Gói thầu: Xây lắp và cung cấp vật tư
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220152771-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/02/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Thái Bình - Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc |
| Tên gói thầu | Xây lắp và cung cấp vật tư |
| Số hiệu KHLCNT | 20220152727 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sửa chữa lớn năm 2022 của Tổng Công ty Điện lực Miền Bắc |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-24 14:41:00 đến ngày 2022-02-14 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,909,626,322 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 28,000,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.864E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.72E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.337 triệu đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.674 triệu đồng. - Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.337.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.674.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng công trường: 01 cán bộ-Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cẩu > 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hóa đơn mua hàng, đăng ký xe.....). Riêng với xe ô tô các loại phải kèm theo Đăng kiểm còn thời hạn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải 5-12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hóa đơn mua hàng, đăng ký xe.....). Riêng với xe ô tô các loại phải kèm theo Đăng kiểm còn thời hạn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy phát điện 5 - 10kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hóa đơn mua hàng, đăng ký xe.....). Riêng với xe ô tô các loại phải kèm theo Đăng kiểm còn thời hạn.- Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hóa đơn mua hàng, đăng ký xe.....). Riêng với xe ô tô các loại phải kèm theo Đăng kiểm còn thời hạn.- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng cho thuê hoặc bản cam kết cho thuê máy móc thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê.- Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hóa đơn mua hàng, đăng ký xe.....). Riêng với xe ô tô các loại phải kèm theo Đăng kiểm còn thời hạn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hóa đơn mua hàng, đăng ký xe.....). Riêng với xe ô tô các loại phải kèm theo Đăng kiểm còn thời hạn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hóa đơn mua hàng, đăng ký xe.....). Riêng với xe ô tô các loại phải kèm theo Đăng kiểm còn thời hạn.- Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hóa đơn mua hàng, đăng ký xe.....). Riêng với xe ô tô các loại phải kèm theo Đăng kiểm còn thời hạn.- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng cho thuê hoặc bản cam kết cho thuê máy móc thiết bị kèm tài liệu - Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hóa đơn mua hàng, đăng ký xe.....). Riêng với xe ô tô các loại phải kèm theo Đăng kiểm còn thời hạn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy ép đầu cốt thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hóa đơn mua hàng, đăng ký xe.....). Riêng với xe ô tô các loại phải kèm theo Đăng kiểm còn thời hạn.- Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hóa đơn- Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hóa đơn mua hàng, đăng ký xe.....). Riêng với xe ô tô các loại phải kèm theo Đăng kiểm còn thời hạn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Pa lăng xích > 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hóa đơn mua hàng, đăng ký xe.....). Riêng với xe ô tô các loại phải kèm theo Đăng kiểm còn thời hạn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Tời, Tó kéo cột > 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hóa đơn mua hàng, đăng ký xe.....). Riêng với xe ô tô các loại phải kèm theo Đăng kiểm còn thời hạn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Thái Bình - Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp và cung cấp vật tư Hạng mục SCL Đường dây 22kV lộ 471E11.3 + 481E11.3 từ cột 1-22 và nhánh số 1 Lý Bôn + TBA số 3 Lý Bôn lộ 481-E11.3, đường dây 0,4kV sau các TBA số 1+1A+2+3 Lý Bôn + số 3 Bùi Sỹ Tiêm + số 2 Trần Thủ Độ thành phố Thái Bình 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí sửa chữa lớn năm 2022 của Tổng Công ty Điện lực Miền Bắc |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế… + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 28.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Thái Bình – Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Miền Bắc.
Số 288, đường Trần Hưng Đạo, Thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình.
Điện thoại: 0227 3.606.965; Fax: 0227 3 831 437. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Thái Bình – chi nhánh Tổng Công ty Điện Lực Miền Bắc Số 288, đường Trần Hưng Đạo, Thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình. Điện thoại: 0227 3.606.965; Fax: 0227 3 831 437. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch vật tư - Công ty Điện lực Thái Bình – chi nhánh Tổng Công ty Điện Lực Miền Bắc Số 288, đường Trần Hưng Đạo, Thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình. Điện thoại: 0227 3.606.965; Fax: 0227 3 831 437. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Cung cấp vật tư và lắp đặt thiết bị + vật liệu phần trung thế | |||
| 1 | Tháo lắp lại cầu dao phụ tải 24kV ngoài trời 630A 24kV 25kA/s bộ bao gồm (cầu dao, giá đỡ, bộ truyền động…) | TLL-CDPT-24 | 3 | bộ |
| 2 | Cột bê tông litâm NPC.I-14-190-9.2 | T14-9.2 | 7 | cột |
| 3 | Cột bê tông litâm NPC.I-14-230-2400 | T14-2400 | 2 | cột |
| 4 | Cột bê tông litâm NPC.I-16-190-9.2 | T16-9.2 | 3 | cột |
| 5 | Cột bê tông litâm NPC.I-16-190-11.0 | T16-11.0 | 2 | cột |
| 6 | Cột bê tông litâm NPC.I-16-190-13.0 | T16-13.0 | 7 | cột |
| 7 | Móng cột bê tông cốt thép đường dây trung thế | MT2-16 | 3 | móng |
| 8 | Móng cột bê tông cốt thép đường dây trung thế | MT5-16 | 7 | móng |
| 9 | Móng cột bê tông cốt thép đường dây trung thế | MT2-14 | 7 | móng |
| 10 | Móng cột bê tông cốt thép đường dây trung thế | MTĐ8-14 | 1 | móng |
| 11 | Móng cột bê tông cốt thép đường dây trung thế | MTĐ3-16 | 1 | móng |
| 12 | Hoàn trả vỉa hè lát gạch 30x30 kích thước (3,5x2,3)m | 8,05 | m2 | |
| 13 | Gạch lát vỉa hè 30x30 | 50 | viên | |
| 14 | Hoàn trả vỉa hè đổ bê tông mác 200 đá 1x2 dày 0,1m kích thước (4,9x1,65)m | Theo yêu cầu của E- HSMT | 0,81 | m3 |
| 15 | Tháo lắp lại rãnh B150 | 32,7 | mét | |
| 16 | Dây nhôm lõi thép (có bôi mỡ trung tính) | ACSR95/16 | 744 | mét |
| 17 | Dây nhôm lõi thép (có bôi mỡ trung tính) | ACSR95/16 | 15 | mét |
| 18 | Dây nhôm lõi thép (có bôi mỡ trung tính) | ACSR150/19 | 15 | mét |
| 19 | Tháo lắp lại dây nhôm lõi thép ACSR150 | TL ACSR150 | 2.824 | mét |
| 20 | Tháo lắp lại cáp vặn xoắn trung thế 24kV 3x185mm2 | TL VXTT-3x185 | 941 | mét |
| 21 | Dây đồng trần M35 | M35 | 6 | mét |
| 22 | Dây đồng bọc cách điện 12,7kV Cu/XLPE1x50mm2 | Cu/XLPE1x50 | 21 | mét |
| 23 | Kẹp néo cáp vặn xoắn trung thế 3x185 | KNVX | 2 | bộ |
| 24 | Tháo lắp lại kẹp néo cáp vặn xoắn trung thế | TLL-KNVX | 44 | bộ |
| 25 | Giằng cột | GC0 | 1 | bộ |
| 26 | Giằng cột | GC1 | 1 | bộ |
| 27 | Giằng cột | GC2 | 2 | bộ |
| 28 | Giằng cột | GC3 | 2 | bộ |
| 29 | Giằng cột néo dây | GCND (R=116) | 1 | bộ |
| 30 | Giằng cột néo dây | GCND (R=122) | 1 | bộ |
| 31 | Giằng cột néo dây | GCND (R=130) | 1 | bộ |
| 32 | Xà phụ đỡ dây 1 sứ 22kV | XĐD-1S-22 | 7 | bộ |
| 33 | Xà phụ đỡ dây 2 sứ 22kV | XĐ-2S-22 | 1 | bộ |
| 34 | Xà néo góc sứ đứng 3 tầng 22kV | XC31L-3T | 25 | bộ |
| 35 | Xà néo cuối sứ chuỗi 3 tầng 22kV | XC42L-3T-SC-A | 1 | bộ |
| 36 | Xà phụ đỡ dây 3 sứ lệch 22kV | XĐD-3S-Lech-22 | 1 | bộ |
| 37 | Xà đỡ cầu dao phụ tải 24kV | XĐCDPT-24 | 3 | bộ |
| 38 | Xà đỡ đầu cáp + thu lôi van 24kV | XĐĐC+TLV-24 | 2 | bộ |
| 39 | Xà đỡ cáp | XĐC | 2 | bộ |
| 40 | cổ dề néo cáp vặn xoắn trung thế | CDG-VX | 8 | bộ |
| 41 | Giằng cột néo cuối vặn xoắn trung thế | GCN-VX | 1 | bộ |
| 42 | Xà lệch néo cáp vặn xoắn | XN-VXTT | 6 | bộ |
| 43 | Tháo lắp lại xà đỡ đầu cáp + thu lôi van 24kV | TLL-XĐĐC+TLV | 4 | bộ |
| 44 | Tháo lắp lại xà đỡ cáp | TLL-XĐC | 4 | bộ |
| 45 | Tháo lắp lại ghế cách điện 1 cột ly tâm 24kV | TLL-GCĐ-24 | 2 | bộ |
| 46 | Tháo lắp lại xà đỡ ghế cách điện 1 cột LT 24kV | TLL-XĐGCĐ-LT16 | 2 | bộ |
| 47 | Tháo lắp lại Côliê đai cáp + ống LT14 | TLL-Côliê đai cáp+ống LT14 | 4 | bộ |
| 48 | Tháo lắp lại Côliê đai cáp + ống LT16 | TLL-Côliê đai cáp+ống LT16 | 2 | bộ |
| 49 | Tháo lắp lại thang trèo + giá bắt thang | TLL thang trèo+giá, | 2 | bộ |
| 50 | Cách điện sứ đứng 24kV đường rò 550mm + ty côn mạ kẽm F20x280 | SĐ-24 | 162 | quả |
| 51 | Bộ chuỗi néo cách điện 24kV | CN-24-2 | 9 | chuỗi |
| 52 | Cặp cáp nhôm 3 bu lông AL25-150 | CC-AL | 384 | bộ |
| 53 | Đầu cốt đồng | ĐC-M35 | 4 | cái |
| 54 | Đầu cốt đồng | ĐC-M150 | 12 | cái |
| 55 | Đầu cốt đồng nhôm | ĐC-AM95 | 12 | cái |
| 56 | Tiếp địa gốc | Rg | 12 | bộ |
| 57 | tiếp địa đầu cáp + thu lôi van | Rtlv | 5 | bộ |
| 58 | Tiếp địa RC14 | RC-14 | 1 | bộ |
| 59 | Biển cấm trèo + số cột | BCT | 9 | biển |
| 60 | Tháo, lắp lại biển cấm trèo + số cột | BCT-TLL | 10 | biển |
| B | Cung cấp vật tư và lắp đặt vật liệu cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Tháo lắp lại cáp ngầm 24kV 3x240mm2 | TLL-CN24-3x240 | 24 | mét |
| 2 | Tháo lắp lại cáp ngầm 24kV 3x50mm2 | TLL-CN24-3x50 | 36 | mét |
| 3 | Tháo, lắp lại ống thép mạ kẽm luồn cáp trên cột | 12 | mét | |
| 4 | Viên sứ báo hiệu cáp ngầm | 15 | biển | |
| C | Phần thu hồi đường dây trung thế | |||
| 1 | Cột bê tông | T14. | 11 | cột |
| 2 | Cột bê tông | T16. | 10 | cột |
| 3 | Chụp nối cột ly tâm | chụp 2m. | 2 | bộ |
| 4 | Xà néo góc 3 tầng 22kV | XC31L-3T. | 24 | bộ |
| 5 | Xà đỡ thẳng 3 tầng 22kV | XC1L-3T. | 1 | bộ |
| 6 | Xà néo cáp vặn xoắn trung thế 22kV | XN-VXTT. | 2 | bộ |
| 7 | Giằng cột néo cuối vặn xoắn trung thế | GCN-VX. | 1 | bộ |
| 8 | cổ dề néo cáp vặn xoắn trung thế | CDG-VX. | 12 | bộ |
| 9 | Xà đỡ dây 1 sứ | XĐ-1S. | 4 | bộ |
| 10 | Xà đỡ dây 2 sứ | XĐ-2S. | 1 | bộ |
| 11 | Xà đỡ dây 3 sứ | XĐ-3S. | 1 | bộ |
| 12 | Xà đỡ cầu dao phụ tải | XĐCDPT-24. | 3 | bộ |
| 13 | Xà đỡ đầu cáp + thu lôi van | XĐĐC+TLV. | 2 | bộ |
| 14 | Xà đỡ cáp | XĐC. | 2 | bộ |
| 15 | Xà néo cuối | XC42L-3T-SC. | 1 | bộ |
| 16 | Giằng cột néo dây | GCND. | 3 | bộ |
| 17 | Cách điện sứ đứng | SĐ-24. | 98 | quả |
| 18 | Cách điện đứng polymer | SĐ-24P. | 63 | quả |
| 19 | Cách điện chuỗi polymer | CN-24P. | 9 | quả |
| 20 | Cặp cáp nhôm 3 bu lông AL25-150 | CC-AL | 120 | bộ |
| 21 | Dây nhôm bọc cách điện | ACSR/XLPE 95. | 744 | mét |
| D | Cung cấp vật tư và lắp đặt vật liệu đường dây hạ thế | |||
| 1 | Cột bê tông litâm NPC.I-8.5-190-5.0 | T8,5-5.0 | 6 | cột |
| 2 | Cột bê tông litâm NPC.I-10-190-5.0 | T10-5.0 | 35 | cột |
| 3 | Cột bê tông litâm NPC.I-10-190-6.8 | T10-6.8 | 8 | cột |
| 4 | Cột bê tông litâm NPC.I-10-190-11.0 | T10-11.0 | 2 | cột |
| 5 | Móng cột Mh3 | Mh3 | 6 | móng |
| 6 | Móng cột Mh3a | Mh3a | 35 | móng |
| 7 | Móng cột Mh4a | Mh4a | 2 | móng |
| 8 | Móng cột MhĐ2a | MhĐ2a | 4 | móng |
| 9 | Cáp vặn xoắn ABC/XLPE | VX2x35 | 2 | mét |
| 10 | Cáp vặn xoắn ABC/XLPE | VX4x35 | 148 | mét |
| 11 | Cáp vặn xoắn ABC/XLPE | VX4x50 | 22 | mét |
| 12 | Cáp vặn xoắn ABC/XLPE | VX4x95 | 41 | mét |
| 13 | Cáp vặn xoắn ABC/XLPE | VX4x120 | 86 | mét |
| 14 | Tháo lắp lại cáp vặn xoắn ABC/XLPE | TLL-VX2x35 | 28 | mét |
| 15 | Tháo lắp lại cáp vặn xoắn ABC/XLPE | TLL-VX4x50 | 167 | mét |
| 16 | Tháo lắp lại cáp vặn xoắn ABC/XLPE | TLL-VX4x95 | 1.496 | mét |
| 17 | Tháo lắp lại cáp vặn xoắn ABC/XLPE | TLL-VX4x120 | 194 | mét |
| 18 | Kẹp néo cáp 2x35 | KN2x35 | 6 | bộ |
| 19 | Kẹp néo cáp 4x(11-50) | KN4x11-50 | 21 | bộ |
| 20 | Kẹp néo cáp 4x(50-95) | KN4x50-95 | 93 | bộ |
| 21 | Kẹp néo cáp 4x120 | KN4x120 | 14 | bộ |
| 22 | Ghíp đấu cáp vặn xoắn 1 bulông 6-70/25-120 | GVX-1B | 366 | bộ |
| 23 | Ghíp đấu cáp vặn xoắn 2 bulông 25-70/35-95 | GVX-2B1 | 136 | bộ |
| 24 | Móc néo cáp F20 | MN-F20 | 106 | cái |
| 25 | Móc néo cáp F16 | MN-F16 | 6 | cái |
| 26 | Đai thép không rỉ 0,7x20mm | ĐT | 786 | mét |
| 27 | Khóa đai thép không rỉ | KĐT | 524 | cái |
| 28 | Tháo lắp lại hộp công tơ 1 pha H2 | TLL-H2 | 30 | hộp |
| 29 | Tháo lắp lại hộp công tơ 1 pha H4 | TLL-H4 | 86 | hộp |
| 30 | Tháo lắp lại hộp công tơ H3fa | TLL-H3P | 30 | hộp |
| 31 | Tháo lắp lại tủ tụ bù | TLL-TTB | 4 | tủ |
| 32 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC 2x11mm2 | Muller-2x11 | 210 | mét |
| 33 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC 2x16mm2 | Muller-2x16 | 602 | mét |
| 34 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x16+1x10 | Cu/XLPE3x16+1x10 | 210 | mét |
| 35 | Băng dính cách điện | BDCĐ | 49 | cuộn |
| 36 | Tháo, câu đấu lại dây sau công tơ về hộ | TLL-DSCT | 434 | hộ |
| 37 | Côliê néo cáp 2 cột li tâm dọc | CN2L-D | 4 | bộ |
| 38 | Côliê néo cáp 2 cột li tâm ngang | CN2L-N | 2 | bộ |
| 39 | Xà lệch néo cáp 1 cột li tâm | XNC-L | 5 | bộ |
| 40 | ống nối cáp vặn xoắn 35 | ONVX-35 | 6 | cái |
| 41 | ống nối cáp vặn xoắn 50 | ONVX-50 | 4 | cái |
| 42 | ống nối cáp vặn xoắn 95 | ONVX-95 | 4 | cái |
| 43 | ống nối cáp vặn xoắn 120 | ONVX-120 | 4 | cái |
| 44 | Đầu cốt đồng nhôm AM120 | ĐC-AM120 | 4 | cái |
| 45 | Tiếp địa Rhll-10 | Rhll-10 | 12 | bộ |
| E | Vật liệu thu hồi đường dây hạ thế | |||
| 1 | Cột bê tông li tâm LT8,5 | T8,5. | 6 | cột |
| 2 | Cột bê tông li tâm LT10 | T10. | 45 | cột |
| 3 | Cáp vặn xoắn 4x35 | VX4x35. | 146 | mét |
| 4 | Cáp vặn xoắn 4x50 | VX4x50. | 22 | mét |
| 5 | Cáp vặn xoắn 4x95 | VX4x95. | 39 | mét |
| 6 | Cáp vặn xoắn 4x120 | VX4x120. | 86 | mét |
| 7 | Cáp muyle 2x11 | cáp nhập hòm công tơ gồm nhiều đoạn | 210 | mét |
| 8 | Cáp muyle 2x16 | cáp nhập hòm công tơ gồm nhiều đoạn | 602 | mét |
| 9 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x16+1x10 | cáp nhập hòm công tơ gồm nhiều đoạn | 210 | mét |
| F | Cung cấp vật tư và lắp đặt thiết bị + vật liệu phần Trạm biến áp | |||
| 1 | Tháo lắp lại MBA 400kVA-22/0,4kV | 1 | cái | |
| 2 | Tháo lắp lại thu lôi van 24kV | 1 | bộ | |
| 3 | Dây nhôm lõi thép (có bôi mỡ trung tính) ACSR95/16 | dây câu đấu | 15 | mét |
| 4 | Tháo lắp lại Cầu chì cắt có tải 100A - 24kV-11,2kA/s | 1 | bộ | |
| 5 | Tháo lắp lại Xà đỡ dây 1 sứ 24kV | 4 | bộ | |
| 6 | Tháo lắp lại Xà đỡ dây trung gian trên 2 cột ly tâm tim 3m | 1 | bộ | |
| 7 | Tháo lắp lại Xà đỡ dây trung gian dưới 2 cột ly tâm tim 3m | 1 | bộ | |
| 8 | Tháo lắp lại Xà đỡ cầu chì tự rơi + thu lôI van 2 cột ly tâm tim 3m | 1 | bộ | |
| 9 | Tháo lắp lại Xà đỡ máy biến áp 2 cột ly tâm tim 3m | 1 | bộ | |
| 10 | Tháo lắp lại Xà đỡ ghế cách điện | 1 | bộ | |
| 11 | Tháo lắp lại Ghế cách điện 2 cột ly tâm tim 3m | 1 | bộ | |
| 12 | Tháo lắp lại Thang trèo + giá đỡ thang | 1 | bộ | |
| 13 | Tiếp địa trạm treo RT-14 | 1 | bộ | |
| 14 | Tháo lắp lại dây đồng bọc cách điện 12,7kV Cu/XLPE 1x50mm2 | Từ SI đến MBA | 15 | mét |
| 15 | Tháo lắp lại dây đồng M120 (tiếp địa trung tính MBA) | 3 | mét | |
| 16 | Đầu cốt đồng nhôm ép cáp AM95 | 6 | cái | |
| 17 | Đầu cốt đồng ép cáp M50 | 12 | cái | |
| 18 | Đầu cốt đồng ép cáp M120 | 2 | cái | |
| 19 | Dây đồng M35 | nối tiếp địa TLV | 4 | mét |
| 20 | Đầu cốt đồng M35 (đấu tiếp địa thu lôI van) | 2 | cái | |
| 21 | Tháo lắp lại Biển cấm TBA (loại phản quang) | 1 | cái | |
| 22 | Tháo lắp lại Biển đề tên TBA (loại phản quang) | 1 | cái | |
| 23 | Tháo lắp lại Giá đỡ cáp hạ thế | 1 | bộ | |
| G | Phần tủ điện 400V | |||
| 1 | Tháo lắp lại tủ điện 400V gồm các thiết bị đo lường + đóng cắt | TRạM TREO | 1 | tủ |
| 2 | Tháo lắp lại cáp nhập tủ 400V Cu/XLPE 1x120 | 11 sợi | 66 | mét |
| H | Phần đường dây cáp quang | |||
| 1 | Tháo, lắp lại cáp quang ADSS - 24F-300 | 941 | mét | |
| 2 | Tháo, lắp lại gông đơn cột LT G1 | 20 | bộ | |
| 3 | Tháo, lắp lại gông cột BTLT đôi G2 | 3 | bộ | |
| 4 | Tháo, lắp lại bộ néo 2 hướng ADSS khoảng vượt 300 | 3 | bộ | |
| 5 | Tháo, lắp lại bộ đỡ ADSS khoảng vượt 300 | 21 | bộ | |
| 6 | Biển báo cáp quang tiêu chuẩn | 6 | chiếc | |
| 7 | Biển báo cáp quang vượt đường tiêu chuẩn | 2 | chiếc | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.864E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.72E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.337 triệu đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.674 triệu đồng. - Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.337.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.674.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Chỉ huy trưởng công trường: 01 cán bộ-Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phần Điện | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 4 | Phụ trách kỹ thuật an toàn | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cẩu > 5 tấn | - Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hóa đơn mua hàng, đăng ký xe.....). Riêng với xe ô tô các loại phải kèm theo Đăng kiểm còn thời hạn. | 1 |
| 2 | Ô tô tải 5-12 tấn | - Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hóa đơn mua hàng, đăng ký xe.....). Riêng với xe ô tô các loại phải kèm theo Đăng kiểm còn thời hạn. | 1 |
| 3 | Máy phát điện 5 - 10kVA | - Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hóa đơn mua hàng, đăng ký xe.....). Riêng với xe ô tô các loại phải kèm theo Đăng kiểm còn thời hạn.- Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hóa đơn mua hàng, đăng ký xe.....). Riêng với xe ô tô các loại phải kèm theo Đăng kiểm còn thời hạn.- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng cho thuê hoặc bản cam kết cho thuê máy móc thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê.- Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hóa đơn mua hàng, đăng ký xe.....). Riêng với xe ô tô các loại phải kèm theo Đăng kiểm còn thời hạn. | 1 |
| 4 | Máy hàn điện | - Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hóa đơn mua hàng, đăng ký xe.....). Riêng với xe ô tô các loại phải kèm theo Đăng kiểm còn thời hạn. | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | - Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hóa đơn mua hàng, đăng ký xe.....). Riêng với xe ô tô các loại phải kèm theo Đăng kiểm còn thời hạn.- Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hóa đơn mua hàng, đăng ký xe.....). Riêng với xe ô tô các loại phải kèm theo Đăng kiểm còn thời hạn.- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng cho thuê hoặc bản cam kết cho thuê máy móc thiết bị kèm tài liệu - Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hóa đơn mua hàng, đăng ký xe.....). Riêng với xe ô tô các loại phải kèm theo Đăng kiểm còn thời hạn. | 1 |
| 6 | Máy ép đầu cốt thủy lực | - Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hóa đơn mua hàng, đăng ký xe.....). Riêng với xe ô tô các loại phải kèm theo Đăng kiểm còn thời hạn.- Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hóa đơn- Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hóa đơn mua hàng, đăng ký xe.....). Riêng với xe ô tô các loại phải kèm theo Đăng kiểm còn thời hạn. | 1 |
| 7 | Pa lăng xích > 5 tấn | - Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hóa đơn mua hàng, đăng ký xe.....). Riêng với xe ô tô các loại phải kèm theo Đăng kiểm còn thời hạn. | 1 |
| 8 | Tời, Tó kéo cột > 5 tấn | - Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hóa đơn mua hàng, đăng ký xe.....). Riêng với xe ô tô các loại phải kèm theo Đăng kiểm còn thời hạn. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi