Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220114442-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/02/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Bình Dương
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220114420
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ĐTXD
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 70 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-21 23:25:00 đến ngày 2022-02-14 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,018,432,396 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2027648594E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.405529719E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc: Cung cấp 01 hợp đồng xây lắp cấp công trình cấp IV, có giá trị tối thiểu là 5.620.000.000 VNĐ và có tính chất như sau:+ Nâng cấp cải tạo hoặc xây dựng mới đường dây trung thế sử dụng cáp bọc tiết diện ≥ 50mm2.+ Nâng cấp cải tạo hoặc xây dựng mới đường dây hạ thế sử dụng cáp bọc tiết diện ≥ 95mm2.+ Di dời hoặc tăng công suất hoặc xây dựng mới trạm biến áp.* Nếu trường hợp không có 01 hợp đồng đáp ứng về tính chất nêu trên thì cho phép cung cấp nhiều hơn 01 hợp đồng có tính chất riêng lẻ như sau:+ Nâng cấp cải tạo hoặc xây dựng mới đường dây trung thế sử dụng cáp bọc tiết diện ≥ 50mm2.+ Nâng cấp cải tạo hoặc xây dựng mới đường dây hạ thế sử dụng cáp bọc tiết diện ≥ 95mm2 (Không tính cáp suất từ sứ hạ thế MBA đến đầu CB hạ thế).+ Di dời hoặc tăng công suất hoặc xây dựng mới trạm biến áp.Trong số các hợp đồng trên, phải có 01 hợp đồng có giá trị ≥ 5.620.000.000 VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.620.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng cấp kỹ sư điện (tối thiểu 03 năm tính đến ngày mở thầu).- Thẻ an toàn điện hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên cùng loại, còn hiệu lực tính đến thời điểm mở thầu.- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm chỉ huy trưởng của 01 hợp đồng/công trình tương tự đã hoàn thành trước thời điểm mở thầu (trong vòng 5 năm) có tính chất tương tự về bản chất độ phức tạp của gói thầu tương ứng với hợp đồng/công trình mà nhà thầu kê khai.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ giám sát công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng cấp kỹ sư điện (tối thiểu 03 năm tính đến ngày mở thầu).- Thẻ an toàn điện hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Chứng chỉ hành nghề hoặc Chứng nhận bồi dưỡng giám sát thi công xây dựng công trình (còn hiệu lực).- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm giám sát của 01 hợp đồng/công trình tương tự đã hoàn thành trước thời điểm mở thầu (trong vòng 5 năm) có tính chất tương tự về bản chất độ phức tạp của gói thầu tương ứng với hợp đồng/công trình mà nhà thầu kê khai.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe cẩu 5 tấn đến 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe chở vật tư, dụng cụ thi công ≥ 1,2 tấn
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
3-Kìm ép thuỷ lực
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 5
4-Tời, kích kéo dây
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 10
5-Puly đỡ dây
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 30
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Bình Dương
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Đường dây trung hạ thế và TBA chống quá tải trạm biến áp công cộng thuộc địa bàn QLVH của ĐL Dầu Tiếng - năm 2021; Đường dây trung hạ thế và TBA chống quá tải trạm biến áp công cộng thuộc địa bàn QLVH của ĐL Bàu Bàng - năm 2021
70 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ĐTXD
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Bình Dương , địa chỉ: Số 233 đường 30/4, phường Phú Thọ, Thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bình Dương (địa chỉ: số 233 đường 30/4, phường Phú Thọ, Thành phố Thủ Dầu Một, Bình Dương),
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Điện lực Bình Dương (địa chỉ: số 233 đường 30/4, phường Phú Thọ, Thành phố Thủ Dầu Một, Bình Dương),


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Bình Dương , địa chỉ: Số 233 đường 30/4, phường Phú Thọ, Thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bình Dương (địa chỉ: số 233 đường 30/4, phường Phú Thọ, Thành phố Thủ Dầu Một, Bình Dương),


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 85.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bình Dương (địa chỉ: số 233 đường 30/4, phường Phú Thọ, Thành phố Thủ Dầu Một, Bình Dương),
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Công ty Điện lực Bình Dương số 233 đường 30/4, phường Phú Thọ, Thành phố Thủ Dầu Một, Bình Dương - Ðiện thoại: 0274.3939945 - 0274.3939931 Fax: 0274.3825847
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng KTTT-PC, P.QLĐT (Công ty Điện lực Bình Dương số 233 đường 30/4, phường Phú Thọ, Thành phố Thủ Dầu Một, Bình Dương) - Ðiện thoại: 0274.3939945 - 0274.3939931 Fax: 0274.3825847
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tổng Công ty Điện lực miền Nam, địa chỉ: số 72 Hai Bà Trưng, phường Bến Nghé, quận 1, thành phố Hồ Chí Minh.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A DẦU TIẾNG - PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - XDM – PHẦN MÓNG TRỤ
1Móng M14-BT1Bảng 15bộ
2Móng M14-BT2Bảng 114bộ
3Móng M12BT1Bảng 14bộ
B DẦU TIẾNG - PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - XDM – PHẦN TRỤ, CHẰNG, TIẾP ĐỊA
1Cột BTCTLT 14m ứng lực trước (lực đầu trụ 650kgf)Bảng 133trụ
C DẦU TIẾNG - PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - XDM – PHẦN ĐÀ, BỘ NÉO
1Xà đỡ thẳng IL2-2000 (trụ đơn mạch trên)Bảng 14bộ
2Xà đỡ góc GL2-2000 (trụ đơn mạch trên)Bảng 12bộ
3Xà dừng néo TL2-2000 (trụ đơn mạch trên)Bảng 11bộ
4Xà dừng néo TL2-2000 (trụ ghép mạch trên)Bảng 11bộ
5Xà dừng DT-2000 (trụ đơn mạch trên)Bảng 12bộ
D DẦU TIẾNG - PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - XDM – PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN
1Cáp nhôm lõi thép As-50/8mm2947,58m
2Rải căng dây As-50mm2 (độ cao 0,929km
3Cáp nhôm bọc 24kV ACXH-50mm2996,54m
4Rải căng dây ACXH-50mm2 (độ cao >10m)bằng thủ công kết hợp máy kéo0,977km
5Cáp đồng bọc 24kV CX-25mm212m
6Kéo dây CX 24kV 25mm2 xuống thiết bị0,012km
7Chuỗi cách điện Polymer 24kV + 1 móc treo chữ U 16 (maní)22bộ
8Sứ đứng Linepost 24kV + ty CDĐR ≥ 600mm22bộ
9Chân sứ đỉnh L6x60x60 dài 72514bộ
10Dây buộc sứ không từ tính buộc đầu sứ cỡ dây ACX-50mm212sợi
11Dây buộc sứ không từ tính buộc cổ sứ cở dây ACX-50mm210sợi
12Khung U + Sứ ống chỉ 80mm27bộ
13Bulon 16x250 bắt chân sừ đứng (trụ đơn)10cây
14Bulon 16x350 bắt khung U+Sứ ống chỉ (trụ đơn)+2 Long del vuông F1823cây
15Bulon 16x650 bắt khung U+Sứ ống chỉ (trụ ghép)+2 Long del vuông F184cây
16Bulon mắt 16x350 + 01 long đền vuông 18 (bắt kẹp dừng dây trung hòa)5cây
17Bulon mắt 16x650 + 01 long đền vuông 18 (bắt kẹp dừng dây trung hòa)6cây
18Giáp níu căng dây ACX 50-7021sợi
19Nối ép WR 419 (70-120)2cái
20Nối ép WR-189 (25-50/50-25)34cái
21Kẹp quai U 2/04cái
22Kẹp quai cỡ 185-240 (Thi công hotline)3cái
23Kẹp dây nóng 2/07cái
24Bọc kẹp quai5cái
25Kẹp nhôm 2 bulon cở dây 50-70mm232cái
26Băng quấn Silicon 24kV4cuộn
27Bảng nguy hiểm + số trụ19cái
28Bộ bulon VRS + Long del vuông F18 (ghép trụ 14m)14bộ
E DẦU TIẾNG - PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - NHÂN CÔNG DI DỜI (THÁO GỠ + LẮP LẠI) – PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN
1Tháo gỡ sứ treo Polymer 24kV1bộ
2Lắp lại sứ treo Polymer 24kV1bộ
3Tháo gỡ kẹp quai U1cái
4Lắp lại kẹp quai U1cái
5Tháo gỡ kẹp hotline1cái
6Lắp lại kẹp hotline1cái
F DẦU TIẾNG - PHẦN TRẠM BIẾN ÁP- XDM – PHẦN THIẾT BỊ
1Máy biến áp 12,7/0,22kV- 50kVA47máy
2Máy biến áp 22/0,4kV- 160kVA1máy
3Chống sét van LA 18kV 10kA (kèm bass)46bộ
4FCO 24kV- 100A (cách điện polymer)46bộ
5Dây chì 6K50sợi
6MCCB 3P 600V-125A (k=0,8-1xIn)10cái
7MCCB 3P 600V-250A (k=0,8-1xIn)16cái
8Biến dòng 600V-150/5A (Điện lực cấp)24cái
9Biến dòng 600V-250/5A (Điện lực cấp)40cái
10Điện kế 3 pha 4 dây 220/380V-5A (Điện lực cấp)26cái
G DẦU TIẾNG - PHẦN TRẠM BIẾN ÁP- XDM – PHẦN VẬT LIỆU
1Bộ tiếp địa trạm lắp mới (khoan giếng) ( 20bộ
2Bộ tiếp địa trạm lắp mới (khoan giếng) ( 8bộ
3Tiếp địa TI28bộ
4Bộ đà TBA 3 pha (trạm gối) – Nhân công1Bộ
5Đà sắt U4,5x46x100x500 (loại A)1cây
6Đà sắt U4,5x46x100x500 (loại B)1cây
7Đà sắt U 68x5x160x7401cây
8Đà sắt U 68x5x160x2100 (loại A)1cây
9Đà sắt U 68x5x160x2100 (loại B)1cây
10Đà sắt U 68x5x160x14571cây
11Đà giàn U4,5x46x100x11005cây
12Đà sắt U 4,5x46x100x7003cây
13Đà sắt U 68x5x160x1700 (loại A)1cây
14Đà sắt U 68x5x160x1700 (loại B)1cây
15Bulon 16x700 + 02 londen7Cái
16Bulon 16x50 + 02 londen22Cái
17Bulon 16x350 + 02 londen4Cái
18Bulon 16x100 + 02 londen4Cái
19Bulon 16x400VRS + 04 londen4cái
20Longdel vuông 18108cái
21Xà FCO 800 composite9bộ
22Xà FCO 2400 composite16bộ
23Giá chùm treo MBA 50kVA14bộ
24Boulon 16x300 + 02 londen54cây
25Boulon 16x50 + 02 londen74cây
26Hộp Composite 1 điện kế 3 pha ngoài trời + đai thép & khoá đai27hộp
27Tủ CB sơn tĩnh điện KT: 800Hx600Wx400D (gồm 2 bộ code bắt tủ) (Mã số 8640)27bộ
28Cáp đồng bọc 24kV - 25mm²232mét
29Kẹp quai cỡ 185-2402cái
30Kẹp quai cỡ 185-240 (thi công hotline)24cái
31Kẹp quai cỡ 70-120 (thi công hotline)2cái
32Kẹp quai U 2/018cái
33Kẹp hotline 2/O46cái
34Nắp chụp đầu cực LA50cái
35Nắp chụp FCO (trên + dưới)50bộ
36Nắp chụp kẹp quai24cái
37Nắp chụp đầu cực MBA50cái
38Cáp đồng bọc CV95 - 0,6/1kV338mét
39Cáp đồng bọc CV120 - 0,6/1kV479mét
40Cáp đồng bọc CV150 - 0,6/1kV12mét
41Cáp đồng bọc CVV4x4mm2 (4 lõi, cách điện 4 màu)135mét
42Đầu cosse ép Cu 95mm² + bao PVC26cái
43Đầu cosse ép Cu 120mm² + bao PVC60cái
44Đầu cosse ép Cu 150mm² + bao PVC6cái
45Ống uPVC Ø114357m
46Ống uPVC Ø49139m
47Co vuông uPVC Ø114108cái
48Co vuông uPVC Ø49112cái
49Côlier Ø280 bắt 1 ống uPVC Ø114 vào trụ58cái
50Côlier Ø280 bắt 1 ống uPVC Ø49 vào trụ54cái
51Băng quấn Silicon 24kV28cuộn
52Keo dán ống uPVC (200gram/tuýp)28túyp
53Ống Silicon (loại 500gram/tuýp)28túyp
54Bảng tên trạm28bộ
55Bảng nguy hiểm28bộ
H DẦU TIẾNG - PHẦN TRẠM BIẾN ÁP- THÁO GỠ LẮP LẠI – PHẦN THIẾT BỊ
1Tháo MBT 1x37,5kVA1máy
2Lắp MBT 1x37,5kVA1máy
3Tháo MBA 1P-50kVA1máy
4Lắp MBA 1P-50kVA1máy
5Tháo LA 18kV-10kA5cái
6Lắp LA 18kV-10kA5cái
7Tháo FCO 24kV-100A5cái
8Lắp FCO 24kV-100A5cái
9Tháo MCCB 600V - 3 pha 200A1cái
10Lắp MCCB 600V - 3 pha 200A1cái
11Tháo biến dòng hạ thế1cái
12Lắp biến dòng hạ thế1cái
13Tháo công tơ 1 pha trên trụ BTLT1cái
14Lắp công tơ 1 pha trên trụ BTLT1cái
I DẦU TIẾNG - PHẦN TRẠM BIẾN ÁP- THÁO GỠ LẮP LẠI – PHẦN VẬT LIỆU
1Tháo đà FCO-800 composite2bộ
2Lắp đà FCO-800 composite2bộ
3Tháo cáp đồng bọc 24kV- 25mm224m
4Lắp cáp đồng bọc 24kV- 25mm224m
5Tháo cáp tín hiệu 4x4mm24m
6Lắp cáp tín hiệu 4x4mm24m
7Tháo tủ điện (7945) (thủ công)1tủ
8Lắp tủ điện (7945) (thủ công)1tủ
9Tháo hộp composite 01 ĐK 3 pha ngoài trời + phụ kiện (đai thép & khoá đai)1hộp
10Lắp hộp composite 01 ĐK 3 pha ngoài trời + phụ kiện (đai thép & khoá đai)1hộp
11Tháo ống uPVC Ø9011m
12Lắp lại ống uPVC Ø9011m
13Tháo kẹp hotline 2/O6cái
14Lắp kẹp hotline 2/O6cái
15Tháo colier kẹp ống uPVC Ø90 vào trụ BTLT2cái
16Lắp colier kẹp ống uPVC Ø90 vào trụ BTLT2cái
J DẦU TIẾNG - PHẦN TRẠM BIẾN ÁP- THÁO GỠ THU HỒI – PHẦN THIẾT BỊ
1Tháo MBA 1P-25kVA1máy
2Tháo MBA 1P-37,5kVA3máy
3Tháo chì trung thế 3K4sợi
4Tháo gỡ áptômát 3 pha 125A2cái
5Tháo gỡ áptômát 3 pha 200A3cái
6Tháo gỡ TI5cái
7Tháo công tơ 1 pha trên trụ BTLT5cái
8Tháo nắp chụp MBA5cái
K DẦU TIẾNG - PHẦN TRẠM BIẾN ÁP- THÁO GỠ THU HỒI – PHẦN VẬT LIỆU
1Tháo cáp đồng bọc 60->70mm2120m
2Tháo cáp tín hiệu 4x4mm220m
3Tháo tủ điện (7945) (thủ công) (thủ công kết hợp máy thi công)5tủ
4Tháo đà FCO-800 composite3bộ
5Tháo ống uPVC Ø9055m
6Tháo colier kẹp ống uPVC vào trụ BTLT10cái
L DẦU TIẾNG - PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - XDM - PHẦN MÓNG TRỤ
1Móng M8,5BT1Bảng 17bộ
M DẦU TIẾNG - PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - XDM - PHẦN TRỤ, XÀ, TIẾP ĐỊA
1Tiếp địa lặp lại hạ thế cáp ABCBảng 16bộ
2Tiếp địa lặp lại hạ thế cáp AVBảng 123bộ
N DẦU TIẾNG - PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - XDM - PHẦN DÂY SỨ PHỤ KIỆN
1Cáp nhôm bọc AV-150mm2228mét
2Kéo cáp nhôm AV-150mm2 bằng thủ công + máy rải dây, máy tời0,228km
3Cáp nhôm bọc AV-120mm2114mét
4Kéo cáp nhôm AV-120mm2 bằng thủ công + máy rải dây, máy tời0,114km
5Cáp nhôm bọc AV-70mm2751,74mét
6Kéo cáp nhôm AV-70mm2 bằng thủ công + máy rải dây, máy tời0,737km
7Cáp nhôm LV-ABC-4x150mm215mét
8Kéo cáp nhôm LV-ABC 4x150mm20,015km
9Cáp nhôm LV-ABC-4x120mm21.516,74mét
10Kéo cáp nhôm LV-ABC 4x120mm21,487km
11Cáp nhôm LV-ABC-4x95mm250mét
12Kéo cáp nhôm LV-ABC 4x95mm20,049km
13Cáp nhôm LV-ABC-4x70mm2362mét
14Kéo cáp nhôm LV-ABC 4x70mm20,355km
15Ống nối dây 50mm22cái
16Ống nối dây 70mm24cái
17Rack 2 sứ + sứ ống chỉ 80mm1Bộ
18Rack 3 sứ + sứ ống chỉ 80mm18Bộ
19Rack 3 sứ19Bộ
20Rack 4 sứ + sứ ống chỉ 80mm2Bộ
21Sứ ống chỉ 80mm19sứ
22Xà tháp đầu trụ hạ thế (U-2800)7Bộ
23Bulon 16x100 + 02 Long del vuông F1850cây
24Bulon 16x250 + 02 Long del vuông F1840cây
25Bulon 16x350 + 02 Long del vuông F1834cây
26Nối ép nhôm nhôm cỡ 240-55 (WR815)22cái
27Nối ép nhôm 95-120 (WR419)220cái
28Nối ép nhôm 50-70 (WR289)78cái
29Khung bắt rack sứ U-50025Bộ
30Thanh la 6x60x920 + Umani dừng cáp LV-ABC3Bộ
31Kẹp nhôm 2 rãnh AC 95 2 bulon16cái
32Kẹp nhôm 2 rãnh AC 50-70 2 bulon304cái
33Bulon móc 16x250 + Long đền vuông F1824cây
34Bulon móc 16x300 + Long đền vuông F187cây
35Bulon mắt 16x250 + Long đền vuông F1824cây
36Bulon mắt 16x350 + Long đền vuông F182cây
37Code 40x4-F300 nẹp trụ đơn50Bộ
38Code 40x4-F600 nẹp trụ ghép11Bộ
39Đầu cosse ép đồng nhôm 70mm232Bộ
40Đầu cosse ép đồng nhôm 95mm218cái
41Đầu cosse ép đồng nhôm 120mm246cái
42Đầu cosse ép đồng nhôm 150mm234cái
43Kẹp rẽ IPC 50-95/25281cái
44Kẹp treo ABC 4x701cái
45Kẹp treo ABC 4x12033cái
46Kẹp dừng ABC 4x955cái
47Kẹp dừng ABC 4x7017cái
48Kẹp dừng ABC 4x12022cái
49Cáp CV-25mm2 đấu nối hộp Domino19mét
50Dây nhôm vụn buộc sứ3,8kg
51Băng kéo cách điện hạ thế32cuộn
52Bảng số trụ31Bộ
O DẦU TIẾNG - PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - NHÂN CÔNG THU HỒI – VẬT TƯ THU HỒI TÀI SẢN ĐIỆN LỰC
1Thu hồi trụ BTLT 8,5m bằng thủ công+cơ giới14cột
2Tháo dây nhôm A(AV)-70mm2 (thủ công kết hợp cơ giới)2,928km
3Tháo dây nhôm A(AV)-50mm2 (thủ công kết hợp cơ giới)1,425km
4Tháo gỡ Rack 03 sứ + sứ ống chỉ42cái
5Tháo gỡ Rack 02 sứ + sứ ống chỉ2cái
6Tháo gỡ Khung U + sứ ống chỉ6cái
7Tháo gỡ Rack 02 sứ19cái
8Tháo gỡ kẹp IPC 70-95/35, AC /Kẹp Splitbolt các loại :AC 50-120160cái
9Tháo gỡ kẹp quai U38cái
10Tháo gỡ kẹp treo, kẹp dừng cáp ABC 4x50-952cái
11Tháo gỡ bộ dây néo chằng lệch hạ thế (CL-HT)4bộ
P DẦU TIẾNG - PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - NHÂN CÔNG THU HỒI – VẬT TƯ THU HỒI TÀI SẢN KHÁCH HÀNG
1Tháo dây nhôm A(AV)-70mm2 (thủ công kết hợp cơ giới)0,841km
2Tháo gỡ Khung U + sứ ống chỉ24cái
Q DẦU TIẾNG - PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - NHÂN CÔNG DI DỜI (THÁO GỠ + LẮP LẠI)
1Tháo và căng lại dây nhôm A(AV)-70mm2 (thủ công kết hợp cơ giới)1,444km
2Tháo gỡ Rack 04 sứ3cái
3Lắp lại Rack 04 sứ3cái
4- Tháo gỡ Rack 03 sứ35cái
5Lắp lại Rack 03 sứ35cái
6Tháo gỡ Rack 02 sứ4cái
7Lắp lại Rack 02 sứ4cái
8Tháo gở sứ ống chỉ38cái
9Lắp lại sứ ống chỉ38cái
10Tháo gỡ kẹp quai U36cái
11Lắp lại kẹp quai U36cái
12Tháo gỡ hộp Domino 6 cực1cái
13Lắp lại hộp Domino 6 cực1cái
R DẦU TIẾNG - PHẦN THI CÔNG HOTLINE - NHÂN CÔNG ĐẤU NỐI HOTLINE NR 03 XÂY DỰNG MỚI (1P-1N)
1Thi công kẹp quai, đèn báo pha11 bộ
2Bọc điẻm hở dây, lắp thiét bị chống động vật trên đường dây 1 mạch 3 pha11 điểm
S DẦU TIẾNG - PHẦN THI CÔNG HOTLINE - NHÂN CÔNG ĐẤU NỐI HOTLINE NR 04 XÂY DỰNG MỚI (1P-1N)
1Thi công kẹp quai, đèn báo pha11 bộ
2Bọc điẻm hở dây, lắp thiét bị chống động vật trên đường dây 1 mạch 3 pha11 điểm
T DẦU TIẾNG - PHẦN THI CÔNG HOTLINE - NHÂN CÔNG ĐẤU NỐI HOTLINE NR 05 XÂY DỰNG MỚI (1P-1N)
1Thi công kẹp quai, đèn báo pha11 bộ
2Bọc điẻm hở dây, lắp thiét bị chống động vật trên đường dây 1 mạch 3 pha11 điểm
U DẦU TIẾNG - PHẦN THI CÔNG HOTLINE - NHÂN CÔNG ĐẤU NỐI HOTLINE TBA KHU PHỐ 5A (3x50kVA) XÂY DỰNG MỚI
1Thi công kẹp quai, đèn báo pha31 bộ
V DẦU TIẾNG - PHẦN THI CÔNG HOTLINE - NHÂN CÔNG ĐẤU NỐI HOTLINE TBA ẤP 2B-1 THANH AN (2x50kVA)XÂY DỰNG MỚI
1Thi công kẹp quai, đèn báo pha21 bộ
2Bọc điẻm hở dây, lắp thiét bị chống động vật trên đường dây 1 mạch 3 pha11 điểm
W DẦU TIẾNG - PHẦN THI CÔNG HOTLINE - NHÂN CÔNG ĐẤU NỐI HOTLINE TBA MÁY KÉO 1 (3x50kVA) XÂY DỰNG MỚI
1Thi công kẹp quai, đèn báo pha31 bộ
X DẦU TIẾNG - PHẦN THI CÔNG HOTLINE - NHÂN CÔNG ĐẤU NỐI HOTLINE 02 TBA AN LẬP 1-1(1x50kVA)
1Thi công kẹp quai, đèn báo pha11 bộ
2Bọc điẻm hở dây, lắp thiét bị chống động vật trên đường dây 1 mạch 3 pha11 điểm
Y DẦU TIẾNG - PHẦN THI CÔNG HOTLINE - NHÂN CÔNG ĐẤU NỐI HOTLINE TBA AN LẬP 1-2 (1x50kVA) XÂY DỰNG MỚI
1Thi công kẹp quai, đèn báo pha11 bộ
2Bọc điẻm hở dây, lắp thiét bị chống động vật trên đường dây 1 mạch 3 pha11 điểm
Z DẦU TIẾNG - PHẦN THI CÔNG HOTLINE - NHÂN CÔNG ĐẤU NỐI HOTLINE TBA 264 THANH AN DI DỜI , TCS (1x50kVA-->3x50kVA)
1Thi công kẹp quai, đèn báo pha31 bộ
2Thi công kẹp quai, đèn báo pha (tháo gỡ không lắp lại)11 bộ
3Bọc điẻm hở dây, lắp thiét bị chống động vật trên đường dây 1 mạch 3 pha11 điểm
AA DẦU TIẾNG - PHẦN THI CÔNG HOTLINE - NHÂN CÔNG ĐẤU NỐI HOTLINE TBA ẤP 1C-1 THANH AN (2x50kVA) XDM
1Thi công kẹp quai, đèn báo pha21 bộ
2Bọc điẻm hở dây, lắp thiét bị chống động vật trên đường dây 1 mạch 3 pha11 điểm
AB DẦU TIẾNG - PHẦN THI CÔNG HOTLINE - NHÂN CÔNG ĐẤU NỐI HOTLINE TBA ẤP 8-1 THANH TUYỀN (3x50kVA)XDM
1Thi công kẹp quai, đèn báo pha31 bộ
2Bọc điẻm hở dây, lắp thiét bị chống động vật trên đường dây 1 mạch 3 pha11 điểm
AC DẦU TIẾNG - PHẦN THI CÔNG HOTLINE - NHÂN CÔNG ĐẤU NỐI HOTLINE TBA 49 MINH TÂN (2x50kVA) XDM
1Thi công kẹp quai, đèn báo pha21 bộ
2Bọc điẻm hở dây, lắp thiét bị chống động vật trên đường dây 1 mạch 3 pha11 điểm
AD DẦU TIẾNG - PHẦN THI CÔNG HOTLINE - NHÂN CÔNG ĐẤU NỐI HOTLINE TBA LONG TÂN 2 (3x50kVA) XDM
1Thi công kẹp quai, đèn báo pha31 bộ
2Bọc điẻm hở dây, lắp thiét bị chống động vật trên đường dây 1 mạch 3 pha11 điểm
AE DẦU TIẾNG - PHẦN THI CÔNG HOTLINE - NHÂN CÔNG ĐẤU NỐI HOTLINE TBA AN LẬP 2-1 (2x50kVA)
1Thi công kẹp quai, đèn báo pha21 bộ
2Bọc điẻm hở dây, lắp thiét bị chống động vật trên đường dây 1 mạch 3 pha11 điểm
AF DẦU TIẾNG - PHẦN THI CÔNG HOTLINE - NHÂN CÔNG ĐẤU NỐI HOTLINE TBA AN LẬP 2-2 (2x50kVA) XDM
1Thi công kẹp quai, đèn báo pha21 bộ
2Bọc điẻm hở dây, lắp thiét bị chống động vật trên đường dây 1 mạch 3 pha11 điểm
AG BÀU BÀNG - PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - XDM – PHẦN MÓNG TRỤ
1Móng M14BTBảng 23bộ
2Móng M14BT2Bảng 26bộ
3Móng M12BT2Bảng 21bộ
4Gia cố bêtông chân trụ BTLT12m hiện hữuBảng 22bộ
AH BÀU BÀNG - PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - XDM – PHẦN TRỤ, TIẾP ĐỊA, XÀ, DÂY, SỨ, PHỤ KIỆN
1Trụ BTCTLT 14m đơn ứng lực trước (650kgf)Bảng 23trụ
2Trụ BTCTLT 14m ghép đôi ứng lực trước(650kgf)Bảng 26trụ
3Trụ BTCTLT 12m ghép đôi ứng lực trước(540kgf)Bảng 21trụ
4Tiếp địa lặp lại đường dây trung thế (khoan giếng )Bảng 21bộ
5Xà đỡ thẳng I-2000 ( trụ đơn - trụ ghép ngang)Bảng 21bộ
6Xà đỡ góc GL2-2000 (trụ đơn - trụ ghép ngang)Bảng 23bộ
7Xà dừng trên DT-2000 (trụ đơn trên - trụ ghép ngang trên)Bảng 21bộ
8Xà dừng dưới DT-2000 (trụ đơn dưới - trụ ghép ngang dưới)Bảng 21bộ
9Xà FCO-800 CompositeBảng 22bộ
AI BÀU BÀNG - PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - XDM – PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN
1Cáp nhôm lõi thép As-50/8mm2703,8m
2Rải căng dây As-50mm2 (độ cao 0,69km
3Cáp nhôm bọc 24kV ACXH-50mm2581,4m
4Rải căng dây ACXH-50mm2 (độ cao > 10m) - bằng thủ công kết hợp với máy kéo0,57km
5Cáp đồng bọc 24kV CX-25mm218m
6Rải căng dây CX-24kV-25mm2 bằng thủ công (bằng thủ công)0,018km
7Chuỗi cách điện Polymer 24kV + khoe neo (Umani)14bộ
8Sứ đứng -24kV - DR=>600mm15bộ
9Ty sứ đứng15bộ
10Chân sứ đỉnh L6x60x60 dài 7255bộ
11Dây buộc sứ không từ tính buộc đầu sứ8sợi
12Dây buộc sứ không từ tính buộc cổ sứ6sợi
13Khung U + Sứ ống chỉ 80mm16bộ
14Bulon 16x250 +2 Long del vuông F182cây
15Bulon 16x350 +2 Long del vuông F186cây
16Bulon 16x650 +2 Long del vuông F1810cây
17Kẹp ngừng AC-50-70(3U-4mm)6cái
18Giáp níu căng dây ACXH - 50mm²7sợi
19Nối ép WR-259 (25-50/50-25)20cái
20Nối ép WR 815 (120-240/25-50)4cái
21Kẹp quai U 2/02cái
22Kẹp dây nóng 2/08cái
23Kẹp quai 4773cái
24Kẹp quai 477 - thi công hotline3cái
25Bọc kẹp quai5cái
26Kẹp nhôm 2 bulon cở dây 50-70mm220cái
27Bulon mắt 16x250 + 01 long đền vuông 181cái
28Bulon mắt 16x450 + 01 long đền vuông 186cái
29Bulon mắt 16x550 + 01 long đền vuông 181cái
30Dây nhôm buộc khung U + sứ ống chỉ2kg
31Bảng nguy hiểm + số trụ11cái
AJ BÀU BÀNG - PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - XDM – PHẦN THIẾT BỊ
1FCO 27kV-100A2bộ
2Chì trung thế 8K2sợi
AK BÀU BÀNG - PHẦN TRẠM BIẾN ÁP - XDM – PHẦN THIẾT BỊ
1Máy biến áp 12,7/0,22kV- 50kVA (loại Amorphous)21máy
2Máy biến áp 12,7/0,22kV- 75kVA (loại Amorphous)3máy
3Chống sét van LA 18kV 10kA (kèm bass)12bộ
4FCO 27kV- 100A (cách điện polymer)12cái
5Dây chì 6K24sợi
6Áptomat 3 cực 600V-125A-36kA1cái
7Áptomat 3 cực 600V-250A-36kA9cái
8Áptomat 3 cực 600V-400A-50kA1cái
9Biến dòng 600V-100/5A (Điện lực cấp)2cái
10Biến dòng 600V-250/5A (Điện lực cấp)21cái
11Biến dòng 600V-300/5A (Điện lực cấp)3cái
12Điện kế 3 pha 4 dây 220/380V-5A (Điện lực cấp)5cái
AL BÀU BÀNG - PHẦN TRẠM BIẾN ÁP - XDM – PHẦN VẬT TƯ
1Xà FCO 800 composite1bộ
2Xà FCO 2400 composite6bộ
3Giá chùm treo MBA 50kVA9bộ
4Giá chùm treo MBA 75kVA1bộ
5Boulon 16x300 + 02 londen22cây
6Boulon 16x50 + 02 londen50cây
7Hộp Composite 1 điện kế 3 pha ngoài trời + đai thép & khoá đai9hộp
8Tủ CB sơn tĩnh điện KT: 800Hx600Wx400D (gồm 2 bộ code bắt tủ) (Mã số 8640) - 1 pha5bộ
9Tủ CB sơn tĩnh điện KT: 800Hx600Wx400D (gồm 2 bộ code bắt tủ) (Mã số 8640) - 3 pha5bộ
10Cáp đồng bọc 24kV - 25mm²48mét
11Kẹp quai 4/01cái
12Kẹp quai 4/0 - Thi công hotline14cái
13Kẹp quai U 2/08cái
14Kẹp hotline 2/O23cái
15Nắp chụp sứ cao thế MBA24cái
16Nắp chụp FCO (trên + dưới)12bộ
17Nắp chụp đầu cực LA12cái
18Nắp chụp kẹp quai25cái
19Cáp đồng bọc CV-95mm² - 0,6/1kV105mét
20Cáp đồng bọc CV120mm² - 0,6/1kV177mét
21Cáp đồng bọc CV150mm² - 0,6/1kV13mét
22Cáp đồng bọc CV200mm² - 0,6/1kV24mét
23Cáp đồng bọc CVV4x4mm2 (4 lõi, cách điện 4 màu)88mét
24Cáp đồng bọc CVV2x4mm2 (2 lõi, cách điện 2 màu)165mét
25Đầu cosse ép Cu - 95mm² + bao PVC20cái
26Đầu cosse ép Cu - 120mm² + bao PVC44cái
27Đầu cosse ép Cu - 150mm² + bao PVC2cái
28Đầu cosse ép Cu - 200mm² + bao PVC6cái
29Ống uPVC Ø114112m
30Ống uPVC Ø4940m
31Co vuông uPVC Ø11444cái
32Co vuông uPVC Ø4920cái
33Code bắt 2 ống uPVC Ø114 vào trụ22bộ
34Code bắt 1 ống uPVC Ø114 vào trụ11bộ
35Code bắt 1 ống uPVC Ø49 vào trụ20bộ
36Băng quấn Silicon 24kV11cuộn
37Keo dán ống uPVC (200gram/tuýp)11túyp
38Ống Silicon (loại 500gram/tuýp)11túyp
39Bảng tên trạm11bộ
40Bảng nguy hiểm11bộ
41Bộ tiếp địa trạm lắp mới 6bộ
42Bộ tiếp địa trạm lắp mới 5bộ
43Bộ tiếp địa hệ thống đo đếm11bộ
AM BÀU BÀNG - PHẦN TRẠM BIẾN ÁP – PHẦN THÁO LẮP LẠI – PHẦN THIẾT BỊ
1Tháo MBA 50KVA2máy
2Lắp MBA 50KVA2máy
3Tháo LA 18KV-10KA2cái
4Lắp lại LA 18KV-10KA2cái
5Tháo FCO 27KV-100A2cái
6Lắp lại FCO 27KV-100A2cái
7Tháo chì trung thế 6K2sợi
8Lắp chì trung thế 6K2sợi
9Tháo Biến dòng 600V-250/5A1cái
10Lắp Biến dòng 600V-250/5A1cái
11Tháo ĐK 3P 220/380V-5A5cái
12Lắp ĐK 3P 220/380V-5A5cái
AN BÀU BÀNG - PHẦN TRẠM BIẾN ÁP – PHẦN THÁO LẮP LẠI – PHẦN VẬT TƯ
1Tháo nắp chụp LA1cái
2Lắp lại nắp chụp LA1cái
3Tháo nắp chụp FCO (trên + dưới)1bộ
4Lắp lại nắp chụp FCO (trên + dưới)1bộ
5Tháo nắp chụp MBA1cái
6Lắp lại nắp chụp MBA1cái
7Tháo cáp 24kV CX-25mm²8m
8Lắp lại cáp 24kV CX-25mm²8m
9Tháo cáp CV-120mm²26m
10Lắp lại cáp CV-120mm²26m
AO BÀU BÀNG - PHẦN TRẠM BIẾN ÁP – PHẦN THÁO THU HỒI – PHẦN THIẾT BỊ
1Tháo MBA 25KVA12máy
2Tháo chì trung thế 3K12sợi
3Tháo CB 3P-600V-125A2cái
4Tháo DCL phụ tải hạ thế 3P4cái
5Tháo Biến dòng 600V-100/5A14cái
AP BÀU BÀNG - PHẦN TRẠM BIẾN ÁP – PHẦN THÁO THU HỒI – PHẦN VẬT TƯ
1Tháo Đà FCO-800 Composite2cái
2Tháo giá chùm treo MBA 3x25KVA4bộ
3Tháo cáp CV-95mm²48m
4Tháo cáp CV-120mm²26m
5Tháo Tủ CB + ĐK (1 pha)1tủ
6Tháo hộp composite 01 ĐK 3 pha ngoài trời + phụ kiện (đai thép & khoá đai)5bộ
7Tháo ống PVC 9027m
8Tháo ống PVC 6020m
9Tháo kẹp quai cỡ 2/01cái
10Tháo hotline 2/O (cỡ 25-70mm2)14cái
AQ BÀU BÀNG - PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ – XDM – PHẦN MÓNG TRỤ, TRỤ, TIẾP ĐỊA
1Móng M8,5BTBảng 26bộ
2Móng M8,5BT2Bảng 25bộ
AR BÀU BÀNG - PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ – XDM – PHẦN TRỤ, TIẾP ĐỊA, DÂY, SỨ, PHỤ KIỆN
1Trụ BTLT 8,5m đơn ( lực đầu trụ ≥ 200kgF), dựng trụ bằng thủ công kết hợp với cơ giớiBảng 26trụ
2Trụ BTLT 8,5m ghép đôi ( lực đầu trụ ≥ 200kgF), dựng trụ bằng thủ công kết hợp với cơ giớiBảng 25trụ
3Tiếp địa lặp lại hạ thế cáp LV-ABC-4x70mm²Bảng 24bộ
4Tiếp địa lặp lại hạ thế cáp AV-50-70mm²Bảng 23bộ
AS BÀU BÀNG - PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ – XDM – PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN
1Cáp nhôm bọc AV-150mm260mét
2Lắp cáp nhôm bọc AV-150mm260mét
3Cáp nhôm bọc AV-120mm230mét
4Lắp cáp nhôm bọc AV-120mm230mét
5Cáp nhôm LV-ABC-4x150mm230mét
6Kéo cáp nhôm LV-ABC 4x150mm230mét
7Cáp nhôm LV-ABC-4x95mm232,64mét
8Kéo cáp nhôm LV-ABC 4x95mm20,32km
9Cáp nhôm LV-ABC-4x70mm2451,86mét
10Kéo cáp nhôm LV-ABC 4x70mm20,443km
11Rack 3 sứ + sứ ống chỉ1Bộ
12Khung sắt hình chữ nhật L60x60x6 (dừng tách lưới hạ thế)1cái
13Bulon 12x150 + 02 Long del vuông 50x50x3 lỗ F146cây
14Bulon 16x50 + 02 Long del vuông 50x50x3 lỗ F182cây
15Bulon 16x250 + 02 Long del vuông 50x50x3 lỗ F1813cây
16Bulon 16x350 + 02 Long del vuông 50x50x3 lỗ F188cây
17Bulon 16x650 + 02 Long del vuông 50x50x3 lỗ F186cây
18Cosse ép đồng nhôm cỡ 70mm²8cái
19Cosse ép đồng nhôm cỡ 95mm²8cái
20Cosse ép đồng nhôm cỡ 120mm²5cái
21Cosse ép đồng nhôm cỡ 150mm²30cái
22Nối ép nhôm 120-240/70-95 (WR835)12cái
23Nối ép nhôm 120-240/25-50 (WR815)20cái
24Nối ép nhôm 95-120/70-120 (WR419)16cái
25Nối ép nhôm 50-70/50-70 (WR279)12cái
26Kẹp nhôm 2 rãnh loại 2 bulon cỡ 50-70mm212cái
27Bulon móc 16x250 + 01 Long đền vuông 50x50x3 lỗ F189cây
28Bulon móc 16x350 +01 Long đền vuông 50x50x3 lỗ F181cây
29Bulon móc 16x650 +01 Long đền vuông 50x50x3 lỗ F182cây
30Bulon mắt 16x250 + 01 Long đền vuông 50x50x3 lỗ F1810cây
31Bulon mắt 16x350 + 01 Long đền vuông 50x50x3 lỗ F187cây
32Bulon mắt 16x450 + 01 Long đền vuông 50x50x3 lỗ F186cây
33Kẹp rẽ IPC 35-120/6-35 (02boulon)4cái
34Kẹp treo ABC 4x708cái
35Kẹp dừng ABC 4x954cái
36Kẹp dừng ABC 4x7013cái
37Hộp Domino 6 cực 3P/1N13Bộ
38Code bắt 2 ống PVC D60 trụ trung thế đơn6bộ
39Code bắt 2 ống PVC D60 trụ trung thế ghép3bộ
40Đai thép và khóa đai8Bộ
41Dây nhôm vụn buộc sứ0,18kg
42Băng kéo cách điện hạ thế4cuộn
43Bảng số trụ15cái
AT BÀU BÀNG - PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ – PHẦN VẬT TƯ THÁO GỠ – PHẦN TRỤ CHẰNG
1Trụ BTLT-8,5m5trụ
2Bộ chằng xuống hạ thế2bộ
AU BÀU BÀNG - PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ – PHẦN VẬT TƯ THÁO GỠ – PHẦN DÂY DẪN, PHỤ KIỆN ĐƯỜNG DÂY
1Cáp nhôm bọc AV-50mm2 (bằng thủ công kết hợp với cơ giới )0,075km
2Cáp nhôm trần lõi thép As-35mm20,025km
3Rack 4 sứ + sứ ống chỉ1bộ
4Rack 3 sứ + sứ ống chỉ4bộ
5Rack 2 sứ + sứ ống chỉ1bộ
6Kẹp quai U12cái
7Hộp điện kế ≤ 2 đã lắp điện kế và phụ kiện1hộp
8Hộp điện kế ≤ 4 đã lắp điện kế và phụ kiện4hộp
9Điện kế khách hàng13cái
10Ống PVC D6028mét
11Code bắt 2 ống PVC D6010bộ
12Cần đèn3bộ
13Đèn chiếu sáng3bộ
14Kẹp treo ABC-4x504cái
15Kẹp dừng ABC-4x502cái
16Kẹp dừng ABC-4x1202cái
17Tháo cáp quang3vị trí
18Các nhánh rẽ branchermant4vị trí
AV BÀU BÀNG - PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ – PHẦN VẬT TƯ LẮP LẠI – PHẦN DÂY DẪN, PHỤ KIỆN ĐƯỜNG DÂY
1Căng lại cáp nhôm bọc AV-70mm2 ( bằng thủ công kết hợp với cơ giới)0,646km
2Căng lại cáp nhôm bọc AV-50mm2 (bằng thủ công kết hợp với cơ giới)0,323km
3Căng lại cáp nhôm bọc LV-ABC 3x25mm20,323km
4Rack 4 sứ + sứ ống chỉ1bộ
5Rack 3 sứ + sứ ống chỉ4bộ
6Rack 2 sứ + sứ ống chỉ1bộ
7Kẹp quai U12cái
8Hộp điện kế ≤ 2 đã lắp điện kế và phụ kiện1hộp
9Hộp điện kế ≤ 4 đã lắp điện kế và phụ kiện4hộp
10Điện kế khách hàng13cái
11Ống PVC D6028mét
12Cần đèn3bộ
13Đèn chiếu sáng3bộ
14Kẹp dừng ABC-4x502cái
15Kẹp dừng ABC-4x1202cái
16Kẹp treo ABC-4x504cái
17Lắp cáp quang3vị trí
18Các nhánh rẽ branchermant4vị trí
AW BÀU BÀNG - PHẦN THI CÔNG HOTLINE - NHÂN CÔNG ĐẤU NỐI HOTLINE NR 01 XÂY DỰNG MỚI (3P-1N)
1Thi công kẹp quai, đèn báo pha11 bộ
2Bọc điểm hở dây, lắp thiét bị chống động vật trên đường dây 1 mạch 3 pha11 điểm
AX BÀU BÀNG - PHẦN THI CÔNG HOTLINE - NHÂN CÔNG ĐẤU NỐI HOTLINE TBA 127 TỪ VÂN (TCS TỪ 3x25kVA-->3x50kVA)
1Thi công kẹp quai, đèn báo pha11 bộ
2Thi công kẹp quai, đèn báo pha (tháo gỡ không lắp lại)11 bộ
3Bọc điểm hở dây, lắp thiét bị chống động vật trên đường dây 1 mạch 3 pha11 điểm
AY BÀU BÀNG - PHẦN THI CÔNG HOTLINE - NHÂN CÔNG ĐẤU NỐI HOTLINE TBA 119 TỪ VÂN (TCS TỪ 3x25kVA-->3x50kVA)
1Thi công kẹp quai, đèn báo pha11 bộ
2Thi công kẹp quai, đèn báo pha (tháo gỡ không lắp lại)11 bộ
3Bọc điểm hở dây, lắp thiét bị chống động vật trên đường dây 1 mạch 3 pha11 điểm
AZ BÀU BÀNG - PHẦN THI CÔNG HOTLINE - NHÂN CÔNG ĐẤU NỐI HOTLINE TBA 104 TỪ VÂN (TCS TỪ 3x25kVA-->3x50kVA)
1Thi công kẹp quai, đèn báo pha11 bộ
2Thi công kẹp quai, đèn báo pha (tháo gỡ không lắp lại)11 bộ
3Bọc điẻm hở dây, lắp thiét bị chống động vật trên đường dây 1 mạch 3 pha11 điểm
BA BÀU BÀNG - PHẦN THI CÔNG HOTLINE - NHÂN CÔNG ĐẤU NỐI HOTLINE TBA 97 TỪ VÂN (TCS TỪ 3x25kVA-->3x50kVA)
1Thi công kẹp quai, đèn báo pha11 bộ
2Thi công kẹp quai, đèn báo pha (tháo gỡ không lắp lại)11 bộ
3Bọc điểm hở dây, lắp thiét bị chống động vật trên đường dây 1 mạch 3 pha11 điểm
BB BÀU BÀNG - PHẦN THI CÔNG HOTLINE - NHÂN CÔNG ĐẤU NỐI HOTLINE TBA 48 TỪ VÂN (TCS TỪ 1x50VA-->2x50kVA)
1Thi công kẹp quai, đèn báo pha11 bộ
2Thi công kẹp quai, đèn báo pha (tháo gỡ không lắp lại)11 bộ
3Bọc điểm hở dây, lắp thiét bị chống động vật trên đường dây 1 mạch 3 pha11 điểm
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2027648594E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.405529719E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc: Cung cấp 01 hợp đồng xây lắp cấp công trình cấp IV, có giá trị tối thiểu là 5.620.000.000 VNĐ và có tính chất như sau:+ Nâng cấp cải tạo hoặc xây dựng mới đường dây trung thế sử dụng cáp bọc tiết diện ≥ 50mm2.+ Nâng cấp cải tạo hoặc xây dựng mới đường dây hạ thế sử dụng cáp bọc tiết diện ≥ 95mm2.+ Di dời hoặc tăng công suất hoặc xây dựng mới trạm biến áp.* Nếu trường hợp không có 01 hợp đồng đáp ứng về tính chất nêu trên thì cho phép cung cấp nhiều hơn 01 hợp đồng có tính chất riêng lẻ như sau:+ Nâng cấp cải tạo hoặc xây dựng mới đường dây trung thế sử dụng cáp bọc tiết diện ≥ 50mm2.+ Nâng cấp cải tạo hoặc xây dựng mới đường dây hạ thế sử dụng cáp bọc tiết diện ≥ 95mm2 (Không tính cáp suất từ sứ hạ thế MBA đến đầu CB hạ thế).+ Di dời hoặc tăng công suất hoặc xây dựng mới trạm biến áp.Trong số các hợp đồng trên, phải có 01 hợp đồng có giá trị ≥ 5.620.000.000 VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.620.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ chỉ huy trưởng 1 - Bằng cấp kỹ sư điện (tối thiểu 03 năm tính đến ngày mở thầu).- Thẻ an toàn điện hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên cùng loại, còn hiệu lực tính đến thời điểm mở thầu.- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm chỉ huy trưởng của 01 hợp đồng/công trình tương tự đã hoàn thành trước thời điểm mở thầu (trong vòng 5 năm) có tính chất tương tự về bản chất độ phức tạp của gói thầu tương ứng với hợp đồng/công trình mà nhà thầu kê khai.32
2 Cán bộ giám sát công trình 1 - Bằng cấp kỹ sư điện (tối thiểu 03 năm tính đến ngày mở thầu).- Thẻ an toàn điện hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Chứng chỉ hành nghề hoặc Chứng nhận bồi dưỡng giám sát thi công xây dựng công trình (còn hiệu lực).- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm giám sát của 01 hợp đồng/công trình tương tự đã hoàn thành trước thời điểm mở thầu (trong vòng 5 năm) có tính chất tương tự về bản chất độ phức tạp của gói thầu tương ứng với hợp đồng/công trình mà nhà thầu kê khai.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe cẩu 5 tấn đến 10 tấn .1
2 Xe chở vật tư, dụng cụ thi công ≥ 1,2 tấn .1
3 Kìm ép thuỷ lực .5
4 Tời, kích kéo dây .10
5 Puly đỡ dây .30
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->