Gói thầu: Số 3: Xây lắp TN 03 – SCL 2022

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220135302-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/02/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Long Biên
Tên gói thầu Số 3: Xây lắp TN 03 – SCL 2022
Số hiệu KHLCNT 20211292975
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn SCL năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-21 16:32:00 đến ngày 2022-02-08 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,344,815,499 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.517223248E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.303444649E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.041.370.849 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.124.112.547 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động- Có bằng đại học chuyên môn liên quan chuyên ngành điện.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân tham gia thi công gói thầu
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn Được cấp Thẻ an toàn lao động/ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe tải cẩu 3 tấn (Cẩu 3 tấn, tải 5 tấn)
- Đặc điểm thiết bị (Cẩu 3 tấn, tải 5 tấn)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn
- Đặc điểm thiết bị 2.5 -12 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông đến 250 lít
- Đặc điểm thiết bị 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa 150 lít
- Đặc điểm thiết bị 150 lít
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn công suất 5kW
- Đặc điểm thiết bị công suất 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện 14kW
- Đặc điểm thiết bị 14kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan điện cầm tay 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm dùi 1.5kW
- Đặc điểm thiết bị 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt bê tông MCD218
- Đặc điểm thiết bị MCD218
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt gạch 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 1
11-Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột tời tó 14m
- Đặc điểm thiết bị 14m
- Số lượng tối thiểu 2
12-Bộ kìm cộng lực để cắt cáp, ép đầu cốt
- Đặc điểm thiết bị cắt cáp, ép đầu cốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Xe cải tiến bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Xe cải tiến bánh lốp
- Số lượng tối thiểu 3
14-Tời máy và tời tay quay
- Đặc điểm thiết bị Tời máy và tời tay quay
- Số lượng tối thiểu 3
15-Tó 3 chân
- Đặc điểm thiết bị Tó 3 chân
- Số lượng tối thiểu 2
16-Pa lăng xích
- Đặc điểm thiết bị Pa lăng xích
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy ép đầu cốt thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Máy ép đầu cốt thủy lực
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy đo điện trở tiếp địa TERCA2
- Đặc điểm thiết bị TERCA2
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy đo điện trở nhỏ MOM 600A
- Đặc điểm thiết bị MOM 600A
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Long Biên
E-CDNT 1.2 Số 3: Xây lắp TN 03 – SCL 2022
Gói thầu: “Số 3: Xây lắp TN 03 – SCL 2022” thuộc các công trình: 1. Đại tu các TBA và lưới điện hạ thế khu vực Thạch Cầu; 2. Đại tu các TBA và lưới điện hạ thế phường Ngọc Lâm khu vực I; 3. Đại tu các TBA và lưới điện hạ thế phường Ngọc Lâm khu vực II; 4. Đại tu các TBA và lưới điện hạ thế phường Ngọc Lâm khu vực III; 5. Đại tu các TBA và lưới điện hạ thế phường Ngọc Lâm khu vực IV; 6. Đại tu các TBA và lưới điện hạ thế phường Ngọc Lâm khu vực V; 7. Đại tu các TBA và lưới điện hạ thế phường Gia Thụy khu vực I; 8. Đại tu các TBA và lưới điện hạ thế phường Gia Thụy khu vực II.
300 Ngày
E-CDNT 3 SCL năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Long Biên , địa chỉ: Số 42 Ngô Gia Tự - Phường Đức Giang - Quận Long Biên - Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Long Biên - Số 42 Ngô Gia Tự, Phường Đức Giang, Quận Long Biên, TP. Hà Nội, Số điện thoại: 0242 2196288, Fax: 0243 8772148, Hotline: 19001288
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty cổ phần tư vấn xây dựng điện lực Hà Nội; Địa chỉ: 42 Tô Hiến Thành; ĐT: 02422200518. Công ty cổ phần đầu tư phát triển điện lực, Địa chỉ: Phòng 804 tòa nhà A3B số 92 Thanh Nhàn, Hai Bà Trưng, Hà Nội, ĐT: 0436254483; Fax: 0436254482.


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Long Biên , địa chỉ: Số 42 Ngô Gia Tự - Phường Đức Giang - Quận Long Biên - Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Long Biên - Số 42 Ngô Gia Tự, Phường Đức Giang, Quận Long Biên, TP. Hà Nội, Số điện thoại: 0242 2196288, Fax: 0243 8772148, Hotline: 19001288


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Đơn dự thầu - Bảng tổng hợp giá dự thầu (Mẫu số 18) - Thỏa thuận liên danh (nếu có) - Bảo đảm dự thầu - Tài liệu chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu về cầu nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu. - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. - Bảng kê khai tiến độ thực hiện (Mẫu số 02, 17) - Bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm (Mẫu số 03) - Hồ sơ chứng minh kinh nghiệm và trình độ chuyên môn của các vị trí nhân sự chủ chốt (các yêu cầu trong Mẫu số 04A). - Bảng kê khai thiết bị thi công chủ yếu (Mẫu số 04B) - Bảng kê khai, mô tả tính chất của hợp đồng tương tự (Mẫu số 10A, 10B) - Bảng đề xuất, lý lịch chuyên môn, kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt (Mẫu số 11A, 11B, 11C) - Bảng kê khai thiết bị (Mẫu số 11D) - Bảng kê danh mục hợp đồng không hoàn thành trong quá khứ (Mẫu số 12) - Bảng kê khai tình hình tài chính (Mẫu số 13A, 13B, 14, 15) - Phạm vi công việc sử dụng nhà thầu phụ (Nếu có) - Mẫu số 16 - Cam kết kỹ thuật, tài liệu kỹ thuật (nếu có) - Cung cấp bằng chứng về việc “đã có thỏa thuận, hợp đồng nguyên tắc về việc đổ chất thải xây dựng tại bãi thải theo đúng quy định hiện hành” của UBND thành phố Hà Nội về việc quản lý chất thải xây dựng…..
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Long Biên - Số 42 Ngô Gia Tự, Phường Đức Giang, Quận Long Biên, TP. Hà Nội, Số điện thoại: 0242 2196288, Fax: 0243 8772148, Hotline: 19001288
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Hoàng Minh Giang - Giám đốc Công ty Điện lực Long Biên.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý Đầu tư - Công ty Điện lực Long Biên - Số 42 Ngô Gia Tự, Phường Đức Giang, Quận Long Biên, Hà Nội, Số điện thoại: 0242 2196288, Fax: 0243 8772148, Hotline: 19001288
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ông Đào Xuân Tuyến – PGĐ Kỹ thuật - Công ty Điện lực Long Biên - Số 42 Ngô Gia Tự, Phường Đức Giang, Quận Long Biên, Hà Nội, Số điện thoại: 02422113189.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Đại tu các TBA và lưới điện hạ thế khu vực Thạch Cầu
B PHẦN THIẾT BỊ A CẤP B THỰC HIỆN
C PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
1Lắp tủ HT - Thay tủ điện hạ thế loại xoay chiều 3 phaTĐ-600V-1000A1Tủ
2lắp CSV đường dây 18kV/15,3kV-Class 1-10kA-Kèm hạt nổZnO-22kV1bộ 3 pha
3Tháo và lắp máy biến áp tên cột trạm treo, điện áp 22-35/0.4kV, công suất TL-MBA-250kVA1máy
D Phần thu hồi
1Tháo tủ HT - Thay tủ điện hạ thế loại xoay chiều 3 phaTH-TĐ-600V-1000A1Tủ
2Tháo CSV đường dây 18kV/15,3kV-Class 1-10kA-Kèm hạt nổTH-ZnO-22kV1bộ 3 pha
3Tháo xà VT1000-th1bộ
4Tháo biến dòng - Thay máy biến dòng điện hạ thếTi 600/5A-th6bộ
5Tháo ATM 1000A-th-Thay aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện >200 AATM 1000A-th1cái
6Tháo ATM 250A-th-Thay aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện >200 AATM 250A-th2cái
7Tháo ATM 400A-th-Thay aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện >200 AATM 400A-th1cái
8Tháo ATM 60A-th-Thay aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện ATM 60A-th1cái
E PHẦN VẬT LIỆU A CẤP B THỰC HIỆN
F PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
1Lắp cách điện đứng trung thế 15-22kV trên cột cột trònSĐ-241,510 quả
2Ép đầu cốt - ĐC-M35-Tiết diện cáp,ĐC-M350,810 đầu cốt
3Ép đầu cốt - ĐC-M120-Tiết diện cáp,ĐC-M1201,610 đầu cốt
4Ép đầu cốt - ĐC-M120-Tiết diện cáp,ĐC-AM1203,610 đầu cốt
5Lắp aptomat ATM-100A - Thay aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện ATM-100A1cái
6Lắp dây M35 - Cu/PVC-1x35mm281m
7Nhân công tháo lắp sứ chuỗi silicon 24kVTL-SC-Silicon-24kV2chuỗi
8Nhân công tháo lắp dây AC 150TL-AC150mm20,1km
9Lắp chụp NC-CSV-SiliconNC-CSV-Silicon11 bộ
10Làm và lắp đặt đầu cáp 22kV 3 pha, cáp có tiết diện TL-Elbow-1x50-24kV61đầu cáp ( 3 pha )
11Nhân công tháo lắp Dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện TL-0.6kV-Cu-1x120841m
12Nhân công tháo lắp Dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện TL-24kV-Cu-1x50391m
13Nhân công tháo lắp Dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện TL-24kV-Cu-3x5051m
14Tháo lắp cáp vặn xoắn 4x120-tl-Thay cáp vặn xoắn, TL-0.6kV-ABC4x1200,07km
15Nhân công tháo lắp cầu chì tự rơiTL-24kV-SI21 bộ (3 pha)
16Tháo Lắp tụ bù - Thay hệ thống tụ bù 0,4kV trên cộtTL-tubu-20kVAr0,041MVAR
17Tháo Lắp tụ bù - Thay hệ thống tụ bù 0,4kV trên cộtTL-tubu-30kVAr0,041MVAR
G Phần thu hồi
1Tháo xà TH-xà 12bộ
2Tháo xà TH-xà 210bộ
3Tháo xà TH-xà 31bộ
4Tháo xà TH-xà 42bộ
5Thu hồi Sứ cách điện đứng 24kVTH-SĐ-241,310 quả
6Tháo thanh đồng DT50x5-thDT50x5-th0,210m
7Tháo thanh đồng DT30x3-thDT30x3-th0,3110m
8Bệ đỡ tủ hạ thế trạm một cộtBđ-THT-1C1Bệ
9Ống nhựa luồn thép tiếp địaHDPE F32/2515
H PHẦN ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ
1Lắp cáp vặn xoắn 4x95-Thay cáp vặn xoắn,  4x950,06km
2Lắp cáp vặn xoắn 4x50-Thay cáp vặn xoắn, 4x500,03km
3Tháo cáp vặn xoắn 4x120-tl-Thay cáp vặn xoắn, 4x120-tl0,07km
4Lắp cáp vặn xoắn 4x120-tl-Thay cáp vặn xoắn, 4x120-tl0,07km
5Tháo cáp vặn xoắn 4x95-tl-Thay cáp vặn xoắn, 4x95-tl3,497km
6Lắp cáp vặn xoắn 4x95-tl-Thay cáp vặn xoắn, 4x95-tl3,497km
7Tháo cáp vặn xoắn 4x50-tl-Thay cáp vặn xoắn, 4x50-tl0,225km
8Lắp cáp vặn xoắn 4x50-tl-Thay cáp vặn xoắn, 4x50-tl0,225km
9Lắp Thepdet-40x4-Thanh cái dẹt, 40x4mmThepdet-40x46,68810m
10Dựng cột PC-7,5-6.0 - Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột PC-7,5-5.45cột
11Dựng cột PC-8,5-4.3 - Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột PC-8,5-4.313cột
12Dựng cột PC-8,5-5.0 - Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột PC-8,5-5.014cột
13Nhân công tháo lắp cột tạm (cột sắt)NC-D1109cột
14Ép đầu cốt - Tiết diện cáp, ĐC-M503,110 đầu cốt
15Lắp dây DĐ M50 DĐ M50161m
I Công tác bó gọn dây cáp
1Nhân công bó gọn dây viễn thông và tháo lắp đèn đường chiếu sáng61công
J Công tác thu hồi
1Tháo cáp vặn xoắn 4x50-th-Thay cáp vặn xoắn, 0,03km
2Tháo cột LT6,5-th - Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột 1cột
3Tháo cột LT7,5-th - Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột 1cột
4Tháo cột H6,5-th - Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột 4cột
5Tháo cột H7,5-th - Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột 24cột
6Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III210cọc
7Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=100mm (Ống nhựa xoắn HDPE d=32/25)0,9100m
8Tiếp địaRh2-8,520bộ
9Móng cột tạmMong-tam9móng
10Móng N-8,5Tn-8,5t27móng
11Móng N-7,5Tn-7,5t5móng
K PHẦN VẬT TƯ B CẤP B THỰC HIỆN
L PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
1Sơn xà sắt trạm101m2
2Hộp cáp cao thế (TL:34.41kg/bộ)1bộ
3Thang, giá đỡ cáp hạ thế mặt MBA trạm treo (TL:68.95kg/bộ) -Lắp xà trên cột đỡ1bộ
4Xà đầu trạm sứ chuỗi ngang tuyến (TL:50.4kg/bộ) -Lắp xà trên cột đỡ1bộ
5Xà đỡ cầu chì tự rơi (TL:32.2kg/bộ)1bộ
6Xà đỡ sứ trung gian (TL:25.96kg/bộ)1bộ
7Giá đỡ máy biến áp (TL:207kg/bộ)1bộ
8Ghế cách điện (TL:205.35kg/bộ)2bộ
9Thang sắt (TL:38.8241kg/bộ)2bộ
10Colie đỡ cáp xuất tuyến trạm treo (TL:34.41kg/bộ) -Lắp xà trên cột đỡ2bộ
11Colie đỡ cáp xuất tuyến trạm treo (TL:34.41kg/bộ) -Lắp xà trên cột đỡ1bộ
12Hộp cáp cao thế (TL:51.681kg/bộ) -Lắp xà trên cột đỡ1bộ
13Hộp cáp hạ thế (TL:22.378kg/bộ) -Lắp xà trên cột đỡ2bộ
14Hộp che đầu cực máy biến áp (TL:85.17kg/bộ) -Lắp xà trên cột đỡ1bộ
15Tủ đựng tụ bù ngoài trời (TL:34.98kg/bộ) -Lắp xà trên cột đỡ2bộ
16Gông treo máng cáp trạm một cột (TL:12.6kg/bộ) -Lắp xà2bộ
17Biển sơ đồ một sợi1cái
18Biển cấm lại gần3cái
19Biển cấm trèo6cái
20Biển cấm vào2cái
21Biển tên trạm3cái
22Tiếp địa D10 - Thay tiếp địa ngọn ≤10m6bộ
23Cốt thép xây bệ tủ hạ thế1bệ
24Bitum bịt đầu ống1kg
25Dây gai bịt đầu ống1kg
26Nắp chụp chống sét van1bộ
27Ống nhựa luồn thép tiếp địa15m
28Keo bọt chai 750ml6chai
29Đề can tên lộ hạ thế tại các tủ hạ thế42cái
M PHẦN ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ
1Xà nánh hạ thế cột ly tâm kép dọc dài 1.4m (TL:42.3kg/bộ) -Lắp xà trên cột đỡ1bộ
2Xà đỡ hạ thế cột ly tâm đơn dài 1.2m (TL:26.39kg/bộ) -Lắp xà trên cột đỡ17bộ
3Xà nánh hạ thế cột ly tâm đơn dài 1.2m (TL:40.14kg/bộ) -Lắp xà trên cột đỡ18bộ
4Xà nánh hạ thế cột ly tâm đơn dài 1.5m (TL:46.91kg/bộ) -Lắp xà trên cột đỡ1bộ
5Xà nánh hạ thế cột ly tâm kép ngang dài 1.2m (TL:43.14kg/bộ) -Lắp xà trên cột đỡ5bộ
6Xà nánh hạ thế cột ly tâm kép ngang dài 1.5m (TL:49.91kg/bộ) -Lắp xà trên cột đỡ1bộ
7Biển tên lộ301cái
8Ống nối ON-M120 - ép nối dây, ≤ 120 mm241 mối
9Sơn đánh số cột - Sơn lại báo hiệu theo chiều cao cột, ≤70m13,981m2
N Tiếp địa
1Tiếp địa - Rh2-8,5-Thay tiếp địa gốc cột BTLT1,36100kg
2Tiếp địa - D10-Thay tiếp địa ngọn ≤10m20bộ
O Công tác kéo căng dây trùng võng
1Dây thép bọc PVC phi 10 (m)0,236km
2Khóa cáp thép phi 10 bằng inox32cái
3Ống nhựa luồn thép tiếp địa D10 HDPE D32/25HDPE D32/2590m
P PHẦN CÔNG TƠ
1Xà đỡ 2 hòm 4 Công tơ (TL:15.66kg/bộ) -Lắp xà trên cột đỡ98bộ
2Xà đỡ 3 hòm 4 Công tơ (TL:20.57kg/bộ) -Lắp xà trên cột đỡ60bộ
3Xà đỡ 2 hòm công tơ cột LT kép dọc (TL:16.21kg/bộ) -Lắp xà trên cột đỡ9bộ
4Xà đỡ 2 hòm công tơ cột LT kép ngang (TL:17.24kg/bộ) -Lắp xà trên cột đỡ1bộ
5Xà đỡ 4 hòm 4 Công tơ (TL:18.31kg/bộ) -Lắp xà trên cột đỡ3bộ
6Xà đỡ 3 hòm công tơ cột LT kép dọc (TL:20.73kg/bộ) -Lắp xà trên cột đỡ4bộ
7Thanh dẹt176cái
8Bulong M12x24352bộ
9Đề can hòm công tơ1.424bộ
10Dây thép bọc PVC phi 1 (m)480m
11Băng dính cách điện hạ thế192cuộn
Q Đại tu các TBA và lưới điện hạ thế phường Ngọc Lâm khu vực I
R PHẦN THIẾT BỊ A CẤP B THỰC HIỆN
S PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ
1Lắp đặt tủ hạ thế & tủ phân phối10tủ
2Tháo tủ hạ thế 3P10tủ
T PHẦN VẬT LIỆU A CẤP B THỰC HIỆN
U PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
1Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 0,072m3
2Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 750,104m3
V PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ
1Lắp cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp, TL0,4100m
2Ép đầu cốt tiết diện 810 đầu
W Khung móng tủ pillar
1Lắp đặt dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện 30m
2Ép đầu cốt tiết diện 610 đầu
X Thu hồi vật tư
1Tháo ATM 3P 20cái
2Tháo thanh cái dẹt 30x31,059710m
Y Tiếp địa tủ Pillar
1Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III110cọc
2Làm mốc báo hiệu cáp98viên
3Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay0,441m3
4Trát viền môc báo cáp, vữa xi măng mác 752,205m2
5Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 0,144m3
6Móng tủ Pillar 700x42510móng
Z PHẦN ĐƯỜNG TRỤC
AA Công tác lắp đặt dây
1Ép đầu cốt tiết diện 210 đầu
2Lắp đặt kẹp néo cáp ABC 12bộ
AB Công tác trồng cột
1Lắp đặt cột BT bằng thủ công 8cột
2Lắp đặt dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện 6m
3Ép đầu cốt tiết diện 0,610 đầu
AC Trồng cột tạm
1Tháo hạ cột BT bằng thủ công 2cột
AD Phần di chuyển lắp lại
1Lắp đặt cáp vặn xoắn, tiết diện 4x120mm20,111km
2Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện 4x120mm20,111km
3Lắp đặt cáp vặn xoắn, tiết diện 4x95mm21,351km
4Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện 4x95mm21,351km
5Lắp đặt cáp vặn xoắn, tiết diện 4x70mm20,37km
6Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện 4x70mm20,37km
7Lắp đặt cáp vặn xoắn, tiết diện 4x50mm20,195km
8Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện 4x50mm20,195km
AE Phần thu hồi
1Tháo hạ cột BT bằng thủ công 9cột
2Tháo hạ xà 3bộ
AF Tiếp địa
1Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III0,610cọc
AG Công tác trồng cột
1Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay0,78m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công7,56m3
3Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 7,309m3
4Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km8,34m3
5Móng cột trồng tạm2Móng
AH Tiếp địa
1Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 3,645m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công3,645m3
AI PHẦN CÔNG TƠ
1Lắp đặt xà 19bộ
2Tháo hạ xà 19bộ
3Bó gọn chỉnh trang dây viễn thông30công
AJ PHẦN VẬT TƯ B CẤP B THỰC HIỆN
AK PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
1Biển tên trạm, biển an toàn, biển tên lộ atm, biển sơ đồ một sợi, biển sơ đồ mặt bằng TBA (Bản vẽ số 10)88bộ
2Giá đỡ cáp hạ thế mặt máy chống trộm (TL: 40.028 kg/bộ x 2bộ)2bộ
3Thang đỡ cáp 2,5m (TL: 53.52 kg/bộ x 1bộ)1bộ
4Tôn inox8m2
AL PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ
1Đầu cốt tiết diện 810 đầu
2Biển sơ đồ một sợi11cái
AM Khung móng tủ pillar
1Khung thép mạ kẽm móng tủ 700x425 (TL: 35.064 kg/bộ x 10bộ)10bộ
2Ống co ngót 12028m
3Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ)98viên
4Tiếp địa tủ Pillar190,1kg
AN PHẦN ĐƯỜNG TRỤC
AO Công tác lắp đặt dây
1Biển tên lộ249cái
AP Công tác lắp đặt xà
1Xà nánh kép 1,2m cột LT đơn (TL: 40.14 kg/bộ x 17bộ)17bộ
2Xà nánh kép 1,2m cột LT kép (TL: 42.185 kg/bộ x 1bộ)1bộ
3Xà nánh kép 1,2m cột H đơn (TL: 37.691 kg/bộ x 1bộ)1bộ
4Giá đỡ cáp lên cột-2L-4 cáp (TL: 31.225 kg/bộ x 2bộ)2bộ
5Xà nánh kép 1,5m cột H đơn (TL: 44.46 kg/bộ x 4bộ)4bộ
6Xà nánh kép 1.5m - Cột LT đúp kép ngang (TL: 45.89 kg/bộ x 3bộ)3bộ
7Xà kèm - cột LT đơn (TL: 5 kg/bộ x 3bộ)3bộ
8Giá đỡ cáp lên cột-2L-2 cáp (TL: 28.1 kg/bộ x 2bộ)2bộ
9Xà nánh kép 1,5m cột LT đơn (TL: 43.686 kg/bộ x 6bộ)6bộ
AQ Công tác trồng cột
1Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, Cột cao =21,75m2
AR Trồng cột tạm
1Lắp đặt cột BT bằng thủ công 2cột
AS Tiếp địa
1Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE d=32/2518m
2Dây thép bọc nhựa 1 ly500,75m
3Tiếp địa RC1 (TL: 20,1 kg/bộ x 6 bộ)120,6kg
AT PHẦN CÔNG TƠ
1Xà đỡ hòm công tơ XK3H4-1V (TL: 19 kg/bộ x 8bộ)8bộ
2Xà đỡ hòm công tơ XK3H4KD kép dọc(TL: 20.73 kg/bộ x 14bộ)14bộ
3Xà đỡ hòm công tơ XK3H4 (TL: 20.57 kg/bộ x 37bộ)37bộ
4Xà đỡ hòm công tơXK4H4 (TL: 24.86 kg/bộ x 2bộ)2bộ
5Xà đỡ hòm công tơ XK2H4-1V (TL: 14.09 kg/bộ x 20bộ)20bộ
6Xà đỡ hòm công tơ XK2H4KD kép dọc (TL: 16.21 kg/bộ x 17bộ)17bộ
7Xà đỡ hòm công tơXD2-1-1T (TL: 15.66 kg/bộ x 54bộ)54bộ
8Ống co ngót D1612m
9Vít + nở sắt 8*80156cái
10Đề can dán hòm Công tơ1.441cái
11Băng dính cách điện hạ thế155cuộn
AU Đại tu các TBA và lưới điện hạ thế phường Ngọc Lâm khu vực II
AV PHẦN THIẾT BỊ A CẤP B THỰC HIỆN
AW PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
1Lắp hệ thống tụ bù trong tủ (thủ công),1MVAR, 0,4kV0,02MVAr
2Tháo, lắp chống sét van 3P, điện áp 1bộ
AX PHẦN CÁP NGẦM
1Lắp đặt tủ hạ thế & tủ phân phối27tủ
2Tháo tủ hạ thế 3P27tủ
AY PHẦN VẬT LIỆU A CẤP B THỰC HIỆN
AZ PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
1Lắp cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp, TL0,49100m
2Ép đầu cốt tiết diện 1,610 đầu
3Lắp đặt dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện 5m
4Lắp đặt dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện 12m
5Ép đầu cốt tiết diện 0,210 đầu
6Ép đầu cốt tiết diện 1,910 đầu
7Sơn các kết cấu thép khác của trạm bằng sơn 2 nước chống rỉ26,5487m2
BA Phần di chuyển lắp lại
1Tháo, lắp cầu chì tự rơi 22-35kV1bộ 3 pha
BB Phần thu hồi
1Tháo sứ đứng 15-22kV trên cột0,710sứ
2Tháo hạ xà 1bộ
3Tháo hạ xà 1bộ
4Tháo hạ xà 1bộ
5Tháo hạ xà 1bộ
6Gia cố móng cột2móng
BC PHẦN CÁP NGẦM
1Lắp cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp, TL0,94100m
2Lắp cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp, TL0,1100m
3Ép đầu cốt tiết diện 2010 đầu
4Ép đầu cốt tiết diện 210 đầu
5Ép đầu cốt tiết diện 3,210 đầu
BD Khung móng tủ pillar
1Lắp đặt dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện 79m
2Ép đầu cốt tiết diện 15,710 đầu
BE Thu hồi vật tư
1Tháo ATM 3P >200A (ATM 400A27cái
2Tháo ATM 3P 27cái
3Tháo thanh cái dẹt 50x515,87610m
BF Tiếp địa tủ Pillar
1Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III2,710cọc
2Móng tủ Pillar 700x42527móng
BG PHẦN ĐƯỜNG TRỤC
BH Công tác lắp đặt dây
1Lắp đặt cáp vặn xoắn, tiết diện 4x50mm20,002km
BI Công tác trồng cột
1Lắp đặt cột BT bằng thủ công 3cột
2Lắp đặt dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện 5m
3Ép đầu cốt tiết diện 0,510 đầu
BJ Phần di chuyển lắp lại
1Lắp đặt cáp vặn xoắn, tiết diện 4x95mm21,053km
2Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện 4x95mm21,053km
3Lắp đặt cáp vặn xoắn, tiết diện 4x70mm20,057km
4Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện 4x70mm20,057km
5Lắp đặt cáp vặn xoắn, tiết diện 4x50mm20,019km
6Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện 4x50mm20,019km
BK Phần thu hồi
1Tháo hạ cột BT bằng thủ công 1cột
2Tháo hạ cột BT bằng thủ công 2cột
3Tháo hạ xà 6bộ
BL Tiếp địa
1Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III0,510cọc
BM Công tác trồng cột
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công3,3m3
2Gia cố móng cột cũ8móng
BN Tiếp địa
1Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 3,0375m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công3,0375m3
BO PHẦN VẬT TƯ B CẤP B THỰC HIỆN
BP PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
1Biển tên trạm, biển an toàn, biển tên lộ atm, biển sơ đồ một sợi, biển sơ đồ mặt bằng TBA (Bản vẽ số 10)93bộ
2Thang đỡ cáp xuất tuyến (TL: 40.028 kg/bộ x 1bộ)1bộ
3Thang bảo vệ cáp 2,5m (TL: 53.52 kg/bộ x 2bộ)2bộ
4Xà đỡ CSV (TL: 43.96 kg/bộ x 1bộ)1bộ
5Xà đỡ SI (TL: 43.96 kg/bộ x 1bộ)1bộ
6Xà đỡ sứ trung gian (TL: 41.9 kg/bộ x 1bộ)1bộ
7Ghế thao tác (TL: 199.65 kg/bộ x 1bộ)1bộ
8Thang trèo (TL: 33.7 kg/bộ x 1bộ)1bộ
9Thép dẹt 40x4-TL:1,26kg/m (dây trục tiếp địa) (0.62kg/m)1,7510m
10Thép tiếp địa D10 (0.617kg/m)0,0617100kg
11Sơn dầu chống gỉ6kg
12Tôn inox 304 dày 0.8mm2m2
13Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE d=32/252m
BQ PHẦN CÁP NGẦM
1Đầu cốt tiết diện 2010 đầu
2Giá đỡ cáp lên cột-1L-1 cáp (TL: 20.36 kg/bộ x 4bộ)4bộ
3Giá đỡ cáp lên cột-1H-1 cáp (TL: 18.39 kg/bộ x 1bộ)1bộ
4Giá đỡ cáp lên cột-1L-3 cáp (TL: 26.93 kg/bộ x 1bộ)1bộ
5Giá đỡ cáp lên cột-1L-4 cáp (TL: 44.624 kg/bộ x 1bộ)1bộ
6Giá đỡ cáp lên cột-2L-4 cáp (TL: 31.225 kg/bộ x 1bộ)1bộ
7Biển tên tủ, biển an toàn, biển sơ đồ một sợi, biển tên lộ478cái
BR Khung móng tủ pillar
1Khung thép mạ kẽm móng tủ 700x425 (TL: 35.064 kg/bộ x 27bộ)27bộ
2Làm mốc báo hiệu cáp394viên
3Ống co ngót 12070m
4Ống co ngót 7011,2m
5Tiếp địa tủ Pillar (19,01kg/bộ)513,27kg
BS PHẦN ĐƯỜNG TRỤC
BT Công tác lắp đặt xà
1Xà nánh kép 1,2m cột LT đơn (TL: 40.14 kg/bộ x 8bộ)8bộ
2Xà nánh kép 1,2m cột LT kép ngang (TL: 42.385 kg/bộ x 1bộ)1bộ
3Xà nánh kép 1,2m cột H đơn (TL: 37.691 kg/bộ x 6bộ)6bộ
4Xà nánh kép 1,5m cột LT đơn (TL: 43.686 kg/bộ x 4bộ)4bộ
5Xà nánh kép 1,5m cột H đơn (TL: 44.46 kg/bộ x 3bộ)3bộ
6Xà nánh kép 1,5m cột LT kép ngang (TL: 49.91 kg/bộ x 1bộ)1bộ
7Xà nánh kép 1,6m cột LT kép dọc (TL: 45.89 kg/bộ x 1bộ)1bộ
BU Công tác trồng cột
1Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, Cột cao =11,25m2
BV Tiếp địa
1Lắp đặt ống HDPE 0,15100m
2Ống nối A508cái
3Dây thép bọc nhựa 1 ly5,535m
4Tiếp địa RC1100,5kg
BW PHẦN CÔNG TƠ
1Xà đỡ hòm công tơ XK2H4-H (TL: 14.09 kg/bộ x 13bộ)13bộ
2Xà đỡ hòm công tơ XK3H4-H (TL: 19 kg/bộ x 6bộ)6bộ
3Xà đỡ hòm công tơ XK4H4-H (TL: 23.29 kg/bộ x 2bộ)2bộ
4Xà đỡ hòm công tơ XK2H4-2H (TL: 16.21 kg/bộ x 1bộ)1bộ
5Xà đỡ hòm công tơ XK2H4 (TL: 15.66 kg/bộ x 16bộ)16bộ
6Xà đỡ hòm công tơ XK2H4KD (TL: 16.21 kg/bộ x 3bộ)3bộ
7Xà đỡ hòm công tơ XK3H4 (TL: 20.57 kg/bộ x 12bộ)12bộ
8Xà đỡ hòm công tơ XK3H4KD (TL: 20.73 kg/bộ x 3bộ)3bộ
9Vít + nở sắt 8*80404cái
10Đề can dán hòm Công tơ1.117cái
11Băng dính cách điện hạ thế173cuộn
BX Đại tu các TBA và lưới điện hạ thế phường Ngọc Lâm khu vực III
BY PHẦN THIẾT BỊ A CẤP B THỰC HIỆN
BZ PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
1Lắp đặt tủ hạ thế2tủ
2Tháo tủ hạ thế 3P2tủ
3Tháo, lắp chống sét van 3P, điện áp 1bộ
4Tháo, lắp hệ thống tụ bù trong tủ (thủ công),1MVAR, 0,4kV0,09MVAr
CA PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ
1Lắp đặt tủ hạ thế & tủ phân phối19tủ
2Tháo tủ hạ thế 3P19tủ
CB PHẦN VẬT LIỆU A CẤP B THỰC HIỆN
CC PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
1Lắp cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp, TL0,49100m
2Ép đầu cốt tiết diện 1,610 đầu
3Lắp đặt dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện 6m
4Lắp đặt dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện 24m
5Ép đầu cốt tiết diện 0,510 đầu
6Ép đầu cốt tiết diện 3,810 đầu
7Lăp đặt sứ đứng 15-22kV trên cột (Cách điện đỡ 24Kv Epoxy1,710sứ
CD Phần di chuyển lắp lại
1Tháo, lắp cầu chì tự rơi 22-35kV2bộ 3 pha
CE Phần thu hồi
1Tháo cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp, TL0,05100m
2Tháo sứ đứng 15-22kV trên cột0,710sứ
3Tháo hạ xà 2bộ
4Tháo hạ xà 2bộ
5Tháo hạ xà 2bộ
6Tháo hạ xà 2bộ
7Tháo hạ xà 2bộ
CF Thu hồi vật tư tủ hạ thế
1Tháo ATM 3P 630A1cái
2Tháo ATM 3P 250A1cái
3Tháo ATM 3P 400A2cái
4Tháo thanh cái dẹt 50x50,9810m
5Tháo thanh cái dẹt 30x30,211910m
6Tháo biến dòng điện hạ thế6bộ
CG PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ
1Lắp cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp, TL0,78100m
2Lắp cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp, TL0,06100m
3Ép đầu cốt tiết diện 15,610 đầu
4Ép đầu cốt tiết diện 1,210 đầu
5Lắp đầu cáp hạ thế 4bộ
6Lắp đầu cáp hạ thế 3bộ
7Tháo, lắp cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp, TL0,09100m
CH Khung móng tủ pillar
1Lắp đặt dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện 19m
2Ép đầu cốt tiết diện 5,710 đầu
CI Thu hồi vật tư
1Tháo ATM 3P >200A (ATM 400A19cái
2Tháo ATM 3P >200A (ATM 250A1cái
3Tháo ATM 3P 6cái
4Tháo ATM 3P 19cái
5Tháo thanh cái dẹt 50x511,17210m
CJ Tiếp địa tủ Pillar
1Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III1,910cọc
2Móng tủ Pillar 700x42519móng
CK PHẦN ĐƯỜNG TRỤC
CL Công tác lắp đặt dây
1Ép đầu cốt tiết diện 1,210 đầu
2Ép đầu cốt tiết diện 1,210 đầu
CM Công tác trồng cột
1Lắp đặt cột BT bằng thủ công 19cột
2Lắp đặt dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện 2m
3Ép đầu cốt tiết diện 0,210 đầu
CN Phần di chuyển lắp lại
1Lắp đặt cáp vặn xoắn, tiết diện 4x120mm20,321km
2Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện 4x120mm20,321km
3Lắp đặt cáp vặn xoắn, tiết diện 4x95mm20,277km
4Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện 4x95mm20,277km
5Lắp đặt cáp vặn xoắn, tiết diện 4x50mm20,092km
6Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện 4x50mm20,092km
7Lắp đặt cáp vặn xoắn, tiết diện 4x35mm20,058km
8Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện 4x35mm20,058km
CO Phần thu hồi
1Tháo hạ cột BT bằng thủ công 19cột
2Tháo hạ xà 10bộ
CP Tiếp địa
1Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III0,210cọc
CQ Công tác trồng cột
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công19,9m3
2Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 18,685m3
3Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km19,9m3
CR Tiếp địa
1Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 1,215m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công1,215m3
CS PHẦN CÔNG TƠ
CT Thu hồi
1Tháo hạ xà 3bộ
CU Công tác bó gọn dây cáp
1Bó gọn chỉnh trang dây viễn thông24công
CV PHẦN VẬT TƯ B CẤP B THỰC HIỆN
CW PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
1Biển tên trạm, biển an toàn, biển sơ đồ một sợi, biển sơ đồ mặt bằng TBA (Ký hiệu bản vẽ: CT-28)35cái
2Lắp đặt xà 1bộ
3Giá đỡ cổ cáp xuất tuyến (TL: 5.87 kg/bộ x 1bộ)1bộ
4Xà đỡ SI (TL: 40.7 kg/bộ x 1bộ)1bộ
5Xà đỡ SI+ CSV (TL: 45.32 kg/bộ x 1bộ)1bộ
6Xà đỡ sứ trung gian (TL: 30.46 kg/bộ x 2bộ)2bộ
7Ghế cách điện trạm treo (TL: 224.41 kg/bộ x 2bộ)2bộ
8Thang trèo (TL: 33.7 kg/bộ x 2bộ)2bộ
9Thép dẹt 40x4-TL:1,26kg/m (dây trục tiếp địa)110m
10Thép tiếp địa D10 (0.607kg/m)0,3208100kg
11Sơn các kết cấu thép khác của trạm bằng sơn 2 nước chống rỉ17,18m2
12Ống nhựa xoắn HDPE-F40/3020m
13Đề can dán ATM tủ hạ thế36cái
14Tôn inox 304 dày 0.8mm10m2
15Nắp chụp cầu chì tự rơi1bộ
16Nắp chụp sứ cao thế máy biến áp1bộ
17Nắp chụp sứ hạ thế máy biến áp1bộ
18Nắp chụp chống sét van1bộ
19Dây buộc định hình6sợi
20Ống co ngót 1201,6m
CX PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ
1Ép đầu cốt tiết diện 15,610 đầu
2Ép đầu cốt tiết diện 1,210 đầu
3Giá đỡ cáp lên cột-1L-1 cáp (TL: 20.36 kg/bộ x 6bộ)6bộ
4Giá đỡ cáp lên cột-1L-2 cáp (TL: 20.81 kg/bộ x 3bộ)3bộ
5Biển tên tủ, biển an toàn, biển sơ đồ một sợi, biển tên lộ (Ký hiệu bản vẽ: CT-29)274cái
CY Khung móng tủ pillar
1Khung thép mạ kẽm móng tủ 700x425 (TL: 35.064 kg/bộ x 19bộ)19bộ
2Làm mốc báo hiệu cáp296viên
3Ống co ngót 12059m
4Khóa tủ19cái
5Băng dính cách điện hạ thế19cuộn
6Keo bọt19hộp
7Tiếp địa tủ Pillar (19,01kg/bộ)361,19kg
CZ PHẦN ĐƯỜNG TRỤC
1Biển tên lộ62cái
DA Công tác lắp đặt xà
1Xà nánh kép 1,2m cột LT đơn (TL: 40.14 kg/bộ x 27bộ)27bộ
2Xà nánh kép 1,4m cột LT kép dọc (TL: 42.3 kg/bộ x 2bộ)2bộ
DB Công tác trồng cột
1Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, Cột cao =9,15m2
DC Tiếp địa
1Ống nhựa xoắn HDPE-F40/306m
2Dây thép bọc nhựa 1 ly (0.02kg/m)4,04m
3Tiếp địa RC1 (TL: 20.1 kg/bộ x 2bộ)40,2kg
DD PHẦN CÔNG TƠ
DE Công tác lắp đặt
1Xà đỡ hòm công tơ XK2H4 (TL: 15.66 kg/bộ x 37bộ)37bộ
2Xà đỡ hòm công tơ XK2H4KD (TL: 16.21 kg/bộ x 3bộ)3bộ
3Xà đỡ hòm công tơ XK3H4 (TL: 20.57 kg/bộ x 29bộ)29bộ
4Xà đỡ hòm công tơ XK3H4KD (TL: 20.73 kg/bộ x 3bộ)3bộ
5Xà đỡ hòm công tơ XK4H4 (TL: 21.78 kg/bộ x 2bộ)2bộ
6Ống co ngót 251m
7Ống co ngót 1610m
8Ống co ngót 1063m
9Ống nối M253cái
10Vít + nở sắt 8*80292cái
11Dây thép bọc nhựa 1 ly (0.02kg/m)0,9125m
12Đề can dán hòm Công tơ958cái
13Băng dính cách điện hạ thế94cuộn
14Keo bọt3hộp
DF Đại tu các TBA và lưới điện hạ thế phường Ngọc Lâm khu vực IV
DG PHẦN THIẾT BỊ A CẤP B THỰC HIỆN
DH PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
1Tháo, lắp chống sét van 3P, điện áp 2bộ
2Lắp hệ thống tụ bù trong tủ (thủ công),1MVAR, 0,4kV0,06MVAr
3Tháo hệ thống tụ bù trong tủ (thủ công),1MVAR, 0,4kV0,06MVAr
DI PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ
1Lắp đặt tủ hạ thế & tủ phân phối17tủ
2Tháo tủ hạ thế 3P17tủ
DJ PHẦN VẬT LIỆU A CẤP B THỰC HIỆN
DK PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
1Lắp đặt hộp đựng tụ bù2hộp
2Lắp đặt dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện 1,5m
3Ép đầu cốt tiết diện 0,710 đầu
4Ép đầu cốt tiết diện 0,110 đầu
DL PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ
1Lắp cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp, TL0,46100m
2Lắp cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp, TL0,16100m
3Lắp cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp, TL0,02100m
4Lắp cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp, TL0,045100m
5Ép đầu cốt tiết diện 9,610 đầu
6Ép đầu cốt tiết diện 410 đầu
7Ép đầu cốt tiết diện 0,410 đầu
8Ép đầu cốt tiết diện 0,910 đầu
9Lắp đầu cáp hạ thế 8bộ
DM Khung móng tủ pillar
1Lắp đặt dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện 27m
2Ép đầu cốt tiết diện 5,410 đầu
DN Thu hồi vật tư
1Tháo ATM 3P >200A (ATM 300A5cái
2Tháo ATM 3P 29cái
3Tháo thanh cái dẹt 50x51,9610m
4Tháo thanh cái dẹt 30x31,271710m
5Tháo đầu cáp hạ thế 8bộ
DO Tiếp địa tủ Pillar
1Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III1,710cọc
2Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay0,6795m3
3Trát viền môc báo cáp, vữa xi măng mác 753,3975m2
4Móng tủ Pillar 700x42512móng
5Móng tủ Pillar 425x4255móng
6Bệ đỡ cáp ngầm chân cột2móng
DP PHẦN ĐƯỜNG TRỤC
DQ Công tác lắp đặt dây
1Ép đầu cốt tiết diện 1,210 đầu
2Ép đầu cốt tiết diện 36,810 đầu
3Lắp đặt ghíp IPC487bộ
DR Công tác trồng cột
1Lắp đặt cột BT bằng thủ công 4cột
2Lắp đặt dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện 15,5m
3Ép đầu cốt tiết diện 1,710 đầu
DS Phần di chuyển lắp lại
1Lắp đặt cáp vặn xoắn, tiết diện 4x120mm20,795km
2Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện 4x120mm20,795km
DT Phần thu hồi
1Tháo hạ cột BT bằng thủ công 5cột
2Tháo ghíp IPC487bộ
DU Công tác trồng cột
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công2,4m3
2Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 2,146m3
3Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km2,4m3
DV Tiếp địa
1Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 8,505m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công8,505m3
DW PHẦN CÔNG TƠ
DX Công tác lắp đặt
1Lắp đặt tiếp địa gốc cột D0,5363100kg
DY Thu hồi
1Tháo hạ xà 10bộ
DZ Công tác bó gọn dây cáp
1Bó gọn chỉnh trang dây viễn thông và di chuyển cáp ngầm10công
EA PHẦN VẬT TƯ B CẤP B THỰC HIỆN
EB PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
1Biển tên trạm, biển an toàn, biển sơ đồ một sợi, biển sơ đồ mặt bằng TBA (Ký hiệu bản vẽ số 83)28cái
2Giá đỡ tụ bù hạ thế (TL: 3.97 kg/bộ x 2bộ)2bộ
3Thép tiếp địa D100,0247100kg
4Nắp chụp cầu chì tự rơi1bộ
5Nắp chụp sứ cao thế máy biến áp1bộ
6Nắp chụp sứ hạ thế máy biến áp1bộ
7Nắp chụp chống sét van1bộ
8Cờ tiếp địa D40x4x80mm0,4032kg
9Bình chữa cháy1cái
10Đề can dán ATM tủ hạ thế36cái
EC PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ
1Ống nối đồng M1209,210 đầu
2Ống nối đồng M953,210 đầu
3Ống nối đồng M700,410 đầu
4Ống nối đồng M350,510 đầu
5Giá đỡ cáp lên cột-1L-2 cáp (TL: 20.81 kg/bộ x 4bộ)4bộ
6Biển an toàn, biển tên tủ, biển tên lộ137cái
ED Khung móng tủ pillar
1Khung thép mạ kẽm móng tủ 700x425 (TL: 35.064 kg/bộ x 12bộ)12bộ
2Khung thép mạ kẽm móng tủ 425x425(TL: 27.22 kg/bộ x 5bộ)5bộ
3Làm mốc báo hiệu cáp151viên
4Ống co ngót 12032,2m
5Ống co ngót 9511,2m
6Ống co ngót 701,4m
7Ống co ngót 351,75m
8Tiếp địa tủ Pillar (19,01kg/bộ)323,17kg
EE PHẦN ĐƯỜNG TRỤC
1Biển tên lộ (ký hiệu bản vẽ: 69)102cái
2Lắp đặt dây thép D60,08km
EF Công tác lắp đặt xà
1Xà nánh kép 1,2m cột LT đơn (TL: 40.14 kg/bộ x 8bộ)8bộ
2Xà nánh kép 1,2m cột LT kép ngang (TL: 42.385 kg/bộ x 4bộ)4bộ
3Gông cột LT kép (TL: 33.06 kg/bộ x 2bộ)2bộ
EG Công tác trồng cột
1Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, Cột cao =15,15m2
2Thép tiếp địa D10 (0.617kg/m)0,1573100kg
EH Tiếp địa
1Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III (Tiếp địa RC1 (TL: 20.1 kg/bộ x 14bộ)1,410cọc
EI Tiếp địa
1Ống nhựa xoắn HDPE-F40/3050m
2Dây thép bọc nhựa 1 ly (0.02kg/m)6,095m
3Khóa cáp lụa bọc nhựa4cái
4Vít + nở sắt 8*8064cái
5Cờ tiếp địa D40x4x80mm0,3024kg
EJ PHẦN CÔNG TƠ
1Xà đỡ hòm công tơ XK2H4 (TL: 15.66 kg/bộ x 54bộ)54bộ
2Xà đỡ hòm công tơ XK2H4KD (TL: 16.21 kg/bộ x 7bộ)7bộ
3Xà đỡ hòm công tơ XK3H4 (TL: 20.57 kg/bộ x 36bộ)36bộ
4Xà đỡ hòm công tơ XK3H4KD (TL: 20.73 kg/bộ x 2bộ)2bộ
5Xà đỡ hòm công tơ XK4H4 (TL: 21.78 kg/bộ x 5bộ)5bộ
6Xà đỡ hòm công tơ XK4H4KD (TL: 20.21 kg/bộ x 4bộ)80,84kg
7Xà đỡ hòm công tơ XK4H4KN (TL: 23.36 kg/bộ x 2bộ)46,72kg
8Ống nối M25106cái
9Ống nối M1612cái
10Ống nối M1072cái
11Vít + nở sắt 8*80652cái
12Dây thép bọc nhựa 1 ly (0.02kg/m)0,5m
13Cáp thép lụa bọc nhựa D625m
14Đề can dán hòm Công tơ1.629cái
15Bulong M12x50144cái
16Thép dẹt 50x553,6256kg
17Băng dính cách điện hạ thế95cuộn
EK Đại tu các TBA và lưới điện hạ thế phường Ngọc Lâm khu vực V
EL PHẦN THIẾT BỊ A CẤP B THỰC HIỆN
EM PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
1Lắp đặt tủ hạ thế1tủ
2Tháo tủ hạ thế 3P1tủ
3Lắp hệ thống tụ bù trong tủ (thủ công),1MVAR, 0,4kV0,14MVAr
4Tháo hệ thống tụ bù trong tủ (thủ công),1MVAR, 0,4kV (Tụ bù 0,4kV-20kVAr0,16MVAr
5Tháo hệ thống tụ bù trong tủ (thủ công),1MVAR, 0,4kV (Tụ bù 0,4kV-30kVAr0,06MVAr
EN PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ
1Lắp đặt tủ hạ thế & tủ phân phối19tủ
2Tháo tủ hạ thế 3P19tủ
EO PHẦN VẬT LIỆU A CẤP B THỰC HIỆN
EP PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
1Lắp đặt hộp đựng tụ bù3hộp
2Lắp đặt ATM 3P > 200A (MCCB 3 cực 400A-690VAC/800V-50kArms-CO bằng tay2cái
3Lắp cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp, TL0,49100m
4Lắp cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp, TL0,96100m
5Ép đầu cốt tiết diện 1,410 đầu
6Ép đầu cốt tiết diện 1,610 đầu
7Lắp cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp, TL0,48100m
8Ép đầu cốt tiết diện 2,410 đầu
9Lắp cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp, TL0,24100m
10Ép đầu cốt tiết diện 4,810 đầu
11Lắp đặt dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện 3m
12Ép đầu cốt tiết diện 1,410 đầu
13Ép đầu cốt tiết diện 0,210 đầu
EQ Tiếp địa tủ hạ thế
1Lắp đặt dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện 3m
2Ép đầu cốt tiết diện 0,210 đầu
ER Phần di chuyển lắp lại
1Lắp cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp, TL0,64100m
2Tháo cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp, TL0,64100m
ES Phần thu hồi
1Tháo cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp, TL0,61100m
2Tháo cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp, TL0,35100m
3Tháo ATM 3P 400A2cái
4Tháo sứ đứng 15-22kV trên cột0,610sứ
5Tháo hạ dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện 36m
6Tháo hạ xà 2bộ
ET Thu hồi vật tư tủ hạ thế
1Tháo ATM 3P 630A1cái
2Tháo ATM 3P 250A2cái
3Tháo ATM 3P 400A1cái
4Tháo thanh cái dẹt 50x50,78410m
5Tháo thanh cái dẹt 30x30,141310m
6Tháo biến dòng điện hạ thế6bộ
7Móng tủ hạ thế1móng
EU PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ
1Lắp cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp, TL0,16100m
2Lắp cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp, TL1,24100m
3Lắp cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp, TL0,24100m
4Ép đầu cốt tiết diện 1,610 đầu
5Ép đầu cốt tiết diện 12,410 đầu
6Ép đầu cốt tiết diện 2,410 đầu
EV Khung móng tủ pillar
1Lắp đặt dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện 109,5m
2Ép đầu cốt tiết diện 22,710 đầu
EW Thu hồi vật tư
1Tháo ATM 3P >200A (ATM 300A2cái
2Tháo ATM 3P 3cái
3Tháo ATM 3P 37cái
4Tháo thanh cái dẹt 30x31,342310m
EX Tiếp địa tủ Pillar
1Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III1,910cọc
2Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay2,7135m3
3Trát viền môc báo cáp, vữa xi măng mác 7513,5675m2
4Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 0,18m3
5Móng tủ Pillar 700x42519móng
EY Gia cố móng tủ
1Xây tường thẳng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 11cm, chiều cao 3,735m3
2Trát móng chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 7524,9m2
EZ PHẦN ĐƯỜNG TRỤC
FA Công tác lắp đặt dây
1Lắp đặt dây thép D60,0625km
2Lắp đặt kẹp néo cáp ABC 63bộ
3Lắp đặt kẹp đỡ cáp ABC 47bộ
FB Công tác trồng cột
1Lắp đặt cột BT bằng thủ công 3cột
2Lắp đặt dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện 2m
3Ép đầu cốt tiết diện 0,210 đầu
FC Trồng cột tạm
1Tháo hạ cột BT bằng thủ công 1cột
FD Phần di chuyển lắp lại
1Lắp đặt cáp vặn xoắn, tiết diện 4x95mm21,534km
2Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện 4x95mm21,534km
3Lắp đặt cáp vặn xoắn, tiết diện 4x70mm20,323km
4Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện 4x70mm20,323km
5Tháo, lắp đèn chiếu sáng2bộ
6Tháo cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp, TL10,65100m
FE Phần thu hồi
1Tháo hạ cột BT bằng thủ công 3cột
2Tháo hạ xà 1bộ
FF Tiếp địa
1Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III0,210cọc
FG Công tác trồng cột
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công3,3m3
2Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 3,108m3
3Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km3,3m3
4Móng cột trồng tạm1móng
5Gia cố móng trụ phân dây2móng
FH Tiếp địa
1Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 1,215m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công1,215m3
FI PHẦN CÔNG TƠ
FJ Thu hồi
1Tháo hạ xà 5bộ
FK Công tác bó gọn dây cáp
1Bó gọn chỉnh trang dây viễn thông6công
FL PHẦN VẬT TƯ B CẤP B THỰC HIỆN
FM PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
1Biển tên trạm, biển an toàn, Biển tên lộ atm, biển sơ đồ một sợi, biển sơ đồ mặt bằng TBA (Ký hiệu bản vẽ:83)88cái
2Giá đỡ tụ bù hạ thế (TL: 3.97 kg/bộ x 3bộ)3bộ
3Giá bảo vệ cáp mặt máy (TL: 62.45 kg/bộ x 2bộ)2bộ
4Giá bảo vệ cáp mặt máy dọc thân cột (TL: 70.626 kg/bộ x 1bộ)1bộ
5Xà đỡ cáp xuất tuyến (TL: 3.152 kg/bộ x 1bộ)1bộ
6Thang đỡ cáp mặt máy (TL: 53.19 kg/bộ x 1bộ)1bộ
7Thang đỡ cáp xuất tuyến (TL: 70.814 kg/bộ x 1bộ)1bộ
8Khung móng tủ hạ thế (TL: 25.064 kg/bộ x 1bộ)1bộ
9Thép tiếp địa D10 (0.617kg/m)0,1234100kg
10Nắp chụp cầu chì tự rơi1bộ
11Nắp chụp sứ cao thế máy biến áp1bộ
12Nắp chụp sứ hạ thế máy biến áp1bộ
13Nắp chụp chống sét van1bộ
14Ống HDPE 0,1100m
15Tôn inox 304 dày 0.8mm9m2
16Cờ tiếp địa D40x4x80mm0,8064kg
17Dây buộc định hình6sợi
18Bình chữa cháy2cái
FN PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ
1Ống nối đồng M1501,610 đầu
2Ống nối đồng M12012,410 đầu
3Ống nối đồng M502,410 đầu
4Biển tên tủ, biển an toàn222bộ
FO Khung móng tủ pillar
1Khung thép mạ kẽm móng tủ 700x425 (TL: 35.064 kg/bộ x 19bộ)19bộ
2Thép tiếp địa D10 (0.6,17kg/m)0,0494100kg
3Làm mốc báo hiệu cáp603viên
4Ống nhựa xoắn HDPE-F40/3057m
5Ống co ngót 1505,6m
6Ống co ngót 12043,4m
7Ống co ngót 508,4m
8Tiếp địa tủ Pillar (19,01kg/bộ)361,19kg
FP PHẦN ĐƯỜNG TRỤC
1Biển tên lộ, biển sơ đồ một sợi333bộ
2Xà nánh kép 1,2m cột LT đơn (TL: 40.14 kg/bộ x 5bộ)5bộ
FQ Công tác lắp đặt xà
1Xà nánh kép 1,2m cột LT kép (TL: 42.385 kg/bộ x 3bộ)3bộ
2Xà nánh kép 1,2m cột H đơn (TL: 37.691 kg/bộ x 12bộ)12bộ
3Xà nánh kép 1,5m cột LT đơn (TL: 43.686 kg/bộ x 1bộ)1bộ
4Xà nánh cột TBA (TL: 17.78 kg/bộ x 2bộ)2bộ
FR Công tác trồng cột
1Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, Cột cao =10,2m2
2Thép tiếp địa D10 (0,617kg/m)0,0494100kg
FS Trồng cột tạm
1Lắp đặt cột BT bằng thủ công 1cột
FT Tiếp địa
1Ống nhựa xoắn HDPE-F40/306m
2Dây thép bọc nhựa 1 ly (0.02kg/m)62,5m
3Tiếp địa RC1 (TL: 20.1 kg/bộ x 2bộ)40,2kg
FU PHẦN CÔNG TƠ
FV Công tác lắp đặt
1Xà đỡ hòm công tơ XK3H4-1V (TL: 19 kg/bộ x 6bộ)6bộ
2Xà đỡ hòm công tơ XK3H4KD kép dọc(TL: 20.73 kg/bộ x 2bộ)2bộ
3Xà đỡ hòm công tơ XK3H4 (TL: 20.57 kg/bộ x 9bộ)9bộ
4Xà đỡ hòm công tơ XK2H4-1V (TL: 14.09 kg/bộ x 24bộ)24bộ
5Xà đỡ hòm công tơ XK2H4KD kép dọc (TL: 16.21 kg/bộ x 7bộ)7bộ
6Xà đỡ hòm công tơ XK2H4 (TL: 15.66 kg/bộ x 10bộ)10bộ
7Vít + nở sắt 8*80616cái
8Dây thép bọc nhựa 1 ly (0.02kg/m)4,275m
9Đề can dán hòm Công tơ1.269cái
10Băng dính cách điện hạ thế177cuộn
FW Đại tu các TBA và lưới điện hạ thế phường Gia Thụy khu vực I
FX PHẦN THIẾT BỊ A CẤP B THỰC HIỆN
FY PHẦN ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ
1Lắp Tủ Pillar 600V-(1200x725x425mm)-175A-2 mặt-Có vị tri lắp công tơ1Tủ
2Tháo vỏ Tủ Pillar 600V-(1200x725x425mm)-175A-2 mặt-Có vị tri lắp công tơ1Tủ
3Tháo ATM 175A-th-Thay aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 1cái
4Lắp aptomat ATM-100A - Thay aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 1cái
5Tháo thanh đồng DT25x3-th0,110m
FZ PHẦN VẬT LIỆU A CẤP B THỰC HIỆN
GA PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
GB Công tác cải tạo trạm (láng nền , quét vôi ve)
1Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đồ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2 vữa BT mác 2001,344m3
2Sơn sắt thép các loại 3 nước sơn tổng hợp (1 nước lót, 2 nước phủ)84,8m2
GC PHẦN ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ
1Lắp cáp vặn xoắn 4x95-Thay cáp vặn xoắn, 0,136km
2Tháo cáp vặn xoắn 4x120-tl-Thay cáp vặn xoắn, 0,058km
3Lắp cáp vặn xoắn 4x120-tl-Thay cáp vặn xoắn, 0,058km
4Tháo cáp vặn xoắn 4x95-tl-Thay cáp vặn xoắn, 0,475km
5Lắp cáp vặn xoắn 4x95-tl-Thay cáp vặn xoắn, 0,475km
6Tháo cáp vặn xoắn 4x70-tl-Thay cáp vặn xoắn, 0,015km
7Lắp cáp vặn xoắn 4x70-tl-Thay cáp vặn xoắn, 0,015km
8Tháo cáp vặn xoắn 4x50-tl-Thay cáp vặn xoắn, 0,204km
9Lắp cáp vặn xoắn 4x50-tl-Thay cáp vặn xoắn, 0,204km
10Lắp Thepdet-40x4-Thanh cái dẹt, 40x4mm2,50810m
11Nhân công tháo lắp cột tạm (cột sắt)8cột
12Dựng cột PC-7,5-5.4- Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột 5cột
13Dựng cột PC-8,5-4.3 - Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột 14cột
14Dựng cột PC-8,5-5.0 - Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột 3cột
15Ép đầu cốt - Tiết diện cáp,0,410 đầu cốt
16Ép đầu cốt - Tiết diện cáp,12,110 đầu cốt
17Lắp dây DĐ M50 611m
GD Công tác bó gọn dây cáp
1Nhân công bó gọn dây viễn thông và tháo lắp đèn đường chiếu sáng1công
GE Công tác thu hồi
1Tháo cáp vặn xoắn 4x70-th-Thay cáp vặn xoắn, 0,136km
2Tháo cột H6,5-th - Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột 3cột
3Tháo cột H6,5-th - Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột 8cột
4Tháo cột H7,5-th - Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột 11cột
5Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III0,110cọc
6Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III0,710cọc
7Tiếp địa Rh2-8,57bộ
8MÓNG CỘT TẠM Mong-tam8móng
9MÓNG N-8,5T n-8,5t9móng
10MÓNG N-7,5T n-7,5t5móng
11MÓNG K-8,5T k-8,5t4móng
12Bệ đỡ tủ pillar BĐ-PL0,081Bộ
GF PHẦN VẬT TƯ B CẤP B THỰC HIỆN
GG PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
1Giá đỡ tủ hạ thế 600V-630A (TL:7.69kg/bộ)6bộ
2Thang, giá đỡ cáp hạ thế mặt MBA trạm treo (TL:68.95kg/bộ)1bộ
3Biển cấm trèo4cái
4Biển cấm lại gần4cái
5Biển tên trạm4cái
GH PHẦN ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ
1Xà nánh hạ thế cột ly tâm đơn dài 1.2m (TL:40.14kg/bộ)18bộ
2Xà nánh hạ thế cột ly tâm kép ngang dài 1.2m (TL:43.14kg/bộ)7bộ
3Khung móng tủ pillar (TL: 43.79kg/bộ)1bộ
4Biển an toàn58cái
5Biển tên tủ29cái
6Biển sơ đồ một sợi1cái
7Biển tên lộ119cái
8Sơn đánh số cột - Sơn lại báo hiệu theo chiều cao cột, ≤70m5,41m2
GI Tiếp địa tủ Pillar
1Tiếp địa gốc cột BTLT (0.93kg)0,02100kg
GJ Tiếp địa
1Tiếp địa - Rh2-8,50,47100kg
2Tiếp địa - D107bộ
3Ống nhựa luồn thép tiếp địa D10 (HDPE D32/25)17,5m
4Khóa cửa2cái
GK PHẦN CÔNG TƠ
1Xà đỡ 2 hòm 4 Công tơ (TL:15.66kg/bộ)50bộ
2Xà đỡ 3 hòm 4 Công tơ (TL:20.57kg/bộ)34bộ
3Xà đỡ 2 hòm công tơ cột LT kép dọc (TL:16.21kg/bộ)8bộ
4Xà đỡ 3 hòm công tơ cột LT kép dọc (TL:20.73kg/bộ)3bộ
5Thanh dẹt 40x4 (0.38m/thanh)66cái
6Bulong nở sắt 8x70(treo hòm công tơ)140bộ
7Bulong M12x45132bộ
8Đề can hòm công tơ871bộ
9Dây thép bọc PVC phi 1 (m)267m
10Băng dính cách điện hạ thế121cuộn
GL Đại tu các TBA và lưới điện hạ thế phường Gia Thụy khu vực II
GM PHẦN VẬT LIỆU A CẤP B THỰC HIỆN
GN PHẦN ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ
1Tháo cáp vặn xoắn 4x95-tl-Thay cáp vặn xoắn, 0,468km
2Lắp cáp vặn xoắn 4x95-tl-Thay cáp vặn xoắn, 0,468km
3Tháo cáp vặn xoắn 4x50-tl-Thay cáp vặn xoắn, 0,163km
4Lắp cáp vặn xoắn 4x50-tl-Thay cáp vặn xoắn, 0,163km
5Lắp Thepdet-40x4-Thanh cái dẹt, 40x4mm1,06410m
6Nhân công tháo lắp cột tạm (cột sắt)3cột
7Dựng cột PC-7,5-6.0 - Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột 2cột
8Dựng cột PC-8,5-4.3 - Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột 13cột
9Ép đầu cốt - Tiết diện cáp,0,810 đầu cốt
10Ép đầu cốt - Tiết diện cáp,7,710 đầu cốt
11Lắp dây DĐ M50 391m
GO Công tác bó gọn dây cáp
1Nhân công bó gọn dây viễn thông và tháo lắp đèn đường chiếu sáng1công
GP Công tác thu hồi
1Tháo cột LT7,5-th - Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột 6cột
2Tháo cột H5,5-th - Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột 2cột
3Tháo cột H6,5-th - Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột 6cột
4Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III0,510cọc
5Tiếp địa Rh2-8,55bộ
6MÓNG CỘT TẠM Mong-tam3móng
7MÓNG N-8,5T n-8,5t9móng
8MÓNG N-7,5T n-7,5t2móng
9MÓNG K-8,5T k-8,5t2móng
GQ PHẦN VẬT TƯ B CẤP B THỰC HIỆN
GR PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
1Giá đỡ tủ hạ thế 600V-630A (TL:7.69kg/bộ)4bộ
2Thang, giá đỡ cáp hạ thế mặt MBA trạm treo (TL:68.95kg/bộ)1bộ
3Biển cấm trèo3cái
4Biển cấm lại gần3cái
5Biển tên trạm3cái
6Lắp tiếp địa D10 - Thay tiếp địa ngọn ≤10m2,4bộ
GS PHẦN ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ
1Xà nánh hạ thế cột ly tâm đơn dài 1.2m (TL:40.14kg/bộ)5bộ
2Biển an toàn40cái
3Biển tên tủ20cái
4Biển tên lộ39cái
5Sơn đánh số cột - Sơn lại báo hiệu theo chiều cao cột, ≤70m1,51m2
GT Tiếp địa
1Tiếp địa - Rh2-8,50,34bộ
2Tiếp địa - D105bộ
GU Công tác kéo căng dây trùng võng
1Căng lại dây Dây thép bọc PVC phi 10 (m)0,015km
2Ống nhựa xoắn HDPE d=32/2513m
3Khóa cáp thép phi 10 bằng inox 3044cái
GV PHẦN CÔNG TƠ
1Xà đỡ 2 hòm 4 Công tơ (TL:15.66kg/bộ)13bộ
2Xà đỡ 3 hòm 4 Công tơ (TL:20.57kg/bộ)5bộ
3Xà đỡ 2 hòm công tơ cột LT kép dọc (TL:16.21kg/bộ)3bộ
4Xà đỡ 3 hòm công tơ cột LT kép dọc (TL:20.73kg/bộ)1bộ
5Thanh dẹt 40x4 (0.38m/thanh)28cái
6Bulong nở sắt 8x70(treo hòm công tơ)128bộ
7Bulong M12x4556bộ
8Đề can hòm công tơ354bộ
9Dây thép bọc PVC phi 1 (m)63m
10Băng dính cách điện hạ thế33cuộn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.517223248E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.303444649E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.041.370.849 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.124.112.547 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động- Có bằng đại học chuyên môn liên quan chuyên ngành điện.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình22
2 Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công 2 - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động22
3 Công nhân tham gia thi công gói thầu 20 Được cấp Thẻ an toàn lao động/ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe tải cẩu 3 tấn (Cẩu 3 tấn, tải 5 tấn) (Cẩu 3 tấn, tải 5 tấn)2
2 Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn 2.5 -12 tấn2
3 Máy trộn bê tông đến 250 lít 250 lít1
4 Máy trộn vữa 150 lít 150 lít1
5 Máy cắt uốn công suất 5kW công suất 5kW1
6 Máy hàn điện 14kW 14kW1
7 Máy khoan điện cầm tay 1,5kW 1,5kW2
8 Máy đầm dùi 1.5kW 1,5kW1
9 Máy cắt bê tông MCD218 MCD2181
10 Máy cắt gạch 1,7kW 1,7kW1
11 Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột tời tó 14m 14m2
12 Bộ kìm cộng lực để cắt cáp, ép đầu cốt cắt cáp, ép đầu cốt1
13 Xe cải tiến bánh lốp Xe cải tiến bánh lốp3
14 Tời máy và tời tay quay Tời máy và tời tay quay3
15 Tó 3 chân Tó 3 chân2
16 Pa lăng xích Pa lăng xích2
17 Máy ép đầu cốt thủy lực Máy ép đầu cốt thủy lực2
18 Máy đo điện trở tiếp địa TERCA2 TERCA21
19 Máy đo điện trở nhỏ MOM 600A MOM 600A1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->