Gói thầu: Gói 1A: Cải tạo, cung cấp, lắp đặt, thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống điều khiển bảo vệ, bổ sung SCADA khi lắp MC trung tính kháng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200982365-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/10/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Truyền Tải Điện 4 |
| Tên gói thầu | Gói 1A: Cải tạo, cung cấp, lắp đặt, thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống điều khiển bảo vệ, bổ sung SCADA khi lắp MC trung tính kháng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200231239 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | EVNNPT |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 70 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-30 16:38:00 đến ngày 2020-10-12 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,758,182,356 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 56,000,000 VNĐ ((Năm mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Tủ điều khiển máy cắt (tại chỗ)- Tủ chung máy cắt hiện hữu (hiệu chỉnh, cải tạo, đấu nối hoàn chỉnh, đảm bảo hoàn tất đưa vào sử dụng...) | 3 | tủ | Tủ chung máy cắt hiện hữu (hiệu chỉnh, cải tạo, đấu nối hoàn chỉnh, đảm bảo hoàn tất đưa vào sử dụng...) | Tủ hiện hữu. Nhà thầu đảm bảo khảo sát thực tế để cải tạo và hoàn tất đưa tủ vào vận hành cho điều khiển máy cắt hiện hữu (máy cắt hiện hữu do Chủ đầu tư cung cấp). | |
| 2 | Tủ điều khiển máy cắt (tại chỗ)-Tủ cấp mới (cải tạo, hiệu chỉnh, đấu nối hoàn chỉnh và sử dụng thiết bị từ tủ chung hiện hữu,đảm bảo hoàn tất đưa vào sử dụng...) | 5 | tủ | Tủ cấp mới (cải tạo, hiệu chỉnh, đấu nối hoàn chỉnh và sử dụng thiết bị từ tủ chung hiện hữu,đảm bảo hoàn tất đưa vào sử dụng...) | Đối với hạng mục này, nhà thầu phải đảm bảo cung cấp vật tư, phụ kiện (hoặc/và thi công kể cả phần liên động với các thiết bị hiện hữu nếu có) ) đầy đủ theo thực tế tại hiện trường thi công nhằm hoàn tất cho công tác lắp đặt đưa vào vận hành hệ thống trọn gói. Nhà thầu có trách nhiệm khảo sát thực tế máy cắt điều động để cung cấp tủ sao cho phù hợp. Vỏ tủ điều khiển máy cắt 400x400x 600, loại ngoài trời, IP-55, sử dụng các thiết bị trong tủ chung hiện hữu để, cải tạo, đấu nối, hoàn thiện tủ. | |
| 3 | Khóa điều khiển đóng mở máy cắt - 110VDC | 11 | cái | Khóa điều khiển đóng mở máy cắt - 110VDC | ||
| 4 | Khóa local/remote 110VDC | 11 | cái | Khóa local/remote 110VDC | ||
| 5 | Cáp đấu nối nội bộ | 80 | mét (m) | Cáp đấu nối nội bộ | ||
| 6 | Tên cáp, dây rút | 8 | bó | Tên cáp, dây rút | ||
| 7 | Ổ cắm 220VAC | 8 | cái | Ổ cắm 220VAC | ||
| 8 | Limit Switch | 5 | cái | Limit Switch | ||
| 9 | Đèn chiếu sáng | 8 | cái | Đèn chiếu sáng | ||
| 10 | Rơ le cảm biến nhiệt độ | 5 | cái | Rơ le cảm biến nhiệt độ | ||
| 11 | MCB 2P - 220VAC - 10A | 8 | cái | MCB 2P - 220VAC - 10A | ||
| 12 | MIMIC lắp trên tủ ĐKBV | 8 | bộ | MIMIC lắp trên tủ ĐKBV | ||
| 13 | Bộ chuyển đổi nguồn từ 220VAC/110VDC/50A | 6 | bộ | Bộ chuyển đổi nguồn từ 220VAC/110VDC/50A | ||
| 14 | Cáp kiểm tra, cách điện PVC, điện áp 600V, có lớp băng đồng chống nhiễu và côn trùng | CCV-S-2x4mm2 | 3.500 | mét (m) | Cáp kiểm tra, cách điện PVC, điện áp 600V, có lớp băng đồng chống nhiễu và côn trùng | |
| 15 | Cáp kiểm tra, cách điện PVC, điện áp 600V, có lớp băng đồng chống nhiễu và côn trùng | CCV-S-14x1.5mm2 | 3.500 | mét (m) | Cáp kiểm tra, cách điện PVC, điện áp 600V, có lớp băng đồng chống nhiễu và côn trùng | |
| 16 | Đầu cốt đồng dùng cho cáp ruột đồng có tiết diện 4mm2 | 160 | cái | Đầu cốt đồng dùng cho cáp ruột đồng có tiết diện 4mm2 | ||
| 17 | Đầu cốt đồng dùng cho cáp ruột đồng có tiết diện 1.5mm2 | 320 | cái | Đầu cốt đồng dùng cho cáp ruột đồng có tiết diện 1.5mm2 | ||
| 18 | Nhãn cáp dùng cho cáp đến 1kV và cáp kiểm tra 600V | 86 | cái | Nhãn cáp dùng cho cáp đến 1kV và cáp kiểm tra 600V | ||
| 19 | Vòng bít cáp đáy tủ (cable gland) các loại. | 86 | cái | Vòng bít cáp đáy tủ (cable gland) các loại. | ||
| 20 | Gen số và chữ | 6 | bịch | Gen số và chữ | ||
| 21 | Hàng kẹp (terminal block) cho cáp 2.5mm - 4mm2 | 240 | cái | Hàng kẹp (terminal block) cho cáp 2.5mm - 4mm2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi