Gói thầu: Xây lắp các hạng mục công trình + hệ thống PCCC

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220150324-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/02/2022 17:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý các dự án đầu tư xây dựng tỉnh Gia Lai
Tên gói thầu Xây lắp các hạng mục công trình + hệ thống PCCC
Số hiệu KHLCNT 20220120618
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-21 17:42:00 đến ngày 2022-02-07 17:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Gia Lai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,807,843,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3211E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.642E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên, ≥ 02 tầng, diện tích sàn ≥ 1.600m2, có các hạng mục: Phòng cháy chữa cháy và báo cháy tự động, giá trị hợp đồng ≥ 6,165 tỷ đồng.- Số lượng hợp đồng: 01 hợp đồng.Nhà thầu cung cấp các tài liệu: - Bản chụp được chứng thực Hợp đồng;- Bản chụp được chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành;- Bản chụp được chứng thực biên bản thanh lý hoặc hóa đơn tài chính cho tổng giá trị hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.165.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng – công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng còn hiệu lực;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;-Đã là chỉ huy trưởng: Ít nhất 02 công trình xây dựng Dân dụng cấp III trở lên.Yêu cầu kèm theo các tài liệu: 1/ Bản chứng thực văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận;2/ Bản chứng thực hợp đồng lao động. Trường hợp sử dụng nhân sự thuê ngoài thì phải chứng minh sự khả thi khả năng huy động nhân sự; CMND hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.3/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn;4/ Bản chứng thực quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trình đã tham gia;5/ Bản chụp các tài liệu chứng minh công trình mà chỉ huy trưởng đó đã thực hiện:- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư trong đó có nội dung thể hiện tên chỉ huy trưởng của công trình;- Các tài liệu xác định quy mô công trình như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế hoặc các tài liệu hợp pháp khác có xác nhận của Chủ đầu tư;- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời gian tốt nghiệp trong bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng hạng mục Phòng cháy chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp;-Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy chữa cháy do Cục cảnh sát PCCC và CNCH cấp còn hiệu lực;-Đã là chỉ huy trưởng: Ít nhất 02 công trình phòng cháy chữa cháy.Yêu cầu kèm theo các tài liệu:1/ Bản chứng thực văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận;2/ Bản chứng thực hợp đồng lao động. Trường hợp sử dụng nhân sự thuê ngoài thì phải chứng minh sự khả thi khả năng huy động nhân sự; CMND hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.3/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn;4/ Bản chứng thực quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trình đã tham gia;5/ Bản chụp các tài liệu chứng minh công trình mà chỉ huy trưởng đó đã thực hiện:- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư trong đó có nội dung thể hiện tên chỉ huy trưởng của công trình;- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời gian tốt nghiệp trong bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn -01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng Dân dụng – công nghiệp; Đã là kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình xây dựng Dân dụng – công nghiệp cấp III trở lên.-01 kỹ sư chuyên ngành phòng cháy chữa cháy; Đã là kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình Phòng cháy chữa cháy.Yêu cầu kèm theo các tài liệu:1/ Bản chứng thực văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận;2/ Bản chứng thực hợp đồng lao động. Trường hợp sử dụng nhân sự thuê ngoài thì phải chứng minh sự khả thi khả năng huy động nhân sự; CMND hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.3/ Bản lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn;4/ Bản chứng thực quyết định bổ nhiệm công trình đã tham gia;5) Bản chụp các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện:- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư;- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời gian tốt nghiệp trong bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động trên công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng Dân dụng – công nghiệp ;-Đã là cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;Yêu cầu kèm theo các tài liệu:1/ Bản chứng thực văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận;2/ Bản chứng thực hợp đồng lao động. Trường hợp sử dụng nhân sự thuê ngoài thì phải chứng minh sự khả thi khả năng huy động nhân sự; CMND hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.3/ Bản lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn; Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.4/ Bản chứng thực quyết định bổ nhiệm công trình đã tham gia;5) Bản chụp các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện:- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư;- Các tài liệu xác định quy mô công trình như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế hoặc các tài liệu hợp pháp khác;- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời gian tốt nghiệp trong bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào >=0,7 m3
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm theo:-Giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Có chứng nhận đăng kiểm (có hình ảnh kèm theo) theo quy định và còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công; Đơn vị tính: Chiếc
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ >= 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm theo:- Giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Có chứng nhận đăng kiểm (có hình ảnh kèm theo) theo quy định và còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu.- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công; Đơn vị tính: Chiếc
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị - Nhà thầu phải kèm theo: hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công; Đơn vị tính: Cái
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị - Nhà thầu phải kèm theo: hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công; Đơn vị tính: Cái
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bê tông, dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị - Nhà thầu phải kèm theo: hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công; Đơn vị tính: Cái
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị - Nhà thầu phải kèm theo: hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công; Đơn vị tính: Cái
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị - Nhà thầu phải kèm theo: hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công; Đơn vị tính: Cái
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị - Nhà thầu phải kèm theo: hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công; Đơn vị tính: Cái
- Số lượng tối thiểu 1
9-Vận thăng >=800kg
- Đặc điểm thiết bị - Nhà thầu phải kèm theo: hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công; Đơn vị tính: Cái
- Số lượng tối thiểu 1
10-Cây chống thép (cây chống đơn)
- Đặc điểm thiết bị - Nhà thầu phải kèm theo: hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công; Đơn vị tính: Cây
- Số lượng tối thiểu 400
11-Ván khuôn thép, phủ phim
- Đặc điểm thiết bị - Nhà thầu phải kèm theo: hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công; Đơn vị tính: m2
- Số lượng tối thiểu 1000
12-Giáo thép (01 bộ =02 khung + 02 chéo)
- Đặc điểm thiết bị - Nhà thầu phải kèm theo: hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công; Đơn vị tính: Bộ
- Số lượng tối thiểu 800
13-Máy ren gai
- Đặc điểm thiết bị - Nhà thầu phải kèm theo: hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công; Đơn vị tính: Cái
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy khoan sắt, bê tông
- Đặc điểm thiết bị - Nhà thầu phải kèm theo: hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công; Đơn vị tính: Cái
- Số lượng tối thiểu 2
15-Đồng hồ vạn năng
- Đặc điểm thiết bị - Nhà thầu phải kèm theo: hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công; Đơn vị tính: Cái
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý các dự án đầu tư xây dựng tỉnh Gia Lai
E-CDNT 1.2 Xây lắp các hạng mục công trình + hệ thống PCCC
Trường THPT Hoàng Hoa Thám, thành phố Pleiku
270 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý các dự án đầu tư xây dựng tỉnh Gia Lai , địa chỉ: Số 71 Hai Bà Trưng, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý các dự án đầu tư xây dựng tỉnh Gia Lai (Địa chỉ: Số 71 đường Hai Bà Trưng, TP.Pleiku, tỉnh Gia Lai)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Một thành viên Xây dựng Phong Hải Gia Lai (Địa chỉ: Số 51 đường Hoàng Văn Thái, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai); + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Hiệp Thành (Địa chỉ: Số 492 đường Nguyễn Viết Xuân, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai); + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng tỉnh Gia Lai; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Đầu tư và Xây dựng An Lộc Tiến (Địa chỉ: Số 307 đường Cách Mạng Tháng Tám, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai); + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý các dự án đầu tư xây dựng tỉnh Gia Lai (Địa chỉ: Số 71 đường Hai Bà Trưng, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai).


- Bên mời thầu: Ban Quản lý các dự án đầu tư xây dựng tỉnh Gia Lai , địa chỉ: Số 71 Hai Bà Trưng, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý các dự án đầu tư xây dựng tỉnh Gia Lai (Địa chỉ: Số 71 đường Hai Bà Trưng, TP.Pleiku, tỉnh Gia Lai)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải cung cấp đính kèm E-HSDT bản quét màu (file scan màu) từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền và nộp 01 bộ hồ sơ bản sao được chứng thực khi được mời đến thương thảo hợp đồng các tài liệu sau đây để chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm bao gồm: a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng đối với phần xây dựng. - Báo cáo tài chính trong 03 năm 2018, 2019, 2020 và xác nhận nộp báo cáo tài chính. - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế và cơ quan bảo hiểm xã hội hoặc tài liệu chứng minh nhà thầu đã thực hiện nghĩa vụ nộp thuế và nộp bảo hiểm xã hội tối thiểu đến hết tháng 12/2021. b) Các tài liệu khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: - Kinh nghiệm: + Các hợp đồng đã thực hiện; + Biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư; + Các tài liệu để chứng minh tính chất, quy mô công trình đã thực hiện. - Năng lực nhân sự: + Hợp đồng lao động với nhà thầu; + Hợp đồng thuê nhân sự (đối với nhân sự đi thuê); + Bằng cấp, chứng chỉ; + Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự đối với các công trình mà nhân sự đã tham gia. - Năng lực thiết bị: + Hồ sơ máy móc thiết bị của Nhà thầu dự kiến sử dụng phải đúng chủng loại và công suất được nêu trong hồ sơ; + Hóa đơn mua bán hoặc chứng từ giao dịch, giấy chứng nhận đăng ký xe máy…; + Đối với các thiết bị có yêu cầu kiểm định theo quy định: có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, có hình ảnh kèm theo. + Đối với thiết bị đi thuê: Hợp đồng thuê thiết bị và các tài liệu chứng minh thiết bị của bên sở hữu đáp ứng yêu cầu trên. + Đối với phòng thí nghiệm (LAS) nhà thầu phải cung cấp Giấy chứng nhận (còn hiệu lực) được cơ quan có thẩm quyền công nhận. * Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng tất cả các tài liệu gốc về tư cách hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm, kỹ thuật để phục vụ việc xác minh trong quá trình đánh giá, thương thảo khi có yêu cầu của bên mời thầu. Đối với các tài liệu nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt ở nội dung đó.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý các dự án đầu tư xây dựng tỉnh Gia Lai (Địa chỉ: Số 71 đường Hai Bà Trưng, TP.Pleiku, tỉnh Gia Lai)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai (Số 02 đường Trần Phú, TP.Pleiku, tỉnh Gia Lai; Điện thoại: 0269.3824.404; fax: 0269.3824.711
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Gia Lai (Số 02 đường Hoàng Hoa Thám, TP.Pleiku, tỉnh Gia Lai; Điện thoại: ĐT: 02693.824.414; Fax: 02693.823. 808
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Gia Lai (Số 02 đường Hoàng Hoa Thám, TP.Pleiku, tỉnh Gia Lai; Điện thoại: ĐT: 02693.824.414; Fax: 02693.823.808. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ HỌC HỌC 12 PHÒNG + 2 PHÒNG CHỨC NĂNG
PHẦN XÂY DỰNG
1Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1cây
2Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1cây
3Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2cây
4Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1gốc cây
5Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1gốc cây
6Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2gốc cây
7Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật168,055m2
8Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,551100m3
9Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4,994100m3
10Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2,826m3
11Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật34,686m3
12Bê tông lót đá 4x6 mác 50Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật40,54m3
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật106,812m3
14Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2,307100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,48tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật3,068tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4,042tấn
18Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giằng móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật26,039m3
19Ván khuôn thép, ván khuôn móngTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2,608100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,483tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,671tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2,292tấn
23Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật71,148m3
24Xây bậc cấp gạch không nung rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật12,558m3
25Lát đá bậc tam cấpTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật46,275m2
26Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật3,502100m3
27Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật3,207100m3
28Bê tông lót đá 4x6 vxm mác 50Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật46,664m3
29Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,655m3
30Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2,112m3
31Ván khuôn thép, ván khuôn móngTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,211100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,116tấn
33Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,152m3
34Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan,Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,056tấn
35Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đanTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,058100m2
36Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật16cái
37Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật115,832m2
38Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật115,832m2
39Lát nền, sàn, tiết diện gạch Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật926,211m2
40Lát nền, sàn, tiết diện gạch Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật445,186m2
41Lát nền, sàn, tiết diện gạch Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật45,186m2
42Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật138,06m2
43Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật34,59m3
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,165tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,826tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật7,761tấn
47Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật5,887100m2
48Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10)Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật318,8m2
49Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật35,385m3
50Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật84,817m3
51Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật13,018100m2
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật3,214tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật11,723tấn
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật7,936tấn
55Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10)Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật307,299m2
56Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10)Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật571,796m2
57Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật44,188m3
58Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật83,407m3
59Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,559m3
60Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đanTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,033100m2
61Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật14cái
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật12,938tấn
63Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật13,828100m2
64Trát trần, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10)Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật417,756m2
65Trát trần, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10)Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật916,783m2
66Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật17,213m3
67Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật8,792m3
68Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tôTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4,11100m2
69Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,266tấn
70Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,69tấn
71Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10)Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật399,005m2
72Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10)Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật224,621m2
73Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật14,677m3
74Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thườngTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,694100m2
75Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,372tấn
76Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,07tấn
77Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10)Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật169,4m2
78Xây bậc cấp bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4,05m3
79Lát đá bậc cầu thangTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật123,182m2
80Xây ốp trụ bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật28,928m3
81Xây lan can bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật24,462m3
82Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật281,612m2
83Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật337,585m2
84Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật16,656m3
85Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật9,52m3
86Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật66,032m3
87Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật33,32m3
88Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật25,762m3
89Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật13,409m3
90Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật30,9m3
91Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật9,877m3
92Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật12,368m3
93Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,619m3
94Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật281,449m2
95Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật194,366m2
96Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1.248,732m2
97Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật588,3m2
98Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,0cm, bằng vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật41,09m2
99Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2.655,971m2
100Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2.052,476m2
101Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1.105,667m2
102Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật331,214m2
103Láng sê nô dày 2cm, vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật75,409m2
104Quét nước xi măng 2 nướcTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật75,409m2
105Quét nước xi măng 2 nướcTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật112,176m2
106Quét dung dịch chống thấm SikaTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật75,409m2
107Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật687,56m
108Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật5,342tấn
109Cửa đi và cửa sổ khung nhôm kính mờ dày 5lyTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật24,3m2
110Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật354,588m2
111Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật674,031m2
112Bậc sắt chẻ đuôi cáTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật326cái
113Kính trắng dày 5lyTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật196,948m2
114Ron cao suTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1.786,6m
115Bản lề cửaTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật710bộ
116Chốt cửaTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật254bộ
117Tay nắmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật254bộ
118Móc gióTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật245cái
119Tay kéo sắt ô cửa lậtTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật32cái
120SX+LD khoá cửa solexTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật12cái
121SX+LD khoá cửa việt tiệpTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật29cái
122Xà gồ thép C100x50x2 mạ kẽmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật700,68m
123Gia công thép V75x5 đỡ xà gồTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,097tấn
124Lắp dựng xà gồ thépTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2,388tấn
125Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật5,04m2
126Bu lông nở D10Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật168cái
127Gia công lan canTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,778tấn
128Lắp dựng lan can sắtTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật64,26m2
129Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật62,154m2
130Lợp mái tôn mạ màu dày 4zemTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật7,218100m2
131Trần tấm thạch cao khung nổi chống ẩmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật48,248m2
132Tôn đậy cửa máiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2cái
133Công tác gia công lắp dựng cốt thép lên máiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,115tấn
134Rọ chắn rác InoxTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật27cái
135Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật3,294100m
136Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,063100m
137Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,1100m
138Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật81cái
139Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật15,084100m2
140Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật7,826100m2
141Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật138,526m3
142Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật83,1361m3
143Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,957tấn
144Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật45,188610m2
145Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật8,5533100m2
146Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật44,5634tấn
147Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật23,35810m2
148Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2,388tấn
B NHÀ HỌC HỌC 12 PHÒNG + 2 PHÒNG CHỨC NĂNG
HỆ THỐNG ĐIỆN
1Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, 4x25mm2 LA-ABCTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật60m
2Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x16mm2Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật15m
3Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x10mm2Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật23m
4Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x16mm2Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật130m
5Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x10mm2Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật200m
6Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x6,0mm2Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật30m
7Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x4,0mm2Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật90m
8Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật320m
9Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1.832m
10Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật180m
11Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật300m
12Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật550m
13Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật300m
14Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật5cái
15Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật20cái
16Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1cái
17Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu âm tường + đế + mặt nạTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật26cái
18Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu âm tường + đế + mặt nạTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật29cái
19Lắp đặt công tắc đơn âm tường hộp đế + mặt nạTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật15cái
20Lắp đặt công tắc đôi âm tường hộp đế + mặt nạTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật13cái
21Lắp đặt công tắc 3 âm tường hộp đế + mặt nạTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2cái
22Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m 1 bóng, Led BD M16L 120/35w. DA (tuýp bán nguyệt)Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật90bộ
23Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng, Led TUBE 120/18w.DATheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật10bộ
24Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng, Led TUBE 60/10wTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
25Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn Led sát trần D255mm, 10WTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật13bộ
26Lắp đặt quạt ốp trầnTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật61cái
27Tủ điện tổng 400x300x150 sơn tỉnh điệnTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật3cái
28Lắp đặt hộp nối 110x110x50 âm tườngTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật21hộp
29Lắp đặt quạt treo tườngTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật12cái
30Con sơn đón điệnTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật3cái
31Cáp đồng dẫn sét M50Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật12m
32Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật3m3
33Gia công và đóng cọc tiếp địa D16, l=2,4m mạ đồngTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật3cọc
34Đắp đất nền móng công trìnhTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật3m3
35Ốc siết cápTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
36Thanh tiếp địa đồng dẹp 25*3Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật5m
37Hàn hóa nhiệtTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật3mối hàn
38Thép tấm dày 5mm (200x200)Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1tấm
39Hộp đo điện trởTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1cái
C NHÀ HỌC HỌC 12 PHÒNG + 2 PHÒNG CHỨC NĂNG
HỆ THỐNG SÉT
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật8m3
2Đắp đất nền móng công trìnhTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật8m3
3Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây cáp CV50mm2Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật30m
4Gia công và đóng cọc tiếp địa D16, l=2,4m mạ đồngTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật8cọc
5Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 5m, bán kính bảo vệ R=51m)Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1cái
6Trụ đỡ kim thu sét thép tráng kẽm D49-42 + bộ chân đếTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1trụ
7Hộp kiểm tra kỷ thuật đo điện trởTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2hộp
8Neo giằng kim thu sét, tăng đơ kẹp siết cápTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật3ht
9Bu lông siết cápTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
10Dây cáp D4 neo trụTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật20m
11Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27x3mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,12100m
12Thanh tiếp địa mạ đồng dẹp 25x3Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật17,5m
13Bộ kẹp tiếp đất bằng đồng đặc chủngTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1cái
14Hàn hóa nhiệtTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật8mối hàn
15Thép tấm dày 5mm (KT: 200x200)Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2tấm
16Bu lông M12Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4cái
D NHÀ HỌC HỌC 12 PHÒNG + 2 PHÒNG CHỨC NĂNG
HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC VÀ THIẾT BỊ
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90x3,5mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,15100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42x3,5mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,08100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34x3mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,05100m
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27x3mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,24100m
5Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật10cái
6Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật60cái
7Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật70cái
8Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật5cái
9Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42/34mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2cái
10Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/21mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật18cái
11Lắp đặt rắc co nhựa D34Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật3cái
12Van 2 chiều nhựa D42Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1cái
13Van khoá nhựa D27Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2cái
14Van phao cơ D34Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1cái
15Van phao cơ D90Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1cái
16Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1bể
17Lắp đặt chậu xí bệt cả phụ kiệnTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
18Lắp đặt chậu rửa 1 vòi lavabo cả phụ kiện (vòi +xi phong)Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
19Lắp đặt gương soiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật6cái
20Lắp đặt kệ kínhTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật6cái
21Lắp đặt giá treoTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật6cái
22Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật6cái
23Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật8cái
24Lắp đặt chậu tiểu nam cả phụ kiệnTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
25Lắp đặt vòi rửa 1 vòi D21 inoxTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
26Phiễu thu nước InoxTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật14cái
27Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 140x3,5mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,18100m
28Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114x3,5mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,28100m
29Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90x3,5mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,42100m
30Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42x3,5mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,32100m
31Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34x3mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,06100m
32Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 140mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2cái
33Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật10cái
34Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật20cái
35Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D114mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật12cái
36Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/34mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật14cái
37Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 140/114mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2cái
38Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật30cái
39Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 140mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2cái
40Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 114mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật6cái
41Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 90mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật20cái
42Chóp thông hơi D60Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
43Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật5,52m3
44Đắp đất nền móng công trìnhTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật5,52m3
E NHÀ HỌC HỌC 12 PHÒNG + 2 PHÒNG CHỨC NĂNG
HẦM BÁN TỰ HOẠI + GIẾNG THẤM (Hầm bán tự hoại)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,24100m3
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,57m3
3Xây bể bán tự hoại bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật5,854m3
4Trát tường xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật31,44m2
5Quét nước xi măng 2 nướcTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật31,44m2
6Láng bể dày 2cm, vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật6,25m2
7Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,935m3
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,041100m2
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵnTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,069tấn
10Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật7cái
11Đắp đất nền móng công trìnhTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,028m3
F NHÀ HỌC HỌC 12 PHÒNG + 2 PHÒNG CHỨC NĂNG
HẦM BÁN TỰ HOẠI + GIẾNG THẤM (Giếng thấm)
1Đào móng giếng thấm bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật5,201m3
2Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật5,201m3
3Bê tông lót đá 4x6 mác 50Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,098m3
4Xây bể bán tự hoại bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,678m3
5Trát thành giếng xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2,826m2
6Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,154m3
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵnTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,017tấn
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,004100m2
9Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1cái
10Đá 4x6 giếng thấmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,393m3
11Đắp cát giếng thấmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,393m3
12Đắp đất nền móng công trìnhTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,006m3
G CỔNG, HÀNG RÀO, CỐNG THOÁT NƯỚC, SÂN BÊ TÔNG
1Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2,186m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,126100m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật3,113m3
4Bê tông lót đá 4x6 mác 50Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật8,496m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,32m3
6Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,08100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,007tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,059tấn
9Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4,536m3
10Đắp đất nền móng công trìnhTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,895m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,16100m3
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,096m3
13Ván khuôn thép, ván khuôn giằng móngTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,006100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,007tấn
15Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,096m3
16Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,11tấn
17Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đanTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,03100m2
18Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật16cái
19Xây trụ gạch không nung 6 lổ 8,5x13x20, vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2,403m3
20Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4,182m3
21Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật19,121m2
22Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật24,434m2
23Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật8,24m
24Quét nước xi măng 2 nướcTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật14,448m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật29,107m2
26Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,206tấn
27Lắp dựng hoa sắt cửaTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật9m2
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật20,62m2
29Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật6,3m3
30Con lăn + thanh đỡTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1cái
31Khóa cửaTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1cái
H BỂ NƯỚC PCCC 150M3
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,9100m3
2Bê tông lót đá 4x6 vxm mác 50Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật5,936m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật41,788m3
4Ván khuôn thép, ván khuôn bểTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2,433100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bể, đường kính cốt thép Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,665tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bể, đường kính cốt thép Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật3,438tấn
7Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1cái
8Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật84m2
9Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật106,16m2
10Quét sika chống thấm 3 lớpTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật134m2
11Quét nước xi măng 2 nướcTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật134m2
12Đắp đất nền móng công trìnhTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật10,24m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,798100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,798100m3/km
I HỆ THỐNG CẤP NƯỚC CHỮA CHÁY & ĐÈN SỰ CỐ, ĐÈN EXIT (Hệ thống cấp nước chữa cháy)
1Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ diesel, đầu bơm. H=89,5-54m; Q=54-156m3/h; P=37kW; 50HpTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1máy
2Lắp đặt hộp cứu hỏa ngoài nhà kt: 950x500x220Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
3Lắp đặt hộp cứu hỏa trong nhà kt: 600x500x180Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật6hộp
4Lắp đặt vòi chữa cháy tráng cao su D65, dài 20m/cuộnTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2cuộn
5Lắp đặt vòi chữa cháy tráng cao su D51, dài 20m/cuộnTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật6cuộn
6Lắp đặt lăng chữa cháy không khóa D65Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1cái
7Lắp đặt lăng chữa cháy không khóa D51Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật6cái
8Lắp đặt van một chiều mặt bích D114Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1cái
9Lắp đặt van chặn mặt bích D114Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2cái
10Lắp đặt van một chiều D21Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1cái
11Lắp đặt van chặn D21Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2cái
12Lắp đặt van chữa cháy D60Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật6cái
13Lắp đặt măng sông thép D60Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật6cái
14Lắp đặt măng đầu lông thép D60Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật6cái
15Lắp đặt khớp nối ren trong D51Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật6cái
16Lắp đặt giỏ lọc rác bằng đồng D114Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1cái
17Lắp đặt khớp nối chống rung D114Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2cái
18Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, D114Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,15100m
19Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, D90Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,82100m
20Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, D76Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,21100m
21Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, D60Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,03100m
22Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, D21Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,04100m
23Lắp đặt cút thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D114Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật11cái
24Lắp đặt cút thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D90Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1cái
25Lắp đặt cút thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D76Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật3cái
26Lắp đặt cút thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D60Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật6cái
27Lắp đặt cút thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D21Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2cái
28Lắp đặt tê thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D114Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4cái
29Lắp đặt tê thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D90Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật3cái
30Lắp đặt tê thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D76Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật3cái
31Lắp đặt côn thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D114-D76Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4cái
32Lắp đặt côn thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D114-D90Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật3cái
33Lắp đặt côn thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D76-D60Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật3cái
34Lắp đặt măng sông thép D21Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2cái
35Lắp đặt bích thép D114Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật5cặp bích
36Lắp đặt trụ cứu hỏa ngoài nhà D114 ra 2 cửa D65Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1cái
37Lắp đặt họng tiếp nước cho xe chữa cháy D114 vào 2 cửa D65Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1cái
38Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 15 BarTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1cái
39Lắp đặt nhà bảo vệ 02 bơm chữa cháyTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1cái
40Lắp đặt bình chữa cháy MFZL4Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật40bình
41Lắp đặt bình chữa cháy CO2- MT3Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật20bình
42Lắp đặt nội quy, tiêu lệnh PCCCTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật20bộ
43Lắp đặt kệ đựng bình chữa cháy 600x330x210mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật20cái
44Phá dỡ kết cấu bê tông nền mương đường ống chữa cháyTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật10,7
45Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền, vữa bê tông đá 1x2 mác 200Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật10,7
46Đào đất lắp đặt đường ống phòng cháy chữa cháyTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật37,4
47Đắp đất lắp đặt đường ống phòng cháy chữa cháyTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật37,4
48Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤10ATheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4cái
49Lắp đặt đèn sự cố khi mất điệnTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật10,45 đèn
50Lắp đặt đèn Exit thoát hiểmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2,45 đèn
51Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 cấp nguồn cho đèn thoát hiểmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật810m
52Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D16Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật760m
53Hộp đựng dụng cụ cứu hộ chữa cháy KT(1400x500x300)mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
54Xà beng phá dỡ, dài 1,2mTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1cái
55Búa tạ 5kgTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1cái
56Kìm cộng lực 24inchTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1cái
57Găng tay chữa cháyTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1đôi
58Khẩu trang lọc độc, kèm theo 2 pin lọcTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1cái
59Ủng chữa cháyTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1đôi
60Mũ chữa cháyTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1cái
J HỆ THỐNG CẤP NƯỚC CHỮA CHÁY & ĐÈN SỰ CỐ, ĐÈN EXIT (Hệ thống báo cháy tự động)
1Lắp đặt trung tâm báo cháy tự động 20 kênhTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật11 trung tâm
2Lắp đặt đầu báo cháy khói BeamTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2bộ (phát, thu)
3Lắp đặt đầu báo cháy khóiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật10,210 đầu
4Lắp đặt đầu báo cháy nhiệtTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật11,110 đầu
5Lắp đặt chuông báo cháyTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4,25 chuông
6Lắp đặt nút ấn báo cháyTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4,25 nút
7Bộ cấp nguồn cho đầu báo cháy khói BeamTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
8Lắp đặt đế âm tường cho chuông và nút ấnTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật42hộp
9Kéo rải dây tín hiệu 4 ruột 2x2x0.5mm2Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1.950m
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 cấp nguồn cho chuông báo cháyTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật750m
11Kéo rải dây cáp trục chính báo cháy 30x2x0.5mm2Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật290m
12Lắp đặt ống nhựa PVC bảo hộ dây dẫn, đường kính D16Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2.400m
13Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống D30/25mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,77100m
14Lắp đặt hộp nối kỹ thuậtTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật5hộp
15Phá dỡ kết cấu bê lắp đặt cáp trục chính báo cháyTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật7
16Đổ lại bê tông sau khi lắp đặt cáp trục chính báo cháyTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật7
17Đào đất lắp đặt cáp trục chính báo cháy chạy về nhà bảo vệTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật14
18Đắp đất sau khi lắp đặt cáp trục chính báo cháyTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật14
K THIẾT BỊ
1Máy bơm chữa cháy động cơ diesel, đầu bơm. H=89,5-54m; Q=54-156m3/h; P=37kW; 50HpTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1máy
2Trung tâm báo cháy tự động 20 kênhTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật11 trung tâm
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3211E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.642E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên, ≥ 02 tầng, diện tích sàn ≥ 1.600m2, có các hạng mục: Phòng cháy chữa cháy và báo cháy tự động, giá trị hợp đồng ≥ 6,165 tỷ đồng.- Số lượng hợp đồng: 01 hợp đồng.Nhà thầu cung cấp các tài liệu: - Bản chụp được chứng thực Hợp đồng;- Bản chụp được chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành;- Bản chụp được chứng thực biên bản thanh lý hoặc hóa đơn tài chính cho tổng giá trị hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.165.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình xây dựng 1 -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng – công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng còn hiệu lực;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;-Đã là chỉ huy trưởng: Ít nhất 02 công trình xây dựng Dân dụng cấp III trở lên.Yêu cầu kèm theo các tài liệu: 1/ Bản chứng thực văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận;2/ Bản chứng thực hợp đồng lao động. Trường hợp sử dụng nhân sự thuê ngoài thì phải chứng minh sự khả thi khả năng huy động nhân sự; CMND hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.3/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn;4/ Bản chứng thực quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trình đã tham gia;5/ Bản chụp các tài liệu chứng minh công trình mà chỉ huy trưởng đó đã thực hiện:- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư trong đó có nội dung thể hiện tên chỉ huy trưởng của công trình;- Các tài liệu xác định quy mô công trình như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế hoặc các tài liệu hợp pháp khác có xác nhận của Chủ đầu tư;- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời gian tốt nghiệp trong bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu52
2 Chỉ huy trưởng hạng mục Phòng cháy chữa cháy 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp;-Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy chữa cháy do Cục cảnh sát PCCC và CNCH cấp còn hiệu lực;-Đã là chỉ huy trưởng: Ít nhất 02 công trình phòng cháy chữa cháy.Yêu cầu kèm theo các tài liệu:1/ Bản chứng thực văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận;2/ Bản chứng thực hợp đồng lao động. Trường hợp sử dụng nhân sự thuê ngoài thì phải chứng minh sự khả thi khả năng huy động nhân sự; CMND hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.3/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn;4/ Bản chứng thực quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trình đã tham gia;5/ Bản chụp các tài liệu chứng minh công trình mà chỉ huy trưởng đó đã thực hiện:- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư trong đó có nội dung thể hiện tên chỉ huy trưởng của công trình;- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời gian tốt nghiệp trong bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu52
3 Kỹ thuật thi công trực tiếp 2 -01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng Dân dụng – công nghiệp; Đã là kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình xây dựng Dân dụng – công nghiệp cấp III trở lên.-01 kỹ sư chuyên ngành phòng cháy chữa cháy; Đã là kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình Phòng cháy chữa cháy.Yêu cầu kèm theo các tài liệu:1/ Bản chứng thực văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận;2/ Bản chứng thực hợp đồng lao động. Trường hợp sử dụng nhân sự thuê ngoài thì phải chứng minh sự khả thi khả năng huy động nhân sự; CMND hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.3/ Bản lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn;4/ Bản chứng thực quyết định bổ nhiệm công trình đã tham gia;5) Bản chụp các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện:- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư;- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời gian tốt nghiệp trong bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu33
4 Phụ trách an toàn lao động trên công trường 1 -Trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng Dân dụng – công nghiệp ;-Đã là cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;Yêu cầu kèm theo các tài liệu:1/ Bản chứng thực văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận;2/ Bản chứng thực hợp đồng lao động. Trường hợp sử dụng nhân sự thuê ngoài thì phải chứng minh sự khả thi khả năng huy động nhân sự; CMND hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.3/ Bản lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn; Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.4/ Bản chứng thực quyết định bổ nhiệm công trình đã tham gia;5) Bản chụp các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện:- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư;- Các tài liệu xác định quy mô công trình như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế hoặc các tài liệu hợp pháp khác;- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời gian tốt nghiệp trong bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào >=0,7 m3 Nhà thầu phải kèm theo:-Giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Có chứng nhận đăng kiểm (có hình ảnh kèm theo) theo quy định và còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công; Đơn vị tính: Chiếc1
2 Ô tô tự đổ >= 7 tấn Nhà thầu phải kèm theo:- Giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Có chứng nhận đăng kiểm (có hình ảnh kèm theo) theo quy định và còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu.- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công; Đơn vị tính: Chiếc2
3 Máy hàn - Nhà thầu phải kèm theo: hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công; Đơn vị tính: Cái2
4 Máy cắt uốn thép - Nhà thầu phải kèm theo: hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công; Đơn vị tính: Cái2
5 Máy đầm bê tông, dầm dùi - Nhà thầu phải kèm theo: hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công; Đơn vị tính: Cái3
6 Máy đầm cóc - Nhà thầu phải kèm theo: hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công; Đơn vị tính: Cái3
7 Máy trộn bê tông - Nhà thầu phải kèm theo: hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công; Đơn vị tính: Cái2
8 Máy thủy bình - Nhà thầu phải kèm theo: hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công; Đơn vị tính: Cái1
9 Vận thăng >=800kg - Nhà thầu phải kèm theo: hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công; Đơn vị tính: Cái1
10 Cây chống thép (cây chống đơn) - Nhà thầu phải kèm theo: hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công; Đơn vị tính: Cây400
11 Ván khuôn thép, phủ phim - Nhà thầu phải kèm theo: hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công; Đơn vị tính: m21000
12 Giáo thép (01 bộ =02 khung + 02 chéo) - Nhà thầu phải kèm theo: hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công; Đơn vị tính: Bộ800
13 Máy ren gai - Nhà thầu phải kèm theo: hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công; Đơn vị tính: Cái1
14 Máy khoan sắt, bê tông - Nhà thầu phải kèm theo: hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công; Đơn vị tính: Cái2
15 Đồng hồ vạn năng - Nhà thầu phải kèm theo: hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công; Đơn vị tính: Cái1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->