Gói thầu: Gói thầu: “Số 2: Xây lắp TN 02 – SCL 2022”
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220135391-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/02/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Long Biên |
| Tên gói thầu | Gói thầu: “Số 2: Xây lắp TN 02 – SCL 2022” |
| Số hiệu KHLCNT | 20211292494 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | SCL năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-21 16:42:00 đến ngày 2022-02-08 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,640,038,627 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 69,000,000 VNĐ ((Sáu mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.960057941E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.392011588E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.248.027.039 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.744.081.117 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện);- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình điện và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình điện và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng;- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Phải đang làm việc chính thức cho nhà thầu (không phải là cộng tác viên), có ký hợp đồng thời hạn phù hợp với việc thực hiện gói thầu với nhà thầu (đính kèm bản sao y bản chính của các hợp đồng lao động để chứng minh);- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: Tối thiểu 20 người;- Có ký hợp đồng thời hạn phù hợp với việc thực hiện gói thầu với nhà thầu (đính kèm bản sao y bản chính của các hợp đồng lao động để chứng minh);- Được cấp Thẻ an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe tải cẩu 3 tấn (Cẩu 3 tấn, tải 5 tấn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | 3 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng tải 2.5 -12 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | đến 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | 14kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan điện cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1.5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | MCD218 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột tời tó 14m | |
| - Đặc điểm thiết bị | 14m |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Bộ kìm cộng lực để cắt cáp, ép đầu cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | để cắt cáp, ép đầu cốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Cẩu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cẩu bánh hơi |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Xe cải tiến bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe cải tiến bánh lốp |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 15-Tời máy và tời tay quay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tời máy và tời tay quay |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 16-Tó 3 chân | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tó 3 chân |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Pa lăng xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Pa lăng xích |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy ép đầu cốt thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | thủy lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Máy đo điện trở tiếp địa | |
| - Đặc điểm thiết bị | TERCA2 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy đo điện trở nhỏ | |
| - Đặc điểm thiết bị | MOM 600A |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Long Biên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu: “Số 2: Xây lắp TN 02 – SCL 2022” Gói thầu: “Số 2: Xây lắp TN 02 – SCL 2022” Thuộc các công trình: 1.Đại tu lưới điện trung thế quận Long Biên năm 2022; 2. Đại tu các TBA và lưới điện hạ thế khu vực Việt Hưng năm 2022; 3. Đại tu các TBA và lưới điện hạ thế khu vực Phúc Đồng, Phúc Lợi năm 2022; 4. Đại tu các TBA và lưới điện hạ thế khu vực phường Thạch Bàn năm 2022; 5. Đại tu các TBA và lưới điện hạ thế khu vực Thôn Nha; 6. Đại tu các TBA và lưới điện hạ thế khu vực Thôn Trạm; 7. Đại tu các TBA và lưới điện hạ thế khu vực Tư Đình. 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | SCL năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Đơn dự thầu - Bảng tổng hợp giá dự thầu (Mẫu số 18) - Thỏa thuận liên danh (nếu có) - Bảo đảm dự thầu - Tài liệu chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu về cầu nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu. - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. - Bảng kê khai tiến độ thực hiện (Mẫu số 02, 17) - Bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm (Mẫu số 03) - Hồ sơ chứng minh kinh nghiệm và trình độ chuyên môn của các vị trí nhân sự chủ chốt (các yêu cầu trong Mẫu số 04A). - Bảng kê khai thiết bị thi công chủ yếu (Mẫu số 04B) - Bảng kê khai, mô tả tính chất của hợp đồng tương tự (Mẫu số 10A, 10B) - Bảng đề xuất, lý lịch chuyên môn, kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt (Mẫu số 11A, 11B, 11C) - Bảng kê khai thiết bị (Mẫu số 11D) - Bảng kê danh mục hợp đồng không hoàn thành trong quá khứ (Mẫu số 12) - Bảng kê khai tình hình tài chính (Mẫu số 13A, 13B, 14, 15) - Phạm vi công việc sử dụng nhà thầu phụ (Nếu có) - Mẫu số 16 - Cam kết kỹ thuật, tài liệu kỹ thuật (nếu có) - Cung cấp bằng chứng về việc “đã có thỏa thuận, hợp đồng nguyên tắc về việc đổ chất thải xây dựng tại bãi thải theo đúng quy định hiện hành” của UBND thành phố Hà Nội về việc quản lý chất thải xây dựng… |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 69.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Long Biên - Số 42 Ngô Gia Tự, Phường Đức Giang, Quận Long Biên, TP. Hà Nội, Số điện thoại: 0242 2196288 Fax: 0243 8772148 Hotline: 19001288 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Long Biên - Số 42 Ngô Gia Tự, Phường Đức Giang, Quận Long Biên, TP. Hà Nội, Số điện thoại: 0242 2196288 Fax: 0243 8772148 Hotline: 19001288 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Hoàng Minh Giang - Giám đốc Công ty Điện lực Long Biên. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý Đầu tư - Công ty Điện lực Long Biên - Số 42 Ngô Gia Tự, Phường Đức Giang, Quận Long Biên, Hà Nội, Số điện thoại: 0242 2196288 Fax: 0243 8772148 Hotline: 19001288 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Quản lý Đầu tư - Công ty Điện lực Long Biên - Số 42 Ngô Gia Tự, Phường Đức Giang, Quận Long Biên, Hà Nội, Số điện thoại: 0242 2196288 Fax: 0243 8772148 Hotline: 19001288 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐẠI TU LƯỚI ĐIỆN TRUNG THẾ QUẬN LONG BIÊN NĂM 2022 | |||
| B | PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| C | Phần cáp ngầm | |||
| D | Thiết bị thay thế | |||
| 1 | Lắp đặt chống sét van | CS (LA)-22kV-10kA (TOV ³ 10s) | 1 | 1 bộ 3 pha |
| 2 | Lắp đặt chống sét van | CS (LA)-35kV-10kA | 1 | 1 bộ 3 pha |
| 3 | Thay dao cách ly 3 pha ngoài trời | CDPT 22kV-630A-16kA/s, Outdoor - Buồng dập hồ quang bằng dầu | 1 | bộ |
| E | Thiết bị tháo ra lắp đặt lại | |||
| 1 | Tháo tủ điện cao áp | 21 | tủ | |
| F | Tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Lắp đặt chống sét van | CS (LA)-22kV-10kA (TOV ³ 10s) | 1 | 1 bộ 3 pha |
| 2 | Lắp đặt chống sét van | CS (LA)-35kV-10kA | 1 | 1 bộ 3 pha |
| 3 | Thay dao cách ly 3 pha ngoài trời | CDPT-22kV-TH | 1 | bộ |
| G | Phần vật liệu thay thế | |||
| 1 | Thay cầu chì tự rơi 35 (22)kV (FCO 22kV-100A-10kArms-Cách điện polymer) | FCO 22kV-100A-10kA/s | 11 | bộ 3 pha |
| 2 | Thay cầu chì tự rơi 35 (22)kV (FCO 35kV-100A-6kArms-Cách điện polymer) | FCO 35kV-100A-6kA/s | 1 | bộ 3 pha |
| 3 | Thay tủ điện hạ áp xoay chiều 3 pha (Vỏ tủ RMU cho loại 3 ngăn (Không có khoang RTU )) | Vo RMU-3 ngăn | 19 | tủ |
| 4 | Thay tủ điện hạ áp xoay chiều 3 pha (Vỏ tủ RMU cho loại 4 ngăn (Không có khoang RTU )) | Vo RMU-4 ngăn | 2 | tủ |
| 5 | Thay dây đồng dẫn xuống thiết bị tiết diện | 22kV/Cu/XLPE-1x50mm2 | 60 | m |
| 6 | Thay dây đồng dẫn xuống thiết bị tiết diện | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x50 mm2 | 73 | m |
| 7 | Ép đầu cốt tiết diện | Cosse C50 | 10,3 | 10đầu |
| H | Phàn vật liệu thu hồi | |||
| 1 | Thay cầu chì tự rơi 35 (22)kV (Thu hồi cầu chì tự rơi SI-22kV) | SI-22kV/100A-TH | 11 | bộ 3 pha |
| 2 | Thay cầu chì tự rơi 35 (22)kV (Thu hồi cầu chì tự rơi SI-35kV) | SI-35kV/100A-TH | 1 | bộ 3 pha |
| 3 | Thu hồi Vỏ tủ RMU cho loại 3 ngăn (Không có khoang RTU )) | Vo RMU-3 ngăn-TH | 19 | tủ |
| 4 | Thu hồi Vỏ tủ RMU cho loại 4 ngăn (Không có khoang RTU )) | Vo RMU-4 ngăn-TH | 2 | tủ |
| 5 | Tháo dỡ Thu hồi sàn ghế thao tác | SGTT-TT | 4 | bộ |
| 6 | Thay hộp công tơ chưa lắp các phụ kiện và công tơ hộp | Hopcongto-(0,4x0,8x0,25)m-TH | 11 | hộp |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE 32/25 cho dây tiếp địa | 0,5 | 100m | |
| 8 | Chi phí xây dựng toàn bộ | 1 | HT | |
| I | Phần trạm biến áp | |||
| J | Thiết bị thay thế | |||
| 1 | Thay tủ điện hạ áp xoay chiều 3 pha (Lắp Tủ điện hạ áp 600V-160A-Kiểu treo-Ngoài trời) | 600V-160A (2x80A+25A) Outdoor | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt chống sét van | CS (LA)-22kV-10kA (TOV ³ 10s) | 1 | 1 bộ 3 pha |
| K | Tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Thay tủ điện hạ áp xoay chiều 3 pha (Thu hồi tủ điện hạ áp 600V-160A) | 600V-160A (2x80A+25A)-TH | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt chống sét van | ZnO-22kV-TH | 1 | 1 bộ 3 pha |
| 3 | Thay áp tô mát loại 3 pha | 1 | cái | |
| 4 | Thay áp tô mát loại 3 pha | 2 | cái | |
| 5 | Thay thế đo đếm các loại (Tháo biến dòng điện trong tủ thu hồi) | 1 | bộ | |
| 6 | Thay thanh cái dẹt 40x4 (Tháo thanh cái đồng 30x3 trong tủ thu hồi) | 0,1873 | 10m | |
| L | Phần thuê ngoài | |||
| 1 | Thay cầu chì tự rơi 35 (22)kV (FCO 22kV-100A-10kArms-Cách điện polymer) | FCO 22kV-100A-10kA/s | 1 | bộ 3 pha |
| 2 | Thay cách điện đứng trên cột tròn điện áp 15-22kV (Sứ đỡ dây SĐD-22kV (ty sứ 400mm)) | SĐD-22kV | 0,6 | 10 quả |
| 3 | Thay dây đồng dẫn xuống thiết bị tiết diện | 22kV/Cu/XLPE-1x50mm2 | 60 | m |
| 4 | Thay dây đồng dẫn xuống thiết bị tiết diện | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x50 mm2 | 4 | m |
| 5 | Ép đầu cốt tiết diện | Cosse C50 | 0,7 | 10đầu |
| 6 | Thay cầu chì tự rơi 35 (22)kV (Thu hồi cầu chì tự rơi SI-22kV) | SI-22kV/100A-TH | 1 | bộ 3 pha |
| 7 | Thay cách điện đứng trên cột tròn điện áp 15-22kV (Thu hồi sứ đỡ dây SĐD-22kV) | SĐD-22kV-TH | 0,6 | 10 quả |
| 8 | Lắp đặt ống HDPE | HDPE-32/25; | 0,1 | 100m |
| 9 | Chi phí xây dựng toàn bộ | 1 | HT | |
| M | PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| N | Phần cáp ngầm | |||
| 1 | Xà chống sét van XCSV (TL: 7.58 kg/bộ x 0bộ) | XCSV | 1 | bộ |
| 2 | Sàn ghế thao tác SGTT (TL: 38.33 kg/bộ x 0bộ) | SGTT | 4 | bộ |
| 3 | Colie ôm cáp lên cột (TL: 16.68 kg/bộ x 0bộ) | Colie | 1 | bộ |
| 4 | Tiếp địa gốc d | Chi tiếp địa Re | 0,1502 | 100kg |
| 5 | Hộp công tơ chưa lắp các phụ kiện và công tơ hộp | Hopcongto-(0,4x0,8x0,25)m | 11 | hộp |
| 6 | Sơn chổng rỉ (Sơn xà đo điểm đo đếm ranh giới) | Sonxa | 20 | m2 |
| 7 | Sơn màu ghi (Sơn xà đo điểm đo đếm ranh giới) | Sonxa | 20 | m2 |
| 8 | Biển báo an toàn | BBAT | 13 | cái |
| 9 | Biển tên cáp | BTC | 13 | cái |
| 10 | Ống thép mạ kẽm đường kính DN150 (D168,3) dầy 4,8mm | Ông thép DN150 | 15 | m |
| 11 | Ống thép mạ kẽm đường kính DN200 (D219,1) dầy 4,8mm | Ông thép DN200 | 315 | m |
| O | Phần thay thế | |||
| 1 | Trụ đỡ thép (Thanh U100x46x4,5) | U100x46x4,5 | 0,4828 | tấn |
| P | Vật liệu | |||
| 1 | Băng keo bán dẫn | BKBD | 342 | cuộn |
| 2 | Băng màng đồng | BMĐ | 342 | cuộn |
| 3 | Bu lông M12x50 | BL12x50 | 364 | cái |
| Q | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Tiếp địa gốc d | Chi tiếp địa TBA | 0,3498 | 100kg |
| 2 | Biển báo an toàn | BBAT | 3 | cái |
| 3 | Biển tên cáp | BTC | 3 | cái |
| R | ĐẠI TU CÁC TBA VÀ LƯỚI ĐIỆN HẠ THẾ KHU VỰC VIỆT HƯNG NĂM 2022 | |||
| S | PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| T | Phần trạm biến áp | |||
| U | Thiết bị thay thế | |||
| 1 | Thay tủ điện hạ áp xoay chiều 3 pha (Lắp Tủ điện hạ áp 600V-1000A-Kiểu bệt-Trong nhà) | 600V-1000A (3x250A+400A+25A) Indoor | 1 | tủ |
| 2 | Thay hệ thống tụ bù trên cột điện áp 0,4kV (Lắp Tụ bù hạ áp 0,4kV-20kVAr khô, ngoài trời) | 0,4kV-20kVAr | 0,4 | 1MVA |
| V | Tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Thay tủ điện hạ áp xoay chiều 3 pha (Tủ điện hạ áp 600V-1000A-Kiểu bệt-Trong nhà) | 1 | tủ | |
| 2 | Thay hệ thống tụ bù trên cột điện áp 0,4kV (Thu hồi tụ bù hạ áp 0,4kV-20kVAr) | 0,2 | 1MVA | |
| 3 | Thay áp tô mát loại 3 pha >200A (Tháo áp tô mát trong tủ thu hồi) | 4 | cái | |
| 4 | Thay áp tô mát loại 3 pha | 1 | cái | |
| 5 | Thay thế đo đếm các loại (Tháo biến dòng điện trong tủ thu hồi) | 1 | bộ | |
| 6 | Thay thanh cái dẹt 60x6 (Tháo thanh cái đồng 60x5 và 50x5 trong tủ thu hồi) | 0,161 | 10m | |
| 7 | Thay thanh cái dẹt 40x4 (Tháo thanh cái đồng 30x3 trong tủ thu hồi) | 0,1248 | 10m | |
| W | Phần trạm biến áp thuê ngoài | |||
| 1 | Thay áp tô mát loại 3 pha | 1 | cái | |
| X | Phần vật liệu chỉnh trang tại TBA | |||
| 1 | Ép đầu cốt tiết diện | 0,7 | 10đầu | |
| Y | Phần cáp ngầm | |||
| Z | Thiết bị thay thế thuê ngoài | |||
| 1 | Thay tủ điện hạ áp xoay chiều 3 pha (Tủ Pillar 600V-(1200x725x425mm)-400A-1 mặt-Có vị tri lắp công tơ) | 1MCCB 3P-400A, 2MCCB 3P-250A (1200x725x425) | 22 | tủ |
| 2 | Thay tủ điện hạ áp xoay chiều 3 pha (Tủ Pillar 600V-(1200x725x425mm)-400A-2 mặt-Có vị tri lắp công tơ) | 2MCCB 3P-400A, 3MCCB 3P-250A (1200x700x425) | 3 | tủ |
| AA | Thiết bị thu hồi thuê ngoài | |||
| 1 | Thay tủ điện hạ áp xoay chiều 3 pha (Tháo dỡ thu hồi tủ Pillar) | 25 | tủ | |
| 2 | Thay áp tô mát loại 3 pha >200A (Tháo áp tô mát trong tủ Pillar thu hồi) | 25 | cái | |
| 3 | Thay áp tô mát loại 3 pha | 25 | cái | |
| 4 | Thay thanh cái dẹt 25x4 (Tháo thanh cái đồng 25x3 trong tủ Pillar thu hồi) | 1,8713 | 10m | |
| AB | Phần cáp ngầm thuê ngoài | |||
| 1 | Thay dây đồng dẫn xuống thiết bị tiết diện | 70,4 | m | |
| 2 | Thay dây đồng dẫn xuống thiết bị tiết diện | 22,4 | m | |
| 3 | Ép đầu cốt tiết diện | 17,2 | 10đầu | |
| 4 | Ép đầu cốt tiết diện | 2,8 | 10đầu | |
| AC | Tiếp địa tủ Pillar thuê ngoài | |||
| 1 | Thay dây đồng dẫn xuống thiết bị tiết diện | 50 | m | |
| 2 | Ép đầu cốt tiết diện | 10 | 10đầu | |
| 3 | Bệ đỡ tủ Pillar | 22 | bệ | |
| 4 | Ốp gạch thẻ cho bệ đỡ tủ Pillar | 3 | bệ | |
| AD | Phần đường trục hạ thế | |||
| AE | Công tác tiếp địa lặp lại thuê ngoài | |||
| 1 | Thay dây đồng dẫn xuống thiết bị tiết diện | 7 | m | |
| 2 | Ép đầu cốt tiết diện | 0,7 | 10đầu | |
| 3 | Thay kẹp IPC (Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông nhựa M6) | 7 | bộ | |
| AF | Phần tháo ra lắp đặt lại thuê ngoài | |||
| 1 | Thay cáp vặn xoắn loại cáp | 0,773 | km | |
| 2 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,7 | 10cọc | |
| 3 | Tiếp địa lặp lại đóng tại vị trí đường nhựa | 7 | bộ | |
| AG | PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| AH | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Biển tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy | TL-PCCC | 4 | cái |
| 2 | Đề can dán tên lộ áp tô mát | ĐC-Atomat | 5 | cái |
| AI | Phần cáp ngầm | |||
| AJ | Phần cáp ngầm thuê ngoài | |||
| 1 | Ép nối dây tiết diện dây | ON-AM-120 | 4 | mối |
| 2 | Ép đầu cốt tiết diện | ON-AM-150 | 11,2 | 10đầu |
| 3 | Khung đỡ tủ Pillar (TL: 35.064 kg/bộ x 22bộ) | K.mong | 22 | bộ |
| 4 | Biển tên tủ Pillar | BTTPL | 25 | cái |
| 5 | Biển "Cấm lại gần! Có điện nguy hiểm chết người" | BCLG | 50 | cái |
| 6 | Ống co ngót nhiệt hạ thế (25-185) | OCN-(95-150) | 160 | m |
| AK | Phần đường trục hạ thế | |||
| AL | Vật tư thay thế thuê ngoài | |||
| 1 | Biển tên lộ | BTL | 78 | cái |
| AM | Công tác sơn số cột thuê ngoài | |||
| 1 | Sơn báo hiệu cột điện chiều cao | SC-HT | 16,2 | m2 |
| 2 | Xà phân dây cột đơn XPD-1 (TL: 32.095 kg/bộ x 7bộ) | XPD-1 | 7 | bộ |
| 3 | Xà phân dây cột đúp dọc XPD-2D (TL: 32.651 kg/bộ x 1bộ) | XPD-2D | 1 | bộ |
| 4 | Xà phân dây cột đúp ngang XPD-2N (TL: 37.746 kg/bộ x 2bộ) | XPD-2N | 2 | bộ |
| AN | Công tác tiếp địa lặp lại thuê ngoài | |||
| 1 | Thay tiếp địa ngọn chiều cao | TĐ-LL (nhưa) | 7 | bộ |
| 2 | Dây thép bọc nhựa 1 ly (0.02kg/m) | mm2 | 324 | m |
| 3 | Lắp đặt ống HDPE | HDPE-D32/25 | 0,175 | 100m |
| AO | Phần công tơ | |||
| AP | Công tác lắp đặt xà | |||
| 1 | Xà đỡ hòm công tơ 1 pha 2H4 trên cột ly tâm đơn (TL: 15.66 kg/bộ x 13bộ) | XK2H4 | 13 | bộ |
| 2 | Xà đỡ hòm công tơ 1 pha 3H4 trên cột ly tâm đơn (TL: 20.57 kg/bộ x 3bộ) | XK3H4 | 3 | bộ |
| 3 | Xà đỡ hòm công tơ 1 pha 2H4 trên cột ly tâm đúp (TL: 20.21 kg/bộ x 2bộ) | XK2-H4K | 2 | bộ |
| 4 | Xà đỡ hòm công tơ 1 pha 3H4 trên cột ly tâm đúp (TL: 20.73 kg/bộ x 1bộ) | XK3-H4K | 1 | bộ |
| 5 | Cáp thép bọc nhựa d10 | Cáp lụa F10 | 484 | m |
| 6 | Kẹp cáp 3 bulong | Kẹp xiết cáp | 88 | cái |
| 7 | Dây thép bọc nhựa 1 ly (0.02kg/m) | mm2 | 446 | m |
| AQ | Vật liệu | |||
| 1 | Đề can tên khách hàng 1 pha | ĐC1 | 854 | cái |
| 2 | Đề can tên khách hàng 3 pha | ĐC3 | 43 | cái |
| 3 | Băng cách điện hạ thế | BD | 98 | cuộn |
| AR | ĐẠI TU CÁC TBA VÀ LƯỚI ĐIỆN HẠ THẾ KHU VỰC PHÚC ĐỒNG, PHÚC LỢI NĂM 2022 | |||
| AS | PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| AT | Phần trạm biến áp | |||
| AU | Thiết bị thay thế | |||
| 1 | Thay tủ điện hạ áp xoay chiều 3 pha (Lắp Tủ điện hạ áp 600V-630A-Kiểu treo-Ngoài trời) | 600V-630A (2x250A+400A+25A) Outdoor | 1 | tủ |
| 2 | Thay tủ điện hạ áp xoay chiều 3 pha (Lắp Tủ điện hạ áp 600V-1000A-Kiểu treo-Ngoài trời) | 600V-1000A (3x250A+400A+25A) Outdoor | 1 | tủ |
| 3 | Thay hệ thống tụ bù trên cột điện áp 0,4kV (Lắp Tụ bù hạ áp 0,4kV-20kVAr khô, ngoài trời) | 0,4kV-20kVAr | 0,16 | 1MVA |
| AV | Tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Thay tủ điện hạ áp xoay chiều 3 pha (Thu hồi tủ điện hạ áp 600V-630A-Kiểu treo-Ngoài trời) | 1 | tủ | |
| 2 | Thay tủ điện hạ áp xoay chiều 3 pha (Tủ điện hạ áp 600V-1000A-Kiểu treo-Ngoài trời) | 1 | tủ | |
| 3 | Thay hệ thống tụ bù trên cột điện áp 0,4kV (Thu hồi tụ bù hạ áp 0,4kV-20kVAr) | 0,08 | 1MVA | |
| 4 | Thay áp tô mát loại 3 pha >200A (Tháo áp tô mát trong tủ thu hồi) | 3 | cái | |
| 5 | Thay áp tô mát loại 3 pha | 1 | cái | |
| 6 | Thay thế đo đếm các loại (Tháo biến dòng điện trong tủ thu hồi) | 2 | bộ | |
| 7 | Thay thanh cái dẹt 60x6 (Tháo thanh cái đồng 60x5 và 50x5 trong tủ thu hồi) | 0,3408 | 10m | |
| 8 | Thay thanh cái dẹt 40x4 (Tháo thanh cái đồng 30x3 trong tủ thu hồi) | 0,437 | 10m | |
| 9 | Thay cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lương cáp | 0,12 | 100m | |
| AW | Phần trạm biến áp thuê ngoài | |||
| 1 | Thay hộp công tơ chưa lắp các phụ kiện và công tơ hộp | 3 | cái | |
| 2 | Thay áp tô mát loại 3 pha | 1 | cái | |
| AX | Phần vật liệu chỉnh trang tại TBA | |||
| 1 | Thay cáp vặn xoắn loại cáp | 0,095 | km | |
| 2 | Thay dây đồng xuống thiết bị tiết diện | 98 | m | |
| 3 | Ép đầu cốt tiết diện | 7,6 | 10đầu | |
| 4 | Ép đầu cốt tiết diện | 1,4 | 10đầu | |
| 5 | Thay cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lương cáp | 0,1 | 100m | |
| 6 | Thay dây đồng dẫn xuống thiết bị tiết diện | 24 | m | |
| 7 | Ép đầu cốt tiết diện | 1,8 | 10đầu | |
| AY | Phần cáp ngầm hạ thế | |||
| AZ | Thiết bị thay thế thuê ngoài | |||
| 1 | Thay tủ điện hạ áp xoay chiều 3 pha (Tủ Pillar 600V-(1200x725x425mm)-400A-2 mặt) | 1MCCB 3P-400A, 2MCCB 3P-250A (1200x700x425) | 1 | tủ |
| BA | Thiết bị thu hồi thuê ngoài | |||
| 1 | Thay tủ điện hạ áp xoay chiều 3 pha (Tháo dỡ thu hồi tủ Pillar ) | 1 | tủ | |
| 2 | Thay áp tô mát loại 3 pha >200A (Tháo áp tô mát trong tủ Pillar thu hồi) | 1 | cái | |
| 3 | Thay áp tô mát loại 3 pha | 1 | cái | |
| 4 | Thay thanh cái dẹt 25x4 (Tháo thanh cái đồng 25x3 trong tủ Pillar thu hồi) | 0,0749 | 10m | |
| BB | Phần cáp ngầm (phần ĐM 203) | |||
| 1 | Thay dây đồng dẫn xuống thiết bị tiết diện | 6,4 | m | |
| 2 | Ép đầu cốt tiết diện | 0,8 | 10đầu | |
| 3 | Thay dây đồng dẫn xuống thiết bị tiết diện | 2 | m | |
| 4 | Ép đầu cốt tiết diện | 0,4 | 10đầu | |
| BC | Phần đường trục hạ thế | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 1,5 | 10cọc | |
| BD | Vật tư thay thế thuê ngoài | |||
| 1 | Thay cột bằng thủ công chiều cao cột | 10 | cột | |
| 2 | Thay cột bằng thủ công chiều cao cột | 2 | cột | |
| 3 | Thay cột bằng thủ công chiều cao cột | 3 | cột | |
| 4 | Thay cột bằng cẩu kết hợp thủ công chiều cao cột | 2 | cột | |
| 5 | Thay cột bằng cẩu kết hợp thủ công chiều cao cột | 3 | cột | |
| 6 | Thay cáp vặn xoắn loại cáp | 0,129 | km | |
| BE | Công tác tiếp địa lặp lại thuê ngoài | |||
| 1 | Thay dây đồng dẫn xuống thiết bị tiết diện | 15 | m | |
| 2 | Ép đầu cốt tiết diện | 1,5 | 10đầu | |
| 3 | Thay kẹp IPC (Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông nhựa M6) | 15 | bộ | |
| BF | Phần tháo ra lắp đặt lại thuê ngoài | |||
| 1 | Thay cáp vặn xoắn loại cáp | 0,18 | km | |
| 2 | Thay cáp vặn xoắn loại cáp | 0,22 | km | |
| 3 | Thay cáp vặn xoắn loại cáp | 1,836 | km | |
| 4 | Thay cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lương cáp | 1,02 | 100m | |
| 5 | Thay đèn pha chiếu sáng trên cột (Tháo ra lắp lại đèn chiếu sáng -TD) | 10 | bộ | |
| 6 | Thay thế đèn báo hiệu, chuông, còi, hàng kẹp đấu dây (Tháo ra lắp lại loa phường-TD) | 4 | cái | |
| 7 | Công tác bó gọn chỉnh trang dây viễn thông (2 công / 1 vị trí cột thay thế) | 20 | công | |
| BG | Phần thu hồi thuê ngoài | |||
| 1 | Thay cột bằng thủ công chiều cao cột | 7 | cột | |
| 2 | Thay cột bằng thủ công chiều cao cột | 8 | cột | |
| 3 | Thay cột bằng cẩu kết hợp thủ công chiều cao cột | 2 | cột | |
| 4 | Thay cột bằng cẩu kết hợp thủ công chiều cao cột | 1 | cột | |
| 5 | Thay cột bằng cẩu kết hợp thủ công chiều cao cột | 2 | cột | |
| 6 | Thay cáp vặn xoắn loại cáp | 0,124 | km | |
| 7 | Thu hồi xà X1-0,8 (TL xà | 4 | bộ | |
| 8 | Tiếp địa lặp lại đóng tại vị trí đường bê tông | 9 | bộ | |
| 9 | Tiếp địa lặp lại đóng tại vị trí đường nhựa | 6 | bộ | |
| 10 | Móng cột ly tâm 7,5m đơn (thi công bằng thủ công) | 10 | móng | |
| 11 | Móng cột ly tâm 8,5m đơn (thi công bằng thủ công) | 5 | móng | |
| 12 | Móng cột ly tâm 8,5m đơn (thi công bằng máy kết hợp thủ công) | 5 | móng | |
| BH | PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| BI | Phần trạm biến áp | |||
| BJ | Phần trạm biến áp thuê ngoài | |||
| 1 | Sơn các kết cấu thép khác bằng 2 nước sơn chổng rỉ (Sơn lại xà trạm các loại) | Son xa tram | 52 | m2 |
| 2 | Sơn các kết cấu thép khác bằng 2 nước sơn màu (Sơn lại xà trạm các loại) | Son xa tram | 52 | m2 |
| BK | Phần vật liệu chỉnh trang tại TBA | |||
| 1 | Giá đỡ cáp dọc thân máy và ngang dầm máy (TL: 63.207 kg/bộ x 4bộ) | GĐC-MM | 4 | bộ |
| 2 | Thang đứng đỡ cáp lên cột TĐC-Đ (TL: 30.503 kg/bộ x 4bộ) | TĐC-Đ | 4 | bộ |
| 3 | Thang ngang đỡ cáp lên cột TĐC-N (TL: 29.181 kg/bộ x 1bộ) | TĐC-N | 1 | bộ |
| 4 | Tôn inox chống chuột TBA dầy 0,8mm ( 2bộ) | Inox CC | 2 | bộ |
| 5 | Dây tiếp địa (TL: 26.18 kg/bộ x 3bộ) | F10 makem | 12 | 10m |
| BL | Phần cáp ngầm hạ thế | |||
| BM | Phần cáp ngầm (phần ĐM tt10) | |||
| 1 | Lắp đặt ống HDPE | HDPE-32/25; | 0,3 | 100m |
| 2 | Biển tên lộ cáp | ĐCTL | 19 | cái |
| 3 | Đề can dán tên lộ áp tô mát | ĐC-Atomat | 9 | cái |
| BN | Phần cáp ngầm (phần ĐM 203) | |||
| 1 | Ép đầu cốt tiết diện | ON-M-120 | 0,8 | 10đầu |
| 2 | Biển tên tủ Pillar | BTTPL | 10 | cái |
| 3 | Biển "Cấm lại gần! Có điện nguy hiểm chết người" | BCLG | 20 | cái |
| 4 | Ống co ngót nhiệt hạ thế (25-185) | OCN-(95-150) | 6 | m |
| BO | Phần đường trục hạ thế | |||
| 1 | Biển tên lộ | BTL | 343 | cái |
| 2 | Sơn báo hiệu cột điện chiều cao | 29,4 | m2 | |
| 3 | Xà phân dây cột đơn XPD-1 (TL: 32.095 kg/bộ x 7bộ) | XPD-1 | 7 | bộ |
| 4 | Xà phân dây cột đúp dọc XPD-2D (TL: 32.651 kg/bộ x 9bộ) | XPD-2D | 9 | bộ |
| 5 | Xà phân dây cột đúp ngang XPD-2N (TL: 37.746 kg/bộ x 6bộ) | XPD-2N | 6 | bộ |
| 6 | Xà néo X2NL-0,8m (TL: 40.12 kg/bộ x 2bộ) | X2NL-0,8m | 2 | bộ |
| 7 | Xà néo X2NL-1,2m (TL: 40.14 kg/bộ x 4bộ) | X2NL-1,2m | 4 | bộ |
| BP | Công tác tiếp địa lặp lại thuê ngoài | |||
| 1 | Thay tiếp địa ngọn chiều cao | F10 makem | 15 | bộ |
| BQ | Phần đường trục (phần ĐM TT10) | |||
| 1 | Lắp đặt ống HDPE | HDPE-32/25; | 0,375 | 100m |
| 2 | Dây thép bọc nhựa 1 ly | mm2 | 588 | m |
| BR | Phần công tơ | |||
| BS | Công tác lắp đặt xà | |||
| 1 | Lắp Xà đỡ hòm công tơ 1 pha 2H4 trên cột ly tâm đơn (TL: 15.66 kg/bộ x 96bộ) | XK2H4 | 96 | bộ |
| 2 | Lắp Xà đỡ hòm công tơ 1 pha 3H4 trên cột ly tâm đơn (TL: 20.57 kg/bộ x 36bộ) | XK3H4 | 36 | bộ |
| 3 | Lắp Xà đỡ hòm công tơ 1 pha 2H4 trên cột ly tâm đúp (TL: 20.21 kg/bộ x 16bộ) | XK2-H4K | 16 | bộ |
| 4 | Lắp Xà đỡ hòm công tơ 1 pha 3H4 trên cột ly tâm đúp (TL: 20.73 kg/bộ x 7bộ) | XK3-H4K | 7 | bộ |
| 5 | Lắp Xà đỡ hòm công tơ 2 pha 3H3F trên cột đơn (TL: 13.06 kg/bộ x 2bộ) | XK-2H3F | 2 | bộ |
| BT | Vật liệu | |||
| 1 | Đề can tên khách hàng 1 pha | ĐC1 | 1.458 | cái |
| 2 | Đề can tên khách hàng 3 pha | ĐC3 | 53 | cái |
| 3 | Băng cách điện hạ thế | BD | 162 | cuộn |
| BU | ĐẠI TU CÁC TBA VÀ LƯỚI ĐIỆN HẠ THẾ KHU VỰC PHƯỜNG THẠCH BÀN NĂM 2022 | |||
| BV | PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| BW | Phần trạm biến áp | |||
| BX | Thiết bị thay thế | |||
| 1 | Thay tủ điện hạ áp xoay chiều 3 pha (Lắp Tủ điện hạ áp 600V-630A-Kiểu treo-Ngoài trời) | 600V-630A (2x250A+400A+25A) Outdoor | 1 | tủ |
| 2 | Thay hệ thống tụ bù trên cột điện áp 0,4kV (Lắp Tụ bù hạ áp 0,4kV-20kVAr khô, ngoài trời) | 0,4kV-20kVAr | 0,06 | 1MVA |
| BY | Tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Thay tủ điện hạ áp xoay chiều 3 pha (Thu hồi tủ điện hạ áp 600V-630A-Kiểu treo-Ngoài trời) | 1 | tủ | |
| 2 | Thay tủ điện hạ áp xoay chiều 3 pha (Tháo ra lắp đặt lại tủ điện hạ áp 600V-630A treo tại cột số 01) | 1 | tủ | |
| 3 | Thay hệ thống tụ bù trên cột điện áp 0,4kV (Thu hồi tụ bù hạ áp 0,4kV-10kVAr) | 0,04 | 1MVA | |
| 4 | Thay hệ thống tụ bù trên cột điện áp 0,4kV (Thu hồi tụ bù hạ áp 0,4kV-20kVAr) | 0,02 | 1MVA | |
| 5 | Thay áp tô mát loại 3 pha >200A (Tháo áp tô mát trong tủ thu hồi) | 3 | cái | |
| 6 | Thay áp tô mát loại 3 pha | 1 | cái | |
| 7 | Thay thế đo đếm các loại (Tháo biến dòng điện trong tủ thu hồi) | 2 | bộ | |
| 8 | Thay thanh cái dẹt 60x6 (Tháo thanh cái đồng 60x5 và 50x5 trong tủ thu hồi) | 0,1798 | 10m | |
| 9 | Thay thanh cái dẹt 40x4 (Tháo thanh cái đồng 30x3 trong tủ thu hồi) | 0,3121 | 10m | |
| 10 | Thay cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lương cáp | 0,06 | 100m | |
| BZ | Phần trạm biến áp thuê ngoài | |||
| 1 | Thay hộp công tơ chưa lắp các phụ kiện và công tơ hộp | 2 | cái | |
| 2 | Thay dây đồng dẫn xuống thiết bị tiết diện | 5 | m | |
| 3 | Ép đầu cốt tiết diện | 0,8 | 10đầu | |
| 4 | Thay áp tô mát loại 3 pha | 1 | cái | |
| CA | Phần vật liệu chỉnh trang tại TBA | |||
| 1 | Thay cáp vặn xoắn loại cáp | 0,036 | km | |
| 2 | Thay cáp vặn xoắn loại cáp | 0,066 | km | |
| 3 | Thay dây đồng xuống thiết bị tiết diện | 26 | m | |
| 4 | Ép đầu cốt tiết diện | 1,2 | 10đầu | |
| 5 | Ép đầu cốt tiết diện | 4 | 10đầu | |
| 6 | Ép đầu cốt tiết diện | 0,8 | 10đầu | |
| 7 | Ép đầu cốt tiết diện | 1,1 | 10đầu | |
| 8 | Lắp Cosse ép Cu 240mm2 - hạ áp | 1 | bộ | |
| 9 | Thay cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lương cáp | 0,06 | 100m | |
| CB | Phần cáp ngầm hạ thế | |||
| CC | Thiết bị thay thế thuê ngoài | |||
| 1 | Thay tủ điện hạ áp xoay chiều 3 pha (Tủ Pillar 600V-(1200x725x425mm)-400A-2 mặt) | 1MCCB 3P-400A, 2MCCB 3P-250A (1200x700x425) | 8 | tủ |
| 2 | Thay tủ điện hạ áp xoay chiều 3 pha (Tủ Pillar 600V-(1200x725x425mm)-400A-2 mặt-Có vị tri lắp công tơ) | 2MCCB 3P-400A, 3MCCB 3P-250A (1200x700x425) | 1 | tủ |
| CD | Thiết bị thu hồi thuê ngoài | |||
| 1 | Thay tủ điện hạ áp xoay chiều 3 pha (Tháo dỡ thu hồi tủ Pillar ) | 9 | tủ | |
| 2 | Thay áp tô mát loại 3 pha >200A (Tháo áp tô mát trong tủ Pillar thu hồi) | 9 | cái | |
| 3 | Thay áp tô mát loại 3 pha | 9 | cái | |
| 4 | Thay thanh cái dẹt 25x4 (Tháo thanh cái đồng 25x3 trong tủ Pillar thu hồi) | 0,6737 | 10m | |
| CE | Phần cáp ngầm (phần ĐM 203) | |||
| 1 | Thay dây đồng dẫn xuống thiết bị tiết diện | 57,6 | m | |
| 2 | Thay dây đồng dẫn xuống thiết bị tiết diện | 132 | m | |
| 3 | Thay dây đồng dẫn xuống thiết bị tiết diện | 10 | m | |
| 4 | Ép đầu cốt tiết diện | 7,2 | 10đầu | |
| CF | Tiếp địa tủ Pillar thuê ngoài | |||
| 1 | Thay dây đồng dẫn xuống thiết bị tiết diện | 18 | m | |
| 2 | Ép đầu cốt tiết diện | 3,6 | 10đầu | |
| CG | Phần ống nhựa (khi thay thế bệ đỡ tủ Pillar) | |||
| 1 | Lắp đặt ống HDPE | 1,42 | 100m | |
| 2 | Bệ đỡ tủ Pillar | 9 | bệ | |
| CH | Phần đường trục hạ thế | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 1,2 | 10cọc | |
| CI | Vật tư thay thế thuê ngoài | |||
| 1 | Thay cột bằng thủ công chiều cao cột | 4 | cột | |
| 2 | Thay cột bằng thủ công chiều cao cột | 17 | cột | |
| 3 | Thay cột bằng thủ công chiều cao cột | 2 | cột | |
| 4 | Thay cột bằng cẩu kết hợp thủ công chiều cao cột | 3 | cột | |
| 5 | Thay cột bằng cẩu kết hợp thủ công chiều cao cột | 6 | cột | |
| 6 | Thay cột bằng cẩu kết hợp thủ công chiều cao cột | 2 | cột | |
| 7 | Thay cáp vặn xoắn loại cáp | 0,032 | km | |
| 8 | Thay cáp vặn xoắn loại cáp | 0,096 | km | |
| 9 | Thay áp tô mát loại 3 pha | 8 | cái | |
| 10 | Thay dây đồng dẫn xuống thiết bị tiết diện | 16 | m | |
| 11 | Ép đầu cốt tiết diện | 4,8 | 10đầu | |
| CJ | Công tác tiếp địa lặp lại thuê ngoài | |||
| 1 | Thay dây đồng dẫn xuống thiết bị tiết diện | 12 | m | |
| 2 | Ép đầu cốt tiết diện | 1,2 | 10đầu | |
| 3 | Thay kẹp IPC (Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông nhựa M6) | 24 | bộ | |
| CK | Phần tháo ra lắp đặt lại thuê ngoài | |||
| 1 | Thay cáp vặn xoắn loại cáp | 0,142 | km | |
| 2 | Thay cáp vặn xoắn loại cáp | 0,207 | km | |
| 3 | Thay cáp vặn xoắn loại cáp | 0,95 | km | |
| 4 | Thay cáp vặn xoắn loại cáp | 0,591 | km | |
| 5 | Thay cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lương cáp | 0,07 | 100m | |
| 6 | Tháo ra lắp xà néo X2NL-1,2-TD | 1 | bộ | |
| 7 | Thay đèn pha chiếu sáng trên cột (Tháo ra lắp lại đèn chiếu sáng -TD) | 20 | bộ | |
| 8 | Thay thế đèn báo hiệu, chuông, còi, hàng kẹp đấu dây (Tháo ra lắp lại loa phường-TD) | 1 | cái | |
| 9 | Công tác bó gọn chỉnh trang dây viễn thông (2 công / 1 vị trí cột thay thế) | 26 | công | |
| CL | Phần thu hồi thuê ngoài | |||
| 1 | Thay cột bằng thủ công chiều cao cột | 1 | cột | |
| 2 | Thay cột bằng thủ công chiều cao cột | 22 | cột | |
| 3 | Thay cột bằng thủ công chiều cao cột | 8 | cột | |
| 4 | Thay áp tô mát loại 3 pha | 8 | cái | |
| 5 | Thay dây đồng dẫn xuống thiết bị tiết diện | 9,6 | m | |
| 6 | Thu hồi xà X1-0,8 (TL xà | 5 | bộ | |
| 7 | Thu hồi xà X2-4 (TL xà | 2 | bộ | |
| 8 | Tiếp địa lặp lại đóng tại vị trí đường bê tông | 11 | bộ | |
| 9 | Tiếp địa lặp lại đóng tại vị trí đường nhựa | 1 | bộ | |
| 10 | Móng cột tạm | 4 | móng | |
| 11 | Móng cột ly tâm 7,5m đơn (thi công bằng thủ công) | 15 | móng | |
| 12 | Móng cột ly tâm 7,5m đúp (thi công bằng thủ công) | 1 | móng | |
| 13 | Móng cột ly tâm 8,5m đúp (thi công bằng thủ công) | 1 | móng | |
| 14 | Móng cột ly tâm 7,5m đơn (thi công bằng máy kết hợp thủ công) | 3 | móng | |
| 15 | Móng cột ly tâm 8,5m đơn (thi công bằng máy kết hợp thủ công) | 4 | móng | |
| 16 | Móng cột ly tâm 8,5m đúp (thi công bằng máy kết hợp thủ công) | 2 | móng | |
| CM | Phần công tơ | |||
| CN | Phần tháo ra lắp đặt lại | |||
| 1 | Tháo ra lắp lại Xà đỡ hòm công tơ 1 pha 2H4 trên cột vuông đơn | 6 | bộ | |
| 2 | Tháo ra lắp lại Xà đỡ hòm công tơ 1 pha 3H4 trên cột vuông đơn | 1 | bộ | |
| CO | PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| CP | Phần trạm biến áp | |||
| CQ | Phần vật liệu chỉnh trang tại TBA | |||
| 1 | Giá đỡ cáp dọc thân máy và ngang dầm máy (TL: 63.207 kg/bộ x 2bộ) | GĐC-MM | 2 | bộ |
| 2 | Thang đứng đỡ cáp lên cột TĐC-Đ (TL: 30.503 kg/bộ x 4bộ) | TĐC-Đ | 4 | bộ |
| 3 | Lắp Thang ngang đỡ cáp lên cột TĐC-N (TL: 29.181 kg/bộ x 2bộ) | TĐC-N | 2 | bộ |
| 4 | Thay biển chiều cao | Inox CC | 20 | cái |
| 5 | Biển tên lộ cáp | ĐCTL | 20 | cái |
| CR | Phần cáp ngầm hạ thế | |||
| CS | Phần cáp ngầm (phần ĐM 203) | |||
| 1 | Ép đầu cốt tiết diện | ON-M-10 | 13,2 | 10đầu |
| 2 | Ép đầu cốt tiết diện | ON-M-25 | 2 | 10đầu |
| 3 | Ép đầu cốt tiết diện | ON-M-150 | 7,2 | 10đầu |
| 4 | Khung đỡ tủ Pillar (TL: 35.064 kg/bộ x 9bộ) | K.mong | 9 | bộ |
| 5 | Biển tên tủ Pillar | BTTPL | 9 | cái |
| 6 | Biển "cấm lại gần! Có điện nguy hiểm chết người" | BCLG | 18 | cái |
| CT | Tiếp địa tủ Pillar thuê ngoài | |||
| 1 | Ống co ngót nhiệt hạ thế (25-185) | OCN-(95-150) | 57,6 | m |
| CU | Phần đường trục hạ thế | |||
| CV | Vật tư thay thế thuê ngoài | |||
| 1 | Biển tên lộ | BTL | 317 | cái |
| CW | Công tác sơn số cột thuê ngoài | |||
| 1 | Sơn báo hiệu cột điện chiều cao | SC-HT | 33,45 | m2 |
| 2 | Xà phân dây cột đơn XPD-1 (TL: 32.095 kg/bộ x 6bộ) | XPD-1 | 6 | bộ |
| 3 | Xà phân dây cột đúp dọc XPD-2D (TL: 32.651 kg/bộ x 5bộ) | XPD-2D | 5 | bộ |
| 4 | Xà phân dây cột đúp ngang XPD-2N (TL: 37.746 kg/bộ x 2bộ) | XPD-2N | 2 | bộ |
| CX | Công tác tiếp địa lặp lại thuê ngoài | |||
| 1 | Thay tiếp địa ngọn chiều cao | TĐ-LL (BT) | 12 | bộ |
| 2 | Ống co ngót nhiệt hạ thế (25-185) | OCN-(95-150). | 16 | m |
| 3 | Dây thép bọc nhựa 1 ly (0.02kg/m) | mm2 | 582 | m |
| 4 | Tiếp địa lặp lại đóng tại vị trí đường nhựa | 1 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt ống HDPE | HDPE-D32/25 | 0,025 | 100m |
| CY | Phần công tơ | |||
| CZ | Công tác lắp đặt xà | |||
| 1 | Lắp Xà đỡ hòm công tơ 1 pha 2H4 trên cột ly tâm đơn (TL: 15.66 kg/bộ x 64bộ) | XK2H4 | 64 | bộ |
| 2 | Lắp Xà đỡ hòm công tơ 1 pha 3H4 trên cột ly tâm đơn (TL: 20.57 kg/bộ x 31bộ) | XK3H4 | 31 | bộ |
| 3 | Lắp Xà đỡ hòm công tơ 1 pha 2H4 trên cột ly tâm đúp (TL: 20.21 kg/bộ x 11bộ) | XK2-H4K | 11 | bộ |
| 4 | Lắp Xà đỡ hòm công tơ 1 pha 3H4 trên cột ly tâm đúp (TL: 20.73 kg/bộ x 1bộ) | XK3-H4K | 1 | bộ |
| 5 | Lắp Xà đỡ hòm công tơ 2 pha 3H3F trên cột đơn (TL: 13.06 kg/bộ x 1bộ) | XK-2H3F | 1 | bộ |
| DA | Vật liệu | |||
| 1 | Đề can tên khách hàng 1 pha | ĐC1 | 1.155 | cái |
| 2 | Đề can tên khách hàng 3 pha | ĐC3 | 48 | cái |
| 3 | Băng cách điện hạ thế | BD | 130 | cuộn |
| DB | ĐẠI TU CÁC TBA VÀ LƯỚI ĐIỆN HẠ THẾ KHU VỰC THÔN NHA | |||
| DC | PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| DD | Phần trạm biến áp | |||
| DE | Thiết bị thay thế | |||
| 1 | Thay tủ điện hạ áp xoay chiều 3 pha (Lắp Tủ điện hạ áp 600V-630A-Kiểu treo-Ngoài trời) | 600V-630A (2x250A+400A+25A) Outdoor | 1 | tủ |
| 2 | Thay tủ điện hạ áp xoay chiều 3 pha (Lắp Tủ điện hạ áp 600V-630A-Kiểu bệt-Trong nhà) | 600V-630A (2x250A+400A+25A) Indoor | 1 | tủ |
| 3 | Thay tủ điện hạ áp xoay chiều 3 pha (Lắp Tủ điện hạ áp 600V-1000A-Kiểu bệt-Trong nhà) | 600V-1000A (3x250A+400A+25A) Indoor | 1 | tủ |
| 4 | Thay hệ thống tụ bù trên cột điện áp 0,4kV (Lắp Tụ bù hạ áp 0,4kV-20kVAr khô, ngoài trời) | 0,4kV-20kVAr | 0,02 | 1MVA |
| DF | Tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Thay tủ điện hạ áp xoay chiều 3 pha (Thu hồi tủ điện hạ áp 600V-630A-Kiểu treo-Ngoài trời) | 1 | tủ | |
| 2 | Thay tủ điện hạ áp xoay chiều 3 pha (Tủ điện hạ áp 600V-630A-Kiểu bệt-Trong nhà) | 1 | tủ | |
| 3 | Thay tủ điện hạ áp xoay chiều 3 pha (Tủ điện hạ áp 600V-1000A-Kiểu bệt-Trong nhà) | 1 | tủ | |
| 4 | Thay hệ thống tụ bù trên cột điện áp 0,4kV (Thu hồi tụ bù hạ áp 0,4kV-20kVAr) | 0,02 | 1MVA | |
| 5 | Thay áp tô mát loại 3 pha >200A (Tháo áp tô mát trong tủ thu hồi) | 10 | cái | |
| 6 | Thay áp tô mát loại 3 pha | 3 | cái | |
| 7 | Thay thế đo đếm các loại (Tháo biến dòng điện trong tủ thu hồi) | 3 | bộ | |
| 8 | Thay thanh cái dẹt 60x6 (Tháo thanh cái đồng 60x5 và 50x5 trong tủ thu hồi) | 0,5206 | 10m | |
| 9 | Thay thanh cái dẹt 40x4 (Tháo thanh cái đồng 30x3 trong tủ thu hồi) | 0,7491 | 10m | |
| 10 | Thay cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lương cáp | 0,1 | 100m | |
| DG | Phần TBA (phần ĐM 203) | |||
| 1 | Thay áp tô mát loại 3 pha | 1 | cái | |
| 2 | Thay áp tô mát loại 3 pha | 1 | cái | |
| DH | Phần vật liệu chỉnh trang tại TBA | |||
| 1 | Thay cáp vặn xoắn loại cáp | 0,036 | km | |
| 2 | Thay cáp vặn xoắn loại cáp | 0,042 | km | |
| 3 | Thay dây đồng dẫn xuống thiết bị tiết diện | 56 | m | |
| 4 | Thay dây đồng xuống thiết bị tiết diện | 56 | m | |
| 5 | Ép đầu cốt tiết diện | 2,4 | 10đầu | |
| 6 | Ép đầu cốt tiết diện | 2,8 | 10đầu | |
| 7 | Ép đầu cốt tiết diện | 1,4 | 10đầu | |
| 8 | Ép đầu cốt tiết diện | 1,4 | 10đầu | |
| 9 | Thay cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lương cáp | 0,07 | 100m | |
| 10 | Thay cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lương cáp | 0,14 | 100m | |
| 11 | Thay dây đồng dẫn xuống thiết bị tiết diện | 24 | m | |
| 12 | Thay biển chiều cao | 13 | cái | |
| 13 | Ép đầu cốt tiết diện | 1,8 | 10đầu | |
| DI | Phần cáp ngầm hạ thế | |||
| DJ | Thiết bị thay thế thuê ngoài | |||
| 1 | Thay tủ điện hạ áp xoay chiều 3 pha (Tủ Pillar 600V-(1200x725x425mm)-400A-2 mặt) | 1MCCB 3P-400A, 2MCCB 3P-250A (1200x700x425) | 2 | tủ |
| DK | Thiết bị thu hồi thuê ngoài | |||
| 1 | Thay tủ điện hạ áp xoay chiều 3 pha (Tháo dỡ thu hồi tủ Pillar ) | 2 | tủ | |
| 2 | Thay áp tô mát loại 3 pha >200A (Tháo áp tô mát trong tủ Pillar thu hồi) | 2 | cái | |
| 3 | Thay áp tô mát loại 3 pha | 2 | cái | |
| 4 | Thay thanh cái dẹt 25x4 (Tháo thanh cái đồng 25x3 trong tủ Pillar thu hồi) | 0,15 | 10m | |
| DL | Phần cáp ngầm (phần ĐM 203) | |||
| 1 | Thay dây đồng dẫn xuống thiết bị tiết diện | 9,6 | m | |
| 2 | Thay dây đồng dẫn xuống thiết bị tiết diện | 64 | m | |
| 3 | Thay dây đồng dẫn xuống thiết bị tiết diện | 24 | m | |
| 4 | Ép đầu cốt tiết diện | 1,2 | 10đầu | |
| DM | Tiếp địa tủ Pillar thuê ngoài | |||
| 1 | Ép đầu cốt tiết diện | 0,8 | 10đầu | |
| 2 | Xây vá bệ đỡ tủ Pillar | 1 | bệ | |
| 3 | Bệ đỡ tủ Pillar | 2 | bệ | |
| DN | Phần cáp ngầm (phần ĐM 4970) | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,2 | 10cọc | |
| DO | Phần đường trục hạ thế | |||
| DP | Phần đường trục hạ thế (phần ĐM 4970) | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,9 | 10cọc | |
| DQ | Phần đường trục thuê ngoài (phần ĐM 203) | |||
| 1 | Thay cột bằng thủ công chiều cao cột | 9 | cột | |
| 2 | Thay cột bằng thủ công chiều cao cột | 11 | cột | |
| 3 | Thay cột bằng thủ công chiều cao cột | 10 | cột | |
| 4 | Thay cột bằng thủ công chiều cao cột | 2 | cột | |
| 5 | Thay cáp vặn xoắn loại cáp | 0,2 | km | |
| 6 | Thay cáp vặn xoắn loại cáp | 0,028 | km | |
| 7 | Thay áp tô mát loại 3 pha | 1 | cái | |
| DR | Công tác tiếp địa lặp lại thuê ngoài | |||
| 1 | Thay dây đồng dẫn xuống thiết bị tiết diện | 9 | m | |
| 2 | Ép đầu cốt tiết diện | 0,9 | 10đầu | |
| 3 | Thay kẹp IPC (Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông nhựa M6) | 9 | bộ | |
| DS | Phần tháo ra lắp đặt lại thuê ngoài | |||
| 1 | Thay cáp vặn xoắn loại cáp | 0,1 | km | |
| 2 | Thay cáp vặn xoắn loại cáp | 1,109 | km | |
| 3 | Thay cáp vặn xoắn loại cáp | 1,275 | km | |
| 4 | Thay cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lương cáp | 0,16 | 100m | |
| 5 | Thay đèn pha chiếu sáng trên cột (Tháo ra lắp lại đèn chiếu sáng -TD) | 11 | bộ | |
| 6 | Công tác bó gọn chỉnh trang dây viễn thông (2 công / 1 vị trí cột thay thế) | 21 | công | |
| DT | Phần thu hồi thuê ngoài | |||
| 1 | Thay cột bằng thủ công chiều cao cột | 2 | cột | |
| 2 | Thay cột bằng thủ công chiều cao cột | 9 | cột | |
| 3 | Thay cột bằng thủ công chiều cao cột | 9 | cột | |
| 4 | Thay cột bằng thủ công chiều cao cột | 1 | cột | |
| 5 | Thay cột bằng thủ công chiều cao cột | 1 | cột | |
| 6 | Thay cáp vặn xoắn loại cáp | 0,092 | km | |
| 7 | Thu hồi xà X1-0,8 (TL xà | 3 | bộ | |
| 8 | Thu hồi xà X2-4 (TL xà | 6 | bộ | |
| DU | Phần đường trục (phần ĐM TT10) | |||
| 1 | Tiếp địa lặp lại đóng tại vị trí đường bê tông | 4 | bộ | |
| 2 | Tiếp địa lặp lại đóng tại vị trí đường nhựa | 5 | bộ | |
| 3 | Móng cột tạm | 9 | móng | |
| 4 | Móng cột ly tâm 7,5m đơn (thi công bằng thủ công) | 9 | móng | |
| 5 | Móng cột ly tâm 8,5m đơn (thi công bằng thủ công) | 10 | móng | |
| 6 | Móng cột ly tâm 7,5m đúp (thi công bằng thủ công) | 1 | móng | |
| 7 | Móng cột ly tâm 8,5m đúp (thi công bằng thủ công) | 1 | móng | |
| DV | Phần công tơ | |||
| DW | Phần tháo ra lắp đặt lại | |||
| 1 | Tháo ra lắp lại Xà đỡ hòm công tơ 1 pha 2H4 trên cột vuông đơn | 10 | bộ | |
| 2 | Tháo ra lắp lại Xà đỡ hòm công tơ 1 pha 3H4 trên cột vuông đơn | 1 | bộ | |
| DX | PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| DY | Phần trạm biến áp | |||
| DZ | Phần TBA (phần ĐM 203) | |||
| 1 | Hộp công tơ chưa lắp các phụ kiện và công tơ hộp | Vỏ tubu | 5 | cái |
| 2 | Sơn các kết cấu thép khác bằng 2 nước sơn chổng rỉ (Sơn lại xà trạm các loại) | Son xa tram | 24 | m2 |
| 3 | Sơn các kết cấu thép khác bằng 2 nước sơn màu (Sơn lại xà trạm các loại) | Son xa tram | 24 | m2 |
| EA | Phần vật liệu chỉnh trang tại TBA | |||
| 1 | Thang đứng đỡ cáp lên cột TĐC-Đ (TL: 30.503 kg/bộ x 3bộ) | TĐC-Đ | 3 | bộ |
| 2 | Thang ngang đỡ cáp lên cột TĐC-N (TL: 29.181 kg/bộ x 1bộ) | TĐC-N | 1 | bộ |
| 3 | Tôn inox chống chuột TBA dầy 0,8mm (TL: 10.152 kg/bộ x 1bộ) ( 6,3kg/1m2) | Inox CC | 1 | bộ |
| 4 | Tiếp địa trạm biến áp (Dây tiếp địa F10 (TL: 26.18 kg/bộ x 3bộ)) | F10 makem | 12 | 10m |
| EB | Phần cáp ngầm (phần ĐM tt10) | |||
| 1 | Ống HDPE | HDPE-32/25; | 1,44 | 100m |
| 2 | Đề can dán tên lộ áp tô mát | 13 | cái | |
| 3 | Biển tên lộ cáp | ĐCTL | 13 | cái |
| 4 | Đai thép inox 2 vòng + 2 khóa đai inox | ĐT-KĐ | 42 | bộ |
| EC | Phần cáp ngầm hạ thế | |||
| ED | Phần cáp ngầm (phần ĐM 203) | |||
| 1 | Đầu cốt tiết diện | ON-M-10 | 3,2 | 10đầu |
| 2 | Đầu cốt tiết diện | ON-M-25 | 2,4 | 10đầu |
| 3 | Đầu cốt tiết diện | ON-M-120 | 1,2 | 10đầu |
| 4 | Khung đỡ tủ Pillar (TL: 35.064 kg/bộ x 2bộ) | K.mong | 2 | bộ |
| 5 | Biển tên tủ Pillar | BTTPL | 2 | cái |
| 6 | Biển "Cấm lại gần! Có điện nguy hiểm chết người" | BCLG | 4 | cái |
| EE | Tiếp địa tủ Pillar thuê ngoài | |||
| 1 | Dây đồng dẫn xuống thiết bị tiết diện | 4 | m | |
| EF | Phần ống nhựa (khi thay thế bệ đỡ tủ Pillar) | |||
| 1 | Lắp đặt ống HDPE | HDPE-32/25; | 0,9 | 100m |
| 2 | Ống co ngót nhiệt hạ thế (25-185) | OCN-(95-150) | 32 | m |
| EG | Phần đường trục hạ thế | |||
| EH | Phần đường trục thuê ngoài (phần ĐM 203) | |||
| 1 | Ép đầu cốt tiết diện | ON-ABC-95 | 1,2 | 10đầu |
| 2 | Ép đầu cốt tiết diện | ON-ABC-120 | 1,6 | 10đầu |
| 3 | Biển tên lộ | BTL | 330 | cái |
| EI | Công tác sơn số cột thuê ngoài | |||
| 1 | Sơn báo hiệu cột điện chiều cao | SC-HT | 33,9 | m2 |
| EJ | Công tác lắp đặt xà thuê ngoài | |||
| 1 | Lắp Xà phân dây cột đơn XPD-1 (TL: 32.095 kg/bộ x 12bộ) | XPD-1 | 12 | bộ |
| 2 | Lắp Xà phân dây cột đúp dọc XPD-2D (TL: 32.651 kg/bộ x 4bộ) | XPD-2D | 4 | bộ |
| 3 | Lắp Xà phân dây cột đúp ngang XPD-2N (TL: 37.746 kg/bộ x 3bộ) | XPD-2N | 3 | bộ |
| 4 | Lắp Xà néo X2NL-0,8m (TL: 40.12 kg/bộ x 4bộ) | X2NL-0,8m | 4 | bộ |
| 5 | Lắp Xà néo X2NL-1,2m (TL: 40.14 kg/bộ x 6bộ) | X2NL-1,2m | 6 | bộ |
| 6 | Lắp Xà néo lệch cột đúp dọc X2NLĐ-1,5N (TL: 42.39 kg/bộ x 1bộ) | X2NLĐ-1,5N | 1 | bộ |
| EK | Công tác tiếp địa lặp lại thuê ngoài | |||
| 1 | Thay tiếp địa ngọn chiều cao | TĐ-LL | 9 | bộ |
| EL | Phần đường trục (phần ĐM TT10) | |||
| 1 | Lắp đặt ống HDPE | HDPE-D32/25 | 0,1 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống HDPE | HDPE-D32/25 | 0,125 | 100m |
| 3 | Dây thép bọc nhựa 1 ly (0.02kg/m) | mm2 | 678 | m |
| EM | Phần công tơ | |||
| EN | Phần công tơ thuê ngoài (phần ĐM 203) | |||
| 1 | Lắp Xà đỡ hòm công tơ 1 pha 2H4 trên cột ly tâm đơn (TL: 15.66 kg/bộ x 68bộ) | XK2H4 | 68 | bộ |
| 2 | Lắp Xà đỡ hòm công tơ 1 pha 3H4 trên cột ly tâm đơn (TL: 20.57 kg/bộ x 13bộ) | XK3H4 | 13 | bộ |
| 3 | Lắp Xà đỡ hòm công tơ 1 pha 2H4 trên cột ly tâm đúp (TL: 20.21 kg/bộ x 10bộ) | XK2-H4K | 10 | bộ |
| 4 | Lắp Xà đỡ hòm công tơ 1 pha 3H4 trên cột ly tâm đúp (TL: 20.73 kg/bộ x 1bộ) | XK3-H4K | 1 | bộ |
| EO | Vật liệu B cấp A thực hiện | |||
| 1 | Đề can tên khách hàng 1 pha | ĐC1 | 1.238 | cái |
| 2 | Đề can tên khách hàng 3 pha | ĐC3 | 81 | cái |
| 3 | Băng cách điện hạ thế | BD | 148 | cuộn |
| EP | ĐẠI TU CÁC TBA VÀ LƯỚI ĐIỆN HẠ THẾ KHU VỰC THÔN TRẠM | |||
| EQ | PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| ER | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Lắp tụ bù - Thay hệ thống tụ bù 0,4kV trên cột | tubu-20kVAr | 0,04 | 1MVAR |
| ES | Phần thu hồi | |||
| 1 | Tháo tụ bù - Thay hệ thống tụ bù 0,4kV trên cột | 20kVAr-th | 0,04 | 1MVAR |
| ET | Phần TBA (phần ĐM 203) | |||
| 1 | Kéo dây 4x25 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-4x25mm2 | 8 | m |
| 2 | Sơn xà sắt trạm | Son | 5 | 1m2 |
| 3 | Giá đỡ tủ hạ thế 600V-630A (TL:34.41kg/bộ) -Lắp xà trên cột đỡ | Gđ-CXT | 1 | bộ |
| 4 | Ép đầu cốt - ĐC-M35-Tiết diện cáp, | 2 | 10 đầu cốt | |
| 5 | Ép đầu cốt - ĐC-M35-Tiết diện cáp, | 0,6 | 10 đầu cốt | |
| 6 | Ép đầu cốt - ĐC-AM120-Tiết diện cáp, | 1,6 | 10 đầu cốt | |
| 7 | Lắp dây M35 - | 4,5 | 1m | |
| 8 | Tháo cáp vặn xoắn 4x120-tl-Thay cáp vặn xoắn, | 0,028 | km | |
| 9 | Lắp cáp vặn xoắn 4x120-tl-Thay cáp vặn xoắn, | 0,028 | km | |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=100mm (Ống nhựa xoắn HDPE d=32/25) | 0,06 | 100m | |
| EU | Phần đường trục hạ thế | |||
| EV | Phần đường trục hạ thế (phần ĐM 203) | |||
| 1 | Lắp cáp vặn xoắn 4x70-Thay cáp vặn xoắn, | 0,074 | km | |
| 2 | Tháo cáp vặn xoắn 4x120-tl-Thay cáp vặn xoắn, | 1,096 | km | |
| 3 | Lắp cáp vặn xoắn 4x120-tl-Thay cáp vặn xoắn, | 1,096 | km | |
| 4 | Tháo cáp vặn xoắn 4x95-tl-Thay cáp vặn xoắn, | 1,115 | km | |
| 5 | Lắp cáp vặn xoắn 4x95-tl-Thay cáp vặn xoắn, | 1,115 | km | |
| 6 | Tháo cáp vặn xoắn 4x50-tl-Thay cáp vặn xoắn, | 0,049 | km | |
| 7 | Lắp cáp vặn xoắn 4x50-tl-Thay cáp vặn xoắn, | 0,049 | km | |
| 8 | Lắp Thép dẹt-40x4-Thanh cái dẹt, 40x4mm | 7,372 | 10m | |
| 9 | Dựng cột PC-7,5-6.0 - Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột | 11 | cột | |
| 10 | Dựng cột PC-8,5-4.3 - Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột | 10 | cột | |
| 11 | Dựng cột PC-8,5-5.0 - Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột | 14 | cột | |
| 12 | Nhân công tháo lắp cột tạm (cột sắt) | 10 | cột | |
| 13 | Ép đầu cốt - Tiết diện cáp, | 2,8 | 10 đầu cốt | |
| 14 | Lắp dây DĐ M50 | 14 | 1m | |
| EW | Tiếp địa | |||
| 1 | Lắp tiếp địa - Rh2-8,5-Thay tiếp địa gốc cột BTLT | 1,7 | 100kg | |
| EX | Công tác bó gọn dây cáp | |||
| 1 | Nhân công bó gọn dây viễn thông và tháo lắp đèn đường chiếu sáng | 31 | công | |
| EY | Công tác thu hồi | |||
| 1 | Tháo cáp vặn xoắn 4x70-th-Thay cáp vặn xoắn, | 0,022 | km | |
| 2 | Tháo cột H7,5-th - Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột | 8 | cột | |
| 3 | Tháo cột H8,5-th - Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột | 19 | cột | |
| 4 | Tháo xà | 8 | bộ | |
| EZ | Phần đường trục hạ thế (phần ĐM tt10) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=100mm (Ống nhựa xoắn HDPE d=32/25) | 0,625 | 100m | |
| 2 | Tiếp địa | 25 | bộ | |
| 3 | Móng cột tạm | 10 | móng | |
| 4 | MÓNG N-8,5T | 20 | móng | |
| 5 | MÓNG N-7,5T | 11 | móng | |
| 6 | MÓNG K-8,5T | 2 | móng | |
| FA | Phần đường trục hạ thế (phần ĐM 4970) | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 2,5 | 10cọc | |
| FB | PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| FC | Phần trạm biến áp | |||
| FD | Phần TBA (phần ĐM 203) | |||
| 1 | Tủ đựng tụ bù ngoài trời (TL:34.98kg/bộ) -Lắp xà trên cột đỡ | Tu-tubu | 4 | bộ |
| 2 | Biển sơ đồ một sợi | BSĐ | 1 | cái |
| 3 | Biển cấm lại gần | BCLG | 4 | cái |
| 4 | Biển cấm trèo | BCT | 1 | cái |
| 5 | Biển tên trạm | BTT | 1 | cái |
| FE | Vật liệu | |||
| 1 | Giá đỡ cáp hạ thế xuất tuyến trạm treo | Gđ-CXT | 1 | bộ |
| 2 | Bitum bịt đầu ống | BTBĐO | 2 | kg |
| 3 | Dây gai bịt đầu ống | DGBĐO | 2 | kg |
| 4 | ống nhựa luồn thép tiếp địa | HDPE-F32/25 | 6 | m |
| 5 | Sơn giá đỡ áp mặt máy | Son | 1,8 | kg |
| FF | Phần đường trục hạ thế | |||
| FG | Phần đường trục hạ thế (phần ĐM 203) | |||
| 1 | Xà nánh hạ thế cột ly tâm kép dọc dài 1.4m (TL:42.3kg/bộ) -Lắp xà trên cột đỡ | X2N1.4mKD | 1 | bộ |
| 2 | Xà nánh hạ thế cột ly tâm đơn dài 1.2m (TL:40.14kg/bộ) -Lắp xà trên cột đỡ | X2N1.2m | 48 | bộ |
| 3 | Xà nánh hạ thế cột ly tâm kép ngang dài 1.2m (TL:43.14kg/bộ) -Lắp xà trên cột đỡ | X2N1.2mKN | 3 | bộ |
| 4 | Biển tên lộ | BTL | 291 | cái |
| 5 | Sơn đánh số cột - Sơn lại báo hiệu theo chiều cao cột, ≤70m | Son | 1,8 | 1m2 |
| FH | Tiếp địa | |||
| 1 | Lắp tiếp địa - D10-Thay tiếp địa ngọn ≤10m | d10 | 25 | bộ |
| FI | Công tác kéo căng dây trùng võng | |||
| 1 | Căng lại dây Dây thép bọc PVC phi 10 (m) | T-PVC-10 | 0,606 | km |
| 2 | MÓNG K-8,5T | 2 | móng | |
| 3 | Khóa cáp thép phi 10 bằng inox 304 | Khoa-inox | 92 | cái |
| 4 | Thép tiếp địa D10 (0.617kg/m) | D10 | 253 | m |
| 5 | Ống nhựa luồn thép tiếp địa D10 (HDPE D40/30) | HDPE D32/25 | 62,5 | m |
| FJ | Phần công tơ | |||
| FK | Phần đường trục thuê ngoài (phần ĐM 203) | |||
| 1 | Xà đỡ 2 hòm 4 Công tơ (TL:15.66kg/bộ) -Lắp xà trên cột đỡ | XK2H4 | 129 | bộ |
| 2 | Xà đỡ 3 hòm 4 Công tơ (TL:20.57kg/bộ) -Lắp xà trên cột đỡ | XK3H4 | 61 | bộ |
| 3 | Xà đỡ 2 hòm công tơ cột LT kép dọc (TL:16.21kg/bộ) -Lắp xà trên cột đỡ | XK2H4KD | 9 | bộ |
| 4 | Xà đỡ 3 hòm công tơ cột LT kép dọc (TL:20.73kg/bộ) -Lắp xà trên cột đỡ | XK3H4KD | 6 | bộ |
| 5 | Thanh dẹt 40x4 (0.38m/thanh) | Thepdet-40x4 | 194 | cái |
| 6 | Bulong M12x45 | BL-M12x45 | 388 | bộ |
| FL | Vật liệu B cấp A thực hiện | |||
| 1 | Đề can hòm công tơ | DC-HCT | 1.544 | bộ |
| 2 | Dây thép bọc PVC phi 1 (m) | T-PVC-1 | 507 | m |
| 3 | Băng dính cách điện hạ thế | Bdinh | 210 | cuộn |
| FM | ĐẠI TU CÁC TBA VÀ LƯỚI ĐIỆN HẠ THẾ KHU VỰC TƯ ĐÌNH | |||
| FN | PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| FO | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Tháo lắp tủ HT - Thay tủ điện hạ thế loại xoay chiều 3 pha | TĐ-600V-630A | 2 | Tủ |
| 2 | Lắp tụ bù - Thay hệ thống tụ bù 0,4kV trên cột | TĐ-600V-630A | 0,04 | 1MVAR |
| 3 | Tháo tụ bù - Thay hệ thống tụ bù 0,4kV trên cột | TL-tubu-20kVAr | 0,04 | 1MVAR |
| 4 | Lắp tụ bù - Thay hệ thống tụ bù 0,4kV trên cột | TL-tubu-20kVAr | 0,06 | 1MVAR |
| 5 | Tháo tụ bù - Thay hệ thống tụ bù 0,4kV trên cột | TL-tubu-30kVAr | 0,06 | 1MVAR |
| FP | Phần thu hồi | |||
| 1 | Tháo tủ HT - Thay tủ điện hạ thế loại xoay chiều 3 pha | TH-TĐ-600V-600A | 2 | Tủ |
| 2 | Tháo xà | VT630-th | 2 | bộ |
| 3 | Tháo biến dòng - Thay máy biến dòng điện hạ thế | Ti 600/5A-th | 12 | bộ |
| 4 | Tháo ATM 630A-th-Thay aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện >200 A | ATM 630A-th | 2 | cái |
| 5 | Tháo ATM 250A-th-Thay aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện >200 A | ATM 250A-th | 3 | cái |
| 6 | Tháo ATM 400A-th-Thay aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện >200 A | ATM 400A-th | 2 | cái |
| 7 | Tháo ATM 100A-th-Thay aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện | ATM 100A-th | 2 | cái |
| FQ | Phần TBA (phần ĐM 203) | |||
| 1 | Ép đầu cốt - ĐC-M120-Tiết diện cáp, | ĐC-M95 | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 2 | Ép đầu cốt - ĐC-M120-Tiết diện cáp, | ĐC-M120 | 1,5 | 10 đầu cốt |
| 3 | Ép đầu cốt - ĐC-M240-Tiết diện cáp, | ĐC-M240 | 1,1 | 10 đầu cốt |
| 4 | Ép đầu cốt - ĐC-M240-Tiết diện cáp, | ĐC-AM120 | 2,4 | 10 đầu cốt |
| 5 | Lắp aptomat ATM-100A - Thay aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện | ATM-100A | 2 | cái |
| 6 | Nhân công lắp Dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x95 mm2 | 15 | 1m |
| 7 | Nhân công tháo lắp Dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x95 mm2 | 63 | 1m |
| 8 | Nhân công tháo lắp Dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện | TL-0.6kV-Cu-1x240 | 35 | 1m |
| 9 | Nhân công tháo lắp Dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện | TL-0.6kV-Cu-1x120 | 14 | 1m |
| 10 | Tháo lắp cáp vặn xoắn 4x120-tl-Thay cáp vặn xoắn, | TL-0.6kV-Cu-4x120 | 0,028 | km |
| 11 | Tháo Lắp tụ bù - Thay hệ thống tụ bù 0,4kV trên cột | TL-tubu-20kVAr | 0,4 | 1MVAR |
| 12 | Tháo Lắp tụ bù - Thay hệ thống tụ bù 0,4kV trên cột | TL-tubu-30kVAr | 0,6 | 1MVAR |
| FR | Phần thu hồi | |||
| 1 | Tháo thanh đồng DT50x5-th | 0,2 | 10m | |
| 2 | Tháo thanh đồng DT30x3-th | 0,62 | 10m | |
| FS | Phần đường trục hạ thế | |||
| 1 | Tháo cáp vặn xoắn 4x120-tl-Thay cáp vặn xoắn, | 4x120-tl | 2,12 | km |
| 2 | Lắp cáp vặn xoắn 4x120-tl-Thay cáp vặn xoắn, | 4x120-tl | 2,12 | km |
| 3 | Tháo cáp vặn xoắn 4x95-tl-Thay cáp vặn xoắn, | 4x95-tl | 2,248 | km |
| 4 | Lắp cáp vặn xoắn 4x95-tl-Thay cáp vặn xoắn, | 4x95-tl | 2,248 | km |
| 5 | Tháo cáp vặn xoắn 4x70-tl-Thay cáp vặn xoắn, | 4x70-tl | 0,113 | km |
| 6 | Lắp cáp vặn xoắn 4x70-tl-Thay cáp vặn xoắn, | 4x70-tl | 0,113 | km |
| 7 | Tháo cáp vặn xoắn 4x50-tl-Thay cáp vặn xoắn, | 4x50-tl | 0,145 | km |
| 8 | Lắp cáp vặn xoắn 4x50-tl-Thay cáp vặn xoắn, | 4x50-tl | 0,145 | km |
| 9 | Lắp Thepdet-40x4-Thanh cái dẹt, 40x4mm | Thepdet-40x4 | 4,636 | 10m |
| 10 | Dựng cột PC-7,5-6.0 - Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột | PC-7,5-5.4 | 8 | cột |
| 11 | Dựng cột PC-8,5-4.3 - Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột | PC-8,5-4.3 | 20 | cột |
| 12 | Dựng cột PC-8,5-5.0 - Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột | PC-8,5-5.0 | 12 | cột |
| 13 | Nhân công tháo lắp cột tạm (cột sắt) | 11 | cột | |
| 14 | Ép đầu cốt - Tiết diện cáp, | 3,2 | 10 đầu cốt | |
| 15 | Lắp dây DĐ M50 | 16 | 1m | |
| FT | Công tác bó gọn dây cáp viễn thông và tháo lắp đèn chiếu sáng | |||
| 1 | Nhân công bó gọn dây viễn thông | 68 | công | |
| FU | Công tác thu hồi | |||
| 1 | Tháo cột H7,5-th - Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột | 42 | cột | |
| 2 | Tháo xà | 40 | bộ | |
| 3 | Tiếp địa | 18 | bộ | |
| 4 | Xây bệ đỡ cáp ngầm lên cột | 2 | bệ | |
| 5 | MÓNG CỘT TẠM | 11 | móng | |
| 6 | MÓNG N-8,5T | 22 | móng | |
| 7 | MÓNG N-7,5T | 8 | móng | |
| 8 | MÓNG K-8,5T | 5 | móng | |
| FV | Phá bê tông | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 3 | m3 | |
| FW | Phần đường trục hạ thế (phần ĐM 4970) | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 1,8 | 10cọc | |
| FX | Phần công tơ | |||
| FY | PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| FZ | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Giá đỡ tủ hạ thế 600V-600A-trạm xây (TL:52.41kg/bộ) -Lắp xà trên cột đỡ | 1 | bộ | |
| 2 | Giá đỡ tủ hạ thế 600V-630A (TL:27.52kg/bộ) -Lắp xà trên cột đỡ | 1 | bộ | |
| 3 | Colie đỡ cáp xuất tuyến trạm treo (TL:34.41kg/bộ) -Lắp xà trên cột đỡ | 1 | bộ | |
| 4 | Tủ đựng tụ bù ngoài trời (TL:34.98kg/bộ) -Lắp xà trên cột đỡ | 2 | bộ | |
| 5 | Biển sơ đồ một sợi | BSĐ | 2 | cái |
| 6 | Biển cấm lại gần | BCLG | 6 | cái |
| 7 | Biển cấm trèo | BCT | 6 | cái |
| 8 | Biển cấm vào | BCV | 1 | cái |
| 9 | Biển tên trạm | BTT | 4 | cái |
| GA | Vật liệu | |||
| 1 | Băng dính cách điện hạ thế | B-CĐHT | 10 | Cuộn |
| 2 | Keo bọt chai 750ml | KB | 4 | chai |
| 3 | Đề can tên lộ hạ thế tại các tủ hạ thế | ĐC-LHT | 42 | Cái |
| GB | Phần đường trục hạ thế | |||
| 1 | Xà nánh hạ thế cột ly tâm kép dọc dài 1.4m (TL:42.3kg/bộ) -Lắp xà trên cột đỡ | X2N1.4mKD | 3 | bộ |
| 2 | Xà đỡ hạ thế cột ly tâm đơn dài 1.2m (TL:26.39kg/bộ) -Lắp xà trên cột đỡ | X1N1.2m | 17 | bộ |
| 3 | Xà nánh hạ thế cột ly tâm đơn dài 1.2m (TL:40.14kg/bộ) -Lắp xà trên cột đỡ | X2N1.2m | 19 | bộ |
| 4 | Xà nánh hạ thế cột ly tâm đơn dài 1.5m (TL:46.91kg/bộ) -Lắp xà trên cột đỡ | X2N1.5m | 2 | bộ |
| 5 | Xà nánh hạ thế cột ly tâm kép ngang dài 1.2m (TL:43.14kg/bộ) -Lắp xà trên cột đỡ | X2N1.2mKN | 8 | bộ |
| 6 | Xà nánh hạ thế cột ly tâm kép ngang dài 1.5m (TL:49.91kg/bộ) -Lắp xà trên cột đỡ | X2N1.5mKN | 1 | bộ |
| 7 | Côlie ôm 4 cáp lên cột LT đôi (TL:34.54kg/bộ) -Lắp xà trên cột đỡ | 2 | bộ | |
| 8 | Biển tên lộ | BTL | 282 | cái |
| 9 | Sơn đánh số cột - Sơn lại báo hiệu theo chiều cao cột, ≤70m | Son | 11,7 | 1m2 |
| GC | Tiếp địa | |||
| 1 | Lắp tiếp địa - Rh2-8,5-Thay tiếp địa gốc cột BTLT | 1,22 | 100kg | |
| 2 | Lắp tiếp địa - D10-Thay tiếp địa ngọn ≤10m | 18 | bộ | |
| GD | Phần đường trục hạ thế (phần ĐM tt10) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=100mm (Ống nhựa xoắn HDPE d=32/25) | HDPE F32/25 | 0,65 | 100m |
| GE | Phần công tơ | |||
| GF | Phần đường trục hạ thế (phần ĐM 203) | |||
| 1 | Xà đỡ 2 hòm 4 Công tơ (TL:15.66kg/bộ) -Lắp xà trên cột đỡ | XK2H4 | 99 | bộ |
| 2 | Xà đỡ 3 hòm 4 Công tơ (TL:20.57kg/bộ) -Lắp xà trên cột đỡ | XK3H4 | 49 | bộ |
| 3 | Xà đỡ 2 hòm công tơ cột LT kép dọc (TL:16.21kg/bộ) -Lắp xà trên cột đỡ | XK2H4KD | 20 | bộ |
| 4 | Xà đỡ 3 hòm công tơ cột LT kép dọc (TL:20.73kg/bộ) -Lắp xà trên cột đỡ | XK3H4KD | 10 | bộ |
| 5 | Thanh dẹt 40x4 (0.38m/thanh) | Thepdet-40x4 | 122 | Cái |
| 6 | Bulong M12x45 | BL-M12x45 | 244 | bộ |
| GG | Vật liệu | |||
| 1 | Đề can hòm công tơ | DC-HCT | 1.471 | bộ |
| 2 | Dây thép bọc PVC phi 1 (m) | T-PVC-1 | 501 | m |
| 3 | Băng dính cách điện hạ thế | Bdinh | 210 | cuộn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.960057941E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.392011588E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.248.027.039 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.744.081.117 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện);- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình điện và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình điện và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. | 3 | 2 |
| 2 | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công | 2 | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng;- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Phải đang làm việc chính thức cho nhà thầu (không phải là cộng tác viên), có ký hợp đồng thời hạn phù hợp với việc thực hiện gói thầu với nhà thầu (đính kèm bản sao y bản chính của các hợp đồng lao động để chứng minh);- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. | 2 | 2 |
| 3 | Công nhân | 20 | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: Tối thiểu 20 người;- Có ký hợp đồng thời hạn phù hợp với việc thực hiện gói thầu với nhà thầu (đính kèm bản sao y bản chính của các hợp đồng lao động để chứng minh);- Được cấp Thẻ an toàn lao động. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe tải cẩu 3 tấn (Cẩu 3 tấn, tải 5 tấn) | 3 tấn | 2 |
| 2 | Ô tô | trọng tải 2.5 -12 tấn | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông | đến 250 lít | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa | 150 lít | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn | công suất 5kW | 1 |
| 6 | Máy hàn điện | 14kW | 1 |
| 7 | Máy khoan điện cầm tay | 1,5kW | 2 |
| 8 | Máy đầm dùi | 1.5kW | 1 |
| 9 | Máy cắt bê tông | MCD218 | 1 |
| 10 | Máy cắt gạch | 1,7kW | 1 |
| 11 | Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột tời tó 14m | 14m | 2 |
| 12 | Bộ kìm cộng lực để cắt cáp, ép đầu cốt | để cắt cáp, ép đầu cốt | 1 |
| 13 | Cẩu bánh hơi | Cẩu bánh hơi | 1 |
| 14 | Xe cải tiến bánh lốp | Xe cải tiến bánh lốp | 3 |
| 15 | Tời máy và tời tay quay | Tời máy và tời tay quay | 3 |
| 16 | Tó 3 chân | Tó 3 chân | 2 |
| 17 | Pa lăng xích | Pa lăng xích | 2 |
| 18 | Máy ép đầu cốt thủy lực | thủy lực | 2 |
| 19 | Máy đo điện trở tiếp địa | TERCA2 | 1 |
| 20 | Máy đo điện trở nhỏ | MOM 600A | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi