Gói thầu: Gói thầu số 08-MS1 mua thiết bị phục vụ các công trình ĐTXD bổ sung năm 2021 và các công trình ĐTXD năm 2022

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220148735-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/02/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Thanh Xuân
Tên gói thầu Gói thầu số 08-MS1 mua thiết bị phục vụ các công trình ĐTXD bổ sung năm 2021 và các công trình ĐTXD năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220128906
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Vay tín dụng thương mại
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-21 17:37:00 đến ngày 2022-02-19 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 16,145,696,156 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 484,370,000 VNĐ ((Bốn trăm tám mươi bốn triệu ba trăm bảy mươi nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4218544234E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.843708E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là: hợp đồng đã cung cấp các loại tủ: tủ RMU (cầu dao - máy cắt), tủ điện hạ áp và tủ Pillar.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.302.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 33.906.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà sản xuất có kinh nghiệm tối thiểu: 05 năm kinh nghiệm.Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 21 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách hướng dẫn vận hành thiết bị: đã tham gia tối thiểu 2 dự án cung cấp hoặc lắp đặt thiết bị tương tự, đã hoàn thành ở vị trí cán bộ kỹ thuật (có xác nhận của Chủ Đầu tư)
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Bằng Đại học chuyên ngành phù hợp
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Thanh Xuân
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 08-MS1 mua thiết bị phục vụ các công trình ĐTXD bổ sung năm 2021 và các công trình ĐTXD năm 2022
“Nâng cấp, cải tạo các trạm biến áp trên địa bàn Quận Thanh Xuân năm 2021 (Phường Khương Mai, Thanh Xuân Bắc, Thanh Xuân Nam, Kim Giang, Nhân Chính)” ;“Nâng cấp, cải tạo các trạm biến áp trên địa bàn Quận Thanh Xuân năm 2021 (phường Kim Giang, Thanh Xuân Bắc, Thanh Xuân Trung, Khương Trung, Phương Liệt)”;“Cải tạo, nâng cao năng lực cấp điện các lộ đường dây trung thế 22kV”;“Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn quận Thanh Xuân đợt 1 năm 2022”;“Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn quận Thanh Xuân đợt 2 năm 2022”;“Nâng công suất các trạm biến áp trên địa bàn quận Thanh Xuân đợt 1 năm 2022 (phường Thanh Xuân Bắc, Nhân Chính, Khương Đình)”;“Nâng công suất các trạm biến áp trên địa bàn quận Thanh Xuân đợt 2 năm 2022”
45 Ngày
E-CDNT 3 Vay tín dụng thương mại
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Thanh Xuân , địa chỉ: Khu Nội Chính – Phường Nhân Chính - Quận Thanh Xuân – TP.Hà Nội
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Thanh Xuân – Khu Nội chính – Phường Nhân Chính – Quận Thanh Xuân – TP Hà Nội; Số điện thoại: 024.22249471, số fax: 024.22249475; Email: [email protected].
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán công trình: “Nâng cấp, cải tạo các trạm biến áp trên địa bàn Quận Thanh Xuân năm 2021 (Phường Khương Mai, Thanh Xuân Bắc, Thanh Xuân Nam, Kim Giang, Nhân Chính)” là Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Điện lực Hà Nội; - Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán công trình: “Nâng cấp, cải tạo các trạm biến áp trên địa bàn Quận Thanh Xuân năm 2021 (phường Kim Giang, Thanh Xuân Bắc, Thanh Xuân Trung, Khương Trung, Phương Liệt)” là Công ty Cổ phần Đầu tư phát triển Điện lực; - Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán công trình: “Cải tạo, nâng cao năng lực cấp điện các lộ đường dây trung thế 22kV” là Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Điện lực Hà Nội; - Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán công trình: “Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn quận Thanh Xuân đợt 1 năm 2022” là Công ty Cổ phần Vipower; - Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán công trình: “Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn quận Thanh Xuân đợt 2 năm 2022” là Công ty Cổ phần Đầu tư phát triển Điện lực; - Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán công trình: “Nâng công suất các trạm biến áp trên địa bàn quận Thanh Xuân đợt 1 năm 2022 (phường Thanh Xuân Bắc, Nhân Chính, Khương Đình)” là Công ty Công ty Cổ phần Dịch vụ tư vấn Xây dựng Điện Việt Nam; - Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán công trình: “Nâng công suất các trạm biến áp trên địa bàn quận Thanh Xuân đợt 2 năm 2022” là Công ty Cổ phần tư vấn Xây dựng và Dịch vụ Điện Việt; + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Điện lực Thanh Xuân; + Đơn vị lập, thẩm định E-HSMT: Công ty Điện lực Thanh Xuân; + Đơn vị đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Điện lực Thanh Xuân;


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Thanh Xuân , địa chỉ: Khu Nội Chính – Phường Nhân Chính - Quận Thanh Xuân – TP.Hà Nội
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Thanh Xuân – Khu Nội chính – Phường Nhân Chính – Quận Thanh Xuân – TP Hà Nội; Số điện thoại: 024.22249471, số fax: 024.22249475; Email: [email protected].


E-CDNT 10.1(a)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Bảng kê chi tiết danh mục hàng hoá phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp. - Tài liệu kỹ thuật, Catalogue, bản vẽ, bảng cam kết đặc tính kỹ thuật của hàng hóa chào thầu phù hợp với yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. - Chứng chỉ quản lý chất lượng ISO 9001 của nhà sản xuất còn hiệu lực. - Biên bản thử nghiệm điển hình (Type test) đối với sản phẩm chào thầu, do tổ chức thử nghiệm có thẩm quyền và độc lập với nhà sản xuất thực hiện. E-HSDT nêu rõ chủng loại, mã hiệu hàng hóa thí nghiệm, số trang của hạng mục hàng hóa được thí nghiệm. - Văn bản của tối thiểu 02 đơn vị quản lý vận hành tại Việt Nam xác nhận hàng hóa chào thầu đã vận hành thành công trên hệ thống điện trong thời gian từ 02 năm trở lên. - Đề xuất nhân sự và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự. - Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu/nhà sản xuất.
E-CDNT 10.2(c)
Giấy phép bán hàng của nhà sản/hãng sản xuất xuất uỷ quyền cho nhà thầu cung cấp hàng hoá cho gói thầu này hoặc giấy chứng nhận đại lý được ủy quyền/ giấy chứng nhận quan hệ đối tác (trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất). Cam kết trong trường hợp nhà thầu trúng thầu khi giao hàng sẽ xuất trình: - Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) (chỉ quy định đối với hàng nhập khẩu không thông dụng trên thị trường); - Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa(C/Q).
E-CDNT 12.2
Nhà thầu cần chào đầy đủ các hạng mục hàng hóa theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này. Đơn giá dự thầu phải bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí (bao gồm chi phí vận chuyển và bảo hiểm vận chuyển đến địa điểm giao hàng) và các lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV bao gồm: - Giá CIP/CIF của hàng hóa theo hoặc giá xuất xưởng/giá xuất kho/giá cho hàng hoá có sẵn tại cửa hàng (Giá EXW) theo quy định của Incorterms 2010; - Giá hàng hoá được vận chuyển đến kho (hoặc đến chân công trình); - Các loại thuế và phí theo quy định của pháp luật; - Các chi phí cho vận chuyển, bảo hiểm và chi phí khác có liên quan đến vận chuyển (nếu có); - Các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu (nếu có). Đơn giá dự thầu là đơn giá đến địa điểm giao hàng nêu tại Chương V của E-HSMT này. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu.
E-CDNT 14.3 10 năm.
E-CDNT 15.2
1. Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất/hãng sản xuất uỷ quyền cho nhà thầu cung cấp hàng hoá cho gói thầu này hoặc giấy chứng nhận đại lý được ủy quyền/giấy chứng nhận quan hệ đối tác (trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất). 2. Nhà thầu/nhà sản xuất có cơ sở sản xuất hoặc đại diện/đại lý tại Việt Nam có nhân sự, thiết bị và năng lực sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, sửa chữa hàng hoá chào thầu và cung cấp dịch vụ sau bán hàng. Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 484.370.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 29.3 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Thanh Xuân – Khu Nội chính – Phường Nhân Chính – Quận Thanh Xuân – TP Hà Nội; Số điện thoại: 024.22249471, số fax: 024.22249475; Email: [email protected].
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Minh Phương - Giám đốc, địa chỉ: Khu Nội chính – Phường Nhân Chính – Quận Thanh Xuân – TP Hà Nội; Số điện thoại: 024.22249471, số fax: 024.22249475.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý Đầu tư - Công ty Điện lực Thanh Xuân – Khu Nội chính – Phường Nhân Chính – Quận Thanh Xuân – TP Hà Nội; Số điện thoại: 024.22130266, số fax: 024.22249475, di động: 0979.743386.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Hotline của Tổng Công ty Điện lực TP Hà Nội: 18001288.
E-CDNT 36

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Tủ RMU 22kV-630A-≥16kA/1s-(2CD+1MC)-Không mở rộng được-1 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhà26TủRMU 22kV-630A-16kA/s, 03 ngăn (2CD+MC) Compact Non-Extensible Indoor
2Tủ RMU 22kV-630A-≥16kA/1s-(2CD+1MC+1ĐĐ)-Không mở rộng được-1 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhà1TủRMU 22kV-630A-16kA/s, 04 ngăn (2CD+MC+ĐĐ) (Ngăn đo đếm: 22kV-400-600/5A)
3Tủ điện hạ áp 600V-1000A-Kiểu bệt-trong nhà1Tủ01 MCCB 1000A + 05 MCCB 250A; 01 MCCB 150(160A); 01 MCB 25A. Tủ lắp trong thân trụ thép không có khoang chứa tủ RMU
4Tủ điện hạ áp 600V-1000A-Kiểu bệt- Trong nhà5Tủ01 MCCB 1000A + 05 MCCB 250A + 01 MCCB 150A (160A) + 01 MCB 25A. Tủ lắp trong trụ thép có khoang chứa tủ RMU
5Tủ điện hạ áp 600V-630A-Kiểu bệt-trong nhà3Tủ01 MCCB 630A + 04 MCCB 250A + 01 MCCB 100A + 01MCB 25A. Tủ lắp trong trụ thép có khoang chứa tủ hạ thế và tủ RMU
6Tủ điện hạ áp 600V-1000A-Kiểu bệt- Trong nhà2Tủ01 MCCB 1000A + 03 MCCB 250A + 01 MCCB 150A(160A) + 01 MCB 25A. Tủ lắp trong trụ thép có khoang chứa tủ hạ thế và tủ RMU
7Tủ điện hạ áp 600V-630A-Kiểu bệt- Trong nhà1Tủ01 MCCB 630A + 01 MCCB 400A + 02 MCCB 250A + 01 MCCB 100A + 01 MCB 25A. . Tủ lắp trong trụ thép có khoang chứa tủ hạ thế và tủ RMU
8Tủ hạ thế trọn bộ 600V-630A-Kiểu treo-Ngoài trời1Tủ01 MCCB 630A + 01 MCCB 400A + 02 MCCB 250A + 01 MCCB 100A + 01 MCB 25A. Tủ lắp trạm treo, ngoài trời.
9Tủ điện hạ áp 600V-1000A-Kiểu bệt-Trong nhà2Tủ01 MCCB 1000A + 05 MCCB250 + 01 MCCB 150(160)A + 01 MCB25A. Tủ lắp trong trụ thép có khoang chứa tủ hạ thế và tủ RMU
10Tủ điện hạ áp 600V-1000A-Kiểu bệt-Trong nhà3Tủ01 MCCB 1000A + 05 MCCB250A + 01 MCCB 150(160)A + 01 MCCB 630A + 01 MCB 25A. Tủ lắp trong trụ thép có khoang chứa tủ hạ thế và tủ RMU
11Tủ điện hạ áp 600V-1000A-Kiểu bệt-Trong nhà1Tủ01 MCCB 1000A + 01 MCCB 400A + 03 MCCB 250A + 01 MCCB 630A + 01 MCB 25A. Tủ lắp trong trụ thép có khoang chứa tủ hạ thế và tủ RMU
12Tủ điện hạ áp 600V-1000A-Kiểu bệt-Trong nhà3Tủ01 MCCB 1000A + 01 MCCB 400A + 03 MCCB 250A + 01 MCCB 150 (160A) + 01 MCB 25A). Tủ lắp trong trụ thép có khoang chứa tủ hạ thế và tủ RMU
13Tủ điện hạ áp 600V-630A-Kiểu treo-Ngoài trời1Tủ01 MCCB 630A + 04 MCCB 250A + 01 MCCB 100A + 01 MCB 25A. Tủ lắp đặt ngoài trời.
14Tủ điện hạ áp 600V-1000A-Kiểu treo-Ngoài trời9Tủ01 MCCB 1000A + 05 MCCB 250A + 01 MCCB 150(160) A + 01 MCB25A. Tủ lắp ngoài trời.
15Tủ điện hạ áp 600V-1000A-Kiểu bệt-Trong nhà1Tủ01 MCCB 1000A + 05 MCCB 250A + 01 MCCB 150 (160)A + 01 MCB 25A. Tủ lắp tại trạm 1 cột trụ bê tông
16Tủ điện hạ áp 600V-1000A-Kiểu bệt-Trong nhà1Tủ01 MCCB 1000A + 05 MCCB 250A + 01MCCB 150(160)A + 01 MCB 25A. Tủ lắp trong trụ thép có khoang chứa tủ hạ thế và tủ RMU
17Tủ điện hạ áp 600V-1000A-Kiểu bệt-Trong nhà (có ngăn liên lạc)1Tủ01 MCCB 1000A + 01 MCCB 400A + 03 MCCB 250A + 01 MCCB 630A + 01 MCCB 150 (160)A + 01 MCB 25A. Tủ có ngăn liên lạc, lắp trong nhà.
18Tủ điện hạ áp 600V-1000A-Kiểu bệt-Trong nhà (có ngăn liên lạc)1Tủ01 MCCB 1000A + 05 MCCB 250A + 01 MCCB 150 (160)A + 01 MCCB 630A + 01 MCB 25A. Tủ có ngăn liên lạc, lắp trong nhà.
19Tủ điện hạ áp 600V-1000A-Kiểu treo-Ngoài trời1Tủ01 MCCB 1000A + 01 MCCB 400A + 03 MCCB 250A + 01 MCCB 150(160)A + 01 MCB25A. Tủ lắp tại trạm 1 cột trụ bê tông
20Tủ điện hạ áp 600V-1600A-Kiểu bệt-Trong nhà1Tủ01 MCCB 1600A + 07 MCCB 250A + 01 MCCB 400A + 01 MCB 25A. Tủ lắp trong nhà.
21Tủ điện hạ áp 600V-1600A-Kiểu bệt-Trong nhà (có ngăn liên lạc)1Tủ01 MCCB 1600A + 06 MCCB 250A + 01 MCCB 1000A + 01 MCCB 630A + 01 MCB 25A. Tủ có ngăn liên lạc, lắp trong nhà.
22Tủ điện hạ áp 600V-400A-Kiểu bệt-Trong nhà3Tủ02 MCCB 400A + 04 MCCB 250A + 01 MCB 25A. Tủ lắp trong nhà
23Tủ Pillar 600V-(1200x725x425mm)-400A-2 mặt1Cái01 MCCB 400A + 01 MCCB 250A + 12 CB 63A
24Bình tụ bù hạ áp 3 pha-440V-30kVAr57Bình3 pha-440V-30kVAr
25Bình tụ bù hạ áp 3 pha-440V-20kVAr22Bình3 pha-440V-20kVAr
26Bộ DCU thu thập dữ liệu công tơ điện tử12BộBộ DCU thu thập dữ liệu công tơ điện tử
27Thiết bị thu thập dự liệu công tơ điện tử 3 pha (Modem GPRS/3G)31BộThiết bị thu thập dự liệu công tơ điện tử 3 pha (Modem GPRS/3G)
28Thân trụ TBA hợp bộ (kèm chụp cực máy biến áp và máng cáp trung hạ thế )20TrụTrụ thép đỡ máy biến áp có khoang chứa tủ hạ thế và tủ RMU 3 ngăn
29Thân trụ thép TBA trụ đứng (kiểu trụ thép, Compact), phụ kiện lắp đặt có hộp chụp cực MBA, máng cáp cao thế, máng cáp hạ thế, giá kiểm tra MBA, bulong móng D27.1TrụTrụ thép đỡ máy biến áp có khoang chứa tủ hạ thế, không có khoang chứa tủ RMU
30Chống sét van đường dây 24kV/19,2kV-class 1-10kA4BộZnO-22kV
31LBS kiểu hở-Dầu-22kV-630A-16kA/s-Cách điện polymer-CO bằng tay1BộCDPT-22kV-630A-16kA/s- lắp ngoài trời
32Vỏ trạm Kios (kích thước 4000x2550x2500mm)1BộVỏ Kios 3 ngăn
33Vỏ tủ RMU 3 ngăn 24kV4CáiVỏ bảo vệ tủ RMU 3 ngăn, đặt ngoài trời
34Vỏ tủ RMU 4 ngăn ngoài trời1CáiVỏ bảo vệ tủ RMU 4 ngăn, đặt ngoài trời
35Máy biến dòng điện hạ thế 1600/5A1MáyMáy biến dòng 1600/5A
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4218544234E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.843708E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là: hợp đồng đã cung cấp các loại tủ: tủ RMU (cầu dao - máy cắt), tủ điện hạ áp và tủ Pillar.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.302.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 33.906.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà sản xuất có kinh nghiệm tối thiểu: 05 năm kinh nghiệm.Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 21 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ kỹ thuật phụ trách hướng dẫn vận hành thiết bị: đã tham gia tối thiểu 2 dự án cung cấp hoặc lắp đặt thiết bị tương tự, đã hoàn thành ở vị trí cán bộ kỹ thuật (có xác nhận của Chủ Đầu tư) 2 Bằng Đại học chuyên ngành phù hợp32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->