Gói thầu: E-SCL14-2022. Sửa chữa lớn Danh mục: Công trình đập đầu mối – Nhà máy thủy điện Sơn La. Hạng mục: Đập không tràn RCC. Mục: Xử lý thấm thượng lưu khe biến dạng J16 17
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220148859-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/02/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty thủy điện Sơn La - Chi nhánh Tập đoàn điện lực Việt Nam |
| Tên gói thầu | E-SCL14-2022. Sửa chữa lớn Danh mục: Công trình đập đầu mối – Nhà máy thủy điện Sơn La. Hạng mục: Đập không tràn RCC. Mục: Xử lý thấm thượng lưu khe biến dạng J16 17 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220148241 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sửa chữa lớn Công ty Thủy điện Sơn La năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-21 14:53:00 đến ngày 2022-02-09 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sơn La |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,804,560,728 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): *) Hợp đồng tương tự là Là hợp đồng thi công xây dựng, sửa chữa có liên quan đến công việc xử lý chống thấm các công trình thủy lợi, thủy điện từ cấp 1 trở lên, thực hiện trên khô bằng vật liệu gốc polyurea và xử lý chống thấm dưới nước với độ sâu trên 50m.Tài liệu chứng minh:Để chứng minh Nhà thầu Scan Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu, thanh quyết toán và hóa đơn. Về hợp đồng kinh nghiệm, đối với Nhà thầu được xếp thứ nhất và được mời thương thảo, Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp Bản gốc hóa đơn tài chính (Bản lưu của nhà thầu) để Bên mời thầu kiểm tra, đối chứng trong quá trình thương thảo, trường hợp là hóa đơn điện tử Nhà thầu và Bên mời thầu phối hợp kiểm tra, tra cứu hóa đơn điện tử trên hệ thống website: http://tracuuhoadon.gdt.gov.vn/main.html Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp I |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên.* Tài liệu chứng minh: Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và CN hoặc vật liệu xây dựng; Chứng chỉ chỉ huy trưởng; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công.Hồ sơ của 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét với vị trí là chỉ huy trưởng: Biên bản nghiệm thu hoàn thành có chữ ký của chỉ huy trưởng hoặc xác nhận nhân sự của Chủ đầu tư và |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành vật liệu xây dựng.Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật, chất lượng, an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Từ cao đẳng trở lên.* Tài liệu chứng minh: Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng, An toàn lao động; Chứng chỉ giám sát thi công; Chứng chỉ ATVSLĐ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Thợ lặn thi công dưới nước |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tham gia ít nhất 01 công trình tương tự* Tài liệu chứng minh: Bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ về công tác lặn dưới nước; hồ sơ của 01 công trình tương tự (Quyết định điều động nhân sự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Tài liệu chứng minh:Danh sách và cam kết huy động của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Giáo treo Goldola | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dài 5m |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần trục ô tô 5T hoặc Tời điện 500KG | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần trục ô tô 5T hoặc Tời điện 500KG |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt, chuyên dụng thi công dưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy khoan bê tông chuyên dụng thi công dưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đục bê tông chuyên dụng thi công dưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cấp khí nén cho thợ lặn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 300m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Bình lặn và các thiết bị dùng cho thợ lặn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng lặn sâu 50-60m dưới nước |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 8-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy bơm keo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng dưới nước |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy phun sơn Polytop chuyên dụng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng dưới nước |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Sàn thao tác dưới nước.Thiết bị mua sẵn hoặc chế tạo lắp đặt. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng 2 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty thủy điện Sơn La - Chi nhánh Tập đoàn điện lực Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
E-SCL14-2022. Sửa chữa lớn Danh mục: Công trình đập đầu mối – Nhà máy thủy điện Sơn La. Hạng mục: Đập không tràn RCC. Mục: Xử lý thấm thượng lưu khe biến dạng J16 17 dự toán Sửa chữa lớn 2022. Danh mục: Công trình đập đầu mối – Nhà máy thủy điện Sơn La. Hạng mục: Đập không tràn RCC. Mục: Xử lý thấm thượng lưu khe biến dạng J16/17 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí sửa chữa lớn Công ty Thủy điện Sơn La năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | + Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu (một trong các tài liệu) như: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc Quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh). + Báo cáo tài chính các năm 2018, 2019 và năm 2020. + Các Hợp đồng cung cấp dịch vụ tương tự (Hợp đồng + Biên bản nghiệm thu; thanh lý; hóa đơn GTGT). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: Tập đoàn điện lực Việt nam. Địa chỉ: Số 11 Cửa Bắc, phường Trúc Bạch, quận Ba đình, TP. Hà Nội. Điện thoại: (+8424)66946789. Fax: (+8424) 6694666;
- Địa chỉ của Đại diện Chủ đầu tư: Công ty thủy điện Sơn La – Chi nhánh Tập đoàn điện lực Việt Nam, Địa chỉ: Số 56 đường Lò Văn Giá, tổ 3, phường Chiềng Lề, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 02122.240030; Fax: 02123.751106 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Giám đốc Công ty thủy điện Sơn La – Chi nhánh Tập đoàn điện lực Việt Nam; Địa chỉ: Số 56, đường Lò Văn Giá, Tổ 3, phường Chiềng Lề, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 02122.240030; Fax: 02123.751106 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch và vật tư, Công ty thủy điện Sơn La – Chi nhánh Tập đoàn điện lực Việt Nam; Địa chỉ: Số 56, đường Lò Văn Giá, Tổ 3, phường Chiềng Lề, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 02122.220334; Fax: 02123.751106 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: 1. Bộ phận Pháp chế - Phòng Hành chính và lao động của Công ty thủy điện Sơn La – Chi nhánh Tập đoàn điện lực Việt Nam; Địa chỉ: Số 56, đường Lò Văn Giá, Tổ 3, phường Chiềng Lề, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 02122.240030; Fax: 02123.751106. 2. Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 024.37686611; 3. Địa chỉ email của Ban Quản lý Đấu thầu - Tập Đoàn điện lực Việt Nam: [email protected]. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN TRÊN KHÔ | |||
| 1 | Đục bê tông dọc theo khe nhiệt rộng 6cm, sâu 2cm | Thi công theo YCKT tại Chương V và bản vẽ thi công | 26 | m |
| 2 | Vệ sinh khe được đục và bề mặt BT dọc theo khe biến dạng rộng về mỗi bên 1m dải rộng 2m | Như trên | 52 | m2 |
| 3 | Xảm keo Polytop Aseal 47 vào khe đã tạo rộng 6cm, sâu 2cm | Như trên | 26 | m |
| 4 | Quét lớp sơn lót tạo dính VT Epocem | Như trên | 52 | m2 |
| 5 | Phun lớp sơn chống thấm Polytop 200 dọc theo khe biến dạng dày trung bình 3mm màu ghi bạc | Như trên | 52 | m2 |
| B | PHẦN DƯỚI NƯỚC | |||
| C | CHỐNG THẤM TRONG PHẠM VI SÂU 0 | |||
| 1 | Cắt và đục bê tông tạo rãnh rộng 5cm, sâu 5cm dọc theo khe nhiệt | Như trên | 3 | m |
| 2 | Vệ sinh bề mặt bề thông đã đục dọc khe nhiệt và bề mặt thượng lưu đập dọc theo khe nhiệt với phạm vi rộng 25cm từ tim khe về mỗi bên dài rộng 50cm | Như trên | 1,5 | m2 |
| 3 | Khoan tạo lỗ đường kính 14mm, sâu 15cm khoảng cách a330 dọc theo khe nhiệt | Như trên | 9 | lỗ |
| 4 | Lắp đặt các ống để bơm chất chống thấm trương nở đàn hồi vào các lỗ khoan | Như trên | 9 | cái |
| 5 | Đắp lớp phản áp CMF, dầy 1cm dọc theo khe đã đục | Như trên | 3 | m |
| 6 | Bơm chất chống thấm trương nở và đàn hồi PU DE vào các vị trí đã lắp van, 3l/vị trí | Như trên | 9 | vị trí |
| 7 | Tháo bỏ các ống sau khi đã bơm chất chống thấm xong | Như trên | 9 | vị trí |
| 8 | Chèn keo Hystop vào rãnh đã được đục dọc theo khe nhiệt | Như trên | 3 | m |
| 9 | Khoan tạo lỗ đường kính 10mm, a250, sâu 6 cm dọc theo 2 bên khe nhiệt để bắt bulông nở. | Như trên | 24 | lỗ |
| 10 | Quét keo tạo dính KUW dầy 2mm | Như trên | 3 | m |
| 11 | Lắp đặt băng cách nước Polytop Aseal rộng 40cm dầy 6mm dọc theo khe nhiệt | Như trên | 3 | m |
| D | CHỐNG THẤM TRONG PHẠM VI SÂU 3 | |||
| 1 | Cắt và đục bê tông tạo rãnh rộng 5cm, sâu 5cm dọc theo khe nhiệt | Như trên | 7 | m |
| 2 | Vệ sinh bề mặt bề thông đã đục dọc khe nhiệt và bề mặt thượng lưu đập dọc theo khe nhiệt với phạm vi rộng 25cm từ tim khe về mỗi bên dài rộng 50cm | Như trên | 3,5 | m2 |
| 3 | Khoan tạo lỗ đường kính 14mm, sâu 15cm khoảng cách a330 dọc theo khe nhiệt | Như trên | 21 | lỗ |
| 4 | Lắp đặt các ống để bơm chất chống thấm trương nở đàn hồi vào các lỗ khoan | Như trên | 21 | cái |
| 5 | Đắp lớp phản áp CMF, dầy 1cm dọc theo khe đã đục | Như trên | 7 | m |
| 6 | Bơm chất chống thấm trương nở và đàn hồi PU DE vào các vị trí đã lắp van, 3l/vị trí | Như trên | 21 | vị trí |
| 7 | Tháo bỏ các ống sau khi đã bơm chất chống thấm xong | Như trên | 21 | vị trí |
| 8 | Chèn keo Hystop vào rãnh đã được đục dọc theo khe nhiệt | Như trên | 7 | m |
| 9 | Khoan tạo lỗ đường kính 10mm, a250, sâu 6 cm dọc theo 2 bên khe nhiệt để bắt bulông nở | Như trên | 56 | lỗ |
| 10 | Quét keo tạo dính KUW dầy 2mm | Như trên | 7 | m |
| 11 | Lắp đặt băng cách nước Polytop Aseal rộng 40cm dầy 6mm dọc theo khe nhiệt | Như trên | 7 | m |
| E | CHỐNG THẤM TRONG PHẠM VI SÂU 10 | |||
| 1 | Cắt và đục bê tông tạo rãnh rộng 5cm, sâu 5 cm dọc theo khe nhiệt | Như trên | 10 | m |
| 2 | Vệ sinh bề mặt bề thông đã đục dọc khe nhiệt và bề mặt thượng lưu đập dọc theo khe nhiệt với phạm vi rộng 25cm từ tim khe về mỗi bên dài rộng 50cm | Như trên | 5 | m2 |
| 3 | Khoan tạo lỗ đường kính 14mm, sâu 15cm khoảng cách a330 dọc theo khe nhiệt | Như trên | 30 | lỗ |
| 4 | Lắp đặt các ống để bơm chất chống thấm trương nở đàn hồi vào các lỗ khoan | Như trên | 30 | cái |
| 5 | Đắp lớp phản áp CMF, dầy 1cm dọc theo khe đã đục | Như trên | 10 | m |
| 6 | Bơm chất chống thấm trương nở và đàn hồi PUDE vào các vị trí đã lắp van, 3l/vị trí | Như trên | 30 | vị trí |
| 7 | Tháo bỏ các van sau khi đã bơm chất chống thấm xong | Như trên | 30 | vị trí |
| 8 | Chèn keo Hystop vào rãnh đã được đục dọc theo khe nhiệt | Như trên | 10 | m |
| 9 | Khoan tạo lỗ đường kính 10mm, a250, sâu 6 cm dọc theo 2 bên khe nhiệt để bắt bulông nở | Như trên | 80 | lỗ |
| 10 | Quét keo tạo dính KUW dầy 2mm | Như trên | 10 | m |
| 11 | Lắp đặt băng cách nước Polytop Aseal rộng 40cm dầy 6mm dọc theo khe nhiệt. | Như trên | 10 | m |
| F | CHỐNG THẤM TRONG PHẠM VI SÂU 20 | |||
| 1 | Cắt và đục bê tông tạo rãnh rộng 5cm, sâu 5cm dọc theo khe nhiệt | Như trên | 12 | m |
| 2 | Vệ sinh bề mặt bề thông đã đục dọc khe nhiệt và bề mặt thượng lưu đập dọc theo khe nhiệt với phạm vi rộng 25cm từ tim khe về mỗi bên dài rộng 50cm | Như trên | 6 | m2 |
| 3 | Khoan tạo lỗ đường kính 14mm, sâu 15cm khoảng cách a330 dọc theo khe nhiệt | Như trên | 36 | lỗ |
| 4 | Lắp đặt các van để bơm chất chống thấm trương nở đàn hồi vào các lỗ khoan | Như trên | 36 | cái |
| 5 | Đắp lớp phản áp CMF, dầy 1cm dọc theo khe đã đục | Như trên | 12 | m |
| 6 | Bơm chất chống thấm trương nở và đàn hồi PU DE vào các vị trí đã lắp van | Như trên | 36 | vị trí |
| 7 | Tháo bỏ các van sau khi đã bơm chất chống thấm xong | Như trên | 36 | vị trí |
| 8 | Chèn keo Hystop vào rãnh đã được đục dọc theo khe nhiệt | Như trên | 12 | m |
| 9 | Khoan tạo lỗ đường kính 10mm, a250, sâu 6 cm dọc theo 2 bên khe nhiệt để bắt bulông nở | Như trên | 104 | lỗ |
| 10 | Quét keo tạo dính KUW dầy 2mm | Như trên | 12 | m |
| 11 | Lắp đặt băng cách nước Polytop Aseal rộng 40cm dầy 6mm dọc theo khe nhiệt | Như trên | 12 | m |
| G | CHỐNG THẤM TRONG PHẠM VI SÂU 30 | |||
| 1 | Cắt và đục bê tông tạo rãnh rộng 5cm, sâu 5cm dọc theo khe nhiệt | Như trên | 10,6 | m |
| 2 | Vệ sinh bề mặt bề thông đã đục dọc khe nhiệt và bề mặt thượng lưu đập dọc theo khe nhiệt với phạm vi rộng 25cm từ tim khe về mỗi bên dài rộng 50cm | Như trên | 5,3 | m2 |
| 3 | Khoan tạo lỗ đường kính 14mm, sâu 15cm khoảng cách a330 dọc theo khe nhiệt | Như trên | 32 | lỗ |
| 4 | Lắp đặt các van để bơm chất chống thấm trương nở đàn hồi vào các lỗ khoan | Như trên | 32 | cái |
| 5 | Đắp lớp phản áp CMF, dầy 1cm dọc theo khe đã đục | Như trên | 10,6 | m |
| 6 | Bơm chất chống thấm trương nở và đàn hồi PU DE vào các vị trí đã lắp van | Như trên | 32 | vị trí |
| 7 | Tháo bỏ các van sau khi đã bơm chất chống thấm xong | Như trên | 32 | vị trí |
| 8 | Chèn keo Hystop vào rãnh đã được đục dọc theo khe nhiệt | Như trên | 10,6 | m |
| 9 | Khoan tạo lỗ đường kính 10mm, a250, sâu 6 cm dọc theo 2 bên khe nhiệt để bắt bulông nở | Như trên | 127 | lỗ |
| 10 | Quét keo tạo dính KUW dầy 2mm | Như trên | 10,6 | m |
| 11 | Lắp đặt băng cách nước Polytop Aseal rộng 40cm dầy 6mm dọc theo khe nhiệt | Như trên | 10,6 | m |
| H | CHỐNG THẤM TRONG PHẠM VI SÂU 40 | |||
| 1 | Cắt và đục bê tông tạo rãnh rộng 5cm, sâu 5cm dọc theo khe nhiệt | Như trên | 10 | m |
| 2 | Vệ sinh bề mặt bề thông đã đục dọc khe nhiệt và bề mặt thượng lưu đập dọc theo khe nhiệt với phạm vi rộng 25cm từ tim khe về mỗi bên dài rộng 50cm | Như trên | 5 | m2 |
| 3 | Khoan tạo lỗ đường kính 14mm, sâu 15cm khoảng cách a330 dọc theo khe nhiệt | Như trên | 30 | lỗ |
| 4 | Lắp đặt các van để bơm chất chống thấm trương nở đàn hồi vào các lỗ khoan | Như trên | 30 | cái |
| 5 | Đắp lớp phản áp CMF, dầy 1cm dọc theo khe đã đục | Như trên | 10 | m |
| 6 | Bơm chất chống thấm trương nở và đàn hồi PU DE vào các vị trí đã lắp van | Như trên | 30 | vị trí |
| 7 | Tháo bỏ các van sau khi đã bơm chất chống thấm xong | Như trên | 30 | vị trí |
| 8 | Chèn keo Hystop vào rãnh đã được đục dọc theo khe nhiệt | Như trên | 10 | m |
| 9 | Khoan tạo lỗ đường kính 10mm, a250, sâu 6 cm dọc theo 2 bên khe nhiệt để bắt bulông nở | Như trên | 120 | lỗ |
| 10 | Quét keo tạo dính KUW dầy 2mm | Như trên | 10 | m |
| 11 | Lắp đặt băng cách nước Polytop Aseal rộng 40cm dầy 6mm dọc theo khe nhiệt | Như trên | 10 | m |
| I | CHỐNG THẤM TRONG PHẠM VI SÂU 50 | |||
| 1 | Cắt và đục bê tông tạo rãnh rộng 5cm, sâu 5cm dọc theo khe nhiệt | Như trên | 7 | m |
| 2 | Vệ sinh bề mặt bề thông đã đục dọc khe nhiệt và bề mặt thượng lưu đập dọc theo khe nhiệt với phạm vi rộng 25cm từ tim khe về mỗi bên dài rộng 50cm | Như trên | 3,5 | m2 |
| 3 | Khoan tạo lỗ đường kính 14mm, sâu 15cm khoảng cách a330 dọc theo khe nhiệt | Như trên | 21 | lỗ |
| 4 | Lắp đặt các van để bơm chất chống thấm trương nở đàn hồi vào các lỗ khoan | Như trên | 21 | cái |
| 5 | Đắp lớp phản áp CMF, dầy 1cm dọc theo khe đã đục | Như trên | 7 | m |
| 6 | Bơm chất chống thấm trương nở và đàn hồi PU DE vào các vị trí đã lắp van | Như trên | 21 | vị trí |
| 7 | Tháo bỏ các van sau khi đã bơm chất chống thấm xong | Như trên | 21 | vị trí |
| 8 | Chèn keo Hystop vào rãnh đã được đục dọc theo khe nhiệt | Như trên | 7 | m |
| 9 | Khoan tạo lỗ đường kính 10mm, a250, sâu 6 cm dọc theo 2 bên khe nhiệt để bắt bulông nở | Như trên | 84 | lỗ |
| 10 | Quét keo tạo dính KUW dầy 2mm | Như trên | 7 | m |
| 11 | Lắp đặt băng cách nước Polytop Aseal rộng 40cm dầy 6mm dọc theo khe nhiệt | Như trên | 7 | m |
| J | CÁC CÔNG VIỆC KHÁC: | |||
| 1 | Quay camera phục vụ nghiệm thu | Như trên | 20 | giờ |
| 2 | Lắp dựng và tháo giáo treo Goldola dài 5m | Như trên | 1 | bộ |
| 3 | Lắp dựng sàn thao tác phục vụ thi công dưới nước tải trọng 2 tấn bằng 20 phuy sắt dung tích 200 lít và thép V6, liên kết bằng bu lông | Như trên | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): *) Hợp đồng tương tự là Là hợp đồng thi công xây dựng, sửa chữa có liên quan đến công việc xử lý chống thấm các công trình thủy lợi, thủy điện từ cấp 1 trở lên, thực hiện trên khô bằng vật liệu gốc polyurea và xử lý chống thấm dưới nước với độ sâu trên 50m.Tài liệu chứng minh:Để chứng minh Nhà thầu Scan Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu, thanh quyết toán và hóa đơn. Về hợp đồng kinh nghiệm, đối với Nhà thầu được xếp thứ nhất và được mời thương thảo, Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp Bản gốc hóa đơn tài chính (Bản lưu của nhà thầu) để Bên mời thầu kiểm tra, đối chứng trong quá trình thương thảo, trường hợp là hóa đơn điện tử Nhà thầu và Bên mời thầu phối hợp kiểm tra, tra cứu hóa đơn điện tử trên hệ thống website: http://tracuuhoadon.gdt.gov.vn/main.html Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp I | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên.* Tài liệu chứng minh: Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và CN hoặc vật liệu xây dựng; Chứng chỉ chỉ huy trưởng; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công.Hồ sơ của 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét với vị trí là chỉ huy trưởng: Biên bản nghiệm thu hoàn thành có chữ ký của chỉ huy trưởng hoặc xác nhận nhân sự của Chủ đầu tư và | 5 | 4 |
| 2 | Kỹ thuật thi công công trình | 1 | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành vật liệu xây dựng.Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công còn hiệu lực. | 4 | 3 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật, chất lượng, an toàn lao động | 1 | - Trình độ chuyên môn: Từ cao đẳng trở lên.* Tài liệu chứng minh: Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng, An toàn lao động; Chứng chỉ giám sát thi công; Chứng chỉ ATVSLĐ | 3 | 2 |
| 4 | Thợ lặn thi công dưới nước | 6 | - Tham gia ít nhất 01 công trình tương tự* Tài liệu chứng minh: Bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ về công tác lặn dưới nước; hồ sơ của 01 công trình tương tự (Quyết định điều động nhân sự) | 2 | 1 |
| 5 | Công nhân | 5 | Tài liệu chứng minh:Danh sách và cam kết huy động của nhà thầu. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Giáo treo Goldola | Dài 5m | 1 |
| 2 | Cần trục ô tô 5T hoặc Tời điện 500KG | Cần trục ô tô 5T hoặc Tời điện 500KG | 1 |
| 3 | Máy cắt, chuyên dụng thi công dưới nước | Công suất 1,5kw | 2 |
| 4 | Máy khoan bê tông chuyên dụng thi công dưới nước | Công suất 1,5kw | 2 |
| 5 | Máy đục bê tông chuyên dụng thi công dưới nước | Công suất 1,5kw | 2 |
| 6 | Máy cấp khí nén cho thợ lặn | 300m3/h | 2 |
| 7 | Bình lặn và các thiết bị dùng cho thợ lặn | Dùng lặn sâu 50-60m dưới nước | 6 |
| 8 | Ô tô tải | 5 tấn | 1 |
| 9 | Máy bơm keo | Dùng dưới nước | 1 |
| 10 | Máy phun sơn Polytop chuyên dụng | Dùng dưới nước | 1 |
| 11 | Sàn thao tác dưới nước.Thiết bị mua sẵn hoặc chế tạo lắp đặt. | Tải trọng 2 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi