Gói thầu: Xây lắp các hạng mục công trình + hệ thống PCCC
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220150324-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/02/2022 17:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý các dự án đầu tư xây dựng tỉnh Gia Lai |
| Tên gói thầu | Xây lắp các hạng mục công trình + hệ thống PCCC |
| Số hiệu KHLCNT | 20220120618 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-21 17:42:00 đến ngày 2022-02-07 17:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Gia Lai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,807,843,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3211E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.642E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên, ≥ 02 tầng, diện tích sàn ≥ 1.600m2, có các hạng mục: Phòng cháy chữa cháy và báo cháy tự động, giá trị hợp đồng ≥ 6,165 tỷ đồng.- Số lượng hợp đồng: 01 hợp đồng.Nhà thầu cung cấp các tài liệu: - Bản chụp được chứng thực Hợp đồng;- Bản chụp được chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành;- Bản chụp được chứng thực biên bản thanh lý hoặc hóa đơn tài chính cho tổng giá trị hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.165.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng – công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng còn hiệu lực;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;-Đã là chỉ huy trưởng: Ít nhất 02 công trình xây dựng Dân dụng cấp III trở lên.Yêu cầu kèm theo các tài liệu: 1/ Bản chứng thực văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận;2/ Bản chứng thực hợp đồng lao động. Trường hợp sử dụng nhân sự thuê ngoài thì phải chứng minh sự khả thi khả năng huy động nhân sự; CMND hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.3/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn;4/ Bản chứng thực quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trình đã tham gia;5/ Bản chụp các tài liệu chứng minh công trình mà chỉ huy trưởng đó đã thực hiện:- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư trong đó có nội dung thể hiện tên chỉ huy trưởng của công trình;- Các tài liệu xác định quy mô công trình như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế hoặc các tài liệu hợp pháp khác có xác nhận của Chủ đầu tư;- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời gian tốt nghiệp trong bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng hạng mục Phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp;-Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy chữa cháy do Cục cảnh sát PCCC và CNCH cấp còn hiệu lực;-Đã là chỉ huy trưởng: Ít nhất 02 công trình phòng cháy chữa cháy.Yêu cầu kèm theo các tài liệu:1/ Bản chứng thực văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận;2/ Bản chứng thực hợp đồng lao động. Trường hợp sử dụng nhân sự thuê ngoài thì phải chứng minh sự khả thi khả năng huy động nhân sự; CMND hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.3/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn;4/ Bản chứng thực quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trình đã tham gia;5/ Bản chụp các tài liệu chứng minh công trình mà chỉ huy trưởng đó đã thực hiện:- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư trong đó có nội dung thể hiện tên chỉ huy trưởng của công trình;- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời gian tốt nghiệp trong bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | -01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng Dân dụng – công nghiệp; Đã là kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình xây dựng Dân dụng – công nghiệp cấp III trở lên.-01 kỹ sư chuyên ngành phòng cháy chữa cháy; Đã là kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình Phòng cháy chữa cháy.Yêu cầu kèm theo các tài liệu:1/ Bản chứng thực văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận;2/ Bản chứng thực hợp đồng lao động. Trường hợp sử dụng nhân sự thuê ngoài thì phải chứng minh sự khả thi khả năng huy động nhân sự; CMND hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.3/ Bản lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn;4/ Bản chứng thực quyết định bổ nhiệm công trình đã tham gia;5) Bản chụp các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện:- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư;- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời gian tốt nghiệp trong bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động trên công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng Dân dụng – công nghiệp ;-Đã là cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;Yêu cầu kèm theo các tài liệu:1/ Bản chứng thực văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận;2/ Bản chứng thực hợp đồng lao động. Trường hợp sử dụng nhân sự thuê ngoài thì phải chứng minh sự khả thi khả năng huy động nhân sự; CMND hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.3/ Bản lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn; Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.4/ Bản chứng thực quyết định bổ nhiệm công trình đã tham gia;5) Bản chụp các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện:- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư;- Các tài liệu xác định quy mô công trình như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế hoặc các tài liệu hợp pháp khác;- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời gian tốt nghiệp trong bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào >=0,7 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo:-Giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Có chứng nhận đăng kiểm (có hình ảnh kèm theo) theo quy định và còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công; Đơn vị tính: Chiếc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ >= 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo:- Giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Có chứng nhận đăng kiểm (có hình ảnh kèm theo) theo quy định và còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu.- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công; Đơn vị tính: Chiếc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu phải kèm theo: hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công; Đơn vị tính: Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu phải kèm theo: hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công; Đơn vị tính: Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bê tông, dầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu phải kèm theo: hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công; Đơn vị tính: Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu phải kèm theo: hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công; Đơn vị tính: Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu phải kèm theo: hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công; Đơn vị tính: Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu phải kèm theo: hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công; Đơn vị tính: Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Vận thăng >=800kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu phải kèm theo: hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công; Đơn vị tính: Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Cây chống thép (cây chống đơn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu phải kèm theo: hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công; Đơn vị tính: Cây |
| - Số lượng tối thiểu | 400 |
| 11-Ván khuôn thép, phủ phim | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu phải kèm theo: hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công; Đơn vị tính: m2 |
| - Số lượng tối thiểu | 1000 |
| 12-Giáo thép (01 bộ =02 khung + 02 chéo) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu phải kèm theo: hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công; Đơn vị tính: Bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 800 |
| 13-Máy ren gai | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu phải kèm theo: hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công; Đơn vị tính: Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy khoan sắt, bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu phải kèm theo: hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công; Đơn vị tính: Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Đồng hồ vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu phải kèm theo: hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công; Đơn vị tính: Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý các dự án đầu tư xây dựng tỉnh Gia Lai |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp các hạng mục công trình + hệ thống PCCC Trường THPT Hoàng Hoa Thám, thành phố Pleiku 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải cung cấp đính kèm E-HSDT bản quét màu (file scan màu) từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền và nộp 01 bộ hồ sơ bản sao được chứng thực khi được mời đến thương thảo hợp đồng các tài liệu sau đây để chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm bao gồm: a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng đối với phần xây dựng. - Báo cáo tài chính trong 03 năm 2018, 2019, 2020 và xác nhận nộp báo cáo tài chính. - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế và cơ quan bảo hiểm xã hội hoặc tài liệu chứng minh nhà thầu đã thực hiện nghĩa vụ nộp thuế và nộp bảo hiểm xã hội tối thiểu đến hết tháng 12/2021. b) Các tài liệu khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: - Kinh nghiệm: + Các hợp đồng đã thực hiện; + Biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư; + Các tài liệu để chứng minh tính chất, quy mô công trình đã thực hiện. - Năng lực nhân sự: + Hợp đồng lao động với nhà thầu; + Hợp đồng thuê nhân sự (đối với nhân sự đi thuê); + Bằng cấp, chứng chỉ; + Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự đối với các công trình mà nhân sự đã tham gia. - Năng lực thiết bị: + Hồ sơ máy móc thiết bị của Nhà thầu dự kiến sử dụng phải đúng chủng loại và công suất được nêu trong hồ sơ; + Hóa đơn mua bán hoặc chứng từ giao dịch, giấy chứng nhận đăng ký xe máy…; + Đối với các thiết bị có yêu cầu kiểm định theo quy định: có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, có hình ảnh kèm theo. + Đối với thiết bị đi thuê: Hợp đồng thuê thiết bị và các tài liệu chứng minh thiết bị của bên sở hữu đáp ứng yêu cầu trên. + Đối với phòng thí nghiệm (LAS) nhà thầu phải cung cấp Giấy chứng nhận (còn hiệu lực) được cơ quan có thẩm quyền công nhận. * Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng tất cả các tài liệu gốc về tư cách hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm, kỹ thuật để phục vụ việc xác minh trong quá trình đánh giá, thương thảo khi có yêu cầu của bên mời thầu. Đối với các tài liệu nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt ở nội dung đó. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý các dự án đầu tư xây dựng tỉnh Gia Lai (Địa chỉ: Số 71 đường Hai Bà Trưng, TP.Pleiku, tỉnh Gia Lai) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai (Số 02 đường Trần Phú, TP.Pleiku, tỉnh Gia Lai; Điện thoại: 0269.3824.404; fax: 0269.3824.711 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Gia Lai (Số 02 đường Hoàng Hoa Thám, TP.Pleiku, tỉnh Gia Lai; Điện thoại: ĐT: 02693.824.414; Fax: 02693.823. 808 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Gia Lai (Số 02 đường Hoàng Hoa Thám, TP.Pleiku, tỉnh Gia Lai; Điện thoại: ĐT: 02693.824.414; Fax: 02693.823.808. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ HỌC HỌC 12 PHÒNG + 2 PHÒNG CHỨC NĂNG PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cây |
| 2 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cây |
| 3 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cây |
| 4 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | gốc cây |
| 5 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | gốc cây |
| 6 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | gốc cây |
| 7 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 168,055 | m2 |
| 8 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,551 | 100m3 |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,994 | 100m3 |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,826 | m3 |
| 11 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 34,686 | m3 |
| 12 | Bê tông lót đá 4x6 mác 50 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 40,54 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 106,812 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,307 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,48 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,068 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,042 | tấn |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giằng móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 26,039 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,608 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,483 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,671 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,292 | tấn |
| 23 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 71,148 | m3 |
| 24 | Xây bậc cấp gạch không nung rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 12,558 | m3 |
| 25 | Lát đá bậc tam cấp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 46,275 | m2 |
| 26 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,502 | 100m3 |
| 27 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,207 | 100m3 |
| 28 | Bê tông lót đá 4x6 vxm mác 50 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 46,664 | m3 |
| 29 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,655 | m3 |
| 30 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,112 | m3 |
| 31 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,211 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,116 | tấn |
| 33 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,152 | m3 |
| 34 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,056 | tấn |
| 35 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,058 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 37 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 115,832 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 115,832 | m2 |
| 39 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 926,211 | m2 |
| 40 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 445,186 | m2 |
| 41 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 45,186 | m2 |
| 42 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 138,06 | m2 |
| 43 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 34,59 | m3 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,165 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,826 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7,761 | tấn |
| 47 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5,887 | 100m2 |
| 48 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 318,8 | m2 |
| 49 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 35,385 | m3 |
| 50 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 84,817 | m3 |
| 51 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 13,018 | 100m2 |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,214 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 11,723 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7,936 | tấn |
| 55 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 307,299 | m2 |
| 56 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 571,796 | m2 |
| 57 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 44,188 | m3 |
| 58 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 83,407 | m3 |
| 59 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,559 | m3 |
| 60 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,033 | 100m2 |
| 61 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 12,938 | tấn |
| 63 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 13,828 | 100m2 |
| 64 | Trát trần, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 417,756 | m2 |
| 65 | Trát trần, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 916,783 | m2 |
| 66 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 17,213 | m3 |
| 67 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8,792 | m3 |
| 68 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,11 | 100m2 |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,266 | tấn |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,69 | tấn |
| 71 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 399,005 | m2 |
| 72 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 224,621 | m2 |
| 73 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 14,677 | m3 |
| 74 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,694 | 100m2 |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,372 | tấn |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,07 | tấn |
| 77 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 169,4 | m2 |
| 78 | Xây bậc cấp bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,05 | m3 |
| 79 | Lát đá bậc cầu thang | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 123,182 | m2 |
| 80 | Xây ốp trụ bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 28,928 | m3 |
| 81 | Xây lan can bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 24,462 | m3 |
| 82 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 281,612 | m2 |
| 83 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 337,585 | m2 |
| 84 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 16,656 | m3 |
| 85 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 9,52 | m3 |
| 86 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 66,032 | m3 |
| 87 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 33,32 | m3 |
| 88 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 25,762 | m3 |
| 89 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 13,409 | m3 |
| 90 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 30,9 | m3 |
| 91 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 9,877 | m3 |
| 92 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 12,368 | m3 |
| 93 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,619 | m3 |
| 94 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 281,449 | m2 |
| 95 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 194,366 | m2 |
| 96 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1.248,732 | m2 |
| 97 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 588,3 | m2 |
| 98 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,0cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 41,09 | m2 |
| 99 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2.655,971 | m2 |
| 100 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2.052,476 | m2 |
| 101 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1.105,667 | m2 |
| 102 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 331,214 | m2 |
| 103 | Láng sê nô dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 75,409 | m2 |
| 104 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 75,409 | m2 |
| 105 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 112,176 | m2 |
| 106 | Quét dung dịch chống thấm Sika | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 75,409 | m2 |
| 107 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 687,56 | m |
| 108 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5,342 | tấn |
| 109 | Cửa đi và cửa sổ khung nhôm kính mờ dày 5ly | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 24,3 | m2 |
| 110 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 354,588 | m2 |
| 111 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 674,031 | m2 |
| 112 | Bậc sắt chẻ đuôi cá | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 326 | cái |
| 113 | Kính trắng dày 5ly | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 196,948 | m2 |
| 114 | Ron cao su | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1.786,6 | m |
| 115 | Bản lề cửa | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 710 | bộ |
| 116 | Chốt cửa | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 254 | bộ |
| 117 | Tay nắm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 254 | bộ |
| 118 | Móc gió | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 245 | cái |
| 119 | Tay kéo sắt ô cửa lật | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 120 | SX+LD khoá cửa solex | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 121 | SX+LD khoá cửa việt tiệp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 29 | cái |
| 122 | Xà gồ thép C100x50x2 mạ kẽm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 700,68 | m |
| 123 | Gia công thép V75x5 đỡ xà gồ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,097 | tấn |
| 124 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,388 | tấn |
| 125 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5,04 | m2 |
| 126 | Bu lông nở D10 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 168 | cái |
| 127 | Gia công lan can | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,778 | tấn |
| 128 | Lắp dựng lan can sắt | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 64,26 | m2 |
| 129 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 62,154 | m2 |
| 130 | Lợp mái tôn mạ màu dày 4zem | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7,218 | 100m2 |
| 131 | Trần tấm thạch cao khung nổi chống ẩm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 48,248 | m2 |
| 132 | Tôn đậy cửa mái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 133 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép lên mái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,115 | tấn |
| 134 | Rọ chắn rác Inox | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | cái |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,294 | 100m |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,063 | 100m |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 138 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 81 | cái |
| 139 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 15,084 | 100m2 |
| 140 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7,826 | 100m2 |
| 141 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 138,526 | m3 |
| 142 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 83,1361 | m3 |
| 143 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,957 | tấn |
| 144 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 45,1886 | 10m2 |
| 145 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8,5533 | 100m2 |
| 146 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 44,5634 | tấn |
| 147 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 23,358 | 10m2 |
| 148 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,388 | tấn |
| B | NHÀ HỌC HỌC 12 PHÒNG + 2 PHÒNG CHỨC NĂNG HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, 4x25mm2 LA-ABC | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x16mm2 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x10mm2 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | m |
| 4 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x16mm2 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 130 | m |
| 5 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x10mm2 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | m |
| 6 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x6,0mm2 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 7 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x4,0mm2 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | m |
| 8 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 320 | m |
| 9 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1.832 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 180 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 300 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 550 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 300 | m |
| 14 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 15 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 16 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu âm tường + đế + mặt nạ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | cái |
| 18 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu âm tường + đế + mặt nạ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 29 | cái |
| 19 | Lắp đặt công tắc đơn âm tường hộp đế + mặt nạ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 20 | Lắp đặt công tắc đôi âm tường hộp đế + mặt nạ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 21 | Lắp đặt công tắc 3 âm tường hộp đế + mặt nạ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m 1 bóng, Led BD M16L 120/35w. DA (tuýp bán nguyệt) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | bộ |
| 23 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng, Led TUBE 120/18w.DA | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 24 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng, Led TUBE 60/10w | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 25 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn Led sát trần D255mm, 10W | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | bộ |
| 26 | Lắp đặt quạt ốp trần | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 61 | cái |
| 27 | Tủ điện tổng 400x300x150 sơn tỉnh điện | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 28 | Lắp đặt hộp nối 110x110x50 âm tường | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | hộp |
| 29 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 30 | Con sơn đón điện | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 31 | Cáp đồng dẫn sét M50 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m |
| 32 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | m3 |
| 33 | Gia công và đóng cọc tiếp địa D16, l=2,4m mạ đồng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cọc |
| 34 | Đắp đất nền móng công trình | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | m3 |
| 35 | Ốc siết cáp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 36 | Thanh tiếp địa đồng dẹp 25*3 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | m |
| 37 | Hàn hóa nhiệt | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | mối hàn |
| 38 | Thép tấm dày 5mm (200x200) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tấm |
| 39 | Hộp đo điện trở | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| C | NHÀ HỌC HỌC 12 PHÒNG + 2 PHÒNG CHỨC NĂNG HỆ THỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | m3 |
| 3 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây cáp CV50mm2 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 4 | Gia công và đóng cọc tiếp địa D16, l=2,4m mạ đồng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cọc |
| 5 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 5m, bán kính bảo vệ R=51m) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Trụ đỡ kim thu sét thép tráng kẽm D49-42 + bộ chân đế | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | trụ |
| 7 | Hộp kiểm tra kỷ thuật đo điện trở | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 8 | Neo giằng kim thu sét, tăng đơ kẹp siết cáp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | ht |
| 9 | Bu lông siết cáp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 10 | Dây cáp D4 neo trụ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27x3mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 12 | Thanh tiếp địa mạ đồng dẹp 25x3 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 17,5 | m |
| 13 | Bộ kẹp tiếp đất bằng đồng đặc chủng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | Hàn hóa nhiệt | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | mối hàn |
| 15 | Thép tấm dày 5mm (KT: 200x200) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | tấm |
| 16 | Bu lông M12 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| D | NHÀ HỌC HỌC 12 PHÒNG + 2 PHÒNG CHỨC NĂNG HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC VÀ THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90x3,5mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42x3,5mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34x3mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,05 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27x3mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42/34mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/21mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 11 | Lắp đặt rắc co nhựa D34 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 12 | Van 2 chiều nhựa D42 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | Van khoá nhựa D27 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 14 | Van phao cơ D34 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 15 | Van phao cơ D90 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 17 | Lắp đặt chậu xí bệt cả phụ kiện | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 18 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi lavabo cả phụ kiện (vòi +xi phong) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 19 | Lắp đặt gương soi | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt kệ kính | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt giá treo | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 22 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 23 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 24 | Lắp đặt chậu tiểu nam cả phụ kiện | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 25 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi D21 inox | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 26 | Phiễu thu nước Inox | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 140x3,5mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,18 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114x3,5mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,28 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90x3,5mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,42 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42x3,5mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,32 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34x3mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 32 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 140mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 34 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 35 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D114mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 36 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/34mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 37 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 140/114mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 39 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 140mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 40 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 114mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 41 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 90mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 42 | Chóp thông hơi D60 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 43 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5,52 | m3 |
| 44 | Đắp đất nền móng công trình | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5,52 | m3 |
| E | NHÀ HỌC HỌC 12 PHÒNG + 2 PHÒNG CHỨC NĂNG HẦM BÁN TỰ HOẠI + GIẾNG THẤM (Hầm bán tự hoại) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | 100m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,57 | m3 |
| 3 | Xây bể bán tự hoại bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5,854 | m3 |
| 4 | Trát tường xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 31,44 | m2 |
| 5 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 31,44 | m2 |
| 6 | Láng bể dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6,25 | m2 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,935 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,041 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,069 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,028 | m3 |
| F | NHÀ HỌC HỌC 12 PHÒNG + 2 PHÒNG CHỨC NĂNG HẦM BÁN TỰ HOẠI + GIẾNG THẤM (Giếng thấm) | |||
| 1 | Đào móng giếng thấm bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5,201 | m3 |
| 2 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5,201 | m3 |
| 3 | Bê tông lót đá 4x6 mác 50 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,098 | m3 |
| 4 | Xây bể bán tự hoại bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,678 | m3 |
| 5 | Trát thành giếng xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,826 | m2 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,154 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,017 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,004 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Đá 4x6 giếng thấm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,393 | m3 |
| 11 | Đắp cát giếng thấm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,393 | m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,006 | m3 |
| G | CỔNG, HÀNG RÀO, CỐNG THOÁT NƯỚC, SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,186 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,126 | 100m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,113 | m3 |
| 4 | Bê tông lót đá 4x6 mác 50 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8,496 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,32 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,007 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,059 | tấn |
| 9 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,536 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,895 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | 100m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,096 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, ván khuôn giằng móng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,006 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,007 | tấn |
| 15 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,096 | m3 |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,11 | tấn |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 19 | Xây trụ gạch không nung 6 lổ 8,5x13x20, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,403 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,182 | m3 |
| 21 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 19,121 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 24,434 | m2 |
| 23 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8,24 | m |
| 24 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 14,448 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 29,107 | m2 |
| 26 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,206 | tấn |
| 27 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | m2 |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 20,62 | m2 |
| 29 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6,3 | m3 |
| 30 | Con lăn + thanh đỡ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 31 | Khóa cửa | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| H | BỂ NƯỚC PCCC 150M3 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót đá 4x6 vxm mác 50 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5,936 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 41,788 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép, ván khuôn bể | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,433 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bể, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,665 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bể, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,438 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 84 | m2 |
| 9 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 106,16 | m2 |
| 10 | Quét sika chống thấm 3 lớp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 134 | m2 |
| 11 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 134 | m2 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10,24 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,798 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,798 | 100m3/km |
| I | HỆ THỐNG CẤP NƯỚC CHỮA CHÁY & ĐÈN SỰ CỐ, ĐÈN EXIT (Hệ thống cấp nước chữa cháy) | |||
| 1 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ diesel, đầu bơm. H=89,5-54m; Q=54-156m3/h; P=37kW; 50Hp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt hộp cứu hỏa ngoài nhà kt: 950x500x220 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 3 | Lắp đặt hộp cứu hỏa trong nhà kt: 600x500x180 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | hộp |
| 4 | Lắp đặt vòi chữa cháy tráng cao su D65, dài 20m/cuộn | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cuộn |
| 5 | Lắp đặt vòi chữa cháy tráng cao su D51, dài 20m/cuộn | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cuộn |
| 6 | Lắp đặt lăng chữa cháy không khóa D65 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt lăng chữa cháy không khóa D51 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt van một chiều mặt bích D114 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt van chặn mặt bích D114 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt van một chiều D21 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt van chặn D21 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt van chữa cháy D60 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt măng sông thép D60 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt măng đầu lông thép D60 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt khớp nối ren trong D51 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt giỏ lọc rác bằng đồng D114 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt khớp nối chống rung D114 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, D114 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,15 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, D90 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,82 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, D76 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,21 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, D60 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, D21 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 23 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D114 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D90 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D76 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D60 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D21 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D114 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D90 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D76 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 31 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D114-D76 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D114-D90 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 33 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D76-D60 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 34 | Lắp đặt măng sông thép D21 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt bích thép D114 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cặp bích |
| 36 | Lắp đặt trụ cứu hỏa ngoài nhà D114 ra 2 cửa D65 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt họng tiếp nước cho xe chữa cháy D114 vào 2 cửa D65 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 15 Bar | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt nhà bảo vệ 02 bơm chữa cháy | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZL4 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | bình |
| 41 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2- MT3 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | bình |
| 42 | Lắp đặt nội quy, tiêu lệnh PCCC | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | bộ |
| 43 | Lắp đặt kệ đựng bình chữa cháy 600x330x210mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 44 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền mương đường ống chữa cháy | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10,7 | m³ |
| 45 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10,7 | m³ |
| 46 | Đào đất lắp đặt đường ống phòng cháy chữa cháy | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 37,4 | m³ |
| 47 | Đắp đất lắp đặt đường ống phòng cháy chữa cháy | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 37,4 | m³ |
| 48 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤10A | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 49 | Lắp đặt đèn sự cố khi mất điện | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10,4 | 5 đèn |
| 50 | Lắp đặt đèn Exit thoát hiểm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4 | 5 đèn |
| 51 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 cấp nguồn cho đèn thoát hiểm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 810 | m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D16 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 760 | m |
| 53 | Hộp đựng dụng cụ cứu hộ chữa cháy KT(1400x500x300)mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 54 | Xà beng phá dỡ, dài 1,2m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 55 | Búa tạ 5kg | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 56 | Kìm cộng lực 24inch | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 57 | Găng tay chữa cháy | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | đôi |
| 58 | Khẩu trang lọc độc, kèm theo 2 pin lọc | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 59 | Ủng chữa cháy | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | đôi |
| 60 | Mũ chữa cháy | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| J | HỆ THỐNG CẤP NƯỚC CHỮA CHÁY & ĐÈN SỰ CỐ, ĐÈN EXIT (Hệ thống báo cháy tự động) | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm báo cháy tự động 20 kênh | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Lắp đặt đầu báo cháy khói Beam | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ (phát, thu) |
| 3 | Lắp đặt đầu báo cháy khói | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10,2 | 10 đầu |
| 4 | Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 11,1 | 10 đầu |
| 5 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,2 | 5 chuông |
| 6 | Lắp đặt nút ấn báo cháy | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,2 | 5 nút |
| 7 | Bộ cấp nguồn cho đầu báo cháy khói Beam | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đế âm tường cho chuông và nút ấn | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | hộp |
| 9 | Kéo rải dây tín hiệu 4 ruột 2x2x0.5mm2 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1.950 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 cấp nguồn cho chuông báo cháy | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 750 | m |
| 11 | Kéo rải dây cáp trục chính báo cháy 30x2x0.5mm2 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 290 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PVC bảo hộ dây dẫn, đường kính D16 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2.400 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống D30/25mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,77 | 100m |
| 14 | Lắp đặt hộp nối kỹ thuật | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | hộp |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê lắp đặt cáp trục chính báo cháy | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | m³ |
| 16 | Đổ lại bê tông sau khi lắp đặt cáp trục chính báo cháy | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | m³ |
| 17 | Đào đất lắp đặt cáp trục chính báo cháy chạy về nhà bảo vệ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | m³ |
| 18 | Đắp đất sau khi lắp đặt cáp trục chính báo cháy | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | m³ |
| K | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy bơm chữa cháy động cơ diesel, đầu bơm. H=89,5-54m; Q=54-156m3/h; P=37kW; 50Hp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | máy |
| 2 | Trung tâm báo cháy tự động 20 kênh | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 trung tâm |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3211E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.642E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên, ≥ 02 tầng, diện tích sàn ≥ 1.600m2, có các hạng mục: Phòng cháy chữa cháy và báo cháy tự động, giá trị hợp đồng ≥ 6,165 tỷ đồng.- Số lượng hợp đồng: 01 hợp đồng.Nhà thầu cung cấp các tài liệu: - Bản chụp được chứng thực Hợp đồng;- Bản chụp được chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành;- Bản chụp được chứng thực biên bản thanh lý hoặc hóa đơn tài chính cho tổng giá trị hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.165.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình xây dựng | 1 | -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng – công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng còn hiệu lực;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;-Đã là chỉ huy trưởng: Ít nhất 02 công trình xây dựng Dân dụng cấp III trở lên.Yêu cầu kèm theo các tài liệu: 1/ Bản chứng thực văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận;2/ Bản chứng thực hợp đồng lao động. Trường hợp sử dụng nhân sự thuê ngoài thì phải chứng minh sự khả thi khả năng huy động nhân sự; CMND hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.3/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn;4/ Bản chứng thực quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trình đã tham gia;5/ Bản chụp các tài liệu chứng minh công trình mà chỉ huy trưởng đó đã thực hiện:- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư trong đó có nội dung thể hiện tên chỉ huy trưởng của công trình;- Các tài liệu xác định quy mô công trình như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế hoặc các tài liệu hợp pháp khác có xác nhận của Chủ đầu tư;- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời gian tốt nghiệp trong bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu | 5 | 2 |
| 2 | Chỉ huy trưởng hạng mục Phòng cháy chữa cháy | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp;-Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy chữa cháy do Cục cảnh sát PCCC và CNCH cấp còn hiệu lực;-Đã là chỉ huy trưởng: Ít nhất 02 công trình phòng cháy chữa cháy.Yêu cầu kèm theo các tài liệu:1/ Bản chứng thực văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận;2/ Bản chứng thực hợp đồng lao động. Trường hợp sử dụng nhân sự thuê ngoài thì phải chứng minh sự khả thi khả năng huy động nhân sự; CMND hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.3/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn;4/ Bản chứng thực quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trình đã tham gia;5/ Bản chụp các tài liệu chứng minh công trình mà chỉ huy trưởng đó đã thực hiện:- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư trong đó có nội dung thể hiện tên chỉ huy trưởng của công trình;- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời gian tốt nghiệp trong bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu | 5 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 2 | -01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng Dân dụng – công nghiệp; Đã là kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình xây dựng Dân dụng – công nghiệp cấp III trở lên.-01 kỹ sư chuyên ngành phòng cháy chữa cháy; Đã là kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình Phòng cháy chữa cháy.Yêu cầu kèm theo các tài liệu:1/ Bản chứng thực văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận;2/ Bản chứng thực hợp đồng lao động. Trường hợp sử dụng nhân sự thuê ngoài thì phải chứng minh sự khả thi khả năng huy động nhân sự; CMND hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.3/ Bản lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn;4/ Bản chứng thực quyết định bổ nhiệm công trình đã tham gia;5) Bản chụp các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện:- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư;- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời gian tốt nghiệp trong bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu | 3 | 3 |
| 4 | Phụ trách an toàn lao động trên công trường | 1 | -Trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng Dân dụng – công nghiệp ;-Đã là cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;Yêu cầu kèm theo các tài liệu:1/ Bản chứng thực văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận;2/ Bản chứng thực hợp đồng lao động. Trường hợp sử dụng nhân sự thuê ngoài thì phải chứng minh sự khả thi khả năng huy động nhân sự; CMND hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.3/ Bản lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn; Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.4/ Bản chứng thực quyết định bổ nhiệm công trình đã tham gia;5) Bản chụp các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện:- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư;- Các tài liệu xác định quy mô công trình như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế hoặc các tài liệu hợp pháp khác;- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời gian tốt nghiệp trong bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào >=0,7 m3 | Nhà thầu phải kèm theo:-Giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Có chứng nhận đăng kiểm (có hình ảnh kèm theo) theo quy định và còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công; Đơn vị tính: Chiếc | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ >= 7 tấn | Nhà thầu phải kèm theo:- Giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Có chứng nhận đăng kiểm (có hình ảnh kèm theo) theo quy định và còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu.- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công; Đơn vị tính: Chiếc | 2 |
| 3 | Máy hàn | - Nhà thầu phải kèm theo: hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công; Đơn vị tính: Cái | 2 |
| 4 | Máy cắt uốn thép | - Nhà thầu phải kèm theo: hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công; Đơn vị tính: Cái | 2 |
| 5 | Máy đầm bê tông, dầm dùi | - Nhà thầu phải kèm theo: hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công; Đơn vị tính: Cái | 3 |
| 6 | Máy đầm cóc | - Nhà thầu phải kèm theo: hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công; Đơn vị tính: Cái | 3 |
| 7 | Máy trộn bê tông | - Nhà thầu phải kèm theo: hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công; Đơn vị tính: Cái | 2 |
| 8 | Máy thủy bình | - Nhà thầu phải kèm theo: hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công; Đơn vị tính: Cái | 1 |
| 9 | Vận thăng >=800kg | - Nhà thầu phải kèm theo: hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công; Đơn vị tính: Cái | 1 |
| 10 | Cây chống thép (cây chống đơn) | - Nhà thầu phải kèm theo: hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công; Đơn vị tính: Cây | 400 |
| 11 | Ván khuôn thép, phủ phim | - Nhà thầu phải kèm theo: hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công; Đơn vị tính: m2 | 1000 |
| 12 | Giáo thép (01 bộ =02 khung + 02 chéo) | - Nhà thầu phải kèm theo: hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công; Đơn vị tính: Bộ | 800 |
| 13 | Máy ren gai | - Nhà thầu phải kèm theo: hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công; Đơn vị tính: Cái | 1 |
| 14 | Máy khoan sắt, bê tông | - Nhà thầu phải kèm theo: hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công; Đơn vị tính: Cái | 2 |
| 15 | Đồng hồ vạn năng | - Nhà thầu phải kèm theo: hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công; Đơn vị tính: Cái | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi