Gói thầu: Gói thầu số 141.2020 - Mua sắm Cột thép, tủ điện, xà thép, tiếp địa
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200982050-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/10/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Điện lực Khánh Hòa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 141.2020 - Mua sắm Cột thép, tủ điện, xà thép, tiếp địa |
| Số hiệu KHLCNT | 20200979473 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | ĐTXD và vay TM năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-30 11:13:00 đến ngày 2020-10-05 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 998,027,103 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Cột thép kín TBA đến 630kVA cao 3m | 1 | Cột | Dẫn chiếu đến mục 8 chương I - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Cột tháp thép N22-1 | 2 | Cột | Dẫn chiếu đến mục 8 chương I - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Bu lông móng cột sắt 12 mét | 32 | Bộ | Dẫn chiếu đến mục 8 chương I - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Tủ điện TĐ-01 loại 2 lộ ra trọn bộ | 3 | Tủ | Dẫn chiếu đến mục 8 chương I - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Tủ điện TĐ-04 loại 3 lộ ra trọn bộ | 6 | Tủ | Dẫn chiếu đến mục 8 chương I - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Tủ điện hạ áp TĐ-04 dùng cho MBA đến 560kVA 3 lộ ra - trọn bộ (không bao gồm aptomat, biến dòng, cáp lực) | 2 | Tủ | Dẫn chiếu đến mục 8 chương I - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Tủ điện TĐ-50 loại 1 lộ tổng | 1 | Tủ | Dẫn chiếu đến mục 8 chương I - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Tủ điện hạ áp TĐ-01 dùng cho MBA đến 400kVA 3 lộ ra - trọn bộ (không bao gồm aptomat, biến dòng, cáp lực) | 10 | Tủ | Dẫn chiếu đến mục 8 chương I - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Áp-tô-mát 3 pha 100A | 7 | Cái | Dẫn chiếu đến mục 8 chương I - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Áp-tô-mát 3 pha 150A | 3 | Cái | Dẫn chiếu đến mục 8 chương I - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Áp-tô-mát 3 pha 250A | 5 | Cái | Dẫn chiếu đến mục 8 chương I - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Áp-tô-mát 3 pha (loại chỉnh dòng) 50A | 2 | Cái | Dẫn chiếu đến mục 8 chương I - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Áp-tô-mát 3 pha (loại chỉnh dòng) 250A | 14 | Cái | Dẫn chiếu đến mục 8 chương I - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Áp-tô-mát 3 pha (loại chỉnh dòng) 300A | 10 | Cái | Dẫn chiếu đến mục 8 chương I - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Áp-tô-mát 3 pha (loại chỉnh dòng) 400A | 7 | Cái | Dẫn chiếu đến mục 8 chương I - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Áp-tô-mát 3 pha (loại chỉnh dòng) 630A | 4 | Cái | Dẫn chiếu đến mục 8 chương I - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Chụp đầu cột thép CĐC-T22-10 | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến mục 8 chương I - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Cùm dao tiếp địa cho cột BTLT đơn | 7 | Bộ | Dẫn chiếu đến mục 8 chương I - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Chi tiết lắp FCO trên cột thép CT-12B (CDL-FCO-CT-12B) | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến mục 8 chương I - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Chi tiết lắp CSV&HĐC trên cột thép CT-12B | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến mục 8 chương I - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Xà 2 TBA trên cột thép N22-12 (X2TBA-N22-01) | 2 | Bộ | Dẫn chiếu đến mục 8 chương I - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Xà TBA trên cột ghép (XTBA-14-01D) | 4 | Bộ | Dẫn chiếu đến mục 8 chương I - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | XTĐK-14.01 | 3 | Bộ | Dẫn chiếu đến mục 8 chương I - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Xà TBA trên cột đơn (XTBA-12-02) | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến mục 8 chương I - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Xà lắp FCO và CSV (XFLK-2-5D) | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến mục 8 chương I - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Xà lắp TBA trên cột N22-1 (XTBA-N22-1) | 3 | Bộ | Dẫn chiếu đến mục 8 chương I - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Xà ĐGL-3-7 | 4 | Bộ | Dẫn chiếu đến mục 8 chương I - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Xà GBA-12.01 | 2 | Bộ | Dẫn chiếu đến mục 8 chương I - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Xà đỡ lệch trụ ghép (ĐGLK-2-8D) | 5 | Bộ | Dẫn chiếu đến mục 8 chương I - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Xà NLK-3-8D | 2 | Bộ | Dẫn chiếu đến mục 8 chương I - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Xà néo lệch trụ ghép (NLK-3-7D) | 2 | Bộ | Dẫn chiếu đến mục 8 chương I - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | Xà NLT-2-8 | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến mục 8 chương I - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | Xà néo góc lệch trụ thép N22 (Xà NT-3-8) | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến mục 8 chương I - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | Xà ĐGL-2-8 | 14 | Bộ | Dẫn chiếu đến mục 8 chương I - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | Xà néo góc lệch trụ đơn (NLK-3-8) | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến mục 8 chương I - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | Xà néo góc lệnh trụ thép T22 (NLT-2-7-T22) | 2 | Bộ | Dẫn chiếu đến mục 8 chương I - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | Xà XBA-CT.01 | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến mục 8 chương I - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 38 | Xà néo lệch lắp FCO trụ ghép (NRFLK-3-7D) | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến mục 8 chương I - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 39 | Xà đỡ đầu cáp và CSV cột thép XCSV-HĐC-N22-2 | 3 | Bộ | Dẫn chiếu đến mục 8 chương I - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 40 | Xà đỡ LBS trụ bê tông ly tâm ghép (GĐLBS-LTG-2) | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến mục 8 chương I - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 41 | Xà đỡ LBS trụ bê tông ly tâm ghép (GĐLBS-LTG-1) | 2 | Bộ | Dẫn chiếu đến mục 8 chương I - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 42 | Xà đỡ đầu cáp và CSV cột ghép dọc XCSV-HĐC-KD | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến mục 8 chương I - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 43 | Xà đỡ đầu cáp và CSV cột ghép ngang XCSV-HĐC-K | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến mục 8 chương I - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 44 | Xà đỡ đầu cáp và CSV XHĐC-CSV-01 | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến mục 8 chương I - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 45 | Xà DCL cột BTLT (XDCL-LT-1) | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến mục 8 chương I - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 46 | Xà lắp tủ điều khiển trên cột BTLT ghép (XTĐK-14-01) | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến mục 8 chương I - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 47 | Xà lắp tủ điều khiển trên cột BTLT ghép dọc (XTĐK-12-01) | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến mục 8 chương I - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 48 | Xà NK-3-8 | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến mục 8 chương I - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 49 | Tấm lắp chống sét van trên xà đường dây | 6 | Bộ | Dẫn chiếu đến mục 8 chương I - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 50 | Xà XTBA-14.02D | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến mục 8 chương I - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 51 | Cùm tủ điện (CTĐK-14.01) | 3 | Bộ | Dẫn chiếu đến mục 8 chương I - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 52 | Giá đỡ tụ bù (GTB-12-03) | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến mục 8 chương I - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 53 | Chụp đầu cột ĐC-1LT-2M | 2 | Bộ | Dẫn chiếu đến mục 8 chương I - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 54 | Tiếp địa xà cột BTLT (TĐXC-06) | 12 | Bộ | Dẫn chiếu đến mục 8 chương I - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 55 | Tiếp địa lặp lại (TĐLL-4) | 10 | Bộ | Dẫn chiếu đến mục 8 chương I - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 56 | Tiếp địa lặp lại kiểu giếng khoan (TĐLL-G1) | 35 | Bộ | Dẫn chiếu đến mục 8 chương I - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 57 | Tiếp địa TBA kiểu giếng khoan (TĐT-G2) | 12 | Hệ | Dẫn chiếu đến mục 8 chương I - Yêu cầu về kỹ thuật |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi