Gói thầu: Gói thầu số 04-XL thi công xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220154042-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/02/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Thanh Xuân
Tên gói thầu Gói thầu số 04-XL thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220124201
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vay tín dụng thương mại
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-24 17:28:00 đến ngày 2022-02-14 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,752,768,777 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 41,291,000 VNĐ ((Bốn mươi mốt triệu hai trăm chín mươi mốt nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.129153166E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.25830633E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là: hợp đồng Xây dựng mới các TBA, hoặc Nâng công suất các TBA hoặc cải tạo lưới điện trung hạ thế .
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.926.938.144 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.780.814.432 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân)
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: 15 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu > 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe
- Số lượng tối thiểu 2
3-Xe cẩu tự hành 2.5- 3 tấn
- Đặc điểm thiết bị xe
- Số lượng tối thiểu 2
4-Tó chữ A
- Đặc điểm thiết bị Bộ
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông đến 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy bơm nư¬ớc
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bê tông các loại
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy phát điện >10kVA
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 1
10-Tời kéo
- Đặc điểm thiết bị Bộ
- Số lượng tối thiểu 1
11-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt
- Đặc điểm thiết bị Bộ
- Số lượng tối thiểu 2
12-Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột
- Đặc điểm thiết bị Bộ
- Số lượng tối thiểu 2
13-Các thiết bị thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Bộ
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Thanh Xuân
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04-XL thi công xây lắp công trình
“Xây dựng mới các TBA trên địa bàn quận Thanh Xuân đợt 1 năm 2022”
60 Ngày
E-CDNT 3 Vay tín dụng thương mại
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Thanh Xuân , địa chỉ: Khu Nội Chính – Phường Nhân Chính - Quận Thanh Xuân – TP.Hà Nội
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Thanh Xuân
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Vipower - Số nhà 21 - ngách 160/5/1 đường Phan Trọng Tuệ - Thị trấn Văn Điển - Huyện Thanh Trì - TP Hà Nội. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty Điện lực Thanh Xuân - Khu Nội chính, Phường Nhân Chính, Quận Thanh Xuân, TP Hà Nội; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Điện lực Thanh Xuân - Khu Nội chính, Phường Nhân Chính, Quận Thanh Xuân, TP Hà Nội.


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Thanh Xuân , địa chỉ: Khu Nội Chính – Phường Nhân Chính - Quận Thanh Xuân – TP.Hà Nội
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Thanh Xuân


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
(Không yêu cầu)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 41.291.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Thanh Xuân
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Minh Phương- Giám đốc Công ty Điện lực Thanh Xuân + Đ/c: Khu Nội Chính, Phường Nhân Chính, Quận Thanh Xuân, TP Hà Nội. + Điện thoại: 024. 222 49 471. Fax: 024. 222 49 475
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý đầu tư. + Đ/c: Khu Nội Chính, Phường Nhân Chính, Quận Thanh Xuân, TP Hà Nội. + Điện thoại: 024.22100266. DĐ:0916673988 Fax: 024. 222 49 475
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Hotline: 19001288
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN 1: HẠNG MỤC CHUNG
1Bảo lãnh thực hiện hợp đồng1Khoản
2Bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của Nhà thầu1Khoản
3Bảo hiểm thiết bị của Nhà thầu1Khoản
4Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba1Khoản
5Chi phí bảo trì Công trình24Tháng
6Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công1Khoản
7Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường1Khoản
8Chi phí làm đường tránh1Khoản
9Chi phí kiểm soát giao thông và bảo trì đường tránh24Tháng
10Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành1Khoản
B PHẦN 2: HẠNG MỤC CHI TIẾT
C HẠNG MỤC 1: TBA PHƯƠNG LIỆT 23
D A. PHẦN VTTB A CẤP B THỰC HIỆN
E Phần thiết bị:
F Trạm biến áp
1MBA dầu 3 pha 630kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Sứ Elbow-có bình dầu phụ630KVA - 22/0,4KV1Máy
2Tủ RMU 22kV-630A-≥16kA/1s-(2CD+1MC)-Không mở rộng được-1 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhà -(2CD+1MC)RMU-3N1Tủ
3Tủ điện hạ áp 600V-1000A-Kiểu bệt-Trong nhà600V-1000A1Tủ
4Bình tụ bù hạ áp 3 pha-440V-30kVAr440V-30kVAr2Bộ
5Thiết bị đo xa Modern GPRS 3G, 4G1Bộ
6Bộ DCU thiết bị thu thập dữ liệu công tơ điện tử1Bộ
G Phần vật liệu:
H Cáp ngầm trung thế 22kV
1Cáp ngầm trung áp 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS24kV-M3*24029m
I Phần trạm biến áp
1Cáp ngầm trung áp 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2. Từ tủ RMU sang MBA24KV-CU/XLPE/PVC-1S*50mm218m
2Trụ đỡ máy có khoang chứa tủ RMU, kèm tủ hạ thế 600V- 1000A/tủ hạ thế chế tạo riêng và lắp đặt vào trong khoang hạ thế của trụ đỡ, kèm chụp cực MBA và máng cáp trung hạ thếTRU1cái
3Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x120mm2, tiếp địa tủ trung thế, MBAPVC/M120-TĐ10m
4Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2CU/XLPE/PVC-(1*240mm2)29m
J Phần hạ thế
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2ABC4x120625m
2Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/DSTA/PVC-4x120mm21kV-M4*120146m
3Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/DSTA/PVC-4x95mm21kV-M4*9592m
K B. PHẦN VTTB B CẤP B THỰC HIỆN
L Phần vật liệu:
M Cáp ngầm trung thế 22kV
1Hộp nối cáp 22kV-3x240mm2-Co ngót lạnh kiểu co-rút-Đổ nhựa-Ống nối đồngHN-24-3x2402bộ
2Tấm đan tại vị trí hộp nối (0,5x0,8x0,12 )TAMDAN2tấm
3Gạch đặc 220x105x60 (gạch không nung)GACH198viên
4Cát đen đổ nềnCATDEN2,292m3
5Băng báo hiệu cápBBC12m
6Biển chỉ dẫn cápBCDC2cái
7ống nhựa xoắn HDPE d=195/150D195/15025m
8Mốc báo hiệu cáp, mốc sứMBC-S1viên
9Mốc báo hiệu cáp, mốc gangMBC-G4viên
N Hào cáp trung thế 24kV-1 cáp, đường BTAF
1Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm14m
2Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng búa căn khí nén0,196m3
3Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 2,884m3
4Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 20km3,08m3
O Hào cáp trung thế 24kV-2 cáp, hè block
1Phá hè gạch block, bằng thủ công0,975m2
2Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 0,8685m3
3Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 20km0,927m3
P Hào cáp trung thế 24kV-2 cáp, đường BTAF
1Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm12m
2Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng búa căn khí nén0,276m3
3Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 4,02m3
4Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 20km4,029m3
Q Trạm biến áp
R CÁP MẶT MÁY
1Đầu cốt đồng M240M24014Cái
2Ống co ngót D50OCN-24014m
S Tụ bù hạ thế
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x35mm2CU-4x35mm25m
2Đầu cốt đồng M35M3512Đầu
T PHỤ KIỆN TRẠM BIẾN ÁP
1Biển tên trạm làm bằng tôn phản quangB-TRAM1Cái
2Biển an toànB-AT4Cái
3Biển sơ đồ 1 sợiB-1S1Cái
4Biển tên lộB-TT1Cái
5Biển tên tủB-TTU2Cái
6Keo bọt bịt ốngKEO2Cái
U TIẾP ĐỊA TRẠM BIẾN ÁP
1Cọc tiếp địa L63x63x6-2,5mL63x63x6-2,5m6Cọc
2Dây trục tiếp địa 40x4L40x4-TRUC18m
3Dây nhánh tiếp địa 40x4L40x4-NHANH20m
4Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/PVC-1x50mm2, tiếp địaPVC/M5028m
5Đầu cốt đồng M50M50-TĐ28Cái
6Đầu cốt đồng M120M120-TĐ4Cái
V Móng TBA
1Phá hè gạch block, bằng thủ công2,24m2
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công2,688m3
3Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,0182tấn
4Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,1492tấn
5Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ0,1083100m2
6Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 1,1043m3
7Đắp đất công trình, bằng máy đầm cầm tay, K=0,951,743m3
8Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 20km1,0794m3
9Sơn bề mặt bê tông, 1 nước lót, 1 nước phủ2,58m2
W Bệ thao tác tủ hạ thế
1Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 750,126m3
2Trát móng chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 751,02m2
3Sơn bề mặt bê tông, 1 nước lót, 1 nước phủ1,02m2
X Tiếp địa trạm
1Phá hè gạch block, bằng thủ công22,8m2
2Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 13,68m3
3Đắp đất công trình, bằng máy đầm cầm tay, K=0,9513,68m3
Y Hạ thế
Z Đường dây không hạ thế
AA Cột hạ thế
1Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-5.0-Thân liềnNPC.I-8.5-5.010cột
AB Cáp vặn xoắn
AC Xà hạ thế
1Xà nánh kép 1,5m cột LT (TL: 38,26 kg/bộ)XNK-1,5m-1L2bộ
AD Xà đỡ hòm công tơ
1Xà đỡ 4 hòm H4 (một phía)XH1-42bộ
AE Phụ kiện cáp vặn xoắn
1Móc treo cáp vặn xoắnMT.DDK40cái
2Kẹp treo cáp ABC-4x95-120KT-95-12010cái
3Kẹp hãm cáp ABC-4x120KH-12030cái
4Đai thép không gỉ+Khóa đai thépĐTKG.DDK54bộ
5Ghíp bọc cách điện dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC (35-120), loại 2 bulongGN2.DDK45cái
6Đầu cốt AM -120mm2AM120.DDK4cái
7Băng dính cách điệnBD2cuộn
8Biển tên lộBTL29cái
9Ghíp bọc cách điện dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC (35-120), loại 2 bulong, vị trí tiếp địaGN2-RLL1Cái
10Đầu cốt M50 (bổ sung thêm tại vị trí tiếp địa lặp lại)M50-RLL1Cái
11Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/PVC-1x50mm2 (bổ sung thêm tại vị trí tiếp địa lặp lại)Cu-50-RLL1m
AF Tiếp địa lặp lại, RLL
1Cọc tiếp địa L63x63x6-2,5mL63x63x6-2,5m42,9kg
2- D©y thÐp f10 (0,617kg/m)f1018,51kg
3Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/PVC-1x50mm2 (bổ sung thêm tại vị trí tiếp địa lặp lại)Cu-50-RLL3m
4- §Çu cèt ®ång M50M503cái
5- Ghíp bọc cách điện dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC (35-120)GN23cái
6- §ai thÐp kh«ng rØ +kho¸ ®aiĐTKG+KĐ6bộ
7- èp t¨ng c­êng L65x65x6 dài 0,1m4,4325kg
8- Cê b¾t bu l«ng thÐp dÑt 50x4(0,16kg/c¸i)0,39kg
9- Bu l«ng M16x45 (0,21kg/c¸i)M16x450,63kg
AG Phần công tơ
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70 mm2, Cáp vào hộp phân dâyABC4x70-PD13m
2Hộp phân dâyPD-M4hộp
3Hòm công tơ 3 phaH3F-M5hòm
4Hòm chứa 4 công tơ 1 phaH4-M11hòm
5Cáp treo 0,6/1KV - Cu/XLPE/PVC-4x25mm2Cu/PVC-4x2579m
6Cáp treo 0,6/1KV - Cu/XLPE/PVC-2x25mm2Cu/PVC-2x255m
7Cáp treo 0,6/1KV - Cu/XLPE/PVC-2x16mm2Cu/PVC-2x1627m
8Cáp treo 0,6/1KV - Cu/XLPE/PVC-2x10mm2Cu/PVC-2x1010m
9Ống nhựa HDPE D50/40HDPE D50/4081m
10Tiếp địa lặp lại, RLLRLL3bộ
11- Ống nhùa HDPE D32/25HDPE D32/2522,5m
AH Cột hạ thế kép (dùng cho cột 8,5m)
1Phá hè gạch block, bằng thủ công8,4m2
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công12,6m3
3Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 11,55m3
4Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 20km12,6m3
AI Tiếp địa cột hạ thế
1Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 1,4175m3
2Đắp đất công trình, bằng máy đầm cầm tay, K=0,951,4175m3
AJ Phần thu hồi
1Tháo hộp phân dây3hộp
2Tháo hộp công tơ 11hòm
3Tháo hộp công tơ 5hòm
4Tháo hạ cột BT bằng thủ công 2cột
5Tháo hạ cột BT bằng thủ công 1cột
6Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện 4x70mm20,047km
7Lắp đặt dây sau công tơ, dọc cột BT, tiết diện 121m
AK Phần cáp ngầm hạ thế
1Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x(70-120)mm2-Co ngót lạnh-Kèm đầu cốt AMĐC-4x1208bộ
2Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x(70-120)mm2-Co ngót lạnh-Kèm đầu cốt AMĐC-4x952bộ
3Đầu cốt AM -120mm2AM12016cái
4Đầu cốt AM -95mm2AM954cái
5Gạch đặc 220x105x60 (gạch không nung)GACH.HT1.341viên
6Cát đen đổ nềnCATDEN.HT25,412m3
7Băng báo hiệu cápBBC.HT149m
AL Giá đỡ Cáp ngầm hạ thế
1Giá đỡ 1 cáp ngầm lên 1 cộtX1C-1L1bộ
2Giá đỡ 1 cáp ngầm lên 2 cộtX1C-2LT2bộ
3Đai ôm cáp lên tườngĐOC-LTG8cái
4ống nhựa xoắn HDPE d=130/100D130/100.HT204m
5Mốc báo hiệu cáp, mốc sứMBC-S.HT11viên
6Mốc báo hiệu cáp, mốc gangMBC-G.HT19viên
AM Hào cáp hạ thế 1 cáp, lọai hè block
1Phá hè gạch block, bằng thủ công4,9m2
2Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 4,368m3
3Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 20km4,858m3
AN Hào cáp hạ thế 1 cáp, lọai hè block
1Phá hè gạch block, bằng thủ công10,15m2
2Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng búa căn khí nén0,725m3
3Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 8,323m3
4Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 20km9,657m3
AO Hào cáp hạ thế 1 cáp, lọai đường BTAF
1Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm44m
2Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng búa căn khí nén0,616m3
3Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 9,064m3
4Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 20km9,68m3
AP Hào cáp hạ thế 2 cáp, lọai đường BTAF
1Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm10m
2Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng búa căn khí nén0,175m3
3Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 2,575m3
4Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 20km2,75m3
AQ Hào cáp hạ thế 3 cáp, lọai đường BTAF
1Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm26m
2Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng búa căn khí nén0,507m3
3Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 7,371m3
4Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 20km7,865m3
AR Hào cáp hạ thế 4 cáp, lọai hè block
1Phá hè gạch block, bằng thủ công11,36m2
2Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 10,112m3
3Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 20km11,248m3
AS C. PHẦN HOÀN TRẢ
AT CÁP NGẦM TRUNG THẾ
1Hoàn trả đường bê tông Asphalt 6,7m2
2Hoàn trả hè gạch block (tận dụng 90% gạch cũ)0,975m2
AU TRẠM BIẾN ÁP
1Hoàn trả hè gạch block (tận dụng 90% gạch cũ)22,8m2
AV CÁP NGẦM HẠ THẾ
1Hoàn trả đường bê tông Asphalt 18,45m2
2Hoàn trả hè gạch block (tận dụng 90% gạch cũ)26,41m2
AW D. PHẦN VẬN CHUYỂN
AX TRẠM BIẾN ÁP
AY Phần thiết bị
1Cần trục ô tô - sức nâng 5T (vận chuyển MBA và tủ hạ thế)0,5ca
AZ Phần vật liệu
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T (vận chuyển vật liệu)0,5ca
BA DDK HẠ THẾ
BB Phần vật liệu
1Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển cột)1ca
BC CÁP NGẦM HẠ THẾ
BD Phần vật liệu
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T (vận chuyển vật liệu)0,25ca
BE HẠNG MỤC 2: TBA THƯỢNG ĐÌNH 22
BF A. PHẦN VTTB A CẤP B THỰC HIỆN
BG Phần thiết bị:
BH Trạm biến áp
1MBA dầu 3 pha 630kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Sứ Elbow-có bình dầu phụ630KVA - 22/0,4KV1Máy
2Tủ RMU 22kV-630A-≥16kA/1s-(2CD+1MC)-Không mở rộng được-1 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhà -(2CD+1MC)RMU-3N1Tủ
3Tủ điện hạ áp 600V-1000A-Kiểu bệt-Trong nhà600V-1000A1Tủ
4Bình tụ bù hạ áp 3 pha-440V-30kVAr440V-30kVAr2Bộ
5Thiết bị đo xa Modern GPRS1Bộ
6Bộ DCU thiết bị thu thập dữ liệu công tơ điện tử1Bộ
BI Phần vật liệu:
BJ Cáp ngầm trung thế 22kV
1Cáp ngầm trung áp 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS24kV-M3*24010m
BK Phần trạm biến áp
1Cáp ngầm trung áp 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2. Từ tủ RMU sang MBA24KV-CU/XLPE/PVC-1S*50mm218m
2Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2CU/XLPE/PVC-(1*240mm2)29m
3Trụ đỡ máy có khoang chứa tủ RMU, kèm tủ hạ thế 600V- 1000A/tủ hạ thế chế tạo riêng và lắp đặt vào trong khoang hạ thế của trụ đỡ, kèm chụp cực MBA và máng cáp trung hạ thếTRU1cái
BL Phần hạ thế
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2ABC4x12087m
2Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/DSTA/PVC-4x120mm21kV-M4*12079m
BM B. PHẦN VTTB B CẤP B THỰC HIỆN
BN Phần vật liệu:
BO Cáp ngầm trung thế 22kV
1Hộp nối cáp 22kV-3x240mm2-Co ngót lạnh kiểu co-rút-Đổ nhựa-Ống nối đồngHN-24-3x2401bộ
2Tấm đan tại vị trí hộp nối (0,5x0,8x0,12 )TAMDAN1tấm
3Gạch đặc 220x105x60 (gạch không nung)GACH45viên
4Cát đen đổ nềnCATDEN0,785m3
5Băng báo hiệu cápBBC5m
6Biển chỉ dẫn cápBCDC2cái
7ống nhựa xoắn HDPE d=195/150D195/1508m
8Mốc báo hiệu cáp, mốc sứMBC-S1viên
BP Hào cáp trung thế 24kV-1 cáp, hè block
1Phá hè gạch block, bằng thủ công1,75m2
2Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 2,656m3
3Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 20km3,54m3
4Tháo cáp ngầm trung thế, TL24kV-M3*240-TD0,05100m
BQ Trạm biến áp
1Đầu cốt đồng M240M24014Cái
2Ống co ngót D50OCN-24014m
BR Tụ bù hạ thế
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x35mm2CU-4x35mm25m
2Đầu cốt đồng M35M3512Đầu
BS PHỤ KIỆN TRẠM BIẾN ÁP
1Biển tên trạm làm bằng tôn phản quangB-TRAM1Cái
2Biển an toànB-AT4Cái
3Biển sơ đồ 1 sợiB-1S1Cái
4Biển tên lộB-TT1Cái
5Biển tên tủB-TTU2Cái
6Keo bọt bịt ốngKEO2Cái
BT TIẾP ĐỊA TRẠM BIẾN ÁP
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x120mm2, tiếp địa tủ trung thế, MBAPVC/M120-TĐ10m
2Cọc tiếp địa L63x63x6-2,5mL63x63x6-2,5m6Cọc
3Dây trục tiếp địa 40x4L40x4-TRUC18m
4Dây nhánh tiếp địa 40x4L40x4-NHANH20m
5Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/PVC-1x50mm2, tiếp địaPVC/M5028m
6Đầu cốt đồng M50M50-TĐ28Cái
7Đầu cốt đồng M120M120-TĐ4Cái
BU Móng TBA
1Phá hè gạch block, bằng thủ công2,24m2
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công2,688m3
3Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,0182tấn
4Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,1492tấn
5Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ0,1083100m2
6Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 1,1043m3
7Đắp đất công trình, bằng máy đầm cầm tay, K=0,951,743m3
8Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 20km1,0794m3
9Sơn bề mặt bê tông, 1 nước lót, 1 nước phủ2,58m2
BV Bệ thao tác tủ hạ thế
1Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 750,126m3
2Trát móng chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 751,02m2
3Sơn bề mặt bê tông, 1 nước lót, 1 nước phủ1,02m2
BW Tiếp địa trạm
1Phá hè gạch block, bằng thủ công22,8m2
2Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 13,68m3
3Đắp đất công trình, bằng máy đầm cầm tay, K=0,9513,68m3
BX Hạ thế
BY Phần đường dây không hạ thế
BZ Cáp vặn xoắn
CA Phụ kiện cáp vặn xoắn
1Móc treo cáp vặn xoắnMT.DDK5cái
2Kẹp treo cáp ABC-4x95-120KT-95-1201cái
3Kẹp hãm cáp ABC-4x120KH-1204cái
4Ghíp bọc cách điện dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC (35-120), loại 2 bulongGN2.DDK20cái
5Biển tên lộBTL4cái
CB Phần cáp ngầm hạ thế
CC Cáp ngầm hạ thế
1Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x(70-120)mm2-Co ngót lạnh-Kèm đầu cốt AMĐC-4x1208bộ
2Hộp nối cáp 0,6/1kV ruột đồng-4x(120-150)mm2-Đổ nhựa resin-Cách điện quấn băngHN-4x1203bộ
3Đầu cốt AM -120mm2AM1204cái
4Gạch đặc 220x105x60 (gạch không nung)GACH.HT495viên
5Cát đen đổ nềnCATDEN.HT11,514m3
6Băng báo hiệu cápBBC.HT55m
CD Giá đỡ Cáp ngầm hạ thế
1Giá đỡ 1 cáp ngầm lên 1 cộtX1C-1L1bộ
2ống nhựa xoắn HDPE d=130/100D130/100.HT64m
3Mốc báo hiệu cáp, mốc sứMBC-S.HT9viên
CE Hào cáp hạ thế 1 cáp, lọai hè block
1Phá hè gạch block, bằng thủ công9,8m2
2Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 9,8m3
3Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 20km9,716m3
CF Hào cáp hạ thế 4 cáp, lọai hè block
1Phá hè gạch block, bằng thủ công6,39m2
2Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 5,688m3
3Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 20km6,327m3
CG C. PHẦN HOÀN TRẢ
CH CÁP NGẦM TRUNG THẾ
1Hoàn trả hè gạch block (tận dụng 90% gạch cũ)1,75m2
CI TRẠM BIẾN ÁP
1Hoàn trả hè gạch block (tận dụng 90% gạch cũ)22,8m2
CJ CÁP NGẦM HẠ THẾ
1Hoàn trả hè gạch block (tận dụng 90% gạch cũ)16,19m2
CK D. PHẦN VẬN CHUYỂN
CL TRẠM BIẾN ÁP
CM Phần thiết bị
1Cần trục ô tô - sức nâng 5T (vận chuyển MBA và tủ hạ thế)0,5ca
CN Phần vật liệu
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T (vận chuyển vật liệu)0,5ca
CO CÁP NGẦM HẠ THẾ
CP Phần vật liệu
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T (vận chuyển vật liệu)0,5ca
CQ HẠNG MỤC 3: TBA KHƯƠNG ĐÌNH 9
CR A. PHẦN VTTB A CẤP B THỰC HIỆN
CS Phần thiết bị:
CT Trạm biến áp
1MBA dầu 3 pha 630kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Sứ Elbow-có bình dầu phụ630KVA - 22/0,4KV1Máy
2Tủ RMU 22kV-630A-≥16kA/1s-(2CD+1MC)-Không mở rộng được-1 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhà -(2CD+1MC)RMU-3N1Tủ
3Tủ điện hạ áp 600V-1000A-Kiểu bệt-Trong nhà600V-1000A1Tủ
4Tủ điện hạ áp tận dụng lắp đặt lại600V-1000A-TD1Tủ
5Bình tụ bù hạ áp 3 pha-440V-30kVAr440V-30kVAr2Bộ
6Thiết bị đo xa Modern GPRS1Bộ
7Bộ DCU thiết bị thu thập dữ liệu công tơ điện tử1Bộ
CU Phần vật liệu:
CV Cáp ngầm trung thế 22kV
1Cáp ngầm trung áp 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS24kV-M3*24013m
CW Phần trạm biến áp
1Cáp ngầm trung áp 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2. Từ tủ RMU sang MBA24KV-CU/XLPE/PVC-1S*50mm218m
2Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2CU/XLPE/PVC-(1*240mm2)85m
3Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x120mm2CU/XLPE/PVC-(1*120mm2)45,5m
4Trụ đỡ máy có khoang chứa tủ RMU, kèm tủ hạ thế 600V- 1000A/tủ hạ thế chế tạo riêng và lắp đặt vào trong khoang hạ thế của trụ đỡ, kèm chụp cực MBA và máng cáp trung hạ thếTRU1cái
CX Phần hạ thế
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2ABC4x120779m
2Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/DSTA/PVC-4x120mm21kV-M4*120214m
CY B. PHẦN VTTB B CẤP B THỰC HIỆN
CZ Phần vật liệu:
DA Cáp ngầm trung thế 22kV
1Hộp nối cáp 22kV-3x240mm2-Co ngót lạnh kiểu co-rút-Đổ nhựa-Ống nối đồngHN-24-3x2401bộ
2Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x(95-240)mm2ĐC-T-Plug-24kV-3x2401bộ
3Tấm đan tại vị trí hộp nối (0,5x0,8x0,12 )TAMDAN1tấm
4Gạch đặc 220x105x60 (gạch không nung)GACH45viên
5Cát đen đổ nềnCATDEN0,792m3
6Băng báo hiệu cápBBC3m
7Biển chỉ dẫn cápBCDC3cái
8ống nhựa xoắn HDPE d=195/150D195/15010m
9Mốc báo hiệu cáp, mốc gangMBC-G1viên
DB Hào cáp trung thế 24kV-1 cáp, đường BTXM
1Cắt đường BTXM dày 5cm2m
2Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay0,056m3
3Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 0,277m3
4Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 20km0,333m3
DC Hào cáp trung thế 24kV-2 cáp, đường BTXM
1Cắt đường BTXM dày 5cm4m
2Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay0,208m3
3Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 1,028m3
4Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 20km1,236m3
DD Trạm biến áp
1Đầu cốt đồng M240M24028Cái
2Đầu cốt đồng M120M12014Cái
3Ống co ngót D50OCN-24028m
4Ống co ngót D40OCN-12014m
DE Tụ bù hạ thế
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x35mm2CU-4x35mm25m
2Đầu cốt đồng M35M3512Đầu
DF PHỤ KIỆN TRẠM BIẾN ÁP
1Biển tên trạm làm bằng tôn phản quangB-TRAM1Cái
2Biển an toànB-AT4Cái
3Biển sơ đồ 1 sợiB-1S1Cái
4Biển tên lộB-TT1Cái
5Biển tên tủB-TTU2Cái
6Keo bọt bịt ốngKEO2Cái
DG TIẾP ĐỊA TRẠM BIẾN ÁP
1Cọc tiếp địa L63x63x6-2,5mL63x63x6-2,5m6Cọc
2Dây trục tiếp địa 40x4L40x4-TRUC18m
3Dây nhánh tiếp địa 40x4L40x4-NHANH20m
4Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x120mm2, tiếp địa tủ trung thế, MBAPVC/M120-TĐ10m
5Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/PVC-1x50mm2, tiếp địaPVC/M5028m
6Đầu cốt đồng M50M50-TĐ28Cái
7Đầu cốt đồng M120M120-TĐ4Cái
DH Tiếp địa tủ hạ thế tổng
1- D©y thÐp f10 (0,617kg/m)f101,851kg
2- Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/PVC-1x50mm2PVC/M501m
3- §Çu cèt ®ång M50M502cái
4- Cê b¾t bu l«ng thÐp dÑt 50x4(0,16kg/c¸i)0,13kg
5- Bu l«ng M16x45 (0,21kg/c¸i)M16x450,21kg
6Ống nhựa HDPE D195/150D195/150.TBA6m
DI Móng TBA
1Cắt đường BTXM dày 5cm2m
2Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng búa căn khí nén0,176m3
3Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay0,23m3
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công2,688m3
5Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,0182tấn
6Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,1492tấn
7Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ0,1083100m2
8Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 1,1043m3
9Đắp đất công trình, bằng máy đầm cầm tay, K=0,951,743m3
10Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 20km0,991m3
11Sơn bề mặt bê tông, 1 nước lót, 1 nước phủ2,58m2
DJ Móng tủ hạ thế tổng
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công0,28m3
2Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,0628tấn
3Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 20km0,28m3
4Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 750,289m3
DK Bệ thao tác tủ hạ thế
1Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 750,126m3
2Trát móng chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 751,02m2
3Sơn bề mặt bê tông, 1 nước lót, 1 nước phủ1,02m2
DL Tiếp địa trạm
1Cắt đường BTXM dày 5cm38m
2Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay2,28m3
3Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 13,68m3
4Đắp đất công trình, bằng máy đầm cầm tay, K=0,9513,68m3
DM Phần thu hồi lắp lại
1Tháo tủ hạ thế 3P1tủ
DN Hạ thế
DO Phần đường dây không hạ thế
DP Cột hạ thế
1Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-5.0-Thân liềnNPC.I-8.5-5.07cột
DQ Xà hạ thế
1Xà nánh kép 1,5m cột LT (TL: 38,26 kg/bộ)XNK-1,5m-1L3bộ
2Xà nánh kép 1,5m cột 2LT (TL: 41,76 kg/bộ)XNK-1,5m-2LN2bộ
3Xà nánh kép 1,2m cột LT (TL: 34,7 kg/bộ)XNK-1,2m-1L3bộ
DR Phụ kiện cáp vặn xoắn
1Móc treo cáp vặn xoắnMT.DDK47cái
2Kẹp treo cáp ABC-4x95-120KT-95-12014cái
3Kẹp hãm cáp ABC-4x120KH-12044cái
4Đai thép không gỉ+Khóa đai thépĐTKG.DDK52bộ
5Ghíp bọc cách điện dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC (35-120), loại 2 bulongGN2.DDK55cái
6Ống nối chịu lực A120ON-1204m
7Ống co ngót D40OCN-12014m
8Băng dính cách điệnBD8cuộn
9Biển tên lộBTL39cái
10Ghíp nối alus kép (bổ sung thêm tại vị trí tiếp địa lặp lại)GN2-RLL2Cái
11Đầu cốt M50 (bổ sung thêm tại vị trí tiếp địa lặp lại)M50-RLL2Cái
12Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/PVC-1x50mm2 (bổ sung thêm tại vị trí tiếp địa lặp lại)Cu-50-RLL2m
DS Tiếp địa lặp lại, RLL
1Cọc tiếp địa L63x63x6-2,5mL63x63x6-2,5m57,2kg
2- D©y thÐp f10 (0,617kg/m)f1024,68kg
3- Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/PVC-1x50mm2PVC/M504m
4- §Çu cèt ®ång M50M504cái
5- Ghíp bọc cách điện dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC (35-120)GN24cái
6- §ai thÐp kh«ng rØ +kho¸ ®aiĐTKG+KĐ8bộ
7- èp t¨ng c­êng L65x65x6 dài 0,1m5,91kg
8- Cê b¾t bu l«ng thÐp dÑt 50x4(0,16kg/c¸i)0,52kg
9- Bu l«ng M16x45 (0,21kg/c¸i)M16x450,84kg
10Tiếp địa lặp lại, RLLRLL4bộ
11- Ống nhùa HDPE D32/25HDPE D32/2530m
DT Cột hạ thế đơn (dùng cho cột 8,5m)
1Cắt đường BTXM dày 5cm4m
2Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay0,198m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu1,485m3
4Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 1,38m3
5Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 20km1,485m3
DU Cột hạ thế kép (dùng cho cột 8,5m)
1Cắt đường BTXM dày 5cm15,6m
2Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay1,008m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công7,56m3
4Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 6,93m3
5Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 20km7,56m3
DV Tiếp địa cột hạ thế
1Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 1,89m3
2Đắp đất công trình, bằng máy đầm cầm tay, K=0,951,89m3
DW Phần thu hồi
1Tháo hạ cột BT bằng thủ công 2cột
2Tháo hạ cột BT bằng thủ công 3cột
3Tháo, lắp hộp công tơ 4hòm
DX Phần tháo lắp lại
1Căng lại dây bằng thủ công, dây nhôm tiết diện 120mm20,12km
DY Phần cáp ngầm hạ thế
1Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x(70-120)mm2-Co ngót lạnh-Kèm đầu cốt AMĐC-4x1208bộ
2Đầu cốt AM -120mm2AM12020cái
3Gạch đặc 220x105x60 (gạch không nung)GACH.HT1.107viên
4Cát đen đổ nềnCATDEN.HT17,835m3
5Băng báo hiệu cápBBC.HT123m
DZ Giá đỡ Cáp ngầm hạ thế
1Giá đỡ cáp ngầm hạ thế lên cột, loại 5 cáp lên 2 cột bê tông ly tâmX5C-2LT1bộ
2ống nhựa xoắn HDPE d=130/100D130/100.HT235m
3Mốc báo hiệu cáp, mốc gangMBC-G.HT21viên
EA Hào cáp hạ thế 5 cáp, lọai đường BTXM
1Cắt đường BTXM dày 5cm82m
2Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay5,699m3
3Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 28,167m3
4Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 20km33,907m3
EB C. PHẦN HOÀN TRẢ
EC CÁP NGẦM TRUNG THẾ
1Hoàn trả đường BTXM cũ1,65m2
ED TRẠM BIẾN ÁP
1Hoàn trả đường BTXM cũ22,8m2
EE CÁP NGẦM HẠ THẾ
1Hoàn trả đường BTXM cũ35,67m2
EF D. PHẦN VẬN CHUYỂN
EG TRẠM BIẾN ÁP
EH Phần thiết bị
1Cần trục ô tô - sức nâng 5T (vận chuyển MBA và tủ hạ thế)0,5ca
EI Phần vật liệu
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T (vận chuyển vật liệu)0,5ca
EJ DDK HẠ THẾ
EK Phần vật liệu
1Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển cột)2ca
EL HẠNG MỤC 4: TBA KHƯƠNG ĐÌNH 15
EM A. PHẦN VTTB A CẤP B THỰC HIỆN
EN Phần thiết bị:
EO Trạm biến áp
1MBA dầu 3 pha 630kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Sứ Elbow-có bình dầu phụ630KVA - 22/0,4KV1Máy
2Tủ RMU 22kV-630A-≥16kA/1s-(2CD+1MC)-Không mở rộng được-1 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhà -(2CD+1MC)RMU-3N1Tủ
3Tủ điện hạ áp 600V-1000A-Kiểu bệt-Trong nhà600V-1000A1Tủ
4Bình tụ bù hạ áp 3 pha-440V-30kVAr440V-30kVAr2Bộ
5Thiết bị đo xa Modern GPRS1Bộ
6Bộ DCU thiết bị thu thập dữ liệu công tơ điện tử1Bộ
EP Phần vật liệu:
EQ Cáp ngầm trung thế 22kV
1Cáp ngầm trung áp 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS24kV-M3*2408m
ER Phần trạm biến áp
1Cáp ngầm trung áp 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2. Từ tủ RMU sang MBA24KV-CU/XLPE/PVC-1S*50mm218m
2Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2CU/XLPE/PVC-(1*240mm2)29m
3Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x120mm2CU/XLPE/PVC-(1*120mm2)49m
4Trụ đỡ máy có khoang chứa tủ RMU, kèm tủ hạ thế 600V- 1000A/tủ hạ thế chế tạo riêng và lắp đặt vào trong khoang hạ thế của trụ đỡ, kèm chụp cực MBA và máng cáp trung hạ thếTRU1cái
ES Phần hạ thế
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2ABC4x1201.670m
2Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70 mm2ABC4x7062m
3Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/DSTA/PVC-4x120mm21kV-M4*120101m
ET B. PHẦN VTTB B CẤP B THỰC HIỆN
EU Phần vật liệu:
EV Cáp ngầm trung thế 22kV
1Hộp nối cáp 22kV-3x240mm2-Co ngót lạnh kiểu co-rút-Đổ nhựa-Ống nối đồngHN-24-3x2401bộ
2Tấm đan tại vị trí hộp nối (0,5x0,8x0,12 )TAMDAN1tấm
3Gạch đặc 220x105x60 (gạch không nung)GACH45viên
4Cát đen đổ nềnCATDEN0,615m3
5Băng báo hiệu cápBBC3m
6Biển chỉ dẫn cápBCDC3cái
7ống nhựa xoắn HDPE d=195/150D195/1506m
8Mốc báo hiệu cáp, mốc sứMBC-S2viên
EW Hào cáp trung thế 24kV-1 cáp, loai đất
1Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 2,375m3
2Đắp đất công trình, bằng máy đầm cầm tay, K=0,951,205m3
3Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 20km1,17m3
4Tháo cáp ngầm trung thế, TL24kV-M3*240-TD0,07100m
EX Trạm biến áp
1Đầu cốt đồng M240M24014Cái
2Đầu cốt đồng M120M12014Cái
3Ống co ngót D50OCN-24014m
4Ống co ngót D40OCN-12014m
EY Tụ bù hạ thế
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x35mm2CU-4x35mm25m
2Đầu cốt đồng M35M3512Đầu
EZ PHỤ KIỆN TRẠM BIẾN ÁP
1Biển tên trạm làm bằng tôn phản quangB-TRAM1Cái
2Biển an toànB-AT4Cái
3Biển sơ đồ 1 sợiB-1S1Cái
4Biển tên lộB-TT1Cái
5Biển tên tủB-TTU2Cái
6Keo bọt bịt ốngKEO2Cái
FA TIẾP ĐỊA TRẠM BIẾN ÁP
1Cọc tiếp địa L63x63x6-2,5mL63x63x6-2,5m6Cọc
2Dây trục tiếp địa 40x4L40x4-TRUC18m
3Dây nhánh tiếp địa 40x4L40x4-NHANH20m
4Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x120mm2, tiếp địa tủ trung thế, MBAPVC/M120-TĐ10m
5Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/PVC-1x50mm2, tiếp địaPVC/M5028m
6Đầu cốt đồng M50M50-TĐ28Cái
7Đầu cốt đồng M120M120-TĐ4Cái
8Ống nhựa HDPE D195/150D195/150.TBA6m
FB Móng TBA
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công2,688m3
2Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,0182tấn
3Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,1492tấn
4Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ0,1083100m2
5Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 1,1043m3
6Đắp đất công trình, bằng máy đầm cầm tay, K=0,951,743m3
7Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 20km2,688m3
8Sơn bề mặt bê tông, 1 nước lót, 1 nước phủ2,58m2
FC Bệ thao tác tủ hạ thế
1Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 750,126m3
2Trát móng chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 751,02m2
3Sơn bề mặt bê tông, 1 nước lót, 1 nước phủ1,02m2
FD Tiếp địa trạm
1Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 13,68m3
2Đắp đất công trình, bằng máy đầm cầm tay, K=0,9513,68m3
FE Hạ thế
FF Phần đường dây không hạ thế
FG Cột hạ thế
1Cột BTLT-NPC.I-7,5-190-4.3-Thân liềnNPC.I-7.5-4.31cột
2Cột BTLT-NPC.I-7,5-190-6.0-Thân liềnNPC.I-7.5-6.01cột
3Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-5.0-Thân liềnNPC.I-8.5-5.02cột
4Cột bê tông ly tâm LT-8,5/11.0/190NPC.I-8.5-11.03cột
FH Xà hạ thế
1Xà nánh kép 1,2m cột LT (TL: 34,7 kg/bộ)XNK-1,2m-1L11bộ
2Xà nánh kép 1,2m cột 2LT (TL: 37,42 kg/bộ)XNK-1,2m-2LD1bộ
3Xà nánh kép 1,2m cột 2LT (TL: 38,2 kg/bộ)XNK-1,2m-2LN2bộ
4Giá đỡ cáp trên tường (TL: 9,8 kg/bộ)GĐC-TRT2cái
FI Phụ kiện cáp vặn xoắn
1Móc treo cáp vặn xoắnMT.DDK97cái
2Kẹp treo cáp ABC-4x95-120KT-95-12048cái
3Kẹp hãm cáp ABC-4x120KH-12047cái
4Kẹp hãm cáp ABC-4x70KH-702cái
5Đai thép không gỉ+Khóa đai thépĐTKG.DDK66bộ
6Ghíp bọc cách điện dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC (35-120), loại 2 bulongGN2.DDK82cái
7Đầu cốt AM -95mm2AM95.DDK4cái
8Ống co ngót D40OCN-12014m
9Băng dính cách điệnBD16cuộn
10Biển tên lộBTL82cái
11Ghíp nối alus kép (bổ sung thêm tại vị trí tiếp địa lặp lại)GN2-RLL2Cái
12Đầu cốt M50 (bổ sung thêm tại vị trí tiếp địa lặp lại)M50-RLL2Cái
13Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/PVC-1x50mm2 (bổ sung thêm tại vị trí tiếp địa lặp lại)Cu-50-RLL2m
FJ Tiếp địa lặp lại, RLL
1Cọc tiếp địa L63x63x6-2,5mL63x63x6-2,5m100,1kg
2- D©y thÐp f10 (0,617kg/m)f1043,19kg
3- Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/PVC-1x50mm2PVC/M507m
4- §Çu cèt ®ång M50M507cái
5- Ghíp bọc cách điện dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC (35-120)GN27cái
6- §ai thÐp kh«ng rØ +kho¸ ®aiĐTKG+KĐ14bộ
7- èp t¨ng c­êng L65x65x6 dài 0,1m10,3425kg
8- Cê b¾t bu l«ng thÐp dÑt 50x4(0,16kg/c¸i)0,91kg
9- Bu l«ng M16x45 (0,21kg/c¸i)M16x451,47kg
FK Phần công tơ
1Hộp phân dâyPD-M1hộp
2Hòm chứa 4 công tơ 1 phaH4-M6hòm
3Cáp treo 0,6/1KV - Cu/XLPE/PVC-2x10mm2, dây sau công tơCu/PVC-2x10-SCT180m
FL Tiếp địa lặp lại, RLL
1- Ống nhùa HDPE D32/25HDPE D32/2552,5m
FM Cột hạ thế đơn (dùng cho cột 7,5)
1Cắt đường BTXM dày 5cm8m
2Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay0,396m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công2,97m3
4Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 2,76m3
5Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 20km2,97m3
FN Cột hạ thế đơn (dùng cho cột 8,5m)
1Cắt đường BTXM dày 5cm12m
2Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay0,594m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu4,455m3
4Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 4,14m3
5Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 20km4,455m3
FO Cột hạ thế kép (dùng cho cột 8,5m)
1Cắt đường BTXM dày 5cm1,43m
2Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay0,286m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công2,52m3
4Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 2,31m3
5Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 20km2,52m3
FP Tiếp địa cột hạ thế
1Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 3,3075m3
2Đắp đất công trình, bằng máy đầm cầm tay, K=0,953,3075m3
FQ Phần thu hồi
1Tháo hạ cột BT bằng thủ công 1cột
2Tháo hạ cột BT bằng thủ công 5cột
3Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện 4x70mm20,215km
4Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện 4x120mm20,737km
5Tháo, lắp hộp công tơ 2hòm
6Tháo, lắp hộp công tơ 29hòm
FR Phần tháo lắp lại
1Căng lại dây bằng thủ công, dây nhôm tiết diện 120mm20,058km
FS Phần cáp ngầm hạ thế
1Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x(70-120)mm2-Co ngót lạnh-Kèm đầu cốt AMĐC-4x12010bộ
2Đầu cốt AM -120mm2AM12020cái
3Gạch đặc 220x105x60 (gạch không nung)GACH.HT216viên
4Cát đen đổ nềnCATDEN.HT1m3
5Băng báo hiệu cápBBC.HT24m
FT Giá đỡ Cáp ngầm hạ thế
1Giá đỡ cáp ngầm hạ thế lên cột, loại 5 cáp lên 2 cột bê tông ly tâmX5C-2LT1bộ
2ống nhựa xoắn HDPE d=130/100D130/100.HT70m
3Mốc báo hiệu cáp, mốc sứMBC-S.HT4viên
FU Hào cáp hạ thế 5 cáp, lọai đường đất
1Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 6,264m3
2Đắp đất công trình, bằng máy đầm cầm tay, K=0,953,264m3
3Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 20km3m3
FV C. PHẦN HOÀN TRẢ
FW D. PHẦN VẬN CHUYỂN
FX TRẠM BIẾN ÁP
FY Phần thiết bị
1Cần trục ô tô - sức nâng 5T (vận chuyển MBA và tủ hạ thế)0,5ca
FZ Phần vật liệu
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T (vận chuyển vật liệu)0,5ca
GA DDK HẠ THẾ
GB Phần vật liệu
1Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển cột)2ca
GC CÁP NGẦM HẠ THẾ
GD Phần vật liệu
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T (vận chuyển vật liệu)0,5ca
GE HẠNG MỤC 5: TBA KHƯƠNG ĐÌNH 20
GF A. PHẦN VTTB A CẤP B THỰC HIỆN
GG Phần thiết bị:
GH Cáp ngầm trung thế 22kV
GI Trạm biến áp
1MBA dầu 3 pha 630kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Sứ Elbow-có bình dầu phụ630KVA - 22/0,4KV1Máy
2Tủ RMU 22kV-630A-≥16kA/1s-(2CD+1MC)-Không mở rộng được-1 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhà -(2CD+1MC)RMU-3N1Tủ
3Tủ điện hạ áp 600V-1000A-Kiểu bệt-Trong nhà600V-1000A1Tủ
4Bình tụ bù hạ áp 3 pha-440V-30kVAr440V-30kVAr2Bộ
5Thiết bị đo xa Modern GPRS1Bộ
6Bộ DCU thiết bị thu thập dữ liệu công tơ điện tử1Bộ
GJ Phần vật liệu:
GK Cáp ngầm trung thế 22kV
1Cáp ngầm trung áp 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS24kV-M3*24026m
GL Phần trạm biến áp
1Cáp ngầm trung áp 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2. Từ tủ RMU sang MBA24KV-CU/XLPE/PVC-1S*50mm218m
2Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2CU/XLPE/PVC-(1*240mm2)29m
3Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x120mm2CU/XLPE/PVC-(1*120mm2)70m
4Trụ đỡ máy có khoang chứa tủ RMU, kèm tủ hạ thế 600V- 1000A/tủ hạ thế chế tạo riêng và lắp đặt vào trong khoang hạ thế của trụ đỡ, kèm chụp cực MBA và máng cáp trung hạ thếTRU1cái
GM Phần hạ thế
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2ABC4x120408m
2Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/DSTA/PVC-4x120mm21kV-M4*120876m
GN B. PHẦN VTTB B CẤP B THỰC HIỆN
GO Phần vật liệu:
GP Cáp ngầm trung thế 22kV
1Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x(95-240)mm2ĐC-T-Plug-24kV-3x2401bộ
2Gạch đặc 220x105x60 (gạch không nung)GACH144viên
3Cát đen đổ nềnCATDEN2,208m3
4Băng báo hiệu cápBBC8m
5Biển chỉ dẫn cápBCDC3cái
6ống nhựa xoắn HDPE d=195/150D195/15024m
7Mốc báo hiệu cáp, mốc sứMBC-S2viên
GQ Hào cáp trung thế 24kV-1 cáp, hè block
1Phá hè gạch block, bằng thủ công5,2m2
2Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 4,632m3
3Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 20km4,944m3
4Tháo cáp ngầm trung thế, TL24kV-M3*240-TD0,01100m
GR Trạm biến áp
1Đầu cốt đồng M240M24014Cái
2Đầu cốt đồng M120M12014Cái
3Ống co ngót D50OCN-24014m
4Ống co ngót D40OCN-12014m
GS Tụ bù hạ thế
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x35mm2CU-4x35mm25m
2Đầu cốt đồng M35M3512Đầu
GT PHỤ KIỆN TRẠM BIẾN ÁP
1Biển tên trạm làm bằng tôn phản quangB-TRAM1Cái
2Biển an toànB-AT4Cái
3Biển sơ đồ 1 sợiB-1S1Cái
4Biển tên lộB-TT1Cái
5Biển tên tủB-TTU2Cái
6Keo bọt bịt ốngKEO2Cái
GU TIẾP ĐỊA TRẠM BIẾN ÁP
1Cọc tiếp địa L63x63x6-2,5mL63x63x6-2,5m6Cọc
2Dây trục tiếp địa 40x4L40x4-TRUC18m
3Dây nhánh tiếp địa 40x4L40x4-NHANH20m
4Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x120mm2, tiếp địa tủ trung thế, MBAPVC/M120-TĐ10m
5Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/PVC-1x50mm2, tiếp địaPVC/M5028m
6Đầu cốt đồng M50M50-TĐ28Cái
7Đầu cốt đồng M120M120-TĐ4Cái
8Ống nhựa HDPE D195/150D195/150.TBA8m
GV Móng TBA
1Phá hè gạch block, bằng thủ công2,24m2
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công2,688m3
3Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,0182tấn
4Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,1492tấn
5Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ0,1083100m2
6Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 1,1043m3
7Đắp đất công trình, bằng máy đầm cầm tay, K=0,951,743m3
8Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 20km1,0794m3
9Sơn bề mặt bê tông, 1 nước lót, 1 nước phủ2,58m2
GW Bệ thao tác tủ hạ thế
1Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 750,126m3
2Trát móng chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 751,02m2
3Sơn bề mặt bê tông, 1 nước lót, 1 nước phủ1,02m2
GX Tiếp địa trạm
1Phá hè gạch block, bằng thủ công22,8m2
2Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 13,68m3
3Đắp đất công trình, bằng máy đầm cầm tay, K=0,9513,68m3
GY Hạ thế
GZ Phần đường dây không hạ thế
HA Cột hạ thế
1Cột BTLT-NPC.I-7,5-190-6.0-Thân liềnNPC.I-7.5-6.02cột
2Cột bê tông ly tâm LT-8,5/11.0/190NPC.I-8.5-11.04cột
HB Xà hạ thế
1Xà nánh kép 1,5m cột LT (TL: 38,26 kg/bộ)XNK-1,5m-1L3bộ
HC Phụ kiện cáp vặn xoắn
1Móc treo cáp vặn xoắnMT.DDK37cái
2Kẹp treo cáp ABC-4x95-120KT-95-12016cái
3Kẹp hãm cáp ABC-4x120KH-12023cái
4Đai thép không gỉ+Khóa đai thépĐTKG.DDK62bộ
5Ghíp bọc cách điện dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC (35-120), loại 2 bulongGN2.DDK115cái
6Ống nối chịu lực A120ON-1204m
7Ống co ngót D40OCN-120.HT4m
8Băng dính cách điệnBD8cuộn
9Biển tên lộBTL29cái
10Ghíp nối alus kép (bổ sung thêm tại vị trí tiếp địa lặp lại)GN2-RLL1Cái
11Đầu cốt M50 (bổ sung thêm tại vị trí tiếp địa lặp lại)M50-RLL1Cái
12Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/PVC-1x50mm2 (bổ sung thêm tại vị trí tiếp địa lặp lại)Cu-50-RLL1m
HD Tiếp địa lặp lại, RLL
1Cọc tiếp địa L63x63x6-2,5mL63x63x6-2,5m42,9kg
2- D©y thÐp f10 (0,617kg/m)f1018,51kg
3- Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/PVC-1x50mm2PVC/M503m
4- §Çu cèt ®ång M50M503cái
5- Ghíp bọc cách điện dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC (35-120)GN23cái
6- §ai thÐp kh«ng rØ +kho¸ ®aiĐTKG+KĐ6bộ
7- èp t¨ng c­êng L65x65x6 dài 0,1m4,4325kg
8- Cê b¾t bu l«ng thÐp dÑt 50x4(0,16kg/c¸i)0,39kg
9- Bu l«ng M16x45 (0,21kg/c¸i)M16x450,63kg
HE Phần công tơ
1Cáp treo 0,6/1KV - Cu/XLPE/PVC-2x25mm2Cu/PVC-2x2515m
2Cáp vặn xoắn ruột nhôm AL/XLPE 4x70mm2, cho hộp phân dâyABC4x70-PD3hộp
3Hộp phân dâyPD-M2hộp
4Hòm chứa 4 công tơ 1 phaH4-M3hộp
HF Tiếp địa lặp lại, RLL
1- Ống nhùa HDPE D32/25HDPE D32/2522,5m
HG Cột hạ thế đơn (dùng cho cột 7,5)
1Cắt đường BTXM dày 5cm8m
2Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay0,396m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công2,97m3
4Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 2,76m3
5Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 20km2,97m3
HH Cột hạ thế đơn (dùng cho cột 8,5m)
1Cắt đường BTXM dày 5cm16m
2Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay0,792m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu5,94m3
4Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 5,52m3
5Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 20km5,94m3
HI Tiếp địa cột hạ thế
1Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 1,4175m3
2Đắp đất công trình, bằng máy đầm cầm tay, K=0,951,4175m3
HJ Phần thu hồi
1Tháo hộp phân dây1hộp
2Tháo hộp công tơ 3hòm
3Tháo dây đến công tơ, dây dọc cột bê tông, tiết diện 7m
4Tháo hạ cột BT bằng thủ công 2cột
5Tháo hạ cột BT bằng thủ công 2cột
6Tháo hạ cột BT bằng thủ công 3cột
7Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện 4x70mm20,235km
8Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện 4x120mm20,055km
HK Phần cáp ngầm hạ thế
1Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x(70-120)mm2-Co ngót lạnh-Kèm đầu cốt AMĐC-4x1208bộ
2Đầu cốt AM -120mm2AM12016cái
3Gạch đặc 220x105x60 (gạch không nung)GACH.HT5.787viên
4Cát đen đổ nềnCATDEN.HT72,68m3
5Băng báo hiệu cápBBC.HT643m
6Giá đỡ 2 cáp ngầm lên 1 cộtX2C-1L2bộ
7ống nhựa xoắn HDPE d=130/100D130/100.HT850m
8Mốc báo hiệu cáp, mốc sứMBC-S.HT10viên
9Mốc báo hiệu cáp, mốc gangMBC-G.HT85viên
HL Hào cáp hạ thế 2 cáp, lọai đường BTAF
1Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm116m
2Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng búa căn khí nén1,74m3
3Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay6,09m3
4Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 24,07m3
5Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 20km31,9m3
HM Hào cáp hạ thế 4 cáp, lọai hè block
1Phá hè gạch block, bằng thủ công16,33m2
2Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 14,536m3
3Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 20km16,169m3
HN Hào cáp hạ thế 4 cáp, lọai đường BTXM
1Cắt đường BTXM dày 5cm234m
2Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay9,126m3
3Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 69,732m3
4Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 20km78,975m3
HO Hào cáp hạ thế 4 cáp, lọai đường BTAF
1Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm72m
2Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng búa căn khí nén1,548m3
3Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay5,364m3
4Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 21,204m3
5Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 20km28,116m3
HP C. PHẦN HOÀN TRẢ
HQ CÁP NGẦM TRUNG THẾ
1Hoàn trả hè gạch block (tận dụng 90% gạch cũ)5,2m2
HR TRẠM BIẾN ÁP
1Hoàn trả hè gạch block (tận dụng 90% gạch cũ)22,8m2
HS CÁP NGẦM HẠ THẾ
1Hoàn trả đường bê tông Asphalt 54,56m2
2Hoàn trả đường BTXM cũ83,07m2
3Hoàn trả hè gạch block (tận dụng 90% gạch cũ)16,33m2
HT D. PHẦN VẬN CHUYỂN
HU TRẠM BIẾN ÁP
HV Phần thiết bị
1Cần trục ô tô - sức nâng 5T (vận chuyển MBA và tủ hạ thế)0,5ca
HW Phần vật liệu
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T (vận chuyển vật liệu)0,5ca
HX DDK HẠ THẾ
HY Phần vật liệu
1Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển cột)1ca
HZ CÁP NGẦM HẠ THẾ
IA Phần vật liệu
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T (vận chuyển vật liệu)2ca
IB HẠNG MỤC 6: TBA HẠ ĐÌNH 16
IC A. PHẦN VTTB A CẤP B THỰC HIỆN
ID Phần thiết bị:
IE Trạm biến áp
1MBA dầu 3 pha 630kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Sứ Elbow-có bình dầu phụ630KVA - 22/0,4KV1Máy
2Tủ RMU 22kV-630A-≥16kA/1s-(2CD+1MC)-Không mở rộng được-1 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhà -(2CD+1MC)RMU-3N1Tủ
3Tủ điện hạ áp 600V-1000A-Kiểu bệt-Trong nhà600V-1000A1Tủ
4Bình tụ bù hạ áp 3 pha-440V-30kVAr440V-30kVAr2Bộ
5Thiết bị đo xa Modern GPRS1Bộ
6Bộ DCU thiết bị thu thập dữ liệu công tơ điện tử1Bộ
IF Phần vật liệu:
IG Cáp ngầm trung thế 22kV
1Cáp ngầm trung áp 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS24kV-M3*24011m
IH Phần trạm biến áp
1Cáp ngầm trung áp 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2. Từ tủ RMU sang MBA24KV-CU/XLPE/PVC-1S*50mm218m
2Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2CU/XLPE/PVC-(1*240mm2)29m
3Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x120mm2CU/XLPE/PVC-(1*120mm2)105m
4Trụ đỡ máy có khoang chứa tủ RMU, kèm tủ hạ thế 600V- 1000A/tủ hạ thế chế tạo riêng và lắp đặt vào trong khoang hạ thế của trụ đỡ, kèm chụp cực MBA và máng cáp trung hạ thếTRU1cái
II Phần hạ thế
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2ABC4x1201.360m
2Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/DSTA/PVC-4x120mm21kV-M4*120324m
IJ B. PHẦN VTTB B CẤP B THỰC HIỆN
IK Phần vật liệu:
IL Cáp ngầm trung thế 22kV
1Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x(95-240)mm2ĐC-T-Plug-24kV-3x2401bộ
2Gạch đặc 220x105x60 (gạch không nung)GACH36viên
3Cát đen đổ nềnCATDEN0,628m3
4Băng báo hiệu cápBBC4m
5Biển chỉ dẫn cápBCDC3cái
6ống nhựa xoắn HDPE d=195/150D195/1509m
7Mốc báo hiệu cáp, mốc sứMBC-S1viên
IM Hào cáp trung thế 24kV-1 cáp, hè block
1Phá hè gạch block, bằng thủ công1,4m2
2Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 1,248m3
3Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 20km1,332m3
4Tháo cáp ngầm trung thế, TL24kV-M3*240-TD0,05100m
IN Trạm biến áp
1Đầu cốt đồng M240M24014Cái
2Đầu cốt đồng M120M12014Cái
3Ống co ngót D50OCN-24014m
4Ống co ngót D40OCN-12014m
IO Tụ bù hạ thế
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x35mm2CU-4x35mm25m
2Đầu cốt đồng M35M3512Đầu
IP PHỤ KIỆN TRẠM BIẾN ÁP
1Biển tên trạm làm bằng tôn phản quangB-TRAM1Cái
2Biển an toànB-AT4Cái
3Biển sơ đồ 1 sợiB-1S1Cái
4Biển tên lộB-TT1Cái
5Biển tên tủB-TTU2Cái
6Keo bọt bịt ốngKEO2Cái
IQ TIẾP ĐỊA TRẠM BIẾN ÁP
1Cọc tiếp địa L63x63x6-2,5mL63x63x6-2,5m6Cọc
2Dây trục tiếp địa 40x4L40x4-TRUC18m
3Dây nhánh tiếp địa 40x4L40x4-NHANH20m
4Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x120mm2, tiếp địa tủ trung thế, MBAPVC/M120-TĐ10m
5Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/PVC-1x50mm2, tiếp địaPVC/M5028m
6Đầu cốt đồng M50M50-TĐ28Cái
7Đầu cốt đồng M120M120-TĐ4Cái
8Ống nhựa HDPE D195/150D195/150.TBA14m
IR Móng TBA
1Phá hè gạch block, bằng thủ công2,24m2
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công2,688m3
3Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,0182tấn
4Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,1492tấn
5Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ0,1083100m2
6Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 1,1043m3
7Đắp đất công trình, bằng máy đầm cầm tay, K=0,951,743m3
8Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 20km1,0794m3
9Sơn bề mặt bê tông, 1 nước lót, 1 nước phủ2,58m2
IS Bệ thao tác tủ hạ thế
1Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 750,126m3
2Trát móng chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 751,02m2
3Sơn bề mặt bê tông, 1 nước lót, 1 nước phủ1,02m2
IT Tiếp địa trạm
1Phá hè gạch block, bằng thủ công22,8m2
2Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 13,68m3
3Đắp đất công trình, bằng máy đầm cầm tay, K=0,9513,68m3
IU Hạ thế
IV Phần đường dây không hạ thế
IW Cột hạ thế
1Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4.3-Thân liềnNPC.I-8.5-4.32cột
2Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-5.0-Thân liềnNPC.I-8.5-5.06cột
IX Phụ kiện cáp vặn xoắn
1Móc treo cáp vặn xoắnMT.DDK81cái
2Kẹp treo cáp ABC-4x95-120KT-95-12036cái
3Kẹp hãm cáp ABC-4x120KH-12046cái
4Đai thép không gỉ+Khóa đai thépĐTKG.DDK134bộ
5Ghíp bọc cách điện dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC (35-120), loại 2 bulongGN2.DDK109cái
6Ống nối chịu lực A120ON-1204m
7Ống co ngót D40OCN-1204m
8Băng dính cách điệnBD16cuộn
9Biển tên lộBTL61cái
IY Tiếp địa lặp lại, RLL
1Cọc tiếp địa L63x63x6-2,5mL63x63x6-2,5m42,9kg
2- D©y thÐp f10 (0,617kg/m)f1018,51kg
3- Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/PVC-1x50mm2PVC/M503m
4- §Çu cèt ®ång M50M503cái
5- Ghíp bọc cách điện dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC (35-120)GN23cái
6- §ai thÐp kh«ng rØ +kho¸ ®aiĐTKG+KĐ6bộ
7- èp t¨ng c­êng L65x65x6 dài 0,1m4,4325kg
8- Cê b¾t bu l«ng thÐp dÑt 50x4(0,16kg/c¸i)0,39kg
9- Bu l«ng M16x45 (0,21kg/c¸i)M16x450,63kg
10- Ống nhùa HDPE D32/25HDPE D32/2522,5m
IZ Cột hạ thế đơn (dùng cho cột 8,5m)
1Phá hè gạch block, bằng thủ công3,96m2
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu5,94m3
3Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 5,52m3
4Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 20km5,94m3
JA Cột hạ thế kép (dùng cho cột 8,5m)
1Cắt đường BTXM dày 5cm10,4m
2Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay0,672m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công5,04m3
4Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 4,62m3
5Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 20km5,04m3
JB Tiếp địa cột hạ thế
1Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 1,4175m3
2Đắp đất công trình, bằng máy đầm cầm tay, K=0,951,4175m3
JC Phần thu hồi
1Tháo hạ cột BT bằng thủ công 3cột
2Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện 4x95mm20,077km
3Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện 4x120mm20,389km
4Căng lại dây bằng thủ công, dây nhôm tiết diện 120mm20,009km
JD Phần cáp ngầm hạ thế
1Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x(70-120)mm2-Co ngót lạnh-Kèm đầu cốt AMĐC-4x1208bộ
2Đầu cốt AM -120mm2AM12016cái
3Gạch đặc 220x105x60 (gạch không nung)GACH.HT1.863viên
4Cát đen đổ nềnCATDEN.HT26,131m3
5Băng báo hiệu cápBBC.HT207m
JE Giá đỡ Cáp ngầm hạ thế
1Giá đỡ cáp ngầm hạ thế lên cột, loại 5 cáp lên 2 cột bê tông ly tâmX5C-2LT1bộ
2ống nhựa xoắn HDPE d=130/100D130/100.HT373m
3Mốc báo hiệu cáp, mốc sứMBC-S.HT37viên
4Mốc báo hiệu cáp, mốc gangMBC-G.HT7viên
JF Hào cáp hạ thế 5 cáp, lọai hè block
1Phá hè gạch block, bằng thủ công39,15m2
2Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 34,83m3
3Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 20km38,745m3
JG Hào cáp hạ thế 5 cáp, lọai hè block
1Phá hè gạch block, bằng thủ công14,79m2
2Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay1,037m3
3Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 11,101m3
4Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 20km11,203m3
JH Hào cáp hạ thế 5 cáp, lọai đường BTAF
1Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm14m
2Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng búa căn khí nén0,427m3
3Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 6,272m3
4Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 20km6,699m3
JI C. PHẦN HOÀN TRẢ
JJ CÁP NGẦM TRUNG THẾ
1Hoàn trả hè gạch block (tận dụng 90% gạch cũ)1,4m2
JK TRẠM BIẾN ÁP
1Hoàn trả hè gạch block (tận dụng 90% gạch cũ)22,8m2
JL CÁP NGẦM HẠ THẾ
1Hoàn trả đường bê tông Asphalt 6,09m2
2Hoàn trả hè gạch block (tận dụng 90% gạch cũ)53,94m2
JM VẬN CHUYỂN
JN TRẠM BIẾN ÁP
JO Phần thiết bị
1Cần trục ô tô - sức nâng 5T (vận chuyển MBA và tủ hạ thế)1ca
JP Phần vật liệu
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T (vận chuyển vật liệu)0,5ca
JQ DDK HẠ THẾ
JR Phần vật liệu
1Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển cột)2ca
JS CÁP NGẦM HẠ THẾ
JT Phần vật liệu
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T (vận chuyển vật liệu)1ca
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.129153166E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.25830633E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là: hợp đồng Xây dựng mới các TBA, hoặc Nâng công suất các TBA hoặc cải tạo lưới điện trung hạ thế .
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.926.938.144 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.780.814.432 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.32
2 Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công 2 - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.22
3 Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) 15 - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: 15 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu > 5 tấn Xe2
2 Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn Xe2
3 Xe cẩu tự hành 2.5- 3 tấn xe2
4 Tó chữ A Bộ1
5 Máy trộn bê tông đến 250 lít Máy2
6 Máy bơm nư¬ớc Máy2
7 Máy đầm bê tông các loại Máy2
8 Máy hàn điện Máy2
9 Máy phát điện >10kVA Máy1
10 Tời kéo Bộ1
11 Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt Bộ2
12 Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột Bộ2
13 Các thiết bị thí nghiệm Bộ1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->