Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220150312-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/02/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220150215
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-21 16:09:00 đến ngày 2022-02-08 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,387,491,163 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4081236745E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.8E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Yêu cầu cụ thể đối với hợp đồng xây lắp tương tự được quy định tại Mục 2.1 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng công trình giao thông (ngành xây dựng đường giao thông hoặc xây dựng cầu đường).- Có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 5 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Số lượng công trình đã làm chỉ huy trưởng: Tối thiểu 02 công trình giao thông.+ Thời gian làm chỉ huy trưởng công trường thi công công trình giao thông: Tối thiểu 3 năm.Nhà thầu phải có một trong các tài liệu sau để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự:+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư;+ Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.(Yêu cầu về tài liệu nộp kèm E-HSDT theo quy định tại Mục 2.2 Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công hiện trường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng công trình giao thông (ngành xây dựng đường giao thông hoặc xây dựng cầu đường).- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 3 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Số lượng công trình đã làm kỹ thuật hiện trường: Tối thiểu 02 công trình giao thông.+ Thời gian làm kỹ thuật thi công công trình giao thông: Tối thiểu 2 năm.Nhà thầu phải có một trong các tài liệu sau để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự:+ Có tên trong Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu kèm theo Hợp đồng xây lắp cùng BBNT hoàn thành công trình đã nêu trong Quyết định để chứng minh;+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư;+ Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.(Yêu cầu về tài liệu nộp kèm E-HSDT theo quy định tại Mục 2.2 Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng công trình giao thông (ngành xây dựng đường giao thông hoặc xây dựng cầu đường) có chứng chỉ/giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 3 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Số lượng công trình đã làm công tác an toàn lao động: Tối thiểu 02 công trình giao thông.+ Thời gian làm công tác an toàn lao động thi công công trình giao thông: Tối thiểu 2 năm.Nhà thầu phải có một trong các tài liệu sau để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự:+ Có tên trong Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu kèm theo Hợp đồng xây lắp cùng BBNT hoàn thành công trình đã nêu trong Quyết định để chứng minh;+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư;+ Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.(Yêu cầu về tài liệu nộp kèm E-HSDT theo quy định tại Mục 2.2 Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành trắc đạc/trắc địa.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 3 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Số lượng công trình đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác trắc đạc: Tối thiểu 02 công trình giao thông.+ Thời gian làm công tác trắc đạc thi công công trình giao thông: Tối thiểu 2 năm.Nhà thầu phải có một trong các tài liệu sau để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự:+ Có tên trong Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu kèm theo Hợp đồng xây lắp cùng BBNT hoàn thành công trình đã nêu trong Quyết định để chứng minh;+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư;+ Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.(Yêu cầu về tài liệu nộp kèm E-HSDT theo quy định tại Mục 2.2 Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu ≤ 1,25m3
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị tải trọng hàng hóa ≤ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy lu tĩnh
- Đặc điểm thiết bị ≥ 9 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị ≥ 16 tấn (tải trọng khi rung)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≤ 110 CV
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy rải
- Đặc điểm thiết bị ≤ 140 CV
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị ≤ 190 CV
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích thùng trộn ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị dung tích thùng trộn ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 70kg
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1KW
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị (sử dụng bình thường)
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị (sử dụng bình thường)
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy toàn đạc/kinh vỹ
- Đặc điểm thiết bị (sử dụng bình thường)
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị (sử dụng bình thường)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Xây lắp
Đường vào trường mầm non khu trung tâm xã Đội Bình, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa , địa chỉ: Thị trấn Vân Đình, Huyện Ứng Hòa, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa. Địa chỉ: Số 39 phố Lê Lợi, thị trấn Vân Đình, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 02433884546 + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa. Địa chỉ: Số 39 phố Lê Lợi, thị trấn Vân Đình, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 02433884546
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo KTKT: Công ty TNHH tư vấn thiết kế và thi công xây dựng Hà Nội. Địa chỉ: Số 5 ngõ 77 phố Lê Lợi, thị trấn Vân Đình, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội. + Đơn vị thẩm định báo cáo KTKT: Phòng Quản lý đô thị huyện Ứng Hòa. Địa chỉ: Thị trấn Vân Đình, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty cổ phần xây dựng phát triển 68. Địa chỉ: Số 1, ngách 19/90 đường Trung Văn, phường Trung Văn, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội. + Thẩm định E-HSMT: Công ty Cổ phần Thương mại Đầu tư và Tư vấn Xây dựng Chí Thành. Địa chỉ: Số nhà 72, ngõ 136 đường Cầu Diễn, phường Minh Khai, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần xây dựng phát triển 68. Địa chỉ: Số 1, ngách 19/90 đường Trung Văn, phường Trung Văn, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội. + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Thương mại Đầu tư và Tư vấn Xây dựng Chí Thành. Địa chỉ: Số nhà 72, ngõ 136 đường Cầu Diễn, phường Minh Khai, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa , địa chỉ: Thị trấn Vân Đình, Huyện Ứng Hòa, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa. Địa chỉ: Số 39 phố Lê Lợi, thị trấn Vân Đình, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 02433884546 + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa. Địa chỉ: Số 39 phố Lê Lợi, thị trấn Vân Đình, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 02433884546


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu khác theo quy định tại Mục 2.2 và Mục 3 Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa. Địa chỉ: Số 39 phố Lê Lợi, thị trấn Vân Đình, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 02433884546 + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa. Địa chỉ: Số 39 phố Lê Lợi, thị trấn Vân Đình, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 02433884546
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Ứng Hòa. Địa chỉ: Thị trấn Vân Đình, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II183,577m3
2Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II34,8796100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 36,7154100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 36,7154100m3
5Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp I65,267m3
6Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I12,4007100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 13,0534100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 13,0534100m3
9Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II18,982m3
10Đào cấp bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II3,6066100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 3,7964100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 3,7964100m3
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,953,9182100m3
14Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,9535,2638100m3
15Mua đất đồi đắp nền đường K954.427,566m3
16Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,9829,4653100m3
17Mua đất đồi đắp khuôn nền đường K98 dày 50cm3.417,9748m3
B MẶT ĐƯỜNG
1Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm58,9306100m2
2Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m258,9306100m2
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên8,8396100m3
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới14,7327100m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường1,2797100m2
C
1Ca bơm6ca
2Đắp đất bờ vây thi công5,4564100m3
3Phên nứa bờ vây1.091,28m2
4Đóng cọc tre bờ vây36,376100m
5Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 207,81100m
6Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax75,38m3
7Xây móng kè vữa M100359,34m3
8Xây tường kè vữa M100539,88m3
9Trát đỉnh kè, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75206,62m2
10Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa149,87m2
11Ống thoát nước D1000,8456100m
12Vải địa kỹ thuật bịt ống thoát nước0,2608100m2
13Phá bờ vây5,4564100m3
D MƯƠNG BTCT, B=1,2M
1Bơm nước hố móng8ca
2Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 506,9502100m
3Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax168,98m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 168,98m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy1,998100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200639,37m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày 70,0161100m2
8Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa54,18m2
9Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính 14,057tấn
10Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mm21,596tấn
11Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông thanh giằng, đá 1x2, mác 2507,68m3
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp2,3773100m2
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan đường kính 1,532tấn
14Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 3381 cấu kiện
15Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 148,6445m3
16Đào móng công trình, chiều rộng móng 28,2425100m3
17Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2502,8m3
18Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,098100m2
19Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 0,4719tấn
20Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu141 cấu kiện
21Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,856,7195100m3
22Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 22,539100m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 22,539100m3
E CỐNG HỘP 1,2x1,2M DỌC TUYẾN
1Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 1200x1200mm40đoạn cống
2Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1200x1200mm38mối nối
3Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 30,549100m
4Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax10,18m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 20,37m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,2396100m2
F HỐ GA HG1
1Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 1,8282100m
2Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax0,76m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 1,52m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,0221100m2
5Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 752,68m3
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 758,12m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,15m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 0,52m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0331tấn
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,0406100m2
11Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2500,59m3
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,0898tấn
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,0178100m2
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu21 cấu kiện
G CỐNG TRÒN
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 1,7842100m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực1,46m3
3Đắp bờ vây thi công0,08100m3
4Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 16,2046100m
5Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax6,75m3
6Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 10045,21m3
7Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 750,3455m2
8Quét nhựa bitum 2 lớp142,22m2
9Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính =500mm64đoạn ống
10Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 500mm56mối nối
11Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 300mm17đoạn ống
12Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 300mm15mối nối
13Phá bờ vây thi công0,08100m3
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,951,4551100m3
15Mua đất đắp trả mang cống164,4263m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1,7988100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 1,7988100m3
H CỐNG HỘP THOÁT NƯỚC NGANG ĐƯỜNG
1Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực5,9m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 6,86m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,6174100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,03100m3
5Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 12,3842100m
6Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax5,16m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 24,21m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày 4,94m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,6979100m2
10Quét nhựa bitum nóng 2 lớp100,13m2
11Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1200x1200mm12mối nối
12Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,5m - Quy cách 1200x1200mm15đoạn cống
13Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,5m - Quy cách 1200x1200mm (loại có tai cống)4đoạn cống
14Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2502,4m3
15Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,3608tấn
16Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,096100m2
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu121 cấu kiện
18Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,951,0387100m3
19Mua đất đắp mang cống117,3731m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường 5,9m3
21Lắp đặt của file cống hộp 1,2x1,2m3ck
22Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,745100m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,745100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4081236745E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.8E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Yêu cầu cụ thể đối với hợp đồng xây lắp tương tự được quy định tại Mục 2.1 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư xây dựng công trình giao thông (ngành xây dựng đường giao thông hoặc xây dựng cầu đường).- Có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 5 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Số lượng công trình đã làm chỉ huy trưởng: Tối thiểu 02 công trình giao thông.+ Thời gian làm chỉ huy trưởng công trường thi công công trình giao thông: Tối thiểu 3 năm.Nhà thầu phải có một trong các tài liệu sau để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự:+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư;+ Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.(Yêu cầu về tài liệu nộp kèm E-HSDT theo quy định tại Mục 2.2 Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt)53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công hiện trường 2 - Là kỹ sư xây dựng công trình giao thông (ngành xây dựng đường giao thông hoặc xây dựng cầu đường).- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 3 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Số lượng công trình đã làm kỹ thuật hiện trường: Tối thiểu 02 công trình giao thông.+ Thời gian làm kỹ thuật thi công công trình giao thông: Tối thiểu 2 năm.Nhà thầu phải có một trong các tài liệu sau để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự:+ Có tên trong Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu kèm theo Hợp đồng xây lắp cùng BBNT hoàn thành công trình đã nêu trong Quyết định để chứng minh;+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư;+ Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.(Yêu cầu về tài liệu nộp kèm E-HSDT theo quy định tại Mục 2.2 Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt)32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 - Là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng công trình giao thông (ngành xây dựng đường giao thông hoặc xây dựng cầu đường) có chứng chỉ/giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 3 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Số lượng công trình đã làm công tác an toàn lao động: Tối thiểu 02 công trình giao thông.+ Thời gian làm công tác an toàn lao động thi công công trình giao thông: Tối thiểu 2 năm.Nhà thầu phải có một trong các tài liệu sau để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự:+ Có tên trong Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu kèm theo Hợp đồng xây lắp cùng BBNT hoàn thành công trình đã nêu trong Quyết định để chứng minh;+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư;+ Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.(Yêu cầu về tài liệu nộp kèm E-HSDT theo quy định tại Mục 2.2 Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt)32
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác trắc đạc 1 - Là kỹ sư chuyên ngành trắc đạc/trắc địa.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 3 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Số lượng công trình đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác trắc đạc: Tối thiểu 02 công trình giao thông.+ Thời gian làm công tác trắc đạc thi công công trình giao thông: Tối thiểu 2 năm.Nhà thầu phải có một trong các tài liệu sau để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự:+ Có tên trong Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu kèm theo Hợp đồng xây lắp cùng BBNT hoàn thành công trình đã nêu trong Quyết định để chứng minh;+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư;+ Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.(Yêu cầu về tài liệu nộp kèm E-HSDT theo quy định tại Mục 2.2 Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích gầu ≤ 1,25m32
2 Ô tô tải tự đổ tải trọng hàng hóa ≤ 5 tấn2
3 Máy lu tĩnh ≥ 9 tấn1
4 Máy lu rung ≥ 16 tấn (tải trọng khi rung)1
5 Máy ủi ≤ 110 CV1
6 Máy rải ≤ 140 CV1
7 Máy phun nhựa đường ≤ 190 CV1
8 Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn ≥ 250 lít2
9 Máy trộn vữa dung tích thùng trộn ≥ 80 lít2
10 Máy đầm cóc ≥ 70kg3
11 Máy đầm dùi ≥ 1,5KW2
12 Máy đầm bàn ≥ 1KW2
13 Máy hàn (sử dụng bình thường)1
14 Máy thủy bình (sử dụng bình thường)1
15 Máy toàn đạc/kinh vỹ (sử dụng bình thường)1
16 Máy bơm nước (sử dụng bình thường)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->