Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình + thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220147924-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/02/2022 08:18:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Hoằng Giang
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220147888
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn khai thác quỹ đất tại Mặt bằng phân lô đất ở tại thôn Trinh Thọ xã Hoằng Giang (MBQH số 25/MBQH-UBND ngày 19/4/2021 của UBND huyện Hoằng Hóa)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 05 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-22 06:23:00 đến ngày 2022-02-10 08:18:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,869,085,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.03036275E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0607255E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công hạ tầng kỹ thuật có cùng cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng;
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.808.359.500 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành cầu đường hoặc giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật, còn hiệu lực; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 Công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành cầu đường hoặc giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 Công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư điện. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 Công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách giám sát chất lượng KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành cầu đường hoặc giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông còn hiệu lực. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 Công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động (Có giấy chứng nhận đã tham gia khóa huấn luyện về: An toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực)).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tải ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông ≥ 250 L
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy rải bê tông nhựa ≥ 28m/phút
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
9-Xe rải nhựa ≥ 2.8 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy lu bánh lốp ≥ 26 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Hoằng Giang
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình + thiết bị
Hạ tầng kỹ thuật điểm dân cư nông thôn tại thôn Trinh Thọ, xã Hoằng Giang, huyện Hoằng Hóa
05 Tháng
E-CDNT 3 Từ nguồn khai thác quỹ đất tại Mặt bằng phân lô đất ở tại thôn Trinh Thọ xã Hoằng Giang (MBQH số 25/MBQH-UBND ngày 19/4/2021 của UBND huyện Hoằng Hóa)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Hoằng Giang , địa chỉ: xã Hoằng Giang, huyện Hoằng Hóa
- Chủ đầu tư: UBND xã Hoằng Giang; Địa chỉ: Xã Hoằng Giang huyện Hoằng Hóa tỉnh Thanh Hóa
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán + Tư vấn thẩm định hồ sơ mời thầu, kết quả lựa chọn nhà thầu + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Hoằng Giang , địa chỉ: xã Hoằng Giang, huyện Hoằng Hóa
- Chủ đầu tư: UBND xã Hoằng Giang; Địa chỉ: Xã Hoằng Giang huyện Hoằng Hóa tỉnh Thanh Hóa


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Hoằng Giang; Địa chỉ: Xã Hoằng Giang huyện Hoằng Hóa tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ: Xã Hoằng Giang, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Hoằng Giang. Địa chỉ: Xã Hoằng Giang, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa. Điện thoại: ; Fax: ; Email: [email protected]
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa; Địa chỉ: Thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN MẶT ĐƯỜNG
1Vét hữu cơ bằng thủ công - Cấp đất ITheo HSTK phê duyệt94,3871m3
2Vét hữu cơ, bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất ITheo HSTK phê duyệt17,9335100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo HSTK phê duyệt14,3347100m3
4Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IITheo HSTK phê duyệt19,5741m3
5Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IITheo HSTK phê duyệt3,719100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo HSTK phê duyệt1,9574100m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK phê duyệt1,9976100m3
8Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK phê duyệt37,9538100m3
9Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Theo HSTK phê duyệt15,4156100m3
10Mua đất K95Theo HSTK phê duyệt5.152,5049m3
11Mua đất K98Theo HSTK phê duyệt2.107,775m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo HSTK phê duyệt726,02810m³/1km
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmTheo HSTK phê duyệt726,02810m³/1km
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60kmTheo HSTK phê duyệt726,02810m³/1km
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60kmTheo HSTK phê duyệt726,02810m³/1km
16Đào khuôn đường bằng thủ công - Cấp đất IITheo HSTK phê duyệt11,4311m3
17Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IITheo HSTK phê duyệt2,1719100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo HSTK phê duyệt1,1431100m3
19Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo HSTK phê duyệt5,5122100m3
20Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo HSTK phê duyệt4,3677100m3
21Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo HSTK phê duyệt31,3829100m2
22Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cmTheo HSTK phê duyệt31,3829100m2
23Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 120T/hTheo HSTK phê duyệt4,4689100tấn
24Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12TTheo HSTK phê duyệt4,4689100tấn
25Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 12TTheo HSTK phê duyệt4,4689100tấn
B RÃNH THOÁT NƯỚC HỐ THU
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo HSTK phê duyệt84,07m3
2Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK phê duyệt16,14m3
3Bê tông móng rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo HSTK phê duyệt103,5m3
4Ván khuôn móng dàiTheo HSTK phê duyệt2,4741100m2
5Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40Theo HSTK phê duyệt149,23m3
6Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK phê duyệt667,18m2
7Ván khuôn kênh mươngTheo HSTK phê duyệt1,3692100m2
8Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK phê duyệt20,54m3
9Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK phê duyệt62,44m3
10Ván khuôn mố mũTheo HSTK phê duyệt7,8883100m2
11Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK phê duyệt6,6026tấn
12Gia công lắp dựng thép bậc thang lê xuống hố gaTheo HSTK phê duyệt39,44kg
13Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK phê duyệt53,64m3
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK phê duyệt2,56100m2
15Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK phê duyệt7,4313tấn
16Lớp vữa đệm, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo HSTK phê duyệt170,71m2
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSTK phê duyệt6991cấu kiện
18Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo HSTK phê duyệt0,26m3
C BÓ VỈA ĐAN RÃNH
1Ván khuôn móng dàiTheo HSTK phê duyệt1,1266100m2
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo HSTK phê duyệt16,11m3
3Lắp đặt bó vỉa thẳngTheo HSTK phê duyệt563,32m
4Bó vỉa đá (100x26)x21cmTheo HSTK phê duyệt563,32m
5Ván khuôn móng dàiTheo HSTK phê duyệt0,2379100m2
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo HSTK phê duyệt3,4m3
7Lắp đặt bó vỉa congTheo HSTK phê duyệt118,96m
8Bó vỉa đá (40x26)x21cmTheo HSTK phê duyệt118,96Cái
9Bê tông lót móng đan rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK phê duyệt28,66m3
10Bê tông đan rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK phê duyệt10,23m3
D LÁT HÈ, CỬA THU, HỐ TRỒNG CÂY
1Lát nền đá Marble Thanh Hóa (hoặc tương đương), làm nhám mặt, KT 400x400x40mm, PCB40Theo HSTK phê duyệt2.013,49m2
2Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8%Theo HSTK phê duyệt2,0134100m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo HSTK phê duyệt8,34m3
4Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40Theo HSTK phê duyệt6,57m3
5Trát tường ngoài gạch không nung bằng vữa thông thường - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK phê duyệt116,26m2
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo HSTK phê duyệt2,1m3
7Bê tông thân tường hố ga, bê tông M150, đá 1x2, PCB40Theo HSTK phê duyệt3,36m3
8Gia công, lắp đặt và cung cấp nắp đan gang (70x30x6)Theo HSTK phê duyệt6cái
9Ván khuôn cửa thuTheo HSTK phê duyệt0,744100m2
10Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 200mmTheo HSTK phê duyệt0,36100m
11Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo HSTK phê duyệt3,75m3
12Viên bó vỉa đá hố trồng cây, Đá Thanh Hóa, KT 120x200x1000mm,(hoặc tương đương)Theo HSTK phê duyệt196Viên
13Lắp đặt viên bó bồn câyTheo HSTK phê duyệt196m
14Đổ đất màu hố trồng câyTheo HSTK phê duyệt5,37m3
15Trồng cây Sấu Tiêu chuẩn cây cao tối thiểu 3m, đường kính gốc tối thiểu 10cm, cây phải còn sống xanh tốt (bao gồm công chăm sóc 03 tháng)Theo HSTK phê duyệt49cây
E ĐZ TRUNG THẾ 22KV CẤP ĐIỆN TRẠM BIẾN ÁP
1Cột bê tông ly tâm LT-12m NPC.10.0 (dựng cột trồng chèn hotline) (hoặc tương đương)Theo HSTK phê duyệt1cột
2Móng cột MT-5, Sâu 2,0mTheo HSTK phê duyệt1Móng
3Xà néo bằng 22kV cột đơn, sứ đứng XNB22-1T-SĐ (lắp đặt hotline)Theo HSTK phê duyệt1bộ
4Xà rẽ nhánh 22kV cột đơn, sứ đứng XRN22-1T-SĐ (lắp đặt hotline)Theo HSTK phê duyệt1bộ
5Ghíp nhôm 3 lulongTheo HSTK phê duyệt24cái
6Tiếp địa trung thế - RC2Theo HSTK phê duyệt1bộ
7Dây dẫn AsXV - 70/11-24kV (XLPE=2,5) (hoặc tương đương)Theo HSTK phê duyệt72m
8Sứ đứng 22kVTheo HSTK phê duyệt12quả
9Lắp sứ đứng 22kV (lắp đặt Hotline)Theo HSTK phê duyệt4bộ 3 sứ
10Kẹp cáp HOTLIEN (hoặc tương đương)Theo HSTK phê duyệt3bộ
11Đấu nối đường dây 3 pha HOTLIEN (hoặc tương đương)Theo HSTK phê duyệt3
F TRẠM BIẾN ÁP
1Móng cột trạm MT-5Theo HSTK phê duyệt2móng
2Cột bê tông ly tâm LT-12m NPC.10,0 (hoặc tương đương)Theo HSTK phê duyệt2cột
3Tiếp địa trạmTheo HSTK phê duyệt1hệ thống
4Sứ đứng 22kV và ty sứTheo HSTK phê duyệt24Quả
5Xà đón dây đầu trạm dọc tuyếnTheo HSTK phê duyệt2bộ
6Xà đỡ cầu dao cách lyTheo HSTK phê duyệt1bộ
7Xà đỡ sứ thanh cái trênTheo HSTK phê duyệt1bộ
8Xà đỡ sứ thanh cái dướiTheo HSTK phê duyệt1bộ
9Xà đỡ cầu chì tự rơi và chống sét vanTheo HSTK phê duyệt1bộ
10Công sôn ghế cách điện, xàn ghế, xàn điTheo HSTK phê duyệt1bộ
11Thang trèoTheo HSTK phê duyệt1bộ
12Giá đỡ máy biến áp và cổ dề chống trượtTheo HSTK phê duyệt1bộ
13Dây dẫn AsXV - 70/11- 24KVTheo HSTK phê duyệt50m
14Thanh cái đồng CU/XLPE/PVC-1x70-24KVTheo HSTK phê duyệt18m
15Cáp nối đất trung tính máy biến áp và chống sét van Cu/PVC/PVC-1x70Theo HSTK phê duyệt12m
16Cáp mặt máy Cu/XLPE/PVC//PVC-1x120Theo HSTK phê duyệt27m
17Đầu cốt đồng S70 (hoặc tương đương)Theo HSTK phê duyệt11cái
18Đầu cốt đồng nhôm AM70 (hoặc tương đương)Theo HSTK phê duyệt11cái
19Ghíp đồng bắt thanh cáiTheo HSTK phê duyệt3cái
20Đầu cốt đồng S120 (hoặc tương đương)Theo HSTK phê duyệt14cái
21Tay thao tác cầu giaoTheo HSTK phê duyệt1bộ
22Kẹp cáp hotlyneTheo HSTK phê duyệt3bộ
23Ghíp nhôm 3 lulongTheo HSTK phê duyệt32cái
24Hộp đậy sứ máy biến ápTheo HSTK phê duyệt1bộ
25Biển báo an toàn biển tên trạmTheo HSTK phê duyệt1cái
26Khóa trạmTheo HSTK phê duyệt2Bộ
27Băng dính cách điệnTheo HSTK phê duyệt10cuộn
28Nắp chụp bảo vệ cầu chì cao thế (bộ 3 cái)Theo HSTK phê duyệt1bộ
29Nắp chụp bảo vệ chống sét van (bộ 3 cái)Theo HSTK phê duyệt1bộ
30Nắp chụp bảo vệ sứ đầu vào cao thế máy biến ápTheo HSTK phê duyệt1bộ
G XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRÊN KHÔNG 0,4KV
1Móng cột đôi MT-2 sâu 1,2mTheo HSTK phê duyệt3móng
2Móng cột đôi MT-2C sâu 1,2mTheo HSTK phê duyệt2móng
3Dựng cột bê tông ly tâm LT-8,5m NPC.4,3(hoặc tương đương)Theo HSTK phê duyệt7cột
4Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột tròn đơn: CDVX-1T (hoặc tương đương)Theo HSTK phê duyệt7bộ
5Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột tròn đôi : CDVX-2T (hoặc tương đương)Theo HSTK phê duyệt3bộ
6Kẹp hãm 4x(95-120)Theo HSTK phê duyệt16cái
7Lắp cáp nhôm vặn xoắn Al/XLPE 4x95mm2Theo HSTK phê duyệt242m
8Đầu cốt đồng nhôm AM 95Theo HSTK phê duyệt8cái
9Bịt đầu cápTheo HSTK phê duyệt8cái
10Tiếp hạ thế cột tròn RC2Theo HSTK phê duyệt4bộ
11Đai thép không gỉ và khóa đaiTheo HSTK phê duyệt12bộ
12Ống HDPE 50/40Theo HSTK phê duyệt12m
H XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ CÁP NGẦM 0,4KV
1Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x70+1x50mm2Theo HSTK phê duyệt362m
2Thi công đầu cáp ngầm hạ thế 3x70+1x50Theo HSTK phê duyệt8bộ
3Ống nhựa chịu lực HDPE 85/65 bảo vệ cápTheo HSTK phê duyệt327m
4Ống thép bảo vệ cáp D90Theo HSTK phê duyệt40m
5Hào cáp hạ thế đi trên vĩa hè quy hoạch, một sợi cápTheo HSTK phê duyệt275m
6Hào cáp hạ thế đi qua đường bê tông, 2 sợi cápTheo HSTK phê duyệt16m
7Tủ điện 12 công tơ (Kích thước tủ 1200x800x450)Theo HSTK phê duyệt4tủ
8Móng tủ điện công tơTheo HSTK phê duyệt4móng
9Tiếp địa tủ công tơ RC2 (hoặc tương đương)Theo HSTK phê duyệt4bộ
10Mốc báo hiệu cáp ngầmTheo HSTK phê duyệt49bộ
11Ghíp nhôm 3 lulongTheo HSTK phê duyệt8cái
12Đai thép không gỉ và khóa đaiTheo HSTK phê duyệt12bộ
13Băng dính cách điệnTheo HSTK phê duyệt6cuộn
I ĐƯỜNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG KHU DÂN CƯ
1Móng cột đèn chiếu sáng M-1Theo HSTK phê duyệt15móng
2Tiếp địa RC1 (hoặc tương đương)Theo HSTK phê duyệt15bộ
3Hào cáp chiếu sáng đi qua đường quy hoạch, 1 sợi cápTheo HSTK phê duyệt8m
4Hào cáp chiếu sáng đi trên vĩa hè, một sợi cápTheo HSTK phê duyệt215m
5Cột đèn chiếu sáng đường phố cao 8m, liền cần đơn vươn 1,5mTheo HSTK phê duyệt15cột
6Đèn LED chiếu sáng đường phố loại 100W-220V (hoặc tương đương)Theo HSTK phê duyệt15bóng
7Ống HDPE 50/40 bảo vệ cápTheo HSTK phê duyệt530m
8Ống thép bảo vệ cáp D48Theo HSTK phê duyệt10m
9Cáp ngầm hạ thế cấp nguồn tủ điều khiển khiếu sáng Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x25+1x16mm2Theo HSTK phê duyệt31m
10Cáp ngầm hạ thế cấp điện cột đèn Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x16+1x10mm2Theo HSTK phê duyệt563m
11Dây đồng tiếp địa liên hoàn M10 Cu/PVC-1x10mm2Theo HSTK phê duyệt563m
12Dây lên đèn Cu/XLPE/PVC-2x2.5mm2Theo HSTK phê duyệt150m
13Đầu cốt đồng M25Theo HSTK phê duyệt6cái
14Đầu cốt đồng M16Theo HSTK phê duyệt92cái
15Đầu cốt đồng M10Theo HSTK phê duyệt30cái
16Móng tủ điều khiển chiếu sángTheo HSTK phê duyệt1móng
17Lắp tủ điều khiển chiếu sángTheo HSTK phê duyệt1tủ
18Tiếp địa tủ điều khiển chiếu sáng RC2-CS (hoặc tương đương)Theo HSTK phê duyệt1bộ
J THIẾT BỊ
1Cầu dao cách ly sứ polime chém đứng 630A-22kVTheo HSTK phê duyệt1bộ
2Chống sét van 24KVTheo HSTK phê duyệt1bộ
3Cầu chì tự rơi 22KV6ATheo HSTK phê duyệt1bộ
4Máy biến áp 250KVA-22/0,4KVTheo HSTK phê duyệt1máy
5Tủ điện hạ thế 500V trọn bộ- Atomat tổng 400A; 3 lộ ra Attomat 200ATheo HSTK phê duyệt1Tủ
6Tủ điện công tơ loại cấp cho 12 đồng hồ, kt vỏ tủ: 1200x800x450mmTheo HSTK phê duyệt4tủ
7Tủ điện chiếu sángTheo HSTK phê duyệt1tủ
8Tấm pin năng lượng mặt trời đa tinh thể + đèn led năng lượng mặt trờiTheo HSTK phê duyệt7bộ
9Cột thép bát giác mạ kẽm nhúng nóng cao 8m, dày 3,5mm, liền cần đơn vươn 1,5mTheo HSTK phê duyệt15cột
10Bóng đèn Led MCD150 - 150W (hoặc tương đương)Theo HSTK phê duyệt15bóng
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.03036275E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0607255E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công hạ tầng kỹ thuật có cùng cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng;
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.808.359.500 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Kỹ sư chuyên ngành cầu đường hoặc giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật, còn hiệu lực; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 Công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV.53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 Kỹ sư chuyên ngành cầu đường hoặc giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 Công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV33
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện 1 Kỹ sư điện. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 Công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV33
4 Cán bộ phụ trách giám sát chất lượng KCS 1 Kỹ sư chuyên ngành cầu đường hoặc giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông còn hiệu lực. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 Công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV.33
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động (Có giấy chứng nhận đã tham gia khóa huấn luyện về: An toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực)).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,8m3 Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
2 Máy ủi Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
3 Ô tô tải ≥ 5T Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
4 Máy trộn bê tông ≥ 250 L Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
5 Máy rải bê tông nhựa ≥ 28m/phút Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
6 Máy hàn điện Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
7 Máy đầm bàn Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
8 Máy đầm dùi Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
9 Xe rải nhựa ≥ 2.8 Tấn Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
10 Máy đầm cóc Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
11 Máy lu rung Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
12 Máy lu bánh lốp ≥ 26 Tấn Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->