Gói thầu: Cung cấp dịch vụ vệ sinh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220131241-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/02/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Bãi Cháy |
| Tên gói thầu | Cung cấp dịch vụ vệ sinh |
| Số hiệu KHLCNT | 20220131100 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu dịch vụ khám chữa bệnh và nguồn thu hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-20 12:11:00 đến ngày 2022-02-14 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,100,032,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 330,000,000 VNĐ ((Ba trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là22.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.700.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, có giá hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá của gói thầu đang xét;- Trường hợp trong HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét;- Đối với gói thầu phi tư vấn có tính chất công việc lặp lại theo chu kỳ qua các năm dẫn đến thời gian thực hiện hợp đồng kéo dài thì quy mô hợp đồng tương tự được xác định bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của phần công việc tính theo 01 chu kỳ (01 năm) mà không tính theo tổng giá trị gói thầu qua các năm;- Đối với các hợp đồng tương tự đã hoàn thành phần lớn, giá trị hợp đồng được tính trên khối lượng công việc đã hoàn thành thực tế dựa trên biên bản nghiệm thu hoặc đối chiếu công nợ;- Đối với các hợp đồng tương tự đã hoàn thành, giá trị hợp đồng được tính trên giá trị nghiệm thu thanh lý hoặc đối chiếu công nợ.- Trường hợp nhà thầu không cung cấp được biên bản nghiệm thu, thanh lý hoặc đối chiếu công nợ làm cơ sở xác định khối lượng thực tế công việc đã thực hiện trong hợp đồng (sau khi hết hạn bên mời thầu đề nghị nhà thầu làm rõ) thì hợp đồng nhà thầu cung cấp sẽ được đánh giá không hợp lệ.- Hợp đồng có tính chất tương tự gói thầu đang xét là hợp đồng thực dịch vụ vệ sinh trong môi trường bệnh viện, có thời gian thực hiện hợp đồng liên tục và lớn hơn 06 tháng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 23.100.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ chuyên môn từ đại học trở lên; Được đào tạo và cấp chứng chỉ hoặc chứng nhận "an toàn, vệ sinh lao động Nhóm 1 hoặc nhóm 2" còn hiệu lực; Được đào tạo và cấp chứng chỉ hoặc chứng nhận "quản lý chất thải y tế" tại trường đào tạo về y tế; Được đào tạo và cấp chứng chỉ "giám sát dịch vụ vệ sinh chống nhiễm khuẩn bệnh viện” (hoặc tương đương) tại trường đào tạo về y tế |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát chính |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ chuyên môn từ đại học trở lên chuyên ngành công nghệ môi trường hoặc khoa học môi trường hoặc tương đương; Được đào tạo và cấp chứng chỉ hoặc chứng nhận "an toàn, vệ sinh lao động Nhóm 1 hoặc nhóm 2" còn hiệu lực; Được đào tạo và cấp chứng chỉ hoặc chứng nhận "quản lý chất thải y tế" tại trường đào tạo về y tế; Được đào tạo và cấp chứng chỉ "giám sát dịch vụ vệ sinh chống nhiễm khuẩn bệnh viện” (hoặc tương đương) tại trường đào tạo về y tế |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Giám sát khu vực |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Được đào tạo và cấp chứng chỉ hoặc chứng nhận "an toàn, vệ sinh lao động Nhóm 1 hoặc nhóm 2" còn hiệu lực; Được đào tạo và cấp chứng chỉ hoặc chứng nhận "quản lý chất thải y tế" tại trường đào tạo về y tế; Được đào tạo và cấp chứng chỉ "giám sát dịch vụ vệ sinh chống nhiễm khuẩn bệnh viện” (hoặc tương đương) tại trường đào tạo về y tế |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện Bãi Cháy |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp dịch vụ vệ sinh Cung cấp dịch vụ vệ sinh 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu dịch vụ khám chữa bệnh và nguồn thu hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | 1. Chứng chỉ hoặc chứng nhận “vệ sinh kiểm soát phòng chống nhiễm khuẩn bệnh viện”; 2. Chứng chỉ “Giám sát dịch vụ vệ sinh chống nhiễm khuẩn bệnh viện”; 3. Chứng chỉ hoặc chứng nhận “vệ sinh phòng mổ”; 4. Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động; 5. Chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về “giao tiếp ứng xử trong môi trường bệnh viện”; 6. Tài liệu xác minh đã hoàn thành tốt hợp đồng; 7. Chứng nhận đạt Tiêu chuẩn ISO (hoặc tương đương) của doanh nghiệp (còn hiệu lực); 8. Chứng nhận thực hành tốt 5S; 9. Văn bằng, chứng chỉ của nhân sự đề xuất trong HSDT theo yêu cầu của HSMT; 10. Hợp đồng lao động của tất cả nhân sự trong HSDT theo yêu cầu của HSMT; 11. Cam kết có xác nhận của nhà thầu của tất cả lao động sẽ làm việc tại Bệnh viện Bãi Cháy; 12. Sơ yếu lý lịch hoặc xác nhận bản thân có xác nhận của cơ quan nhà nước có thẩm quyền của tất cả nhân sự đề xuất trong HSDT; 13. Giấy khám sức khoẻ còn hiệu lực của tất cả nhân sự đề xuất trong HSDT; 14. Chứng nhận hoặc kết luận của cơ sở y tế có thẩm quyền về việc Không mắc các bệnh truyền nhiễm của tất cả nhân sự đề xuất; 15. Tài liệu có xác nhận của cơ quan có thẩm quyền về việc không sử dụng các chất gây nghiện bị cấm của tất cả nhân sự đề xuất; 16. Hợp đồng đã thực hiện theo yêu cầu tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kinh nghiệm và trong bảng đánh giá kỹ thuật; tài liệu xác định khối lượng công việc hoàn thành (hoá đơn tài chính hoặc biên bản nghiệm thu, thanh lý hoặc đối chiếu công nợ); 17. Tài liệu chứng minh quyền sử dụng hợp pháp máy móc; 18. Kết quả quan trắc và phân tích tiếng ồn của thiết bị; 19. Giấy phép lưu hành của Bộ y tế, giấy kiểm nghiệm hóa sinh về tính năng khử khuẩn của hóa chất sử dung; 20. Tài liệu chứng mình đã được cơ quản lý về môi trường xác nhận theo yêu cầu tại bảng đánh giá kỹ thuật; 21. Các bản cam kết khác theo yêu cầu của HSMT; 22. Các tài liệu cần thiết khác để xác thực thông tin (Nếu có); 23. Danh sách nhân sự đề xuất có xác nhận của nhà thầu, gồm các thông tin: Họ tên, ngày tháng năm sinh, số điện thoại, CMND (hoặc thẻ căn cước), địa chỉ thường trú. |
| E-CDNT 15.2 | Bản chứng thực hoặc bản gốc theo yêu cầu tại E-CDNT 10.1(a) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 330.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Bệnh viện Bãi Cháy
- Địa chỉ: phường Giếng Đáy, TP. Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh.
- Điện thoại: 02033.646.525 Fax: 02033.646.525 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - phường Giếng Đáy, TP. Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh. - Điện thoại: 02033.646.525 Fax: 02033.646.525 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Tổ chuyên gia lựa chọn nhà thầu - Nhà Điều hành, bệnh viện Bãi Cháy, phường Giếng Đáy, TP. Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh. - Điện thoại: 02033.646.525 Fax: 02033.646.525 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - phường Giếng Đáy, TP. Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh. - Điện thoại: 02033.646.525 Fax: 02033.646.525 |
| E-CDNT 36 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Khu vực 1: Phòng khám, Cấp cứu, xét nghiệm, phòng mổ, buồng bệnh, nhà vệ sinh chung, phòng tắm, phòng dụng cụ, hành lang cách ly, Sảnh chờ, hành lang công cộng | Theo yêu cầu tại chương V | m2 | 34.550 | Nhà thầu chào đơn giá theo năm cho phần diện tích tương ứng với từng khu vực |
| 2 | Khu vực 2: Phòng chiếu chụp, Phòng trưởng khoa, phòng nhân viên, phòng họp giao ban, phòng trực, phòng hành chính, kho sử dụng nhiều | Theo yêu cầu tại chương V | m2 | 9.617 | Nhà thầu chào đơn giá theo năm cho phần diện tích tương ứng với từng khu vực |
| 3 | Khu vực 3: Cầu thang bộ, thang máy | Theo yêu cầu tại chương V | m2 | 3.707 | Nhà thầu chào đơn giá theo năm cho phần diện tích tương ứng với từng khu vực |
| 4 | Khu vực 4: Cầu nối giữa các toà nhà | Theo yêu cầu tại chương V | m2 | 989 | Nhà thầu chào đơn giá theo năm cho phần diện tích tương ứng với từng khu vực |
| 5 | Khu vực 5: Sân đường | Theo yêu cầu tại chương V | m2 | 14.474 | Nhà thầu chào đơn giá theo năm cho phần diện tích tương ứng với từng khu vực |
| 6 | Khu vực 6: Hầm, kho | Theo yêu cầu tại chương V | m2 | 1.537 | Nhà thầu chào đơn giá theo năm cho phần diện tích tương ứng với từng khu vực |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.2E10(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.700.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là22.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.700.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, có giá hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá của gói thầu đang xét;- Trường hợp trong HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét;- Đối với gói thầu phi tư vấn có tính chất công việc lặp lại theo chu kỳ qua các năm dẫn đến thời gian thực hiện hợp đồng kéo dài thì quy mô hợp đồng tương tự được xác định bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của phần công việc tính theo 01 chu kỳ (01 năm) mà không tính theo tổng giá trị gói thầu qua các năm;- Đối với các hợp đồng tương tự đã hoàn thành phần lớn, giá trị hợp đồng được tính trên khối lượng công việc đã hoàn thành thực tế dựa trên biên bản nghiệm thu hoặc đối chiếu công nợ;- Đối với các hợp đồng tương tự đã hoàn thành, giá trị hợp đồng được tính trên giá trị nghiệm thu thanh lý hoặc đối chiếu công nợ.- Trường hợp nhà thầu không cung cấp được biên bản nghiệm thu, thanh lý hoặc đối chiếu công nợ làm cơ sở xác định khối lượng thực tế công việc đã thực hiện trong hợp đồng (sau khi hết hạn bên mời thầu đề nghị nhà thầu làm rõ) thì hợp đồng nhà thầu cung cấp sẽ được đánh giá không hợp lệ.- Hợp đồng có tính chất tương tự gói thầu đang xét là hợp đồng thực dịch vụ vệ sinh trong môi trường bệnh viện, có thời gian thực hiện hợp đồng liên tục và lớn hơn 06 tháng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 23.100.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý | 1 | Trình độ chuyên môn từ đại học trở lên; Được đào tạo và cấp chứng chỉ hoặc chứng nhận "an toàn, vệ sinh lao động Nhóm 1 hoặc nhóm 2" còn hiệu lực; Được đào tạo và cấp chứng chỉ hoặc chứng nhận "quản lý chất thải y tế" tại trường đào tạo về y tế; Được đào tạo và cấp chứng chỉ "giám sát dịch vụ vệ sinh chống nhiễm khuẩn bệnh viện” (hoặc tương đương) tại trường đào tạo về y tế | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ giám sát chính | 1 | Trình độ chuyên môn từ đại học trở lên chuyên ngành công nghệ môi trường hoặc khoa học môi trường hoặc tương đương; Được đào tạo và cấp chứng chỉ hoặc chứng nhận "an toàn, vệ sinh lao động Nhóm 1 hoặc nhóm 2" còn hiệu lực; Được đào tạo và cấp chứng chỉ hoặc chứng nhận "quản lý chất thải y tế" tại trường đào tạo về y tế; Được đào tạo và cấp chứng chỉ "giám sát dịch vụ vệ sinh chống nhiễm khuẩn bệnh viện” (hoặc tương đương) tại trường đào tạo về y tế | 5 | 5 |
| 3 | Giám sát khu vực | 3 | Được đào tạo và cấp chứng chỉ hoặc chứng nhận "an toàn, vệ sinh lao động Nhóm 1 hoặc nhóm 2" còn hiệu lực; Được đào tạo và cấp chứng chỉ hoặc chứng nhận "quản lý chất thải y tế" tại trường đào tạo về y tế; Được đào tạo và cấp chứng chỉ "giám sát dịch vụ vệ sinh chống nhiễm khuẩn bệnh viện” (hoặc tương đương) tại trường đào tạo về y tế | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi