Gói thầu: E-DPTU01- 2022: Mua sắm bổ sung VTTB dự phòng tối ưu đã xuất kho phục vụ sản xuất - Công ty Thủy điện Sơn La
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220152732-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/02/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty thủy điện Sơn La - Chi nhánh Tập đoàn điện lực Việt Nam |
| Tên gói thầu | E-DPTU01- 2022: Mua sắm bổ sung VTTB dự phòng tối ưu đã xuất kho phục vụ sản xuất - Công ty Thủy điện Sơn La |
| Số hiệu KHLCNT | 20220152557 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất điện - Công ty thủy điện Sơn La |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-24 10:50:00 đến ngày 2022-02-10 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sơn La |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,094,600,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3641E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.7E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Yêu cầu về tương tư: Tương tự về chủng loại, tính chất: Là hợp đồng cung cấp VTTB điện cho các nhà máy thủy điện.*) Để chứng minh, Nhà thầu phải cung cấp:+ Bản Scan: Hợp đồng tương tự, Biên bản nghiệm thu, Biên bản thanh lý Hợp đồng hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành hợp đồng.+ Về hợp đồng kinh nghiệm, đối với Nhà thầu được xếp thứ nhất và được mời thương thảo, Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp Bản gốc hóa đơn tài chính (Bản lưu của nhà thầu) để Bên mời thầu kiểm tra, đối chứng trong quá trình thương thảo, trường hợp là hóa đơn điện tử Nhà thầu và Bên mời thầu phối hợp kiểm tra, tra cứu hóa đơn điện tử trên hệ thống website: http://tracuuhoadon.gdt.gov.vn/main.html. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.366.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.732.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải Văn bản cam kết của nhà sản xuất hoặc của đại lý ủy quyền chính hãng tại Việt Nam về việc sẽ cử chuyên gia có trình độ chuyên môn phù hợp hỗ trợ dịch vụ kỹ thuật trong quá trình lắp đặt và cài đặt các chương trình điều khiển đảm bảo tính tương thích đối với các hệ thống đang vận hành tại NMTĐ Sơn La và NMTĐ Lai Châu đối với VTTB được được đánh dấu (*) tại tiểu mục c -Mục 2.2 - Chương V- E-HSMT |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Công ty thủy điện Sơn La - Chi nhánh Tập đoàn điện lực Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
E-DPTU01- 2022: Mua sắm bổ sung VTTB dự phòng tối ưu đã xuất kho phục vụ sản xuất - Công ty Thủy điện Sơn La Dự toán mua sắm VTTB dự phòng tối ưu đã xuất kho phục vụ sản xuất Công ty thủy điện Sơn La 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí sản xuất điện - Công ty thủy điện Sơn La |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Văn bản cam kết của nhà sản xuất hoặc của đại lý ủy quyền chính hãng tại Việt Nam về việc sẽ cử chuyên gia có trình độ chuyên môn phù hợp hỗ trợ dịch vụ kỹ thuật trong quá trình lắp đặt và cài đặt các chương trình điều khiển đảm bảo tính tương thích đối với các hệ thống đang vận hành tại NMTĐ Sơn La và NMTĐ Lai Châu đối với VTTB được được đánh dấu (*) tại tiểu mục c -Mục 2.2 - Chương V- E-HSMT. - Cung cấp Catalog (nếu có) và hình ảnh; tài liệu; thuyết minh liên quan của các hàng hóa. Catalog được đánh tên tương ứng theo từng mục hàng hóa của thiết bị trong E-HSMT. - Với những hàng hóa nhà thầu đề xuất thay thế phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu về mặt kỹ thuật theo E-HSMT |
| E-CDNT 10.2(c) | - C/O, C/Q và tài liệu kỹ thuật của hàng hóa theo yêu cầu tại Mục 1.1 – Chương V. - Catalog (nếu có) và hình ảnh; tài liệu; thuyết minh liên quan của các hàng hóa. Catalog được đánh tên tương ứng theo từng mục hàng hóa của thiết bị trong E-HSMT |
| E-CDNT 12.2 | - Giá hàng hóa là giá giao đến chân công trình theo quy định tại Mục 1.2 - CDNT (theo mẫu số 18 và 19 (nếu có) - Chương IV – Biểu mẫu dự thầu.) bao gồm: + Giá hàng hóa bao gồm tất cả các chi phí cần thiết (sản xuất, nhập khẩu, chi phí bảo hiểm, các loại phí và lệ phí, chi phí vận chuyển, lắp đặt, cài đặt kết nối hệ thống, nghiệm thu và bàn giao đưa vào sử dụng. + Thuế giá trị gia tăng, các loại thuế, phí liên quan khác do pháp luật nước CHXHCNVN quy định. |
| E-CDNT 14.3 | Dự kiến 5,0 năm |
| E-CDNT 15.2 | - Văn bản cam kết của nhà sản xuất hoặc của đại lý ủy quyền chính hãng tại Việt Nam về việc sẽ cử chuyên gia có trình độ chuyên môn phù hợp hỗ trợ dịch vụ kỹ thuật trong quá trình lắp đặt và cài đặt các chương trình điều khiển đảm bảo tính tương thích đối với các hệ thống đang vận hành tại NMTĐ Sơn La và NMTĐ Lai Châu đối với VTTB được được đánh dấu (*) tại tiểu mục c -Mục 2.2 - Chương V- E-HSMT. - Bản gốc Bảo lãnh dự thầu - Bản sao chứng thực Báo cáo tài chính năm 2018; 2019; 2020 - Catalog (nếu có) và hình ảnh; tài liệu; thuyết minh liên quan của các hàng hóa theo yêu cầu tại Mục 2.2 – Chương V. - Các tài liệu khác có liên quan như Nhà thầu Scan đính kèm E-HSDT và kê khai trên Webform. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty thủy điện Sơn La – Chi nhánh Tập đoàn điện lực Việt Nam, (Địa chỉ: Số 56 đường Lò Văn Giá, tổ 3, phường Chiềng Lề, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Công ty thủy điện Sơn La – Chi nhánh Tập đoàn điện lực Việt Nam; Địa chỉ: Số 56, đường Lò Văn Giá, Tổ 3, phường Chiềng Lề, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 02122.240030; Fax: 02123.751106. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch và vật tư, Công ty thủy điện Sơn La – Chi nhánh Tập đoàn điện lực Việt Nam; Địa chỉ: Số 56, đường Lò Văn Giá, Tổ 3, phường Chiềng Lề, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 02122.220334; Fax: 02123.751106. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: 1. Bộ phận Pháp chế - Phòng Hành chính và lao động của Công ty thủy điện Sơn La – Chi nhánh Tập đoàn điện lực Việt Nam; Địa chỉ: Số 56, đường Lò Văn Giá, Tổ 3, phường Chiềng Lề, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 02122.240.030; Fax: 02123.751.106. 2. Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 024.37686611; 3. Địa chỉ email của Ban Quản lý Đấu thầu - Tập Đoàn điện lực Việt Nam: [email protected]. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ phát xung | 2 | Cái | Mã hiệu: TTM211/IP166 hoặc loại có thông số tương đươngCode: L54E60000311REF: PTP12A45022 | ||
| 2 | Rơ le Micom P634 - Mã: P645928F3N0060M | 1 | Bộ | Mã: P645928F3N0060M hoặc tương đươngThông số kỹ thuậtTransformer Relay with Sigma-Delta Input Module- Nguồn nuôi: 110 - 250VDC (100-240VAC)- Input đầu vào Analog:+ HV-LV In = 1A/5A, Vn = (100/120V)(18CT/4VT)+ 24 optos + 24 relay- Truyền thông (Protocol Options):+ IEC60870-5-103- Phiên bản phần mềm (Software Version Options): 06- Chức năng lưu event record và fault record, disturbance record- Kích thước: Size 16 - 80TE- Phù hợp tương thích làm việc bình thường khi lắp đặt kết nối vào hệ thống rơ le hiện tại của NMTĐSL | ||
| 3 | Bộ cảm biến nhiệt độ cuộn dây MT-ST160W(R)/TT+Multi-ballast transformer | 1 | Bộ | - Đồng hồ kèm cảm biến nhiệt độ cuộn dây MBA có thông số như sau:+ Mã hiệu: COMPACT MT-ST160W(R)(TT).+ Chiều dài ống mao dẫn từ đầu cảm biến tới đồng hồ tối thiểu 12 (m).+ Tín hiệu đầu ra của đồng hồ: 4 …20mA.+ Thông số kỹ thuật chi tiết như PL đính kèm.'- Multi ballast transformer có thông số như sau:+ Type: Multi Ballast Tx.+ Current input: 1A, 1.5A, 3A, 4A, 5A.+ Current Output: 2A.+ Load: Max 30VA.+ Protction class: IP55. | ||
| 4 | Modul X2/IPG2A | 1 | Cái | Mã hiệu: X2/IPG2A.11 hoặc loại có thông số tương đươngREF: 70021KZ1 | ||
| 5 | Hợp bộ máy cắt kích từ CEX 98 2560 | 1 | Bộ | Mã hiệu: BREAKER CEX98 2560 2.1 Ts600V,220VDC hoặc loại có thông số tương đươngCode: K1002820REF: CEX98 2560 2.1 | ||
| 6 | Cáp truyền thông TTM với LCP | 1 | Cái | Cáp truyền thông TTM với LCPMã hiệu: Cable 2 pair screened twestees Armered, LINK TTM211 -LCP LG 6.5m, code W1001600, reference: SPEC737359, dài 9.5mGiao diện: 02 DB15 + 01 RJ45 | ||
| 7 | Bộ khuếch đại xung - AS123 CARD OF THE MODULE TPA213 | 1 | Cái | Mã hiệu: TPA213 hoặc loại có thông số tương đươngCode: L54E80801854 REF: CPTP12A45019 | ||
| 8 | Conv.mes 0-1000VDC ALIM.BT/Bộ chuyển đổi đo lường | 1 | Cái | Mã hiệu: TMP-HI SP12/05 hoặc loại có thông số tương đươngCode: 70456UMOREF: - Nguồn nuôi: 220VDC- Dải tín hiệu: 0-150mV- Output:0-100mV | ||
| 9 | DI Module with 32 Channels TSX DEY 32D2K/Mô đun đầu vào PLC (Module đầu vào số DI của PLC) | 1 | Cái | Mã hiệu: TSX DEY 32D2K hoặc loại có thông số tương đương- Module đầu vào số DI của PLC+ 32 đầu vào số+ Điện áp đầu vào định mức: 24VDC+ Dòng điện đầu vào định mức: 3,5mA | ||
| 10 | Brush holdeer/Giá đỡ chổi than | 1 | Cái | Mã hiệu SEP355200 hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đươngLoại BUNG 3232 có gắn cảnh báo mòn chổi than. chi tiết như bản vẽ đính kèm | ||
| 11 | Temperature sensor (PT100 L=200mm G1/2)/Cảm biến nhiệt độ | 1 | Cái | Mã hiệu: '902050/10-386-2001-1-12-200-104-11-20000/316, 317 PT100, L=200mm, G1/2" hoặc loại có thông số tương đương | ||
| 12 | Máy biến dòng trung tính - Model: 4NC5325-2CE21 | 1 | Cái | Current transformerModel: 4NC5325-2CE20 hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đươngThông số kỹ thuật:- Tỉ số biến: 400/5- Tần số: 50/60Hz- Điện áp: 0.72/3kV- Công suất: 5VA- Cấp chính xác: class 1 | ||
| 13 | Rơle Micom P141 - Mã: P141918A3M0420J | 1 | Bộ | Mã hiệu: P141918A3M0420J hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương Nguồn nuôi: 110 - 250VDC (100-240VAC)- Input đầu vào Analog:+ HV-LV In = 1A/5A, Vn = (100/120V)+ 8 optos + 7 relay- Truyền thông (Protocol Options):+ IEC60870-5-103- Phiên bản phần mềm (Software Version Options): 91- Chức năng lưu event record và fault record, disturbance record- Kích thước: Size 40TE- Phù hợp tương thích làm việc bình thường khi lắp đặt kết nối vào hệ thống rơ le hiện tại của NMTĐSL | ||
| 14 | Mô đun giao tiếp xung CARDS TPT214 | 1 | cái | Mã hiệu: TPT214 hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đươngREF: L54E80801852Option: L54E2900ZP00Điện áp: 24 - 110VĐiện trở: 56ohm | ||
| 15 | Mô đun giao tiếp xung CARDS TPT214 | 1 | cái | Mã hiệu: TPT214 hoặc loại có thông số tương đươngREF: PTP12A45020-E CMã: L54E80801852Điện áp: 24 - 110VĐiện trở: 18ohm | ||
| 16 | Bộ khuếch đại xung - AS123 CARD OF THE MODULE TPA213 | 1 | Cái | Mã hiệu: TPA213 hoặc loại có thông số tương đươngCode: L54E80801854REF: PTP12A45019Nguồn nuôi: 24-110V | ||
| 17 | Màn hình HMI GOT3126 | 1 | Cái | Mã hiệu: GOT3126T-834 hoặc loại có thông số tương đương12.1" XGA TFT fanless touch panel computer with Intel® Atom™ E3827 1.75 GHz dual core processor, resistive touch screen and 9~36 VDC terminal block connector.Specifications:I/O Connector:3 x RS-232/422/485 (COM 1/2/3); 1 x VGA; 1 x Audio (Line-out); 2 x USB 3.02 x USB 2.0; 2 x 10/100/1000 Mbps; Ethernet (Intel® i210AT);Expansion Interface: 2 x PCIe Mini Card slotTouchscreen: Resistive typePower Supply: 9~36 VDC with power protectionPower Consumption: 36 WDimensions: 311.5 mm (12.21”) (W) x 56.9 mm (2.23”) (D) x 250 mm (9.8”) (HOptional EOS Installation: WES7 or WES8sOptional OS Installation: Windows® 7 or Windows® 8.1* Cài đặt sẵn chương trình giám sát, điều khiển của Hệ thống điều tốc tổ máy của hãng Alstom/ GE đang vận hành tại Nhà máy Thủy điện Sơn La và Nhà máy Thủy điện Lai Châu. | ||
| 18 | UPC- Hãng SX: Alstom; GE- Thông số KT: + Đầu vào số: 20 + Đầu ra số: 18+ Đầu vào tương tự: 6 + Đầu ra tương tự: 6+ Đầu vào đo tốc độ: 2+ Đo tần số lưới: 1 | 1 | Bộ | Mã hiệu: UPC (Unit Processing Controller) hoặc loại có thông số tương đương- Thông số KT: + Đầu vào số: 20 + Đầu ra số: 18+ Đầu vào tương tự: 6 + Đầu ra tương tự: 6+ Đầu vào đo tốc độ: 2+ Đo tần số lưới: 1* Cài đặt sẵn chương trình điều khiển của Hệ thống điều tốc tổ máy của hãng Alstom/ GE đang vận hành tại Nhà máy Thủy điện Sơn La và Nhà máy Thủy điện Sơn Lai Châu | ||
| 19 | Rơ le trung gian | 1 | Cái | Mã hiệu: MR-C4-A40X/AC230V+S4-J hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đươngĐiện áp: 230VACSố cặp tiếp điểm: 4NO, 4NCBộ đế cắm rơ le đi kèm | ||
| 20 | Cảm biến hành trình ServomotorTemposonics® R-series | 1 | Cái | Mã hiệu: RP-S-0850M-R02-1-A01hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đươngĐiện áp +DC24VTín hiệu đầu ra: (4-20) mARải đo: (0-850) mm | ||
| 21 | Rơ le RUMC3AB2BD/ ELECTRIC RELAY | 1 | Bộ | Thông số kỹ thuật:+ Cuộn hút: 24Vdc.+ Tiếp điểm: 250 VAC, 10A+ Tiếp điểm phụ: 3 c/o | ||
| 22 | Cảm biến nhiệt độ (PT100 L=50mm G1/2') | 2 | Cái | Mã hiệu: 902050/10-386-2001-1-12-50-104-11-10000/316, 317 PT100, L=50mm, G1/2" hoặc loại có thông số tương đương | ||
| 23 | Đèn chóp máy phát SMCL125-3-RAG +(buzzer) | 1 | Cái | Loại: Đèn báo hiệu 3 màuModel: SMCL125-3-24-RAG hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đươngĐiện áp: 24VDCDòng định mức: 0.5AKích thước: Φ125Bóng: LEDÁnh sáng: Sáng liên tụcMàu sắc: Đỏ (R-Red), Vàng cam (A-Amber) , Xanh (G- Green)Vật liệu chao đèn: Sợi tổng hợp PCVật liệu thân đèn: Nhựa ABSNhiệt độ hoạt động: -30ᵒC~+50ᵒCChân đế: Gắn trực tiếpCấp bảo vệ: IP44, CE | ||
| 24 | Module AI Model: X20 AI 4632-1 | 1 | Cái | Mã hiệu: X20 AI 4632-1 hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đươngCode: C0700100REF: CE1AI4632-1- Thông số kỹ thuật: + 4 đầu vào analog ±11V hoặc 4÷20mA+ Digital Converter ±15 bit | ||
| 25 | Rơ le bảo vệ REF615D/ Excitation transformer protection | 1 | Bộ | Chủng loại: REF615D hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương- Power supply module: 220V- HMI language, English IEC- Binary intput: 220-250V, 50mA. | ||
| 26 | Bộ chuyển đổi nguồn | 1 | Cái | Model: Quint-PS/1AC/24DC/20 hoặc loại có thông số tương đương- Thông số kỹ thuật :+ Input: 100-240VAC/50-60Hz/6.0-2.6A+ Operational Voltage: 85-264VAC/90-350VDC+ Output: 24VDC/20A (Boost 26A; 120A/12ms) | ||
| 27 | Rơ le bảo vệ REC670/ CB protection REC670 | 1 | Bộ | Chủng loại: 1MRK002814-AC hoặc loại có thông số kỹ thuạt tương đương- Nguồn cấp: 90 - 250 V- 01 TRM 6I+6U 1A, 100/220V- 02 BOM 24 output relays- 02 BIM 16 inputs, 220-250 VDC, 50 mA | ||
| 28 | Rơ le trung gian 220VDCC4-A40FX/DC220V+S4-J | 1 | Cái | Mã hiệu: MR-C4-A40FX/DC220V+S4-J hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đươngĐiện áp: 220VDC | ||
| 29 | Bộ nguồn QUINT-PS-1AC/24DC/10 / POWER SUPPLY | 1 | Cái | Model: QUINT-PS-1AC/24DC/10 hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương- Thông số kỹ thuật:- INPUT: 220VAC/220VDC- OUTPUT: 24VDC/10A | ||
| 30 | Đồng hồ tần số 51L6D-HZ/ DUAL-FREQUENCE DOUBLE NEEDLES WITH RED MARK FOR SYNCHRO. (DOUBLE INPUT PT: 18KV /110V,SCALE 45~55HZ) | 1 | Cái | Model: 51L6D-HZ/ DUAL-FREQUENCE DOUBLE NEEDLES WITH RED MARK FOR SYNCHRO hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đươngDOUBLE INPUT PT: 18KV/110V,SCALE 45~55HZ | ||
| 31 | Cuộn đóng cắt máy cắt SF6 500kV / Tripping coil | 1 | cái | - Cuộn cắt (Trip coil) cho bộ truyền động HMB-8 máy cắt 500kV.- Mã hiệu: GM4001 hoặc loại có thông số tương đương- Điện áp làm việc 220/250 VDC.- Điện trở: 154 Ω- 2% ED- Chi tiết như hình ảnh thiết bị đính kèm. | ||
| 32 | Rơ le trung gian 220VDCC5-A30+S5-S | 1 | cái | Mã hiệu: C5-A30+S5-S hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đươngĐiện áp: 220VDC | ||
| 33 | Power supply/Bộ nguồn MDR-40-24/1.7A EC32 | 1 | Cái | Model: MDR-40-24/1.7A EC32 hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương- Nguồn đầu vào: 100-240VAC- Đầu ra: 24VDC/ 1,7A |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3641E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.7E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Yêu cầu về tương tư: Tương tự về chủng loại, tính chất: Là hợp đồng cung cấp VTTB điện cho các nhà máy thủy điện.*) Để chứng minh, Nhà thầu phải cung cấp:+ Bản Scan: Hợp đồng tương tự, Biên bản nghiệm thu, Biên bản thanh lý Hợp đồng hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành hợp đồng.+ Về hợp đồng kinh nghiệm, đối với Nhà thầu được xếp thứ nhất và được mời thương thảo, Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp Bản gốc hóa đơn tài chính (Bản lưu của nhà thầu) để Bên mời thầu kiểm tra, đối chứng trong quá trình thương thảo, trường hợp là hóa đơn điện tử Nhà thầu và Bên mời thầu phối hợp kiểm tra, tra cứu hóa đơn điện tử trên hệ thống website: http://tracuuhoadon.gdt.gov.vn/main.html. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.366.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.732.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải Văn bản cam kết của nhà sản xuất hoặc của đại lý ủy quyền chính hãng tại Việt Nam về việc sẽ cử chuyên gia có trình độ chuyên môn phù hợp hỗ trợ dịch vụ kỹ thuật trong quá trình lắp đặt và cài đặt các chương trình điều khiển đảm bảo tính tương thích đối với các hệ thống đang vận hành tại NMTĐ Sơn La và NMTĐ Lai Châu đối với VTTB được được đánh dấu (*) tại tiểu mục c -Mục 2.2 - Chương V- E-HSMT | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi