Gói thầu: Số 3: Xây lắp TN 03 – SCL 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220135302-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/02/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Long Biên |
| Tên gói thầu | Số 3: Xây lắp TN 03 – SCL 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211292975 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | SCL năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-21 16:32:00 đến ngày 2022-02-08 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,344,815,499 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.517223248E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.303444649E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.041.370.849 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.124.112.547 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động- Có bằng đại học chuyên môn liên quan chuyên ngành điện.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân tham gia thi công gói thầu |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Được cấp Thẻ an toàn lao động/ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe tải cẩu 3 tấn (Cẩu 3 tấn, tải 5 tấn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Cẩu 3 tấn, tải 5 tấn) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 2.5 -12 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông đến 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn công suất 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn điện 14kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | 14kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan điện cầm tay 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm dùi 1.5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt bê tông MCD218 | |
| - Đặc điểm thiết bị | MCD218 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt gạch 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột tời tó 14m | |
| - Đặc điểm thiết bị | 14m |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Bộ kìm cộng lực để cắt cáp, ép đầu cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | cắt cáp, ép đầu cốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Xe cải tiến bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe cải tiến bánh lốp |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 14-Tời máy và tời tay quay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tời máy và tời tay quay |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 15-Tó 3 chân | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tó 3 chân |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Pa lăng xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Pa lăng xích |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy ép đầu cốt thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ép đầu cốt thủy lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy đo điện trở tiếp địa TERCA2 | |
| - Đặc điểm thiết bị | TERCA2 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy đo điện trở nhỏ MOM 600A | |
| - Đặc điểm thiết bị | MOM 600A |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Long Biên |
| E-CDNT 1.2 |
Số 3: Xây lắp TN 03 – SCL 2022 Gói thầu: “Số 3: Xây lắp TN 03 – SCL 2022” thuộc các công trình: 1. Đại tu các TBA và lưới điện hạ thế khu vực Thạch Cầu; 2. Đại tu các TBA và lưới điện hạ thế phường Ngọc Lâm khu vực I; 3. Đại tu các TBA và lưới điện hạ thế phường Ngọc Lâm khu vực II; 4. Đại tu các TBA và lưới điện hạ thế phường Ngọc Lâm khu vực III; 5. Đại tu các TBA và lưới điện hạ thế phường Ngọc Lâm khu vực IV; 6. Đại tu các TBA và lưới điện hạ thế phường Ngọc Lâm khu vực V; 7. Đại tu các TBA và lưới điện hạ thế phường Gia Thụy khu vực I; 8. Đại tu các TBA và lưới điện hạ thế phường Gia Thụy khu vực II. 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | SCL năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Đơn dự thầu - Bảng tổng hợp giá dự thầu (Mẫu số 18) - Thỏa thuận liên danh (nếu có) - Bảo đảm dự thầu - Tài liệu chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu về cầu nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu. - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. - Bảng kê khai tiến độ thực hiện (Mẫu số 02, 17) - Bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm (Mẫu số 03) - Hồ sơ chứng minh kinh nghiệm và trình độ chuyên môn của các vị trí nhân sự chủ chốt (các yêu cầu trong Mẫu số 04A). - Bảng kê khai thiết bị thi công chủ yếu (Mẫu số 04B) - Bảng kê khai, mô tả tính chất của hợp đồng tương tự (Mẫu số 10A, 10B) - Bảng đề xuất, lý lịch chuyên môn, kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt (Mẫu số 11A, 11B, 11C) - Bảng kê khai thiết bị (Mẫu số 11D) - Bảng kê danh mục hợp đồng không hoàn thành trong quá khứ (Mẫu số 12) - Bảng kê khai tình hình tài chính (Mẫu số 13A, 13B, 14, 15) - Phạm vi công việc sử dụng nhà thầu phụ (Nếu có) - Mẫu số 16 - Cam kết kỹ thuật, tài liệu kỹ thuật (nếu có) - Cung cấp bằng chứng về việc “đã có thỏa thuận, hợp đồng nguyên tắc về việc đổ chất thải xây dựng tại bãi thải theo đúng quy định hiện hành” của UBND thành phố Hà Nội về việc quản lý chất thải xây dựng….. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Long Biên - Số 42 Ngô Gia Tự, Phường Đức Giang, Quận Long Biên, TP. Hà Nội, Số điện thoại: 0242 2196288, Fax: 0243 8772148, Hotline: 19001288 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Hoàng Minh Giang - Giám đốc Công ty Điện lực Long Biên. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý Đầu tư - Công ty Điện lực Long Biên - Số 42 Ngô Gia Tự, Phường Đức Giang, Quận Long Biên, Hà Nội, Số điện thoại: 0242 2196288, Fax: 0243 8772148, Hotline: 19001288 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ông Đào Xuân Tuyến – PGĐ Kỹ thuật - Công ty Điện lực Long Biên - Số 42 Ngô Gia Tự, Phường Đức Giang, Quận Long Biên, Hà Nội, Số điện thoại: 02422113189. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Đại tu các TBA và lưới điện hạ thế khu vực Thạch Cầu | |||
| B | PHẦN THIẾT BỊ A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| C | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Lắp tủ HT - Thay tủ điện hạ thế loại xoay chiều 3 pha | TĐ-600V-1000A | 1 | Tủ |
| 2 | lắp CSV đường dây 18kV/15,3kV-Class 1-10kA-Kèm hạt nổ | ZnO-22kV | 1 | bộ 3 pha |
| 3 | Tháo và lắp máy biến áp tên cột trạm treo, điện áp 22-35/0.4kV, công suất | TL-MBA-250kVA | 1 | máy |
| D | Phần thu hồi | |||
| 1 | Tháo tủ HT - Thay tủ điện hạ thế loại xoay chiều 3 pha | TH-TĐ-600V-1000A | 1 | Tủ |
| 2 | Tháo CSV đường dây 18kV/15,3kV-Class 1-10kA-Kèm hạt nổ | TH-ZnO-22kV | 1 | bộ 3 pha |
| 3 | Tháo xà | VT1000-th | 1 | bộ |
| 4 | Tháo biến dòng - Thay máy biến dòng điện hạ thế | Ti 600/5A-th | 6 | bộ |
| 5 | Tháo ATM 1000A-th-Thay aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện >200 A | ATM 1000A-th | 1 | cái |
| 6 | Tháo ATM 250A-th-Thay aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện >200 A | ATM 250A-th | 2 | cái |
| 7 | Tháo ATM 400A-th-Thay aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện >200 A | ATM 400A-th | 1 | cái |
| 8 | Tháo ATM 60A-th-Thay aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện | ATM 60A-th | 1 | cái |
| E | PHẦN VẬT LIỆU A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| F | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Lắp cách điện đứng trung thế 15-22kV trên cột cột tròn | SĐ-24 | 1,5 | 10 quả |
| 2 | Ép đầu cốt - ĐC-M35-Tiết diện cáp, | ĐC-M35 | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 3 | Ép đầu cốt - ĐC-M120-Tiết diện cáp, | ĐC-M120 | 1,6 | 10 đầu cốt |
| 4 | Ép đầu cốt - ĐC-M120-Tiết diện cáp, | ĐC-AM120 | 3,6 | 10 đầu cốt |
| 5 | Lắp aptomat ATM-100A - Thay aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện | ATM-100A | 1 | cái |
| 6 | Lắp dây M35 - | Cu/PVC-1x35mm2 | 8 | 1m |
| 7 | Nhân công tháo lắp sứ chuỗi silicon 24kV | TL-SC-Silicon-24kV | 2 | chuỗi |
| 8 | Nhân công tháo lắp dây AC 150 | TL-AC150mm2 | 0,1 | km |
| 9 | Lắp chụp NC-CSV-Silicon | NC-CSV-Silicon | 1 | 1 bộ |
| 10 | Làm và lắp đặt đầu cáp 22kV 3 pha, cáp có tiết diện | TL-Elbow-1x50-24kV | 6 | 1đầu cáp ( 3 pha ) |
| 11 | Nhân công tháo lắp Dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện | TL-0.6kV-Cu-1x120 | 84 | 1m |
| 12 | Nhân công tháo lắp Dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện | TL-24kV-Cu-1x50 | 39 | 1m |
| 13 | Nhân công tháo lắp Dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện | TL-24kV-Cu-3x50 | 5 | 1m |
| 14 | Tháo lắp cáp vặn xoắn 4x120-tl-Thay cáp vặn xoắn, | TL-0.6kV-ABC4x120 | 0,07 | km |
| 15 | Nhân công tháo lắp cầu chì tự rơi | TL-24kV-SI | 2 | 1 bộ (3 pha) |
| 16 | Tháo Lắp tụ bù - Thay hệ thống tụ bù 0,4kV trên cột | TL-tubu-20kVAr | 0,04 | 1MVAR |
| 17 | Tháo Lắp tụ bù - Thay hệ thống tụ bù 0,4kV trên cột | TL-tubu-30kVAr | 0,04 | 1MVAR |
| G | Phần thu hồi | |||
| 1 | Tháo xà | TH-xà 1 | 2 | bộ |
| 2 | Tháo xà | TH-xà 2 | 10 | bộ |
| 3 | Tháo xà | TH-xà 3 | 1 | bộ |
| 4 | Tháo xà | TH-xà 4 | 2 | bộ |
| 5 | Thu hồi Sứ cách điện đứng 24kV | TH-SĐ-24 | 1,3 | 10 quả |
| 6 | Tháo thanh đồng DT50x5-th | DT50x5-th | 0,2 | 10m |
| 7 | Tháo thanh đồng DT30x3-th | DT30x3-th | 0,31 | 10m |
| 8 | Bệ đỡ tủ hạ thế trạm một cột | Bđ-THT-1C | 1 | Bệ |
| 9 | Ống nhựa luồn thép tiếp địa | HDPE F32/25 | 15 | m |
| H | PHẦN ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ | |||
| 1 | Lắp cáp vặn xoắn 4x95-Thay cáp vặn xoắn, | 4x95 | 0,06 | km |
| 2 | Lắp cáp vặn xoắn 4x50-Thay cáp vặn xoắn, | 4x50 | 0,03 | km |
| 3 | Tháo cáp vặn xoắn 4x120-tl-Thay cáp vặn xoắn, | 4x120-tl | 0,07 | km |
| 4 | Lắp cáp vặn xoắn 4x120-tl-Thay cáp vặn xoắn, | 4x120-tl | 0,07 | km |
| 5 | Tháo cáp vặn xoắn 4x95-tl-Thay cáp vặn xoắn, | 4x95-tl | 3,497 | km |
| 6 | Lắp cáp vặn xoắn 4x95-tl-Thay cáp vặn xoắn, | 4x95-tl | 3,497 | km |
| 7 | Tháo cáp vặn xoắn 4x50-tl-Thay cáp vặn xoắn, | 4x50-tl | 0,225 | km |
| 8 | Lắp cáp vặn xoắn 4x50-tl-Thay cáp vặn xoắn, | 4x50-tl | 0,225 | km |
| 9 | Lắp Thepdet-40x4-Thanh cái dẹt, 40x4mm | Thepdet-40x4 | 6,688 | 10m |
| 10 | Dựng cột PC-7,5-6.0 - Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột | PC-7,5-5.4 | 5 | cột |
| 11 | Dựng cột PC-8,5-4.3 - Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột | PC-8,5-4.3 | 13 | cột |
| 12 | Dựng cột PC-8,5-5.0 - Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột | PC-8,5-5.0 | 14 | cột |
| 13 | Nhân công tháo lắp cột tạm (cột sắt) | NC-D110 | 9 | cột |
| 14 | Ép đầu cốt - Tiết diện cáp, | ĐC-M50 | 3,1 | 10 đầu cốt |
| 15 | Lắp dây DĐ M50 | DĐ M50 | 16 | 1m |
| I | Công tác bó gọn dây cáp | |||
| 1 | Nhân công bó gọn dây viễn thông và tháo lắp đèn đường chiếu sáng | 61 | công | |
| J | Công tác thu hồi | |||
| 1 | Tháo cáp vặn xoắn 4x50-th-Thay cáp vặn xoắn, | 0,03 | km | |
| 2 | Tháo cột LT6,5-th - Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột | 1 | cột | |
| 3 | Tháo cột LT7,5-th - Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột | 1 | cột | |
| 4 | Tháo cột H6,5-th - Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột | 4 | cột | |
| 5 | Tháo cột H7,5-th - Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột | 24 | cột | |
| 6 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 2 | 10cọc | |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=100mm (Ống nhựa xoắn HDPE d=32/25) | 0,9 | 100m | |
| 8 | Tiếp địa | Rh2-8,5 | 20 | bộ |
| 9 | Móng cột tạm | Mong-tam | 9 | móng |
| 10 | Móng N-8,5T | n-8,5t | 27 | móng |
| 11 | Móng N-7,5T | n-7,5t | 5 | móng |
| K | PHẦN VẬT TƯ B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| L | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Sơn xà sắt trạm | 10 | 1m2 | |
| 2 | Hộp cáp cao thế (TL:34.41kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 3 | Thang, giá đỡ cáp hạ thế mặt MBA trạm treo (TL:68.95kg/bộ) -Lắp xà trên cột đỡ | 1 | bộ | |
| 4 | Xà đầu trạm sứ chuỗi ngang tuyến (TL:50.4kg/bộ) -Lắp xà trên cột đỡ | 1 | bộ | |
| 5 | Xà đỡ cầu chì tự rơi (TL:32.2kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 6 | Xà đỡ sứ trung gian (TL:25.96kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 7 | Giá đỡ máy biến áp (TL:207kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 8 | Ghế cách điện (TL:205.35kg/bộ) | 2 | bộ | |
| 9 | Thang sắt (TL:38.8241kg/bộ) | 2 | bộ | |
| 10 | Colie đỡ cáp xuất tuyến trạm treo (TL:34.41kg/bộ) -Lắp xà trên cột đỡ | 2 | bộ | |
| 11 | Colie đỡ cáp xuất tuyến trạm treo (TL:34.41kg/bộ) -Lắp xà trên cột đỡ | 1 | bộ | |
| 12 | Hộp cáp cao thế (TL:51.681kg/bộ) -Lắp xà trên cột đỡ | 1 | bộ | |
| 13 | Hộp cáp hạ thế (TL:22.378kg/bộ) -Lắp xà trên cột đỡ | 2 | bộ | |
| 14 | Hộp che đầu cực máy biến áp (TL:85.17kg/bộ) -Lắp xà trên cột đỡ | 1 | bộ | |
| 15 | Tủ đựng tụ bù ngoài trời (TL:34.98kg/bộ) -Lắp xà trên cột đỡ | 2 | bộ | |
| 16 | Gông treo máng cáp trạm một cột (TL:12.6kg/bộ) -Lắp xà | 2 | bộ | |
| 17 | Biển sơ đồ một sợi | 1 | cái | |
| 18 | Biển cấm lại gần | 3 | cái | |
| 19 | Biển cấm trèo | 6 | cái | |
| 20 | Biển cấm vào | 2 | cái | |
| 21 | Biển tên trạm | 3 | cái | |
| 22 | Tiếp địa D10 - Thay tiếp địa ngọn ≤10m | 6 | bộ | |
| 23 | Cốt thép xây bệ tủ hạ thế | 1 | bệ | |
| 24 | Bitum bịt đầu ống | 1 | kg | |
| 25 | Dây gai bịt đầu ống | 1 | kg | |
| 26 | Nắp chụp chống sét van | 1 | bộ | |
| 27 | Ống nhựa luồn thép tiếp địa | 15 | m | |
| 28 | Keo bọt chai 750ml | 6 | chai | |
| 29 | Đề can tên lộ hạ thế tại các tủ hạ thế | 42 | cái | |
| M | PHẦN ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ | |||
| 1 | Xà nánh hạ thế cột ly tâm kép dọc dài 1.4m (TL:42.3kg/bộ) -Lắp xà trên cột đỡ | 1 | bộ | |
| 2 | Xà đỡ hạ thế cột ly tâm đơn dài 1.2m (TL:26.39kg/bộ) -Lắp xà trên cột đỡ | 17 | bộ | |
| 3 | Xà nánh hạ thế cột ly tâm đơn dài 1.2m (TL:40.14kg/bộ) -Lắp xà trên cột đỡ | 18 | bộ | |
| 4 | Xà nánh hạ thế cột ly tâm đơn dài 1.5m (TL:46.91kg/bộ) -Lắp xà trên cột đỡ | 1 | bộ | |
| 5 | Xà nánh hạ thế cột ly tâm kép ngang dài 1.2m (TL:43.14kg/bộ) -Lắp xà trên cột đỡ | 5 | bộ | |
| 6 | Xà nánh hạ thế cột ly tâm kép ngang dài 1.5m (TL:49.91kg/bộ) -Lắp xà trên cột đỡ | 1 | bộ | |
| 7 | Biển tên lộ | 301 | cái | |
| 8 | Ống nối ON-M120 - ép nối dây, ≤ 120 mm2 | 4 | 1 mối | |
| 9 | Sơn đánh số cột - Sơn lại báo hiệu theo chiều cao cột, ≤70m | 13,98 | 1m2 | |
| N | Tiếp địa | |||
| 1 | Tiếp địa - Rh2-8,5-Thay tiếp địa gốc cột BTLT | 1,36 | 100kg | |
| 2 | Tiếp địa - D10-Thay tiếp địa ngọn ≤10m | 20 | bộ | |
| O | Công tác kéo căng dây trùng võng | |||
| 1 | Dây thép bọc PVC phi 10 (m) | 0,236 | km | |
| 2 | Khóa cáp thép phi 10 bằng inox | 32 | cái | |
| 3 | Ống nhựa luồn thép tiếp địa D10 HDPE D32/25 | HDPE D32/25 | 90 | m |
| P | PHẦN CÔNG TƠ | |||
| 1 | Xà đỡ 2 hòm 4 Công tơ (TL:15.66kg/bộ) -Lắp xà trên cột đỡ | 98 | bộ | |
| 2 | Xà đỡ 3 hòm 4 Công tơ (TL:20.57kg/bộ) -Lắp xà trên cột đỡ | 60 | bộ | |
| 3 | Xà đỡ 2 hòm công tơ cột LT kép dọc (TL:16.21kg/bộ) -Lắp xà trên cột đỡ | 9 | bộ | |
| 4 | Xà đỡ 2 hòm công tơ cột LT kép ngang (TL:17.24kg/bộ) -Lắp xà trên cột đỡ | 1 | bộ | |
| 5 | Xà đỡ 4 hòm 4 Công tơ (TL:18.31kg/bộ) -Lắp xà trên cột đỡ | 3 | bộ | |
| 6 | Xà đỡ 3 hòm công tơ cột LT kép dọc (TL:20.73kg/bộ) -Lắp xà trên cột đỡ | 4 | bộ | |
| 7 | Thanh dẹt | 176 | cái | |
| 8 | Bulong M12x24 | 352 | bộ | |
| 9 | Đề can hòm công tơ | 1.424 | bộ | |
| 10 | Dây thép bọc PVC phi 1 (m) | 480 | m | |
| 11 | Băng dính cách điện hạ thế | 192 | cuộn | |
| Q | Đại tu các TBA và lưới điện hạ thế phường Ngọc Lâm khu vực I | |||
| R | PHẦN THIẾT BỊ A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| S | PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ | |||
| 1 | Lắp đặt tủ hạ thế & tủ phân phối | 10 | tủ | |
| 2 | Tháo tủ hạ thế 3P | 10 | tủ | |
| T | PHẦN VẬT LIỆU A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| U | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 0,072 | m3 | |
| 2 | Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75 | 0,104 | m3 | |
| V | PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ | |||
| 1 | Lắp cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp, TL | 0,4 | 100m | |
| 2 | Ép đầu cốt tiết diện | 8 | 10 đầu | |
| W | Khung móng tủ pillar | |||
| 1 | Lắp đặt dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện | 30 | m | |
| 2 | Ép đầu cốt tiết diện | 6 | 10 đầu | |
| X | Thu hồi vật tư | |||
| 1 | Tháo ATM 3P | 20 | cái | |
| 2 | Tháo thanh cái dẹt 30x3 | 1,0597 | 10m | |
| Y | Tiếp địa tủ Pillar | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 1 | 10cọc | |
| 2 | Làm mốc báo hiệu cáp | 98 | viên | |
| 3 | Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | 0,441 | m3 | |
| 4 | Trát viền môc báo cáp, vữa xi măng mác 75 | 2,205 | m2 | |
| 5 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 0,144 | m3 | |
| 6 | Móng tủ Pillar 700x425 | 10 | móng | |
| Z | PHẦN ĐƯỜNG TRỤC | |||
| AA | Công tác lắp đặt dây | |||
| 1 | Ép đầu cốt tiết diện | 2 | 10 đầu | |
| 2 | Lắp đặt kẹp néo cáp ABC | 12 | bộ | |
| AB | Công tác trồng cột | |||
| 1 | Lắp đặt cột BT bằng thủ công | 8 | cột | |
| 2 | Lắp đặt dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện | 6 | m | |
| 3 | Ép đầu cốt tiết diện | 0,6 | 10 đầu | |
| AC | Trồng cột tạm | |||
| 1 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công | 2 | cột | |
| AD | Phần di chuyển lắp lại | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, tiết diện 4x120mm2 | 0,111 | km | |
| 2 | Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện 4x120mm2 | 0,111 | km | |
| 3 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, tiết diện 4x95mm2 | 1,351 | km | |
| 4 | Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện 4x95mm2 | 1,351 | km | |
| 5 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, tiết diện 4x70mm2 | 0,37 | km | |
| 6 | Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện 4x70mm2 | 0,37 | km | |
| 7 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, tiết diện 4x50mm2 | 0,195 | km | |
| 8 | Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện 4x50mm2 | 0,195 | km | |
| AE | Phần thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công | 9 | cột | |
| 2 | Tháo hạ xà | 3 | bộ | |
| AF | Tiếp địa | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,6 | 10cọc | |
| AG | Công tác trồng cột | |||
| 1 | Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | 0,78 | m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | 7,56 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 7,309 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | 8,34 | m3 | |
| 5 | Móng cột trồng tạm | 2 | Móng | |
| AH | Tiếp địa | |||
| 1 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 3,645 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 3,645 | m3 | |
| AI | PHẦN CÔNG TƠ | |||
| 1 | Lắp đặt xà | 19 | bộ | |
| 2 | Tháo hạ xà | 19 | bộ | |
| 3 | Bó gọn chỉnh trang dây viễn thông | 30 | công | |
| AJ | PHẦN VẬT TƯ B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| AK | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Biển tên trạm, biển an toàn, biển tên lộ atm, biển sơ đồ một sợi, biển sơ đồ mặt bằng TBA (Bản vẽ số 10) | 88 | bộ | |
| 2 | Giá đỡ cáp hạ thế mặt máy chống trộm (TL: 40.028 kg/bộ x 2bộ) | 2 | bộ | |
| 3 | Thang đỡ cáp 2,5m (TL: 53.52 kg/bộ x 1bộ) | 1 | bộ | |
| 4 | Tôn inox | 8 | m2 | |
| AL | PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ | |||
| 1 | Đầu cốt tiết diện | 8 | 10 đầu | |
| 2 | Biển sơ đồ một sợi | 11 | cái | |
| AM | Khung móng tủ pillar | |||
| 1 | Khung thép mạ kẽm móng tủ 700x425 (TL: 35.064 kg/bộ x 10bộ) | 10 | bộ | |
| 2 | Ống co ngót 120 | 28 | m | |
| 3 | Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ) | 98 | viên | |
| 4 | Tiếp địa tủ Pillar | 190,1 | kg | |
| AN | PHẦN ĐƯỜNG TRỤC | |||
| AO | Công tác lắp đặt dây | |||
| 1 | Biển tên lộ | 249 | cái | |
| AP | Công tác lắp đặt xà | |||
| 1 | Xà nánh kép 1,2m cột LT đơn (TL: 40.14 kg/bộ x 17bộ) | 17 | bộ | |
| 2 | Xà nánh kép 1,2m cột LT kép (TL: 42.185 kg/bộ x 1bộ) | 1 | bộ | |
| 3 | Xà nánh kép 1,2m cột H đơn (TL: 37.691 kg/bộ x 1bộ) | 1 | bộ | |
| 4 | Giá đỡ cáp lên cột-2L-4 cáp (TL: 31.225 kg/bộ x 2bộ) | 2 | bộ | |
| 5 | Xà nánh kép 1,5m cột H đơn (TL: 44.46 kg/bộ x 4bộ) | 4 | bộ | |
| 6 | Xà nánh kép 1.5m - Cột LT đúp kép ngang (TL: 45.89 kg/bộ x 3bộ) | 3 | bộ | |
| 7 | Xà kèm - cột LT đơn (TL: 5 kg/bộ x 3bộ) | 3 | bộ | |
| 8 | Giá đỡ cáp lên cột-2L-2 cáp (TL: 28.1 kg/bộ x 2bộ) | 2 | bộ | |
| 9 | Xà nánh kép 1,5m cột LT đơn (TL: 43.686 kg/bộ x 6bộ) | 6 | bộ | |
| AQ | Công tác trồng cột | |||
| 1 | Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, Cột cao = | 21,75 | m2 | |
| AR | Trồng cột tạm | |||
| 1 | Lắp đặt cột BT bằng thủ công | 2 | cột | |
| AS | Tiếp địa | |||
| 1 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE d=32/25 | 18 | m | |
| 2 | Dây thép bọc nhựa 1 ly | 500,75 | m | |
| 3 | Tiếp địa RC1 (TL: 20,1 kg/bộ x 6 bộ) | 120,6 | kg | |
| AT | PHẦN CÔNG TƠ | |||
| 1 | Xà đỡ hòm công tơ XK3H4-1V (TL: 19 kg/bộ x 8bộ) | 8 | bộ | |
| 2 | Xà đỡ hòm công tơ XK3H4KD kép dọc(TL: 20.73 kg/bộ x 14bộ) | 14 | bộ | |
| 3 | Xà đỡ hòm công tơ XK3H4 (TL: 20.57 kg/bộ x 37bộ) | 37 | bộ | |
| 4 | Xà đỡ hòm công tơXK4H4 (TL: 24.86 kg/bộ x 2bộ) | 2 | bộ | |
| 5 | Xà đỡ hòm công tơ XK2H4-1V (TL: 14.09 kg/bộ x 20bộ) | 20 | bộ | |
| 6 | Xà đỡ hòm công tơ XK2H4KD kép dọc (TL: 16.21 kg/bộ x 17bộ) | 17 | bộ | |
| 7 | Xà đỡ hòm công tơXD2-1-1T (TL: 15.66 kg/bộ x 54bộ) | 54 | bộ | |
| 8 | Ống co ngót D16 | 12 | m | |
| 9 | Vít + nở sắt 8*80 | 156 | cái | |
| 10 | Đề can dán hòm Công tơ | 1.441 | cái | |
| 11 | Băng dính cách điện hạ thế | 155 | cuộn | |
| AU | Đại tu các TBA và lưới điện hạ thế phường Ngọc Lâm khu vực II | |||
| AV | PHẦN THIẾT BỊ A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| AW | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Lắp hệ thống tụ bù trong tủ (thủ công),1MVAR, 0,4kV | 0,02 | MVAr | |
| 2 | Tháo, lắp chống sét van 3P, điện áp | 1 | bộ | |
| AX | PHẦN CÁP NGẦM | |||
| 1 | Lắp đặt tủ hạ thế & tủ phân phối | 27 | tủ | |
| 2 | Tháo tủ hạ thế 3P | 27 | tủ | |
| AY | PHẦN VẬT LIỆU A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| AZ | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Lắp cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp, TL | 0,49 | 100m | |
| 2 | Ép đầu cốt tiết diện | 1,6 | 10 đầu | |
| 3 | Lắp đặt dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện | 5 | m | |
| 4 | Lắp đặt dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện | 12 | m | |
| 5 | Ép đầu cốt tiết diện | 0,2 | 10 đầu | |
| 6 | Ép đầu cốt tiết diện | 1,9 | 10 đầu | |
| 7 | Sơn các kết cấu thép khác của trạm bằng sơn 2 nước chống rỉ | 26,5487 | m2 | |
| BA | Phần di chuyển lắp lại | |||
| 1 | Tháo, lắp cầu chì tự rơi 22-35kV | 1 | bộ 3 pha | |
| BB | Phần thu hồi | |||
| 1 | Tháo sứ đứng 15-22kV trên cột | 0,7 | 10sứ | |
| 2 | Tháo hạ xà | 1 | bộ | |
| 3 | Tháo hạ xà | 1 | bộ | |
| 4 | Tháo hạ xà | 1 | bộ | |
| 5 | Tháo hạ xà | 1 | bộ | |
| 6 | Gia cố móng cột | 2 | móng | |
| BC | PHẦN CÁP NGẦM | |||
| 1 | Lắp cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp, TL | 0,94 | 100m | |
| 2 | Lắp cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp, TL | 0,1 | 100m | |
| 3 | Ép đầu cốt tiết diện | 20 | 10 đầu | |
| 4 | Ép đầu cốt tiết diện | 2 | 10 đầu | |
| 5 | Ép đầu cốt tiết diện | 3,2 | 10 đầu | |
| BD | Khung móng tủ pillar | |||
| 1 | Lắp đặt dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện | 79 | m | |
| 2 | Ép đầu cốt tiết diện | 15,7 | 10 đầu | |
| BE | Thu hồi vật tư | |||
| 1 | Tháo ATM 3P >200A (ATM 400A | 27 | cái | |
| 2 | Tháo ATM 3P | 27 | cái | |
| 3 | Tháo thanh cái dẹt 50x5 | 15,876 | 10m | |
| BF | Tiếp địa tủ Pillar | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 2,7 | 10cọc | |
| 2 | Móng tủ Pillar 700x425 | 27 | móng | |
| BG | PHẦN ĐƯỜNG TRỤC | |||
| BH | Công tác lắp đặt dây | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, tiết diện 4x50mm2 | 0,002 | km | |
| BI | Công tác trồng cột | |||
| 1 | Lắp đặt cột BT bằng thủ công | 3 | cột | |
| 2 | Lắp đặt dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện | 5 | m | |
| 3 | Ép đầu cốt tiết diện | 0,5 | 10 đầu | |
| BJ | Phần di chuyển lắp lại | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, tiết diện 4x95mm2 | 1,053 | km | |
| 2 | Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện 4x95mm2 | 1,053 | km | |
| 3 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, tiết diện 4x70mm2 | 0,057 | km | |
| 4 | Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện 4x70mm2 | 0,057 | km | |
| 5 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, tiết diện 4x50mm2 | 0,019 | km | |
| 6 | Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện 4x50mm2 | 0,019 | km | |
| BK | Phần thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công | 1 | cột | |
| 2 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công | 2 | cột | |
| 3 | Tháo hạ xà | 6 | bộ | |
| BL | Tiếp địa | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,5 | 10cọc | |
| BM | Công tác trồng cột | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | 3,3 | m3 | |
| 2 | Gia cố móng cột cũ | 8 | móng | |
| BN | Tiếp địa | |||
| 1 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 3,0375 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 3,0375 | m3 | |
| BO | PHẦN VẬT TƯ B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| BP | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Biển tên trạm, biển an toàn, biển tên lộ atm, biển sơ đồ một sợi, biển sơ đồ mặt bằng TBA (Bản vẽ số 10) | 93 | bộ | |
| 2 | Thang đỡ cáp xuất tuyến (TL: 40.028 kg/bộ x 1bộ) | 1 | bộ | |
| 3 | Thang bảo vệ cáp 2,5m (TL: 53.52 kg/bộ x 2bộ) | 2 | bộ | |
| 4 | Xà đỡ CSV (TL: 43.96 kg/bộ x 1bộ) | 1 | bộ | |
| 5 | Xà đỡ SI (TL: 43.96 kg/bộ x 1bộ) | 1 | bộ | |
| 6 | Xà đỡ sứ trung gian (TL: 41.9 kg/bộ x 1bộ) | 1 | bộ | |
| 7 | Ghế thao tác (TL: 199.65 kg/bộ x 1bộ) | 1 | bộ | |
| 8 | Thang trèo (TL: 33.7 kg/bộ x 1bộ) | 1 | bộ | |
| 9 | Thép dẹt 40x4-TL:1,26kg/m (dây trục tiếp địa) (0.62kg/m) | 1,75 | 10m | |
| 10 | Thép tiếp địa D10 (0.617kg/m) | 0,0617 | 100kg | |
| 11 | Sơn dầu chống gỉ | 6 | kg | |
| 12 | Tôn inox 304 dày 0.8mm | 2 | m2 | |
| 13 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE d=32/25 | 2 | m | |
| BQ | PHẦN CÁP NGẦM | |||
| 1 | Đầu cốt tiết diện | 20 | 10 đầu | |
| 2 | Giá đỡ cáp lên cột-1L-1 cáp (TL: 20.36 kg/bộ x 4bộ) | 4 | bộ | |
| 3 | Giá đỡ cáp lên cột-1H-1 cáp (TL: 18.39 kg/bộ x 1bộ) | 1 | bộ | |
| 4 | Giá đỡ cáp lên cột-1L-3 cáp (TL: 26.93 kg/bộ x 1bộ) | 1 | bộ | |
| 5 | Giá đỡ cáp lên cột-1L-4 cáp (TL: 44.624 kg/bộ x 1bộ) | 1 | bộ | |
| 6 | Giá đỡ cáp lên cột-2L-4 cáp (TL: 31.225 kg/bộ x 1bộ) | 1 | bộ | |
| 7 | Biển tên tủ, biển an toàn, biển sơ đồ một sợi, biển tên lộ | 478 | cái | |
| BR | Khung móng tủ pillar | |||
| 1 | Khung thép mạ kẽm móng tủ 700x425 (TL: 35.064 kg/bộ x 27bộ) | 27 | bộ | |
| 2 | Làm mốc báo hiệu cáp | 394 | viên | |
| 3 | Ống co ngót 120 | 70 | m | |
| 4 | Ống co ngót 70 | 11,2 | m | |
| 5 | Tiếp địa tủ Pillar (19,01kg/bộ) | 513,27 | kg | |
| BS | PHẦN ĐƯỜNG TRỤC | |||
| BT | Công tác lắp đặt xà | |||
| 1 | Xà nánh kép 1,2m cột LT đơn (TL: 40.14 kg/bộ x 8bộ) | 8 | bộ | |
| 2 | Xà nánh kép 1,2m cột LT kép ngang (TL: 42.385 kg/bộ x 1bộ) | 1 | bộ | |
| 3 | Xà nánh kép 1,2m cột H đơn (TL: 37.691 kg/bộ x 6bộ) | 6 | bộ | |
| 4 | Xà nánh kép 1,5m cột LT đơn (TL: 43.686 kg/bộ x 4bộ) | 4 | bộ | |
| 5 | Xà nánh kép 1,5m cột H đơn (TL: 44.46 kg/bộ x 3bộ) | 3 | bộ | |
| 6 | Xà nánh kép 1,5m cột LT kép ngang (TL: 49.91 kg/bộ x 1bộ) | 1 | bộ | |
| 7 | Xà nánh kép 1,6m cột LT kép dọc (TL: 45.89 kg/bộ x 1bộ) | 1 | bộ | |
| BU | Công tác trồng cột | |||
| 1 | Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, Cột cao = | 11,25 | m2 | |
| BV | Tiếp địa | |||
| 1 | Lắp đặt ống HDPE | 0,15 | 100m | |
| 2 | Ống nối A50 | 8 | cái | |
| 3 | Dây thép bọc nhựa 1 ly | 5,535 | m | |
| 4 | Tiếp địa RC1 | 100,5 | kg | |
| BW | PHẦN CÔNG TƠ | |||
| 1 | Xà đỡ hòm công tơ XK2H4-H (TL: 14.09 kg/bộ x 13bộ) | 13 | bộ | |
| 2 | Xà đỡ hòm công tơ XK3H4-H (TL: 19 kg/bộ x 6bộ) | 6 | bộ | |
| 3 | Xà đỡ hòm công tơ XK4H4-H (TL: 23.29 kg/bộ x 2bộ) | 2 | bộ | |
| 4 | Xà đỡ hòm công tơ XK2H4-2H (TL: 16.21 kg/bộ x 1bộ) | 1 | bộ | |
| 5 | Xà đỡ hòm công tơ XK2H4 (TL: 15.66 kg/bộ x 16bộ) | 16 | bộ | |
| 6 | Xà đỡ hòm công tơ XK2H4KD (TL: 16.21 kg/bộ x 3bộ) | 3 | bộ | |
| 7 | Xà đỡ hòm công tơ XK3H4 (TL: 20.57 kg/bộ x 12bộ) | 12 | bộ | |
| 8 | Xà đỡ hòm công tơ XK3H4KD (TL: 20.73 kg/bộ x 3bộ) | 3 | bộ | |
| 9 | Vít + nở sắt 8*80 | 404 | cái | |
| 10 | Đề can dán hòm Công tơ | 1.117 | cái | |
| 11 | Băng dính cách điện hạ thế | 173 | cuộn | |
| BX | Đại tu các TBA và lưới điện hạ thế phường Ngọc Lâm khu vực III | |||
| BY | PHẦN THIẾT BỊ A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| BZ | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Lắp đặt tủ hạ thế | 2 | tủ | |
| 2 | Tháo tủ hạ thế 3P | 2 | tủ | |
| 3 | Tháo, lắp chống sét van 3P, điện áp | 1 | bộ | |
| 4 | Tháo, lắp hệ thống tụ bù trong tủ (thủ công),1MVAR, 0,4kV | 0,09 | MVAr | |
| CA | PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ | |||
| 1 | Lắp đặt tủ hạ thế & tủ phân phối | 19 | tủ | |
| 2 | Tháo tủ hạ thế 3P | 19 | tủ | |
| CB | PHẦN VẬT LIỆU A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| CC | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Lắp cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp, TL | 0,49 | 100m | |
| 2 | Ép đầu cốt tiết diện | 1,6 | 10 đầu | |
| 3 | Lắp đặt dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện | 6 | m | |
| 4 | Lắp đặt dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện | 24 | m | |
| 5 | Ép đầu cốt tiết diện | 0,5 | 10 đầu | |
| 6 | Ép đầu cốt tiết diện | 3,8 | 10 đầu | |
| 7 | Lăp đặt sứ đứng 15-22kV trên cột (Cách điện đỡ 24Kv Epoxy | 1,7 | 10sứ | |
| CD | Phần di chuyển lắp lại | |||
| 1 | Tháo, lắp cầu chì tự rơi 22-35kV | 2 | bộ 3 pha | |
| CE | Phần thu hồi | |||
| 1 | Tháo cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp, TL | 0,05 | 100m | |
| 2 | Tháo sứ đứng 15-22kV trên cột | 0,7 | 10sứ | |
| 3 | Tháo hạ xà | 2 | bộ | |
| 4 | Tháo hạ xà | 2 | bộ | |
| 5 | Tháo hạ xà | 2 | bộ | |
| 6 | Tháo hạ xà | 2 | bộ | |
| 7 | Tháo hạ xà | 2 | bộ | |
| CF | Thu hồi vật tư tủ hạ thế | |||
| 1 | Tháo ATM 3P 630A | 1 | cái | |
| 2 | Tháo ATM 3P 250A | 1 | cái | |
| 3 | Tháo ATM 3P 400A | 2 | cái | |
| 4 | Tháo thanh cái dẹt 50x5 | 0,98 | 10m | |
| 5 | Tháo thanh cái dẹt 30x3 | 0,2119 | 10m | |
| 6 | Tháo biến dòng điện hạ thế | 6 | bộ | |
| CG | PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ | |||
| 1 | Lắp cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp, TL | 0,78 | 100m | |
| 2 | Lắp cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp, TL | 0,06 | 100m | |
| 3 | Ép đầu cốt tiết diện | 15,6 | 10 đầu | |
| 4 | Ép đầu cốt tiết diện | 1,2 | 10 đầu | |
| 5 | Lắp đầu cáp hạ thế | 4 | bộ | |
| 6 | Lắp đầu cáp hạ thế | 3 | bộ | |
| 7 | Tháo, lắp cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp, TL | 0,09 | 100m | |
| CH | Khung móng tủ pillar | |||
| 1 | Lắp đặt dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện | 19 | m | |
| 2 | Ép đầu cốt tiết diện | 5,7 | 10 đầu | |
| CI | Thu hồi vật tư | |||
| 1 | Tháo ATM 3P >200A (ATM 400A | 19 | cái | |
| 2 | Tháo ATM 3P >200A (ATM 250A | 1 | cái | |
| 3 | Tháo ATM 3P | 6 | cái | |
| 4 | Tháo ATM 3P | 19 | cái | |
| 5 | Tháo thanh cái dẹt 50x5 | 11,172 | 10m | |
| CJ | Tiếp địa tủ Pillar | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 1,9 | 10cọc | |
| 2 | Móng tủ Pillar 700x425 | 19 | móng | |
| CK | PHẦN ĐƯỜNG TRỤC | |||
| CL | Công tác lắp đặt dây | |||
| 1 | Ép đầu cốt tiết diện | 1,2 | 10 đầu | |
| 2 | Ép đầu cốt tiết diện | 1,2 | 10 đầu | |
| CM | Công tác trồng cột | |||
| 1 | Lắp đặt cột BT bằng thủ công | 19 | cột | |
| 2 | Lắp đặt dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện | 2 | m | |
| 3 | Ép đầu cốt tiết diện | 0,2 | 10 đầu | |
| CN | Phần di chuyển lắp lại | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, tiết diện 4x120mm2 | 0,321 | km | |
| 2 | Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện 4x120mm2 | 0,321 | km | |
| 3 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, tiết diện 4x95mm2 | 0,277 | km | |
| 4 | Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện 4x95mm2 | 0,277 | km | |
| 5 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, tiết diện 4x50mm2 | 0,092 | km | |
| 6 | Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện 4x50mm2 | 0,092 | km | |
| 7 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, tiết diện 4x35mm2 | 0,058 | km | |
| 8 | Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện 4x35mm2 | 0,058 | km | |
| CO | Phần thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công | 19 | cột | |
| 2 | Tháo hạ xà | 10 | bộ | |
| CP | Tiếp địa | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,2 | 10cọc | |
| CQ | Công tác trồng cột | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | 19,9 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 18,685 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | 19,9 | m3 | |
| CR | Tiếp địa | |||
| 1 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 1,215 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 1,215 | m3 | |
| CS | PHẦN CÔNG TƠ | |||
| CT | Thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ xà | 3 | bộ | |
| CU | Công tác bó gọn dây cáp | |||
| 1 | Bó gọn chỉnh trang dây viễn thông | 24 | công | |
| CV | PHẦN VẬT TƯ B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| CW | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Biển tên trạm, biển an toàn, biển sơ đồ một sợi, biển sơ đồ mặt bằng TBA (Ký hiệu bản vẽ: CT-28) | 35 | cái | |
| 2 | Lắp đặt xà | 1 | bộ | |
| 3 | Giá đỡ cổ cáp xuất tuyến (TL: 5.87 kg/bộ x 1bộ) | 1 | bộ | |
| 4 | Xà đỡ SI (TL: 40.7 kg/bộ x 1bộ) | 1 | bộ | |
| 5 | Xà đỡ SI+ CSV (TL: 45.32 kg/bộ x 1bộ) | 1 | bộ | |
| 6 | Xà đỡ sứ trung gian (TL: 30.46 kg/bộ x 2bộ) | 2 | bộ | |
| 7 | Ghế cách điện trạm treo (TL: 224.41 kg/bộ x 2bộ) | 2 | bộ | |
| 8 | Thang trèo (TL: 33.7 kg/bộ x 2bộ) | 2 | bộ | |
| 9 | Thép dẹt 40x4-TL:1,26kg/m (dây trục tiếp địa) | 1 | 10m | |
| 10 | Thép tiếp địa D10 (0.607kg/m) | 0,3208 | 100kg | |
| 11 | Sơn các kết cấu thép khác của trạm bằng sơn 2 nước chống rỉ | 17,18 | m2 | |
| 12 | Ống nhựa xoắn HDPE-F40/30 | 20 | m | |
| 13 | Đề can dán ATM tủ hạ thế | 36 | cái | |
| 14 | Tôn inox 304 dày 0.8mm | 10 | m2 | |
| 15 | Nắp chụp cầu chì tự rơi | 1 | bộ | |
| 16 | Nắp chụp sứ cao thế máy biến áp | 1 | bộ | |
| 17 | Nắp chụp sứ hạ thế máy biến áp | 1 | bộ | |
| 18 | Nắp chụp chống sét van | 1 | bộ | |
| 19 | Dây buộc định hình | 6 | sợi | |
| 20 | Ống co ngót 120 | 1,6 | m | |
| CX | PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ | |||
| 1 | Ép đầu cốt tiết diện | 15,6 | 10 đầu | |
| 2 | Ép đầu cốt tiết diện | 1,2 | 10 đầu | |
| 3 | Giá đỡ cáp lên cột-1L-1 cáp (TL: 20.36 kg/bộ x 6bộ) | 6 | bộ | |
| 4 | Giá đỡ cáp lên cột-1L-2 cáp (TL: 20.81 kg/bộ x 3bộ) | 3 | bộ | |
| 5 | Biển tên tủ, biển an toàn, biển sơ đồ một sợi, biển tên lộ (Ký hiệu bản vẽ: CT-29) | 274 | cái | |
| CY | Khung móng tủ pillar | |||
| 1 | Khung thép mạ kẽm móng tủ 700x425 (TL: 35.064 kg/bộ x 19bộ) | 19 | bộ | |
| 2 | Làm mốc báo hiệu cáp | 296 | viên | |
| 3 | Ống co ngót 120 | 59 | m | |
| 4 | Khóa tủ | 19 | cái | |
| 5 | Băng dính cách điện hạ thế | 19 | cuộn | |
| 6 | Keo bọt | 19 | hộp | |
| 7 | Tiếp địa tủ Pillar (19,01kg/bộ) | 361,19 | kg | |
| CZ | PHẦN ĐƯỜNG TRỤC | |||
| 1 | Biển tên lộ | 62 | cái | |
| DA | Công tác lắp đặt xà | |||
| 1 | Xà nánh kép 1,2m cột LT đơn (TL: 40.14 kg/bộ x 27bộ) | 27 | bộ | |
| 2 | Xà nánh kép 1,4m cột LT kép dọc (TL: 42.3 kg/bộ x 2bộ) | 2 | bộ | |
| DB | Công tác trồng cột | |||
| 1 | Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, Cột cao = | 9,15 | m2 | |
| DC | Tiếp địa | |||
| 1 | Ống nhựa xoắn HDPE-F40/30 | 6 | m | |
| 2 | Dây thép bọc nhựa 1 ly (0.02kg/m) | 4,04 | m | |
| 3 | Tiếp địa RC1 (TL: 20.1 kg/bộ x 2bộ) | 40,2 | kg | |
| DD | PHẦN CÔNG TƠ | |||
| DE | Công tác lắp đặt | |||
| 1 | Xà đỡ hòm công tơ XK2H4 (TL: 15.66 kg/bộ x 37bộ) | 37 | bộ | |
| 2 | Xà đỡ hòm công tơ XK2H4KD (TL: 16.21 kg/bộ x 3bộ) | 3 | bộ | |
| 3 | Xà đỡ hòm công tơ XK3H4 (TL: 20.57 kg/bộ x 29bộ) | 29 | bộ | |
| 4 | Xà đỡ hòm công tơ XK3H4KD (TL: 20.73 kg/bộ x 3bộ) | 3 | bộ | |
| 5 | Xà đỡ hòm công tơ XK4H4 (TL: 21.78 kg/bộ x 2bộ) | 2 | bộ | |
| 6 | Ống co ngót 25 | 1 | m | |
| 7 | Ống co ngót 16 | 10 | m | |
| 8 | Ống co ngót 10 | 63 | m | |
| 9 | Ống nối M25 | 3 | cái | |
| 10 | Vít + nở sắt 8*80 | 292 | cái | |
| 11 | Dây thép bọc nhựa 1 ly (0.02kg/m) | 0,9125 | m | |
| 12 | Đề can dán hòm Công tơ | 958 | cái | |
| 13 | Băng dính cách điện hạ thế | 94 | cuộn | |
| 14 | Keo bọt | 3 | hộp | |
| DF | Đại tu các TBA và lưới điện hạ thế phường Ngọc Lâm khu vực IV | |||
| DG | PHẦN THIẾT BỊ A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| DH | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Tháo, lắp chống sét van 3P, điện áp | 2 | bộ | |
| 2 | Lắp hệ thống tụ bù trong tủ (thủ công),1MVAR, 0,4kV | 0,06 | MVAr | |
| 3 | Tháo hệ thống tụ bù trong tủ (thủ công),1MVAR, 0,4kV | 0,06 | MVAr | |
| DI | PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ | |||
| 1 | Lắp đặt tủ hạ thế & tủ phân phối | 17 | tủ | |
| 2 | Tháo tủ hạ thế 3P | 17 | tủ | |
| DJ | PHẦN VẬT LIỆU A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| DK | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Lắp đặt hộp đựng tụ bù | 2 | hộp | |
| 2 | Lắp đặt dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện | 1,5 | m | |
| 3 | Ép đầu cốt tiết diện | 0,7 | 10 đầu | |
| 4 | Ép đầu cốt tiết diện | 0,1 | 10 đầu | |
| DL | PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ | |||
| 1 | Lắp cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp, TL | 0,46 | 100m | |
| 2 | Lắp cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp, TL | 0,16 | 100m | |
| 3 | Lắp cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp, TL | 0,02 | 100m | |
| 4 | Lắp cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp, TL | 0,045 | 100m | |
| 5 | Ép đầu cốt tiết diện | 9,6 | 10 đầu | |
| 6 | Ép đầu cốt tiết diện | 4 | 10 đầu | |
| 7 | Ép đầu cốt tiết diện | 0,4 | 10 đầu | |
| 8 | Ép đầu cốt tiết diện | 0,9 | 10 đầu | |
| 9 | Lắp đầu cáp hạ thế | 8 | bộ | |
| DM | Khung móng tủ pillar | |||
| 1 | Lắp đặt dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện | 27 | m | |
| 2 | Ép đầu cốt tiết diện | 5,4 | 10 đầu | |
| DN | Thu hồi vật tư | |||
| 1 | Tháo ATM 3P >200A (ATM 300A | 5 | cái | |
| 2 | Tháo ATM 3P | 29 | cái | |
| 3 | Tháo thanh cái dẹt 50x5 | 1,96 | 10m | |
| 4 | Tháo thanh cái dẹt 30x3 | 1,2717 | 10m | |
| 5 | Tháo đầu cáp hạ thế | 8 | bộ | |
| DO | Tiếp địa tủ Pillar | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 1,7 | 10cọc | |
| 2 | Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | 0,6795 | m3 | |
| 3 | Trát viền môc báo cáp, vữa xi măng mác 75 | 3,3975 | m2 | |
| 4 | Móng tủ Pillar 700x425 | 12 | móng | |
| 5 | Móng tủ Pillar 425x425 | 5 | móng | |
| 6 | Bệ đỡ cáp ngầm chân cột | 2 | móng | |
| DP | PHẦN ĐƯỜNG TRỤC | |||
| DQ | Công tác lắp đặt dây | |||
| 1 | Ép đầu cốt tiết diện | 1,2 | 10 đầu | |
| 2 | Ép đầu cốt tiết diện | 36,8 | 10 đầu | |
| 3 | Lắp đặt ghíp IPC | 487 | bộ | |
| DR | Công tác trồng cột | |||
| 1 | Lắp đặt cột BT bằng thủ công | 4 | cột | |
| 2 | Lắp đặt dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện | 15,5 | m | |
| 3 | Ép đầu cốt tiết diện | 1,7 | 10 đầu | |
| DS | Phần di chuyển lắp lại | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, tiết diện 4x120mm2 | 0,795 | km | |
| 2 | Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện 4x120mm2 | 0,795 | km | |
| DT | Phần thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công | 5 | cột | |
| 2 | Tháo ghíp IPC | 487 | bộ | |
| DU | Công tác trồng cột | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | 2,4 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 2,146 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | 2,4 | m3 | |
| DV | Tiếp địa | |||
| 1 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 8,505 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 8,505 | m3 | |
| DW | PHẦN CÔNG TƠ | |||
| DX | Công tác lắp đặt | |||
| 1 | Lắp đặt tiếp địa gốc cột D | 0,5363 | 100kg | |
| DY | Thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ xà | 10 | bộ | |
| DZ | Công tác bó gọn dây cáp | |||
| 1 | Bó gọn chỉnh trang dây viễn thông và di chuyển cáp ngầm | 10 | công | |
| EA | PHẦN VẬT TƯ B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| EB | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Biển tên trạm, biển an toàn, biển sơ đồ một sợi, biển sơ đồ mặt bằng TBA (Ký hiệu bản vẽ số 83) | 28 | cái | |
| 2 | Giá đỡ tụ bù hạ thế (TL: 3.97 kg/bộ x 2bộ) | 2 | bộ | |
| 3 | Thép tiếp địa D10 | 0,0247 | 100kg | |
| 4 | Nắp chụp cầu chì tự rơi | 1 | bộ | |
| 5 | Nắp chụp sứ cao thế máy biến áp | 1 | bộ | |
| 6 | Nắp chụp sứ hạ thế máy biến áp | 1 | bộ | |
| 7 | Nắp chụp chống sét van | 1 | bộ | |
| 8 | Cờ tiếp địa D40x4x80mm | 0,4032 | kg | |
| 9 | Bình chữa cháy | 1 | cái | |
| 10 | Đề can dán ATM tủ hạ thế | 36 | cái | |
| EC | PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ | |||
| 1 | Ống nối đồng M120 | 9,2 | 10 đầu | |
| 2 | Ống nối đồng M95 | 3,2 | 10 đầu | |
| 3 | Ống nối đồng M70 | 0,4 | 10 đầu | |
| 4 | Ống nối đồng M35 | 0,5 | 10 đầu | |
| 5 | Giá đỡ cáp lên cột-1L-2 cáp (TL: 20.81 kg/bộ x 4bộ) | 4 | bộ | |
| 6 | Biển an toàn, biển tên tủ, biển tên lộ | 137 | cái | |
| ED | Khung móng tủ pillar | |||
| 1 | Khung thép mạ kẽm móng tủ 700x425 (TL: 35.064 kg/bộ x 12bộ) | 12 | bộ | |
| 2 | Khung thép mạ kẽm móng tủ 425x425(TL: 27.22 kg/bộ x 5bộ) | 5 | bộ | |
| 3 | Làm mốc báo hiệu cáp | 151 | viên | |
| 4 | Ống co ngót 120 | 32,2 | m | |
| 5 | Ống co ngót 95 | 11,2 | m | |
| 6 | Ống co ngót 70 | 1,4 | m | |
| 7 | Ống co ngót 35 | 1,75 | m | |
| 8 | Tiếp địa tủ Pillar (19,01kg/bộ) | 323,17 | kg | |
| EE | PHẦN ĐƯỜNG TRỤC | |||
| 1 | Biển tên lộ (ký hiệu bản vẽ: 69) | 102 | cái | |
| 2 | Lắp đặt dây thép D6 | 0,08 | km | |
| EF | Công tác lắp đặt xà | |||
| 1 | Xà nánh kép 1,2m cột LT đơn (TL: 40.14 kg/bộ x 8bộ) | 8 | bộ | |
| 2 | Xà nánh kép 1,2m cột LT kép ngang (TL: 42.385 kg/bộ x 4bộ) | 4 | bộ | |
| 3 | Gông cột LT kép (TL: 33.06 kg/bộ x 2bộ) | 2 | bộ | |
| EG | Công tác trồng cột | |||
| 1 | Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, Cột cao = | 15,15 | m2 | |
| 2 | Thép tiếp địa D10 (0.617kg/m) | 0,1573 | 100kg | |
| EH | Tiếp địa | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III (Tiếp địa RC1 (TL: 20.1 kg/bộ x 14bộ) | 1,4 | 10cọc | |
| EI | Tiếp địa | |||
| 1 | Ống nhựa xoắn HDPE-F40/30 | 50 | m | |
| 2 | Dây thép bọc nhựa 1 ly (0.02kg/m) | 6,095 | m | |
| 3 | Khóa cáp lụa bọc nhựa | 4 | cái | |
| 4 | Vít + nở sắt 8*80 | 64 | cái | |
| 5 | Cờ tiếp địa D40x4x80mm | 0,3024 | kg | |
| EJ | PHẦN CÔNG TƠ | |||
| 1 | Xà đỡ hòm công tơ XK2H4 (TL: 15.66 kg/bộ x 54bộ) | 54 | bộ | |
| 2 | Xà đỡ hòm công tơ XK2H4KD (TL: 16.21 kg/bộ x 7bộ) | 7 | bộ | |
| 3 | Xà đỡ hòm công tơ XK3H4 (TL: 20.57 kg/bộ x 36bộ) | 36 | bộ | |
| 4 | Xà đỡ hòm công tơ XK3H4KD (TL: 20.73 kg/bộ x 2bộ) | 2 | bộ | |
| 5 | Xà đỡ hòm công tơ XK4H4 (TL: 21.78 kg/bộ x 5bộ) | 5 | bộ | |
| 6 | Xà đỡ hòm công tơ XK4H4KD (TL: 20.21 kg/bộ x 4bộ) | 80,84 | kg | |
| 7 | Xà đỡ hòm công tơ XK4H4KN (TL: 23.36 kg/bộ x 2bộ) | 46,72 | kg | |
| 8 | Ống nối M25 | 106 | cái | |
| 9 | Ống nối M16 | 12 | cái | |
| 10 | Ống nối M10 | 72 | cái | |
| 11 | Vít + nở sắt 8*80 | 652 | cái | |
| 12 | Dây thép bọc nhựa 1 ly (0.02kg/m) | 0,5 | m | |
| 13 | Cáp thép lụa bọc nhựa D6 | 25 | m | |
| 14 | Đề can dán hòm Công tơ | 1.629 | cái | |
| 15 | Bulong M12x50 | 144 | cái | |
| 16 | Thép dẹt 50x5 | 53,6256 | kg | |
| 17 | Băng dính cách điện hạ thế | 95 | cuộn | |
| EK | Đại tu các TBA và lưới điện hạ thế phường Ngọc Lâm khu vực V | |||
| EL | PHẦN THIẾT BỊ A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| EM | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Lắp đặt tủ hạ thế | 1 | tủ | |
| 2 | Tháo tủ hạ thế 3P | 1 | tủ | |
| 3 | Lắp hệ thống tụ bù trong tủ (thủ công),1MVAR, 0,4kV | 0,14 | MVAr | |
| 4 | Tháo hệ thống tụ bù trong tủ (thủ công),1MVAR, 0,4kV (Tụ bù 0,4kV-20kVAr | 0,16 | MVAr | |
| 5 | Tháo hệ thống tụ bù trong tủ (thủ công),1MVAR, 0,4kV (Tụ bù 0,4kV-30kVAr | 0,06 | MVAr | |
| EN | PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ | |||
| 1 | Lắp đặt tủ hạ thế & tủ phân phối | 19 | tủ | |
| 2 | Tháo tủ hạ thế 3P | 19 | tủ | |
| EO | PHẦN VẬT LIỆU A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| EP | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Lắp đặt hộp đựng tụ bù | 3 | hộp | |
| 2 | Lắp đặt ATM 3P > 200A (MCCB 3 cực 400A-690VAC/800V-50kArms-CO bằng tay | 2 | cái | |
| 3 | Lắp cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp, TL | 0,49 | 100m | |
| 4 | Lắp cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp, TL | 0,96 | 100m | |
| 5 | Ép đầu cốt tiết diện | 1,4 | 10 đầu | |
| 6 | Ép đầu cốt tiết diện | 1,6 | 10 đầu | |
| 7 | Lắp cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp, TL | 0,48 | 100m | |
| 8 | Ép đầu cốt tiết diện | 2,4 | 10 đầu | |
| 9 | Lắp cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp, TL | 0,24 | 100m | |
| 10 | Ép đầu cốt tiết diện | 4,8 | 10 đầu | |
| 11 | Lắp đặt dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện | 3 | m | |
| 12 | Ép đầu cốt tiết diện | 1,4 | 10 đầu | |
| 13 | Ép đầu cốt tiết diện | 0,2 | 10 đầu | |
| EQ | Tiếp địa tủ hạ thế | |||
| 1 | Lắp đặt dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện | 3 | m | |
| 2 | Ép đầu cốt tiết diện | 0,2 | 10 đầu | |
| ER | Phần di chuyển lắp lại | |||
| 1 | Lắp cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp, TL | 0,64 | 100m | |
| 2 | Tháo cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp, TL | 0,64 | 100m | |
| ES | Phần thu hồi | |||
| 1 | Tháo cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp, TL | 0,61 | 100m | |
| 2 | Tháo cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp, TL | 0,35 | 100m | |
| 3 | Tháo ATM 3P 400A | 2 | cái | |
| 4 | Tháo sứ đứng 15-22kV trên cột | 0,6 | 10sứ | |
| 5 | Tháo hạ dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện | 36 | m | |
| 6 | Tháo hạ xà | 2 | bộ | |
| ET | Thu hồi vật tư tủ hạ thế | |||
| 1 | Tháo ATM 3P 630A | 1 | cái | |
| 2 | Tháo ATM 3P 250A | 2 | cái | |
| 3 | Tháo ATM 3P 400A | 1 | cái | |
| 4 | Tháo thanh cái dẹt 50x5 | 0,784 | 10m | |
| 5 | Tháo thanh cái dẹt 30x3 | 0,1413 | 10m | |
| 6 | Tháo biến dòng điện hạ thế | 6 | bộ | |
| 7 | Móng tủ hạ thế | 1 | móng | |
| EU | PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ | |||
| 1 | Lắp cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp, TL | 0,16 | 100m | |
| 2 | Lắp cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp, TL | 1,24 | 100m | |
| 3 | Lắp cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp, TL | 0,24 | 100m | |
| 4 | Ép đầu cốt tiết diện | 1,6 | 10 đầu | |
| 5 | Ép đầu cốt tiết diện | 12,4 | 10 đầu | |
| 6 | Ép đầu cốt tiết diện | 2,4 | 10 đầu | |
| EV | Khung móng tủ pillar | |||
| 1 | Lắp đặt dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện | 109,5 | m | |
| 2 | Ép đầu cốt tiết diện | 22,7 | 10 đầu | |
| EW | Thu hồi vật tư | |||
| 1 | Tháo ATM 3P >200A (ATM 300A | 2 | cái | |
| 2 | Tháo ATM 3P | 3 | cái | |
| 3 | Tháo ATM 3P | 37 | cái | |
| 4 | Tháo thanh cái dẹt 30x3 | 1,3423 | 10m | |
| EX | Tiếp địa tủ Pillar | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 1,9 | 10cọc | |
| 2 | Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | 2,7135 | m3 | |
| 3 | Trát viền môc báo cáp, vữa xi măng mác 75 | 13,5675 | m2 | |
| 4 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 0,18 | m3 | |
| 5 | Móng tủ Pillar 700x425 | 19 | móng | |
| EY | Gia cố móng tủ | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 11cm, chiều cao | 3,735 | m3 | |
| 2 | Trát móng chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | 24,9 | m2 | |
| EZ | PHẦN ĐƯỜNG TRỤC | |||
| FA | Công tác lắp đặt dây | |||
| 1 | Lắp đặt dây thép D6 | 0,0625 | km | |
| 2 | Lắp đặt kẹp néo cáp ABC | 63 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt kẹp đỡ cáp ABC | 47 | bộ | |
| FB | Công tác trồng cột | |||
| 1 | Lắp đặt cột BT bằng thủ công | 3 | cột | |
| 2 | Lắp đặt dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện | 2 | m | |
| 3 | Ép đầu cốt tiết diện | 0,2 | 10 đầu | |
| FC | Trồng cột tạm | |||
| 1 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công | 1 | cột | |
| FD | Phần di chuyển lắp lại | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, tiết diện 4x95mm2 | 1,534 | km | |
| 2 | Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện 4x95mm2 | 1,534 | km | |
| 3 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, tiết diện 4x70mm2 | 0,323 | km | |
| 4 | Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện 4x70mm2 | 0,323 | km | |
| 5 | Tháo, lắp đèn chiếu sáng | 2 | bộ | |
| 6 | Tháo cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp, TL | 10,65 | 100m | |
| FE | Phần thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công | 3 | cột | |
| 2 | Tháo hạ xà | 1 | bộ | |
| FF | Tiếp địa | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,2 | 10cọc | |
| FG | Công tác trồng cột | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | 3,3 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 3,108 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | 3,3 | m3 | |
| 4 | Móng cột trồng tạm | 1 | móng | |
| 5 | Gia cố móng trụ phân dây | 2 | móng | |
| FH | Tiếp địa | |||
| 1 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 1,215 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 1,215 | m3 | |
| FI | PHẦN CÔNG TƠ | |||
| FJ | Thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ xà | 5 | bộ | |
| FK | Công tác bó gọn dây cáp | |||
| 1 | Bó gọn chỉnh trang dây viễn thông | 6 | công | |
| FL | PHẦN VẬT TƯ B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| FM | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Biển tên trạm, biển an toàn, Biển tên lộ atm, biển sơ đồ một sợi, biển sơ đồ mặt bằng TBA (Ký hiệu bản vẽ:83) | 88 | cái | |
| 2 | Giá đỡ tụ bù hạ thế (TL: 3.97 kg/bộ x 3bộ) | 3 | bộ | |
| 3 | Giá bảo vệ cáp mặt máy (TL: 62.45 kg/bộ x 2bộ) | 2 | bộ | |
| 4 | Giá bảo vệ cáp mặt máy dọc thân cột (TL: 70.626 kg/bộ x 1bộ) | 1 | bộ | |
| 5 | Xà đỡ cáp xuất tuyến (TL: 3.152 kg/bộ x 1bộ) | 1 | bộ | |
| 6 | Thang đỡ cáp mặt máy (TL: 53.19 kg/bộ x 1bộ) | 1 | bộ | |
| 7 | Thang đỡ cáp xuất tuyến (TL: 70.814 kg/bộ x 1bộ) | 1 | bộ | |
| 8 | Khung móng tủ hạ thế (TL: 25.064 kg/bộ x 1bộ) | 1 | bộ | |
| 9 | Thép tiếp địa D10 (0.617kg/m) | 0,1234 | 100kg | |
| 10 | Nắp chụp cầu chì tự rơi | 1 | bộ | |
| 11 | Nắp chụp sứ cao thế máy biến áp | 1 | bộ | |
| 12 | Nắp chụp sứ hạ thế máy biến áp | 1 | bộ | |
| 13 | Nắp chụp chống sét van | 1 | bộ | |
| 14 | Ống HDPE | 0,1 | 100m | |
| 15 | Tôn inox 304 dày 0.8mm | 9 | m2 | |
| 16 | Cờ tiếp địa D40x4x80mm | 0,8064 | kg | |
| 17 | Dây buộc định hình | 6 | sợi | |
| 18 | Bình chữa cháy | 2 | cái | |
| FN | PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ | |||
| 1 | Ống nối đồng M150 | 1,6 | 10 đầu | |
| 2 | Ống nối đồng M120 | 12,4 | 10 đầu | |
| 3 | Ống nối đồng M50 | 2,4 | 10 đầu | |
| 4 | Biển tên tủ, biển an toàn | 222 | bộ | |
| FO | Khung móng tủ pillar | |||
| 1 | Khung thép mạ kẽm móng tủ 700x425 (TL: 35.064 kg/bộ x 19bộ) | 19 | bộ | |
| 2 | Thép tiếp địa D10 (0.6,17kg/m) | 0,0494 | 100kg | |
| 3 | Làm mốc báo hiệu cáp | 603 | viên | |
| 4 | Ống nhựa xoắn HDPE-F40/30 | 57 | m | |
| 5 | Ống co ngót 150 | 5,6 | m | |
| 6 | Ống co ngót 120 | 43,4 | m | |
| 7 | Ống co ngót 50 | 8,4 | m | |
| 8 | Tiếp địa tủ Pillar (19,01kg/bộ) | 361,19 | kg | |
| FP | PHẦN ĐƯỜNG TRỤC | |||
| 1 | Biển tên lộ, biển sơ đồ một sợi | 333 | bộ | |
| 2 | Xà nánh kép 1,2m cột LT đơn (TL: 40.14 kg/bộ x 5bộ) | 5 | bộ | |
| FQ | Công tác lắp đặt xà | |||
| 1 | Xà nánh kép 1,2m cột LT kép (TL: 42.385 kg/bộ x 3bộ) | 3 | bộ | |
| 2 | Xà nánh kép 1,2m cột H đơn (TL: 37.691 kg/bộ x 12bộ) | 12 | bộ | |
| 3 | Xà nánh kép 1,5m cột LT đơn (TL: 43.686 kg/bộ x 1bộ) | 1 | bộ | |
| 4 | Xà nánh cột TBA (TL: 17.78 kg/bộ x 2bộ) | 2 | bộ | |
| FR | Công tác trồng cột | |||
| 1 | Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, Cột cao = | 10,2 | m2 | |
| 2 | Thép tiếp địa D10 (0,617kg/m) | 0,0494 | 100kg | |
| FS | Trồng cột tạm | |||
| 1 | Lắp đặt cột BT bằng thủ công | 1 | cột | |
| FT | Tiếp địa | |||
| 1 | Ống nhựa xoắn HDPE-F40/30 | 6 | m | |
| 2 | Dây thép bọc nhựa 1 ly (0.02kg/m) | 62,5 | m | |
| 3 | Tiếp địa RC1 (TL: 20.1 kg/bộ x 2bộ) | 40,2 | kg | |
| FU | PHẦN CÔNG TƠ | |||
| FV | Công tác lắp đặt | |||
| 1 | Xà đỡ hòm công tơ XK3H4-1V (TL: 19 kg/bộ x 6bộ) | 6 | bộ | |
| 2 | Xà đỡ hòm công tơ XK3H4KD kép dọc(TL: 20.73 kg/bộ x 2bộ) | 2 | bộ | |
| 3 | Xà đỡ hòm công tơ XK3H4 (TL: 20.57 kg/bộ x 9bộ) | 9 | bộ | |
| 4 | Xà đỡ hòm công tơ XK2H4-1V (TL: 14.09 kg/bộ x 24bộ) | 24 | bộ | |
| 5 | Xà đỡ hòm công tơ XK2H4KD kép dọc (TL: 16.21 kg/bộ x 7bộ) | 7 | bộ | |
| 6 | Xà đỡ hòm công tơ XK2H4 (TL: 15.66 kg/bộ x 10bộ) | 10 | bộ | |
| 7 | Vít + nở sắt 8*80 | 616 | cái | |
| 8 | Dây thép bọc nhựa 1 ly (0.02kg/m) | 4,275 | m | |
| 9 | Đề can dán hòm Công tơ | 1.269 | cái | |
| 10 | Băng dính cách điện hạ thế | 177 | cuộn | |
| FW | Đại tu các TBA và lưới điện hạ thế phường Gia Thụy khu vực I | |||
| FX | PHẦN THIẾT BỊ A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| FY | PHẦN ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ | |||
| 1 | Lắp Tủ Pillar 600V-(1200x725x425mm)-175A-2 mặt-Có vị tri lắp công tơ | 1 | Tủ | |
| 2 | Tháo vỏ Tủ Pillar 600V-(1200x725x425mm)-175A-2 mặt-Có vị tri lắp công tơ | 1 | Tủ | |
| 3 | Tháo ATM 175A-th-Thay aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện | 1 | cái | |
| 4 | Lắp aptomat ATM-100A - Thay aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện | 1 | cái | |
| 5 | Tháo thanh đồng DT25x3-th | 0,1 | 10m | |
| FZ | PHẦN VẬT LIỆU A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| GA | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| GB | Công tác cải tạo trạm (láng nền , quét vôi ve) | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đồ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2 vữa BT mác 200 | 1,344 | m3 | |
| 2 | Sơn sắt thép các loại 3 nước sơn tổng hợp (1 nước lót, 2 nước phủ) | 84,8 | m2 | |
| GC | PHẦN ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ | |||
| 1 | Lắp cáp vặn xoắn 4x95-Thay cáp vặn xoắn, | 0,136 | km | |
| 2 | Tháo cáp vặn xoắn 4x120-tl-Thay cáp vặn xoắn, | 0,058 | km | |
| 3 | Lắp cáp vặn xoắn 4x120-tl-Thay cáp vặn xoắn, | 0,058 | km | |
| 4 | Tháo cáp vặn xoắn 4x95-tl-Thay cáp vặn xoắn, | 0,475 | km | |
| 5 | Lắp cáp vặn xoắn 4x95-tl-Thay cáp vặn xoắn, | 0,475 | km | |
| 6 | Tháo cáp vặn xoắn 4x70-tl-Thay cáp vặn xoắn, | 0,015 | km | |
| 7 | Lắp cáp vặn xoắn 4x70-tl-Thay cáp vặn xoắn, | 0,015 | km | |
| 8 | Tháo cáp vặn xoắn 4x50-tl-Thay cáp vặn xoắn, | 0,204 | km | |
| 9 | Lắp cáp vặn xoắn 4x50-tl-Thay cáp vặn xoắn, | 0,204 | km | |
| 10 | Lắp Thepdet-40x4-Thanh cái dẹt, 40x4mm | 2,508 | 10m | |
| 11 | Nhân công tháo lắp cột tạm (cột sắt) | 8 | cột | |
| 12 | Dựng cột PC-7,5-5.4- Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột | 5 | cột | |
| 13 | Dựng cột PC-8,5-4.3 - Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột | 14 | cột | |
| 14 | Dựng cột PC-8,5-5.0 - Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột | 3 | cột | |
| 15 | Ép đầu cốt - Tiết diện cáp, | 0,4 | 10 đầu cốt | |
| 16 | Ép đầu cốt - Tiết diện cáp, | 12,1 | 10 đầu cốt | |
| 17 | Lắp dây DĐ M50 | 61 | 1m | |
| GD | Công tác bó gọn dây cáp | |||
| 1 | Nhân công bó gọn dây viễn thông và tháo lắp đèn đường chiếu sáng | 1 | công | |
| GE | Công tác thu hồi | |||
| 1 | Tháo cáp vặn xoắn 4x70-th-Thay cáp vặn xoắn, | 0,136 | km | |
| 2 | Tháo cột H6,5-th - Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột | 3 | cột | |
| 3 | Tháo cột H6,5-th - Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột | 8 | cột | |
| 4 | Tháo cột H7,5-th - Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột | 11 | cột | |
| 5 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,1 | 10cọc | |
| 6 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,7 | 10cọc | |
| 7 | Tiếp địa | Rh2-8,5 | 7 | bộ |
| 8 | MÓNG CỘT TẠM | Mong-tam | 8 | móng |
| 9 | MÓNG N-8,5T | n-8,5t | 9 | móng |
| 10 | MÓNG N-7,5T | n-7,5t | 5 | móng |
| 11 | MÓNG K-8,5T | k-8,5t | 4 | móng |
| 12 | Bệ đỡ tủ pillar | BĐ-PL | 0,081 | Bộ |
| GF | PHẦN VẬT TƯ B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| GG | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Giá đỡ tủ hạ thế 600V-630A (TL:7.69kg/bộ) | 6 | bộ | |
| 2 | Thang, giá đỡ cáp hạ thế mặt MBA trạm treo (TL:68.95kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 3 | Biển cấm trèo | 4 | cái | |
| 4 | Biển cấm lại gần | 4 | cái | |
| 5 | Biển tên trạm | 4 | cái | |
| GH | PHẦN ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ | |||
| 1 | Xà nánh hạ thế cột ly tâm đơn dài 1.2m (TL:40.14kg/bộ) | 18 | bộ | |
| 2 | Xà nánh hạ thế cột ly tâm kép ngang dài 1.2m (TL:43.14kg/bộ) | 7 | bộ | |
| 3 | Khung móng tủ pillar (TL: 43.79kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 4 | Biển an toàn | 58 | cái | |
| 5 | Biển tên tủ | 29 | cái | |
| 6 | Biển sơ đồ một sợi | 1 | cái | |
| 7 | Biển tên lộ | 119 | cái | |
| 8 | Sơn đánh số cột - Sơn lại báo hiệu theo chiều cao cột, ≤70m | 5,4 | 1m2 | |
| GI | Tiếp địa tủ Pillar | |||
| 1 | Tiếp địa gốc cột BTLT (0.93kg) | 0,02 | 100kg | |
| GJ | Tiếp địa | |||
| 1 | Tiếp địa - Rh2-8,5 | 0,47 | 100kg | |
| 2 | Tiếp địa - D10 | 7 | bộ | |
| 3 | Ống nhựa luồn thép tiếp địa D10 (HDPE D32/25) | 17,5 | m | |
| 4 | Khóa cửa | 2 | cái | |
| GK | PHẦN CÔNG TƠ | |||
| 1 | Xà đỡ 2 hòm 4 Công tơ (TL:15.66kg/bộ) | 50 | bộ | |
| 2 | Xà đỡ 3 hòm 4 Công tơ (TL:20.57kg/bộ) | 34 | bộ | |
| 3 | Xà đỡ 2 hòm công tơ cột LT kép dọc (TL:16.21kg/bộ) | 8 | bộ | |
| 4 | Xà đỡ 3 hòm công tơ cột LT kép dọc (TL:20.73kg/bộ) | 3 | bộ | |
| 5 | Thanh dẹt 40x4 (0.38m/thanh) | 66 | cái | |
| 6 | Bulong nở sắt 8x70(treo hòm công tơ) | 140 | bộ | |
| 7 | Bulong M12x45 | 132 | bộ | |
| 8 | Đề can hòm công tơ | 871 | bộ | |
| 9 | Dây thép bọc PVC phi 1 (m) | 267 | m | |
| 10 | Băng dính cách điện hạ thế | 121 | cuộn | |
| GL | Đại tu các TBA và lưới điện hạ thế phường Gia Thụy khu vực II | |||
| GM | PHẦN VẬT LIỆU A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| GN | PHẦN ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ | |||
| 1 | Tháo cáp vặn xoắn 4x95-tl-Thay cáp vặn xoắn, | 0,468 | km | |
| 2 | Lắp cáp vặn xoắn 4x95-tl-Thay cáp vặn xoắn, | 0,468 | km | |
| 3 | Tháo cáp vặn xoắn 4x50-tl-Thay cáp vặn xoắn, | 0,163 | km | |
| 4 | Lắp cáp vặn xoắn 4x50-tl-Thay cáp vặn xoắn, | 0,163 | km | |
| 5 | Lắp Thepdet-40x4-Thanh cái dẹt, 40x4mm | 1,064 | 10m | |
| 6 | Nhân công tháo lắp cột tạm (cột sắt) | 3 | cột | |
| 7 | Dựng cột PC-7,5-6.0 - Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột | 2 | cột | |
| 8 | Dựng cột PC-8,5-4.3 - Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột | 13 | cột | |
| 9 | Ép đầu cốt - Tiết diện cáp, | 0,8 | 10 đầu cốt | |
| 10 | Ép đầu cốt - Tiết diện cáp, | 7,7 | 10 đầu cốt | |
| 11 | Lắp dây DĐ M50 | 39 | 1m | |
| GO | Công tác bó gọn dây cáp | |||
| 1 | Nhân công bó gọn dây viễn thông và tháo lắp đèn đường chiếu sáng | 1 | công | |
| GP | Công tác thu hồi | |||
| 1 | Tháo cột LT7,5-th - Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột | 6 | cột | |
| 2 | Tháo cột H5,5-th - Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột | 2 | cột | |
| 3 | Tháo cột H6,5-th - Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột | 6 | cột | |
| 4 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,5 | 10cọc | |
| 5 | Tiếp địa | Rh2-8,5 | 5 | bộ |
| 6 | MÓNG CỘT TẠM | Mong-tam | 3 | móng |
| 7 | MÓNG N-8,5T | n-8,5t | 9 | móng |
| 8 | MÓNG N-7,5T | n-7,5t | 2 | móng |
| 9 | MÓNG K-8,5T | k-8,5t | 2 | móng |
| GQ | PHẦN VẬT TƯ B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| GR | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Giá đỡ tủ hạ thế 600V-630A (TL:7.69kg/bộ) | 4 | bộ | |
| 2 | Thang, giá đỡ cáp hạ thế mặt MBA trạm treo (TL:68.95kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 3 | Biển cấm trèo | 3 | cái | |
| 4 | Biển cấm lại gần | 3 | cái | |
| 5 | Biển tên trạm | 3 | cái | |
| 6 | Lắp tiếp địa D10 - Thay tiếp địa ngọn ≤10m | 2,4 | bộ | |
| GS | PHẦN ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ | |||
| 1 | Xà nánh hạ thế cột ly tâm đơn dài 1.2m (TL:40.14kg/bộ) | 5 | bộ | |
| 2 | Biển an toàn | 40 | cái | |
| 3 | Biển tên tủ | 20 | cái | |
| 4 | Biển tên lộ | 39 | cái | |
| 5 | Sơn đánh số cột - Sơn lại báo hiệu theo chiều cao cột, ≤70m | 1,5 | 1m2 | |
| GT | Tiếp địa | |||
| 1 | Tiếp địa - Rh2-8,5 | 0,34 | bộ | |
| 2 | Tiếp địa - D10 | 5 | bộ | |
| GU | Công tác kéo căng dây trùng võng | |||
| 1 | Căng lại dây Dây thép bọc PVC phi 10 (m) | 0,015 | km | |
| 2 | Ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 | 13 | m | |
| 3 | Khóa cáp thép phi 10 bằng inox 304 | 4 | cái | |
| GV | PHẦN CÔNG TƠ | |||
| 1 | Xà đỡ 2 hòm 4 Công tơ (TL:15.66kg/bộ) | 13 | bộ | |
| 2 | Xà đỡ 3 hòm 4 Công tơ (TL:20.57kg/bộ) | 5 | bộ | |
| 3 | Xà đỡ 2 hòm công tơ cột LT kép dọc (TL:16.21kg/bộ) | 3 | bộ | |
| 4 | Xà đỡ 3 hòm công tơ cột LT kép dọc (TL:20.73kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 5 | Thanh dẹt 40x4 (0.38m/thanh) | 28 | cái | |
| 6 | Bulong nở sắt 8x70(treo hòm công tơ) | 128 | bộ | |
| 7 | Bulong M12x45 | 56 | bộ | |
| 8 | Đề can hòm công tơ | 354 | bộ | |
| 9 | Dây thép bọc PVC phi 1 (m) | 63 | m | |
| 10 | Băng dính cách điện hạ thế | 33 | cuộn | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.517223248E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.303444649E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.041.370.849 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.124.112.547 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động- Có bằng đại học chuyên môn liên quan chuyên ngành điện.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình | 2 | 2 |
| 2 | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công | 2 | - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động | 2 | 2 |
| 3 | Công nhân tham gia thi công gói thầu | 20 | Được cấp Thẻ an toàn lao động/ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe tải cẩu 3 tấn (Cẩu 3 tấn, tải 5 tấn) | (Cẩu 3 tấn, tải 5 tấn) | 2 |
| 2 | Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | 2.5 -12 tấn | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông đến 250 lít | 250 lít | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa 150 lít | 150 lít | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn công suất 5kW | công suất 5kW | 1 |
| 6 | Máy hàn điện 14kW | 14kW | 1 |
| 7 | Máy khoan điện cầm tay 1,5kW | 1,5kW | 2 |
| 8 | Máy đầm dùi 1.5kW | 1,5kW | 1 |
| 9 | Máy cắt bê tông MCD218 | MCD218 | 1 |
| 10 | Máy cắt gạch 1,7kW | 1,7kW | 1 |
| 11 | Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột tời tó 14m | 14m | 2 |
| 12 | Bộ kìm cộng lực để cắt cáp, ép đầu cốt | cắt cáp, ép đầu cốt | 1 |
| 13 | Xe cải tiến bánh lốp | Xe cải tiến bánh lốp | 3 |
| 14 | Tời máy và tời tay quay | Tời máy và tời tay quay | 3 |
| 15 | Tó 3 chân | Tó 3 chân | 2 |
| 16 | Pa lăng xích | Pa lăng xích | 2 |
| 17 | Máy ép đầu cốt thủy lực | Máy ép đầu cốt thủy lực | 2 |
| 18 | Máy đo điện trở tiếp địa TERCA2 | TERCA2 | 1 |
| 19 | Máy đo điện trở nhỏ MOM 600A | MOM 600A | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi