Gói thầu: Xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220149995-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/02/2022 19:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý các dự án đầu tư xây dựng tỉnh Gia Lai |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220120960 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-21 18:53:00 đến ngày 2022-02-07 19:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Gia Lai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,880,554,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.482E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.964E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III, IV, có giá trị hợp đồng ≥ 6,916 tỷ đồng.- Số lượng hợp đồng: bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6,916 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13,832 tỷ đồng. Nhà thầu cung cấp các tài liệu: - Bản chụp được chứng thực Hợp đồng;- Bản chụp được chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành;- Bản chụp được chứng thực biên bản thanh lý hoặc hóa đơn tài chính cho tổng giá trị hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.916.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.832.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng – công nghiệp;-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng còn hiệu lực;-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;-Đã là chỉ huy trưởng: Ít nhất 02 công trình xây dựng Dân dụng.Yêu cầu kèm theo các tài liệu:1/ Bản chứng thực văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận;2/ Bản chứng thực hợp đồng lao động. Trường hợp sử dụng nhân sự thuê ngoài thì phải chứng minh sự khả thi khả năng huy động nhân sự; CMND hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.3/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn;4/ Bản chứng thực quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trình đã tham gia và xác nhận của Chủ đầu tư;5/ Bản chụp các tài liệu chứng minh công trình mà chỉ huy trưởng đó đã thực hiện:- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư trong đó có nội dung thể hiện tên chỉ huy trưởng của công trình;- Các tài liệu xác định quy mô công trình như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế hoặc các tài liệu hợp pháp khác;Đối với chỉ huy trưởng của nhà thầu lien doanh thì số lượng là 02 người; Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời gian tốt nghiệp trong bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp kiêm phụ trách ATLĐ |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | -03 kỹ sư chuyên ngành xây dựng Dân dụng – công nghiệp; Đã là kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình xây dựng Dân dụng.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;Yêu cầu kèm theo các tài liệu:1/ Bản chứng thực văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận;2/ Bản chứng thực hợp đồng lao động. Trường hợp sử dụng nhân sự thuê ngoài thì phải chứng minh sự khả thi khả năng huy động nhân sự; CMND hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.3/ Bản lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn;4/ Bản chứng thực quyết định bổ nhiệm công trình đã tham gia;5) Bản chụp các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện:- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư;- Các tài liệu xác định quy mô công trình như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế hoặc các tài liệu hợp pháp khác; Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời gian tốt nghiệp trong bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào >=0,9 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo:-Giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Có chứng nhận đăng kiểm (có hình ảnh kèm theo) theo quy định và còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công; Đơn vị tính: chiếc |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Ô tô tự đổ >= 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo:-Giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Có chứng nhận đăng kiểm (có hình ảnh kèm theo) theo quy định và còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công; Đơn vị tính: Chiếc |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu phải kèm theo: hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công; Đơn vị tính: Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu phải kèm theo: hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công; Đơn vị tính: Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy đầm bê tông, dầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu phải kèm theo: hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công; Đơn vị tính: Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu phải kèm theo: hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công; Đơn vị tính: Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu phải kèm theo: hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công; Đơn vị tính: Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu phải kèm theo: hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công; Đơn vị tính: Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Cây chống thép (cây chống đơn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu phải kèm theo: hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công; Đơn vị tính: Cây |
| - Số lượng tối thiểu | 800 |
| 10-Ván khuôn thép, phủ phim | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu phải kèm theo: hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công; Đơn vị tính: m2 |
| - Số lượng tối thiểu | 600 |
| 11-Giáo thép (01 bộ =02 khung + 02 chéo) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu phải kèm theo: hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công; Đơn vị tính: Bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 400 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý các dự án đầu tư xây dựng tỉnh Gia Lai |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng công trình Trụ sở làm việc các Ban Quản lý rừng phòng hộ 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải cung cấp đính kèm E-HSDT bản quét màu (file scan màu) từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền và nộp 01 bộ hồ sơ bản sao được chứng thực khi được mời đến thương thảo hợp đồng các tài liệu sau đây để chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm bao gồm: a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng đối với phần xây dựng. - Báo cáo tài chính trong 03 năm 2018, 2019, 2020 và xác nhận nộp báo cáo tài chính. - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế và cơ quan bảo hiểm xã hội hoặc tài liệu chứng minh nhà thầu đã thực hiện nghĩa vụ nộp thuế và nộp bảo hiểm xã hội tối thiểu đến hết tháng 9/2021. b) Các tài liệu khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: - Kinh nghiệm: + Các hợp đồng đã thực hiện; + Biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư; + Các tài liệu để chứng minh tính chất, quy mô công trình đã thực hiện. - Năng lực nhân sự: + Hợp đồng lao động với nhà thầu; + Hợp đồng thuê nhân sự (đối với nhân sự đi thuê); + Bằng cấp, chứng chỉ; + Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự đối với các công trình mà nhân sự đã tham gia. - Năng lực thiết bị: + Hồ sơ máy móc thiết bị của Nhà thầu dự kiến sử dụng phải đúng chủng loại và công suất được nêu trong hồ sơ; + Hóa đơn mua bán hoặc chứng từ giao dịch, giấy chứng nhận đăng ký xe máy…; + Đối với các thiết bị có yêu cầu kiểm định theo quy định: có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, có hình ảnh kèm theo. + Đối với thiết bị đi thuê: Hợp đồng thuê thiết bị và các tài liệu chứng minh thiết bị của bên sở hữu đáp ứng yêu cầu trên. + Đối với phòng thí nghiệm (LAS) nhà thầu phải cung cấp Giấy chứng nhận (còn hiệu lực) được cơ quan có thẩm quyền công nhận. * Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng tất cả các tài liệu gốc về tư cách hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm, kỹ thuật để phục vụ việc xác minh trong quá trình đánh giá, thương thảo khi có yêu cầu của bên mời thầu. Đối với các tài liệu nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt ở nội dung đó. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý các dự án đầu tư xây dựng tỉnh Gia Lai (Địa chỉ: Số 71 đường Hai Bà Trưng, TP.Pleiku, tỉnh Gia Lai) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai (Số 02 đường Trần Phú, TP.Pleiku, tỉnh Gia Lai; Điện thoại: 0269.3824.404; fax: 0269.3824.711 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Gia Lai (Số 02 đường Hoàng Hoa Thám, TP.Pleiku, tỉnh Gia Lai; Điện thoại: ĐT: 02693.824.414; Fax: 02693.823. 808 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Gia Lai (Số 02 đường Hoàng Hoa Thám, TP.Pleiku, tỉnh Gia Lai; Điện thoại: ĐT: 02693.824.414; Fax: 02693.823.808. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Trụ sở Ban Quản lý RPH Ia Rsai Nhà làm việc | |||
| 1 | San dọn mặt bằng xây dựng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,29 | 100m2 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,559 | 100m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,106 | m3 |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 20,051 | m3 |
| 5 | Lót đá 4x6 VXM mác 50 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 9,938 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 12,26 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,759 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,069 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,921 | tấn |
| 10 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x20, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 24,446 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 11,228 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài (giằng móng) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3211 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,22 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,668 | tấn |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7,386 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3539 | 100m3 |
| 17 | Lót đá 4x6 VXM mác 50 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 26,312 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 2 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,766 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 33,865 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 33,865 | m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,159 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,941 | tấn |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5,094 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,019 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,141 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,961 | tấn |
| 27 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 18,289 | m3 |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,375 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,603 | tấn |
| 30 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6,007 | m3 |
| 31 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,751 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,582 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,101 | tấn |
| 34 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7,155 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,206 | 100m2 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 2 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 97,765 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,07 | m3 |
| 38 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 226,354 | m2 |
| 39 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 685,62 | m2 |
| 40 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 93,943 | m2 |
| 41 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 118,96 | m2 |
| 42 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 148,113 | m2 |
| 43 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 101,994 | m2 |
| 44 | Trát trần, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 62,152 | m2 |
| 45 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 104,956 | m2 |
| 46 | Quét Sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 104,956 | m2 |
| 47 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 64,1 | m |
| 48 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch Granite 600x600 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 265,739 | m2 |
| 49 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x600 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 22,669 | m2 |
| 50 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch Ceramic chống trượt 300x300 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 14,386 | m2 |
| 51 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 51,444 | m2 |
| 52 | Lát đá bậc tam cấp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 16,737 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 302,606 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1.032,356 | m2 |
| 55 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1.334,962 | m2 |
| 56 | Xà gồ thép C100x50x2 mạ kẽm (3,2kg/m) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 421,1 | m |
| 57 | Đà trần thép hộp mạ kẽm 30x60x1 (1,382 kg/m) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 456,5 | m |
| 58 | Lắp dựng xà gồ + đà trần thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,979 | tấn |
| 59 | Cửa đi 1 cánh mở quay. Sử dụng thanh nhôm định hình. Kính trắng 8mm cường lực | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 27,14 | m2 |
| 60 | Cửa đi 2 cánh mở quay. Sử dụng thanh nhôm định hình. Kính trắng 8mm cường lực | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6,48 | m2 |
| 61 | Cửa sổ 2 cánh mở quay. Sử dụng thanh nhôm định hình. Kính trắng 8mm cường lực | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 34,56 | m2 |
| 62 | Cửa sổ 4 cánh mở quay. Sử dụng thanh nhôm định hình. Kính trắng 8mm cường lực | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7,92 | m2 |
| 63 | Cửa sổ 1 cánh mở hất. Sử dụng thanh nhôm định hình. Kính trắng 8mm cường lực | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | m2 |
| 64 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 76,7 | m2 |
| 65 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,179 | tấn |
| 66 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 24,96 | m2 |
| 67 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 35,525 | m2 |
| 68 | Ổ khóa | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 69 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu xanh dày 4 zem | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,955 | 100m2 |
| 70 | Đóng trần tôn sóng vuông mạ màu dày 3zem | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,685 | 100m2 |
| 71 | Nẹp trần nhựa | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 235,88 | m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,55 | 100m |
| 73 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 21mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,035 | 100m |
| 75 | Rọ chắn rác | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 76 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,16 | 100m2 |
| 77 | Lắp đặt đèn Led ốp trần Điện Quang 12w-D235 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 78 | Lắp đặt đèn Led Tube ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 18w-220v | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | bộ |
| 79 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc+đế+mặt nạ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 80 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu âm tường+đế+mặt nạ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | cái |
| 81 | Lắp đặt quạt gắn trần đảo trục quay | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 82 | Lắp đặt tủ điện tổng 200x300x160 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 83 | Lắp đặt hộp đấu dây rẽ nhánh | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | hộp |
| 84 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 85 | Lắp đặt aptomat 2 pha, cường độ dòng điện | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 86 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 500 | m |
| 87 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | m |
| 88 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 89 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 320 | m |
| 90 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 245 | m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 240 | m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | m |
| 93 | Bát kẹp dây dẫn | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 94 | Gia công cột bằng thép hình | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,446 | tấn |
| 95 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,446 | tấn |
| 96 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 28,637 | m2 |
| 97 | Kéo rải dây cáp dẫn sét, loại dây đồng M50mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 98 | Thanh tiếp địa đồng dẹt 25x3 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | m |
| 99 | Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16, L=2,4m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cọc |
| 100 | Ốc siết cáp đồng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 101 | Hàn hóa nhiệt | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | mối hàn |
| 102 | Thép tấm dày 5mm (KT200x200) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tấm |
| 103 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10,4 | m3 |
| 104 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10,4 | m3 |
| 105 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 9,4 | m3 |
| 106 | Lắp đặt kim thu sét, đường kính bảo vệ RP: 51m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 107 | Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16, L=2,4m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cọc |
| 108 | Kéo rải dây cáp dẫn sét, loại dây đồng M50mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 37 | m |
| 109 | Trụ đỡ kim chống sét+bộ chân đế | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 110 | Ốc siết cáp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 111 | Bộ dây néo thép bện cáp 4 ly | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 27mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 113 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 114 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 9,4 | m3 |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 27mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 117 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 118 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 119 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 120 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 121 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 34mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 122 | Lắp đặt rắc co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 123 | Lắp đặt rắc co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 124 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 34/27mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 125 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 126 | Lắp đặt chậu xí bệt + két nước | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 127 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 128 | Lắp đặt Vòi cần gạt, đường kính 27mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 129 | Lắp đặt Lavabo+xiphong+vòi rửa+ chân lửng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 130 | Lắp đặt gương soi | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 131 | Lắp đặt chậu tiểu nam+vòi xả | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 132 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 114mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,14 | 100m |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,18 | 100m |
| 135 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 136 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 137 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/60mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 138 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 139 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 140 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 60mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 141 | Chóp thông hơi nhựa D60 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 142 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,159 | 100m3 |
| 143 | Lót đá 4x6 VXM mác 50 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,693 | m3 |
| 144 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x9x20, chiều dày | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,864 | m3 |
| 145 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,244 | m3 |
| 146 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,024 | 100m2 |
| 147 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 27,72 | m2 |
| 148 | Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 27,272 | m2 |
| 149 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 27,272 | m2 |
| 150 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,96 | m2 |
| 151 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,65 | m3 |
| 152 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,027 | 100m2 |
| 153 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,074 | tấn |
| 154 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cấu kiện |
| 155 | Quét nhựa bitum nóng vào tấm đan | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 15,65 | m2 |
| 156 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,127 | m3 |
| 157 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,71 | m3 |
| 158 | Lót đá 4x6 VXM mác 50 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,098 | m3 |
| 159 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x9x20, chiều dày | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,055 | m3 |
| 160 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,396 | m2 |
| 161 | Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,396 | m2 |
| 162 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,396 | m2 |
| 163 | Quét nhựa bitum nóng vào tấm đan | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,421 | m2 |
| 164 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,141 | m3 |
| 165 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,004 | 100m2 |
| 166 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,011 | tấn |
| 167 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cấu kiện |
| 168 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,393 | m3 |
| 169 | Đá 4x6 giếng thấm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,393 | m3 |
| B | Trụ sở Ban Quản lý RPH Ia Rsai Sân bê tông | |||
| 1 | San dọn mặt bằng xây dựng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6,845 | 100m2 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,86 | m3 |
| 3 | Lót đá 4x6 VXM mác 50 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 69,88 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 47,915 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 2 lỗ 8,5x13x20, chiều dày | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,774 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 19,709 | m2 |
| 7 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 19,709 | m2 |
| C | Trụ sở Ban Quản lý RPH Ia Rsai Nhà công vụ | |||
| 1 | San dọn mặt bằng xây dựng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9 | 100m2 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,18 | 100m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,99 | m3 |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 9,611 | m3 |
| 5 | Lót đá 4x6 VXM mác 50 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5,42 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5,612 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,392 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,187 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,191 | tấn |
| 10 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x20, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 12,218 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5,705 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,674 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,117 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,698 | tấn |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,534 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4876 | 100m3 |
| 17 | Lót đá 4x6 VXM mác 50 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10,759 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 2 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,375 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 25,715 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 25,715 | m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,139 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,408 | tấn |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,072 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,615 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,133 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,498 | tấn |
| 27 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5,751 | m3 |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,712 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,134 | tấn |
| 30 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,013 | m3 |
| 31 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,127 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,264 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,07 | tấn |
| 34 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,163 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5535 | 100m2 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 2 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 44,559 | m3 |
| 37 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 106,874 | m2 |
| 38 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 353,474 | m2 |
| 39 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 61,087 | m2 |
| 40 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 61,963 | m2 |
| 41 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 47,456 | m2 |
| 42 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 17,91 | m2 |
| 43 | Trát trần, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 12,66 | m2 |
| 44 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 17,91 | m2 |
| 45 | Quét Sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 17,91 | m2 |
| 46 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 26,7 | m |
| 47 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch Granite 600x600 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 115,714 | m2 |
| 48 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch Ceramic chống trượt 300x300 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10,716 | m2 |
| 49 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 46,224 | m2 |
| 50 | Lát đá mặt bệ các loại | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,603 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 157,587 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 485,927 | m2 |
| 53 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 643,514 | m2 |
| 54 | Xà gồ thép C100x50x2 mạ kẽm (3,2kg/m) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 167 | m |
| 55 | Đà trần thép hộp mạ kẽm 30x60x1 (1,382 kg/m) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 158,6 | m |
| 56 | Lắp dựng xà gồ + đà trần thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,753 | tấn |
| 57 | Hoa gió bê tông 200x200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 58 | Cửa đi 1 cánh mở quay. Sử dụng thanh nhôm định hình. Kính trắng 8mm cường lực | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 13,45 | m2 |
| 59 | Cửa đi 2 cánh mở quay. Sử dụng thanh nhôm định hình. Kính trắng 8mm cường lực | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,78 | m2 |
| 60 | Cửa sổ 2 cánh mở quay. Sử dụng thanh nhôm định hình. Kính trắng 8mm cường lực | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 12,96 | m2 |
| 61 | Cửa sổ 4 cánh mở quay. Sử dụng thanh nhôm định hình. Kính trắng 8mm cường lực | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,96 | m2 |
| 62 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 34,15 | m2 |
| 63 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | tấn |
| 64 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 11,049 | m2 |
| 65 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 15,746 | m2 |
| 66 | Ổ khóa | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 67 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu xanh dày 4 zem | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,589 | 100m2 |
| 68 | Đóng trần tôn sóng vuông mạ màu dày 3zem | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,155 | 100m2 |
| 69 | Nẹp trần nhựa | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 146,53 | m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,18 | 100m |
| 71 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 27mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,014 | 100m |
| 73 | Rọ chắn rác | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90/2mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,025 | 100m |
| 75 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,928 | 100m2 |
| 76 | Lắp đặt đèn Led ốp trần Điện Quang 12w-D235 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 77 | Lắp đặt đèn Led Tube ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 18w-220v | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 78 | Lắp đặt đèn Led Tube ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng 9w-220v | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 79 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc+đế+mặt nạ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 80 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc+đế+mặt nạ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 81 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu âm tường+đế+mặt nạ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 82 | Lắp đặt quạt gắn trần đảo trục quay | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 83 | Lắp đặt tủ điện tổng 200x300x160 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 84 | Lắp đặt hộp đấu dây rẽ nhánh | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | hộp |
| 85 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 87 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 88 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 89 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 90 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | m |
| 91 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 94 | Bát kẹp dây dẫn | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 27mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 97 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 98 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 99 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 100 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 101 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 34mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt rắc co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 103 | Lắp đặt rắc co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 104 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 34/27mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 106 | Lắp đặt chậu xí bệt + két nước | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 107 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 108 | Lắp đặt Vòi cần gạt, đường kính 27mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 109 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 110 | Lắp đặt Lavabo+xiphong+vòi rửa+ chân lửng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 111 | Lắp đặt gương soi | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 112 | Bồn rửa Inox (KT: 1050x440) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bồn |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 114mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,09 | 100m |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,21 | 100m |
| 115 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 116 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 117 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/60mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 118 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 119 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 120 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 60mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 121 | Chóp thông hơi nhựa D60 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 122 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,159 | 100m3 |
| 123 | Lót đá 4x6 VXM mác 50 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,693 | m3 |
| 124 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x9x20, chiều dày | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,864 | m3 |
| 125 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,244 | m3 |
| 126 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,024 | 100m2 |
| 127 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 27,72 | m2 |
| 128 | Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 27,72 | m2 |
| 129 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 27,72 | m2 |
| 130 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,96 | m2 |
| 131 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,65 | m3 |
| 132 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,027 | 100m2 |
| 133 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,074 | tấn |
| 134 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cấu kiện |
| 135 | Quét nhựa bitum nóng vào tấm đan | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 15,65 | m2 |
| 136 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,127 | m3 |
| 137 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,71 | m3 |
| 138 | Lót đá 4x6 VXM mác 50 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,098 | m3 |
| 139 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x9x20, chiều dày | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,055 | m3 |
| 140 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,396 | m2 |
| 141 | Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,396 | m2 |
| 142 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,396 | m2 |
| 143 | Quét nhựa bitum nóng vào tấm đan | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,831 | m2 |
| 144 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,141 | m3 |
| 145 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,004 | 100m2 |
| 146 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,011 | tấn |
| 147 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cấu kiện |
| 148 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,393 | m3 |
| 149 | Đá 4x6 giếng thấm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,393 | m3 |
| D | Trụ sở Ban Quản lý RPH Ia Rsai Đài nước 2m3 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,24 | m3 |
| 2 | Lót đá 4x6 VXM mác 50 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,324 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,132 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,071 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,032 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,024 | tấn |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,018 | 100m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,256 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,038 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,007 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | tấn |
| 12 | Gia công hệ khung dàn | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,628 | tấn |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 34,407 | m2 |
| 14 | Lắp dựng hệ khung dàn | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,628 | tấn |
| 15 | Bu lông D18,L=1200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 16 | Ê cu | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 17 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 18 | Lắp đặt van phao tự động D34 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,48 | 100m |
| 20 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 21 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 34mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 34mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van 34mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| E | Trụ sở Ban Quản lý RPH Ia Rsai Bể nước ngầm 50m3 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,598 | 100m3 |
| 2 | Lót đá 4x6 VXM mác 50 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,234 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 18,52 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,239 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,741 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,181 | tấn |
| 7 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 63,581 | m2 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 39,835 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 39,835 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 11,5 | m2 |
| 11 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 51,335 | m2 |
| 12 | Quét Sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 67,512 | m2 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,066 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,063 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,063 | 100m3/km |
| F | Trụ sở Ban Quản lý RPH Ia Rsai Cổng hàng rào | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,458 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 18,554 | m3 |
| 3 | Lót đá 4x6 VXM mác 50 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,884 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,432 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,029 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,018 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,025 | tấn |
| 8 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x20, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 11,943 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,89 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,165 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,194 | tấn |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6,185 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,009 | 100m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,198 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m2 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,321 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,184 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,089 | tấn |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 2 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 11,104 | m3 |
| 20 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 86,209 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 35,49 | m2 |
| 22 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 35,49 | m2 |
| 23 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 95,893 | m2 |
| 24 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 144,76 | m |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 182,102 | m2 |
| 26 | Công tác ốp đá Granite màu đỏ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8 | m2 |
| 27 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,146 | m2 |
| 28 | Gia công cổng song sắt | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 13,92 | m2 |
| 29 | Gia công hàng rào song sắt | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 110,887 | m2 |
| 30 | Lắp dựng hàng rào sắt | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 110,887 | m2 |
| 31 | Lắp dựng cổng sắt | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 13,92 | m2 |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 126,373 | m2 |
| 33 | Bộ chữ bằng Alu | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 34 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,49 | 100m2 |
| 35 | Bánh xe D100 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 36 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,88 | m3 |
| 37 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,468 | m3 |
| 38 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,268 | m3 |
| 39 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,349 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,338 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 61 | cái |
| 42 | Dây kẽm gai đan ô vuông 200x200 (0,125kg) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 428,198 | kg |
| 43 | Kẽm buộc | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 342,558 | kg |
| 44 | Công kéo, buộc hàng rào kẽm gai (1 công kéo, buộc 10m2) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,426 | 100m2 |
| G | Trụ sở Ban Quản lý RPH Ia Ly Nhà làm việc | |||
| 1 | San dọn mặt bằng xây dựng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,88 | 100m2 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,324 | 100m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | m3 |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m3 |
| 5 | Lót đá 4x6 VXM mác 50 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 12,177 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 25,067 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,887 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,138 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,482 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,463 | tấn |
| 11 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x20, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 17,675 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8,178 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài (giằng móng) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,818 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,162 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,31 | tấn |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,733 | m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,74 | 100m3 |
| 18 | Lót đá 4x6 VXM mác 50 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 15,105 | m3 |
| 19 | Xây móng bằng gạch bê tông 5x9,5x20, chiều dày | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,656 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,705 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 31,114 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 31,114 | m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,404 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,114 | tấn |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10,178 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,818 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,361 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,878 | tấn |
| 29 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 20,236 | m3 |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,575 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,896 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,012 | tấn |
| 33 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 17,226 | m3 |
| 34 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,833 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,148 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,191 | tấn |
| 37 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,213 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,227 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,877 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,263 | tấn |
| 41 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 9,111 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,449 | 100m2 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 5x9,5x20, chiều dày | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7,011 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 5x9,5x20, chiều dày | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,753 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 92,822 | m3 |
| 46 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 319,972 | m2 |
| 47 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 619,649 | m2 |
| 48 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 172,626 | m2 |
| 49 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 172,903 | m2 |
| 50 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 169,148 | m2 |
| 51 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 59,765 | m2 |
| 52 | Trát trần, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 183,277 | m2 |
| 53 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 59,765 | m2 |
| 54 | Quét Sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 59,765 | m2 |
| 55 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 213,05 | m |
| 56 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 86,4 | m |
| 57 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch Granite 600x600 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 279,805 | m2 |
| 58 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch Ceramic chống trượt 300x300 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 18,936 | m2 |
| 59 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 61,344 | m2 |
| 60 | Lát đá Granite màu đen bậc tam cấp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 12,537 | m2 |
| 61 | Lát đá Granite màu đen bậc cầu thang | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 20,61 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 405,882 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1.231,693 | m2 |
| 64 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1.637,575 | m2 |
| 65 | Tay vịn lan can Inox D60x1.6 (bao gồm gia công+lắp dựng) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 23,1 | m |
| 66 | Tay vịn cầu thang Inox D76x1.8 (bao gồm gia công+lắp dựng) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7,57 | m |
| 67 | Xà gồ thép C100x50x2 mạ kẽm (3,2kg/m) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 278,7 | m |
| 68 | Đà trần thép hộp mạ kẽm 30x60x1 (1,382 kg/m) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 237 | m |
| 69 | Lắp dựng xà gồ + đà trần thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,22 | tấn |
| 70 | Cửa đi 1 cánh mở quay. Sử dụng thanh nhôm định hình. Kính trắng 8mm cường lực | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 23,254 | m2 |
| 71 | Cửa đi 2 cánh mở quay. Sử dụng thanh nhôm định hình. Kính trắng 8mm cường lực | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 12,96 | m2 |
| 72 | Cửa sổ 2 cánh mở quay. Sử dụng thanh nhôm định hình. Kính trắng 8mm cường lực | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 32,4 | m2 |
| 73 | Cửa sổ 1 cánh mở hất. Sử dụng thanh nhôm định hình. Kính trắng 8mm cường lực | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5 | m2 |
| 74 | Vách ngăn vệ sinh bằng Compact kháng nước | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | m2 |
| 75 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 71,114 | m2 |
| 76 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,151 | tấn |
| 77 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 19,296 | m2 |
| 78 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 31,68 | m2 |
| 79 | Ổ khóa Solex | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 80 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu xanh dày 4 zem | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,302 | 100m2 |
| 81 | Đóng trần tôn sóng vuông mạ màu dày 3zem | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,375 | 100m2 |
| 82 | Nẹp trần nhựa | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 126,77 | m |
| 83 | Sản xuất thép thang lên mái D18 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | tấn |
| 84 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,09 | m3 |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,894 | 100m |
| 86 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 42mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 88 | Rọ chắn rác Inox D60 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 89 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,714 | 100m2 |
| 90 | Nắp thang lên mái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt quạt gắn trần đảo trục quay | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 92 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn Led 2 bóng HQ 2x18W | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 93 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn Led 1 bóng HQ 1x18W | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | bộ |
| 94 | Lắp đặt đèn Led 9W/220V | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 95 | Lắp đặt đèn gắn trần 12W/220V-D235 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 96 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc+đế+mặt nạ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 97 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc+đế+mặt nạ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 98 | Lắp đặt cầu chì hộp ngầm (gồm cả cầu chì) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | hộp |
| 99 | Bát kẹp dây dẫn (kẹp ngừng cáp) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu âm tường + đế + mặt nạ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | cái |
| 101 | Lắp đặt hộp điện tổng 400x300x150 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 102 | Lắp đặt hộp đấu dây rẽ nhánh | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | hộp |
| 103 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 104 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 105 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 106 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | m |
| 107 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 108 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 180 | m |
| 109 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 380 | m |
| 110 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 290 | m |
| 111 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1.050 | m |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 300 | m |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 300 | m |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 115 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10,4 | m3 |
| 116 | Kéo rải dây cáp dẫn sét, loại dây đồng M50mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 117 | Thanh tiếp địa đồng dẹt 25x3 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | m |
| 118 | Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16, L=2,4m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cọc |
| 119 | Ốc siết cáp đồng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 120 | Hàn hóa nhiệt | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | mối hàn |
| 121 | Thép tấm dày 5mm (KT200x200) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tấm |
| 122 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10,4 | m3 |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đường kính ống 34mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 27mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,37 | 100m |
| 125 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 126 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/27mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 127 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 128 | Lắp đặt van xả, đường kính van 34mm (loại cần gạt thép) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 129 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 130 | Lắp đặt chậu xí bệt+két nước | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 131 | Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 132 | Lắp đặt Lavabo+xiphong+vòi rửa+ chân lửng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 133 | Lắp đặt gương soi | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 134 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 135 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 136 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 114mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,14 | 100m |
| 138 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 139 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 140 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,19 | 100m |
| 143 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 144 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90/60mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 145 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/60mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 146 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 147 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 148 | Chóp thông hơi nhựa D60 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 149 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 60mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 150 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4 | m3 |
| 151 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | m3 |
| 152 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | m3 |
| 153 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,084 | 100m3 |
| 154 | Lót đá 4x6 VXM mác 50 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,942 | m3 |
| 155 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 5x9,5x20, chiều dày | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,589 | m3 |
| 156 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,174 | m3 |
| 157 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,017 | 100m2 |
| 158 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,014 | tấn |
| 159 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 14,292 | m2 |
| 160 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 14,292 | m2 |
| 161 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 14,292 | m2 |
| 162 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,51 | m2 |
| 163 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,319 | m3 |
| 164 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,014 | 100m2 |
| 165 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,038 | tấn |
| 166 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cấu kiện |
| 167 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 168 | Quét nhựa bitum nóng vào tấm đan | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5,96 | m2 |
| 169 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,726 | m3 |
| 170 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,854 | m3 |
| 171 | Lót đá 4x6 VXM mác 50 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,067 | m3 |
| 172 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 5x9,5x20, chiều dày | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,523 | m3 |
| 173 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,826 | m2 |
| 174 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,826 | m2 |
| 175 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,826 | m2 |
| 176 | Quét nhựa bitum nóng vào tấm đan | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,523 | m2 |
| 177 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,087 | m3 |
| 178 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,003 | 100m2 |
| 179 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,005 | tấn |
| 180 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cấu kiện |
| 181 | Đá 4x6 giếng thấm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,393 | m3 |
| 182 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 9,4 | m3 |
| 183 | Lắp đặt kim thu sét, đường kính bảo vệ RP: 51m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 184 | Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16, L=2,4m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cọc |
| 185 | Kéo rải dây cáp dẫn sét, loại dây đồng M50mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 44 | m |
| 186 | Trụ đỡ kim chống sét+bộ chân đế | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 187 | Ốc siết cáp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 188 | Bộ dây néo thép bện cáp 4 ly | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 189 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 27mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 190 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 191 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 9,4 | m3 |
| H | Trụ sở Ban Quản lý RPH Ia Ly Sân bê tông | |||
| 1 | San dọn mặt bằng xây dựng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,89 | 100m2 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,493 | m3 |
| 3 | Lót đá 4x6 VXM mác 50 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 39,646 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 27,23 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,404 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,926 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10,289 | m2 |
| 8 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10,289 | m2 |
| I | Trụ sở Ban Quản lý RPH Ia Ly Bể nước ngần 50m3 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,598 | 100m3 |
| 2 | Lót đá 4x6 VXM mác 50 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,234 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 18,52 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,233 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,741 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,181 | tấn |
| 7 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 63,287 | m2 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 39,541 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 39,541 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 11,5 | m2 |
| 11 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 51,041 | m2 |
| 12 | Quét Sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 66,924 | m2 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,066 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,398 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,398 | 100m3/km |
| 16 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 23,935 | m3 |
| 17 | Lót đá 4x6 VXM mác 50 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,787 | m3 |
| 18 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x20, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 17,866 | m3 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,388 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,191 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,181 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,289 | tấn |
| 23 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7,978 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 42,966 | m2 |
| 25 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 42,966 | m2 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 24,532 | m3 |
| 27 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 71,761 | m2 |
| 28 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 308,06 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 379,811 | m2 |
| 30 | Gia công chông hàng rào song sắt | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 12,591 | m2 |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 9,172 | m2 |
| 32 | Lắp dựng chông hàng rào song sắt | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 12,591 | m2 |
| 33 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,955 | 100m2 |
| J | Trụ sở Ban Quản lý RPH Đak Đoa Nhà làm việc | |||
| 1 | San dọn mặt bầng xây dựng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,64 | 100m2 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,513 | 100m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,75 | m3 |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8,677 | m3 |
| 5 | Lót đá 4x6 VXM mác 50 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 12,566 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 26,727 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,924 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,139 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,588 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,463 | tấn |
| 11 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x20, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 16,665 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7,95 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài (giằng móng) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,796 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,155 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,272 | tấn |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,142 | m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,938 | 100m3 |
| 18 | Lót đá 4x6 VXM mác 50 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 14,026 | m3 |
| 19 | Xây móng bằng gạch bê tông 5x10x20, chiều dày | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,656 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5,01 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 24,965 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 24,965 | m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,404 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,114 | tấn |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10,178 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,818 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,352 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,787 | tấn |
| 29 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 19,564 | m3 |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,486 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,801 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | tấn |
| 33 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 15,949 | m3 |
| 34 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,701 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,148 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,191 | tấn |
| 37 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,213 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,227 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,876 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,249 | tấn |
| 41 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 9,005 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,432 | 100m2 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 5x10x20, chiều dày | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,169 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 5x10x20, chiều dày | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5,842 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 5x10x20, chiều dày | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,753 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 90,506 | m3 |
| 47 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 299,574 | m2 |
| 48 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 577,15 | m2 |
| 49 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 172,626 | m2 |
| 50 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 169,617 | m2 |
| 51 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 162,998 | m2 |
| 52 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 59,256 | m2 |
| 53 | Trát trần, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 169,967 | m2 |
| 54 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 59,256 | m2 |
| 55 | Quét Sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 59,256 | m2 |
| 56 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 162,98 | m |
| 57 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 86,4 | m |
| 58 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch Granite 600x600 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 250,56 | m2 |
| 59 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch Ceramic chống trượt 300x300 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 25,794 | m2 |
| 60 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 88,704 | m2 |
| 61 | Lát đá Granit màu đen bậc tam cấp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 12,242 | m2 |
| 62 | Lát đá Granit màu đen bậc cầu thang | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 20,61 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 385,484 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1.166,448 | m2 |
| 65 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1.551,932 | m2 |
| 66 | Tay vịn lan can Inox D60x1,6 (bao gồm gia công+lắp dựng) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 20,7 | m |
| 67 | Tay vịn cầu thang Inox D76x1,8 (bao gồm gia công+lắp dựng) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7,57 | m |
| 68 | Xà gồ thép C100x50x2 mạ kẽm (3,2kg/m) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 266,7 | m |
| 69 | Đà trần thép hộp mạ kẽm 30x60x1 (1,382 kg/m) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 234 | m |
| 70 | Lắp dựng xà gồ + đà trần thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,176 | tấn |
| 71 | Cửa đi 1 cánh mở quay. Sử dụng thanh nhôm định hình. Kính trắng 8mm cường lực | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | m2 |
| 72 | Cửa đi 2 cánh mở quay. Sử dụng thanh nhôm định hình. Kính trắng 8mm cường lực | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 9,72 | m2 |
| 73 | Cửa sổ 2 cánh mở quay. Sử dụng thanh nhôm định hình. Kính trắng 8mm cường lực | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 32,4 | m2 |
| 74 | Cửa sổ 1 cánh mở hất. Sử dụng thanh nhôm định hình. Kính trắng 8mm cường lực | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | m2 |
| 75 | Vách ngăn vệ sinh bằng Compact kháng nước | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | m2 |
| 76 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 73,12 | m2 |
| 77 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,152 | tấn |
| 78 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 19,296 | m2 |
| 79 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 31,68 | m2 |
| 80 | Ổ khóa | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 81 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu xanh dày 4 zem | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,204 | 100m2 |
| 82 | Đóng trần tôn sóng vuông mạ màu dày 3zem | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,281 | 100m2 |
| 83 | Nẹp trần nhựa | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 131,09 | m |
| 84 | Sản xuất thép thang lên mái D18 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | tấn |
| 85 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,09 | m3 |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,894 | 100m |
| 87 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 42mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 89 | Rọ chắn rác Inox D60 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 90 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,471 | 100m2 |
| 91 | Nắp thang lên mái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt quạt gắn trần đảo trục quay | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 93 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn Led 2 bóng HQ 2x18W | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 94 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn Led 1 bóng HQ 1x18W | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 95 | Lắp đặt đèn Led 9W/220V | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 96 | Lắp đặt đèn gắn trần 12W/220V-D235 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ |
| 97 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc+đế+mặt nạ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 98 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc+đế+mặt nạ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt cầu chì hộp ngầm (gồm cả cầu chì) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | hộp |
| 100 | Bát kẹp dây dẫn (kẹp ngừng cáp) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu âm tường + đế + mặt nạ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | cái |
| 102 | Lắp đặt hộp điện tổng 400x300x150 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 103 | Lắp đặt hộp đấu dây rẽ nhánh | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | hộp |
| 104 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | cái |
| 106 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 107 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | m |
| 108 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 109 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 160 | m |
| 110 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 350 | m |
| 111 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 250 | m |
| 112 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 900 | m |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 250 | m |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 250 | m |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 116 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10,4 | m3 |
| 117 | Kéo rải dây cáp dẫn sét, loại dây đồng M50mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 118 | Thanh tiếp địa đồng dẹt 25x3 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | m |
| 119 | Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16, L=2,4m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cọc |
| 120 | Ốc siết cáp đồng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 121 | Hàn hóa nhiệt | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | mối hàn |
| 122 | Thép tấm dày 5mm (KT200x200) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tấm |
| 123 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10,4 | m3 |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đường kính ống 34mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,35 | 100m |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 27mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,48 | 100m |
| 126 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 127 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/27mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 128 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 129 | Lắp đặt van xả, đường kính van 34mm (loại cần gạt thép) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 130 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 131 | Lắp đặt chậu xí bệt + két nước | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 132 | Lắp đặt chậu tiểu nam + van + xiphong | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 133 | Lắp đặt Lavabo+xiphong+vòi rửa+ chân lửng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 134 | Lắp đặt gương soi | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 135 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 136 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 114mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 138 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 139 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 140 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,18 | 100m |
| 143 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 144 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90/60mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 145 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/60mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 146 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 147 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 148 | Chóp thông hơi nhựa D60 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 149 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 60mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 150 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | m3 |
| 151 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5 | m3 |
| 152 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | m3 |
| 153 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,084 | 100m3 |
| 154 | Lót đá 4x6 VXM mác 50 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,942 | m3 |
| 155 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 5x10x20, chiều dày | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,589 | m3 |
| 156 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,174 | m3 |
| 157 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,017 | 100m2 |
| 158 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,014 | tấn |
| 159 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 14,292 | m2 |
| 160 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 14,292 | m2 |
| 161 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 14,292 | m2 |
| 162 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,51 | m2 |
| 163 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,319 | m3 |
| 164 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,014 | 100m2 |
| 165 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,038 | tấn |
| 166 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cấu kiện |
| 167 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 168 | Quét nhựa bitum nóng vào tấm đan | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5,96 | m2 |
| 169 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,726 | m3 |
| 170 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,854 | m3 |
| 171 | Lót đá 4x6 VXM mác 50 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,067 | m3 |
| 172 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 5x10x20, chiều dày | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,523 | m3 |
| 173 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,826 | m2 |
| 174 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,826 | m2 |
| 175 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,826 | m2 |
| 176 | Quét nhựa bitum nóng vào tấm đan | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,523 | m2 |
| 177 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,097 | m3 |
| 178 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,003 | 100m2 |
| 179 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,005 | tấn |
| 180 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cấu kiện |
| 181 | Đá 4x6 giếng thấm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,393 | m3 |
| 182 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 9,4 | m3 |
| 183 | Lắp đặt kim thu sét, đường kính bảo vệ RP: 51m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 184 | Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16, L=2,4m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cọc |
| 185 | Kéo rải dây cáp dẫn sét, loại dây đồng M50mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 44 | m |
| 186 | Trụ đỡ kim chống sét+bộ chân đế | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 187 | Ốc siết cáp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 188 | Bộ dây néo thép bện cáp 4 ly | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 189 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 27mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 190 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 191 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 9,4 | m3 |
| K | Trụ sở Ban Quản lý RPH Đak Đoa Sân bê tông | |||
| 1 | San dọn mặt bằng xây dựng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6,025 | 100m2 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,552 | m3 |
| 3 | Lót đá 4x6 VXM mác 50 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 62,026 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 42,175 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,96 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,203 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 24,48 | m2 |
| 8 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 24,48 | m2 |
| 9 | San dọn mặt bằng xây dựng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9 | 100m2 |
| L | Trụ sở Ban Quản lý RPH Đak Đoa Nhà công vụ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,18 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,99 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8,759 | m3 |
| 4 | Lót đá 4x6 VXM mác 50 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,887 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5,612 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,392 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,137 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,196 | tấn |
| 9 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x20, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 12,409 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5,705 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,674 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,117 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,698 | tấn |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,25 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,488 | 100m3 |
| 16 | Lót đá 4x6 VXM mác 50 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10,759 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,517 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 24,551 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 24,551 | m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,139 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,408 | tấn |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,072 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,615 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,127 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,492 | tấn |
| 26 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6,067 | m3 |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,742 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,182 | tấn |
| 29 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,401 | m3 |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,165 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,254 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,07 | tấn |
| 33 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,99 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,525 | 100m2 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 45,171 | m3 |
| 36 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 108,894 | m2 |
| 37 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 357,625 | m2 |
| 38 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 61,087 | m2 |
| 39 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 67,76 | m2 |
| 40 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 49,979 | m2 |
| 41 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 23,135 | m2 |
| 42 | Trát trần, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 16,535 | m2 |
| 43 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 23,135 | m2 |
| 44 | Quét Sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 23,135 | m2 |
| 45 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 26,7 | m |
| 46 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch Granite 600x600 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 114,317 | m2 |
| 47 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch Ceramic chống trượt 300x300 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10,716 | m2 |
| 48 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 42,084 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 159,607 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 502,273 | m2 |
| 51 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 661,88 | m2 |
| 52 | Xà gồ thép C100x50x2 mạ kẽm (3,2kg/m) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 164 | m |
| 53 | Đà trần thép hộp mạ kẽm 30x60x1 (1,382 kg/m) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 162,95 | m |
| 54 | Lắp dựng xà gồ + đà trần thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,75 | tấn |
| 55 | Hoa gió bê tông 200x200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 56 | Cửa đi 1 cánh mở quay. Sử dụng thanh nhôm định hình. Kính trắng 8mm cường lực | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 15,88 | m2 |
| 57 | Cửa sổ 2 cánh mở quay. Sử dụng thanh nhôm định hình. Kính trắng 8mm cường lực | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 17,28 | m2 |
| 58 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 33,16 | m2 |
| 59 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,082 | tấn |
| 60 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 11,451 | m2 |
| 61 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 16,133 | m2 |
| 62 | Ổ khóa | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 63 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu xanh dày 4 zem | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,528 | 100m2 |
| 64 | Đóng trần tôn sóng vuông mạ màu dày 3zem | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,043 | 100m2 |
| 65 | Nẹp trần nhựa | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 140,43 | m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,18 | 100m |
| 67 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 27mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,014 | 100m |
| 69 | Rọ chắn rác | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90/2mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,025 | 100m |
| 71 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,928 | 100m2 |
| 72 | Lắp đặt đèn Led ốp trần Điện Quang 12w-D235 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ |
| 73 | Lắp đặt đèn Led Tube ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 18w-220v | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 74 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc+đế+mặt nạ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 75 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc+đế+mặt nạ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 76 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu âm tường+đế+mặt nạ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 77 | Lắp đặt quạt gắn trần đảo trục quay | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 78 | Lắp đặt tủ điện tổng 200x300x160 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 79 | Lắp đặt hộp đấu dây rẽ nhánh | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | hộp |
| 80 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 82 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 83 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 84 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 85 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | m |
| 86 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 89 | Bát kẹp dây dẫn (kẹp ngừng cáp) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 27mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 92 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 93 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 94 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 95 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 96 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 34mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt rắc co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 98 | Lắp đặt rắc co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 99 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 34/27mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 101 | Lắp đặt chậu xí bệt + két nước | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 102 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 103 | Lắp đặt Vòi cần gạt, đường kính 27mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 104 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 105 | Lắp đặt Lavabo+xiphong+vòi rửa+ chân lửng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 106 | Lắp đặt gương soi | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 107 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 114mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,21 | 100m |
| 110 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 111 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 112 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/60mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 113 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 114 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 115 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 60mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 116 | Chóp thông hơi nhựa | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 117 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,159 | 100m3 |
| 118 | Lót đá 4x6 VXM mác 50 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,693 | m3 |
| 119 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x9x20, chiều dày | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,864 | m3 |
| 120 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,244 | m3 |
| 121 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,024 | 100m2 |
| 122 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 27,72 | m2 |
| 123 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 27,272 | m2 |
| 124 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 27,272 | m2 |
| 125 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,96 | m2 |
| 126 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,65 | m3 |
| 127 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,027 | 100m2 |
| 128 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,074 | tấn |
| 129 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cấu kiện |
| 130 | Quét nhựa bitum nóng vào tấm đan | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 15,65 | m2 |
| 131 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,127 | m3 |
| 132 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,71 | m3 |
| 133 | Lót đá 4x6 VXM mác 50 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,098 | m3 |
| 134 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x9x20, chiều dày | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,055 | m3 |
| 135 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,396 | m2 |
| 136 | Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,396 | m2 |
| 137 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,396 | m2 |
| 138 | Quét nhựa bitum nóng vào tấm đan | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,831 | m2 |
| 139 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,141 | m3 |
| 140 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,004 | 100m2 |
| 141 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,011 | tấn |
| 142 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cấu kiện |
| 143 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,393 | m3 |
| 144 | Đá 4x6 giếng thấm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,393 | m3 |
| M | Trụ sở Ban Quản lý RPH Đak Đoa Cổng, hàng rào | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,458 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 12,397 | m3 |
| 3 | Lót đá 4x6 VXM mác 50 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,655 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,432 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,029 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,018 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,025 | tấn |
| 8 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x20, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8,127 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,936 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,111 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,13 | tấn |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,132 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,009 | 100m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,198 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m2 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,886 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,124 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | tấn |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7,962 | m3 |
| 20 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 62,183 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 27,532 | m2 |
| 22 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 27,532 | m2 |
| 23 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 65,223 | m2 |
| 24 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 144,76 | m |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 127,406 | m2 |
| 26 | Công tác ốp đá Granite màu đỏ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,65 | m2 |
| 27 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,146 | m2 |
| 28 | Gia công cổng song sắt | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 13,92 | m2 |
| 29 | Gia công hàng rào song sắt | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 73,269 | m2 |
| 30 | Lắp dựng hàng rào sắt | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 73,269 | m2 |
| 31 | Lắp dựng cổng sắt | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 13,92 | m2 |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 94,385 | m2 |
| 33 | Bộ chữ bằng Alu | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 34 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,286 | 100m2 |
| 35 | Bánh xe D100 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 36 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5,6 | m3 |
| 37 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5,127 | m3 |
| 38 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,603 | m3 |
| 39 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,464 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | cái |
| 42 | Dây kẽm gai đan ô vuông 200x200 (0,125kg) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 499,388 | kg |
| 43 | Kẽm buộc | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 399,51 | kg |
| 44 | Công kéo, buộc hàng rào kẽm gai (1 công kéo, buộc 10m2) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,995 | 100m2 |
| N | Trụ sở Ban Quản lý RPH Đak Đoa Phá dỡ nhà làm việc | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 161,146 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,89 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ trần | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 120,234 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 47,34 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5,778 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 35,264 | m3 |
| 7 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,557 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,23 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,23 | 100m3/km |
| O | Trụ sở Ban Quản lý RPH Đak ĐoaBể nước ngầm 50m3 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,598 | 100m3 |
| 2 | Lót đá 4x6 VXM mác 50 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,234 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 18,52 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,233 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,741 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,181 | tấn |
| 7 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 63,287 | m2 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 39,541 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 39,541 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 11,5 | m2 |
| 11 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 51,041 | m2 |
| 12 | Quét Sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 66,924 | m2 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,066 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.482E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.964E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III, IV, có giá trị hợp đồng ≥ 6,916 tỷ đồng.- Số lượng hợp đồng: bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6,916 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13,832 tỷ đồng. Nhà thầu cung cấp các tài liệu: - Bản chụp được chứng thực Hợp đồng;- Bản chụp được chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành;- Bản chụp được chứng thực biên bản thanh lý hoặc hóa đơn tài chính cho tổng giá trị hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.916.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.832.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng – công nghiệp;-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng còn hiệu lực;-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;-Đã là chỉ huy trưởng: Ít nhất 02 công trình xây dựng Dân dụng.Yêu cầu kèm theo các tài liệu:1/ Bản chứng thực văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận;2/ Bản chứng thực hợp đồng lao động. Trường hợp sử dụng nhân sự thuê ngoài thì phải chứng minh sự khả thi khả năng huy động nhân sự; CMND hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.3/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn;4/ Bản chứng thực quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trình đã tham gia và xác nhận của Chủ đầu tư;5/ Bản chụp các tài liệu chứng minh công trình mà chỉ huy trưởng đó đã thực hiện:- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư trong đó có nội dung thể hiện tên chỉ huy trưởng của công trình;- Các tài liệu xác định quy mô công trình như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế hoặc các tài liệu hợp pháp khác;Đối với chỉ huy trưởng của nhà thầu lien doanh thì số lượng là 02 người; Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời gian tốt nghiệp trong bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu | 5 | 1 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp kiêm phụ trách ATLĐ | 3 | -03 kỹ sư chuyên ngành xây dựng Dân dụng – công nghiệp; Đã là kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình xây dựng Dân dụng.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;Yêu cầu kèm theo các tài liệu:1/ Bản chứng thực văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận;2/ Bản chứng thực hợp đồng lao động. Trường hợp sử dụng nhân sự thuê ngoài thì phải chứng minh sự khả thi khả năng huy động nhân sự; CMND hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.3/ Bản lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn;4/ Bản chứng thực quyết định bổ nhiệm công trình đã tham gia;5) Bản chụp các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện:- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư;- Các tài liệu xác định quy mô công trình như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế hoặc các tài liệu hợp pháp khác; Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời gian tốt nghiệp trong bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào >=0,9 m3 | Nhà thầu phải kèm theo:-Giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Có chứng nhận đăng kiểm (có hình ảnh kèm theo) theo quy định và còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công; Đơn vị tính: chiếc | 3 |
| 2 | Ô tô tự đổ >= 7 tấn | Nhà thầu phải kèm theo:-Giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Có chứng nhận đăng kiểm (có hình ảnh kèm theo) theo quy định và còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công; Đơn vị tính: Chiếc | 3 |
| 3 | Máy hàn | - Nhà thầu phải kèm theo: hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công; Đơn vị tính: Cái | 3 |
| 4 | Máy cắt uốn thép | - Nhà thầu phải kèm theo: hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công; Đơn vị tính: Cái | 3 |
| 5 | Máy đầm bê tông, dầm dùi | - Nhà thầu phải kèm theo: hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công; Đơn vị tính: Cái | 3 |
| 6 | Máy đầm cóc | - Nhà thầu phải kèm theo: hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công; Đơn vị tính: Cái | 3 |
| 7 | Máy trộn bê tông | - Nhà thầu phải kèm theo: hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công; Đơn vị tính: Cái | 3 |
| 8 | Máy thủy bình | - Nhà thầu phải kèm theo: hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công; Đơn vị tính: Cái | 2 |
| 9 | Cây chống thép (cây chống đơn) | - Nhà thầu phải kèm theo: hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công; Đơn vị tính: Cây | 800 |
| 10 | Ván khuôn thép, phủ phim | - Nhà thầu phải kèm theo: hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công; Đơn vị tính: m2 | 600 |
| 11 | Giáo thép (01 bộ =02 khung + 02 chéo) | - Nhà thầu phải kèm theo: hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công; Đơn vị tính: Bộ | 400 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi