Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng (Bao gồm chi phí đảm bảo an toàn giao thông và chi phí bảo hiểm)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220132405-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/02/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng (Bao gồm chi phí đảm bảo an toàn giao thông và chi phí bảo hiểm) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220126480 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 08 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-22 14:50:00 đến ngày 2022-02-10 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,944,346,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.56E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7106825E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên có kết cấu mặt đường là bê tông nhựa. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.992.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên xây dựng đường bộ.- Đủ điều kiện làm Chỉ huy trưởng công trường công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên theo quy định của pháp luật hiện hành.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trường của công trình giao thông đường bộ; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên có kết cấu mặt đường là bê tông nhựa (kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư).- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng đường bộ.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật công trình giao thông đường bộ; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã làm tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên có kết cấu mặt đường là bê tông nhựa (kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư).- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận an toàn lao động vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật hoặc cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường công trình giao thông đường bộ; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường hoặc làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên có kết cấu mặt đường là bê tông nhựa (kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư).- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tải có gắn cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy phun tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây dựng (Bao gồm chi phí đảm bảo an toàn giao thông và chi phí bảo hiểm) Đường QL45 đi qua Triệu Xá 1 đến cổng làng Triệu Tiền (QL45 đi vào), xã Đông Tiến, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa 08 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản scan màu bản gốc các tài liệu sau: + Hợp đồng tương tự; + Xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự. + Bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự - Bản scan bản gốc hoặc bản sao chứng thực của các tài liệu sau: + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình của các hợp đồng tương tự. + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình đối với các công trình kê khai của nhân sự bố trí cho gói thầu. + Hóa đơn máy móc thiết bị hoặc đăng ký xe, máy. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa , địa chỉ: Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa.
+ Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Đông Sơn; Địa chỉ: Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Đông Sơn; Địa chỉ: Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa; Địa chỉ: Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính Kế hoạch - Ủy ban nhân dân huyện Đông Sơn; Địa chỉ: Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| B | Nền đường | |||
| 1 | Đào đất thi công rãnh thoát nước | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 829,537 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,4817 | 100m3 |
| 3 | Đào nền, đào khuôn mới | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1.105,6 | 1m3 |
| 4 | Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8,276 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,0886 | 100m3 |
| C | Mặt đường, | |||
| 1 | Thi công móng đường đá dăm nước lớp dưới dày 18cm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 13,6289 | 100m2 |
| 2 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 13,6289 | 100m2 |
| 3 | Bù vênh mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 26,6787 | 100m2 |
| 4 | Láng mặt đường, láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 49,6111 | 100m2 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 49,6111 | 100m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 50,752 | 100m2 |
| D | Vuốt nối BTXM | |||
| 1 | Bê tông mặt đường M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 41,96 | m3 |
| 2 | Nilon tái sinh | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 193,24 | m2 |
| E | Đảo giao thông | |||
| F | Phần đế | |||
| 1 | Gia công thép hình | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,6205 | tấn |
| 2 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0936 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,1079 | 100m |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 28,834 | 1m2 |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 28,834 | 1m2 |
| G | Phần biển | |||
| 1 | Tôn tráng kẽm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,176 | tấn |
| 2 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0312 | 100m |
| 3 | Dán màng phản quang đầu dải phân cách | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 13,624 | m2 |
| H | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| I | Rãnh dọc chịu lực B=60cm | |||
| 1 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 63,63 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông lót móng | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,414 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 95,445 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,121 | 100m2 |
| 5 | Bê tông tường M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 144,228 | m3 |
| 6 | Ván khuôn tường | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 19,2304 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6,9095 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 9,6746 | tấn |
| J | Tấm bản | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 105,343 | m3 |
| 2 | Ván khuôn tấm đan | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,7016 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép tấm đan, đường kính | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 9,2051 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép, ĐK >10mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,7825 | tấn |
| 5 | Lắp dựng tấm bản | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 707 | cái |
| K | Rãnh ngang đường B=30 | |||
| 1 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6,9 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông lót móng | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,23 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 10,35 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,345 | 100m2 |
| 5 | Bê tông tường M200, đá 1x2 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 16,1 | m3 |
| 6 | Ván khuôn tường | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,53 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,5341 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,9314 | tấn |
| 9 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 7,475 | m3 |
| 10 | Ván khuôn kim loại ván khuôn tấm đan | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,4934 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép tấm đan, đường kính | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,0787 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép, ĐK >10mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,552 | tấn |
| 13 | Lắp dựng tấm đan | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 115 | cái |
| 14 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt ≤ 5cm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,3 | 100m |
| 15 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 10cm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,15 | 100m2 |
| 16 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 8cm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,15 | 100m2 |
| 17 | Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,253 | 100m3 |
| 18 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,2339 | 100m3 |
| 19 | Đào nền - Cấp đất II | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 42,55 | 1m3 |
| L | Hố ga | |||
| 1 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,925 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông lót móng | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,11 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,4 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,165 | 100m2 |
| 5 | Bê tông tường M200, đá 1x2 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 7,25 | m3 |
| 6 | Ván khuôn tường | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,1045 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,2885 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,441 | tấn |
| 9 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,725 | m3 |
| 10 | Ván khuôn kim loại ván khuôn tấm đan | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,1663 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép tấm đan, đường kính | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,3255 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,1338 | tấn |
| 13 | Lắp đặt tấm đan | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 25 | cái |
| 14 | Đào móng công trình- Cấp đất II | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 11,5 | 1m3 |
| 15 | Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0275 | 100m3 |
| M | Hố ga nối cống | |||
| 1 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,117 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông lót móng | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0044 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,176 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0066 | 100m2 |
| 5 | Bê tông tường M200, đá 1x2 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,443 | m3 |
| 6 | Ván khuôn tường | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0564 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0123 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0227 | tấn |
| 9 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,149 | m3 |
| 10 | Ván khuôn kim loại ván khuôn tấm đan | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0067 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép tấm đan, đường kính | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,013 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0054 | tấn |
| 13 | Lắp đặt tấm đan | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 14 | Đào móng công trình - Cấp đất II | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,92 | 1m3 |
| 15 | Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0025 | 100m3 |
| N | Hố thu nước | |||
| 1 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,64 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông lót móng | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0968 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5,28 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,1936 | 100m2 |
| 5 | Bê tông tường M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 12,76 | m3 |
| 6 | Ván khuôn tường | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,2782 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,2987 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,289 | tấn |
| 9 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,96 | m3 |
| 10 | Ván khuôn kim loại ván khuôn tấm đan | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,253 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép tấm đan, đường kính | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,3089 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,4125 | tấn |
| 13 | Lắp đặt tấm đan | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 22 | cái |
| 14 | Thép hình L50x30x4 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,1605 | tấn |
| 15 | Song chắn rác Composit 710x400x45 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 22 | cái |
| 16 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 11,66 | 1m3 |
| 17 | Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0264 | 100m3 |
| O | Cống ngang đường | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông, bê tông tảng rời | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,5 | m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | m3 |
| 3 | Bê tông móng M150, đá 2x4 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0564 | 100m2 |
| 5 | Bê tông tường M150, đá 1x2 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,89 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ tường thẳng | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,1981 | 100m2 |
| 7 | Bê tông mũ mố M200, đá 1x2 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,44 | m3 |
| 8 | Ván khuôn mũ mố | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,096 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,033 | tấn |
| 10 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,16 | m3 |
| 11 | Ván khuôn tấm đan | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0489 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép tấm đan, đường kính | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0387 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp đặt cốt thép ĐK >10mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0523 | tấn |
| 14 | Lắp dựng tấm đan | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6 | cái |
| 15 | Đào móng công trình - Cấp đất II | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,92 | 1m3 |
| 16 | Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0025 | 100m3 |
| P | Bãi đúc cấu kiện | |||
| 1 | Đắp bãi đất đúc tấm đan, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | 100m3 |
| 2 | Làm móng cấp phối đá dăm loại II dày 10cm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,8 | 100m3 |
| 3 | Cát đệm tạo phẳng dày 3cm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 24 | m3 |
| 4 | Láng VXM M100# dày 3cm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 800 | m2 |
| Q | HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC | |||
| R | PHẦN CÔNG NGHỆ | |||
| S | TUYẾN ỐNG | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,724 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE (PE100) PN10 nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,305 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 100m; đường kính ống 50mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6,059 | 100 m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 150m; đường kính ống 40mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,354 | 100 m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 200m; đường kính ống 32mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,015 | 100 m |
| 6 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,29 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,3 | 100m |
| 8 | Lắp đặt van ren, đường kính van D=50 mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt van ren, đường kính van D=40 mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 32mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt ren ngoài nhựa HDPE, ĐK 40x32mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt rắc, ĐK D50mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 11 | cái |
| 13 | Kép TMK D32 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê thu nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 90/40mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê thu nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK75/50mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê thu nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK50/40mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê thu nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK50/32mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt cútnhựa HDPE, đường kính cút D= 110mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê thu nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK50/25mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa HDPE, ĐK 90mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5 | cái |
| 21 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 40mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 22 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 32mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| T | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| U | ĐÀO ĐẮP TUYẾN ỐNG | |||
| 1 | Đào đất công trình, đất cấp 3 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 186,93 | 1m3 |
| 2 | Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,8773 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt lưới cảnh báo | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,1541 | 100m2 |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,9759 | 100m3 |
| V | HỐ VAN | |||
| W | HỐ VAN D50 | |||
| 1 | Đào móng công trình-đất cấp 3 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,9518 | 1m3 |
| 2 | Bê tông hố van M200, đá 1x2 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,3557 | m3 |
| 3 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,2225 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0109 | tấn |
| 5 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0848 | tấn |
| 6 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,6736 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,8592 | m2 |
| 8 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,592 | m2 |
| 9 | Ván khuôn tấm đan | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0279 | 100m2 |
| 10 | Đắp đất công trình | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,378 | m3 |
| 11 | Lắp đặt tấm đan | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | 1cấu kiện |
| X | HỐ VAN D40,32 | |||
| 1 | Đào móng công trình-đất cấp 3 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,1212 | 1m3 |
| 2 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,269 | m3 |
| 3 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,08 | m3 |
| 4 | Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0084 | tấn |
| 5 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,5834 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6,448 | m2 |
| 7 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,16 | m2 |
| 8 | Ván khuôn móng | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0131 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn tấm đan | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0064 | 100m2 |
| 10 | Đắp đất công trình | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,8528 | m3 |
| 11 | Lắp đặt tấm đan | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | 1cấu kiện |
| Y | Di chuyển đường dây | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm LT 10 NPC.5,0 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 7 | cột |
| 2 | Móng cột đôi MTcđ-1,7m trên nền vỉa hè | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 7 | móng |
| 3 | Tiếp địa RC1 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 7 | bộ |
| 4 | Râu tiếp địa ĐDK-0,4kV | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 7 | bộ |
| 5 | Xà treo cáp cột đơn: XTC-1T | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8 | bộ |
| 6 | Lắp đặt cáp nhôm vặn xoắn ABC - 4x95mm2 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 190 | m |
| 7 | Kẹp ngưng cáp vặn xoắn 4x95mm2 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 16 | bộ |
| 8 | Ghíp nhôm 3 bu lông đa năng | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 16 | cái |
| 9 | Hộp 4 điện kế 1 pha | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 14 | bộ |
| 10 | Hộp 6 điện kế 1 pha | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 56 | bộ |
| 11 | Băng dính cách điện | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 15 | cuộn |
| 12 | Đánh số cột | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 7 | cột |
| 13 | Chặt hạ cột bê tông | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 7 | cột |
| 14 | Tháo hạ xà thép | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8 | bộ |
| Z | Bảo hiểm xây dựng công trình | |||
| 1 | Bảo hiểm xây dựng công trình | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | Khoản |
| AA | Đảm bảo giao thông | |||
| 1 | Đảm bảo an toàn giao thông phục vụ thi công | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.56E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7106825E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên có kết cấu mặt đường là bê tông nhựa. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.992.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên xây dựng đường bộ.- Đủ điều kiện làm Chỉ huy trưởng công trường công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên theo quy định của pháp luật hiện hành.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trường của công trình giao thông đường bộ; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên có kết cấu mặt đường là bê tông nhựa (kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư).- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công | 2 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng đường bộ.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật công trình giao thông đường bộ; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã làm tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên có kết cấu mặt đường là bê tông nhựa (kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư).- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. | 4 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận an toàn lao động vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật hoặc cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường công trình giao thông đường bộ; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường hoặc làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên có kết cấu mặt đường là bê tông nhựa (kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư).- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 7 tấn | Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 2 | Máy lu bánh thép | Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 3 | Máy lu bánh lốp | Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 4 | Máy lu rung | Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 5 | Máy đào ≥ 0,8m3 | Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 6 | Máy ủi | Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 7 | Máy rải bê tông nhựa | Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 8 | Ô tô tải có gắn cần cẩu | Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 9 | Máy phun tưới nhựa | Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi