Gói thầu: Gói thầu xây lắp: Sửa chữa giảm thiểu các điểm VPHLATLĐCA ĐZ 35kV nhánh XBT Lai Khê đoạn từ cột 15 đến cột 25 và đến TBA XBT Lai Khê lộ 371E8.6 – ĐL Kim Thành

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220148461-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/02/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN ĐIỆN LỰC HẢI DƯƠNG
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp: Sửa chữa giảm thiểu các điểm VPHLATLĐCA ĐZ 35kV nhánh XBT Lai Khê đoạn từ cột 15 đến cột 25 và đến TBA XBT Lai Khê lộ 371E8.6 – ĐL Kim Thành
Số hiệu KHLCNT 20220142131
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn SXKD
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-24 09:09:00 đến ngày 2022-02-12 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hải Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 376,941,210 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.7E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 270.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥810.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có Chỉ huy trưởng với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật B phần xây dựng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành xây dựng hoặc kiến trúc.- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật B phần điện:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật an toàn:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu tự hành
- Đặc điểm thiết bị => 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị tải trọng 2.5-12 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN ĐIỆN LỰC HẢI DƯƠNG
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp: Sửa chữa giảm thiểu các điểm VPHLATLĐCA ĐZ 35kV nhánh XBT Lai Khê đoạn từ cột 15 đến cột 25 và đến TBA XBT Lai Khê lộ 371E8.6 – ĐL Kim Thành
Sửa chữa giảm thiểu các điểm VPHLATLĐCA ĐZ 35kV nhánh XBT Lai Khê đoạn từ cột 15 đến cột 25 và đến TBA XBT Lai Khê lộ 371E8.6 – ĐL Kim Thành
60 Ngày
E-CDNT 3 SXKD
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV Điện lực Hải Dương, số 33, Đại lộ Hồ Chí Minh, phường Nguyễn Trãi, Thành phố Hải Dương. + Điện thoại: 0220.2220.611; Fax: 0220.2220.613
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV Điện lực Hải Dương; + Tư vấn lập, thẩm định HSMT: Công ty TNHH MTV Điện lực Hải Dương; + Tư vấn đánh giá HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH MTV Điện lực Hải Dương; - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Công ty TNHH MTV Điện lực Hải Dương;


- Bên mời thầu: CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN ĐIỆN LỰC HẢI DƯƠNG , địa chỉ: Số 33 - Đại lộ Hồ Chí Minh - TP Hải Dương - tỉnh Hải Dương
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV Điện lực Hải Dương, số 33, Đại lộ Hồ Chí Minh, phường Nguyễn Trãi, Thành phố Hải Dương. + Điện thoại: 0220.2220.611; Fax: 0220.2220.613


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo E-HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà E-HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì E-HSDT có thể bị loại.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV Điện lực Hải Dương, số 33, Đại lộ Hồ Chí Minh, phường Nguyễn Trãi, Thành phố Hải Dương. + Điện thoại: 0220.2220.611; Fax: 0220.2220.613
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV Điện lực Hải Dương, số 33, Đại lộ Hồ Chí Minh, phường Nguyễn Trãi, Thành phố Hải Dương. + Điện thoại: 0220.2220.611; Fax: 0220.2220.613 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Phạm Trung Nghĩa - Giám đốc Công ty TNHH MTV Điện lực Hải Dương + Điện thoại: 0220.2220.811; Fax: 0220.2220.613
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH MTV Điện lực Hải Dương + Điện thoại: 0220.2220.811; Fax: 0220.2220.613
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: - Ban Quản lý đấu thầu – Tổng Công ty Điện lực miền Bắc Điện thoại: 024.22100614/024.22100615; - Đường dây nóng: + Số điện thoại Báo Đấu thầu: 0243.768.6611 + Ban quản lý Đấu thầu EVN: [email protected] + Ban quản lý Đấu thầu NPC: [email protected], số điện thoại: 0242.210.0615 - Nơi phát hành hồ sơ: Phòng Kế hoạch & vật tư - Công ty TNHH MTV Điện lực Hải Dương, số 33 Đại lộ Hồ Chí Minh, phường Nguyễn Trãi, Thành phố Hải Dương Điện thoại: 0220.2220.389; Fax: 0220.2220.613 Tên cán bộ phụ trách phát hành E-HSMT: Đào Anh Tú Điện thoại: 0903.206.946
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY LẮP (A1+A2+A3+A4)
B PHẦN ĐƯỜNG DÂY (A1.1+A1.2+A1.3)
C Phần thiết bị đường dây (A1.1.1+A1.1.2)
D Phần vật tư lắp đặt tận dụng
1CSV 42kV1Bộ
E Phần vật tư thu hồi
1CSV 42kV1Bộ
2CDPT 630A-35kV2Bộ
F Phần xây dựng
1Khoan đường tỉnh lộ (từ A3 đến A4)Mô tả kỹ thuật theo Chương V9m
2Hào cáp ngầm dưới vỉa hè (đoạn từ A2 đến A3)Mô tả kỹ thuật theo Chương V36m
3Hào cáp ngầm dưới đường bê tông (đoạn từ TBA TD ĐLKT đến A2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V41m
4Hào cáp ngầm ở vị trí A3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Vị trí
5Hào cáp ngầm dự phòng cáp + hố thế khoan cáp qua đường (tại TBA XBT Lai Khê)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Vị trí
6Hào cáp ngầm dự phòng cáp (tại TBA TD ĐLKT)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Vị trí
7Vận chuyển đổ đất đào hào cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo Chương V86,332m3
G PHẦN VẬT TƯ (A1.3.1+A1.3.2)
H Phần vật tư lắp đặt:
I Kết cấu thép
1Mối nối ống thépMô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
J Dây, sứ phụ kiện:
1Đầu cáp ngoài trời co nguội 35kV 3x120 (bao gồm cả đầu cốt, cáp đồng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Đầu
2Ống nhựa gân xoắn chịu lực HDPE ɸ195/150Mô tả kỹ thuật theo Chương V201m
3Thép ống mạ kẽm ɸ 168,3mm; dày 4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V9m
4Băng nhựa báo hiệu cáp (chiều rộng 0,4m; dài 100m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m2
5Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứMô tả kỹ thuật theo Chương V15Cái
6Keo bọt nở 750ml (bịt đầu ống nhựa xoắn luồn cáp)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bình
7Cáp Cu/PVC1x35mm2 (tận dụng tiếp địa CSV cột 17)Mô tả kỹ thuật theo Chương V12m
8Thanh xà đỡ CSV (của bộ xà đỡ cáp ngầm + CSV)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
9Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-3x120mm2-20/35(40,5)kV - (tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V120m
K Phần vật tư thu hồi:
1Hệ thống động dọc CDPT2Bộ
2Chụp cột K3m1Bộ
3Cột K 9,6m (chặt hạ bán thanh lý tại chỗ)1Cột
4Cột LT12m (chặt hạ bán thanh lý tại chỗ)1Cột
5Cột LT18m (chặt hạ bán thanh lý tại chỗ)9Cột
6Xà X2-6Đ2Bộ
7Xà X2-6Đ (lắp trên cột K)1Bộ
8Xà X2-6Đ (ĐNMB)2Bộ
9Xà 3X2L-1N (ĐDMB)1Bộ
10Xà X2L-6Đ2Bộ
11Xà XTG-3Đ1Bộ
12Xà XTG-1Đ1Bộ
13Xà XTG-2Đ1Bộ
14Xà đỡ CDPT1Bộ
15Xà đỡ CDPT + cáp ngầm1Bộ
16Xà đỡ cáp ngầm + CSV1Bộ
17Ghế thao tác CD2Bộ
18Xà đỡ ghế thao tác CD2Bộ
19Giằng cột GC3-183Bộ
20Thang trèo 2,7m3Bộ
21Thanh xà đỡ sứ đứng (của bộ xà XTG-3Đ-T1)1Bộ
22Xà XTG-3Đ-T21Bộ
23Xà đỡ CSV1Bộ
24Xà X1-2Đ (tháo hạ trả dân)1Bộ
25Thu hồi sứ đứng gốm 35kV cả ty (trên cột LT)48quả
26Thu hồi sứ đứng gốm 35kV cả ty (trên cột K)6quả
27Sứ VHD 35kV + ty (Loại thủy tinh tháo hạ trả dân)2quả
28Sứ chuỗi polymer 35kV + PK (néo kép)3chuỗi
29Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-3x120mm2-20/35(40,5)kV360m
30Cáp Cu/PVC-1x35mm215m
31Cáp Cu đồng bọc 35kV tiết diện 120mm23m
32Dây AC5033m
33Dây AC951.863m
L PHẦN TRẠM BIẾN ÁP (A2.1+A2.2+A2.3)
M Phần thiết bị lắp thay thế
1Cầu dao liên động 3 pha 35kV ngoài trời đường dây (chém ngang) - 630AMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
N Phần vật tư lắp đặt (A2.2.1+A2.2.2+A2.2.3)
O Phần kết cấu thép
1Xà đỡ CDLĐMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
2Giá đỡ xà đỡ CDLĐ + xà TGMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
3Xà đỡ + tay giữ cáp ngầm (TBA TD ĐLKT)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
4Xà đỡ ghế thao tácMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
5Ghế thao tácMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
6Thang trèo 3,3mMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
7Hệ thống thanh truyền độngMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
8Tiếp địa tầng xà (TBA TD ĐLKT)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
9Tiếp địa dọc cột (TBA XBT Lai Khê)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
10Xà XTG-1Đ (TBA XBT Lai Khê)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
11Tay giữ cáp ngầm (TBA XBT Lai Khê)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
P Phần dây dẫn và phụ kiện
1Đầu cốt đồng - 35mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
2Đầu cốt nhôm - 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
3Đầu cốt thẻ bài AM 50 - loại 2 lỗ (bắt má CD)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
4Đầu cốt đồng - nhôm - 95mmMô tả kỹ thuật theo Chương V21cái
5Đầu cốt thẻ bài AM 95 - loại 2 lỗ (bắt má CD)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
6Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35-95Mô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
7Đai thép + khóa đaiMô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
8Khóa tay thao tác cầu daoMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
9Cáp Al/PVC 1x50 (bắt TĐ đầu cáp)Mô tả kỹ thuật theo Chương V12m
10Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V10Cuộn
11Biển báo thứ tự pha (3 cái / bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
12Biển cáo thị thang trèoMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
13Biển tên cầu daoMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
14Biển báo hướng tuyến cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
15Biển thông tin làm đầu cápMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
16Thanh đồng (kích thước 40x4mm, dài 150mm, uốn cong vuông góc bắt má CD)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3Thanh
Q Phần lắp đặt vật tư tận dụng
1Dây AC9548m
2Sứ đứng 35kV + ty sứ20Cái
3Xà X2-6Đ2Bộ
4Thang trèo 2,4m1Bộ
R PHẦN VẬT TƯ THU HỒI
1Xà X2II-6Đ1Bộ
2Xà XTG-3Đ1Bộ
3Chuỗi cách điện treo thủy tinh 35kV + phụ kiện (03 bát/chuỗi)2quả
4Tháo hạ sứ đứng gốm 35kV cả ty (trên cột LT)9quả
S PHẦN THÍ NGHIỆM (A3.1+A3.2+A3.3)
T Thí nghiệm thiết bị lắp đặt
1Thí nghiệm cầu dao liên động 3 pha 35kV ngoài trời đường dây (chém ngang) - 630A1Bộ
U Thí nghiệm thiết bị tháo tận dụng lắp lại
1Thí nghiệm cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-3x120mm2-20/35(40,5)kV - tận dụng sau khi làm đầu cáp1Sợi
V Thí nghiệm thiết bị thu hồi
1Thí nghiệm CDPT 630A-35kV2Bộ
2Thí nghiệm chống sét van 35kV3Pha
W PHẦN VẬN CHUYỂN
1Ca xe phần vật tư thu hồi từ công trình về kho công ty1Ca
2Ca xe ô tô tự đổ tải trọng 2,5 tấn (Vận chuyển đất đào hào cáp ngầm)10,5Ca
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.7E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 270.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥810.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường: 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có Chỉ huy trưởng với phần việc đảm nhận.52
2 Giám sát kỹ thuật B phần xây dựng: 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành xây dựng hoặc kiến trúc.- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
3 Giám sát kỹ thuật B phần điện: 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
4 Phụ trách kỹ thuật an toàn: 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu tự hành => 5 tấn1
2 Ô tô tải tải trọng 2.5-12 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->