Gói thầu: Gói thầu số 30 2020 TB-CJ: Cung cấp Inverter và phụ kiện của dự án hệ thống điện mặt trời áp mái khu văn phòng Nhà máy điện mặt trời Cư Jút giai đoạn 2
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200981951-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/10/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ Phần Thủy Điện Miền Trung |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 30 2020 TB-CJ: Cung cấp Inverter và phụ kiện của dự án hệ thống điện mặt trời áp mái khu văn phòng Nhà máy điện mặt trời Cư Jút giai đoạn 2 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200979458 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn của EVNCHP |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 7 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-30 11:16:00 đến ngày 2020-10-08 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 445,441,084 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | INVERTER SMA 25kWac (Bao gồm dịch vụ cài đặt, cấu hình Inverter tại công trường, chuyển giao công nghệ cho Chủ đầu tư) | Model: STP 25000TL-30 | 2 | Cái | 1. Input (DC) - Max. generator power: 45000 Wp - DC rated power: 25550 W - Max. input voltage: 1000 V - MPP voltage range/rated input voltage: 390 V to 800 V/600 V - Min. input voltage/start input voltage: 150 V/188 V - Max. input current input A/input B: 33 A/33 A - Number of independent MPP inputs/strings per MPP input: 2/A:3, B:3 2. Output (AC) - Rated power (at 230V, 50Hz): 25000 W - Max. AC apparent power: 25000 VA - AC nominal voltage: 3/N/PE; 220 V/380 V - 3/N/PE; 230 V/400 V - 3/N/PE; 240 V/415 V - Ac voltage range: 180 V to 280 V - AC grid frequency/range: 50Hz/44 Hz to 55 Hz; 60Hz/54 Hz to 65 Hz - Rated power frequency/rated grid voltage: 50 Hz/230 V - Max. output current/Rated output current: 36.2 A/ 36.2 A - Power factor at rated power/Adjustable displacement power factor: 1/0 overexcited to 0 underexcited - THD: ≤ 3% - Feed-in phases/connection phases: 3/3 3. Efficiency - Max. efficiency/European Efficiency: 98.3%/98.1% 4. Bộ lọc sét - DCSPD KIT3-10 - VAL-MS 1000DC-PV-ST, Upvdc: 1170Vdc, YSCPV: 2000A, In(8/20)us (kA): 15kA, Imax(8/20)us(kA): 40kA, tiêu chuẩn: EC/EN61643-11:2011, Cấp độ: TYPE II, Kit gồm 4 SPD tép gắn trong Inverter - Nhà sản xuất PHOENIX CONTACT GmbH & Co.KG/Blomberg, Đức | |
| 2 | INVERTER SMA 20kWac (Bao gồm dịch vụ cài đặt, cấu hình Inverter tại công trường, chuyển giao công nghệ cho Chủ đầu tư) | Model: STP 20000TL-30 | 2 | Cái | 1. Input (DC) - Max. generator power: 36000 Wp - DC rated power: 20440 W - Max. input voltage: 1000 V - MPP voltage range/rated input voltage: 320 V to 800 V/600 V - Min. input voltage/start input voltage: 150 V/188 V - Max. input current input A/input B: 33 A/33 A - Number of independent MPP inputs/strings per MPP input: 2/A:3, B:3 2. Output (AC) - Rated power (at 230V, 50Hz): 20000 W - Max. AC apparent power: 20000 VA - AC nominal voltage: 3/N/PE; 220 V/380 V - 3/N/PE; 230 V/400 V - 3/N/PE; 240 V/415 V - Ac voltage range: 180 V to 280 V - AC grid frequency/range: 50Hz/44 Hz to 55 Hz; 60Hz/54 Hz to 65 Hz - Rated power frequency/rated grid voltage: 50 Hz/230 V - Max. output current/Rated output current: 29 A/ 29 A - Power factor at rated power/Adjustable displacement power factor: 1/0 overexcited to 0 underexcited - THD: ≤ 3% - Feed-in phases/connection phases: 3/3 3. Efficiency - Max. efficiency/European Efficiency: 98.4%/98.0% 4. Bộ lọc sét - DCSPD KIT3-10 - VAL-MS 1000DC-PV-ST, Upvdc: 1170Vdc, YSCPV: 2000A, In(8/20)us (kA): 15kA, Imax(8/20)us(kA): 40kA, tiêu chuẩn: EC/EN61643-11:2011, Cấp độ: TYPE II, Kit gồm 4 SPD tép gắn trong Inverter - Nhà sản xuất PHOENIX CONTACT GmbH & Co.KG/Blomberg, Đức | |
| 3 | Ống ruột gà D65/50 luồn cáp AC | HDPE D65/50 | 300 | mét | - Đường kính ngoài 65mm, đường kính trong 50mm - Độ dày: 1,5mm - Bước xoắn: 8-10mm - Ống nhựa xoắn HDPE Bình Minh hoặc tương đương | |
| 4 | Ống ruột gà D50/40 luồn cáp AC | HDPE D50/40 | 100 | mét | - Đường kính ngoài 50mm, đường kính trong 40mm - Độ dày: 1,5mm - Bước xoắn: 8-10mm - Ống nhựa xoắn HDPE Bình Minh hoặc tương đương | |
| 5 | Ống ruột gà D50/40 luồn cáp DC | HDPE D50/40 | 250 | mét | - Đường kính ngoài 50mm, đường kính trong 40mm - Độ dày: 1,5mm - Bước xoắn: 10mm - Ống nhựa xoắn HDPE Bình Minh hoặc tương đương | |
| 6 | Ống ruột gà D32/25 luồn cáp mạng Lan | SP32 | 50 | mét | Đường kính ngoài 32mm, đường kính trong 25mm - Độ dày: 0,4mm - Ống nhựa xoắn trắng SINO hoặc tương đương | |
| 7 | Cáp mạng Lan (bao gồm 8 đầu cos mạng) | Cat6-UTP | 50 | mét | - Cáp mạng Vinacap – Cat6 UTP hoặc tương đương - 8 lõi đồng thiết diện 0,55mm có múi khế ở giữa - Vỏ PVC | |
| 8 | Cáp AC 3x16+1x10mm2 | CXV 3x16 + 1x10 mm2 | 100 | mét | - Cáp 4 lõi, lõi trung tính nhỏ hơn. - Kết cấu: được voặn xoắn từ nhiều sợi đồng - Cách điện XLPE chịu nhiệt 90 độ C - Vỏ cáp PVC chịu nhiệt 60 độ C - TCVN 5935-1935 - Điện áp danh định 0,6/1kV - Ruột dẫn: đồng mềm nhiều sợi xoắn - Cáp Cadisun hoặc tương đương | |
| 9 | Cáp tiếp địa Pin sọc dưa 2mm2 dài 15cm, kèm 600 đầu cốt 2mm2 | 300 | Sợi | - Cáp tiếp địa sọc dưa 2mm2 dài 15cm bấm sẵn 2 đầu cos - Cáp mềm, nhiều sợi nhỏ quấn lấy nhau. - Cáp Cadisun hoặc tương đương | ||
| 10 | Cầu chì DC 15A | 38 | Cái | - Cầu chì Solar 1000V – 15A năng lượng mặt trời - Ruột cầu chì 1000VDC, 15A; Đế cầu chì 1000VDC, 32A | ||
| 11 | MCCB 3P-50A | MCCB 3P 50A 15kA | 6 | Cái | - Hãng : Schneider - Số cực: 3 - Dòng điện định mức: 50A - Dòng cắt định mức: 15kA | |
| 12 | MCCB 3P-160A | MCCB 3P 160A 25kA | 1 | Cái | - Hãng : Schneider - Số cực: 3 pha - Loại N - Dòng điện định mức: 160A - Dòng cắt định mức: 25kA | |
| 13 | Chân L bắn mái tôn | Chân L mái tôn | 670 | Bộ | - Chất liệu: Hợp kim nhôm - Bề mặt: Anodized - Chống ăn mòn: Tốt - Chịu được sức gió 60m/s, lực tác động 1,4KN/m2 - Tiêu chuẩn: AS / NZS 1170.2 & JIS C 8955: 2011 - Bao gồm Bulong và đai ốc | |
| 14 | Kẹp biên | Kẹp biên 40-L50 fi9 | 360 | Bộ | - Nguyên liệu: Hợp kim nhôm - Kích thước: 40-L50fi9 - Bao gồm Bulong và kẹp | |
| 15 | Bu lông lục giác inox M8x50 | M8x50 - SUS304 | 360 | Cái | - Chất liệu: SUS304 - Đường kính: M8 - Chiều dài: 50mm - Loại ren: Ren suốt | |
| 16 | Silicon Apolo A500 | Silicon Apolo A500 | 20 | bình | - Apolo A500 - Màu trắng | |
| 17 | Vỏ tủ điện DC 300x200x200mm (gồm cả bu lông bắt vào tường) | 4 | Bộ | - Sơn tĩnh điện - Kích thước : 300x200x200mm - Phụ kiện gồm bulong bắt vào tường | ||
| 18 | Vỏ tủ điện AC 400x300x150mm (gồm cả bu lông bắt vào tường) | 1 | Bộ | - Sơn tĩnh điện - Kích thước: 400x300x150mm - Phụ kiện gồm bulong bắt vào tường | ||
| 19 | Vỏ tủ điện AC 800x600x200mm (gồm cả bu lông bắt vào tường) | 1 | Bộ | - Sơn tĩnh điện - Kích thước: 800x600x200mm - Phụ kiện gồm bulong bắt vào tường | ||
| 20 | Băng keo cách điện | 10 | cuộn | - Loại Nano | ||
| 21 | Cùm Omega ống D50/40 | 126 | bộ | - Cùm inox - Đai ôm ống: ôm loại D50 | ||
| 22 | Thanh ray gắn hàn kẹp điều khiển, loại sắt 35x5mm | 4 | md | - Thanh: ray - Kiểu: DIN RAY 35mm - Chất liệu: sắt xi hoặc nhôm | ||
| 23 | Bản mã thép 200x200x8mm | 7 | Cái | - Chất liệu: thép mạ kẽm nhúng nóng - Kích thướt: 200x200x8mm - 4 lỗ bulong fi 12 | ||
| 24 | Đầu cos dắc cắm MC4 đầu đực | 19 | Cái | (Đầu cos MC4 + dắc cắm) đầu đực | ||
| 25 | Đầu cos dắc cắm MC4 đầu cái | 19 | Cái | (Đầu cos MC4 + dắc cắm) đầu cái | ||
| 26 | Dây rút 8x400 | 5 | Bịch | Dây rút 8x400 | ||
| 27 | Chống sét lan truyền DC 1000VDC loại LT-40 | 19 | Bộ | - NSX: Solar house - LT1-40 1000VDC : Dùng cho điện áp định mức 1000 Vdc - Loại: 2 (triệt tiêu các xung điện áp đột biến lan truyền (dạng sóng 8/20us) đến 40kA) | ||
| 28 | Chống sét AC 3 pha 380VAC Suntree | 4 | Bộ | - NSX: Suntree - Model cắt sét : SUP1-40 - Số cực : 3 - Điện áp hoạt động tối đa : 380Vac - Dòng phóng điện tối đa cho thiết bị : 40KA - Cấp bảo vệ tại dòng định mức : 20KA - Mức điện áp bảo vệ : | ||
| 29 | Đầu cos đồng tiết diện 35mm2 | 6 | Cái | - Đầu cos đồng cho dây đồng 35mm2 - Lỗ bắt vít: 8 | ||
| 30 | Đầu cos đồng tiết diện 16mm2 | 8 | Cái | - Đầu cos đồng cho dây đồng 16mm2 - Lỗ bắt vít: 8 | ||
| 31 | Đầu cos đồng tiết diện 10mm2 | 2 | Cái | - Đầu cos đồng cho dây đồng 10mm2 - Lỗ bắt vít: 8 | ||
| 32 | Chụp đầu cos đồng tiết diện 35mm2 | 6 | Cái | Áo cách điện cho đầu cos SC35-8 | ||
| 33 | Chụp đầu cos đồng tiết diện 16mm2 | 8 | Cái | Áo cách điện cho đầu cos SC16-8 | ||
| 34 | Chụp đầu cos đồng tiết diện 10mm2 | 2 | Cái | Áo cách điện cho đầu cos SC10-8 | ||
| 35 | Đèn hiển thị pha A, B, C | 6 | Cái | - Đèn báo pha hiện thị điện áp. - Dải đo điện áp: 0-500 VAC - Màu sắc: Đỏ - Vàng – Xanh (mỗi màu 2 cái) | ||
| 36 | Đồng hồ đo điện áp | 2 | Cái | - NSX: Import (Nhà cung cấp HSHOP) - Nguồn nuôi cũng là nguồn cấp cho tải cần đo. - Dải đo: 70V~500VAC. - Trở kháng đầu vào: > 50M. - Dòng điện làm việc: | ||
| 37 | Đồng hồ đo công suất | 2 | Cái | - NSX: Import (Nhà cung cấp HSHOP) - Model: PZEM-061 - Điện áp đo và hoạt động: 80 ~ 260VAC / 50 - 60Hz, sai số 0.01 - Dòng điện đo và hoạt động: 0 ~ 100A, sai số 0.01 - Công suất đo và hoạt động: 0 ~ 26000W - Năng lượng đo và hoạt động: 0~9999kWh. - Màn hình hiển thị: LCD, đèn nền xanh dương, có thể bật tắt đèn nền. - Kích thước màn hình: 30 x 51mm. - Kích thước sản phẩm: 84.6 x 49.6 x 24.4mm |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi