Gói thầu: Xây lắp và cung cấp vật tư

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220152771-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/02/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Thái Bình - Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc
Tên gói thầu Xây lắp và cung cấp vật tư
Số hiệu KHLCNT 20220152727
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chi phí sửa chữa lớn năm 2022 của Tổng Công ty Điện lực Miền Bắc
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-24 14:41:00 đến ngày 2022-02-14 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,909,626,322 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 28,000,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.864E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.72E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.337 triệu đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.674 triệu đồng. - Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.337.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.674.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trường: 01 cán bộ-Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cẩu > 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị - Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hóa đơn mua hàng, đăng ký xe.....). Riêng với xe ô tô các loại phải kèm theo Đăng kiểm còn thời hạn.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải 5-12 tấn
- Đặc điểm thiết bị - Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hóa đơn mua hàng, đăng ký xe.....). Riêng với xe ô tô các loại phải kèm theo Đăng kiểm còn thời hạn.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy phát điện 5 - 10kVA
- Đặc điểm thiết bị - Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hóa đơn mua hàng, đăng ký xe.....). Riêng với xe ô tô các loại phải kèm theo Đăng kiểm còn thời hạn.- Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hóa đơn mua hàng, đăng ký xe.....). Riêng với xe ô tô các loại phải kèm theo Đăng kiểm còn thời hạn.- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng cho thuê hoặc bản cam kết cho thuê máy móc thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê.- Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hóa đơn mua hàng, đăng ký xe.....). Riêng với xe ô tô các loại phải kèm theo Đăng kiểm còn thời hạn.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị - Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hóa đơn mua hàng, đăng ký xe.....). Riêng với xe ô tô các loại phải kèm theo Đăng kiểm còn thời hạn.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị - Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hóa đơn mua hàng, đăng ký xe.....). Riêng với xe ô tô các loại phải kèm theo Đăng kiểm còn thời hạn.- Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hóa đơn mua hàng, đăng ký xe.....). Riêng với xe ô tô các loại phải kèm theo Đăng kiểm còn thời hạn.- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng cho thuê hoặc bản cam kết cho thuê máy móc thiết bị kèm tài liệu - Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hóa đơn mua hàng, đăng ký xe.....). Riêng với xe ô tô các loại phải kèm theo Đăng kiểm còn thời hạn.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy ép đầu cốt thủy lực
- Đặc điểm thiết bị - Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hóa đơn mua hàng, đăng ký xe.....). Riêng với xe ô tô các loại phải kèm theo Đăng kiểm còn thời hạn.- Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hóa đơn- Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hóa đơn mua hàng, đăng ký xe.....). Riêng với xe ô tô các loại phải kèm theo Đăng kiểm còn thời hạn.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Pa lăng xích > 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị - Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hóa đơn mua hàng, đăng ký xe.....). Riêng với xe ô tô các loại phải kèm theo Đăng kiểm còn thời hạn.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Tời, Tó kéo cột > 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị - Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hóa đơn mua hàng, đăng ký xe.....). Riêng với xe ô tô các loại phải kèm theo Đăng kiểm còn thời hạn.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Thái Bình - Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc
E-CDNT 1.2 Xây lắp và cung cấp vật tư
Hạng mục SCL Đường dây 22kV lộ 471E11.3 + 481E11.3 từ cột 1-22 và nhánh số 1 Lý Bôn + TBA số 3 Lý Bôn lộ 481-E11.3, đường dây 0,4kV sau các TBA số 1+1A+2+3 Lý Bôn + số 3 Bùi Sỹ Tiêm + số 2 Trần Thủ Độ thành phố Thái Bình
45 Ngày
E-CDNT 3 Chi phí sửa chữa lớn năm 2022 của Tổng Công ty Điện lực Miền Bắc
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Thái Bình – Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Miền Bắc. Số 288, đường Trần Hưng Đạo, Thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình. Điện thoại: 0227 3.606.965; Fax: 0227 3 831 437.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Điện lực Thái Bình - Tổng Công ty Điện lực Miền Bắc; + Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Điện lực Thái Bình - Tổng Công ty Điện lực Miền Bắc; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty Điện lực Thái Bình - Tổng Công ty Điện lực Miền Bắc; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Điện lực Thái Bình - Tổng Công ty Điện lực Miền Bắc.


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Thái Bình - Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc , địa chỉ: Số 288 phố Trần Hưng Đạo - thành phố Thái Bình
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Thái Bình – Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Miền Bắc. Số 288, đường Trần Hưng Đạo, Thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình. Điện thoại: 0227 3.606.965; Fax: 0227 3 831 437.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế… + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 28.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Thái Bình – Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Miền Bắc. Số 288, đường Trần Hưng Đạo, Thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình. Điện thoại: 0227 3.606.965; Fax: 0227 3 831 437.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Thái Bình – chi nhánh Tổng Công ty Điện Lực Miền Bắc Số 288, đường Trần Hưng Đạo, Thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình. Điện thoại: 0227 3.606.965; Fax: 0227 3 831 437.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch vật tư - Công ty Điện lực Thái Bình – chi nhánh Tổng Công ty Điện Lực Miền Bắc Số 288, đường Trần Hưng Đạo, Thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình. Điện thoại: 0227 3.606.965; Fax: 0227 3 831 437.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Cung cấp vật tư và lắp đặt thiết bị + vật liệu phần trung thế
1Tháo lắp lại cầu dao phụ tải 24kV ngoài trời 630A 24kV 25kA/s bộ bao gồm (cầu dao, giá đỡ, bộ truyền động…)TLL-CDPT-243bộ
2Cột bê tông litâm NPC.I-14-190-9.2T14-9.27cột
3Cột bê tông litâm NPC.I-14-230-2400T14-24002cột
4Cột bê tông litâm NPC.I-16-190-9.2T16-9.23cột
5Cột bê tông litâm NPC.I-16-190-11.0T16-11.02cột
6Cột bê tông litâm NPC.I-16-190-13.0T16-13.07cột
7Móng cột bê tông cốt thép đường dây trung thếMT2-163móng
8Móng cột bê tông cốt thép đường dây trung thếMT5-167móng
9Móng cột bê tông cốt thép đường dây trung thếMT2-147móng
10Móng cột bê tông cốt thép đường dây trung thếMTĐ8-141móng
11Móng cột bê tông cốt thép đường dây trung thếMTĐ3-161móng
12Hoàn trả vỉa hè lát gạch 30x30 kích thước (3,5x2,3)m8,05m2
13Gạch lát vỉa hè 30x3050viên
14Hoàn trả vỉa hè đổ bê tông mác 200 đá 1x2 dày 0,1m kích thước (4,9x1,65)mTheo yêu cầu của E- HSMT0,81m3
15Tháo lắp lại rãnh B15032,7mét
16Dây nhôm lõi thép (có bôi mỡ trung tính)ACSR95/16744mét
17Dây nhôm lõi thép (có bôi mỡ trung tính)ACSR95/1615mét
18Dây nhôm lõi thép (có bôi mỡ trung tính)ACSR150/1915mét
19Tháo lắp lại dây nhôm lõi thép ACSR150TL ACSR1502.824mét
20Tháo lắp lại cáp vặn xoắn trung thế 24kV 3x185mm2TL VXTT-3x185941mét
21Dây đồng trần M35M356mét
22Dây đồng bọc cách điện 12,7kV Cu/XLPE1x50mm2Cu/XLPE1x5021mét
23Kẹp néo cáp vặn xoắn trung thế 3x185KNVX2bộ
24Tháo lắp lại kẹp néo cáp vặn xoắn trung thếTLL-KNVX44bộ
25Giằng cộtGC01bộ
26Giằng cộtGC11bộ
27Giằng cộtGC22bộ
28Giằng cộtGC32bộ
29Giằng cột néo dâyGCND (R=116)1bộ
30Giằng cột néo dâyGCND (R=122)1bộ
31Giằng cột néo dâyGCND (R=130)1bộ
32Xà phụ đỡ dây 1 sứ 22kVXĐD-1S-227bộ
33Xà phụ đỡ dây 2 sứ 22kVXĐ-2S-221bộ
34Xà néo góc sứ đứng 3 tầng 22kVXC31L-3T25bộ
35Xà néo cuối sứ chuỗi 3 tầng 22kVXC42L-3T-SC-A1bộ
36Xà phụ đỡ dây 3 sứ lệch 22kVXĐD-3S-Lech-221bộ
37Xà đỡ cầu dao phụ tải 24kVXĐCDPT-243bộ
38Xà đỡ đầu cáp + thu lôi van 24kVXĐĐC+TLV-242bộ
39Xà đỡ cápXĐC2bộ
40cổ dề néo cáp vặn xoắn trung thếCDG-VX8bộ
41Giằng cột néo cuối vặn xoắn trung thếGCN-VX1bộ
42Xà lệch néo cáp vặn xoắnXN-VXTT6bộ
43Tháo lắp lại xà đỡ đầu cáp + thu lôi van 24kVTLL-XĐĐC+TLV4bộ
44Tháo lắp lại xà đỡ cápTLL-XĐC4bộ
45Tháo lắp lại ghế cách điện 1 cột ly tâm 24kVTLL-GCĐ-242bộ
46Tháo lắp lại xà đỡ ghế cách điện 1 cột LT 24kVTLL-XĐGCĐ-LT162bộ
47Tháo lắp lại Côliê đai cáp + ống LT14TLL-Côliê đai cáp+ống LT144bộ
48Tháo lắp lại Côliê đai cáp + ống LT16TLL-Côliê đai cáp+ống LT162bộ
49Tháo lắp lại thang trèo + giá bắt thangTLL thang trèo+giá,2bộ
50Cách điện sứ đứng 24kV đường rò 550mm + ty côn mạ kẽm F20x280SĐ-24162quả
51Bộ chuỗi néo cách điện 24kVCN-24-29chuỗi
52Cặp cáp nhôm 3 bu lông AL25-150CC-AL384bộ
53Đầu cốt đồngĐC-M354cái
54Đầu cốt đồngĐC-M15012cái
55Đầu cốt đồng nhômĐC-AM9512cái
56Tiếp địa gốcRg12bộ
57tiếp địa đầu cáp + thu lôi vanRtlv5bộ
58Tiếp địa RC14RC-141bộ
59Biển cấm trèo + số cộtBCT9biển
60Tháo, lắp lại biển cấm trèo + số cộtBCT-TLL10biển
B Cung cấp vật tư và lắp đặt vật liệu cáp ngầm trung thế
1Tháo lắp lại cáp ngầm 24kV 3x240mm2TLL-CN24-3x24024mét
2Tháo lắp lại cáp ngầm 24kV 3x50mm2TLL-CN24-3x5036mét
3Tháo, lắp lại ống thép mạ kẽm luồn cáp trên cột12mét
4Viên sứ báo hiệu cáp ngầm15biển
C Phần thu hồi đường dây trung thế
1Cột bê tôngT14.11cột
2Cột bê tôngT16.10cột
3Chụp nối cột ly tâmchụp 2m.2bộ
4Xà néo góc 3 tầng 22kVXC31L-3T.24bộ
5Xà đỡ thẳng 3 tầng 22kVXC1L-3T.1bộ
6Xà néo cáp vặn xoắn trung thế 22kVXN-VXTT.2bộ
7Giằng cột néo cuối vặn xoắn trung thếGCN-VX.1bộ
8cổ dề néo cáp vặn xoắn trung thếCDG-VX.12bộ
9Xà đỡ dây 1 sứXĐ-1S.4bộ
10Xà đỡ dây 2 sứXĐ-2S.1bộ
11Xà đỡ dây 3 sứXĐ-3S.1bộ
12Xà đỡ cầu dao phụ tảiXĐCDPT-24.3bộ
13Xà đỡ đầu cáp + thu lôi vanXĐĐC+TLV.2bộ
14Xà đỡ cápXĐC.2bộ
15Xà néo cuốiXC42L-3T-SC.1bộ
16Giằng cột néo dâyGCND.3bộ
17Cách điện sứ đứngSĐ-24.98quả
18Cách điện đứng polymerSĐ-24P.63quả
19Cách điện chuỗi polymerCN-24P.9quả
20Cặp cáp nhôm 3 bu lông AL25-150CC-AL120bộ
21Dây nhôm bọc cách điệnACSR/XLPE 95.744mét
D Cung cấp vật tư và lắp đặt vật liệu đường dây hạ thế
1Cột bê tông litâm NPC.I-8.5-190-5.0T8,5-5.06cột
2Cột bê tông litâm NPC.I-10-190-5.0T10-5.035cột
3Cột bê tông litâm NPC.I-10-190-6.8T10-6.88cột
4Cột bê tông litâm NPC.I-10-190-11.0T10-11.02cột
5Móng cột Mh3Mh36móng
6Móng cột Mh3aMh3a35móng
7Móng cột Mh4aMh4a2móng
8Móng cột MhĐ2aMhĐ2a4móng
9Cáp vặn xoắn ABC/XLPEVX2x352mét
10Cáp vặn xoắn ABC/XLPEVX4x35148mét
11Cáp vặn xoắn ABC/XLPEVX4x5022mét
12Cáp vặn xoắn ABC/XLPEVX4x9541mét
13Cáp vặn xoắn ABC/XLPEVX4x12086mét
14Tháo lắp lại cáp vặn xoắn ABC/XLPETLL-VX2x3528mét
15Tháo lắp lại cáp vặn xoắn ABC/XLPETLL-VX4x50167mét
16Tháo lắp lại cáp vặn xoắn ABC/XLPETLL-VX4x951.496mét
17Tháo lắp lại cáp vặn xoắn ABC/XLPETLL-VX4x120194mét
18Kẹp néo cáp 2x35KN2x356bộ
19Kẹp néo cáp 4x(11-50)KN4x11-5021bộ
20Kẹp néo cáp 4x(50-95)KN4x50-9593bộ
21Kẹp néo cáp 4x120KN4x12014bộ
22Ghíp đấu cáp vặn xoắn 1 bulông 6-70/25-120GVX-1B366bộ
23Ghíp đấu cáp vặn xoắn 2 bulông 25-70/35-95GVX-2B1136bộ
24Móc néo cáp F20MN-F20106cái
25Móc néo cáp F16MN-F166cái
26Đai thép không rỉ 0,7x20mmĐT786mét
27Khóa đai thép không rỉKĐT524cái
28Tháo lắp lại hộp công tơ 1 pha H2TLL-H230hộp
29Tháo lắp lại hộp công tơ 1 pha H4TLL-H486hộp
30Tháo lắp lại hộp công tơ H3faTLL-H3P30hộp
31Tháo lắp lại tủ tụ bùTLL-TTB4tủ
32Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC 2x11mm2Muller-2x11210mét
33Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC 2x16mm2Muller-2x16602mét
34Cáp Cu/XLPE/PVC 3x16+1x10Cu/XLPE3x16+1x10210mét
35Băng dính cách điệnBDCĐ49cuộn
36Tháo, câu đấu lại dây sau công tơ về hộTLL-DSCT434hộ
37Côliê néo cáp 2 cột li tâm dọcCN2L-D4bộ
38Côliê néo cáp 2 cột li tâm ngangCN2L-N2bộ
39Xà lệch néo cáp 1 cột li tâmXNC-L5bộ
40ống nối cáp vặn xoắn 35ONVX-356cái
41ống nối cáp vặn xoắn 50ONVX-504cái
42ống nối cáp vặn xoắn 95ONVX-954cái
43ống nối cáp vặn xoắn 120ONVX-1204cái
44Đầu cốt đồng nhôm AM120ĐC-AM1204cái
45Tiếp địa Rhll-10Rhll-1012bộ
E Vật liệu thu hồi đường dây hạ thế
1Cột bê tông li tâm LT8,5T8,5.6cột
2Cột bê tông li tâm LT10T10.45cột
3Cáp vặn xoắn 4x35VX4x35.146mét
4Cáp vặn xoắn 4x50VX4x50.22mét
5Cáp vặn xoắn 4x95VX4x95.39mét
6Cáp vặn xoắn 4x120VX4x120.86mét
7Cáp muyle 2x11cáp nhập hòm công tơ gồm nhiều đoạn210mét
8Cáp muyle 2x16cáp nhập hòm công tơ gồm nhiều đoạn602mét
9Cáp Cu/XLPE/PVC 3x16+1x10cáp nhập hòm công tơ gồm nhiều đoạn210mét
F Cung cấp vật tư và lắp đặt thiết bị + vật liệu phần Trạm biến áp
1Tháo lắp lại MBA 400kVA-22/0,4kV1cái
2Tháo lắp lại thu lôi van 24kV1bộ
3Dây nhôm lõi thép (có bôi mỡ trung tính) ACSR95/16dây câu đấu15mét
4Tháo lắp lại Cầu chì cắt có tải 100A - 24kV-11,2kA/s1bộ
5Tháo lắp lại Xà đỡ dây 1 sứ 24kV4bộ
6Tháo lắp lại Xà đỡ dây trung gian trên 2 cột ly tâm tim 3m1bộ
7Tháo lắp lại Xà đỡ dây trung gian dưới 2 cột ly tâm tim 3m1bộ
8Tháo lắp lại Xà đỡ cầu chì tự rơi + thu lôI van 2 cột ly tâm tim 3m1bộ
9Tháo lắp lại Xà đỡ máy biến áp 2 cột ly tâm tim 3m1bộ
10Tháo lắp lại Xà đỡ ghế cách điện1bộ
11Tháo lắp lại Ghế cách điện 2 cột ly tâm tim 3m1bộ
12Tháo lắp lại Thang trèo + giá đỡ thang1bộ
13Tiếp địa trạm treo RT-141bộ
14Tháo lắp lại dây đồng bọc cách điện 12,7kV Cu/XLPE 1x50mm2Từ SI đến MBA15mét
15Tháo lắp lại dây đồng M120 (tiếp địa trung tính MBA)3mét
16Đầu cốt đồng nhôm ép cáp AM956cái
17Đầu cốt đồng ép cáp M5012cái
18Đầu cốt đồng ép cáp M1202cái
19Dây đồng M35nối tiếp địa TLV4mét
20Đầu cốt đồng M35 (đấu tiếp địa thu lôI van)2cái
21Tháo lắp lại Biển cấm TBA (loại phản quang)1cái
22Tháo lắp lại Biển đề tên TBA (loại phản quang)1cái
23Tháo lắp lại Giá đỡ cáp hạ thế1bộ
G Phần tủ điện 400V
1Tháo lắp lại tủ điện 400V gồm các thiết bị đo lường + đóng cắtTRạM TREO1tủ
2Tháo lắp lại cáp nhập tủ 400V Cu/XLPE 1x12011 sợi66mét
H Phần đường dây cáp quang
1Tháo, lắp lại cáp quang ADSS - 24F-300941mét
2Tháo, lắp lại gông đơn cột LT G120bộ
3Tháo, lắp lại gông cột BTLT đôi G23bộ
4Tháo, lắp lại bộ néo 2 hướng ADSS khoảng vượt 3003bộ
5Tháo, lắp lại bộ đỡ ADSS khoảng vượt 30021bộ
6Biển báo cáp quang tiêu chuẩn6chiếc
7Biển báo cáp quang vượt đường tiêu chuẩn2chiếc
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.864E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.72E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.337 triệu đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.674 triệu đồng. - Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.337.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.674.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Chỉ huy trưởng công trường: 01 cán bộ-Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.52
2 Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
3 Cán bộ kỹ thuật phần Điện 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
4 Phụ trách kỹ thuật an toàn 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cẩu > 5 tấn - Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hóa đơn mua hàng, đăng ký xe.....). Riêng với xe ô tô các loại phải kèm theo Đăng kiểm còn thời hạn.1
2 Ô tô tải 5-12 tấn - Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hóa đơn mua hàng, đăng ký xe.....). Riêng với xe ô tô các loại phải kèm theo Đăng kiểm còn thời hạn.1
3 Máy phát điện 5 - 10kVA - Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hóa đơn mua hàng, đăng ký xe.....). Riêng với xe ô tô các loại phải kèm theo Đăng kiểm còn thời hạn.- Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hóa đơn mua hàng, đăng ký xe.....). Riêng với xe ô tô các loại phải kèm theo Đăng kiểm còn thời hạn.- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng cho thuê hoặc bản cam kết cho thuê máy móc thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê.- Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hóa đơn mua hàng, đăng ký xe.....). Riêng với xe ô tô các loại phải kèm theo Đăng kiểm còn thời hạn.1
4 Máy hàn điện - Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hóa đơn mua hàng, đăng ký xe.....). Riêng với xe ô tô các loại phải kèm theo Đăng kiểm còn thời hạn.1
5 Máy trộn bê tông - Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hóa đơn mua hàng, đăng ký xe.....). Riêng với xe ô tô các loại phải kèm theo Đăng kiểm còn thời hạn.- Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hóa đơn mua hàng, đăng ký xe.....). Riêng với xe ô tô các loại phải kèm theo Đăng kiểm còn thời hạn.- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng cho thuê hoặc bản cam kết cho thuê máy móc thiết bị kèm tài liệu - Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hóa đơn mua hàng, đăng ký xe.....). Riêng với xe ô tô các loại phải kèm theo Đăng kiểm còn thời hạn.1
6 Máy ép đầu cốt thủy lực - Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hóa đơn mua hàng, đăng ký xe.....). Riêng với xe ô tô các loại phải kèm theo Đăng kiểm còn thời hạn.- Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hóa đơn- Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hóa đơn mua hàng, đăng ký xe.....). Riêng với xe ô tô các loại phải kèm theo Đăng kiểm còn thời hạn.1
7 Pa lăng xích > 5 tấn - Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hóa đơn mua hàng, đăng ký xe.....). Riêng với xe ô tô các loại phải kèm theo Đăng kiểm còn thời hạn.1
8 Tời, Tó kéo cột > 5 tấn - Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hóa đơn mua hàng, đăng ký xe.....). Riêng với xe ô tô các loại phải kèm theo Đăng kiểm còn thời hạn.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->