Gói thầu: Gói thầu SXKD2022-PTV01: Cung cấp dịch vụ sửa chữa tiểu tu tổ máy số 1 – Nhà máy Nhiệt điện Nghi Sơn 1
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220144283-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/02/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY NHIỆT ĐIỆN NGHI SƠN CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY PHÁT ĐIỆN 1 |
| Tên gói thầu | Gói thầu SXKD2022-PTV01: Cung cấp dịch vụ sửa chữa tiểu tu tổ máy số 1 – Nhà máy Nhiệt điện Nghi Sơn 1 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220143621 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | SXKD điện năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-20 08:01:00 đến ngày 2022-02-07 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,104,833,378 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.500.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.600.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng/công trình sửa chữa thiết bị Nhà máy nhiệt điện Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 4.000.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý chung (chỉ huy trưởng) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên, chuyên ngành điện, cơ khí hoặc nhiệt |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát/phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên, chuyên ngành điện, cơ khí hoặc nhiệt |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY NHIỆT ĐIỆN NGHI SƠN CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY PHÁT ĐIỆN 1 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu SXKD2022-PTV01: Cung cấp dịch vụ sửa chữa tiểu tu tổ máy số 1 – Nhà máy Nhiệt điện Nghi Sơn 1 SXKD điện năm 2022 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | SXKD điện năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | không yêu cầu. |
| E-CDNT 15.2 | Không áp dụng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty nhiệt điện Nghi Sơn- Chi nhánh tổng công ty phát điện 1. Địa chỉ: Km 11, đường 513, xã Hải Hà, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa. Điện thoại: 02373.613.456 Fax: 02373.613.333. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty nhiệt điện Nghi Sơn KM11, Đường 513, Xã Hải Hà, thị xã Nghi Sơn, Tỉnh Thanh Hóa. Điện thoại: 02373.613.456 Fax : 0273.613.333; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty nhiệt điện Nghi Sơn KM11, Đường 513, Xã Hải Hà, thị xã Nghi Sơn, Tỉnh Thanh Hóa. Điện thoại: 02373.613.456 Fax : 0273.613.333; |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Vệ sinh bộ hâm nước | - Chuẩn bị mặt bằng, vật tư, thiết bị và dụng cụ thi công- Dùng nước áp lực vệ sinh sạch bề mặt các dầm đỡ, tường lò bộ hâm- vệ sinh sạch bề mặt các giàn ống của bộ hâm- vệ sinh sạch tro các hộp phân dòng bộ hâm- Thu dọn hiện trường thi công, nghiệm Thu thiết bị. | Bộ hâm | 1 | |
| 2 | Vệ sinh các giàn ống bộ quá nhiệt lò hơi (hộp và trần buồng lửa) | Chuẩn bị mặt bằng, vật tư thiết bị và dụng cụ thi công. - Vận chuyển vật tư thiết bị trong phạm vi l000m. - Dùng nước áp lực vệ sinh sạch bề mặt các giàn ống trao đổi nhiệt- Vận chuyển tro, xỉ đưa ra ngoài lò bằng thủ công - Xúc tro, xỉ lên xe tải bằng thủ công. Vận chuyển ra bãi xỉ xa 1000m - Thu dọn mặt bằng thi công, nghiệm thu thiết bị. | Lò hơi | 1 | |
| 3 | Vệ sinh các giàn ống bộ quá nhiệt phân cách | Chuẩn bị mặt bằng, vật tư thiết bị và dụng cụ thi công. - Vận chuyển vật tư thiết bị trong phạm vi l000m. - Dùng nước áp lực vệ sinh sạch bề mặt các giàn ống trao đổi nhiệt- Vận chuyển tro, xỉ đưa ra ngoài lò bằng thủ công - Xúc tro, xỉ lên xe tải bằng thủ công. Vận chuyển ra bãi xỉ xa 1000m - Thu dọn mặt bằng thi công, nghiệm thu thiết bị. | Lò hơi | 1 | |
| 4 | Vệ sinh các giàn ống bộ quá nhiệt cấp 1 | Chuẩn bị mặt bằng, vật tư thiết bị và dụng cụ thi công. - Vận chuyển vật tư thiết bị trong phạm vi l000m. - Dùng nước áp lực vệ sinh sạch bề mặt các giàn ống trao đổi nhiệt- Vận chuyển tro, xỉ đưa ra ngoài lò bằng thủ công - Xúc tro, xỉ lên xe tải bằng thủ công. Vận chuyển ra bãi xỉ xa 1000m - Thu dọn mặt bằng thi công, nghiệm thu thiết bị. | Lò hơi | 1 | |
| 5 | Vệ sinh các giàn ống bộ quá nhiệt trung gian | Chuẩn bị mặt bằng, vật tư thiết bị và dụng cụ thi công. - Vận chuyển vật tư thiết bị trong phạm vi l000m. - Dùng nước áp lực vệ sinh sạch bề mặt các giàn ống trao đổi nhiệt- Vận chuyển tro, xỉ đưa ra ngoài lò bằng thủ công - Xúc tro, xỉ lên xe tải bằng thủ công. Vận chuyển ra bãi xỉ xa 1000m - Thu dọn mặt bằng thi công, nghiệm thu thiết bị. | Lò hơi | 1 | |
| 6 | Sửa chữa ống áp lực (Bộ quá nhiệt, bộ hâm, giàn ống sinh hơi…) | Chuẩn bị mặt bằng, vật tư, thiết bị và dụng cụ thi công. - Vận chuyển vật tư thiết bị trong phạm vi 1000m. - Sửa chữa hàn đắp hoặc cắt ống, gia công đầu ống theo yêu cầu kỹ thuật - Lấy dấu, đo đạc, cắt ống hoặc mài sạch vị trí hàn đắp, gia công đầu ống mới theo yêu cầu kỹ thuật - Gá lắp, căn chỉnh, kẹp chặt và hàn ống bằng công nghệ hàn TIG - Vệ sinh, đánh bóng, phục vụ chiếu chụp kiểm tra mối hàn - Nhiệt luyện mối hàn đảm bảo kỹ thuật đối với vật liệu có yêu cầu nhiệt luyện - Thu dọn mặt bằng thi công, nghiệm thu | 1 đoạn ống | 96 | |
| 7 | Sửa chữa ốp phòng mòn ống trao đổi nhiệt lò hơi (bộ quá nhiệt; bộ hâm nước) | - Chuẩn bị mặt bằng, vật tư, thiết bị và dụng cụ thi công. - Vận chuyển vật tư thiết bị trong phạm vi 1000m. - Vận chuyển vật tư lên vị trí thay thế, tháo ốp phòng mòn bị cháy hỏng - Vệ sinh, sửa chữa căn chỉnh hoặc lắp ốp phòng mòn mới đảm bảo kỹ thuật, thu dọn mặt bằng thi công - Tiến hành bàn giao thiết bị - Thu dọn, vệ sinh hiện trường thi công. | 10 cái | 213,4 | |
| 8 | Sửa chữa kẹp giàn ống bộ quá nhiệt trung gian | - Chuẩn bị mặt bằng, vật tư, thiết bị và dụng cụ thi công. - Vận chuyển vật tư thiết bị trong phạm vi 1000m. - Nắn chỉnh giàn ống, sửa chữa kẹp giàn hoặc thay thế nếu hư hỏng. - Cắt bỏ kẹp cũ, vận chuyển ra ngoài lò - Vận chuyển kẹp mới lên vị trí, đưa kẹp mới gá lắp, căn chỉnh đảm bảo yêu cầu kỹ thuật - Thu dọn mặt bằng thi công, nghiệm thu thiết bị. | 01 giàn | 291 | |
| 9 | Sửa chữa kẹp giàn ống bộ quá nhiệt cấp 1 | - Chuẩn bị mặt bằng, vật tư, thiết bị và dụng cụ thi công. - Vận chuyển vật tư thiết bị trong phạm vi 1000m. - Nắn chỉnh giàn ống, sửa chữa kẹp giàn hoặc thay thế nếu hư hỏng. - Cắt bỏ kẹp cũ, vận chuyển ra ngoài lò - Vận chuyển kẹp mới lên vị trí, đưa kẹp mới gá lắp, căn chỉnh đảm bảo yêu cầu kỹ thuật - Thu dọn mặt bằng thi công, nghiệm thu thiết bị. | 01 giàn | 291 | |
| 10 | Kiểm tra tình trạng ống bộ quá nhiệt trung gian và quá nhiệt vách ngăn | + Kiểm tra trực quan (VT) nhằm phát hiện những dấu hiệu bất thường bộ quá nhiệt trung gian và quá nhiệt vách ngăn:- Dấu hiệu biến đổi màu sắc - Dấu hiệu bị giãn nở và rạn nứt do quá nhiệt- Dấu hiệu cong phình và biến dạng - Dấu hiệu xói mòn do thiết bị thổi muộn than- Dấu hiệu ăn mòn bề mặt ngoài thành ống+ Kiểm tra đo chiều dày (UTM) nhằm phát hiện và đánh giá:- Mất mát chiều dày vật liệu thành ống do xói mòn và ăn mòn+ Kiểm tra đo độ cứng (HT) nhằm phát hiện vật liệu già hóa cứng tại các vị trí ăn mòn quá nhiệt, giãn nở và cong phình biến dạng ống.+ Kiểm tra bản sao Replica phân tích cấu trúc vật liệu tại các vị trí có dấu hiệu ăn mòn quá nhiệt, giãn nở và cong biến dạng ống.+ Báo cáo chi tiết tình trạng ống, lên danh mục thay thế sửa chữa theo mức độ ưu tiên và hình thức sửa chữa. | Lò hơi | 1 | |
| 11 | Kiểm tra tình trạng ống bộ quá nhiệt cấp 1 | + Kiểm tra trực quan (VT) nhằm phát hiện những dấu hiệu bất thường bộ quá nhiệt sơ cấp (Primary Superheater):- Dấu hiệu biến đổi màu sắc - Dấu hiệu bị giãn nở và rạn nứt do quá nhiệt- Dấu hiệu cong phình và biến dạng - Dấu hiệu xói mòn do thiết bị thổi muộn than- Dấu hiệu ăn mòn bề mặt ngoài thành ống+ Kiểm tra đo chiều dày (UTM) nhằm phát hiện và đánh giá:- Mất mát chiều dày vật liệu thành ống do xói mòn và ăn mòn+ Kiểm tra đo độ cứng (HT) nhằm phát hiện vật liệu già hóa cứng tại các vị trí ăn mòn quá nhiệt, giãn nở và cong phình biến dạng ống.+ Kiểm tra bản sao Replica phân tích cấu trúc vật liệu tại các vị trí có dấu hiệu ăn mòn quá nhiệt, giãn nở và cong biến dạng ống.+ Báo cáo chi tiết tình trạng ống, lên danh mục thay thế sửa chữa theo mức độ ưu tiên. | Lò hơi | 1 | |
| 12 | Kiểm tra tình trạng ống bộ hâm nước | + Kiểm tra trực quan (VT) nhằm phát hiện những dấu hiệu bất thường bộ quá nhiệt sơ cấp (Economizer):- Dấu hiệu biến đổi màu sắc - Dấu hiệu bị giãn nở và rạn nứt do quá nhiệt- Dấu hiệu cong phình và biến dạng - Dấu hiệu xói mòn do thiết bị thổi muộn than- Dấu hiệu ăn mòn bề mặt ngoài thành ống+ Kiểm tra đo chiều dày (UTM) nhằm phát hiện và đánh giá:- Mất mát chiều dày vật liệu thành ống do xói mòn và ăn mòn+ Kiểm tra đo độ cứng (HT) nhằm phát hiện vật liệu già hóa cứng tại các vị trí ăn mòn quá nhiệt, giãn nở và cong phình biến dạng ống.+ Kiểm tra bản sao Replica phân tích cấu trúc vật liệu tại các vị trí có dấu hiệu ăn mòn quá nhiệt, giãn nở và cong biến dạng ống.+ Báo cáo chi tiết tình trạng ống, lên danh mục thay thế sửa chữa theo mức độ ưu tiên. | Lò hơi | 1 | |
| 13 | Kiểm tra mối hàn sau sửa chữa RT hoặc PAUT | - Chuẩn bị mặt bằng, vật tư, thiết bị và dụng cụ thi công.- Tiến hành kiểm tra RT hoặc PAUT hệ thống áp lực lò hơi (Đối với phương pháp RT chụp 3 phim/1 mối hàn)- Báo cáo kết quả muộn nhất sau 3 giờ kể từ khi hoàn thành chụp mối hàn.- Thu dọn, vệ sinh hiện trường thi công khi đã hoàn thành công việc. | Mối hàn | 168 | |
| 14 | Kiểm tra mối hàn sau sửa chữa PT hoặc MT | - Chuẩn bị mặt bằng, vật tư, thiết bị và dụng cụ thi công.- Tiến hành kiểm tra PT hoặc MT mối hàn hệ thống áp lực Lò hơi- Báo cáo kết quả muộn nhất sau 4 giờ kể từ khi hoàn thành công việc.- Thu dọn, vệ sinh hiện trường thi công khi đã hoàn thành công việc. | Mối hàn | 60 | |
| 15 | Sửa chữa bể dầu điều khiển và các thiết bị liên quan hệ thống dầu thủy lực HP Bypass, LP Bypass | - Chuẩn bị mặt bằng, vật tư, thiết bị và dụng cụ thi công.- Tháo, xả dầu các bể dầu.- Vệ sinh các phin lọc, thay thế nếu cần thiết.- Tháo kiểm tra sửa chữa các chi tiết của bơm sấy dầu điều khiển, thay thế nếu cần thiết.- Thay dầu mới.- Tổ hợp căn chỉnh hoàn thiện bơm sấy dầu điều khiển.- Thu dọn mặt bằng thì công, nghiệm thu thiết bị. | 1 Bể | 2 | |
| 16 | Sửa chữa Van có đường kính dưới DN50 | - Chuẩn bị mặt bằng, vật tư, thiết bị và dụng cụ thi công.- Vận chuyển vật tư thiết bị trong phạm vi 1000m.- Bóc, bọc bảo ôn sửa chữa van- Tháo lắp bu lông bắt bạc nén tết chèn- Tháo bu lông nắp van, nén tết trong- Ép củ van bằng đồ gá chuyên dùng, tháo các chặn- Tháo củ van khỏi thân van và tháo rời các chi tiết- Vệ sinh, kiểm tra, sửa chữa các chi tiết đảm bảo kỹ thuật. Thay thế các chi tiết hư hỏng- Tổ hợp lắp ráp các chi tiết, chèn lại tết chèn đảm bảo kỹ thuật- Thu dọn mặt bằng thì công, nghiệm thu thiết bị. | 1 Van | 5 | |
| 17 | Sửa chữa Van có đường kính DN50 | - Chuẩn bị mặt bằng, vật tư, thiết bị và dụng cụ thi công.- Vận chuyển vật tư thiết bị trong phạm vi 1000m.- Bóc, bọc bảo ôn sửa chữa van- Tháo lới bu lông bắt bạc nén tết chèn- Tháo bu lông nắp van, nén tểt trong- Ép củ van bằng đồ gá chuyên dùng, tháo các chặn- Tháo củ van khỏi thân van và tháo rời các chi tiết- Vệ sinh, kiểm tra, sửa chữa các chi tiết đảm bào kỹ thuật. Thay thế các chi tiết hư hỏng- Tổ hợp lắp ráp các chi tiết, chèn lại tết chèn đảm bảo kỹ thuật- Thu dọn mặt bằng thì công, nghiệm thu thiết bị. | 1 Van | 5 | |
| 18 | Sửa chữa Van có đường kính DN100 | - Chuẩn bị mặt bằng, vật tư, thiết bị và dụng cụ thi công.- Vận chuyển vật tư thiết bị trong phạm vi 1000m.- Bóc, bọc bảo ôn sửa chữa van- Tháo nới bu lông bắt bạc nén tết chèn- Tháo bu lông nắp van, nén tểt trong- Ép củ van bằng đồ gá chuyên dùng, tháo các chặn- Tháo củ van khỏi thân van và tháo rời các chi tiết- Vệ sinh, kiểm tra, sửa chữa các chi tiết đảm bào kỹ thuật. Thay thế các chi tiết hư hỏng- Tổ hợp lắp ráp các chi tiết, chèn lại tết chèn đảm bảo kỹ thuật- Thu dọn mặt bằng thì công, nghiệm thu thiết bị. | 1 Van | 3 | |
| 19 | Sửa chữa Van có đường kính > DN300 | - Chuẩn bị mặt bằng, vật tư, thiết bị và dụng cụ thi công.- Vận chuyển vật tư thiết bị trong phạm vi 1000m.- Bóc, bọc bảo ôn sửa chữa van- Tháo nới bu lông bắt bạc nén tết chèn- Tháo bu lông nắp van, nén tểt trong- Ép củ van bằng đồ gá chuyên dùng, tháo các chặn- Tháo củ van khỏi thân van và tháo rời các chi tiết- Vệ sinh, kiểm tra, sửa chữa các chi tiết đảm bào kỹ thuật. Thay thế các chi tiết hư hỏng- Tổ hợp lắp ráp các chi tiết, chèn lại tết chèn đảm bảo kỹ thuật- Thu dọn mặt bằng thì công, nghiệm thu thiết bị. | 1 Van | 3 | |
| 20 | Bình ngưng | - Chuẩn bị mặt bằng, vật tư, thiết bị và đụng cụ thi công- Tháo kiểm tra, vệ sinh các khoang nước ngưng, nước biển bình ngưng.- Kiểm tra rò rỉ các đường ống titan- Khắc phục các khiếm khuyết phát sinh trong quá trình kiểm tra. | Bình | 1 | |
| 21 | Các bình xả tràn, xả nước sạch | - Chuẩn bị mặt bằng, vật tư, thiết bị và đụng cụ thi công- Tháo kiểm tra, vệ sinh các bình.- Khắc phục các khiếm khuyết phát sinh trong quá trình kiểm tra | Bể | 2 | |
| 22 | Bình làm mát nước tuần hoàn kín | - Chuẩn bị dụng cụ vật tư- Tháo bu lông mặt bích thân bình nước tự dùng- Treo pa lăng đưa mặt bích thân bình ra ngoài- Vệ sinh và kiểm tra mặt sàng- Vệ sinh ống đồng bình bằng nước, khí nén và thiết bị chuyên dùng- Thử độ kín các giàn ống làm mát- Nút các ống đồng bị hư hỏng- Thay thế các ống đồng bị hư hỏng- Thay gioăng và lắp các mặt bích thân bình- Lắp các mặt bích đường nước cấp vào bình- Nghiệm thu và chạy thử. | Bình | 2 | |
| 23 | Công tác sửa chữa phin lọc tinh nước tuần hoàn | - Chuẩn bị dụng cụ vật tư- Tháo kiểm tra thay gioăng các nắp- Vệ sinh toàn bộ bên trong phin lọc- Kiểm tra bên trong phin lọc và các thiết bị liên quan- Thay các chi tiết phin lọc nếu có hư hỏng- Thay dầu bôi trơn của các cơ cấu truyền động- Kiểm tra thẩm thấu NDT toàn bộ các mối hàn- Kiểm tra căn chỉnh các giá treo, tăng đơ- Căn chỉnh lắp ráp và hoàn thiện- Thu dọn mặt bằng, nghiệm thu thiết bị | Phin lọc | 2 | |
| 24 | Sửa chữa Bơm bi làm sạch bình ngưng | - Chuẩn bị mặt bằng, vật tư, thiết bị và dụng cụ thi cồng- Tháo bảo vệ và các khớp nối của bơm- Gá đặt đồ đo chuyên dùng, kiểm tra khe hở bánh động của bơm- Tháo bu lông mặt bích thân bơm- Dùng pa lăng hoặc tời đưa toàn bộ bơm ra ngoài- Tháo buồng bánh động bơm- Tháo vòng chèn cơ khí cùa bơm- Tháo kiểm tra, sửa chữa thay thế vòng bi bơm- Kiểm tra cong trục bơm- Tổ hợp, láp ráp căn chỉnh bơm tại xưởng- Vận chuyển bơm đến vị trí và đưa bơm vào thân bơm- Lắp bán nối trục bơm- Xiết bu lông mặt bích thân bơm- Tháo vệ sinh lưới lọcđầu hút bơm- Tổ hợp căn chỉnh, căn tâm hoàn thiện bơm- Chạy thử nghiệm thu. | 1 Bơm | 1 | |
| 25 | Sửa chữa quạt hút hơi chèn | - Chuẩn bị mặt bằng, vật tư thiết bị và dụng cụ thi công- Tháo quạt (tháo gổi đỡ, tháo bầu quạt) - Tháo hộp lọc đằu hút, tháo túi lọc - Sửa chữa; hộp đầu hút, khung đỡ túi lọc, thay túi lọc - Tháo, sửa chữa, thông tắc ống đầu hút - Sửa chữa thân vỏ, khung bệ quạt - Sửa chữa trục, các gối đỡ vòng bi quạt - Sửa chữa cánh động, cân bằng động - Lắp, căn chỉnh hoàn thiện quạt - Thu dọn mặt bằng thi công, nghiệm thu thiết bị | Quạt | 2 | |
| 26 | Hệ thống tháp hấp thụ và các thiết bị liên quan | Chuẩn bị mặt bằng., vật tư, thiết bị và dụng cụ thi công Vệ sinh tháp hấp thụ Tháo bích mở các cửa tháp Sửa chữa các bích thần, cửa tháp, cắt thaỵ gioăng mới Bắc, tháo giáo để sửa chữa thân tháp và đường ống, vòi phun, bùn (120m2) sửa chữa, hàn vả thân tháp (cạo lớp chống axít ăn mòn trên thân tháp và hàn vá thân tháp) Sửa chữa, lắp mới lớp chống axít ăn mòn thân tháp Sửa chữa đường ống bùn đá vôi chính và chánh đến các vòi phun bùn Thông tắc đoạn ống nhánh đến vòi phun bùn Thông tắc hoặc thay mới các vòi phun bùn Tháo, sửa chữa các giàn khử ẩm Tháo các khung đỡ giàn khử ẩm Kiểm tra, sửa chữa các khung đỡ giàn khử ẩm (hoặc thay mới) Lắp các khung đỡ giàn khử ẩm Tháo, sửa chữa vòi phun nước giàn khử ấm (sủa chữa đường ống, thay vòi phun) Tháo, sửa chữa van cách ly nước phun giàn khử ẩm Tháo, sửa chữa van điều chỉnh áp lực nước phun giàn khử ẩm PVC 212 (tháo sửa chữa van, bộ dẫn động, bộ điều khiển) Tháo, sủa chữa các van cách ly, đi tắt bộ điều chinh áp lực nước phun Tháo, sửa chữa van trích thạch cao và bộ dẫn động khí nén Sửa chữa hệ thống kết cấu thép khung đỡ, dầm đỡ, lan can cầu thang tháp hấp thụ Vệ sinh đánh ri, sơn chống ri 2 lớp, sơn màu 3 lớp kết cấu thép Thu dọn mặt bằng thi công, nghiệm thu thiết bị. | tháp | 1 | |
| 27 | Hộp giảm tốc cơ cấu rung | - Chuẩn bị mặt bằng, vật tư, thiết bị và dụng cụ thi công- Tháo các chi tiết của hộp giảm tốc- Kiểm ưa, sửa chữa các chi tiết bánh răng, trục vít, vòng bi, vòng phớt- Tổ hợp, lắp ráp, căn chỉnh các chi tiết theo yêu cầu kỹ thuât- lắp hộp giảm tốc lên trục dẫn động cơ cấu rung, căn chỉnh đảm bảo yẽu cầu kỹ thuật- Thu dọn mặt bằng thi công, nghiệm Thu thiết bị | hộp | 10 | |
| 28 | Cơ cấu rung điện cực phóng | - Chuẩn bị mặt bằng, vật tư, thiết bị và dụng cụ thi công- Tháo các gối đỡ, thanh cam lệch tâm, Kiểm tra, sửa chữa, thay thế cam mòn- Kiểm tra, sửa chữa ổ chứa, thay thế các gối đỡ mòn, hỏng- Kiểm tra, sửa chữa, hàn đắp các bề mặt lắp ghép của trục, cam, phục hồi kích thước ban đầu- Kiểm tra thay thế các chốt liên kết mặt bích bị cong vênh, gãy- Căn đồng tâm các bích nối trục- Tổ hợp, lắp ráp, căn chỉnh các chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật- Thu dọn mặt bằng thi công, nghiệm Thu thiết bị | cơ cấu | 10 | |
| 29 | Cơ cấu rung điện cực lắng | - Chuẩn bị mặt bằng, vật tư, thiết bị và dụng cụ thi công- Tháo các gối đỡ, thanh cam lệch tâm, Kiểm tra, sửa chữa, thay thế cam mòn- Kiểm tra, sửa chữa ổ chứa, thay thế các gối đỡ mòn, hỏng- Kiểm tra, sửa chữa, hàn đắp các bề mặt lắp ghép của trục, cam, phục hồi kích thước ban đầu- Kiểm tra thay thế các chốt liên kết mặt bích bị cong vênh, gãy- Căn đồng tâm các bích nối trục- Tổ hợp, lắp ráp, căn chỉnh các chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật- Thu dọn mặt bằng thi công, nghiệm Thu thiết bị | cơ cấu | 10 | |
| 30 | Giàn cực phóng | - Chuẩn bị mặt bằng, vật tư, thiết bi và dụng cụ thi công- Bắc, tháo rỡ giàn giáo phục vụ thi công- Vệ sinh các vị trí tro bám, kiểm tra các thanh gai, đầu cực, bộ giàn cực phóng- Sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, hàn gia cố các thanh gai cực phóng bị mòn gãy- Hàn tấm đệm chống rung lắc bulong gioằng giàn cực phóng- Kiểm tra mối hàn, liên kết đe búa với giàn. Hàn gia cố các mối hàn bị nứt, thay thế các đe búa bị mòn, gãy- Tố họp, lắp ráp, căn chỉnh theo yêu cầu kỹ thuật- Thu dọn mặt bằng thi công, nghiệm thu thiết bị | dàn | 10 | |
| 31 | Giàn cực lắng | - Chuẩn bị mặt bằng, vật tư, thiết bị và dụng cụ thi công- Bắc, tháo rỡ giàn giáo phục vụ thi công- Vệ sinh các vị trí tro bám, kiểm tra các bản cực bộ giàn cực lắng- Sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, nắn lại các tấm bản cực bị cong vênh- Sửa chữa nắn lại các đe búa bị cong vênh- Tổ hợp, lắp ráp, căn chỉnh theo yêu cầu kỹ thuật- Thu dọn mặt bằng thi công, nghiệm thu thiết bị | dàn | 10 | |
| 32 | Van cổ góp silo tro | - Chuẩn bị mặt bằng, vật tu, thiết bị và dụng cụ thi công- Mở cửa, sữa chữa, thay gioăng cửa - Tháo mặt động van. hàn đắp mài sửa hoặc thay mới- Vận chuyển mặt động van từ đỉnh Silo 30m về xưởng và ngược lại- Tháo gioăng, sửa chữa các thanh đệm, bu lông - Hàn đắp sửa chữa mặt tĩnh van - Tháo trục, gối đỡ van, tháo ổ đỡ tết, tháo tay biên, tháo xilanh- Sửa chữa ổ, thay vòng bi gối đỡ (2 gổi) - Sửa chữa ổ chèn tết, bạc nén tết, chèn tết - Sửa chữa trục van, cơ cấu đỡ mặt động van, căn chỉnh van- Lắp trục van, lắp mặt động - Lắp gioăng cao su mặt van - Căn chỉnh van - Sửa chữa bộ pittông, xi lanh, cơ cấu dẫn động van- Thu dọn mặt bằng thi công, nghiệm thu thiết bị | van | 4 | |
| 33 | Van cân bàng cổ góp silo tro | - Chuẩn bị mặt bằng, vật tư, thiết bị và dụng cụ thi công- Tháo bình xi lanh, tháo van - Sửa chữa bình xi lanh dẫn động van - Sửa chữa thân vỏ van - Thay mặt tĩnh, mặt động, căn chỉnh van - Cắt thay các đoạn ống nối van cân bằng - Thu dọn mặt bằng thi công, nghiệm thu thiết bị | van | 4 | |
| 34 | Cổ góp silo tro | - Chuẩn bị mặt bằng, vật tư, thiết bi và dụng cụ thi côns- Mở cửa, sữa chữa cửa, thay gioăng mới - Vệ sinh, nắn sửa khung đỡ tủi - Vệ sinh tủi lọc, lắp vào vị trí - Sữa chữa hàn các ống dẫn khí, vệ sinh túi lọc - Tháo thay gioăng nối cổ góp với silô: Hàn giá định vị, giá đệm kích, tháo bu lông; kích cổ góp, vệ sinh thay gioăng mói- Vệ sinh, kiểm tra, khắc phục rò tro hoặc thay khớp nối mềm- Thu dọn mặt bằng thi cồng, nghiệm thu thiết bị | cổ góp | 4 | |
| 35 | Van chặn phểu tro | - Chuẩn bị mặt bằng, vật tu, thiết bị và dụng cụ thi công- Mở cửa, sữa chữa, thay gioăng cửa - Tháo mặt động van. hàn đắp mài sửa hoặc thay mới- Vận chuyển mặt động van từ đỉnh Silo 30m về xưởng và ngược lại- Tháo gioăng, sửa chữa các thanh đệm, bu lông - Hàn đắp sửa chữa mặt tĩnh van - Tháo trục, gối đỡ van, tháo ổ đỡ tết, tháo tay biên, tháo xilanh- Sửa chữa ổ, thay vòng bi gối đỡ (2 gổi) - Sửa chữa ổ chèn tết, bạc nén tết, chèn tết - Sửa chữa trục van, cơ cấu đỡ mặt động van, căn chỉnh van- Lắp trục van, lắp mặt động - Lắp gioăng cao su mặt van - Căn chỉnh van - Sửa chữa bộ pittông, xi lanh, cơ cấu dẫn động van- Thu dọn mặt bằng thi công, nghiệm thu thiết bị | van | 20 | |
| 36 | Van định hướng | - Chuẩn bị mặt bằng, vật tu, thiết bị và dụng cụ thi công- Mở cửa, sữa chữa, thay gioăng cửa - Tháo mặt động van. hàn đắp mài sửa hoặc thay mới- Vận chuyển mặt động van từ đỉnh Silo 30m về xưởng và ngược lại- Tháo gioăng, sửa chữa các thanh đệm, bu lông - Hàn đắp sửa chữa mặt tĩnh van - Tháo trục, gối đỡ van, tháo ổ đỡ tết, tháo tay biên, tháo xilanh- Sửa chữa ổ, thay vòng bi gối đỡ (2 gổi) - Sửa chữa ổ chèn tết, bạc nén tết, chèn tết - Sửa chữa trục van, cơ cấu đỡ mặt động van, căn chỉnh van- Lắp trục van, lắp mặt động - Lắp gioăng cao su mặt van - Căn chỉnh van - Sửa chữa bộ pittông, xi lanh, cơ cấu dẫn động van- Thu dọn mặt bằng thi công, nghiệm thu thiết bị | van | 16 | |
| 37 | Xy lanh van cổ góp si lô | - Chuẩn bị mặt bằng, vật tư, thiết bị và dụng cụ thi công. - Vận chuyển vật tư thiết bị trong phạm vi 1000m. - Vệ sinh, tháo các đường ống dẫn khí, bộ điều khiển van* Đại tu piston -xylanh khí: - Tháo chốt liên kết dẫn động van, bu lông chân bệ, nhắc bộ xilanh xuống sàn - Vận chuyển bộ pitston-xilanh khí về xưởng sửa chữa - Vệ sinh, tháo rời toàn bộ các chi tiết bằng đồ gá chuyên dùng - Kiểm tra, sửa chữa bộ Pitston-xilanh, thay gioăng phớt chịu áp - Lắp ráp, căn chỉnh các chi tiết bộ pitston-xilanh đảm bảo kỹ thuật - Vận chuyển bộ pitston-xilanh đến vị trí thi công - Tổ hợp, lắp ráp căn chỉnh hoàn thiện - Thu dọn mặt bằng thi công, nghiệm thu thiết bị. | Bộ piston - xilanh | 4 | |
| 38 | Vệ sinh tro bay khu vực đáy phểu ESP | - Chuẩn bị mặt bằng, dụng cụ vệ sinh- Xúc tro từ trong phểu ra ngoài- Xúc tro lên xe tải vận chuyển vận chuyển ra ngoài bãi thải xỉ | 01 m3 | 120 | |
| 39 | Puley dẫn hướng băng tải xích(puley ngập nước) | - Chuẩn bị mặt bằng, vật tư, thiết bị và dụng cụ thi công.- Vận chuyển vật tư thiết bị đến vị trí thi công.- Tháo puley ra khỏi thuyền xỉ, vận chuyển đến vị trí sửa chữa- Tháo các chi tiết puley ra- Thay thế bạc lót, o ring, phớt chắn nước- Lắp ghép, tổ hợp các chi tiết lại với nhau- Vận chuyển đến vị trí thuyền xỉ, lắp puley vào thuyền xỉ- Hoàn chỉnh công tác sửa chữa, tiến hành chạy thử, đo các thông số kỹ thuật, hiệu chình thông số đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.- Tiến hành bàn giao sản phẩm. - Thu dọn mặt bằng thi công, nghiệm thu thiết bị | cái | 4 | |
| 40 | Thiết bị đo nhiệt độ TC | Chuẩn bị dụng cụ, vật tư, nhân lực, máy thi công.Tháo, cô lập tín hiệu điện.Tháo mặt bích, vệ sinh bên ngoài, bên trong, các đầu cốtVệ sinh bề mặt phần nhận tín hiệu nhiệt độ TCKiểm tra đặc tính làm việc của TC bằng lò nhiệt và thiết bị chuẩn.Hiệu chuẩn bộ chuyển đổi đo nhiệt độKiểm tra tín hiệu về DCSLắp lại toàn bộ, kiểm tra giá trị đo thực tếLập báo cáo kiểm tra đặc tính TC và hiệu chỉnh bộ chuyển đổiThu dọn mặt bằng thi công, nghiệm thu thiết bị đưa vào sử dụng | Cái | 70 | |
| 41 | Thiết bị đo độ rung | Nghiên cứu tài liệu, chuẩn bị mặt bằng, vật liệu, thiết bị và dụng cụ thi côngTháo sensor và bộ phát tín hiệu ProximitorKiểm tra vệ sinh bảo dưỡngĐo kiểm tra thông mạch của cáp nguồn, cáp tín hiệu từ tủ trung gian đến tủ FCSHiệu chỉnh thiết bị đo độ rungLắp thiết bị căn chỉnh lại đầu dòXác lập số liệu, đối chiếu tiêu chuẩn kỹ thuật Thu dọn mặt bằng thi công, nghiệm thu thiết bị đưa vào sử dụng. | Bộ | 56 | |
| 42 | Bộ phân tích khí thải (Sox, Nox,…) | Nghiên cứu tài liệu, chuẩn bị mặt bằng, vật liệu, thiết bị và dụng cụ thi công.Tháo kiểm tra các đầu nối dây, siết lại hàng kẹpKiểm tra cáp nguồn và cáp tín hiệu và các thiết bị có lên quan trong hệ thốngKiểm tra màn hình giám sát của bộ phát hiện và phân tích khíLắp thiết bị và đấu nối lại. Thực hiện thông thổi đường xung khí mẫuKiểm tra lại toàn bộ chức năng của các thiết bị trong hệ thống: bộ làm mát khí mẫu, các phin lọc, ...Truy cập vào màn hình để kiểm tra cài thông số, hiệu chỉnh thiết bộ phát hiện và phân tích khí SOx, NOxGiám sát quá trình thi công, xác lập số liệu, ghi lại thông số hiệu chỉnh vào biên bản hiệu chỉnh Thu dọn mặt bằng thi công, nghiệm thu thiết bị đưa vào sử dụng | Bộ | 4 | |
| 43 | Bộ kích tạo cao áp đánh lửa | Nghiên cứu tài liệu, chuẩn bị mặt bàng, vật liệu, thiết bị và dụng cụ thi công.Tháo đầu nối dây và tháo thiết bị giám sát cường độ cháyVệ sinh sensor và đường ống của thiết bị giám sátKiểm tra cách điện của cáp tín hiệu từ thiết bị về hàng kẹp trung gian tủ siám sátLập thiết bị giám sát cường độ cháy và đấu nối kiểm tra mạch điện.Kiểm tra sự làm việc của thiết bị giám sát cường độ cháy từ thiết bị về DCSKiểm tra, vệ sinh các thiết bị quan sát ngọn lửa bằng mắt.Xác lập số liệu, đối chiếu tiêu chuẩn nghiệm thu bàn giaoThu dọn mặt bằng thi công, nghiệm thu thiết bị đưa vào sử dụng. | Bộ | 24 | |
| 44 | Cảm biến giám sát ngọn lửa vòi than, dầu | Nghiên cứu tài liệu, chuẩn bị mặt bàng, vật liệu, thiết bị và dụng cụ thi công.Tháo đầu nối dây và tháo thiết bị giám sát cường độ cháyVệ sinh sensor và đường ống của thiết bị giám sátKiểm tra cách điện của cáp tín hiệu từ thiết bị về hàng kẹp trung gian tủ siám sátLập thiết bị giám sát cường độ cháy và đấu nối kiểm tra mạch điện.Kiểm tra sự làm việc của thiết bị giám sát cường độ cháy từ thiết bị về DCSKiểm tra, vệ sinh các thiết bị quan sát ngọn lửa bằng mắt.Xác lập số liệu, đối chiếu tiêu chuẩn nghiệm thu bàn giaoThu dọn mặt bằng thi công, nghiệm thu thiết bị đưa vào sử dụng. | Bộ | 48 | |
| 45 | Thiết bị giám sát tốc độ băng tải | Nghiên cứu tài liệu, chuẩn bị mặt bằng, vật tư, thiết bị và dụng cụ thí nghiệmKiểm tra nguồn cấpKiểm tra tín hiệu chungKiểm tra các đèn LED chỉ thị trạng thái.Kiểm tra tình trạng và vệ sinh bên ngoài, tháo đầu nối đây của thiết bị giám sát tốc độ.Đo thông mạch, đo điện trở cách điện của cáp.Kiểm tra thử nghiệm và hiệu chỉnh thiết bị giám sát tốc độ Kiểm tra mạch tổng thểXác lập số liệu, đối chiếu tiêu chuẩn, nghiệm thu bàn giao, chạy thử thiết bị. Thu dọn mặt bằng thi công, nghiệm thu thiết bị đưa vào sử dụng. | Bộ | 4 | |
| 46 | Bộ giảm áp, phin lọc | Kiểm tra, vệ sinh, thay thế lọcThử chức năng điều chỉnh áp suấtKiểm tra rò khí, màng, các gioăng của bộ điều áp.Lắp lại thiết bịThu dọn mặt bằng thi công, nghiệm thu thiết bị đưa vào sử dụng. | Bộ | 7 | |
| 47 | Bộ điều khiển van điện khí nén (loại van điều chỉnh) | Nghiên cứu tài liệu.Chuẩn bị mặt bằng, vật liệu, thiết bị và dụng cụ thi công.Vệ sinh bên ngoài các thiết bị bộ điều khiển van điều khiển khí.Tháo các đầu nối dây để kiểm tra phần cơVệ sinh bảo dưỡng hàng kẹp đấu dây, kiểm tra cách điện của hàng kẹp với nhau và với đấtTháo bộ điều khiển khí, bộ điều áp vệ sinh kiểm tra.Tháo cáp kiểm tra cách điện thông mạch của cáp.Kiểm tra, bảo dưỡng công tắc hành trình đóng mở của vanThông thổi sạch các đường khí điều khiển vào vanLắp các linh kiện đấu nối lại cho bộ điều khiển van Hiệu chỉnh van, kiểm tra hành trình đóng mở của van trên DCSHoàn chỉnh công tác sửa chữa, tiến hành chạy thửGhi lại thông số hiệu chỉnh vào biên bản hiệu chỉnhThu dọn mặt bằng thi công, nghiệm thu thiết bị đưa vào sử dụng. | Bộ | 34 | |
| 48 | Cơ cấu dẫn động van điện Auma 10 | Chuẩn bị mặt bằng, vật liệu, thiết bị và dụng cụ thi công (Bắc giàn giáo thi công nếu cần thiết).Vệ sinh bên ngoài các bộ điều khiển van. Tháo đầu nối dây để bảo dưỡng phần cơ. Kiểm tra cách điện của cáp lực, cáp điều khiển Kiểm tra vệ sinh bảo dưỡng siết lại hàng kẹp đấu dây Kiểm tra điện trở cách điện của động cơ Tháo kiểm tra các rơ le điều khiển đóng mở van Tháo kiểm tra khoá chuyển đổi chế độ tại panel điều khiểnKiểm tra các đèn báo trạng thái đóng mở của van tại panel điều khiểnTháo kiểm tra nút ấn điều khiển van Kiểm tra rơ le bảo vệ, rơ le giám sát nguồn điều khiển. Kiểm tra khởi động từ của vanKiểm tra cụm công tắc hành trình giới hạn chiều đóng, mở, công tắc báo trạng thái, công tắc báo quá mô men...Lắp các linh kiện của bộ điều khiển van và đấu nối lại Kiểm tra động cơ dẫn động cơ cấu chấp hành, bơm mỡ cho cơ cấu truyền động van Hiệu chỉnh hành trình đóng/ mở vanHoàn chỉnh công tác sửa chữa, tiến hành chạy thửThu dọn mặt bằng thi công, nghiệm thu thiết bị đưa vào sử dụng. | Bộ | 12 | |
| 49 | Van điện từ (cả phần cơ và phần điều khiển) | Nghiên cứu tài liệu.Chuẩn bị mặt bằng, vật liệu, thiết bị và dụng cụ thi công.Vệ sinh bên ngoài vanTháo các đầu nối dây để kiểm tra.Tháo van,vệ sinh màng , phin lọc, lõi từ.Đo kiểm tra thông mạch, cách điện của cáp nguồn, cáp điều khiểnLắp các linh kiện đấu nối lại cho vanKiểm tra chạy thửThu dọn mặt bằng thi công, nghiệm thu thiết bị đưa vào sử dụng. | Bộ | 39 | |
| 50 | Transmitter đo lưu lượng, chênh áp, đo mức kiểu chênh áp | Nghiên cứu tài liệu, chuẩn bị mặt bằng, vật liệu, thiết bị và dụng cụ thi côngTháo lắp bộ chuyển đổi đo vệ sinh bảo dưỡngTháo các van chặn đường xung vào bộ chuyển đổi đo để vệ sinh bảo dưỡngKết nối với Hart Communicator để cài đặt hiệu chỉnh thiết bị đoKiểm tra lại tổng thể mạch đấu nối thiết bịKiểm tra thông xả các van và ống lấy mẫu, sau đó điền nước vào các đường ống lấy mẫu nàyXác lập số liệu, đối chiếu tiêu chuẩn nghiệm thu, chạy thửThu dọn mặt bằng thi công, nghiệm thu thiết bị đưa vào sử dụng. | Bộ | 32 | |
| 51 | Hiệu chỉnh máy cấp than, đá vôi | Nghiên cứu tài liệu, chuẩn bị mặt bằng, vật liệu, thiết bị và bộ dụng cụ để hiệu chỉnh Vệ sinh các thiết bị điều khiển ở tủ điều khiên của cân.Truy cập vào màn hình để kiểm tra các thông số cài đặt cho cânKiểm tra căn chỉnh cơ khí (nếu cần thiết), kiểm tra pin (ắc quy)Hiệu chỉnh cân điện tửKiểm tra, hiệu chỉnh tín hiệu về phòng điều khiểnChạy thử để kiểm tra các thông số của cânXác lập số liệu, đối chiếu tiêu chuẩn kỹ thuật, lập báo cáo hiệu chỉnhThu dọn mặt bằng thi công, nghiệm thu thiết bị đưa vào sử dụng. | Bộ | 4 | |
| 52 | Công tắc áp suất,chênh áp | Nghiên cứu tài liệu, chuẩn bị vật liệu, thiết bị và dụng cụ thi côngTháo công tắc áp suất- chênh áp vệ sinh bảo dưỡngKiểm tra cách điện của tiếp điểm và trị số tác động của nóLắp đặt lại và bơm áp suất đến điểm tác động. Kiểm tra tiếp điểm và tín hiệu truyền về DCS.Xác lập số liệu, đối chiếu tiêu chuẩn kỹ thuậtThu dọn mặt bằng thi công, nghiệm thu thiết bị đưa vào sử dụng. | Cái | 5 | |
| 53 | Công tắc mức | Tháo lắp thiết bị đo vệ sinh bảo dưỡngKiểm tra các cặp tiếp điểm và trị số tác động của nóLắp đặt lại thiết bị và kiểm tra tình trạng làm việc của thiết bị, tín hiệu về DCSXác lập số liệu, đối chiếu tiêu chuẩn nghiệm thu bàn giao.Thu dọn mặt bằng thi công, nghiệm thu thiết bị đưa vào sử dụng. | Cái | 2 | |
| 54 | Thiết bị đo nhiệt độ TC | Chuẩn bị dụng cụ, vật tư, nhân lực, máy thi công.Tháo, cô lập tín hiệu điện.Tháo mặt bích, vệ sinh bên ngoài, bên trong, các đầu cốtVệ sinh bề mặt phần nhận tín hiệu nhiệt độ TCKiểm tra đặc tính làm việc của TC bằng lò nhiệt và thiết bị chuẩn.Hiệu chuẩn bộ chuyển đổi đo nhiệt độKiểm tra tín hiệu về DCSLắp lại toàn bộ, kiểm tra giá trị đo thực tếLập báo cáo kiểm tra đặc tính TC và hiệu chỉnh bộ chuyển đổiThu dọn mặt bằng thi công, nghiệm thu thiết bị đưa vào sử dụng | Cái | 14 | |
| 55 | Transmitter đo lưu lượng, chênh áp, đo mửc kiểu chênh áp | Nghiên cứu tài liệu, chuẩn bị mặt bằng, vật liệu, thiết bị và dụng cụ thi côngTháo lắp bộ chuyển đổi đo vệ sinh bảo dưỡngTháo các van chặn đường xung vào bộ chuyển đổi đo để vệ sinh bảo dưỡngKết nối với Hart Communicator để cài đặt hiệu chỉnh thiết bị đoKiểm tra lại tổng thể mạch đấu nối thiết bịKiểm tra thông xả các van và ống lấy mẫu, sau đó điền nước vào các đường ống lấy mẫu nàyXác lập số liệu, đối chiếu tiêu chuẩn nghiệm thu, chạy thửThu dọn mặt bằng thi công, nghiệm thu thiết bị đưa vào sử dụng. | Bộ | 21 | |
| 56 | Công tắc áp suất,chênh áp | Nghiên cứu tài liệu, chuẩn bị vật liệu, thiết bị và dụng cụ thi côngTháo công tắc áp suất- chênh áp vệ sinh bảo dưỡngKiểm tra cách điện của tiếp điểm và trị số tác động của nóLắp đặt lại và bơm áp suất đến điểm tác động. Kiểm tra tiếp điểm và tín hiệu truyền về DCS.Xác lập số liệu, đối chiếu tiêu chuẩn kỹ thuậtThu dọn mặt bằng thi công, nghiệm thu thiết bị đưa vào sử dụng. | Cái | 8 | |
| 57 | Thiết bị đo mức bằng sóng siêu âm | Nghiên cứu tài liệu, chuẩn bị vật liệu, thiết bị và dụng cụ thi công.Tháo các đầu nối dâyTháo sensor và màn hình giám sát vệ sinh bảo dưỡngKiểm tra thông mạch, cách điện cáp điều khiểnLắp thiết bị và đấu nối lại.Truy cập vào màn hình của thiết bị đo mức bằng sóng siêu âm để cài đặt hiệu chỉnhXác lập số liệu, đối chiếu tiêu chuẩn kỹ thuậtThu dọn mặt bằng thi công, nghiệm thu thiết bị đưa vào sử dụng | Bộ | 2 | |
| 58 | Công tắc mức | Tháo lắp thiết bị đo vệ sinh bảo dưỡngKiểm tra các cặp tiếp điểm và trị số tác động của nóLắp đặt lại thiết bị và kiểm tra tình trạng làm việc của thiết bị, tín hiệu về DCSXác lập số liệu, đối chiếu tiêu chuẩn nghiệm thu bàn giao.Thu dọn mặt bằng thi công, nghiệm thu thiết bị đưa vào sử dụng. | Cái | 8 | |
| 59 | Thiết bị đo độ rung | Nghiên cứu tài liệu, chuẩn bị mặt bằng, vật liệu, thiết bị và dụng cụ thi côngTháo sensor và bộ phát tín hiệu ProximitorKiểm tra vệ sinh bảo dưỡngĐo kiểm tra thông mạch của cáp nguồn, cáp tín hiệu từ tủ trung gian đến tủ FCSHiệu chỉnh thiết bị đo độ rungLắp thiết bị căn chỉnh lại đầu dòXác lập số liệu, đối chiếu tiêu chuẩn kỹ thuật Thu dọn mặt bằng thi công, nghiệm thu thiết bị đưa vào sử dụng. | Bộ | 34 | |
| 60 | Thiết bị đo di trục | Nghiên cứu tài liệu, chuẩn bị mặt bằng, vật liệu, thiết bị và dụng cụ thi công.Tháo sensor và bộ phát tín hiệu ProximitorKiểm tra vệ sinh bảo dưỡngĐo kiểm tra thông mạch của cáp nguồn, cáp tín hiệu từ tủ trung gian đến tủ FCSKiểm tra hiệu chỉnh các phần tử trong mạch bảo vệLắp thiết bị lại kiểm tra khe lắp ráp của đầu dòXác lập số liệu, đối chiếu tiêu chuẩn kỹ thuậtThu dọn mặt bằng thi công, nghiệm thu thiết bị đưa vào sử dụng. | Bộ | 20 | |
| 61 | Thiết bị đo tốc độ | Nghiên cứu tài liệu, chuẩn bị mặt bằng, vật liệu, thiết bị và dụng cụ thi công.Tháo thiết bị để vệ sinh, kiểm tra hiệu chỉnh các phần cơ điện của thiết bịĐo kiểm tra thông mạch của cáp nguồn, cáp tín hiệu từ tủ trung gian đến tủ FCSHiệu chỉnh trị số của thiết bị đo so với máy đo tốc độXác lập số liệu, đối chiếu tiêu chuẩn kỹ thuật Thu dọn mặt bằng thi công, nghiệm thu thiết bị đưa vào sử dụng | Bộ | 17 | |
| 62 | Biến trở tay trang điều khiển | Nghiên cứu tài liệu, chuẩn bị mặt bằng, vật tư, thiết bị và dụng cụ thí nghiệm;Kiểm tra tình trạng và vệ sinh bên ngoài;Kiểm tra tín hiệu chung;Kiểm tra nguồn cấp;Kiểm tra cách điện, thông mạch của cáp;Đấu nối theo sơ đồ thí nghiệm;Kiểm tra chức năng, thử nghiệm và hiệu chỉnh tay trang;Đấu nối lại như sơ đồ đấu dây thực tế;Kiểm tra mạch tổng thể;Giám sát quá trình thi công, xác lập số liệu, đối chiếu tiêu chuẩn, nghiệm thu bàn giao, chạy thử thiết bị;Thu dọn mặt bằng thi công, nghiệm thu thiết bị đưa vào sử dụng. | Cái | 2 | |
| 63 | Bộ giảm áp, phin lọc | Kiểm tra, vệ sinh, thay thế lọcThử chức năng điều chỉnh áp suấtKiểm tra rò khí, màng, các gioăng của bộ điều áp.Lắp lại thiết bịThu dọn mặt bằng thi công, nghiệm thu thiết bị đưa vào sử dụng. | Bộ | 2 | |
| 64 | Bộ điều khiển van điện khí nén (loại van điều chỉnh) | Nghiên cứu tài liệu.Chuẩn bị mặt bằng, vật liệu, thiết bị và dụng cụ thi công.Vệ sinh bên ngoài các thiết bị bộ điều khiển van điều khiển khí.Tháo các đầu nối dây để kiểm tra phần cơVệ sinh bảo dưỡng hàng kẹp đấu dây, kiểm tra cách điện của hàng kẹp với nhau và với đấtTháo bộ điều khiển khí, bộ điều áp vệ sinh kiểm tra.Tháo cáp kiểm tra cách điện thông mạch của cáp.Kiểm tra, bảo dưỡng công tắc hành trình đóng mở của vanThông thổi sạch các đường khí điều khiển vào vanLắp các linh kiện đấu nối lại cho bộ điều khiển van Hiệu chỉnh van, kiểm tra hành trình đóng mở của van trên DCSHoàn chỉnh công tác sửa chữa, tiến hành chạy thửGhi lại thông số hiệu chỉnh vào biên bản hiệu chỉnhThu dọn mặt bằng thi công, nghiệm thu thiết bị đưa vào sử dụng. | Bộ | 12 | |
| 65 | Cơ cấu dẫn động van điện Auma 10 | Chuẩn bị mặt bằng, vật liệu, thiết bị và dụng cụ thi công (Bắc giàn giáo thi công nếu cần thiết).Vệ sinh bên ngoài các bộ điều khiển van. Tháo đầu nối dây để bảo dưỡng phần cơ. Kiểm tra cách điện của cáp lực, cáp điều khiển Kiểm tra vệ sinh bảo dưỡng siết lại hàng kẹp đấu dây Kiểm tra điện trở cách điện của động cơ Tháo kiểm tra các rơ le điều khiển đóng mở van Tháo kiểm tra khoá chuyển đổi chế độ tại panel điều khiểnKiểm tra các đèn báo trạng thái đóng mở của van tại panel điều khiểnTháo kiểm tra nút ấn điều khiển van Kiểm tra rơ le bảo vệ, rơ le giám sát nguồn điều khiển. Kiểm tra khởi động từ của vanKiểm tra cụm công tắc hành trình giới hạn chiều đóng, mở, công tắc báo trạng thái, công tắc báo quá mô men...Lắp các linh kiện của bộ điều khiển van và đấu nối lại Kiểm tra động cơ dẫn động cơ cấu chấp hành, bơm mỡ cho cơ cấu truyền động van Hiệu chỉnh hành trình đóng/ mở vanHoàn chỉnh công tác sửa chữa, tiến hành chạy thửThu dọn mặt bằng thi công, nghiệm thu thiết bị đưa vào sử dụng. | Bộ | 10 | |
| 66 | Van điện từ (cả phần cơ và phần điều khiển) | Nghiên cứu tài liệu.Chuẩn bị mặt bằng, vật liệu, thiết bị và dụng cụ thi công.Vệ sinh bên ngoài vanTháo các đầu nối dây để kiểm tra.Tháo van,vệ sinh màng , phin lọc, lõi từ.Đo kiểm tra thông mạch, cách điện của cáp nguồn, cáp điều khiểnLắp các linh kiện đấu nối lại cho vanKiểm tra chạy thửThu dọn mặt bằng thi công, nghiệm thu thiết bị đưa vào sử dụng. | Bộ | 14 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.5E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.600.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.500.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.600.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng/công trình sửa chữa thiết bị Nhà máy nhiệt điện Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 4.000.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý chung (chỉ huy trưởng) | 1 | Đại học trở lên, chuyên ngành điện, cơ khí hoặc nhiệt | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ giám sát/phụ trách kỹ thuật | 3 | Đại học trở lên, chuyên ngành điện, cơ khí hoặc nhiệt | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi