Gói thầu: Gói thầu số 8: Thí nghiệm hiệu chỉnh

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220149163-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/02/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án các công trình điện miền Bắc - Chi nhánh Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia
Tên gói thầu Gói thầu số 8: Thí nghiệm hiệu chỉnh
Số hiệu KHLCNT 20201288623
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn EVNNPT
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-21 11:22:00 đến ngày 2022-02-15 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 729,341,623 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là730.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 218.800.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 02, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 511.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ (2 x 511.000.000 VNĐ ≥ 1.022.000.000 VNĐ
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 511.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.022.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành phù hợp với công việc đảm nhận;- Có ít nhất 5 năm kinh nghiệm trong công tác thí nghiệm hiệu chỉnh ,chỉnh hoặc công việc tương tự- Đã từng đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công tác thí nghiệm hiệu chỉnh ít nhất 01 hợp đồng có cấp điện áp ≥ 220kV, hoặc ít nhất 02 hợp đồng có cấp điện áp 110kV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành phù hợp với công việc đảm nhận;- Có ít nhất 3 năm kinh nghiệm trong công tác thí nghiệm hiệu chỉnh chỉnh hoặc công việc tương tự.- Đã từng tham gia thực hiện công tác thí nghiệm hiệu chỉnh ít nhất 01 hợp đồng có cấp điện áp ≥ 220kV hoặc 02 hợp đồng có cấp điện áp ≥ 110kV .
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư điện: tối thiểu 05 người.
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành phù hợp với công việc đảm nhận;- Có ít nhất 3 năm kinh nghiệm trong công tác thí nghiệm hiệu chỉnh, hoặc công việc tương tự;- Đã từng tham gia thực hiện công tác thí nghiệm hiệu chỉnh ít nhất 01 hợp đồng có cấp điện áp ≥ 220kV hoặc 02 hợp đồng có cấp điện áp ≥ 110kV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án các công trình điện miền Bắc - Chi nhánh Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 8: Thí nghiệm hiệu chỉnh
Lắp đặt bổ sung kháng bù, tụ bù 110 kV tại các trạm biến áp 220 kV Than Uyên, Phủ Lý, Vĩnh Yên
90 Ngày
E-CDNT 3 EVNNPT
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án các công trình điện miền Bắc - Chi nhánh Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia , địa chỉ: Số 4 Nguyễn Khắc Nhu, Phường Trúc Bạch, Quận Ba Đình,Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Tổng Công ty Truyền tải điện Quốc gia; địa chỉ: 18 Trần Nguyên Hãn - Quận Hoàn Kiếm - Hà Nội; SĐT: 024/2220 4444; Fax: 024/22204455.; + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án các công trình điện miền Bắc - Chi nhánh Tổng Công ty Truyền tải điện Quốc gia , địa chỉ, số 4 - Nguyễn Khắc Nhu - Ba Đình - Hà Nội. - Điện thoại: 024/39840823 - Fax: 024/39840824
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Thẩm định E- HSMT: Ban Quản lý dự án các công trình điện miền Bắc. + Tư vấn lập DADTXD; TKXD: Công ty Cổ phần Tư vấn Điện 1; Địa chỉ: tại Km 9+200 Đường Nguyễn Trãi, Phường Thanh Xuân Nam, Quận Thanh Xuân, TP. Hà Nội, Việt Nam; Điện thoại: (24) 38544270 - Fax: (24) 38541208. + Tư vấn thẩm tra TKXD: Công ty Cổ phần Tư vấn Điện 4; Địa chỉ: 11 Hoàng Hoa Thám - P.Lộc Thọ - Tp.Nha Trang - T.Khánh Hòa; Điện thoại: (84.258) 356 3999; Fax: (84.258) 356 3888 Tư vấn lập E-HSMT: NPMB. + Thẩm định HSMT: NPMB. Tư vấn đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: NPMB.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án các công trình điện miền Bắc - Chi nhánh Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia , địa chỉ: Số 4 Nguyễn Khắc Nhu, Phường Trúc Bạch, Quận Ba Đình,Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Tổng Công ty Truyền tải điện Quốc gia; địa chỉ: 18 Trần Nguyên Hãn - Quận Hoàn Kiếm - Hà Nội; SĐT: 024/2220 4444; Fax: 024/22204455.; + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án các công trình điện miền Bắc - Chi nhánh Tổng Công ty Truyền tải điện Quốc gia , địa chỉ, số 4 - Nguyễn Khắc Nhu - Ba Đình - Hà Nội. - Điện thoại: 024/39840823 - Fax: 024/39840824


E-CDNT 10.7
Trường hợp nhà thầu thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi trong lựa chọn nhà thầu theo quy định tại E-CDNT 26, nhà thầu phải có kê khai rõ ràng và cung cấp thông tin, tài liệu chứng minh trong E-HSDT để làm cơ sở xem xét, đánh giá. Trường hợp nhà thầu không kê khai/không đề cập về thông tin được hưởng ưu đãi lựa chọn nhà thầu trong E-HSDT, Bên mời thầu có thể mặc định là Nhà thầu không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi trong lựa chọn nhà thầu. Nhà thầu chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để xác minh khi có yêu cầu.
E-CDNT 15.2
+ Cung cấp các hợp đồng không hoàn thành từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 đến thời điểm đóng thầu (nếu có); Mẫu số 12. + Cung cấp các hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu (độc lập) hoặc thành viên liên danh + Để chứng minh kinh nghiệm của mình, nhà thầu có giấy xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng, biên bản nghiệm thu công trình đóng điện đưa vào sử dụng. + Tài liệu chứng minh năng lực tài chính của Nhà thầu như: - Báo cáo tài chính trong vòng 3 năm từ năm (2018 ÷ 2020) bản sao được chứng thực của một trong các tài liệu được yêu cầu trong Mẫu số 13, Chương IV.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Tổng Công ty Truyền tải điện Quốc gia; địa chỉ: 18 Trần Nguyên Hãn - Quận Hoàn Kiếm - Hà Nội; SĐT: 024/2220 4444; Fax: 024/22204455.; + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án các công trình điện miền Bắc - Chi nhánh Tổng Công ty Truyền tải điện Quốc gia , địa chỉ, số 4 - Nguyễn Khắc Nhu - Ba Đình - Hà Nội. - Điện thoại: 024/39840823 - Fax: 024/39840824
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Công ty Truyền tải điện Quốc gia Địa chỉ: 18 Trần Nguyên Hãn - Hoàn Kiếm - Hà Nội; Số ĐT: 024/22204444; Fax: 024/22204455
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không.
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 TRẠM BIẾN ÁP 220KV THAN UYÊN- Phần nhất thứ- Thiết bị phân phối 110kV- Kháng điện SHR-123kV-40MVAr= 1 bộ;- Rơ le hơi của kháng =2 cái,- Rơ le áp suất dầu cho kháng= 1 cái,- Rơ le áp lực an toàn= 2 cái,- Rơ le lưu lượng dầu cho kháng = 2 cái,- Bộ biến đổi đo lường + rơle nhiệt độ dầu = 1 cái,- Bộ biến đổi đo lường + rơle nhiệt độ cuộn dây= 2 cái,- Đồng hồ đo lường nhiệt độ dầu = 1 cái,- Đồng hồ đo lường nhiệt độ cuộn dây= 2 cái,- Panel điện từ chỉ thị nhiệt độ dầu, nhiệt độ cuộn dây cho kháng= 2 cái. Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 88-118 của E-HSMT  Toàn bộ 1
2 Máy cắt SF6-110kV 3 pha; 2000A; 31,5kA/1s Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 88-118 của E-HSMT  bộ 1
3 Dao CL 123kV; 3 cực; 2TĐ; 1250A Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 88-118 của E-HSMT  bộ 1
4 Dao CL 123kV; 3 cực; 1TĐ; 1250A Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 88-118 của E-HSMT  bộ 1
5 Dao CL 123kV; 1 cực; 0TĐ; 1250A Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 88-118 của E-HSMT  bộ 3
6 Biến dòng điện 110kV; 1pha Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 88-118 của E-HSMT  máy 1
7 Biến dòng điện 110kV; 1pha Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 88-118 của E-HSMT  máy 2
8 Biến điện áp 110kV 1 pha Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 88-118 của E-HSMT  máy 1
9 Biến điện áp 110kV 1 pha Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 88-118 của E-HSMT  máy 2
10 Chống sét van 110kV; 1pha Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 88-118 của E-HSMT  bộ 1
11 Chống sét van 110kV; 1pha Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 88-118 của E-HSMT  bộ 2
12 Bộ đếm sét đi kèm chống sét van Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 88-118 của E-HSMT  bộ 3
13 Sứ đứng 110kV Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 88-118 của E-HSMT  phần tử 4
14 Chuỗi sứ 110kV Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 88-118 của E-HSMT  bát 297
15 Hệ thống tiếp địa trạm 110kV Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 88-118 của E-HSMT  bộ 1
16 Hệ thống thanh cái 110kV Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 88-118 của E-HSMT  phân đoạn 2
17 Phần mẫu hóa: Phân tích độ ẩm trong khí SF6 Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 88-118 của E-HSMT  mẫu 3
18 Phần nhị thứ- Ngăn kháng 110kV:Hợp bộ rơ le bảo vệ so lệch kháng kỹ thuật số F87T1 bao gồm chức năng:. Bảo vệ so lệch kháng (bộ). Bảo vệ quá dòng cắt nhanh và có thời gian (bộ). Bảo vệ quá dòng chạm đất cắt nhanh và có thời gian (bộ). Bảo vệ chống chạm đất bên trong kháng điện (cái). Ghi sự cố (bộ). Đo lường dòng điện (bộ). Đo lường điện áp (bộ) Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 88-118 của E-HSMT  bộ 1
19 Hợp bộ rơle bảo vệ quá dòng kỹ thuật số bao gồm:. Bảo vệ quá dòng có hướng, bảo vệ quá dòng chạm đất có hướng. Bảo vệ quá dòng cắt nhanh và có thời gian. Bảo vệ quá dòng chạm đất cắt nhanh và có thời gian. Bảo vệ chống đóng vào điểm sự cố (SOFT). Bảo vệ quá áp, kém áp. Ghi sự cố và xác định điểm sự cố. Đo lường dòng điện. Đo lường điện áp Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 88-118 của E-HSMT  bộ 1
20 Panel điện tử chỉ thị nhiệt độ dầu, nhiệt đồ cuộn dây cho kháng Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 88-118 của E-HSMT  cái 2
21 Rơ le hơi của kháng Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 88-118 của E-HSMT  cái 2
22 Rơ le áp lực an toàn cho kháng Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 88-118 của E-HSMT  cái 2
23 Rơ le áp suất dầu cho kháng điện Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 88-118 của E-HSMT  cái 1
24 Rơ le chỉ lưu lượng dầu kháng điện Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 88-118 của E-HSMT  cái 2
25 Bộ biến đổi đo lường + rơ le nhiệt độ dầu Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 88-118 của E-HSMT  cái 1
26 Bộ biến đổi đo lường + rơ le nhiệt độ cuộn dây Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 88-118 của E-HSMT  cái 2
27 Đồng hồ đo lường nhiệt độ dầu Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 88-118 của E-HSMT  cái 1
28 Đồng hồ đo lường nhiệt độ cuộn dây Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 88-118 của E-HSMT  cái 2
29 Hệ thống mạch dòng điện 3 pha phía 110kV đến rơ le Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 88-118 của E-HSMT  hệ thống 4
30 Hệ thống mạch dòng điện 3 pha phía 110kV đến nối tắt Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 88-118 của E-HSMT  hệ thống 3
31 Hệ thống mạch dòng điện 3 pha phía 22kV đến rơ le Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 88-118 của E-HSMT  hệ thống 1
32 Hệ thống mạch dòng điện 3 pha phía 22kV đến nối tắt Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 88-118 của E-HSMT  hệ thống 1
33 Rơ le giám sát mạch cắt Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 88-118 của E-HSMT  bộ 2
34 Rơ le Trip/Lockout Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 88-118 của E-HSMT  bộ 2
35 Rơ le trung gian kiểu điện từ Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 88-118 của E-HSMT  cái 30
36 Áp tô mát 3 pha xoay chiều Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 88-118 của E-HSMT  cái 5
37 Áp tô mát 1,2 pha xoay chiều Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 88-118 của E-HSMT  cái 3
38 Áp tô mát một chiều 2 cực Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 88-118 của E-HSMT  cái 8
39 Hệ thống mạch đo lường Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 88-118 của E-HSMT  hệ thống 1
40 Hệ thống mạch bảo vệ Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 88-118 của E-HSMT  hệ thống 1
41 Hệ thống mạch tín hiệu Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 88-118 của E-HSMT  hệ thống 1
42 Hệ thống mạch điện áp Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 88-118 của E-HSMT  hệ thống 1
43 Hệ thống mạch logic điều khiển ngăn Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 88-118 của E-HSMT  hệ thống 1
44 Mạch điều khiển máy cắt 110kV Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 88-118 của E-HSMT  hệ thống 1
45 Mạch điều khiển dao cách ly 110kV Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 88-118 của E-HSMT  hệ thống 3
46 Mạch điều khiển làm mát kháng điện Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 88-118 của E-HSMT  hệ thống 1
47 Mạch cung cấp nguồn AC, DC Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 88-118 của E-HSMT  hệ thống 1
48 Mạch sấy và chiếu sáng Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 88-118 của E-HSMT  hệ thống 3
49 Bảo vệ thanh cái 110kV :Bộ trung tâm bảo vệ thanh cái 110kV; - Bảo vệ so lệch 87B - Chống hư hỏng MC 50BF - Giám sát mạch dòng Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 88-118 của E-HSMT  bộ 0,3
50 Áp tô mát một chiều 2 cực Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 88-118 của E-HSMT  cái 1
51 Rơ le trung gian kiểu điện từ Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 88-118 của E-HSMT  cái 1
52 Hệ thống mạch bảo vệ thanh cái 110kV Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 88-118 của E-HSMT  hệ thống 1
53 Hệ thống mạch tín hiệu Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 88-118 của E-HSMT  hệ thống 1
54 Biến điện áp 110kV: Áp tô mát 3 pha Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 88-118 của E-HSMT  cái 2
55 Áp tô mát 1 pha Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 88-118 của E-HSMT  cái 1
56 Hệ thống mạch điện áp Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 88-118 của E-HSMT  hệ thống 1
57 Mạch cung cấp nguồn AC, DC Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 88-118 của E-HSMT  hệ thống 1
58 Mạch sấy cho hộp đấu dây cho biến điện áp Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 88-118 của E-HSMT  hệ thống 1
59 Hệ thống điều khiển:Khối điều khiển trung tâm Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 88-118 của E-HSMT  hệ thống 0,1
60 HT mạch điều khiển tích hợp mức trạm Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 88-118 của E-HSMT  bộ 1
61 Bộ điều khiển mức ngăn (BCU) - Điều khiển mức ngăn= 2 ht- Đo lường= 2 bộ Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 88-118 của E-HSMT  toàn bộ 1
62 HT mạch điều khiển tích hợp mức ngăn 110kV Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 88-118 của E-HSMT  ht 1
63 Hệ thống đo đếm điện năng - Đo đếm phía 110kV; Công tơ 3 pha kỹ thuật số lập trình Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 88-118 của E-HSMT  cái 1
64 Hệ thống mạch dòng Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 88-118 của E-HSMT  hệ thống 1
65 Lập trình, cài đặt công tơ Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 88-118 của E-HSMT  cái 1
66 Nghiệm thu mang tải điểm đo Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 88-118 của E-HSMT  cái 1
67 Nghiêm thu kết nối thu thập dữ liệu đo đếm Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 88-118 của E-HSMT  cái 1
68 Áp tô mát 3 pha xoay chiều Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 88-118 của E-HSMT  cái 1
69 Niêm phong, kẹp chì hệ thống đo đếm Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 88-118 của E-HSMT  bộ 6
70 Xác định địa chỉ hàng kẹp tại các thiết bị hiện có phục vụ ghép nối với thiết bị lắp mới- Hệ thống mạch điện áp Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 88-118 của E-HSMT  ht 1
71 Hệ thống mạch logic điều khiển liên động với các ngăn hiện có liên quan Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 88-118 của E-HSMT  hệ thống 1
72 Hệ thống mạch bảo vệ Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 88-118 của E-HSMT  hệ thống 1
73 Hệ thống mạch AC/DC Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 88-118 của E-HSMT  hệ thống 1
74 Hệ thống mạch dòng điện Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 88-118 của E-HSMT  hệ thống 1
75 Hệ thống mạch tín hiệu Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 88-118 của E-HSMT  hệ thống 1
76 Thực hiện tháo dỡ các mạch hiện có liên quan để hoàn thiện HT ĐKBV sau mở rộng- Hệ thống mạch logic Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 88-118 của E-HSMT  hệ thống 1
77 Hệ thống mạch bảo vệ Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 88-118 của E-HSMT  hệ thống 1
78 Hệ thống mạch đo lường Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 88-118 của E-HSMT  hệ thống 1
79 Hệ thống mạch dòng điện Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 88-118 của E-HSMT  hệ thống 1
80 Hệ thống mạch tín hiệu Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 88-118 của E-HSMT  hệ thống 1
81 TRẠM BIẾN ÁP 220KV PHỦ LÝ- Phần nhất thứ, các thiệt bị phân phối 110kV:Giàn tụ 123kV-50MVAr, ngoài trời Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 88-118 của E-HSMT  tụ 1
82 Kháng điện LT-123kV-47,54mH-400A Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 88-118 của E-HSMT  bộ 1
83 Máy cắt SF6-170kV 1 pha; 3150A; 40kA/1s Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 88-118 của E-HSMT  bộ 1
84 Dao CL 123kV; 3 cực; 1TĐ; 1250A Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 88-118 của E-HSMT  bộ 1
85 Dao CL 123kV; 1 cực; 0TĐ; 1250A Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 88-118 của E-HSMT  bộ 3
86 Biến dòng điện 110kV; 1pha Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 88-118 của E-HSMT  máy 1
87 Biến dòng điện 110kV; 1pha Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 88-118 của E-HSMT  máy 3
88 Biến điện áp 110kV 1 pha Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 88-118 của E-HSMT  máy 1
89 Biến điện áp 110kV 1 pha Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 88-118 của E-HSMT  máy 2
90 Chống sét van 110kV; 1pha Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 88-118 của E-HSMT  bộ 1
91 Chống sét van 110kV; 1pha Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 88-118 của E-HSMT  bộ 2
92 Bộ đếm sét đi kèm chống sét van Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 88-118 của E-HSMT  bộ 3
93 Sứ đứng 110kV Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 88-118 của E-HSMT  phần tử 4
94 Hệ thống tiếp địa trạm 110kV Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 88-118 của E-HSMT  bộ 1
95 Hệ thống thanh cái 110kV Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 88-118 của E-HSMT  phân đoạn 2
96 Phần mẫu hóa: Phân tích độ ẩm trong khí SF6: Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 88-118 của E-HSMT  mẫu 3
97 Phần nhị thứ: Bảo vệ ngăn tạ bù 110kV :Hợp bộ rơle bảo vệ quá dòng có hướng kỹ thuật số bao gồm:. Bảo vệ quá dòng. Bảo vệ quá dòng chạm đất . Bảo vệ dòng điện không cân bằng . Bảo vệ quá áp/kém áp . Bảo vệ điện áp. Bảo vệ quá tải. Đo lường dòng điện Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 88-118 của E-HSMT  bộ 1
98 Hợp bộ rơle bảo vệ dòng điện không cân bằng bao gồm:. Bảo vệ dòng điện không cân bằng . Bảo vệ điện áp. Bảo vệ quá dòng . Bảo vệ quá dòng chạm đất . Bảo vệ quá áp/kém áp . Ghi sự cố . Đo lường dòng điện Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 88-118 của E-HSMT  bộ 1
99 Rơ le lựa chọn thời điểm đóng cắt tụ Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 88-118 của E-HSMT  bộ 1
100 Đồng hồ đa năng Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 88-118 của E-HSMT  bộ 1
101 Rơ le giám sát mạch cắt Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 88-118 của E-HSMT  bộ 6
102 Rơ le Trip/Lockout Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 88-118 của E-HSMT  bộ 2
103 Rơ le trung gian kiểu điện từ Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 88-118 của E-HSMT  cái 10
104 Áp tô mát 3 pha Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 88-118 của E-HSMT  cái 5
105 Áp tô mát 1,2 pha Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 88-118 của E-HSMT  cái 5
106 Áp tô mát một chiều 2 cực Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 88-118 của E-HSMT  cái 3
107 Hệ thống mạch dòng điện Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 88-118 của E-HSMT  hệ thống 5
108 Hệ thống mạch điện áp Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 88-118 của E-HSMT  hệ thống 1
109 Hệ thống mạch bảo vệ Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 88-118 của E-HSMT  hệ thống 1
110 Hệ thống mạch tín hiệu Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 88-118 của E-HSMT  hệ thống 1
111 Hệ thống mạch logic điều khiển ngăn Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 88-118 của E-HSMT  hệ thống 1
112 Mạch điều khiển máy cắt 110kV Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 88-118 của E-HSMT  hệ thống 1
113 Mạch điều khiển dao cách ly 110kV Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 88-118 của E-HSMT  hệ thống 2
114 Mạch cung cấp nguồn AC, DC Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 88-118 của E-HSMT  hệ thống 1
115 Mạch sấy và chiếu sáng Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 88-118 của E-HSMT  h.thống 3
116 Bảo vệ thanh cái 110kV: Bộ trung tâm bảo vệ thanh cái 110kV: - Bảo vệ so lệch 87B - Chống hư hỏng MC 50BF - Giám sát mạch dòng Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 88-118 của E-HSMT  bộ 0,1
117 Bộ mức ngăn: - Bảo vệ so lệch 87B - Chống hư hỏng MC 50BF - Giám sát mạch dòng Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 88-118 của E-HSMT  bộ 1
118 Áp tô mát một chiều 2 cực Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 88-118 của E-HSMT  cái 1
119 Rơ le trung gian kiểu điện từ Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 88-118 của E-HSMT  cái 1
120 Hệ thống mạch bảo vệ thanh cái 110kV Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 88-118 của E-HSMT  hệ thống 1
121 Hệ thống mạch tín hiệu Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 88-118 của E-HSMT  hệ thống 1
122 Hệ thống điều khiển:Khối điều khiển trung tâm Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 88-118 của E-HSMT  h.thống 0,1
123 HT mạch điều khiển tích hợp mức trạm Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 88-118 của E-HSMT  h.thống 1
124 Bộ điều khiển mức ngăn (BCU)- - Điều khiển mức ngăn - Đo lường - Kiểm tra đồng bộ Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 88-118 của E-HSMT  toàn bộ 1
125 HT mạch điều khiển tích hợp mức ngăn 110kV Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 88-118 của E-HSMT  h.thống 1
126 Biến điện áp 110kV: Áp tô mát 3 pha Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 88-118 của E-HSMT  cái 2
127 Áp tô mát 1 pha Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 88-118 của E-HSMT  cái 1
128 Hệ thống mạch điện áp Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 88-118 của E-HSMT  hệ thống 1
129 Mạch cung cấp nguồn AC, DC Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 88-118 của E-HSMT  hệ thống 1
130 Mạch sấy và chiếu sáng Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 88-118 của E-HSMT  hệ thống 1
131 Hệ thống đo đếm điện năng; Đo đếm phía 110kV: Công tơ 3 pha kỹ thuật số lập trình Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 88-118 của E-HSMT  cái 1
132 Hệ thống mạch dòng Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 88-118 của E-HSMT  hệ thống 1
133 Lập trình, cài đặt công tơ Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 88-118 của E-HSMT  cái 1
134 Nghiệm thu mang tải điểm đo Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 88-118 của E-HSMT  cái 1
135 Nghiêm thu kết nối thu thập dữ liệu đo đếm Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 88-118 của E-HSMT  cái 1
136 Áp tô mát 3 pha xoay chiều Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 88-118 của E-HSMT  cái 1
137 Niêm phong, kẹp chì hệ thống đo đếm Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 88-118 của E-HSMT  cái 6
138 Xác định địa chỉ hàng kẹp tại các thiết bị hiện có phục vụ ghép nối với thiết bị lắp mới: Hệ thống mạch điện áp Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 88-118 của E-HSMT  hệ thống 1
139 Hệ thống mạch logic điều khiển liên động với các ngăn hiện có kiên quan Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 88-118 của E-HSMT  hệ thống 1
140 Hệ thống mạch bảo vệ Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 88-118 của E-HSMT  hệ thống 1
141 Hệ thống mạch AC/DC Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 88-118 của E-HSMT  hệ thống 1
142 Hệ thống mạch dòng điện Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 88-118 của E-HSMT  hệ thống 1
143 Hệ thống mạch tín hiệu Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 88-118 của E-HSMT  hệ thống 1
144 Thực hiện tháo dỡ các mạch hiện có liên quan để hoàn thiện HT ĐKBV sau mở rộng: Hệ thống mạch logic điều khiển đo lường Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 88-118 của E-HSMT  hệ thống 1
145 Hệ thống mạch bảo vệ Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 88-118 của E-HSMT  hệ thống 1
146 Hệ thống mạch đo lường Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 88-118 của E-HSMT  hệ thống 1
147 Hệ thống mạch dòng điện Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 88-118 của E-HSMT  hệ thống 1
148 Hệ thống mạch tín hiệu Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 88-118 của E-HSMT  hệ thống 1
149 TRẠM BIẾN ÁP 220kV VĨNH YÊN- Phần nhất thứ- Thiết bị phân phối 110kV:Giàn tụ 123kV-50MVAr, ngoài trời Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 88-118 của E-HSMT  tụ 1
150 Kháng điện LT-123kV-47,54mH-400A Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 88-118 của E-HSMT  bộ 1
151 Máy cắt SF6-170kV 1 pha; 1250A; 40kA/1S Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 88-118 của E-HSMT  bộ 1
152 Biến dòng điện 110kV; 1pha Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 88-118 của E-HSMT  máy 1
153 Biến dòng điện 110kV; 1pha Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 88-118 của E-HSMT  máy 1
154 Biến điện áp 110kV 1 pha Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 88-118 của E-HSMT  máy 1
155 Biến điện áp 110kV 1 pha Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 88-118 của E-HSMT  máy 5
156 Chống sét van 110kV; 1pha Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 88-118 của E-HSMT  bộ 1
157 Chống sét van 110kV; 1pha Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 88-118 của E-HSMT  bộ 5
158 Bộ đếm sét đi kèm chống sét van Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 88-118 của E-HSMT  bộ 6
159 Hệ thống tiếp địa trạm 110kV Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 88-118 của E-HSMT  bộ 1
160 Hệ thống thanh cái 110kV Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 88-118 của E-HSMT  phân đoạn 2
161 Phần mẫu hóa: Phân tích độ ẩm trong khí SF6 Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 88-118 của E-HSMT  mẫu 3
162 Phần nhị thứ: Ngăn tụ bù 102 lắp mới;Hợp bộ rơle bảo vệ dòng điện không cân bằng bao gồm:. Bảo vệ dòng điện không cân bằng . Bảo vệ quá tải. Bảo vệ quá dòng . Bảo vệ quá dòng chạm đất . Bảo vệ quá áp, kém áp. Bảo vệ điện áp . Ghi sự cố . Đo lường dòng điện Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 88-118 của E-HSMT  bộ 1
163 Rơ le lựa chọn thời điểm đóng cắt tụ Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 88-118 của E-HSMT  bộ 1
164 Đồng hồ đa năng Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 88-118 của E-HSMT  bộ 1
165 Rơ le giám sát mạch cắt Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 88-118 của E-HSMT  bộ 6
166 Rơ le Trip/Lockout Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 88-118 của E-HSMT  bộ 2
167 Rơ le trung gian kiểu điện từ Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 88-118 của E-HSMT  cái 10
168 Áp tô mát 3 pha Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 88-118 của E-HSMT  cái 5
169 Áp tô mát 1 pha Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 88-118 của E-HSMT  cái 5
170 Áp tô mát một chiều 2 cực Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 88-118 của E-HSMT  cái 3
171 Hệ thống mạch dòng điện Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 88-118 của E-HSMT  hệ thống 5
172 Hệ thống mạch điện áp Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 88-118 của E-HSMT  hệ thống 1
173 Hệ thống mạch bảo vệ Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 88-118 của E-HSMT  hệ thống 1
174 Hệ thống mạch tín hiệu Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 88-118 của E-HSMT  hệ thống 1
175 Hệ thống mạch logic điều khiển ngăn Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 88-118 của E-HSMT  hệ thống 1
176 Mạch điều khiển máy cắt 110kV Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 88-118 của E-HSMT  hệ thống 1
177 Mạch điều khiển dao cách ly 110kV Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 88-118 của E-HSMT  hệ thống 2
178 Mạch cung cấp nguồn AC, DC Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 88-118 của E-HSMT  hệ thống 1
179 Mạch sấy và chiếu sáng Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 88-118 của E-HSMT  hệ thống 3
180 Ngăn tụ bù 101 hiện có:Hợp bộ rơle bảo vệ dòng điện không cân bằng bao gồm:. Bảo vệ dòng điện không cân bằng . Bảo vệ quá tải. Bảo vệ quá dòng . Bảo vệ quá dòng chạm đất . Bảo vệ quá áp, kém áp. Bảo vệ điện áp . Ghi sự cố . Đo lường dòng điện Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 88-118 của E-HSMT  bộ 1
181 Rơ le lựa chọn thời điểm đóng cắt tụ Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 88-118 của E-HSMT  bộ 1
182 Đồng hồ đa năng Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 88-118 của E-HSMT  bộ 1
183 Rơ le trung gian kiểu điện từ Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 88-118 của E-HSMT  cái 5
184 Áp tô mát 3 pha Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 88-118 của E-HSMT  cái 5
185 Áp tô mát 1 pha Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 88-118 của E-HSMT  cái 5
186 Áp tô mát một chiều 2 cực Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 88-118 của E-HSMT  cái 3
187 Hệ thống mạch điện áp Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 88-118 của E-HSMT  hệ thống 1
188 Hệ thống mạch bảo vệ Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 88-118 của E-HSMT  hệ thống 1
189 Hệ thống mạch tín hiệu Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 88-118 của E-HSMT  hệ thống 1
190 Hệ thống mạch dòng điện Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 88-118 của E-HSMT  hệ thống 1
191 Bảo vệ thanh cái 110kV :Bộ trung tâm bảo vệ so lệch thanh cái 110kV: - Bảo vệ so lệch 87B - Chống hư hỏng MC 50BF - Giám sát mạch dòng Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 88-118 của E-HSMT  bộ 0,1
192 Bộ mức ngăn: - Bảo vệ so lệch 87B - Chống hư hỏng MC 50BF - Giám sát mạch dòng Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 88-118 của E-HSMT  bộ 1
193 Áp tô mát một chiều 2 cực Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 88-118 của E-HSMT  cái 2
194 Rơ le trung gian kiểu điện từ Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 88-118 của E-HSMT  cái 2
195 Hệ thống mạch bảo vệ thanh cái 110kV Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 88-118 của E-HSMT  hệ thống 1
196 Hệ thống mạch tín hiệu Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 88-118 của E-HSMT  hệ thống 1
197 02 Biến điện áp 110kV: Áp tô mát 3 pha Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 88-118 của E-HSMT  cái 4
198 Áp tô mát 1 pha Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 88-118 của E-HSMT  cái 2
199 Hệ thống mạch điện áp Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 88-118 của E-HSMT  hệ thống 2
200 Mạch cung cấp nguồn AC, DC Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 88-118 của E-HSMT  hệ thống 2
201 Mạch sấy và chiếu sáng Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 88-118 của E-HSMT  hệ thống 2
202 Hệ thống điều khiển: Khối điều khiển trung tâm Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 88-118 của E-HSMT  hệ thống 0,2
203 Bộ điều khiển mức năng (BCU) Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 88-118 của E-HSMT  hệ thống 2
204 HT mạch điều khiển tích hợp mức trạm Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 88-118 của E-HSMT  hệ thống 1
205 HT mạch điều khiển tích hợp mức ngăn 110kV Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 88-118 của E-HSMT  hệ thống 2
206 Hệ thống đo đếm điện năng, Đo đếm phía 110kV:Công tơ 3 pha kỹ thuật số lập trình Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 88-118 của E-HSMT  cái 2
207 Hệ thống mạch dòng Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 88-118 của E-HSMT  hệ thống 2
208 Lập trình, cài đặt công tơ Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 88-118 của E-HSMT  cái 2
209 Nghiệm thu mang tải điểm đo Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 88-118 của E-HSMT  cái 2
210 Nghiêm thu kết nối thu thập dữ liệu đo đếm Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 88-118 của E-HSMT  cái 2
211 Áp tô mát 3 pha xoay chiều Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 88-118 của E-HSMT  cái 1
212 Niêm phong, kẹp chì hệ thống đo đếm Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 88-118 của E-HSMT  bộ 12
213 Xác định địa chỉ hàng kẹp tại các thiết bị hiện có phục vụ ghép nối với thiết bị lắp mới- Hệ thống mạch điện áp Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 88-118 của E-HSMT  ht 1
214 Hệ thống mạch logic điều khiển liên động với các ngăn hiện có liên quan Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 88-118 của E-HSMT  hệ thống 1
215 Hệ thống mạch bảo vệ Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 88-118 của E-HSMT  hệ thống 1
216 Hệ thống mạch AC/DC Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 88-118 của E-HSMT  hệ thống 1
217 Hệ thống mạch dòng điện Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 88-118 của E-HSMT  hệ thống 1
218 Hệ thống mạch tín hiệu Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 88-118 của E-HSMT  hệ thống 1
219 Thực hiện tháo dỡ các mạch hiện có liên quan để hoàn thiện HT ĐKBV sau mở rộng- Hệ thống mạch logic điều khiển liên động Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 88-118 của E-HSMT  h.thống 1
220 Hệ thống mạch bảo vệ Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 88-118 của E-HSMT  h.thống 1
221 Hệ thống mạch đo lường Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 88-118 của E-HSMT  h.thống 1
222 Hệ thống mạch dòng điện Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 88-118 của E-HSMT  h.thống 1
223 Hệ thống mạch tín hiệu Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 88-118 của E-HSMT  h.thống 1
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là7.3E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 218.800.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là730.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 218.800.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 02, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 511.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ (2 x 511.000.000 VNĐ ≥ 1.022.000.000 VNĐ
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 511.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.022.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường: 1 - Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành phù hợp với công việc đảm nhận;- Có ít nhất 5 năm kinh nghiệm trong công tác thí nghiệm hiệu chỉnh ,chỉnh hoặc công việc tương tự- Đã từng đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công tác thí nghiệm hiệu chỉnh ít nhất 01 hợp đồng có cấp điện áp ≥ 220kV, hoặc ít nhất 02 hợp đồng có cấp điện áp 110kV.53
2 Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường: 1 - Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành phù hợp với công việc đảm nhận;- Có ít nhất 3 năm kinh nghiệm trong công tác thí nghiệm hiệu chỉnh chỉnh hoặc công việc tương tự.- Đã từng tham gia thực hiện công tác thí nghiệm hiệu chỉnh ít nhất 01 hợp đồng có cấp điện áp ≥ 220kV hoặc 02 hợp đồng có cấp điện áp ≥ 110kV .32
3 Kỹ sư điện: tối thiểu 05 người. 5 - Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành phù hợp với công việc đảm nhận;- Có ít nhất 3 năm kinh nghiệm trong công tác thí nghiệm hiệu chỉnh, hoặc công việc tương tự;- Đã từng tham gia thực hiện công tác thí nghiệm hiệu chỉnh ít nhất 01 hợp đồng có cấp điện áp ≥ 220kV hoặc 02 hợp đồng có cấp điện áp ≥ 110kV.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->