Gói thầu: Gói thầu số 01-XL thi công xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220148611-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/02/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Thanh Xuân |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01-XL thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220123547 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vay tín dụng thương mại |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-21 12:40:00 đến ngày 2022-02-09 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,303,399,169 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 19,550,000 VNĐ ((Mười chín triệu năm trăm năm mươi nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.955098754E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9101975E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 912.379.418 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.737.138.254 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: 15 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu > 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Xe cẩu tự hành 2.5- 3 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Tó chữ A | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông đến 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy bơm nư¬ớc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy phát điện >10kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Tời kéo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Các thiết bị thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọn bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Thanh Xuân |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01-XL thi công xây lắp công trình “Nâng cấp, cải tạo các trạm biến áp trên địa bàn Quận Thanh Xuân năm 2021 (Phường Khương Mai, Thanh Xuân Bắc, Thanh Xuân Nam, Kim Giang, Nhân Chính)” 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vay tín dụng thương mại |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | (Không yêu cầu) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 19.550.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Thanh Xuân
+Đ/c: Khu Nội Chính, Phường Nhân Chính, Quận Thanh Xuân, TP Hà Nội.
+ Điện thoại: 024. 222 49 471. Fax: 024. 222 49 475 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Minh Phương- Giám đốc Công ty Điện lực Thanh Xuân + Đ/c: Khu Nội Chính, Phường Nhân Chính, Quận Thanh Xuân, TP Hà Nội. + Điện thoại: 024. 222 49 471. Fax: 024. 222 49 475 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý đầu tư. + Đ/c: Khu Nội Chính, Phường Nhân Chính, Quận Thanh Xuân, TP Hà Nội. + Điện thoại: 024.22100266. DĐ:0916673988 Fax: 024. 222 49 475 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Hotline: 19001288 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN 1: HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Bảo lãnh thực hiện hợp đồng | 1 | Khoản | |
| 2 | Bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của Nhà thầu | 1 | Khoản | |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của Nhà thầu | 1 | Khoản | |
| 4 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | 1 | Khoản | |
| 5 | Chi phí bảo trì Công trình | 24 | Tháng | |
| 6 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | 1 | Khoản | |
| 7 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường | 1 | Khoản | |
| 8 | Chi phí làm đường tránh | 1 | Khoản | |
| 9 | Chi phí kiểm soát giao thông và bảo trì đường tránh | 24 | Tháng | |
| 10 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | 1 | Khoản | |
| B | PHẦN 2: HẠNG MỤC CHI TIẾT | |||
| C | HẠNG MỤC 1: TBA HOÀNG VĂN THÁI 1 | |||
| D | A. PHẦN VTTB A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| E | I. PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | MBA dầu 3 pha 630kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Sứ Elbow-có bình dầu phụ (có đầu cáp 24kV elbow 1x50 đi kèm) | 630KVA-22/0,4KV-Elbow | 1 | Máy |
| 2 | Tủ RMU 22kV-630A-≥16kA/s-(2CD+MC)-Không mở rộng được-1 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhà | RMU 24kV-630A-16kA/s (2CD+1MC) | 1 | Tủ |
| 3 | Bình tụ bù hạ áp 3 pha-440V-30kVAr | 30kVAr | 2 | bình |
| F | Công tác tháo dỡ, thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại | 630KVA-22/0,4KV-th | 1 | máy |
| 2 | Thu hồi cầu dao cách ly 3 pha không tiếp đất ngoài trời, điện áp | CDPT-24kV-630A-th | 2 | bộ |
| 3 | Thu hồi chống sét van | ZnO-22-th | 1 | bộ |
| 4 | Thu hồi hệ thống tụ bù cấp điện áp 0,4 kV - Trên cột | Tubu-15kVAR-th | 0,06 | MVar |
| G | II. PHẦN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Ruột đồng-1x50mm2-Có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nước | Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x50mm2 | 33 | m |
| 2 | Vỏ tủ RMU 3 ngăn 24kV | Vt-RMU3 | 1 | Cái |
| 3 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2 | 4x120 | 169 | m |
| H | B. PHẦN VTTB B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| I | I. PHẦN THIẾT BỊ | |||
| J | II. PHẦN VẬT LIỆU | |||
| K | a. Cáp ngầm trung thế 22kV | |||
| 1 | Gạch làm dấu 200x95x60 | X-GLD | 40 | viên |
| 2 | Cát đen | CATDEN | 1 | m3 |
| 3 | Băng báo hiệu cáp bằng nilông 20cm | B-nilon | 4 | m |
| 4 | Mốc gang báo hiệu cáp | MBCN-G | 2 | Cái |
| 5 | Biển đầu cáp | BĐC | 2 | Cái |
| 6 | Tháo cáp tận dụng Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV-3x240mm2-td | Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV-3x240mm2-td | 0,1 | 100m |
| 7 | Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 195/150 | HDPE-F195/150 | 0,04 | 100m |
| L | Công tác đào phá hào cáp cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Cắt đường BTXM dày 10cm | CĐBT10cm | 4 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | P-BTXM | 0,256 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rông | Daodat | 1,398 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | VC-CT | 1,594 | m3 |
| M | Công tác thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi cáp ngầm 3x240mm2, trọng lượng cáp | Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV-3x240mm2-th | 0,06 | 100m |
| N | b. Trạm biến áp | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x35mm2- Không lớp giáp bảo vệ | Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-4x35mm2 | 5 | m |
| 2 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x2,5mm2- Không lớp giáp bảo vệ | Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-2x2,5mm2 | 10 | m |
| 3 | Dây đồng bọc PVC-0,6/1(1,2)kV-1x95mm2 | Cu/PVC-1x95 | 6 | m |
| 4 | Dây đồng bọc PVC-0,6/1(1,2)kV-1x50mm2 | Cu/PVC-1x50 | 3 | m |
| 5 | Dây đồng bọc PVC-0,6/1(1,2)kV-1x35mm2 | Cu/PVC-1x35 | 4 | m |
| 6 | Đầu cốt M35 | ĐC-M35 | 16 | Cái |
| 7 | Đầu cốt M50 | ĐC-M50 | 2 | Cái |
| 8 | Đầu cốt M95 | ĐC-M95 | 2 | Cái |
| 9 | Băng dính cách điện hạ thế | B-CĐHT | 5 | Cuộn |
| 10 | Biển sơ đồ một sợi | BSĐ | 1 | Cái |
| 11 | Biển tên trạm | BTT | 1 | Cái |
| 12 | Biển tên tủ RMU | BTTRMU | 1 | Cái |
| 13 | Biển ngăn đầu cáp tại tủ RMU | BT-RMU | 3 | Cái |
| 14 | Biển cấm lại gần | BCLG | 2 | Cái |
| 15 | Khóa cửa | KC | 1 | Cái |
| 16 | Hộp tụ bù 650x450x200 ( tôn sơn tĩnh điện) | hop-tubu | 1 | hộp |
| 17 | Tiếp địa thép dẹt 50x4 (TL:1.568kg/bộ) | TĐ-50x4 | 6,272 | kg |
| 18 | Giá đỡ tủ hạ thế (TL:7.54kg/bộ) | GĐ-THT | 7,54 | kg |
| 19 | Giá đỡ cáp trung thế + colie ôm cáp lên trạm treo (TL:22.98kg/bộ) | Gđ-CTT-MBA-TT | 22,98 | kg |
| 20 | Hộp cáp cao thế | HC-CT | 1 | cái |
| 21 | Hộp cáp hạ thế | HC-HT | 1 | cái |
| 22 | Hộp chụp đầu cực MBA | HC-MBA | 1 | cái |
| 23 | Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 195/150 | HDPE-F195/150 | 0,04 | 100m |
| O | Công tác làm dựng cột, móng, bệ tủ | |||
| 1 | Bệ tủ RMU 3 ngăn 24kV-Đường BTXM dày 20cm | Bđ-RMU3-BT20cm | 1 | Bệ |
| 2 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x240mm2-td | 0,72 | 100m |
| 3 | Tháo dỡ cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x240mm2-td | 0,72 | 100m |
| P | Công tác tháo dỡ, thu hồi | |||
| 1 | Thay cách điện đứng trung thế 15-22kV trên cột cột tròn | SĐ-24-th | 0,3 | 10 quả |
| 2 | Thu hồi cầu chì 35(22)kV | SI-24kV-th | 1 | bộ |
| 3 | thu hồi cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-4x25mm2-th | 0,03 | 100m |
| 4 | Thu hồi dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | M95-th | 4 | m |
| 5 | Thu hồi dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | M35-th | 5 | m |
| 6 | Thu hồi xà-Xà đỡ cầu dao phụ tải đỉnh trạm (≈ 45kg/bộ) | Xcd-th | 2 | bộ |
| 7 | Thu hồi xà-Xà đỡ sứ trung gian (≈ 25kg/bộ) | Xtg-th | 1 | bộ |
| 8 | Thu hồi xà-Côlie ôm ống và cáp lên cột (≈ 30kg/bộ) | Colie-th | 2 | bộ |
| 9 | Thu hồi xà-Giá đỡ chống sét van mặt MBA (≈ 2kg/bộ) | Gđ-CSV-MBA-th | 1 | bộ |
| 10 | Thu hồi xà-Giá đỡ tay thao tác cầu dao (≈ 5kg/bộ) | Gđ-TCD-th | 2 | bộ |
| Q | c. Hạ thế | |||
| R | Đường trục hạ thế | |||
| 1 | Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-5,0-thân liền | NPC-8,5-5.0 | 1 | cột |
| 2 | Kẹp treo cáp vặn xoắn ABC4x120 | KT-4x120 | 4 | cái |
| 3 | Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2 | KH-4x(50-120) | 6 | cái |
| 4 | Móc treo, móc hãm cáp | TT-ABC-20 | 10 | cái |
| 5 | Đai thép không gỉ | ĐT | 8 | m |
| 6 | Khóa đai thép | KĐ | 8 | cái |
| 7 | Biển tên lộ hạ thế | BTL | 8 | cái |
| 8 | Biển tên cột hạ thế | BTC | 1 | cái |
| 9 | Xà nánh hạ thế cột ly tâm đơn dài 1.5m (TL:40.06kg/bộ) | X2N1.5m | 200,3 | kg |
| 10 | Tiếp địa lặp lại (TL:19.02kg/bộ) | Rh2-8,5 | 1 | kg |
| 11 | Cáp đồng mềm nhiều sợi M50 | DĐ M50 | 0,5 | m |
| 12 | Đầu cốt M50 | ĐC-M50 | 1 | cái |
| 13 | Thép tiếp địa D10 (TL:0.617kg/bộ) | D10 | 10 | kg |
| 14 | Ghíp LV-IPC 120-70-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm | G-TD | 1 | cái |
| 15 | Đầu cốt AM120 | ĐC-AM120 | 4 | cái |
| S | Hòm công tơ | |||
| 1 | Đai thép không gỉ | ĐT | 7,2 | m |
| 2 | Khóa đai thép | KĐ | 6 | cái |
| 3 | Ghíp LV-IPC 120-70-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm | GN2 25-120 | 5 | cái |
| T | Lắp đặt tiếp địa Rh2-8,5 | |||
| 1 | Cắt đường BTXM dày 10cm | CĐBT | 2 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | P-BTXM | 0,05 | m3 |
| 3 | Đào đất rãnh tiếp địa, rộng | daodat-td | 0,35 | m3 |
| 4 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, K=1,55 | dapdat-td | 0,25 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | oto do dat | 0,15 | m3 |
| 6 | Ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 | HDPE D32/25 | 0,075 | 100m |
| U | Móng cột néo LT8,5m | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | P-BTXM | 0,24 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | daodat-mc | 0,96 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | BT M150 | 0,997 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | oto do dat | 1,2 | m3 |
| V | Công tác lắp hòm công tơ, lắp hộp phân dây, dây đấu | |||
| 1 | Di Chuyển hòm H4 trọn bộ | H4-dc | 2 | hộp |
| 2 | Di chuyển hộp ở tường bê tông kích thước >= 200x200mm | HPD-dc | 1 | hộp |
| 3 | Thu hồi cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột | LT8,5-th | 1 | cột |
| 4 | Thu hồi xà X1N1,2m trọng lượng 25kg | X1N1.2m-th | 5 | bộ |
| W | III. VẬN CHUYỂN | |||
| X | PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| Y | VẬT LIỆU | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển vật liệu thu hồi) | 0,5 | ca | |
| Z | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| AA | VẬT LIỆU | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển vật liệu thu hồi) | 0,5 | ca | |
| AB | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển MBA và tủ hạ thế thu hồi) | 0,5 | ca | |
| AC | PHẦN ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ NỔI | |||
| AD | VẬT LIỆU | |||
| 1 | Cần trục ô tô - sức nâng 5T | 0,5 | ca | |
| 2 | Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển cột thu hồi) | 0,5 | ca | |
| AE | IV. HOÀN TRẢ | |||
| AF | PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| 1 | Hoàn trả đường qua hè BTXM đổ tại chõ dày 20cm | 1,28 | m2 | |
| AG | HẠNG MỤC 2: TBA THANH XUÂN 9 | |||
| AH | A. PHẦN VTTB A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| AI | I. PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | MBA dầu 3 pha 400kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Sứ Elbow-có bình dầu phụ (có đầu cáp 24kV elbow 1x50 đi kèm) | 400KVA-22/0,4KV-Elbow | 1 | Máy |
| 2 | Thân trụ thép TBA trụ đứng (kiểu trụ thép, Compact và có khoang trống đặt tủ trung thế), phụ kiện lắp đặt có hộp chụp cực MBA, máng cáp cao thế, máng cáp hạ thế, giá kiểm tra MBA, bulong móng D27 | TT-TBA L3 | 1 | trụ |
| 3 | Tủ điện hạ áp 600V-630A-Kiểu bệt-trong nhà | TĐ-600V-630A | 1 | Tủ |
| 4 | Tủ RMU 22kV-630A-≥16kA/s-(2CD+MC)-Không mở rộng được-1 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhà | RMU 24kV-630A-16kA/s (2CD+1MC) | 1 | Tủ |
| 5 | Bình tụ bù hạ áp 3 pha-440V-20kVAr | 20kVAr | 2 | Bình |
| 6 | Modem GPRS/3G tương thích với công tơ điện tử trong tủ hạ thế | Modem GPRS/3G | 1 | Bộ |
| 7 | Tháo đo đếm các loại cho mạch nhị thứ, điều khiển, bảo vệ, đo lường | DCU-PLC-td | 1 | bộ |
| AJ | Công tác tháo dỡ, thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại | 400KVA-22/0,4KV-th | 1 | máy |
| 2 | Thu hồi cầu dao cách ly 3 pha không tiếp đất ngoài trời, điện áp | CDPT-24kV-630A-th | 2 | bộ |
| 3 | Thu hồi chống sét van | ZnO-22-th | 1 | bộ |
| 4 | Thu hồi tủ điện hạ thế có điện áp | TĐ-600V-630A-L1-th | 1 | tủ |
| 5 | Thu hồi hệ thống tụ bù cấp điện áp 0,4 kV - Trên cột | Tubu-20kVAR-th | 0,04 | MVar |
| AK | II. PHẦN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Ruột đồng-3x240mm2-Có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nước | Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV-3x240mm2 | 62 | m |
| 2 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Ruột đồng-1x50mm2-Có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nước | Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x50mm2 | 24 | m |
| 3 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x120mm2- Không lớp giáp bảo vệ | Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x120mm2 | 30 | m |
| 4 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x120mm2-Có lớp giáp bảo vệ | Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1kV-4x120mm2 | 78 | m |
| AL | B. PHẦN VTTB B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| AM | I. PHẦN THIẾT BỊ | |||
| AN | II. PHẦN VẬT LIỆU | |||
| AO | a. Cáp ngầm trung thế 22kV | |||
| 1 | Hộp nối cáp 22kV ruột đồng-3x240mm2-Đổ nhựa resin | HN-M3x240mm2-24kV | 2 | Bộ |
| 2 | Gạch làm dấu 200x95x60 | X-GLD | 620 | viên |
| 3 | Cát đen | CATDEN | 14 | m3 |
| 4 | Băng báo hiệu cáp bằng nilông 20cm | B-nilon | 62 | m |
| 5 | Mốc gang báo hiệu cáp | MBCN-G | 16 | Cái |
| 6 | Biển đầu cáp | BĐC | 4 | Cái |
| 7 | Tháo cáp tận dụng Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV-3x240mm2-td | Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV-3x240mm2-td | 0,09 | 100m |
| 8 | Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 195/150 | HDPE-F195/150 | 0,58 | 100m |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn: Cốt thép panen, đường kính | TĐ1 | 0,0063 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công- sản xuất bằng máy trộn: Tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | TĐ1 | 0,0504 | m3 |
| 11 | Lắp đặt các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | TĐ1 | 2 | cái |
| 12 | Ván khuôn tấm đan | TĐ1 | 0,0035 | 100m2 |
| 13 | Tháo cáp tận dụng Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV-3x240mm2-td | Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV-3x240mm2-td | 0,09 | 100m |
| 14 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV-3x240mm2-td | 0,09 | 100m |
| AP | Công tác đào phá hào cáp cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Cắt đường bê tông nhựa chiều sâu vết cắt là 10cm | CĐ10cm | 28 | m |
| 2 | Cắt đường bê tông nhựa dày 8cm | CĐ8cm | 30 | m |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | P-Asfalt-m | 1,677 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | P-Đá | 10,248 | m3 |
| 5 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rông | Daodat | 15,436 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | VC-CT | 27,361 | m3 |
| AQ | Công tác thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi cáp ngầm 3x240mm2, trọng lượng cáp | Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV-3x240mm2-th | 0,06 | 100m |
| AR | b. Trạm biến áp | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x2,5mm2- Không lớp giáp bảo vệ | Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-2x2,5mm2 | 10 | m |
| 2 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x25mm2- Không lớp giáp bảo vệ | M4x25 | 3 | m |
| 3 | Dây đồng bọc PVC-0,6/1(1,2)kV-1x95mm2 | Cu/PVC-1x95 | 8 | m |
| 4 | Dây đồng bọc PVC-0,6/1(1,2)kV-1x50mm2 | Cu/PVC-1x50 | 5 | m |
| 5 | Dây đồng bọc PVC-0,6/1(1,2)kV-1x35mm2 | Cu/PVC-1x35 | 25 | m |
| 6 | Đầu cốt M25 | ĐC-M25 | 4 | Cái |
| 7 | Đầu cốt M35 | ĐC-M35 | 22 | Cái |
| 8 | Đầu cốt M50 | ĐC-M50 | 4 | Cái |
| 9 | Đầu cốt M95 | ĐC-M95 | 2 | Cái |
| 10 | Đầu cốt M120 | ĐC-M120 | 14 | Cái |
| 11 | Băng dính cách điện hạ thế | B-CĐHT | 5 | Cuộn |
| 12 | Biển sơ đồ một sợi | BSĐ | 1 | Cái |
| 13 | Biển tên trạm | BTT | 1 | Cái |
| 14 | Biển ngăn đầu cáp tại tủ RMU | BT-RMU | 3 | Cái |
| 15 | Biển cấm lại gần | BCLG | 4 | Cái |
| 16 | Khóa cửa | KC | 3 | Cái |
| 17 | Hệ thống tiếp địa trạm Thanh Xuân 9 (TL:110.58kg/bộ) | TĐ-TBA-TX9 | 110,58 | kg |
| AS | Công tác đào phá hào cáp TBA | |||
| 1 | Cắt đường bê tông nhựa dày 8cm | CĐ8cm | 17,4 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | P-Asfalt-m | 0,2784 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | P-Đá | 1,566 | m3 |
| 4 | Phá hè gạch xi măng, gạch gốm các loại bằng thủ công | P-terazo | 5,76 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | P-BTXM | 0,4608 | m3 |
| 6 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rông | Daodat | 4,914 | m3 |
| 7 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, K=1,55 | Dapdat | 4,914 | m3 |
| AT | Công tác làm dựng cột, móng, bệ tủ | |||
| 1 | Móng TBA loại 3 - trên hè gạch đá xẻ | MT-TBA-L3-daxe | 1 | Bộ |
| AU | Công tác tháo dỡ, thu hồi | |||
| 1 | Thay cách điện đứng trung thế 15-22kV trên cột cột tròn | SĐ-24-th | 0,3 | 10 quả |
| 2 | Thu hồi cầu chì 35(22)kV | SI-24kV-th | 1 | bộ |
| 3 | Thu hồi cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Cu/XLPE-24kV-240mm2-th | 0,06 | 100m |
| 4 | thu hồi cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Cu/XLPE-24kV-50mm2-th | 0,15 | 100m |
| 5 | thu hồi cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x120mm2-th | 0,4 | 100m |
| 6 | Thu hồi cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-4x35mm2-th | 0,4 | 100m |
| 7 | thu hồi cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-4x25mm2-th | 0,03 | 100m |
| 8 | Thu hồi dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | M95-th | 4 | m |
| 9 | Thu hồi dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | M35-th | 5 | m |
| 10 | Thu hồi xà-Xà đỡ cầu dao phụ tải đỉnh trạm (≈ 45kg/bộ) | Xcd-th | 2 | bộ |
| 11 | Thu hồi xà-Xà đỡ sứ trung gian (≈ 25kg/bộ) | Xtg-th | 1 | bộ |
| 12 | Thu hồi xà-Giá đỡ tủ hạ thế (≈ 20kg/bộ) | Gđ-THT-th | 1 | bộ |
| 13 | Thu hồi xà-Côlie ôm ống và cáp lên cột (≈ 30kg/bộ) | Colie-th | 2 | bộ |
| 14 | Thu hồi xà-Giá đỡ chống sét van mặt MBA (≈ 2kg/bộ) | Gđ-CSV-MBA-th | 1 | bộ |
| 15 | Thu hồi xà-Giá đỡ tay thao tác cầu dao (≈ 5kg/bộ) | Gđ-TCD-th | 2 | bộ |
| 16 | Thu hồi xà-Thang đỡ cáp hạ thế (≈ 25kg/bộ) | TC-HT-th | 1 | bộ |
| 17 | Thu hồi xà-Thang sắt (≈ 33kg/bộ) | TS-th | 1 | bộ |
| AV | c. Hạ thế | |||
| AW | Cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x150mm2-Ngoài trời-kèm đầu cốt đồng | ĐC-0,6/1KV-4x150NT | 1 | Bộ |
| 2 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x185mm2-Ngoài trời-kèm đầu cốt xử lý đồng nhôm | ĐC-0,6/1KV-Al4x185NT | 1 | Bộ |
| 3 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x120mm2-Ngoài trời-kèm đầu cốt đồng | ĐC-0,6/1KV-4x120NT | 4 | Bộ |
| 4 | Mốc gang báo hiệu cáp | MBCN-G | 9 | Cái |
| 5 | Keo bọt bịt đầu ống (750ml/chai) | KB | 8 | Chai |
| 6 | Biển đầu cáp cho cáp ngầm 1kV xuất tuyến | BĐC | 6 | Cái |
| 7 | Cáp đồng mềm đơn nhiều sợi M35 | M35 | 6 | m |
| 8 | Đầu cốt M35 | ĐC-M35 | 12 | Cái |
| 9 | Đầu cốt AM120 | ĐC-AM120 | 8 | Cái |
| 10 | Máng cáp hạ thế + colie ôm 3 cáp lên cột (TL:56.77kg/bộ) | mang_cap3 | 56,77 | kg |
| 11 | Cát đen | CATDEN | 1,026 | m3 |
| 12 | Băng báo hiệu cáp bằng nilông 20cm | B-nilon | 4,5 | m |
| 13 | Gạch không nung 200x95x60 | X-GLD | 45 | viên |
| AX | Đường trục hạ thế | |||
| 1 | Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-5,0-thân liền | NPC-8,5-5.0 | 2 | cột |
| 2 | Biển tên lộ hạ thế | BTL | 3 | cái |
| 3 | Biển tên cột hạ thế | BTC | 2 | cái |
| 4 | Tiếp địa lặp lại (TL:19.02kg/bộ) | Rh2-8,5 | 1 | kg |
| 5 | Cáp đồng mềm nhiều sợi M50 | DĐ M50 | 0,5 | m |
| 6 | Đầu cốt M50 | ĐC-M50 | 1 | cái |
| 7 | Thép tiếp địa D10 (TL:0.617kg/bộ) | D10 | 10 | kg |
| 8 | Ghíp LV-IPC 120-70-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm | G-TD | 1 | cái |
| AY | Hòm Công tơ | |||
| 1 | Đai thép không gỉ | ĐT | 9,6 | m |
| 2 | Khóa đai thép | KĐ | 8 | cái |
| 3 | Ghíp LV-IPC 120-70-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm | GN2 25-120 | 10 | cái |
| 4 | Tháo cáp ngầm luồn trong ống tận dụng, trọng lượng cáp | Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1kV-4x150mm2-td | 0,04 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1kV-4x150mm2-td | 0,04 | 100m |
| 6 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1kV-4x185mm2-td | 0,04 | 100m |
| 7 | Tháo dỡ cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1kV-4x185mm2-td | 0,04 | 100m |
| 8 | Ống nhựa xoắn HDPE d=130/100 | HDPE-F130/100 | 0,61 | 100m |
| AZ | Bệ đỡ ống cáp hạ thế chân cột | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 100 | BD-CHT | 0,5 | m3 |
| 2 | Trát tường chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | BD-CHT | 1 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | P-Asfalt-m | 1,8 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | P-Đá | 0,81 | m3 |
| 5 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rông | Daodat | 1,17 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | VC-CT | 2,124 | m3 |
| BA | Công tác tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi cáp ngầm hạ thế 4x150mm2 ,trọng lượng cáp | CN0.4kVM4x150-th | 0,05 | 100m |
| 2 | Thu hồi cáp ngầm hạ thế 4x185mm2 ,trọng lượng cáp | CN0.4kVA4x185-th | 0,05 | 100m |
| 3 | Tháo dỡ cáp vặn xoắn, | 4x120td | 0,079 | km/dây |
| 4 | Tháo dỡ cáp vặn xoắn, | 4x70td | 0,025 | km/dây |
| BB | Lắp đặt tiếp địa Rh2-8,5 | |||
| 1 | Cắt đường BTXM dày 10cm | CĐBT | 2 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | P-BTXM | 0,05 | m3 |
| 3 | Đào đất rãnh tiếp địa, rộng | daodat-td | 0,35 | m3 |
| 4 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, K=1,55 | dapdat-td | 0,25 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | oto do dat | 0,15 | m3 |
| 6 | Ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 | HDPE D32/25 | 0,075 | 100m |
| BC | Móng cột néo LT8,5m | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | P-BTXM | 0,48 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | daodat-mc | 1,92 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | BT M150 | 1,994 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | oto do dat | 2,4 | m3 |
| BD | Công tác lắp hòm công tơ, lắp hộp phân dây, dây đấu | |||
| 1 | Di Chuyển hòm H4 trọn bộ | H4-dc | 2 | hộp |
| 2 | Di chuyển hộp ở tường bê tông kích thước >= 200x200mm | HPD-dc | 2 | hộp |
| BE | Công tác tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột | H8,5-th | 4 | cột |
| BF | III. VẬN CHUYỂN | |||
| BG | PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| BH | VẬT LIỆU | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển vật liệu thu hồi) | 0,5 | ca | |
| BI | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| BJ | VẬT LIỆU | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển vật liệu thu hồi) | 0,5 | ca | |
| BK | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển MBA và tủ hạ thế thu hồi) | 0,5 | ca | |
| BL | PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ | |||
| BM | VẬT LIỆU | |||
| 1 | Cần trục ô tô - sức nâng 5T | 0,5 | ca | |
| BN | PHẦN ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ NỔI | |||
| BO | VẬT LIỆU | |||
| 1 | Cần trục ô tô - sức nâng 5T | 0,5 | ca | |
| 2 | Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển cột thu hồi) | 0,5 | ca | |
| BP | IV. HOÀN TRẢ | |||
| BQ | PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường >= 10,5m) | 9,12 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường | 9,6 | m2 | |
| BR | PHẦN TBA | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường | 3,48 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch đá sẻ (tận dụng 30% gạch đá cũ) | 5,76 | m2 | |
| BS | PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường | 1,8 | m2 | |
| BT | HẠNG MỤC 3: TBA BẾN XE NAM THANH XUÂN | |||
| BU | A. PHẦN VTTB A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| BV | I. PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | MBA dầu 3 pha 630kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Sứ Elbow-có bình dầu phụ (có đầu cáp 24kV elbow 1x50 đi kèm) | 630KVA-22/0,4KV-Elbow | 1 | Máy |
| 2 | Thân trụ thép TBA trụ đứng (kiểu trụ thép, Compact), phụ kiện lắp đặt có hộp chụp cực MBA, máng cáp cao thế, máng cáp hạ thế, giá kiểm tra MBA, bulong móng D27. | TT-TBA L1 | 1 | trụ |
| 3 | Tủ điện hạ áp 600V-1000A-Kiểu bệt-trong nhà | TĐ-600V-1000A | 1 | Tủ |
| 4 | Tủ RMU 22kV-630A-≥16kA/s-(2CD+MC)-Không mở rộng được-1 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhà | RMU 24kV-630A-16kA/s (2CD+1MC) | 1 | Tủ |
| 5 | Bình tụ bù hạ áp 3 pha-440V-30kVAr | 30kVAr | 2 | bình |
| 6 | Modem GPRS/3G tương thích với công tơ điện tử trong tủ hạ thế | Modem GPRS/3G | 1 | Bộ |
| 7 | Tháo đo đếm các loại cho mạch nhị thứ, điều khiển, bảo vệ, đo lường | DCU-PLC-td | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đo đếm các loại cho mạch nhị thứ, điều khiển, bảo vệ, đo lường | DCU-PLC-td | 1 | bộ |
| BW | Công tác tháo dỡ, thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại | 630KVA-22/0,4KV-th | 1 | máy |
| 2 | Thu hồi cầu dao cách ly 3 pha không tiếp đất ngoài trời, điện áp | CDPT-24kV-630A-th | 2 | bộ |
| 3 | Thu hồi chống sét van | ZnO-22-th | 1 | bộ |
| 4 | Thu hồi tủ điện hạ thế có điện áp | TĐ-600V-1000A-th | 1 | tủ |
| 5 | Thu hồi hệ thống tụ bù cấp điện áp 0,4 kV - Trên cột | Tubu-30kVAR-th | 0,06 | MVar |
| BX | II. PHẦN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Ruột đồng-1x50mm2-Có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nước | Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x50mm2 | 42 | m |
| 2 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x240mm2- Không lớp giáp bảo vệ | Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x240mm2 | 30 | m |
| 3 | Vỏ tủ RMU 3 ngăn 24kV | Vt-RMU3 | 1 | Cái |
| 4 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x120mm2-Có lớp giáp bảo vệ | Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1kV-4x120mm2 | 153 | m |
| BY | B. PHẦN VTTB B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| BZ | I. PHẦN THIẾT BỊ | |||
| CA | II. PHẦN VẬT LIỆU | |||
| CB | a. Cáp ngầm trung thế 22kV | |||
| 1 | Gạch làm dấu 200x95x60 | X-GLD | 40 | viên |
| 2 | Cát đen | CATDEN | 1 | m3 |
| 3 | Băng báo hiệu cáp bằng nilông 20cm | B-nilon | 4 | m |
| 4 | Mốc gang báo hiệu cáp | MBCN-G | 2 | Cái |
| 5 | Biển đầu cáp | BĐC | 2 | Cái |
| 6 | Tháo cáp tận dụng Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV-3x240mm2-td | Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV-3x240mm2-td | 0,1 | 100m |
| 7 | Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 195/150 | HDPE-F195/150 | 0,04 | 100m |
| 8 | Tháo cáp tận dụng Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV-3x240mm2-td | Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV-3x240mm2-td | 0,1 | 100m |
| 9 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV-3x240mm2-td | 0,1 | 100m |
| CC | Công tác đào phá hào cáp cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Cắt đường BTXM dày 10cm | CĐBT10cm | 4 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | P-BTXM | 0,256 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rông | Daodat | 1,398 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | VC-CT | 1,594 | m3 |
| CD | Công tác thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi cáp ngầm 3x240mm2, trọng lượng cáp | Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV-3x240mm2-th | 0,06 | 100m |
| CE | b. Trạm biến áp | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x2,5mm2- Không lớp giáp bảo vệ | Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-2x2,5mm2 | 16 | m |
| 2 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x25mm2- Không lớp giáp bảo vệ | M4x25 | 3 | m |
| 3 | Dây đồng bọc PVC-0,6/1(1,2)kV-1x95mm2 | Cu/PVC-1x95 | 8 | m |
| 4 | Dây đồng bọc PVC-0,6/1(1,2)kV-1x50mm2 | Cu/PVC-1x50 | 5 | m |
| 5 | Dây đồng bọc PVC-0,6/1(1,2)kV-1x35mm2 | Cu/PVC-1x35 | 25 | m |
| 6 | Đầu cốt M25 | ĐC-M25 | 4 | Cái |
| 7 | Đầu cốt M35 | ĐC-M35 | 22 | Cái |
| 8 | Đầu cốt M50 | ĐC-M50 | 4 | Cái |
| 9 | Đầu cốt M95 | ĐC-M95 | 2 | Cái |
| 10 | Đầu cốt M240 | ĐC-M240 | 14 | Cái |
| 11 | Băng dính cách điện hạ thế | B-CĐHT | 5 | Cuộn |
| 12 | Biển sơ đồ một sợi | BSĐ | 1 | Cái |
| 13 | Biển tên trạm | BTT | 1 | Cái |
| 14 | Biển tên tủ RMU | BTTRMU | 1 | Cái |
| 15 | Biển ngăn đầu cáp tại tủ RMU | BT-RMU | 3 | Cái |
| 16 | Biển cấm lại gần | BCLG | 6 | Cái |
| 17 | Khóa cửa | KC | 4 | Cái |
| 18 | Hệ thống tiếp địa trạm Bến xe Nam Thanh Xuân (TL:104.3kg/bộ) | TĐ-TBA-BXNTX | 104,3 | kg |
| 19 | Mốc gang báo hiệu cáp | MBCN-G | 1 | Cái |
| 20 | Cát đen | CATDEN | 1,164 | m3 |
| 21 | Băng báo hiệu cáp bằng nilông 20cm | B-nilon | 3 | m |
| 22 | Gạch không nung 200x95x60 | X-GLD | 30 | viên |
| 23 | Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 65/50 | HDPE-F65/50 | 0,09 | 100m |
| CF | Công tác đào phá hào cáp TBA | |||
| 1 | Cắt đường BTXM dày 10cm | CĐBT10cm | 27,6 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | P-BTXM | 1,164 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rông | Daodat | 4,161 | m3 |
| 4 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, K=1,55 | Dapdat | 2,592 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | VC-CT | 1,869 | m3 |
| CG | Công tác làm dựng cột, móng, bệ tủ | |||
| 1 | Móng TBA loại 1 - trên đường BTXM dày 20cm | MT-TBA-L1-BT20cm | 1 | Bộ |
| 2 | Bệ tủ RMU 3 ngăn 24kV-Đường BTXM dày 20cm | Bđ-RMU3-BT20cm | 1 | Bệ |
| CH | Công tác tháo dỡ, thu hồi | |||
| 1 | trọng lượng cáp | Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x240mm2-TH | 0,07 | 100m |
| 2 | Thay cách điện đứng trung thế 15-22kV trên cột cột tròn | SĐ-24-th | 1,5 | 10 quả |
| 3 | Thu hồi cầu chì 35(22)kV | SI-24kV-th | 1 | bộ |
| 4 | Thu hồi cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Cu/XLPE-24kV-240mm2-th | 0,56 | 100m |
| 5 | thu hồi cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Cu/XLPE-24kV-50mm2-th | 0,17 | 100m |
| 6 | Thu hồi cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x240mm2-th | 0,07 | 100m |
| 7 | thu hồi cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-4x25mm2-th | 0,03 | 100m |
| 8 | Thu hồi dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | M95-th | 4 | m |
| 9 | Thu hồi dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | M35-th | 5 | m |
| 10 | Thu hồi xà-Xà đỡ cầu dao phụ tải đỉnh trạm (≈ 45kg/bộ) | Xcd-th | 2 | bộ |
| 11 | Thu hồi xà-Xà đỡ cầu chì tự rơi (≈ 28kg/bộ) | XSI-th | 1 | bộ |
| 12 | Thu hồi xà-Xà đỡ sứ trung gian (≈ 25kg/bộ) | Xtg-th | 1 | bộ |
| 13 | Thu hồi xà-Giá đỡ máy biến áp (≈ 280kg/bộ) | Gđ-MBA-th | 1 | bộ |
| 14 | Thu hồi xà-Ghế cách điện (≈ 160kg/bộ) | Gcđ-th | 1 | bộ |
| 15 | Thu hồi xà-Ghế thao tác cầu dao (≈ 70kg/bộ) | Gcd-th | 2 | bộ |
| 16 | Thu hồi xà-Giá đỡ tủ hạ thế (≈ 20kg/bộ) | Gđ-THT-th | 1 | bộ |
| 17 | Thu hồi xà-Côlie ôm ống và cáp lên cột (≈ 30kg/bộ) | Colie-th | 2 | bộ |
| 18 | Thu hồi xà-Giá đỡ chống sét van mặt MBA (≈ 2kg/bộ) | Gđ-CSV-MBA-th | 1 | bộ |
| 19 | Thu hồi xà-Giá đỡ tay thao tác cầu dao (≈ 5kg/bộ) | Gđ-TCD-th | 2 | bộ |
| 20 | Thu hồi xà-Thang đỡ cáp hạ thế (≈ 25kg/bộ) | TC-HT-th | 1 | bộ |
| 21 | Thu hồi xà-Thang sắt (≈ 33kg/bộ) | TS-th | 2 | bộ |
| 22 | Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột | LT10-th | 1 | cột |
| CI | c. Hạ thế | |||
| CJ | Cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x120mm2-Ngoài trời-kèm đầu cốt đồng | ĐC-0,6/1KV-4x120NT | 10 | Bộ |
| 2 | Mốc gang báo hiệu cáp | MBCN-G | 4 | Cái |
| 3 | Keo bọt bịt đầu ống (750ml/chai) | KB | 5 | Chai |
| 4 | Biển đầu cáp cho cáp ngầm 1kV xuất tuyến | BĐC | 10 | Cái |
| 5 | Cáp đồng mềm đơn nhiều sợi M35 | M35 | 10 | m |
| 6 | Đầu cốt M35 | ĐC-M35 | 20 | Cái |
| 7 | Đầu cốt AM120 | ĐC-AM120 | 20 | Cái |
| 8 | Máng cáp hạ thế + colie ôm 3 cáp lên cột (TL:56.77kg/bộ) | mang_cap3 | 2 | kg |
| 9 | Cát đen | CATDEN | 11,581 | m3 |
| 10 | Băng báo hiệu cáp bằng nilông 20cm | B-nilon | 55 | m |
| 11 | Gạch không nung 200x95x60 | X-GLD | 550 | viên |
| CK | Đường trục hạ thế | |||
| 1 | Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-5,0-thân liền | NPC-8,5-5.0 | 4 | cột |
| 2 | Biển tên lộ hạ thế | BTL | 15 | cái |
| 3 | Biển tên cột hạ thế | BTC | 2 | cái |
| 4 | Tiếp địa lặp lại (TL:19.02kg/bộ) | Rh2-8,5 | 2 | kg |
| 5 | Cáp đồng mềm nhiều sợi M50 | DĐ M50 | 1 | m |
| 6 | Đầu cốt M50 | ĐC-M50 | 2 | cái |
| 7 | Thép tiếp địa D10 (TL:0.617kg/bộ) | D10 | 20 | kg |
| 8 | Ghíp LV-IPC 120-70-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm | G-TD | 2 | cái |
| CL | Hòm Công tơ | |||
| 1 | Đai thép không gỉ | ĐT | 19,2 | m |
| 2 | Khóa đai thép | KĐ | 16 | cái |
| 3 | Ghíp LV-IPC 120-70-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm | GN2 25-120 | 10 | cái |
| 4 | Ống nhựa xoắn HDPE d=130/100 | HDPE-F130/100 | 0,91 | 100m |
| CM | Bệ đỡ ống cáp hạ thế chân cột | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 100 | BD-CHT | 1 | m3 |
| 2 | Trát tường chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | BD-CHT | 2 | m2 |
| 3 | Cắt đường BTXM dày 10cm | CĐBT10cm | 72 | m |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | P-BTXM | 3,887 | m3 |
| 5 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rông | Daodat | 16,031 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | VC-CT | 19,899 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ cáp vặn xoắn, | 4x120td | 0,14 | km/dây |
| 8 | Tháo dỡ cáp vặn xoắn, | 4x95td | 0,06 | km/dây |
| CN | Lắp đặt tiếp địa Rh2-8,5 | |||
| 1 | Cắt đường BTXM dày 10cm | CĐBT | 4 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | P-BTXM | 0,1 | m3 |
| 3 | Đào đất rãnh tiếp địa, rộng | daodat-td | 0,7 | m3 |
| 4 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, K=1,55 | dapdat-td | 0,5 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | oto do dat | 0,3 | m3 |
| 6 | Ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 | HDPE D32/25 | 0,15 | 100m |
| CO | Móng cột ly tâm kép LT8.5m | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | P-BTXM | 0,616 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | daodat-mc | 2,464 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | BT M150 | 2,268 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | oto do dat | 3,08 | m3 |
| CP | Công tác lắp hòm công tơ, lắp hộp phân dây, dây đấu | |||
| 1 | Di Chuyển hòm H4 trọn bộ | H4-dc | 5 | hộp |
| 2 | Di Chuyển hòm H3P | H3F-dc | 1 | hộp |
| 3 | Di chuyển hộp ở tường bê tông kích thước >= 200x200mm | HPD-dc | 2 | hộp |
| 4 | Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | 2x25-td | 100 | m |
| 5 | Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | 4x25-td | 5 | m |
| CQ | Công tác tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi hạ cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 120 mm2 | 4x120-th | 0,208 | Km |
| 2 | Thu hồi cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột | LT8,5-th | 4 | cột |
| 3 | Thu hồi xà X1N1,2m trọng lượng 25kg | X1N1.2m-th | 2 | bộ |
| CR | III. VẬN CHUYỂN | |||
| CS | PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| CT | VẬT LIỆU | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển vật liệu thu hồi) | 0,5 | ca | |
| CU | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| CV | VẬT LIỆU | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển vật liệu thu hồi) | 0,5 | ca | |
| CW | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển MBA và tủ hạ thế thu hồi) | 0,5 | ca | |
| CX | PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ | |||
| CY | VẬT LIỆU | |||
| 1 | Cần trục ô tô - sức nâng 5T | 0,5 | ca | |
| CZ | PHẦN ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ NỔI | |||
| DA | VẬT LIỆU | |||
| 1 | Cần trục ô tô - sức nâng 5T | 0,5 | ca | |
| 2 | Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển cột thu hồi) | 0,5 | ca | |
| DB | IV. HOÀN TRẢ | |||
| DC | PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| 1 | Hoàn trả đường qua hè BTXM đổ tại chõ dày 20cm | 1,28 | m2 | |
| DD | PHẦN TBA | |||
| 1 | Hoàn trả đường qua hè BTXM đổ tại chõ dày 20cm | 8,412 | m2 | |
| DE | PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ | |||
| 1 | Hoàn trả đường qua hè BTXM đổ tại chõ dày 20cm | 16,87 | m2 | |
| DF | HẠNG MỤC 4: TBA E11 THANH XUÂN | |||
| DG | A. PHẦN VTTB A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| DH | I. PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | MBA dầu 3 pha 400kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Sứ Elbow-có bình dầu phụ (có đầu cáp 24kV elbow 1x50 đi kèm) | 400KVA-22/0,4KV-Elbow | 1 | Máy |
| 2 | Thân trụ thép TBA trụ đứng (kiểu trụ thép, Compact và có khoang trống đặt tủ trung thế), phụ kiện lắp đặt có hộp chụp cực MBA, máng cáp cao thế, máng cáp hạ thế, giá kiểm tra MBA, bulong móng D27 | TT-TBA L3 | 1 | trụ |
| 3 | Tủ điện hạ áp 600V-630A-Kiểu bệt-trong nhà | TĐ-600V-630A | 1 | Tủ |
| 4 | Tủ RMU 22kV-630A-≥16kA/s-(2CD+MC)-Không mở rộng được-1 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhà | RMU 24kV-630A-16kA/s (2CD+1MC) | 1 | Tủ |
| 5 | Bình tụ bù hạ áp 3 pha-440V-20kVAr | 20kVAr | 2 | Bình |
| 6 | Modem GPRS/3G tương thích với công tơ điện tử trong tủ hạ thế | Modem GPRS/3G | 1 | Bộ |
| 7 | Tháo đo đếm các loại cho mạch nhị thứ, điều khiển, bảo vệ, đo lường | DCU-PLC-td | 1 | bộ |
| DI | Công tác tháo dỡ, thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại | 400KVA-22/0,4KV-th | 1 | máy |
| 2 | Thu hồi cầu dao cách ly 3 pha không tiếp đất ngoài trời, điện áp | CDPT-24kV-630A-th | 2 | bộ |
| 3 | Thu hồi chống sét van | ZnO-22-th | 1 | bộ |
| 4 | Thu hồi tủ điện hạ thế có điện áp | TĐ-600V-630A-L3-th | 1 | tủ |
| 5 | Thu hồi hệ thống tụ bù cấp điện áp 0,4 kV - Trên cột | Tubu-20kVAR-th | 0,04 | MVar |
| DJ | II. PHẦN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Ruột đồng-1x50mm2-Có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nước | Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x50mm2 | 24 | m |
| 2 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x120mm2- Không lớp giáp bảo vệ | Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x120mm2 | 30 | m |
| 3 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x120mm2-Có lớp giáp bảo vệ | Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1kV-4x120mm2 | 135 | m |
| DK | B. PHẦN VTTB B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| DL | I. PHẦN THIẾT BỊ | |||
| DM | II. PHẦN VẬT LIỆU | |||
| DN | a. Cáp ngầm trung thế 22kV | |||
| 1 | Gạch làm dấu 200x95x60 | X-GLD | 40 | viên |
| 2 | Cát đen | CATDEN | 1 | m3 |
| 3 | Băng báo hiệu cáp bằng nilông 20cm | B-nilon | 4 | m |
| 4 | Mốc gang báo hiệu cáp | MBCN-G | 2 | Cái |
| 5 | Biển đầu cáp | BĐC | 2 | Cái |
| 6 | Tháo cáp tận dụng Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV-3x240mm2-td | Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV-3x240mm2-td | 0,12 | 100m |
| 7 | Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 195/150 | HDPE-F195/150 | 0,04 | 100m |
| DO | Công tác đào phá hào cáp cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | P-NXM | 1,28 | m2 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rông | Daodat | 1,146 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | VC-CT | 1,21 | m3 |
| DP | Công tác thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi cáp ngầm 3x240mm2, trọng lượng cáp | Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV-3x240mm2-th | 0,06 | 100m |
| DQ | b. Trạm biến áp | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x2,5mm2- Không lớp giáp bảo vệ | Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-2x2,5mm2 | 10 | m |
| 2 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x25mm2- Không lớp giáp bảo vệ | M4x25 | 3 | m |
| 3 | Dây đồng bọc PVC-0,6/1(1,2)kV-1x95mm2 | Cu/PVC-1x95 | 8 | m |
| 4 | Dây đồng bọc PVC-0,6/1(1,2)kV-1x50mm2 | Cu/PVC-1x50 | 5 | m |
| 5 | Dây đồng bọc PVC-0,6/1(1,2)kV-1x35mm2 | Cu/PVC-1x35 | 25 | m |
| 6 | Đầu cốt M25 | ĐC-M25 | 4 | Cái |
| 7 | Đầu cốt M35 | ĐC-M35 | 22 | Cái |
| 8 | Đầu cốt M50 | ĐC-M50 | 4 | Cái |
| 9 | Đầu cốt M95 | ĐC-M95 | 2 | Cái |
| 10 | Đầu cốt M120 | ĐC-M120 | 14 | Cái |
| 11 | Băng dính cách điện hạ thế | B-CĐHT | 5 | Cuộn |
| 12 | Biển sơ đồ một sợi | BSĐ | 1 | Cái |
| 13 | Biển tên trạm | BTT | 1 | Cái |
| 14 | Biển ngăn đầu cáp tại tủ RMU | BT-RMU | 3 | Cái |
| 15 | Biển cấm lại gần | BCLG | 2 | Cái |
| 16 | Biển cấm vào | BCV | 2 | Cái |
| 17 | Khóa cửa | KC | 5 | Cái |
| 18 | Hệ thống tiếp địa trạm E11 Thanh Xuân (TL:94.88kg/bộ) | TĐ-TBA-E11TX | 94,88 | kg |
| DR | Công tác đào phá hào cáp TBA | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rông | Daodat | 3,52 | m3 |
| 2 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, K=1,55 | Dapdat | 3,52 | m3 |
| DS | Công tác làm dựng cột, móng, bệ tủ | |||
| 1 | Móng TBA loại 3 - trên nền đất | MT-TBA-L3-dat | 1 | Bộ |
| 2 | Móng TBA trụ đứng (tủ hạ thế+RMU) đặt tại khu vực vỉa hè đá xẻ | Kientruc-E11TX | 1 | trạm |
| DT | Công tác tháo dỡ, thu hồi | |||
| 1 | trọng lượng cáp | Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x240mm2-TH | 0,05 | 100m |
| 2 | Thay cách điện đứng trung thế 15-22kV trên cột cột tròn | SĐ-24-th | 0,7 | 10 quả |
| 3 | Thu hồi cầu chì 35(22)kV | SI-24kV-th | 1 | bộ |
| 4 | Thu hồi cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Cu/XLPE-24kV-240mm2-th | 0,32 | 100m |
| 5 | thu hồi cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Cu/XLPE-24kV-50mm2-th | 0,17 | 100m |
| 6 | Thu hồi cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x240mm2-th | 0,05 | 100m |
| 7 | thu hồi cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-4x25mm2-th | 0,03 | 100m |
| 8 | Thu hồi dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | M95-th | 4 | m |
| 9 | Thu hồi dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | M35-th | 5 | m |
| 10 | Thu hồi xà-Xà đỡ cầu dao phụ tải đỉnh trạm (≈ 45kg/bộ) | Xcd-th | 2 | bộ |
| 11 | Thu hồi xà-Xà đỡ cầu chì tự rơi (≈ 28kg/bộ) | XSI-th | 1 | bộ |
| 12 | Thu hồi xà-Xà đỡ sứ trung gian (≈ 25kg/bộ) | Xtg-th | 1 | bộ |
| 13 | Thu hồi xà-Giá đỡ máy biến áp (≈ 280kg/bộ) | Gđ-MBA-th | 1 | bộ |
| 14 | Thu hồi xà-Ghế cách điện (≈ 160kg/bộ) | Gcđ-th | 1 | bộ |
| 15 | Thu hồi xà-Giá đỡ tủ hạ thế (≈ 20kg/bộ) | Gđ-THT-th | 1 | bộ |
| 16 | Thu hồi xà-Côlie ôm ống và cáp lên cột (≈ 30kg/bộ) | Colie-th | 2 | bộ |
| 17 | Thu hồi xà-Giá đỡ chống sét van mặt MBA (≈ 2kg/bộ) | Gđ-CSV-MBA-th | 1 | bộ |
| 18 | Thu hồi xà-Giá đỡ tay thao tác cầu dao (≈ 5kg/bộ) | Gđ-TCD-th | 2 | bộ |
| 19 | Thu hồi xà-Thang đỡ cáp hạ thế (≈ 25kg/bộ) | TC-HT-th | 1 | bộ |
| 20 | Thu hồi xà-Thang sắt (≈ 33kg/bộ) | TS-th | 1 | bộ |
| 21 | Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột | LT10-th | 2 | cột |
| DU | c. Hạ thế | |||
| DV | Cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x120mm2-Ngoài trời-kèm đầu cốt đồng | ĐC-0,6/1KV-4x120NT | 8 | Bộ |
| 2 | Mốc gang báo hiệu cáp | MBCN-G | 7 | Cái |
| 3 | Keo bọt bịt đầu ống (750ml/chai) | KB | 12 | Chai |
| 4 | Biển đầu cáp cho cáp ngầm 1kV xuất tuyến | BĐC | 8 | Cái |
| 5 | Cáp đồng mềm đơn nhiều sợi M35 | M35 | 8 | m |
| 6 | Đầu cốt M35 | ĐC-M35 | 16 | Cái |
| 7 | Đầu cốt AM120 | ĐC-AM120 | 16 | Cái |
| 8 | Máng cáp hạ thế + colie ôm 3 cáp lên cột (TL:56.77kg/bộ) | mang_cap3 | 113,54 | kg |
| 9 | Cát đen | CATDEN | 9,0585 | m3 |
| 10 | Băng báo hiệu cáp bằng nilông 20cm | B-nilon | 50,5 | m |
| 11 | Gạch không nung 200x95x60 | X-GLD | 505 | viên |
| DW | Đường trục hạ thế | |||
| 1 | Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-5,0-thân liền | NPC-8,5-5.0 | 7 | cột |
| 2 | Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2 | KH-4x(50-120) | 4 | cái |
| 3 | Móc treo, móc hãm cáp | TT-ABC-20 | 4 | cái |
| 4 | Đai thép không gỉ | ĐT | 8 | m |
| 5 | Khóa đai thép | KĐ | 8 | cái |
| 6 | Biển tên lộ hạ thế | BTL | 11 | cái |
| 7 | Biển tên cột hạ thế | BTC | 7 | cái |
| 8 | Tiếp địa lặp lại (TL:19.02kg/bộ) | Rh2-8,5 | 2 | kg |
| 9 | Cáp đồng mềm nhiều sợi M50 | DĐ M50 | 1 | m |
| 10 | Đầu cốt M50 | ĐC-M50 | 2 | cái |
| 11 | Thép tiếp địa D10 (TL:0.617kg/bộ) | D10 | 20 | kg |
| 12 | Ghíp LV-IPC 120-70-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm | G-TD | 2 | cái |
| DX | Hòm Công tơ | |||
| 1 | Đai thép không gỉ | ĐT | 38,4 | m |
| 2 | Khóa đai thép | KĐ | 32 | cái |
| 3 | Ghíp LV-IPC 120-70-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm | GN2 25-120 | 15 | cái |
| 4 | Ống nhựa xoắn HDPE d=130/100 | HDPE-F130/100 | 0,84 | 100m |
| DY | Bệ đỡ ống cáp hạ thế chân cột | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 100 | BD-CHT | 1 | m3 |
| 2 | Trát tường chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | BD-CHT | 2 | m2 |
| 3 | Cắt đường bê tông nhựa dày 8cm | CĐ8cm | 58 | m |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | P-Asfalt-m | 0,892 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | P-BTXM | 1,908 | m3 |
| 6 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | P-NXM | 3,06 | m2 |
| 7 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rông | Daodat | 15,576 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | VC-CT | 18,529 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ cáp vặn xoắn, | 4x120td | 0,134 | km/dây |
| DZ | Lắp đặt tiếp địa Rh2-8,5 | |||
| 1 | Cắt đường BTXM dày 10cm | CĐBT | 4 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | P-BTXM | 0,1 | m3 |
| 3 | Đào đất rãnh tiếp địa, rộng | daodat-td | 0,7 | m3 |
| 4 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, K=1,55 | dapdat-td | 0,5 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | oto do dat | 0,3 | m3 |
| 6 | Ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 | HDPE D32/25 | 0,15 | 100m |
| EA | Móng cột ly tâm kép LT8.5m | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | P-BTXM | 0,616 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | daodat-mc | 2,464 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | BT M150 | 2,268 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | oto do dat | 3,08 | m3 |
| EB | Móng cột néo LT8,5m | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | P-BTXM | 0,72 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | daodat-mc | 2,88 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | BT M150 | 2,991 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | oto do dat | 3,6 | m3 |
| EC | Công tác lắp hòm công tơ, lắp hộp phân dây, dây đấu | |||
| 1 | Di Chuyển hòm H4 trọn bộ | H4-dc | 13 | hộp |
| 2 | Di chuyển hộp ở tường bê tông kích thước >= 200x200mm | HPD-dc | 3 | hộp |
| ED | Công tác tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi hạ cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 120 mm2 | 4x120-th | 0,024 | Km |
| 2 | Thu hồi cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột | H8,5-th | 3 | cột |
| 3 | Thu hồi cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột | LT8,5-th | 1 | cột |
| EE | III. VẬN CHUYỂN | |||
| EF | PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| EG | VẬT LIỆU | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển vật liệu thu hồi) | 0,5 | ca | |
| EH | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| EI | VẬT LIỆU | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển vật liệu thu hồi) | 0,5 | ca | |
| EJ | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển MBA và tủ hạ thế thu hồi) | 0,5 | ca | |
| EK | PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ | |||
| EL | VẬT LIỆU | |||
| 1 | Cần trục ô tô - sức nâng 5T | 0,5 | ca | |
| EM | PHẦN ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ NỔI | |||
| EN | VẬT LIỆU | |||
| 1 | Cần trục ô tô - sức nâng 5T | 0,5 | ca | |
| 2 | Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển cột thu hồi) | 0,5 | ca | |
| EO | IV. HOÀN TRẢ | |||
| EP | PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt hè BTXM đổ tại chỗ dày 5cm | 1,28 | m2 | |
| EQ | PHẦN TBA | |||
| ER | PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường | 12,72 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả 1m2 mặt hè BTXM đổ tại chỗ dày 5cm | 1,8 | m2 | |
| ES | HẠNG MỤC 5: TBA D4 THANH XUÂN | |||
| ET | A. PHẦN VTTB A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| EU | I. PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | MBA dầu 3 pha 400kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Sứ Elbow-có bình dầu phụ (có đầu cáp 24kV elbow 1x50 đi kèm) | 400KVA-22/0,4KV-Elbow | 1 | Máy |
| 2 | Tủ RMU 22kV-630A-≥16kA/s-(2CD+MC)-Không mở rộng được-1 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhà | RMU 24kV-630A-16kA/s (2CD+1MC) | 1 | Tủ |
| 3 | Bình tụ bù hạ áp 3 pha-440V-20kVAr | 20kVAr | 2 | Bình |
| EV | Công tác tháo dỡ, thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại | 400KVA-22/0,4KV-th | 1 | máy |
| 2 | Thu hồi cầu dao cách ly 3 pha không tiếp đất ngoài trời, điện áp | CDPT-24kV-630A-th | 2 | bộ |
| 3 | Thu hồi chống sét van | ZnO-22-th | 1 | bộ |
| 4 | Thu hồi hệ thống tụ bù cấp điện áp 0,4 kV - Trên cột | Tubu-20kVAR-th | 0,04 | MVar |
| EW | II. PHẦN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Ruột đồng-1x50mm2-Có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nước | Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x50mm2 | 45 | m |
| 2 | Vỏ tủ RMU 3 ngăn 24kV | Vt-RMU3 | 1 | Cái |
| EX | B. PHẦN VTTB B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| EY | I. PHẦN THIẾT BỊ | |||
| EZ | II. PHẦN VẬT LIỆU | |||
| FA | a. Cáp ngầm trung thế 22kV | |||
| 1 | Gạch làm dấu 200x95x60 | X-GLD | 40 | viên |
| 2 | Cát đen | CATDEN | 1 | m3 |
| 3 | Băng báo hiệu cáp bằng nilông 20cm | B-nilon | 4 | m |
| 4 | Mốc gang báo hiệu cáp | MBCN-G | 2 | Cái |
| 5 | Biển đầu cáp | BĐC | 2 | Cái |
| 6 | Tháo cáp tận dụng Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV-3x240mm2-td | Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV-3x240mm2-td | 0,1 | 100m |
| 7 | Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 195/150 | HDPE-F195/150 | 0,04 | 100m |
| FB | Công tác đào phá hào cáp cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem bằng thủ công | P-Block | 1,28 | m2 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rông | Daodat | 1,1328 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | VC-CT | 1,136 | m3 |
| FC | Công tác thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi cáp ngầm 3x240mm2, trọng lượng cáp | Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV-3x240mm2-th | 0,06 | 100m |
| FD | b. Trạm biến áp | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x35mm2- Không lớp giáp bảo vệ | Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-4x35mm2 | 3 | m |
| 2 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x2,5mm2- Không lớp giáp bảo vệ | Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-2x2,5mm2 | 16 | m |
| 3 | Dây đồng bọc PVC-0,6/1(1,2)kV-1x95mm2 | Cu/PVC-1x95 | 6 | m |
| 4 | Dây đồng bọc PVC-0,6/1(1,2)kV-1x50mm2 | Cu/PVC-1x50 | 3 | m |
| 5 | Dây đồng bọc PVC-0,6/1(1,2)kV-1x35mm2 | Cu/PVC-1x35 | 4 | m |
| 6 | Đầu cốt M35 | ĐC-M35 | 16 | Cái |
| 7 | Đầu cốt M50 | ĐC-M50 | 2 | Cái |
| 8 | Đầu cốt M95 | ĐC-M95 | 2 | Cái |
| 9 | Băng dính cách điện hạ thế | B-CĐHT | 5 | Cuộn |
| 10 | Biển sơ đồ một sợi | BSĐ | 1 | Cái |
| 11 | Biển tên trạm | BTT | 1 | Cái |
| 12 | Biển tên tủ RMU | BTTRMU | 1 | Cái |
| 13 | Biển ngăn đầu cáp tại tủ RMU | BT-RMU | 3 | Cái |
| 14 | Biển cấm lại gần | BCLG | 4 | Cái |
| 15 | Khóa cửa | KC | 1 | Cái |
| 16 | Sứ đứng 24kV ( cả ty ) | SĐ-24 | 5 | Quả |
| 17 | Hộp tụ bù 650x450x200 ( tôn sơn tĩnh điện) | hop-tubu | 1 | hộp |
| 18 | Tiếp địa tủ RMU (TL:35.51kg/bộ) | TĐ-RMU | 35,51 | kg |
| 19 | Tiếp địa thép dẹt 50x4 (TL:1.568kg/bộ) | TĐ-50x4 | 1,4112 | kg |
| 20 | Tiếp địa thép tròn D10 (TL:0.617kg/bộ) | TĐ-D10 | 7,404 | kg |
| 21 | Giá đỡ máy biến áp trạm treo (TL:184.04kg/bộ) | GBA-2.2 | 184,04 | kg |
| 22 | Ghế cách điện trạm treo (TL:190.92kg/bộ) | GCĐ-2.2 | 190,92 | kg |
| 23 | Thang đỡ cáp hạ thế trạm treo (TL:25.55kg/bộ) | Tđ-CHT-TT | 25,55 | kg |
| 24 | Thang sắt (TL:30.231kg/bộ) | TS | 30,231 | kg |
| 25 | Giá đỡ cáp trung thế + colie ôm cáp lên trạm treo (TL:22.98kg/bộ) | Gđ-CTT-MBA-TT | 22,98 | kg |
| 26 | Hộp cáp cao thế | HC-CT | 1 | cái |
| 27 | Hộp cáp hạ thế | HC-HT | 1 | cái |
| 28 | Hộp chụp đầu cực MBA | HC-MBA | 1 | cái |
| 29 | Tháo dỡ cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x120mm2-td | 0,48 | 100m |
| 30 | Ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 | HDPE-F32/25 | 0,06 | 100m |
| 31 | Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 195/150 | HDPE-F195/150 | 0,06 | 100m |
| FE | Công tác đào phá hào cáp TBA | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem bằng thủ công | P-Block | 1 | m2 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rông | Daodat | 0,74 | m3 |
| 3 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, K=1,55 | Dapdat | 0,74 | m3 |
| FF | Công tác làm dựng cột, móng, bệ tủ | |||
| 1 | Bệ tủ RMU 3 ngăn 24kV-Hè gạch Block | Bđ-RMU3-Block | 1 | Bệ |
| FG | Công tác tháo dỡ, thu hồi | |||
| 1 | Thay cách điện đứng trung thế 15-22kV trên cột cột tròn | SĐ-24-th | 0,7 | 10 quả |
| 2 | Thu hồi cầu chì 35(22)kV | SI-24kV-th | 1 | bộ |
| 3 | thu hồi cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-4x25mm2-th | 0,03 | 100m |
| 4 | Thu hồi dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | M95-th | 4 | m |
| 5 | Thu hồi dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | M35-th | 5 | m |
| 6 | Thu hồi xà-Xà đỡ cầu dao phụ tải đỉnh trạm (≈ 45kg/bộ) | Xcd-th | 2 | bộ |
| 7 | Thu hồi xà-Xà đỡ sứ trung gian (≈ 25kg/bộ) | Xtg-th | 1 | bộ |
| 8 | Thu hồi xà-Giá đỡ máy biến áp (≈ 280kg/bộ) | Gđ-MBA-th | 1 | bộ |
| 9 | Thu hồi xà-Ghế cách điện (≈ 160kg/bộ) | Gcđ-th | 1 | bộ |
| 10 | Thu hồi xà-Côlie ôm ống và cáp lên cột (≈ 30kg/bộ) | Colie-th | 2 | bộ |
| 11 | Thu hồi xà-Giá đỡ chống sét van mặt MBA (≈ 2kg/bộ) | Gđ-CSV-MBA-th | 1 | bộ |
| 12 | Thu hồi xà-Giá đỡ tay thao tác cầu dao (≈ 5kg/bộ) | Gđ-TCD-th | 2 | bộ |
| 13 | Thu hồi xà-Thang đỡ cáp hạ thế (≈ 25kg/bộ) | TC-HT-th | 1 | bộ |
| 14 | Thu hồi xà-Thang sắt (≈ 33kg/bộ) | TS-th | 1 | bộ |
| FH | c. Hạ thế | |||
| FI | Cáp ngầm hạ thế | |||
| FJ | Đường trục hạ thế | |||
| FK | Hòm Công tơ | |||
| FL | III. VẬN CHUYỂN | |||
| FM | PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| FN | VẬT LIỆU | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển vật liệu thu hồi) | 0,5 | ca | |
| FO | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| FP | VẬT LIỆU | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển vật liệu thu hồi) | 0,5 | ca | |
| FQ | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển MBA và tủ hạ thế thu hồi) | 0,5 | ca | |
| FR | IV. HOÀN TRẢ | |||
| FS | PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu (tận dụng 95% gạch) | 1,28 | m2 | |
| FT | PHẦN TBA | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu (tận dụng 95% gạch) | 1 | m2 | |
| FU | HẠNG MỤC 6: TBA A12 KIM GIANG | |||
| FV | A. PHẦN VTTB A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| FW | I. PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | MBA dầu 3 pha 400kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Sứ Elbow-có bình dầu phụ (có đầu cáp 24kV elbow 1x50 đi kèm) | 400KVA-22/0,4KV-Elbow | 1 | Máy |
| 2 | Thân trụ thép TBA trụ đứng (kiểu trụ thép, Compact và có khoang trống đặt tủ trung thế), phụ kiện lắp đặt có hộp chụp cực MBA, máng cáp cao thế, máng cáp hạ thế, giá kiểm tra MBA, bulong móng D27 | TT-TBA L3 | 1 | trụ |
| 3 | Tủ điện hạ áp 600V-630A-Kiểu bệt-trong nhà | TĐ-600V-630A | 1 | Tủ |
| 4 | Tủ RMU 22kV-630A-≥16kA/s-(2CD+MC)-Không mở rộng được-1 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhà | RMU 24kV-630A-16kA/s (2CD+1MC) | 1 | Tủ |
| 5 | Bình tụ bù hạ áp 3 pha-440V-20kVAr | 20kVAr | 2 | Bình |
| 6 | Modem GPRS/3G tương thích với công tơ điện tử trong tủ hạ thế | Modem GPRS/3G | 1 | Bộ |
| 7 | Tháo đo đếm các loại cho mạch nhị thứ, điều khiển, bảo vệ, đo lường | DCU-PLC-td | 1 | bộ |
| FX | Công tác tháo dỡ, thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại | 400KVA-22/0,4KV-th | 1 | máy |
| 2 | Thu hồi cầu dao cách ly 3 pha không tiếp đất ngoài trời, điện áp | CDPT-24kV-630A-th | 2 | bộ |
| 3 | Thu hồi chống sét van | ZnO-22-th | 1 | bộ |
| 4 | Thu hồi tủ điện hạ thế có điện áp | TĐ-600V-630A-L2-th | 1 | tủ |
| 5 | Thu hồi hệ thống tụ bù cấp điện áp 0,4 kV - Trên cột | Tubu-20kVAR-th | 0,04 | MVar |
| FY | II. PHẦN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Ruột đồng-1x50mm2-Có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nước | Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x50mm2 | 24 | m |
| 2 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x120mm2- Không lớp giáp bảo vệ | Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x120mm2 | 30 | m |
| 3 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x120mm2-Có lớp giáp bảo vệ | Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1kV-4x120mm2 | 61 | m |
| 4 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2 | 4x120 | 100 | m |
| FZ | B. PHẦN VTTB B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| GA | I. PHẦN THIẾT BỊ | |||
| GB | II. PHẦN VẬT LIỆU | |||
| GC | a. Cáp ngầm trung thế 22kV | |||
| GD | b. Trạm biến áp | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x2,5mm2- Không lớp giáp bảo vệ | Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-2x2,5mm2 | 10 | m |
| 2 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x25mm2- Không lớp giáp bảo vệ | M4x25 | 3 | m |
| 3 | Dây đồng bọc PVC-0,6/1(1,2)kV-1x95mm2 | Cu/PVC-1x95 | 8 | m |
| 4 | Dây đồng bọc PVC-0,6/1(1,2)kV-1x50mm2 | Cu/PVC-1x50 | 5 | m |
| 5 | Dây đồng bọc PVC-0,6/1(1,2)kV-1x35mm2 | Cu/PVC-1x35 | 25 | m |
| 6 | Đầu cốt M25 | ĐC-M25 | 4 | Cái |
| 7 | Đầu cốt M35 | ĐC-M35 | 22 | Cái |
| 8 | Đầu cốt M50 | ĐC-M50 | 4 | Cái |
| 9 | Đầu cốt M95 | ĐC-M95 | 2 | Cái |
| 10 | Đầu cốt M120 | ĐC-M120 | 14 | Cái |
| 11 | Băng dính cách điện hạ thế | B-CĐHT | 5 | Cuộn |
| 12 | Biển sơ đồ một sợi | BSĐ | 1 | Cái |
| 13 | Biển tên trạm | BTT | 1 | Cái |
| 14 | Biển ngăn đầu cáp tại tủ RMU | BT-RMU | 3 | Cái |
| 15 | Biển cấm lại gần | BCLG | 4 | Cái |
| 16 | Biển cấm vào | BCV | 2 | Cái |
| 17 | Khóa cửa | KC | 5 | Cái |
| 18 | Hệ thống tiếp địa trạm A12 Kim Giang (TL:127.41kg/bộ) | TĐ-TBA-A12KG | 127,41 | kg |
| GE | Công tác đào phá hào cáp TBA | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rông | Daodat | 4,288 | m3 |
| 2 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, K=1,55 | Dapdat | 4,288 | m3 |
| GF | Công tác làm dựng cột, móng, bệ tủ | |||
| 1 | Móng TBA loại 3 - trên nền đất | MT-TBA-L3-dat | 1 | Bộ |
| 2 | Móng TBA trụ đứng (tủ hạ thế+RMU) đặt tại khu vực vỉa hè gạch Terrazo | Kientruc-A12KG | 1 | trạm |
| GG | Công tác tháo dỡ, thu hồi | |||
| 1 | trọng lượng cáp | Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x240mm2-TH | 0,24 | 100m |
| 2 | Thay cách điện đứng trung thế 15-22kV trên cột cột tròn | SĐ-24-th | 0,7 | 10 quả |
| 3 | Thu hồi cầu chì 35(22)kV | SI-24kV-th | 1 | bộ |
| 4 | Thu hồi cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Cu/XLPE-24kV-240mm2-th | 0,07 | 100m |
| 5 | thu hồi cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Cu/XLPE-24kV-50mm2-th | 0,17 | 100m |
| 6 | Thu hồi cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x240mm2-th | 0,24 | 100m |
| 7 | thu hồi cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-4x25mm2-th | 0,03 | 100m |
| 8 | Thu hồi dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | M95-th | 4 | m |
| 9 | Thu hồi dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | M35-th | 5 | m |
| 10 | Thu hồi xà-Xà đỡ cầu dao phụ tải đỉnh trạm (≈ 45kg/bộ) | Xcd-th | 2 | bộ |
| 11 | Thu hồi xà-Xà đỡ sứ trung gian (≈ 25kg/bộ) | Xtg-th | 1 | bộ |
| 12 | Thu hồi xà-Giá đỡ máy biến áp (≈ 280kg/bộ) | Gđ-MBA-th | 1 | bộ |
| 13 | Thu hồi xà-Ghế cách điện (≈ 160kg/bộ) | Gcđ-th | 1 | bộ |
| 14 | Thu hồi xà-Giá đỡ tủ hạ thế (≈ 20kg/bộ) | Gđ-THT-th | 1 | bộ |
| 15 | Thu hồi xà-Côlie ôm ống và cáp lên cột (≈ 30kg/bộ) | Colie-th | 2 | bộ |
| 16 | Thu hồi xà-Giá đỡ chống sét van mặt MBA (≈ 2kg/bộ) | Gđ-CSV-MBA-th | 1 | bộ |
| 17 | Thu hồi xà-Giá đỡ tay thao tác cầu dao (≈ 5kg/bộ) | Gđ-TCD-th | 2 | bộ |
| 18 | Thu hồi xà-Thang đỡ cáp hạ thế (≈ 25kg/bộ) | TC-HT-th | 1 | bộ |
| 19 | Thu hồi xà-Thang sắt (≈ 33kg/bộ) | TS-th | 1 | bộ |
| 20 | Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột | LT10-th | 2 | cột |
| GH | c. Hạ thế | |||
| GI | Cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x120mm2-Ngoài trời-kèm đầu cốt đồng | ĐC-0,6/1KV-4x120NT | 8 | Bộ |
| 2 | Mốc gang báo hiệu cáp | MBCN-G | 2 | Cái |
| 3 | Keo bọt bịt đầu ống (750ml/chai) | KB | 4 | Chai |
| 4 | Biển đầu cáp cho cáp ngầm 1kV xuất tuyến | BĐC | 8 | Cái |
| 5 | Cáp đồng mềm đơn nhiều sợi M35 | M35 | 8 | m |
| 6 | Đầu cốt M35 | ĐC-M35 | 16 | Cái |
| 7 | Đầu cốt AM120 | ĐC-AM120 | 16 | Cái |
| 8 | Máng cáp hạ thế + colie ôm 5 cáp lên cột (TL:56.77kg/bộ) | mang_cap5 | 56,77 | kg |
| 9 | Cát đen | CATDEN | 0,732 | m3 |
| 10 | Băng báo hiệu cáp bằng nilông 20cm | B-nilon | 9 | m |
| 11 | Gạch không nung 200x95x60 | X-GLD | 90 | viên |
| GJ | Đường trục hạ thế | |||
| 1 | Kẹp treo cáp vặn xoắn ABC4x120 | KT-4x120 | 2 | cái |
| 2 | Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2 | KH-4x(50-120) | 4 | cái |
| 3 | Móc treo, móc hãm cáp | TT-ABC-20 | 6 | cái |
| 4 | Đai thép không gỉ | ĐT | 12 | m |
| 5 | Khóa đai thép | KĐ | 12 | cái |
| 6 | Biển tên lộ hạ thế | BTL | 5 | cái |
| 7 | Tiếp địa lặp lại (TL:19.02kg/bộ) | Rh2-8,5 | 2 | kg |
| 8 | Cáp đồng mềm nhiều sợi M50 | DĐ M50 | 1 | m |
| 9 | Đầu cốt M50 | ĐC-M50 | 2 | cái |
| 10 | Thép tiếp địa D10 (TL:0.617kg/bộ) | D10 | 20 | kg |
| 11 | Ghíp LV-IPC 120-70-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm | G-TD | 2 | cái |
| 12 | Ống nhựa xoắn HDPE d=130/100 | HDPE-F130/100 | 0,12 | 100m |
| GK | Bệ đỡ ống cáp hạ thế chân cột | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 100 | BD-CHT | 0,5 | m3 |
| 2 | Trát tường chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | BD-CHT | 1 | m2 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rông | Daodat | 1,794 | m3 |
| 4 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, K=1,55 | Dapdat | 0,837 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | VC-CT | 0,57 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ cáp vặn xoắn, | 4x120td | 0,039 | km/dây |
| GL | Lắp đặt tiếp địa Rh2-8,5 | |||
| 1 | Cắt đường BTXM dày 10cm | CĐBT | 4 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | P-BTXM | 0,1 | m3 |
| 3 | Đào đất rãnh tiếp địa, rộng | daodat-td | 0,7 | m3 |
| 4 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, K=1,55 | dapdat-td | 0,5 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | oto do dat | 0,3 | m3 |
| 6 | Ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 | HDPE D32/25 | 0,15 | 100m |
| GM | III. VẬN CHUYỂN | |||
| GN | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| GO | VẬT LIỆU | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển vật liệu thu hồi) | 0,5 | ca | |
| GP | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển MBA và tủ hạ thế thu hồi) | 0,5 | ca | |
| GQ | PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ | |||
| GR | VẬT LIỆU | |||
| 1 | Cần trục ô tô - sức nâng 5T | 0,5 | ca | |
| GS | PHẦN ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ NỔI | |||
| GT | VẬT LIỆU | |||
| 1 | Cần trục ô tô - sức nâng 5T | 0,5 | ca | |
| 2 | Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển cột thu hồi) | 0,5 | ca | |
| GU | IV. HOÀN TRẢ | |||
| GV | HẠNG MỤC 7: TBA THANH XUÂN 6 | |||
| GW | A. PHẦN VTTB A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| GX | I. PHẦN THIẾT BỊ | |||
| GY | II. PHẦN VẬT LIỆU | |||
| GZ | B. PHẦN VTTB B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| HA | I. PHẦN THIẾT BỊ | |||
| HB | II. PHẦN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Móng TBA trụ đứng (tủ hạ thế+RMU) đặt tại khu vực vỉa hè bê tông xi măng | Kientruc-TX6 | 1 | trạm |
| HC | HẠNG MỤC 8: TBA TT TRUNG HÒA NHÂN CHÍNH | |||
| HD | A. PHẦN VTTB A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| HE | I. PHẦN THIẾT BỊ | |||
| HF | II. PHẦN VẬT LIỆU | |||
| HG | B. PHẦN VTTB B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| HH | I. PHẦN THIẾT BỊ | |||
| HI | II. PHẦN VẬT LIỆU | |||
| HJ | a. Cáp ngầm trung thế 22kV | |||
| HK | b. Trạm biến áp | |||
| 1 | Khóa cửa | KC | 1 | Cái |
| 2 | Móng TBA trụ đứng (tủ hạ thế) đặt tại khu vực vỉa hè bê tông xi măng | Kientruc-T1THNC | 1 | trạm |
| HL | c. Hạ thế | |||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.955098754E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9101975E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 912.379.418 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.737.138.254 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. | 3 | 2 |
| 2 | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công | 2 | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. | 2 | 2 |
| 3 | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) | 15 | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: 15 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu > 5 tấn | Xe | 2 |
| 2 | Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | Xe | 2 |
| 3 | Xe cẩu tự hành 2.5- 3 tấn | Xe | 2 |
| 4 | Tó chữ A | Bộ | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông đến 250 lít | Máy | 2 |
| 6 | Máy bơm nư¬ớc | Máy | 2 |
| 7 | Máy hàn điện | Máy | 2 |
| 8 | Máy phát điện >10kVA | Máy | 1 |
| 9 | Tời kéo | Bộ | 1 |
| 10 | Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | Bộ | 2 |
| 11 | Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột | Bộ | 2 |
| 12 | Các thiết bị thí nghiệm | Trọn bộ | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi