Gói thầu: Dịch vụ bảo dưỡng điều hòa nhiệt độ toàn Bệnh viện
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220123021-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/02/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Hữu nghị Việt Đức |
| Tên gói thầu | Dịch vụ bảo dưỡng điều hòa nhiệt độ toàn Bệnh viện |
| Số hiệu KHLCNT | 20220121983 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-24 09:40:00 đến ngày 2022-02-14 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,737,670,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 41,000,000 VNĐ ((Bốn mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 342.208.750VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: thầu: Nhà thầu cung cấp hợp đồng dịch vụ bảodưỡng, sửa chữa điều hòa nhiệt độ (gồm điều hòacục bộ, điều hòa tủ đứng, điều hòa trung tâm) vớicác cơ quan, đơn vị, tòa nhà, Bệnh viện … có quymô tương tự như gói thầu đang xét Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 958.184.500 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý chính toàn bộ gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học rở lên, một trong các chuyên ngành về kỹ thuật như: xây dựng, cơ khí, điện, điện tử, kinh tế.- Có giấy chứng nhận huấn luyệnAn toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực như quy định tại Nghị định 44/2016/NĐ-CP.- Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòngcháy, chữa cháy còn hiệu lực như quy định tại Nghị định136/2020/NĐ-CP.- Có tài liệu chứng minh đã thực hiện công việcđiều hành chung ≥ 03 năm.(Nhà thầu chụp bản gốc hoặc bản côngchứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiểm của các nhân sự chủ chốt. Trong trường hợp thấy nghi ngờ tính xác thực Chủ đầu tư yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhóm trưởng: Tổbảo dưỡng điều hòa. |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, một trong các chuyên ngành về kỹ thuật như: xây dựng, cơ khí, điện, điện tử.- Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực như quy định tại Nghị định 44/2016/NĐ -CP.- Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy còn hiệu lực như quy định tại Nghị định 136/2020/NĐ-CP.- Có tài liệu chứng minh đã thực hiện công việc điều hành chung ≥ 03 năm.(Nhà thầu chụp bản gốc hoặc bản công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiểm của các nhân sự chủ chốt. Trong trường hợp thấy nghi ngờ tính xác thực Chủ đầu tư yêu cầu nhà thầu cung cấpbản gốc để đối chiếu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ tráchAn toàn, vệ sinh lao động và phòngchống cháy nổ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trởlên, một trong cácchuyên ngành về kỹthuật như: xây dựng,cơ khí, điện, điện tử,ATLĐ.- Có giấy chứngnhận huấn luyện Antoàn, vệ sinh lao độngcòn hiệu lực như quyđịnh tại Nghị định44/2016/NĐ-CP.- Cógiấy chứng nhận huấnluyện nghiệp vụ phòngcháy, chữa cháy cònhiệu lực như quy địnhtại Nghị định136/2020/NĐ-CP.- Cótài liệu chứng minh đãthực hiện công việcđiều hành chung ≥ 02năm.(Nhà thầu chụpbản gốc hoặc bản côngchứng các tài liệuchứng minh năng lựckinh nghiểm của cácnhân sự chủ chốt.Trong trường hợp thấynghi ngờ tính xác thựcChủ đầu tư yêu cầunhà thầu cung cấp bảngốc để đối chiếu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp trung cấp nghề hoặc cao đẳng trở lên, một trong cácchuyên ngành về kỹ thuật như: xây dựng, cơ khí, điện, điện tử, điện lạnh…- Có thẻ an toàn chứng nhận đã qua lớp huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực như quy định tại Nghị định 44/2016/NĐ-CP.- Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy còn hiệu lực như quy định tại Nghị định 136/2020/NĐ-CP.- Có tài liệu chứng minh đã thực hiện thi công, lắp đặt điều hòa nhiệt độ ≥ 01 năm.(Nhà thầu nộp bản công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiểm của các nhân sự chủ chốt. Trong trường hợp thấy nghi ngờ tính xác thực Chủ đầu tư yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện Hữu nghị Việt Đức |
| E-CDNT 1.2 |
Dịch vụ bảo dưỡng điều hòa nhiệt độ toàn Bệnh viện Dịch vụ bảo dưỡng điều hòa nhiệt độ toàn Bệnh viện 24 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 15.2 | không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 41.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện Hữu nghị Việt Đức. Địa chỉ: 40 Tràng Thi, Hoàn Kiếm, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Ông Trần Bình Giang – Giám đốc. Bệnh viện Hữu nghị Việt Đức. Địa chỉ: 40 Tràng Thi, Hoàn Kiếm, Hà Nội. ĐT: (024)38.253.531; Fax: (844) 8.248.308. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản trị. Bệnh viện Hữu nghị Việt Đức. Địa chỉ: 40 Tràng Thi, Hoàn Kiếm, Hà Nội. ĐT: (024)38.253.531/315; Fax: (844) 8.248.308. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Khoa Điều trị tự nguyện (B9)Bảo dưỡng ĐH Cục bộPhòng Nhân viên: 29Phòng người bệnh: 58 | Quy định tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Lần | 928 | Phòng Nhân viên: 3 tháng/lần;Phòng người bệnh: 2 tháng/lần |
| 2 | Khoa Giải Phẫu Bệnh (B8-10)Bảo dưỡng ĐH Cục bộPhòng Nhân viên: 10Phòng người bệnh: 14 | Quy định tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Lần | 248 | Phòng Nhân viên: 3 tháng/lần;Phòng người bệnh: 2 tháng/lần |
| 3 | Phòng HSTC1 (B6)Bảo dưỡng ĐH Cục bộPhòng Nhân viên: 9Phòng người bệnh: 5 | Quy định tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Lần | 132 | Phòng Nhân viên: 3 tháng/lần;Phòng người bệnh: 2 tháng/lần |
| 4 | Khu Mổ Đức (B6-7)Bảo dưỡng ĐH Cục bộPhòng Nhân viên: 11Phòng người bệnh: 54 | Quy định tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Lần | 736 | Phòng Nhân viên: 3 tháng/lần;Phòng người bệnh: 2 tháng/lần |
| 5 | Khoa PT Nhiễm Khuẩn (B5)Bảo dưỡng ĐH Cục bộPhòng Nhân viên: 13Phòng người bệnh: 11 | Quy định tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Lần | 236 | Phòng Nhân viên: 3 tháng/lần;Phòng người bệnh: 2 tháng/lần |
| 6 | Trung tâm Tim Mạch (B4+nhà C)Bảo dưỡng ĐH Cục bộPhòng Nhân viên: 18Phòng người bệnh: 50 | Quy định tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Lần | 744 | Phòng nhân viên: 3 tháng/lầnPhòng người bệnh: 2 tháng/lần |
| 7 | Phẫu thuật CT1 (B3+nhà C)Bảo dưỡng ĐH Cục bộPhòng Nhân viên: 18Phòng người bệnh: 31 | Quy định tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Lần | 516 | Phòng nhân viên: 3 tháng/lầnPhòng người bệnh: 2 tháng/lần |
| 8 | Phẫu thuật CT2 (B3+Nhà C)Bảo dưỡng ĐH Cục bộPhòng Nhân viên: 13Phòng người bệnh: 34 | Quy định tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Lần | 512 | Phòng nhân viên: 3 tháng/lầnPhòng người bệnh: 2 tháng/lần |
| 9 | Phẫu thuật CT3 (B3+Nhà C)Bảo dưỡng ĐH Cục bộPhòng Nhân viên: 12Phòng người bệnh: 35 | Quy định tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Lần | 516 | Phòng nhân viên: 3 tháng/lầnPhòng người bệnh: 2 tháng/lần |
| 10 | Khoa PHCN (B1+B3+nhà C)Bảo dưỡng ĐH Cục bộPhòng Nhân viên: 3Phòng người bệnh: 5 | Quy định tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Lần | 84 | Phòng nhân viên: 3 tháng/lầnPhòng người bệnh: 2 tháng/lần |
| 11 | Khoa PT Thần kinh 1 (B1+nhà C)Bảo dưỡng ĐH Cục bộPhòng Nhân viên: 8Phòng người bệnh: 26 | Quy định tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Lần | 376 | Phòng nhân viên: 3 tháng/lầnPhòng người bệnh: 2 tháng/lần |
| 12 | Khoa PT Thần kinh 2 (B1+nhà C)Bảo dưỡng ĐH Cục bộPhòng Nhân viên: 6Phòng người bệnh: 30 | Quy định tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Lần | 408 | Phòng nhân viên: 3 tháng/lầnPhòng người bệnh: 2 tháng/lần |
| 13 | Khoa Nội HS Thần kinh (B1+nhà C)Bảo dưỡng ĐH Cục bộPhòng Nhân viên: 4Phòng người bệnh: 15 | Quy định tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Lần | 212 | Phòng nhân viên: 3 tháng/lầnPhòng người bệnh: 2 tháng/lần |
| 14 | Khoa PT Tiết niệu (B1+nhà C)Bảo dưỡng ĐH Cục bộPhòng Nhân viên: 11Phòng người bệnh: 35 | Quy định tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Lần | 508 | Phòng nhân viên: 3 tháng/lầnPhòng người bệnh: 2 tháng/lần |
| 15 | Trung tâm Nam học (B1+nhà C)Bảo dưỡng ĐH Cục bộPhòng Nhân viên: 7Phòng người bệnh: 11 | Quy định tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Lần | 188 | Phòng nhân viên: 3 tháng/lầnPhòng người bệnh: 2 tháng/lần |
| 16 | Khoa PT Gan mật (B1+ nhà C)Bảo dưỡng ĐH Cục bộPhòng Nhân viên: 11Phòng người bệnh: 29 | Quy định tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Lần | 436 | Phòng nhân viên: 3 tháng/lầnPhòng người bệnh: 2 tháng/lần |
| 17 | Khoa Thận Lọc máu (D)Bảo dưỡng ĐH Cục bộPhòng Nhân viên: 5Phòng người bệnh: 6 | Quy định tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Lần | 112 | Phòng nhân viên: 3 tháng/lầnPhòng người bệnh: 2 tháng/lần |
| 18 | Khoa Nội soi (D)Bảo dưỡng ĐH cục bộ Các buồng nhân viên: 1 | Quy định tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Lần | 8 | Phòng nhân viên: 3 tháng/lần |
| 19 | Khoa PT CC Tiêu hóa (D+nhà C)Bảo dưỡng ĐH Cục bộPhòng Nhân viên: 2Phòng người bệnh: 12 | Quy định tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Lần | 160 | Phòng nhân viên: 3 tháng/lầnPhòng người bệnh: 2 tháng/lần |
| 20 | Khoa PT Nhi (D+Nhà C)Bảo dưỡng ĐH Cục bộPhòng Nhân viên: 3Phòng người bệnh: 6 | Quy định tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Lần | 96 | Phòng nhân viên: 3 tháng/lầnPhòng người bệnh: 2 tháng/lần |
| 21 | Khoa PT TH hàm mặt (D+nhà C)Bảo dưỡng ĐH Cục bộPhòng Nhân viên: 4Phòng người bệnh: 16 | Quy định tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Lần | 224 | Phòng nhân viên: 3 tháng/lầnPhòng người bệnh: 2 tháng/lần |
| 22 | Khoa PT Cột sống (D+nhà C)Bảo dưỡng ĐH Cục bộPhòng Nhân viên: 3Phòng người bệnh: 21 | Quy định tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Lần | 276 | Phòng nhân viên: 3 tháng/lầnPhòng người bệnh: 2 tháng/lần |
| 23 | TT PTHMTT&TSM (D+nhà C)Bảo dưỡng ĐH Cục bộPhòng người bệnh: 22 | Quy định tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Lần | 264 | Phòng người bệnh: 2 tháng/lần |
| 24 | Khoa PT Tiêu hóa (D+nhà C)Bảo dưỡng ĐH Cục bộPhòng Nhân viên: 1Phòng người bệnh: 15 | Quy định tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Lần | 188 | Phòng nhân viên: 3 tháng/lầnPhòng người bệnh: 2 tháng/lần |
| 25 | Khoa PT Ung Bướu (D+nhà C)Bảo dưỡng ĐH Cục bộPhòng Nhân viên: 2Phòng người bệnh: 9 | Quy định tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Lần | 124 | Phòng nhân viên: 3 tháng/lầnPhòng người bệnh: 2 tháng/lần |
| 26 | Phòng HSTC2 (D)Bảo dưỡng ĐH Cục bộPhòng Nhân viên: 4Phòng người bệnh: 3 | Quy định tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Lần | 68 | Phòng nhân viên: 3 tháng/lầnPhòng người bệnh: 2 tháng/lần |
| 27 | Khu Mổ Tầng 9 (D)Bảo dưỡng ĐH cục bộbuồng nhân viên: 4 | Quy định tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Lần | 32 | Phòng nhân viên: 3 tháng/lần |
| 28 | Khu Mổ Tầng 10 (D)Bảo dưỡng ĐH cục bộPhòng nhân viên: 4 | Quy định tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Lần | 32 | Phòng nhân viên: 3 tháng/lần |
| 29 | Trung tâm GMHS tầng 11 (D)Bảo dưỡng ĐH cục bộPhòng nhân viên: 2 | Quy định tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Lần | 16 | Phòng nhân viên: 3 tháng/lần |
| 30 | Trung tâm ghép tạng (D)Bảo dưỡng ĐH Cục bộPhòng Nhân viên: 14Phòng người bệnh: 1 | Quy định tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Lần | 124 | Phòng nhân viên: 3 tháng/lầnPhòng người bệnh: 2 tháng/lần |
| 31 | Phòng máy (Phòng CNTT) (D)Bảo dưỡng ĐH cục bộPhòng máy: 7 | Quy định tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Lần | 56 | Phòng máy: 3 tháng/lần |
| 32 | Khoa Khám bệnh CC (C1-2-4)Bảo dưỡng ĐH cục bộPhòng nhân viên: 21Buồng người bệnh: 42 | Quy định tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Lần | 672 | Phòng nhân viên: 3 tháng/lầnPhòng người bệnh: 2 tháng/lần |
| 33 | Khoa Khám Xương (C1-2-4)Bảo dưỡng ĐH cục bộPhòng nhân viên: 8Buồng người bệnh: 17 | Quy định tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Lần | 268 | Phòng nhân viên: 3 tháng/lầnPhòng người bệnh: 2 tháng/lần |
| 34 | Phòng KHTH và BH (B5-A2-nhà C)Bảo dưỡng ĐH Cục bộPhòng nhân viên: 26 | Quy định tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Lần | 208 | Phòng nhân viên: 3 tháng/lần |
| 35 | Xét nghiệm 1C (B9)Bảo dưỡng ĐH Cục bộPhòng nhân viên: 5 | Quy định tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Lần | 40 | Phòng nhân viên: 3 tháng/lần |
| 36 | Nội soi 1C (B9)Bảo dưỡng ĐH Cục bộPhòng nhân viên: 3 | Quy định tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Lần | 24 | Phòng nhân viên: 3 tháng/lần |
| 37 | Phòng Đ.dưỡng (B1-A2)Bảo dưỡng ĐH Cục bộPhòng nhân viên: 5 | Quy định tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Lần | 40 | Phòng nhân viên: 3 tháng/lần |
| 38 | Khoa XN Huyết học (D)Bảo dưỡng ĐH Cục bộPhòng nhân viên: 5 | Quy định tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Lần | 40 | Phòng nhân viên: 3 tháng/lần |
| 39 | Khoa Truyền máu (D)Bảo dưỡng ĐH Cục bộPhòng nhân viên: 16 | Quy định tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Lần | 128 | Phòng nhân viên: 3 tháng/lần |
| 40 | Trung tâm CĐT (B1)Bảo dưỡng ĐH Cục bộPhòng nhân viên: 18 | Quy định tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Lần | 144 | Phòng nhân viên: 3 tháng/lần |
| 41 | CĐHA - Khu nhà D, A2, C2, B1, B9Bảo dưỡng ĐH Cục bộPhòng nhân viên: 58 | Quy định tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Lần | 464 | Phòng nhân viên: 3 tháng/lần |
| 42 | Phòng HCQT (A1-2)Bảo dưỡng ĐH Cục bộPhòng nhân viên: 55 | Quy định tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Lần | 440 | Phòng nhân viên: 3 tháng/lần |
| 43 | Khoa Dược (A3)Phòng nhân viên: 27 | Quy định tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Lần | 216 | Phòng nhân viên: 3 tháng/lần |
| 44 | KV khác: Phòng CTXH, QLCL, HTQT… (A1-2, C1,2, B4)Bảo dưỡng ĐH Cục bộPhòng nhân viên: 17 | Quy định tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Lần | 136 | Phòng nhân viên: 3 tháng/lần |
| 45 | Ban Giám đốc (A1)Bảo dưỡng ĐH Cục bộPhòng nhân viên: 7 | Quy định tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Lần | 56 | Phòng nhân viên: 3 tháng/lần |
| 46 | Phòng VTKT (A2, C, H.trường)Bảo dưỡng ĐH Cục bộPhòng nhân viên: 17 | Quy định tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Lần | 136 | Phòng nhân viên: 3 tháng/lần |
| 47 | Phòng TCKT (A1, C, B1, B6.7..)Bảo dưỡng ĐH Cục bộPhòng nhân viên: 22 | Quy định tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Lần | 176 | Phòng nhân viên: 3 tháng/lần |
| 48 | Phòng TCCB (A2)Phòng nhân viên: 9 | Quy định tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Lần | 72 | Phòng nhân viên: 3 tháng/lần |
| 49 | Bộ môn ngoại (A2, nhà C)Bảo dưỡng ĐH Cục bộPhòng nhân viên: 9 | Quy định tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Lần | 72 | Phòng nhân viên: 3 tháng/lần |
| 50 | Khoa KSNK (A2+khác)Bảo dưỡng ĐH Cục bộPhòng nhân viên: 4 | Quy định tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Lần | 32 | Phòng nhân viên: 3 tháng/lần |
| 51 | Nhà Thuốc BV (Các khu vực)Bảo dưỡng ĐH Cục bộPhòng nhân viên: 7 | Quy định tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Lần | 56 | Phòng nhân viên: 3 tháng/lần |
| 52 | Khoa Điều trị tự nguyện 1C (B9)Bảo dưỡng ĐH tủ đứngPhòng bệnh: 2 | Quy định tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Lần | 24 | Phòng người bệnh: 2 tháng/lần |
| 53 | Phòng HSTC1 (B6)Bảo dưỡng ĐH tủ đứngPhòng người bệnh: 4 | Quy định tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Lần | 48 | Phòng người bệnh: 2 tháng/lần |
| 54 | Khu Mổ Đức (B6-7)Bảo dưỡng ĐH tủ đứngPhòng người bệnh: 2 | Quy định tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Lần | 24 | Phòng người bệnh: 2 tháng/lần |
| 55 | Trung tâm Tim Mạch (B4)Bảo dưỡng ĐH tủ đứngPhòng người bệnh: 2 | Quy định tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Lần | 24 | Phòng người bệnh: 2 tháng/lần |
| 56 | Khoa Phẫu thuật Gan mật (B1)Bảo dưỡng ĐH tủ đứngPhòng nhân viên: 4Phòng người bệnh: 1 | Quy định tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Lần | 44 | Phòng nhân viên: 3 tháng/lầnPhòng người bệnh: 2 tháng/lần |
| 57 | Phòng KHTH (Hội trường TTT)Bảo dưỡng ĐH tủ đứngPhòng nhân viên: 8 | Quy định tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Lần | 64 | Phòng nhân viên: 3 tháng/lần |
| 58 | CĐHA - Khu nhà DBảo dưỡng ĐH tủ đứngPhòng nhân viên: 2 | Quy định tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Lần | 16 | Phòng nhân viên: 3 tháng/lần |
| 59 | Khoa Thận Lọc máu (D)BD ĐH Cassete Phòng NV: 6BD ĐH Cassete Phòng bệnh: 11 | Quy định tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Lần | 180 | Phòng nhân viên: 3 tháng/lầnPhòng người bệnh: 2 tháng/lần |
| 60 | Khoa Nội soi (D)BD ĐH Cassete Phòng NV: 9 | Quy định tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Lần | 72 | Phòng nhân viên: 3 tháng/lần |
| 61 | Khoa PT cấp cứu Tiêu hóa (D)BD ĐH Cassete, ống gió Ph.NV: 14BD ĐH Cassete Phòng bệnh: 12 | Quy định tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Lần | 256 | Phòng nhân viên: 3 tháng/lầnPhòng người bệnh: 2 tháng/lần |
| 62 | Khoa PT Nhi (D)BD ĐH Cassete Phòng NV: 5BD ĐH Cassete Phòng bệnh: 6 | Quy định tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Lần | 112 | Phòng nhân viên: 3 tháng/lầnPhòng người bệnh: 2 tháng/lần |
| 63 | Khoa PT Tạo hình hàm mặt (D)BD ĐH Cassete Phòng NV: 11BD ĐH Cassete Phòng bệnh: 3 | Quy định tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Lần | 124 | Phòng nhân viên: 3 tháng/lầnPhòng người bệnh: 2 tháng/lần |
| 64 | Khoa PT Cột sống (D)BD ĐH Cassete Phòng NV: 15BD ĐH Cassete Phòng bệnh: 4 | Quy định tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Lần | 168 | Phòng nhân viên: 3 tháng/lầnPhòng người bệnh: 2 tháng/lần |
| 65 | Trung tâm PT HMTT&TSM (D)BD ĐH Cassete Phòng NV: 3BD ĐH Cassete Phòng bệnh: 2 | Quy định tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Lần | 48 | Phòng nhân viên: 3 tháng/lầnPhòng người bệnh: 2 tháng/lần |
| 66 | Khoa PT Tiêu hóa (D)BD ĐH Cassete Phòng NV: 10BD ĐH Cassete Phòng bệnh: 4 | Quy định tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Lần | 128 | Phòng nhân viên: 3 tháng/lầnPhòng người bệnh: 2 tháng/lần |
| 67 | Khoa PT Ung Bướu (D)BD ĐH Cassete Phòng NV: 9BD ĐH Cassete Phòng bệnh: 2 | Quy định tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Lần | 96 | Phòng nhân viên: 3 tháng/lầnPhòng người bệnh: 2 tháng/lần |
| 68 | Phòng HSTC2 (D)BD ĐH Cassete Phòng NV: 1BD ĐH Cassete Phòng bệnh: 10 | Quy định tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Lần | 128 | Phòng nhân viên: 3 tháng/lầnPhòng người bệnh: 2 tháng/lần |
| 69 | Khu Mổ Tầng 9 (D)BD ĐH Cassete Phòng bệnh: 5BD ĐH Ống gió Phòng bệnh: 13 | Quy định tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Lần | 216 | Phòng người bệnh: 2 tháng/lần |
| 70 | Khu Mổ Tầng 10 (D)BD ĐH Cassete Phòng NV: 2BD ĐH Cassete Phòng bệnh: 3BD ĐH Ốn gió Phòng bệnh: 14 | Quy định tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Lần | 220 | Phòng nhân viên: 3 tháng/lầnPhòng người bệnh: 2 tháng/lần |
| 71 | Trung tâm GMHS tầng 11BD ĐH Cassete Phòng NV: 16 | Quy định tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Lần | 128 | Phòng nhân viên: 3 tháng/lần |
| 72 | Trung tâm ghép tạng (D)BD ĐH Cassete Phòng NV: 8BD ĐH Cassete Phòng bệnh: 5BD ĐH Ống gió Phòng bệnh: 2 | Quy định tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Lần | 148 | Phòng nhân viên: 3 tháng/lầnPhòng người bệnh: 2 tháng/lần |
| 73 | Phòng máy (Phòng CNTT) (D)BD ĐH Cassete Phòng máy: 1 | Quy định tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Lần | 8 | Phòng máy: 3 tháng/lần |
| 74 | Khoa XN sinh hóa (D)BD ĐH Cassete Phòng NV: 9BD ĐH Ống gió Phòng NV: 1 | Quy định tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Lần | 80 | Phòng nhân viên: 3 tháng/lần |
| 75 | Khoa XN Huyết học (D)BD ĐH Cassete Phòng NV: 10BD ĐH Ống gió Phòng NV: 3 | Quy định tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Lần | 104 | Phòng nhân viên: 3 tháng/lần |
| 76 | Khoa XN Vi sinh (D)BD ĐH Cassete Phòng NV: 10BD ĐH Ống gió Phòng NV: 2 | Quy định tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Lần | 96 | Phòng nhân viên: 3 tháng/lần |
| 77 | Khoa Truyền máu (D)BD ĐH Cassete Phòng NV: 13BD ĐH Ống gió Phòng NV: 1 | Quy định tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Lần | 112 | Phòng nhân viên: 3 tháng/lần |
| 78 | CĐHA - Khu nhà DBD ĐH Cassete Phòng NV: 20BD ĐH Ống gió Phòng NV: 7 | Quy định tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Lần | 216 | Phòng nhân viên: 3 tháng/lần |
| 79 | Phòng TCKT (B1)BD ĐH Cassete Phòng NV: 2 | Quy định tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Lần | 16 | Phòng nhân viên: 3 tháng/lần |
| 80 | Khoa Phẫu thuật Gan mật (B1)BD ĐH Cassete Phòng NV: 2 | Quy định tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Lần | 16 | Phòng nhân viên: 3 tháng/lần |
| 81 | Khoa Khám bệnh CCBD ĐH Cassete buồng bệnh: 3 | Quy định tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Lần | 36 | Phòng người bệnh: 2 tháng/lần |
| 82 | Khoa PHCN (B1)Bảo dưỡng ĐH MultiPhòng nhân viên: 5 | Quy định tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Lần | 20 | Phòng nhân viên: 6 tháng/lần |
| 83 | Khoa PT Thần kinh 1 (B1)Bảo dưỡng ĐH MultiPhòng nhân viên: 14 | Quy định tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Lần | 56 | Phòng nhân viên: 6 tháng/lần |
| 84 | Khoa PT Thần kinh 2 (B1)Bảo dưỡng ĐH MultiPhòng nhân viên: 1Phòng người bệnh: 2 | Quy định tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Lần | 16 | Phòng nhân viên: 6 tháng/lầnPhòng người bênh: 4 tháng/lần |
| 85 | Khoa PT Tiết niệu (B1)Bảo dưỡng ĐH MultiPhòng nhân viên: 12Phòng người bệnh: 7 | Quy định tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Lần | 90 | Phòng nhân viên: 6 tháng/lầnPhòng người bênh: 4 tháng/lần |
| 86 | Trung tâm Nam học (B1)Bảo dưỡng ĐH MultiPhòng nhân viên: 1Phòng người bệnh: 2 | Quy định tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Lần | 16 | Phòng nhân viên: 6 tháng/lầnPhòng người bênh: 4 tháng/lần |
| 87 | Khoa Phẫu thuật Gan mật (B1)Bảo dưỡng ĐH MultiPhòng người bệnh: 2 | Quy định tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Lần | 12 | Phòng người bênh: 4 tháng/lần |
| 88 | BD cục nóng VRV (Tầng mái nhà D)Bảo dưỡng cục nóng: 41 | Quy định tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Lần | 164 | BD cục nóng VRV: 6 tháng/lần |
| 89 | BD cục nóng Multi (Tầng mái nhà B1)Bảo dưỡng cục nóng: 25 | Quy định tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Lần | 50 | BD cục nóng VRV: 12 tháng/lần |
| 90 | BD cục nóng Chiler (Tầng mái nhà D)Bảo dưỡng cục nóng: 2 | Quy định tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Lần | 16 | BD cục nóng Chiler: 3 tháng/lần |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.0E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 342.208.750VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 342.208.750VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: thầu: Nhà thầu cung cấp hợp đồng dịch vụ bảodưỡng, sửa chữa điều hòa nhiệt độ (gồm điều hòacục bộ, điều hòa tủ đứng, điều hòa trung tâm) vớicác cơ quan, đơn vị, tòa nhà, Bệnh viện … có quymô tương tự như gói thầu đang xét Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 958.184.500 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý chính toàn bộ gói thầu | 1 | - Tốt nghiệp đại học rở lên, một trong các chuyên ngành về kỹ thuật như: xây dựng, cơ khí, điện, điện tử, kinh tế.- Có giấy chứng nhận huấn luyệnAn toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực như quy định tại Nghị định 44/2016/NĐ-CP.- Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòngcháy, chữa cháy còn hiệu lực như quy định tại Nghị định136/2020/NĐ-CP.- Có tài liệu chứng minh đã thực hiện công việcđiều hành chung ≥ 03 năm.(Nhà thầu chụp bản gốc hoặc bản côngchứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiểm của các nhân sự chủ chốt. Trong trường hợp thấy nghi ngờ tính xác thực Chủ đầu tư yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu) | 5 | 3 |
| 2 | Nhóm trưởng: Tổbảo dưỡng điều hòa. | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, một trong các chuyên ngành về kỹ thuật như: xây dựng, cơ khí, điện, điện tử.- Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực như quy định tại Nghị định 44/2016/NĐ -CP.- Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy còn hiệu lực như quy định tại Nghị định 136/2020/NĐ-CP.- Có tài liệu chứng minh đã thực hiện công việc điều hành chung ≥ 03 năm.(Nhà thầu chụp bản gốc hoặc bản công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiểm của các nhân sự chủ chốt. Trong trường hợp thấy nghi ngờ tính xác thực Chủ đầu tư yêu cầu nhà thầu cung cấpbản gốc để đối chiếu) | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ tráchAn toàn, vệ sinh lao động và phòngchống cháy nổ | 1 | Tốt nghiệp đại học trởlên, một trong cácchuyên ngành về kỹthuật như: xây dựng,cơ khí, điện, điện tử,ATLĐ.- Có giấy chứngnhận huấn luyện Antoàn, vệ sinh lao độngcòn hiệu lực như quyđịnh tại Nghị định44/2016/NĐ-CP.- Cógiấy chứng nhận huấnluyện nghiệp vụ phòngcháy, chữa cháy cònhiệu lực như quy địnhtại Nghị định136/2020/NĐ-CP.- Cótài liệu chứng minh đãthực hiện công việcđiều hành chung ≥ 02năm.(Nhà thầu chụpbản gốc hoặc bản côngchứng các tài liệuchứng minh năng lựckinh nghiểm của cácnhân sự chủ chốt.Trong trường hợp thấynghi ngờ tính xác thựcChủ đầu tư yêu cầunhà thầu cung cấp bảngốc để đối chiếu) | 3 | 2 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 6 | Tốt nghiệp trung cấp nghề hoặc cao đẳng trở lên, một trong cácchuyên ngành về kỹ thuật như: xây dựng, cơ khí, điện, điện tử, điện lạnh…- Có thẻ an toàn chứng nhận đã qua lớp huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực như quy định tại Nghị định 44/2016/NĐ-CP.- Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy còn hiệu lực như quy định tại Nghị định 136/2020/NĐ-CP.- Có tài liệu chứng minh đã thực hiện thi công, lắp đặt điều hòa nhiệt độ ≥ 01 năm.(Nhà thầu nộp bản công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiểm của các nhân sự chủ chốt. Trong trường hợp thấy nghi ngờ tính xác thực Chủ đầu tư yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu) | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi