Gói thầu: Gói thầu số TL08 2021: Cung cấp và lắp đặt trạm bơm trung tâm, hệ thống đường ống trong lò

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220147834-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/02/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP THAN - KHOẢNG SẢN VIỆT NAM -CÔNG TY THAN HA LONG TKV
Tên gói thầu Gói thầu số TL08 2021: Cung cấp và lắp đặt trạm bơm trung tâm, hệ thống đường ống trong lò
Số hiệu KHLCNT 20210338034
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn 80% vay thương mại và 20% các nguồn vốn hợp pháp khác của Chủ đầu tư
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-21 13:36:00 đến ngày 2022-02-21 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 22,673,453,394 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 340,000,000 VNĐ ((Ba trăm bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.401E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.8E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng: có tối thiểu 01 hợp đồng.- Tương tự về chủng loại, tính chất:+ Đối với nội dung công việc cung cấp thiết bị: Là hợp đồng cung cấp máy bơm nước phòng nổ chịu axit.+ Đối với nội dung công việc cung cấp vật tư và thi công: là hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị phục vụ sản xuất trong hầm lò (điện, khí, nước, ...).- Tương tự về quy mô: Hợp đồng có giá trị ≥ 15.768.500.000 đồng. Trong đó+ Đối với hợp đồng cung cấp thiết bị: hợp đồng có giá trị ≥ 3.118.500.000 đồng.+ Đối với hợp đồng cung cấp vật tư và thi công: hợp đồng có giá trị ≥ 12.650.000.000 đồng. (Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh bao gồm: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành ≥80% khối lượng thực hiện của hợp đồng (bản công chứng); hóa đơn giá trị gia tăng bản sao y).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 15.768.500.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường (không bắt buộc với nhà thầu cung cấp thiết bị):
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn độ đại học chuyên ngành điện, cơ điện, điện khí khóa mỏ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công (không bắt buộc với nhà thầu cung cấp thiết bị)
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tối thiểu 01 người có trình độ đại học chuyên ngành điện, cơ khí, tự động hoá, chế tạo máy.- Tối thiểu 01 người có trình độ đại học chuyên ngành điện, cơ điện, điện khí khóa mỏ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ hướng dẫn lắp đặt thiết bị.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn đại học chuyên ngành cơ khí hoặc cơ khí chế tạo máy.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Nhân viên kinh tế(không bắt buộc với nhà thầu cung cấp thiết bị).
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cao đẳng trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân thi công có chứng chỉ nghề hầm lò (không bắt buộc với nhà thầu cung cấp thiết bị).
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn chứng chỉ kỹ năng nghề Quốc Gia
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Công suất 0,8 kW đến 2,7kW
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị Công suất 23kw
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy hàn ống HDPE
- Đặc điểm thiết bị Dùng hàn các loại ống D=315-500mm
- Số lượng tối thiểu 1
4-Pa lăng
- Đặc điểm thiết bị Có sức nâng 5T trở lên
- Số lượng tối thiểu 3
E-CDNT 1.1 CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP THAN- KHOẢNG SẢN VIỆT NAM -CÔNG TY THAN HA LONG TKV
E-CDNT 1.2 Gói thầu số TL08 2021: Cung cấp và lắp đặt trạm bơm trung tâm, hệ thống đường ống trong lò
Dự án đầu tư thiết bị, hạ tầng hầm lò phục vụ xuống sâu mức -200 khu Tân Lập - Mỏ than Bắc Cọc Sáu công ty than Hạ Long-TKV
240 Ngày
E-CDNT 3 80% vay thương mại và 20% các nguồn vốn hợp pháp khác của Chủ đầu tư
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP THAN- KHOẢNG SẢN VIỆT NAM -CÔNG TY THAN HA LONG TKV , địa chỉ: Tổ 65 khu Diêm Thủy, phường Cẩm Đông, thành phố Cẩm Phả, Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Công ty than Hạ Long - TKV, địa chỉ: Tổ 65 khu Diêm Thủy, phường Cẩm Đông, thành phố Cẩm Phả, Quảng Ninh. Điện thoại: 0203.968 683; Fax: 0203.936 830.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty than Hạ Long - TKV, địa chỉ: Tổ 65 khu Diêm Thủy, phường Cẩm Đông, thành phố Cẩm Phả, Quảng Ninh. Điện thoại: 0203.968 683; Fax: 0203.936 830.


- Bên mời thầu: CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP THAN- KHOẢNG SẢN VIỆT NAM -CÔNG TY THAN HA LONG TKV , địa chỉ: Tổ 65 khu Diêm Thủy, phường Cẩm Đông, thành phố Cẩm Phả, Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Công ty than Hạ Long - TKV, địa chỉ: Tổ 65 khu Diêm Thủy, phường Cẩm Đông, thành phố Cẩm Phả, Quảng Ninh. Điện thoại: 0203.968 683; Fax: 0203.936 830.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 340.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty than Hạ Long - TKV, địa chỉ: Tổ 65 khu Diêm Thủy, phường Cẩm Đông, thành phố Cẩm Phả, Quảng Ninh. Điện thoại: 0203.968 683; Fax: 0203.936 830.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Nguyễn Đình Thịnh - Giám đốc Công ty Tổ 65- khu Diêm Thủy - Cẩm Đông- Cẩm Phả- Quảng Ninh. SĐT: 0203.3936830 Fax: 0203.3936830.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng ĐTM Công ty than Hạ Long - TKV Tổ 65 - khu Diêm Thủy - Cẩm Đông- Cẩm Phả- Quảng Ninh SĐT: 0203.3936830 Fax: 0203.3936830.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Đầu tư, môi trường-Công ty than Hạ Long -TKV Đ/c: Tổ 65, khu Diêm Thủy-Phường Cẩm Đông-TP Cẩm Phả - Tỉnh Quảng Ninh.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Hệ thống đường ống khí nén mức -200
1I. Phần công việc lắp đặt trong lò: Lắp đặt đường ống khí nén bằng phương pháp mặt bích thép tráng kẽm DN200 (219,1x6,35)Theo mục II, Chương V phần 21.080m
2Lắp đặt cút chữ T loại DN200/DN2001cái
3Lắp đặt van khóa hai chiều DN 200mm4cái
4Lắp đặt cút nối chữ T thu DN200/1009cái
5Lắp đặt cút góc 90 độ DN20014cái
6Lắp đặt cút góc 120 độ DN2006cái
7Lắp đặt van khóa đồng D2527cái
8Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính D25, 1 đầu tiện ren6,4m
9Lắp đặt đồng hồ đo áp lực khí nén (0-15)kg/cm27cái
10Lắp đặt ống thép mạ kẽm, DN100mm (phi 114 x 6,02)1.420m
11Lắp đặt van khóa 2 chiều ĐK 100mm14cái
12Lắp đặt cút góc 90 độ, ĐK 100mm26cái
13Lắp đặt cút góc 120 độ, ĐK 100mm9cái
14Lắp đặt cút nối chữ T DN100/DN1002cái
15Vận chuyển ống thép bằng tàu điện ắc quy goòng 3T cự li: 1101-1300m (sử dụng thiết bị của Công ty than Hạ Long)61,76tấn
16Vận chuyển ống thép bằng trục giếng nghiêng goòng 3T cự li: 570m (sử dụng thiết bị của Công ty than Hạ Long)58,73tấn
17Vận chuyển sắt thép bằng tàu điện ắc quy goòng 3,3m3 cự ly ≤1250m. Cầu kiện thép (sử dụng thiết bị của Công ty than Hạ Long)16,39tấn
18Vận chuyển thiết bị, phụ kiện bằng trục giếng nghiêng goòng 3T cự li: 570m (sử dụng thiết bị của Công ty than Hạ Long)16,39tấn
19Vận chuyển ống thép bằng khiêng, vác, gánh bộ cự li: 51-60m61,76tấn
20Vận chuyển thiết bị, phụ kiện bằng khiêng, vác, gánh bộ cự li: 51-60m16,39tấn
21Thử áp lực ống thép. Đường kính ống 200mm10,8100m
22Thử áp lực ống thép. Đường kính ống 100mm14,26100m
23II. Phần việc gia công ngoài mặt bằng: Gia công giá đỡ ống thép DN200 (14,026 kg/bộ)3,02tấn
24Gia công giá đỡ ống thép DN100 (12,206 kg/bộ)3,39tấn
25Gia công gông giữ ống DN 200 bằng thép phi 16 (2,5kg/bộ)153cái
26Gia công gông giữ ống DN 100 bằng thép phi 16 (1,5kg/bộ)137cái
27Lắp bích thép hàn DN100, tiêu chuẩn BS4504, dày 18mm317cặp bích
28Lắp bích thép, đường kính ống 200mm212cặp bích
29Bulong, đai ốc, vòng đệm M20x1202.544bộ
30Bulong, đai ốc, vòng đệm M16x1002.536bộ
31Gioăng cao su làm kín DN200 PN10212cái
32Gioăng cao su làm kín DN100 PN10317cái
33Sơn ống thép thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ1.124,12m2
34Gông M16x440 giữ ống lắp trên giá đỡ ống DN200 (1,9 kg/cái)215cái
35Gông M16x340 giữ ống lắp trên giá đỡ ống DN100278cái
36Nở thép F14493bộ
37Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 20T, cự ly vận chuyển 245,3410 tấn/1km
B Hạng mục: Hệ thống đường ống cấp nước cứu hỏa mức -200
1I. PHẦN LẮP ĐẶT TRONG LÒ: Lắp đặt ống mạ kẽm DN100(114x6,02mm); PN 16Theo mục II, Chương V phần 22.470m
2Lắp đặt ống mạ kẽm DN65 (76x5,16mm) một đầu nối bích, một đầu tiện ren10,4m
3Lắp đặt tê nối bích bằng thép DN100*65, p = 16at52cái
4Lắp đặt cút nối bích các loại DN100; PN = 16at62cái
5Lắp đặt tê nối bích các loại DN100; PN = 16at13cái
6Lắp đặt van khóa P=16at, giảm áp nối bích DN65;52cái
7Lắp đặt van góc chữa cháy + ngàm nối DN6552cái
8Lắp đặt van hai chiều nối bích DN100; p = 16at11cái
9Lắp đặt đồng hồ đo áp lực (0-:-25)kg/cm26cái
10Lắp đặt giá đỡ ống bằng thép I150445cái
11Vận chuyển ống thép bằng trục giếng nghiêng goòng 3T cự li: 570 m (sử dụng thiết bị của Công ty than Hạ Long)47,1tấn
12Vận chuyển ống thép bằng tàu điện ắc quy goòng 3T cự li: 1101-1300m (sử dụng thiết bị của Công ty than Hạ Long)47,1tấn
13Vận chuyển thiết bị, phụ kiện bằng trục giếng nghiêng goòng 3T cự li: 570m (sử dụng thiết bị của Công ty than Hạ Long)10,23tấn
14Vận chuyển thiết bị, phụ kiện bằng tàu điện ắc quy goòng 3T cự li: 1101-1300m (sử dụng thiết bị của Công ty than Hạ Long)10,23tấn
15Vận chuyển ống thép bằng khiêng, vác, gánh bộ cự li: 51-60m47,1tấn
16Vận chuyển thiết bị, phụ kiện bằng khiêng, vác, gánh bộ cự li: 51-60m10,23tấn
17II. PHẦN GIA CÔNG NGOÀI MẶT BẰNG: Lắp bích thép hàn DN100, tiêu chuẩn BS4504, dày 18mm494cặp bích
18Mua bích xoay DN100, tiêu chuẩn BS4504, dày 18mm494cái
19Lắp bích thép hàn DN65, tiêu chuẩn BS4504, dày 10mm52cặp bích
20Lắp bích thép hàn DN100 vào cút thép DN100, tê thép DN100*65104cặp bích
21Lắp bích thép hàn DN100 và tê thép DN10013cặp bích
22Mua bu lông + đai ốc M16x100, cấp độ bền M8.83.952bộ
23Mua bu lông + đai ốc M16x65, cấp độ bền M8.8208bộ
24Mua hộp đựng phương tiện PCCC52hộp
25Mua lăng phun chữa cháy DN60*1652cái
26Mua ống vải gai cứu hỏa DN60 (sợi tổng hợp tráng cao su)2.080m
27Bình bọt chữa cháy MFZ - 452bình
28Bộ nội quy chữa cháy+ tiêu lệnh chữa cháy52bộ
29Sản xuất các giá đỡ ống thép DN1006,24tấn
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ178m2
31Gia công gông M16 x 340 lắp trên giá đỡ ống445cái
32Nở thép M14x120890bộ
33Gioăng cao su DN100; 2 Mpa494cái
34Gioăng cao su DN65; 2Mpa52cái
35Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm24,7100m
36Mua đồng hồ đo áp lực (0-:-25)kg/cm26cái
37Mua thép ống thép đen đúc DN100 (114x6,02mm)2.470m
38Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 20T, cự ly vận chuyển 174,2810 tấn/1km
39Mua thép ống DN65 (76x5.16)10,4m
40Gông móc treo hộp PCCC M12x60052bộ
41Móc treo thép bản 10x30x370 và 10x40x23052cái
42Gia công gông giữ ống lắp vì chống M16x340335cái
43Gia công gông giữ ống lắp băng tải M16x39020cái
C Hạng mục: Hệ thống đường ống trạm bơm trung tâm mức -200
1I. PHẦN VIỆC: LẮP ĐẶT HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG VÀ CÁC PHỤ KIỆN TRONG LÒ: Lắp đặt van khóa đóng mở thủ công Dy100; p = 16atTheo mục II, Chương V phần 25cái
2Lắp đặt van khóa đóng mở bằng thủ công Dy250; p = 16at16cái
3Lắp đặt van 1 chiều mặt bích Dy250; p = 16at3cái
4Lắp đặt van hút inox 304 có lưới lọc Dy400; p = 6at3cái
5Lắp đặt đồng hồ đo áp lực nước 0 - 25kg/cm23cái
6Lắp đặt ống hút, ống thép đen, đường kính ống DN40030,6m
7Lắp đặt ống đẩy, ống thép đen đúc, Đường kính ống DN30089,69m
8Lắp đặt ống đẩy, ống thép đen đúc, đường kính ống DN2505,25m
9Lắp đặt ống thu, ống thép đen đúc, đường kính ống DN10041,34m
10Lắp đặt cút thép DN 4005cái
11Lắp đặt cút chếch 155 độ DN 3003cái
12Lắp đặt cút góc thép DN 250/DN2507cái
13Lắp đặt cút tê thép DN250/25010cái
14Lắp đặt côn nối DN2506cái
15Lắp đặt tê thép DN1006cái
16Lắp đặt cút thép DN100, PN1618cái
17Lắp đặt tê thép DN300/DN25013cái
18Vận chuyển ống thép bằng trục giếng nghiêng goòng 3T cự li: >400m (sử dụng thiết bị của Công ty than Hạ Long)8,89tấn
19Vận chuyển ống thép bằng đẩy goòng 3T cự li: 51-70m (sử dụng thiết bị của Công ty than Hạ Long)8,89tấn
20Vận chuyển thiết bị, phụ kiện bằng trục giếng nghiêng goòng 3T cự li TB >400m (sử dụng thiết bị của Công ty than Hạ Long)12,99tấn
21Vận chuyển thiết bị phụ kiện bằng đẩy goòng 3T cự li: 51-70m (sử dụng thiết bị của Công ty than Hạ Long)12,99tấn
22II. PHẦN VIỆC: GIA CÔNG, LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG VÀ CÁC CHI TIẾT GIÁ ĐỠ ỐNG NGOÀI LÒ: Mua ống hút, ống thép đúc đường kính ống DN406,4x6,5630,6m
23Mua ống đẩy, ống thép đen đúc, đường kính ống D300(325x6,56)89,69m
24Mua ống đẩy, ống thép đen đúc, đường kính ống D250(273x6.56)5,25m
25Mua ống nối, ống thép đúc, đường kính DN114,3x5.1641,34m
26Mua cút thép DN4005cái
27Mua cút chếch 155 độ DN3003cái
28Mua cút góc thép DN2507cái
29Mua cút tê thép DN25010cái
30Mua côn nối DN2506cái
31Mua tê thép DN1006cái
32Mua tê thép DN300/DN25013cái
33Mua cút góc DN10018cái
34Hàn bích thép và bạc hàn bích xoay với đường ống DN400; p =6at25cặp bích
35Mua bích thép xoay DN400 (gồm bích xoay và bạc hàn)12cặp bích
36Mua gioăng cao su DN400 dày 12mm20cái
37Hàn bích thép và vòng bịt với đường ống DN300; p =16at36cặp bích
38Mua bích thép xoay DN30036cặp bích
39Mua bích thép đặc DN3003cái
40Mua gioăng cao su DN30078cái
41Hàn bích thép và vòng bịt với đường ống DN250; p = 16at33cặp bích
42Mua bích thép xoay DN250; 16at36cái
43Mua gioăng cao su DN25072cái
44Hàn bích thép và vòng bịt với đường ống DN100; p = 16at39cặp bích
45Mua bích thép xoay D100; 16at33cái
46Mua gioăng cao su DN10078cái
47Thử áp lực đường ống thép, đường kính ống d=100mm0,41100m
48Thử áp lực đường ống thép đường kính ống d=250mm0,05100m
49Thử áp lực đường ống thép, đường kính ống d=300mm0,9100m
50Thử áp lực đường ống thép, đường kính ống d=400mm0,31100m
51Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ149,6m2
52Mua bu lông M24 x 120mm (Trọn bộ)1.176Bộ
53Mua bu lông M16 x 65mm (Trọn bộ)1.200Bộ
54Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác0,13tấn
55Lắp sàn thao tác0,13tấn
56Gia công dầm treo pa lăng, xích1,91tấn
57Lắp dựng dầm treo pa lăng, xích1,91tấn
58III. PHẦN THIẾT BỊ: Palăng kéo tay Q=10TTheo mục II, Chương V phần 22Cái
59Van khóa mặt bích thép DN100; p = 16atTheo mục II, Chương V phần 25Cái
60Van khóa mặt bích thép, đóng mở thủ công DN250; p = 16atTheo mục II, Chương V phần 216Cái
61Van 1 chiều mặt bích DN250; p = 16atTheo mục II, Chương V phần 23Cái
62Van hút Inox có lưới lọc Inox 304 DN400; p = 6atTheo mục II, Chương V phần 23Cái
63Đồng hồ đo áp lực nướcTheo mục II, Chương V phần 23Cái
64IV. PHẦN: LẮP ĐẶT TRONG LÒ HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG ĐẨY HẦM BƠM MỨC -200: Vận chuyển ống HDPE bằng trục giếng nghiêng goòng 3T cự li: >400m (sử dụng thiết bị của Công ty than Hạ Long)18,76tấn
65Vận chuyển ống thép bằng đẩy goòng 3T cự li: 51-70m (sử dụng thiết bị của Công ty than Hạ Long)18,76tấn
66Vận chuyển thiết bị, phụ kiện bằng trục giếng nghiêng goòng 3T cự li TB >400m (sử dụng thiết bị của Công ty than Hạ Long)5,3tấn
67Vận chuyển thiết bị phụ kiện bằng đẩy goòng 3T cự li: 51-70m (sử dụng thiết bị của Công ty than Hạ Long)5,3tấn
68Lắp đặt ống nhựa HDPE DN355 PE100, PN16157,4m
69Lắp đặt ống nhựa HDPE DN355 PE100, PN12311,3m
70Lắp đặt chếch nhựa HDPE DN355, PN163cái
71Lắp đặt cút nhựa, chếch nhựa HDPE DN355, PN1213cái
72Lắp đặt dầm đỡ ống HDPE F355231 cái
73Xây trụ giữ ống bằng gạch chỉ đỏ, bằng vữa xi măng mác 752,31m3
74Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 1 chiều 350mm1cái
75V. PHẦN VIỆC: GIA CÔNG, ĐƯỜNG ỐNG ĐẨY VÀ CÁC CHI TIẾT GIÁ ĐỠ ỐNG NGOÀI LÒ: Mua ống nhựa HDPE DN355 PE100, PN16157,4m
76Mua ống nhựa HDPE DN355 PE100, PN12311,3m
77Mua chếch nhựa HDPE DN355, PN163cái
78Mua cút nhựa HDPE DN355, PN124cái
79Mua chếch nhựa HDPE DN355, PN1213cái
80Mua van khóa 1 chiều DN350, PN161cái
81Hàn nối đầu bích nhựa HDPE DN355, PN12; chiều dày 26,1 mm58bộ
82Hàn nối đầu bích nhựa HDPE DN355, PN16; chiều dày 32,2 mm25bộ
83Mua vành bích thép DN355, PN16166cái
84Gioăng cao su cho đường ống DN35583cái
85Bu lông 8.8, đai ốc, vòng đệm M20 x 1901.328bộ
86Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=355mm4,7100m
87Sản xuất dầm đỡ ống HDPE F3552,4tấn
88Gia công gông giữ ống65cái
89Bu lông nở thép M16x18544bộ
90Đai giữ ống22cái
91Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển 5,6710 tấn/1km
92Vận chuyển ống nhựa HDPE các loại bằng ô tô vận tải thùng 20T, cự ly vận chuyển 93,7510 tấn/1km
D Thiết bị do nhà thầu cung cấp, hướng dẫn lắp đặt và sử dụng
1Thiết bị bơm nước phòng nổ: Q = 650 m3/h; H = 160 m (bao gồm cả động cơ)Theo mục II, Chương V phần 23Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.401E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.8E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng: có tối thiểu 01 hợp đồng.- Tương tự về chủng loại, tính chất:+ Đối với nội dung công việc cung cấp thiết bị: Là hợp đồng cung cấp máy bơm nước phòng nổ chịu axit.+ Đối với nội dung công việc cung cấp vật tư và thi công: là hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị phục vụ sản xuất trong hầm lò (điện, khí, nước, ...).- Tương tự về quy mô: Hợp đồng có giá trị ≥ 15.768.500.000 đồng. Trong đó+ Đối với hợp đồng cung cấp thiết bị: hợp đồng có giá trị ≥ 3.118.500.000 đồng.+ Đối với hợp đồng cung cấp vật tư và thi công: hợp đồng có giá trị ≥ 12.650.000.000 đồng. (Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh bao gồm: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành ≥80% khối lượng thực hiện của hợp đồng (bản công chứng); hóa đơn giá trị gia tăng bản sao y).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 15.768.500.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường (không bắt buộc với nhà thầu cung cấp thiết bị): 1 độ đại học chuyên ngành điện, cơ điện, điện khí khóa mỏ.31
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công (không bắt buộc với nhà thầu cung cấp thiết bị) 2 - Tối thiểu 01 người có trình độ đại học chuyên ngành điện, cơ khí, tự động hoá, chế tạo máy.- Tối thiểu 01 người có trình độ đại học chuyên ngành điện, cơ điện, điện khí khóa mỏ.21
3 Cán bộ hướng dẫn lắp đặt thiết bị. 1 đại học chuyên ngành cơ khí hoặc cơ khí chế tạo máy.31
4 Nhân viên kinh tế(không bắt buộc với nhà thầu cung cấp thiết bị). 1 Cao đẳng trở lên21
5 Công nhân thi công có chứng chỉ nghề hầm lò (không bắt buộc với nhà thầu cung cấp thiết bị). 20 chứng chỉ kỹ năng nghề Quốc Gia11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy mài Công suất 0,8 kW đến 2,7kW2
2 Máy hàn xoay chiều Công suất 23kw2
3 Máy hàn ống HDPE Dùng hàn các loại ống D=315-500mm1
4 Pa lăng Có sức nâng 5T trở lên3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->