Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220147707-01
Thời điểm đóng mở thầu 22/02/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Việt Yên
Tên gói thầu Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210934680
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-21 11:09:00 đến ngày 2022-02-22 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 65,708,909,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,000,000,000 VNĐ ((Một tỷ đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.86E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.97E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Trường hợp các hợp đồng tương tự của Nhà thầu đề xuất không đầy đủ các hạng mục công việc với gói thầu đang xét thì các hợp đồng tương tự này được cộng các hạng mục tương tự thành Hợp đồng tương tự hoàn chỉnh (đảm bảo về quy mô, tính chất và độ phức tạp).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 46.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Trung cấp trở lên;- Ngành: Giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn yêu cầu trình độ Đại học trở lên, thuộc những ngành sau:- Giao thông: 01 người;- Xây dựng dân dụng và công nghiệp: 01 người;- Cấp thoát nước: 01 người;- Điện: 01 người;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán khối lượng hoàn thành
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ: Đại học trở lên, ngành kinh tế xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách về an toàn lao động, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu: Tốt nghiệp chuyên ngành kỹ thuật; Có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động, vệ sinh lao động trở lên(Trường hợp là kỹ sư an toàn lao động thì không yêu cầu có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động, vệ sinh lao động)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội trưởng đội kỹ thuật thi công
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn - 01 Đội trưởng đội thợ nề.- 02 Đội trưởng đội máy xây dựng (máy xúc, máy ủi hoặc lu).- 01 Đội trưởng thợ điệnTài liệu kèm theo:- Chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ phù hợp. (có chứng chỉ sơ cấp nghề 3/7)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 4
2-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 4
3-Máy cắt uốn cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Cắt uốn thép
- Số lượng tối thiểu 4
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hàn điện
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Trộn vữa xi măng
- Số lượng tối thiểu 4
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 4
7-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển đất đá, vật liệu, vật tư.
- Số lượng tối thiểu 5
8-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị San ủi đất, dọn dẹp mặt bằng
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy san
- Đặc điểm thiết bị San ủi đất, dọn dẹp mặt bằng
- Số lượng tối thiểu 2
10-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm đất
- Số lượng tối thiểu 4
11-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Đo khoảng cách, kích thước, cao độ
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đo khoảng cách, kích thước, cao độ
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Bơm hút nước
- Số lượng tối thiểu 4
14-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Phát điện dự phòng
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Đào xúc đất, đá, dọn dẹp mặt bằng
- Số lượng tối thiểu 4
16-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Lu đầm đất
- Số lượng tối thiểu 3
17-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Rải bê tông nhựa
- Số lượng tối thiểu 2
18-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Tưới nước, chống bụi
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy ép đầu cốt
- Đặc điểm thiết bị Ép đầu cốt dây điện
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy đo điện trở
- Đặc điểm thiết bị Đo điện trở
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Việt Yên
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Khu dân cư Yên Ninh, Ninh Khánh, thị trấn Nếnh, huyện Việt Yên
270 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Việt Yên , địa chỉ: Khu 1 - Thị trấn Bích Động - Huyện Việt Yên - Tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Việt Yên. địa chỉ: Tầng 8, Trụ sở liên cơ quan huyện Việt Yên, đường Hồ Công Dự, khu 2, Thị trấn Bích Động, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Hồ sơ thiết kế BVTC – Dự toán: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng Bắc Giang. Địa chỉ: Số 392 đường Xương Giang, phường Ngô Quyền thành phố Bắc Giang. + Tư vấn Thẩm tra Hồ sơ thiết kế BVTC – Dự toán: Trung tâm Quy hoạch xây dựng Bắc Giang. + Đơn vị thẩm định thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng tỉnh Bắc Giang và Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Việt Yên. + Đơn vị lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Việt Yên . + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Việt Yên.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Việt Yên , địa chỉ: Khu 1 - Thị trấn Bích Động - Huyện Việt Yên - Tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Việt Yên. địa chỉ: Tầng 8, Trụ sở liên cơ quan huyện Việt Yên, đường Hồ Công Dự, khu 2, Thị trấn Bích Động, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.000.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Việt Yên. địa chỉ: Tầng 8, Trụ sở liên cơ quan huyện Việt Yên, đường Hồ Công Dự, khu 2, Thị trấn Bích Động, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Việt Yên. địa chỉ: Tầng 8, Trụ sở liên cơ quan huyện Việt Yên, đường Hồ Công Dự, khu 2, Thị trấn Bích Động, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng TC-KH huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang. địa chỉ: Tầng 6, Trụ sở liên cơ quan huyện Việt Yên, đường Hồ Công Dự, khu 2, Thị trấn Bích Động, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch đầu tư tỉnh Bắc Giang- Đường Nguyễn Gia Thiều, phường Trần Phú, tp Bắc Giang, SĐT: 0204 3854 317. - Phòng TC-KH huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang. địa chỉ: Tầng 6, Trụ sở liên cơ quan huyện Việt Yên, đường Hồ Công Dự, khu 2, Thị trấn Bích Động, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang; - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 0243.768.6611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN NỀN ĐƯỜNG
1Mua đất C3Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT83.711,2248m3
2Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,98Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT117,0094100m3
3Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,95Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT222,1488100m3
4Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,90Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT409,412100m3
5Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT293,861100m3
6Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường (Vải địa kỹ thuật không dệt 12KN/m2)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT362,6145100m2
7Đào xúc đất, đất cấp II (tận dụng vào san nền)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT407,1636100m3
8Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,85Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,5524100m3
B MẶT ĐƯỜNG
1Rải thảm mặt đường bê tông nhựa loại C9,5 chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm HLN 5%Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT93,903100m2
2Tưới lớp thấm dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT93,903100m2
3Rải thảm mặt đường bê tông nhựa loại CQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT225,9329100m2
4Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT225,9329100m2
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên đá dăm loại 1Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT40,3332100m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới đá dăm loại 2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT55,7021100m3
7Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4kmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT49,7219100tấn
C PHẦN HÈ ĐƯỜNG
1Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT158,87m3
2Đổ bê tông móng, chiều rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT74,77m3
3Ván khuôn móng bó vỉa hè đườngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,5763100m2
4Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26x23x100cm, vữa XM mác 200Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4.295,5m
5Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 53x20x100cm, vữa XM mác 200Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT857m
D PHẦN VẠCH SƠN KẺ ĐƯỜNG
1Thi công kẻ vạch sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng chiều dày lớp sơn 2mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT763,1775m2
2Thi công kẻ vạch sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng chiều dày lớp sơn 2mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT611,7365m2
3Biển báo tam giác A= 700 mm (Biển tam giác, mầu vàng) (mặt biển dày 2mm, sử dụng màng phản quang loại III)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT13cái
4Cột biển báo f80, L=2.8m sơn trắng- đỏQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT36,4m
5Đào đất móng băng, rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,04m3
6Đổ bê tông móng, chiều rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,04m3
7Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT7,2m3
8Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,85Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,024100m3
9Ván khuôn mặt đườngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,048100m2
E PHẦN CÂY XANH
1Giáng Hương, đường kính cây D13-15cm, chiều cao >=3.5mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT268cây
F PHẦN BÃI ĐỖ XE
1Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 250Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT557,69m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới đày 15cmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4,1827100m3
3Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT84,47910m
4Nhựa đường đổ khe coQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,34m3
G SAN NỀN
1Mua đất C3 đắp K85Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT52.484,5963m3
2San đầm đất độ chặt yêu cầu K=0,85Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT935,5226100m3
3Mua đất C3 đắp K95Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3.657,7535m3
4San đầm đất độ chặt yêu cầu K=0,95Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT32,3695100m3
5Đào san đất cấp IIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT9,1483100m3
H THOÁT NƯỚC MƯA
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT12,3174100m3
2Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,90Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5,349100m3
3Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT39,27m3
4Ván khuôn móng dàiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,4366100m2
5Đổ bê tông móng, chiều rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT58,9m3
6Xây gạch BTKN 6,0x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT204,8m3
7Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT751,41m2
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,2007100m2
9Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT43,02m3
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan DQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,264tấn
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan DQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT8,4661tấn
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT146cấu kiện
13Ván khuôn móng dàiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,9156100m2
14Đổ bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT20,53m3
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,533tấn
16Ván khuôn móng dàiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1477100m2
17Đổ bê tông rãnh nước, đá 1x2, mác 200Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6,94m3
18Xây gạch BTKN 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT8,12m3
19Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT36,92m2
20Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,2772100m2
21Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4,14m3
22Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan DQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,4941tấn
23Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT142cấu kiện
24Song chắn rác Composite KT: 960x530, tải trọng 12,5 tấnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT142cái
25Nắp hố ga Composite KT: 850x850mm, tải trọng 12,5 tấnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT146tấm
26Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT288cấu kiện
I Hố ga giao cắt
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,3022100m3
2Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1384100m3
3Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,08m3
4Ván khuôn móng dàiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0394100m2
5Đổ bê tông móng, chiều rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,61m3
6Xây gạch BTKN 6,0x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5,07m3
7Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT18,14m2
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0536100m2
9Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,99m3
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan DQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0055tấn
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan DQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1966tấn
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4cấu kiện
13Bộ khung+ nắp hố ga thu nước bằng gang cầu, KT khung 850x850, nắp D650mm, tải trọng 25 tấnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4cái
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4cấu kiện
J Thi công ống cống
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT43,0516100m3
2Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT25,0199100m3
3Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT87,31m3
4Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính 400mm (TTC)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT225đoạn ống
5Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT180mối nối
6Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT450cái
7Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính D= 600mm (TTA)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT502đoạn ống
8Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính D= 600mm (TTC)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT52đoạn ống
9Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT522mối nối
10Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 600mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1.108cái
11Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính 800mm (TTA)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT519đoạn ống
12Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính 800mm (TTC)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT112,5đoạn ống
13Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 800mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT603mối nối
14Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 800mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1.263cái
15Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT117,5đoạn ống
16Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT117mối nối
17Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT235cái
K Hố rãnh B400
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,2857100m3
2Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,85Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1837100m3
3Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,34m3
4Ván khuôn móng dàiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0492100m2
5Đổ bê tông móng, chiều rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,02m3
6Xây gạch BTKN 6,0x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4,63m3
7Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT16,68m2
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,036100m2
9Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2, mác 200Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,72m3
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan DQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0716tấn
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan DQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0253tấn
12Thép chữ L50x50x5Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT110,16kg
13Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1102tấn
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT10cấu kiện
15Ván khuôn giằngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1016100m2
16Đổ bê tông móng, chiều rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,85m3
L Rãnh B400
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6,9526100m3
2Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,85Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,8345100m3
3Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT47,84m3
4Ván khuôn móng dàiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,38100m2
5Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT71,76m3
6Xây gạch BTKN 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT125,46m3
7Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT570,26m2
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,1776100m2
9Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT22,08m3
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan DQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,9642tấn
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT460cấu kiện
12Ván khuôn móng dàiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,68100m2
13Đổ bê tông móng, chiều rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT33,12m3
M THOÁT NƯỚC THẢI
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,702100m3
2Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,9491100m3
3Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT14,25m3
4Ván khuôn móng dàiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,5806100m2
5Đổ bê tông móng, chiều rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT23,08m3
6Xây gạch BTKN 6,0x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT69,57m3
7Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT255,92m2
8Ván khuôn móng dàiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,5995100m2
9Đổ bê tông móng, chiều rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT10,07m3
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,4248100m2
11Đổ bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT8,5m3
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan DQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,8556tấn
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan DQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,298tấn
14Thép chữ L50x50x5Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1.299,89kg
15Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,2999tấn
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT118cấu kiện
17Bộ khung+ nắp hố ga thu nước bằng gang cầu, KT khung 850x850, nắp D650mm, tải trọng 25 tấnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT118cái
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT118cấu kiện
N Thi công ống cống
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT8,0878100m3
2Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT22,18m3
3Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5,9331100m3
4Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính 300mm (Tải trọng A)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT251đoạn ống
5Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính 300mm (Tải trọng C)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT55,5đoạn ống
6Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính 400mm (Tải trọng A)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT255đoạn ống
7Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính 400mm (Tải trọng C)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT65đoạn ống
8Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 300mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT289mối nối
9Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT303mối nối
10Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT613cái
11Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT640cái
O Rãnh B400
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT15,3409100m3
2Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,85Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4,0815100m3
3Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT105,04m3
4Ván khuôn móng dàiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,515100m2
5Đổ bê tông móng, chiều rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT157,56m3
6Xây gạch BTKN 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT276,38m3
7Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1.256,27m2
8Ván khuôn móng dàiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4,04100m2
9Đổ bê tông móng, chiều rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT72,72m3
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. ván khuôn nắp đan, tấm chớpQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,5856100m2
11Đổ bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT48,48m3
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan DQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4,3126tấn
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1.010cấu kiện
14Đào móng công trình, chiều rộng móng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5,8351100m3
15Ván khuôn móngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,036100m2
16Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT7,1579m3
17Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,6925m3
18Đổ bê tông cột, tiết diện cột Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,7938m3
19Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,089m3
20Đổ bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT12,6375m3
21Đổ bê tông, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT60,9455m3
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,4972tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0732tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5,6914tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0696tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,4458tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1501tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,9741tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,0302tấn
30khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,8571100m2
31khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,534100m2
32khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,025100m2
33Xây gạch BTKN 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,5504m3
34Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT7,2m2
35Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan (DQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1737tấn
36Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,64m3
37Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. ván khuôn nắp đan, tấm chớpQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,032100m2
38Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT10cấu kiện
39Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,8713100m3
P CẤP NƯỚC (TRỤ CỨU HỎA)
1Ván khuôn móng cộtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1535100m2
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,008m3
3Đổ bê tông móng, chiều rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,4169m3
4Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT9cái
5Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT9cái
6Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT9cái
7Lắp bích thép, đường kính ống 100mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT36cặp bích
8Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 100mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,09100m
9Trụ cứu hoả Φ100 3 cửa ra (1 f110 + 2 f69)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT9bộ
10chụp vanQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT9cái
11Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,09100m
12Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 4,2mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,18100m
13Đổ bê tông móng, chiều rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,54m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,54tấn
15Đổ bê tông móng, chiều rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,135m3
16Ván khuôn gối đỡQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,061100m2
Q ỐNG CHỜ THÔNG TIN LIÊN LẠC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,369100m3
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT9,906m3
3Đổ bê tông móng, chiều rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,285m3
4Ván khuôn móng dàiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,431100m2
5Xây gạch BTKN 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT40,658m3
6Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,169tấn
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan (DQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,271tấn
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan (10Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,064tấn
9Đổ bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,024m3
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đanQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,172100m2
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT72cấu kiện
12Đào móng công trình, chiều rộng móng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,308100m3
13Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4,609m3
14Ván khuôn móng dàiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,648100m2
15Xây gạch BTKN 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT9,085m3
16Đổ bê tông móng, chiều rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,285m3
17Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,686tấn
18Nắp Ganivo composite KT: 320x320x43mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT137cái
19Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1371 cấu kiện
20Đào móng công trình, chiều rộng móng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,022100m3
21Ván khuôn móng dàiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,022100m2
22Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,288m3
23Đổ bê tông móng, chiều rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,891m3
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,08tấn
25Ván khuôn móng cộtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,169100m2
26Đào móng công trình, chiều rộng móng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT9,511100m3
27Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,85Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4,335100m3
28Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,081100m3
29Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4,278100m3
30Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6,8m3
31Mua mốc báo hiệu cáp thông tinQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT170cái
32Bảo vệ cáp ngầm. Rải lưới nilongQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT10,245100m2
33Băng cảnh báo cáp thông tin khổ rộng 30cmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3.415m
34Lắp đặt ống nhựa cứng uPVC D114Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT52,76100m
35Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D50/40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,72100m
36Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D32/25Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5,76100m
R PHẦN ĐƯỜNG DÂY 0.4KV SINH HOẠT
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT12,487100m3
2Ván khuôn móng dàiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,245100m2
3Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6,606m3
4Đổ bê tông móng, chiều rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT8,466m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,613tấn
6Ván khuôn móng cộtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,54100m2
7Ván khuôn móng dàiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,147100m2
8Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,85Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,993100m3
9Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,195100m3
10Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT7,346100m3
11Xây gạch BTKN 6,0x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT24,264m3
12Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT83,822m2
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đanQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,778100m2
14Đổ bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT42,552m3
15Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D=8Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5,084tấn
16Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D=12Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,027tấn
17Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,316tấn
18Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4.4361 cấu kiện
19Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6571 cấu kiện
20Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT33cấu kiện
21Mua mốc báo hiệu cápQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT127cái
22Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5,08m3
23Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D130/100Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6,13100m
24Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D90/70Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT26,03100m
25Lắp đặt ống nhựa chịu lực UPVC-168 dày 5.5Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,94100m
26Lắp đặt ống nhựa chịu lực UPVC114Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,61100m
27Mua khung móng tủ công tơ M16x280x650Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT45bộ
28Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,315tấn
29Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT51,75m2
30Lắp đặt ống Mua ống nhựa xoắn HDPE D50/40mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,45100m
S PHẦN ĐƯỜNG DÂY 0.4KV SINH HOẠT
1Mua cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC DSTA 3x185+1x150mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT576m
2Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5,76100m
3Mua cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC DSTA 3x95+1x70mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2.034,5m
4Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT20,345100m
5Mua cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x70+1x50mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT393m
6Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,93100m
7Tủ công tơ Composite ép nóng, phụ kiện đồng bộ (không bao gồm công tơ) chứa 10-12 công tơQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT45tủ
8Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 1 phaQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT451 tủ
9Mua thép làm cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2.229,75kg
10Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=1.5m xuống đất, cấp đất loại IIIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1810 cọc
11Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5,173100kg
12Mua đầu cáp co co ngót nguội CAE- 3F 24kV 3x185 mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT17bộ
13Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT171 đầu cáp (3 pha)
14Mua đầu cáp co co ngót nguội CAE- 3F 24kV 3x95 mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT50bộ
15Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT501 đầu cáp (3 pha)
16Mua đầu cáp co co ngót nguội CAE- 3F 24kV 3x70 mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT16bộ
17Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT161 đầu cáp (3 pha)
T ĐƯỜNG ĐIỆN TRUNG THẾ 22KV
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,788100m3
2Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,85Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,283100m3
3Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,496100m3
4Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,388100m3
5Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,061m3
6Đổ bê tông móng, chiều rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,937m3
7Ván khuôn móng dàiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,193100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,031tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,026tấn
10Xây gạch BTKN 6,0x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT14,671m3
11Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT54,172m2
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. ván khuôn nắp đan, tấm chớpQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,555100m2
13Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT17,559m3
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D=8Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,048tấn
15Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D=12Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,024tấn
16Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,777tấn
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT24cấu kiện
18Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1.3961 cấu kiện
19Mua mốc báo hiệu cápQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT35cái
20Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,36m3
21Lắp đặt ống nhựa HDPE gân xoắn chịu lực luồn dây cáp điện Ф 160/125Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,27100m
22Lắp đặt ống nhựa HDPE gân xoắn chịu lực luồn dây cáp điện Ф 130/100Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4,25100m
23Lắp đặt ống nhựa uPVC D168 x 5,5mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,53100m
24Lắp đặt ống nhựa HDPE gân xoắn chịu lực luồn dây cáp điện Ф 100/85Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,05100m
25Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6,1m2
26Đục lỗ thông tường bê tông, chiều dày tường Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2lỗ
27Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính 200mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1đoạn ống
28Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 200mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2mối nối
29Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 200mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2cái
U ĐƯỜNG ĐIỆN TRUNG THẾ 22KV
1Cáp điện trung thế Cu/XLPE/CTS/PVC/DATA(DSTA)/PVC- W, có chống thấm, cách điện XLPE, màn chắn băng đồng, giáp bóng nhôm, vỏ bọc PVC, điện áp 12/20(24)kV hoặc 12,7/22(24)kV DSTA/CTS-W 3x240- 24kV (ĐK ruột dẫn/sợi:3.1mm)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT300,5m
2Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,005100m
3Cáp điện trung thế Cu/XLPE/CTS/PVC/DATA(DSTA)/PVC- W, có chống thấm, cách điện XLPE, màn chắn băng đồng, giáp bóng nhôm, vỏ bọc PVC, điện áp 12/20(24)kV hoặc 12,7/22(24)kV DSTA/CTS-W 3x95- 24kV ĐK ruột dẫn/sợi: 2.64mm)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT397,5m
4Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,975100m
5Đầu cáp Silicon co nguội 3 pha (3 đầu) 36kV ngoài trời CAE- 3F 36kV 3x240 mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2cái
6Đầu cáp Silicon co nguội 3 pha (3 đầu) 36kV ngoài trời CAE- 3F 36kV 3x95 mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4cái
7Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp dầu điện áp 22kV đến 35kV, phễu ngang 35kV, tiết diện cáp 3x240mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT21 đầu cáp (3 pha)
8Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp dầu điện áp 22kV đến 35kV, phễu ngang 35kV, tiết diện cáp 3x95mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT41 đầu cáp (3 pha)
9Bảo vệ băng báo hiệu cáp rộng 0.4mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,49100m2
10Mua băng báo hiệu cáp rộng 0.4mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT349m
11Mua thép mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địaQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT49,517kg
12Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,410 cọc
13Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,152100kg
14Mua thép mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địaQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT432,407kg
15Lắp giá ôm dọc cột Chiều cao lắp đặt Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT41 bộ
16Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,148100kg
17Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kgQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4bộ
18Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kgQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2bộ
19Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tácQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,176tấn
20Cầu giao 1 lửa 24KVQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3cái
21Lắp đặt dao cách ly 1 pha ngoài trời, loại Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT31 bộ
22Sứ đứng SĐ D-24KVQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT13cái
23Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp dưới đất 15-22 kvQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,310 sứ
24Cáp điện trung thế bán phần Fe/Al/XLPE2.5/HDPE, điện áp đến 24kV, cách điện XLPE 2,5mm AsXE/S 95/16-2.5Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT27m
25Rải căng dây lấy độ võng. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0271km/1 dây
V PHẦN ĐƯỜNG DÂY CHIẾU SÁNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6,927100m3
2Ván khuôn móng dàiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,005100m2
3Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,063m3
4Đổ bê tông móng, chiều rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT57,335m3
5Đổ bê tông móng, chiều rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,37m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,024tấn
7Ván khuôn móng cộtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,933100m2
8Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,85Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,171100m3
9Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,882100m3
10Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,238100m3
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. ván khuôn nắp đan, tấm chớpQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,149100m2
12Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT27,77m3
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D=8Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,346tấn
14Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2.8851 cấu kiện
15Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5111 cấu kiện
16Mua mốc báo hiệu cápQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT85cái
17Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,4m3
18Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT25,658100m
19Lắp đặt ống nhựa chịu lực uPVC60Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,325100m
20Mua Khung móng 4M24x300x300x(675-750) - CSVQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT86bộ
21Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,602tấn
22Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,3m2
23Luồn dây từ cáp treo lên đènQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT13,21100m
24Lắp đặt dây đơn Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT87m
25Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,516m2
26Lắp dựng cột đèn, cột thép, cột gang chiều cao cột 7mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT80cột
27Lắp dựng cột đèn, cột thép, cột gang chiều cao cột 9mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6cột
28Cần đèn gắn trên cột thép bát giác, tròn côn mạ kẽm nhúng nóng Cần đơn cao 2m, dày 3mm, vươn 1,5mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT80cái
29Cần đèn gắn trên cột thép bát giác, tròn côn mạ kẽm nhúng nóng Cần kép cao 2m, dày 3mm, vươn 1,5mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6cái
30Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT86cần đèn
31Đục lỗ thông tường bê tông, chiều dày tường Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2lỗ
32Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính 200mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1đoạn ống
33Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 200mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1mối nối
34Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 200mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2cái
35Cáp điện ngầm hạ thế Cu/XLPE/DSTA/PVC, điện áp 0,6/1KV DSTA 3x35+1x25mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT19m
36Cáp điện ngầm hạ thế Cu/XLPE/DSTA/PVC, điện áp 0,6/1KV DSTA 3x10+ 1x6mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2.132,72m
37Cáp điện ngầm hạ thế Cu/XLPE/DSTA/PVC, điện áp 0,6/1KV DSTA 3x16+1x10mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT857,12m
38Rải cáp ngầmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT30,088100m
W PHẦN HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Bảo vệ cáp ngầm.Rải lưới nilongQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5,095100m2
2Mua băng cảnh báo cáp điện khổ rộng 30cmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1.698m
3Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT18,210 cọc
4Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT8,224100kg
5Mua thép mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địaQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2.113,519kg
6Công suất 100A, KT: 1200x600x350, cấp bảo vệ IP54 (vỏ thép sơn tĩnh điện dày 1,5mm,Aptomat LS (Hyundai, Schneider,...), bộchuyển mạch, rơ le thời gian, contactor, ổn áp, cầu chì, cầu đấu, dây dẫn, phụ kiện đồng bộ)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2tủ
7Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 1 phaQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT21 tủ
8Đèn LED chiếu sáng đường phố (trọn bộ) Đèn LED CSD04/100wQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT97bộ
9Đèn LED chiếu sáng đường phố (trọn bộ) Đèn LED CSD04/150wQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6bộ
10Lắp đặt phụ kiện đèn chiếu sáng, chao chụp và chóa đèn các loạiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1031 bộ
11Đầu cốt đồng M35Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT12cái
12Đầu cốt đồng M25Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4cái
13Đầu cốt đồng M16Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT24cái
14Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4010 đầu cốt
X TRẠM BIẾN ÁP
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,528100m3
2Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6,183m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,294tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,037tấn
5Ván khuôn móng dàiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,231100m2
6Xây gạch BTKN 6,0x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT12,628m3
7Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,09100m3
8Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT16,48m2
9Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,410 cọc
10Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,119100kg
11Mua thép mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địaQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT46,31kg
Y THÍ NGHIỆM
1Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3bộ
2Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 phaQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1bộ
3Thí nghiệm chống sét van điện áp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2bộ
4Thí nghiệm máy ngắt khí SF6, điện áp 220kv, 3 phaQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1bộ
5Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4bộ
6Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2bộ
7Thí nghiệm biến điện áp cảm ứng, máy biến điện 1 pha Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1máy
8Thí nghiệm máy ngắt khí SF6, điện áp 220kv, 3 phaQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4bộ
9Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4bộ
10Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4máy
11Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 500Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6cái
12Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 300Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3cái
13Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điệnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5cái
14Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100AQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT11cái
15Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2bộ
16Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điệnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT45cái
17Thí nghiệm tiếp đất của tủ công tơQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT451 vị trí
Z THIẾT BỊ CÔNG TRÌNH
1Trạm kiosk hợp bộ kiểu kín 2 MBA 22/0,4kV, chi tiết theo thiết kế gồm: 01 vỏ trạm 3-5 khoang, tôn dày 2- 3mm sơn tĩnh điện; 01 tủ RMU 24kV hợp bộ kiểu kín cách điện khí SF6 (loại không mở rộng), 02 MBA SANAKY hoặc tương đương, tiêu chuẩn Quyết định 1011/QĐ-EVN NPC, 62/QĐ-EVN; 02 tủ hạ thế, 02 tủ bù tự động; vật liệu phụ, thiết bị (Aptomat, rơ le VIP45; đầu cáp Tplug, Elbow; đầu cốt đồng; đèn báo các loại; biến dòng; đồng hồ V, A...., chống sét van, dây điện; thiết bị sử dụng sản phẩm của LS, 3M, Schneider, ABB hoặc tương đương) Công suất 2x500kVA- 22/0,4kV- tủ RMU 4 ngăn (02 CDPT 630A+ 02 CDPT 200A)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1Trạm
2Trạm kiosk hợp bộ kiểu kín 2 MBA 22/0,4kV, chi tiết theo thiết kế gồm: 01 vỏ trạm 3-5 khoang, tôn dày 2- 3mm sơn tĩnh điện; 01 tủ RMU 24kV hợp bộ kiểu kín cách điện khí SF6 (loại không mở rộng), 02 MBA SANAKY hoặc tương đương, tiêu chuẩn Quyết định 1011/QĐ-EVN NPC, 62/QĐ-EVN; 02 tủ hạ thế, 02 tủ bù tự động; vật liệu phụ, thiết bị (Aptomat, rơ le VIP45; đầu cáp Tplug, Elbow; đầu cốt đồng; đèn báo các loại; biến dòng; đồng hồ V, A...., chống sét van, dây điện; thiết bị sử dụng sản phẩm của LS, 3M, Schneider, ABB hoặc tương đương) Công suất 2x400kVA- 22/0,4kV- tủ RMU 4 ngăn (02 CDPT 630A+ 02 CDPT 200A)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1Trạm
3Tủ RMU 4 ngăn 24kV, loại compact không mở rộng, gồm 02 ngăn CDPT 24kV-630A- 21kA/3s + 02 ngăn máy cắt 24kV-630A-20kA/3s, rơ leQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1Tủ
4Máy cắt 3 pha 24KVQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1cái
5Máy biến áp 1 pha 200VA -22/0.4KVQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1cái
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.86E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.97E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Trường hợp các hợp đồng tương tự của Nhà thầu đề xuất không đầy đủ các hạng mục công việc với gói thầu đang xét thì các hợp đồng tương tự này được cộng các hạng mục tương tự thành Hợp đồng tương tự hoàn chỉnh (đảm bảo về quy mô, tính chất và độ phức tạp).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 46.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ: Trung cấp trở lên;- Ngành: Giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.51
2 Cán bộ kỹ thuật 4 yêu cầu trình độ Đại học trở lên, thuộc những ngành sau:- Giao thông: 01 người;- Xây dựng dân dụng và công nghiệp: 01 người;- Cấp thoát nước: 01 người;- Điện: 01 người;32
3 Cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán khối lượng hoàn thành 1 Trình độ: Đại học trở lên, ngành kinh tế xây dựng31
4 Cán bộ phụ trách về an toàn lao động, vệ sinh lao động 1 Yêu cầu: Tốt nghiệp chuyên ngành kỹ thuật; Có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động, vệ sinh lao động trở lên(Trường hợp là kỹ sư an toàn lao động thì không yêu cầu có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động, vệ sinh lao động)31
5 Đội trưởng đội kỹ thuật thi công 4 - 01 Đội trưởng đội thợ nề.- 02 Đội trưởng đội máy xây dựng (máy xúc, máy ủi hoặc lu).- 01 Đội trưởng thợ điệnTài liệu kèm theo:- Chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ phù hợp. (có chứng chỉ sơ cấp nghề 3/7)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn Đầm bê tông4
2 Đầm dùi Đầm bê tông4
3 Máy cắt uốn cắt thép Cắt uốn thép4
4 Máy hàn Hàn điện2
5 Máy trộn vữa Trộn vữa xi măng4
6 Máy trộn bê tông Trộn bê tông4
7 Ô tô tự đổ Vận chuyển đất đá, vật liệu, vật tư.5
8 Máy ủi San ủi đất, dọn dẹp mặt bằng2
9 Máy san San ủi đất, dọn dẹp mặt bằng2
10 Đầm cóc Đầm đất4
11 Máy toàn đạc Đo khoảng cách, kích thước, cao độ1
12 Máy thủy bình Đo khoảng cách, kích thước, cao độ2
13 Máy bơm nước Bơm hút nước4
14 Máy phát điện Phát điện dự phòng2
15 Máy đào Đào xúc đất, đá, dọn dẹp mặt bằng4
16 Máy lu Lu đầm đất3
17 Máy rải bê tông nhựa Rải bê tông nhựa2
18 Ô tô tưới nước Tưới nước, chống bụi1
19 Máy ép đầu cốt Ép đầu cốt dây điện1
20 Máy đo điện trở Đo điện trở1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->