Gói thầu: Văn phòng phẩm
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200983885-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/10/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Hùng Vương |
| Tên gói thầu | Văn phòng phẩm |
| Số hiệu KHLCNT | 20200950014 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu viện phí và các nguồn thu hợp pháp |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-30 19:07:00 đến ngày 2020-10-12 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 474,564,495 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bảng chấm công khổ A4 | 49 | Cái | Bìa trình ký nhựa cứng trong, có hình dọc kích thước khổ A4, dày 5mm. Sản phẩm được sử dụng nguyên liệu nhựa AS chính phẩm, bảng màu đục sử dụng nguyên liệu nhựa ABS chính phẩm. Kiểu dáng hiện đại, kẹp trình ký đóng dọc bảng, bên hông thiết kế có thước đo và móc cài viết. Kẹp có gắn góc Inox giúp kẹp giữ tài liệu tốt hơn thật tiện lợi cho người sử dụng. Sản phẩm đẹp, chất lượng có nhiều màu sắc để lựa chọn. Hoặc tương đương nhãn hiệu Yarong (PE4-B) | ||
| 2 | Băng keo 2 mặt 5P | 420 | Cuộn | Với những tính năng cơ bản như độ đàn hồi cao, độ dính tốt và khả năng chịu những lực tác động rất lớn. Bề rộng 5 cm, chiều dài băng keo 80 Ya (1Ya = 0.9m), độ bền dai: 16 lbs./in. (2.9kg/cm), độ kéo giãn: 200%. Lực dán dính: 35 oz./in. (0.38kg/cm). Khả năng chịu nhiệt: 32°F - 140°F. | ||
| 3 | Băng keo dán gáy 5P | 274 | Cuộn | Mặt băng dính có thiết kế đặc biệt bởi các đường ngang xếp lớp giúp dễ dàng dán và cắt. Bề rộng: 5 cm, chiều dài băng keo 80 Ya (1Ya = 0.9m), Có nhiều màu sắc lựa chọn. Độ bám dính cao, dai và chắc | ||
| 4 | Băng keo đục 5P | 532 | Cuộn | Với những tính năng cơ bản như độ đàn hồi cao, độ dính tốt và khả năng chịu những lực tác động rất lớn. Bề rộng 5 cm, chiều dài băng keo 80 Ya (1Ya = 0.9m), độ bền dai 32 lbs./in. (3.5kg/cm), độ kéo giãn: 200%, lực dán dính: 30 oz./in. (0.32kg/cm), khả năng chịu nhiệt: 32°F - 140°F | ||
| 5 | Băng keo trong 1,5P | 169 | Cuộn | Chất lượng bền đẹp ,khả năng kết dính tốt, độ dày cao. Chuyên dụng cho đóng gói với độ dai bền và dính chắc, dễ dàng tháo dán và thích hợp với nhiều mục đích sử -dụng. Chiều dài băng keo (Yard = 80) đảm bảo theo tiêu chuẩn. Kéo êm nhẹ. Bề rộng: 1,5cm | ||
| 6 | Băng keo trong 2.5P | 156 | Cuộn | Chất lượng bền đẹp ,khả năng kết dính tốt, độ dày cao. Chuyên dụng cho đóng gói với độ dai bền và dính chắc, dễ dàng tháo dán và thích hợp với nhiều mục đích sử -dụng. Chiều dài băng keo (Yard = 80) đảm bảo theo tiêu chuẩn. Kéo êm nhẹ. Bề rộng: 2,5cm | ||
| 7 | Băng keo trong 5P | 1.370 | Cuộn | Chất lượng bền đẹp,khả năng kết dính tốt, độ dày cao. Chuyên dụng cho đóng gói với độ dai bền và dính chắc, dễ dàng tháo dán và thích hợp với nhiều mục đích sử -dụng. Chiều dài băng keo (Yard = 80) đảm bảo theo tiêu chuẩn. Kéo êm nhẹ. Kích thước: 5cm | ||
| 8 | Băng keo xốp 2.5P | 14 | Cuộn | Bề rộng 2,5 cm, chiều dài băng keo 100 Ya, miếng xốp có keo dán 2 mặt, có độ bám dính cao | ||
| 9 | Bảng tên có dây đeo cổ | 3.672 | Cái | Dây poly cao cấp có móc kẹp, vải lụa, bền lâu, thẻ nhựa cao cấp | ||
| 10 | Bìa 100 lá | 264 | Cái | Bìa khổ A4, làm bằng nhựa. Sản xuất từ Plypropylene độ dày 0.05mm, vật liệu PP ít phản quang. Được làm từ bìa cứng, bọc simili cao cấp. Chứa tài liệu dạng Album. Công nghệ hàn siêu âm cho đường hàn chắc đẹp. Có thể chứa 10 tờ A4 trong 1 lá, có nhiều màu bìa để lựa chọn. Hoặc tương đương nhãn hiệu Shunfa (F100AD) | ||
| 11 | Bìa 20 lá | 288 | Cái | Bìa 20 lá khổ A4. Vật liệu PP đặc biệt chịu va đập cao. Các lá có độ trong cao, lá dễ dàng tách miệng để lưu tài liệu với độ dày 40 µm. Bìa PP bên ngoài cứng chắc, hoa văn sắc nét. Có thể lưu 10 tờ A4 trong 1 lá. Chiều cao 307mm x chiều ngang 240mm, gáy 15mm và độ dày 0.6mm.Có nhiều màu bìa để lựa chọn. Hoặc tương đương nhãn hiệu Thiên Long | ||
| 12 | Bìa 40 lá | 329 | Cái | Bìa 40 lá khổ A4. Vật liệu PP đặc biệt chịu và đập cao. Các lá có độ trong cao, lá dễ dàng tách miệng để lưu tài liệu. Bìa PP bên ngoài cứng chắc, hoa văn sắc nét. Có thể lưu 10 tờ A4 trong 1 lá. Chiều cao 307mm x chiều ngang 240mm, gáy 25mm. Độ dày: 0.8mm. Có nhiều màu bìa để lựa chọn. Hoặc tương đương nhãn hiệu Thiên Long | ||
| 13 | Bìa acco khổ A4 | 20.000 | Cái | Vật liệu PP đặc biệt chịu va đập cao, thân thiện với môi trường. Mặt trên sản phẩm trong suốt, ít phản quang giúp thấy rõ nội dung tài liệu bên trong dễ dàng. Thanh khóa Fastener và thanh ép Compressor được làm bằng kẽm mã Niken có độ bền cao, giúp kẹp chặt tài liệu bên trong và bền khi sử dụng. Có thể lưu trữ tối đa 50 tờ A4. Kích thước 310mm x 240mm. Trọng lượng 37gram. Màu sắc: nhiều màu. Hoặc tương đương nhãn hiệu Thiên Long | ||
| 14 | Bìa bao tập | 12 | Xấp | Bìa bao tập học sinh, làm bằng nhựa trong, loại có keo. Độ dày 0,07mm, 50 cái/xấp. Hoặc tương đương nhãn hiệu Bình Tân | ||
| 15 | Bìa có nút khổ F4 | 3.230 | Cái | Bìa dạng cặp, có nút bấm ở phần nắp, khổ F4, bằng nhựa trong, độ dày 0,1mm. Hoặc tương đương nhãn hiệu VC.CB360 | ||
| 16 | Bìa còng bật 2 mặt xi khổ F4 (ĐL 5P/7P) | 535 | Cái | Khổ F4, bìa làm chất liệu Simili. Bề rộng dày 5cm, 7cm với 2 còng chắc chắn được làm từ loại thép không gỉ, phù hợp cho công việc lưu trữ hồ sơ, tài liệu văn phòng, giúp bảo quản giấy tờ trong thời gian dài. Chịu được sức nặng khi dựng đứng. Bìa có nhiều màu: xanh dương, xanh lá, đỏ, đen, xám. Kích thước đa dạng với sức chứa từ 300 đến 500 tờ. Còng bật và thanh chặn bằng Niken chống rỉ sắt giữ trang giấy gắn chặt với nhau, độ dày mặt bao phủ 2.0 mm, lỗ tay cầm trên sống lưng để di chuyển file dễ dàng. Hoặc tương đương nhãn hiệu ABBA | ||
| 17 | Bìa cứng lưng vải khổ F4 (bìa giấy 3 dây, loại 10P) | 1.020 | Cái | Bìa 3 dây loại dày 10cm cột mỗi cạnh, bài làm bằng giấy carton cứng dày 1mm, dây cột bản 1cm, Là bìa đựng hồ sơ, mặt bìa 3 dây được phủ simili tổng hợp, Có đóng 2 khoen mạ đồng ở 2 góc bìa hồ sơ. Chất lượng: Bìa cứng cáp, sử dụng dài lâu. Hoặc tương đương nhãn hiệu Thái Dương | ||
| 18 | Bìa kiếng đóng sách | 37 | Xấp | Bìa nhựa ép plastic khổ A4 tiện dụng dùng cho việc đóng sách, giúp bảo vệ cho mặt ngòai của bìa giấy luôn sạch sẽ và không bị rách. Khổ A4 dày 2 dzem, 100 tờ/xấp, loại trắng trong không có lỗ nhỏ li ti. | ||
| 19 | Bìa lỗ khổ A4 | 204 | Xấp | Bìa dạng túi nylon trong, một cạnh có đục lổ dùng để đựng hồ sơ lưu giữ trong bìa còng hoặc bìa acco. Viền dày và dai, độ kéo 100%. Màu trắng, khổ A4, 100 cái/ xấp. Trọng lượng: 400gram. Hoặc tương đương nhãn hiệu Vinafile | ||
| 20 | Bìa nhựa dây | 409 | Cái | Bìa nhựa trong, dạng túi, có nút và dây để cột, nhiều màu để lựa chọn. Kích thước: 38 x 25.5 x 3cm. Trọng lượng 46g. Hoặc tương đương nhãn hiệu King-Star (KS-119F) | ||
| 21 | Bìa nhựa lá | 6.900 | Cây | Bìa lá, bìa làm bằng nhựa trong, màu trắng, khổ A4. Hoặc tương đương nhãn hiệu Plus FL-161HO | ||
| 22 | Bút bi (màu xanh, đỏ, đen) | 24.077 | Cây | Viết trơn, êm, mực ra đều và liên tục. Đường kính viên bi: 0,8mm. Trong lượng: 8gram. Hoặc tương đương nhãn hiệu Thiên Long TL-08 | ||
| 23 | Bút cắm bàn | 967 | Cặp | Đầu bi 0.8mm, một đế cắm 2 dây, 2 màu mực: đen và xanh. Bút viết trơn êm, mực ra đều và liên tục. Hoặc tương đương nhãn hiệu Bến Nghé | ||
| 24 | Bút chì | 276 | Cây | Bút chì có nét đậm 2B, ngồi bút không bị gãy vụn, ít hao, dễ xóa sạch bằng gôm. Có kèm tẩy, loại chuốt tốt, không gãy. Hoặc tương đương nhãn hiệu G-Star | ||
| 25 | Bút dạ quang (màu vàng, xanh lá, hồng, cam) | 384 | Cây | Màu mực tươi sáng, phản quang tốt, 4 màu: vàng/xanh lá/hồng/cam, thân bút dạng dẹp, vừa tay cầm và không lăn khi để trên bàn. Đầu bút bằng Polyethylene, dạng vát xéo, bề rộng nét viết 5mm. Thích hợp trên nhiều loại giấy. Hoặc tương đương nhãn hiệu TOYO SP28 | ||
| 26 | Bút lông bảng (màu xanh, đỏ) | 1.207 | Cây | Bút lông bảng lớn 1 đầu, nét bút 2.5mm, mực ra đều, rõ nét và bôi xóa được, mực không bị khô trong quá trình sử dụng. Có 2 màu xanh dương/đỏ. Hoặc tương đương nhãn hiệu Thiên Long WB-03 | ||
| 27 | Bút lông dầu (màu xanh, đỏ, đen) | 1.228 | Cây | Bút lông dầu 2 đầu, nét bút 6mm và 0.8mm. Mực ra đều, rõ nét và không bôi xóa được. Mực không bị khô trong quá trình sử dụng. Có 3 màu đỏ/xanh dương/đen. Hoặc tương đương nhãn hiệu Thiên Long PM-09 | ||
| 28 | Bút lông kim (màu xanh, đỏ, đen) | 2.687 | Cây | Đầu bút bọc kim loại, bút 2 đầu, nét bút 0,4mm và 1mm, mực tươi và đậm, 3 màu đỏ/xanh dương/đen. Hoặc tương đương nhãn hiệu Thiên Long PM-04 | ||
| 29 | Bút xóa | 114 | Cây | Loại tốt, không bị khô trong lò xo đàn hồi tốt, nét xoá mau khô, không độc hại, quá trình sử dụng, đầu viết kim, mực ra đều. Hoặc tương đương nhãn hiệu Thiên Long | ||
| 30 | Cái gỡ kim | 8 | Cái | Gỡ kim nhỏ gọn, gỡ các loại kim, thân bọc nhựa ABS, thép dày 0,7mm. Dùng để gỡ kim bấm No.10, No.3. Kích thước: 56 x 31 x 43 mm. Hoặc tương đương nhãn hiệu TTH | ||
| 31 | Cái lau bảng | 13 | Cái | Một mặt bằng nỉ dùng để lau, một mặt bằng nhựa, kích thước dài 13,5 cm ngang 6 cm. Hoặc tương đương nhãn hiệu Bến Nghé BP-02 | ||
| 32 | Dao rọc giấy | 62 | Cái | Lưỡi dao thép, sắc bén và không bị gỉ, có nhiều màu, khung bằng nhựa cứng. Độ rộng lưỡi dao: 9mm. Hoặc tương đương nhãn hiệu Comix B2826 | ||
| 33 | Dao rọc giấy lớn | 6 | Cái | Lưỡi dao thép, sắc bén và không bị gỉ, có nhiều màu, khung bằng nhựa cứng. Độ rộng lưỡi dao: 18mm. Hoặc tương đương nhãn hiệu Comix B2801 | ||
| 34 | Dây cột hồ sơ | 29 | Cuộn | Cấu tạo bằng sợi nylon dai, bền, chắc. 1kg/ cuộn, chỉ lấy màu trắng, không ra màu, dày 0.7mm, độ giãn 100%, | ||
| 35 | Dây thun | 371 | Bịch | Dạng khoanh tròn, đường kính 4 cm. Màu vàng, dai, đóng gói thành từng bịch, trọng lượng 0,5 Kg | ||
| 36 | Giấy carbon | 1 | Hộp | Giấy than màu xanh, hộp 100 tờ, một mặt in, copy rõ nét, độ bền lâu, kích thước 210 x 330 mm, Nét mực rõ, không nhòe khi sử dụng. Hoặc tương đương nhãn hiệu G-Star 18B | ||
| 37 | Hồ dán | 32.100 | Chai | Hồ dán dạng keo lỏng, dung tích 30ml, Mùi dễ chịu, không gắt. Chất keo có độ đặc vừa, mau khô, độ kết dính tốt. Sản phẩm không độc hại, an toàn với sức khỏe. Lọ nhựa trong suốt nên bạn có thể nhận biết được keo bên trong. Đầu bôi keo dạng lưỡi gà, dễ dàng sử dụng và không bị khô đầu dán. Trọng lượng 42gram. Hoặc tương đương nhãn hiệu Thiên Long – Điểm 10 G-08 | ||
| 38 | Hộp dấu ngoại | 6 | Hộp | Tampon có mực sẵn, dạng chuyên dùng đóng dấu đồng. Kích thước hộp Cao 8cm x Dài 12cm. Hoặc tương đương nhãn hiệu Shiny SP-3 | ||
| 39 | Kéo lớn | 187 | Cái | Lưỡi kéo làm bằng thép không rỉ, cán nhựa, dài 215mm | ||
| 40 | Kéo nhỏ | 70 | Cái | Lưỡi kéo làm bằng thép không rỉ, cán nhựa, dài 170mm | ||
| 41 | Kẹp bướm 1mm-19mm | 200 | Hộp | Được làm bằng kim loại chất lượng cao phủ Niken không gỉ giúp 2 ngón tay dễ cầm. Được dùng để kẹp giữ chặt giấy tờ và tài liệu. Kích thước 19 mm, 12 cái/hộp. Hoặc tương đương nhãn hiệu Thiên Long | ||
| 42 | Kẹp bướm 2mm-25mm | 82 | Hộp | Được làm bằng kim loại chất lượng cao phủ Niken không gỉ giúp 2 ngón tay dễ cầm. Được dùng để kẹp giữ chặt giấy tờ và tài liệu. Kích thước 25 mm, 12 cái/hộp. Hoặc tương đương nhãn hiệu Thiên Long | ||
| 43 | Kẹp bướm 3mm-32mm | 119 | Hộp | Được làm bằng kim loại chất lượng cao phủ Niken không gỉ giúp 2 ngón tay dễ cầm. Được dùng để kẹp giữ chặt giấy tờ và tài liệu. Kích thước 32 mm, 12 cái/hộp. Hoặc tương đương nhãn hiệu Thiên Long | ||
| 44 | Kẹp bướm 4mm-41mm | 26 | Hộp | Được làm bằng kim loại chất lượng cao phủ Niken không gỉ giúp 2 ngón tay dễ cầm. Được dùng để kẹp giữ chặt giấy tờ và tài liệu. Kích thước 41 mm, 12 cái/hộp. Hoặc tương đương nhãn hiệu Thiên Long | ||
| 45 | Kẹp bướm 5mm-51mm | 83 | Hộp | Được làm bằng kim loại chất lượng cao phủ Niken không gỉ giúp 2 ngón tay dễ cầm. Được dùng để kẹp giữ chặt giấy tờ và tài liệu. Kích thước 51 mm, 12 cái/hộp. Hoặc tương đương nhãn hiệu Thiên Long | ||
| 46 | Khay tạp chí (1 ngăn đứng) | 727 | Cái | Làm bằng nhựa, cứng, chắc. Dạng 1 khay đứng, Cao 29cm x Rộng 10,5cm | ||
| 47 | Kim cánh phượng 3P | 11 | Kg | Loại 3p, màu vàng, dùng để kẹp hồ sơ | ||
| 48 | Kim cánh phượng 5P | 1 | Kg | Loại 5p, màu vàng, dùng để kẹp hồ sơ | ||
| 49 | Kim kẹp (Attache) | 4.804 | Hộp | Số lượng 100 cái/ hộp. Dùng để kẹp giấy, phủ lớp niken chống gỉ, kiểu dáng bo tròn 2 đầu | ||
| 50 | Kim số 10 | 8.369 | Hộp | Dùng cho máy bấm kim số 10, hộp/10 staples. Chiều dài chân kim 4,8mm và chiều ngang 9,3mm, bấm tối đa 20 tờ. Hoặc tương đương nhãn hiệu Plus | ||
| 51 | Lưỡi dao rọc giấy | 8 | Hộp | Lưỡi dao rọc giấy 9mm, Làm bằng thép không rỉ, sắc. | ||
| 52 | Lưỡi dao rọc giấy lớn | 8 | Hộp | Lưỡi dao rọc giấy 18mm, Làm bằng thép không rỉ, sắc. | ||
| 53 | Máy bấm kim số 10 | 305 | Cái | Máy sử dụng kim bấm số 10. Thân cầm bằng nhựa cứng màu. Thép không gỉ, bền, bấm được nhiều giấy. Hoặc tương đương nhãn hiệu Plus | ||
| 54 | Máy bấm lỗ | 22 | Cái | Máy bấm 2 lỗ loại lớn, lưỡi thép không gỉ. Sắc bén và bền, số lượng bấm 20 tờ/ 1 lần, lò xo có độ đàn hồi tốt Hoặc tương đương nhãn hiệu Stacom C203 | ||
| 55 | Máy đóng số (6 số) | 1 | Cái | Máy đóng nhảy tự động 6 số. Kích thước số đóng cao 5mm. Thích hợp sử dụng đóng vào các giấy tờ mang tính thứ tự, series hay vé xe, code sản phẩm. Có thể đóng từ 2 đến 6 số. Dùng dập số chứng từ, hóa đơn, vận đơn phiếu thu, chi, nhập, xuất... Toàn bộ thân máy làm bằng kim loại cứng cùng với kỹ thuật xi mạ cao cấp. Các chữ số rất rõ ràng và độ chính xác cao. Hoặc tương đương KW TriO 20600 | ||
| 56 | Máy tính 12 số | 13 | Cái | Máy tính tiền 12 số, bàn phím cao su, tính toán cơ bản, sử dụng pin và năng lượng. Hoặc tương đương nhãn hiệu Casio | ||
| 57 | Mực dấu ngoại (màu xanh, đỏ) | 292 | Chai | Mực dấu có dung tích 28ml đóng được trên mọi bề mặt vật liệu trơn hoặc nhám. Mực đậm, nhanh khô, độ bền màu cao, hạn chế phai màu, không lem nhòe trong thời gian dài. Sản phẩm chuyên được sử dụng để đóng dấu tên, dấu tròn, dấu lật tự động, thích hợp dùng trong các văn phòng, cơ quan, xí nghiệp...- loại dấu liền mực và tra vào khay mực các loại: dấu, tampon, mực dấu..., màu mực bền màu. Có 2 màu chính: xanh, đỏ. Hoặc tương đương nhãn hiệu Shiny | ||
| 58 | Mực in mã vạch | 221 | Cuộn | Dạng cuộn, màu đen tuyệt đối. KT: 110mm x 300m, sử dụng nhiều máy in. | ||
| 59 | Nhãn dán Tomy | 414 | Xấp | Nhãn có lớp keo tự dán, độ dính cao. Nhãn màu trắng, đế dán nhãn màu vàng. Có nhiều kích thước: 100/ 108/ 121/ 112/ 110/ 104/ 107. Hoặc tương đương nhãn hiệu Tomy | ||
| 60 | Tampon tự động | 185 | Cái | Dùng để thay thế tampon trong dấu đóng tên tự động số 822. Loại tốt, màu đỏ và màu xanh dương. Hoặc tương đương nhãn hiệu Shiny | ||
| 61 | Tẩy | 82 | Cục | Trắng, mềm, sạch, không lem giấy, cỡ nhỏ. Hoặc tương đương nhãn hiệu Pentel | ||
| 62 | Thước 30cm | 53 | Cây | Thước nhựa trong cứng, chia vạch từng cm chính xác, rõ, đều, kích thước dài 30cm. | ||
| 63 | Bìa 2 kẹp | 71 | Cái | Bìa 2 kẹp nhựa A4 hay gọi là File kẹp 2 khóa được thiết kế với 2 lò xo chắc chắn, không gỉ sét. Thuận tiện cho việc kẹp giữ tài liệu, giấy tờ ngay thẳng và gọn gàng. Kích thước: Khổ F4. File làm bằng nhựa. File có 2 khóa bằng sắt, mỗi khóa được bố trí ở các mặt khác nhau ở phía trong file, làm tăng khả năng lưu trữ tài liệu của file. Mỗi khóa kẹp được khoảng 15 tờ A 4. Kiểu dáng đẹp , chuyên nghiệp. | ||
| 64 | Đồ chặn sách | 77 | Cái | Kích thước: Loại đại (147 x 177 x 202 mm). Giữ vững tất cả các loại sách, vỡ, hồ sơ, tạp chí,... được sử dụng phổ biến ở các thư viện, văn phòng,… Chất liệu: bằng sắt sơn tĩnh điện. Màu sắc: xanh dương, xanh biển, vàng,… | ||
| 65 | Mực chuyên dùng | 29 | Chai | Mực con dấu chuyên dùng, mực dầu. Mực khô nhanh, không phai. Màu sắc: màu đỏ. Dung tích: 15 ml. Tương đương thương hiệu Shiny BS-62. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi