Gói thầu: Xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220150557-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/02/2022 16:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý các dự án đầu tư xây dựng tỉnh Gia Lai |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220120728 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-24 16:34:00 đến ngày 2022-02-09 16:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Gia Lai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,660,717,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.491E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.098E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng Thi công xây lắp đường dây và TBA có cấp điện áp ≥ 0,4 kV trở lên, giá trị hợp đồng ≥ 2,562 tỷ đồng.- Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2,562 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7,686 tỷ đồng.Nhà thầu cung cấp các tài liệu: - Bản chụp được chứng thực Hợp đồng;- Bản chụp được chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành;- Bản chụp được chứng thực biên bản thanh lý hoặc hóa đơn tài chính cho tổng giá trị hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.562.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.686.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình điện;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã là chỉ huy trưởng: Ít nhất 02 công trình xây lắp điện có cấp điện áp ≥22kV.Yêu cầu kèm theo các tài liệu:1/ Bản chứng thực văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận;2/ Bản chứng thực hợp đồng lao động. Trường hợp sử dụng nhân sự thuê ngoài thì phải chứng minh sự khả thi khả năng huy động nhân sự; CMND hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.3/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn;4/ Bản chứng thực quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trình đã tham gia và xác nhận của Chủ đầu tư;5/ Bản chụp các tài liệu chứng minh công trình mà chỉ huy trưởng đó đã thực hiện:- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư trong đó có nội dung thể hiện tên chỉ huy trưởng của công trình;- Các tài liệu xác định quy mô công trình như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế hoặc các tài liệu hợp pháp khác; Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời gian tốt nghiệp trong bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng Dân dụng – công nghiệp; Đã là kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình xây lắp điện hoặc công trình Dân dụng – công nghiệp.- 01 kỹ sư chuyên ngành điện; Đã là kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 02 công trình xây lắp điện có cấp điện áp ≥22kV.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;Yêu cầu kèm theo các tài liệu:1/ Bản chứng thực văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận;2/ Bản chứng thực hợp đồng lao động. Trường hợp sử dụng nhân sự thuê ngoài thì phải chứng minh sự khả thi khả năng huy động nhân sự; CMND hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.3/ Bản lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn;4/ Bản chứng thực quyết định bổ nhiệm công trình đã tham gia và xác nhận nhân sự tham gia công trình của Chủ đầu tư;5) Bản chụp các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện:- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư; Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời gian tốt nghiệp trong bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe cẩu >= 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo:-Giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Có chứng nhận kiểm định (có hình ảnh kèm theo) theo quy định và còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi côngĐơn vị tính : Chiếc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần trục ô tô >= 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo:-Giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Có chứng nhận kiểm định (có hình ảnh kèm theo) theo quy định và còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi côngĐơn vị tính : Chiếc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô nâng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo:-Giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Có chứng nhận kiểm định (có hình ảnh kèm theo) theo quy định và còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi côngĐơn vị tính : Chiếc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu phải kèm theo: hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi côngĐơn vị tính : Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu phải kèm theo: hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi côngĐơn vị tính : Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy khoan phá bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu phải kèm theo: hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi côngĐơn vị tính : Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy khoan sắt, bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu phải kèm theo: hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi côngĐơn vị tính : Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu phải kèm theo: hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi côngĐơn vị tính : Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu phải kèm theo: hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi côngĐơn vị tính : Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Đồng hồ đo điện trở | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu phải kèm theo: hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi côngĐơn vị tính : Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu phải kèm theo: hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi côngĐơn vị tính : Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý các dự án đầu tư xây dựng tỉnh Gia Lai |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị Cải tạo, xây dựng hệ thống điện khu vực Quảng trường Đại Đoàn Kết 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải cung cấp đính kèm E-HSDT bản quét màu (file scan màu) từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền và nộp 01 bộ hồ sơ bản sao được chứng thực khi được mời đến thương thảo hợp đồng các tài liệu sau đây để chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm bao gồm: a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập. - Chứng chỉ năng lực hoạt động chuyên ngành theo quy định pháp luật. - Báo cáo tài chính trong 03 năm 2018, 2019, 2020 và xác nhận nộp báo cáo tài chính. - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế và cơ quan bảo hiểm xã hội hoặc tài liệu chứng minh nhà thầu đã thực hiện nghĩa vụ nộp thuế và nộp bảo hiểm xã hội tối thiểu đến hết tháng 9/2021. b) Các tài liệu khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: - Kinh nghiệm: + Các hợp đồng đã thực hiện; + Biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư; + Các tài liệu để chứng minh tính chất, quy mô công trình đã thực hiện. - Năng lực nhân sự: + Hợp đồng lao động với nhà thầu; + Hợp đồng thuê nhân sự (đối với nhân sự đi thuê); + Bằng cấp, chứng chỉ; + Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự đối với các công trình mà nhân sự đã tham gia. - Năng lực thiết bị: + Hồ sơ máy móc thiết bị của Nhà thầu dự kiến sử dụng phải đúng chủng loại và công suất được nêu trong hồ sơ; + Hóa đơn mua bán hoặc chứng từ giao dịch, giấy chứng nhận đăng ký xe máy…; + Đối với các thiết bị có yêu cầu kiểm định theo quy định: có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, có hình ảnh kèm theo. + Đối với thiết bị đi thuê: Hợp đồng thuê thiết bị và các tài liệu chứng minh thiết bị của bên sở hữu đáp ứng yêu cầu trên. + Đối với phòng thí nghiệm (LAS) nhà thầu phải cung cấp Giấy chứng nhận (còn hiệu lực) đư¬ợc cơ quan có thẩm quyền công nhận. * Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng tất cả các tài liệu gốc về tư cách hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm, kỹ thuật để phục vụ việc xác minh trong quá trình đánh giá, thương thảo khi có yêu cầu của bên mời thầu. Đối với các tài liệu nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt ở nội dung đó. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý các dự án đầu tư xây dựng tỉnh Gia Lai (Địa chỉ: Số 71 đường Hai Bà Trưng, TP.Pleiku, tỉnh Gia Lai) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai (Số 02 đường Trần Phú, TP.Pleiku, tỉnh Gia Lai; Điện thoại: 0269.3824.404; fax: 0269.3824.711 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Gia Lai (Số 02 đường Hoàng Hoa Thám, TP.Pleiku, tỉnh Gia Lai; Điện thoại: ĐT: 02693.824.414; Fax: 02693.823. 808 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Gia Lai (Số 02 đường Hoàng Hoa Thám, TP.Pleiku, tỉnh Gia Lai; Điện thoại: ĐT: 02693.824.414; Fax: 02693.823.808. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần lắp đặt Khu vực tượng đài | |||
| 1 | Cáp ngầm Cu 3x240+120mm2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,74 | 100m |
| 2 | Cáp ngầm Cu 3x185+95mm2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,72 | 100m |
| 3 | Cáp ngầm Cu 3x150+70mm2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,31 | 100m |
| 4 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,4 | 10 đầu cốt |
| 5 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 6 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,4 | 10 đầu cốt |
| 7 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 8 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 9 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 10 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 1 tủ |
| 11 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 cái |
| 12 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 1 tủ |
| 13 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 1 cái |
| 14 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 tủ |
| 15 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 1 cái |
| 16 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 cái |
| 17 | Lắp đặt tủ điện hạ thế dao đảo chiều 3P 630A | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 1 tủ |
| 18 | Tháo MBA 3P 22/0,4kV._320KVA, lắp MBA 3P22kV/0,4_630kVA | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 1 máy ( 3 pha) |
| B | Phần lắp đặt TBA CV Lý Tự Trọng | |||
| 1 | Lắp đặt trạm Kios (Nhà MBA ) | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | nhà |
| 2 | Đầu cáp lực 22kV | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 3 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 10 đầu cốt |
| 4 | Giá đỡ cáp ngầm trung áp | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 5 | Giá đỡ cáp ngầm hạ áp | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| C | Phần lắp đặt Tiếp địa trạm biến áp RNT 9 | |||
| 1 | Vật liệu tiếp địa RNT 9_(6) | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 2 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=6 m | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,9 | 10 cọc |
| 3 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, đường kính Ø12÷14mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,89 | 100kg |
| 4 | Dây cáp đồng CV 50 nối đất | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 5 | Dây nối đất | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | m |
| 6 | Ép đầu cốt đồng. Tiết diện cáp | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,2 | 10 đầu cốt |
| 7 | Ép đầu cốt đồng nhôm . Tiết diện cáp | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 8 | Ép đầu cốt đồng nhôm . Tiết diện cáp | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 9 | Lắp đặt cáp đồng Cvv 300mm2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,96 | 100m |
| D | Phần lắp đặt Di dời thiết bị phụ kiện | |||
| 1 | Tháo, lắp máy biến áp 3 pha 22kV /0,4kV ở bệ dưới mặt đất. Công suất | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 máy |
| 2 | Tháo lắp lại chống sét van 22 kV | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | 3 pha |
| 3 | Tháo lắp lại chống sét van hạ thế | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | 3 pha |
| 4 | Tháo lắp lại tủ điện máy cắt hạ thế 1200A | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 tủ |
| 5 | Cáp lực hạ áp CV240mm2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,88 | 100m |
| 6 | Tháo cáp ngầm hạ áp AL 3x240 +150 mm2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 7 | Tháo cáp ngầm trung áp Cu 3x70 mm2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,8 | 100m |
| E | Phần lắp đặt Hệ thống điện 0,4kv liên lạc | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,194 | km/dây |
| 2 | Trụ BTLT-NPC.I-10-190-4.3 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cột |
| 3 | Đầu cốt đồng nhôm 120mm2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,4 | 10 đầu cốt |
| 4 | Đầu cốt đồng 120mm2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,2 | 10 đầu cốt |
| 5 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 1 cái |
| 6 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 cái |
| 7 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 cái |
| 8 | Cáp đồng CV 120mm2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,005 | 1 km dây |
| 9 | Khóa néo cáp ABC/A 4x120mm2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 32 | cái |
| 10 | Khoá đỡ cáp ABC/A 4x120mm2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 11 | Bulon móc 16*300mm mạ kẽm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 28 | cái |
| 12 | Giá móc mạ kẽm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 13 | Đai thép và khóa đai thép | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 72 | bộ |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,32 | 100m |
| 15 | Chup bảo vệ FCO | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 16 | Chup bảo vệ chống sét van 18kV | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 17 | Chup bảo vệ đầu cực cao áp MBA | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 18 | Chup bảo vệ đầu cực hạ áp MBA | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 19 | Băng keo điện hạ thế | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cuộn |
| 20 | Keo bọt nở Foam | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | hộp |
| 21 | Kẹp răng IPC (nối bọc cách điện) 120 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 22 | Hạ cột bằng thủ công chiều cao cột ≤ 8m | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 9 | 1cột |
| 23 | Tháo Aptomat 500A | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 cái ( 3 pha) |
| F | Phần lắp đặt Tiếp địa bổ sung cho hệ thống hạ thế và tủ điện | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, cấp đất III | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,4 | 10 cọc |
| 2 | Xà thép gia công mạ kẽm cọc tiếp địa | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 292,68 | kg |
| 3 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, đường kính Ø8÷10mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,39 | 100kg |
| G | Phần lắp đặt Thí nghiệm | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1-35Kv | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 sợi, 1 ruột |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | 1 sợi, 1 ruột |
| 3 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, cột bê tông | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7 | 1 vị trí |
| 4 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | hệ thống |
| 5 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha >100KVA | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | máy |
| 6 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 500 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| H | Phần xây dựng Khu vực tượng đài | |||
| 1 | Đào mương cáp ngầm nền đất | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 36 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bazan | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 13,14 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền bê tông | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,176 | m3 |
| 4 | Băng cảnh báo bảo vệ cáp ngầm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,675 | 100m2 |
| 5 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,05 | 1000v |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,48 | 100m |
| 7 | Đắp đất mương cáp | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 108 | m3 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,5 | 100m |
| 9 | Khoan lỗ dẫn đóng ống vượt đường | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 42 | m |
| 10 | Lắp đặt ống thép tráng kem bảo vệ cáp vượt đường, đường kính ống 110mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,42 | 100m |
| 11 | Gia công khung nắp hố kỹ thuật thép hình | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,9443 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,1327 | tấn |
| 13 | Bê tông đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,008 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 15 | VXM M75 dày 3cm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 43,8 | m2 |
| 16 | Lát đá vĩa hè bằng đá bazan KT60x30x3cm (tính 50% tận dung đá) | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 43,8 | m2 |
| I | Phần xây dựng Mương, hố cáp…. | |||
| 1 | Đào móng tủ điện | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 59,73 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, móng trụ, M100 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,892 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,2118 | 100m2 |
| 4 | Bê tông đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,136 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,311 | 100m3 |
| 6 | Mốc biển báo cáp ngầm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 22 | Biển |
| 7 | Trồng dặm cỏ đậu hoàn trả mương cáp | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 93,2 | 1m2/lần |
| J | Phần xây dựng Móng, tiếp địa | |||
| 1 | Đào móng trụ, rộng | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 9,932 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, móng trụ, M100 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,086 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông đá 2x4, mác 150 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6,26 | m3 |
| 4 | Bê tông đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,374 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0757 | tấn |
| 6 | Ván khuôn thép móng cột | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,3042 | 100m2 |
| 7 | Đắp đất thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,136 | m3 |
| 8 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 40,56 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 172,24 | m3 |
| 10 | Khoan đường dẫn cọc tiếp địa đường kính D60 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 54 | m |
| K | Phần xây dựng Trạm biến áp | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,7 | m3 |
| 2 | Đào móng cột bằng thủ công, rộng | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,4 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, móng trụ, M100 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,218 | m3 |
| 4 | Bê tông đá 1x2,mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7,6 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0067 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,1468 | tấn |
| 7 | Ván khuôn thép móng cột | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,084 | 100m2 |
| 8 | Đắp đất thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,198 | m3 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| L | Thiết bị | |||
| 1 | Máy biến áp 3pha 630KVA/22/0,4KV | Máy biến áp 3pha 630KVA/22/0,4KV | 2 | Máy |
| 2 | Tủ điện hạ thế hợp bộ 2 ngăn 250KVA có thanh cái | Tủ điện 02 ngăn: Ngăn đo đếm + ngăn đóng cắt (Được sơn tĩnh điện). Gồm:Vỏ tủ điện kích thước: (1.200x600x1.000)mm dày 2ly, chất liệu thép sơn tĩnh điệnThanh cái công suất 250KVA - Thanh đồng kích thước (40x10x800)mmSứ đỡ thanh cái hạ áp 0,4kV (04 pha) | 2 | Tủ |
| 3 | Tủ điện hạ thế hợp bộ 2 ngăn 400KVA có thanh cái | Tủ điện 02 ngăn: Ngăn đo đếm + ngăn đóng cắt (Được sơn tĩnh điện). Gồm:Vỏ tủ điện kích thước: (1.200x600x1.000)mm dày 2ly, chất liệu thép sơn tĩnh điệnThanh cái công suất 400KVA - Thanh đồng kích thước (50x10x800)mmThành cài từ ATM tổng xuống thanh cái chính kích thước (30x15x400)mmSứ đỡ thanh cái hạ áp 0,4kV (04 pha) | 2 | Tủ |
| 4 | Tủ điện hạ thế hợp bộ liên lạc 2 ngăn 400KVA có thanh cái | Tủ điện 02 ngăn: Ngăn đo đếm + ngăn đóng cắt (Được sơn tĩnh điện). Gồm:Vỏ tủ điện kích thước: (1.200x600x1.000)mm dày 2ly, chất liệu thép sơn tĩnh điệnThanh cái công suất 400KVA - Thanh đồng kích thước (50x10x800)mmThành cài từ ATM tổng xuống thanh cái chính kích thước (30x15x400)mmSứ đỡ thanh cái hạ áp 0,4kV (04 pha) | 1 | Tủ |
| 5 | Tủ điện phân phối công xuất đến 800KVA | Tủ điện 01 ngăn: Ngăn đóng cắt (Được sơn tĩnh điện). Gồm:Vỏ tủ điện kích thước: (800x600x350)mm dày 2mm, chất liệu thép sơn tĩnh điệnThanh cái công suất 800KVA - Thanh đồng kích thước (100x10x800)mmSứ đỡ thanh cái hạ áp 0,4kV (04 pha) | 1 | Tủ |
| 6 | Tủ hạ thế đóng cắt đảo chiều tải lớn | Tủ đảo chiều 3 pha hợp bộ dòng định mức lên đến 800ASố cực: 3Điện áp cách điện định mức: 660VKhả năng chịu điện áp cách điện/Phút (kV): Pha - pha 2,5; pha - vỏ 2,5Dòng điện định mức ở 40 độ C: 100A, 150A, 200A, 250A, 300A, 400A, 630A, 800A, 1000A, 1200A, 1600V, 2000A, 2500V, 3000VĐặc tính sản phẩm: đảo chiềuDòng điện tác động khia quá tải (A): I = 1,6IđmCách điện giữa pha với pha: ≥ 20MΩCách điện giữa pha với vỏ: ≥ 20MΩTiêu chuẩn áp dụng: TCVN 2282-1993 | 2 | Tủ |
| 7 | Áp tomat 3P1000A(1200A) (loại chỉnh dòng 7 bước từ 0.4->1 x ln, dòng cắt 50KA) | Áp tomat 3P1000A(1200A) (loại chỉnh dòng 7 bước từ 0.4->1 x ln, dòng cắt 50KA) | 2 | Cái |
| 8 | Áp tomat 3P800A ( loại chỉnh dòng chip relay điện tử 13 bước từ 0.4->1 x ln, dòng cắt 65KA) | Áp tomat 3P800A ( loại chỉnh dòng chip relay điện tử 13 bước từ 0.4->1 x ln, dòng cắt 65KA) | 2 | Cái |
| 9 | Áp tomat 3p 630A (loại chỉnh dòng chip relay điện tử 13 bước từ 0.4->1 x ln, dòng cắt 65KA.) | Áp tomat 3p 630A (loại chỉnh dòng chip relay điện tử 13 bước từ 0.4->1 x ln, dòng cắt 65KA.) | 5 | Cái |
| 10 | Áp tomat 3p 400A (loại chỉnh dòng nhiệt 3 bước từ 0.8, 0.9, 1.0 x ln, dòng cắt 65KA) | Áp tomat 3p 400A (loại chỉnh dòng nhiệt 3 bước từ 0.8, 0.9, 1.0 x ln, dòng cắt 65KA) | 3 | Cái |
| 11 | Áp tomat 3p 300A (loại chỉnh dòng nhiệt 3 bước từ 0.8, 0.9, 1.0 x ln, dòng cắt 65KA) | Áp tomat 3p 300A (loại chỉnh dòng nhiệt 3 bước từ 0.8, 0.9, 1.0 x ln, dòng cắt 65KA) | 1 | Cái |
| 12 | Áp tomat 3p 200A ( loại khối chỉnh dòng 37KA. Model ABS203c FMU) | Áp tomat 3p 200A ( loại khối chỉnh dòng 37KA. Model ABS203c FMU) | 1 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.491E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.098E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng Thi công xây lắp đường dây và TBA có cấp điện áp ≥ 0,4 kV trở lên, giá trị hợp đồng ≥ 2,562 tỷ đồng.- Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2,562 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7,686 tỷ đồng.Nhà thầu cung cấp các tài liệu: - Bản chụp được chứng thực Hợp đồng;- Bản chụp được chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành;- Bản chụp được chứng thực biên bản thanh lý hoặc hóa đơn tài chính cho tổng giá trị hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.562.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.686.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình điện;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã là chỉ huy trưởng: Ít nhất 02 công trình xây lắp điện có cấp điện áp ≥22kV.Yêu cầu kèm theo các tài liệu:1/ Bản chứng thực văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận;2/ Bản chứng thực hợp đồng lao động. Trường hợp sử dụng nhân sự thuê ngoài thì phải chứng minh sự khả thi khả năng huy động nhân sự; CMND hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.3/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn;4/ Bản chứng thực quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trình đã tham gia và xác nhận của Chủ đầu tư;5/ Bản chụp các tài liệu chứng minh công trình mà chỉ huy trưởng đó đã thực hiện:- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư trong đó có nội dung thể hiện tên chỉ huy trưởng của công trình;- Các tài liệu xác định quy mô công trình như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế hoặc các tài liệu hợp pháp khác; Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời gian tốt nghiệp trong bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu | 5 | 2 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 2 | - 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng Dân dụng – công nghiệp; Đã là kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình xây lắp điện hoặc công trình Dân dụng – công nghiệp.- 01 kỹ sư chuyên ngành điện; Đã là kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 02 công trình xây lắp điện có cấp điện áp ≥22kV.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;Yêu cầu kèm theo các tài liệu:1/ Bản chứng thực văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận;2/ Bản chứng thực hợp đồng lao động. Trường hợp sử dụng nhân sự thuê ngoài thì phải chứng minh sự khả thi khả năng huy động nhân sự; CMND hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.3/ Bản lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn;4/ Bản chứng thực quyết định bổ nhiệm công trình đã tham gia và xác nhận nhân sự tham gia công trình của Chủ đầu tư;5) Bản chụp các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện:- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư; Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời gian tốt nghiệp trong bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe cẩu >= 5 tấn | Nhà thầu phải kèm theo:-Giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Có chứng nhận kiểm định (có hình ảnh kèm theo) theo quy định và còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi côngĐơn vị tính : Chiếc | 1 |
| 2 | Cần trục ô tô >= 10 tấn | Nhà thầu phải kèm theo:-Giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Có chứng nhận kiểm định (có hình ảnh kèm theo) theo quy định và còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi côngĐơn vị tính : Chiếc | 1 |
| 3 | Ô tô nâng | Nhà thầu phải kèm theo:-Giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Có chứng nhận kiểm định (có hình ảnh kèm theo) theo quy định và còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi côngĐơn vị tính : Chiếc | 1 |
| 4 | Máy hàn | - Nhà thầu phải kèm theo: hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi côngĐơn vị tính : Cái | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông | - Nhà thầu phải kèm theo: hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi côngĐơn vị tính : Cái | 2 |
| 6 | Máy khoan phá bê tông | - Nhà thầu phải kèm theo: hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi côngĐơn vị tính : Cái | 2 |
| 7 | Máy khoan sắt, bê tông | - Nhà thầu phải kèm theo: hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi côngĐơn vị tính : Cái | 2 |
| 8 | Máy đầm dùi | - Nhà thầu phải kèm theo: hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi côngĐơn vị tính : Cái | 1 |
| 9 | Máy đầm đất | - Nhà thầu phải kèm theo: hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi côngĐơn vị tính : Cái | 1 |
| 10 | Đồng hồ đo điện trở | - Nhà thầu phải kèm theo: hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi côngĐơn vị tính : Cái | 1 |
| 11 | Máy cắt gạch, đá | - Nhà thầu phải kèm theo: hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi côngĐơn vị tính : Cái | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi