Gói thầu: Xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220149995-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/02/2022 19:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý các dự án đầu tư xây dựng tỉnh Gia Lai
Tên gói thầu Xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220120960
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-21 18:53:00 đến ngày 2022-02-07 19:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Gia Lai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,880,554,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.482E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.964E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III, IV, có giá trị hợp đồng ≥ 6,916 tỷ đồng.- Số lượng hợp đồng: bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6,916 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13,832 tỷ đồng. Nhà thầu cung cấp các tài liệu: - Bản chụp được chứng thực Hợp đồng;- Bản chụp được chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành;- Bản chụp được chứng thực biên bản thanh lý hoặc hóa đơn tài chính cho tổng giá trị hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.916.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.832.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng – công nghiệp;-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng còn hiệu lực;-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;-Đã là chỉ huy trưởng: Ít nhất 02 công trình xây dựng Dân dụng.Yêu cầu kèm theo các tài liệu:1/ Bản chứng thực văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận;2/ Bản chứng thực hợp đồng lao động. Trường hợp sử dụng nhân sự thuê ngoài thì phải chứng minh sự khả thi khả năng huy động nhân sự; CMND hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.3/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn;4/ Bản chứng thực quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trình đã tham gia và xác nhận của Chủ đầu tư;5/ Bản chụp các tài liệu chứng minh công trình mà chỉ huy trưởng đó đã thực hiện:- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư trong đó có nội dung thể hiện tên chỉ huy trưởng của công trình;- Các tài liệu xác định quy mô công trình như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế hoặc các tài liệu hợp pháp khác;Đối với chỉ huy trưởng của nhà thầu lien doanh thì số lượng là 02 người; Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời gian tốt nghiệp trong bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp kiêm phụ trách ATLĐ
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn -03 kỹ sư chuyên ngành xây dựng Dân dụng – công nghiệp; Đã là kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình xây dựng Dân dụng.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;Yêu cầu kèm theo các tài liệu:1/ Bản chứng thực văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận;2/ Bản chứng thực hợp đồng lao động. Trường hợp sử dụng nhân sự thuê ngoài thì phải chứng minh sự khả thi khả năng huy động nhân sự; CMND hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.3/ Bản lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn;4/ Bản chứng thực quyết định bổ nhiệm công trình đã tham gia;5) Bản chụp các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện:- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư;- Các tài liệu xác định quy mô công trình như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế hoặc các tài liệu hợp pháp khác; Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời gian tốt nghiệp trong bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào >=0,9 m3
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm theo:-Giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Có chứng nhận đăng kiểm (có hình ảnh kèm theo) theo quy định và còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công; Đơn vị tính: chiếc
- Số lượng tối thiểu 3
2-Ô tô tự đổ >= 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm theo:-Giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Có chứng nhận đăng kiểm (có hình ảnh kèm theo) theo quy định và còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công; Đơn vị tính: Chiếc
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị - Nhà thầu phải kèm theo: hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công; Đơn vị tính: Cái
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị - Nhà thầu phải kèm theo: hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công; Đơn vị tính: Cái
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy đầm bê tông, dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị - Nhà thầu phải kèm theo: hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công; Đơn vị tính: Cái
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị - Nhà thầu phải kèm theo: hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công; Đơn vị tính: Cái
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị - Nhà thầu phải kèm theo: hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công; Đơn vị tính: Cái
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị - Nhà thầu phải kèm theo: hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công; Đơn vị tính: Cái
- Số lượng tối thiểu 2
9-Cây chống thép (cây chống đơn)
- Đặc điểm thiết bị - Nhà thầu phải kèm theo: hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công; Đơn vị tính: Cây
- Số lượng tối thiểu 800
10-Ván khuôn thép, phủ phim
- Đặc điểm thiết bị - Nhà thầu phải kèm theo: hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công; Đơn vị tính: m2
- Số lượng tối thiểu 600
11-Giáo thép (01 bộ =02 khung + 02 chéo)
- Đặc điểm thiết bị - Nhà thầu phải kèm theo: hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công; Đơn vị tính: Bộ
- Số lượng tối thiểu 400
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý các dự án đầu tư xây dựng tỉnh Gia Lai
E-CDNT 1.2 Xây dựng công trình
Trụ sở làm việc các Ban Quản lý rừng phòng hộ
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý các dự án đầu tư xây dựng tỉnh Gia Lai , địa chỉ: Số 71 Hai Bà Trưng, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý các dự án đầu tư xây dựng tỉnh Gia Lai (Địa chỉ: Số 71 đường Hai Bà Trưng, TP.Pleiku, tỉnh Gia Lai)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Phát triển (Địa chỉ: Số 74/283 đường Trần Phú, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai); + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Hiệp Thành (Địa chỉ: Số 492 đường Nguyễn Viết Xuân, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai); + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng tỉnh Gia Lai; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Đầu tư và Xây dựng An Lộc Tiến (Địa chỉ: Số 307 đường Cách Mạng Tháng Tám, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai); + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý các dự án đầu tư xây dựng tỉnh Gia Lai (Địa chỉ: Số 71 đường Hai Bà Trưng, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai).


- Bên mời thầu: Ban Quản lý các dự án đầu tư xây dựng tỉnh Gia Lai , địa chỉ: Số 71 Hai Bà Trưng, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý các dự án đầu tư xây dựng tỉnh Gia Lai (Địa chỉ: Số 71 đường Hai Bà Trưng, TP.Pleiku, tỉnh Gia Lai)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải cung cấp đính kèm E-HSDT bản quét màu (file scan màu) từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền và nộp 01 bộ hồ sơ bản sao được chứng thực khi được mời đến thương thảo hợp đồng các tài liệu sau đây để chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm bao gồm: a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng đối với phần xây dựng. - Báo cáo tài chính trong 03 năm 2018, 2019, 2020 và xác nhận nộp báo cáo tài chính. - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế và cơ quan bảo hiểm xã hội hoặc tài liệu chứng minh nhà thầu đã thực hiện nghĩa vụ nộp thuế và nộp bảo hiểm xã hội tối thiểu đến hết tháng 9/2021. b) Các tài liệu khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: - Kinh nghiệm: + Các hợp đồng đã thực hiện; + Biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư; + Các tài liệu để chứng minh tính chất, quy mô công trình đã thực hiện. - Năng lực nhân sự: + Hợp đồng lao động với nhà thầu; + Hợp đồng thuê nhân sự (đối với nhân sự đi thuê); + Bằng cấp, chứng chỉ; + Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự đối với các công trình mà nhân sự đã tham gia. - Năng lực thiết bị: + Hồ sơ máy móc thiết bị của Nhà thầu dự kiến sử dụng phải đúng chủng loại và công suất được nêu trong hồ sơ; + Hóa đơn mua bán hoặc chứng từ giao dịch, giấy chứng nhận đăng ký xe máy…; + Đối với các thiết bị có yêu cầu kiểm định theo quy định: có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, có hình ảnh kèm theo. + Đối với thiết bị đi thuê: Hợp đồng thuê thiết bị và các tài liệu chứng minh thiết bị của bên sở hữu đáp ứng yêu cầu trên. + Đối với phòng thí nghiệm (LAS) nhà thầu phải cung cấp Giấy chứng nhận (còn hiệu lực) được cơ quan có thẩm quyền công nhận. * Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng tất cả các tài liệu gốc về tư cách hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm, kỹ thuật để phục vụ việc xác minh trong quá trình đánh giá, thương thảo khi có yêu cầu của bên mời thầu. Đối với các tài liệu nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt ở nội dung đó.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý các dự án đầu tư xây dựng tỉnh Gia Lai (Địa chỉ: Số 71 đường Hai Bà Trưng, TP.Pleiku, tỉnh Gia Lai)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai (Số 02 đường Trần Phú, TP.Pleiku, tỉnh Gia Lai; Điện thoại: 0269.3824.404; fax: 0269.3824.711
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Gia Lai (Số 02 đường Hoàng Hoa Thám, TP.Pleiku, tỉnh Gia Lai; Điện thoại: ĐT: 02693.824.414; Fax: 02693.823. 808
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Gia Lai (Số 02 đường Hoàng Hoa Thám, TP.Pleiku, tỉnh Gia Lai; Điện thoại: ĐT: 02693.824.414; Fax: 02693.823.808. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Trụ sở Ban Quản lý RPH Ia Rsai
Nhà làm việc
1San dọn mặt bằng xây dựngTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4,29100m2
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,559100m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2,106m3
4Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật20,051m3
5Lót đá 4x6 VXM mác 50Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật9,938m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật12,26m3
7Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,759100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,069tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,921tấn
10Xây móng bằng đá chẻ 15x20x20, vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật24,446m3
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật11,228m3
12Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài (giằng móng)Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,3211100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,22tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,668tấn
15Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật7,386m3
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,3539100m3
17Lót đá 4x6 VXM mác 50Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật26,312m3
18Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 2 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2,766m3
19Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật33,865m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật33,865m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,159tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,941tấn
23Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật5,094m3
24Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,019100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,141tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,961tấn
27Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật18,289m3
28Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật3,375100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,603tấn
30Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật6,007m3
31Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,751100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,582tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,101tấn
34Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật7,155m3
35Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,206100m2
36Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 2 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật97,765m3
37Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,07m3
38Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật226,354m2
39Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật685,62m2
40Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10)Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật93,943m2
41Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật118,96m2
42Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10)Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật148,113m2
43Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật101,994m2
44Trát trần, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10)Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật62,152m2
45Quét nước xi măng 2 nướcTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật104,956m2
46Quét Sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật104,956m2
47Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật64,1m
48Lát nền, sàn, tiết diện gạch Granite 600x600Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật265,739m2
49Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x600Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật22,669m2
50Lát nền, sàn, tiết diện gạch Ceramic chống trượt 300x300Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật14,386m2
51Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật51,444m2
52Lát đá bậc tam cấpTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật16,737m2
53Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật302,606m2
54Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1.032,356m2
55Bả bằng bột bả vào tườngTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1.334,962m2
56Xà gồ thép C100x50x2 mạ kẽm (3,2kg/m)Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật421,1m
57Đà trần thép hộp mạ kẽm 30x60x1 (1,382 kg/m)Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật456,5m
58Lắp dựng xà gồ + đà trần thépTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,979tấn
59Cửa đi 1 cánh mở quay. Sử dụng thanh nhôm định hình. Kính trắng 8mm cường lựcTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật27,14m2
60Cửa đi 2 cánh mở quay. Sử dụng thanh nhôm định hình. Kính trắng 8mm cường lựcTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật6,48m2
61Cửa sổ 2 cánh mở quay. Sử dụng thanh nhôm định hình. Kính trắng 8mm cường lựcTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật34,56m2
62Cửa sổ 4 cánh mở quay. Sử dụng thanh nhôm định hình. Kính trắng 8mm cường lựcTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật7,92m2
63Cửa sổ 1 cánh mở hất. Sử dụng thanh nhôm định hình. Kính trắng 8mm cường lựcTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,6m2
64Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật76,7m2
65Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,179tấn
66Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật24,96m2
67Lắp dựng hoa sắt cửaTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật35,525m2
68Ổ khóaTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật15cái
69Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu xanh dày 4 zemTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật3,955100m2
70Đóng trần tôn sóng vuông mạ màu dày 3zemTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2,685100m2
71Nẹp trần nhựaTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật235,88m
72Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,55100m
73Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật10cái
74Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 21mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,035100m
75Rọ chắn rácTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật11cái
76Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4,16100m2
77Lắp đặt đèn Led ốp trần Điện Quang 12w-D235Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
78Lắp đặt đèn Led Tube ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 18w-220vTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật18bộ
79Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc+đế+mặt nạTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật15cái
80Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu âm tường+đế+mặt nạTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật27cái
81Lắp đặt quạt gắn trần đảo trục quayTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật9cái
82Lắp đặt tủ điện tổng 200x300x160Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
83Lắp đặt hộp đấu dây rẽ nhánhTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật10hộp
84Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4cái
85Lắp đặt aptomat 2 pha, cường độ dòng điện Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật8cái
86Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật500m
87Lắp đặt dây đơn, loại dây Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật90m
88Lắp đặt dây đơn, loại dây Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật80m
89Lắp đặt dây đơn, loại dây Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật320m
90Lắp đặt dây đơn, loại dây Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật245m
91Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật240m
92Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật70m
93Bát kẹp dây dẫnTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1cái
94Gia công cột bằng thép hìnhTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,446tấn
95Lắp dựng cột thép các loạiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,446tấn
96Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật28,637m2
97Kéo rải dây cáp dẫn sét, loại dây đồng M50mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật10m
98Thanh tiếp địa đồng dẹt 25x3Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật26m
99Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16, L=2,4mTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật9cọc
100Ốc siết cáp đồngTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật10cái
101Hàn hóa nhiệtTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật9mối hàn
102Thép tấm dày 5mm (KT200x200)Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1tấm
103Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật10,4m3
104Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật10,4m3
105Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật9,4m3
106Lắp đặt kim thu sét, đường kính bảo vệ RP: 51mTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1cái
107Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16, L=2,4mTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật10cọc
108Kéo rải dây cáp dẫn sét, loại dây đồng M50mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật37m
109Trụ đỡ kim chống sét+bộ chân đếTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
110Ốc siết cápTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật11cái
111Bộ dây néo thép bện cáp 4 lyTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
112Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 27mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,15100m
113Lắp đặt hộp kiểm tra điện trởTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
114Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật9,4m3
115Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 27mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,15100m
116Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,2100m
117Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật5cái
118Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật10cái
119Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2cái
120Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4cái
121Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 34mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1cái
122Lắp đặt rắc co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2cái
123Lắp đặt rắc co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2cái
124Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 34/27mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1cái
125Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật7cái
126Lắp đặt chậu xí bệt + két nướcTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
127Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật3cái
128Lắp đặt Vòi cần gạt, đường kính 27mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2cái
129Lắp đặt Lavabo+xiphong+vòi rửa+ chân lửngTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
130Lắp đặt gương soiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2cái
131Lắp đặt chậu tiểu nam+vòi xảTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
132Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
133Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 114mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,14100m
134Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,18100m
135Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật11cái
136Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật8cái
137Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/60mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật5cái
138Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật3cái
139Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2cái
140Lắp đặt phễu thu, đường kính 60mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật5cái
141Chóp thông hơi nhựa D60Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1cái
142Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,159100m3
143Lót đá 4x6 VXM mác 50Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,693m3
144Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x9x20, chiều dày Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4,864m3
145Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,244m3
146Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,024100m2
147Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật27,72m2
148Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật27,272m2
149Quét nước xi măng 2 nướcTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật27,272m2
150Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật3,96m2
151Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,65m3
152Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,027100m2
153Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,074tấn
154Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật5cấu kiện
155Quét nhựa bitum nóng vào tấm đanTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật15,65m2
156Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,127m3
157Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4,71m3
158Lót đá 4x6 VXM mác 50Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,098m3
159Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x9x20, chiều dày Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,055m3
160Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4,396m2
161Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4,396m2
162Quét nước xi măng 2 nướcTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4,396m2
163Quét nhựa bitum nóng vào tấm đanTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,421m2
164Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,141m3
165Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,004100m2
166Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,011tấn
167Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1cấu kiện
168Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,393m3
169Đá 4x6 giếng thấmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,393m3
B Trụ sở Ban Quản lý RPH Ia Rsai
Sân bê tông
1San dọn mặt bằng xây dựngTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật6,845100m2
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2,86m3
3Lót đá 4x6 VXM mác 50Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật69,88m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật47,915m3
5Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 2 lỗ 8,5x13x20, chiều dày Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,774m3
6Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật19,709m2
7Quét nước xi măng 2 nướcTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật19,709m2
C Trụ sở Ban Quản lý RPH Ia Rsai
Nhà công vụ
1San dọn mặt bằng xây dựngTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,9100m2
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,18100m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,99m3
4Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật9,611m3
5Lót đá 4x6 VXM mác 50Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật5,42m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật5,612m3
7Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,392100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,187tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,191tấn
10Xây móng bằng đá chẻ 15x20x20, vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật12,218m3
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật5,705m3
12Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,674100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,117tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,698tấn
15Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật3,534m3
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,4876100m3
17Lót đá 4x6 VXM mác 50Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật10,759m3
18Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 2 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật3,375m3
19Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật25,715m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật25,715m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,139tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,408tấn
23Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật3,072m3
24Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,615100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,133tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,498tấn
27Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật5,751m3
28Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,712100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,134tấn
30Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,013m3
31Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,127100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,264tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,07tấn
34Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật3,163m3
35Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,5535100m2
36Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 2 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật44,559m3
37Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật106,874m2
38Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật353,474m2
39Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10)Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật61,087m2
40Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật61,963m2
41Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10)Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật47,456m2
42Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật17,91m2
43Trát trần, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10)Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật12,66m2
44Quét nước xi măng 2 nướcTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật17,91m2
45Quét Sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật17,91m2
46Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật26,7m
47Lát nền, sàn, tiết diện gạch Granite 600x600Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật115,714m2
48Lát nền, sàn, tiết diện gạch Ceramic chống trượt 300x300Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật10,716m2
49Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật46,224m2
50Lát đá mặt bệ các loạiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2,603m2
51Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật157,587m2
52Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật485,927m2
53Bả bằng bột bả vào tườngTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật643,514m2
54Xà gồ thép C100x50x2 mạ kẽm (3,2kg/m)Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật167m
55Đà trần thép hộp mạ kẽm 30x60x1 (1,382 kg/m)Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật158,6m
56Lắp dựng xà gồ + đà trần thépTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,753tấn
57Hoa gió bê tông 200x200Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật16cái
58Cửa đi 1 cánh mở quay. Sử dụng thanh nhôm định hình. Kính trắng 8mm cường lựcTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật13,45m2
59Cửa đi 2 cánh mở quay. Sử dụng thanh nhôm định hình. Kính trắng 8mm cường lựcTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật3,78m2
60Cửa sổ 2 cánh mở quay. Sử dụng thanh nhôm định hình. Kính trắng 8mm cường lựcTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật12,96m2
61Cửa sổ 4 cánh mở quay. Sử dụng thanh nhôm định hình. Kính trắng 8mm cường lựcTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật3,96m2
62Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật34,15m2
63Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,08tấn
64Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật11,049m2
65Lắp dựng hoa sắt cửaTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật15,746m2
66Ổ khóaTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật8cái
67Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu xanh dày 4 zemTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,589100m2
68Đóng trần tôn sóng vuông mạ màu dày 3zemTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,155100m2
69Nẹp trần nhựaTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật146,53m
70Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,18100m
71Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật8cái
72Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 27mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,014100m
73Rọ chắn rácTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4cái
74Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90/2mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,025100m
75Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,928100m2
76Lắp đặt đèn Led ốp trần Điện Quang 12w-D235Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
77Lắp đặt đèn Led Tube ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 18w-220vTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
78Lắp đặt đèn Led Tube ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng 9w-220vTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
79Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc+đế+mặt nạTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật3cái
80Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc+đế+mặt nạTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật6cái
81Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu âm tường+đế+mặt nạTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật12cái
82Lắp đặt quạt gắn trần đảo trục quayTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4cái
83Lắp đặt tủ điện tổng 200x300x160Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
84Lắp đặt hộp đấu dây rẽ nhánhTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật6hộp
85Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2cái
86Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4cái
87Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật15m
88Lắp đặt dây đơn, loại dây Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật40m
89Lắp đặt dây đơn, loại dây Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật50m
90Lắp đặt dây đơn, loại dây Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật90m
91Lắp đặt dây đơn, loại dây Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật80m
92Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật50m
93Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật20m
94Bát kẹp dây dẫnTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1cái
95Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 27mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,2100m
96Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,12100m
97Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật3cái
98Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật7cái
99Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2cái
100Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật5cái
101Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 34mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1cái
102Lắp đặt rắc co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2cái
103Lắp đặt rắc co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4cái
104Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 34/27mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1cái
105Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật8cái
106Lắp đặt chậu xí bệt + két nướcTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
107Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2cái
108Lắp đặt Vòi cần gạt, đường kính 27mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2cái
109Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
110Lắp đặt Lavabo+xiphong+vòi rửa+ chân lửngTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
111Lắp đặt gương soiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4cái
112Bồn rửa Inox (KT: 1050x440)Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1bồn
113Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 114mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,09100m
114Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,21100m
115Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật5cái
116Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật20cái
117Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/60mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật9cái
118Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1cái
119Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4cái
120Lắp đặt phễu thu, đường kính 60mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4cái
121Chóp thông hơi nhựa D60Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1cái
122Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,159100m3
123Lót đá 4x6 VXM mác 50Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,693m3
124Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x9x20, chiều dày Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4,864m3
125Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,244m3
126Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,024100m2
127Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật27,72m2
128Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật27,72m2
129Quét nước xi măng 2 nướcTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật27,72m2
130Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật3,96m2
131Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,65m3
132Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,027100m2
133Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,074tấn
134Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật5cấu kiện
135Quét nhựa bitum nóng vào tấm đanTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật15,65m2
136Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,127m3
137Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4,71m3
138Lót đá 4x6 VXM mác 50Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,098m3
139Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x9x20, chiều dày Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,055m3
140Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4,396m2
141Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4,396m2
142Quét nước xi măng 2 nướcTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4,396m2
143Quét nhựa bitum nóng vào tấm đanTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,831m2
144Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,141m3
145Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,004100m2
146Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,011tấn
147Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1cấu kiện
148Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,393m3
149Đá 4x6 giếng thấmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,393m3
D Trụ sở Ban Quản lý RPH Ia Rsai
Đài nước 2m3
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật3,24m3
2Lót đá 4x6 VXM mác 50Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,324m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,132m3
4Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,071100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,032tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,024tấn
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,018100m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,256m3
9Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,038100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,007tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,03tấn
12Gia công hệ khung dànTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,628tấn
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật34,407m2
14Lắp dựng hệ khung dànTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,628tấn
15Bu lông D18,L=1200Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật16cái
16Ê cuTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật8cái
17Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1bể
18Lắp đặt van phao tự động D34Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1cái
19Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,48100m
20Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật12cái
21Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật3cái
22Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 34mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật3cái
23Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 34mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2cái
24Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van 34mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật3cái
E Trụ sở Ban Quản lý RPH Ia Rsai
Bể nước ngầm 50m3
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,598100m3
2Lót đá 4x6 VXM mác 50Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật3,234m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật18,52m3
4Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,239100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,741tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2,181tấn
7Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật63,581m2
8Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật39,835m2
9Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật39,835m2
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật11,5m2
11Quét nước xi măng 2 nướcTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật51,335m2
12Quét Sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật67,512m2
13Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4,066m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,063100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,063100m3/km
F Trụ sở Ban Quản lý RPH Ia Rsai
Cổng hàng rào
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,458m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật18,554m3
3Lót đá 4x6 VXM mác 50Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật3,884m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,432m3
5Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,029100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,018tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,025tấn
8Xây móng bằng đá chẻ 15x20x20, vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật11,943m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2,89m3
10Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,165100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,194tấn
12Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật6,185m3
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,009100m3
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,198m3
15Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,04100m2
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,321m3
17Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,184100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,089tấn
19Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 2 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật11,104m3
20Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10)Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật86,209m2
21Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật35,49m2
22Quét nước xi măng 2 nướcTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật35,49m2
23Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật95,893m2
24Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật144,76m
25Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật182,102m2
26Công tác ốp đá Granite màu đỏTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,8m2
27Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2,146m2
28Gia công cổng song sắtTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật13,92m2
29Gia công hàng rào song sắtTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật110,887m2
30Lắp dựng hàng rào sắtTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật110,887m2
31Lắp dựng cổng sắtTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật13,92m2
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật126,373m2
33Bộ chữ bằng AluTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
34Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,49100m2
35Bánh xe D100Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4cái
36Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4,88m3
37Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4,468m3
38Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2,268m3
39Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,349100m2
40Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,338tấn
41Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật61cái
42Dây kẽm gai đan ô vuông 200x200 (0,125kg)Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật428,198kg
43Kẽm buộcTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật342,558kg
44Công kéo, buộc hàng rào kẽm gai (1 công kéo, buộc 10m2)Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật3,426100m2
G Trụ sở Ban Quản lý RPH Ia Ly
Nhà làm việc
1San dọn mặt bằng xây dựngTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2,88100m2
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,324100m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,2m3
4Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật10m3
5Lót đá 4x6 VXM mác 50Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật12,177m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật25,067m3
7Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,887100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,138tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,482tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,463tấn
11Xây móng bằng đá chẻ 15x20x20, vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật17,675m3
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật8,178m3
13Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài (giằng móng)Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,818100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,162tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,31tấn
16Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật3,733m3
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,74100m3
18Lót đá 4x6 VXM mác 50Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật15,105m3
19Xây móng bằng gạch bê tông 5x9,5x20, chiều dày Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,656m3
20Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4,705m3
21Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật31,114m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật31,114m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,404tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2,114tấn
25Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật10,178m3
26Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,818100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,361tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2,878tấn
29Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật20,236m3
30Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2,575100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,896tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,012tấn
33Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật17,226m3
34Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,833100m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,148tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,191tấn
37Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2,213m3
38Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thườngTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,227100m2
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,877tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,263tấn
41Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật9,111m3
42Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,449100m2
43Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 5x9,5x20, chiều dày Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật7,011m3
44Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 5x9,5x20, chiều dày Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,753m3
45Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật92,822m3
46Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật319,972m2
47Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật619,649m2
48Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10)Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật172,626m2
49Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật172,903m2
50Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10)Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật169,148m2
51Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật59,765m2
52Trát trần, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10)Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật183,277m2
53Quét nước xi măng 2 nướcTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật59,765m2
54Quét Sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật59,765m2
55Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật213,05m
56Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật86,4m
57Lát nền, sàn, tiết diện gạch Granite 600x600Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật279,805m2
58Lát nền, sàn, tiết diện gạch Ceramic chống trượt 300x300Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật18,936m2
59Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật61,344m2
60Lát đá Granite màu đen bậc tam cấpTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật12,537m2
61Lát đá Granite màu đen bậc cầu thangTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật20,61m2
62Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật405,882m2
63Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1.231,693m2
64Bả bằng bột bả vào tườngTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1.637,575m2
65Tay vịn lan can Inox D60x1.6 (bao gồm gia công+lắp dựng)Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật23,1m
66Tay vịn cầu thang Inox D76x1.8 (bao gồm gia công+lắp dựng)Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật7,57m
67Xà gồ thép C100x50x2 mạ kẽm (3,2kg/m)Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật278,7m
68Đà trần thép hộp mạ kẽm 30x60x1 (1,382 kg/m)Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật237m
69Lắp dựng xà gồ + đà trần thépTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,22tấn
70Cửa đi 1 cánh mở quay. Sử dụng thanh nhôm định hình. Kính trắng 8mm cường lựcTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật23,254m2
71Cửa đi 2 cánh mở quay. Sử dụng thanh nhôm định hình. Kính trắng 8mm cường lựcTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật12,96m2
72Cửa sổ 2 cánh mở quay. Sử dụng thanh nhôm định hình. Kính trắng 8mm cường lựcTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật32,4m2
73Cửa sổ 1 cánh mở hất. Sử dụng thanh nhôm định hình. Kính trắng 8mm cường lựcTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,5m2
74Vách ngăn vệ sinh bằng Compact kháng nướcTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1m2
75Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật71,114m2
76Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,151tấn
77Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật19,296m2
78Lắp dựng hoa sắt cửaTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật31,68m2
79Ổ khóa SolexTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật14cái
80Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu xanh dày 4 zemTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2,302100m2
81Đóng trần tôn sóng vuông mạ màu dày 3zemTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,375100m2
82Nẹp trần nhựaTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật126,77m
83Sản xuất thép thang lên mái D18Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,04tấn
84Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,09m3
85Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,894100m
86Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật24cái
87Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 42mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,05100m
88Rọ chắn rác Inox D60Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật10cái
89Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4,714100m2
90Nắp thang lên máiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1cái
91Lắp đặt quạt gắn trần đảo trục quayTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật9cái
92Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn Led 2 bóng HQ 2x18WTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
93Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn Led 1 bóng HQ 1x18WTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật14bộ
94Lắp đặt đèn Led 9W/220VTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật5bộ
95Lắp đặt đèn gắn trần 12W/220V-D235Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
96Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc+đế+mặt nạTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật13cái
97Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc+đế+mặt nạTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật3cái
98Lắp đặt cầu chì hộp ngầm (gồm cả cầu chì)Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật12hộp
99Bát kẹp dây dẫn (kẹp ngừng cáp)Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1cái
100Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu âm tường + đế + mặt nạTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật26cái
101Lắp đặt hộp điện tổng 400x300x150Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2hộp
102Lắp đặt hộp đấu dây rẽ nhánhTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật12hộp
103Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1cái
104Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật20cái
105Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật3cái
106Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật36m
107Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật20m
108Lắp đặt dây đơn, loại dây Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật180m
109Lắp đặt dây đơn, loại dây Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật380m
110Lắp đặt dây đơn, loại dây Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật290m
111Lắp đặt dây đơn, loại dây Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1.050m
112Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật300m
113Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật300m
114Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật80m
115Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật10,4m3
116Kéo rải dây cáp dẫn sét, loại dây đồng M50mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật10m
117Thanh tiếp địa đồng dẹt 25x3Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật26m
118Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16, L=2,4mTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật9cọc
119Ốc siết cáp đồngTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật10cái
120Hàn hóa nhiệtTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật9mối hàn
121Thép tấm dày 5mm (KT200x200)Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1tấm
122Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật10,4m3
123Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đường kính ống 34mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,3100m
124Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 27mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,37100m
125Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật8cái
126Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/27mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật6cái
127Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật6cái
128Lắp đặt van xả, đường kính van 34mm (loại cần gạt thép)Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2cái
129Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật3cái
130Lắp đặt chậu xí bệt+két nướcTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
131Lắp đặt chậu tiểu nam + van xảTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
132Lắp đặt Lavabo+xiphong+vòi rửa+ chân lửngTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
133Lắp đặt gương soiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật3cái
134Lắp đặt hộp đựng giấyTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật3cái
135Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
136Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1bể
137Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 114mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,14100m
138Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật8cái
139Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2cái
140Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2cái
141Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,12100m
142Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,19100m
143Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật6cái
144Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90/60mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2cái
145Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/60mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2cái
146Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật11cái
147Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật5cái
148Chóp thông hơi nhựa D60Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1cái
149Lắp đặt phễu thu, đường kính 60mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật5cái
150Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2,4m3
151Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,2m3
152Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,2m3
153Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,084100m3
154Lót đá 4x6 VXM mác 50Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,942m3
155Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 5x9,5x20, chiều dày Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2,589m3
156Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,174m3
157Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,017100m2
158Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,014tấn
159Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật14,292m2
160Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật14,292m2
161Quét nước xi măng 2 nướcTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật14,292m2
162Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2,51m2
163Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,319m3
164Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,014100m2
165Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,038tấn
166Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4cấu kiện
167Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1cái
168Quét nhựa bitum nóng vào tấm đanTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật5,96m2
169Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,726m3
170Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật3,854m3
171Lót đá 4x6 VXM mác 50Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,067m3
172Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 5x9,5x20, chiều dày Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,523m3
173Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2,826m2
174Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2,826m2
175Quét nước xi măng 2 nướcTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2,826m2
176Quét nhựa bitum nóng vào tấm đanTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,523m2
177Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,087m3
178Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,003100m2
179Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,005tấn
180Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1cấu kiện
181Đá 4x6 giếng thấmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,393m3
182Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật9,4m3
183Lắp đặt kim thu sét, đường kính bảo vệ RP: 51mTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1cái
184Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16, L=2,4mTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật10cọc
185Kéo rải dây cáp dẫn sét, loại dây đồng M50mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật44m
186Trụ đỡ kim chống sét+bộ chân đếTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
187Ốc siết cápTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật11cái
188Bộ dây néo thép bện cáp 4 lyTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
189Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 27mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,15100m
190Lắp đặt hộp kiểm tra điện trởTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
191Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật9,4m3
H Trụ sở Ban Quản lý RPH Ia Ly
Sân bê tông
1San dọn mặt bằng xây dựngTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật3,89100m2
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,493m3
3Lót đá 4x6 VXM mác 50Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật39,646m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật27,23m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,404m3
6Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,926m3
7Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật10,289m2
8Quét nước xi măng 2 nướcTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật10,289m2
I Trụ sở Ban Quản lý RPH Ia Ly
Bể nước ngần 50m3
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,598100m3
2Lót đá 4x6 VXM mác 50Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật3,234m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật18,52m3
4Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,233100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,741tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2,181tấn
7Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật63,287m2
8Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật39,541m2
9Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật39,541m2
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật11,5m2
11Quét nước xi măng 2 nướcTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật51,041m2
12Quét Sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật66,924m2
13Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4,066m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,398100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,398100m3/km
16Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật23,935m3
17Lót đá 4x6 VXM mác 50Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4,787m3
18Xây móng bằng đá chẻ 15x20x20, vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật17,866m3
19Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2,388m3
20Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,191100m2
21Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,181100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,289tấn
23Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật7,978m3
24Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật42,966m2
25Quét nước xi măng 2 nướcTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật42,966m2
26Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật24,532m3
27Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật71,761m2
28Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật308,06m2
29Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật379,811m2
30Gia công chông hàng rào song sắtTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật12,591m2
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật9,172m2
32Lắp dựng chông hàng rào song sắtTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật12,591m2
33Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,955100m2
J Trụ sở Ban Quản lý RPH Đak Đoa
Nhà làm việc
1San dọn mặt bầng xây dựngTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2,64100m2
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,513100m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,75m3
4Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật8,677m3
5Lót đá 4x6 VXM mác 50Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật12,566m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật26,727m3
7Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,924100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,139tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,588tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,463tấn
11Xây móng bằng đá chẻ 15x20x20, vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật16,665m3
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật7,95m3
13Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài (giằng móng)Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,796100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,155tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,272tấn
16Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật3,142m3
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,938100m3
18Lót đá 4x6 VXM mác 50Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật14,026m3
19Xây móng bằng gạch bê tông 5x10x20, chiều dày Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,656m3
20Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật5,01m3
21Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật24,965m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật24,965m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,404tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2,114tấn
25Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật10,178m3
26Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,818100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,352tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2,787tấn
29Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật19,564m3
30Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2,486100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,801tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,03tấn
33Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật15,949m3
34Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,701100m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,148tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,191tấn
37Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2,213m3
38Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thườngTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,227100m2
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,876tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,249tấn
41Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật9,005m3
42Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,432100m2
43Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 5x10x20, chiều dày Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,169m3
44Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 5x10x20, chiều dày Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật5,842m3
45Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 5x10x20, chiều dày Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,753m3
46Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật90,506m3
47Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật299,574m2
48Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật577,15m2
49Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10)Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật172,626m2
50Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật169,617m2
51Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10)Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật162,998m2
52Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật59,256m2
53Trát trần, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10)Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật169,967m2
54Quét nước xi măng 2 nướcTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật59,256m2
55Quét Sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật59,256m2
56Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật162,98m
57Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật86,4m
58Lát nền, sàn, tiết diện gạch Granite 600x600Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật250,56m2
59Lát nền, sàn, tiết diện gạch Ceramic chống trượt 300x300Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật25,794m2
60Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật88,704m2
61Lát đá Granit màu đen bậc tam cấpTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật12,242m2
62Lát đá Granit màu đen bậc cầu thangTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật20,61m2
63Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật385,484m2
64Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1.166,448m2
65Bả bằng bột bả vào tườngTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1.551,932m2
66Tay vịn lan can Inox D60x1,6 (bao gồm gia công+lắp dựng)Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật20,7m
67Tay vịn cầu thang Inox D76x1,8 (bao gồm gia công+lắp dựng)Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật7,57m
68Xà gồ thép C100x50x2 mạ kẽm (3,2kg/m)Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật266,7m
69Đà trần thép hộp mạ kẽm 30x60x1 (1,382 kg/m)Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật234m
70Lắp dựng xà gồ + đà trần thépTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,176tấn
71Cửa đi 1 cánh mở quay. Sử dụng thanh nhôm định hình. Kính trắng 8mm cường lựcTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật27m2
72Cửa đi 2 cánh mở quay. Sử dụng thanh nhôm định hình. Kính trắng 8mm cường lựcTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật9,72m2
73Cửa sổ 2 cánh mở quay. Sử dụng thanh nhôm định hình. Kính trắng 8mm cường lựcTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật32,4m2
74Cửa sổ 1 cánh mở hất. Sử dụng thanh nhôm định hình. Kính trắng 8mm cường lựcTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2m2
75Vách ngăn vệ sinh bằng Compact kháng nướcTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2m2
76Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật73,12m2
77Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,152tấn
78Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật19,296m2
79Lắp dựng hoa sắt cửaTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật31,68m2
80Ổ khóaTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật16cái
81Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu xanh dày 4 zemTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2,204100m2
82Đóng trần tôn sóng vuông mạ màu dày 3zemTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,281100m2
83Nẹp trần nhựaTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật131,09m
84Sản xuất thép thang lên mái D18Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,04tấn
85Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,09m3
86Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,894100m
87Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật24cái
88Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 42mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,05100m
89Rọ chắn rác Inox D60Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật10cái
90Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4,471100m2
91Nắp thang lên máiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1cái
92Lắp đặt quạt gắn trần đảo trục quayTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật8cái
93Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn Led 2 bóng HQ 2x18WTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
94Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn Led 1 bóng HQ 1x18WTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
95Lắp đặt đèn Led 9W/220VTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
96Lắp đặt đèn gắn trần 12W/220V-D235Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật7bộ
97Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc+đế+mặt nạTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật14cái
98Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc+đế+mặt nạTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1cái
99Lắp đặt cầu chì hộp ngầm (gồm cả cầu chì)Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật12hộp
100Bát kẹp dây dẫn (kẹp ngừng cáp)Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1cái
101Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu âm tường + đế + mặt nạTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật23cái
102Lắp đặt hộp điện tổng 400x300x150Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2hộp
103Lắp đặt hộp đấu dây rẽ nhánhTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật10hộp
104Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1cái
105Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật19cái
106Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật3cái
107Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật23m
108Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật15m
109Lắp đặt dây đơn, loại dây Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật160m
110Lắp đặt dây đơn, loại dây Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật350m
111Lắp đặt dây đơn, loại dây Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật250m
112Lắp đặt dây đơn, loại dây Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật900m
113Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật250m
114Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật250m
115Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật60m
116Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật10,4m3
117Kéo rải dây cáp dẫn sét, loại dây đồng M50mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật10m
118Thanh tiếp địa đồng dẹt 25x3Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật26m
119Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16, L=2,4mTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật9cọc
120Ốc siết cáp đồngTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật10cái
121Hàn hóa nhiệtTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật9mối hàn
122Thép tấm dày 5mm (KT200x200)Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1tấm
123Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật10,4m3
124Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đường kính ống 34mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,35100m
125Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 27mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,48100m
126Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật8cái
127Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/27mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật8cái
128Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật10cái
129Lắp đặt van xả, đường kính van 34mm (loại cần gạt thép)Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2cái
130Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4cái
131Lắp đặt chậu xí bệt + két nướcTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
132Lắp đặt chậu tiểu nam + van + xiphongTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
133Lắp đặt Lavabo+xiphong+vòi rửa+ chân lửngTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
134Lắp đặt gương soiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4cái
135Lắp đặt hộp đựng giấyTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4cái
136Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1bể
137Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 114mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,16100m
138Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật8cái
139Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4cái
140Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4cái
141Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,24100m
142Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,18100m
143Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật8cái
144Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90/60mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật6cái
145Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/60mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật6cái
146Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật16cái
147Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật8cái
148Chóp thông hơi nhựa D60Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1cái
149Lắp đặt phễu thu, đường kính 60mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật8cái
150Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật3m3
151Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,5m3
152Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,2m3
153Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,084100m3
154Lót đá 4x6 VXM mác 50Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,942m3
155Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 5x10x20, chiều dày Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2,589m3
156Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,174m3
157Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,017100m2
158Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,014tấn
159Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật14,292m2
160Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật14,292m2
161Quét nước xi măng 2 nướcTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật14,292m2
162Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2,51m2
163Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,319m3
164Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,014100m2
165Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,038tấn
166Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4cấu kiện
167Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1cái
168Quét nhựa bitum nóng vào tấm đanTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật5,96m2
169Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,726m3
170Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật3,854m3
171Lót đá 4x6 VXM mác 50Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,067m3
172Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 5x10x20, chiều dày Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,523m3
173Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2,826m2
174Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2,826m2
175Quét nước xi măng 2 nướcTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2,826m2
176Quét nhựa bitum nóng vào tấm đanTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,523m2
177Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,097m3
178Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,003100m2
179Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,005tấn
180Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1cấu kiện
181Đá 4x6 giếng thấmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,393m3
182Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật9,4m3
183Lắp đặt kim thu sét, đường kính bảo vệ RP: 51mTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1cái
184Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16, L=2,4mTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật10cọc
185Kéo rải dây cáp dẫn sét, loại dây đồng M50mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật44m
186Trụ đỡ kim chống sét+bộ chân đếTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
187Ốc siết cápTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật11cái
188Bộ dây néo thép bện cáp 4 lyTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
189Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 27mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,15100m
190Lắp đặt hộp kiểm tra điện trởTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
191Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật9,4m3
K Trụ sở Ban Quản lý RPH Đak Đoa
Sân bê tông
1San dọn mặt bằng xây dựngTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật6,025100m2
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật3,552m3
3Lót đá 4x6 VXM mác 50Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật62,026m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật42,175m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,96m3
6Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2,203m3
7Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật24,48m2
8Quét nước xi măng 2 nướcTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật24,48m2
9San dọn mặt bằng xây dựngTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,9100m2
L Trụ sở Ban Quản lý RPH Đak Đoa
Nhà công vụ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,18100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,99m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật8,759m3
4Lót đá 4x6 VXM mác 50Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4,887m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật5,612m3
6Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,392100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,137tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,196tấn
9Xây móng bằng đá chẻ 15x20x20, vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật12,409m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật5,705m3
11Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,674100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,117tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,698tấn
14Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật3,25m3
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,488100m3
16Lót đá 4x6 VXM mác 50Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật10,759m3
17Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật3,517m3
18Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật24,551m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật24,551m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,139tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,408tấn
22Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật3,072m3
23Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,615100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,127tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,492tấn
26Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật6,067m3
27Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,742100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,182tấn
29Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,401m3
30Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,165100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,254tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,07tấn
33Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2,99m3
34Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,525100m2
35Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật45,171m3
36Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật108,894m2
37Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật357,625m2
38Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10)Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật61,087m2
39Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật67,76m2
40Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10)Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật49,979m2
41Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật23,135m2
42Trát trần, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10)Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật16,535m2
43Quét nước xi măng 2 nướcTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật23,135m2
44Quét Sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật23,135m2
45Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật26,7m
46Lát nền, sàn, tiết diện gạch Granite 600x600Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật114,317m2
47Lát nền, sàn, tiết diện gạch Ceramic chống trượt 300x300Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật10,716m2
48Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật42,084m2
49Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật159,607m2
50Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật502,273m2
51Bả bằng bột bả vào tườngTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật661,88m2
52Xà gồ thép C100x50x2 mạ kẽm (3,2kg/m)Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật164m
53Đà trần thép hộp mạ kẽm 30x60x1 (1,382 kg/m)Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật162,95m
54Lắp dựng xà gồ + đà trần thépTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,75tấn
55Hoa gió bê tông 200x200Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật16cái
56Cửa đi 1 cánh mở quay. Sử dụng thanh nhôm định hình. Kính trắng 8mm cường lựcTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật15,88m2
57Cửa sổ 2 cánh mở quay. Sử dụng thanh nhôm định hình. Kính trắng 8mm cường lựcTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật17,28m2
58Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật33,16m2
59Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,082tấn
60Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật11,451m2
61Lắp dựng hoa sắt cửaTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật16,133m2
62Ổ khóaTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật8cái
63Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu xanh dày 4 zemTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,528100m2
64Đóng trần tôn sóng vuông mạ màu dày 3zemTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,043100m2
65Nẹp trần nhựaTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật140,43m
66Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,18100m
67Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật8cái
68Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 27mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,014100m
69Rọ chắn rácTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4cái
70Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90/2mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,025100m
71Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,928100m2
72Lắp đặt đèn Led ốp trần Điện Quang 12w-D235Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật7bộ
73Lắp đặt đèn Led Tube ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 18w-220vTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
74Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc+đế+mặt nạTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật3cái
75Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc+đế+mặt nạTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật6cái
76Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu âm tường+đế+mặt nạTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật12cái
77Lắp đặt quạt gắn trần đảo trục quayTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4cái
78Lắp đặt tủ điện tổng 200x300x160Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
79Lắp đặt hộp đấu dây rẽ nhánhTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật6hộp
80Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2cái
81Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4cái
82Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật15m
83Lắp đặt dây đơn, loại dây Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật40m
84Lắp đặt dây đơn, loại dây Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật50m
85Lắp đặt dây đơn, loại dây Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật90m
86Lắp đặt dây đơn, loại dây Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật80m
87Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật50m
88Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật20m
89Bát kẹp dây dẫn (kẹp ngừng cáp)Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1cái
90Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 27mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,2100m
91Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,1100m
92Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật3cái
93Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật7cái
94Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2cái
95Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật5cái
96Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 34mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1cái
97Lắp đặt rắc co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2cái
98Lắp đặt rắc co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4cái
99Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 34/27mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1cái
100Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật8cái
101Lắp đặt chậu xí bệt + két nướcTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
102Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2cái
103Lắp đặt Vòi cần gạt, đường kính 27mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2cái
104Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
105Lắp đặt Lavabo+xiphong+vòi rửa+ chân lửngTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
106Lắp đặt gương soiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4cái
107Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1bể
108Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 114mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,08100m
109Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,21100m
110Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật6cái
111Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật20cái
112Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/60mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật9cái
113Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1cái
114Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4cái
115Lắp đặt phễu thu, đường kính 60mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4cái
116Chóp thông hơi nhựaTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1cái
117Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,159100m3
118Lót đá 4x6 VXM mác 50Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,693m3
119Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x9x20, chiều dày Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4,864m3
120Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,244m3
121Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,024100m2
122Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật27,72m2
123Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật27,272m2
124Quét nước xi măng 2 nướcTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật27,272m2
125Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật3,96m2
126Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,65m3
127Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,027100m2
128Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,074tấn
129Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật5cấu kiện
130Quét nhựa bitum nóng vào tấm đanTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật15,65m2
131Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,127m3
132Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4,71m3
133Lót đá 4x6 VXM mác 50Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,098m3
134Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x9x20, chiều dày Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,055m3
135Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4,396m2
136Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4,396m2
137Quét nước xi măng 2 nướcTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4,396m2
138Quét nhựa bitum nóng vào tấm đanTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,831m2
139Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,141m3
140Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,004100m2
141Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,011tấn
142Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1cấu kiện
143Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,393m3
144Đá 4x6 giếng thấmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,393m3
M Trụ sở Ban Quản lý RPH Đak Đoa
Cổng, hàng rào
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,458m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật12,397m3
3Lót đá 4x6 VXM mác 50Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2,655m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,432m3
5Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,029100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,018tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,025tấn
8Xây móng bằng đá chẻ 15x20x20, vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật8,127m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,936m3
10Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,111100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,13tấn
12Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4,132m3
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,009100m3
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,198m3
15Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,04100m2
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,886m3
17Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,124100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,06tấn
19Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật7,962m3
20Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10)Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật62,183m2
21Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật27,532m2
22Quét nước xi măng 2 nướcTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật27,532m2
23Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật65,223m2
24Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật144,76m
25Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật127,406m2
26Công tác ốp đá Granite màu đỏTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,65m2
27Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2,146m2
28Gia công cổng song sắtTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật13,92m2
29Gia công hàng rào song sắtTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật73,269m2
30Lắp dựng hàng rào sắtTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật73,269m2
31Lắp dựng cổng sắtTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật13,92m2
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật94,385m2
33Bộ chữ bằng AluTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
34Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,286100m2
35Bánh xe D100Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4cái
36Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật5,6m3
37Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật5,127m3
38Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2,603m3
39Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,4100m2
40Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,464tấn
41Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật70cái
42Dây kẽm gai đan ô vuông 200x200 (0,125kg)Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật499,388kg
43Kẽm buộcTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật399,51kg
44Công kéo, buộc hàng rào kẽm gai (1 công kéo, buộc 10m2)Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật3,995100m2
N Trụ sở Ban Quản lý RPH Đak Đoa
Phá dỡ nhà làm việc
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật161,146m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,89tấn
3Tháo dỡ trầnTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật120,234m2
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật47,34m2
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật5,778m3
6Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật35,264m3
7Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,557100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,23100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,23100m3/km
O Trụ sở Ban Quản lý RPH Đak ĐoaBể nước ngầm 50m3
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,598100m3
2Lót đá 4x6 VXM mác 50Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật3,234m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật18,52m3
4Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,233100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,741tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2,181tấn
7Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật63,287m2
8Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật39,541m2
9Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật39,541m2
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật11,5m2
11Quét nước xi măng 2 nướcTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật51,041m2
12Quét Sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật66,924m2
13Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4,066m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.482E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.964E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III, IV, có giá trị hợp đồng ≥ 6,916 tỷ đồng.- Số lượng hợp đồng: bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6,916 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13,832 tỷ đồng. Nhà thầu cung cấp các tài liệu: - Bản chụp được chứng thực Hợp đồng;- Bản chụp được chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành;- Bản chụp được chứng thực biên bản thanh lý hoặc hóa đơn tài chính cho tổng giá trị hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.916.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.832.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng – công nghiệp;-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng còn hiệu lực;-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;-Đã là chỉ huy trưởng: Ít nhất 02 công trình xây dựng Dân dụng.Yêu cầu kèm theo các tài liệu:1/ Bản chứng thực văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận;2/ Bản chứng thực hợp đồng lao động. Trường hợp sử dụng nhân sự thuê ngoài thì phải chứng minh sự khả thi khả năng huy động nhân sự; CMND hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.3/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn;4/ Bản chứng thực quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trình đã tham gia và xác nhận của Chủ đầu tư;5/ Bản chụp các tài liệu chứng minh công trình mà chỉ huy trưởng đó đã thực hiện:- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư trong đó có nội dung thể hiện tên chỉ huy trưởng của công trình;- Các tài liệu xác định quy mô công trình như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế hoặc các tài liệu hợp pháp khác;Đối với chỉ huy trưởng của nhà thầu lien doanh thì số lượng là 02 người; Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời gian tốt nghiệp trong bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu51
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp kiêm phụ trách ATLĐ 3 -03 kỹ sư chuyên ngành xây dựng Dân dụng – công nghiệp; Đã là kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình xây dựng Dân dụng.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;Yêu cầu kèm theo các tài liệu:1/ Bản chứng thực văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận;2/ Bản chứng thực hợp đồng lao động. Trường hợp sử dụng nhân sự thuê ngoài thì phải chứng minh sự khả thi khả năng huy động nhân sự; CMND hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.3/ Bản lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn;4/ Bản chứng thực quyết định bổ nhiệm công trình đã tham gia;5) Bản chụp các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện:- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư;- Các tài liệu xác định quy mô công trình như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế hoặc các tài liệu hợp pháp khác; Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời gian tốt nghiệp trong bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào >=0,9 m3 Nhà thầu phải kèm theo:-Giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Có chứng nhận đăng kiểm (có hình ảnh kèm theo) theo quy định và còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công; Đơn vị tính: chiếc3
2 Ô tô tự đổ >= 7 tấn Nhà thầu phải kèm theo:-Giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Có chứng nhận đăng kiểm (có hình ảnh kèm theo) theo quy định và còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công; Đơn vị tính: Chiếc3
3 Máy hàn - Nhà thầu phải kèm theo: hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công; Đơn vị tính: Cái3
4 Máy cắt uốn thép - Nhà thầu phải kèm theo: hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công; Đơn vị tính: Cái3
5 Máy đầm bê tông, dầm dùi - Nhà thầu phải kèm theo: hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công; Đơn vị tính: Cái3
6 Máy đầm cóc - Nhà thầu phải kèm theo: hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công; Đơn vị tính: Cái3
7 Máy trộn bê tông - Nhà thầu phải kèm theo: hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công; Đơn vị tính: Cái3
8 Máy thủy bình - Nhà thầu phải kèm theo: hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công; Đơn vị tính: Cái2
9 Cây chống thép (cây chống đơn) - Nhà thầu phải kèm theo: hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công; Đơn vị tính: Cây800
10 Ván khuôn thép, phủ phim - Nhà thầu phải kèm theo: hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công; Đơn vị tính: m2600
11 Giáo thép (01 bộ =02 khung + 02 chéo) - Nhà thầu phải kèm theo: hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công; Đơn vị tính: Bộ400
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->