Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình + thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220147924-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/02/2022 08:18:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Hoằng Giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220147888 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn khai thác quỹ đất tại Mặt bằng phân lô đất ở tại thôn Trinh Thọ xã Hoằng Giang (MBQH số 25/MBQH-UBND ngày 19/4/2021 của UBND huyện Hoằng Hóa) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 05 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-22 06:23:00 đến ngày 2022-02-10 08:18:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,869,085,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.03036275E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0607255E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công hạ tầng kỹ thuật có cùng cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng; Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.808.359.500 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành cầu đường hoặc giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật, còn hiệu lực; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 Công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành cầu đường hoặc giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 Công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư điện. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 Công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách giám sát chất lượng KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành cầu đường hoặc giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông còn hiệu lực. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 Công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động (Có giấy chứng nhận đã tham gia khóa huấn luyện về: An toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực)). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tải ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông ≥ 250 L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy rải bê tông nhựa ≥ 28m/phút | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Xe rải nhựa ≥ 2.8 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy lu bánh lốp ≥ 26 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Hoằng Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình + thiết bị Hạ tầng kỹ thuật điểm dân cư nông thôn tại thôn Trinh Thọ, xã Hoằng Giang, huyện Hoằng Hóa 05 Tháng |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn khai thác quỹ đất tại Mặt bằng phân lô đất ở tại thôn Trinh Thọ xã Hoằng Giang (MBQH số 25/MBQH-UBND ngày 19/4/2021 của UBND huyện Hoằng Hóa) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Hoằng Giang; Địa chỉ: Xã Hoằng Giang huyện Hoằng Hóa tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ: Xã Hoằng Giang, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Hoằng Giang. Địa chỉ: Xã Hoằng Giang, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa. Điện thoại: ; Fax: ; Email: [email protected] |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa; Địa chỉ: Thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Vét hữu cơ bằng thủ công - Cấp đất I | Theo HSTK phê duyệt | 94,387 | 1m3 |
| 2 | Vét hữu cơ, bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Theo HSTK phê duyệt | 17,9335 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo HSTK phê duyệt | 14,3347 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II | Theo HSTK phê duyệt | 19,574 | 1m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Theo HSTK phê duyệt | 3,719 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo HSTK phê duyệt | 1,9574 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK phê duyệt | 1,9976 | 100m3 |
| 8 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK phê duyệt | 37,9538 | 100m3 |
| 9 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo HSTK phê duyệt | 15,4156 | 100m3 |
| 10 | Mua đất K95 | Theo HSTK phê duyệt | 5.152,5049 | m3 |
| 11 | Mua đất K98 | Theo HSTK phê duyệt | 2.107,775 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo HSTK phê duyệt | 726,028 | 10m³/1km |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo HSTK phê duyệt | 726,028 | 10m³/1km |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Theo HSTK phê duyệt | 726,028 | 10m³/1km |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Theo HSTK phê duyệt | 726,028 | 10m³/1km |
| 16 | Đào khuôn đường bằng thủ công - Cấp đất II | Theo HSTK phê duyệt | 11,431 | 1m3 |
| 17 | Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Theo HSTK phê duyệt | 2,1719 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo HSTK phê duyệt | 1,1431 | 100m3 |
| 19 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo HSTK phê duyệt | 5,5122 | 100m3 |
| 20 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo HSTK phê duyệt | 4,3677 | 100m3 |
| 21 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo HSTK phê duyệt | 31,3829 | 100m2 |
| 22 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Theo HSTK phê duyệt | 31,3829 | 100m2 |
| 23 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 120T/h | Theo HSTK phê duyệt | 4,4689 | 100tấn |
| 24 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T | Theo HSTK phê duyệt | 4,4689 | 100tấn |
| 25 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T | Theo HSTK phê duyệt | 4,4689 | 100tấn |
| B | RÃNH THOÁT NƯỚC HỐ THU | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo HSTK phê duyệt | 84,07 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK phê duyệt | 16,14 | m3 |
| 3 | Bê tông móng rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK phê duyệt | 103,5 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK phê duyệt | 2,4741 | 100m2 |
| 5 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo HSTK phê duyệt | 149,23 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK phê duyệt | 667,18 | m2 |
| 7 | Ván khuôn kênh mương | Theo HSTK phê duyệt | 1,3692 | 100m2 |
| 8 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK phê duyệt | 20,54 | m3 |
| 9 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK phê duyệt | 62,44 | m3 |
| 10 | Ván khuôn mố mũ | Theo HSTK phê duyệt | 7,8883 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK phê duyệt | 6,6026 | tấn |
| 12 | Gia công lắp dựng thép bậc thang lê xuống hố ga | Theo HSTK phê duyệt | 39,44 | kg |
| 13 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK phê duyệt | 53,64 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK phê duyệt | 2,56 | 100m2 |
| 15 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK phê duyệt | 7,4313 | tấn |
| 16 | Lớp vữa đệm, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo HSTK phê duyệt | 170,71 | m2 |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK phê duyệt | 699 | 1cấu kiện |
| 18 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo HSTK phê duyệt | 0,26 | m3 |
| C | BÓ VỈA ĐAN RÃNH | |||
| 1 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK phê duyệt | 1,1266 | 100m2 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK phê duyệt | 16,11 | m3 |
| 3 | Lắp đặt bó vỉa thẳng | Theo HSTK phê duyệt | 563,32 | m |
| 4 | Bó vỉa đá (100x26)x21cm | Theo HSTK phê duyệt | 563,32 | m |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK phê duyệt | 0,2379 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK phê duyệt | 3,4 | m3 |
| 7 | Lắp đặt bó vỉa cong | Theo HSTK phê duyệt | 118,96 | m |
| 8 | Bó vỉa đá (40x26)x21cm | Theo HSTK phê duyệt | 118,96 | Cái |
| 9 | Bê tông lót móng đan rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK phê duyệt | 28,66 | m3 |
| 10 | Bê tông đan rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK phê duyệt | 10,23 | m3 |
| D | LÁT HÈ, CỬA THU, HỐ TRỒNG CÂY | |||
| 1 | Lát nền đá Marble Thanh Hóa (hoặc tương đương), làm nhám mặt, KT 400x400x40mm, PCB40 | Theo HSTK phê duyệt | 2.013,49 | m2 |
| 2 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | Theo HSTK phê duyệt | 2,0134 | 100m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK phê duyệt | 8,34 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo HSTK phê duyệt | 6,57 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài gạch không nung bằng vữa thông thường - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK phê duyệt | 116,26 | m2 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK phê duyệt | 2,1 | m3 |
| 7 | Bê tông thân tường hố ga, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK phê duyệt | 3,36 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp đặt và cung cấp nắp đan gang (70x30x6) | Theo HSTK phê duyệt | 6 | cái |
| 9 | Ván khuôn cửa thu | Theo HSTK phê duyệt | 0,744 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 200mm | Theo HSTK phê duyệt | 0,36 | 100m |
| 11 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo HSTK phê duyệt | 3,75 | m3 |
| 12 | Viên bó vỉa đá hố trồng cây, Đá Thanh Hóa, KT 120x200x1000mm,(hoặc tương đương) | Theo HSTK phê duyệt | 196 | Viên |
| 13 | Lắp đặt viên bó bồn cây | Theo HSTK phê duyệt | 196 | m |
| 14 | Đổ đất màu hố trồng cây | Theo HSTK phê duyệt | 5,37 | m3 |
| 15 | Trồng cây Sấu Tiêu chuẩn cây cao tối thiểu 3m, đường kính gốc tối thiểu 10cm, cây phải còn sống xanh tốt (bao gồm công chăm sóc 03 tháng) | Theo HSTK phê duyệt | 49 | cây |
| E | ĐZ TRUNG THẾ 22KV CẤP ĐIỆN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm LT-12m NPC.10.0 (dựng cột trồng chèn hotline) (hoặc tương đương) | Theo HSTK phê duyệt | 1 | cột |
| 2 | Móng cột MT-5, Sâu 2,0m | Theo HSTK phê duyệt | 1 | Móng |
| 3 | Xà néo bằng 22kV cột đơn, sứ đứng XNB22-1T-SĐ (lắp đặt hotline) | Theo HSTK phê duyệt | 1 | bộ |
| 4 | Xà rẽ nhánh 22kV cột đơn, sứ đứng XRN22-1T-SĐ (lắp đặt hotline) | Theo HSTK phê duyệt | 1 | bộ |
| 5 | Ghíp nhôm 3 lulong | Theo HSTK phê duyệt | 24 | cái |
| 6 | Tiếp địa trung thế - RC2 | Theo HSTK phê duyệt | 1 | bộ |
| 7 | Dây dẫn AsXV - 70/11-24kV (XLPE=2,5) (hoặc tương đương) | Theo HSTK phê duyệt | 72 | m |
| 8 | Sứ đứng 22kV | Theo HSTK phê duyệt | 12 | quả |
| 9 | Lắp sứ đứng 22kV (lắp đặt Hotline) | Theo HSTK phê duyệt | 4 | bộ 3 sứ |
| 10 | Kẹp cáp HOTLIEN (hoặc tương đương) | Theo HSTK phê duyệt | 3 | bộ |
| 11 | Đấu nối đường dây 3 pha HOTLIEN (hoặc tương đương) | Theo HSTK phê duyệt | 3 | cò |
| F | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Móng cột trạm MT-5 | Theo HSTK phê duyệt | 2 | móng |
| 2 | Cột bê tông ly tâm LT-12m NPC.10,0 (hoặc tương đương) | Theo HSTK phê duyệt | 2 | cột |
| 3 | Tiếp địa trạm | Theo HSTK phê duyệt | 1 | hệ thống |
| 4 | Sứ đứng 22kV và ty sứ | Theo HSTK phê duyệt | 24 | Quả |
| 5 | Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến | Theo HSTK phê duyệt | 2 | bộ |
| 6 | Xà đỡ cầu dao cách ly | Theo HSTK phê duyệt | 1 | bộ |
| 7 | Xà đỡ sứ thanh cái trên | Theo HSTK phê duyệt | 1 | bộ |
| 8 | Xà đỡ sứ thanh cái dưới | Theo HSTK phê duyệt | 1 | bộ |
| 9 | Xà đỡ cầu chì tự rơi và chống sét van | Theo HSTK phê duyệt | 1 | bộ |
| 10 | Công sôn ghế cách điện, xàn ghế, xàn đi | Theo HSTK phê duyệt | 1 | bộ |
| 11 | Thang trèo | Theo HSTK phê duyệt | 1 | bộ |
| 12 | Giá đỡ máy biến áp và cổ dề chống trượt | Theo HSTK phê duyệt | 1 | bộ |
| 13 | Dây dẫn AsXV - 70/11- 24KV | Theo HSTK phê duyệt | 50 | m |
| 14 | Thanh cái đồng CU/XLPE/PVC-1x70-24KV | Theo HSTK phê duyệt | 18 | m |
| 15 | Cáp nối đất trung tính máy biến áp và chống sét van Cu/PVC/PVC-1x70 | Theo HSTK phê duyệt | 12 | m |
| 16 | Cáp mặt máy Cu/XLPE/PVC//PVC-1x120 | Theo HSTK phê duyệt | 27 | m |
| 17 | Đầu cốt đồng S70 (hoặc tương đương) | Theo HSTK phê duyệt | 11 | cái |
| 18 | Đầu cốt đồng nhôm AM70 (hoặc tương đương) | Theo HSTK phê duyệt | 11 | cái |
| 19 | Ghíp đồng bắt thanh cái | Theo HSTK phê duyệt | 3 | cái |
| 20 | Đầu cốt đồng S120 (hoặc tương đương) | Theo HSTK phê duyệt | 14 | cái |
| 21 | Tay thao tác cầu giao | Theo HSTK phê duyệt | 1 | bộ |
| 22 | Kẹp cáp hotlyne | Theo HSTK phê duyệt | 3 | bộ |
| 23 | Ghíp nhôm 3 lulong | Theo HSTK phê duyệt | 32 | cái |
| 24 | Hộp đậy sứ máy biến áp | Theo HSTK phê duyệt | 1 | bộ |
| 25 | Biển báo an toàn biển tên trạm | Theo HSTK phê duyệt | 1 | cái |
| 26 | Khóa trạm | Theo HSTK phê duyệt | 2 | Bộ |
| 27 | Băng dính cách điện | Theo HSTK phê duyệt | 10 | cuộn |
| 28 | Nắp chụp bảo vệ cầu chì cao thế (bộ 3 cái) | Theo HSTK phê duyệt | 1 | bộ |
| 29 | Nắp chụp bảo vệ chống sét van (bộ 3 cái) | Theo HSTK phê duyệt | 1 | bộ |
| 30 | Nắp chụp bảo vệ sứ đầu vào cao thế máy biến áp | Theo HSTK phê duyệt | 1 | bộ |
| G | XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRÊN KHÔNG 0,4KV | |||
| 1 | Móng cột đôi MT-2 sâu 1,2m | Theo HSTK phê duyệt | 3 | móng |
| 2 | Móng cột đôi MT-2C sâu 1,2m | Theo HSTK phê duyệt | 2 | móng |
| 3 | Dựng cột bê tông ly tâm LT-8,5m NPC.4,3(hoặc tương đương) | Theo HSTK phê duyệt | 7 | cột |
| 4 | Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột tròn đơn: CDVX-1T (hoặc tương đương) | Theo HSTK phê duyệt | 7 | bộ |
| 5 | Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột tròn đôi : CDVX-2T (hoặc tương đương) | Theo HSTK phê duyệt | 3 | bộ |
| 6 | Kẹp hãm 4x(95-120) | Theo HSTK phê duyệt | 16 | cái |
| 7 | Lắp cáp nhôm vặn xoắn Al/XLPE 4x95mm2 | Theo HSTK phê duyệt | 242 | m |
| 8 | Đầu cốt đồng nhôm AM 95 | Theo HSTK phê duyệt | 8 | cái |
| 9 | Bịt đầu cáp | Theo HSTK phê duyệt | 8 | cái |
| 10 | Tiếp hạ thế cột tròn RC2 | Theo HSTK phê duyệt | 4 | bộ |
| 11 | Đai thép không gỉ và khóa đai | Theo HSTK phê duyệt | 12 | bộ |
| 12 | Ống HDPE 50/40 | Theo HSTK phê duyệt | 12 | m |
| H | XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ CÁP NGẦM 0,4KV | |||
| 1 | Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x70+1x50mm2 | Theo HSTK phê duyệt | 362 | m |
| 2 | Thi công đầu cáp ngầm hạ thế 3x70+1x50 | Theo HSTK phê duyệt | 8 | bộ |
| 3 | Ống nhựa chịu lực HDPE 85/65 bảo vệ cáp | Theo HSTK phê duyệt | 327 | m |
| 4 | Ống thép bảo vệ cáp D90 | Theo HSTK phê duyệt | 40 | m |
| 5 | Hào cáp hạ thế đi trên vĩa hè quy hoạch, một sợi cáp | Theo HSTK phê duyệt | 275 | m |
| 6 | Hào cáp hạ thế đi qua đường bê tông, 2 sợi cáp | Theo HSTK phê duyệt | 16 | m |
| 7 | Tủ điện 12 công tơ (Kích thước tủ 1200x800x450) | Theo HSTK phê duyệt | 4 | tủ |
| 8 | Móng tủ điện công tơ | Theo HSTK phê duyệt | 4 | móng |
| 9 | Tiếp địa tủ công tơ RC2 (hoặc tương đương) | Theo HSTK phê duyệt | 4 | bộ |
| 10 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | Theo HSTK phê duyệt | 49 | bộ |
| 11 | Ghíp nhôm 3 lulong | Theo HSTK phê duyệt | 8 | cái |
| 12 | Đai thép không gỉ và khóa đai | Theo HSTK phê duyệt | 12 | bộ |
| 13 | Băng dính cách điện | Theo HSTK phê duyệt | 6 | cuộn |
| I | ĐƯỜNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG KHU DÂN CƯ | |||
| 1 | Móng cột đèn chiếu sáng M-1 | Theo HSTK phê duyệt | 15 | móng |
| 2 | Tiếp địa RC1 (hoặc tương đương) | Theo HSTK phê duyệt | 15 | bộ |
| 3 | Hào cáp chiếu sáng đi qua đường quy hoạch, 1 sợi cáp | Theo HSTK phê duyệt | 8 | m |
| 4 | Hào cáp chiếu sáng đi trên vĩa hè, một sợi cáp | Theo HSTK phê duyệt | 215 | m |
| 5 | Cột đèn chiếu sáng đường phố cao 8m, liền cần đơn vươn 1,5m | Theo HSTK phê duyệt | 15 | cột |
| 6 | Đèn LED chiếu sáng đường phố loại 100W-220V (hoặc tương đương) | Theo HSTK phê duyệt | 15 | bóng |
| 7 | Ống HDPE 50/40 bảo vệ cáp | Theo HSTK phê duyệt | 530 | m |
| 8 | Ống thép bảo vệ cáp D48 | Theo HSTK phê duyệt | 10 | m |
| 9 | Cáp ngầm hạ thế cấp nguồn tủ điều khiển khiếu sáng Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x25+1x16mm2 | Theo HSTK phê duyệt | 31 | m |
| 10 | Cáp ngầm hạ thế cấp điện cột đèn Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x16+1x10mm2 | Theo HSTK phê duyệt | 563 | m |
| 11 | Dây đồng tiếp địa liên hoàn M10 Cu/PVC-1x10mm2 | Theo HSTK phê duyệt | 563 | m |
| 12 | Dây lên đèn Cu/XLPE/PVC-2x2.5mm2 | Theo HSTK phê duyệt | 150 | m |
| 13 | Đầu cốt đồng M25 | Theo HSTK phê duyệt | 6 | cái |
| 14 | Đầu cốt đồng M16 | Theo HSTK phê duyệt | 92 | cái |
| 15 | Đầu cốt đồng M10 | Theo HSTK phê duyệt | 30 | cái |
| 16 | Móng tủ điều khiển chiếu sáng | Theo HSTK phê duyệt | 1 | móng |
| 17 | Lắp tủ điều khiển chiếu sáng | Theo HSTK phê duyệt | 1 | tủ |
| 18 | Tiếp địa tủ điều khiển chiếu sáng RC2-CS (hoặc tương đương) | Theo HSTK phê duyệt | 1 | bộ |
| J | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Cầu dao cách ly sứ polime chém đứng 630A-22kV | Theo HSTK phê duyệt | 1 | bộ |
| 2 | Chống sét van 24KV | Theo HSTK phê duyệt | 1 | bộ |
| 3 | Cầu chì tự rơi 22KV6A | Theo HSTK phê duyệt | 1 | bộ |
| 4 | Máy biến áp 250KVA-22/0,4KV | Theo HSTK phê duyệt | 1 | máy |
| 5 | Tủ điện hạ thế 500V trọn bộ- Atomat tổng 400A; 3 lộ ra Attomat 200A | Theo HSTK phê duyệt | 1 | Tủ |
| 6 | Tủ điện công tơ loại cấp cho 12 đồng hồ, kt vỏ tủ: 1200x800x450mm | Theo HSTK phê duyệt | 4 | tủ |
| 7 | Tủ điện chiếu sáng | Theo HSTK phê duyệt | 1 | tủ |
| 8 | Tấm pin năng lượng mặt trời đa tinh thể + đèn led năng lượng mặt trời | Theo HSTK phê duyệt | 7 | bộ |
| 9 | Cột thép bát giác mạ kẽm nhúng nóng cao 8m, dày 3,5mm, liền cần đơn vươn 1,5m | Theo HSTK phê duyệt | 15 | cột |
| 10 | Bóng đèn Led MCD150 - 150W (hoặc tương đương) | Theo HSTK phê duyệt | 15 | bóng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.03036275E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0607255E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công hạ tầng kỹ thuật có cùng cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng; Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.808.359.500 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Kỹ sư chuyên ngành cầu đường hoặc giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật, còn hiệu lực; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 Công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | Kỹ sư chuyên ngành cầu đường hoặc giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 Công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện | 1 | Kỹ sư điện. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 Công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách giám sát chất lượng KCS | 1 | Kỹ sư chuyên ngành cầu đường hoặc giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông còn hiệu lực. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 Công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động (Có giấy chứng nhận đã tham gia khóa huấn luyện về: An toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực)). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0,8m3 | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 2 | Máy ủi | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 3 | Ô tô tải ≥ 5T | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông ≥ 250 L | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 5 | Máy rải bê tông nhựa ≥ 28m/phút | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 6 | Máy hàn điện | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 7 | Máy đầm bàn | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 8 | Máy đầm dùi | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 9 | Xe rải nhựa ≥ 2.8 Tấn | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 10 | Máy đầm cóc | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 11 | Máy lu rung | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 12 | Máy lu bánh lốp ≥ 26 Tấn | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi