Gói thầu: Phân loại

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220153237-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/02/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Sa Thầy
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20220148871
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn sự nghiệp giao thông nông thôn thủy lợi năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-24 14:39:00 đến ngày 2022-02-09 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kon Tum
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,454,076,108 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 36,500,000 VNĐ ((Ba mươi sáu triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.68E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.3E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Số lượng hợp đồng: 02.+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông, cấp IV trở lên.+ Tương tự về quy mô công việc: Các công trình xây dựng đường giao thông kết cấu láng nhựa, hệ thống thoát nước, vỉa hè trên vùng địa lý có tính chất tương tự. Có giá trị công việc xây lắp không thấp hơn 1.710.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.710.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.420.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng giao thông. Cam kết - chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động. Đã tham gia chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự. Có tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng giao thông. Cam kết - chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động. Đã tham gia kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự. Có tài liệu chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị dung tích >=0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị tải trọng >= 7T
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Máy lu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị công suất >= 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất >= 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị công suất >= 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Điện tử
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Điện tử
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Máy tưới nhựa
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Sa Thầy
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp
Sửa chữa mặt đường và hệ thống thoát nước vỉa hè đường Bùi Thị Xuân (đoạn từ đường Tô Vĩnh Diện đến đường Trường Chinh), thị trấn Sa Thầy, huyện Sa Thầy
240 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn sự nghiệp giao thông nông thôn thủy lợi năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Sa Thầy , địa chỉ: 74 Hùng Vương - Thị trấn Sa Thầy - huyện Sa Thầy - tỉnh Kon Tum
- Chủ đầu tư: BQLDA Đầu tư Xây dựng huyện Sa Thầy, địa chỉ: Số 74, Hùng Vương, thị trấn Sa Thầy, huyện Sa Thầy, tỉnh Kon Tum
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tân Nhật Dương Kon Tum. Địa chỉ: Số 63 đường Trần Đại Nghĩa, phường Lê Lợi, thành Phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Huynh Đệ Kon Tum. 33, Nguyễn Trung Trực, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Sa Thầy; Địa chỉ: Thôn 2, thị trấn Sa Thầy, huyện Sa Thầy. + Đơn vị lập E-HSMT: Công ty TNHH Huynh Đệ Kon Tum. 33, Nguyễn Trung Trực, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum; + Đơn vị thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Sa Thầy; Địa chỉ: Thôn 2, thị trấn Sa Thầy, huyện Sa Thầy. + Đơn vị đánh giá E-HSDT: Tổ chuyên gia do chủ đầu tư tự lập. + Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Sa Thầy. Địa chỉ: Thôn 2, thị trấn Sa Thầy, huyện Sa Thầy


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Sa Thầy , địa chỉ: 74 Hùng Vương - Thị trấn Sa Thầy - huyện Sa Thầy - tỉnh Kon Tum
- Chủ đầu tư: BQLDA Đầu tư Xây dựng huyện Sa Thầy, địa chỉ: Số 74, Hùng Vương, thị trấn Sa Thầy, huyện Sa Thầy, tỉnh Kon Tum


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Nhà thầu scan và đính kèm các tài liệu liên quan để đảm bảo tính xác thực của các thông tin kê khai trong E-HSDT. + Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các tài liệu liên quan đến E-HSDT để cung cấp và chứng minh khi Bên mời thầu có yêu thầu làm rõ (trường hợp nhà thầu không thực hiện việc làm rõ hoặc làm rõ không đầy đủ E-HSDT thì E-HSDT của nhà thầu có thể bị loại).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 36.500.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: BQLDA Đầu tư Xây dựng huyện Sa Thầy, địa chỉ: Số 74, Hùng Vương, thị trấn Sa Thầy, huyện Sa Thầy, tỉnh Kon Tum
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Hà Huy Hải. Chức vụ: Giám đốc. Số điện thoại: 02603.821455. Địa chỉ: Thôn 2, thị trấn Sa Thầy, huyện Sa Thầy.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia do chủ đầu tư thành lập. Số điện thoại: 02603.821455. Địa chỉ: Thôn 2, thị trấn Sa Thầy, huyện Sa Thầy
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính kế hoạch huyện Sa Thầy. Địa chỉ: Thôn 2, thị trấn Sa Thầy, huyện Sa Thầy. Số điện thoại: 02603.821103.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG, VỈA HÈ
1Đào móng công trình, đất cấp III0,472100m3
2Đào nền đường, đất cấp III0,109100m3
3Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,951,101100m3
4San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,9514,908100m3
5Thi công lớp bù vênh mặt đường láng nhựa củ. Láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m22,856100m2
6Thi công mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m216,231100m2
B VỈA HÈ
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200118,383m3
2Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 751.249,014m2
3Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo KT(40x40x3,2)cm1.249,014m2
4Rải giấy dầu lớp cách ly12,49100m2
5Đào đất móng băng, đất cấp III29,64m3
6Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,950,148100m3
7Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax4,94m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 2009,88m3
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài0,988100m2
C BiỂN BÁO
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp III0,38m3
2Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm4cái
3Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax0,06m3
4Biến báo4Cái
D BÓ VỈA
1Đào móng công trình, đất cấp III0,985100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,950,169100m3
3Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax32,844m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 25054,896m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài3,003100m2
6Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột4,434100m2
7Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 30025,337m3
8Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg469cấu kiện
E GIA CỐ MÁI TALUY
1Đào nền đường, đất cấp III0,276100m3
2Rải giấy dầu lớp cách ly1,288100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày 9,02m3
4Ống PVC d60mm17,6m
5Đào đất móng chân khay, đất cấp III55,01m3
6Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,950,423100m3
7Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax1,81m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài0,725100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 20010,58m3
10Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp III7,63m3
11Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,950,385100m3
12Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax0,436m3
13Ván khuôn thép. Ván khuôn tường0,36100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường, đá 1x2, mác 2007,194m3
F HỐ TRỒNG CÂY
1Đào móng công trình, đất cấp III0,752100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,950,384100m3
3Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax2,44m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột1,466100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường, đá 1x2, mác 2007,332m3
6Đắp đất hữu cơ27,07m3
G ỐNG CỐNG BTLT
1Đào móng công trình, đất cấp III12,596100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,956,733100m3
3Vận chuyển đất, đất cấp III4,988100m3
4Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax131,16m3
5Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính 106đoạn ống
6Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính 6đoạn ống
7Vữa trám mối nối3,71m3
8Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép3,52m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 2005,94m3
H HỐ GA
1Đào móng công trình, đất cấp III2,948100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,951,848100m3
3Vận chuyển đất, đất cấp III0,86100m3
4Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax> 65,33m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 20015,98m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường, đá 2x4, mác 20041,86m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cửa thu nước, đá 1x2, mác 2001,49m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 2001,82m3
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài0,373100m2
10Ván khuôn thép. Ván khuôn tường2,881100m2
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính 0,149tấn
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm0,438tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng đường kính cốt thép 0,127tấn
14Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,806tấn
15Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2502,12m3
16Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,101100m2
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu361 cấu kiện
18Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đường kính ống 225mm0,255100m
19Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây móng, vữa XM mác 1000,52m3
20Lắp đặt côn van ngăn mùi HDPE d 250mm18cái
21Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 758,64m2
22Lắp đặt nắp bịt, đường kính 225mm15cái
23Đào đất móng băng, đất cấp III7,88m3
24Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,950,079100m3
I CỐNG BẢN KT(80X100)
1Đào móng công trình, đất cấp III0,2100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,950,077100m3
3Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax> 60,95m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 2002,84m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường, đá 2x4, mác 2003,12m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài0,035100m2
7Ván khuôn thép. Ván khuôn tường0,212100m2
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính 0,031tấn
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm0,101tấn
10Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2500,7m3
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,026100m2
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu6cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.68E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.3E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Số lượng hợp đồng: 02.+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông, cấp IV trở lên.+ Tương tự về quy mô công việc: Các công trình xây dựng đường giao thông kết cấu láng nhựa, hệ thống thoát nước, vỉa hè trên vùng địa lý có tính chất tương tự. Có giá trị công việc xây lắp không thấp hơn 1.710.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.710.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.420.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình: 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng giao thông. Cam kết - chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động. Đã tham gia chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự. Có tài liệu chứng minh.53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng giao thông. Cam kết - chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động. Đã tham gia kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự. Có tài liệu chứng minh33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích >=0,8m31
2 Ô tô tự đổ tải trọng >= 7T2
3 Máy lu Máy lu2
4 Máy trộn bê tông công suất >= 250 lít2
5 Máy đầm dùi công suất >= 1,5kW1
6 Máy đầm bàn Máy đầm bàn1
7 Máy cắt gạch, đá công suất >= 1,7kW1
8 Máy toàn đạc Điện tử1
9 Máy thủy bình Điện tử1
10 Máy tưới nhựa Máy tưới nhựa1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->