Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220114442-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/02/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Bình Dương |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220114420 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ĐTXD |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 70 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-21 23:25:00 đến ngày 2022-02-14 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,018,432,396 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2027648594E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.405529719E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc: Cung cấp 01 hợp đồng xây lắp cấp công trình cấp IV, có giá trị tối thiểu là 5.620.000.000 VNĐ và có tính chất như sau:+ Nâng cấp cải tạo hoặc xây dựng mới đường dây trung thế sử dụng cáp bọc tiết diện ≥ 50mm2.+ Nâng cấp cải tạo hoặc xây dựng mới đường dây hạ thế sử dụng cáp bọc tiết diện ≥ 95mm2.+ Di dời hoặc tăng công suất hoặc xây dựng mới trạm biến áp.* Nếu trường hợp không có 01 hợp đồng đáp ứng về tính chất nêu trên thì cho phép cung cấp nhiều hơn 01 hợp đồng có tính chất riêng lẻ như sau:+ Nâng cấp cải tạo hoặc xây dựng mới đường dây trung thế sử dụng cáp bọc tiết diện ≥ 50mm2.+ Nâng cấp cải tạo hoặc xây dựng mới đường dây hạ thế sử dụng cáp bọc tiết diện ≥ 95mm2 (Không tính cáp suất từ sứ hạ thế MBA đến đầu CB hạ thế).+ Di dời hoặc tăng công suất hoặc xây dựng mới trạm biến áp.Trong số các hợp đồng trên, phải có 01 hợp đồng có giá trị ≥ 5.620.000.000 VNĐ. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.620.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng cấp kỹ sư điện (tối thiểu 03 năm tính đến ngày mở thầu).- Thẻ an toàn điện hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên cùng loại, còn hiệu lực tính đến thời điểm mở thầu.- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm chỉ huy trưởng của 01 hợp đồng/công trình tương tự đã hoàn thành trước thời điểm mở thầu (trong vòng 5 năm) có tính chất tương tự về bản chất độ phức tạp của gói thầu tương ứng với hợp đồng/công trình mà nhà thầu kê khai. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng cấp kỹ sư điện (tối thiểu 03 năm tính đến ngày mở thầu).- Thẻ an toàn điện hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Chứng chỉ hành nghề hoặc Chứng nhận bồi dưỡng giám sát thi công xây dựng công trình (còn hiệu lực).- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm giám sát của 01 hợp đồng/công trình tương tự đã hoàn thành trước thời điểm mở thầu (trong vòng 5 năm) có tính chất tương tự về bản chất độ phức tạp của gói thầu tương ứng với hợp đồng/công trình mà nhà thầu kê khai. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe cẩu 5 tấn đến 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe chở vật tư, dụng cụ thi công ≥ 1,2 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Kìm ép thuỷ lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 4-Tời, kích kéo dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 5-Puly đỡ dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 30 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Bình Dương |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Đường dây trung hạ thế và TBA chống quá tải trạm biến áp công cộng thuộc địa bàn QLVH của ĐL Dầu Tiếng - năm 2021; Đường dây trung hạ thế và TBA chống quá tải trạm biến áp công cộng thuộc địa bàn QLVH của ĐL Bàu Bàng - năm 2021 70 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ĐTXD |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 85.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Bình Dương (địa chỉ: số 233 đường 30/4, phường Phú Thọ, Thành phố Thủ Dầu Một, Bình Dương), -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Công ty Điện lực Bình Dương số 233 đường 30/4, phường Phú Thọ, Thành phố Thủ Dầu Một, Bình Dương - Ðiện thoại: 0274.3939945 - 0274.3939931 Fax: 0274.3825847 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng KTTT-PC, P.QLĐT (Công ty Điện lực Bình Dương số 233 đường 30/4, phường Phú Thọ, Thành phố Thủ Dầu Một, Bình Dương) - Ðiện thoại: 0274.3939945 - 0274.3939931 Fax: 0274.3825847 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổng Công ty Điện lực miền Nam, địa chỉ: số 72 Hai Bà Trưng, phường Bến Nghé, quận 1, thành phố Hồ Chí Minh. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | DẦU TIẾNG - PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - XDM – PHẦN MÓNG TRỤ | |||
| 1 | Móng M14-BT1 | Bảng 1 | 5 | bộ |
| 2 | Móng M14-BT2 | Bảng 1 | 14 | bộ |
| 3 | Móng M12BT1 | Bảng 1 | 4 | bộ |
| B | DẦU TIẾNG - PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - XDM – PHẦN TRỤ, CHẰNG, TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Cột BTCTLT 14m ứng lực trước (lực đầu trụ 650kgf) | Bảng 1 | 33 | trụ |
| C | DẦU TIẾNG - PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - XDM – PHẦN ĐÀ, BỘ NÉO | |||
| 1 | Xà đỡ thẳng IL2-2000 (trụ đơn mạch trên) | Bảng 1 | 4 | bộ |
| 2 | Xà đỡ góc GL2-2000 (trụ đơn mạch trên) | Bảng 1 | 2 | bộ |
| 3 | Xà dừng néo TL2-2000 (trụ đơn mạch trên) | Bảng 1 | 1 | bộ |
| 4 | Xà dừng néo TL2-2000 (trụ ghép mạch trên) | Bảng 1 | 1 | bộ |
| 5 | Xà dừng DT-2000 (trụ đơn mạch trên) | Bảng 1 | 2 | bộ |
| D | DẦU TIẾNG - PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - XDM – PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Cáp nhôm lõi thép As-50/8mm2 | 947,58 | m | |
| 2 | Rải căng dây As-50mm2 (độ cao | 0,929 | km | |
| 3 | Cáp nhôm bọc 24kV ACXH-50mm2 | 996,54 | m | |
| 4 | Rải căng dây ACXH-50mm2 (độ cao >10m)bằng thủ công kết hợp máy kéo | 0,977 | km | |
| 5 | Cáp đồng bọc 24kV CX-25mm2 | 12 | m | |
| 6 | Kéo dây CX 24kV 25mm2 xuống thiết bị | 0,012 | km | |
| 7 | Chuỗi cách điện Polymer 24kV + 1 móc treo chữ U 16 (maní) | 22 | bộ | |
| 8 | Sứ đứng Linepost 24kV + ty CDĐR ≥ 600mm | 22 | bộ | |
| 9 | Chân sứ đỉnh L6x60x60 dài 725 | 14 | bộ | |
| 10 | Dây buộc sứ không từ tính buộc đầu sứ cỡ dây ACX-50mm2 | 12 | sợi | |
| 11 | Dây buộc sứ không từ tính buộc cổ sứ cở dây ACX-50mm2 | 10 | sợi | |
| 12 | Khung U + Sứ ống chỉ 80mm | 27 | bộ | |
| 13 | Bulon 16x250 bắt chân sừ đứng (trụ đơn) | 10 | cây | |
| 14 | Bulon 16x350 bắt khung U+Sứ ống chỉ (trụ đơn)+2 Long del vuông F18 | 23 | cây | |
| 15 | Bulon 16x650 bắt khung U+Sứ ống chỉ (trụ ghép)+2 Long del vuông F18 | 4 | cây | |
| 16 | Bulon mắt 16x350 + 01 long đền vuông 18 (bắt kẹp dừng dây trung hòa) | 5 | cây | |
| 17 | Bulon mắt 16x650 + 01 long đền vuông 18 (bắt kẹp dừng dây trung hòa) | 6 | cây | |
| 18 | Giáp níu căng dây ACX 50-70 | 21 | sợi | |
| 19 | Nối ép WR 419 (70-120) | 2 | cái | |
| 20 | Nối ép WR-189 (25-50/50-25) | 34 | cái | |
| 21 | Kẹp quai U 2/0 | 4 | cái | |
| 22 | Kẹp quai cỡ 185-240 (Thi công hotline) | 3 | cái | |
| 23 | Kẹp dây nóng 2/0 | 7 | cái | |
| 24 | Bọc kẹp quai | 5 | cái | |
| 25 | Kẹp nhôm 2 bulon cở dây 50-70mm2 | 32 | cái | |
| 26 | Băng quấn Silicon 24kV | 4 | cuộn | |
| 27 | Bảng nguy hiểm + số trụ | 19 | cái | |
| 28 | Bộ bulon VRS + Long del vuông F18 (ghép trụ 14m) | 14 | bộ | |
| E | DẦU TIẾNG - PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - NHÂN CÔNG DI DỜI (THÁO GỠ + LẮP LẠI) – PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Tháo gỡ sứ treo Polymer 24kV | 1 | bộ | |
| 2 | Lắp lại sứ treo Polymer 24kV | 1 | bộ | |
| 3 | Tháo gỡ kẹp quai U | 1 | cái | |
| 4 | Lắp lại kẹp quai U | 1 | cái | |
| 5 | Tháo gỡ kẹp hotline | 1 | cái | |
| 6 | Lắp lại kẹp hotline | 1 | cái | |
| F | DẦU TIẾNG - PHẦN TRẠM BIẾN ÁP- XDM – PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy biến áp 12,7/0,22kV- 50kVA | 47 | máy | |
| 2 | Máy biến áp 22/0,4kV- 160kVA | 1 | máy | |
| 3 | Chống sét van LA 18kV 10kA (kèm bass) | 46 | bộ | |
| 4 | FCO 24kV- 100A (cách điện polymer) | 46 | bộ | |
| 5 | Dây chì 6K | 50 | sợi | |
| 6 | MCCB 3P 600V-125A (k=0,8-1xIn) | 10 | cái | |
| 7 | MCCB 3P 600V-250A (k=0,8-1xIn) | 16 | cái | |
| 8 | Biến dòng 600V-150/5A (Điện lực cấp) | 24 | cái | |
| 9 | Biến dòng 600V-250/5A (Điện lực cấp) | 40 | cái | |
| 10 | Điện kế 3 pha 4 dây 220/380V-5A (Điện lực cấp) | 26 | cái | |
| G | DẦU TIẾNG - PHẦN TRẠM BIẾN ÁP- XDM – PHẦN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Bộ tiếp địa trạm lắp mới (khoan giếng) ( | 20 | bộ | |
| 2 | Bộ tiếp địa trạm lắp mới (khoan giếng) ( | 8 | bộ | |
| 3 | Tiếp địa TI | 28 | bộ | |
| 4 | Bộ đà TBA 3 pha (trạm gối) – Nhân công | 1 | Bộ | |
| 5 | Đà sắt U4,5x46x100x500 (loại A) | 1 | cây | |
| 6 | Đà sắt U4,5x46x100x500 (loại B) | 1 | cây | |
| 7 | Đà sắt U 68x5x160x740 | 1 | cây | |
| 8 | Đà sắt U 68x5x160x2100 (loại A) | 1 | cây | |
| 9 | Đà sắt U 68x5x160x2100 (loại B) | 1 | cây | |
| 10 | Đà sắt U 68x5x160x1457 | 1 | cây | |
| 11 | Đà giàn U4,5x46x100x1100 | 5 | cây | |
| 12 | Đà sắt U 4,5x46x100x700 | 3 | cây | |
| 13 | Đà sắt U 68x5x160x1700 (loại A) | 1 | cây | |
| 14 | Đà sắt U 68x5x160x1700 (loại B) | 1 | cây | |
| 15 | Bulon 16x700 + 02 londen | 7 | Cái | |
| 16 | Bulon 16x50 + 02 londen | 22 | Cái | |
| 17 | Bulon 16x350 + 02 londen | 4 | Cái | |
| 18 | Bulon 16x100 + 02 londen | 4 | Cái | |
| 19 | Bulon 16x400VRS + 04 londen | 4 | cái | |
| 20 | Longdel vuông 18 | 108 | cái | |
| 21 | Xà FCO 800 composite | 9 | bộ | |
| 22 | Xà FCO 2400 composite | 16 | bộ | |
| 23 | Giá chùm treo MBA 50kVA | 14 | bộ | |
| 24 | Boulon 16x300 + 02 londen | 54 | cây | |
| 25 | Boulon 16x50 + 02 londen | 74 | cây | |
| 26 | Hộp Composite 1 điện kế 3 pha ngoài trời + đai thép & khoá đai | 27 | hộp | |
| 27 | Tủ CB sơn tĩnh điện KT: 800Hx600Wx400D (gồm 2 bộ code bắt tủ) (Mã số 8640) | 27 | bộ | |
| 28 | Cáp đồng bọc 24kV - 25mm² | 232 | mét | |
| 29 | Kẹp quai cỡ 185-240 | 2 | cái | |
| 30 | Kẹp quai cỡ 185-240 (thi công hotline) | 24 | cái | |
| 31 | Kẹp quai cỡ 70-120 (thi công hotline) | 2 | cái | |
| 32 | Kẹp quai U 2/0 | 18 | cái | |
| 33 | Kẹp hotline 2/O | 46 | cái | |
| 34 | Nắp chụp đầu cực LA | 50 | cái | |
| 35 | Nắp chụp FCO (trên + dưới) | 50 | bộ | |
| 36 | Nắp chụp kẹp quai | 24 | cái | |
| 37 | Nắp chụp đầu cực MBA | 50 | cái | |
| 38 | Cáp đồng bọc CV95 - 0,6/1kV | 338 | mét | |
| 39 | Cáp đồng bọc CV120 - 0,6/1kV | 479 | mét | |
| 40 | Cáp đồng bọc CV150 - 0,6/1kV | 12 | mét | |
| 41 | Cáp đồng bọc CVV4x4mm2 (4 lõi, cách điện 4 màu) | 135 | mét | |
| 42 | Đầu cosse ép Cu 95mm² + bao PVC | 26 | cái | |
| 43 | Đầu cosse ép Cu 120mm² + bao PVC | 60 | cái | |
| 44 | Đầu cosse ép Cu 150mm² + bao PVC | 6 | cái | |
| 45 | Ống uPVC Ø114 | 357 | m | |
| 46 | Ống uPVC Ø49 | 139 | m | |
| 47 | Co vuông uPVC Ø114 | 108 | cái | |
| 48 | Co vuông uPVC Ø49 | 112 | cái | |
| 49 | Côlier Ø280 bắt 1 ống uPVC Ø114 vào trụ | 58 | cái | |
| 50 | Côlier Ø280 bắt 1 ống uPVC Ø49 vào trụ | 54 | cái | |
| 51 | Băng quấn Silicon 24kV | 28 | cuộn | |
| 52 | Keo dán ống uPVC (200gram/tuýp) | 28 | túyp | |
| 53 | Ống Silicon (loại 500gram/tuýp) | 28 | túyp | |
| 54 | Bảng tên trạm | 28 | bộ | |
| 55 | Bảng nguy hiểm | 28 | bộ | |
| H | DẦU TIẾNG - PHẦN TRẠM BIẾN ÁP- THÁO GỠ LẮP LẠI – PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Tháo MBT 1x37,5kVA | 1 | máy | |
| 2 | Lắp MBT 1x37,5kVA | 1 | máy | |
| 3 | Tháo MBA 1P-50kVA | 1 | máy | |
| 4 | Lắp MBA 1P-50kVA | 1 | máy | |
| 5 | Tháo LA 18kV-10kA | 5 | cái | |
| 6 | Lắp LA 18kV-10kA | 5 | cái | |
| 7 | Tháo FCO 24kV-100A | 5 | cái | |
| 8 | Lắp FCO 24kV-100A | 5 | cái | |
| 9 | Tháo MCCB 600V - 3 pha 200A | 1 | cái | |
| 10 | Lắp MCCB 600V - 3 pha 200A | 1 | cái | |
| 11 | Tháo biến dòng hạ thế | 1 | cái | |
| 12 | Lắp biến dòng hạ thế | 1 | cái | |
| 13 | Tháo công tơ 1 pha trên trụ BTLT | 1 | cái | |
| 14 | Lắp công tơ 1 pha trên trụ BTLT | 1 | cái | |
| I | DẦU TIẾNG - PHẦN TRẠM BIẾN ÁP- THÁO GỠ LẮP LẠI – PHẦN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Tháo đà FCO-800 composite | 2 | bộ | |
| 2 | Lắp đà FCO-800 composite | 2 | bộ | |
| 3 | Tháo cáp đồng bọc 24kV- 25mm2 | 24 | m | |
| 4 | Lắp cáp đồng bọc 24kV- 25mm2 | 24 | m | |
| 5 | Tháo cáp tín hiệu 4x4mm2 | 4 | m | |
| 6 | Lắp cáp tín hiệu 4x4mm2 | 4 | m | |
| 7 | Tháo tủ điện (7945) (thủ công) | 1 | tủ | |
| 8 | Lắp tủ điện (7945) (thủ công) | 1 | tủ | |
| 9 | Tháo hộp composite 01 ĐK 3 pha ngoài trời + phụ kiện (đai thép & khoá đai) | 1 | hộp | |
| 10 | Lắp hộp composite 01 ĐK 3 pha ngoài trời + phụ kiện (đai thép & khoá đai) | 1 | hộp | |
| 11 | Tháo ống uPVC Ø90 | 11 | m | |
| 12 | Lắp lại ống uPVC Ø90 | 11 | m | |
| 13 | Tháo kẹp hotline 2/O | 6 | cái | |
| 14 | Lắp kẹp hotline 2/O | 6 | cái | |
| 15 | Tháo colier kẹp ống uPVC Ø90 vào trụ BTLT | 2 | cái | |
| 16 | Lắp colier kẹp ống uPVC Ø90 vào trụ BTLT | 2 | cái | |
| J | DẦU TIẾNG - PHẦN TRẠM BIẾN ÁP- THÁO GỠ THU HỒI – PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Tháo MBA 1P-25kVA | 1 | máy | |
| 2 | Tháo MBA 1P-37,5kVA | 3 | máy | |
| 3 | Tháo chì trung thế 3K | 4 | sợi | |
| 4 | Tháo gỡ áptômát 3 pha 125A | 2 | cái | |
| 5 | Tháo gỡ áptômát 3 pha 200A | 3 | cái | |
| 6 | Tháo gỡ TI | 5 | cái | |
| 7 | Tháo công tơ 1 pha trên trụ BTLT | 5 | cái | |
| 8 | Tháo nắp chụp MBA | 5 | cái | |
| K | DẦU TIẾNG - PHẦN TRẠM BIẾN ÁP- THÁO GỠ THU HỒI – PHẦN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Tháo cáp đồng bọc 60->70mm2 | 120 | m | |
| 2 | Tháo cáp tín hiệu 4x4mm2 | 20 | m | |
| 3 | Tháo tủ điện (7945) (thủ công) (thủ công kết hợp máy thi công) | 5 | tủ | |
| 4 | Tháo đà FCO-800 composite | 3 | bộ | |
| 5 | Tháo ống uPVC Ø90 | 55 | m | |
| 6 | Tháo colier kẹp ống uPVC vào trụ BTLT | 10 | cái | |
| L | DẦU TIẾNG - PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - XDM - PHẦN MÓNG TRỤ | |||
| 1 | Móng M8,5BT1 | Bảng 1 | 7 | bộ |
| M | DẦU TIẾNG - PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - XDM - PHẦN TRỤ, XÀ, TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Tiếp địa lặp lại hạ thế cáp ABC | Bảng 1 | 6 | bộ |
| 2 | Tiếp địa lặp lại hạ thế cáp AV | Bảng 1 | 23 | bộ |
| N | DẦU TIẾNG - PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - XDM - PHẦN DÂY SỨ PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Cáp nhôm bọc AV-150mm2 | 228 | mét | |
| 2 | Kéo cáp nhôm AV-150mm2 bằng thủ công + máy rải dây, máy tời | 0,228 | km | |
| 3 | Cáp nhôm bọc AV-120mm2 | 114 | mét | |
| 4 | Kéo cáp nhôm AV-120mm2 bằng thủ công + máy rải dây, máy tời | 0,114 | km | |
| 5 | Cáp nhôm bọc AV-70mm2 | 751,74 | mét | |
| 6 | Kéo cáp nhôm AV-70mm2 bằng thủ công + máy rải dây, máy tời | 0,737 | km | |
| 7 | Cáp nhôm LV-ABC-4x150mm2 | 15 | mét | |
| 8 | Kéo cáp nhôm LV-ABC 4x150mm2 | 0,015 | km | |
| 9 | Cáp nhôm LV-ABC-4x120mm2 | 1.516,74 | mét | |
| 10 | Kéo cáp nhôm LV-ABC 4x120mm2 | 1,487 | km | |
| 11 | Cáp nhôm LV-ABC-4x95mm2 | 50 | mét | |
| 12 | Kéo cáp nhôm LV-ABC 4x95mm2 | 0,049 | km | |
| 13 | Cáp nhôm LV-ABC-4x70mm2 | 362 | mét | |
| 14 | Kéo cáp nhôm LV-ABC 4x70mm2 | 0,355 | km | |
| 15 | Ống nối dây 50mm2 | 2 | cái | |
| 16 | Ống nối dây 70mm2 | 4 | cái | |
| 17 | Rack 2 sứ + sứ ống chỉ 80mm | 1 | Bộ | |
| 18 | Rack 3 sứ + sứ ống chỉ 80mm | 18 | Bộ | |
| 19 | Rack 3 sứ | 19 | Bộ | |
| 20 | Rack 4 sứ + sứ ống chỉ 80mm | 2 | Bộ | |
| 21 | Sứ ống chỉ 80mm | 19 | sứ | |
| 22 | Xà tháp đầu trụ hạ thế (U-2800) | 7 | Bộ | |
| 23 | Bulon 16x100 + 02 Long del vuông F18 | 50 | cây | |
| 24 | Bulon 16x250 + 02 Long del vuông F18 | 40 | cây | |
| 25 | Bulon 16x350 + 02 Long del vuông F18 | 34 | cây | |
| 26 | Nối ép nhôm nhôm cỡ 240-55 (WR815) | 22 | cái | |
| 27 | Nối ép nhôm 95-120 (WR419) | 220 | cái | |
| 28 | Nối ép nhôm 50-70 (WR289) | 78 | cái | |
| 29 | Khung bắt rack sứ U-500 | 25 | Bộ | |
| 30 | Thanh la 6x60x920 + Umani dừng cáp LV-ABC | 3 | Bộ | |
| 31 | Kẹp nhôm 2 rãnh AC 95 2 bulon | 16 | cái | |
| 32 | Kẹp nhôm 2 rãnh AC 50-70 2 bulon | 304 | cái | |
| 33 | Bulon móc 16x250 + Long đền vuông F18 | 24 | cây | |
| 34 | Bulon móc 16x300 + Long đền vuông F18 | 7 | cây | |
| 35 | Bulon mắt 16x250 + Long đền vuông F18 | 24 | cây | |
| 36 | Bulon mắt 16x350 + Long đền vuông F18 | 2 | cây | |
| 37 | Code 40x4-F300 nẹp trụ đơn | 50 | Bộ | |
| 38 | Code 40x4-F600 nẹp trụ ghép | 11 | Bộ | |
| 39 | Đầu cosse ép đồng nhôm 70mm2 | 32 | Bộ | |
| 40 | Đầu cosse ép đồng nhôm 95mm2 | 18 | cái | |
| 41 | Đầu cosse ép đồng nhôm 120mm2 | 46 | cái | |
| 42 | Đầu cosse ép đồng nhôm 150mm2 | 34 | cái | |
| 43 | Kẹp rẽ IPC 50-95/25 | 281 | cái | |
| 44 | Kẹp treo ABC 4x70 | 1 | cái | |
| 45 | Kẹp treo ABC 4x120 | 33 | cái | |
| 46 | Kẹp dừng ABC 4x95 | 5 | cái | |
| 47 | Kẹp dừng ABC 4x70 | 17 | cái | |
| 48 | Kẹp dừng ABC 4x120 | 22 | cái | |
| 49 | Cáp CV-25mm2 đấu nối hộp Domino | 19 | mét | |
| 50 | Dây nhôm vụn buộc sứ | 3,8 | kg | |
| 51 | Băng kéo cách điện hạ thế | 32 | cuộn | |
| 52 | Bảng số trụ | 31 | Bộ | |
| O | DẦU TIẾNG - PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - NHÂN CÔNG THU HỒI – VẬT TƯ THU HỒI TÀI SẢN ĐIỆN LỰC | |||
| 1 | Thu hồi trụ BTLT 8,5m bằng thủ công+cơ giới | 14 | cột | |
| 2 | Tháo dây nhôm A(AV)-70mm2 (thủ công kết hợp cơ giới) | 2,928 | km | |
| 3 | Tháo dây nhôm A(AV)-50mm2 (thủ công kết hợp cơ giới) | 1,425 | km | |
| 4 | Tháo gỡ Rack 03 sứ + sứ ống chỉ | 42 | cái | |
| 5 | Tháo gỡ Rack 02 sứ + sứ ống chỉ | 2 | cái | |
| 6 | Tháo gỡ Khung U + sứ ống chỉ | 6 | cái | |
| 7 | Tháo gỡ Rack 02 sứ | 19 | cái | |
| 8 | Tháo gỡ kẹp IPC 70-95/35, AC /Kẹp Splitbolt các loại :AC 50-120 | 160 | cái | |
| 9 | Tháo gỡ kẹp quai U | 38 | cái | |
| 10 | Tháo gỡ kẹp treo, kẹp dừng cáp ABC 4x50-95 | 2 | cái | |
| 11 | Tháo gỡ bộ dây néo chằng lệch hạ thế (CL-HT) | 4 | bộ | |
| P | DẦU TIẾNG - PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - NHÂN CÔNG THU HỒI – VẬT TƯ THU HỒI TÀI SẢN KHÁCH HÀNG | |||
| 1 | Tháo dây nhôm A(AV)-70mm2 (thủ công kết hợp cơ giới) | 0,841 | km | |
| 2 | Tháo gỡ Khung U + sứ ống chỉ | 24 | cái | |
| Q | DẦU TIẾNG - PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - NHÂN CÔNG DI DỜI (THÁO GỠ + LẮP LẠI) | |||
| 1 | Tháo và căng lại dây nhôm A(AV)-70mm2 (thủ công kết hợp cơ giới) | 1,444 | km | |
| 2 | Tháo gỡ Rack 04 sứ | 3 | cái | |
| 3 | Lắp lại Rack 04 sứ | 3 | cái | |
| 4 | - Tháo gỡ Rack 03 sứ | 35 | cái | |
| 5 | Lắp lại Rack 03 sứ | 35 | cái | |
| 6 | Tháo gỡ Rack 02 sứ | 4 | cái | |
| 7 | Lắp lại Rack 02 sứ | 4 | cái | |
| 8 | Tháo gở sứ ống chỉ | 38 | cái | |
| 9 | Lắp lại sứ ống chỉ | 38 | cái | |
| 10 | Tháo gỡ kẹp quai U | 36 | cái | |
| 11 | Lắp lại kẹp quai U | 36 | cái | |
| 12 | Tháo gỡ hộp Domino 6 cực | 1 | cái | |
| 13 | Lắp lại hộp Domino 6 cực | 1 | cái | |
| R | DẦU TIẾNG - PHẦN THI CÔNG HOTLINE - NHÂN CÔNG ĐẤU NỐI HOTLINE NR 03 XÂY DỰNG MỚI (1P-1N) | |||
| 1 | Thi công kẹp quai, đèn báo pha | 1 | 1 bộ | |
| 2 | Bọc điẻm hở dây, lắp thiét bị chống động vật trên đường dây 1 mạch 3 pha | 1 | 1 điểm | |
| S | DẦU TIẾNG - PHẦN THI CÔNG HOTLINE - NHÂN CÔNG ĐẤU NỐI HOTLINE NR 04 XÂY DỰNG MỚI (1P-1N) | |||
| 1 | Thi công kẹp quai, đèn báo pha | 1 | 1 bộ | |
| 2 | Bọc điẻm hở dây, lắp thiét bị chống động vật trên đường dây 1 mạch 3 pha | 1 | 1 điểm | |
| T | DẦU TIẾNG - PHẦN THI CÔNG HOTLINE - NHÂN CÔNG ĐẤU NỐI HOTLINE NR 05 XÂY DỰNG MỚI (1P-1N) | |||
| 1 | Thi công kẹp quai, đèn báo pha | 1 | 1 bộ | |
| 2 | Bọc điẻm hở dây, lắp thiét bị chống động vật trên đường dây 1 mạch 3 pha | 1 | 1 điểm | |
| U | DẦU TIẾNG - PHẦN THI CÔNG HOTLINE - NHÂN CÔNG ĐẤU NỐI HOTLINE TBA KHU PHỐ 5A (3x50kVA) XÂY DỰNG MỚI | |||
| 1 | Thi công kẹp quai, đèn báo pha | 3 | 1 bộ | |
| V | DẦU TIẾNG - PHẦN THI CÔNG HOTLINE - NHÂN CÔNG ĐẤU NỐI HOTLINE TBA ẤP 2B-1 THANH AN (2x50kVA)XÂY DỰNG MỚI | |||
| 1 | Thi công kẹp quai, đèn báo pha | 2 | 1 bộ | |
| 2 | Bọc điẻm hở dây, lắp thiét bị chống động vật trên đường dây 1 mạch 3 pha | 1 | 1 điểm | |
| W | DẦU TIẾNG - PHẦN THI CÔNG HOTLINE - NHÂN CÔNG ĐẤU NỐI HOTLINE TBA MÁY KÉO 1 (3x50kVA) XÂY DỰNG MỚI | |||
| 1 | Thi công kẹp quai, đèn báo pha | 3 | 1 bộ | |
| X | DẦU TIẾNG - PHẦN THI CÔNG HOTLINE - NHÂN CÔNG ĐẤU NỐI HOTLINE 02 TBA AN LẬP 1-1(1x50kVA) | |||
| 1 | Thi công kẹp quai, đèn báo pha | 1 | 1 bộ | |
| 2 | Bọc điẻm hở dây, lắp thiét bị chống động vật trên đường dây 1 mạch 3 pha | 1 | 1 điểm | |
| Y | DẦU TIẾNG - PHẦN THI CÔNG HOTLINE - NHÂN CÔNG ĐẤU NỐI HOTLINE TBA AN LẬP 1-2 (1x50kVA) XÂY DỰNG MỚI | |||
| 1 | Thi công kẹp quai, đèn báo pha | 1 | 1 bộ | |
| 2 | Bọc điẻm hở dây, lắp thiét bị chống động vật trên đường dây 1 mạch 3 pha | 1 | 1 điểm | |
| Z | DẦU TIẾNG - PHẦN THI CÔNG HOTLINE - NHÂN CÔNG ĐẤU NỐI HOTLINE TBA 264 THANH AN DI DỜI , TCS (1x50kVA-->3x50kVA) | |||
| 1 | Thi công kẹp quai, đèn báo pha | 3 | 1 bộ | |
| 2 | Thi công kẹp quai, đèn báo pha (tháo gỡ không lắp lại) | 1 | 1 bộ | |
| 3 | Bọc điẻm hở dây, lắp thiét bị chống động vật trên đường dây 1 mạch 3 pha | 1 | 1 điểm | |
| AA | DẦU TIẾNG - PHẦN THI CÔNG HOTLINE - NHÂN CÔNG ĐẤU NỐI HOTLINE TBA ẤP 1C-1 THANH AN (2x50kVA) XDM | |||
| 1 | Thi công kẹp quai, đèn báo pha | 2 | 1 bộ | |
| 2 | Bọc điẻm hở dây, lắp thiét bị chống động vật trên đường dây 1 mạch 3 pha | 1 | 1 điểm | |
| AB | DẦU TIẾNG - PHẦN THI CÔNG HOTLINE - NHÂN CÔNG ĐẤU NỐI HOTLINE TBA ẤP 8-1 THANH TUYỀN (3x50kVA)XDM | |||
| 1 | Thi công kẹp quai, đèn báo pha | 3 | 1 bộ | |
| 2 | Bọc điẻm hở dây, lắp thiét bị chống động vật trên đường dây 1 mạch 3 pha | 1 | 1 điểm | |
| AC | DẦU TIẾNG - PHẦN THI CÔNG HOTLINE - NHÂN CÔNG ĐẤU NỐI HOTLINE TBA 49 MINH TÂN (2x50kVA) XDM | |||
| 1 | Thi công kẹp quai, đèn báo pha | 2 | 1 bộ | |
| 2 | Bọc điẻm hở dây, lắp thiét bị chống động vật trên đường dây 1 mạch 3 pha | 1 | 1 điểm | |
| AD | DẦU TIẾNG - PHẦN THI CÔNG HOTLINE - NHÂN CÔNG ĐẤU NỐI HOTLINE TBA LONG TÂN 2 (3x50kVA) XDM | |||
| 1 | Thi công kẹp quai, đèn báo pha | 3 | 1 bộ | |
| 2 | Bọc điẻm hở dây, lắp thiét bị chống động vật trên đường dây 1 mạch 3 pha | 1 | 1 điểm | |
| AE | DẦU TIẾNG - PHẦN THI CÔNG HOTLINE - NHÂN CÔNG ĐẤU NỐI HOTLINE TBA AN LẬP 2-1 (2x50kVA) | |||
| 1 | Thi công kẹp quai, đèn báo pha | 2 | 1 bộ | |
| 2 | Bọc điẻm hở dây, lắp thiét bị chống động vật trên đường dây 1 mạch 3 pha | 1 | 1 điểm | |
| AF | DẦU TIẾNG - PHẦN THI CÔNG HOTLINE - NHÂN CÔNG ĐẤU NỐI HOTLINE TBA AN LẬP 2-2 (2x50kVA) XDM | |||
| 1 | Thi công kẹp quai, đèn báo pha | 2 | 1 bộ | |
| 2 | Bọc điẻm hở dây, lắp thiét bị chống động vật trên đường dây 1 mạch 3 pha | 1 | 1 điểm | |
| AG | BÀU BÀNG - PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - XDM – PHẦN MÓNG TRỤ | |||
| 1 | Móng M14BT | Bảng 2 | 3 | bộ |
| 2 | Móng M14BT2 | Bảng 2 | 6 | bộ |
| 3 | Móng M12BT2 | Bảng 2 | 1 | bộ |
| 4 | Gia cố bêtông chân trụ BTLT12m hiện hữu | Bảng 2 | 2 | bộ |
| AH | BÀU BÀNG - PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - XDM – PHẦN TRỤ, TIẾP ĐỊA, XÀ, DÂY, SỨ, PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Trụ BTCTLT 14m đơn ứng lực trước (650kgf) | Bảng 2 | 3 | trụ |
| 2 | Trụ BTCTLT 14m ghép đôi ứng lực trước(650kgf) | Bảng 2 | 6 | trụ |
| 3 | Trụ BTCTLT 12m ghép đôi ứng lực trước(540kgf) | Bảng 2 | 1 | trụ |
| 4 | Tiếp địa lặp lại đường dây trung thế (khoan giếng ) | Bảng 2 | 1 | bộ |
| 5 | Xà đỡ thẳng I-2000 ( trụ đơn - trụ ghép ngang) | Bảng 2 | 1 | bộ |
| 6 | Xà đỡ góc GL2-2000 (trụ đơn - trụ ghép ngang) | Bảng 2 | 3 | bộ |
| 7 | Xà dừng trên DT-2000 (trụ đơn trên - trụ ghép ngang trên) | Bảng 2 | 1 | bộ |
| 8 | Xà dừng dưới DT-2000 (trụ đơn dưới - trụ ghép ngang dưới) | Bảng 2 | 1 | bộ |
| 9 | Xà FCO-800 Composite | Bảng 2 | 2 | bộ |
| AI | BÀU BÀNG - PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - XDM – PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Cáp nhôm lõi thép As-50/8mm2 | 703,8 | m | |
| 2 | Rải căng dây As-50mm2 (độ cao | 0,69 | km | |
| 3 | Cáp nhôm bọc 24kV ACXH-50mm2 | 581,4 | m | |
| 4 | Rải căng dây ACXH-50mm2 (độ cao > 10m) - bằng thủ công kết hợp với máy kéo | 0,57 | km | |
| 5 | Cáp đồng bọc 24kV CX-25mm2 | 18 | m | |
| 6 | Rải căng dây CX-24kV-25mm2 bằng thủ công (bằng thủ công) | 0,018 | km | |
| 7 | Chuỗi cách điện Polymer 24kV + khoe neo (Umani) | 14 | bộ | |
| 8 | Sứ đứng -24kV - DR=>600mm | 15 | bộ | |
| 9 | Ty sứ đứng | 15 | bộ | |
| 10 | Chân sứ đỉnh L6x60x60 dài 725 | 5 | bộ | |
| 11 | Dây buộc sứ không từ tính buộc đầu sứ | 8 | sợi | |
| 12 | Dây buộc sứ không từ tính buộc cổ sứ | 6 | sợi | |
| 13 | Khung U + Sứ ống chỉ 80mm | 16 | bộ | |
| 14 | Bulon 16x250 +2 Long del vuông F18 | 2 | cây | |
| 15 | Bulon 16x350 +2 Long del vuông F18 | 6 | cây | |
| 16 | Bulon 16x650 +2 Long del vuông F18 | 10 | cây | |
| 17 | Kẹp ngừng AC-50-70(3U-4mm) | 6 | cái | |
| 18 | Giáp níu căng dây ACXH - 50mm² | 7 | sợi | |
| 19 | Nối ép WR-259 (25-50/50-25) | 20 | cái | |
| 20 | Nối ép WR 815 (120-240/25-50) | 4 | cái | |
| 21 | Kẹp quai U 2/0 | 2 | cái | |
| 22 | Kẹp dây nóng 2/0 | 8 | cái | |
| 23 | Kẹp quai 477 | 3 | cái | |
| 24 | Kẹp quai 477 - thi công hotline | 3 | cái | |
| 25 | Bọc kẹp quai | 5 | cái | |
| 26 | Kẹp nhôm 2 bulon cở dây 50-70mm2 | 20 | cái | |
| 27 | Bulon mắt 16x250 + 01 long đền vuông 18 | 1 | cái | |
| 28 | Bulon mắt 16x450 + 01 long đền vuông 18 | 6 | cái | |
| 29 | Bulon mắt 16x550 + 01 long đền vuông 18 | 1 | cái | |
| 30 | Dây nhôm buộc khung U + sứ ống chỉ | 2 | kg | |
| 31 | Bảng nguy hiểm + số trụ | 11 | cái | |
| AJ | BÀU BÀNG - PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - XDM – PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | FCO 27kV-100A | 2 | bộ | |
| 2 | Chì trung thế 8K | 2 | sợi | |
| AK | BÀU BÀNG - PHẦN TRẠM BIẾN ÁP - XDM – PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy biến áp 12,7/0,22kV- 50kVA (loại Amorphous) | 21 | máy | |
| 2 | Máy biến áp 12,7/0,22kV- 75kVA (loại Amorphous) | 3 | máy | |
| 3 | Chống sét van LA 18kV 10kA (kèm bass) | 12 | bộ | |
| 4 | FCO 27kV- 100A (cách điện polymer) | 12 | cái | |
| 5 | Dây chì 6K | 24 | sợi | |
| 6 | Áptomat 3 cực 600V-125A-36kA | 1 | cái | |
| 7 | Áptomat 3 cực 600V-250A-36kA | 9 | cái | |
| 8 | Áptomat 3 cực 600V-400A-50kA | 1 | cái | |
| 9 | Biến dòng 600V-100/5A (Điện lực cấp) | 2 | cái | |
| 10 | Biến dòng 600V-250/5A (Điện lực cấp) | 21 | cái | |
| 11 | Biến dòng 600V-300/5A (Điện lực cấp) | 3 | cái | |
| 12 | Điện kế 3 pha 4 dây 220/380V-5A (Điện lực cấp) | 5 | cái | |
| AL | BÀU BÀNG - PHẦN TRẠM BIẾN ÁP - XDM – PHẦN VẬT TƯ | |||
| 1 | Xà FCO 800 composite | 1 | bộ | |
| 2 | Xà FCO 2400 composite | 6 | bộ | |
| 3 | Giá chùm treo MBA 50kVA | 9 | bộ | |
| 4 | Giá chùm treo MBA 75kVA | 1 | bộ | |
| 5 | Boulon 16x300 + 02 londen | 22 | cây | |
| 6 | Boulon 16x50 + 02 londen | 50 | cây | |
| 7 | Hộp Composite 1 điện kế 3 pha ngoài trời + đai thép & khoá đai | 9 | hộp | |
| 8 | Tủ CB sơn tĩnh điện KT: 800Hx600Wx400D (gồm 2 bộ code bắt tủ) (Mã số 8640) - 1 pha | 5 | bộ | |
| 9 | Tủ CB sơn tĩnh điện KT: 800Hx600Wx400D (gồm 2 bộ code bắt tủ) (Mã số 8640) - 3 pha | 5 | bộ | |
| 10 | Cáp đồng bọc 24kV - 25mm² | 48 | mét | |
| 11 | Kẹp quai 4/0 | 1 | cái | |
| 12 | Kẹp quai 4/0 - Thi công hotline | 14 | cái | |
| 13 | Kẹp quai U 2/0 | 8 | cái | |
| 14 | Kẹp hotline 2/O | 23 | cái | |
| 15 | Nắp chụp sứ cao thế MBA | 24 | cái | |
| 16 | Nắp chụp FCO (trên + dưới) | 12 | bộ | |
| 17 | Nắp chụp đầu cực LA | 12 | cái | |
| 18 | Nắp chụp kẹp quai | 25 | cái | |
| 19 | Cáp đồng bọc CV-95mm² - 0,6/1kV | 105 | mét | |
| 20 | Cáp đồng bọc CV120mm² - 0,6/1kV | 177 | mét | |
| 21 | Cáp đồng bọc CV150mm² - 0,6/1kV | 13 | mét | |
| 22 | Cáp đồng bọc CV200mm² - 0,6/1kV | 24 | mét | |
| 23 | Cáp đồng bọc CVV4x4mm2 (4 lõi, cách điện 4 màu) | 88 | mét | |
| 24 | Cáp đồng bọc CVV2x4mm2 (2 lõi, cách điện 2 màu) | 165 | mét | |
| 25 | Đầu cosse ép Cu - 95mm² + bao PVC | 20 | cái | |
| 26 | Đầu cosse ép Cu - 120mm² + bao PVC | 44 | cái | |
| 27 | Đầu cosse ép Cu - 150mm² + bao PVC | 2 | cái | |
| 28 | Đầu cosse ép Cu - 200mm² + bao PVC | 6 | cái | |
| 29 | Ống uPVC Ø114 | 112 | m | |
| 30 | Ống uPVC Ø49 | 40 | m | |
| 31 | Co vuông uPVC Ø114 | 44 | cái | |
| 32 | Co vuông uPVC Ø49 | 20 | cái | |
| 33 | Code bắt 2 ống uPVC Ø114 vào trụ | 22 | bộ | |
| 34 | Code bắt 1 ống uPVC Ø114 vào trụ | 11 | bộ | |
| 35 | Code bắt 1 ống uPVC Ø49 vào trụ | 20 | bộ | |
| 36 | Băng quấn Silicon 24kV | 11 | cuộn | |
| 37 | Keo dán ống uPVC (200gram/tuýp) | 11 | túyp | |
| 38 | Ống Silicon (loại 500gram/tuýp) | 11 | túyp | |
| 39 | Bảng tên trạm | 11 | bộ | |
| 40 | Bảng nguy hiểm | 11 | bộ | |
| 41 | Bộ tiếp địa trạm lắp mới | 6 | bộ | |
| 42 | Bộ tiếp địa trạm lắp mới | 5 | bộ | |
| 43 | Bộ tiếp địa hệ thống đo đếm | 11 | bộ | |
| AM | BÀU BÀNG - PHẦN TRẠM BIẾN ÁP – PHẦN THÁO LẮP LẠI – PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Tháo MBA 50KVA | 2 | máy | |
| 2 | Lắp MBA 50KVA | 2 | máy | |
| 3 | Tháo LA 18KV-10KA | 2 | cái | |
| 4 | Lắp lại LA 18KV-10KA | 2 | cái | |
| 5 | Tháo FCO 27KV-100A | 2 | cái | |
| 6 | Lắp lại FCO 27KV-100A | 2 | cái | |
| 7 | Tháo chì trung thế 6K | 2 | sợi | |
| 8 | Lắp chì trung thế 6K | 2 | sợi | |
| 9 | Tháo Biến dòng 600V-250/5A | 1 | cái | |
| 10 | Lắp Biến dòng 600V-250/5A | 1 | cái | |
| 11 | Tháo ĐK 3P 220/380V-5A | 5 | cái | |
| 12 | Lắp ĐK 3P 220/380V-5A | 5 | cái | |
| AN | BÀU BÀNG - PHẦN TRẠM BIẾN ÁP – PHẦN THÁO LẮP LẠI – PHẦN VẬT TƯ | |||
| 1 | Tháo nắp chụp LA | 1 | cái | |
| 2 | Lắp lại nắp chụp LA | 1 | cái | |
| 3 | Tháo nắp chụp FCO (trên + dưới) | 1 | bộ | |
| 4 | Lắp lại nắp chụp FCO (trên + dưới) | 1 | bộ | |
| 5 | Tháo nắp chụp MBA | 1 | cái | |
| 6 | Lắp lại nắp chụp MBA | 1 | cái | |
| 7 | Tháo cáp 24kV CX-25mm² | 8 | m | |
| 8 | Lắp lại cáp 24kV CX-25mm² | 8 | m | |
| 9 | Tháo cáp CV-120mm² | 26 | m | |
| 10 | Lắp lại cáp CV-120mm² | 26 | m | |
| AO | BÀU BÀNG - PHẦN TRẠM BIẾN ÁP – PHẦN THÁO THU HỒI – PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Tháo MBA 25KVA | 12 | máy | |
| 2 | Tháo chì trung thế 3K | 12 | sợi | |
| 3 | Tháo CB 3P-600V-125A | 2 | cái | |
| 4 | Tháo DCL phụ tải hạ thế 3P | 4 | cái | |
| 5 | Tháo Biến dòng 600V-100/5A | 14 | cái | |
| AP | BÀU BÀNG - PHẦN TRẠM BIẾN ÁP – PHẦN THÁO THU HỒI – PHẦN VẬT TƯ | |||
| 1 | Tháo Đà FCO-800 Composite | 2 | cái | |
| 2 | Tháo giá chùm treo MBA 3x25KVA | 4 | bộ | |
| 3 | Tháo cáp CV-95mm² | 48 | m | |
| 4 | Tháo cáp CV-120mm² | 26 | m | |
| 5 | Tháo Tủ CB + ĐK (1 pha) | 1 | tủ | |
| 6 | Tháo hộp composite 01 ĐK 3 pha ngoài trời + phụ kiện (đai thép & khoá đai) | 5 | bộ | |
| 7 | Tháo ống PVC 90 | 27 | m | |
| 8 | Tháo ống PVC 60 | 20 | m | |
| 9 | Tháo kẹp quai cỡ 2/0 | 1 | cái | |
| 10 | Tháo hotline 2/O (cỡ 25-70mm2) | 14 | cái | |
| AQ | BÀU BÀNG - PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ – XDM – PHẦN MÓNG TRỤ, TRỤ, TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Móng M8,5BT | Bảng 2 | 6 | bộ |
| 2 | Móng M8,5BT2 | Bảng 2 | 5 | bộ |
| AR | BÀU BÀNG - PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ – XDM – PHẦN TRỤ, TIẾP ĐỊA, DÂY, SỨ, PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Trụ BTLT 8,5m đơn ( lực đầu trụ ≥ 200kgF), dựng trụ bằng thủ công kết hợp với cơ giới | Bảng 2 | 6 | trụ |
| 2 | Trụ BTLT 8,5m ghép đôi ( lực đầu trụ ≥ 200kgF), dựng trụ bằng thủ công kết hợp với cơ giới | Bảng 2 | 5 | trụ |
| 3 | Tiếp địa lặp lại hạ thế cáp LV-ABC-4x70mm² | Bảng 2 | 4 | bộ |
| 4 | Tiếp địa lặp lại hạ thế cáp AV-50-70mm² | Bảng 2 | 3 | bộ |
| AS | BÀU BÀNG - PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ – XDM – PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Cáp nhôm bọc AV-150mm2 | 60 | mét | |
| 2 | Lắp cáp nhôm bọc AV-150mm2 | 60 | mét | |
| 3 | Cáp nhôm bọc AV-120mm2 | 30 | mét | |
| 4 | Lắp cáp nhôm bọc AV-120mm2 | 30 | mét | |
| 5 | Cáp nhôm LV-ABC-4x150mm2 | 30 | mét | |
| 6 | Kéo cáp nhôm LV-ABC 4x150mm2 | 30 | mét | |
| 7 | Cáp nhôm LV-ABC-4x95mm2 | 32,64 | mét | |
| 8 | Kéo cáp nhôm LV-ABC 4x95mm2 | 0,32 | km | |
| 9 | Cáp nhôm LV-ABC-4x70mm2 | 451,86 | mét | |
| 10 | Kéo cáp nhôm LV-ABC 4x70mm2 | 0,443 | km | |
| 11 | Rack 3 sứ + sứ ống chỉ | 1 | Bộ | |
| 12 | Khung sắt hình chữ nhật L60x60x6 (dừng tách lưới hạ thế) | 1 | cái | |
| 13 | Bulon 12x150 + 02 Long del vuông 50x50x3 lỗ F14 | 6 | cây | |
| 14 | Bulon 16x50 + 02 Long del vuông 50x50x3 lỗ F18 | 2 | cây | |
| 15 | Bulon 16x250 + 02 Long del vuông 50x50x3 lỗ F18 | 13 | cây | |
| 16 | Bulon 16x350 + 02 Long del vuông 50x50x3 lỗ F18 | 8 | cây | |
| 17 | Bulon 16x650 + 02 Long del vuông 50x50x3 lỗ F18 | 6 | cây | |
| 18 | Cosse ép đồng nhôm cỡ 70mm² | 8 | cái | |
| 19 | Cosse ép đồng nhôm cỡ 95mm² | 8 | cái | |
| 20 | Cosse ép đồng nhôm cỡ 120mm² | 5 | cái | |
| 21 | Cosse ép đồng nhôm cỡ 150mm² | 30 | cái | |
| 22 | Nối ép nhôm 120-240/70-95 (WR835) | 12 | cái | |
| 23 | Nối ép nhôm 120-240/25-50 (WR815) | 20 | cái | |
| 24 | Nối ép nhôm 95-120/70-120 (WR419) | 16 | cái | |
| 25 | Nối ép nhôm 50-70/50-70 (WR279) | 12 | cái | |
| 26 | Kẹp nhôm 2 rãnh loại 2 bulon cỡ 50-70mm2 | 12 | cái | |
| 27 | Bulon móc 16x250 + 01 Long đền vuông 50x50x3 lỗ F18 | 9 | cây | |
| 28 | Bulon móc 16x350 +01 Long đền vuông 50x50x3 lỗ F18 | 1 | cây | |
| 29 | Bulon móc 16x650 +01 Long đền vuông 50x50x3 lỗ F18 | 2 | cây | |
| 30 | Bulon mắt 16x250 + 01 Long đền vuông 50x50x3 lỗ F18 | 10 | cây | |
| 31 | Bulon mắt 16x350 + 01 Long đền vuông 50x50x3 lỗ F18 | 7 | cây | |
| 32 | Bulon mắt 16x450 + 01 Long đền vuông 50x50x3 lỗ F18 | 6 | cây | |
| 33 | Kẹp rẽ IPC 35-120/6-35 (02boulon) | 4 | cái | |
| 34 | Kẹp treo ABC 4x70 | 8 | cái | |
| 35 | Kẹp dừng ABC 4x95 | 4 | cái | |
| 36 | Kẹp dừng ABC 4x70 | 13 | cái | |
| 37 | Hộp Domino 6 cực 3P/1N | 13 | Bộ | |
| 38 | Code bắt 2 ống PVC D60 trụ trung thế đơn | 6 | bộ | |
| 39 | Code bắt 2 ống PVC D60 trụ trung thế ghép | 3 | bộ | |
| 40 | Đai thép và khóa đai | 8 | Bộ | |
| 41 | Dây nhôm vụn buộc sứ | 0,18 | kg | |
| 42 | Băng kéo cách điện hạ thế | 4 | cuộn | |
| 43 | Bảng số trụ | 15 | cái | |
| AT | BÀU BÀNG - PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ – PHẦN VẬT TƯ THÁO GỠ – PHẦN TRỤ CHẰNG | |||
| 1 | Trụ BTLT-8,5m | 5 | trụ | |
| 2 | Bộ chằng xuống hạ thế | 2 | bộ | |
| AU | BÀU BÀNG - PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ – PHẦN VẬT TƯ THÁO GỠ – PHẦN DÂY DẪN, PHỤ KIỆN ĐƯỜNG DÂY | |||
| 1 | Cáp nhôm bọc AV-50mm2 (bằng thủ công kết hợp với cơ giới ) | 0,075 | km | |
| 2 | Cáp nhôm trần lõi thép As-35mm2 | 0,025 | km | |
| 3 | Rack 4 sứ + sứ ống chỉ | 1 | bộ | |
| 4 | Rack 3 sứ + sứ ống chỉ | 4 | bộ | |
| 5 | Rack 2 sứ + sứ ống chỉ | 1 | bộ | |
| 6 | Kẹp quai U | 12 | cái | |
| 7 | Hộp điện kế ≤ 2 đã lắp điện kế và phụ kiện | 1 | hộp | |
| 8 | Hộp điện kế ≤ 4 đã lắp điện kế và phụ kiện | 4 | hộp | |
| 9 | Điện kế khách hàng | 13 | cái | |
| 10 | Ống PVC D60 | 28 | mét | |
| 11 | Code bắt 2 ống PVC D60 | 10 | bộ | |
| 12 | Cần đèn | 3 | bộ | |
| 13 | Đèn chiếu sáng | 3 | bộ | |
| 14 | Kẹp treo ABC-4x50 | 4 | cái | |
| 15 | Kẹp dừng ABC-4x50 | 2 | cái | |
| 16 | Kẹp dừng ABC-4x120 | 2 | cái | |
| 17 | Tháo cáp quang | 3 | vị trí | |
| 18 | Các nhánh rẽ branchermant | 4 | vị trí | |
| AV | BÀU BÀNG - PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ – PHẦN VẬT TƯ LẮP LẠI – PHẦN DÂY DẪN, PHỤ KIỆN ĐƯỜNG DÂY | |||
| 1 | Căng lại cáp nhôm bọc AV-70mm2 ( bằng thủ công kết hợp với cơ giới) | 0,646 | km | |
| 2 | Căng lại cáp nhôm bọc AV-50mm2 (bằng thủ công kết hợp với cơ giới) | 0,323 | km | |
| 3 | Căng lại cáp nhôm bọc LV-ABC 3x25mm2 | 0,323 | km | |
| 4 | Rack 4 sứ + sứ ống chỉ | 1 | bộ | |
| 5 | Rack 3 sứ + sứ ống chỉ | 4 | bộ | |
| 6 | Rack 2 sứ + sứ ống chỉ | 1 | bộ | |
| 7 | Kẹp quai U | 12 | cái | |
| 8 | Hộp điện kế ≤ 2 đã lắp điện kế và phụ kiện | 1 | hộp | |
| 9 | Hộp điện kế ≤ 4 đã lắp điện kế và phụ kiện | 4 | hộp | |
| 10 | Điện kế khách hàng | 13 | cái | |
| 11 | Ống PVC D60 | 28 | mét | |
| 12 | Cần đèn | 3 | bộ | |
| 13 | Đèn chiếu sáng | 3 | bộ | |
| 14 | Kẹp dừng ABC-4x50 | 2 | cái | |
| 15 | Kẹp dừng ABC-4x120 | 2 | cái | |
| 16 | Kẹp treo ABC-4x50 | 4 | cái | |
| 17 | Lắp cáp quang | 3 | vị trí | |
| 18 | Các nhánh rẽ branchermant | 4 | vị trí | |
| AW | BÀU BÀNG - PHẦN THI CÔNG HOTLINE - NHÂN CÔNG ĐẤU NỐI HOTLINE NR 01 XÂY DỰNG MỚI (3P-1N) | |||
| 1 | Thi công kẹp quai, đèn báo pha | 1 | 1 bộ | |
| 2 | Bọc điểm hở dây, lắp thiét bị chống động vật trên đường dây 1 mạch 3 pha | 1 | 1 điểm | |
| AX | BÀU BÀNG - PHẦN THI CÔNG HOTLINE - NHÂN CÔNG ĐẤU NỐI HOTLINE TBA 127 TỪ VÂN (TCS TỪ 3x25kVA-->3x50kVA) | |||
| 1 | Thi công kẹp quai, đèn báo pha | 1 | 1 bộ | |
| 2 | Thi công kẹp quai, đèn báo pha (tháo gỡ không lắp lại) | 1 | 1 bộ | |
| 3 | Bọc điểm hở dây, lắp thiét bị chống động vật trên đường dây 1 mạch 3 pha | 1 | 1 điểm | |
| AY | BÀU BÀNG - PHẦN THI CÔNG HOTLINE - NHÂN CÔNG ĐẤU NỐI HOTLINE TBA 119 TỪ VÂN (TCS TỪ 3x25kVA-->3x50kVA) | |||
| 1 | Thi công kẹp quai, đèn báo pha | 1 | 1 bộ | |
| 2 | Thi công kẹp quai, đèn báo pha (tháo gỡ không lắp lại) | 1 | 1 bộ | |
| 3 | Bọc điểm hở dây, lắp thiét bị chống động vật trên đường dây 1 mạch 3 pha | 1 | 1 điểm | |
| AZ | BÀU BÀNG - PHẦN THI CÔNG HOTLINE - NHÂN CÔNG ĐẤU NỐI HOTLINE TBA 104 TỪ VÂN (TCS TỪ 3x25kVA-->3x50kVA) | |||
| 1 | Thi công kẹp quai, đèn báo pha | 1 | 1 bộ | |
| 2 | Thi công kẹp quai, đèn báo pha (tháo gỡ không lắp lại) | 1 | 1 bộ | |
| 3 | Bọc điẻm hở dây, lắp thiét bị chống động vật trên đường dây 1 mạch 3 pha | 1 | 1 điểm | |
| BA | BÀU BÀNG - PHẦN THI CÔNG HOTLINE - NHÂN CÔNG ĐẤU NỐI HOTLINE TBA 97 TỪ VÂN (TCS TỪ 3x25kVA-->3x50kVA) | |||
| 1 | Thi công kẹp quai, đèn báo pha | 1 | 1 bộ | |
| 2 | Thi công kẹp quai, đèn báo pha (tháo gỡ không lắp lại) | 1 | 1 bộ | |
| 3 | Bọc điểm hở dây, lắp thiét bị chống động vật trên đường dây 1 mạch 3 pha | 1 | 1 điểm | |
| BB | BÀU BÀNG - PHẦN THI CÔNG HOTLINE - NHÂN CÔNG ĐẤU NỐI HOTLINE TBA 48 TỪ VÂN (TCS TỪ 1x50VA-->2x50kVA) | |||
| 1 | Thi công kẹp quai, đèn báo pha | 1 | 1 bộ | |
| 2 | Thi công kẹp quai, đèn báo pha (tháo gỡ không lắp lại) | 1 | 1 bộ | |
| 3 | Bọc điểm hở dây, lắp thiét bị chống động vật trên đường dây 1 mạch 3 pha | 1 | 1 điểm | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2027648594E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.405529719E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc: Cung cấp 01 hợp đồng xây lắp cấp công trình cấp IV, có giá trị tối thiểu là 5.620.000.000 VNĐ và có tính chất như sau:+ Nâng cấp cải tạo hoặc xây dựng mới đường dây trung thế sử dụng cáp bọc tiết diện ≥ 50mm2.+ Nâng cấp cải tạo hoặc xây dựng mới đường dây hạ thế sử dụng cáp bọc tiết diện ≥ 95mm2.+ Di dời hoặc tăng công suất hoặc xây dựng mới trạm biến áp.* Nếu trường hợp không có 01 hợp đồng đáp ứng về tính chất nêu trên thì cho phép cung cấp nhiều hơn 01 hợp đồng có tính chất riêng lẻ như sau:+ Nâng cấp cải tạo hoặc xây dựng mới đường dây trung thế sử dụng cáp bọc tiết diện ≥ 50mm2.+ Nâng cấp cải tạo hoặc xây dựng mới đường dây hạ thế sử dụng cáp bọc tiết diện ≥ 95mm2 (Không tính cáp suất từ sứ hạ thế MBA đến đầu CB hạ thế).+ Di dời hoặc tăng công suất hoặc xây dựng mới trạm biến áp.Trong số các hợp đồng trên, phải có 01 hợp đồng có giá trị ≥ 5.620.000.000 VNĐ. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.620.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ chỉ huy trưởng | 1 | - Bằng cấp kỹ sư điện (tối thiểu 03 năm tính đến ngày mở thầu).- Thẻ an toàn điện hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên cùng loại, còn hiệu lực tính đến thời điểm mở thầu.- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm chỉ huy trưởng của 01 hợp đồng/công trình tương tự đã hoàn thành trước thời điểm mở thầu (trong vòng 5 năm) có tính chất tương tự về bản chất độ phức tạp của gói thầu tương ứng với hợp đồng/công trình mà nhà thầu kê khai. | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ giám sát công trình | 1 | - Bằng cấp kỹ sư điện (tối thiểu 03 năm tính đến ngày mở thầu).- Thẻ an toàn điện hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Chứng chỉ hành nghề hoặc Chứng nhận bồi dưỡng giám sát thi công xây dựng công trình (còn hiệu lực).- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm giám sát của 01 hợp đồng/công trình tương tự đã hoàn thành trước thời điểm mở thầu (trong vòng 5 năm) có tính chất tương tự về bản chất độ phức tạp của gói thầu tương ứng với hợp đồng/công trình mà nhà thầu kê khai. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe cẩu 5 tấn đến 10 tấn | . | 1 |
| 2 | Xe chở vật tư, dụng cụ thi công ≥ 1,2 tấn | . | 1 |
| 3 | Kìm ép thuỷ lực | . | 5 |
| 4 | Tời, kích kéo dây | . | 10 |
| 5 | Puly đỡ dây | . | 30 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi