Gói thầu: Gói thầu số 06-XL thi công xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220149941-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/02/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Thanh Xuân |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06-XL thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220124371 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vay tín dụng thương mại |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-21 16:36:00 đến ngày 2022-02-09 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,945,261,589 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 29,178,000 VNĐ ((Hai mươi chín triệu một trăm bảy mươi tám nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.917892384E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.83578476E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.361.683.112 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.085.049.336 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: 15 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu > 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Xe cẩu tự hành 2.5- 3 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Tó chữ A | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông đến 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy bơm nư¬ớc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bê tông các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy phát điện >10kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Tời kéo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Các thiết bị thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọn bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Thanh Xuân |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 06-XL thi công xây lắp công trình “Nâng công suất các trạm biến áp trên địa bàn quận Thanh Xuân đợt 1 năm 2022 (phường Thanh Xuân Bắc, Nhân Chính, Khương Đình)” 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vay tín dụng thương mại |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | (Không yêu cầu) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 29.178.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Thanh Xuân
+Đ/c: Khu Nội Chính, Phường Nhân Chính, Quận Thanh Xuân, TP Hà Nội.
+ Điện thoại: 024. 222 49 471. Fax: 024. 222 49 475 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Minh Phương- Giám đốc Công ty Điện lực Thanh Xuân + Đ/c: Khu Nội Chính, Phường Nhân Chính, Quận Thanh Xuân, TP Hà Nội. + Điện thoại: 024. 222 49 471. Fax: 024. 222 49 475 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý đầu tư. + Đ/c: Khu Nội Chính, Phường Nhân Chính, Quận Thanh Xuân, TP Hà Nội. + Điện thoại: 024.22100266. DĐ:0916673988 Fax: 024. 222 49 475 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Hotline: 19001288 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN 1: HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Bảo lãnh thực hiện hợp đồng | 1 | Khoản | |
| 2 | Bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của Nhà thầu | 1 | Khoản | |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của Nhà thầu | 1 | Khoản | |
| 4 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | 1 | Khoản | |
| 5 | Chi phí bảo trì Công trình | 24 | Tháng | |
| 6 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | 1 | Khoản | |
| 7 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường | 1 | Khoản | |
| 8 | Chi phí làm đường tránh | 1 | Khoản | |
| 9 | Chi phí kiểm soát giao thông và bảo trì đường tránh | 24 | Tháng | |
| 10 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | 1 | Khoản | |
| B | PHẦN 2: HẠNG MỤC CHI TIẾT | |||
| C | HẠNG MỤC 1: TBA CHỢ THANH XUÂN BẮC | |||
| D | A. PHẦN VTTB A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| E | I. PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | MBA dầu 3 pha 630kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Có bình dầu phụ | MBA 630kVA - 22/0.4kV (thuong) | 1 | máy |
| 2 | Tủ điện hạ áp 600V-1000A-Kiểu treo-Ngoài trời | 600V-1000A Outdoor_Treo (5x250A+160A+25A) | 1 | tủ |
| 3 | Bình tụ bù hạ áp 3 pha-440V-30kVAR | TB-30KVAR | 2 | bình |
| 4 | Bình tụ bù hạ áp 3 pha-440V-30kVAR | TB-30KVAR | 2 | bình |
| 5 | Thiết bị thu thập dự liệu công tơ điện tử 3 pha (Modem GPRS/3G) | Modem GPRS | 1 | bộ |
| 6 | CSV TBA phân phối 22kV | ZnO - 22kV | 3 | quả |
| F | Phần thu hồi | |||
| 1 | Tháo máy biến áp phân phối, loại máy biến áp 3 pha 35(22)/0,4kV, công suất | 400kVA-22/0,4kV-nt | 1 | máy |
| 2 | Tháo tủ hạ thế 3 pha - Tủ hạ thế 600V-600A-nt | 600V-600A-nt | 1 | tủ |
| 3 | Tháo hệ thống tụ bù trên cột,1MVAR, 0,4kV | 400V-20kVAr-nt | 0,4 | bộ (3 pha) |
| G | II. PHẦN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Ruột đồng-1x50mm2-Có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nước | 22kV/Cu/XLPE/PVC1x50mm2 - lm | 21 | m |
| 2 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x240mm2-Không lớp giáp bảo vệ | Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV1x240 mm2 | 57 | m |
| 3 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-1x95mm2-Không lớp giáp bảo vệ | Cu/PVC-1x95-ttba | 2 | m |
| 4 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-1x120mm2-Không lớp giáp bảo vệ | Cu/PVC-1x120-ttba | 3 | m |
| 5 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 | ABC 0.6/1kV-4x120 mm2 | 680 | m |
| 6 | Đai thép không rỉ | 26,6 | m | |
| 7 | Khóa đai thép | 34 | cái | |
| H | B. PHẦN VTTB B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| I | I. PHẦN THIẾT BỊ | |||
| J | II. PHẦN VẬT LIỆU | |||
| K | 1. Cáp ngầm trung thế 22kV | |||
| L | 2. Trạm biến áp | |||
| 1 | Dây chì FCO 31.5A | DC-31.5A | 3 | cái |
| 2 | Sứ đứng 24kV (cả ty) | SĐ-24 | 9 | quả |
| 3 | Chụp sứ cao thế máy biến áp | CSCT-MBA | 1 | bộ |
| 4 | Chụp cầu chì tự rơi | CCTR-MBA | 1 | bộ |
| 5 | Chụp chống sét van | CSV-MBA | 1 | bộ |
| M | Công tác lắp đặt cáp 24kV-3S(1x50)mm2 | |||
| 1 | ống co ngót 240 | OCN-50 | 3,6 | m |
| N | Đấu nối tụ bù | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x35mm2-Không lớp giáp bảo vệ | Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV 4x35 mm2-tb | 3 | m |
| 2 | Đầu cốt đồng M35 | Cosse 35-tb | 8 | cái |
| 3 | Tủ đựng tụ bù | Tu dung tu bu-tb | 1 | tủ |
| O | Công tác lắp đặt cáp từ MBA đến tủ tổng hạ thế | |||
| 1 | Đầu cốt đồng M240 | Cosse 240 | 20 | cái |
| P | Tiếp địa trạm biến áp | |||
| 1 | Thép dẹt mạ kẽm nhúng nóng 40x4 (1,26kg/m) | TD 40x4-td | 10,08 | kg |
| 2 | Thép D12 | D12-td | 25,75 | kg |
| 3 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-1x50mm2-Không lớp giáp bảo vệ | Cu/PVC-1x50-tdtba | 6 | m |
| 4 | Đầu cốt đồng M50 | Cosse 50-ttba | 38 | cái |
| 5 | Đầu cốt đồng M95 | Cosse 95-ttba | 2 | cái |
| 6 | Đầu cốt đồng M120 | Cosse 120-ttba | 2 | cái |
| 7 | Que hàn d=3-4 | Qhan | 2 | kg |
| Q | Phụ kiện phần trạm biến áp | |||
| 1 | Biên tên trạm phản quang | BTT | 1 | cái |
| 2 | Biển sơ sơ đồ 1 sợi | BSĐ | 1 | cái |
| 3 | Biển an toàn | BAT | 1 | cái |
| 4 | Băng dính cách điện | BD-tba | 5 | cuộn |
| 5 | Khóa cửa | Khoa-tba | 2 | cái |
| R | Phần xà trạm biến áp | |||
| 1 | Xà đỡ cầu chì tự rơi tim trạm 2,2m (trọng lượng :36.04 kg/bộ) | XĐSI-TBA-2,2 | 36,04 | kg |
| 2 | Xà đỡ sứ trung gian tim trạm 2,2m (trọng lượng :59.02 kg/bộ) | XĐSTG-TBA-2,2 | 59,02 | kg |
| 3 | Giá đỡ máy biến áp tim trạm 2,2m (trọng lượng :211.42 kg/bộ) | GĐMBA-TBA-2,2 | 211,42 | kg |
| 4 | Ghế thao tác tim trạm 2,2m (trọng lượng :172.33 kg/bộ) | GTT-TBA-2,2 | 172,33 | kg |
| 5 | Giá đỡ cáp hạ thế ngang máy biến áp tim trạm 2,2m (trọng lượng : 31.8kg/bộ) | GDCHTNMBA-TBA-2,2 | 31,8 | kg |
| S | Phần xà chung trạm biến áp treo | |||
| 1 | Thang trèo trạm biến áp Chợ Thanh Xuân Bắc (trọng lượng :41.18 kg/bộ) | TTCTXB-TBA | 41,18 | kg |
| 2 | Giá đỡ tủ hạ thế trạm treo (trọng lượng :45.6kg/bộ) | GDTHTT-TBA | 45,6 | kg |
| 3 | Giá đỡ cáp hạ thế dọc máy biến áp (trọng lượng : 13.84kg/bộ) | GDCHTDMBA-TBA | 13,84 | kg |
| 4 | Bộ truyền động dọc cầu dao phụ tải (trọng lượng : 7.99kg/bộ) | BTDDCD-TBA | 31,96 | kg |
| 5 | ống nhựa xoắn HDPE d=195/150 | HDPE d=195/150-clht | 6 | m |
| T | Công tác tiếp địa trạm | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5 kW | PBTXM-TĐTBA | 0,12 | m3 |
| 2 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | Dao dat-TĐTBA | 0,84 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Dap dat-TĐTBA | 0,84 | m3 |
| U | Phần tháo hạ lắp lại | |||
| 1 | Thay cầu chì tự rơi điện áp 22-35kV | SI-24kV - tl | 1 | 1 bộ (3 pha) |
| V | Phần thu hồi | |||
| 1 | Tháo sứ đứng 15-22kV trên cột | SĐ-24kV | 0,7 | 10 sứ |
| 2 | Tháo hạ dây đồng bằng thủ công, tiết diện 50mm2 - thanh dẫn Cu/XLPE/PVC-24kV-1x50mm2 | Cu/XLPE/PVC-24kV-1x50mm2 | 0,016 | km |
| 3 | Tháo hạ dây đồng bằng thủ công, tiết diện 120mm2 - Cáp lộ tổng Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x120mm2 | Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x120mm2 | 0,012 | km |
| 4 | Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 50mm2 - Cáp vặn xoắn ABC-4x50mm2 | ABC-4x50mm2 | 0,003 | km |
| 5 | Tháo hạ xà | XĐSTG | 1 | bộ |
| 6 | Tháo hạ xà | XĐSI | 1 | bộ |
| 7 | Tháo hạ xà | GĐMBA | 1 | bộ |
| 8 | Tháo hạ xà | GTT | 1 | bộ |
| 9 | Tháo hạ xà | TT | 1 | bộ |
| W | 3. Hạ thế | |||
| X | Phần đường trục | |||
| 1 | Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-5-thân liền | NPC-8,5-5 | 5 | cột |
| 2 | Biển tên lộ hạ thế trong tủ hạ thế | BTL-DDK0,4 | 20 | cái |
| 3 | Móc treo cáp ABC-4x120 | MTC | 11 | cái |
| 4 | Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2 | KH | 40 | cái |
| 5 | Đầu cốt AM-120mm2 | AM120 | 36 | cái |
| 6 | Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông | GN2-DDK0,4 | 29 | cái |
| 7 | Xà đỡ cáp cột li tâm đúp dọc (TL: 5.64 kg/bộ) | XCĐD-T | 5,64 | kg |
| 8 | Xà nánh kép 1,2m cột li tâm đơn (TL: 32.82 kg/bộ) | XL-1,2T | 32,82 | kg |
| 9 | Xà nánh kép 1,5m cột li tâm đơn (TL: 36.28 kg/bộ) | XL-1,5T | 72,56 | kg |
| 10 | Tiếp địa lặp lại (19.85kg/bộ) | TDLL | 99,25 | kg |
| 11 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x50mm2-Không lớp giáp bảo vệ | Cu/XLPE/PVC 1x50mm2-tdll | 5 | m |
| 12 | Đầu cốt đồng M50 | Cosse 50-tdll | 5 | cái |
| Y | Phần hòm công tơ | |||
| 1 | Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông | GN2-Cto-lm | 20 | cái |
| 2 | ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 | HDPE d=32/25 | 19,5 | m |
| Z | Công tác dựng cột | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5 kW | PBTXM-ĐDK0,4 | 0,514 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | Dao mong-ĐDK0,4 | 5,14 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | Do BTM15-ĐDK0,4 | 4,943 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình, bằng máy đầm cầm tay, K=0,95 | Dap dat-ĐDK0,4 | 0,197 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | VC-ĐDK0,4 | 5,457 | m3 |
| 6 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | Dao dat-TĐLL | 1,4 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Dap dat-TĐLL | 1,4 | m3 |
| 8 | Sơn báo hiệu cột điện có chiều cao | Tong so cot | 7,76 | m2 |
| AA | Phần tháo hạ lắp lại | |||
| AB | Phần công tơ | |||
| 1 | Thay hộp công tơ | H2-dc | 2 | hộp |
| 2 | Thay hộp công tơ | H4-dc | 3 | hộp |
| 3 | Thay hộp công tơ | H3F-dc | 6 | hộp |
| 4 | Lắp hộp phân dây trên cột LT | HPDLT-lap | 4 | 1 hộp |
| 5 | Tháo hộp phân dây trên cột H | HPDH-thao | 4 | 1 hộp |
| 6 | Căng lại dây Cu/XLPE/PVC 4x16mm2 | Cu/XLPE/PVC 4x16mm2-tl | 25 | 1m |
| 7 | Căng lại dây Cu/XLPE/PVC 2x25mm2 | Muyle 2x25mm2-tl | 25 | 1m |
| AC | Phần thu hồi | |||
| AD | Phần đường trục | |||
| 1 | Tháo dỡ cáp vặn xoắn, loại cáp tiết diện | ABC 4x70-th | 0,055 | km |
| 2 | Tháo dỡ cáp vặn xoắn, loại cáp tiết diện | ABC 4x95-th | 0,283 | km |
| 3 | Tháo dỡ BT bằng thủ công | H7,5 | 5 | cột |
| AE | III. VẬN CHUYỂN | |||
| AF | PHẦN HẠ ÁP | |||
| AG | Phần vật liệu | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển xà, sứ thi công) | 0,5 | ca | |
| 2 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển vật tư thu hồi) | 0,5 | ca | |
| AH | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| AI | Phần thiết bị | |||
| 1 | Cần trục ô tô - sức nâng 5T vận chuyển tủ hạ thế và MBA | 1 | ca | |
| AJ | Phần vật liệu | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 2,0T vận chuyển cáp và vật liệu | 1 | ca | |
| 2 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thu hồi | 0,5 | ca | |
| AK | IV. HOÀN TRẢ | |||
| AL | HẠNG MỤC 2: TBA B1 THANH XUÂN | |||
| AM | A. PHẦN VTTB A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| AN | I. PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | MBA dầu 3 pha 630kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Có bình dầu phụ | MBA 630kVA - 22/0.4kV (thuong) | 1 | máy |
| 2 | Tủ điện hạ áp 600V-1000A-Kiểu treo-Ngoài trời | 600V-1000A Outdoor_Treo (5x250A+160A+25A) | 1 | tủ |
| 3 | Bình tụ bù hạ áp 3 pha-440V-30kVAR | TB-30KVAR | 2 | bình |
| 4 | Thiết bị thu thập dự liệu công tơ điện tử 3 pha (Modem GPRS/3G) | Modem GPRS | 1 | bộ |
| 5 | Tháo máy biến áp phân phối, loại máy biến áp 3 pha 35(22)/0,4kV, công suất | 400kVA-22/0,4kV-nt | 1 | máy |
| 6 | Tháo tủ hạ thế 3 pha - Tủ hạ thế 600V-600A-nt | 600V-600A-nt | 1 | tủ |
| 7 | Tháo hệ thống tụ bù trên cột,1MVAR, 0,4kV | 400V-20kVAr-nt | 0,4 | bộ (3 pha) |
| AO | Phần tháo hạ lắp lại | |||
| 1 | Thay chống sét van | ZnO - 22kV - tl | 1 | bộ (3 pha) |
| AP | II. PHẦN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Ruột đồng-1x50mm2-Có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nước | 22kV/Cu/XLPE/PVC1x50mm2 - lm | 19 | m |
| 2 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x240mm2-Không lớp giáp bảo vệ | Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV1x240 mm2 | 57 | m |
| 3 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-1x95mm2-Không lớp giáp bảo vệ | Cu/PVC-1x95-ttba | 2 | m |
| 4 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-1x120mm2-Không lớp giáp bảo vệ | Cu/PVC-1x120-ttba | 3 | m |
| 5 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 | ABC 0.6/1kV-4x120 mm2 | 168 | m |
| 6 | Đai thép không rỉ | 29 | m | |
| 7 | Khóa đai thép | 38 | cái | |
| AQ | B. PHẦN VTTB B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| AR | I. PHẦN THIẾT BỊ | |||
| AS | II. PHẦN VẬT LIỆU | |||
| AT | 1. Cáp ngầm trung thế 22kV | |||
| AU | 2. Trạm biến áp | |||
| 1 | Dây chì FCO 31.5A | DC-31.5A | 3 | cái |
| 2 | Sứ đứng 24kV (cả ty) | SĐ-24 | 7 | quả |
| 3 | Chụp sứ cao thế máy biến áp | CSCT-MBA | 1 | bộ |
| 4 | Chụp chống sét van | CSV-MBA | 1 | bộ |
| AV | Công tác lắp đặt cáp 24kV-3S(1x50)mm2 | |||
| 1 | ống co ngót 240 | OCN-50 | 3,6 | m |
| AW | Đấu nối tụ bù | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x35mm2-Không lớp giáp bảo vệ | Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV 4x35 mm2-tb | 3 | m |
| 2 | Đầu cốt đồng M35 | Cosse 35-tb | 8 | cái |
| 3 | Tủ đựng tụ bù | Tu dung tu bu-tb | 1 | tủ |
| AX | Công tác lắp đặt cáp từ MBA đến tủ tổng hạ thế | |||
| 1 | Đầu cốt đồng M240 | Cosse 240 | 14 | cái |
| AY | Tiếp địa trạm biến áp | |||
| 1 | Cọc tiếp địa L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng (14,43kg/cọc) | L 63x63-td | 28,86 | kg |
| 2 | Thép dẹt mạ kẽm nhúng nóng 40x4 (1,26kg/m) | TD 40x4-td | 10,08 | kg |
| 3 | Thép D12 | D12-td | 25,75 | kg |
| 4 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-1x50mm2-Không lớp giáp bảo vệ | Cu/PVC-1x50-tdtba | 6 | m |
| 5 | Đầu cốt đồng M50 | Cosse 50-ttba | 38 | cái |
| 6 | Đầu cốt đồng M95 | Cosse 95-ttba | 2 | cái |
| 7 | Đầu cốt đồng M120 | Cosse 120-ttba | 2 | cái |
| 8 | Que hàn d=3-4 | Qhan | 2 | kg |
| AZ | Phụ kiện phần trạm biến áp | |||
| 1 | Biên tên trạm phản quang | BTT | 1 | cái |
| 2 | Biển sơ sơ đồ 1 sợi | BSĐ | 1 | cái |
| 3 | Biển an toàn | BAT | 1 | cái |
| 4 | Băng dính cách điện | BD-tba | 5 | cuộn |
| 5 | Khóa cửa | Khoa-tba | 2 | cái |
| BA | Phần xà trạm biến áp | |||
| 1 | Xà đỡ cầu chì tự rơi tim trạm 3,6m (trọng lượng :50.6 kg/bộ) | XĐSI-TBA-3,6 | 50,6 | kg |
| 2 | Xà đỡ sứ trung gian tim trạm 3,6m (trọng lượng :40.93 kg/bộ) | XĐSTG-TBA-3,6 | 40,93 | kg |
| 3 | Giá đỡ máy biến áp tim trạm 3,6m (trọng lượng :269.66 kg/bộ) | GĐMBA-TBA-3,6 | 269,66 | kg |
| 4 | Ghế thao tác tim trạm 3,6m (trọng lượng :167.84 kg/bộ) | GTT-TBA-3,6 | 167,84 | kg |
| 5 | Giá đỡ cáp hạ thế ngang máy biến áp tim trạm 3,6m (trọng lượng : 28.64kg/bộ) | GDCHTNMBA-TBA-3,6 | 28,64 | kg |
| BB | Phần xà chung trạm biến áp treo | |||
| 1 | Giá đỡ tủ hạ thế trạm treo (trọng lượng :45.6kg/bộ) | GDTHTT-TBA | 45,6 | kg |
| 2 | Giá đỡ cáp hạ thế dọc máy biến áp (trọng lượng : 13.84kg/bộ) | GDCHTDMBA-TBA | 13,84 | kg |
| 3 | ống nhựa xoắn HDPE d=195/150 | HDPE d=195/150-clht | 6 | m |
| BC | Công tác tiếp địa trạm | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5 kW | PBTXM-TĐTBA | 0,12 | m3 |
| 2 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | Dao dat-TĐTBA | 0,84 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Dap dat-TĐTBA | 0,84 | m3 |
| BD | Phần tháo hạ lắp lại | |||
| 1 | Thay cầu chì tự rơi điện áp 22-35kV | SI-24kV - tl | 1 | 1 bộ (3 pha) |
| 2 | Thay dao cách ly 3P ngoài trời, điện áp | CDPT 22kV - tl | 1 | 1 bộ (3 pha) |
| BE | Phần thu hồi | |||
| 1 | Tháo sứ đứng 15-22kV trên cột | SĐ-24kV | 0,4 | 10 sứ |
| 2 | Tháo hạ dây đồng bằng thủ công, tiết diện 50mm2 - thanh dẫn Cu/XLPE/PVC-24kV-1x50mm2 | Cu/XLPE/PVC-24kV-1x50mm2 | 0,016 | km |
| 3 | Tháo hạ dây đồng bằng thủ công, tiết diện 120mm2 - Cáp lộ tổng Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x120mm2 | Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x120mm2 | 0,024 | km |
| 4 | Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 50mm2 - Cáp vặn xoắn ABC-4x50mm2 | ABC-4x50mm2 | 0,003 | km |
| 5 | Tháo hạ xà | XĐSI | 1 | bộ |
| 6 | Tháo hạ xà | GĐMBA | 1 | bộ |
| 7 | Tháo hạ xà | GTT | 1 | bộ |
| BF | 3. Hạ thế | |||
| BG | Phần đường trục | |||
| 1 | Biển tên lộ hạ thế trong tủ hạ thế | BTL-DDK0,4 | 16 | cái |
| 2 | Móc treo cáp ABC-4x120 | MTC | 8 | cái |
| 3 | Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2 | KH | 14 | cái |
| 4 | Đầu cốt AM-120mm2 | AM120 | 4 | cái |
| 5 | Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông | GN2-DDK0,4 | 4 | cái |
| 6 | Xà đỡ cáp cột li tâm đơn (TL: 5.58 kg/bộ) | XCĐ-T | 11,16 | kg |
| 7 | Xà nánh kép 1,5m cột li tâm đúp dọc (TL: 36.89 kg/bộ) | XLĐD-1,5T | 36,89 | kg |
| 8 | Tiếp địa lặp lại (19.85kg/bộ) | TDLL | 79,4 | kg |
| 9 | Cọc tiếp địa lặp lại thép L63x63x6 dài 2,5m | Coc tiep dia-DDK0,4 | 4 | cọc |
| 10 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x50mm2-Không lớp giáp bảo vệ | Cu/XLPE/PVC 1x50mm2-tdll | 4 | m |
| 11 | Đầu cốt đồng M50 | Cosse 50-tdll | 4 | cái |
| 12 | ống nhựa xoắn HDPE d=85/65 | HDPE d=85/65-cvx | 34 | m |
| 13 | ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 | HDPE d=32/25 | 12 | m |
| BH | Công tác tiếp địa đường dây không | |||
| 1 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | Dao dat-TĐLL | 1,12 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Dap dat-TĐLL | 1,12 | m3 |
| 3 | Sơn báo hiệu cột điện có chiều cao | Tong so cot | 6,79 | m2 |
| BI | Phần thu hồi | |||
| BJ | Phần đường trục | |||
| 1 | Tháo dỡ cáp vặn xoắn, loại cáp tiết diện | ABC 4x95-th | 0,019 | km |
| BK | III. VẬN CHUYỂN | |||
| BL | PHẦN HẠ ÁP | |||
| BM | Phần vật liệu | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển xà, sứ thi công) | 1 | ca | |
| 2 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển vật tư thu hồi) | 1 | ca | |
| BN | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| BO | Phần thiết bị | |||
| 1 | Cần trục ô tô - sức nâng 5T vận chuyển tủ hạ thế và MBA | 1 | ca | |
| BP | Phần vật liệu | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 2,0T vận chuyển cáp và vật liệu | 1 | ca | |
| 2 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thu hồi | 1 | ca | |
| BQ | IV. HOÀN TRẢ | |||
| BR | HẠNG MỤC 3: TBA B2 THANH XUÂN | |||
| BS | A. PHẦN VTTB A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| BT | I. PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | MBA dầu 3 pha 630kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Có bình dầu phụ | MBA 630kVA - 22/0.4kV (thuong) | 1 | máy |
| 2 | CSV TBA phân phối 22kV | ZnO - 22kV | 3 | quả |
| 3 | Tủ điện hạ áp 600V-1000A-Kiểu treo-Ngoài trời | 600V-1000A Outdoor_Treo (5x250A+160A+25A) | 1 | tủ |
| 4 | Bình tụ bù hạ áp 3 pha-440V-30kVAR | TB-30KVAR | 2 | bình |
| 5 | Thiết bị thu thập dự liệu công tơ điện tử 3 pha (Modem GPRS/3G) | Modem GPRS | 1 | bộ |
| 6 | Tháo máy biến áp phân phối, loại máy biến áp 3 pha 35(22)/0,4kV, công suất | 400kVA-22/0,4kV-nt | 1 | máy |
| 7 | Tháo tủ hạ thế 3 pha - Tủ hạ thế 600V-600A-nt | 600V-600A-nt | 1 | tủ |
| 8 | Tháo hệ thống tụ bù trên cột,1MVAR, 0,4kV | 400V-20kVAr-nt | 0,4 | bộ (3 pha) |
| BU | II. PHẦN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Ruột đồng-3x240mm2-Có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nước (tận dụng) | 22kV/Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-td | 11 | m |
| 2 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Ruột đồng-1x50mm2-Có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nước | 22kV/Cu/XLPE/PVC1x50mm2 - lm | 19 | m |
| 3 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Ruột đồng-3x240mm2-Có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nước | 22kV/Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-TBA | 3 | m |
| 4 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x240mm2-Không lớp giáp bảo vệ | Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV1x240 mm2 | 57 | m |
| 5 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-1x95mm2-Không lớp giáp bảo vệ | Cu/PVC-1x95-ttba | 2 | m |
| 6 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-1x120mm2-Không lớp giáp bảo vệ | Cu/PVC-1x120-ttba | 3 | m |
| 7 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 | ABC 0.6/1kV-4x120 mm2 | 81 | m |
| 8 | Đai thép không rỉ | 22 | m | |
| 9 | Khóa đai thép | 28 | cái | |
| BV | B. PHẦN VTTB B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| BW | I. PHẦN THIẾT BỊ | |||
| BX | II. PHẦN VẬT LIỆU | |||
| BY | 1. Cáp ngầm trung thế 22kV | |||
| 1 | Biển chỉ dẫn cáp | BCD-24 | 1 | cái |
| 2 | ống nhựa xoắn HDPE d=195/150 | HDPE d=195/150 | 4 | m |
| 3 | Mốc gang báo hiệu cáp | MBC-24 | 1 | viên |
| BZ | Phần vật liệu | |||
| 1 | Tháo cáp ngầm trung thế 24kV-3x240 | 22kV/Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-td | 0,11 | 100m |
| CA | 2. Trạm biến áp | |||
| 1 | Dây chì FCO 31.5A | DC-31.5A | 3 | cái |
| 2 | Sứ đứng 24kV (cả ty) | SĐ-24 | 7 | quả |
| 3 | Chụp sứ cao thế máy biến áp | CSCT-MBA | 1 | bộ |
| 4 | Chụp cầu chì tự rơi | CCTR-MBA | 1 | bộ |
| 5 | Chụp chống sét van | CSV-MBA | 1 | bộ |
| CB | Công tác lắp đặt cáp 24kV-3S(1x50)mm2 | |||
| CC | Công tác lắp đặt cáp thanh cái và thanh dẫn | |||
| 1 | ống co ngót 240 | OCN-50 | 4,8 | m |
| CD | Công tác dựng cột trạm biến áp | |||
| 1 | Cột BTLT-NPC.I-10,0-190-5-Thân liền | NPC.I-10-5-TBA | 1 | cột |
| CE | Công tác dựng móng trạm | |||
| 1 | Thép D8 | D8-TBA | 4,28 | kg |
| 2 | Thép D10 | D10 | 87,89 | kg |
| CF | Đấu nối tụ bù | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x35mm2-Không lớp giáp bảo vệ | Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV 4x35 mm2-tb | 3 | m |
| 2 | Đầu cốt đồng M35 | Cosse 35-tb | 8 | cái |
| 3 | Tủ đựng tụ bù | Tu dung tu bu-tb | 1 | tủ |
| CG | Công tác lắp đặt cáp từ MBA đến tủ tổng hạ thế | |||
| 1 | Đầu cốt đồng M240 | Cosse 240 | 20 | cái |
| CH | Tiếp địa trạm biến áp | |||
| 1 | Cọc tiếp địa L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng (14,43kg/cọc) | L 63x63-td | 28,86 | kg |
| 2 | Thép dẹt mạ kẽm nhúng nóng 40x4 (1,26kg/m) | TD 40x4-td | 10,08 | kg |
| 3 | Thép D12 | D12-td | 25,75 | kg |
| 4 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-1x50mm2-Không lớp giáp bảo vệ | Cu/PVC-1x50-tdtba | 6 | m |
| 5 | Đầu cốt đồng M50 | Cosse 50-ttba | 38 | cái |
| 6 | Đầu cốt đồng M95 | Cosse 95-ttba | 2 | cái |
| 7 | Đầu cốt đồng M120 | Cosse 120-ttba | 2 | cái |
| 8 | Que hàn d=3-4 | Qhan | 2 | kg |
| CI | Phụ kiện phần trạm biến áp | |||
| 1 | Biên tên trạm phản quang | BTT | 1 | cái |
| 2 | Biển sơ sơ đồ 1 sợi | BSĐ | 1 | cái |
| 3 | Biển an toàn | BAT | 1 | cái |
| 4 | Băng dính cách điện | BD-tba | 5 | cuộn |
| 5 | Khóa cửa | Khoa-tba | 2 | cái |
| CJ | Phần xà trạm biến áp | |||
| 1 | Xà đỡ cầu chì tự rơi tim trạm 2,4m (trọng lượng :38.12 kg/bộ) | XĐSI-TBA-2,4 | 38,12 | kg |
| 2 | Xà đỡ sứ trung gian tim trạm 2,4m (trọng lượng :32.06 kg/bộ) | XĐSTG-TBA-2,4 | 32,06 | kg |
| 3 | Giá đỡ máy biến áp tim trạm 2,4m (trọng lượng :219.74 kg/bộ) | GĐMBA-TBA-2,4 | 219,74 | kg |
| 4 | Ghế thao tác tim trạm 2,4m (trọng lượng :145.27 kg/bộ) | GTT-TBA-2,4 | 145,27 | kg |
| 5 | Giá đỡ cáp hạ thế ngang máy biến áp tim trạm 2,4m (trọng lượng : 18.86kg/bộ) | GDCHTNMBA-TBA-2,4 | 18,86 | kg |
| CK | Phần xà chung trạm biến áp treo | |||
| 1 | Xà đỡ chống sét van mặt máy (trọng lượng :2.2 kg/bộ) | XĐCSVMM-TBA | 2,2 | kg |
| 2 | Thang trèo (trọng lượng :33.7 kg/bộ) | TT-TBA | 33,7 | kg |
| 3 | Giá đỡ tủ hạ thế trạm treo (trọng lượng :45.6kg/bộ) | GDTHTT-TBA | 45,6 | kg |
| 4 | Giá đỡ cáp hạ thế dọc máy biến áp (trọng lượng : 13.84kg/bộ) | GDCHTDMBA-TBA | 13,84 | kg |
| 5 | Cổ dề đỡ cáp trung thế trạm treo cột 10m (trọng lượng : 17.85kg/bộ) | CDDCTT10-TBA | 35,7 | kg |
| 6 | ống nhựa xoắn HDPE d=195/150 | HDPE d=195/150-clht | 6 | m |
| CL | Công tác làm móng trạm | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5 kW | PBTXM-TBA | 3,456 | m3 |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường đường kính | SXLDCTD10-TBA | 0,092 | tấn |
| 3 | Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ | VK-TBA | 0,073 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | Do BTM200-TBA | 2,15 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | Do chen BTM200-TBA | 0,079 | m3 |
| CM | Công tác tiếp địa trạm | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5 kW | PBTXM-TĐTBA | 0,12 | m3 |
| 2 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | Dao dat-TĐTBA | 0,84 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Dap dat-TĐTBA | 0,84 | m3 |
| CN | Phần tháo hạ lắp lại | |||
| 1 | Thay cầu chì tự rơi điện áp 22-35kV | SI-24kV - tl | 1 | 1 bộ (3 pha) |
| 2 | Thay dao cách ly 3P ngoài trời, điện áp | CDPT 22kV - tl | 1 | 1 bộ (3 pha) |
| CO | Phần thu hồi | |||
| 1 | Tháo sứ đứng 15-22kV trên cột | SĐ-24kV | 0,7 | 10 sứ |
| 2 | Tháo hạ dây đồng bằng thủ công, tiết diện 240mm2 - thanh dẫn Cu/XLPE/PVC-24kV-1x240mm2 | Cu/XLPE/PVC-24kV-1x240mm2 | 0,006 | km |
| 3 | Tháo hạ dây đồng bằng thủ công, tiết diện 50mm2 - thanh dẫn Cu/XLPE/PVC-24kV-1x50mm2 | Cu/XLPE/PVC-24kV-1x50mm2 | 0,016 | km |
| 4 | Tháo hạ dây đồng bằng thủ công, tiết diện 120mm2 - Cáp lộ tổng Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x120mm2 | Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x120mm2 | 0,04 | km |
| 5 | Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 50mm2 - Cáp vặn xoắn ABC-4x50mm2 | ABC-4x50mm2 | 0,003 | km |
| 6 | Tháo hạ xà | XĐSTG | 1 | bộ |
| 7 | Tháo hạ xà | XĐSI | 1 | bộ |
| 8 | Tháo hạ xà | GĐMBA | 1 | bộ |
| 9 | Tháo hạ xà | GTT | 1 | bộ |
| 10 | Tháo hạ xà | TT | 1 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ BT bằng thủ công | LT10-TT | 1 | cột |
| CP | 3. Hạ thế | |||
| CQ | Phần đường trục | |||
| 1 | Biển tên lộ hạ thế trong tủ hạ thế | BTL-DDK0,4 | 17 | cái |
| 2 | Móc treo cáp ABC-4x120 | MTC | 5 | cái |
| 3 | Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2 | KH | 6 | cái |
| 4 | Đầu cốt AM-120mm2 | AM120 | 4 | cái |
| 5 | Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông | GN2-DDK0,4 | 19 | cái |
| 6 | Xà đỡ cáp cột li tâm đơn (TL: 5.58 kg/bộ) | XCĐ-T | 11,16 | kg |
| 7 | Tiếp địa lặp lại (19.85kg/bộ) | TDLL | 59,55 | kg |
| 8 | Cọc tiếp địa lặp lại thép L63x63x6 dài 2,5m | Coc tiep dia-DDK0,4 | 3 | cọc |
| 9 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x50mm2-Không lớp giáp bảo vệ | Cu/XLPE/PVC 1x50mm2-tdll | 3 | m |
| 10 | Đầu cốt đồng M50 | Cosse 50-tdll | 3 | cái |
| 11 | ống nhựa xoắn HDPE d=85/65 | HDPE d=85/65-cvx | 24 | m |
| 12 | ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 | HDPE d=32/25 | 9 | m |
| CR | Công tác tiếp địa đường dây không | |||
| 1 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | Dao dat-TĐLL | 0,84 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Dap dat-TĐLL | 0,84 | m3 |
| 3 | Sơn báo hiệu cột điện có chiều cao | Tong so cot | 8,73 | m2 |
| CS | Phần tháo hạ lắp lại | |||
| CT | Phần đường trục | |||
| 1 | Căng lại cáp vặn xoắn, loại cáp tiết diện | ABC 0.6/1kV-4x95 mm2-Cang lai | 0,012 | km |
| CU | Phần thu hồi | |||
| CV | Phần đường trục | |||
| 1 | Tháo dỡ cáp vặn xoắn, loại cáp tiết diện | ABC 4x50-th | 0,032 | km |
| CW | III. VẬN CHUYỂN | |||
| CX | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| CY | Phần thiết bị | |||
| 1 | Cần trục ô tô - sức nâng 5T vận chuyển tủ hạ thế và MBA | 1 | ca | |
| CZ | IV. HOÀN TRẢ | |||
| DA | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Hoàn trả đường BTXM cũ | 1,92 | m2 | |
| DB | HẠNG MỤC 4: TBA B3 THANH XUÂN | |||
| DC | A. PHẦN VTTB A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| DD | I. PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | MBA dầu 3 pha 630kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Có bình dầu phụ | MBA 630kVA - 22/0.4kV (thuong) | 1 | máy |
| 2 | Tủ điện hạ áp 600V-1000A-Kiểu treo-Ngoài trời | 600V-1000A Outdoor_Treo (5x250A+160A+25A) | 1 | tủ |
| 3 | Bình tụ bù hạ áp 3 pha-440V-30kVAR | TB-30KVAR | 2 | bình |
| 4 | Thiết bị thu thập dự liệu công tơ điện tử 3 pha (Modem GPRS/3G) | Modem GPRS | 1 | bộ |
| 5 | Tháo máy biến áp phân phối, loại máy biến áp 3 pha 35(22)/0,4kV, công suất | 400kVA-22/0,4kV-nt | 1 | máy |
| 6 | Tháo tủ hạ thế 3 pha - Tủ hạ thế 600V-600A-nt | 600V-600A-nt | 1 | tủ |
| 7 | Tháo hệ thống tụ bù trên cột,1MVAR, 0,4kV | 400V-20kVAr-nt | 0,4 | bộ (3 pha) |
| DE | Phần tháo hạ lắp lại | |||
| 1 | Thay chống sét van | ZnO - 22kV - tl | 1 | bộ (3 pha) |
| DF | II. PHẦN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x240mm2-Không lớp giáp bảo vệ | Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV1x240 mm2 | 57 | m |
| 2 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 | ABC 0.6/1kV-4x120 mm2 | 163 | m |
| 3 | Đai thép không rỉ | 10 | m | |
| 4 | Khóa đai thép | 16 | cái | |
| DG | B. PHẦN VTTB B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| DH | I. PHẦN THIẾT BỊ | |||
| DI | II. PHẦN VẬT LIỆU | |||
| DJ | 1. Cáp ngầm trung thế 22kV | |||
| DK | 2. Trạm biến áp | |||
| 1 | Dây chì FCO 31.5A | DC-31.5A | 3 | cái |
| 2 | Chụp sứ cao thế máy biến áp | CSCT-MBA | 1 | bộ |
| 3 | Chụp chống sét van | CSV-MBA | 1 | bộ |
| 4 | Tủ đựng tụ bù | Tu dung tu bu-tb | 1 | tủ |
| DL | Công tác lắp đặt cáp từ MBA đến tủ tổng hạ thế | |||
| 1 | Đầu cốt đồng M240 | Cosse 240 | 14 | cái |
| DM | Phụ kiện phần trạm biến áp | |||
| 1 | Biên tên trạm phản quang | BTT | 1 | cái |
| 2 | Biển sơ sơ đồ 1 sợi | BSĐ | 1 | cái |
| 3 | Biển an toàn | BAT | 1 | cái |
| 4 | Băng dính cách điện | BD-tba | 5 | cuộn |
| 5 | Khóa cửa | Khoa-tba | 2 | cái |
| DN | Phần xà chung trạm biến áp treo | |||
| 1 | Giá đỡ tủ hạ thế trạm treo (trọng lượng :45.6kg/bộ) | GDTHTT-TBA | 45,6 | kg |
| 2 | ống nhựa xoắn HDPE d=195/150 | HDPE d=195/150-clht | 6 | m |
| DO | Phần tháo hạ lắp lại | |||
| 1 | Tháo lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây | Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV4x25 mm2-tl | 2 | 1m |
| DP | Phần thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ dây đồng bằng thủ công, tiết diện 120mm2 - Cáp lộ tổng Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x120mm2 | Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x120mm2 | 0,04 | km |
| DQ | 3. Hạ thế | |||
| DR | Phần đường trục | |||
| 1 | Biển tên lộ hạ thế trong tủ hạ thế | BTL-DDK0,4 | 25 | cái |
| 2 | Móc treo cáp ABC-4x120 | MTC | 10 | cái |
| 3 | Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2 | KH | 10 | cái |
| 4 | Đầu cốt AM-120mm2 | AM120 | 4 | cái |
| 5 | Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông | GN2-DDK0,4 | 1 | cái |
| 6 | ống nhựa xoắn HDPE d=85/65 | HDPE d=85/65-cvx | 30 | m |
| 7 | Sơn báo hiệu cột điện có chiều cao | Tong so cot | 6,79 | m2 |
| DS | III. VẬN CHUYỂN | |||
| DT | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| DU | Phần thiết bị | |||
| 1 | Cần trục ô tô - sức nâng 5T vận chuyển tủ hạ thế và MBA | 1 | ca | |
| DV | IV. HOÀN TRẢ | |||
| DW | HẠNG MỤC 5: TBA C4 THANH XUÂN | |||
| DX | A. PHẦN VTTB A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| DY | I. PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | MBA dầu 3 pha 630kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Có bình dầu phụ | MBA 630kVA - 22/0.4kV (thuong) | 1 | máy |
| 2 | Tủ điện hạ áp 600V-1000A-Kiểu treo-Ngoài trời | 600V-1000A Outdoor_Treo (5x250A+160A+25A) | 1 | tủ |
| 3 | Bình tụ bù hạ áp 3 pha-440V-30kVAR | TB-30KVAR | 2 | bình |
| 4 | Thiết bị thu thập dự liệu công tơ điện tử 3 pha (Modem GPRS/3G) | Modem GPRS | 1 | bộ |
| 5 | Tháo máy biến áp phân phối, loại máy biến áp 3 pha 35(22)/0,4kV, công suất | 400kVA-22/0,4kV-nt | 1 | máy |
| 6 | Tháo tủ hạ thế 3 pha - Tủ hạ thế 600V-600A-nt | 600V-600A-nt | 1 | tủ |
| 7 | Tháo hệ thống tụ bù trên cột,1MVAR, 0,4kV | 400V-20kVAr-nt | 0,4 | bộ (3 pha) |
| DZ | Phần tháo hạ lắp lại | |||
| 1 | Thay chống sét van | ZnO - 22kV - tl | 1 | bộ (3 pha) |
| EA | II. PHẦN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Ruột đồng-3x240mm2-Có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nước (tận dụng) | 22kV/Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-td | 26 | m |
| 2 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Ruột đồng-1x50mm2-Có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nước | 22kV/Cu/XLPE/PVC1x50mm2 - lm | 21 | m |
| 3 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Ruột đồng-3x240mm2-Có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nước | 22kV/Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-TBA | 3 | m |
| 4 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x240mm2-Không lớp giáp bảo vệ | Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV1x240 mm2 | 57 | m |
| 5 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-1x95mm2-Không lớp giáp bảo vệ | Cu/PVC-1x95-ttba | 2 | m |
| 6 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-1x120mm2-Không lớp giáp bảo vệ | Cu/PVC-1x120-ttba | 3 | m |
| 7 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 | ABC 0.6/1kV-4x120 mm2 | 265 | m |
| 8 | Đai thép không rỉ | 25 | m | |
| 9 | Khóa đai thép | 36 | cái | |
| EB | B. PHẦN VTTB B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| EC | I. PHẦN THIẾT BỊ | |||
| ED | II. PHẦN VẬT LIỆU | |||
| EE | 1. Cáp ngầm trung thế 22kV | |||
| 1 | Biển chỉ dẫn cáp | BCD-24 | 2 | cái |
| EF | Phần cáp ngầm | |||
| 1 | Cát đen đổ nền | Cdn-24 | 0,396 | m3 |
| 2 | Băng báo hiệu cáp bằng nilông 20cm | BBH-24 | 3 | m |
| 3 | Gạch đặc 220x105x65 | GC-24 | 27 | viên |
| 4 | ống nhựa xoắn HDPE d=195/150 | HDPE d=195/150 | 8 | m |
| 5 | Mốc gang báo hiệu cáp | MBC-24 | 4 | viên |
| EG | Phần hào cáp | |||
| 1 | Phá hè gạch block, gạch xi măng, gạch gốm các loại, bằng thủ công | PBlock-24 | 1,2 | m2 |
| 2 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | ĐĐ-24 | 0,828 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | VC-24 | 1,008 | m3 |
| 4 | Tháo cáp ngầm trung thế 24kV-3x240 | 22kV/Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-td | 0,26 | 100m |
| EH | 2. Trạm biến áp | |||
| 1 | Dây chì FCO 31.5A | DC-31.5A | 3 | cái |
| 2 | Sứ đứng 24kV (cả ty) | SĐ-24 | 7 | quả |
| 3 | Chụp sứ cao thế máy biến áp | CSCT-MBA | 1 | bộ |
| 4 | Chụp chống sét van | CSV-MBA | 1 | bộ |
| EI | Công tác lắp đặt cáp 24kV-3S(1x50)mm2 | |||
| EJ | Công tác lắp đặt cáp thanh cái và thanh dẫn | |||
| 1 | ống co ngót 240 | OCN-50 | 4,8 | m |
| EK | Công tác dựng cột trạm biến áp | |||
| 1 | Cột BTLT-NPC.I-12,0-190-10-Thân liền | NPC.I-12-10-TBA | 2 | cột |
| EL | Công tác dựng móng trạm | |||
| 1 | Thép D8 | D8-TBA | 6,24 | kg |
| 2 | Thép D10 | D10 | 153,28 | kg |
| EM | Đấu nối tụ bù | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x35mm2-Không lớp giáp bảo vệ | Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV 4x35 mm2-tb | 3 | m |
| 2 | Đầu cốt đồng M35 | Cosse 35-tb | 8 | cái |
| 3 | Tủ đựng tụ bù | Tu dung tu bu-tb | 1 | tủ |
| EN | Công tác lắp đặt cáp từ MBA đến tủ tổng hạ thế | |||
| 1 | Đầu cốt đồng M240 | Cosse 240 | 20 | cái |
| EO | Tiếp địa trạm biến áp | |||
| 1 | Cọc tiếp địa L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng (14,43kg/cọc) | L 63x63-td | 28,86 | kg |
| 2 | Thép dẹt mạ kẽm nhúng nóng 40x4 (1,26kg/m) | TD 40x4-td | 10,08 | kg |
| 3 | Thép D12 | D12-td | 25,75 | kg |
| 4 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-1x50mm2-Không lớp giáp bảo vệ | Cu/PVC-1x50-tdtba | 6 | m |
| 5 | Đầu cốt đồng M50 | Cosse 50-ttba | 38 | cái |
| 6 | Đầu cốt đồng M95 | Cosse 95-ttba | 2 | cái |
| 7 | Đầu cốt đồng M120 | Cosse 120-ttba | 2 | cái |
| 8 | Que hàn d=3-4 | Qhan | 2 | kg |
| EP | Phụ kiện phần trạm biến áp | |||
| 1 | Biên tên trạm phản quang | BTT | 1 | cái |
| 2 | Biển sơ sơ đồ 1 sợi | BSĐ | 1 | cái |
| 3 | Biển an toàn | BAT | 1 | cái |
| 4 | Băng dính cách điện | BD-tba | 5 | cuộn |
| 5 | Khóa cửa | Khoa-tba | 2 | cái |
| EQ | Phần xà trạm biến áp | |||
| 1 | Xà đỡ cầu chì tự rơi tim trạm 2,6m (trọng lượng :40.2 kg/bộ) | XĐSI-TBA-2,6 | 40,2 | kg |
| 2 | Xà đỡ sứ trung gian tim trạm 2,6m (trọng lượng :33.54 kg/bộ) | XĐSTG-TBA-2,6 | 33,54 | kg |
| 3 | Giá đỡ máy biến áp tim trạm 2,6m (trọng lượng :228.06 kg/bộ) | GĐMBA-TBA-2,6 | 228,06 | kg |
| 4 | Ghế thao tác tim trạm 2,6m (trọng lượng :152.63 kg/bộ) | GTT-TBA-2,6 | 152,63 | kg |
| 5 | Giá đỡ cáp hạ thế ngang máy biến áp tim trạm 2,6m (trọng lượng : 20.56kg/bộ) | GDCHTNMBA-TBA-2,6 | 20,56 | kg |
| ER | Phần xà chung trạm biến áp treo | |||
| 1 | Thang trèo (trọng lượng :33.7 kg/bộ) | TT-TBA | 33,7 | kg |
| 2 | Giá đỡ tủ hạ thế trạm treo (trọng lượng :45.6kg/bộ) | GDTHTT-TBA | 45,6 | kg |
| 3 | Giá đỡ cáp hạ thế dọc máy biến áp (trọng lượng : 13.84kg/bộ) | GDCHTDMBA-TBA | 13,84 | kg |
| 4 | Cổ dề đỡ cáp trung thế trạm treo cột 12m (trọng lượng : 18.09kg/bộ) | CDDCTT12-TBA | 36,18 | kg |
| 5 | ống nhựa xoắn HDPE d=195/150 | HDPE d=195/150-clht | 6 | m |
| ES | Công tác làm móng trạm | |||
| 1 | Phá hè gạch block, gạch xi măng, gạch gốm các loại, bằng thủ công | PBlock-TBA | 3,84 | m2 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu | Dao mong-TBA | 6,528 | m3 |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường đường kính | SXLDCTD10-TBA | 0,16 | tấn |
| 4 | Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ | VK-TBA | 0,146 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | Do BTM200-TBA | 4,3 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | Do chen BTM200-TBA | 0,158 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Dap dat-TBA | 1,536 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | VC mong-TBA | 4,992 | m3 |
| ET | Công tác tiếp địa trạm | |||
| 1 | Phá hè gạch block, gạch xi măng, gạch gốm các loại, bằng thủ công | PBlock-TĐTBA | 1,2 | m2 |
| 2 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | Dao dat-TĐTBA | 0,84 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Dap dat-TĐTBA | 0,84 | m3 |
| EU | Phần tháo hạ lắp lại | |||
| 1 | Tháo lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây | Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV4x35 mm2-tl | 3 | 1m |
| 2 | Thay cầu chì tự rơi điện áp 22-35kV | SI-24kV - tl | 1 | 1 bộ (3 pha) |
| 3 | Thay dao cách ly 3P ngoài trời, điện áp | CDPT 22kV - tl | 2 | 1 bộ (3 pha) |
| EV | Phần thu hồi | |||
| 1 | Tháo sứ đứng 15-22kV trên cột | SĐ-24kV | 0,7 | 10 sứ |
| 2 | Tháo hạ dây đồng bằng thủ công, tiết diện 240mm2 - thanh dẫn Cu/XLPE/PVC-24kV-1x240mm2 | Cu/XLPE/PVC-24kV-1x240mm2 | 0,006 | km |
| 3 | Tháo hạ dây đồng bằng thủ công, tiết diện 50mm2 - thanh dẫn Cu/XLPE/PVC-24kV-1x50mm2 | Cu/XLPE/PVC-24kV-1x50mm2 | 0,016 | km |
| 4 | Tháo hạ dây đồng bằng thủ công, tiết diện 120mm2 - Cáp lộ tổng Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x120mm2 | Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x120mm2 | 0,02 | km |
| 5 | Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 50mm2 - Cáp vặn xoắn ABC-4x50mm2 | ABC-4x50mm2 | 0,003 | km |
| 6 | Tháo hạ xà | XĐSTG | 1 | bộ |
| 7 | Tháo hạ xà | XĐSI | 1 | bộ |
| 8 | Tháo hạ xà | GĐMBA | 1 | bộ |
| 9 | Tháo hạ xà | GTT | 1 | bộ |
| 10 | Tháo hạ xà | TT | 1 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ BT bằng thủ công | LT12-TT | 2 | cột |
| EW | 3. Hạ thế | |||
| EX | Phần đường trục | |||
| 1 | Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-5-thân liền | NPC-8,5-5 | 1 | cột |
| 2 | Biển tên lộ hạ thế trong tủ hạ thế | BTL-DDK0,4 | 11 | cái |
| 3 | Móc treo cáp ABC-4x120 | MTC | 13 | cái |
| 4 | Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2 | KH | 17 | cái |
| 5 | Đầu cốt AM-120mm2 | AM120 | 28 | cái |
| 6 | Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông | GN2-DDK0,4 | 36 | cái |
| 7 | Xà đỡ cáp cột li tâm đơn (TL: 5.58 kg/bộ) | XCĐ-T | 11,16 | kg |
| 8 | Tiếp địa lặp lại (19.85kg/bộ) | TDLL | 59,55 | kg |
| 9 | Cọc tiếp địa lặp lại thép L63x63x6 dài 2,5m | Coc tiep dia-DDK0,4 | 3 | cọc |
| 10 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x50mm2-Không lớp giáp bảo vệ | Cu/XLPE/PVC 1x50mm2-tdll | 3 | m |
| 11 | Đầu cốt đồng M50 | Cosse 50-tdll | 3 | cái |
| EY | Phần hòm công tơ | |||
| 1 | Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông | GN2-Cto-lm | 29 | cái |
| 2 | ống nhựa xoắn HDPE d=85/65 | HDPE d=85/65-cvx | 24 | m |
| 3 | ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 | HDPE d=32/25 | 9 | m |
| EZ | Công tác dựng cột | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | Dao mong-ĐDK0,4 | 1,2 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | Do BTM15-ĐDK0,4 | 1,165 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, bằng máy đầm cầm tay, K=0,95 | Dap dat-ĐDK0,4 | 0,035 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | VC-ĐDK0,4 | 1,165 | m3 |
| 5 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | Dao dat-TĐLL | 0,84 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Dap dat-TĐLL | 0,84 | m3 |
| 7 | Sơn báo hiệu cột điện có chiều cao | Tong so cot | 5,82 | m2 |
| FA | Phần tháo hạ lắp lại | |||
| FB | Phần công tơ | |||
| 1 | Thay hộp công tơ | H3F-dc | 1 | hộp |
| 2 | Căng lại dây Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 | Cu/XLPE/PVC 4x25mm2-tl | 3 | 1m |
| FC | Phần thu hồi | |||
| FD | Phần đường trục | |||
| 1 | Tháo dỡ cáp vặn xoắn, loại cáp tiết diện | ABC 4x70-th | 0,041 | km |
| 2 | Tháo dỡ cáp vặn xoắn, loại cáp tiết diện | ABC 4x95-th | 0,136 | km |
| 3 | Tháo dỡ BT bằng thủ công | LT7,5 | 1 | cột |
| FE | III. VẬN CHUYỂN | |||
| FF | PHẦN HẠ ÁP | |||
| FG | Phần vật liệu | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển xà, sứ thi công) | 1 | ca | |
| 2 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển vật tư thu hồi) | 1 | ca | |
| FH | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| FI | Phần thiết bị | |||
| 1 | Cần trục ô tô - sức nâng 5T vận chuyển tủ hạ thế và MBA | 1 | ca | |
| FJ | Phần vật liệu | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 2,0T vận chuyển cáp và vật liệu | 1 | ca | |
| 2 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thu hồi | 1 | ca | |
| FK | IV. HOÀN TRẢ | |||
| FL | Cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Hoàn trả hè gạch block (tận dụng 90% gạch cũ) | 1,2 | m2 | |
| FM | Trạm biến áp | |||
| 1 | Hoàn trả hè gạch block (tận dụng 90% gạch cũ) | 3,84 | m2 | |
| FN | HẠNG MỤC 6: TBA C5 THANH XUÂN | |||
| FO | A. PHẦN VTTB A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| FP | I. PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | MBA dầu 3 pha 630kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Có bình dầu phụ | MBA 630kVA - 22/0.4kV (thuong) | 1 | máy |
| 2 | Tủ điện hạ áp 600V-1000A-Kiểu treo-Ngoài trời | 600V-1000A Outdoor_Treo (5x250A+160A+25A) | 1 | tủ |
| 3 | Bình tụ bù hạ áp 3 pha-440V-30kVAR | TB-30KVAR | 2 | bình |
| 4 | Thiết bị thu thập dự liệu công tơ điện tử 3 pha (Modem GPRS/3G) | Modem GPRS | 1 | bộ |
| 5 | Tháo máy biến áp phân phối, loại máy biến áp 3 pha 35(22)/0,4kV, công suất | 400kVA-22/0,4kV-nt | 1 | máy |
| 6 | Tháo tủ hạ thế 3 pha - Tủ hạ thế 600V-600A-nt | 600V-600A-nt | 1 | tủ |
| 7 | Tháo hệ thống tụ bù trên cột,1MVAR, 0,4kV | 400V-20kVAr-nt | 0,4 | bộ (3 pha) |
| FQ | Phần tháo hạ lắp lại | |||
| 1 | Thay chống sét van | ZnO - 22kV - tl | 1 | bộ (3 pha) |
| 2 | Thay dao cách ly 3P ngoài trời, điện áp | CDPT 22kV - tl | 2 | 1 bộ (3 pha) |
| FR | II. PHẦN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Ruột đồng-3x240mm2-Có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nước (làm mới) | 22kV/Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-lm | 30 | m |
| 2 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Ruột đồng-1x50mm2-Có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nước | 22kV/Cu/XLPE/PVC1x50mm2 - lm | 21 | m |
| 3 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Ruột đồng-3x240mm2-Có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nước | 22kV/Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-TBA | 3 | m |
| 4 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x240mm2-Không lớp giáp bảo vệ | Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV1x240 mm2 | 57 | m |
| 5 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-1x95mm2-Không lớp giáp bảo vệ | Cu/PVC-1x95-ttba | 2 | m |
| 6 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-1x120mm2-Không lớp giáp bảo vệ | Cu/PVC-1x120-ttba | 3 | m |
| 7 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 | ABC 0.6/1kV-4x120 mm2 | 319 | m |
| 8 | Đai thép không rỉ | 29 | m | |
| 9 | Khóa đai thép | 44 | cái | |
| FS | B. PHẦN VTTB B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| FT | I. PHẦN THIẾT BỊ | |||
| FU | II. PHẦN VẬT LIỆU | |||
| FV | 1. Cáp ngầm trung thế 22kV | |||
| 1 | Hộp đầu cáp 22kV 3x240mm2-Ngoài trời-Co ngót lạnh kiểu co-rút-đầu cốt đồng | HĐC24kV-3x240 | 2 | bộ |
| 2 | Hộp nối cáp 22kV ruột đồng-3x240mm2-Đổ nhựa resin | HN 22kV/Cu/XLPE-3x240mm2 | 2 | bộ |
| 3 | Biển chỉ dẫn cáp | BCD-24 | 2 | cái |
| FW | Phần cáp ngầm | |||
| 1 | Cát đen đổ nền | Cdn-24 | 0,7128 | m3 |
| 2 | Băng báo hiệu cáp bằng nilông 20cm | BBH-24 | 6 | m |
| 3 | Gạch đặc 220x105x65 | GC-24 | 49 | viên |
| 4 | ống nhựa xoắn HDPE d=195/150 | HDPE d=195/150 | 12 | m |
| 5 | Mốc gang báo hiệu cáp | MBC-24 | 3 | viên |
| FX | Phần hào cáp | |||
| 1 | Phá hè gạch block, gạch xi măng, gạch gốm các loại, bằng thủ công | PBlock-24 | 2,16 | m2 |
| 2 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | ĐĐ-24 | 1,4904 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | VC-24 | 1,8144 | m3 |
| FY | Phần thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi Cáp 22kV/Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-3x240mm2 | 22kV/Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-th | 0,16 | 100m |
| FZ | 2. Trạm biến áp | |||
| 1 | Dây chì FCO 31.5A | DC-31.5A | 3 | cái |
| 2 | Sứ đứng 24kV (cả ty) | SĐ-24 | 7 | quả |
| 3 | Chụp sứ cao thế máy biến áp | CSCT-MBA | 1 | bộ |
| 4 | Chụp chống sét van | CSV-MBA | 1 | bộ |
| GA | Công tác lắp đặt cáp 24kV-3S(1x50)mm2 | |||
| GB | Công tác lắp đặt cáp thanh cái và thanh dẫn | |||
| 1 | ống co ngót 240 | OCN-50 | 4,8 | m |
| GC | Công tác dựng cột trạm biến áp | |||
| 1 | Cột BTLT-NPC.I-10,0-190-5-Thân liền | NPC.I-10-5-TBA | 2 | cột |
| GD | Công tác dựng móng trạm | |||
| 1 | Thép D8 | D8-TBA | 8,56 | kg |
| 2 | Thép D10 | D10 | 11,34 | kg |
| GE | Đấu nối tụ bù | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x35mm2-Không lớp giáp bảo vệ | Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV 4x35 mm2-tb | 3 | m |
| 2 | Đầu cốt đồng M35 | Cosse 35-tb | 8 | cái |
| 3 | Tủ đựng tụ bù | Tu dung tu bu-tb | 1 | tủ |
| GF | Công tác lắp đặt cáp từ MBA đến tủ tổng hạ thế | |||
| 1 | Đầu cốt đồng M240 | Cosse 240 | 20 | cái |
| GG | Tiếp địa trạm biến áp | |||
| 1 | Cọc tiếp địa L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng (14,43kg/cọc) | L 63x63-td | 28,86 | kg |
| 2 | Thép dẹt mạ kẽm nhúng nóng 40x4 (1,26kg/m) | TD 40x4-td | 10,08 | kg |
| 3 | Thép D12 | D12-td | 25,75 | kg |
| 4 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-1x50mm2-Không lớp giáp bảo vệ | Cu/PVC-1x50-tdtba | 6 | m |
| 5 | Đầu cốt đồng M50 | Cosse 50-ttba | 38 | cái |
| 6 | Đầu cốt đồng M95 | Cosse 95-ttba | 2 | cái |
| 7 | Đầu cốt đồng M120 | Cosse 120-ttba | 2 | cái |
| 8 | Que hàn d=3-4 | Qhan | 2 | kg |
| GH | Phụ kiện phần trạm biến áp | |||
| 1 | Biên tên trạm phản quang | BTT | 1 | cái |
| 2 | Biển sơ sơ đồ 1 sợi | BSĐ | 1 | cái |
| 3 | Biển an toàn | BAT | 1 | cái |
| 4 | Băng dính cách điện | BD-tba | 5 | cuộn |
| 5 | Khóa cửa | Khoa-tba | 2 | cái |
| GI | Phần xà trạm biến áp | |||
| 1 | Xà đỡ cầu chì tự rơi tim trạm 2,6m (trọng lượng :40.2 kg/bộ) | XĐSI-TBA-2,6 | 40,2 | kg |
| 2 | Xà đỡ sứ trung gian tim trạm 2,6m (trọng lượng :33.54 kg/bộ) | XĐSTG-TBA-2,6 | 33,54 | kg |
| 3 | Giá đỡ máy biến áp tim trạm 2,6m (trọng lượng :228.06 kg/bộ) | GĐMBA-TBA-2,6 | 228,06 | kg |
| 4 | Ghế thao tác tim trạm 2,6m (trọng lượng :152.63 kg/bộ) | GTT-TBA-2,6 | 152,63 | kg |
| 5 | Giá đỡ cáp hạ thế ngang máy biến áp tim trạm 2,6m (trọng lượng : 20.56kg/bộ) | GDCHTNMBA-TBA-2,6 | 20,56 | kg |
| GJ | Phần xà chung trạm biến áp treo | |||
| 1 | Thang trèo (trọng lượng :33.7 kg/bộ) | TT-TBA | 33,7 | kg |
| 2 | Giá đỡ tủ hạ thế trạm treo (trọng lượng :45.6kg/bộ) | GDTHTT-TBA | 45,6 | kg |
| 3 | Giá đỡ cáp hạ thế dọc máy biến áp (trọng lượng : 13.84kg/bộ) | GDCHTDMBA-TBA | 13,84 | kg |
| 4 | Cổ dề đỡ cáp trung thế trạm treo cột 10m (trọng lượng : 17.85kg/bộ) | CDDCTT10-TBA | 35,7 | kg |
| 5 | ống nhựa xoắn HDPE d=195/150 | HDPE d=195/150-clht | 6 | m |
| GK | Công tác làm móng trạm | |||
| 1 | Phá hè gạch block, gạch xi măng, gạch gốm các loại, bằng thủ công | PBlock-TBA | 3,84 | m2 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu | Dao mong-TBA | 6,528 | m3 |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường đường kính | SXLDCTD10-TBA | 0,02 | tấn |
| 4 | Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ | VK-TBA | 0,146 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | Do BTM200-TBA | 4,3 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | Do chen BTM200-TBA | 0,158 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Dap dat-TBA | 1,536 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | VC mong-TBA | 4,992 | m3 |
| GL | Công tác tiếp địa trạm | |||
| 1 | Phá hè gạch block, gạch xi măng, gạch gốm các loại, bằng thủ công | PBlock-TĐTBA | 1,2 | m2 |
| 2 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | Dao dat-TĐTBA | 0,84 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Dap dat-TĐTBA | 0,84 | m3 |
| GM | Phần tháo hạ lắp lại | |||
| 1 | Thay cầu chì tự rơi điện áp 22-35kV | SI-24kV - tl | 1 | 1 bộ (3 pha) |
| GN | Phần thu hồi | |||
| 1 | Tháo sứ đứng 15-22kV trên cột | SĐ-24kV | 0,7 | 10 sứ |
| 2 | Tháo hạ dây đồng bằng thủ công, tiết diện 240mm2 - thanh dẫn Cu/XLPE/PVC-24kV-1x240mm2 | Cu/XLPE/PVC-24kV-1x240mm2 | 0,006 | km |
| 3 | Tháo hạ dây đồng bằng thủ công, tiết diện 50mm2 - thanh dẫn Cu/XLPE/PVC-24kV-1x50mm2 | Cu/XLPE/PVC-24kV-1x50mm2 | 0,016 | km |
| 4 | Tháo hạ dây đồng bằng thủ công, tiết diện 120mm2 - Cáp lộ tổng Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x120mm2 | Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x120mm2 | 0,04 | km |
| 5 | Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 50mm2 - Cáp vặn xoắn ABC-4x50mm2 | ABC-4x50mm2 | 0,003 | km |
| 6 | Tháo hạ xà | XĐSTG | 1 | bộ |
| 7 | Tháo hạ xà | XĐSI | 1 | bộ |
| 8 | Tháo hạ xà | GĐMBA | 1 | bộ |
| 9 | Tháo hạ xà | GTT | 1 | bộ |
| 10 | Tháo hạ xà | TT | 1 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ BT bằng thủ công | LT10-TT | 2 | cột |
| GO | 3. Hạ thế | |||
| GP | Phần đường trục | |||
| 1 | Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-5-thân liền | NPC-8,5-5 | 2 | cột |
| 2 | Biển tên lộ hạ thế trong tủ hạ thế | BTL-DDK0,4 | 19 | cái |
| 3 | Móc treo cáp ABC-4x120 | MTC | 21 | cái |
| 4 | Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2 | KH | 25 | cái |
| 5 | Đầu cốt AM-120mm2 | AM120 | 28 | cái |
| 6 | Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông | GN2-DDK0,4 | 35 | cái |
| 7 | Xà đỡ cáp cột li tâm đơn (TL: 5.58 kg/bộ) | XCĐ-T | 11,16 | kg |
| 8 | Tiếp địa lặp lại (19.85kg/bộ) | TDLL | 59,55 | kg |
| 9 | Cọc tiếp địa lặp lại thép L63x63x6 dài 2,5m | Coc tiep dia-DDK0,4 | 3 | cọc |
| 10 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x50mm2-Không lớp giáp bảo vệ | Cu/XLPE/PVC 1x50mm2-tdll | 3 | m |
| 11 | Đầu cốt đồng M50 | Cosse 50-tdll | 3 | cái |
| 12 | ống nhựa xoắn HDPE d=85/65 | HDPE d=85/65-cvx | 24 | m |
| 13 | ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 | HDPE d=32/25 | 9 | m |
| GQ | Công tác dựng cột | |||
| 1 | Phá hè gạch block, gạch xi măng, gạch gốm các loại, bằng thủ công | PBlock-ĐDK0,4 | 2,4 | m2 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | Dao mong-ĐDK0,4 | 2,4 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | Do BTM15-ĐDK0,4 | 2,33 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình, bằng máy đầm cầm tay, K=0,95 | Dap dat-ĐDK0,4 | 0,07 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | VC-ĐDK0,4 | 4,73 | m3 |
| 6 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | Dao dat-TĐLL | 0,84 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Dap dat-TĐLL | 0,84 | m3 |
| 8 | Sơn báo hiệu cột điện có chiều cao | Tong so cot | 9,7 | m2 |
| GR | Phần thu hồi | |||
| GS | Phần đường trục | |||
| 1 | Tháo dỡ cáp vặn xoắn, loại cáp tiết diện | ABC 4x70-th | 0,031 | km |
| GT | III. VẬN CHUYỂN | |||
| GU | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| GV | Phần thiết bị | |||
| 1 | Cần trục ô tô - sức nâng 5T vận chuyển tủ hạ thế và MBA | 1 | ca | |
| GW | IV. HOÀN TRẢ | |||
| GX | Cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Hoàn trả hè gạch block (tận dụng 90% gạch cũ) | 2,16 | m2 | |
| GY | Trạm biến áp | |||
| 1 | Hoàn trả hè gạch block (tận dụng 90% gạch cũ) | 3,84 | m2 | |
| GZ | HẠNG MỤC 7: TBA C6 THANH XUÂN | |||
| HA | A. PHẦN VTTB A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| HB | I. PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | MBA dầu 3 pha 630kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Có bình dầu phụ | MBA 630kVA - 22/0.4kV (thuong) | 1 | máy |
| 2 | Tủ điện hạ áp 600V-1000A-Kiểu treo-Ngoài trời | 600V-1000A Outdoor_Treo (5x250A+160A+25A) | 1 | tủ |
| 3 | Bình tụ bù hạ áp 3 pha-440V-30kVAR | TB-30KVAR | 2 | bình |
| 4 | Thiết bị thu thập dự liệu công tơ điện tử 3 pha (Modem GPRS/3G) | Modem GPRS | 1 | bộ |
| 5 | Tháo máy biến áp phân phối, loại máy biến áp 3 pha 35(22)/0,4kV, công suất | 400kVA-22/0,4kV-nt | 1 | máy |
| 6 | Tháo tủ hạ thế 3 pha - Tủ hạ thế 600V-600A-nt | 600V-600A-nt | 1 | tủ |
| 7 | Tháo hệ thống tụ bù trên cột,1MVAR, 0,4kV | 400V-20kVAr-nt | 0,4 | bộ (3 pha) |
| HC | Phần tháo hạ lắp lại | |||
| 1 | Tháo, lắp máy biến áp phân phối, loại máy biến áp 3 pha 35(22)/0,4kV trên cột, công suất | MBA 400kVA - 22/0.4kV-tl | 1 | máy |
| 2 | Thay tủ hạ thế 3 pha - Tủ hạ thế 600V-600A Outdoor-tl | 600V-600A Outdoor-tl | 1 | tủ |
| 3 | Thay chống sét van | ZnO - 22kV - tl | 1 | bộ (3 pha) |
| HD | II. PHẦN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Ruột đồng-1x50mm2-Có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nước | 22kV/Cu/XLPE/PVC1x50mm2 - lm | 10 | m |
| 2 | Đai thép không rỉ | ĐT-tb | 1 | m |
| 3 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x240mm2-Không lớp giáp bảo vệ | Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV1x240 mm2 | 57 | m |
| 4 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x120mm2-Không lớp giáp bảo vệ | Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV1x120 mm2 | 57 | m |
| 5 | Đai thép không rỉ | ĐT-clht | 2 | m |
| 6 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-1x95mm2-Không lớp giáp bảo vệ | Cu/PVC-1x95-ttba | 2 | m |
| 7 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-1x120mm2-Không lớp giáp bảo vệ | Cu/PVC-1x120-ttba | 6 | m |
| 8 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 | ABC 0.6/1kV-4x120 mm2 | 143 | m |
| 9 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95mm2 | ABC 0.6/1kV-4x95 mm2 | 30 | m |
| 10 | Đai thép không rỉ | ĐT-DDK0,4 | 18 | m |
| 11 | Khóa đai thép | 28 | cái | |
| HE | B. PHẦN VTTB B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| HF | I. PHẦN THIẾT BỊ | |||
| HG | II. PHẦN VẬT LIỆU | |||
| HH | 1. Cáp ngầm trung thế 22kV | |||
| HI | 2. Trạm biến áp | |||
| 1 | Dây chì FCO 31.5A | DC-31.5A | 3 | cái |
| 2 | Chụp sứ cao thế máy biến áp | CSCT-MBA | 1 | bộ |
| 3 | Chụp cầu chì tự rơi | CCTR-MBA | 1 | bộ |
| 4 | Chụp chống sét van | CSV-MBA | 1 | bộ |
| HJ | Công tác lắp đặt cáp 24kV-3S(1x50)mm2 | |||
| 1 | ống co ngót 240 | OCN-50 | 1,8 | m |
| HK | Đấu nối tụ bù | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x35mm2-Không lớp giáp bảo vệ | Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV 4x35 mm2-tb | 3 | m |
| 2 | Đầu cốt đồng M35 | Cosse 35-tb | 8 | cái |
| 3 | Tủ đựng tụ bù | Tu dung tu bu-tb | 1 | tủ |
| HL | Công tác lắp đặt cáp từ MBA đến tủ tổng hạ thế | |||
| 1 | Đầu cốt đồng M240 | Cosse 240 | 14 | cái |
| 2 | Đầu cốt đồng M120 | Cosse 120 | 14 | cái |
| HM | Tiếp địa trạm biến áp | |||
| 1 | Thép dẹt mạ kẽm nhúng nóng 40x4 (1,26kg/m) | TD 40x4-td | 10,08 | kg |
| 2 | Thép D12 | D12-td | 25,75 | kg |
| 3 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-1x50mm2-Không lớp giáp bảo vệ | Cu/PVC-1x50-tdtba | 6 | m |
| 4 | Đầu cốt đồng M50 | Cosse 50-ttba | 38 | cái |
| 5 | Đầu cốt đồng M95 | Cosse 95-ttba | 2 | cái |
| 6 | Đầu cốt đồng M120 | Cosse 120-ttba | 4 | cái |
| 7 | Que hàn d=3-4 | Qhan | 2 | kg |
| 8 | Sơn chống rỉ | Son CR | 8,803 | Kg |
| HN | Phụ kiện phần trạm biến áp | |||
| 1 | Biên tên trạm phản quang | BTT | 1 | cái |
| 2 | Biển sơ sơ đồ 1 sợi | BSĐ | 1 | cái |
| 3 | Biển an toàn | BAT | 1 | cái |
| 4 | Băng dính cách điện | BD-tba | 5 | cuộn |
| 5 | Khóa cửa | Khoa-tba | 2 | cái |
| HO | Phần xà chung trạm biến áp treo | |||
| 1 | Giá đỡ tủ hạ thế trạm treo (trọng lượng :45.6kg/bộ) | GDTHTT-TBA | 45,6 | kg |
| 2 | Giá đỡ cáp hạ thế dọc máy biến áp (trọng lượng : 13.84kg/bộ) | GDCHTDMBA-TBA | 13,84 | kg |
| 3 | Giá đỡ cáp hạ thế ngang máy biến áp tim trạm 4,4m (trọng lượng : 35.24kg/bộ) | GDCHTNMBA-TBA-4,4 | 35,24 | kg |
| 4 | ống nhựa xoắn HDPE d=195/150 | HDPE d=195/150-clht | 6 | m |
| HP | Công tác tiếp địa trạm | |||
| 1 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | Dao dat-TĐTBA | 0,84 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Dap dat-TĐTBA | 0,84 | m3 |
| HQ | Phần thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ dây đồng bằng thủ công, tiết diện 50mm2 - thanh dẫn Cu/XLPE/PVC-24kV-1x50mm2 | Cu/XLPE/PVC-24kV-1x50mm2 | 0,016 | km |
| 2 | Tháo hạ dây đồng bằng thủ công, tiết diện 120mm2 - Cáp lộ tổng Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x120mm2 | Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x120mm2 | 0,04 | km |
| 3 | Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 50mm2 - Cáp vặn xoắn ABC-4x50mm2 | ABC-4x50mm2 | 0,003 | km |
| HR | 3. Hạ thế | |||
| HS | Phần đường trục | |||
| 1 | Biển tên lộ hạ thế trong tủ hạ thế | BTL-DDK0,4 | 20 | cái |
| 2 | Móc treo cáp ABC-4x120 | MTC | 10 | cái |
| 3 | Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2 | KH | 12 | cái |
| 4 | Đầu cốt AM-120mm2 | AM120 | 8 | cái |
| 5 | Đầu cốt AM-95mm2 | AM95 | 8 | cái |
| 6 | Ống nối A95 | ON A95 | 16 | cái |
| 7 | Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông | GN2-DDK0,4 | 10 | cái |
| 8 | Xà đỡ cáp cột li tâm đơn (TL: 5.58 kg/bộ) | XCĐ-T | 11,16 | kg |
| 9 | Tiếp địa lặp lại (19.85kg/bộ) | TDLL | 39,7 | kg |
| 10 | Cọc tiếp địa lặp lại thép L63x63x6 dài 2,5m | Coc tiep dia-DDK0,4 | 2 | cọc |
| 11 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x50mm2-Không lớp giáp bảo vệ | Cu/XLPE/PVC 1x50mm2-tdll | 2 | m |
| 12 | Đầu cốt đồng M50 | Cosse 50-tdll | 2 | cái |
| 13 | ống nhựa xoắn HDPE d=85/65 | HDPE d=85/65-cvx | 36 | m |
| 14 | ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 | HDPE d=32/25 | 6 | m |
| HT | Công tác tiếp địa đường dây không | |||
| 1 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | Dao dat-TĐLL | 0,56 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Dap dat-TĐLL | 0,56 | m3 |
| 3 | Sơn báo hiệu cột điện có chiều cao | Tong so cot | 7,76 | m2 |
| HU | III. VẬN CHUYỂN | |||
| HV | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| HW | Phần thiết bị | |||
| 1 | Cần trục ô tô - sức nâng 5T vận chuyển tủ hạ thế và MBA | 1 | ca | |
| HX | IV. HOÀN TRẢ | |||
| HY | HẠNG MỤC 8: TBA C7 THANH XUÂN | |||
| HZ | A. PHẦN VTTB A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| IA | I. PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | MBA dầu 3 pha 630kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Có bình dầu phụ | MBA 630kVA - 22/0.4kV (thuong) | 1 | máy |
| 2 | Tủ điện hạ áp 600V-1000A-Kiểu treo-Ngoài trời | 600V-1000A Outdoor_Treo (5x250A+160A+25A) | 1 | tủ |
| 3 | Bình tụ bù hạ áp 3 pha-440V-30kVAR | TB-30KVAR | 2 | bình |
| 4 | Thiết bị thu thập dự liệu công tơ điện tử 3 pha (Modem GPRS/3G) | Modem GPRS | 1 | bộ |
| 5 | Tháo máy biến áp phân phối, loại máy biến áp 3 pha 35(22)/0,4kV, công suất | 400kVA-22/0,4kV-nt | 1 | máy |
| 6 | Tháo tủ hạ thế 3 pha - Tủ hạ thế 600V-600A-nt | 600V-600A-nt | 1 | tủ |
| 7 | Tháo hệ thống tụ bù trên cột,1MVAR, 0,4kV | 400V-20kVAr-nt | 0,4 | bộ (3 pha) |
| IB | Phần tháo hạ lắp lại | |||
| 1 | Thay chống sét van | ZnO - 22kV - tl | 1 | bộ (3 pha) |
| 2 | Thay dao cách ly 3P ngoài trời, điện áp | CDPT 22kV - tl | 2 | 1 bộ (3 pha) |
| IC | II. PHẦN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Ruột đồng-1x50mm2-Có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nước | 22kV/Cu/XLPE/PVC1x50mm2 - lm | 19 | m |
| 2 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Ruột đồng-3x240mm2-Có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nước | 22kV/Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-TBA | 3 | m |
| 3 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x240mm2-Không lớp giáp bảo vệ | Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV1x240 mm2 | 57 | m |
| 4 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-1x95mm2-Không lớp giáp bảo vệ | Cu/PVC-1x95-ttba | 2 | m |
| 5 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-1x120mm2-Không lớp giáp bảo vệ | Cu/PVC-1x120-ttba | 3 | m |
| 6 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 | ABC 0.6/1kV-4x120 mm2 | 426 | m |
| 7 | Đai thép không rỉ | 36 | m | |
| 8 | Khóa đai thép | 58 | cái | |
| ID | B. PHẦN VTTB B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| IE | I. PHẦN THIẾT BỊ | |||
| IF | II. PHẦN VẬT LIỆU | |||
| IG | 1. Cáp ngầm trung thế 22kV | |||
| 1 | Biển chỉ dẫn cáp | BCD-24 | 2 | cái |
| 2 | ống nhựa xoắn HDPE d=195/150 | HDPE d=195/150 | 8 | m |
| 3 | Mốc gang báo hiệu cáp | MBC-24 | 3 | viên |
| 4 | Tháo cáp ngầm trung thế 24kV-3x240 | 22kV/Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-td | 0,24 | 100m |
| IH | 2. Trạm biến áp | |||
| 1 | Dây chì FCO 31.5A | DC-31.5A | 3 | cái |
| 2 | Sứ đứng 24kV (cả ty) | SĐ-24 | 7 | quả |
| 3 | Chụp sứ cao thế máy biến áp | CSCT-MBA | 1 | bộ |
| 4 | Chụp cầu chì tự rơi | CCTR-MBA | 1 | bộ |
| 5 | Chụp chống sét van | CSV-MBA | 1 | bộ |
| II | Công tác lắp đặt cáp 24kV-3S(1x50)mm2 | |||
| IJ | Công tác lắp đặt cáp thanh cái và thanh dẫn | |||
| 1 | ống co ngót 240 | OCN-50 | 4,8 | m |
| IK | Công tác dựng cột trạm biến áp | |||
| 1 | Cột BTLT-NPC.I-10,0-190-5-Thân liền | NPC.I-10-5-TBA | 2 | cột |
| IL | Công tác dựng móng trạm | |||
| 1 | Thép D8 | D8-TBA | 7,4 | kg |
| 2 | Thép D10 | D10 | 90,25 | kg |
| IM | Đấu nối tụ bù | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x35mm2-Không lớp giáp bảo vệ | Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV 4x35 mm2-tb | 3 | m |
| 2 | Đầu cốt đồng M35 | Cosse 35-tb | 8 | cái |
| 3 | Tủ đựng tụ bù | Tu dung tu bu-tb | 1 | tủ |
| IN | Công tác lắp đặt cáp từ MBA đến tủ tổng hạ thế | |||
| 1 | Đầu cốt đồng M240 | Cosse 240 | 20 | cái |
| IO | Tiếp địa trạm biến áp | |||
| 1 | Cọc tiếp địa L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng (14,43kg/cọc) | L 63x63-td | 28,86 | kg |
| 2 | Thép dẹt mạ kẽm nhúng nóng 40x4 (1,26kg/m) | TD 40x4-td | 10,08 | kg |
| 3 | Thép D12 | D12-td | 25,75 | kg |
| 4 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-1x50mm2-Không lớp giáp bảo vệ | Cu/PVC-1x50-tdtba | 6 | m |
| 5 | Đầu cốt đồng M50 | Cosse 50-ttba | 38 | cái |
| 6 | Đầu cốt đồng M95 | Cosse 95-ttba | 2 | cái |
| 7 | Đầu cốt đồng M120 | Cosse 120-ttba | 2 | cái |
| 8 | Que hàn d=3-4 | Qhan | 2 | kg |
| IP | Phụ kiện phần trạm biến áp | |||
| 1 | Biên tên trạm phản quang | BTT | 1 | cái |
| 2 | Biển sơ sơ đồ 1 sợi | BSĐ | 1 | cái |
| 3 | Biển an toàn | BAT | 1 | cái |
| 4 | Băng dính cách điện | BD-tba | 5 | cuộn |
| 5 | Khóa cửa | Khoa-tba | 2 | cái |
| IQ | Phần xà trạm biến áp | |||
| 1 | Xà đỡ cầu chì tự rơi tim trạm 2,6m (trọng lượng :40.2 kg/bộ) | XĐSI-TBA-2,6 | 40,2 | kg |
| 2 | Xà đỡ sứ trung gian tim trạm 2,6m (trọng lượng :33.54 kg/bộ) | XĐSTG-TBA-2,6 | 33,54 | kg |
| 3 | Giá đỡ máy biến áp tim trạm 2,6m (trọng lượng :228.06 kg/bộ) | GĐMBA-TBA-2,6 | 228,06 | kg |
| 4 | Ghế thao tác tim trạm 2,6m (trọng lượng :152.63 kg/bộ) | GTT-TBA-2,6 | 152,63 | kg |
| 5 | Giá đỡ cáp hạ thế ngang máy biến áp tim trạm 2,6m (trọng lượng : 20.56kg/bộ) | GDCHTNMBA-TBA-2,6 | 20,56 | kg |
| IR | Phần xà chung trạm biến áp treo | |||
| 1 | Thang trèo (trọng lượng :33.7 kg/bộ) | TT-TBA | 33,7 | kg |
| 2 | Giá đỡ tủ hạ thế trạm treo (trọng lượng :45.6kg/bộ) | GDTHTT-TBA | 45,6 | kg |
| 3 | Giá đỡ cáp hạ thế dọc máy biến áp (trọng lượng : 13.84kg/bộ) | GDCHTDMBA-TBA | 13,84 | kg |
| 4 | Cổ dề đỡ cáp trung thế trạm treo cột 10m (trọng lượng : 17.85kg/bộ) | CDDCTT10-TBA | 35,7 | kg |
| 5 | ống nhựa xoắn HDPE d=195/150 | HDPE d=195/150-clht | 6 | m |
| IS | Công tác làm móng trạm | |||
| 1 | Phá hè gạch block, gạch xi măng, gạch gốm các loại, bằng thủ công | PBlock-TBA | 3,36 | m2 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu | Dao mong-TBA | 5,712 | m3 |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường đường kính | SXLDCTD10-TBA | 0,098 | tấn |
| 4 | Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ | VK-TBA | 0,2 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | Do BTM200-TBA | 4,46 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | Do chen BTM200-TBA | 0,158 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Dap dat-TBA | 1,344 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | VC mong-TBA | 4,368 | m3 |
| IT | Công tác tiếp địa trạm | |||
| 1 | Phá hè gạch block, gạch xi măng, gạch gốm các loại, bằng thủ công | PBlock-TĐTBA | 1,2 | m2 |
| 2 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | Dao dat-TĐTBA | 0,84 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Dap dat-TĐTBA | 0,84 | m3 |
| IU | Phần tháo hạ lắp lại | |||
| 1 | Thay cầu chì tự rơi điện áp 22-35kV | SI-24kV - tl | 1 | 1 bộ (3 pha) |
| IV | Phần thu hồi | |||
| 1 | Tháo sứ đứng 15-22kV trên cột | SĐ-24kV | 0,7 | 10 sứ |
| 2 | Tháo hạ dây đồng bằng thủ công, tiết diện 240mm2 - thanh dẫn Cu/XLPE/PVC-24kV-1x240mm2 | Cu/XLPE/PVC-24kV-1x240mm2 | 0,006 | km |
| 3 | Tháo hạ dây đồng bằng thủ công, tiết diện 50mm2 - thanh dẫn Cu/XLPE/PVC-24kV-1x50mm2 | Cu/XLPE/PVC-24kV-1x50mm2 | 0,016 | km |
| 4 | Tháo hạ dây đồng bằng thủ công, tiết diện 120mm2 - Cáp lộ tổng Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x120mm2 | Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x120mm2 | 0,04 | km |
| 5 | Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 50mm2 - Cáp vặn xoắn ABC-4x50mm2 | ABC-4x50mm2 | 0,003 | km |
| 6 | Tháo hạ xà | XĐSTG | 1 | bộ |
| 7 | Tháo hạ xà | XĐSI | 1 | bộ |
| 8 | Tháo hạ xà | GĐMBA | 1 | bộ |
| 9 | Tháo hạ xà | GTT | 1 | bộ |
| 10 | Tháo hạ xà | TT | 1 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ BT bằng thủ công | LT10-TT | 2 | cột |
| IW | 3. Hạ thế | |||
| IX | Phần đường trục | |||
| 1 | Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-5-thân liền | NPC-8,5-5 | 6 | cột |
| 2 | Biển tên lộ hạ thế trong tủ hạ thế | BTL-DDK0,4 | 22 | cái |
| 3 | Móc treo cáp ABC-4x120 | MTC | 38 | cái |
| 4 | Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2 | KH | 42 | cái |
| 5 | Đầu cốt AM-120mm2 | AM120 | 28 | cái |
| 6 | Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông | GN2-DDK0,4 | 100 | cái |
| 7 | Xà đỡ cáp cột li tâm đơn (TL: 5.58 kg/bộ) | XCĐ-T | 11,16 | kg |
| 8 | Tiếp địa lặp lại (19.85kg/bộ) | TDLL | 59,55 | kg |
| 9 | Cọc tiếp địa lặp lại thép L63x63x6 dài 2,5m | Coc tiep dia-DDK0,4 | 3 | cọc |
| 10 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x50mm2-Không lớp giáp bảo vệ | Cu/XLPE/PVC 1x50mm2-tdll | 3 | m |
| 11 | Đầu cốt đồng M50 | Cosse 50-tdll | 3 | cái |
| IY | Phần hòm công tơ | |||
| 1 | Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông | GN2-Cto-lm | 30 | cái |
| 2 | ống nhựa xoắn HDPE d=85/65 | HDPE d=85/65-cvx | 24 | m |
| 3 | ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 | HDPE d=32/25 | 9 | m |
| IZ | Công tác dựng cột | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5 kW | PBTXM-ĐDK0,4 | 0,4 | m3 |
| 2 | Phá hè gạch block, gạch xi măng, gạch gốm các loại, bằng thủ công | PBlock-ĐDK0,4 | 2 | m2 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | Dao mong-ĐDK0,4 | 7,2 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | Do BTM15-ĐDK0,4 | 6,99 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình, bằng máy đầm cầm tay, K=0,95 | Dap dat-ĐDK0,4 | 0,21 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | VC-ĐDK0,4 | 9,39 | m3 |
| 7 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | Dao dat-TĐLL | 0,84 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Dap dat-TĐLL | 0,84 | m3 |
| 9 | Sơn báo hiệu cột điện có chiều cao | Tong so cot | 7,76 | m2 |
| JA | Phần tháo hạ lắp lại | |||
| JB | Phần đường trục | |||
| 1 | Căng lại cáp vặn xoắn, loại cáp tiết diện | ABC 0.6/1kV-4x95 mm2-Cang lai | 0,109 | km |
| JC | Phần công tơ | |||
| 1 | Thay hộp công tơ | H1-dc | 2 | hộp |
| 2 | Thay hộp công tơ | H2-dc | 3 | hộp |
| 3 | Thay hộp công tơ | H4-dc | 1 | hộp |
| 4 | Tháo hộp phân dây trên cột H | HPDH-thao | 1 | 1 hộp |
| 5 | Căng lại dây Muyle 2x16mm2 | Muyle 2x16mm2-tl | 3 | 1m |
| JD | Phần thu hồi | |||
| JE | Phần đường trục | |||
| 1 | Tháo dỡ cáp vặn xoắn, loại cáp tiết diện | ABC 4x70-th | 0,023 | km |
| 2 | Tháo dỡ cáp vặn xoắn, loại cáp tiết diện | ABC 4x95-th | 0,321 | km |
| 3 | Tháo dỡ BT bằng thủ công | H7,5 | 6 | cột |
| JF | III. VẬN CHUYỂN | |||
| JG | PHẦN HẠ ÁP | |||
| JH | Phần vật liệu | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển xà, sứ thi công) | 1 | ca | |
| 2 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển vật tư thu hồi) | 1 | ca | |
| JI | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| JJ | Phần thiết bị | |||
| 1 | Cần trục ô tô - sức nâng 5T vận chuyển tủ hạ thế và MBA | 1 | ca | |
| JK | Phần vật liệu | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 2,0T vận chuyển cáp và vật liệu | 1 | ca | |
| 2 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thu hồi | 1 | ca | |
| JL | IV. HOÀN TRẢ | |||
| JM | Trạm biến áp | |||
| 1 | Hoàn trả hè gạch block (tận dụng 90% gạch cũ) | 3,36 | m2 | |
| JN | HẠNG MỤC 9: TBA TT QUÂN KHU THỦ ĐÔ | |||
| JO | A. PHẦN VTTB A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| JP | I. PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | MBA dầu 3 pha 400kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Có bình dầu phụ | MBA 400kVA - 22/0.4kV (thuong) | 1 | máy |
| 2 | Tủ điện hạ áp 600V-630A-Kiểu treo-Ngoài trời | 600V-630A Outdoor_Treo (4x250A+100A+25A) | 1 | tủ |
| 3 | Thiết bị thu thập dự liệu công tơ điện tử 3 pha (Modem GPRS/3G) | Modem GPRS | 1 | bộ |
| 4 | Tháo máy biến áp phân phối, loại máy biến áp 3 pha 35(22)/0,4kV, công suất | 250kVA-22/0,4kV-nt | 1 | máy |
| 5 | Tháo tủ hạ thế 3 pha - Tủ hạ thế 600V-400A-nt | 600V-400A-nt | 1 | tủ |
| JQ | Phần tháo hạ lắp lại | |||
| 1 | Thay hệ thống tụ bù trên cột,1MVAR, 0,4kV - Tháo lắp tủ tụ bù 600V-120kVAr-tl | 600V-120kVAr-tl | 1 | bộ (3 pha) |
| JR | II. PHẦN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x120mm2-Không lớp giáp bảo vệ | Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV1x120 mm2 | 56 | m |
| 2 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-1x95mm2-Không lớp giáp bảo vệ | Cu/PVC-1x95-ttba | 2 | m |
| 3 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-1x120mm2-Không lớp giáp bảo vệ | Cu/PVC-1x120-ttba | 3 | m |
| 4 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x95mm2-Có lớp giáp bảo vệ | 0,6/1kV CU-XLPE-DSTA-PVC-4*95-lm | 156 | m |
| 5 | Đai thép không rỉ | 19,2 | m | |
| 6 | Khóa đai thép | 21 | cái | |
| JS | B. PHẦN VTTB B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| JT | I. PHẦN THIẾT BỊ | |||
| JU | II. PHẦN VẬT LIỆU | |||
| JV | 1. Cáp ngầm trung thế 22kV | |||
| JW | 2. Trạm biến áp | |||
| JX | Công tác lắp đặt cáp 24kV-3S(1x50)mm2 từ tủ RMU sang MBA | |||
| 1 | Cát đen đổ nền | Cdn-24-1x50 | 0,362 | m3 |
| 2 | Băng báo hiệu cáp bằng nilông 20cm | BBH-24-1x50 | 3 | m |
| 3 | Biển chỉ dẫn cáp | BCD-24-1x50 | 2 | cái |
| JY | Công tác lắp đặt cáp từ MBA đến tủ tổng hạ thế | |||
| 1 | Đầu cốt đồng M120 | Cosse 120 | 14 | cái |
| JZ | Tiếp địa trạm biến áp | |||
| 1 | Thép dẹt mạ kẽm nhúng nóng 40x4 (1,26kg/m) | TD 40x4-td | 10,08 | kg |
| 2 | Thép D12 | D12-td | 25,75 | kg |
| 3 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-1x50mm2-Không lớp giáp bảo vệ | Cu/PVC-1x50-tdtba | 3 | m |
| 4 | Đầu cốt đồng M50 | Cosse 50-ttba | 6 | cái |
| 5 | Đầu cốt đồng M95 | Cosse 95-ttba | 2 | cái |
| 6 | Đầu cốt đồng M120 | Cosse 120-ttba | 2 | cái |
| 7 | Que hàn d=3-4 | Qhan | 2 | kg |
| KA | Phụ kiện phần trạm biến áp | |||
| 1 | Biên tên trạm phản quang | BTT | 1 | cái |
| 2 | Biển sơ sơ đồ 1 sợi | BSĐ | 1 | cái |
| 3 | Biển an toàn | BAT | 1 | cái |
| 4 | Băng dính cách điện | BD-tba | 5 | cuộn |
| 5 | Khóa cửa | Khoa-tba | 2 | cái |
| KB | Trạm xây | |||
| 1 | Giá đỡ tủ hạ thế (trọng lượng :44.14 kg/bộ) | GDCTHX-TBA | 44,14 | kg |
| 2 | Giá đỡ cáp trung thế từ mặt máy xuống trạm xây (trọng lượng :13.02kg/bộ) | GDCTTX-TBA | 13,02 | kg |
| 3 | Giá đỡ cáp hạ thế trên đất trạm xây (trọng lượng :23.88kg/bộ) | GDCTHTX-TBA | 23,88 | kg |
| 4 | Giá đỡ cáp hạ thế từ mặt máy xuống trạm xây (trọng lượng :13.02kg/bộ) | GDCHTXMM-TBA | 13,02 | kg |
| 5 | Thanh chắn an toàn (trọng lượng :43.9kg/bộ) | TCAT-TBA | 87,8 | kg |
| 6 | ống nhựa xoắn HDPE d=130/100 | HDPE d=130/100-24-1x50 | 5 | m |
| 7 | Mốc gang báo hiệu cáp | MBC-24-1x50 | 1 | viên |
| KC | Công tác lắp đặt cáp 24kV-3S(1x50)mm2 từ tủ RMU sang MBA | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5 kW | PBTXM-24-1x50 | 0,184 | m3 |
| 2 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | ĐĐ-24-1x50 | 0,82 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | VC-24-1x50 | 1,004 | m3 |
| KD | Công tác làm bệ đỡ máy biến áp | |||
| 1 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | BTM 200-be do MBA | 0,54 | m3 |
| KE | Công tác làm móng tủ hạ thế | |||
| 1 | Xây móng bằng gạch 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75 | Xay tg 11-THT | 0,11 | m3 |
| 2 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Trat-THT | 1 | m2 |
| KF | Công tác tiếp địa trạm | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5 kW | PBTXM-TĐTBA | 0,12 | m3 |
| 2 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | Dao dat-TĐTBA | 0,84 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Dap dat-TĐTBA | 0,84 | m3 |
| KG | Phần tháo hạ lắp lại | |||
| 1 | Tháo lắp dây đồng bằng thủ công, tiết diện 50mm2 - Cáp Cu/XLPE/PVC-24kV-1x50mm2-tl | Cu/XLPE/PVC-24kV-1x50mm2-tl | 0,015 | km |
| 2 | Tháo lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây | Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV4x25 mm2-tl | 2 | 1m |
| 3 | Tháo lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây | Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV4x35 mm2-tl | 2 | 1m |
| KH | Phần thu hồi | |||
| 1 | Tháo sứ đứng 15-22kV trên cột | SĐ-24kV | 0,4 | 10 sứ |
| 2 | Tháo hạ dây đồng bằng thủ công, tiết diện 120mm2 - Cáp lộ tổng Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-4x120mm2 | Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-4x120mm2 | 0,003 | km |
| 3 | Tháo hạ xà | GĐMBA | 1 | bộ |
| 4 | Tháo hạ xà | GTT | 1 | bộ |
| KI | 3. Hạ thế | |||
| 1 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x95mm2-Ngoài trời-Kèm đầu cốt đồng | 0,6/1kV Cu-4x(70-120)mm2 | 4 | bộ |
| 2 | Biển tên lộ | BCD-0,4 | 4 | cái |
| KJ | Phần hào cáp | |||
| 1 | Băng báo hiệu cáp bằng nilông 20cm | BBH-0,4 | 83 | m |
| 2 | Cát đen đổ nền | Cdn-0,4 | 10,498 | m3 |
| 3 | Gạch đặc 220x105x65 | GC-0,4 | 747 | viên |
| KK | Phần đường trục | |||
| 1 | Biển tên lộ hạ thế trong tủ hạ thế | BTL-DDK0,4 | 4 | cái |
| 2 | Đầu cốt AM-95mm2 | AM95 | 4 | cái |
| 3 | Đầu cốt AM-70mm2 | AM70 | 4 | cái |
| 4 | Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông | GN2-DDK0,4 | 1 | cái |
| 5 | Tiếp địa lặp lại (19.85kg/bộ) | TDLL | 19,85 | kg |
| 6 | Cọc tiếp địa lặp lại thép L63x63x6 dài 2,5m | Coc tiep dia-DDK0,4 | 1 | cọc |
| 7 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x50mm2-Không lớp giáp bảo vệ | Cu/XLPE/PVC 1x50mm2-tdll | 1 | m |
| 8 | Đầu cốt đồng M50 | Cosse 50-tdll | 1 | cái |
| KL | Phần hòm công tơ | |||
| 1 | Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông | GN2-Cto-lm | 5 | cái |
| 2 | Xà đỡ 4 hòm 4 công tơ 2 phía cột đơn (làm mới) (TL: 20.85 kg/bộ) | 1LT-4H4-2B | 20,85 | kg |
| 3 | ống nhựa xoắn HDPE d=105/80 | HDPE d=105/80-cnht | 141 | m |
| 4 | Mốc gang báo hiệu cáp | MBC-0,4 | 9 | viên |
| 5 | ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 | HDPE d=32/25 | 3 | m |
| KM | Cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Cắt đường BTXM dày 7cm | CDBTXM-0,4 | 166 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5 kW | PBTXM-0,4 | 5,644 | m3 |
| 3 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | ĐĐ-0,4 | 25,232 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | VC-0,4 | 30,876 | m3 |
| KN | Công tác tiếp địa đường dây không | |||
| 1 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | Dao dat-TĐLL | 0,28 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Dap dat-TĐLL | 0,28 | m3 |
| 3 | Sơn báo hiệu cột điện có chiều cao | Tong so cot | 3,88 | m2 |
| KO | Phần tháo hạ lắp lại | |||
| KP | Phần công tơ | |||
| 1 | Thay hộp công tơ | H4-dc | 4 | hộp |
| 2 | Thay hộp công tơ | H3F-dc | 1 | hộp |
| 3 | Căng lại dây Cu/XLPE/PVC 4x16mm2 | Cu/XLPE/PVC 4x16mm2-tl | 5 | 1m |
| 4 | Căng lại dây Cu/XLPE/PVC 2x25mm2 | Muyle 2x25mm2-tl | 20 | 1m |
| KQ | Phần thu hồi | |||
| KR | Phần đường trục | |||
| 1 | Tháo dỡ cáp vặn xoắn, loại cáp tiết diện | ABC 4x70-th | 0,032 | km |
| 2 | Tháo dỡ cáp vặn xoắn, loại cáp tiết diện | ABC 4x95-th | 0,032 | km |
| 3 | Tháo dỡ cáp vặn xoắn, loại cáp tiết diện | ABC 4x120-th | 0,038 | km |
| 4 | Tháo dỡ BT bằng thủ công | LT10 | 1 | cột |
| 5 | Tháo hạ xà | XHT-th | 1 | bộ |
| KS | III. VẬN CHUYỂN | |||
| KT | PHẦN HẠ ÁP | |||
| KU | Phần vật liệu | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển cáp ngầm, phụ kiện thi công) | 0,5 | ca | |
| 2 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển xà, sứ thi công) | 0,5 | ca | |
| 3 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển vật tư thu hồi) | 0,5 | ca | |
| KV | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| KW | Phần thiết bị | |||
| 1 | Cần trục ô tô - sức nâng 5T vận chuyển tủ hạ thế và MBA | 1 | ca | |
| KX | Phần vật liệu | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 2,0T vận chuyển cáp và vật liệu | 1 | ca | |
| 2 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thu hồi | 0,5 | ca | |
| KY | IV. HOÀN TRẢ | |||
| KZ | Cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Hoàn trả đường BTXM cũ | 1,08 | m2 | |
| LA | Cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Hoàn trả đường BTXM cũ | 33,2 | m2 | |
| LB | HẠNG MỤC 10: TBA HỒ MỄ TRÌ | |||
| LC | A. PHẦN VTTB A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| LD | I. PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | MBA dầu 3 pha 630kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Sứ Elbow-Có bình dầu phụ | MBA 630kVA - 22/0.4kV | 1 | máy |
| 2 | Tủ điện hạ áp 600V-1000A-Kiểu treo-Ngoài trời | 600V-1000A Outdoor_Treo (5x250A+160A+25A) | 1 | tủ |
| 3 | Bình tụ bù hạ áp 3 pha-440V-30kVAR | TB-30KVAR | 2 | bình |
| 4 | Thiết bị thu thập dự liệu công tơ điện tử 3 pha (Modem GPRS/3G) | Modem GPRS | 1 | bộ |
| 5 | Tháo máy biến áp phân phối, loại máy biến áp 3 pha 35(22)/0,4kV, công suất | 400kVA-22/0,4kV-nt | 1 | máy |
| 6 | Tháo tủ hạ thế 3 pha - Tủ hạ thế 600V-600A-nt | 600V-600A-nt | 1 | tủ |
| 7 | Tháo hệ thống tụ bù trên cột,1MVAR, 0,4kV | 400V-20kVAr-nt | 0,4 | bộ (3 pha) |
| LE | II. PHẦN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Ruột đồng-1x50mm2-Có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nước | 22kV/Cu/XLPE/PVC1x50mm2 - lm | 39 | m |
| 2 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x240mm2-Không lớp giáp bảo vệ | Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV1x240 mm2 | 42 | m |
| 3 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-1x95mm2-Không lớp giáp bảo vệ | Cu/PVC-1x95-ttba | 2 | m |
| 4 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-1x120mm2-Không lớp giáp bảo vệ | Cu/PVC-1x120-ttba | 6 | m |
| 5 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x150mm2-Có lớp giáp bảo vệ | 0,6/1kV CU-XLPE-DSTA-PVC-4*150-lm | 15 | m |
| 6 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 | ABC 0.6/1kV-4x120 mm2 | 60 | m |
| 7 | Đai thép không rỉ | 4 | m | |
| 8 | Khóa đai thép | 5 | cái | |
| LF | B. PHẦN VTTB B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| LG | I. PHẦN THIẾT BỊ | |||
| LH | II. PHẦN VẬT LIỆU | |||
| LI | 1. Cáp ngầm trung thế 22kV | |||
| LJ | 2. Trạm biến áp | |||
| 1 | Ống chì 24kV-31.5A/442-56mm | HRC-24kV-31.5A | 3 | cái |
| 2 | Chụp cực máy biến áp | HCCMBA | 1 | bộ |
| 3 | Hộp che cáp trung thế | HCCT | 1 | bộ |
| 4 | Hộp che cáp hạ thế | HCHT | 1 | bộ |
| LK | Công tác đấu nối tại tủ RMU và MBA | |||
| 1 | Hộp đầu cáp Elbow-22kV-200A-3x(50-95)mm2 | Elbow 22kV (3x50 - 95) | 1 | bộ |
| LL | Công tác lắp đặt cáp 24kV-3S(1x50)mm2 từ tủ RMU sang MBA | |||
| 1 | Cát đen đổ nền | Cdn-24-1x50 | 0,219 | m3 |
| 2 | Băng báo hiệu cáp bằng nilông 20cm | BBH-24-1x50 | 2 | m |
| 3 | Biển chỉ dẫn cáp | BCD-24-1x50 | 2 | cái |
| LM | Công tác dựng móng trạm | |||
| 1 | Thép D8 | D8-TBA | 13,51 | kg |
| 2 | Thép D12 | D12 | 49,82 | kg |
| 3 | Thép D14 | D14 | 58,52 | kg |
| 4 | Trụ đỡ bê tông và mặt bích trạm một cột | TBT1C-TBA | 1 | cột |
| 5 | Tủ đựng tụ bù | Tu dung tu bu-tb | 1 | tủ |
| LN | Công tác lắp đặt cáp từ MBA đến tủ tổng hạ thế | |||
| 1 | Đầu cốt đồng M240 | Cosse 240 | 14 | cái |
| LO | Tiếp địa trạm biến áp và tủ RMU | |||
| 1 | Thép dẹt mạ kẽm nhúng nóng 40x4 (1,26kg/m) | TD 40x4-td | 10,08 | kg |
| 2 | Thép D12 | D12-td | 25,75 | kg |
| 3 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-1x50mm2-Không lớp giáp bảo vệ | Cu/PVC-1x50-tdtba | 3 | m |
| 4 | Đầu cốt đồng M50 | Cosse 50-ttba | 6 | cái |
| 5 | Đầu cốt đồng M95 | Cosse 95-ttba | 2 | cái |
| 6 | Đầu cốt đồng M120 | Cosse 120-ttba | 2 | cái |
| 7 | Que hàn d=3-4 | Qhan | 2 | kg |
| LP | Phụ kiện phần trạm biến áp | |||
| 1 | Biên tên trạm phản quang | BTT | 1 | cái |
| 2 | Biển sơ sơ đồ 1 sợi | BSĐ | 1 | cái |
| 3 | Biển an toàn | BAT | 1 | cái |
| 4 | Băng dính cách điện | BD-tba | 5 | cuộn |
| 5 | Khóa cửa | Khoa-tba | 2 | cái |
| LQ | Phần xà chung trạm biến áp treo | |||
| LR | Trạm một cột | |||
| 1 | Giá đỡ máy biến áp trạm một cột trụ bê tông (trọng lượng :110.5 kg/bộ) | GĐMBA1C-TBA | 110,5 | kg |
| 2 | ống nhựa xoắn HDPE d=130/100 | HDPE d=130/100-24-1x50 | 5 | m |
| 3 | Mốc gang báo hiệu cáp | MBC-24-1x50 | 4 | viên |
| LS | Công tác lắp đặt cáp 24kV-3S(1x50)mm2 từ tủ RMU sang MBA | |||
| 1 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | ĐĐ-24-1x50 | 0,414 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | VC-24-1x50 | 0,504 | m3 |
| LT | Công tác làm móng trạm | |||
| 1 | Phá hè gạch block, gạch xi măng, gạch gốm các loại, bằng thủ công | PGGD-TBA | 3,592 | m2 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu | Dao mong-TBA | 6,809 | m3 |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường đường kính | SXLDCTD10-TBA | 0,014 | tấn |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | SXLDCTD18-TBA | 0,108 | tấn |
| 5 | Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ | VK-TBA | 0,001 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | Do BTM200-TBA | 1,451 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Dap dat-TBA | 3,6352 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | VC mong-TBA | 3,1738 | m3 |
| LU | Công tác làm bệ đỡ tủ hạ thế | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu | Dao mong-THT | 0,135 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | Do BTM100-THT | 0,03 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75 | Xay tg 22-THT | 0,154 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75 | Xay tg 11-THT | 0,055 | m3 |
| 5 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Trat-THT | 2,496 | m2 |
| 6 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | VC-THT | 0,135 | m3 |
| LV | Phần tháo hạ lắp lại | |||
| 1 | Tháo, lắp dây đồng bằng thủ công, tiết diện 240mm2 - Cáp lộ tổng Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV1x240 mm2-tl | Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV1x240 mm2-tl | 0,012 | km |
| 2 | Tháo lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây | Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV4x25 mm2-tl | 2 | 1m |
| 3 | Tháo lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây | Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV4x35 mm2-tl | 2 | 1m |
| LW | Phần thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi cầu chì ống - HRC - 24kV - 25A | HRC - 24kV - 25A | 1 | cái |
| 2 | Tháo hạ dây đồng bằng thủ công, tiết diện 50mm2 - thanh dẫn Cu/XLPE/PVC-24kV-1x50mm2 | Cu/XLPE/PVC-24kV-1x50mm2 | 0,015 | km |
| 3 | Tháo hạ xà | HCCT | 1 | bộ |
| 4 | Tháo hạ xà | HCHT | 1 | bộ |
| 5 | Tháo hạ xà | GĐMBA-1C | 1 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ cột BT bằng thủ công | Cot tram 1 cot | 1 | cột |
| LX | 3. Hạ thế | |||
| 1 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x150mm2-Ngoài trời-Kèm đầu cốt đồng | 0,6/1kV Cu-4x(150-240)mm2 | 2 | bộ |
| 2 | Biển tên lộ | BCD-0,4 | 2 | cái |
| 3 | Giá đỡ 4 cáp lên cột đơn (TL: 34.08 kg/bộ) | GĐC-4 | 34,08 | kg |
| LY | Phần đường trục | |||
| 1 | Biển tên lộ hạ thế trong tủ hạ thế | BTL-DDK0,4 | 8 | cái |
| 2 | Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2 | KH | 6 | cái |
| 3 | Đầu cốt AM-120mm2 | AM120 | 4 | cái |
| 4 | ống nhựa xoắn HDPE d=130/100 | HDPE d=130/100-cnht | 7 | m |
| 5 | Mốc gang báo hiệu cáp | MBC-0,4 | 4 | viên |
| LZ | III. VẬN CHUYỂN | |||
| MA | PHẦN HẠ ÁP | |||
| MB | Phần vật liệu | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển xà, sứ thi công) | 0,5 | ca | |
| 2 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển vật tư thu hồi) | 0,5 | ca | |
| MC | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| MD | Phần thiết bị | |||
| 1 | Cần trục ô tô - sức nâng 5T vận chuyển tủ hạ thế và MBA | 1 | ca | |
| ME | Phần vật liệu | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 2,0T vận chuyển cáp và vật liệu | 1 | ca | |
| 2 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thu hồi | 0,5 | ca | |
| MF | IV. HOÀN TRẢ | |||
| MG | Cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Hoàn trả hè gạch gốm đỏ 30x30 | 0,6 | m2 | |
| MH | Trạm biến áp | |||
| 1 | Hoàn trả hè gạch gốm đỏ 30x30 | 3,592 | m2 | |
| MI | HẠNG MỤC 11: TBA HỒ ĐẦM CHUỐI | |||
| MJ | A. PHẦN VTTB A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| MK | I. PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | MBA dầu 3 pha 630kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Sứ Elbow-Có bình dầu phụ | MBA 630kVA - 22/0.4kV | 1 | máy |
| 2 | Tủ điện hạ áp 600V-1000A-Kiểu bệt-Trong nhà | 600V-1000A Indoor_Treo (5x250A+160A+25A) | 1 | tủ |
| 3 | Bình tụ bù hạ áp 3 pha-440V-30kVAR | TB-30KVAR | 2 | bình |
| 4 | Tháo máy biến áp phân phối, loại máy biến áp 3 pha 35(22)/0,4kV, công suất | 400kVA-22/0,4kV-nt | 1 | máy |
| 5 | Tháo tủ hạ thế 3 pha - Tủ hạ thế 600V-600A-nt | 600V-600A-nt | 1 | tủ |
| ML | II. PHẦN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Vỏ trạm Kios (kích thước 4000x2550x2500mm) | Vo Kios | 1 | bộ |
| 2 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Ruột đồng-1x50mm2-Có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nước | 22kV/Cu/XLPE/PVC1x50mm2 - lm | 18 | m |
| 3 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x240mm2-Không lớp giáp bảo vệ | Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV1x240 mm2 | 36 | m |
| 4 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-1x95mm2-Không lớp giáp bảo vệ | Cu/PVC-1x95-ttba | 2 | m |
| 5 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-1x120mm2-Không lớp giáp bảo vệ | Cu/PVC-1x120-ttba | 3 | m |
| 6 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x150mm2-Có lớp giáp bảo vệ | 0,6/1kV CU-XLPE-DSTA-PVC-4*150-lm | 68 | m |
| 7 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 | ABC 0.6/1kV-4x120 mm2 | 886 | m |
| 8 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2 | ABC 0.6/1kV-4x70 mm2-Cto-lm | 28 | m |
| 9 | Đai thép không rỉ | 46 | m | |
| 10 | Khóa đai thép | 64 | cái | |
| MM | B. PHẦN VTTB B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| MN | I. PHẦN THIẾT BỊ | |||
| MO | II. PHẦN VẬT LIỆU | |||
| MP | Phần vật liệu: | |||
| MQ | 1. Cáp ngầm trung thế 22kV | |||
| MR | 2. Trạm biến áp | |||
| 1 | Ống chì 24kV-31.5A/442-56mm | HRC-24kV-31.5A | 3 | cái |
| MS | Công tác đấu nối tại tủ RMU và MBA | |||
| 1 | Hộp đầu cáp Elbow-22kV-200A-3x(50-95)mm2 | Elbow 22kV (3x50 - 95) | 1 | bộ |
| MT | Công tác lắp đặt cáp 24kV-3S(1x50)mm2 từ tủ RMU sang MBA | |||
| MU | Công tác dựng móng trạm | |||
| 1 | Thép D8 | D8-TBA | 6,71 | kg |
| 2 | Thép D18 | D18 | 134,4 | kg |
| MV | Đấu nối tụ bù | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x35mm2-Không lớp giáp bảo vệ | Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV 4x35 mm2-tb | 3 | m |
| 2 | Đầu cốt đồng M35 | Cosse 35-tb | 8 | cái |
| 3 | Tủ đựng tụ bù | Tu dung tu bu-tb | 1 | tủ |
| MW | Công tác lắp đặt cáp từ MBA đến tủ tổng hạ thế | |||
| 1 | Đầu cốt đồng M240 | Cosse 240 | 14 | cái |
| MX | Tiếp địa trạm biến áp và tủ RMU | |||
| 1 | Thép dẹt mạ kẽm nhúng nóng 40x4 (1,26kg/m) | TD 40x4-td | 10,08 | kg |
| 2 | Thép D12 | D12-td | 25,75 | kg |
| 3 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-1x50mm2-Không lớp giáp bảo vệ | Cu/PVC-1x50-tdtba | 3 | m |
| 4 | Đầu cốt đồng M50 | Cosse 50-ttba | 6 | cái |
| 5 | Đầu cốt đồng M95 | Cosse 95-ttba | 2 | cái |
| 6 | Đầu cốt đồng M120 | Cosse 120-ttba | 2 | cái |
| 7 | Que hàn d=3-4 | Qhan | 2 | kg |
| MY | Phụ kiện phần trạm biến áp | |||
| 1 | Biên tên trạm phản quang | BTT | 1 | cái |
| 2 | Biển sơ sơ đồ 1 sợi | BSĐ | 1 | cái |
| 3 | Biển an toàn | BAT | 1 | cái |
| 4 | Băng dính cách điện | BD-tba | 5 | cuộn |
| 5 | Khóa cửa | Khoa-tba | 2 | cái |
| MZ | Công tác làm móng trạm | |||
| 1 | Phá hè gạch block, gạch xi măng, gạch gốm các loại, bằng thủ công | PBlock-TBA | 3 | m2 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu | Dao mong-TBA | 2,16 | m3 |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường đường kính | SXLDCTD10-TBA | 0,007 | tấn |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | SXLDCTD18-TBA | 0,134 | tấn |
| 5 | Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ | VK-TBA | 0,001 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | Do BTM200-TBA | 3,87 | m3 |
| 7 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Trat tuong-TBA | 2,8 | m2 |
| 8 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | VC mong-TBA | 2,16 | m3 |
| NA | Phần thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi cầu chì ống - HRC - 24kV - 25A | HRC - 24kV - 25A | 1 | cái |
| 2 | Tháo hạ dây đồng bằng thủ công, tiết diện 50mm2 - thanh dẫn Cu/XLPE/PVC-24kV-1x50mm2 | Cu/XLPE/PVC-24kV-1x50mm2 | 0,012 | km |
| NB | 3. Hạ thế | |||
| 1 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x150mm2-Ngoài trời-Kèm đầu cốt đồng | 0,6/1kV Cu-4x(150-240)mm2 | 8 | bộ |
| 2 | Biển tên lộ | BCD-0,4 | 8 | cái |
| 3 | Giá đỡ 4 cáp lên cột đơn (TL: 34.08 kg/bộ) | GĐC-4 | 34,08 | kg |
| NC | Phần hào cáp | |||
| 1 | Băng báo hiệu cáp bằng nilông 20cm | BBH-0,4 | 10 | m |
| 2 | Cát đen đổ nền | Cdn-0,4 | 0,845 | m3 |
| 3 | Gạch đặc 220x105x65 | GC-0,4 | 90 | viên |
| ND | Phần đường trục | |||
| 1 | Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-5-thân liền | NPC-8,5-5 | 13 | cột |
| 2 | Biển tên lộ hạ thế trong tủ hạ thế | BTL-DDK0,4 | 45 | cái |
| 3 | Móc treo cáp ABC-4x120 | MTC | 27 | cái |
| 4 | Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2 | KH | 82 | cái |
| 5 | Đầu cốt AM-120mm2 | AM120 | 16 | cái |
| 6 | Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông | GN2-DDK0,4 | 29 | cái |
| 7 | Xà nánh kép 1,2m cột li tâm đơn (TL: 32.82 kg/bộ) | XL-1,2T | 229,74 | kg |
| 8 | Xà nánh kép 1,5m cột li tâm đơn (TL: 36.28 kg/bộ) | XL-1,5T | 36,28 | kg |
| 9 | Xà nánh kép 1,5m cột li tâm đúp ngang (TL: 37.28 kg/bộ) | XLĐN-1,5T | 74,56 | kg |
| 10 | Tiếp địa lặp lại (19.85kg/bộ) | TDLL | 79,4 | kg |
| 11 | Cọc tiếp địa lặp lại thép L63x63x6 dài 2,5m | Coc tiep dia-DDK0,4 | 4 | cọc |
| 12 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x50mm2-Không lớp giáp bảo vệ | Cu/XLPE/PVC 1x50mm2-tdll | 4 | m |
| 13 | Đầu cốt đồng M50 | Cosse 50-tdll | 4 | cái |
| NE | Phần hòm công tơ | |||
| 1 | Hộp phân dây composit (bao gồm đầu cốt) | HPD-Cto-lm | 14 | hộp |
| 2 | Hộp 4 công tơ 1 pha-composit, không ATM | H4-Cto-lm | 43 | hộp |
| 3 | MCB 1 cực 63A-230/400VAC-≥6kArms | MCB 1 Pole 230/400VAC-63A | 172 | cái |
| 4 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x25mm2-Không lớp giáp bảo vệ | Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV 2x25 mm2 | 200 | m |
| 5 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x10mm2-Không lớp giáp bảo vệ | Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV1x10 mm2 | 336 | m |
| 6 | Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông | GN2-Cto-lm | 122 | cái |
| 7 | Xà đỡ 2 hòm 4 công tơ 1 phía cột đơn (làm mới) (TL: 15.03 kg/bộ) | 1LT-2H4-1B | 15,03 | kg |
| 8 | Xà đỡ 3 hòm 4 công tơ 1 phía cột đơn (làm mới) (TL: 19.8 kg/bộ) | 1LT-3H4-1B | 79,2 | kg |
| 9 | Xà đỡ 4 hòm 4 công tơ 2 phía cột đơn (làm mới) (TL: 20.85 kg/bộ) | 1LT-4H4-2B | 83,4 | kg |
| 10 | Xà đỡ 6 hòm 4 công tơ 2 phía cột đơn (làm mới) (TL: 27.67 kg/bộ) | 1LT-6H4-2B | 27,67 | kg |
| 11 | ống nhựa xoắn HDPE d=130/100 | HDPE d=130/100-cnht | 40 | m |
| 12 | Mốc gang báo hiệu cáp | MBC-0,4 | 3 | viên |
| 13 | ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 | HDPE d=32/25 | 12 | m |
| NF | Cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Phá hè gạch block, gạch xi măng, gạch gốm các loại, bằng thủ công | PBlock-0,4 | 3,5 | m2 |
| 2 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | ĐĐ-0,4 | 2,275 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | VC-0,4 | 2,8 | m3 |
| NG | Công tác dựng cột | |||
| 1 | Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng búa căn khí nén | PBTASFALT-ĐDK0,4 | 0,12 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5 kW | PBTXM-ĐDK0,4 | 1,074 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | Dao mong-ĐDK0,4 | 13,48 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | Do BTM15-ĐDK0,4 | 12,971 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình, bằng máy đầm cầm tay, K=0,95 | Dap dat-ĐDK0,4 | 0,509 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | VC-ĐDK0,4 | 14,165 | m3 |
| NH | Công tác tiếp địa đường dây không | |||
| 1 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | Dao dat-TĐLL | 1,12 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Dap dat-TĐLL | 1,12 | m3 |
| 3 | Sơn báo hiệu cột điện có chiều cao | Tong so cot | 18,43 | m2 |
| NI | Phần đường trục | |||
| 1 | Căng lại cáp vặn xoắn, loại cáp tiết diện | ABC 0.6/1kV-4x95 mm2-Cang lai | 0,655 | km |
| NJ | Phần công tơ | |||
| 1 | Thay hộp công tơ | H1-dc | 2 | hộp |
| 2 | Thay hộp công tơ | H4-dc | 11 | hộp |
| 3 | Thay hộp công tơ | H3F-dc | 1 | hộp |
| 4 | Lắp hộp phân dây trên cột LT | HPDLT-lap | 14 | 1 hộp |
| 5 | Tháo hộp phân dây trên cột H | HPDH-thao | 10 | 1 hộp |
| 6 | Tháo lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây | Cu/XLPE/PVC 4x25mm2-tl | 5 | 1m |
| 7 | Căng lại dây Cu/XLPE/PVC 2x25mm2 | Muyle 2x25mm2-tl | 55 | 1m |
| NK | Phần thu hồi | |||
| NL | Phần đường trục | |||
| 1 | Tháo dỡ cáp vặn xoắn, loại cáp tiết diện | ABC 4x95-th | 0,271 | km |
| 2 | Tháo dỡ BT bằng thủ công | H7,5 | 7 | cột |
| 3 | Tháo dỡ BT bằng thủ công | LT7,5 | 3 | cột |
| 4 | Tháo dỡ BT bằng thủ công | LT8,5 | 2 | cột |
| NM | Phần công tơ | |||
| 1 | Tháo hạ dây dọc bê tông, tiết diện dây | Muyle 2x25mm2-th | 111 | 1m |
| 2 | Tháo hạ dây dọc bê tông, tiết diện dây | Muyle 2x16mm2-th | 3 | 1m |
| 3 | Tháo hạ dây dọc bê tông, tiết diện dây | Cu//XLPE/PVC 2x10mm2(m)-th | 30 | 1m |
| 4 | Tháo hộp công tơ | H1-th | 4 | hộp |
| 5 | Tháo hộp công tơ | H2-th | 12 | hộp |
| 6 | Tháo hộp công tơ | H4-th | 30 | hộp |
| NN | III. VẬN CHUYỂN | |||
| NO | PHẦN HẠ ÁP | |||
| NP | Phần vật liệu | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển cáp ngầm, phụ kiện thi công) | 0,5 | ca | |
| 2 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển xà, sứ thi công) | 0,5 | ca | |
| 3 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển vật tư thu hồi) | 0,5 | ca | |
| NQ | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| NR | Phần thiết bị | |||
| 1 | Cần trục ô tô - sức nâng 5T vận chuyển tủ hạ thế và MBA | 2 | ca | |
| NS | Phần vật liệu | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 2,0T vận chuyển cáp và vật liệu | 1 | ca | |
| 2 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thu hồi | 0,5 | ca | |
| NT | IV. HOÀN TRẢ | |||
| NU | Phần hạ thế | |||
| 1 | Hoàn trả hè gạch block (tận dụng 90% gạch cũ) | 3,5 | m2 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.917892384E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.83578476E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.361.683.112 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.085.049.336 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. | 3 | 2 |
| 2 | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công | 2 | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. | 2 | 2 |
| 3 | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) | 15 | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: 15 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu > 5 tấn | Xe | 2 |
| 2 | Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | Xe | 2 |
| 3 | Xe cẩu tự hành 2.5- 3 tấn | Xe | 2 |
| 4 | Tó chữ A | Bộ | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông đến 250 lít | Máy | 2 |
| 6 | Máy bơm nư¬ớc | Máy | 2 |
| 7 | Máy đầm bê tông các loại | Máy | 2 |
| 8 | Máy hàn điện | Máy | 2 |
| 9 | Máy phát điện >10kVA | Máy | 1 |
| 10 | Tời kéo | Bộ | 1 |
| 11 | Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | Bộ | 2 |
| 12 | Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột | Bộ | 2 |
| 13 | Các thiết bị thí nghiệm | Trọn bộ | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi