Gói thầu: Gói thầu số 02-XL thi công xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220147229-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/02/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Thanh Xuân
Tên gói thầu Gói thầu số 02-XL thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220123947
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vay tín dụng thương mại
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-21 12:14:00 đến ngày 2022-02-09 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,072,627,517 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 31,089,000 VNĐ ((Ba mươi mốt triệu tám mươi chín nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.108941276E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.21788255E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.450.839.262 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.352.517.786 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởngĐã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và qui mô tương tự gói thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân)
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: 15 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu > 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe
- Số lượng tối thiểu 2
3-Xe cẩu tự hành 2.5- 3 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe
- Số lượng tối thiểu 2
4-Tó chữ A
- Đặc điểm thiết bị Bộ
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông đến 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy bơm nư¬ớc
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bê tông các loại
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy phát điện >10kVA
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 1
10-Tời kéo
- Đặc điểm thiết bị Bộ
- Số lượng tối thiểu 1
11-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt
- Đặc điểm thiết bị Bộ
- Số lượng tối thiểu 2
12-Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột
- Đặc điểm thiết bị Bộ
- Số lượng tối thiểu 2
13-Các thiết bị thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Trọn bộ
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Thanh Xuân
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02-XL thi công xây lắp công trình
“Nâng cấp, cải tạo các trạm biến áp trên địa bàn quận Thanh Xuân năm 2021 (phường Kim Giang, Thanh Xuân Bắc, Thanh Xuân Trung, Khương Trung, Phương Liệt)”
120 Ngày
E-CDNT 3 Vay tín dụng thương mại
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Thanh Xuân , địa chỉ: Khu Nội Chính – Phường Nhân Chính - Quận Thanh Xuân – TP.Hà Nội
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Thanh Xuân +Đ/c: Khu Nội Chính, Phường Nhân Chính, Quận Thanh Xuân, TP Hà Nội. + Điện thoại: 024. 222 49 471. Fax: 024. 222 49 475
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần đầu tư phát triển Điện lực - Phòng 804 tòa nhà A3B, phố Thanh Nhàn, phường Thanh Nhàn, quận Hai Bà Trưng, TP Hà Nội. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty Điện lực Thanh Xuân - Khu Nội chính, Phường Nhân Chính, Quận Thanh Xuân, TP Hà Nội; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Điện lực Thanh Xuân - Khu Nội chính, Phường Nhân Chính, Quận Thanh Xuân, TP Hà Nội.


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Thanh Xuân , địa chỉ: Khu Nội Chính – Phường Nhân Chính - Quận Thanh Xuân – TP.Hà Nội
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Thanh Xuân +Đ/c: Khu Nội Chính, Phường Nhân Chính, Quận Thanh Xuân, TP Hà Nội. + Điện thoại: 024. 222 49 471. Fax: 024. 222 49 475


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
"Không yêu cầu"
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 31.089.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Thanh Xuân +Đ/c: Khu Nội Chính, Phường Nhân Chính, Quận Thanh Xuân, TP Hà Nội. + Điện thoại: 024. 222 49 471. Fax: 024. 222 49 475
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Minh Phương- Giám đốc Công ty Điện lực Thanh Xuân + Đ/c: Khu Nội Chính, Phường Nhân Chính, Quận Thanh Xuân, TP Hà Nội. + Điện thoại: 024. 222 49 471. Fax: 024. 222 49 475
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý đầu tư. + Đ/c: Khu Nội Chính, Phường Nhân Chính, Quận Thanh Xuân, TP Hà Nội. + Điện thoại: 024.22100266. DĐ:0916673988 Fax: 024. 222 49 475
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Hotline: 19001288
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN 1: HẠNG MỤC CHUNG
1Bảo lãnh thực hiện hợp đồng1Khoản
2Bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của Nhà thầu1Khoản
3Bảo hiểm thiết bị của Nhà thầu1Khoản
4Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba1Khoản
5Chi phí bảo trì Công trình24Tháng
6Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công1Khoản
7Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường1Khoản
8Chi phí làm đường tránh1Khoản
9Chi phí kiểm soát giao thông và bảo trì đường tránh24Tháng
10Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành1Khoản
B PHẦN 2: HẠNG MỤC CHI TIẾT
C HẠNG MỤC 1: TBA KIM GIANG 3
D A. PHẦN VTTB A CẤP B THỰC HIỆN
E Phần thiết bị:
F Trạm biến áp
1MBA dầu 3 pha 630kVA-22±2x2,5%/0,4-ONAN-Sứ Elbow, đầu cáp Elbow, có bình dầu phụMBA 630 kVA-22± 2x2,5%/0.4KV (Po=780W, Pk=5570W)1máy
2Tủ RMU 22kV-630A-≥16kA/1s-(2CD+1MC)-Không mở rộng được-1 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhàRMU 22kV-630A-16kA/s (2CD+MC) Compact Non-Extensible Indoor1tủ
3Tủ điện hạ áp 600V-1000A-Kiểu bệt- Trong nhà600V-1000A ( 5x250A+160A+25A)1tủ
4Bình tụ bù hạ áp 3 pha-440V-30kVAr0.02bình
5Thiết bị thu thập dự liệu công tơ điện tử 3 pha (Modem GPRS/3G)0.01bộ
G Phần vật liệu:
H Cáp ngầm trung thế 22kV
1Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Ruột đồng-3x240mm2-Có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nước22kV/Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x240mm2137m
I Phần trạm biến áp
1Thân trụ TBA hợp bộ (kèm chụp cực máy biến áp và máng cáp trung hạ thế )0.01trụ
2Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Ruột đồng-1x50mm2-Có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nước0.024m
3Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x240mm2-Không lớp giáp bảo vệCu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x240 mm226m
J Phần hạ thế
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x120mm2-Có lớp giáp bảo vệ0.075m
2Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2Cáp vặn xoắn ABC 0,6/1kV-4x120 mm2689,52m
K B. PHẦN VTTB B CẤP B THỰC HIỆN
L Phần vật liệu:
M Cáp ngầm trung thế 22kV
1Hộp nối cáp 22kV ruột đồng-3x240mm2-Đổ nhựa resinHN 22kV/Cu/XLPE-3x240mm22bộ
2ống nhựa xoắn HDPE d=195/150HDPE D195/150131m
3Gạch đặc 220x105x600.01.350viên
4Tấm đan bê tông KT: 0,5x0,8x0,120.02tấm
5Cát đen đổ nền0.08,9m3
6Băng báo hiệu cáp bằng nilông 20cm0.0150m
7Mốc sứ báo hiệu cáp0.014viên
8Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm144m
9Cắt đường BTXM dày 10cm22m
10Phá mặt đường bê tông asphan, bằng búa căn khí nén5,77m3
11Phá mặt đường BTXM, bằng búa căn khí nén2,31m3
12Phá dỡ kết cấu phía dưới mặt đường asphalt, BTXM, bằng búa căn khí nén22,25m3
13Phá hè gạch block, bằng thủ công1,4m2
14Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 11,03m3
15Đào kênh mương bằng máy đào 0,227100m3
16Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y19,48m3
17Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 20km44,6m3
18Tháo cáp ngầm trung thế, TL0,08100m
19Di chuyển cáp ngầm trung thế, TL0,16100m
N Trạm biến áp
O Cáp từ tủ RMU đến MBA
1Hộp đầu cáp Elbow-22kV-200A-1x50mm20.03bộ
P Cáp mặt máy biến áp
1Đầu cốt đồng M240Cosse C24014cái
2ống co ngót 2400.01,4m
Q Đấu nối tụ bù hạ thế
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x35mm2-Không lớp giáp bảo vệCu/XLPE/PVC 0,6/1kV-1x35 mm29m
2Đầu cốt đồng M35Cosse C3518cái
R Phụ kiện trạm
1Biển an toàn phản quang0.03cái
2Biên tên trạm phản quang0.01cái
3Biển sơ sơ đồ 1 sợi0.01cái
4Biển tên lộ trung thế (treo trong tủ RMU)0.03cái
5Biển tên lộ hạ thế trong tủ hạ thế0.06cái
6Khóa cửa0.03cái
7Cát vàng0.00,5m3
S Tiếp địa trạm biến áp
1Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,43kg/cọc)x8 cọc0.086,58kg
2Thép dẹt 50x4-TL:1,57kg/m (dây trục tiếp địa)0.033,912kg
3Thép dẹt 40x4-TL:1,26kg/m (dây nhánh tiếp địa)0.07,56kg
4Cáp 0,6/1kV-Cu/PVC-1x120mm2Cáp 0,6/1kV-Cu/PVC-1x120mm28m
5Cáp 0,6/1kV-Cu/PVC-1x50mm2Cáp 0,6/1kV-Cu/PVC-1x50mm235m
6Cáp 0,6/1kV-Cu/PVC-1x95mm2Cáp 0,6/1kV-Cu/PVC-1x95mm23m
7Đầu cốt đồng M120Cosse C1202cái
8Đầu cốt đồng M50Cosse C5028cái
9Đầu cốt đồng M950.02cái
T Móng TBA 1 cột hợp bộ 1C4
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công3,9585m3
2Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ0,1308100m2
3Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng 0,273m3
4Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 1,81m3
5Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,0295tấn
6Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,0725tấn
7Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công1,1915m3
8Sơn chân móng trụ1,39m2
9Đổ bê tông bậc lên xuống vận hành trụ đỡ MBA0,1613m3
10Sơn bậc lên xuống thao tác trụ1,54m2
U Tiếp địa trạm biến áp
1Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 6m3
2Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y6m3
3Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 20km2,767m3
4Tháo MBA 22-35/0,4kV trên cột, công suất 1máy
5Tháo dao cách ly 3P ngoài trời, điện áp 2bộ
6Tháo chống sét van 3P, điện áp 1bộ
7Tháo tủ hạ thế 3P1tủ
8Tháo tụ bù trên cột, điện áp 0,4kV0,06MVAr
9Tháo cầu chì tự rơi 22-35kV1bộ 3 pha
10Tháo sứ đứng 15-22kV trên cột1,210sứ
11Tháo hạ xà 3bộ
12Tháo hạ xà 11bộ
13Tháo dỡ dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện 32m
14Tháo dỡ dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện 27m
15Tháo hộp đựng tụ bù1hộp
16Tháo hòm công tơ đo xa1hộp
17Tháo hạ cột BT bằng thủ công 1cột
V Hạ thế
W Cáp ngầm hạ thế
1Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x120mm2-Ngoài trời-Kèm đầu cốt đồng0,6/1kV Cu-4x120mm210bộ
2Đầu cốt AM -120mm2Cosse C-A12020cái
3ống nhựa xoắn HDPE d=130/100HDPE D130/10035m
4Bịt đầu ống 130/1000.010cái
5Biển chỉ dẫn cáp (tên lộ ATM)0.05cái
6Gạch đặc 220x105x600.054viên
7Cát đen đổ nền0.00,564m3
8Băng báo hiệu cáp bằng nilông 20cm0.06m
9Mốc sứ báo hiệu cáp0.02viên
10Giá đỡ 5 cáp lên cột LT đôi (TL: 31,01 kg/bộ x 1bộ)31,01kg
X Cáp sau tủ hạ thế
Y Cột hạ thế
1Cột BTLT-NPC.I-7,5-190-6-thân liềnLT7,5/6/1902cột
2Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-5,0-thân liền0.04cột
Z Cáp vặn xoắn
1Biển tên lộ hạ thế trong tủ hạ thế0.042cái
2Xà nánh kép 1,2m cột LT (TL: 35,7 kg/bộ x 5bộ)0.0178,5kg
3Xà nánh kép 1,2m cột 2LT dọc (TL: 38,15 kg/bộ x 2bộ)0.076,3kg
4Xà kèm 0,4m cột H (TL: 6,02 kg/bộ x 5bộ)0.030,1kg
5Xà kèm 0,6m cột 2LT dọc (TL: 8,89 kg/bộ x 2bộ)0.017,78kg
AA Phụ kiện cáp vặn xoắn
1Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2KN4x12072cái
2Khóa đai thép0.01cái
3Đai thép không gỉ0.01,5m
4Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mmLV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2BL30cái
5Băng dính cách điện0.010cuộn
AB Tiếp địa cột hạ thế
1Tiếp địa lặp lại (TL: 22,66 kg/bộ x 3bộ)0.067,98kg
2Cáp 0,6/1kV-Cu/PVC-1x50mm2Cáp 0,6/1kV-Cu/PVC-1x50mm23m
3Đầu cốt đồng M50Cosse C5012cái
4Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mmLV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2BL3cái
5ống nhựa xoắn HDPE d=32/25HDPE D32/259m
AC Công tơ
1Hộp 4 công tơ 1 pha-composit, không ATMComposit, ATM 1 pha 40A1hòm
2MCB 1 cực 63A-230/400VAC-≥6kArms0.04cái
3Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x25mm2-Không lớp giáp bảo vệCu/XLPE/PVC 0,6/1kV 2x25 mm25m
4Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x10mm2-Không lớp giáp bảo vệCu/XLPE/PVC 0,6/1kV-1x10 mm27m
5Đai thép không gỉ0.02m
6Khóa đai thép0.02cái
7Băng dính cách điện0.01cuộn
8Dây thép bọc nhựa D10.03m
9Dây thít nhựa 30cm0.01túi
10Đề can tên khách hàng0.04cái
AD Cáp ngầm hạ thế
1Phá hè gạch block, bằng thủ công1,8m2
2Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 1,602m3
3Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y0,717m3
4Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 20km1,0542m3
AE Xây bục cố định ống cáp lên cột
1Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 750,045m3
2Trát móng chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 750,6m2
AF Cột hạ thế
1Cắt đường BTXM dày 10cm16,8m
2Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay0,44m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công4,16m3
4Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 4,218m3
AG Tiếp địa cột hạ thế
1Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 1,8m3
2Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y1,8m3
3Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 20km4,6m3
AH Căng lại dây
1Căng lại dây bằng thủ công, dây nhôm tiết diện 120mm20,068km
2Tháo dây đến công tơ, dây dọc cột bê tông, tiết diện 8m
3Lắp đặt dây sau công tơ, dọc cột BT, tiết diện 8m
AI Di chuyển công tơ
1Lắp hộp phân dây1hộp
2Tháo hộp phân dây1hộp
3Lắp hộp công tơ 1hộp
4Tháo hộp công tơ 1hộp
5Tháo, lắp đèn chiếu sáng1bộ
AJ Thu hồi
1Tháo hạ cột BT bằng thủ công 1cột
2Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện 4x120mm20,095km
3Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện 4x95mm20,312km
4Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện 4x70mm20,024km
5Tháo dây đến công tơ, dây dọc cột bê tông, tiết diện 4m
6Tháo đặt dây đến công tơ, dây dọc cột bê tông, tiết diện 8m
7Tháo hộp công tơ 1hộp
AK C. PHẦN HOÀN TRẢ
AL CÁP NGẦM TRUNG THẾ
1Hoàn trả đường bê tông Asphalt 44,4m2
2Hoàn trả đường BTXM cũ7,7m2
3Hoàn trả hè gạch block (tận dụng 85% gạch cũ)1,4m2
AM HẠ THẾ
1Hoàn trả hè gạch block (tận dụng 85% gạch cũ)1,8m2
AN D. PHẦN VẬN CHUYỂN
AO CÁP NGẦM TRUNG THẾ
AP Phần vật liệu
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển vật liệu thi công lắp mới và thu hồi)1ca
AQ TRẠM BIẾN ÁP
AR Phần thiết bị
1Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển MBA và tủ hạ thế lắp mới và thu hồi )1ca
AS Phần vật liệu
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển vật liệu thi công lắp mới và thu hồi)1ca
AT HẠ THẾ
AU Phần vật liệu
1Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển cột)1ca
2Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển cột thu hồi)1ca
AV HẠNG MỤC 2: TBA D1 THANH XUÂN
AW A. PHẦN VTTB A CẤP B THỰC HIỆN
AX Phần thiết bị:
AY Trạm biến áp
1MBA dầu 3 pha 400kVA-22±2x2,5%/0,4-ONAN-Sứ Elbow, đầu cáp Elbow, có bình dầu phụ0.01máy
2Tủ RMU 22kV-630A-≥16kA/1s-(2CD+1MC)-Không mở rộng được-1 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhàRMU 22kV-630A-16kA/s (2CD+MC) Compact Non-Extensible Indoor1tủ
3Tủ điện hạ áp 600V-630A-Kiểu bệt- Trong nhà600V-630A ( 1x400A+2x250A+100A+25A)1tủ
4Bình tụ bù hạ áp 3 pha-440V-30kVAr0.02bình
5Thiết bị thu thập dự liệu công tơ điện tử 3 pha (Modem GPRS/3G)0.01bộ
AZ Phần vật liệu:
BA Trạm biến áp
1Thân trụ TBA hợp bộ (kèm chụp cực máy biến áp và máng cáp trung hạ thế )0.01trụ
2Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Ruột đồng-1x50mm2-Có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nước0.024m
3Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x120mm2-Không lớp giáp bảo vệCu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x120 mm226m
BB Hạ thế
BC Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x120mm2-Có lớp giáp bảo vệ
BD B. PHẦN VTTB B CẤP B THỰC HIỆN
BE Phần vật liệu:
BF Cáp ngầm trung thế 22kV
1Mốc sứ báo hiệu cáp0.02viên
2Tháo cáp ngầm trung thế, TL0,08100m
3Di chuyển cáp ngầm trung thế, TL0,1100m
BG Trạm biến áp
1Hộp đầu cáp Elbow-22kV-200A-1x50mm20.03bộ
BH Cáp mặt máy biến áp
1Đầu cốt đồng M120Cosse C12014cái
2ống co ngót 1200.01,4m
BI Đấu nối tụ bù hạ thế
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x35mm2-Không lớp giáp bảo vệCu/XLPE/PVC 0,6/1kV-1x35 mm29m
2Đầu cốt đồng M35Cosse C3518cái
BJ Phụ kiện trạm
1Biển an toàn phản quang0.03cái
2Biên tên trạm phản quang0.01cái
3Biển sơ sơ đồ 1 sợi0.01cái
4Biển tên lộ trung thế (treo trong tủ RMU)0.03cái
5Biển tên lộ hạ thế trong tủ hạ thế0.06cái
6Khóa cửa0.03cái
7Cát vàng0.00,5m3
BK Tiếp địa trạm biến áp
1Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,43kg/cọc)x8 cọc0.043,29kg
2Thép dẹt 50x4-TL:1,57kg/m (dây trục tiếp địa)0.017,27kg
3Thép dẹt 40x4-TL:1,26kg/m (dây nhánh tiếp địa)0.05,04kg
4Cáp 0,6/1kV-Cu/PVC-1x120mm2Cáp 0,6/1kV-Cu/PVC-1x120mm28m
5Cáp 0,6/1kV-Cu/PVC-1x50mm2Cáp 0,6/1kV-Cu/PVC-1x50mm235m
6Cáp 0,6/1kV-Cu/PVC-1x95mm2Cáp 0,6/1kV-Cu/PVC-1x95mm23m
7Đầu cốt đồng M120Cosse C1202cái
8Đầu cốt đồng M50Cosse C5028cái
9Đầu cốt đồng M950.02cái
10Phá dỡ tường gạch 1,43m3
11Tháo dỡ mái tôn chiều cao 26m2
BL Móng TBA 1 cột hợp bộ 1C4
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công3,9585m3
2Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ0,1308100m2
3Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng 0,273m3
4Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 1,81m3
5Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,0295tấn
6Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,0725tấn
7Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công1,1915m3
8Sơn chân móng trụ1,39m2
9Đổ bê tông bậc lên xuống vận hành trụ đỡ MBA0,1613m3
10Sơn bậc lên xuống thao tác trụ1,54m2
BM Xây tường rào trạm
1Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III2,4875m3
2Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng 0,2487m3
3Xây tường thẳng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, chiều cao 4,1287m3
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 5019,88m2
5Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 1 nước phủ bằng sơn các loại19,88m2
6Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhôm2,88m2
7Cửa tôn khung thép: KT 1,6x1,8m0,0984tấn
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 2001,05m3
BN Tiếp địa trạm biến áp
1Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 6m3
2Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y6m3
3Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 20km5,2545m3
4Tháo MBA 22-35/0,4kV trên cột, công suất 1máy
5Tháo dao cách ly 3P ngoài trời, điện áp 2bộ
6Tháo chống sét van 3P, điện áp 1bộ
7Tháo tủ hạ thế 3P1tủ
8Tháo tụ bù trên cột, điện áp 0,4kV0,04MVAr
BO Phần vật liệu
1Tháo cầu chì tự rơi 22-35kV1bộ 3 pha
2Tháo sứ đứng 15-22kV trên cột1,310sứ
3Tháo hạ xà 3bộ
4Tháo hạ xà 11bộ
5Tháo dỡ dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện 8m
6Tháo dỡ dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện 23,5m
7Tháo hạ cột BT bằng thủ công 2cột
BP Hạ thế
BQ Cáp ngầm hạ thế
1Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x120mm2-Ngoài trời-Kèm đầu cốt đồng0,6/1kV Cu-4x120mm26bộ
2Đầu cốt AM -120mm2Cosse C-A1204cái
3Đầu cốt AM -95mm2Cosse C-A954cái
4ống nhựa xoắn HDPE d=130/100HDPE D130/10077m
5Bịt đầu ống 130/1000.06cái
6Biển chỉ dẫn cáp (tên lộ ATM)0.03cái
7Gạch đặc 220x105x600.0207viên
8Cát đen đổ nền0.01,888m3
9Băng báo hiệu cáp bằng nilông 20cm0.023m
10Mốc sứ báo hiệu cáp0.04viên
11Giá đỡ 3 cáp lên cột LT đôi (TL: 29,8 kg/bộ x 1bộ)29,8kg
BR Tiếp địa cột hạ thế
1Tiếp địa lặp lại (TL: 22,66 kg/bộ x 1bộ)0.022,66kg
2Cáp 0,6/1kV-Cu/PVC-1x50mm2Cáp 0,6/1kV-Cu/PVC-1x50mm21,5m
3Đầu cốt đồng M50Cosse C506cái
4Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mmLV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2BL1cái
5ống nhựa xoắn HDPE d=32/25HDPE D32/253m
BS Công tơ
1Hộp 4 công tơ 1 pha-composit, không ATMComposit, ATM 1 pha 40A2hòm
2Hòm 1 công tơ 3 pha-Trực tiếp-Composite, không ATMComposit, ATM 63A1hòm
3MCB 1 cực 63A-230/400VAC-≥6kArms0.07cái
4Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x25mm2-Không lớp giáp bảo vệCu/XLPE/PVC 0,6/1kV 4x25 mm220m
5Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x25mm2-Không lớp giáp bảo vệCu/XLPE/PVC 0,6/1kV 2x25 mm240m
6Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x10mm2-Không lớp giáp bảo vệCu/XLPE/PVC 0,6/1kV-1x10 mm214m
7Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x25mm2-Không lớp giáp bảo vệCu/XLPE/PVC 0,6/1kV-1x25 mm22m
8Băng dính cách điện0.01cuộn
9Dây thép bọc nhựa D10.03m
10Dây thít nhựa 30cm0.01túi
11Đề can tên khách hàng0.09cái
12Xà X22 đỡ hòm công tơ cột LT kép ngang (TL: 14,285 kg/bộ x 1bộ)0.014,285kg
13Phá hè gạch block, bằng thủ công3,6m2
14Phá hè gạch đỏ, bằng thủ công4,2m2
15Phá dỡ bê tông xi măng dưới hè0,28m3
16Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 6,14m3
17Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y2,757m3
18Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 20km4,7324m3
BT Xây bục cố định ống cáp lên cột
1Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 750,045m3
2Trát móng chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 750,6m2
BU Tiếp địa cột hạ thế
1Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 0,6m3
2Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y0,6m3
BV Căng lại dây
1Tháo dây đến công tơ, dây dọc cột bê tông, tiết diện 16m
2Lắp đặt dây sau công tơ, dọc cột BT, tiết diện 16m
BW Di chuyển công tơ
1Lắp hộp công tơ 1hộp
2Tháo hộp công tơ 1hộp
3Lắp hộp công tơ 2hộp
4Tháo hộp công tơ 2hộp
BX Thu hồi
1Tháo hạ xà 1bộ
2Tháo dây đến công tơ, dây dọc cột bê tông, tiết diện 8m
3Tháo đặt dây đến công tơ, dây dọc cột bê tông, tiết diện 14m
4Tháo hộp công tơ 3hộp
5Tháo hộp công tơ 1hộp
BY C. PHẦN HOÀN TRẢ
BZ HẠ THẾ
1Hoàn trả hè gạch block (tận dụng 85% gạch cũ)3,6m2
2Hoàn trả hè gạch đỏ4,2m2
CA D. PHẦN VẬN CHUYỂN
CB TRẠM BIẾN ÁP
CC Phần thiết bị
1Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển MBA và tủ hạ thế lắp mới và thu hồi )1ca
CD Phần vật liệu
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển vật liệu thi công lắp mới và thu hồi)1ca
CE HẠ THẾ
CF Phần vật liệu
1Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển cột)1ca
2Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển cột thu hồi)1ca
CG HẠNG MỤC 3: TBA KHƯƠNG TRUNG 6
CH A. PHẦN VTTB A CẤP B THỰC HIỆN
CI Phần thiết bị:
CJ Trạm biến áp
1Tủ RMU 22kV-630A-≥16kA/1s-(2CD+1MC)-Không mở rộng được-1 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhàRMU 22kV-630A-16kA/s (2CD+MC) Compact Non-Extensible Indoor1tủ
2Tủ điện hạ áp 600V-1000A-Kiểu bệt- Trong nhà600V-1000A ( 3x250A+160A+25A)1tủ
3Bình tụ bù hạ áp 3 pha-440V-30kVAr0.02bình
4Thiết bị thu thập dự liệu công tơ điện tử 3 pha (Modem GPRS/3G)0.01bộ
CK Phần vật liệu:
CL Cáp ngầm trung thế 22kV
1Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Ruột đồng-3x240mm2-Có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nước22kV/Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x240mm224m
CM Trạm biến áp
1Thân trụ TBA hợp bộ (kèm chụp cực máy biến áp và máng cáp trung hạ thế )0.01trụ
2Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Ruột đồng-1x50mm2-Có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nước0.024m
CN Hạ thế
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x120mm2-Có lớp giáp bảo vệ0.0100m
2Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x240mm2-Không lớp giáp bảo vệCu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x240 mm226m
3Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2Cáp vặn xoắn ABC 0,6/1kV-4x120 mm248m
4Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95mm2Cáp vặn xoắn ABC 0,6/1kV-4x95 mm22m
CO B. PHẦN VTTB B CẤP B THỰC HIỆN
CP Phần vật liệu:
CQ Cáp ngầm trung thế 22kV
1Hộp nối cáp 22kV ruột đồng-3x240mm2-Đổ nhựa resinHN 22kV/Cu/XLPE-3x240mm22bộ
2ống nhựa xoắn HDPE d=195/150HDPE D195/15021m
3Gạch đặc 220x105x600.0180viên
4Tấm đan bê tông KT: 0,5x0,8x0,120.02tấm
5Cát đen đổ nền0.01,82m3
6Băng báo hiệu cáp bằng nilông 20cm0.020m
7Mốc sứ báo hiệu cáp0.08viên
8Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm10m
9Phá mặt đường bê tông asphan, bằng búa căn khí nén0,36m3
10Phá dỡ kết cấu phía dưới mặt đường asphalt, BTXM, bằng búa căn khí nén0,84m3
11Phá hè gạch block, bằng thủ công5,6m2
12Phá dỡ bê tông xi măng dưới hè0,45m3
13Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 4,94m3
14Đào kênh mương bằng máy đào 0,009100m3
15Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y3,06m3
16Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 20km4,47m3
17Tháo cáp ngầm trung thế, TL0,19100m
18Di chuyển cáp ngầm trung thế, TL0,05100m
CR Trạm biến áp
1Đầu sứ Elbow dùng cho MBA 630kVA0.01bộ 3 pha
CS Cáp từ tủ RMU đến MBA
1Hộp đầu cáp Elbow-22kV-200A-1x50mm20.03bộ
CT Cáp mặt máy biến áp
1Đầu cốt đồng M240Cosse C24014cái
2ống co ngót 2400.01,4m
CU Đấu nối tụ bù hạ thế
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x35mm2-Không lớp giáp bảo vệCu/XLPE/PVC 0,6/1kV-1x35 mm29m
2Đầu cốt đồng M35Cosse C3518cái
CV Phụ kiện trạm
1Biển an toàn phản quang0.03cái
2Biên tên trạm phản quang0.01cái
3Biển sơ sơ đồ 1 sợi0.01cái
4Biển tên lộ trung thế (treo trong tủ RMU)0.05cái
5Biển tên lộ hạ thế trong tủ hạ thế0.06cái
6Khóa cửa0.03cái
7Cát vàng0.00,5m3
CW Tiếp địa trạm biến áp
1Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,43kg/cọc)x8 cọc0.086,58kg
2Thép dẹt 50x4-TL:1,57kg/m (dây trục tiếp địa)0.033,912kg
3Thép dẹt 40x4-TL:1,26kg/m (dây nhánh tiếp địa)0.07,56kg
4Cáp 0,6/1kV-Cu/PVC-1x120mm2Cáp 0,6/1kV-Cu/PVC-1x120mm28m
5Cáp 0,6/1kV-Cu/PVC-1x50mm2Cáp 0,6/1kV-Cu/PVC-1x50mm235m
6Cáp 0,6/1kV-Cu/PVC-1x95mm2Cáp 0,6/1kV-Cu/PVC-1x95mm23m
7Đầu cốt đồng M120Cosse C1202cái
8Đầu cốt đồng M50Cosse C5028cái
9Đầu cốt đồng M950.02cái
CX Móng TBA 1 cột hợp bộ 1C4
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công3,9585m3
2Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ0,1308100m2
3Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng 0,273m3
4Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 1,81m3
5Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,0295tấn
6Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,0725tấn
7Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công1,1915m3
8Sơn chân móng trụ1,39m2
9Đổ bê tông bậc lên xuống vận hành trụ đỡ MBA0,1613m3
10Sơn bậc lên xuống thao tác trụ1,54m2
CY Xây tường rào trạm
1Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III1,834m3
2Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng 0,2822m3
3Xây tường thẳng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, chiều cao 1,2283m3
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 508,8m2
5Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 1 nước phủ bằng sơn các loại8,8m2
6Gia công rào chắn thép hộp0,1084tấn
7Thép hộp D50x25x2 (mạ kẽm)0,1084tấn
8Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhôm2,7m2
9Cửa tôn khung thép: KT 1,5x1,8m0,082tấn
CZ Tiếp địa trạm biến áp
1Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 11,04m3
2Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y11,04m3
3Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 20km4,601m3
DA Phần thiết bị
1Tháo dao cách ly 3P ngoài trời, điện áp 2bộ
2Tháo tủ hạ thế 3P1tủ
3Tháo tụ bù trên cột, điện áp 0,4kV0,06MVAr
4Tháo, lắp MBA 22-35/0,4kV trên cột, công suất 1máy
DB Phần vật liệu
1Tháo cầu chì tự rơi 22-35kV1bộ 3 pha
2Tháo sứ đứng 15-22kV trên cột0,910sứ
3Tháo hạ xà 3bộ
4Tháo hạ xà 9bộ
5Tháo đầu sứ thường MBA1bộ 3 pha
6Tháo dỡ dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện 32m
7Tháo dỡ dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện 25,5m
8Tháo hạ cột BT bằng thủ công 1cột
9Tháo hạ cột BT bằng thủ công 1cột
DC Hạ thế
DD Cáp ngầm hạ thế
1Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x120mm2-Ngoài trời-Kèm đầu cốt đồng0,6/1kV Cu-4x120mm28bộ
2Đầu cốt AM -120mm2Cosse C-A12016cái
3ống nhựa xoắn HDPE d=130/100HDPE D130/10060m
4Bịt đầu ống 130/1000.08cái
5Biển chỉ dẫn cáp (tên lộ ATM)0.04cái
6Gạch đặc 220x105x600.099viên
7Cát đen đổ nền0.01,298m3
8Băng báo hiệu cáp bằng nilông 20cm0.011m
9Mốc sứ báo hiệu cáp0.04viên
10Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-5,0-thân liền0.01cột
11Cột bê tông ly tâm LT-10/5.0/1900.02cột
12Xà nánh kép 1,2m cột 2LT ngang (TL: 38,04 kg/bộ x 1bộ)0.038,04kg
13Xà nánh kép 1,2m cột 2LT dọc (TL: 38,15 kg/bộ x 1bộ)0.038,15kg
14Xà kèm 0,6m cột 2LT ngang (TL: 8,09 kg/bộ x 1bộ)0.08,09kg
DE Phụ kiện cáp vặn xoắn
1Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2KN4x12010cái
2Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mmLV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2BL40cái
3Băng dính cách điện0.03cuộn
DF Tiếp địa cột hạ thế
1Tiếp địa lặp lại (TL: 22,66 kg/bộ x 1bộ)0.022,66kg
2Cáp 0,6/1kV-Cu/PVC-1x50mm2Cáp 0,6/1kV-Cu/PVC-1x50mm22m
3Đầu cốt đồng M50Cosse C508cái
4Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mmLV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2BL1cái
5ống nhựa xoắn HDPE d=32/25HDPE D32/253m
DG Công tơ
1Hộp phân dây composit (bao gồm đầu cốt)HPD1hộp
2Hộp 4 công tơ 1 pha-composit, không ATMComposit, ATM 1 pha 40A1hòm
3Hòm 1 công tơ 3 pha-Trực tiếp-Composite, không ATMComposit, ATM 63A1hòm
4MCB 1 cực 63A-230/400VAC-≥6kArms0.01cái
5Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x25mm2-Không lớp giáp bảo vệCu/XLPE/PVC 0,6/1kV 4x25 mm215m
6Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x25mm2-Không lớp giáp bảo vệCu/XLPE/PVC 0,6/1kV 2x25 mm215m
7Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x10mm2-Không lớp giáp bảo vệCu/XLPE/PVC 0,6/1kV-1x10 mm27m
8Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x25mm2-Không lớp giáp bảo vệCu/XLPE/PVC 0,6/1kV-1x25 mm22m
9Đai thép không gỉ0.06m
10Khóa đai thép0.08cái
11Băng dính cách điện0.01cuộn
12Dây thép bọc nhựa D10.03m
13Dây thít nhựa 30cm0.01túi
14Đề can tên khách hàng0.05cái
15Xà X12 đỡ hòm công tơ cột LT đơn (TL: 10,278 kg/bộ x 1bộ)0.010,278kg
16Phá hè gạch block, bằng thủ công4,4m2
17Phá dỡ bê tông xi măng dưới hè0,352m3
18Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 4,004m3
19Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y1,804m3
20Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 20km3,0976m3
DH Cột hạ thế
1Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay2,362m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công3,602m3
3Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 3,698m3
4Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,0049tấn
DI Tiếp địa cột hạ thế
1Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 0,6m3
2Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y0,6m3
3Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 20km5,964m3
DJ Căng lại dây
1Căng lại dây bằng thủ công, dây nhôm tiết diện 95mm20,07km
2Căng lại dây bằng thủ công, dây nhôm tiết diện 120mm20,07km
3Tháo dây đến công tơ, dây dọc cột bê tông, tiết diện 4m
4Lắp đặt dây sau công tơ, dọc cột BT, tiết diện 4m
5Tháo, lắp đặt xà 1bộ
DK Di chuyển công tơ
1Tháo lắp aptomat 3 pha 100A1cái
2Lắp hộp phân dây1hộp
3Tháo hộp phân dây1hộp
4Lắp hộp công tơ 1hộp
5Tháo hộp công tơ 1hộp
6Lắp hộp công tơ 2hộp
7Tháo hộp công tơ 2hộp
DL Thu hồi
1Tháo hạ xà 4bộ
2Tháo dây đến công tơ, dây dọc cột bê tông, tiết diện 4m
3Tháo đặt dây đến công tơ, dây dọc cột bê tông, tiết diện 2m
4Tháo hộp công tơ 2hộp
5Tháo hộp công tơ 2hộp
DM C. PHẦN HOÀN TRẢ
DN CÁP NGẦM TRUNG THẾ
1Hoàn trả đường bê tông Asphalt 2m2
2Hoàn trả hè gạch block (tận dụng 85% gạch cũ)5,6m2
DO HẠ THẾ
1Hoàn trả hè gạch block (tận dụng 85% gạch cũ)4,4m2
DP D. PHẦN VẬN CHUYỂN
DQ CÁP NGẦM TRUNG THẾ
DR Phần thiết bị
DS Phần vật liệu
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển vật liệu thi công)1ca
DT TRẠM BIẾN ÁP
DU Phần thiết bị
1Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển MBA và tủ hạ thế lắp mới và thu hồi )1ca
DV Phần vật liệu
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển vật liệu thi công lắp mới và thu hồi)1ca
DW HẠ THẾ
DX Phần vật liệu
1Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển cột)1ca
2Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển cột thu hồi)1ca
DY HẠNG MỤC 4: TBA PHƯƠNG LIỆT 6
DZ A. PHẦN VTTB A CẤP B THỰC HIỆN
EA Phần thiết bị:
EB Trạm biến áp
1Tủ RMU 22kV-630A-≥16kA/1s-(2CD+1MC+1ĐĐ)-Không mở rộng được-1 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhàRMU 22kV-630A-16kA/s (2CD+MC+ĐĐ) Compact Non-Extensible Indoor1tủ
EC Phần vật liệu:
ED Cáp ngầm trung thế 22kV
1Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Ruột đồng-3x240mm2-Có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nước22kV/Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x240mm210m
2Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Ruột đồng-3x50mm2-Có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nước22kV/Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x50mm271m
EE Trạm biến áp
1Vỏ tủ RMU 4 ngăn ngoài trời0.01cái
2Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x240mm2-Không lớp giáp bảo vệCu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x240 mm226m
EF B. PHẦN VTTB B CẤP B THỰC HIỆN
EG Phần vật liệu:
EH Cáp ngầm trung thế 22kV
1Hộp nối cáp 22kV ruột đồng-3x240mm2-Đổ nhựa resinHN 22kV/Cu/XLPE-3x240mm21bộ
2ống nhựa xoắn HDPE d=130/100HDPE D130/10068m
3Gạch đặc 220x105x600.01.125viên
4Tấm đan bê tông KT: 0,5x0,8x0,120.01tấm
5Cát đen đổ nền0.011,23m3
6Băng báo hiệu cáp bằng nilông 20cm0.0125m
7Mốc sứ báo hiệu cáp0.010viên
8Cắt đường BTXM dày 10cm162m
9Phá mặt đường BTXM, bằng búa căn khí nén12,33m3
10Phá hè gạch block, bằng thủ công2,4m2
11Phá hè gạch đỏ, bằng thủ công5,4m2
12Phá dỡ bê tông xi măng dưới hè0,36m3
13Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 13,07m3
14Đào kênh mương bằng máy đào 0,187100m3
15Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y12,46m3
16Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 20km32,18m3
17Tháo cáp ngầm trung thế, TL0,93100m
18Di chuyển cáp ngầm trung thế, TL0,05100m
EI Trạm biến áp
1Giá đỡ cáp trung thế lên cột ly tâm đơn0.022,54kg
2Hộp đầu cáp Elbow-22kV-200A-3x50mm20.01bộ
3Đầu cốt đồng M240Cosse C24014cái
4ống co ngót 2400.01,4m
EJ Phụ kiện trạm
1Biển an toàn phản quang0.03cái
2Biển sơ sơ đồ 1 sợi0.01cái
3Biển tên lộ trung thế (treo trong tủ RMU)0.03cái
4Biển tên lộ hạ thế trong tủ hạ thế0.06cái
5Khóa cửa0.02cái
6Cát vàng0.00,5m3
EK Tiếp địa trạm biến áp
1Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,43kg/cọc)x8 cọc0.086,58kg
2Thép dẹt 50x4-TL:1,57kg/m (dây trục tiếp địa)0.031,4kg
3Cáp 0,6/1kV-Cu/PVC-1x50mm2Cáp 0,6/1kV-Cu/PVC-1x50mm24,5m
4Cáp 0,6/1kV-Cu/PVC-1x95mm2Cáp 0,6/1kV-Cu/PVC-1x95mm23m
5Đầu cốt đồng M50Cosse C5017cái
6Đầu cốt đồng M950.02cái
EL Công tác làm móng tủ RMU 4 ngăn
1Phá hè gạch block, bằng thủ công2,123m2
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu1,4861m3
3Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,0092tấn
4Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ0,0177100m2
5Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 0,3087m3
6Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 750,8712m3
7Sơn bệ tủ RMU2,7m2
8Đổ bê tông bậc lên xuống vận hành tủ RMU0,162m3
9Sơn bậc lên xuống thao tác tủ RMU1,26m2
EM Tiếp địa trạm biến áp
1Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 8m3
2Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y8m3
3Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 20km1,6135m3
EN Phần thiết bị
1Tháo dao cách ly 3P ngoài trời, điện áp 2bộ
2Tháo biến dòng điện 3 pha 1bộ
3Tháo biến điện áp 3 pha độc lập 1bộ
4Tháo, lắp MBA 22-35/0,4kV trên cột, công suất 1máy
EO Phần vật liệu
1Tháo cầu chì tự rơi 22-35kV1bộ 3 pha
2Tháo sứ đứng 15-22kV trên cột0,310sứ
3Tháo hạ xà 2bộ
4Tháo hạ xà 8bộ
5Tháo dỡ dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện 30m
EP C. PHẦN HOÀN TRẢ
EQ CÁP NGẦM TRUNG THẾ
1Hoàn trả đường BTXM cũ41,1m2
2Hoàn trả hè gạch block (tận dụng 85% gạch cũ)2,4m2
3Hoàn trả hè gạch đỏ5,4m2
ER D. PHẦN VẬN CHUYỂN
ES CÁP NGẦM TRUNG THẾ
ET Phần thiết bị
EU Phần vật liệu
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển vật liệu thi công)1ca
EV TRẠM BIẾN ÁP
EW Phần thiết bị
1Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển MBA và tủ hạ thế lắp mới và thu hồi )1ca
EX Phần vật liệu
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển vật liệu thi công lắp mới và thu hồi)1ca
EY HẠNG MỤC 5: TBA BAN QL CẦU THĂNG LONG
EZ A. PHẦN VTTB A CẤP B THỰC HIỆN
FA Phần thiết bị:
FB Trạm biến áp
1Tủ RMU 22kV-630A-≥16kA/1s-(2CD+1MC)-Không mở rộng được-1 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhàRMU 22kV-630A-16kA/s (2CD+MC) Compact Non-Extensible Indoor1tủ
2Tủ hạ thế trọn bộ 600V-630A-Kiểu treo-Ngoài trời600V-630A ( 1x400A+2x250A+100A+25A)1tủ
FC Phần vật liệu:
FD Trạm biến áp
1Vỏ tủ RMU 3 ngăn ngoài trời0.01cái
2Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Ruột đồng-1x50mm2-Có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nước0.030m
3Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x120mm2-Không lớp giáp bảo vệCu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x120 mm256m
FE B. PHẦN VTTB B CẤP B THỰC HIỆN
FF Phần vật liệu:
FG Cáp ngầm trung thế 22kV
1Gạch đặc 220x105x600.081viên
2Cát đen đổ nền0.00,78m3
3Băng báo hiệu cáp bằng nilông 20cm0.09m
4Mốc sứ báo hiệu cáp0.02viên
5Phá hè gạch block, bằng thủ công3,3m2
6Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 2,94m3
7Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y1,34m3
8Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 20km1,63m3
9Tháo cáp ngầm trung thế, TL0,08100m
10Di chuyển cáp ngầm trung thế, TL0,1100m
FH Trạm biến áp
1Sơn chống rỉ màu xám0.010kg
2Hộp chụp đầu cực MBA0.01Cái
3Hộp cáp cao thế0.01Cái
4Hộp cáp hạ thế0.01Cái
5Giá đỡ tủ hạ thế trạm treo0.028,3kg
6Đầu sứ Elbow dùng cho MBA 630kVA0.01bộ 3 pha
7Giá đỡ cáp trung thế lên cột ly tâm đơn0.022,54kg
FI Cáp từ tủ RMU đến MBA
1ống nhựa xoắn HDPE d=130/100HDPE D130/1009m
2Hộp đầu cáp Elbow-22kV-200A-1x50mm20.03bộ
FJ Cáp mặt máy biến áp
1Đầu cốt đồng M120Cosse C12014cái
2ống co ngót 1200.01,4m
FK Phụ kiện trạm
1Biển an toàn phản quang0.03cái
2Biển sơ sơ đồ 1 sợi0.01cái
3Biển tên lộ trung thế (treo trong tủ RMU)0.03cái
4Biển tên lộ hạ thế trong tủ hạ thế0.06cái
5Khóa cửa0.02cái
6Cát vàng0.00,5m3
FL Tiếp địa trạm biến áp
1Thép dẹt 50x4-TL:1,57kg/m (dây trục tiếp địa)0.07,85kg
2Cáp 0,6/1kV-Cu/PVC-1x95mm2Cáp 0,6/1kV-Cu/PVC-1x95mm24m
3Đầu cốt đồng M950.02cái
4Phá dỡ tường gạch 0,33m3
FM Công tác làm móng tủ RMU 3 ngăn
1Phá hè gạch block, bằng thủ công1,3524m2
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu0,9467m3
3Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,0063tấn
4Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ0,0137100m2
5Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 0,2099m3
6Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 750,6582m3
7Sơn bệ tủ RMU2,046m2
8Đổ bê tông bậc lên xuống vận hành tủ RMU0,1224m3
9Sơn bậc lên xuống thao tác tủ RMU0,996m2
FN Tiếp địa trạm biến áp
1Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 2m3
2Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y2m3
3Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 20km1,0278m3
FO Phần thiết bị
1Tháo dao cách ly 3P ngoài trời, điện áp 2bộ
2Tháo tủ hạ thế 3P1tủ
3Tháo, lắp MBA 22-35/0,4kV trên cột, công suất 1máy
FP Phần vật liệu
1Tháo cầu chì tự rơi 22-35kV1bộ 3 pha
2Tháo sứ đứng 15-22kV trên cột0,310sứ
3Tháo hạ xà 2bộ
4Tháo hạ xà 6bộ
5Tháo đầu sứ thường MBA1bộ 3 pha
6Tháo dỡ dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện 48m
7Tháo dỡ dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện 24m
FQ C. PHẦN HOÀN TRẢ
FR CÁP NGẦM TRUNG THẾ
1Hoàn trả hè gạch block (tận dụng 85% gạch cũ)3,3m2
FS D. PHẦN VẬN CHUYỂN
FT CÁP NGẦM TRUNG THẾ
FU Phần vật liệu
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển vật liệu thi công)1ca
FV TRẠM BIẾN ÁP
FW Phần thiết bị
1Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển MBA và tủ hạ thế lắp mới và thu hồi )1ca
FX Phần vật liệu
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển vật liệu thi công lắp mới và thu hồi)1ca
FY HẠNG MỤC 6: TBA TẬP THỂ DỤNG CỤ 1
FZ A. PHẦN VTTB A CẤP B THỰC HIỆN
GA Phần thiết bị:
GB Trạm biến áp
1Tủ RMU 22kV-630A-≥16kA/1s-(2CD+1MC)-Không mở rộng được-1 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhàRMU 22kV-630A-16kA/s (2CD+MC) Compact Non-Extensible Indoor1tủ
2Tủ điện hạ áp 600V-1000A-Kiểu bệt- Trong nhà600V-1000A ( 5x250A+160A+25A)1tủ
3Bình tụ bù hạ áp 3 pha-440V-30kVAr0.02bình
4Thiết bị thu thập dự liệu công tơ điện tử 3 pha (Modem GPRS/3G)0.01bộ
GC Phần vật liệu:
GD Cáp ngầm trung thế 22kV
1Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Ruột đồng-3x240mm2-Có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nước22kV/Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x240mm250m
GE Trạm biến áp
1Thân trụ TBA hợp bộ (kèm chụp cực máy biến áp và máng cáp trung hạ thế )0.01trụ
2Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Ruột đồng-1x50mm2-Có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nước0.024m
3Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x240mm2-Không lớp giáp bảo vệCu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x240 mm226m
GF Hạ thế
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x120mm2-Có lớp giáp bảo vệ0.0164m
2Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95mm2Cáp vặn xoắn ABC 0,6/1kV-4x95 mm22m
GG B. PHẦN VTTB B CẤP B THỰC HIỆN
GH Phần vật liệu:
GI Cáp ngầm trung thế 22kV
1Hộp nối cáp 22kV ruột đồng-3x240mm2-Đổ nhựa resinHN 22kV/Cu/XLPE-3x240mm22bộ
2ống nhựa xoắn HDPE d=195/150HDPE D195/15050m
3Gạch đặc 220x105x600.0450viên
4Tấm đan bê tông KT: 0,5x0,8x0,120.02tấm
5Cát đen đổ nền0.06,81m3
6Băng báo hiệu cáp bằng nilông 20cm0.050m
7Mốc sứ báo hiệu cáp0.04viên
8Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm24m
9Cắt đường BTXM dày 10cm38m
10Phá mặt đường bê tông asphan, bằng búa căn khí nén0,38m3
11Phá mặt đường BTXM, bằng búa căn khí nén1,73m3
12Phá dỡ kết cấu phía dưới mặt đường asphalt, BTXM, bằng búa căn khí nén2,16m3
13Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 5,29m3
14Đào kênh mương bằng máy đào 0,124100m3
15Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y4,99m3
16Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 20km16,97m3
17Tháo cáp ngầm trung thế, TL0,2100m
18Di chuyển cáp ngầm trung thế, TL0,06100m
GJ Trạm biến áp
1Đầu sứ Elbow dùng cho MBA 630kVA0.01bộ 3 pha
GK Cáp từ tủ RMU đến MBA
1Hộp đầu cáp Elbow-22kV-200A-1x50mm20.03bộ
GL Cáp mặt máy biến áp
1Đầu cốt đồng M240Cosse C24014cái
2ống co ngót 2400.01,4m
GM Đấu nối tụ bù hạ thế
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x35mm2-Không lớp giáp bảo vệCu/XLPE/PVC 0,6/1kV-1x35 mm29m
2Đầu cốt đồng M35Cosse C3518cái
GN Phụ kiện trạm
1Biển an toàn phản quang0.03cái
2Biên tên trạm phản quang0.01cái
3Biển sơ sơ đồ 1 sợi0.01cái
4Biển tên lộ trung thế (treo trong tủ RMU)0.03cái
5Biển tên lộ hạ thế trong tủ hạ thế0.06cái
6Khóa cửa0.03cái
7Cát vàng0.00,5m3
GO Tiếp địa trạm biến áp
1Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,43kg/cọc)x8 cọc0.086,58kg
2Thép dẹt 50x4-TL:1,57kg/m (dây trục tiếp địa)0.033,912kg
3Thép dẹt 40x4-TL:1,26kg/m (dây nhánh tiếp địa)0.07,56kg
4Cáp 0,6/1kV-Cu/PVC-1x120mm2Cáp 0,6/1kV-Cu/PVC-1x120mm28m
5Cáp 0,6/1kV-Cu/PVC-1x50mm2Cáp 0,6/1kV-Cu/PVC-1x50mm235m
6Cáp 0,6/1kV-Cu/PVC-1x95mm2Cáp 0,6/1kV-Cu/PVC-1x95mm23m
7Đầu cốt đồng M120Cosse C1202cái
8Đầu cốt đồng M50Cosse C5028cái
9Đầu cốt đồng M950.02cái
GP Móng TBA 1 cột hợp bộ 1C4
1Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ công1,65m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công3,9585m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,9521,384m3
4Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ0,1308100m2
5Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng 0,273m3
6Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 19,21m3
7Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,0295tấn
8Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,0725tấn
9Sơn chân móng trụ1,39m2
10Đổ bê tông bậc lên xuống vận hành trụ đỡ MBA0,1613m3
11Sơn bậc lên xuống thao tác trụ1,54m2
GQ Xây tường rào trạm
1Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III6,5395m3
2Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng 0,654m3
3Xây tường thẳng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, chiều cao 9,256m3
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 5052,264m2
5Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 1 nước phủ bằng sơn các loại52,264m2
6Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhôm2,88m2
7Cửa tôn khung thép: KT 2x1,8m0,0984tấn
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 20044,3178m3
GR Tiếp địa trạm biến áp
1Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 11,04m3
2Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y11,04m3
3Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 20km10,498m3
GS Phần thiết bị
1Tháo dao cách ly 3P ngoài trời, điện áp 2bộ
2Tháo tủ hạ thế 3P1tủ
3Tháo tụ bù trên cột, điện áp 0,4kV0,06MVAr
4Tháo, lắp MBA 22-35/0,4kV trên cột, công suất 1máy
GT Phần vật liệu
1Tháo cầu chì tự rơi 22-35kV1bộ 3 pha
2Tháo sứ đứng 15-22kV trên cột0,410sứ
3Tháo hạ xà 3bộ
4Tháo hạ xà 11bộ
5Tháo đầu sứ thường MBA1bộ 3 pha
6Tháo dỡ dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện 32m
7Tháo dỡ dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện 25,5m
8Tháo hộp đựng tụ bù1hộp
9Tháo hạ cột BT bằng thủ công 2cột
GU Hạ thế
GV Cáp ngầm hạ thế
1Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x120mm2-Ngoài trời-Kèm đầu cốt đồng0,6/1kV Cu-4x120mm210bộ
2Đầu cốt AM -120mm2Cosse C-A1204cái
3Đầu cốt AM -95mm2Cosse C-A9520cái
4ống nhựa xoắn HDPE d=130/100HDPE D130/100124m
5Bịt đầu ống 130/1000.010cái
6Biển chỉ dẫn cáp (tên lộ ATM)0.05cái
7Gạch đặc 220x105x600.0252viên
8Cát đen đổ nền0.01,991m3
9Băng báo hiệu cáp bằng nilông 20cm0.028m
10Mốc sứ báo hiệu cáp0.09viên
11Giá đỡ 1 cáp lên cột LT đơn (TL: 21,47 kg/bộ x 1bộ)21,47kg
12Giá đỡ 2 cáp lên cột LT đơn (TL: 23,13 kg/bộ x 1bộ)23,13kg
GW Cáp sau tủ hạ thế
GX Cột hạ thế
1Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-5,0-thân liền0.03cột
GY Cáp vặn xoắn
1Biển tên lộ hạ thế trong tủ hạ thế0.05cái
2Xà nánh kép 1,2m cột LT (TL: 35,7 kg/bộ x 2bộ)0.071,4kg
3Xà nánh kép 1,2m cột 2LT dọc (TL: 38,15 kg/bộ x 1bộ)38,15kg
GZ Phụ kiện cáp vặn xoắn
1Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2KN4x1202cái
2Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mmLV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2BL10cái
3Băng dính cách điện0.03cuộn
HA Tiếp địa cột hạ thế
1Tiếp địa lặp lại (TL: 22,66 kg/bộ x 3bộ)0.067,98kg
2Cáp 0,6/1kV-Cu/PVC-1x50mm2Cáp 0,6/1kV-Cu/PVC-1x50mm22,5m
3Đầu cốt đồng M50Cosse C5010cái
4Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mmLV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2BL3cái
5ống nhựa xoắn HDPE d=32/25HDPE D32/259m
HB Công tơ
1Hộp phân dây composit (bao gồm đầu cốt)HPD1hộp
2Đai thép không gỉ0.04,5m
3Khóa đai thép0.06cái
4Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm34m
5Cắt đường BTXM dày 10cm4m
6Phá mặt đường bê tông asphan, bằng búa căn khí nén0,544m3
7Phá mặt đường BTXM, bằng búa căn khí nén0,104m3
8Phá dỡ kết cấu phía dưới mặt đường asphalt, BTXM, bằng búa căn khí nén3,06m3
9Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 1,572m3
10Đào kênh mương bằng máy đào 0,036100m3
11Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y2,347m3
12Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 20km6,889m3
HC Xây bục cố định ống cáp lên cột
1Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 750,135m3
2Trát móng chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 751,8m2
HD Cột hạ thế
1Cắt đường BTXM dày 10cm8,4m
2Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay0,22m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công2,08m3
4Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 2,109m3
HE Tiếp địa cột hạ thế
1Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 1,8m3
2Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y1,8m3
3Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 20km2,3m3
HF Căng lại dây
HG Di chuyển công tơ
1Lắp hộp công tơ 2hộp
2Tháo hộp công tơ 2hộp
3Tháo, lắp đèn chiếu sáng1bộ
HH Thu hồi
1Tháo hạ cột BT bằng thủ công 3cột
2Tháo hạ xà 1bộ
3Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện 4x95mm20,088km
4Tháo hộp công tơ 1hộp
5Tháo hộp công tơ 1hộp
6Tháo hộp phân dây2hộp
HI C. PHẦN HOÀN TRẢ
1Hoàn trả đường bê tông Asphalt 4,8m2
2Hoàn trả đường BTXM cũ13,3m2
HJ HẠ THẾ
1Hoàn trả đường bê tông Asphalt 6,8m2
2Hoàn trả đường BTXM cũ0,8m2
HK D. PHẦN VẬN CHUYỂN
HL CÁP NGẦM TRUNG THẾ
HM Phần vật liệu
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển vật liệu thi công)1ca
HN TRẠM BIẾN ÁP
HO Phần thiết bị
1Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển MBA và tủ hạ thế lắp mới và thu hồi )1ca
HP Phần vật liệu
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển vật liệu thi công lắp mới và thu hồi)1ca
HQ HẠ THẾ
HR Phần vật liệu
1Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển cột)1ca
2Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển cột thu hồi)1ca
HS HẠNG MỤC 7: TBA A6 THANH XUÂN
HT A. PHẦN VTTB A CẤP B THỰC HIỆN
HU Phần thiết bị:
HV Trạm biến áp
1MBA dầu 3 pha 630kVA-22±2x2,5%/0,4-ONAN-Sứ Elbow, đầu cáp Elbow, có bình dầu phụMBA 630 kVA-22± 2x2,5%/0.4KV (Po=780W, Pk=5570W)1máy
2Tủ RMU 22kV-630A-≥16kA/1s-(2CD+1MC)-Không mở rộng được-1 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhàRMU 22kV-630A-16kA/s (2CD+MC) Compact Non-Extensible Indoor1tủ
3Tủ điện hạ áp 600V-1000A-Kiểu bệt- Trong nhà600V-1000A ( 3x250A+160A+25A)1tủ
4Bình tụ bù hạ áp 3 pha-440V-30kVAr0.02bình
5Thiết bị thu thập dự liệu công tơ điện tử 3 pha (Modem GPRS/3G)0.01bộ
HW Phần vật liệu:
HX Trạm biến áp
1Thân trụ TBA hợp bộ (kèm chụp cực máy biến áp và máng cáp trung hạ thế )0.01trụ
2Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Ruột đồng-1x50mm2-Có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nước0.024m
3Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x240mm2-Không lớp giáp bảo vệCu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x240 mm226m
4Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x120mm2-Có lớp giáp bảo vệ0.060m
5Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2Cáp vặn xoắn ABC 0,6/1kV-4x120 mm2520,2m
6Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95mm2Cáp vặn xoắn ABC 0,6/1kV-4x95 mm251m
HY B. PHẦN VTTB B CẤP B THỰC HIỆN
HZ Phần vật liệu:
IA Cáp ngầm trung thế 22kV
1ống nhựa xoắn HDPE d=195/150HDPE D195/1506m
2Mốc sứ báo hiệu cáp0.02viên
3Tháo cáp ngầm trung thế, TL0,06100m
4Di chuyển cáp ngầm trung thế, TL0,12100m
IB Trạm biến áp
1Hộp đầu cáp Elbow-22kV-200A-1x50mm20.03bộ
IC Cáp mặt máy biến áp
1Đầu cốt đồng M240Cosse C24014cái
2ống co ngót 2400.01,4m
ID Đấu nối tụ bù hạ thế
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x35mm2-Không lớp giáp bảo vệCu/XLPE/PVC 0,6/1kV-1x35 mm29m
2Đầu cốt đồng M35Cosse C3518cái
IE Phụ kiện trạm
1Biển an toàn phản quang0.03cái
2Biên tên trạm phản quang0.01cái
3Biển sơ sơ đồ 1 sợi0.01cái
4Biển tên lộ trung thế (treo trong tủ RMU)0.03cái
5Biển tên lộ hạ thế trong tủ hạ thế0.06cái
6Khóa cửa0.03cái
7Cát vàng0.00,5m3
IF Tiếp địa trạm biến áp
1Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,43kg/cọc)x8 cọc0.043,29kg
2Thép dẹt 50x4-TL:1,57kg/m (dây trục tiếp địa)0.017,27kg
3Thép dẹt 40x4-TL:1,26kg/m (dây nhánh tiếp địa)0.05,04kg
4Cáp 0,6/1kV-Cu/PVC-1x120mm2Cáp 0,6/1kV-Cu/PVC-1x120mm28m
5Cáp 0,6/1kV-Cu/PVC-1x50mm2Cáp 0,6/1kV-Cu/PVC-1x50mm235m
6Cáp 0,6/1kV-Cu/PVC-1x95mm2Cáp 0,6/1kV-Cu/PVC-1x95mm23m
7Đầu cốt đồng M120Cosse C1202cái
8Đầu cốt đồng M50Cosse C5028cái
9Đầu cốt đồng M950.02cái
10Phá dỡ tường gạch 1,87m3
11Tháo dỡ mái tôn chiều cao 34m2
IG Móng TBA 1 cột hợp bộ 1C4
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công3,9585m3
2Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ0,1308100m2
3Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng 0,273m3
4Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 1,81m3
5Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,0295tấn
6Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,0725tấn
7Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công1,1915m3
8Sơn chân móng trụ1,39m2
9Đổ bê tông bậc lên xuống vận hành trụ đỡ MBA0,1613m3
10Sơn bậc lên xuống thao tác trụ1,54m2
IH Xây tường rào trạm
1Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III7,7177m3
2Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng 0,7718m3
3Xây tường thẳng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, chiều cao 10,895m3
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 5061,68m2
5Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 1 nước phủ bằng sơn các loại61,68m2
6Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhôm2,88m2
7Cửa tôn khung thép: KT 2x1,8m0,1306tấn
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 2001,818m3
II Tiếp địa trạm biến áp
1Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 6m3
2Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y6m3
3Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 20km10,4847m3
IJ Phần thiết bị
1Tháo MBA 22-35/0,4kV trên cột, công suất 1máy
2Tháo dao cách ly 3P ngoài trời, điện áp 2bộ
3Tháo chống sét van 3P, điện áp 1bộ
4Tháo tủ hạ thế 3P1tủ
5Tháo tụ bù trên cột, điện áp 0,4kV0,02MVAr
IK Phần vật liệu
1Tháo cầu chì tự rơi 22-35kV1bộ 3 pha
2Tháo sứ đứng 15-22kV trên cột0,710sứ
3Tháo hạ xà 4bộ
4Tháo hạ xà 11bộ
5Tháo dỡ dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện 32m
6Tháo dỡ dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện 28,5m
7Tháo hộp đựng tụ bù1hộp
8Tháo hạ cột BT bằng thủ công 1cột
IL Hạ thế
IM Cáp ngầm hạ thế
1Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x120mm2-Ngoài trời-Kèm đầu cốt đồng0,6/1kV Cu-4x120mm28bộ
2Đầu cốt AM -120mm2Cosse C-A12016cái
3ống nhựa xoắn HDPE d=130/100HDPE D130/10028m
4Bịt đầu ống 130/1000.08cái
5Biển chỉ dẫn cáp (tên lộ ATM)0.04cái
6Mốc sứ báo hiệu cáp0.02viên
7Giá đỡ 4 cáp lên cột LT đơn (TL: 26,44 kg/bộ x 1bộ)26,44kg
IN Cáp sau tủ hạ thế
IO Cột hạ thế
1Cột BTLT-NPC.I-6.5-190-4.3-Thân liềnLT6,5/6/1902cột
2Cột BTLT-NPC.I-7,5-190-6-thân liềnLT7,5/6/1903cột
3Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-5,0-thân liền0.06cột
IP Cáp vặn xoắn
1Biển tên lộ hạ thế trong tủ hạ thế0.027cái
2Xà nánh kép 1,2m cột LT (TL: 35,7 kg/bộ x 6bộ)0.0214,2kg
3Xà nánh kép 1,2m cột 2LT dọc (TL: 38,15 kg/bộ x 1bộ)0.038,15kg
4Xà nánh kép 1,5m cột LT (TL: 42,83 kg/bộ x 1bộ)0.042,83kg
5Xà nánh kép 1,5m cột 2LT dọc (TL: 43,78 kg/bộ x 2bộ)0.087,56kg
6Xà kèm 0,4m cột H (TL: 6,02 kg/bộ x 4bộ)0.024,08kg
IQ Phụ kiện cáp vặn xoắn
1Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2KN4x12046cái
2Khóa đai thép0.02cái
3Đai thép không gỉ0.03m
4Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mmLV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2BL95cái
5Băng dính cách điện0.030cuộn
IR Tiếp địa cột hạ thế
1Tiếp địa lặp lại (TL: 22,66 kg/bộ x 3bộ)0.067,98kg
2Cáp 0,6/1kV-Cu/PVC-1x50mm2Cáp 0,6/1kV-Cu/PVC-1x50mm22,5m
3Đầu cốt đồng M50Cosse C5010cái
4Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mmLV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2BL3cái
5ống nhựa xoắn HDPE d=32/25HDPE D32/259m
IS Công tơ
1Hộp phân dây composit (bao gồm đầu cốt)HPD13hộp
2Hộp 4 công tơ 1 pha-composit, không ATMComposit, ATM 1 pha 40A1hòm
3MCB 1 cực 63A-230/400VAC-≥6kArms0.04cái
4Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x25mm2-Không lớp giáp bảo vệCu/XLPE/PVC 0,6/1kV 2x25 mm25m
5Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x10mm2-Không lớp giáp bảo vệCu/XLPE/PVC 0,6/1kV-1x10 mm27,2m
6Đai thép không gỉ0.01,5m
7Khóa đai thép0.02cái
8Băng dính cách điện0.01cuộn
9Dây thép bọc nhựa D10.03m
10Dây thít nhựa 30cm0.00,5túi
11Đề can tên khách hàng0.04cái
12Xà X22 đỡ hòm công tơ cột LT kép ngang (TL: 14,285 kg/bộ x 1bộ)0.014,285kg
IT Xây bục cố định ống cáp lên cột
1Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 750,045m3
2Trát móng chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 750,6m2
IU Cột hạ thế
1Cắt đường BTXM dày 10cm34m
2Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay0,9m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công8,4m3
4Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 8,473m3
IV Tiếp địa cột hạ thế
1Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 1,8m3
2Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y1,8m3
3Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 20km9,3m3
IW Căng lại dây
1Căng lại dây bằng thủ công, dây nhôm tiết diện 50mm20,052km
2Căng lại dây bằng thủ công, dây nhôm tiết diện 120mm20,007km
3Tháo dây đến công tơ, dây dọc cột bê tông, tiết diện 8m
4Lắp đặt dây sau công tơ, dọc cột BT, tiết diện 8m
IX Di chuyển công tơ
1Lắp hộp phân dây2hộp
2Tháo hộp phân dây2hộp
3Tháo, lắp đèn chiếu sáng5bộ
4Tháo, lắp loa các loại1cái
IY Thu hồi
1Tháo hạ cột BT bằng thủ công 6cột
2Tháo hạ xà 1bộ
3Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện 4x120mm20,415km
4Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện 4x70mm20,096km
5Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện 4x50mm20,043km
6Tháo dây đến công tơ, dây dọc cột bê tông, tiết diện 12m
7Tháo đặt dây đến công tơ, dây dọc cột bê tông, tiết diện 8m
8Tháo hộp công tơ 2hộp
9Tháo hộp công tơ 2hộp
10Tháo hộp phân dây9hộp
IZ C. PHẦN HOÀN TRẢ
JA D. PHẦN VẬN CHUYỂN
JB CÁP NGẦM TRUNG THẾ
JC Phần vật liệu
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển vật liệu thi công)1ca
JD TRẠM BIẾN ÁP
JE Phần thiết bị
1Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển MBA và tủ hạ thế lắp mới và thu hồi )1ca
JF Phần vật liệu
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển vật liệu thi công lắp mới và thu hồi)1ca
JG HẠ THẾ
JH Phần vật liệu
1Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển cột)1ca
2Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển cột thu hồi)1ca
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.108941276E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.21788255E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.450.839.262 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.352.517.786 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởngĐã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và qui mô tương tự gói thầu)32
2 Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công 2 - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.22
3 Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) 15 - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: 15 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu > 5 tấn Xe2
2 Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn Xe2
3 Xe cẩu tự hành 2.5- 3 tấn Xe2
4 Tó chữ A Bộ2
5 Máy trộn bê tông đến 250 lít Máy2
6 Máy bơm nư¬ớc Máy2
7 Máy đầm bê tông các loại Máy2
8 Máy hàn điện Máy2
9 Máy phát điện >10kVA Máy1
10 Tời kéo Bộ1
11 Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt Bộ2
12 Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột Bộ2
13 Các thiết bị thí nghiệm Trọn bộ1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->