Gói thầu: Gói thầu số 01-XL thi công xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220148611-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/02/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Thanh Xuân
Tên gói thầu Gói thầu số 01-XL thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220123547
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vay tín dụng thương mại
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-21 12:40:00 đến ngày 2022-02-09 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,303,399,169 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 19,550,000 VNĐ ((Mười chín triệu năm trăm năm mươi nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.955098754E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9101975E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 912.379.418 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.737.138.254 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân)
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: 15 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu > 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe
- Số lượng tối thiểu 2
3-Xe cẩu tự hành 2.5- 3 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe
- Số lượng tối thiểu 2
4-Tó chữ A
- Đặc điểm thiết bị Bộ
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông đến 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy bơm nư¬ớc
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy phát điện >10kVA
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 1
9-Tời kéo
- Đặc điểm thiết bị Bộ
- Số lượng tối thiểu 1
10-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt
- Đặc điểm thiết bị Bộ
- Số lượng tối thiểu 2
11-Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột
- Đặc điểm thiết bị Bộ
- Số lượng tối thiểu 2
12-Các thiết bị thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Trọn bộ
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Thanh Xuân
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01-XL thi công xây lắp công trình
“Nâng cấp, cải tạo các trạm biến áp trên địa bàn Quận Thanh Xuân năm 2021 (Phường Khương Mai, Thanh Xuân Bắc, Thanh Xuân Nam, Kim Giang, Nhân Chính)”
120 Ngày
E-CDNT 3 Vay tín dụng thương mại
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Thanh Xuân , địa chỉ: Khu Nội Chính – Phường Nhân Chính - Quận Thanh Xuân – TP.Hà Nội
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Thanh Xuân +Đ/c: Khu Nội Chính, Phường Nhân Chính, Quận Thanh Xuân, TP Hà Nội. + Điện thoại: 024. 222 49 471. Fax: 024. 222 49 475
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng điện lực Hà Nội - Số 42 Tô Hiến Thành - phường Nguyễn Du - Quận Hai Bà Trưng - TP Hà Nội. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty Điện lực Thanh Xuân - Khu Nội chính, Phường Nhân Chính, Quận Thanh Xuân, TP Hà Nội; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Điện lực Thanh Xuân - Khu Nội chính, Phường Nhân Chính, Quận Thanh Xuân, TP Hà Nội.


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Thanh Xuân , địa chỉ: Khu Nội Chính – Phường Nhân Chính - Quận Thanh Xuân – TP.Hà Nội
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Thanh Xuân +Đ/c: Khu Nội Chính, Phường Nhân Chính, Quận Thanh Xuân, TP Hà Nội. + Điện thoại: 024. 222 49 471. Fax: 024. 222 49 475


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
(Không yêu cầu)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 19.550.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Thanh Xuân +Đ/c: Khu Nội Chính, Phường Nhân Chính, Quận Thanh Xuân, TP Hà Nội. + Điện thoại: 024. 222 49 471. Fax: 024. 222 49 475
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Minh Phương- Giám đốc Công ty Điện lực Thanh Xuân + Đ/c: Khu Nội Chính, Phường Nhân Chính, Quận Thanh Xuân, TP Hà Nội. + Điện thoại: 024. 222 49 471. Fax: 024. 222 49 475
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý đầu tư. + Đ/c: Khu Nội Chính, Phường Nhân Chính, Quận Thanh Xuân, TP Hà Nội. + Điện thoại: 024.22100266. DĐ:0916673988 Fax: 024. 222 49 475
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Hotline: 19001288
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN 1: HẠNG MỤC CHUNG
1Bảo lãnh thực hiện hợp đồng1Khoản
2Bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của Nhà thầu1Khoản
3Bảo hiểm thiết bị của Nhà thầu1Khoản
4Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba1Khoản
5Chi phí bảo trì Công trình24Tháng
6Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công1Khoản
7Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường1Khoản
8Chi phí làm đường tránh1Khoản
9Chi phí kiểm soát giao thông và bảo trì đường tránh24Tháng
10Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành1Khoản
B PHẦN 2: HẠNG MỤC CHI TIẾT
C HẠNG MỤC 1: TBA HOÀNG VĂN THÁI 1
D A. PHẦN VTTB A CẤP B THỰC HIỆN
E I. PHẦN THIẾT BỊ
1MBA dầu 3 pha 630kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Sứ Elbow-có bình dầu phụ (có đầu cáp 24kV elbow 1x50 đi kèm)630KVA-22/0,4KV-Elbow1Máy
2Tủ RMU 22kV-630A-≥16kA/s-(2CD+MC)-Không mở rộng được-1 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhàRMU 24kV-630A-16kA/s (2CD+1MC)1Tủ
3Bình tụ bù hạ áp 3 pha-440V-30kVAr30kVAr2bình
F Công tác tháo dỡ, thu hồi
1Thu hồi máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại 630KVA-22/0,4KV-th1máy
2Thu hồi cầu dao cách ly 3 pha không tiếp đất ngoài trời, điện áp CDPT-24kV-630A-th2bộ
3Thu hồi chống sét van ZnO-22-th1bộ
4Thu hồi hệ thống tụ bù cấp điện áp 0,4 kV - Trên cộtTubu-15kVAR-th0,06MVar
G II. PHẦN VẬT LIỆU
1Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Ruột đồng-1x50mm2-Có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nướcCu/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x50mm233m
2Vỏ tủ RMU 3 ngăn 24kVVt-RMU31Cái
3Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm24x120169m
H B. PHẦN VTTB B CẤP B THỰC HIỆN
I I. PHẦN THIẾT BỊ
J II. PHẦN VẬT LIỆU
K a. Cáp ngầm trung thế 22kV
1Gạch làm dấu 200x95x60X-GLD40viên
2Cát đenCATDEN1m3
3Băng báo hiệu cáp bằng nilông 20cmB-nilon4m
4Mốc gang báo hiệu cápMBCN-G2Cái
5Biển đầu cápBĐC2Cái
6Tháo cáp tận dụng Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV-3x240mm2-tdCu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV-3x240mm2-td0,1100m
7Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 195/150HDPE-F195/1500,04100m
L Công tác đào phá hào cáp cáp ngầm trung thế
1Cắt đường BTXM dày 10cmCĐBT10cm4m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phP-BTXM0,256m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rôngDaodat1,398m3
4Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20kmVC-CT1,594m3
M Công tác thu hồi
1Thu hồi cáp ngầm 3x240mm2, trọng lượng cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV-3x240mm2-th0,06100m
N b. Trạm biến áp
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x35mm2- Không lớp giáp bảo vệCu/XLPE/PVC-0,6/1kV-4x35mm25m
2Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x2,5mm2- Không lớp giáp bảo vệCu/XLPE/PVC-0,6/1kV-2x2,5mm210m
3Dây đồng bọc PVC-0,6/1(1,2)kV-1x95mm2Cu/PVC-1x956m
4Dây đồng bọc PVC-0,6/1(1,2)kV-1x50mm2Cu/PVC-1x503m
5Dây đồng bọc PVC-0,6/1(1,2)kV-1x35mm2Cu/PVC-1x354m
6Đầu cốt M35ĐC-M3516Cái
7Đầu cốt M50ĐC-M502Cái
8Đầu cốt M95ĐC-M952Cái
9Băng dính cách điện hạ thếB-CĐHT5Cuộn
10Biển sơ đồ một sợiBSĐ1Cái
11Biển tên trạmBTT1Cái
12Biển tên tủ RMUBTTRMU1Cái
13Biển ngăn đầu cáp tại tủ RMUBT-RMU3Cái
14Biển cấm lại gầnBCLG2Cái
15Khóa cửaKC1Cái
16Hộp tụ bù 650x450x200 ( tôn sơn tĩnh điện)hop-tubu1hộp
17Tiếp địa thép dẹt 50x4 (TL:1.568kg/bộ)TĐ-50x46,272kg
18Giá đỡ tủ hạ thế (TL:7.54kg/bộ)GĐ-THT7,54kg
19Giá đỡ cáp trung thế + colie ôm cáp lên trạm treo (TL:22.98kg/bộ)Gđ-CTT-MBA-TT22,98kg
20Hộp cáp cao thếHC-CT1cái
21Hộp cáp hạ thếHC-HT1cái
22Hộp chụp đầu cực MBAHC-MBA1cái
23Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 195/150HDPE-F195/1500,04100m
O Công tác làm dựng cột, móng, bệ tủ
1Bệ tủ RMU 3 ngăn 24kV-Đường BTXM dày 20cmBđ-RMU3-BT20cm1Bệ
2Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x240mm2-td0,72100m
3Tháo dỡ cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x240mm2-td0,72100m
P Công tác tháo dỡ, thu hồi
1Thay cách điện đứng trung thế 15-22kV trên cột cột trònSĐ-24-th0,310 quả
2Thu hồi cầu chì 35(22)kVSI-24kV-th1bộ
3thu hồi cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-4x25mm2-th0,03100m
4Thu hồi dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn M95-th4m
5Thu hồi dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn M35-th5m
6Thu hồi xà-Xà đỡ cầu dao phụ tải đỉnh trạm (≈ 45kg/bộ)Xcd-th2bộ
7Thu hồi xà-Xà đỡ sứ trung gian (≈ 25kg/bộ)Xtg-th1bộ
8Thu hồi xà-Côlie ôm ống và cáp lên cột (≈ 30kg/bộ)Colie-th2bộ
9Thu hồi xà-Giá đỡ chống sét van mặt MBA (≈ 2kg/bộ)Gđ-CSV-MBA-th1bộ
10Thu hồi xà-Giá đỡ tay thao tác cầu dao (≈ 5kg/bộ)Gđ-TCD-th2bộ
Q c. Hạ thế
R Đường trục hạ thế
1Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-5,0-thân liềnNPC-8,5-5.01cột
2Kẹp treo cáp vặn xoắn ABC4x120KT-4x1204cái
3Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2KH-4x(50-120)6cái
4Móc treo, móc hãm cápTT-ABC-2010cái
5Đai thép không gỉĐT8m
6Khóa đai thép8cái
7Biển tên lộ hạ thếBTL8cái
8Biển tên cột hạ thếBTC1cái
9Xà nánh hạ thế cột ly tâm đơn dài 1.5m (TL:40.06kg/bộ)X2N1.5m200,3kg
10Tiếp địa lặp lại (TL:19.02kg/bộ)Rh2-8,51kg
11Cáp đồng mềm nhiều sợi M50DĐ M500,5m
12Đầu cốt M50ĐC-M501cái
13Thép tiếp địa D10 (TL:0.617kg/bộ)D1010kg
14Ghíp LV-IPC 120-70-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mmG-TD1cái
15Đầu cốt AM120ĐC-AM1204cái
S Hòm công tơ
1Đai thép không gỉĐT7,2m
2Khóa đai thép6cái
3Ghíp LV-IPC 120-70-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mmGN2 25-1205cái
T Lắp đặt tiếp địa Rh2-8,5
1Cắt đường BTXM dày 10cmCĐBT2m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phP-BTXM0,05m3
3Đào đất rãnh tiếp địa, rộng daodat-td0,35m3
4Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, K=1,55dapdat-td0,25m3
5Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20kmoto do dat0,15m3
6Ống nhựa xoắn HDPE d=32/25HDPE D32/250,075100m
U Móng cột néo LT8,5m
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phP-BTXM0,24m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ côngdaodat-mc0,96m3
3Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng BT M1500,997m3
4Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20kmoto do dat1,2m3
V Công tác lắp hòm công tơ, lắp hộp phân dây, dây đấu
1Di Chuyển hòm H4 trọn bộH4-dc2hộp
2Di chuyển hộp ở tường bê tông kích thước >= 200x200mmHPD-dc1hộp
3Thu hồi cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột LT8,5-th1cột
4Thu hồi xà X1N1,2m trọng lượng 25kgX1N1.2m-th5bộ
W III. VẬN CHUYỂN
X PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ
Y VẬT LIỆU
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển vật liệu thu hồi)0,5ca
Z PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
AA VẬT LIỆU
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển vật liệu thu hồi)0,5ca
AB THIẾT BỊ
1Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển MBA và tủ hạ thế thu hồi)0,5ca
AC PHẦN ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ NỔI
AD VẬT LIỆU
1Cần trục ô tô - sức nâng 5T0,5ca
2Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển cột thu hồi)0,5ca
AE IV. HOÀN TRẢ
AF PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ
1Hoàn trả đường qua hè BTXM đổ tại chõ dày 20cm1,28m2
AG HẠNG MỤC 2: TBA THANH XUÂN 9
AH A. PHẦN VTTB A CẤP B THỰC HIỆN
AI I. PHẦN THIẾT BỊ
1MBA dầu 3 pha 400kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Sứ Elbow-có bình dầu phụ (có đầu cáp 24kV elbow 1x50 đi kèm)400KVA-22/0,4KV-Elbow1Máy
2Thân trụ thép TBA trụ đứng (kiểu trụ thép, Compact và có khoang trống đặt tủ trung thế), phụ kiện lắp đặt có hộp chụp cực MBA, máng cáp cao thế, máng cáp hạ thế, giá kiểm tra MBA, bulong móng D27TT-TBA L31trụ
3Tủ điện hạ áp 600V-630A-Kiểu bệt-trong nhàTĐ-600V-630A1Tủ
4Tủ RMU 22kV-630A-≥16kA/s-(2CD+MC)-Không mở rộng được-1 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhàRMU 24kV-630A-16kA/s (2CD+1MC)1Tủ
5Bình tụ bù hạ áp 3 pha-440V-20kVAr20kVAr2Bình
6Modem GPRS/3G tương thích với công tơ điện tử trong tủ hạ thếModem GPRS/3G1Bộ
7Tháo đo đếm các loại cho mạch nhị thứ, điều khiển, bảo vệ, đo lườngDCU-PLC-td1bộ
AJ Công tác tháo dỡ, thu hồi
1Thu hồi máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại 400KVA-22/0,4KV-th1máy
2Thu hồi cầu dao cách ly 3 pha không tiếp đất ngoài trời, điện áp CDPT-24kV-630A-th2bộ
3Thu hồi chống sét van ZnO-22-th1bộ
4Thu hồi tủ điện hạ thế có điện áp TĐ-600V-630A-L1-th1tủ
5Thu hồi hệ thống tụ bù cấp điện áp 0,4 kV - Trên cộtTubu-20kVAR-th0,04MVar
AK II. PHẦN VẬT LIỆU
1Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Ruột đồng-3x240mm2-Có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nướcCu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV-3x240mm262m
2Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Ruột đồng-1x50mm2-Có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nướcCu/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x50mm224m
3Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x120mm2- Không lớp giáp bảo vệCu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x120mm230m
4Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x120mm2-Có lớp giáp bảo vệCu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1kV-4x120mm278m
AL B. PHẦN VTTB B CẤP B THỰC HIỆN
AM I. PHẦN THIẾT BỊ
AN II. PHẦN VẬT LIỆU
AO a. Cáp ngầm trung thế 22kV
1Hộp nối cáp 22kV ruột đồng-3x240mm2-Đổ nhựa resinHN-M3x240mm2-24kV2Bộ
2Gạch làm dấu 200x95x60X-GLD620viên
3Cát đenCATDEN14m3
4Băng báo hiệu cáp bằng nilông 20cmB-nilon62m
5Mốc gang báo hiệu cápMBCN-G16Cái
6Biển đầu cápBĐC4Cái
7Tháo cáp tận dụng Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV-3x240mm2-tdCu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV-3x240mm2-td0,09100m
8Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 195/150HDPE-F195/1500,58100m
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn: Cốt thép panen, đường kính TĐ10,0063tấn
10Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công- sản xuất bằng máy trộn: Tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200TĐ10,0504m3
11Lắp đặt các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng TĐ12cái
12Ván khuôn tấm đanTĐ10,0035100m2
13Tháo cáp tận dụng Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV-3x240mm2-tdCu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV-3x240mm2-td0,09100m
14Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV-3x240mm2-td0,09100m
AP Công tác đào phá hào cáp cáp ngầm trung thế
1Cắt đường bê tông nhựa chiều sâu vết cắt là 10cmCĐ10cm28m
2Cắt đường bê tông nhựa dày 8cmCĐ8cm30m
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tayP-Asfalt-m1,677m3
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa cănP-Đá10,248m3
5Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rôngDaodat15,436m3
6Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20kmVC-CT27,361m3
AQ Công tác thu hồi
1Thu hồi cáp ngầm 3x240mm2, trọng lượng cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV-3x240mm2-th0,06100m
AR b. Trạm biến áp
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x2,5mm2- Không lớp giáp bảo vệCu/XLPE/PVC-0,6/1kV-2x2,5mm210m
2Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x25mm2- Không lớp giáp bảo vệM4x253m
3Dây đồng bọc PVC-0,6/1(1,2)kV-1x95mm2Cu/PVC-1x958m
4Dây đồng bọc PVC-0,6/1(1,2)kV-1x50mm2Cu/PVC-1x505m
5Dây đồng bọc PVC-0,6/1(1,2)kV-1x35mm2Cu/PVC-1x3525m
6Đầu cốt M25ĐC-M254Cái
7Đầu cốt M35ĐC-M3522Cái
8Đầu cốt M50ĐC-M504Cái
9Đầu cốt M95ĐC-M952Cái
10Đầu cốt M120ĐC-M12014Cái
11Băng dính cách điện hạ thếB-CĐHT5Cuộn
12Biển sơ đồ một sợiBSĐ1Cái
13Biển tên trạmBTT1Cái
14Biển ngăn đầu cáp tại tủ RMUBT-RMU3Cái
15Biển cấm lại gầnBCLG4Cái
16Khóa cửaKC3Cái
17Hệ thống tiếp địa trạm Thanh Xuân 9 (TL:110.58kg/bộ)TĐ-TBA-TX9110,58kg
AS Công tác đào phá hào cáp TBA
1Cắt đường bê tông nhựa dày 8cmCĐ8cm17,4m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tayP-Asfalt-m0,2784m3
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa cănP-Đá1,566m3
4Phá hè gạch xi măng, gạch gốm các loại bằng thủ côngP-terazo5,76m2
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phP-BTXM0,4608m3
6Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rôngDaodat4,914m3
7Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, K=1,55Dapdat4,914m3
AT Công tác làm dựng cột, móng, bệ tủ
1Móng TBA loại 3 - trên hè gạch đá xẻMT-TBA-L3-daxe1Bộ
AU Công tác tháo dỡ, thu hồi
1Thay cách điện đứng trung thế 15-22kV trên cột cột trònSĐ-24-th0,310 quả
2Thu hồi cầu chì 35(22)kVSI-24kV-th1bộ
3Thu hồi cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Cu/XLPE-24kV-240mm2-th0,06100m
4thu hồi cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Cu/XLPE-24kV-50mm2-th0,15100m
5thu hồi cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x120mm2-th0,4100m
6Thu hồi cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-4x35mm2-th0,4100m
7thu hồi cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-4x25mm2-th0,03100m
8Thu hồi dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn M95-th4m
9Thu hồi dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn M35-th5m
10Thu hồi xà-Xà đỡ cầu dao phụ tải đỉnh trạm (≈ 45kg/bộ)Xcd-th2bộ
11Thu hồi xà-Xà đỡ sứ trung gian (≈ 25kg/bộ)Xtg-th1bộ
12Thu hồi xà-Giá đỡ tủ hạ thế (≈ 20kg/bộ)Gđ-THT-th1bộ
13Thu hồi xà-Côlie ôm ống và cáp lên cột (≈ 30kg/bộ)Colie-th2bộ
14Thu hồi xà-Giá đỡ chống sét van mặt MBA (≈ 2kg/bộ)Gđ-CSV-MBA-th1bộ
15Thu hồi xà-Giá đỡ tay thao tác cầu dao (≈ 5kg/bộ)Gđ-TCD-th2bộ
16Thu hồi xà-Thang đỡ cáp hạ thế (≈ 25kg/bộ)TC-HT-th1bộ
17Thu hồi xà-Thang sắt (≈ 33kg/bộ)TS-th1bộ
AV c. Hạ thế
AW Cáp ngầm hạ thế
1Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x150mm2-Ngoài trời-kèm đầu cốt đồngĐC-0,6/1KV-4x150NT1Bộ
2Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x185mm2-Ngoài trời-kèm đầu cốt xử lý đồng nhômĐC-0,6/1KV-Al4x185NT1Bộ
3Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x120mm2-Ngoài trời-kèm đầu cốt đồngĐC-0,6/1KV-4x120NT4Bộ
4Mốc gang báo hiệu cápMBCN-G9Cái
5Keo bọt bịt đầu ống (750ml/chai)KB8Chai
6Biển đầu cáp cho cáp ngầm 1kV xuất tuyếnBĐC6Cái
7Cáp đồng mềm đơn nhiều sợi M35M356m
8Đầu cốt M35ĐC-M3512Cái
9Đầu cốt AM120ĐC-AM1208Cái
10Máng cáp hạ thế + colie ôm 3 cáp lên cột (TL:56.77kg/bộ)mang_cap356,77kg
11Cát đenCATDEN1,026m3
12Băng báo hiệu cáp bằng nilông 20cmB-nilon4,5m
13Gạch không nung 200x95x60X-GLD45viên
AX Đường trục hạ thế
1Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-5,0-thân liềnNPC-8,5-5.02cột
2Biển tên lộ hạ thếBTL3cái
3Biển tên cột hạ thếBTC2cái
4Tiếp địa lặp lại (TL:19.02kg/bộ)Rh2-8,51kg
5Cáp đồng mềm nhiều sợi M50DĐ M500,5m
6Đầu cốt M50ĐC-M501cái
7Thép tiếp địa D10 (TL:0.617kg/bộ)D1010kg
8Ghíp LV-IPC 120-70-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mmG-TD1cái
AY Hòm Công tơ
1Đai thép không gỉĐT9,6m
2Khóa đai thép8cái
3Ghíp LV-IPC 120-70-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mmGN2 25-12010cái
4Tháo cáp ngầm luồn trong ống tận dụng, trọng lượng cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1kV-4x150mm2-td0,04100m
5Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1kV-4x150mm2-td0,04100m
6Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1kV-4x185mm2-td0,04100m
7Tháo dỡ cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1kV-4x185mm2-td0,04100m
8Ống nhựa xoắn HDPE d=130/100HDPE-F130/1000,61100m
AZ Bệ đỡ ống cáp hạ thế chân cột
1Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 100BD-CHT0,5m3
2Trát tường chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75BD-CHT1m2
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tayP-Asfalt-m1,8m3
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa cănP-Đá0,81m3
5Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rôngDaodat1,17m3
6Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20kmVC-CT2,124m3
BA Công tác tháo dỡ thu hồi
1Thu hồi cáp ngầm hạ thế 4x150mm2 ,trọng lượng cáp CN0.4kVM4x150-th0,05100m
2Thu hồi cáp ngầm hạ thế 4x185mm2 ,trọng lượng cáp CN0.4kVA4x185-th0,05100m
3Tháo dỡ cáp vặn xoắn, 4x120td0,079km/dây
4Tháo dỡ cáp vặn xoắn, 4x70td0,025km/dây
BB Lắp đặt tiếp địa Rh2-8,5
1Cắt đường BTXM dày 10cmCĐBT2m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phP-BTXM0,05m3
3Đào đất rãnh tiếp địa, rộng daodat-td0,35m3
4Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, K=1,55dapdat-td0,25m3
5Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20kmoto do dat0,15m3
6Ống nhựa xoắn HDPE d=32/25HDPE D32/250,075100m
BC Móng cột néo LT8,5m
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phP-BTXM0,48m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ côngdaodat-mc1,92m3
3Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng BT M1501,994m3
4Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20kmoto do dat2,4m3
BD Công tác lắp hòm công tơ, lắp hộp phân dây, dây đấu
1Di Chuyển hòm H4 trọn bộH4-dc2hộp
2Di chuyển hộp ở tường bê tông kích thước >= 200x200mmHPD-dc2hộp
BE Công tác tháo dỡ thu hồi
1Thu hồi cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột H8,5-th4cột
BF III. VẬN CHUYỂN
BG PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ
BH VẬT LIỆU
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển vật liệu thu hồi)0,5ca
BI PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
BJ VẬT LIỆU
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển vật liệu thu hồi)0,5ca
BK THIẾT BỊ
1Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển MBA và tủ hạ thế thu hồi)0,5ca
BL PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ
BM VẬT LIỆU
1Cần trục ô tô - sức nâng 5T0,5ca
BN PHẦN ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ NỔI
BO VẬT LIỆU
1Cần trục ô tô - sức nâng 5T0,5ca
2Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển cột thu hồi)0,5ca
BP IV. HOÀN TRẢ
BQ PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ
1Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường >= 10,5m)9,12m2
2Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường 9,6m2
BR PHẦN TBA
1Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường 3,48m2
2Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch đá sẻ (tận dụng 30% gạch đá cũ)5,76m2
BS PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ
1Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường 1,8m2
BT HẠNG MỤC 3: TBA BẾN XE NAM THANH XUÂN
BU A. PHẦN VTTB A CẤP B THỰC HIỆN
BV I. PHẦN THIẾT BỊ
1MBA dầu 3 pha 630kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Sứ Elbow-có bình dầu phụ (có đầu cáp 24kV elbow 1x50 đi kèm)630KVA-22/0,4KV-Elbow1Máy
2Thân trụ thép TBA trụ đứng (kiểu trụ thép, Compact), phụ kiện lắp đặt có hộp chụp cực MBA, máng cáp cao thế, máng cáp hạ thế, giá kiểm tra MBA, bulong móng D27.TT-TBA L11trụ
3Tủ điện hạ áp 600V-1000A-Kiểu bệt-trong nhàTĐ-600V-1000A1Tủ
4Tủ RMU 22kV-630A-≥16kA/s-(2CD+MC)-Không mở rộng được-1 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhàRMU 24kV-630A-16kA/s (2CD+1MC)1Tủ
5Bình tụ bù hạ áp 3 pha-440V-30kVAr30kVAr2bình
6Modem GPRS/3G tương thích với công tơ điện tử trong tủ hạ thếModem GPRS/3G1Bộ
7Tháo đo đếm các loại cho mạch nhị thứ, điều khiển, bảo vệ, đo lườngDCU-PLC-td1bộ
8Lắp đặt đo đếm các loại cho mạch nhị thứ, điều khiển, bảo vệ, đo lườngDCU-PLC-td1bộ
BW Công tác tháo dỡ, thu hồi
1Thu hồi máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại 630KVA-22/0,4KV-th1máy
2Thu hồi cầu dao cách ly 3 pha không tiếp đất ngoài trời, điện áp CDPT-24kV-630A-th2bộ
3Thu hồi chống sét van ZnO-22-th1bộ
4Thu hồi tủ điện hạ thế có điện áp TĐ-600V-1000A-th1tủ
5Thu hồi hệ thống tụ bù cấp điện áp 0,4 kV - Trên cộtTubu-30kVAR-th0,06MVar
BX II. PHẦN VẬT LIỆU
1Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Ruột đồng-1x50mm2-Có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nướcCu/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x50mm242m
2Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x240mm2- Không lớp giáp bảo vệCu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x240mm230m
3Vỏ tủ RMU 3 ngăn 24kVVt-RMU31Cái
4Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x120mm2-Có lớp giáp bảo vệCu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1kV-4x120mm2153m
BY B. PHẦN VTTB B CẤP B THỰC HIỆN
BZ I. PHẦN THIẾT BỊ
CA II. PHẦN VẬT LIỆU
CB a. Cáp ngầm trung thế 22kV
1Gạch làm dấu 200x95x60X-GLD40viên
2Cát đenCATDEN1m3
3Băng báo hiệu cáp bằng nilông 20cmB-nilon4m
4Mốc gang báo hiệu cápMBCN-G2Cái
5Biển đầu cápBĐC2Cái
6Tháo cáp tận dụng Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV-3x240mm2-tdCu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV-3x240mm2-td0,1100m
7Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 195/150HDPE-F195/1500,04100m
8Tháo cáp tận dụng Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV-3x240mm2-tdCu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV-3x240mm2-td0,1100m
9Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV-3x240mm2-td0,1100m
CC Công tác đào phá hào cáp cáp ngầm trung thế
1Cắt đường BTXM dày 10cmCĐBT10cm4m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phP-BTXM0,256m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rôngDaodat1,398m3
4Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20kmVC-CT1,594m3
CD Công tác thu hồi
1Thu hồi cáp ngầm 3x240mm2, trọng lượng cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV-3x240mm2-th0,06100m
CE b. Trạm biến áp
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x2,5mm2- Không lớp giáp bảo vệCu/XLPE/PVC-0,6/1kV-2x2,5mm216m
2Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x25mm2- Không lớp giáp bảo vệM4x253m
3Dây đồng bọc PVC-0,6/1(1,2)kV-1x95mm2Cu/PVC-1x958m
4Dây đồng bọc PVC-0,6/1(1,2)kV-1x50mm2Cu/PVC-1x505m
5Dây đồng bọc PVC-0,6/1(1,2)kV-1x35mm2Cu/PVC-1x3525m
6Đầu cốt M25ĐC-M254Cái
7Đầu cốt M35ĐC-M3522Cái
8Đầu cốt M50ĐC-M504Cái
9Đầu cốt M95ĐC-M952Cái
10Đầu cốt M240ĐC-M24014Cái
11Băng dính cách điện hạ thếB-CĐHT5Cuộn
12Biển sơ đồ một sợiBSĐ1Cái
13Biển tên trạmBTT1Cái
14Biển tên tủ RMUBTTRMU1Cái
15Biển ngăn đầu cáp tại tủ RMUBT-RMU3Cái
16Biển cấm lại gầnBCLG6Cái
17Khóa cửaKC4Cái
18Hệ thống tiếp địa trạm Bến xe Nam Thanh Xuân (TL:104.3kg/bộ)TĐ-TBA-BXNTX104,3kg
19Mốc gang báo hiệu cápMBCN-G1Cái
20Cát đenCATDEN1,164m3
21Băng báo hiệu cáp bằng nilông 20cmB-nilon3m
22Gạch không nung 200x95x60X-GLD30viên
23Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 65/50HDPE-F65/500,09100m
CF Công tác đào phá hào cáp TBA
1Cắt đường BTXM dày 10cmCĐBT10cm27,6m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phP-BTXM1,164m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rôngDaodat4,161m3
4Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, K=1,55Dapdat2,592m3
5Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20kmVC-CT1,869m3
CG Công tác làm dựng cột, móng, bệ tủ
1Móng TBA loại 1 - trên đường BTXM dày 20cmMT-TBA-L1-BT20cm1Bộ
2Bệ tủ RMU 3 ngăn 24kV-Đường BTXM dày 20cmBđ-RMU3-BT20cm1Bệ
CH Công tác tháo dỡ, thu hồi
1trọng lượng cáp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x240mm2-TH0,07100m
2Thay cách điện đứng trung thế 15-22kV trên cột cột trònSĐ-24-th1,510 quả
3Thu hồi cầu chì 35(22)kVSI-24kV-th1bộ
4Thu hồi cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Cu/XLPE-24kV-240mm2-th0,56100m
5thu hồi cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Cu/XLPE-24kV-50mm2-th0,17100m
6Thu hồi cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x240mm2-th0,07100m
7thu hồi cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-4x25mm2-th0,03100m
8Thu hồi dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn M95-th4m
9Thu hồi dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn M35-th5m
10Thu hồi xà-Xà đỡ cầu dao phụ tải đỉnh trạm (≈ 45kg/bộ)Xcd-th2bộ
11Thu hồi xà-Xà đỡ cầu chì tự rơi (≈ 28kg/bộ)XSI-th1bộ
12Thu hồi xà-Xà đỡ sứ trung gian (≈ 25kg/bộ)Xtg-th1bộ
13Thu hồi xà-Giá đỡ máy biến áp (≈ 280kg/bộ)Gđ-MBA-th1bộ
14Thu hồi xà-Ghế cách điện (≈ 160kg/bộ)Gcđ-th1bộ
15Thu hồi xà-Ghế thao tác cầu dao (≈ 70kg/bộ)Gcd-th2bộ
16Thu hồi xà-Giá đỡ tủ hạ thế (≈ 20kg/bộ)Gđ-THT-th1bộ
17Thu hồi xà-Côlie ôm ống và cáp lên cột (≈ 30kg/bộ)Colie-th2bộ
18Thu hồi xà-Giá đỡ chống sét van mặt MBA (≈ 2kg/bộ)Gđ-CSV-MBA-th1bộ
19Thu hồi xà-Giá đỡ tay thao tác cầu dao (≈ 5kg/bộ)Gđ-TCD-th2bộ
20Thu hồi xà-Thang đỡ cáp hạ thế (≈ 25kg/bộ)TC-HT-th1bộ
21Thu hồi xà-Thang sắt (≈ 33kg/bộ)TS-th2bộ
22Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột LT10-th1cột
CI c. Hạ thế
CJ Cáp ngầm hạ thế
1Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x120mm2-Ngoài trời-kèm đầu cốt đồngĐC-0,6/1KV-4x120NT10Bộ
2Mốc gang báo hiệu cápMBCN-G4Cái
3Keo bọt bịt đầu ống (750ml/chai)KB5Chai
4Biển đầu cáp cho cáp ngầm 1kV xuất tuyếnBĐC10Cái
5Cáp đồng mềm đơn nhiều sợi M35M3510m
6Đầu cốt M35ĐC-M3520Cái
7Đầu cốt AM120ĐC-AM12020Cái
8Máng cáp hạ thế + colie ôm 3 cáp lên cột (TL:56.77kg/bộ)mang_cap32kg
9Cát đenCATDEN11,581m3
10Băng báo hiệu cáp bằng nilông 20cmB-nilon55m
11Gạch không nung 200x95x60X-GLD550viên
CK Đường trục hạ thế
1Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-5,0-thân liềnNPC-8,5-5.04cột
2Biển tên lộ hạ thếBTL15cái
3Biển tên cột hạ thếBTC2cái
4Tiếp địa lặp lại (TL:19.02kg/bộ)Rh2-8,52kg
5Cáp đồng mềm nhiều sợi M50DĐ M501m
6Đầu cốt M50ĐC-M502cái
7Thép tiếp địa D10 (TL:0.617kg/bộ)D1020kg
8Ghíp LV-IPC 120-70-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mmG-TD2cái
CL Hòm Công tơ
1Đai thép không gỉĐT19,2m
2Khóa đai thép16cái
3Ghíp LV-IPC 120-70-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mmGN2 25-12010cái
4Ống nhựa xoắn HDPE d=130/100HDPE-F130/1000,91100m
CM Bệ đỡ ống cáp hạ thế chân cột
1Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 100BD-CHT1m3
2Trát tường chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75BD-CHT2m2
3Cắt đường BTXM dày 10cmCĐBT10cm72m
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phP-BTXM3,887m3
5Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rôngDaodat16,031m3
6Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20kmVC-CT19,899m3
7Tháo dỡ cáp vặn xoắn, 4x120td0,14km/dây
8Tháo dỡ cáp vặn xoắn, 4x95td0,06km/dây
CN Lắp đặt tiếp địa Rh2-8,5
1Cắt đường BTXM dày 10cmCĐBT4m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phP-BTXM0,1m3
3Đào đất rãnh tiếp địa, rộng daodat-td0,7m3
4Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, K=1,55dapdat-td0,5m3
5Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20kmoto do dat0,3m3
6Ống nhựa xoắn HDPE d=32/25HDPE D32/250,15100m
CO Móng cột ly tâm kép LT8.5m
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phP-BTXM0,616m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ côngdaodat-mc2,464m3
3Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng BT M1502,268m3
4Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20kmoto do dat3,08m3
CP Công tác lắp hòm công tơ, lắp hộp phân dây, dây đấu
1Di Chuyển hòm H4 trọn bộH4-dc5hộp
2Di Chuyển hòm H3PH3F-dc1hộp
3Di chuyển hộp ở tường bê tông kích thước >= 200x200mmHPD-dc2hộp
4Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn 2x25-td100m
5Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn 4x25-td5m
CQ Công tác tháo dỡ thu hồi
1Thu hồi hạ cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 120 mm24x120-th0,208Km
2Thu hồi cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột LT8,5-th4cột
3Thu hồi xà X1N1,2m trọng lượng 25kgX1N1.2m-th2bộ
CR III. VẬN CHUYỂN
CS PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ
CT VẬT LIỆU
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển vật liệu thu hồi)0,5ca
CU PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
CV VẬT LIỆU
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển vật liệu thu hồi)0,5ca
CW THIẾT BỊ
1Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển MBA và tủ hạ thế thu hồi)0,5ca
CX PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ
CY VẬT LIỆU
1Cần trục ô tô - sức nâng 5T0,5ca
CZ PHẦN ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ NỔI
DA VẬT LIỆU
1Cần trục ô tô - sức nâng 5T0,5ca
2Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển cột thu hồi)0,5ca
DB IV. HOÀN TRẢ
DC PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ
1Hoàn trả đường qua hè BTXM đổ tại chõ dày 20cm1,28m2
DD PHẦN TBA
1Hoàn trả đường qua hè BTXM đổ tại chõ dày 20cm8,412m2
DE PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ
1Hoàn trả đường qua hè BTXM đổ tại chõ dày 20cm16,87m2
DF HẠNG MỤC 4: TBA E11 THANH XUÂN
DG A. PHẦN VTTB A CẤP B THỰC HIỆN
DH I. PHẦN THIẾT BỊ
1MBA dầu 3 pha 400kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Sứ Elbow-có bình dầu phụ (có đầu cáp 24kV elbow 1x50 đi kèm)400KVA-22/0,4KV-Elbow1Máy
2Thân trụ thép TBA trụ đứng (kiểu trụ thép, Compact và có khoang trống đặt tủ trung thế), phụ kiện lắp đặt có hộp chụp cực MBA, máng cáp cao thế, máng cáp hạ thế, giá kiểm tra MBA, bulong móng D27TT-TBA L31trụ
3Tủ điện hạ áp 600V-630A-Kiểu bệt-trong nhàTĐ-600V-630A1Tủ
4Tủ RMU 22kV-630A-≥16kA/s-(2CD+MC)-Không mở rộng được-1 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhàRMU 24kV-630A-16kA/s (2CD+1MC)1Tủ
5Bình tụ bù hạ áp 3 pha-440V-20kVAr20kVAr2Bình
6Modem GPRS/3G tương thích với công tơ điện tử trong tủ hạ thếModem GPRS/3G1Bộ
7Tháo đo đếm các loại cho mạch nhị thứ, điều khiển, bảo vệ, đo lườngDCU-PLC-td1bộ
DI Công tác tháo dỡ, thu hồi
1Thu hồi máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại 400KVA-22/0,4KV-th1máy
2Thu hồi cầu dao cách ly 3 pha không tiếp đất ngoài trời, điện áp CDPT-24kV-630A-th2bộ
3Thu hồi chống sét van ZnO-22-th1bộ
4Thu hồi tủ điện hạ thế có điện áp TĐ-600V-630A-L3-th1tủ
5Thu hồi hệ thống tụ bù cấp điện áp 0,4 kV - Trên cộtTubu-20kVAR-th0,04MVar
DJ II. PHẦN VẬT LIỆU
1Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Ruột đồng-1x50mm2-Có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nướcCu/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x50mm224m
2Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x120mm2- Không lớp giáp bảo vệCu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x120mm230m
3Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x120mm2-Có lớp giáp bảo vệCu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1kV-4x120mm2135m
DK B. PHẦN VTTB B CẤP B THỰC HIỆN
DL I. PHẦN THIẾT BỊ
DM II. PHẦN VẬT LIỆU
DN a. Cáp ngầm trung thế 22kV
1Gạch làm dấu 200x95x60X-GLD40viên
2Cát đenCATDEN1m3
3Băng báo hiệu cáp bằng nilông 20cmB-nilon4m
4Mốc gang báo hiệu cápMBCN-G2Cái
5Biển đầu cápBĐC2Cái
6Tháo cáp tận dụng Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV-3x240mm2-tdCu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV-3x240mm2-td0,12100m
7Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 195/150HDPE-F195/1500,04100m
DO Công tác đào phá hào cáp cáp ngầm trung thế
1Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡP-NXM1,28m2
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rôngDaodat1,146m3
3Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20kmVC-CT1,21m3
DP Công tác thu hồi
1Thu hồi cáp ngầm 3x240mm2, trọng lượng cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV-3x240mm2-th0,06100m
DQ b. Trạm biến áp
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x2,5mm2- Không lớp giáp bảo vệCu/XLPE/PVC-0,6/1kV-2x2,5mm210m
2Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x25mm2- Không lớp giáp bảo vệM4x253m
3Dây đồng bọc PVC-0,6/1(1,2)kV-1x95mm2Cu/PVC-1x958m
4Dây đồng bọc PVC-0,6/1(1,2)kV-1x50mm2Cu/PVC-1x505m
5Dây đồng bọc PVC-0,6/1(1,2)kV-1x35mm2Cu/PVC-1x3525m
6Đầu cốt M25ĐC-M254Cái
7Đầu cốt M35ĐC-M3522Cái
8Đầu cốt M50ĐC-M504Cái
9Đầu cốt M95ĐC-M952Cái
10Đầu cốt M120ĐC-M12014Cái
11Băng dính cách điện hạ thếB-CĐHT5Cuộn
12Biển sơ đồ một sợiBSĐ1Cái
13Biển tên trạmBTT1Cái
14Biển ngăn đầu cáp tại tủ RMUBT-RMU3Cái
15Biển cấm lại gầnBCLG2Cái
16Biển cấm vàoBCV2Cái
17Khóa cửaKC5Cái
18Hệ thống tiếp địa trạm E11 Thanh Xuân (TL:94.88kg/bộ)TĐ-TBA-E11TX94,88kg
DR Công tác đào phá hào cáp TBA
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rôngDaodat3,52m3
2Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, K=1,55Dapdat3,52m3
DS Công tác làm dựng cột, móng, bệ tủ
1Móng TBA loại 3 - trên nền đấtMT-TBA-L3-dat1Bộ
2Móng TBA trụ đứng (tủ hạ thế+RMU) đặt tại khu vực vỉa hè đá xẻKientruc-E11TX1trạm
DT Công tác tháo dỡ, thu hồi
1trọng lượng cáp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x240mm2-TH0,05100m
2Thay cách điện đứng trung thế 15-22kV trên cột cột trònSĐ-24-th0,710 quả
3Thu hồi cầu chì 35(22)kVSI-24kV-th1bộ
4Thu hồi cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Cu/XLPE-24kV-240mm2-th0,32100m
5thu hồi cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Cu/XLPE-24kV-50mm2-th0,17100m
6Thu hồi cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x240mm2-th0,05100m
7thu hồi cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-4x25mm2-th0,03100m
8Thu hồi dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn M95-th4m
9Thu hồi dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn M35-th5m
10Thu hồi xà-Xà đỡ cầu dao phụ tải đỉnh trạm (≈ 45kg/bộ)Xcd-th2bộ
11Thu hồi xà-Xà đỡ cầu chì tự rơi (≈ 28kg/bộ)XSI-th1bộ
12Thu hồi xà-Xà đỡ sứ trung gian (≈ 25kg/bộ)Xtg-th1bộ
13Thu hồi xà-Giá đỡ máy biến áp (≈ 280kg/bộ)Gđ-MBA-th1bộ
14Thu hồi xà-Ghế cách điện (≈ 160kg/bộ)Gcđ-th1bộ
15Thu hồi xà-Giá đỡ tủ hạ thế (≈ 20kg/bộ)Gđ-THT-th1bộ
16Thu hồi xà-Côlie ôm ống và cáp lên cột (≈ 30kg/bộ)Colie-th2bộ
17Thu hồi xà-Giá đỡ chống sét van mặt MBA (≈ 2kg/bộ)Gđ-CSV-MBA-th1bộ
18Thu hồi xà-Giá đỡ tay thao tác cầu dao (≈ 5kg/bộ)Gđ-TCD-th2bộ
19Thu hồi xà-Thang đỡ cáp hạ thế (≈ 25kg/bộ)TC-HT-th1bộ
20Thu hồi xà-Thang sắt (≈ 33kg/bộ)TS-th1bộ
21Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột LT10-th2cột
DU c. Hạ thế
DV Cáp ngầm hạ thế
1Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x120mm2-Ngoài trời-kèm đầu cốt đồngĐC-0,6/1KV-4x120NT8Bộ
2Mốc gang báo hiệu cápMBCN-G7Cái
3Keo bọt bịt đầu ống (750ml/chai)KB12Chai
4Biển đầu cáp cho cáp ngầm 1kV xuất tuyếnBĐC8Cái
5Cáp đồng mềm đơn nhiều sợi M35M358m
6Đầu cốt M35ĐC-M3516Cái
7Đầu cốt AM120ĐC-AM12016Cái
8Máng cáp hạ thế + colie ôm 3 cáp lên cột (TL:56.77kg/bộ)mang_cap3113,54kg
9Cát đenCATDEN9,0585m3
10Băng báo hiệu cáp bằng nilông 20cmB-nilon50,5m
11Gạch không nung 200x95x60X-GLD505viên
DW Đường trục hạ thế
1Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-5,0-thân liềnNPC-8,5-5.07cột
2Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2KH-4x(50-120)4cái
3Móc treo, móc hãm cápTT-ABC-204cái
4Đai thép không gỉĐT8m
5Khóa đai thép8cái
6Biển tên lộ hạ thếBTL11cái
7Biển tên cột hạ thếBTC7cái
8Tiếp địa lặp lại (TL:19.02kg/bộ)Rh2-8,52kg
9Cáp đồng mềm nhiều sợi M50DĐ M501m
10Đầu cốt M50ĐC-M502cái
11Thép tiếp địa D10 (TL:0.617kg/bộ)D1020kg
12Ghíp LV-IPC 120-70-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mmG-TD2cái
DX Hòm Công tơ
1Đai thép không gỉĐT38,4m
2Khóa đai thép32cái
3Ghíp LV-IPC 120-70-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mmGN2 25-12015cái
4Ống nhựa xoắn HDPE d=130/100HDPE-F130/1000,84100m
DY Bệ đỡ ống cáp hạ thế chân cột
1Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 100BD-CHT1m3
2Trát tường chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75BD-CHT2m2
3Cắt đường bê tông nhựa dày 8cmCĐ8cm58m
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tayP-Asfalt-m0,892m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phP-BTXM1,908m3
6Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡP-NXM3,06m2
7Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rôngDaodat15,576m3
8Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20kmVC-CT18,529m3
9Tháo dỡ cáp vặn xoắn, 4x120td0,134km/dây
DZ Lắp đặt tiếp địa Rh2-8,5
1Cắt đường BTXM dày 10cmCĐBT4m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phP-BTXM0,1m3
3Đào đất rãnh tiếp địa, rộng daodat-td0,7m3
4Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, K=1,55dapdat-td0,5m3
5Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20kmoto do dat0,3m3
6Ống nhựa xoắn HDPE d=32/25HDPE D32/250,15100m
EA Móng cột ly tâm kép LT8.5m
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phP-BTXM0,616m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ côngdaodat-mc2,464m3
3Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng BT M1502,268m3
4Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20kmoto do dat3,08m3
EB Móng cột néo LT8,5m
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phP-BTXM0,72m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ côngdaodat-mc2,88m3
3Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng BT M1502,991m3
4Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20kmoto do dat3,6m3
EC Công tác lắp hòm công tơ, lắp hộp phân dây, dây đấu
1Di Chuyển hòm H4 trọn bộH4-dc13hộp
2Di chuyển hộp ở tường bê tông kích thước >= 200x200mmHPD-dc3hộp
ED Công tác tháo dỡ thu hồi
1Thu hồi hạ cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 120 mm24x120-th0,024Km
2Thu hồi cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột H8,5-th3cột
3Thu hồi cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột LT8,5-th1cột
EE III. VẬN CHUYỂN
EF PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ
EG VẬT LIỆU
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển vật liệu thu hồi)0,5ca
EH PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
EI VẬT LIỆU
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển vật liệu thu hồi)0,5ca
EJ THIẾT BỊ
1Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển MBA và tủ hạ thế thu hồi)0,5ca
EK PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ
EL VẬT LIỆU
1Cần trục ô tô - sức nâng 5T0,5ca
EM PHẦN ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ NỔI
EN VẬT LIỆU
1Cần trục ô tô - sức nâng 5T0,5ca
2Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển cột thu hồi)0,5ca
EO IV. HOÀN TRẢ
EP PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ
1Hoàn trả 1m2 mặt hè BTXM đổ tại chỗ dày 5cm1,28m2
EQ PHẦN TBA
ER PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ
1Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường 12,72m2
2Hoàn trả 1m2 mặt hè BTXM đổ tại chỗ dày 5cm1,8m2
ES HẠNG MỤC 5: TBA D4 THANH XUÂN
ET A. PHẦN VTTB A CẤP B THỰC HIỆN
EU I. PHẦN THIẾT BỊ
1MBA dầu 3 pha 400kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Sứ Elbow-có bình dầu phụ (có đầu cáp 24kV elbow 1x50 đi kèm)400KVA-22/0,4KV-Elbow1Máy
2Tủ RMU 22kV-630A-≥16kA/s-(2CD+MC)-Không mở rộng được-1 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhàRMU 24kV-630A-16kA/s (2CD+1MC)1Tủ
3Bình tụ bù hạ áp 3 pha-440V-20kVAr20kVAr2Bình
EV Công tác tháo dỡ, thu hồi
1Thu hồi máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại 400KVA-22/0,4KV-th1máy
2Thu hồi cầu dao cách ly 3 pha không tiếp đất ngoài trời, điện áp CDPT-24kV-630A-th2bộ
3Thu hồi chống sét van ZnO-22-th1bộ
4Thu hồi hệ thống tụ bù cấp điện áp 0,4 kV - Trên cộtTubu-20kVAR-th0,04MVar
EW II. PHẦN VẬT LIỆU
1Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Ruột đồng-1x50mm2-Có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nướcCu/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x50mm245m
2Vỏ tủ RMU 3 ngăn 24kVVt-RMU31Cái
EX B. PHẦN VTTB B CẤP B THỰC HIỆN
EY I. PHẦN THIẾT BỊ
EZ II. PHẦN VẬT LIỆU
FA a. Cáp ngầm trung thế 22kV
1Gạch làm dấu 200x95x60X-GLD40viên
2Cát đenCATDEN1m3
3Băng báo hiệu cáp bằng nilông 20cmB-nilon4m
4Mốc gang báo hiệu cápMBCN-G2Cái
5Biển đầu cápBĐC2Cái
6Tháo cáp tận dụng Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV-3x240mm2-tdCu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV-3x240mm2-td0,1100m
7Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 195/150HDPE-F195/1500,04100m
FB Công tác đào phá hào cáp cáp ngầm trung thế
1Phá dỡ nền gạch lá nem bằng thủ côngP-Block1,28m2
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rôngDaodat1,1328m3
3Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20kmVC-CT1,136m3
FC Công tác thu hồi
1Thu hồi cáp ngầm 3x240mm2, trọng lượng cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV-3x240mm2-th0,06100m
FD b. Trạm biến áp
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x35mm2- Không lớp giáp bảo vệCu/XLPE/PVC-0,6/1kV-4x35mm23m
2Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x2,5mm2- Không lớp giáp bảo vệCu/XLPE/PVC-0,6/1kV-2x2,5mm216m
3Dây đồng bọc PVC-0,6/1(1,2)kV-1x95mm2Cu/PVC-1x956m
4Dây đồng bọc PVC-0,6/1(1,2)kV-1x50mm2Cu/PVC-1x503m
5Dây đồng bọc PVC-0,6/1(1,2)kV-1x35mm2Cu/PVC-1x354m
6Đầu cốt M35ĐC-M3516Cái
7Đầu cốt M50ĐC-M502Cái
8Đầu cốt M95ĐC-M952Cái
9Băng dính cách điện hạ thếB-CĐHT5Cuộn
10Biển sơ đồ một sợiBSĐ1Cái
11Biển tên trạmBTT1Cái
12Biển tên tủ RMUBTTRMU1Cái
13Biển ngăn đầu cáp tại tủ RMUBT-RMU3Cái
14Biển cấm lại gầnBCLG4Cái
15Khóa cửaKC1Cái
16Sứ đứng 24kV ( cả ty )SĐ-245Quả
17Hộp tụ bù 650x450x200 ( tôn sơn tĩnh điện)hop-tubu1hộp
18Tiếp địa tủ RMU (TL:35.51kg/bộ)TĐ-RMU35,51kg
19Tiếp địa thép dẹt 50x4 (TL:1.568kg/bộ)TĐ-50x41,4112kg
20Tiếp địa thép tròn D10 (TL:0.617kg/bộ)TĐ-D107,404kg
21Giá đỡ máy biến áp trạm treo (TL:184.04kg/bộ)GBA-2.2184,04kg
22Ghế cách điện trạm treo (TL:190.92kg/bộ)GCĐ-2.2190,92kg
23Thang đỡ cáp hạ thế trạm treo (TL:25.55kg/bộ)Tđ-CHT-TT25,55kg
24Thang sắt (TL:30.231kg/bộ)TS30,231kg
25Giá đỡ cáp trung thế + colie ôm cáp lên trạm treo (TL:22.98kg/bộ)Gđ-CTT-MBA-TT22,98kg
26Hộp cáp cao thếHC-CT1cái
27Hộp cáp hạ thếHC-HT1cái
28Hộp chụp đầu cực MBAHC-MBA1cái
29Tháo dỡ cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x120mm2-td0,48100m
30Ống nhựa xoắn HDPE d=32/25HDPE-F32/250,06100m
31Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 195/150HDPE-F195/1500,06100m
FE Công tác đào phá hào cáp TBA
1Phá dỡ nền gạch lá nem bằng thủ côngP-Block1m2
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rôngDaodat0,74m3
3Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, K=1,55Dapdat0,74m3
FF Công tác làm dựng cột, móng, bệ tủ
1Bệ tủ RMU 3 ngăn 24kV-Hè gạch BlockBđ-RMU3-Block1Bệ
FG Công tác tháo dỡ, thu hồi
1Thay cách điện đứng trung thế 15-22kV trên cột cột trònSĐ-24-th0,710 quả
2Thu hồi cầu chì 35(22)kVSI-24kV-th1bộ
3thu hồi cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-4x25mm2-th0,03100m
4Thu hồi dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn M95-th4m
5Thu hồi dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn M35-th5m
6Thu hồi xà-Xà đỡ cầu dao phụ tải đỉnh trạm (≈ 45kg/bộ)Xcd-th2bộ
7Thu hồi xà-Xà đỡ sứ trung gian (≈ 25kg/bộ)Xtg-th1bộ
8Thu hồi xà-Giá đỡ máy biến áp (≈ 280kg/bộ)Gđ-MBA-th1bộ
9Thu hồi xà-Ghế cách điện (≈ 160kg/bộ)Gcđ-th1bộ
10Thu hồi xà-Côlie ôm ống và cáp lên cột (≈ 30kg/bộ)Colie-th2bộ
11Thu hồi xà-Giá đỡ chống sét van mặt MBA (≈ 2kg/bộ)Gđ-CSV-MBA-th1bộ
12Thu hồi xà-Giá đỡ tay thao tác cầu dao (≈ 5kg/bộ)Gđ-TCD-th2bộ
13Thu hồi xà-Thang đỡ cáp hạ thế (≈ 25kg/bộ)TC-HT-th1bộ
14Thu hồi xà-Thang sắt (≈ 33kg/bộ)TS-th1bộ
FH c. Hạ thế
FI Cáp ngầm hạ thế
FJ Đường trục hạ thế
FK Hòm Công tơ
FL III. VẬN CHUYỂN
FM PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ
FN VẬT LIỆU
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển vật liệu thu hồi)0,5ca
FO PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
FP VẬT LIỆU
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển vật liệu thu hồi)0,5ca
FQ THIẾT BỊ
1Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển MBA và tủ hạ thế thu hồi)0,5ca
FR IV. HOÀN TRẢ
FS PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ
1Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu (tận dụng 95% gạch)1,28m2
FT PHẦN TBA
1Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu (tận dụng 95% gạch)1m2
FU HẠNG MỤC 6: TBA A12 KIM GIANG
FV A. PHẦN VTTB A CẤP B THỰC HIỆN
FW I. PHẦN THIẾT BỊ
1MBA dầu 3 pha 400kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Sứ Elbow-có bình dầu phụ (có đầu cáp 24kV elbow 1x50 đi kèm)400KVA-22/0,4KV-Elbow1Máy
2Thân trụ thép TBA trụ đứng (kiểu trụ thép, Compact và có khoang trống đặt tủ trung thế), phụ kiện lắp đặt có hộp chụp cực MBA, máng cáp cao thế, máng cáp hạ thế, giá kiểm tra MBA, bulong móng D27TT-TBA L31trụ
3Tủ điện hạ áp 600V-630A-Kiểu bệt-trong nhàTĐ-600V-630A1Tủ
4Tủ RMU 22kV-630A-≥16kA/s-(2CD+MC)-Không mở rộng được-1 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhàRMU 24kV-630A-16kA/s (2CD+1MC)1Tủ
5Bình tụ bù hạ áp 3 pha-440V-20kVAr20kVAr2Bình
6Modem GPRS/3G tương thích với công tơ điện tử trong tủ hạ thếModem GPRS/3G1Bộ
7Tháo đo đếm các loại cho mạch nhị thứ, điều khiển, bảo vệ, đo lườngDCU-PLC-td1bộ
FX Công tác tháo dỡ, thu hồi
1Thu hồi máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại 400KVA-22/0,4KV-th1máy
2Thu hồi cầu dao cách ly 3 pha không tiếp đất ngoài trời, điện áp CDPT-24kV-630A-th2bộ
3Thu hồi chống sét van ZnO-22-th1bộ
4Thu hồi tủ điện hạ thế có điện áp TĐ-600V-630A-L2-th1tủ
5Thu hồi hệ thống tụ bù cấp điện áp 0,4 kV - Trên cộtTubu-20kVAR-th0,04MVar
FY II. PHẦN VẬT LIỆU
1Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Ruột đồng-1x50mm2-Có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nướcCu/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x50mm224m
2Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x120mm2- Không lớp giáp bảo vệCu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x120mm230m
3Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x120mm2-Có lớp giáp bảo vệCu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1kV-4x120mm261m
4Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm24x120100m
FZ B. PHẦN VTTB B CẤP B THỰC HIỆN
GA I. PHẦN THIẾT BỊ
GB II. PHẦN VẬT LIỆU
GC a. Cáp ngầm trung thế 22kV
GD b. Trạm biến áp
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x2,5mm2- Không lớp giáp bảo vệCu/XLPE/PVC-0,6/1kV-2x2,5mm210m
2Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x25mm2- Không lớp giáp bảo vệM4x253m
3Dây đồng bọc PVC-0,6/1(1,2)kV-1x95mm2Cu/PVC-1x958m
4Dây đồng bọc PVC-0,6/1(1,2)kV-1x50mm2Cu/PVC-1x505m
5Dây đồng bọc PVC-0,6/1(1,2)kV-1x35mm2Cu/PVC-1x3525m
6Đầu cốt M25ĐC-M254Cái
7Đầu cốt M35ĐC-M3522Cái
8Đầu cốt M50ĐC-M504Cái
9Đầu cốt M95ĐC-M952Cái
10Đầu cốt M120ĐC-M12014Cái
11Băng dính cách điện hạ thếB-CĐHT5Cuộn
12Biển sơ đồ một sợiBSĐ1Cái
13Biển tên trạmBTT1Cái
14Biển ngăn đầu cáp tại tủ RMUBT-RMU3Cái
15Biển cấm lại gầnBCLG4Cái
16Biển cấm vàoBCV2Cái
17Khóa cửaKC5Cái
18Hệ thống tiếp địa trạm A12 Kim Giang (TL:127.41kg/bộ)TĐ-TBA-A12KG127,41kg
GE Công tác đào phá hào cáp TBA
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rôngDaodat4,288m3
2Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, K=1,55Dapdat4,288m3
GF Công tác làm dựng cột, móng, bệ tủ
1Móng TBA loại 3 - trên nền đấtMT-TBA-L3-dat1Bộ
2Móng TBA trụ đứng (tủ hạ thế+RMU) đặt tại khu vực vỉa hè gạch TerrazoKientruc-A12KG1trạm
GG Công tác tháo dỡ, thu hồi
1trọng lượng cáp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x240mm2-TH0,24100m
2Thay cách điện đứng trung thế 15-22kV trên cột cột trònSĐ-24-th0,710 quả
3Thu hồi cầu chì 35(22)kVSI-24kV-th1bộ
4Thu hồi cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Cu/XLPE-24kV-240mm2-th0,07100m
5thu hồi cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Cu/XLPE-24kV-50mm2-th0,17100m
6Thu hồi cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x240mm2-th0,24100m
7thu hồi cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-4x25mm2-th0,03100m
8Thu hồi dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn M95-th4m
9Thu hồi dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn M35-th5m
10Thu hồi xà-Xà đỡ cầu dao phụ tải đỉnh trạm (≈ 45kg/bộ)Xcd-th2bộ
11Thu hồi xà-Xà đỡ sứ trung gian (≈ 25kg/bộ)Xtg-th1bộ
12Thu hồi xà-Giá đỡ máy biến áp (≈ 280kg/bộ)Gđ-MBA-th1bộ
13Thu hồi xà-Ghế cách điện (≈ 160kg/bộ)Gcđ-th1bộ
14Thu hồi xà-Giá đỡ tủ hạ thế (≈ 20kg/bộ)Gđ-THT-th1bộ
15Thu hồi xà-Côlie ôm ống và cáp lên cột (≈ 30kg/bộ)Colie-th2bộ
16Thu hồi xà-Giá đỡ chống sét van mặt MBA (≈ 2kg/bộ)Gđ-CSV-MBA-th1bộ
17Thu hồi xà-Giá đỡ tay thao tác cầu dao (≈ 5kg/bộ)Gđ-TCD-th2bộ
18Thu hồi xà-Thang đỡ cáp hạ thế (≈ 25kg/bộ)TC-HT-th1bộ
19Thu hồi xà-Thang sắt (≈ 33kg/bộ)TS-th1bộ
20Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột LT10-th2cột
GH c. Hạ thế
GI Cáp ngầm hạ thế
1Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x120mm2-Ngoài trời-kèm đầu cốt đồngĐC-0,6/1KV-4x120NT8Bộ
2Mốc gang báo hiệu cápMBCN-G2Cái
3Keo bọt bịt đầu ống (750ml/chai)KB4Chai
4Biển đầu cáp cho cáp ngầm 1kV xuất tuyếnBĐC8Cái
5Cáp đồng mềm đơn nhiều sợi M35M358m
6Đầu cốt M35ĐC-M3516Cái
7Đầu cốt AM120ĐC-AM12016Cái
8Máng cáp hạ thế + colie ôm 5 cáp lên cột (TL:56.77kg/bộ)mang_cap556,77kg
9Cát đenCATDEN0,732m3
10Băng báo hiệu cáp bằng nilông 20cmB-nilon9m
11Gạch không nung 200x95x60X-GLD90viên
GJ Đường trục hạ thế
1Kẹp treo cáp vặn xoắn ABC4x120KT-4x1202cái
2Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2KH-4x(50-120)4cái
3Móc treo, móc hãm cápTT-ABC-206cái
4Đai thép không gỉĐT12m
5Khóa đai thép12cái
6Biển tên lộ hạ thếBTL5cái
7Tiếp địa lặp lại (TL:19.02kg/bộ)Rh2-8,52kg
8Cáp đồng mềm nhiều sợi M50DĐ M501m
9Đầu cốt M50ĐC-M502cái
10Thép tiếp địa D10 (TL:0.617kg/bộ)D1020kg
11Ghíp LV-IPC 120-70-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mmG-TD2cái
12Ống nhựa xoắn HDPE d=130/100HDPE-F130/1000,12100m
GK Bệ đỡ ống cáp hạ thế chân cột
1Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 100BD-CHT0,5m3
2Trát tường chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75BD-CHT1m2
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rôngDaodat1,794m3
4Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, K=1,55Dapdat0,837m3
5Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20kmVC-CT0,57m3
6Tháo dỡ cáp vặn xoắn, 4x120td0,039km/dây
GL Lắp đặt tiếp địa Rh2-8,5
1Cắt đường BTXM dày 10cmCĐBT4m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phP-BTXM0,1m3
3Đào đất rãnh tiếp địa, rộng daodat-td0,7m3
4Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, K=1,55dapdat-td0,5m3
5Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20kmoto do dat0,3m3
6Ống nhựa xoắn HDPE d=32/25HDPE D32/250,15100m
GM III. VẬN CHUYỂN
GN PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
GO VẬT LIỆU
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển vật liệu thu hồi)0,5ca
GP THIẾT BỊ
1Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển MBA và tủ hạ thế thu hồi)0,5ca
GQ PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ
GR VẬT LIỆU
1Cần trục ô tô - sức nâng 5T0,5ca
GS PHẦN ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ NỔI
GT VẬT LIỆU
1Cần trục ô tô - sức nâng 5T0,5ca
2Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển cột thu hồi)0,5ca
GU IV. HOÀN TRẢ
GV HẠNG MỤC 7: TBA THANH XUÂN 6
GW A. PHẦN VTTB A CẤP B THỰC HIỆN
GX I. PHẦN THIẾT BỊ
GY II. PHẦN VẬT LIỆU
GZ B. PHẦN VTTB B CẤP B THỰC HIỆN
HA I. PHẦN THIẾT BỊ
HB II. PHẦN VẬT LIỆU
1Móng TBA trụ đứng (tủ hạ thế+RMU) đặt tại khu vực vỉa hè bê tông xi măngKientruc-TX61trạm
HC HẠNG MỤC 8: TBA TT TRUNG HÒA NHÂN CHÍNH
HD A. PHẦN VTTB A CẤP B THỰC HIỆN
HE I. PHẦN THIẾT BỊ
HF II. PHẦN VẬT LIỆU
HG B. PHẦN VTTB B CẤP B THỰC HIỆN
HH I. PHẦN THIẾT BỊ
HI II. PHẦN VẬT LIỆU
HJ a. Cáp ngầm trung thế 22kV
HK b. Trạm biến áp
1Khóa cửaKC1Cái
2Móng TBA trụ đứng (tủ hạ thế) đặt tại khu vực vỉa hè bê tông xi măngKientruc-T1THNC1trạm
HL c. Hạ thế
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.955098754E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9101975E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 912.379.418 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.737.138.254 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.32
2 Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công 2 - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.22
3 Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) 15 - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: 15 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu > 5 tấn Xe2
2 Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn Xe2
3 Xe cẩu tự hành 2.5- 3 tấn Xe2
4 Tó chữ A Bộ2
5 Máy trộn bê tông đến 250 lít Máy2
6 Máy bơm nư¬ớc Máy2
7 Máy hàn điện Máy2
8 Máy phát điện >10kVA Máy1
9 Tời kéo Bộ1
10 Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt Bộ2
11 Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột Bộ2
12 Các thiết bị thí nghiệm Trọn bộ1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->