Gói thầu: Cung cấp vật tư thay thế phần cơ khí phục vụ sửa chữa thường xuyên Quý IV năm 2020 của Công ty Thủy điện Huội Quảng – Bản Chát
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201000945-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/10/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Thủy điện Huội Quảng - Bản Chát - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam |
| Tên gói thầu | Cung cấp vật tư thay thế phần cơ khí phục vụ sửa chữa thường xuyên Quý IV năm 2020 của Công ty Thủy điện Huội Quảng – Bản Chát |
| Số hiệu KHLCNT | 20200966688 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Sản xuất kinh doanh năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 70 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-01 10:35:00 đến ngày 2020-10-06 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 379,812,312 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Gioăng Amiang | 10 | M2 | Vật liệu: Ferolite NAM 39 non abbestos; Độ dày 2mm; Kích thước: dạng tấm khổ 1500x1500mm; Nhiệt độ sử dụng ổn đinh: 180 độ C; Áp suất: 50 bar | ||
| 2 | Gioăng Amiang | 10 | M2 | Vật liệu: Ferolite NAM 39 non abbestos; Độ dày 3mm; Kích thước: dạng tấm khổ 1500x1500mm; Nhiệt độ sử dụng ổn đinh: 180 độ C; Áp suất: 50 bar | ||
| 3 | Gioăng Amiang tấm dày 2 mm | 6 | M2 | Tấm amiang loại dày 2mm, khổ rộng ≥1000mm | ||
| 4 | Gioăng Amiang tấm dày 3 mm | 6 | M2 | Tấm amiang loại dày 3mm, khổ rộng ≥1000mm | ||
| 5 | Gioăng cao su chỉ Ø 10 mm | 45 | M | Gioăng chỉ tròn Ø10 mm; Loại chịu xăng, dầu, chịu nhiệt | ||
| 6 | Gioăng cao su chỉ Ø3 mm | 10 | M | Gioăng cao su chỉ Ø3 mm; Loại chịu xăng, dầu, chịu nhiệt | ||
| 7 | Gioăng cao su chỉ Ø6 mm | 45 | M | Gioăng chỉ tròn Ø6 mm; Loại chịu xăng, dầu, chịu nhiệt | ||
| 8 | Gioăng cao su chỉ Ø8 mm | 70 | M | Gioăng chỉ tròn Ø8 mm; Loại chịu xăng, dầu, chịu nhiệt | ||
| 9 | Gioăng cao su tấm dày 2mm | 9 | M2 | Gioăng cao su tấm dày 2mm; Chịu xăng, dầu, chịu nhiệt; Khổ rộng ≥1000mm | ||
| 10 | Gioăng cao su tấm dày 3mm | 9 | M2 | Gioăng cao su tấm dày 3mm; Chịu xăng, dầu, chịu nhiệt; Khổ rộng ≥1000mm | ||
| 11 | Gioăng cao su tấm dày 5mm | 9 | M2 | Gioăng cao su tấm dày 5mm; Chịu xăng, dầu, chịu nhiệt; Khổ rộng ≥1000mm | ||
| 12 | Gioăng làm kín buồng đốt của máy bơm xăng cứu hỏa Tohatsu VC82ASE | 2 | Cái | Gioăng làm kín buồng đốt của bơm xăng cứu hỏa hãng Tohatsu VC82ASE | ||
| 13 | Gioăng nhựa tấm PTFE dày 2mm | 6 | M2 | Loại nhựa PTFE dày 2mm, khổ rộng ≥1000mm | ||
| 14 | Gioăng nhựa tấm PTFE dày 3mm | 6 | M2 | Loại nhựa PTFE dày 2mm, khổ rộng ≥1000mm | ||
| 15 | Hộp gioăng nhẫn | 2 | Hộp | Loại từ (Ø2.8÷49.7)mm, có 33 cỡ gioăng, tổng 435 cái. Có khả năng chịu xăng, dầu, chịu nhiệt | ||
| 16 | Khớp co giãn DN300 | 1 | Cái | Khớp nối bù trừ giãn nở nối bích DN300, PN16; L=250mm. Khoảng giãn nở 20mm. Thép không gỉ SUS304 | ||
| 17 | Khớp co giãn DN150 | 1 | Cái | Khớp nối bù trừ giãn nở nối bích DN150, PN16; L=200mm. Khoảng giãn nở 20mm. Thép không gỉ SUS304 | ||
| 18 | Khớp co giãn DN80 | 1 | Cái | Khớp nối bù trừ giãn nở nối bích DN80, PN16; L=150mm. Khoảng giãn nở 20mm. Thép không gỉ SUS304 | ||
| 19 | Khớp co giãn DN65 | 1 | Cái | Khớp nối bù trừ giãn nở nối bích DN65, PN16; L=150mm. Khoảng giãn nở 20mm. Thép không gỉ SUS304 | ||
| 20 | Ren kép thô của máy bơm Tohatsu VC82ASE | 1 | Bộ | Gồm: 01 đoạn ống mềm dài 6m đường kính Ø90; 01 van 1 chiều đầu hút Ø90; 01 khớp nối nhanh ren trong | ||
| 21 | Tai chốt cơ khí secvomotor | 1 | Cái | Chi tiết 402 theo bản vẽ kèm theo yêu cầu báo giá | ||
| 22 | Van 1 chiều DN100, PN16 | 1 | Bộ | Van: DC 3 (hãng Ebro sản xuất) hoặc tương đương: Loại cánh lật, lắp ghép kiểu ép bích 2 đầu; Đường kính danh nghĩa: DN100; Áp lực làm việc tối đa: 16 Bar; Thân van: Thép không gỉ 1.4408; tiêu chuẩn EN558-1 - L16; Đĩa van: Thép không gỉ 1.4408; Trục van: Thép không gỉ 1.4404; Lò xo: Thép không gỉ 1.4401; Phụ kiện kèm theo: Gu zông, đai ốc (cường độ 8.8); đệm vênh, đệm phẳng phù hợp để lắp van | ||
| 23 | Van cổng DN250, PN16 | 1 | Cái | Model: 06-250-30-014 (AVK sản xuất) hoặc tương đương: Van cổng BB, mặt tựa đàn hồi với trục trơn, ty nối dài L =2850-5250, kèm T-key; Đường kính danh nghĩa: DN250; Áp lực làm việc: PN16; Tiêu chuẩn mặt bích: EN1092, PN16; Chiều dày thân van: tiêu chuẩn EN558, series 13. | ||
| 24 | Van tay DN150, PN16 | 1 | Cái | Van bướm hai đầu mặt bích điều khiển bằng cơ khí F012-A (hãng EBRO sản xuất) hoặc tương đương: Đường kính danh nghĩa: DN150; Áp lực làm việc tối đa: 16 bar; Thân gang cầu (GGG40) khoan lỗ bu lông bắt bích theo tiêu chuẩn EN1092, PN16; Đĩa: thép không gỉ (Duplex Steel 1.4408); Trục: thép không gỉ (Duplex Steel 1.4104); Lớp lót: cao su lưu hóa EPDM đúc liền van; Bạc lót cổ trục: hợp kim đồng CuZn39Pb3; Khoảng các 2 mặt bích: tiêu chuẩn EN558 series 13; Mặt bích lắp hộp giảm tốc theo tiêu chuẩn EN ISO 5211; Điều khiển: tay quay và hộp tốc độ; Phụ kiện kèm theo: bu lông - đai ốc (cường độ 8.8), đệm vênh, đệm phẳng phù hợp lắp đặt với bích theo tiêu chuẩn EN 1092, PN16. | ||
| 25 | Van tay DN80, PN16 | 1 | Cái | Van bướm hai đầu mặt bích điều khiển bằng cơ khí F012-A (hãng EBRO sản xuất) hoặc tương đương: Đường kính danh nghĩa: DN80; Áp lực làm việc tối đa: 16 bar; Thân gang cầu (GGG40) khoan lỗ bu lông bắt bích theo tiêu chuẩn EN1092, PN16; Đĩa: thép không gỉ (Duplex Steel 1.4408); Trục: thép không gỉ (Duplex Steel 1.4104); Lớp lót: cao su lưu hóa EPDM đúc liền van; Bạc lót cổ trục: hợp kim đồng CuZn39Pb3; Khoảng các 2 mặt bích: tiêu chuẩn EN558 series 13; Mặt bích lắp hộp giảm tốc theo tiêu chuẩn EN ISO 5211; Điều khiển: tay quay và hộp tốc độ; Phụ kiện kèm theo: bu lông - đai ốc (cường độ 8.8), đệm vênh, đệm phẳng phù hợp lắp đặt với bích theo tiêu chuẩn EN 1092, PN16. | ||
| 26 | Van tay dạng vô lăng DN20 ren trong | 15 | Cái | DN20; Áp lực làm việc 1,0MPa; Van đồng, ren trong; ; Bước ren 02mm | ||
| 27 | Van tay DN65, PN16 | 1 | Cái | Van bướm hai đầu mặt bích điều khiển bằng cơ khí F012-A (hãng EBRO sản xuất) hoặc tương đương: Đường kính danh nghĩa: DN65; Áp lực làm việc tối đa: 16 bar; Thân gang cầu (GGG40) khoan lỗ bu lông bắt bích theo tiêu chuẩn EN1092, PN16; Đĩa: thép không gỉ (Duplex Steel 1.4408); Trục: thép không gỉ (Duplex Steel 1.4104); Lớp lót: cao su lưu hóa EPDM đúc liền van; Bạc lót cổ trục: hợp kim đồng CuZn39Pb3; Khoảng các 2 mặt bích: tiêu chuẩn EN558 series 13; Mặt bích lắp hộp giảm tốc theo tiêu chuẩn EN ISO 5211; Điều khiển: tay quay và hộp tốc độ; Phụ kiện kèm theo: bu lông - đai ốc (cường độ 8.8), đệm vênh, đệm phẳng phù hợp lắp đặt với bích theo tiêu chuẩn EN 1092, PN16. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi