Gói thầu: Dịch vụ bảo dưỡng điều hòa nhiệt độ toàn Bệnh viện

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220123021-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/02/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Hữu nghị Việt Đức
Tên gói thầu Dịch vụ bảo dưỡng điều hòa nhiệt độ toàn Bệnh viện
Số hiệu KHLCNT 20220121983
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-24 09:40:00 đến ngày 2022-02-14 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,737,670,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 41,000,000 VNĐ ((Bốn mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 342.208.750VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: thầu: Nhà thầu cung cấp hợp đồng dịch vụ bảodưỡng, sửa chữa điều hòa nhiệt độ (gồm điều hòacục bộ, điều hòa tủ đứng, điều hòa trung tâm) vớicác cơ quan, đơn vị, tòa nhà, Bệnh viện … có quymô tương tự như gói thầu đang xét
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 958.184.500 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Quản lý chính toàn bộ gói thầu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học rở lên, một trong các chuyên ngành về kỹ thuật như: xây dựng, cơ khí, điện, điện tử, kinh tế.- Có giấy chứng nhận huấn luyệnAn toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực như quy định tại Nghị định 44/2016/NĐ-CP.- Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòngcháy, chữa cháy còn hiệu lực như quy định tại Nghị định136/2020/NĐ-CP.- Có tài liệu chứng minh đã thực hiện công việcđiều hành chung ≥ 03 năm.(Nhà thầu chụp bản gốc hoặc bản côngchứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiểm của các nhân sự chủ chốt. Trong trường hợp thấy nghi ngờ tính xác thực Chủ đầu tư yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhóm trưởng: Tổbảo dưỡng điều hòa.
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, một trong các chuyên ngành về kỹ thuật như: xây dựng, cơ khí, điện, điện tử.- Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực như quy định tại Nghị định 44/2016/NĐ -CP.- Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy còn hiệu lực như quy định tại Nghị định 136/2020/NĐ-CP.- Có tài liệu chứng minh đã thực hiện công việc điều hành chung ≥ 03 năm.(Nhà thầu chụp bản gốc hoặc bản công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiểm của các nhân sự chủ chốt. Trong trường hợp thấy nghi ngờ tính xác thực Chủ đầu tư yêu cầu nhà thầu cung cấpbản gốc để đối chiếu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ tráchAn toàn, vệ sinh lao động và phòngchống cháy nổ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trởlên, một trong cácchuyên ngành về kỹthuật như: xây dựng,cơ khí, điện, điện tử,ATLĐ.- Có giấy chứngnhận huấn luyện Antoàn, vệ sinh lao độngcòn hiệu lực như quyđịnh tại Nghị định44/2016/NĐ-CP.- Cógiấy chứng nhận huấnluyện nghiệp vụ phòngcháy, chữa cháy cònhiệu lực như quy địnhtại Nghị định136/2020/NĐ-CP.- Cótài liệu chứng minh đãthực hiện công việcđiều hành chung ≥ 02năm.(Nhà thầu chụpbản gốc hoặc bản côngchứng các tài liệuchứng minh năng lựckinh nghiểm của cácnhân sự chủ chốt.Trong trường hợp thấynghi ngờ tính xác thựcChủ đầu tư yêu cầunhà thầu cung cấp bảngốc để đối chiếu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 6
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp trung cấp nghề hoặc cao đẳng trở lên, một trong cácchuyên ngành về kỹ thuật như: xây dựng, cơ khí, điện, điện tử, điện lạnh…- Có thẻ an toàn chứng nhận đã qua lớp huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực như quy định tại Nghị định 44/2016/NĐ-CP.- Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy còn hiệu lực như quy định tại Nghị định 136/2020/NĐ-CP.- Có tài liệu chứng minh đã thực hiện thi công, lắp đặt điều hòa nhiệt độ ≥ 01 năm.(Nhà thầu nộp bản công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiểm của các nhân sự chủ chốt. Trong trường hợp thấy nghi ngờ tính xác thực Chủ đầu tư yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
E-CDNT 1.1 Bệnh viện Hữu nghị Việt Đức
E-CDNT 1.2 Dịch vụ bảo dưỡng điều hòa nhiệt độ toàn Bệnh viện
Dịch vụ bảo dưỡng điều hòa nhiệt độ toàn Bệnh viện
24 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bệnh viện Hữu nghị Việt Đức. Địa chỉ: 40 Tràng Thi, Hoàn Kiếm, Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





không


- Bên mời thầu: Bệnh viện Hữu nghị Việt Đức , địa chỉ: 40 Tràng Thi - Quận Hoàn Kiếm - Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Bệnh viện Hữu nghị Việt Đức. Địa chỉ: 40 Tràng Thi, Hoàn Kiếm, Hà Nội


E-CDNT 10.7
Không yêu cầu.
E-CDNT 15.2
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 41.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện Hữu nghị Việt Đức. Địa chỉ: 40 Tràng Thi, Hoàn Kiếm, Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Ông Trần Bình Giang – Giám đốc. Bệnh viện Hữu nghị Việt Đức. Địa chỉ: 40 Tràng Thi, Hoàn Kiếm, Hà Nội. ĐT: (024)38.253.531; Fax: (844) 8.248.308.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản trị. Bệnh viện Hữu nghị Việt Đức. Địa chỉ: 40 Tràng Thi, Hoàn Kiếm, Hà Nội. ĐT: (024)38.253.531/315; Fax: (844) 8.248.308.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Khoa Điều trị tự nguyện (B9)Bảo dưỡng ĐH Cục bộPhòng Nhân viên: 29Phòng người bệnh: 58 Quy định tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Lần 928 Phòng Nhân viên: 3 tháng/lần;Phòng người bệnh: 2 tháng/lần
2 Khoa Giải Phẫu Bệnh (B8-10)Bảo dưỡng ĐH Cục bộPhòng Nhân viên: 10Phòng người bệnh: 14 Quy định tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Lần 248 Phòng Nhân viên: 3 tháng/lần;Phòng người bệnh: 2 tháng/lần
3 Phòng HSTC1 (B6)Bảo dưỡng ĐH Cục bộPhòng Nhân viên: 9Phòng người bệnh: 5 Quy định tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Lần 132 Phòng Nhân viên: 3 tháng/lần;Phòng người bệnh: 2 tháng/lần
4 Khu Mổ Đức (B6-7)Bảo dưỡng ĐH Cục bộPhòng Nhân viên: 11Phòng người bệnh: 54 Quy định tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Lần 736 Phòng Nhân viên: 3 tháng/lần;Phòng người bệnh: 2 tháng/lần
5 Khoa PT Nhiễm Khuẩn (B5)Bảo dưỡng ĐH Cục bộPhòng Nhân viên: 13Phòng người bệnh: 11 Quy định tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Lần 236 Phòng Nhân viên: 3 tháng/lần;Phòng người bệnh: 2 tháng/lần
6 Trung tâm Tim Mạch (B4+nhà C)Bảo dưỡng ĐH Cục bộPhòng Nhân viên: 18Phòng người bệnh: 50 Quy định tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Lần 744 Phòng nhân viên: 3 tháng/lầnPhòng người bệnh: 2 tháng/lần
7 Phẫu thuật CT1 (B3+nhà C)Bảo dưỡng ĐH Cục bộPhòng Nhân viên: 18Phòng người bệnh: 31 Quy định tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Lần 516 Phòng nhân viên: 3 tháng/lầnPhòng người bệnh: 2 tháng/lần
8 Phẫu thuật CT2 (B3+Nhà C)Bảo dưỡng ĐH Cục bộPhòng Nhân viên: 13Phòng người bệnh: 34 Quy định tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Lần 512 Phòng nhân viên: 3 tháng/lầnPhòng người bệnh: 2 tháng/lần
9 Phẫu thuật CT3 (B3+Nhà C)Bảo dưỡng ĐH Cục bộPhòng Nhân viên: 12Phòng người bệnh: 35 Quy định tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Lần 516 Phòng nhân viên: 3 tháng/lầnPhòng người bệnh: 2 tháng/lần
10 Khoa PHCN (B1+B3+nhà C)Bảo dưỡng ĐH Cục bộPhòng Nhân viên: 3Phòng người bệnh: 5 Quy định tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Lần 84 Phòng nhân viên: 3 tháng/lầnPhòng người bệnh: 2 tháng/lần
11 Khoa PT Thần kinh 1 (B1+nhà C)Bảo dưỡng ĐH Cục bộPhòng Nhân viên: 8Phòng người bệnh: 26 Quy định tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Lần 376 Phòng nhân viên: 3 tháng/lầnPhòng người bệnh: 2 tháng/lần
12 Khoa PT Thần kinh 2 (B1+nhà C)Bảo dưỡng ĐH Cục bộPhòng Nhân viên: 6Phòng người bệnh: 30 Quy định tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Lần 408 Phòng nhân viên: 3 tháng/lầnPhòng người bệnh: 2 tháng/lần
13 Khoa Nội HS Thần kinh (B1+nhà C)Bảo dưỡng ĐH Cục bộPhòng Nhân viên: 4Phòng người bệnh: 15 Quy định tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Lần 212 Phòng nhân viên: 3 tháng/lầnPhòng người bệnh: 2 tháng/lần
14 Khoa PT Tiết niệu (B1+nhà C)Bảo dưỡng ĐH Cục bộPhòng Nhân viên: 11Phòng người bệnh: 35 Quy định tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Lần 508 Phòng nhân viên: 3 tháng/lầnPhòng người bệnh: 2 tháng/lần
15 Trung tâm Nam học (B1+nhà C)Bảo dưỡng ĐH Cục bộPhòng Nhân viên: 7Phòng người bệnh: 11 Quy định tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Lần 188 Phòng nhân viên: 3 tháng/lầnPhòng người bệnh: 2 tháng/lần
16 Khoa PT Gan mật (B1+ nhà C)Bảo dưỡng ĐH Cục bộPhòng Nhân viên: 11Phòng người bệnh: 29 Quy định tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Lần 436 Phòng nhân viên: 3 tháng/lầnPhòng người bệnh: 2 tháng/lần
17 Khoa Thận Lọc máu (D)Bảo dưỡng ĐH Cục bộPhòng Nhân viên: 5Phòng người bệnh: 6 Quy định tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Lần 112 Phòng nhân viên: 3 tháng/lầnPhòng người bệnh: 2 tháng/lần
18 Khoa Nội soi (D)Bảo dưỡng ĐH cục bộ Các buồng nhân viên: 1 Quy định tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Lần 8 Phòng nhân viên: 3 tháng/lần
19 Khoa PT CC Tiêu hóa (D+nhà C)Bảo dưỡng ĐH Cục bộPhòng Nhân viên: 2Phòng người bệnh: 12 Quy định tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Lần 160 Phòng nhân viên: 3 tháng/lầnPhòng người bệnh: 2 tháng/lần
20 Khoa PT Nhi (D+Nhà C)Bảo dưỡng ĐH Cục bộPhòng Nhân viên: 3Phòng người bệnh: 6 Quy định tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Lần 96 Phòng nhân viên: 3 tháng/lầnPhòng người bệnh: 2 tháng/lần
21 Khoa PT TH hàm mặt (D+nhà C)Bảo dưỡng ĐH Cục bộPhòng Nhân viên: 4Phòng người bệnh: 16 Quy định tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Lần 224 Phòng nhân viên: 3 tháng/lầnPhòng người bệnh: 2 tháng/lần
22 Khoa PT Cột sống (D+nhà C)Bảo dưỡng ĐH Cục bộPhòng Nhân viên: 3Phòng người bệnh: 21 Quy định tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Lần 276 Phòng nhân viên: 3 tháng/lầnPhòng người bệnh: 2 tháng/lần
23 TT PTHMTT&TSM (D+nhà C)Bảo dưỡng ĐH Cục bộPhòng người bệnh: 22 Quy định tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Lần 264 Phòng người bệnh: 2 tháng/lần
24 Khoa PT Tiêu hóa (D+nhà C)Bảo dưỡng ĐH Cục bộPhòng Nhân viên: 1Phòng người bệnh: 15 Quy định tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Lần 188 Phòng nhân viên: 3 tháng/lầnPhòng người bệnh: 2 tháng/lần
25 Khoa PT Ung Bướu (D+nhà C)Bảo dưỡng ĐH Cục bộPhòng Nhân viên: 2Phòng người bệnh: 9 Quy định tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Lần 124 Phòng nhân viên: 3 tháng/lầnPhòng người bệnh: 2 tháng/lần
26 Phòng HSTC2 (D)Bảo dưỡng ĐH Cục bộPhòng Nhân viên: 4Phòng người bệnh: 3 Quy định tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Lần 68 Phòng nhân viên: 3 tháng/lầnPhòng người bệnh: 2 tháng/lần
27 Khu Mổ Tầng 9 (D)Bảo dưỡng ĐH cục bộbuồng nhân viên: 4 Quy định tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Lần 32 Phòng nhân viên: 3 tháng/lần
28 Khu Mổ Tầng 10 (D)Bảo dưỡng ĐH cục bộPhòng nhân viên: 4 Quy định tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Lần 32 Phòng nhân viên: 3 tháng/lần
29 Trung tâm GMHS tầng 11 (D)Bảo dưỡng ĐH cục bộPhòng nhân viên: 2 Quy định tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Lần 16 Phòng nhân viên: 3 tháng/lần
30 Trung tâm ghép tạng (D)Bảo dưỡng ĐH Cục bộPhòng Nhân viên: 14Phòng người bệnh: 1 Quy định tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Lần 124 Phòng nhân viên: 3 tháng/lầnPhòng người bệnh: 2 tháng/lần
31 Phòng máy (Phòng CNTT) (D)Bảo dưỡng ĐH cục bộPhòng máy: 7 Quy định tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Lần 56 Phòng máy: 3 tháng/lần
32 Khoa Khám bệnh CC (C1-2-4)Bảo dưỡng ĐH cục bộPhòng nhân viên: 21Buồng người bệnh: 42 Quy định tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Lần 672 Phòng nhân viên: 3 tháng/lầnPhòng người bệnh: 2 tháng/lần
33 Khoa Khám Xương (C1-2-4)Bảo dưỡng ĐH cục bộPhòng nhân viên: 8Buồng người bệnh: 17 Quy định tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Lần 268 Phòng nhân viên: 3 tháng/lầnPhòng người bệnh: 2 tháng/lần
34 Phòng KHTH và BH (B5-A2-nhà C)Bảo dưỡng ĐH Cục bộPhòng nhân viên: 26 Quy định tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Lần 208 Phòng nhân viên: 3 tháng/lần
35 Xét nghiệm 1C (B9)Bảo dưỡng ĐH Cục bộPhòng nhân viên: 5 Quy định tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Lần 40 Phòng nhân viên: 3 tháng/lần
36 Nội soi 1C (B9)Bảo dưỡng ĐH Cục bộPhòng nhân viên: 3 Quy định tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Lần 24 Phòng nhân viên: 3 tháng/lần
37 Phòng Đ.dưỡng (B1-A2)Bảo dưỡng ĐH Cục bộPhòng nhân viên: 5 Quy định tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Lần 40 Phòng nhân viên: 3 tháng/lần
38 Khoa XN Huyết học (D)Bảo dưỡng ĐH Cục bộPhòng nhân viên: 5 Quy định tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Lần 40 Phòng nhân viên: 3 tháng/lần
39 Khoa Truyền máu (D)Bảo dưỡng ĐH Cục bộPhòng nhân viên: 16 Quy định tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Lần 128 Phòng nhân viên: 3 tháng/lần
40 Trung tâm CĐT (B1)Bảo dưỡng ĐH Cục bộPhòng nhân viên: 18 Quy định tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Lần 144 Phòng nhân viên: 3 tháng/lần
41 CĐHA - Khu nhà D, A2, C2, B1, B9Bảo dưỡng ĐH Cục bộPhòng nhân viên: 58 Quy định tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Lần 464 Phòng nhân viên: 3 tháng/lần
42 Phòng HCQT (A1-2)Bảo dưỡng ĐH Cục bộPhòng nhân viên: 55 Quy định tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Lần 440 Phòng nhân viên: 3 tháng/lần
43 Khoa Dược (A3)Phòng nhân viên: 27 Quy định tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Lần 216 Phòng nhân viên: 3 tháng/lần
44 KV khác: Phòng CTXH, QLCL, HTQT… (A1-2, C1,2, B4)Bảo dưỡng ĐH Cục bộPhòng nhân viên: 17 Quy định tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Lần 136 Phòng nhân viên: 3 tháng/lần
45 Ban Giám đốc (A1)Bảo dưỡng ĐH Cục bộPhòng nhân viên: 7 Quy định tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Lần 56 Phòng nhân viên: 3 tháng/lần
46 Phòng VTKT (A2, C, H.trường)Bảo dưỡng ĐH Cục bộPhòng nhân viên: 17 Quy định tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Lần 136 Phòng nhân viên: 3 tháng/lần
47 Phòng TCKT (A1, C, B1, B6.7..)Bảo dưỡng ĐH Cục bộPhòng nhân viên: 22 Quy định tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Lần 176 Phòng nhân viên: 3 tháng/lần
48 Phòng TCCB (A2)Phòng nhân viên: 9 Quy định tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Lần 72 Phòng nhân viên: 3 tháng/lần
49 Bộ môn ngoại (A2, nhà C)Bảo dưỡng ĐH Cục bộPhòng nhân viên: 9 Quy định tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Lần 72 Phòng nhân viên: 3 tháng/lần
50 Khoa KSNK (A2+khác)Bảo dưỡng ĐH Cục bộPhòng nhân viên: 4 Quy định tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Lần 32 Phòng nhân viên: 3 tháng/lần
51 Nhà Thuốc BV (Các khu vực)Bảo dưỡng ĐH Cục bộPhòng nhân viên: 7 Quy định tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Lần 56 Phòng nhân viên: 3 tháng/lần
52 Khoa Điều trị tự nguyện 1C (B9)Bảo dưỡng ĐH tủ đứngPhòng bệnh: 2 Quy định tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Lần 24 Phòng người bệnh: 2 tháng/lần
53 Phòng HSTC1 (B6)Bảo dưỡng ĐH tủ đứngPhòng người bệnh: 4 Quy định tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Lần 48 Phòng người bệnh: 2 tháng/lần
54 Khu Mổ Đức (B6-7)Bảo dưỡng ĐH tủ đứngPhòng người bệnh: 2 Quy định tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Lần 24 Phòng người bệnh: 2 tháng/lần
55 Trung tâm Tim Mạch (B4)Bảo dưỡng ĐH tủ đứngPhòng người bệnh: 2 Quy định tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Lần 24 Phòng người bệnh: 2 tháng/lần
56 Khoa Phẫu thuật Gan mật (B1)Bảo dưỡng ĐH tủ đứngPhòng nhân viên: 4Phòng người bệnh: 1 Quy định tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Lần 44 Phòng nhân viên: 3 tháng/lầnPhòng người bệnh: 2 tháng/lần
57 Phòng KHTH (Hội trường TTT)Bảo dưỡng ĐH tủ đứngPhòng nhân viên: 8 Quy định tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Lần 64 Phòng nhân viên: 3 tháng/lần
58 CĐHA - Khu nhà DBảo dưỡng ĐH tủ đứngPhòng nhân viên: 2 Quy định tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Lần 16 Phòng nhân viên: 3 tháng/lần
59 Khoa Thận Lọc máu (D)BD ĐH Cassete Phòng NV: 6BD ĐH Cassete Phòng bệnh: 11 Quy định tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Lần 180 Phòng nhân viên: 3 tháng/lầnPhòng người bệnh: 2 tháng/lần
60 Khoa Nội soi (D)BD ĐH Cassete Phòng NV: 9 Quy định tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Lần 72 Phòng nhân viên: 3 tháng/lần
61 Khoa PT cấp cứu Tiêu hóa (D)BD ĐH Cassete, ống gió Ph.NV: 14BD ĐH Cassete Phòng bệnh: 12 Quy định tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Lần 256 Phòng nhân viên: 3 tháng/lầnPhòng người bệnh: 2 tháng/lần
62 Khoa PT Nhi (D)BD ĐH Cassete Phòng NV: 5BD ĐH Cassete Phòng bệnh: 6 Quy định tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Lần 112 Phòng nhân viên: 3 tháng/lầnPhòng người bệnh: 2 tháng/lần
63 Khoa PT Tạo hình hàm mặt (D)BD ĐH Cassete Phòng NV: 11BD ĐH Cassete Phòng bệnh: 3 Quy định tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Lần 124 Phòng nhân viên: 3 tháng/lầnPhòng người bệnh: 2 tháng/lần
64 Khoa PT Cột sống (D)BD ĐH Cassete Phòng NV: 15BD ĐH Cassete Phòng bệnh: 4 Quy định tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Lần 168 Phòng nhân viên: 3 tháng/lầnPhòng người bệnh: 2 tháng/lần
65 Trung tâm PT HMTT&TSM (D)BD ĐH Cassete Phòng NV: 3BD ĐH Cassete Phòng bệnh: 2 Quy định tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Lần 48 Phòng nhân viên: 3 tháng/lầnPhòng người bệnh: 2 tháng/lần
66 Khoa PT Tiêu hóa (D)BD ĐH Cassete Phòng NV: 10BD ĐH Cassete Phòng bệnh: 4 Quy định tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Lần 128 Phòng nhân viên: 3 tháng/lầnPhòng người bệnh: 2 tháng/lần
67 Khoa PT Ung Bướu (D)BD ĐH Cassete Phòng NV: 9BD ĐH Cassete Phòng bệnh: 2 Quy định tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Lần 96 Phòng nhân viên: 3 tháng/lầnPhòng người bệnh: 2 tháng/lần
68 Phòng HSTC2 (D)BD ĐH Cassete Phòng NV: 1BD ĐH Cassete Phòng bệnh: 10 Quy định tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Lần 128 Phòng nhân viên: 3 tháng/lầnPhòng người bệnh: 2 tháng/lần
69 Khu Mổ Tầng 9 (D)BD ĐH Cassete Phòng bệnh: 5BD ĐH Ống gió Phòng bệnh: 13 Quy định tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Lần 216 Phòng người bệnh: 2 tháng/lần
70 Khu Mổ Tầng 10 (D)BD ĐH Cassete Phòng NV: 2BD ĐH Cassete Phòng bệnh: 3BD ĐH Ốn gió Phòng bệnh: 14 Quy định tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Lần 220 Phòng nhân viên: 3 tháng/lầnPhòng người bệnh: 2 tháng/lần
71 Trung tâm GMHS tầng 11BD ĐH Cassete Phòng NV: 16 Quy định tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Lần 128 Phòng nhân viên: 3 tháng/lần
72 Trung tâm ghép tạng (D)BD ĐH Cassete Phòng NV: 8BD ĐH Cassete Phòng bệnh: 5BD ĐH Ống gió Phòng bệnh: 2 Quy định tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Lần 148 Phòng nhân viên: 3 tháng/lầnPhòng người bệnh: 2 tháng/lần
73 Phòng máy (Phòng CNTT) (D)BD ĐH Cassete Phòng máy: 1 Quy định tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Lần 8 Phòng máy: 3 tháng/lần
74 Khoa XN sinh hóa (D)BD ĐH Cassete Phòng NV: 9BD ĐH Ống gió Phòng NV: 1 Quy định tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Lần 80 Phòng nhân viên: 3 tháng/lần
75 Khoa XN Huyết học (D)BD ĐH Cassete Phòng NV: 10BD ĐH Ống gió Phòng NV: 3 Quy định tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Lần 104 Phòng nhân viên: 3 tháng/lần
76 Khoa XN Vi sinh (D)BD ĐH Cassete Phòng NV: 10BD ĐH Ống gió Phòng NV: 2 Quy định tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Lần 96 Phòng nhân viên: 3 tháng/lần
77 Khoa Truyền máu (D)BD ĐH Cassete Phòng NV: 13BD ĐH Ống gió Phòng NV: 1 Quy định tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Lần 112 Phòng nhân viên: 3 tháng/lần
78 CĐHA - Khu nhà DBD ĐH Cassete Phòng NV: 20BD ĐH Ống gió Phòng NV: 7 Quy định tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Lần 216 Phòng nhân viên: 3 tháng/lần
79 Phòng TCKT (B1)BD ĐH Cassete Phòng NV: 2 Quy định tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Lần 16 Phòng nhân viên: 3 tháng/lần
80 Khoa Phẫu thuật Gan mật (B1)BD ĐH Cassete Phòng NV: 2 Quy định tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Lần 16 Phòng nhân viên: 3 tháng/lần
81 Khoa Khám bệnh CCBD ĐH Cassete buồng bệnh: 3 Quy định tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Lần 36 Phòng người bệnh: 2 tháng/lần
82 Khoa PHCN (B1)Bảo dưỡng ĐH MultiPhòng nhân viên: 5 Quy định tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Lần 20 Phòng nhân viên: 6 tháng/lần
83 Khoa PT Thần kinh 1 (B1)Bảo dưỡng ĐH MultiPhòng nhân viên: 14 Quy định tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Lần 56 Phòng nhân viên: 6 tháng/lần
84 Khoa PT Thần kinh 2 (B1)Bảo dưỡng ĐH MultiPhòng nhân viên: 1Phòng người bệnh: 2 Quy định tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Lần 16 Phòng nhân viên: 6 tháng/lầnPhòng người bênh: 4 tháng/lần
85 Khoa PT Tiết niệu (B1)Bảo dưỡng ĐH MultiPhòng nhân viên: 12Phòng người bệnh: 7 Quy định tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Lần 90 Phòng nhân viên: 6 tháng/lầnPhòng người bênh: 4 tháng/lần
86 Trung tâm Nam học (B1)Bảo dưỡng ĐH MultiPhòng nhân viên: 1Phòng người bệnh: 2 Quy định tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Lần 16 Phòng nhân viên: 6 tháng/lầnPhòng người bênh: 4 tháng/lần
87 Khoa Phẫu thuật Gan mật (B1)Bảo dưỡng ĐH MultiPhòng người bệnh: 2 Quy định tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Lần 12 Phòng người bênh: 4 tháng/lần
88 BD cục nóng VRV (Tầng mái nhà D)Bảo dưỡng cục nóng: 41 Quy định tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Lần 164 BD cục nóng VRV: 6 tháng/lần
89 BD cục nóng Multi (Tầng mái nhà B1)Bảo dưỡng cục nóng: 25 Quy định tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Lần 50 BD cục nóng VRV: 12 tháng/lần
90 BD cục nóng Chiler (Tầng mái nhà D)Bảo dưỡng cục nóng: 2 Quy định tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Lần 16 BD cục nóng Chiler: 3 tháng/lần
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.0E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 342.208.750VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 342.208.750VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: thầu: Nhà thầu cung cấp hợp đồng dịch vụ bảodưỡng, sửa chữa điều hòa nhiệt độ (gồm điều hòacục bộ, điều hòa tủ đứng, điều hòa trung tâm) vớicác cơ quan, đơn vị, tòa nhà, Bệnh viện … có quymô tương tự như gói thầu đang xét
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 958.184.500 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Quản lý chính toàn bộ gói thầu 1 - Tốt nghiệp đại học rở lên, một trong các chuyên ngành về kỹ thuật như: xây dựng, cơ khí, điện, điện tử, kinh tế.- Có giấy chứng nhận huấn luyệnAn toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực như quy định tại Nghị định 44/2016/NĐ-CP.- Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòngcháy, chữa cháy còn hiệu lực như quy định tại Nghị định136/2020/NĐ-CP.- Có tài liệu chứng minh đã thực hiện công việcđiều hành chung ≥ 03 năm.(Nhà thầu chụp bản gốc hoặc bản côngchứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiểm của các nhân sự chủ chốt. Trong trường hợp thấy nghi ngờ tính xác thực Chủ đầu tư yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu)53
2 Nhóm trưởng: Tổbảo dưỡng điều hòa. 2 - Tốt nghiệp đại học trở lên, một trong các chuyên ngành về kỹ thuật như: xây dựng, cơ khí, điện, điện tử.- Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực như quy định tại Nghị định 44/2016/NĐ -CP.- Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy còn hiệu lực như quy định tại Nghị định 136/2020/NĐ-CP.- Có tài liệu chứng minh đã thực hiện công việc điều hành chung ≥ 03 năm.(Nhà thầu chụp bản gốc hoặc bản công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiểm của các nhân sự chủ chốt. Trong trường hợp thấy nghi ngờ tính xác thực Chủ đầu tư yêu cầu nhà thầu cung cấpbản gốc để đối chiếu)53
3 Cán bộ phụ tráchAn toàn, vệ sinh lao động và phòngchống cháy nổ 1 Tốt nghiệp đại học trởlên, một trong cácchuyên ngành về kỹthuật như: xây dựng,cơ khí, điện, điện tử,ATLĐ.- Có giấy chứngnhận huấn luyện Antoàn, vệ sinh lao độngcòn hiệu lực như quyđịnh tại Nghị định44/2016/NĐ-CP.- Cógiấy chứng nhận huấnluyện nghiệp vụ phòngcháy, chữa cháy cònhiệu lực như quy địnhtại Nghị định136/2020/NĐ-CP.- Cótài liệu chứng minh đãthực hiện công việcđiều hành chung ≥ 02năm.(Nhà thầu chụpbản gốc hoặc bản côngchứng các tài liệuchứng minh năng lựckinh nghiểm của cácnhân sự chủ chốt.Trong trường hợp thấynghi ngờ tính xác thựcChủ đầu tư yêu cầunhà thầu cung cấp bảngốc để đối chiếu)32
4 Công nhân kỹ thuật 6 Tốt nghiệp trung cấp nghề hoặc cao đẳng trở lên, một trong cácchuyên ngành về kỹ thuật như: xây dựng, cơ khí, điện, điện tử, điện lạnh…- Có thẻ an toàn chứng nhận đã qua lớp huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực như quy định tại Nghị định 44/2016/NĐ-CP.- Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy còn hiệu lực như quy định tại Nghị định 136/2020/NĐ-CP.- Có tài liệu chứng minh đã thực hiện thi công, lắp đặt điều hòa nhiệt độ ≥ 01 năm.(Nhà thầu nộp bản công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiểm của các nhân sự chủ chốt. Trong trường hợp thấy nghi ngờ tính xác thực Chủ đầu tư yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu)21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->