Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220148059-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/02/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng tỉnh Tây Ninh
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220129452
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-24 16:00:00 đến ngày 2022-02-09 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tây Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,848,795,989 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 42,500,000 VNĐ ((Bốn mươi hai triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.27E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.54E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tính từ năm 2019 đến thời điểm đóng thầu. Kèm File scan bản sao có công chứng Hợp đồng thi công và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.995.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.985.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đính kèm bản sao chứng thực các tài liệu sau: - Bằng đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật công trình hoặc Kiến trúc công trình. - Giấy chứng nhận đã được học lớp bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình xây dựng. - Chứng chỉ an toàn lao động. - Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng công nghiệp (còn hiệu lực). - Quyết định về việc cử chỉ huy trưởng thi công xây dựng công trình (Nhà thầu cung cấp ít nhất 02 công trình đã thực hiện từ năm 2019 đến thời điểm đóng thầu), đính kèm tài liệu sau để chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình) có tên, chữ ký của chỉ huy trưởng; Hợp đồng thi công xây dựng. - Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và nhà thầu (Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng dân dụng tối thiểu 05 năm).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Đính kèm bản sao chứng thực các tài liệu sau: - Bằng đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật công trình. - Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng công nghiệp (còn hiệu lực). - Quyết định về việc cử cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng các công trình đã thực hiện (Nhà thầu cung cấp ít nhất 02 công trình đã thực hiện từ năm 2019 đến thời điểm đóng thầu), đính kèm tài liệu sau để chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình); Hợp đồng thi công xây dựng. - Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và nhà thầu (Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng dân dụng tối thiểu 03 năm).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách về điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đính kèm bản sao chứng thực các tài liệu sau: - Bằng đại học trở lên, chuyên ngành Điện hoặc Điện công nghiệp. - Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình (còn hiệu lực). - Quyết định về việc cử cán bộ kỹ thuật phụ trách về điện thi công xây dựng các công trình đã thực hiện (Nhà thầu cung cấp ít nhất 02 công trình đã thực hiện từ năm 2019 đến thời điểm đóng thầu), đính kèm tài liệu sau để chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình); Hợp đồng thi công xây dựng. - Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và nhà thầu (Có thời gian liên tục làm công tác phần điện tối thiểu 03 năm).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách tài chính
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đính kèm bản sao chứng thực các tài liệu sau: - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc Tài chính, kế toán. - Quyết định về việc cử cán bộ phụ trách tài chính thi công xây dựng các công trình đã thực hiện (Nhà thầu cung cấp ít nhất 02 công trình đã thực hiện từ năm 2019 đến thời điểm đóng thầu), đính kèm tài liệu sau để chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình); Hợp đồng thi công xây dựng. - Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và nhà thầu (Có thời gian liên tục làm công tác tài chính tối thiểu 03 năm).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 23KW
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn bêtông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích: 250L
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 1,7KW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 5KW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bêtông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 1,0KW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng tỉnh Tây Ninh
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Trường THPT Tân Hưng
210 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng tỉnh Tây Ninh , địa chỉ: Số 86 Phạm Tung - Phường III - Thành phố Tây Ninh - Tỉnh Tây Ninh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Tây Ninh; Số 86 Phạm Tung, P3, Thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh; Điện thoại: 0276.2240008.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Cổ phần Xây dựng AR.E - Địa chỉ: 03 Hẻm số 31 Đường CMT8, P3, TP Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh (Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật); Trung tâm Quy hoạch và Giám định chất lượng xây dựng - Địa chỉ: Số 003 Đường Trương Định, KP 3, P2, TP Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh (Đơn vị Thẩm tra); Sở Xây dựng Tây Ninh - Địa chỉ: 314 Cách mạng tháng 8, P3, TP Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh (Đơn vị Thẩm định).


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng tỉnh Tây Ninh , địa chỉ: Số 86 Phạm Tung - Phường III - Thành phố Tây Ninh - Tỉnh Tây Ninh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Tây Ninh; Số 86 Phạm Tung, P3, Thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh; Điện thoại: 0276.2240008.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do cơ quan có thẩm quyền cấp; Báo cáo tài chính trong 3 năm (từ năm 2018 đến năm 2020); Văn bản xác nhận không còn nợ thuế tính đến thời điểm đóng thầu của cơ quan thuế.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 42.500.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Tây Ninh; Số 86 Phạm Tung, P3, Thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh; Điện thoại: 0276.2240008.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Tây Ninh. Địa chỉ: Số 314 CMT8, P3, Thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh. Điện thoại: 0276.3827947; Fax: 0276.3827947.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Tây Ninh. Địa chỉ: Số 314 CMT8, P3, Thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh. Điện thoại: 0276.3827947; Fax: 0276.3827947.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Tây Ninh; Số 86 Phạm Tung, P3, Thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh; Điện thoại: 0276.2240008.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: SỬA CHỮA KHỐI NHÀ A
1Đục tẩy bề mặt sàn bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V167,106m2
2Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo Chương V167,106m2
3Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V167,106m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V34,481m2
5Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V34,481m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V114,936m2
7Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V42,714m2
8Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V42,714m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V142,38m2
10Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V51,35m2
11Thi công trần tôn lạnhMô tả kỹ thuật theo Chương V51,35m2
12Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,037tấn
13Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,037tấn
14Vệ sinh trần tôn lạnh hiện hữuMô tả kỹ thuật theo Chương V539,75m2
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V539,75m2
16Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V18,876m2
17Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V18,876m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V188,755m2
19Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V41,08m2
20Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V41,08m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V410,8m2
22Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,315m3
23Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,252m3
24Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,15m2
25Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,15m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V3,15m2
27Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V565,314m2
28Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V565,314m2
29Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.884,38m2
30Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V132,215m2
31Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V132,215m2
32Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.322,152m2
33Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2m2
34Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 200x250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2m2
35Vệ sinh nền gạchMô tả kỹ thuật theo Chương V1.124,62m2
36Hóa chất chuyên dụng (25m2/chai)Mô tả kỹ thuật theo Chương V44,985chai
37Phá dỡ nền gạch hiện hữuMô tả kỹ thuật theo Chương V95,28m2
38Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,429m3
39Lát nền, sàn, tiết diện gạch 300x300Mô tả kỹ thuật theo Chương V95,28m2
40Phá dỡ nền gạch hiện hữuMô tả kỹ thuật theo Chương V3,586m2
41Lát nền, sàn, tiết diện gạch 400x400Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,586m2
42Vệ sinh tay vịn inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V3,98m2
43Vệ sinh tay vịn inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V23,94m2
44Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V197,26m2
45Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V197,26m2
46Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V59,178m2
47Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V394,52m2
48Vệ sinh cửa nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V63,84m2
49Lắp đặt kính dày 5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10,2m2
50Khóa tay gạtMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
51Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V7,04m2
52Cửa đi khung nhôm kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V7,04m2
53Thay ron kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V528m
54Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,612100m2
55Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo Chương V11,479100m2
B HẠNG MỤC: ĐIỆN NƯỚC SỬA CHỮA KHỐI A
1Vệ sinh và sửa chửa tủ điện hiện trạngMô tả kỹ thuật theo Chương V2
2Lắp đặt dây CV-10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V100m
3Lắp đặt ống mềm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V50m
4Lắp ổ cắm đôi 3 chấu 16AMô tả kỹ thuật theo Chương V28cái
5Kéo rải dây CV 4,0mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V90m
6Kéo rải dây CV 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.000m
7Lắp đặt ống nhựa mềm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V300m
8Lắp đặt đèn led batten 2x1.2m, bao gồm máng và bóng đènMô tả kỹ thuật theo Chương V30bộ
9Lắp đặt đèn led chiếu bảng 1x1.2m, bao gồm máng và bóng đènMô tả kỹ thuật theo Chương V28bộ
10Lắp đặt đèn led batten 1x1.2m, bao gồm máng và bóng đènMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
11Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
12Lắp đặt hộp nối, rẽ dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
13Lắp công tắc điện loại có 1 hạt 3 way trên công tắc, bao gồm hộp đấu dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
14Lắp công tắc điện loại có 1 hạt trên công tắc, bao gồm hộp đấu dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
15Lắp công tắc điện loại có 2 hạt trên công tắc, bao gồm hộp đấu dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
16Lắp công tắc điện loại có 3 hạt trên công tắc, bao gồm hộp đấu dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
17Lắp công tắc điện loại có 2 hạt và 1 dimmer trên công tắc, bao gồm hộp đấu dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
18Lắp công tắc điện loại có 3 dimmer trên công tắc, bao gồm hộp đấu dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
19Lắp công tắc điện loại có 4 dimmer trên công tắc, bao gồm hộp đấu dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V13cái
20Lắp công tắc điện loại có 4 hạt trên công tắc, bao gồm hộp đấu dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V13cái
21Kéo rải dây CV 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.000m
22Kéo rải dây CV 4,0mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V100m
23Lắp đặt máng nhựa 24x14mm đặt nổi bảo hộ dây dẫnMô tả kỹ thuật theo Chương V500m
24Lắp đặt ống PVC D21-1,6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,84100m
25Lắp đặt ống PVC D34-2,0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,48100m
26Lắp đặt ống PVC D42-2,1mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,36100m
27Lắp đặt ống PVC D60-2,0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,72100m
28Lắp đặt ống PVC D90-2,9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,3100m
29Lắp đặt ống PVC D114-3,2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,48100m
30Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
31Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
32Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
33Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
34Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V38cái
35Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
36Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
37Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
38Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
39Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
40Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V40cái
41Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
42Lắp đặt tê đều nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
43Lắp đặt tê đều nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
44Lắp đặt tê đều nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
45Nối thẳng ren trong các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
46Lắp đặt chậu tiểu nam và bộ xả inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V14bộ
47Lắp đặt chậu xí xổm và két nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V16bộ
48Lắp đặt vòi xịt xíMô tả kỹ thuật theo Chương V16bộ
49Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
50Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V28bộ
51Lắp đặt phễu thu inox 200x200, loại chống mùi hôiMô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
52Lắp đặt van ren, đường kính van 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
53Lắp đặt van ren, đường kính van 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
54Lắp đặt cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
55Hút hầm vệ sinh hiện trạngMô tả kỹ thuật theo Chương V1
56Bảo trì hệ thống cấp nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V1
C HẠNG MỤC: SỬA CHỮA KHỐI NHÀ B
1Đục tẩy bề mặt sàn bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V166,966m2
2Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo Chương V166,966m2
3Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V166,966m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V34,937m2
5Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V34,937m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V116,456m2
7Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V42,03m2
8Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V42,03m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V140,1m2
10Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V51,35m2
11Thi công trần tôn lạnhMô tả kỹ thuật theo Chương V51,35m2
12Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,037tấn
13Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,037tấn
14Vệ sinh trần tôn lạnh hiện hữuMô tả kỹ thuật theo Chương V539,75m2
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V539,75m2
16Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V18,876m2
17Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V18,876m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V188,755m2
19Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V41,08m2
20Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V41,08m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V410,8m2
22Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,315m3
23Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,252m3
24Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,15m2
25Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,15m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V3,15m2
27Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V569,832m2
28Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V569,832m2
29Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.899,439m2
30Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V131,954m2
31Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V131,954m2
32Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.319,545m2
33Vệ sinh nền gạchMô tả kỹ thuật theo Chương V1.124,62m2
34Hóa chất chuyên dụng (25m2/chai)Mô tả kỹ thuật theo Chương V44,985chai
35Phá dỡ nền gạch hiện hữuMô tả kỹ thuật theo Chương V95,28m2
36Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,429m3
37Lát nền, sàn, tiết diện gạch 300x300Mô tả kỹ thuật theo Chương V95,28m2
38Phá dỡ nền gạch hiện hữuMô tả kỹ thuật theo Chương V3,586m2
39Lát nền, sàn, tiết diện gạch 400x400Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,586m2
40Vệ sinh tay vịn inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V3,98m2
41Vệ sinh tay vịn inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V25,38m2
42Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V197,26m2
43Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V197,26m2
44Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V59,178m2
45Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V394,52m2
46Vệ sinh cửa nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V63,84m2
47Lắp đặt kính dày 5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10,2m2
48Khóa tay gạtMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
49Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V7,04m2
50Cửa đi khung nhôm kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V7,04m2
51Thay ron kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V528m
52Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,612100m2
53Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo Chương V11,479100m2
D HẠNG MỤC: ĐIỆN NƯỚC SỬA CHỮA KHỐI B
1Vệ sinh và sửa chửa tủ điện hiện trạngMô tả kỹ thuật theo Chương V2
2Lắp đặt dây CV-10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V100m
3Lắp đặt ống mềm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V50m
4Lắp ổ cắm đôi 3 chấu 16AMô tả kỹ thuật theo Chương V28cái
5Kéo rải dây CV 4,0mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V90m
6Kéo rải dây CV 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.000m
7Lắp đặt ống nhựa mềm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V300m
8Lắp đặt đèn led batten 2x1.2m, bao gồm máng và bóng đènMô tả kỹ thuật theo Chương V30bộ
9Lắp đặt đèn led chiếu bảng 1x1.2m, bao gồm máng và bóng đènMô tả kỹ thuật theo Chương V28bộ
10Lắp đặt đèn led batten 1x1.2m, bao gồm máng và bóng đènMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
11Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
12Lắp đặt hộp nối, rẽ dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
13Lắp công tắc điện loại có 1 hạt 3 way trên công tắc, bao gồm hộp đấu dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
14Lắp công tắc điện loại có 1 hạt trên công tắc, bao gồm hộp đấu dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
15Lắp công tắc điện loại có 2 hạt trên công tắc, bao gồm hộp đấu dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
16Lắp công tắc điện loại có 3 hạt trên công tắc, bao gồm hộp đấu dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
17Lắp công tắc điện loại có 2 hạt và 1 dimmer trên công tắc, bao gồm hộp đấu dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
18Lắp công tắc điện loại có 3 dimmer trên công tắc, bao gồm hộp đấu dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
19Lắp công tắc điện loại có 4 dimmer trên công tắc, bao gồm hộp đấu dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V13cái
20Lắp công tắc điện loại có 4 hạt trên công tắc, bao gồm hộp đấu dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V13cái
21Kéo rải dây CV 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.000m
22Kéo rải dây CV 4,0mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V100m
23Lắp đặt máng nhựa 24x14mm đặt nổi bảo hộ dây dẫnMô tả kỹ thuật theo Chương V500m
24Lắp đặt ống PVC D21-1,6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,84100m
25Lắp đặt ống PVC D34-2,0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,48100m
26Lắp đặt ống PVC D42-2,1mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,36100m
27Lắp đặt ống PVC D60-2,0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,72100m
28Lắp đặt ống PVC D90-2,9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,3100m
29Lắp đặt ống PVC D114-3,2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,48100m
30Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
31Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
32Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
33Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
34Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V38cái
35Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
36Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
37Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
38Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
39Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
40Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V40cái
41Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
42Lắp đặt tê đều nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
43Lắp đặt tê đều nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
44Lắp đặt tê đều nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
45Nối thẳng ren trong các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
46Lắp đặt chậu tiểu nam và bộ xả inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V14bộ
47Lắp đặt chậu xí xổm và két nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V16bộ
48Lắp đặt vòi xịt xíMô tả kỹ thuật theo Chương V16bộ
49Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
50Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V28bộ
51Lắp đặt phễu thu inox 200x200, loại chống mùi hôiMô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
52Lắp đặt van ren, đường kính van 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
53Lắp đặt van ren, đường kính van 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
54Lắp đặt cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo Chương V22cái
55Hút hầm vệ sinh hiện trạngMô tả kỹ thuật theo Chương V1
56Bảo trì hệ thống cấp nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V1
E HẠNG MỤC: SỬA CHỮA KHỐI HÀNH CHÁNH + THỰC HÀNH CHUYÊN MÔN
1Đục tẩy bề mặt sàn bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V161,214m2
2Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo Chương V161,214m2
3Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V161,214m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V39,925m2
5Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V39,925m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V133,084m2
7Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V46,44m2
8Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V46,44m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V154,8m2
10Vệ sinh trần tôn lạnh hiện hữuMô tả kỹ thuật theo Chương V622,6m2
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V622,6m2
12Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V75,111m2
13Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V75,111m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V751,105m2
15Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V84,469m2
16Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V84,469m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V844,685m2
18Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V936,066m2
19Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V936,066m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V3.120,222m2
21Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V198,794m2
22Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V198,794m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.987,939m2
24Vệ sinh nền gạchMô tả kỹ thuật theo Chương V1.975,325m2
25Hóa chất chuyên dụng (25m2/chai)Mô tả kỹ thuật theo Chương V79,54m2
26Phá dỡ nền gạch hiện hữuMô tả kỹ thuật theo Chương V2m2
27Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2m3
28Lát nền, sàn, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V2m2
29Phá dỡ nền gạch hiện hữuMô tả kỹ thuật theo Chương V2,266m2
30Lát nền, sàn, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,266m2
31Vệ sinh tay vịn inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V11,94m2
32Vệ sinh tay vịn inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V37,8m2
33Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V390,155m2
34Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V390,155m2
35Cung cấp cửa sắt kéo chi tiết theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo Chương V20,16m2
36Cửa đi khung nhôm kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V3,52m2
37Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V109,943m2
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V732,95m2
39Vệ sinh cửa nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V13,3m2
40Lắp đặt kính dày 5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V28,5m2
41Khóa tay gạtMô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
42Thay ron kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V992,5m
43Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,318100m2
44Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo Chương V18,952100m2
F HẠNG MỤC: SỬA CHỮA KHỐI HÀNH CHÁNH + THỰC HÀNH CHUYÊN MÔN
1Vệ sinh và sửa chửa tủ điện hiện trạngMô tả kỹ thuật theo Chương V2
2Lắp đặt dây CV-10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V100m
3Lắp đặt ống mềm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V50m
4Lắp ổ cắm đôi 3 chấu 16AMô tả kỹ thuật theo Chương V32cái
5Kéo rải dây CV 4.0mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V270m
6Kéo rải dây CV 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.200m
7Lắp đặt ống nhựa mềm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V350m
8Lắp đặt đèn led batten 2x1.2m, bao gồm máng và bóng đènMô tả kỹ thuật theo Chương V18bộ
9Lắp đặt đèn led batten 1x1.2m, bao gồm máng và bóng đènMô tả kỹ thuật theo Chương V21bộ
10Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
11Lắp đặt hộp nối, rẽ dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
12Lắp công tắc điện loại có 1 hạt 3 way trên công tắc, bao gồm hộp đấu dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
13Lắp công tắc điện loại có 1 hạt trên công tắc, bao gồm hộp đấu dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
14Lắp công tắc điện loại có 2 hạt trên công tắc, bao gồm hộp đấu dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
15Lắp công tắc điện loại có 3 hạt trên công tắc, bao gồm hộp đấu dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
16Lắp công tắc điện loại có 2 hạt và 1 dimmer trên công tắc, bao gồm hộp đấu dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
17Lắp công tắc điện loại có 3 dimmer trên công tắc, bao gồm hộp đấu dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
18Lắp công tắc điện loại có 4 dimmer trên công tắc, bao gồm hộp đấu dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
19Lắp công tắc điện loại có 4 hạt trên công tắc, bao gồm hộp đấu dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
20Kéo rải dây CV 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.000m
21Kéo rải dây CV 4,0mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V100m
22Lắp đặt máng nhựa 24x14mm đặt nổi bảo hộ dây dẫnMô tả kỹ thuật theo Chương V500m
23Lắp đặt switch 8 port ethernet (module wifi nhà dịch vụ cung cấp)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
24Lắp đặt cáp mạng Cat5e-UTPMô tả kỹ thuật theo Chương V60m
25Lắp đặt ổ cắm mạng âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
26Lắp đặt ống nhựa mềm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V40m
27Dây tin hiệu 3m từ ổ cắm mạng đến máy tính (bao gồm đầu cáp RJ45)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
28Lắp đặt ống PVC D21-1,6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,36100m
29Lắp đặt ống PVC D34-2,0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,36100m
30Lắp đặt ống PVC D42-2,1mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,36100m
31Lắp đặt ống PVC D60-2,0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,36100m
32Lắp đặt ống PVC D90-2,9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8100m
33Lắp đặt ống PVC D114-3,2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,36100m
34Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
35Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
36Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
37Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
38Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
39Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
40Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
41Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
42Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
43Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
44Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
45Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
46Lắp đặt tê đều nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
47Lắp đặt tê đều nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
48Lắp đặt tê đều nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
49Nối thẳng ren trong các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
50Lắp đặt lavabo chân chậuMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
51Lắp đặt vòi nước lavaboMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
52Lắp đặt ống thải chử P lavaboMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
53Lắp đặt chậu tiểu nam và bộ xả inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
54Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
55Lắp đặt vòi xịt xíMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
56Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
57Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
58Lắp đặt phễu thu inox 200x200, loại chống mùi hôiMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
59Lắp đặt van ren, đường kính van 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
60Lắp đặt van ren, đường kính van 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
61Lắp đặt cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
62Hút hầm vệ sinh hiện trạngMô tả kỹ thuật theo Chương V1
63Bảo trì hệ thống cấp nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V1
G HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ LUYỆN TẬP THỂ DỤC THỂ THAO
1Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V67,944m2
2Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V226,478m2
3Đục tẩy bề mặt sàn bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V70,184m2
4Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo Chương V70,184m2
5Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V70,184m2
6Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V13,14m2
7Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V13,14m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V43,8m2
9Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V8,4m2
10Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V8,4m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V28m2
12Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V254,358m2
13Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V254,358m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V847,86m2
15Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V85,874m2
16Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V85,874m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V858,74m2
18Vệ sinh nền gạchMô tả kỹ thuật theo Chương V100,752m2
19Hóa chất chuyên dụng (25m2/chai)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,03m2
20Phá dỡ nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V56,64m2
21Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,664m3
22Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V56,64m2
23Vệ sinh lan can cầu thangMô tả kỹ thuật theo Chương V28,3m2
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V11,8m2
25Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V100,56m2
26Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V100,56m2
27Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V30,168m2
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V201,12m2
29Vệ sinh cửa nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V7,2m2
30Khóa tay gạtMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
31Thay ron kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V255,4m
32Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,477100m2
33Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo Chương V10,008100m2
H HẠNG MỤC: ĐIỆN NƯỚC SỬA CHỮA NHÀ TẬP LUYỆN THỂ DỤC THỂ THAO
1Vệ sinh và sửa chửa tủ điện hiện trạngMô tả kỹ thuật theo Chương V1
2Lắp đặt MCB-2P-16A-4.5KAMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
3Lắp đặt dây CV-10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V100m
4Lắp đặt ống mềm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V50m
5Lắp đặt đèn led dạng hibay 150w và phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V15bộ
6Lắp đặt đèn led batten 2x1.2m, bao gồm máng và bóng đènMô tả kỹ thuật theo Chương V7bộ
7Lắp đặt đèn led batten 1x1.2m, bao gồm máng và bóng đènMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
8Lắp đặt hộp nối, rẽ dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
9Lắp công tắc điện loại có 2 hạt trên công tắc, bao gồm hộp đấu dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
10Lắp công tắc điện loại có 3 hạt trên công tắc, bao gồm hộp đấu dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
11Kéo rải dây CV 4,0mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V120m
12Kéo rải dây CV 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V500m
13Lắp đặt ống nhựa mềm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V200m
14Lắp đặt ống PVC D90-2,9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2100m
15Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
16Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
17Nối thẳng ren trong các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
18Lắp đặt lavabo chân chậuMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
19Lắp đặt vòi nước lavaboMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
20Lắp đặt ống thải chử P lavaboMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
21Lắp đặt van ren, đường kính van 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
22Lắp đặt cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
23Bảo trì hệ thống cấp nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V1
I HẠNG MỤC: SỬA CHỮA THỦY ĐÀI 20M3 VÀ BỂ NƯỚC PCCC 50M3, LÀM MỚI HỒ NƯỚC PCCC 200M3
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V49,47m2
2Vệ sinh bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V115,43m2
3Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V49,47m2
4Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V164,901m2
5Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,078tấn
6Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,078tấn
7Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,078tấn
8Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,757100m2
9Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V2,176m2
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V7,253m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.27E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.54E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tính từ năm 2019 đến thời điểm đóng thầu. Kèm File scan bản sao có công chứng Hợp đồng thi công và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.995.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.985.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Đính kèm bản sao chứng thực các tài liệu sau: - Bằng đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật công trình hoặc Kiến trúc công trình. - Giấy chứng nhận đã được học lớp bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình xây dựng. - Chứng chỉ an toàn lao động. - Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng công nghiệp (còn hiệu lực). - Quyết định về việc cử chỉ huy trưởng thi công xây dựng công trình (Nhà thầu cung cấp ít nhất 02 công trình đã thực hiện từ năm 2019 đến thời điểm đóng thầu), đính kèm tài liệu sau để chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình) có tên, chữ ký của chỉ huy trưởng; Hợp đồng thi công xây dựng. - Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và nhà thầu (Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng dân dụng tối thiểu 05 năm).55
2 Cán bộ kỹ thuật 2 Đính kèm bản sao chứng thực các tài liệu sau: - Bằng đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật công trình. - Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng công nghiệp (còn hiệu lực). - Quyết định về việc cử cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng các công trình đã thực hiện (Nhà thầu cung cấp ít nhất 02 công trình đã thực hiện từ năm 2019 đến thời điểm đóng thầu), đính kèm tài liệu sau để chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình); Hợp đồng thi công xây dựng. - Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và nhà thầu (Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng dân dụng tối thiểu 03 năm).33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách về điện 1 Đính kèm bản sao chứng thực các tài liệu sau: - Bằng đại học trở lên, chuyên ngành Điện hoặc Điện công nghiệp. - Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình (còn hiệu lực). - Quyết định về việc cử cán bộ kỹ thuật phụ trách về điện thi công xây dựng các công trình đã thực hiện (Nhà thầu cung cấp ít nhất 02 công trình đã thực hiện từ năm 2019 đến thời điểm đóng thầu), đính kèm tài liệu sau để chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình); Hợp đồng thi công xây dựng. - Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và nhà thầu (Có thời gian liên tục làm công tác phần điện tối thiểu 03 năm).33
4 Cán bộ phụ trách tài chính 1 Đính kèm bản sao chứng thực các tài liệu sau: - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc Tài chính, kế toán. - Quyết định về việc cử cán bộ phụ trách tài chính thi công xây dựng các công trình đã thực hiện (Nhà thầu cung cấp ít nhất 02 công trình đã thực hiện từ năm 2019 đến thời điểm đóng thầu), đính kèm tài liệu sau để chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình); Hợp đồng thi công xây dựng. - Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và nhà thầu (Có thời gian liên tục làm công tác tài chính tối thiểu 03 năm).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn xoay chiều Công suất: 23KW2
2 Máy trộn bêtông Dung tích: 250L3
3 Máy cắt gạch đá Công suất: 1,7KW2
4 Máy cắt uốn cốt thép Công suất: 5KW2
5 Máy đầm bêtông, đầm bàn Công suất: 1,0KW2
6 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->