Gói thầu: Gói thầu số TL08 2021: Cung cấp và lắp đặt trạm bơm trung tâm, hệ thống đường ống trong lò
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220147834-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/02/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP THAN - KHOẢNG SẢN VIỆT NAM -CÔNG TY THAN HA LONG TKV |
| Tên gói thầu | Gói thầu số TL08 2021: Cung cấp và lắp đặt trạm bơm trung tâm, hệ thống đường ống trong lò |
| Số hiệu KHLCNT | 20210338034 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | 80% vay thương mại và 20% các nguồn vốn hợp pháp khác của Chủ đầu tư |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-21 13:36:00 đến ngày 2022-02-21 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 22,673,453,394 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 340,000,000 VNĐ ((Ba trăm bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.401E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.8E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng: có tối thiểu 01 hợp đồng.- Tương tự về chủng loại, tính chất:+ Đối với nội dung công việc cung cấp thiết bị: Là hợp đồng cung cấp máy bơm nước phòng nổ chịu axit.+ Đối với nội dung công việc cung cấp vật tư và thi công: là hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị phục vụ sản xuất trong hầm lò (điện, khí, nước, ...).- Tương tự về quy mô: Hợp đồng có giá trị ≥ 15.768.500.000 đồng. Trong đó+ Đối với hợp đồng cung cấp thiết bị: hợp đồng có giá trị ≥ 3.118.500.000 đồng.+ Đối với hợp đồng cung cấp vật tư và thi công: hợp đồng có giá trị ≥ 12.650.000.000 đồng. (Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh bao gồm: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành ≥80% khối lượng thực hiện của hợp đồng (bản công chứng); hóa đơn giá trị gia tăng bản sao y). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 15.768.500.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường (không bắt buộc với nhà thầu cung cấp thiết bị): |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | độ đại học chuyên ngành điện, cơ điện, điện khí khóa mỏ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công (không bắt buộc với nhà thầu cung cấp thiết bị) |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tối thiểu 01 người có trình độ đại học chuyên ngành điện, cơ khí, tự động hoá, chế tạo máy.- Tối thiểu 01 người có trình độ đại học chuyên ngành điện, cơ điện, điện khí khóa mỏ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ hướng dẫn lắp đặt thiết bị. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | đại học chuyên ngành cơ khí hoặc cơ khí chế tạo máy. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Nhân viên kinh tế(không bắt buộc với nhà thầu cung cấp thiết bị). |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cao đẳng trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân thi công có chứng chỉ nghề hầm lò (không bắt buộc với nhà thầu cung cấp thiết bị). |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | chứng chỉ kỹ năng nghề Quốc Gia |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 0,8 kW đến 2,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 23kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy hàn ống HDPE | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng hàn các loại ống D=315-500mm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Pa lăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có sức nâng 5T trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| E-CDNT 1.1 | CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP THAN- KHOẢNG SẢN VIỆT NAM -CÔNG TY THAN HA LONG TKV |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số TL08 2021: Cung cấp và lắp đặt trạm bơm trung tâm, hệ thống đường ống trong lò Dự án đầu tư thiết bị, hạ tầng hầm lò phục vụ xuống sâu mức -200 khu Tân Lập - Mỏ than Bắc Cọc Sáu công ty than Hạ Long-TKV 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | 80% vay thương mại và 20% các nguồn vốn hợp pháp khác của Chủ đầu tư |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 340.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty than Hạ Long - TKV, địa chỉ: Tổ 65 khu Diêm Thủy, phường Cẩm Đông, thành phố Cẩm Phả, Quảng Ninh. Điện thoại: 0203.968 683; Fax: 0203.936 830. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Nguyễn Đình Thịnh - Giám đốc Công ty Tổ 65- khu Diêm Thủy - Cẩm Đông- Cẩm Phả- Quảng Ninh. SĐT: 0203.3936830 Fax: 0203.3936830. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng ĐTM Công ty than Hạ Long - TKV Tổ 65 - khu Diêm Thủy - Cẩm Đông- Cẩm Phả- Quảng Ninh SĐT: 0203.3936830 Fax: 0203.3936830. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Đầu tư, môi trường-Công ty than Hạ Long -TKV Đ/c: Tổ 65, khu Diêm Thủy-Phường Cẩm Đông-TP Cẩm Phả - Tỉnh Quảng Ninh. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Hệ thống đường ống khí nén mức -200 | |||
| 1 | I. Phần công việc lắp đặt trong lò: Lắp đặt đường ống khí nén bằng phương pháp mặt bích thép tráng kẽm DN200 (219,1x6,35) | Theo mục II, Chương V phần 2 | 1.080 | m |
| 2 | Lắp đặt cút chữ T loại DN200/DN200 | 1 | cái | |
| 3 | Lắp đặt van khóa hai chiều DN 200mm | 4 | cái | |
| 4 | Lắp đặt cút nối chữ T thu DN200/100 | 9 | cái | |
| 5 | Lắp đặt cút góc 90 độ DN200 | 14 | cái | |
| 6 | Lắp đặt cút góc 120 độ DN200 | 6 | cái | |
| 7 | Lắp đặt van khóa đồng D25 | 27 | cái | |
| 8 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính D25, 1 đầu tiện ren | 6,4 | m | |
| 9 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực khí nén (0-15)kg/cm2 | 7 | cái | |
| 10 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm, DN100mm (phi 114 x 6,02) | 1.420 | m | |
| 11 | Lắp đặt van khóa 2 chiều ĐK 100mm | 14 | cái | |
| 12 | Lắp đặt cút góc 90 độ, ĐK 100mm | 26 | cái | |
| 13 | Lắp đặt cút góc 120 độ, ĐK 100mm | 9 | cái | |
| 14 | Lắp đặt cút nối chữ T DN100/DN100 | 2 | cái | |
| 15 | Vận chuyển ống thép bằng tàu điện ắc quy goòng 3T cự li: 1101-1300m (sử dụng thiết bị của Công ty than Hạ Long) | 61,76 | tấn | |
| 16 | Vận chuyển ống thép bằng trục giếng nghiêng goòng 3T cự li: 570m (sử dụng thiết bị của Công ty than Hạ Long) | 58,73 | tấn | |
| 17 | Vận chuyển sắt thép bằng tàu điện ắc quy goòng 3,3m3 cự ly ≤1250m. Cầu kiện thép (sử dụng thiết bị của Công ty than Hạ Long) | 16,39 | tấn | |
| 18 | Vận chuyển thiết bị, phụ kiện bằng trục giếng nghiêng goòng 3T cự li: 570m (sử dụng thiết bị của Công ty than Hạ Long) | 16,39 | tấn | |
| 19 | Vận chuyển ống thép bằng khiêng, vác, gánh bộ cự li: 51-60m | 61,76 | tấn | |
| 20 | Vận chuyển thiết bị, phụ kiện bằng khiêng, vác, gánh bộ cự li: 51-60m | 16,39 | tấn | |
| 21 | Thử áp lực ống thép. Đường kính ống 200mm | 10,8 | 100m | |
| 22 | Thử áp lực ống thép. Đường kính ống 100mm | 14,26 | 100m | |
| 23 | II. Phần việc gia công ngoài mặt bằng: Gia công giá đỡ ống thép DN200 (14,026 kg/bộ) | 3,02 | tấn | |
| 24 | Gia công giá đỡ ống thép DN100 (12,206 kg/bộ) | 3,39 | tấn | |
| 25 | Gia công gông giữ ống DN 200 bằng thép phi 16 (2,5kg/bộ) | 153 | cái | |
| 26 | Gia công gông giữ ống DN 100 bằng thép phi 16 (1,5kg/bộ) | 137 | cái | |
| 27 | Lắp bích thép hàn DN100, tiêu chuẩn BS4504, dày 18mm | 317 | cặp bích | |
| 28 | Lắp bích thép, đường kính ống 200mm | 212 | cặp bích | |
| 29 | Bulong, đai ốc, vòng đệm M20x120 | 2.544 | bộ | |
| 30 | Bulong, đai ốc, vòng đệm M16x100 | 2.536 | bộ | |
| 31 | Gioăng cao su làm kín DN200 PN10 | 212 | cái | |
| 32 | Gioăng cao su làm kín DN100 PN10 | 317 | cái | |
| 33 | Sơn ống thép thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.124,12 | m2 | |
| 34 | Gông M16x440 giữ ống lắp trên giá đỡ ống DN200 (1,9 kg/cái) | 215 | cái | |
| 35 | Gông M16x340 giữ ống lắp trên giá đỡ ống DN100 | 278 | cái | |
| 36 | Nở thép F14 | 493 | bộ | |
| 37 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 20T, cự ly vận chuyển | 245,34 | 10 tấn/1km | |
| B | Hạng mục: Hệ thống đường ống cấp nước cứu hỏa mức -200 | |||
| 1 | I. PHẦN LẮP ĐẶT TRONG LÒ: Lắp đặt ống mạ kẽm DN100(114x6,02mm); PN 16 | Theo mục II, Chương V phần 2 | 2.470 | m |
| 2 | Lắp đặt ống mạ kẽm DN65 (76x5,16mm) một đầu nối bích, một đầu tiện ren | 10,4 | m | |
| 3 | Lắp đặt tê nối bích bằng thép DN100*65, p = 16at | 52 | cái | |
| 4 | Lắp đặt cút nối bích các loại DN100; PN = 16at | 62 | cái | |
| 5 | Lắp đặt tê nối bích các loại DN100; PN = 16at | 13 | cái | |
| 6 | Lắp đặt van khóa P=16at, giảm áp nối bích DN65; | 52 | cái | |
| 7 | Lắp đặt van góc chữa cháy + ngàm nối DN65 | 52 | cái | |
| 8 | Lắp đặt van hai chiều nối bích DN100; p = 16at | 11 | cái | |
| 9 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực (0-:-25)kg/cm2 | 6 | cái | |
| 10 | Lắp đặt giá đỡ ống bằng thép I150 | 445 | cái | |
| 11 | Vận chuyển ống thép bằng trục giếng nghiêng goòng 3T cự li: 570 m (sử dụng thiết bị của Công ty than Hạ Long) | 47,1 | tấn | |
| 12 | Vận chuyển ống thép bằng tàu điện ắc quy goòng 3T cự li: 1101-1300m (sử dụng thiết bị của Công ty than Hạ Long) | 47,1 | tấn | |
| 13 | Vận chuyển thiết bị, phụ kiện bằng trục giếng nghiêng goòng 3T cự li: 570m (sử dụng thiết bị của Công ty than Hạ Long) | 10,23 | tấn | |
| 14 | Vận chuyển thiết bị, phụ kiện bằng tàu điện ắc quy goòng 3T cự li: 1101-1300m (sử dụng thiết bị của Công ty than Hạ Long) | 10,23 | tấn | |
| 15 | Vận chuyển ống thép bằng khiêng, vác, gánh bộ cự li: 51-60m | 47,1 | tấn | |
| 16 | Vận chuyển thiết bị, phụ kiện bằng khiêng, vác, gánh bộ cự li: 51-60m | 10,23 | tấn | |
| 17 | II. PHẦN GIA CÔNG NGOÀI MẶT BẰNG: Lắp bích thép hàn DN100, tiêu chuẩn BS4504, dày 18mm | 494 | cặp bích | |
| 18 | Mua bích xoay DN100, tiêu chuẩn BS4504, dày 18mm | 494 | cái | |
| 19 | Lắp bích thép hàn DN65, tiêu chuẩn BS4504, dày 10mm | 52 | cặp bích | |
| 20 | Lắp bích thép hàn DN100 vào cút thép DN100, tê thép DN100*65 | 104 | cặp bích | |
| 21 | Lắp bích thép hàn DN100 và tê thép DN100 | 13 | cặp bích | |
| 22 | Mua bu lông + đai ốc M16x100, cấp độ bền M8.8 | 3.952 | bộ | |
| 23 | Mua bu lông + đai ốc M16x65, cấp độ bền M8.8 | 208 | bộ | |
| 24 | Mua hộp đựng phương tiện PCCC | 52 | hộp | |
| 25 | Mua lăng phun chữa cháy DN60*16 | 52 | cái | |
| 26 | Mua ống vải gai cứu hỏa DN60 (sợi tổng hợp tráng cao su) | 2.080 | m | |
| 27 | Bình bọt chữa cháy MFZ - 4 | 52 | bình | |
| 28 | Bộ nội quy chữa cháy+ tiêu lệnh chữa cháy | 52 | bộ | |
| 29 | Sản xuất các giá đỡ ống thép DN100 | 6,24 | tấn | |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 178 | m2 | |
| 31 | Gia công gông M16 x 340 lắp trên giá đỡ ống | 445 | cái | |
| 32 | Nở thép M14x120 | 890 | bộ | |
| 33 | Gioăng cao su DN100; 2 Mpa | 494 | cái | |
| 34 | Gioăng cao su DN65; 2Mpa | 52 | cái | |
| 35 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm | 24,7 | 100m | |
| 36 | Mua đồng hồ đo áp lực (0-:-25)kg/cm2 | 6 | cái | |
| 37 | Mua thép ống thép đen đúc DN100 (114x6,02mm) | 2.470 | m | |
| 38 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 20T, cự ly vận chuyển | 174,28 | 10 tấn/1km | |
| 39 | Mua thép ống DN65 (76x5.16) | 10,4 | m | |
| 40 | Gông móc treo hộp PCCC M12x600 | 52 | bộ | |
| 41 | Móc treo thép bản 10x30x370 và 10x40x230 | 52 | cái | |
| 42 | Gia công gông giữ ống lắp vì chống M16x340 | 335 | cái | |
| 43 | Gia công gông giữ ống lắp băng tải M16x390 | 20 | cái | |
| C | Hạng mục: Hệ thống đường ống trạm bơm trung tâm mức -200 | |||
| 1 | I. PHẦN VIỆC: LẮP ĐẶT HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG VÀ CÁC PHỤ KIỆN TRONG LÒ: Lắp đặt van khóa đóng mở thủ công Dy100; p = 16at | Theo mục II, Chương V phần 2 | 5 | cái |
| 2 | Lắp đặt van khóa đóng mở bằng thủ công Dy250; p = 16at | 16 | cái | |
| 3 | Lắp đặt van 1 chiều mặt bích Dy250; p = 16at | 3 | cái | |
| 4 | Lắp đặt van hút inox 304 có lưới lọc Dy400; p = 6at | 3 | cái | |
| 5 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực nước 0 - 25kg/cm2 | 3 | cái | |
| 6 | Lắp đặt ống hút, ống thép đen, đường kính ống DN400 | 30,6 | m | |
| 7 | Lắp đặt ống đẩy, ống thép đen đúc, Đường kính ống DN300 | 89,69 | m | |
| 8 | Lắp đặt ống đẩy, ống thép đen đúc, đường kính ống DN250 | 5,25 | m | |
| 9 | Lắp đặt ống thu, ống thép đen đúc, đường kính ống DN100 | 41,34 | m | |
| 10 | Lắp đặt cút thép DN 400 | 5 | cái | |
| 11 | Lắp đặt cút chếch 155 độ DN 300 | 3 | cái | |
| 12 | Lắp đặt cút góc thép DN 250/DN250 | 7 | cái | |
| 13 | Lắp đặt cút tê thép DN250/250 | 10 | cái | |
| 14 | Lắp đặt côn nối DN250 | 6 | cái | |
| 15 | Lắp đặt tê thép DN100 | 6 | cái | |
| 16 | Lắp đặt cút thép DN100, PN16 | 18 | cái | |
| 17 | Lắp đặt tê thép DN300/DN250 | 13 | cái | |
| 18 | Vận chuyển ống thép bằng trục giếng nghiêng goòng 3T cự li: >400m (sử dụng thiết bị của Công ty than Hạ Long) | 8,89 | tấn | |
| 19 | Vận chuyển ống thép bằng đẩy goòng 3T cự li: 51-70m (sử dụng thiết bị của Công ty than Hạ Long) | 8,89 | tấn | |
| 20 | Vận chuyển thiết bị, phụ kiện bằng trục giếng nghiêng goòng 3T cự li TB >400m (sử dụng thiết bị của Công ty than Hạ Long) | 12,99 | tấn | |
| 21 | Vận chuyển thiết bị phụ kiện bằng đẩy goòng 3T cự li: 51-70m (sử dụng thiết bị của Công ty than Hạ Long) | 12,99 | tấn | |
| 22 | II. PHẦN VIỆC: GIA CÔNG, LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG VÀ CÁC CHI TIẾT GIÁ ĐỠ ỐNG NGOÀI LÒ: Mua ống hút, ống thép đúc đường kính ống DN406,4x6,56 | 30,6 | m | |
| 23 | Mua ống đẩy, ống thép đen đúc, đường kính ống D300(325x6,56) | 89,69 | m | |
| 24 | Mua ống đẩy, ống thép đen đúc, đường kính ống D250(273x6.56) | 5,25 | m | |
| 25 | Mua ống nối, ống thép đúc, đường kính DN114,3x5.16 | 41,34 | m | |
| 26 | Mua cút thép DN400 | 5 | cái | |
| 27 | Mua cút chếch 155 độ DN300 | 3 | cái | |
| 28 | Mua cút góc thép DN250 | 7 | cái | |
| 29 | Mua cút tê thép DN250 | 10 | cái | |
| 30 | Mua côn nối DN250 | 6 | cái | |
| 31 | Mua tê thép DN100 | 6 | cái | |
| 32 | Mua tê thép DN300/DN250 | 13 | cái | |
| 33 | Mua cút góc DN100 | 18 | cái | |
| 34 | Hàn bích thép và bạc hàn bích xoay với đường ống DN400; p =6at | 25 | cặp bích | |
| 35 | Mua bích thép xoay DN400 (gồm bích xoay và bạc hàn) | 12 | cặp bích | |
| 36 | Mua gioăng cao su DN400 dày 12mm | 20 | cái | |
| 37 | Hàn bích thép và vòng bịt với đường ống DN300; p =16at | 36 | cặp bích | |
| 38 | Mua bích thép xoay DN300 | 36 | cặp bích | |
| 39 | Mua bích thép đặc DN300 | 3 | cái | |
| 40 | Mua gioăng cao su DN300 | 78 | cái | |
| 41 | Hàn bích thép và vòng bịt với đường ống DN250; p = 16at | 33 | cặp bích | |
| 42 | Mua bích thép xoay DN250; 16at | 36 | cái | |
| 43 | Mua gioăng cao su DN250 | 72 | cái | |
| 44 | Hàn bích thép và vòng bịt với đường ống DN100; p = 16at | 39 | cặp bích | |
| 45 | Mua bích thép xoay D100; 16at | 33 | cái | |
| 46 | Mua gioăng cao su DN100 | 78 | cái | |
| 47 | Thử áp lực đường ống thép, đường kính ống d=100mm | 0,41 | 100m | |
| 48 | Thử áp lực đường ống thép đường kính ống d=250mm | 0,05 | 100m | |
| 49 | Thử áp lực đường ống thép, đường kính ống d=300mm | 0,9 | 100m | |
| 50 | Thử áp lực đường ống thép, đường kính ống d=400mm | 0,31 | 100m | |
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 149,6 | m2 | |
| 52 | Mua bu lông M24 x 120mm (Trọn bộ) | 1.176 | Bộ | |
| 53 | Mua bu lông M16 x 65mm (Trọn bộ) | 1.200 | Bộ | |
| 54 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác | 0,13 | tấn | |
| 55 | Lắp sàn thao tác | 0,13 | tấn | |
| 56 | Gia công dầm treo pa lăng, xích | 1,91 | tấn | |
| 57 | Lắp dựng dầm treo pa lăng, xích | 1,91 | tấn | |
| 58 | III. PHẦN THIẾT BỊ: Palăng kéo tay Q=10T | Theo mục II, Chương V phần 2 | 2 | Cái |
| 59 | Van khóa mặt bích thép DN100; p = 16at | Theo mục II, Chương V phần 2 | 5 | Cái |
| 60 | Van khóa mặt bích thép, đóng mở thủ công DN250; p = 16at | Theo mục II, Chương V phần 2 | 16 | Cái |
| 61 | Van 1 chiều mặt bích DN250; p = 16at | Theo mục II, Chương V phần 2 | 3 | Cái |
| 62 | Van hút Inox có lưới lọc Inox 304 DN400; p = 6at | Theo mục II, Chương V phần 2 | 3 | Cái |
| 63 | Đồng hồ đo áp lực nước | Theo mục II, Chương V phần 2 | 3 | Cái |
| 64 | IV. PHẦN: LẮP ĐẶT TRONG LÒ HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG ĐẨY HẦM BƠM MỨC -200: Vận chuyển ống HDPE bằng trục giếng nghiêng goòng 3T cự li: >400m (sử dụng thiết bị của Công ty than Hạ Long) | 18,76 | tấn | |
| 65 | Vận chuyển ống thép bằng đẩy goòng 3T cự li: 51-70m (sử dụng thiết bị của Công ty than Hạ Long) | 18,76 | tấn | |
| 66 | Vận chuyển thiết bị, phụ kiện bằng trục giếng nghiêng goòng 3T cự li TB >400m (sử dụng thiết bị của Công ty than Hạ Long) | 5,3 | tấn | |
| 67 | Vận chuyển thiết bị phụ kiện bằng đẩy goòng 3T cự li: 51-70m (sử dụng thiết bị của Công ty than Hạ Long) | 5,3 | tấn | |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa HDPE DN355 PE100, PN16 | 157,4 | m | |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa HDPE DN355 PE100, PN12 | 311,3 | m | |
| 70 | Lắp đặt chếch nhựa HDPE DN355, PN16 | 3 | cái | |
| 71 | Lắp đặt cút nhựa, chếch nhựa HDPE DN355, PN12 | 13 | cái | |
| 72 | Lắp đặt dầm đỡ ống HDPE F355 | 23 | 1 cái | |
| 73 | Xây trụ giữ ống bằng gạch chỉ đỏ, bằng vữa xi măng mác 75 | 2,3 | 1m3 | |
| 74 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 1 chiều 350mm | 1 | cái | |
| 75 | V. PHẦN VIỆC: GIA CÔNG, ĐƯỜNG ỐNG ĐẨY VÀ CÁC CHI TIẾT GIÁ ĐỠ ỐNG NGOÀI LÒ: Mua ống nhựa HDPE DN355 PE100, PN16 | 157,4 | m | |
| 76 | Mua ống nhựa HDPE DN355 PE100, PN12 | 311,3 | m | |
| 77 | Mua chếch nhựa HDPE DN355, PN16 | 3 | cái | |
| 78 | Mua cút nhựa HDPE DN355, PN12 | 4 | cái | |
| 79 | Mua chếch nhựa HDPE DN355, PN12 | 13 | cái | |
| 80 | Mua van khóa 1 chiều DN350, PN16 | 1 | cái | |
| 81 | Hàn nối đầu bích nhựa HDPE DN355, PN12; chiều dày 26,1 mm | 58 | bộ | |
| 82 | Hàn nối đầu bích nhựa HDPE DN355, PN16; chiều dày 32,2 mm | 25 | bộ | |
| 83 | Mua vành bích thép DN355, PN16 | 166 | cái | |
| 84 | Gioăng cao su cho đường ống DN355 | 83 | cái | |
| 85 | Bu lông 8.8, đai ốc, vòng đệm M20 x 190 | 1.328 | bộ | |
| 86 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=355mm | 4,7 | 100m | |
| 87 | Sản xuất dầm đỡ ống HDPE F355 | 2,4 | tấn | |
| 88 | Gia công gông giữ ống | 65 | cái | |
| 89 | Bu lông nở thép M16x185 | 44 | bộ | |
| 90 | Đai giữ ống | 22 | cái | |
| 91 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển | 5,67 | 10 tấn/1km | |
| 92 | Vận chuyển ống nhựa HDPE các loại bằng ô tô vận tải thùng 20T, cự ly vận chuyển | 93,75 | 10 tấn/1km | |
| D | Thiết bị do nhà thầu cung cấp, hướng dẫn lắp đặt và sử dụng | |||
| 1 | Thiết bị bơm nước phòng nổ: Q = 650 m3/h; H = 160 m (bao gồm cả động cơ) | Theo mục II, Chương V phần 2 | 3 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.401E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.8E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng: có tối thiểu 01 hợp đồng.- Tương tự về chủng loại, tính chất:+ Đối với nội dung công việc cung cấp thiết bị: Là hợp đồng cung cấp máy bơm nước phòng nổ chịu axit.+ Đối với nội dung công việc cung cấp vật tư và thi công: là hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị phục vụ sản xuất trong hầm lò (điện, khí, nước, ...).- Tương tự về quy mô: Hợp đồng có giá trị ≥ 15.768.500.000 đồng. Trong đó+ Đối với hợp đồng cung cấp thiết bị: hợp đồng có giá trị ≥ 3.118.500.000 đồng.+ Đối với hợp đồng cung cấp vật tư và thi công: hợp đồng có giá trị ≥ 12.650.000.000 đồng. (Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh bao gồm: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành ≥80% khối lượng thực hiện của hợp đồng (bản công chứng); hóa đơn giá trị gia tăng bản sao y). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 15.768.500.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường (không bắt buộc với nhà thầu cung cấp thiết bị): | 1 | độ đại học chuyên ngành điện, cơ điện, điện khí khóa mỏ. | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công (không bắt buộc với nhà thầu cung cấp thiết bị) | 2 | - Tối thiểu 01 người có trình độ đại học chuyên ngành điện, cơ khí, tự động hoá, chế tạo máy.- Tối thiểu 01 người có trình độ đại học chuyên ngành điện, cơ điện, điện khí khóa mỏ. | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ hướng dẫn lắp đặt thiết bị. | 1 | đại học chuyên ngành cơ khí hoặc cơ khí chế tạo máy. | 3 | 1 |
| 4 | Nhân viên kinh tế(không bắt buộc với nhà thầu cung cấp thiết bị). | 1 | Cao đẳng trở lên | 2 | 1 |
| 5 | Công nhân thi công có chứng chỉ nghề hầm lò (không bắt buộc với nhà thầu cung cấp thiết bị). | 20 | chứng chỉ kỹ năng nghề Quốc Gia | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy mài | Công suất 0,8 kW đến 2,7kW | 2 |
| 2 | Máy hàn xoay chiều | Công suất 23kw | 2 |
| 3 | Máy hàn ống HDPE | Dùng hàn các loại ống D=315-500mm | 1 |
| 4 | Pa lăng | Có sức nâng 5T trở lên | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi