Gói thầu: Gói thầu số 04-XL thi công xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220154042-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/02/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Thanh Xuân |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04-XL thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220124201 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vay tín dụng thương mại |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-24 17:28:00 đến ngày 2022-02-14 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,752,768,777 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 41,291,000 VNĐ ((Bốn mươi mốt triệu hai trăm chín mươi mốt nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.129153166E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.25830633E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là: hợp đồng Xây dựng mới các TBA, hoặc Nâng công suất các TBA hoặc cải tạo lưới điện trung hạ thế . Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.926.938.144 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.780.814.432 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: 15 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu > 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Xe cẩu tự hành 2.5- 3 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | xe |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Tó chữ A | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông đến 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy bơm nư¬ớc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bê tông các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy phát điện >10kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Tời kéo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Các thiết bị thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Thanh Xuân |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04-XL thi công xây lắp công trình “Xây dựng mới các TBA trên địa bàn quận Thanh Xuân đợt 1 năm 2022” 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vay tín dụng thương mại |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | (Không yêu cầu) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 41.291.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Thanh Xuân -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Minh Phương- Giám đốc Công ty Điện lực Thanh Xuân + Đ/c: Khu Nội Chính, Phường Nhân Chính, Quận Thanh Xuân, TP Hà Nội. + Điện thoại: 024. 222 49 471. Fax: 024. 222 49 475 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý đầu tư. + Đ/c: Khu Nội Chính, Phường Nhân Chính, Quận Thanh Xuân, TP Hà Nội. + Điện thoại: 024.22100266. DĐ:0916673988 Fax: 024. 222 49 475 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Hotline: 19001288 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN 1: HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Bảo lãnh thực hiện hợp đồng | 1 | Khoản | |
| 2 | Bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của Nhà thầu | 1 | Khoản | |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của Nhà thầu | 1 | Khoản | |
| 4 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | 1 | Khoản | |
| 5 | Chi phí bảo trì Công trình | 24 | Tháng | |
| 6 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | 1 | Khoản | |
| 7 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường | 1 | Khoản | |
| 8 | Chi phí làm đường tránh | 1 | Khoản | |
| 9 | Chi phí kiểm soát giao thông và bảo trì đường tránh | 24 | Tháng | |
| 10 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | 1 | Khoản | |
| B | PHẦN 2: HẠNG MỤC CHI TIẾT | |||
| C | HẠNG MỤC 1: TBA PHƯƠNG LIỆT 23 | |||
| D | A. PHẦN VTTB A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| E | Phần thiết bị: | |||
| F | Trạm biến áp | |||
| 1 | MBA dầu 3 pha 630kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Sứ Elbow-có bình dầu phụ | 630KVA - 22/0,4KV | 1 | Máy |
| 2 | Tủ RMU 22kV-630A-≥16kA/1s-(2CD+1MC)-Không mở rộng được-1 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhà -(2CD+1MC) | RMU-3N | 1 | Tủ |
| 3 | Tủ điện hạ áp 600V-1000A-Kiểu bệt-Trong nhà | 600V-1000A | 1 | Tủ |
| 4 | Bình tụ bù hạ áp 3 pha-440V-30kVAr | 440V-30kVAr | 2 | Bộ |
| 5 | Thiết bị đo xa Modern GPRS 3G, 4G | 1 | Bộ | |
| 6 | Bộ DCU thiết bị thu thập dữ liệu công tơ điện tử | 1 | Bộ | |
| G | Phần vật liệu: | |||
| H | Cáp ngầm trung thế 22kV | |||
| 1 | Cáp ngầm trung áp 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS | 24kV-M3*240 | 29 | m |
| I | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Cáp ngầm trung áp 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2. Từ tủ RMU sang MBA | 24KV-CU/XLPE/PVC-1S*50mm2 | 18 | m |
| 2 | Trụ đỡ máy có khoang chứa tủ RMU, kèm tủ hạ thế 600V- 1000A/tủ hạ thế chế tạo riêng và lắp đặt vào trong khoang hạ thế của trụ đỡ, kèm chụp cực MBA và máng cáp trung hạ thế | TRU | 1 | cái |
| 3 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x120mm2, tiếp địa tủ trung thế, MBA | PVC/M120-TĐ | 10 | m |
| 4 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | CU/XLPE/PVC-(1*240mm2) | 29 | m |
| J | Phần hạ thế | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2 | ABC4x120 | 625 | m |
| 2 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/DSTA/PVC-4x120mm2 | 1kV-M4*120 | 146 | m |
| 3 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/DSTA/PVC-4x95mm2 | 1kV-M4*95 | 92 | m |
| K | B. PHẦN VTTB B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| L | Phần vật liệu: | |||
| M | Cáp ngầm trung thế 22kV | |||
| 1 | Hộp nối cáp 22kV-3x240mm2-Co ngót lạnh kiểu co-rút-Đổ nhựa-Ống nối đồng | HN-24-3x240 | 2 | bộ |
| 2 | Tấm đan tại vị trí hộp nối (0,5x0,8x0,12 ) | TAMDAN | 2 | tấm |
| 3 | Gạch đặc 220x105x60 (gạch không nung) | GACH | 198 | viên |
| 4 | Cát đen đổ nền | CATDEN | 2,292 | m3 |
| 5 | Băng báo hiệu cáp | BBC | 12 | m |
| 6 | Biển chỉ dẫn cáp | BCDC | 2 | cái |
| 7 | ống nhựa xoắn HDPE d=195/150 | D195/150 | 25 | m |
| 8 | Mốc báo hiệu cáp, mốc sứ | MBC-S | 1 | viên |
| 9 | Mốc báo hiệu cáp, mốc gang | MBC-G | 4 | viên |
| N | Hào cáp trung thế 24kV-1 cáp, đường BTAF | |||
| 1 | Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm | 14 | m | |
| 2 | Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng búa căn khí nén | 0,196 | m3 | |
| 3 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 2,884 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 20km | 3,08 | m3 | |
| O | Hào cáp trung thế 24kV-2 cáp, hè block | |||
| 1 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | 0,975 | m2 | |
| 2 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 0,8685 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 20km | 0,927 | m3 | |
| P | Hào cáp trung thế 24kV-2 cáp, đường BTAF | |||
| 1 | Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm | 12 | m | |
| 2 | Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng búa căn khí nén | 0,276 | m3 | |
| 3 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 4,02 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 20km | 4,029 | m3 | |
| Q | Trạm biến áp | |||
| R | CÁP MẶT MÁY | |||
| 1 | Đầu cốt đồng M240 | M240 | 14 | Cái |
| 2 | Ống co ngót D50 | OCN-240 | 14 | m |
| S | Tụ bù hạ thế | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x35mm2 | CU-4x35mm2 | 5 | m |
| 2 | Đầu cốt đồng M35 | M35 | 12 | Đầu |
| T | PHỤ KIỆN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Biển tên trạm làm bằng tôn phản quang | B-TRAM | 1 | Cái |
| 2 | Biển an toàn | B-AT | 4 | Cái |
| 3 | Biển sơ đồ 1 sợi | B-1S | 1 | Cái |
| 4 | Biển tên lộ | B-TT | 1 | Cái |
| 5 | Biển tên tủ | B-TTU | 2 | Cái |
| 6 | Keo bọt bịt ống | KEO | 2 | Cái |
| U | TIẾP ĐỊA TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Cọc tiếp địa L63x63x6-2,5m | L63x63x6-2,5m | 6 | Cọc |
| 2 | Dây trục tiếp địa 40x4 | L40x4-TRUC | 18 | m |
| 3 | Dây nhánh tiếp địa 40x4 | L40x4-NHANH | 20 | m |
| 4 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/PVC-1x50mm2, tiếp địa | PVC/M50 | 28 | m |
| 5 | Đầu cốt đồng M50 | M50-TĐ | 28 | Cái |
| 6 | Đầu cốt đồng M120 | M120-TĐ | 4 | Cái |
| V | Móng TBA | |||
| 1 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | 2,24 | m2 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | 2,688 | m3 | |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | 0,0182 | tấn | |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | 0,1492 | tấn | |
| 5 | Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ | 0,1083 | 100m2 | |
| 6 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 1,1043 | m3 | |
| 7 | Đắp đất công trình, bằng máy đầm cầm tay, K=0,95 | 1,743 | m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 20km | 1,0794 | m3 | |
| 9 | Sơn bề mặt bê tông, 1 nước lót, 1 nước phủ | 2,58 | m2 | |
| W | Bệ thao tác tủ hạ thế | |||
| 1 | Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75 | 0,126 | m3 | |
| 2 | Trát móng chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | 1,02 | m2 | |
| 3 | Sơn bề mặt bê tông, 1 nước lót, 1 nước phủ | 1,02 | m2 | |
| X | Tiếp địa trạm | |||
| 1 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | 22,8 | m2 | |
| 2 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 13,68 | m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình, bằng máy đầm cầm tay, K=0,95 | 13,68 | m3 | |
| Y | Hạ thế | |||
| Z | Đường dây không hạ thế | |||
| AA | Cột hạ thế | |||
| 1 | Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-5.0-Thân liền | NPC.I-8.5-5.0 | 10 | cột |
| AB | Cáp vặn xoắn | |||
| AC | Xà hạ thế | |||
| 1 | Xà nánh kép 1,5m cột LT (TL: 38,26 kg/bộ) | XNK-1,5m-1L | 2 | bộ |
| AD | Xà đỡ hòm công tơ | |||
| 1 | Xà đỡ 4 hòm H4 (một phía) | XH1-4 | 2 | bộ |
| AE | Phụ kiện cáp vặn xoắn | |||
| 1 | Móc treo cáp vặn xoắn | MT.DDK | 40 | cái |
| 2 | Kẹp treo cáp ABC-4x95-120 | KT-95-120 | 10 | cái |
| 3 | Kẹp hãm cáp ABC-4x120 | KH-120 | 30 | cái |
| 4 | Đai thép không gỉ+Khóa đai thép | ĐTKG.DDK | 54 | bộ |
| 5 | Ghíp bọc cách điện dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC (35-120), loại 2 bulong | GN2.DDK | 45 | cái |
| 6 | Đầu cốt AM -120mm2 | AM120.DDK | 4 | cái |
| 7 | Băng dính cách điện | BD | 2 | cuộn |
| 8 | Biển tên lộ | BTL | 29 | cái |
| 9 | Ghíp bọc cách điện dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC (35-120), loại 2 bulong, vị trí tiếp địa | GN2-RLL | 1 | Cái |
| 10 | Đầu cốt M50 (bổ sung thêm tại vị trí tiếp địa lặp lại) | M50-RLL | 1 | Cái |
| 11 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/PVC-1x50mm2 (bổ sung thêm tại vị trí tiếp địa lặp lại) | Cu-50-RLL | 1 | m |
| AF | Tiếp địa lặp lại, RLL | |||
| 1 | Cọc tiếp địa L63x63x6-2,5m | L63x63x6-2,5m | 42,9 | kg |
| 2 | - D©y thÐp f10 (0,617kg/m) | f10 | 18,51 | kg |
| 3 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/PVC-1x50mm2 (bổ sung thêm tại vị trí tiếp địa lặp lại) | Cu-50-RLL | 3 | m |
| 4 | - §Çu cèt ®ång M50 | M50 | 3 | cái |
| 5 | - Ghíp bọc cách điện dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC (35-120) | GN2 | 3 | cái |
| 6 | - §ai thÐp kh«ng rØ +kho¸ ®ai | ĐTKG+KĐ | 6 | bộ |
| 7 | - èp t¨ng cêng L65x65x6 dài 0,1m | 4,4325 | kg | |
| 8 | - Cê b¾t bu l«ng thÐp dÑt 50x4(0,16kg/c¸i) | 0,39 | kg | |
| 9 | - Bu l«ng M16x45 (0,21kg/c¸i) | M16x45 | 0,63 | kg |
| AG | Phần công tơ | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70 mm2, Cáp vào hộp phân dây | ABC4x70-PD | 13 | m |
| 2 | Hộp phân dây | PD-M | 4 | hộp |
| 3 | Hòm công tơ 3 pha | H3F-M | 5 | hòm |
| 4 | Hòm chứa 4 công tơ 1 pha | H4-M | 11 | hòm |
| 5 | Cáp treo 0,6/1KV - Cu/XLPE/PVC-4x25mm2 | Cu/PVC-4x25 | 79 | m |
| 6 | Cáp treo 0,6/1KV - Cu/XLPE/PVC-2x25mm2 | Cu/PVC-2x25 | 5 | m |
| 7 | Cáp treo 0,6/1KV - Cu/XLPE/PVC-2x16mm2 | Cu/PVC-2x16 | 27 | m |
| 8 | Cáp treo 0,6/1KV - Cu/XLPE/PVC-2x10mm2 | Cu/PVC-2x10 | 10 | m |
| 9 | Ống nhựa HDPE D50/40 | HDPE D50/40 | 81 | m |
| 10 | Tiếp địa lặp lại, RLL | RLL | 3 | bộ |
| 11 | - Ống nhùa HDPE D32/25 | HDPE D32/25 | 22,5 | m |
| AH | Cột hạ thế kép (dùng cho cột 8,5m) | |||
| 1 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | 8,4 | m2 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | 12,6 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 11,55 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 20km | 12,6 | m3 | |
| AI | Tiếp địa cột hạ thế | |||
| 1 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 1,4175 | m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình, bằng máy đầm cầm tay, K=0,95 | 1,4175 | m3 | |
| AJ | Phần thu hồi | |||
| 1 | Tháo hộp phân dây | 3 | hộp | |
| 2 | Tháo hộp công tơ | 11 | hòm | |
| 3 | Tháo hộp công tơ | 5 | hòm | |
| 4 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công | 2 | cột | |
| 5 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công | 1 | cột | |
| 6 | Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện 4x70mm2 | 0,047 | km | |
| 7 | Lắp đặt dây sau công tơ, dọc cột BT, tiết diện | 121 | m | |
| AK | Phần cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x(70-120)mm2-Co ngót lạnh-Kèm đầu cốt AM | ĐC-4x120 | 8 | bộ |
| 2 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x(70-120)mm2-Co ngót lạnh-Kèm đầu cốt AM | ĐC-4x95 | 2 | bộ |
| 3 | Đầu cốt AM -120mm2 | AM120 | 16 | cái |
| 4 | Đầu cốt AM -95mm2 | AM95 | 4 | cái |
| 5 | Gạch đặc 220x105x60 (gạch không nung) | GACH.HT | 1.341 | viên |
| 6 | Cát đen đổ nền | CATDEN.HT | 25,412 | m3 |
| 7 | Băng báo hiệu cáp | BBC.HT | 149 | m |
| AL | Giá đỡ Cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Giá đỡ 1 cáp ngầm lên 1 cột | X1C-1L | 1 | bộ |
| 2 | Giá đỡ 1 cáp ngầm lên 2 cột | X1C-2LT | 2 | bộ |
| 3 | Đai ôm cáp lên tường | ĐOC-LTG | 8 | cái |
| 4 | ống nhựa xoắn HDPE d=130/100 | D130/100.HT | 204 | m |
| 5 | Mốc báo hiệu cáp, mốc sứ | MBC-S.HT | 11 | viên |
| 6 | Mốc báo hiệu cáp, mốc gang | MBC-G.HT | 19 | viên |
| AM | Hào cáp hạ thế 1 cáp, lọai hè block | |||
| 1 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | 4,9 | m2 | |
| 2 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 4,368 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 20km | 4,858 | m3 | |
| AN | Hào cáp hạ thế 1 cáp, lọai hè block | |||
| 1 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | 10,15 | m2 | |
| 2 | Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng búa căn khí nén | 0,725 | m3 | |
| 3 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 8,323 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 20km | 9,657 | m3 | |
| AO | Hào cáp hạ thế 1 cáp, lọai đường BTAF | |||
| 1 | Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm | 44 | m | |
| 2 | Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng búa căn khí nén | 0,616 | m3 | |
| 3 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 9,064 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 20km | 9,68 | m3 | |
| AP | Hào cáp hạ thế 2 cáp, lọai đường BTAF | |||
| 1 | Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm | 10 | m | |
| 2 | Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng búa căn khí nén | 0,175 | m3 | |
| 3 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 2,575 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 20km | 2,75 | m3 | |
| AQ | Hào cáp hạ thế 3 cáp, lọai đường BTAF | |||
| 1 | Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm | 26 | m | |
| 2 | Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng búa căn khí nén | 0,507 | m3 | |
| 3 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 7,371 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 20km | 7,865 | m3 | |
| AR | Hào cáp hạ thế 4 cáp, lọai hè block | |||
| 1 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | 11,36 | m2 | |
| 2 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 10,112 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 20km | 11,248 | m3 | |
| AS | C. PHẦN HOÀN TRẢ | |||
| AT | CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| 1 | Hoàn trả đường bê tông Asphalt | 6,7 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả hè gạch block (tận dụng 90% gạch cũ) | 0,975 | m2 | |
| AU | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Hoàn trả hè gạch block (tận dụng 90% gạch cũ) | 22,8 | m2 | |
| AV | CÁP NGẦM HẠ THẾ | |||
| 1 | Hoàn trả đường bê tông Asphalt | 18,45 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả hè gạch block (tận dụng 90% gạch cũ) | 26,41 | m2 | |
| AW | D. PHẦN VẬN CHUYỂN | |||
| AX | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| AY | Phần thiết bị | |||
| 1 | Cần trục ô tô - sức nâng 5T (vận chuyển MBA và tủ hạ thế) | 0,5 | ca | |
| AZ | Phần vật liệu | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T (vận chuyển vật liệu) | 0,5 | ca | |
| BA | DDK HẠ THẾ | |||
| BB | Phần vật liệu | |||
| 1 | Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển cột) | 1 | ca | |
| BC | CÁP NGẦM HẠ THẾ | |||
| BD | Phần vật liệu | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T (vận chuyển vật liệu) | 0,25 | ca | |
| BE | HẠNG MỤC 2: TBA THƯỢNG ĐÌNH 22 | |||
| BF | A. PHẦN VTTB A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| BG | Phần thiết bị: | |||
| BH | Trạm biến áp | |||
| 1 | MBA dầu 3 pha 630kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Sứ Elbow-có bình dầu phụ | 630KVA - 22/0,4KV | 1 | Máy |
| 2 | Tủ RMU 22kV-630A-≥16kA/1s-(2CD+1MC)-Không mở rộng được-1 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhà -(2CD+1MC) | RMU-3N | 1 | Tủ |
| 3 | Tủ điện hạ áp 600V-1000A-Kiểu bệt-Trong nhà | 600V-1000A | 1 | Tủ |
| 4 | Bình tụ bù hạ áp 3 pha-440V-30kVAr | 440V-30kVAr | 2 | Bộ |
| 5 | Thiết bị đo xa Modern GPRS | 1 | Bộ | |
| 6 | Bộ DCU thiết bị thu thập dữ liệu công tơ điện tử | 1 | Bộ | |
| BI | Phần vật liệu: | |||
| BJ | Cáp ngầm trung thế 22kV | |||
| 1 | Cáp ngầm trung áp 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS | 24kV-M3*240 | 10 | m |
| BK | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Cáp ngầm trung áp 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2. Từ tủ RMU sang MBA | 24KV-CU/XLPE/PVC-1S*50mm2 | 18 | m |
| 2 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | CU/XLPE/PVC-(1*240mm2) | 29 | m |
| 3 | Trụ đỡ máy có khoang chứa tủ RMU, kèm tủ hạ thế 600V- 1000A/tủ hạ thế chế tạo riêng và lắp đặt vào trong khoang hạ thế của trụ đỡ, kèm chụp cực MBA và máng cáp trung hạ thế | TRU | 1 | cái |
| BL | Phần hạ thế | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2 | ABC4x120 | 87 | m |
| 2 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/DSTA/PVC-4x120mm2 | 1kV-M4*120 | 79 | m |
| BM | B. PHẦN VTTB B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| BN | Phần vật liệu: | |||
| BO | Cáp ngầm trung thế 22kV | |||
| 1 | Hộp nối cáp 22kV-3x240mm2-Co ngót lạnh kiểu co-rút-Đổ nhựa-Ống nối đồng | HN-24-3x240 | 1 | bộ |
| 2 | Tấm đan tại vị trí hộp nối (0,5x0,8x0,12 ) | TAMDAN | 1 | tấm |
| 3 | Gạch đặc 220x105x60 (gạch không nung) | GACH | 45 | viên |
| 4 | Cát đen đổ nền | CATDEN | 0,785 | m3 |
| 5 | Băng báo hiệu cáp | BBC | 5 | m |
| 6 | Biển chỉ dẫn cáp | BCDC | 2 | cái |
| 7 | ống nhựa xoắn HDPE d=195/150 | D195/150 | 8 | m |
| 8 | Mốc báo hiệu cáp, mốc sứ | MBC-S | 1 | viên |
| BP | Hào cáp trung thế 24kV-1 cáp, hè block | |||
| 1 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | 1,75 | m2 | |
| 2 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 2,656 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 20km | 3,54 | m3 | |
| 4 | Tháo cáp ngầm trung thế, TL | 24kV-M3*240-TD | 0,05 | 100m |
| BQ | Trạm biến áp | |||
| 1 | Đầu cốt đồng M240 | M240 | 14 | Cái |
| 2 | Ống co ngót D50 | OCN-240 | 14 | m |
| BR | Tụ bù hạ thế | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x35mm2 | CU-4x35mm2 | 5 | m |
| 2 | Đầu cốt đồng M35 | M35 | 12 | Đầu |
| BS | PHỤ KIỆN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Biển tên trạm làm bằng tôn phản quang | B-TRAM | 1 | Cái |
| 2 | Biển an toàn | B-AT | 4 | Cái |
| 3 | Biển sơ đồ 1 sợi | B-1S | 1 | Cái |
| 4 | Biển tên lộ | B-TT | 1 | Cái |
| 5 | Biển tên tủ | B-TTU | 2 | Cái |
| 6 | Keo bọt bịt ống | KEO | 2 | Cái |
| BT | TIẾP ĐỊA TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x120mm2, tiếp địa tủ trung thế, MBA | PVC/M120-TĐ | 10 | m |
| 2 | Cọc tiếp địa L63x63x6-2,5m | L63x63x6-2,5m | 6 | Cọc |
| 3 | Dây trục tiếp địa 40x4 | L40x4-TRUC | 18 | m |
| 4 | Dây nhánh tiếp địa 40x4 | L40x4-NHANH | 20 | m |
| 5 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/PVC-1x50mm2, tiếp địa | PVC/M50 | 28 | m |
| 6 | Đầu cốt đồng M50 | M50-TĐ | 28 | Cái |
| 7 | Đầu cốt đồng M120 | M120-TĐ | 4 | Cái |
| BU | Móng TBA | |||
| 1 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | 2,24 | m2 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | 2,688 | m3 | |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | 0,0182 | tấn | |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | 0,1492 | tấn | |
| 5 | Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ | 0,1083 | 100m2 | |
| 6 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 1,1043 | m3 | |
| 7 | Đắp đất công trình, bằng máy đầm cầm tay, K=0,95 | 1,743 | m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 20km | 1,0794 | m3 | |
| 9 | Sơn bề mặt bê tông, 1 nước lót, 1 nước phủ | 2,58 | m2 | |
| BV | Bệ thao tác tủ hạ thế | |||
| 1 | Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75 | 0,126 | m3 | |
| 2 | Trát móng chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | 1,02 | m2 | |
| 3 | Sơn bề mặt bê tông, 1 nước lót, 1 nước phủ | 1,02 | m2 | |
| BW | Tiếp địa trạm | |||
| 1 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | 22,8 | m2 | |
| 2 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 13,68 | m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình, bằng máy đầm cầm tay, K=0,95 | 13,68 | m3 | |
| BX | Hạ thế | |||
| BY | Phần đường dây không hạ thế | |||
| BZ | Cáp vặn xoắn | |||
| CA | Phụ kiện cáp vặn xoắn | |||
| 1 | Móc treo cáp vặn xoắn | MT.DDK | 5 | cái |
| 2 | Kẹp treo cáp ABC-4x95-120 | KT-95-120 | 1 | cái |
| 3 | Kẹp hãm cáp ABC-4x120 | KH-120 | 4 | cái |
| 4 | Ghíp bọc cách điện dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC (35-120), loại 2 bulong | GN2.DDK | 20 | cái |
| 5 | Biển tên lộ | BTL | 4 | cái |
| CB | Phần cáp ngầm hạ thế | |||
| CC | Cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x(70-120)mm2-Co ngót lạnh-Kèm đầu cốt AM | ĐC-4x120 | 8 | bộ |
| 2 | Hộp nối cáp 0,6/1kV ruột đồng-4x(120-150)mm2-Đổ nhựa resin-Cách điện quấn băng | HN-4x120 | 3 | bộ |
| 3 | Đầu cốt AM -120mm2 | AM120 | 4 | cái |
| 4 | Gạch đặc 220x105x60 (gạch không nung) | GACH.HT | 495 | viên |
| 5 | Cát đen đổ nền | CATDEN.HT | 11,514 | m3 |
| 6 | Băng báo hiệu cáp | BBC.HT | 55 | m |
| CD | Giá đỡ Cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Giá đỡ 1 cáp ngầm lên 1 cột | X1C-1L | 1 | bộ |
| 2 | ống nhựa xoắn HDPE d=130/100 | D130/100.HT | 64 | m |
| 3 | Mốc báo hiệu cáp, mốc sứ | MBC-S.HT | 9 | viên |
| CE | Hào cáp hạ thế 1 cáp, lọai hè block | |||
| 1 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | 9,8 | m2 | |
| 2 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 9,8 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 20km | 9,716 | m3 | |
| CF | Hào cáp hạ thế 4 cáp, lọai hè block | |||
| 1 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | 6,39 | m2 | |
| 2 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 5,688 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 20km | 6,327 | m3 | |
| CG | C. PHẦN HOÀN TRẢ | |||
| CH | CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| 1 | Hoàn trả hè gạch block (tận dụng 90% gạch cũ) | 1,75 | m2 | |
| CI | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Hoàn trả hè gạch block (tận dụng 90% gạch cũ) | 22,8 | m2 | |
| CJ | CÁP NGẦM HẠ THẾ | |||
| 1 | Hoàn trả hè gạch block (tận dụng 90% gạch cũ) | 16,19 | m2 | |
| CK | D. PHẦN VẬN CHUYỂN | |||
| CL | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| CM | Phần thiết bị | |||
| 1 | Cần trục ô tô - sức nâng 5T (vận chuyển MBA và tủ hạ thế) | 0,5 | ca | |
| CN | Phần vật liệu | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T (vận chuyển vật liệu) | 0,5 | ca | |
| CO | CÁP NGẦM HẠ THẾ | |||
| CP | Phần vật liệu | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T (vận chuyển vật liệu) | 0,5 | ca | |
| CQ | HẠNG MỤC 3: TBA KHƯƠNG ĐÌNH 9 | |||
| CR | A. PHẦN VTTB A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| CS | Phần thiết bị: | |||
| CT | Trạm biến áp | |||
| 1 | MBA dầu 3 pha 630kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Sứ Elbow-có bình dầu phụ | 630KVA - 22/0,4KV | 1 | Máy |
| 2 | Tủ RMU 22kV-630A-≥16kA/1s-(2CD+1MC)-Không mở rộng được-1 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhà -(2CD+1MC) | RMU-3N | 1 | Tủ |
| 3 | Tủ điện hạ áp 600V-1000A-Kiểu bệt-Trong nhà | 600V-1000A | 1 | Tủ |
| 4 | Tủ điện hạ áp tận dụng lắp đặt lại | 600V-1000A-TD | 1 | Tủ |
| 5 | Bình tụ bù hạ áp 3 pha-440V-30kVAr | 440V-30kVAr | 2 | Bộ |
| 6 | Thiết bị đo xa Modern GPRS | 1 | Bộ | |
| 7 | Bộ DCU thiết bị thu thập dữ liệu công tơ điện tử | 1 | Bộ | |
| CU | Phần vật liệu: | |||
| CV | Cáp ngầm trung thế 22kV | |||
| 1 | Cáp ngầm trung áp 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS | 24kV-M3*240 | 13 | m |
| CW | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Cáp ngầm trung áp 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2. Từ tủ RMU sang MBA | 24KV-CU/XLPE/PVC-1S*50mm2 | 18 | m |
| 2 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | CU/XLPE/PVC-(1*240mm2) | 85 | m |
| 3 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x120mm2 | CU/XLPE/PVC-(1*120mm2) | 45,5 | m |
| 4 | Trụ đỡ máy có khoang chứa tủ RMU, kèm tủ hạ thế 600V- 1000A/tủ hạ thế chế tạo riêng và lắp đặt vào trong khoang hạ thế của trụ đỡ, kèm chụp cực MBA và máng cáp trung hạ thế | TRU | 1 | cái |
| CX | Phần hạ thế | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2 | ABC4x120 | 779 | m |
| 2 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/DSTA/PVC-4x120mm2 | 1kV-M4*120 | 214 | m |
| CY | B. PHẦN VTTB B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| CZ | Phần vật liệu: | |||
| DA | Cáp ngầm trung thế 22kV | |||
| 1 | Hộp nối cáp 22kV-3x240mm2-Co ngót lạnh kiểu co-rút-Đổ nhựa-Ống nối đồng | HN-24-3x240 | 1 | bộ |
| 2 | Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x(95-240)mm2 | ĐC-T-Plug-24kV-3x240 | 1 | bộ |
| 3 | Tấm đan tại vị trí hộp nối (0,5x0,8x0,12 ) | TAMDAN | 1 | tấm |
| 4 | Gạch đặc 220x105x60 (gạch không nung) | GACH | 45 | viên |
| 5 | Cát đen đổ nền | CATDEN | 0,792 | m3 |
| 6 | Băng báo hiệu cáp | BBC | 3 | m |
| 7 | Biển chỉ dẫn cáp | BCDC | 3 | cái |
| 8 | ống nhựa xoắn HDPE d=195/150 | D195/150 | 10 | m |
| 9 | Mốc báo hiệu cáp, mốc gang | MBC-G | 1 | viên |
| DB | Hào cáp trung thế 24kV-1 cáp, đường BTXM | |||
| 1 | Cắt đường BTXM dày 5cm | 2 | m | |
| 2 | Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | 0,056 | m3 | |
| 3 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 0,277 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 20km | 0,333 | m3 | |
| DC | Hào cáp trung thế 24kV-2 cáp, đường BTXM | |||
| 1 | Cắt đường BTXM dày 5cm | 4 | m | |
| 2 | Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | 0,208 | m3 | |
| 3 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 1,028 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 20km | 1,236 | m3 | |
| DD | Trạm biến áp | |||
| 1 | Đầu cốt đồng M240 | M240 | 28 | Cái |
| 2 | Đầu cốt đồng M120 | M120 | 14 | Cái |
| 3 | Ống co ngót D50 | OCN-240 | 28 | m |
| 4 | Ống co ngót D40 | OCN-120 | 14 | m |
| DE | Tụ bù hạ thế | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x35mm2 | CU-4x35mm2 | 5 | m |
| 2 | Đầu cốt đồng M35 | M35 | 12 | Đầu |
| DF | PHỤ KIỆN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Biển tên trạm làm bằng tôn phản quang | B-TRAM | 1 | Cái |
| 2 | Biển an toàn | B-AT | 4 | Cái |
| 3 | Biển sơ đồ 1 sợi | B-1S | 1 | Cái |
| 4 | Biển tên lộ | B-TT | 1 | Cái |
| 5 | Biển tên tủ | B-TTU | 2 | Cái |
| 6 | Keo bọt bịt ống | KEO | 2 | Cái |
| DG | TIẾP ĐỊA TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Cọc tiếp địa L63x63x6-2,5m | L63x63x6-2,5m | 6 | Cọc |
| 2 | Dây trục tiếp địa 40x4 | L40x4-TRUC | 18 | m |
| 3 | Dây nhánh tiếp địa 40x4 | L40x4-NHANH | 20 | m |
| 4 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x120mm2, tiếp địa tủ trung thế, MBA | PVC/M120-TĐ | 10 | m |
| 5 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/PVC-1x50mm2, tiếp địa | PVC/M50 | 28 | m |
| 6 | Đầu cốt đồng M50 | M50-TĐ | 28 | Cái |
| 7 | Đầu cốt đồng M120 | M120-TĐ | 4 | Cái |
| DH | Tiếp địa tủ hạ thế tổng | |||
| 1 | - D©y thÐp f10 (0,617kg/m) | f10 | 1,851 | kg |
| 2 | - Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/PVC-1x50mm2 | PVC/M50 | 1 | m |
| 3 | - §Çu cèt ®ång M50 | M50 | 2 | cái |
| 4 | - Cê b¾t bu l«ng thÐp dÑt 50x4(0,16kg/c¸i) | 0,13 | kg | |
| 5 | - Bu l«ng M16x45 (0,21kg/c¸i) | M16x45 | 0,21 | kg |
| 6 | Ống nhựa HDPE D195/150 | D195/150.TBA | 6 | m |
| DI | Móng TBA | |||
| 1 | Cắt đường BTXM dày 5cm | 2 | m | |
| 2 | Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng búa căn khí nén | 0,176 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | 0,23 | m3 | |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | 2,688 | m3 | |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | 0,0182 | tấn | |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | 0,1492 | tấn | |
| 7 | Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ | 0,1083 | 100m2 | |
| 8 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 1,1043 | m3 | |
| 9 | Đắp đất công trình, bằng máy đầm cầm tay, K=0,95 | 1,743 | m3 | |
| 10 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 20km | 0,991 | m3 | |
| 11 | Sơn bề mặt bê tông, 1 nước lót, 1 nước phủ | 2,58 | m2 | |
| DJ | Móng tủ hạ thế tổng | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | 0,28 | m3 | |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | 0,0628 | tấn | |
| 3 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 20km | 0,28 | m3 | |
| 4 | Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75 | 0,289 | m3 | |
| DK | Bệ thao tác tủ hạ thế | |||
| 1 | Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75 | 0,126 | m3 | |
| 2 | Trát móng chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | 1,02 | m2 | |
| 3 | Sơn bề mặt bê tông, 1 nước lót, 1 nước phủ | 1,02 | m2 | |
| DL | Tiếp địa trạm | |||
| 1 | Cắt đường BTXM dày 5cm | 38 | m | |
| 2 | Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | 2,28 | m3 | |
| 3 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 13,68 | m3 | |
| 4 | Đắp đất công trình, bằng máy đầm cầm tay, K=0,95 | 13,68 | m3 | |
| DM | Phần thu hồi lắp lại | |||
| 1 | Tháo tủ hạ thế 3P | 1 | tủ | |
| DN | Hạ thế | |||
| DO | Phần đường dây không hạ thế | |||
| DP | Cột hạ thế | |||
| 1 | Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-5.0-Thân liền | NPC.I-8.5-5.0 | 7 | cột |
| DQ | Xà hạ thế | |||
| 1 | Xà nánh kép 1,5m cột LT (TL: 38,26 kg/bộ) | XNK-1,5m-1L | 3 | bộ |
| 2 | Xà nánh kép 1,5m cột 2LT (TL: 41,76 kg/bộ) | XNK-1,5m-2LN | 2 | bộ |
| 3 | Xà nánh kép 1,2m cột LT (TL: 34,7 kg/bộ) | XNK-1,2m-1L | 3 | bộ |
| DR | Phụ kiện cáp vặn xoắn | |||
| 1 | Móc treo cáp vặn xoắn | MT.DDK | 47 | cái |
| 2 | Kẹp treo cáp ABC-4x95-120 | KT-95-120 | 14 | cái |
| 3 | Kẹp hãm cáp ABC-4x120 | KH-120 | 44 | cái |
| 4 | Đai thép không gỉ+Khóa đai thép | ĐTKG.DDK | 52 | bộ |
| 5 | Ghíp bọc cách điện dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC (35-120), loại 2 bulong | GN2.DDK | 55 | cái |
| 6 | Ống nối chịu lực A120 | ON-120 | 4 | m |
| 7 | Ống co ngót D40 | OCN-120 | 14 | m |
| 8 | Băng dính cách điện | BD | 8 | cuộn |
| 9 | Biển tên lộ | BTL | 39 | cái |
| 10 | Ghíp nối alus kép (bổ sung thêm tại vị trí tiếp địa lặp lại) | GN2-RLL | 2 | Cái |
| 11 | Đầu cốt M50 (bổ sung thêm tại vị trí tiếp địa lặp lại) | M50-RLL | 2 | Cái |
| 12 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/PVC-1x50mm2 (bổ sung thêm tại vị trí tiếp địa lặp lại) | Cu-50-RLL | 2 | m |
| DS | Tiếp địa lặp lại, RLL | |||
| 1 | Cọc tiếp địa L63x63x6-2,5m | L63x63x6-2,5m | 57,2 | kg |
| 2 | - D©y thÐp f10 (0,617kg/m) | f10 | 24,68 | kg |
| 3 | - Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/PVC-1x50mm2 | PVC/M50 | 4 | m |
| 4 | - §Çu cèt ®ång M50 | M50 | 4 | cái |
| 5 | - Ghíp bọc cách điện dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC (35-120) | GN2 | 4 | cái |
| 6 | - §ai thÐp kh«ng rØ +kho¸ ®ai | ĐTKG+KĐ | 8 | bộ |
| 7 | - èp t¨ng cêng L65x65x6 dài 0,1m | 5,91 | kg | |
| 8 | - Cê b¾t bu l«ng thÐp dÑt 50x4(0,16kg/c¸i) | 0,52 | kg | |
| 9 | - Bu l«ng M16x45 (0,21kg/c¸i) | M16x45 | 0,84 | kg |
| 10 | Tiếp địa lặp lại, RLL | RLL | 4 | bộ |
| 11 | - Ống nhùa HDPE D32/25 | HDPE D32/25 | 30 | m |
| DT | Cột hạ thế đơn (dùng cho cột 8,5m) | |||
| 1 | Cắt đường BTXM dày 5cm | 4 | m | |
| 2 | Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | 0,198 | m3 | |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu | 1,485 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 1,38 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 20km | 1,485 | m3 | |
| DU | Cột hạ thế kép (dùng cho cột 8,5m) | |||
| 1 | Cắt đường BTXM dày 5cm | 15,6 | m | |
| 2 | Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | 1,008 | m3 | |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | 7,56 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 6,93 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 20km | 7,56 | m3 | |
| DV | Tiếp địa cột hạ thế | |||
| 1 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 1,89 | m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình, bằng máy đầm cầm tay, K=0,95 | 1,89 | m3 | |
| DW | Phần thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công | 2 | cột | |
| 2 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công | 3 | cột | |
| 3 | Tháo, lắp hộp công tơ | 4 | hòm | |
| DX | Phần tháo lắp lại | |||
| 1 | Căng lại dây bằng thủ công, dây nhôm tiết diện 120mm2 | 0,12 | km | |
| DY | Phần cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x(70-120)mm2-Co ngót lạnh-Kèm đầu cốt AM | ĐC-4x120 | 8 | bộ |
| 2 | Đầu cốt AM -120mm2 | AM120 | 20 | cái |
| 3 | Gạch đặc 220x105x60 (gạch không nung) | GACH.HT | 1.107 | viên |
| 4 | Cát đen đổ nền | CATDEN.HT | 17,835 | m3 |
| 5 | Băng báo hiệu cáp | BBC.HT | 123 | m |
| DZ | Giá đỡ Cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Giá đỡ cáp ngầm hạ thế lên cột, loại 5 cáp lên 2 cột bê tông ly tâm | X5C-2LT | 1 | bộ |
| 2 | ống nhựa xoắn HDPE d=130/100 | D130/100.HT | 235 | m |
| 3 | Mốc báo hiệu cáp, mốc gang | MBC-G.HT | 21 | viên |
| EA | Hào cáp hạ thế 5 cáp, lọai đường BTXM | |||
| 1 | Cắt đường BTXM dày 5cm | 82 | m | |
| 2 | Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | 5,699 | m3 | |
| 3 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 28,167 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 20km | 33,907 | m3 | |
| EB | C. PHẦN HOÀN TRẢ | |||
| EC | CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| 1 | Hoàn trả đường BTXM cũ | 1,65 | m2 | |
| ED | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Hoàn trả đường BTXM cũ | 22,8 | m2 | |
| EE | CÁP NGẦM HẠ THẾ | |||
| 1 | Hoàn trả đường BTXM cũ | 35,67 | m2 | |
| EF | D. PHẦN VẬN CHUYỂN | |||
| EG | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| EH | Phần thiết bị | |||
| 1 | Cần trục ô tô - sức nâng 5T (vận chuyển MBA và tủ hạ thế) | 0,5 | ca | |
| EI | Phần vật liệu | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T (vận chuyển vật liệu) | 0,5 | ca | |
| EJ | DDK HẠ THẾ | |||
| EK | Phần vật liệu | |||
| 1 | Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển cột) | 2 | ca | |
| EL | HẠNG MỤC 4: TBA KHƯƠNG ĐÌNH 15 | |||
| EM | A. PHẦN VTTB A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| EN | Phần thiết bị: | |||
| EO | Trạm biến áp | |||
| 1 | MBA dầu 3 pha 630kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Sứ Elbow-có bình dầu phụ | 630KVA - 22/0,4KV | 1 | Máy |
| 2 | Tủ RMU 22kV-630A-≥16kA/1s-(2CD+1MC)-Không mở rộng được-1 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhà -(2CD+1MC) | RMU-3N | 1 | Tủ |
| 3 | Tủ điện hạ áp 600V-1000A-Kiểu bệt-Trong nhà | 600V-1000A | 1 | Tủ |
| 4 | Bình tụ bù hạ áp 3 pha-440V-30kVAr | 440V-30kVAr | 2 | Bộ |
| 5 | Thiết bị đo xa Modern GPRS | 1 | Bộ | |
| 6 | Bộ DCU thiết bị thu thập dữ liệu công tơ điện tử | 1 | Bộ | |
| EP | Phần vật liệu: | |||
| EQ | Cáp ngầm trung thế 22kV | |||
| 1 | Cáp ngầm trung áp 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS | 24kV-M3*240 | 8 | m |
| ER | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Cáp ngầm trung áp 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2. Từ tủ RMU sang MBA | 24KV-CU/XLPE/PVC-1S*50mm2 | 18 | m |
| 2 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | CU/XLPE/PVC-(1*240mm2) | 29 | m |
| 3 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x120mm2 | CU/XLPE/PVC-(1*120mm2) | 49 | m |
| 4 | Trụ đỡ máy có khoang chứa tủ RMU, kèm tủ hạ thế 600V- 1000A/tủ hạ thế chế tạo riêng và lắp đặt vào trong khoang hạ thế của trụ đỡ, kèm chụp cực MBA và máng cáp trung hạ thế | TRU | 1 | cái |
| ES | Phần hạ thế | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2 | ABC4x120 | 1.670 | m |
| 2 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70 mm2 | ABC4x70 | 62 | m |
| 3 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/DSTA/PVC-4x120mm2 | 1kV-M4*120 | 101 | m |
| ET | B. PHẦN VTTB B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| EU | Phần vật liệu: | |||
| EV | Cáp ngầm trung thế 22kV | |||
| 1 | Hộp nối cáp 22kV-3x240mm2-Co ngót lạnh kiểu co-rút-Đổ nhựa-Ống nối đồng | HN-24-3x240 | 1 | bộ |
| 2 | Tấm đan tại vị trí hộp nối (0,5x0,8x0,12 ) | TAMDAN | 1 | tấm |
| 3 | Gạch đặc 220x105x60 (gạch không nung) | GACH | 45 | viên |
| 4 | Cát đen đổ nền | CATDEN | 0,615 | m3 |
| 5 | Băng báo hiệu cáp | BBC | 3 | m |
| 6 | Biển chỉ dẫn cáp | BCDC | 3 | cái |
| 7 | ống nhựa xoắn HDPE d=195/150 | D195/150 | 6 | m |
| 8 | Mốc báo hiệu cáp, mốc sứ | MBC-S | 2 | viên |
| EW | Hào cáp trung thế 24kV-1 cáp, loai đất | |||
| 1 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 2,375 | m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình, bằng máy đầm cầm tay, K=0,95 | 1,205 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 20km | 1,17 | m3 | |
| 4 | Tháo cáp ngầm trung thế, TL | 24kV-M3*240-TD | 0,07 | 100m |
| EX | Trạm biến áp | |||
| 1 | Đầu cốt đồng M240 | M240 | 14 | Cái |
| 2 | Đầu cốt đồng M120 | M120 | 14 | Cái |
| 3 | Ống co ngót D50 | OCN-240 | 14 | m |
| 4 | Ống co ngót D40 | OCN-120 | 14 | m |
| EY | Tụ bù hạ thế | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x35mm2 | CU-4x35mm2 | 5 | m |
| 2 | Đầu cốt đồng M35 | M35 | 12 | Đầu |
| EZ | PHỤ KIỆN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Biển tên trạm làm bằng tôn phản quang | B-TRAM | 1 | Cái |
| 2 | Biển an toàn | B-AT | 4 | Cái |
| 3 | Biển sơ đồ 1 sợi | B-1S | 1 | Cái |
| 4 | Biển tên lộ | B-TT | 1 | Cái |
| 5 | Biển tên tủ | B-TTU | 2 | Cái |
| 6 | Keo bọt bịt ống | KEO | 2 | Cái |
| FA | TIẾP ĐỊA TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Cọc tiếp địa L63x63x6-2,5m | L63x63x6-2,5m | 6 | Cọc |
| 2 | Dây trục tiếp địa 40x4 | L40x4-TRUC | 18 | m |
| 3 | Dây nhánh tiếp địa 40x4 | L40x4-NHANH | 20 | m |
| 4 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x120mm2, tiếp địa tủ trung thế, MBA | PVC/M120-TĐ | 10 | m |
| 5 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/PVC-1x50mm2, tiếp địa | PVC/M50 | 28 | m |
| 6 | Đầu cốt đồng M50 | M50-TĐ | 28 | Cái |
| 7 | Đầu cốt đồng M120 | M120-TĐ | 4 | Cái |
| 8 | Ống nhựa HDPE D195/150 | D195/150.TBA | 6 | m |
| FB | Móng TBA | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | 2,688 | m3 | |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | 0,0182 | tấn | |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | 0,1492 | tấn | |
| 4 | Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ | 0,1083 | 100m2 | |
| 5 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 1,1043 | m3 | |
| 6 | Đắp đất công trình, bằng máy đầm cầm tay, K=0,95 | 1,743 | m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 20km | 2,688 | m3 | |
| 8 | Sơn bề mặt bê tông, 1 nước lót, 1 nước phủ | 2,58 | m2 | |
| FC | Bệ thao tác tủ hạ thế | |||
| 1 | Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75 | 0,126 | m3 | |
| 2 | Trát móng chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | 1,02 | m2 | |
| 3 | Sơn bề mặt bê tông, 1 nước lót, 1 nước phủ | 1,02 | m2 | |
| FD | Tiếp địa trạm | |||
| 1 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 13,68 | m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình, bằng máy đầm cầm tay, K=0,95 | 13,68 | m3 | |
| FE | Hạ thế | |||
| FF | Phần đường dây không hạ thế | |||
| FG | Cột hạ thế | |||
| 1 | Cột BTLT-NPC.I-7,5-190-4.3-Thân liền | NPC.I-7.5-4.3 | 1 | cột |
| 2 | Cột BTLT-NPC.I-7,5-190-6.0-Thân liền | NPC.I-7.5-6.0 | 1 | cột |
| 3 | Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-5.0-Thân liền | NPC.I-8.5-5.0 | 2 | cột |
| 4 | Cột bê tông ly tâm LT-8,5/11.0/190 | NPC.I-8.5-11.0 | 3 | cột |
| FH | Xà hạ thế | |||
| 1 | Xà nánh kép 1,2m cột LT (TL: 34,7 kg/bộ) | XNK-1,2m-1L | 11 | bộ |
| 2 | Xà nánh kép 1,2m cột 2LT (TL: 37,42 kg/bộ) | XNK-1,2m-2LD | 1 | bộ |
| 3 | Xà nánh kép 1,2m cột 2LT (TL: 38,2 kg/bộ) | XNK-1,2m-2LN | 2 | bộ |
| 4 | Giá đỡ cáp trên tường (TL: 9,8 kg/bộ) | GĐC-TRT | 2 | cái |
| FI | Phụ kiện cáp vặn xoắn | |||
| 1 | Móc treo cáp vặn xoắn | MT.DDK | 97 | cái |
| 2 | Kẹp treo cáp ABC-4x95-120 | KT-95-120 | 48 | cái |
| 3 | Kẹp hãm cáp ABC-4x120 | KH-120 | 47 | cái |
| 4 | Kẹp hãm cáp ABC-4x70 | KH-70 | 2 | cái |
| 5 | Đai thép không gỉ+Khóa đai thép | ĐTKG.DDK | 66 | bộ |
| 6 | Ghíp bọc cách điện dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC (35-120), loại 2 bulong | GN2.DDK | 82 | cái |
| 7 | Đầu cốt AM -95mm2 | AM95.DDK | 4 | cái |
| 8 | Ống co ngót D40 | OCN-120 | 14 | m |
| 9 | Băng dính cách điện | BD | 16 | cuộn |
| 10 | Biển tên lộ | BTL | 82 | cái |
| 11 | Ghíp nối alus kép (bổ sung thêm tại vị trí tiếp địa lặp lại) | GN2-RLL | 2 | Cái |
| 12 | Đầu cốt M50 (bổ sung thêm tại vị trí tiếp địa lặp lại) | M50-RLL | 2 | Cái |
| 13 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/PVC-1x50mm2 (bổ sung thêm tại vị trí tiếp địa lặp lại) | Cu-50-RLL | 2 | m |
| FJ | Tiếp địa lặp lại, RLL | |||
| 1 | Cọc tiếp địa L63x63x6-2,5m | L63x63x6-2,5m | 100,1 | kg |
| 2 | - D©y thÐp f10 (0,617kg/m) | f10 | 43,19 | kg |
| 3 | - Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/PVC-1x50mm2 | PVC/M50 | 7 | m |
| 4 | - §Çu cèt ®ång M50 | M50 | 7 | cái |
| 5 | - Ghíp bọc cách điện dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC (35-120) | GN2 | 7 | cái |
| 6 | - §ai thÐp kh«ng rØ +kho¸ ®ai | ĐTKG+KĐ | 14 | bộ |
| 7 | - èp t¨ng cêng L65x65x6 dài 0,1m | 10,3425 | kg | |
| 8 | - Cê b¾t bu l«ng thÐp dÑt 50x4(0,16kg/c¸i) | 0,91 | kg | |
| 9 | - Bu l«ng M16x45 (0,21kg/c¸i) | M16x45 | 1,47 | kg |
| FK | Phần công tơ | |||
| 1 | Hộp phân dây | PD-M | 1 | hộp |
| 2 | Hòm chứa 4 công tơ 1 pha | H4-M | 6 | hòm |
| 3 | Cáp treo 0,6/1KV - Cu/XLPE/PVC-2x10mm2, dây sau công tơ | Cu/PVC-2x10-SCT | 180 | m |
| FL | Tiếp địa lặp lại, RLL | |||
| 1 | - Ống nhùa HDPE D32/25 | HDPE D32/25 | 52,5 | m |
| FM | Cột hạ thế đơn (dùng cho cột 7,5) | |||
| 1 | Cắt đường BTXM dày 5cm | 8 | m | |
| 2 | Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | 0,396 | m3 | |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | 2,97 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 2,76 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 20km | 2,97 | m3 | |
| FN | Cột hạ thế đơn (dùng cho cột 8,5m) | |||
| 1 | Cắt đường BTXM dày 5cm | 12 | m | |
| 2 | Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | 0,594 | m3 | |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu | 4,455 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 4,14 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 20km | 4,455 | m3 | |
| FO | Cột hạ thế kép (dùng cho cột 8,5m) | |||
| 1 | Cắt đường BTXM dày 5cm | 1,43 | m | |
| 2 | Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | 0,286 | m3 | |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | 2,52 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 2,31 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 20km | 2,52 | m3 | |
| FP | Tiếp địa cột hạ thế | |||
| 1 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 3,3075 | m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình, bằng máy đầm cầm tay, K=0,95 | 3,3075 | m3 | |
| FQ | Phần thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công | 1 | cột | |
| 2 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công | 5 | cột | |
| 3 | Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện 4x70mm2 | 0,215 | km | |
| 4 | Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện 4x120mm2 | 0,737 | km | |
| 5 | Tháo, lắp hộp công tơ | 2 | hòm | |
| 6 | Tháo, lắp hộp công tơ | 29 | hòm | |
| FR | Phần tháo lắp lại | |||
| 1 | Căng lại dây bằng thủ công, dây nhôm tiết diện 120mm2 | 0,058 | km | |
| FS | Phần cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x(70-120)mm2-Co ngót lạnh-Kèm đầu cốt AM | ĐC-4x120 | 10 | bộ |
| 2 | Đầu cốt AM -120mm2 | AM120 | 20 | cái |
| 3 | Gạch đặc 220x105x60 (gạch không nung) | GACH.HT | 216 | viên |
| 4 | Cát đen đổ nền | CATDEN.HT | 1 | m3 |
| 5 | Băng báo hiệu cáp | BBC.HT | 24 | m |
| FT | Giá đỡ Cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Giá đỡ cáp ngầm hạ thế lên cột, loại 5 cáp lên 2 cột bê tông ly tâm | X5C-2LT | 1 | bộ |
| 2 | ống nhựa xoắn HDPE d=130/100 | D130/100.HT | 70 | m |
| 3 | Mốc báo hiệu cáp, mốc sứ | MBC-S.HT | 4 | viên |
| FU | Hào cáp hạ thế 5 cáp, lọai đường đất | |||
| 1 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 6,264 | m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình, bằng máy đầm cầm tay, K=0,95 | 3,264 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 20km | 3 | m3 | |
| FV | C. PHẦN HOÀN TRẢ | |||
| FW | D. PHẦN VẬN CHUYỂN | |||
| FX | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| FY | Phần thiết bị | |||
| 1 | Cần trục ô tô - sức nâng 5T (vận chuyển MBA và tủ hạ thế) | 0,5 | ca | |
| FZ | Phần vật liệu | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T (vận chuyển vật liệu) | 0,5 | ca | |
| GA | DDK HẠ THẾ | |||
| GB | Phần vật liệu | |||
| 1 | Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển cột) | 2 | ca | |
| GC | CÁP NGẦM HẠ THẾ | |||
| GD | Phần vật liệu | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T (vận chuyển vật liệu) | 0,5 | ca | |
| GE | HẠNG MỤC 5: TBA KHƯƠNG ĐÌNH 20 | |||
| GF | A. PHẦN VTTB A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| GG | Phần thiết bị: | |||
| GH | Cáp ngầm trung thế 22kV | |||
| GI | Trạm biến áp | |||
| 1 | MBA dầu 3 pha 630kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Sứ Elbow-có bình dầu phụ | 630KVA - 22/0,4KV | 1 | Máy |
| 2 | Tủ RMU 22kV-630A-≥16kA/1s-(2CD+1MC)-Không mở rộng được-1 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhà -(2CD+1MC) | RMU-3N | 1 | Tủ |
| 3 | Tủ điện hạ áp 600V-1000A-Kiểu bệt-Trong nhà | 600V-1000A | 1 | Tủ |
| 4 | Bình tụ bù hạ áp 3 pha-440V-30kVAr | 440V-30kVAr | 2 | Bộ |
| 5 | Thiết bị đo xa Modern GPRS | 1 | Bộ | |
| 6 | Bộ DCU thiết bị thu thập dữ liệu công tơ điện tử | 1 | Bộ | |
| GJ | Phần vật liệu: | |||
| GK | Cáp ngầm trung thế 22kV | |||
| 1 | Cáp ngầm trung áp 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS | 24kV-M3*240 | 26 | m |
| GL | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Cáp ngầm trung áp 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2. Từ tủ RMU sang MBA | 24KV-CU/XLPE/PVC-1S*50mm2 | 18 | m |
| 2 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | CU/XLPE/PVC-(1*240mm2) | 29 | m |
| 3 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x120mm2 | CU/XLPE/PVC-(1*120mm2) | 70 | m |
| 4 | Trụ đỡ máy có khoang chứa tủ RMU, kèm tủ hạ thế 600V- 1000A/tủ hạ thế chế tạo riêng và lắp đặt vào trong khoang hạ thế của trụ đỡ, kèm chụp cực MBA và máng cáp trung hạ thế | TRU | 1 | cái |
| GM | Phần hạ thế | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2 | ABC4x120 | 408 | m |
| 2 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/DSTA/PVC-4x120mm2 | 1kV-M4*120 | 876 | m |
| GN | B. PHẦN VTTB B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| GO | Phần vật liệu: | |||
| GP | Cáp ngầm trung thế 22kV | |||
| 1 | Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x(95-240)mm2 | ĐC-T-Plug-24kV-3x240 | 1 | bộ |
| 2 | Gạch đặc 220x105x60 (gạch không nung) | GACH | 144 | viên |
| 3 | Cát đen đổ nền | CATDEN | 2,208 | m3 |
| 4 | Băng báo hiệu cáp | BBC | 8 | m |
| 5 | Biển chỉ dẫn cáp | BCDC | 3 | cái |
| 6 | ống nhựa xoắn HDPE d=195/150 | D195/150 | 24 | m |
| 7 | Mốc báo hiệu cáp, mốc sứ | MBC-S | 2 | viên |
| GQ | Hào cáp trung thế 24kV-1 cáp, hè block | |||
| 1 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | 5,2 | m2 | |
| 2 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 4,632 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 20km | 4,944 | m3 | |
| 4 | Tháo cáp ngầm trung thế, TL | 24kV-M3*240-TD | 0,01 | 100m |
| GR | Trạm biến áp | |||
| 1 | Đầu cốt đồng M240 | M240 | 14 | Cái |
| 2 | Đầu cốt đồng M120 | M120 | 14 | Cái |
| 3 | Ống co ngót D50 | OCN-240 | 14 | m |
| 4 | Ống co ngót D40 | OCN-120 | 14 | m |
| GS | Tụ bù hạ thế | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x35mm2 | CU-4x35mm2 | 5 | m |
| 2 | Đầu cốt đồng M35 | M35 | 12 | Đầu |
| GT | PHỤ KIỆN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Biển tên trạm làm bằng tôn phản quang | B-TRAM | 1 | Cái |
| 2 | Biển an toàn | B-AT | 4 | Cái |
| 3 | Biển sơ đồ 1 sợi | B-1S | 1 | Cái |
| 4 | Biển tên lộ | B-TT | 1 | Cái |
| 5 | Biển tên tủ | B-TTU | 2 | Cái |
| 6 | Keo bọt bịt ống | KEO | 2 | Cái |
| GU | TIẾP ĐỊA TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Cọc tiếp địa L63x63x6-2,5m | L63x63x6-2,5m | 6 | Cọc |
| 2 | Dây trục tiếp địa 40x4 | L40x4-TRUC | 18 | m |
| 3 | Dây nhánh tiếp địa 40x4 | L40x4-NHANH | 20 | m |
| 4 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x120mm2, tiếp địa tủ trung thế, MBA | PVC/M120-TĐ | 10 | m |
| 5 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/PVC-1x50mm2, tiếp địa | PVC/M50 | 28 | m |
| 6 | Đầu cốt đồng M50 | M50-TĐ | 28 | Cái |
| 7 | Đầu cốt đồng M120 | M120-TĐ | 4 | Cái |
| 8 | Ống nhựa HDPE D195/150 | D195/150.TBA | 8 | m |
| GV | Móng TBA | |||
| 1 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | 2,24 | m2 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | 2,688 | m3 | |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | 0,0182 | tấn | |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | 0,1492 | tấn | |
| 5 | Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ | 0,1083 | 100m2 | |
| 6 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 1,1043 | m3 | |
| 7 | Đắp đất công trình, bằng máy đầm cầm tay, K=0,95 | 1,743 | m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 20km | 1,0794 | m3 | |
| 9 | Sơn bề mặt bê tông, 1 nước lót, 1 nước phủ | 2,58 | m2 | |
| GW | Bệ thao tác tủ hạ thế | |||
| 1 | Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75 | 0,126 | m3 | |
| 2 | Trát móng chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | 1,02 | m2 | |
| 3 | Sơn bề mặt bê tông, 1 nước lót, 1 nước phủ | 1,02 | m2 | |
| GX | Tiếp địa trạm | |||
| 1 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | 22,8 | m2 | |
| 2 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 13,68 | m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình, bằng máy đầm cầm tay, K=0,95 | 13,68 | m3 | |
| GY | Hạ thế | |||
| GZ | Phần đường dây không hạ thế | |||
| HA | Cột hạ thế | |||
| 1 | Cột BTLT-NPC.I-7,5-190-6.0-Thân liền | NPC.I-7.5-6.0 | 2 | cột |
| 2 | Cột bê tông ly tâm LT-8,5/11.0/190 | NPC.I-8.5-11.0 | 4 | cột |
| HB | Xà hạ thế | |||
| 1 | Xà nánh kép 1,5m cột LT (TL: 38,26 kg/bộ) | XNK-1,5m-1L | 3 | bộ |
| HC | Phụ kiện cáp vặn xoắn | |||
| 1 | Móc treo cáp vặn xoắn | MT.DDK | 37 | cái |
| 2 | Kẹp treo cáp ABC-4x95-120 | KT-95-120 | 16 | cái |
| 3 | Kẹp hãm cáp ABC-4x120 | KH-120 | 23 | cái |
| 4 | Đai thép không gỉ+Khóa đai thép | ĐTKG.DDK | 62 | bộ |
| 5 | Ghíp bọc cách điện dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC (35-120), loại 2 bulong | GN2.DDK | 115 | cái |
| 6 | Ống nối chịu lực A120 | ON-120 | 4 | m |
| 7 | Ống co ngót D40 | OCN-120.HT | 4 | m |
| 8 | Băng dính cách điện | BD | 8 | cuộn |
| 9 | Biển tên lộ | BTL | 29 | cái |
| 10 | Ghíp nối alus kép (bổ sung thêm tại vị trí tiếp địa lặp lại) | GN2-RLL | 1 | Cái |
| 11 | Đầu cốt M50 (bổ sung thêm tại vị trí tiếp địa lặp lại) | M50-RLL | 1 | Cái |
| 12 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/PVC-1x50mm2 (bổ sung thêm tại vị trí tiếp địa lặp lại) | Cu-50-RLL | 1 | m |
| HD | Tiếp địa lặp lại, RLL | |||
| 1 | Cọc tiếp địa L63x63x6-2,5m | L63x63x6-2,5m | 42,9 | kg |
| 2 | - D©y thÐp f10 (0,617kg/m) | f10 | 18,51 | kg |
| 3 | - Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/PVC-1x50mm2 | PVC/M50 | 3 | m |
| 4 | - §Çu cèt ®ång M50 | M50 | 3 | cái |
| 5 | - Ghíp bọc cách điện dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC (35-120) | GN2 | 3 | cái |
| 6 | - §ai thÐp kh«ng rØ +kho¸ ®ai | ĐTKG+KĐ | 6 | bộ |
| 7 | - èp t¨ng cêng L65x65x6 dài 0,1m | 4,4325 | kg | |
| 8 | - Cê b¾t bu l«ng thÐp dÑt 50x4(0,16kg/c¸i) | 0,39 | kg | |
| 9 | - Bu l«ng M16x45 (0,21kg/c¸i) | M16x45 | 0,63 | kg |
| HE | Phần công tơ | |||
| 1 | Cáp treo 0,6/1KV - Cu/XLPE/PVC-2x25mm2 | Cu/PVC-2x25 | 15 | m |
| 2 | Cáp vặn xoắn ruột nhôm AL/XLPE 4x70mm2, cho hộp phân dây | ABC4x70-PD | 3 | hộp |
| 3 | Hộp phân dây | PD-M | 2 | hộp |
| 4 | Hòm chứa 4 công tơ 1 pha | H4-M | 3 | hộp |
| HF | Tiếp địa lặp lại, RLL | |||
| 1 | - Ống nhùa HDPE D32/25 | HDPE D32/25 | 22,5 | m |
| HG | Cột hạ thế đơn (dùng cho cột 7,5) | |||
| 1 | Cắt đường BTXM dày 5cm | 8 | m | |
| 2 | Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | 0,396 | m3 | |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | 2,97 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 2,76 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 20km | 2,97 | m3 | |
| HH | Cột hạ thế đơn (dùng cho cột 8,5m) | |||
| 1 | Cắt đường BTXM dày 5cm | 16 | m | |
| 2 | Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | 0,792 | m3 | |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu | 5,94 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 5,52 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 20km | 5,94 | m3 | |
| HI | Tiếp địa cột hạ thế | |||
| 1 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 1,4175 | m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình, bằng máy đầm cầm tay, K=0,95 | 1,4175 | m3 | |
| HJ | Phần thu hồi | |||
| 1 | Tháo hộp phân dây | 1 | hộp | |
| 2 | Tháo hộp công tơ | 3 | hòm | |
| 3 | Tháo dây đến công tơ, dây dọc cột bê tông, tiết diện | 7 | m | |
| 4 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công | 2 | cột | |
| 5 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công | 2 | cột | |
| 6 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công | 3 | cột | |
| 7 | Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện 4x70mm2 | 0,235 | km | |
| 8 | Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện 4x120mm2 | 0,055 | km | |
| HK | Phần cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x(70-120)mm2-Co ngót lạnh-Kèm đầu cốt AM | ĐC-4x120 | 8 | bộ |
| 2 | Đầu cốt AM -120mm2 | AM120 | 16 | cái |
| 3 | Gạch đặc 220x105x60 (gạch không nung) | GACH.HT | 5.787 | viên |
| 4 | Cát đen đổ nền | CATDEN.HT | 72,68 | m3 |
| 5 | Băng báo hiệu cáp | BBC.HT | 643 | m |
| 6 | Giá đỡ 2 cáp ngầm lên 1 cột | X2C-1L | 2 | bộ |
| 7 | ống nhựa xoắn HDPE d=130/100 | D130/100.HT | 850 | m |
| 8 | Mốc báo hiệu cáp, mốc sứ | MBC-S.HT | 10 | viên |
| 9 | Mốc báo hiệu cáp, mốc gang | MBC-G.HT | 85 | viên |
| HL | Hào cáp hạ thế 2 cáp, lọai đường BTAF | |||
| 1 | Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm | 116 | m | |
| 2 | Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng búa căn khí nén | 1,74 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | 6,09 | m3 | |
| 4 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 24,07 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 20km | 31,9 | m3 | |
| HM | Hào cáp hạ thế 4 cáp, lọai hè block | |||
| 1 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | 16,33 | m2 | |
| 2 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 14,536 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 20km | 16,169 | m3 | |
| HN | Hào cáp hạ thế 4 cáp, lọai đường BTXM | |||
| 1 | Cắt đường BTXM dày 5cm | 234 | m | |
| 2 | Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | 9,126 | m3 | |
| 3 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 69,732 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 20km | 78,975 | m3 | |
| HO | Hào cáp hạ thế 4 cáp, lọai đường BTAF | |||
| 1 | Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm | 72 | m | |
| 2 | Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng búa căn khí nén | 1,548 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | 5,364 | m3 | |
| 4 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 21,204 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 20km | 28,116 | m3 | |
| HP | C. PHẦN HOÀN TRẢ | |||
| HQ | CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| 1 | Hoàn trả hè gạch block (tận dụng 90% gạch cũ) | 5,2 | m2 | |
| HR | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Hoàn trả hè gạch block (tận dụng 90% gạch cũ) | 22,8 | m2 | |
| HS | CÁP NGẦM HẠ THẾ | |||
| 1 | Hoàn trả đường bê tông Asphalt | 54,56 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả đường BTXM cũ | 83,07 | m2 | |
| 3 | Hoàn trả hè gạch block (tận dụng 90% gạch cũ) | 16,33 | m2 | |
| HT | D. PHẦN VẬN CHUYỂN | |||
| HU | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| HV | Phần thiết bị | |||
| 1 | Cần trục ô tô - sức nâng 5T (vận chuyển MBA và tủ hạ thế) | 0,5 | ca | |
| HW | Phần vật liệu | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T (vận chuyển vật liệu) | 0,5 | ca | |
| HX | DDK HẠ THẾ | |||
| HY | Phần vật liệu | |||
| 1 | Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển cột) | 1 | ca | |
| HZ | CÁP NGẦM HẠ THẾ | |||
| IA | Phần vật liệu | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T (vận chuyển vật liệu) | 2 | ca | |
| IB | HẠNG MỤC 6: TBA HẠ ĐÌNH 16 | |||
| IC | A. PHẦN VTTB A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| ID | Phần thiết bị: | |||
| IE | Trạm biến áp | |||
| 1 | MBA dầu 3 pha 630kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Sứ Elbow-có bình dầu phụ | 630KVA - 22/0,4KV | 1 | Máy |
| 2 | Tủ RMU 22kV-630A-≥16kA/1s-(2CD+1MC)-Không mở rộng được-1 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhà -(2CD+1MC) | RMU-3N | 1 | Tủ |
| 3 | Tủ điện hạ áp 600V-1000A-Kiểu bệt-Trong nhà | 600V-1000A | 1 | Tủ |
| 4 | Bình tụ bù hạ áp 3 pha-440V-30kVAr | 440V-30kVAr | 2 | Bộ |
| 5 | Thiết bị đo xa Modern GPRS | 1 | Bộ | |
| 6 | Bộ DCU thiết bị thu thập dữ liệu công tơ điện tử | 1 | Bộ | |
| IF | Phần vật liệu: | |||
| IG | Cáp ngầm trung thế 22kV | |||
| 1 | Cáp ngầm trung áp 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS | 24kV-M3*240 | 11 | m |
| IH | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Cáp ngầm trung áp 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2. Từ tủ RMU sang MBA | 24KV-CU/XLPE/PVC-1S*50mm2 | 18 | m |
| 2 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | CU/XLPE/PVC-(1*240mm2) | 29 | m |
| 3 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x120mm2 | CU/XLPE/PVC-(1*120mm2) | 105 | m |
| 4 | Trụ đỡ máy có khoang chứa tủ RMU, kèm tủ hạ thế 600V- 1000A/tủ hạ thế chế tạo riêng và lắp đặt vào trong khoang hạ thế của trụ đỡ, kèm chụp cực MBA và máng cáp trung hạ thế | TRU | 1 | cái |
| II | Phần hạ thế | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2 | ABC4x120 | 1.360 | m |
| 2 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/DSTA/PVC-4x120mm2 | 1kV-M4*120 | 324 | m |
| IJ | B. PHẦN VTTB B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| IK | Phần vật liệu: | |||
| IL | Cáp ngầm trung thế 22kV | |||
| 1 | Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x(95-240)mm2 | ĐC-T-Plug-24kV-3x240 | 1 | bộ |
| 2 | Gạch đặc 220x105x60 (gạch không nung) | GACH | 36 | viên |
| 3 | Cát đen đổ nền | CATDEN | 0,628 | m3 |
| 4 | Băng báo hiệu cáp | BBC | 4 | m |
| 5 | Biển chỉ dẫn cáp | BCDC | 3 | cái |
| 6 | ống nhựa xoắn HDPE d=195/150 | D195/150 | 9 | m |
| 7 | Mốc báo hiệu cáp, mốc sứ | MBC-S | 1 | viên |
| IM | Hào cáp trung thế 24kV-1 cáp, hè block | |||
| 1 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | 1,4 | m2 | |
| 2 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 1,248 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 20km | 1,332 | m3 | |
| 4 | Tháo cáp ngầm trung thế, TL | 24kV-M3*240-TD | 0,05 | 100m |
| IN | Trạm biến áp | |||
| 1 | Đầu cốt đồng M240 | M240 | 14 | Cái |
| 2 | Đầu cốt đồng M120 | M120 | 14 | Cái |
| 3 | Ống co ngót D50 | OCN-240 | 14 | m |
| 4 | Ống co ngót D40 | OCN-120 | 14 | m |
| IO | Tụ bù hạ thế | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x35mm2 | CU-4x35mm2 | 5 | m |
| 2 | Đầu cốt đồng M35 | M35 | 12 | Đầu |
| IP | PHỤ KIỆN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Biển tên trạm làm bằng tôn phản quang | B-TRAM | 1 | Cái |
| 2 | Biển an toàn | B-AT | 4 | Cái |
| 3 | Biển sơ đồ 1 sợi | B-1S | 1 | Cái |
| 4 | Biển tên lộ | B-TT | 1 | Cái |
| 5 | Biển tên tủ | B-TTU | 2 | Cái |
| 6 | Keo bọt bịt ống | KEO | 2 | Cái |
| IQ | TIẾP ĐỊA TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Cọc tiếp địa L63x63x6-2,5m | L63x63x6-2,5m | 6 | Cọc |
| 2 | Dây trục tiếp địa 40x4 | L40x4-TRUC | 18 | m |
| 3 | Dây nhánh tiếp địa 40x4 | L40x4-NHANH | 20 | m |
| 4 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x120mm2, tiếp địa tủ trung thế, MBA | PVC/M120-TĐ | 10 | m |
| 5 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/PVC-1x50mm2, tiếp địa | PVC/M50 | 28 | m |
| 6 | Đầu cốt đồng M50 | M50-TĐ | 28 | Cái |
| 7 | Đầu cốt đồng M120 | M120-TĐ | 4 | Cái |
| 8 | Ống nhựa HDPE D195/150 | D195/150.TBA | 14 | m |
| IR | Móng TBA | |||
| 1 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | 2,24 | m2 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | 2,688 | m3 | |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | 0,0182 | tấn | |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | 0,1492 | tấn | |
| 5 | Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ | 0,1083 | 100m2 | |
| 6 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 1,1043 | m3 | |
| 7 | Đắp đất công trình, bằng máy đầm cầm tay, K=0,95 | 1,743 | m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 20km | 1,0794 | m3 | |
| 9 | Sơn bề mặt bê tông, 1 nước lót, 1 nước phủ | 2,58 | m2 | |
| IS | Bệ thao tác tủ hạ thế | |||
| 1 | Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75 | 0,126 | m3 | |
| 2 | Trát móng chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | 1,02 | m2 | |
| 3 | Sơn bề mặt bê tông, 1 nước lót, 1 nước phủ | 1,02 | m2 | |
| IT | Tiếp địa trạm | |||
| 1 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | 22,8 | m2 | |
| 2 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 13,68 | m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình, bằng máy đầm cầm tay, K=0,95 | 13,68 | m3 | |
| IU | Hạ thế | |||
| IV | Phần đường dây không hạ thế | |||
| IW | Cột hạ thế | |||
| 1 | Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4.3-Thân liền | NPC.I-8.5-4.3 | 2 | cột |
| 2 | Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-5.0-Thân liền | NPC.I-8.5-5.0 | 6 | cột |
| IX | Phụ kiện cáp vặn xoắn | |||
| 1 | Móc treo cáp vặn xoắn | MT.DDK | 81 | cái |
| 2 | Kẹp treo cáp ABC-4x95-120 | KT-95-120 | 36 | cái |
| 3 | Kẹp hãm cáp ABC-4x120 | KH-120 | 46 | cái |
| 4 | Đai thép không gỉ+Khóa đai thép | ĐTKG.DDK | 134 | bộ |
| 5 | Ghíp bọc cách điện dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC (35-120), loại 2 bulong | GN2.DDK | 109 | cái |
| 6 | Ống nối chịu lực A120 | ON-120 | 4 | m |
| 7 | Ống co ngót D40 | OCN-120 | 4 | m |
| 8 | Băng dính cách điện | BD | 16 | cuộn |
| 9 | Biển tên lộ | BTL | 61 | cái |
| IY | Tiếp địa lặp lại, RLL | |||
| 1 | Cọc tiếp địa L63x63x6-2,5m | L63x63x6-2,5m | 42,9 | kg |
| 2 | - D©y thÐp f10 (0,617kg/m) | f10 | 18,51 | kg |
| 3 | - Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/PVC-1x50mm2 | PVC/M50 | 3 | m |
| 4 | - §Çu cèt ®ång M50 | M50 | 3 | cái |
| 5 | - Ghíp bọc cách điện dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC (35-120) | GN2 | 3 | cái |
| 6 | - §ai thÐp kh«ng rØ +kho¸ ®ai | ĐTKG+KĐ | 6 | bộ |
| 7 | - èp t¨ng cêng L65x65x6 dài 0,1m | 4,4325 | kg | |
| 8 | - Cê b¾t bu l«ng thÐp dÑt 50x4(0,16kg/c¸i) | 0,39 | kg | |
| 9 | - Bu l«ng M16x45 (0,21kg/c¸i) | M16x45 | 0,63 | kg |
| 10 | - Ống nhùa HDPE D32/25 | HDPE D32/25 | 22,5 | m |
| IZ | Cột hạ thế đơn (dùng cho cột 8,5m) | |||
| 1 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | 3,96 | m2 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu | 5,94 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 5,52 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 20km | 5,94 | m3 | |
| JA | Cột hạ thế kép (dùng cho cột 8,5m) | |||
| 1 | Cắt đường BTXM dày 5cm | 10,4 | m | |
| 2 | Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | 0,672 | m3 | |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | 5,04 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 4,62 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 20km | 5,04 | m3 | |
| JB | Tiếp địa cột hạ thế | |||
| 1 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 1,4175 | m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình, bằng máy đầm cầm tay, K=0,95 | 1,4175 | m3 | |
| JC | Phần thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công | 3 | cột | |
| 2 | Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện 4x95mm2 | 0,077 | km | |
| 3 | Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện 4x120mm2 | 0,389 | km | |
| 4 | Căng lại dây bằng thủ công, dây nhôm tiết diện 120mm2 | 0,009 | km | |
| JD | Phần cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x(70-120)mm2-Co ngót lạnh-Kèm đầu cốt AM | ĐC-4x120 | 8 | bộ |
| 2 | Đầu cốt AM -120mm2 | AM120 | 16 | cái |
| 3 | Gạch đặc 220x105x60 (gạch không nung) | GACH.HT | 1.863 | viên |
| 4 | Cát đen đổ nền | CATDEN.HT | 26,131 | m3 |
| 5 | Băng báo hiệu cáp | BBC.HT | 207 | m |
| JE | Giá đỡ Cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Giá đỡ cáp ngầm hạ thế lên cột, loại 5 cáp lên 2 cột bê tông ly tâm | X5C-2LT | 1 | bộ |
| 2 | ống nhựa xoắn HDPE d=130/100 | D130/100.HT | 373 | m |
| 3 | Mốc báo hiệu cáp, mốc sứ | MBC-S.HT | 37 | viên |
| 4 | Mốc báo hiệu cáp, mốc gang | MBC-G.HT | 7 | viên |
| JF | Hào cáp hạ thế 5 cáp, lọai hè block | |||
| 1 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | 39,15 | m2 | |
| 2 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 34,83 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 20km | 38,745 | m3 | |
| JG | Hào cáp hạ thế 5 cáp, lọai hè block | |||
| 1 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | 14,79 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | 1,037 | m3 | |
| 3 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 11,101 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 20km | 11,203 | m3 | |
| JH | Hào cáp hạ thế 5 cáp, lọai đường BTAF | |||
| 1 | Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm | 14 | m | |
| 2 | Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng búa căn khí nén | 0,427 | m3 | |
| 3 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 6,272 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 20km | 6,699 | m3 | |
| JI | C. PHẦN HOÀN TRẢ | |||
| JJ | CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| 1 | Hoàn trả hè gạch block (tận dụng 90% gạch cũ) | 1,4 | m2 | |
| JK | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Hoàn trả hè gạch block (tận dụng 90% gạch cũ) | 22,8 | m2 | |
| JL | CÁP NGẦM HẠ THẾ | |||
| 1 | Hoàn trả đường bê tông Asphalt | 6,09 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả hè gạch block (tận dụng 90% gạch cũ) | 53,94 | m2 | |
| JM | VẬN CHUYỂN | |||
| JN | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| JO | Phần thiết bị | |||
| 1 | Cần trục ô tô - sức nâng 5T (vận chuyển MBA và tủ hạ thế) | 1 | ca | |
| JP | Phần vật liệu | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T (vận chuyển vật liệu) | 0,5 | ca | |
| JQ | DDK HẠ THẾ | |||
| JR | Phần vật liệu | |||
| 1 | Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển cột) | 2 | ca | |
| JS | CÁP NGẦM HẠ THẾ | |||
| JT | Phần vật liệu | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T (vận chuyển vật liệu) | 1 | ca | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.129153166E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.25830633E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là: hợp đồng Xây dựng mới các TBA, hoặc Nâng công suất các TBA hoặc cải tạo lưới điện trung hạ thế . Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.926.938.144 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.780.814.432 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. | 3 | 2 |
| 2 | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công | 2 | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. | 2 | 2 |
| 3 | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) | 15 | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: 15 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu > 5 tấn | Xe | 2 |
| 2 | Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | Xe | 2 |
| 3 | Xe cẩu tự hành 2.5- 3 tấn | xe | 2 |
| 4 | Tó chữ A | Bộ | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông đến 250 lít | Máy | 2 |
| 6 | Máy bơm nư¬ớc | Máy | 2 |
| 7 | Máy đầm bê tông các loại | Máy | 2 |
| 8 | Máy hàn điện | Máy | 2 |
| 9 | Máy phát điện >10kVA | Máy | 1 |
| 10 | Tời kéo | Bộ | 1 |
| 11 | Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | Bộ | 2 |
| 12 | Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột | Bộ | 2 |
| 13 | Các thiết bị thí nghiệm | Bộ | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi