Gói thầu: Gói thầu số 03-XL thi công xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220153478-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/02/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Thanh Xuân
Tên gói thầu Gói thầu số 03-XL thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220124091
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vay tín dụng thương mại
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-24 17:26:00 đến ngày 2022-02-14 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,656,697,294 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 24,850,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu tám trăm năm mươi nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.485045941E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.97009188E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là: hợp đồng Xây dựng mới các TBA, hoặc Nâng công suất các TBA hoặc cải tạo lưới điện trung hạ thế .
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.159.688.106 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.479.064.318 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân)
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: 15 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu > 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe
- Số lượng tối thiểu 2
3-Tó chữ A
- Đặc điểm thiết bị Bộ
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông đến 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy bơm nư¬ớc
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bê tông các loại
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy phát điện >10kVA
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 1
9-Tời kéo
- Đặc điểm thiết bị Bộ
- Số lượng tối thiểu 2
10-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt
- Đặc điểm thiết bị Bộ
- Số lượng tối thiểu 2
11-Các thiết bị thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Trọn bộ
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Thanh Xuân
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03-XL thi công xây lắp công trình
“Cải tạo, nâng cao năng lực cấp điện các lộ đường dây trung thế 22kV”
120 Ngày
E-CDNT 3 Vay tín dụng thương mại
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Thanh Xuân , địa chỉ: Khu Nội Chính – Phường Nhân Chính - Quận Thanh Xuân – TP.Hà Nội
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Thanh Xuân
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng điện lực Hà Nội - Số 42 Tô Hiến Thành - phường Nguyễn Du - Quận Hai Bà Trưng - TP Hà Nội. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty Điện lực Thanh Xuân - Khu Nội chính, Phường Nhân Chính, Quận Thanh Xuân, TP Hà Nội; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Điện lực Thanh Xuân - Khu Nội chính, Phường Nhân Chính, Quận Thanh Xuân, TP Hà Nội.


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Thanh Xuân , địa chỉ: Khu Nội Chính – Phường Nhân Chính - Quận Thanh Xuân – TP.Hà Nội
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Thanh Xuân


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
(Không yêu cầu)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 24.850.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Thanh Xuân
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Minh Phương- Giám đốc Công ty Điện lực Thanh Xuân + Đ/c: Khu Nội Chính, Phường Nhân Chính, Quận Thanh Xuân, TP Hà Nội. + Điện thoại: 024. 222 49 471. Fax: 024. 222 49 475
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý đầu tư. + Đ/c: Khu Nội Chính, Phường Nhân Chính, Quận Thanh Xuân, TP Hà Nội. + Điện thoại: 024.22100266. DĐ:0916673988 Fax: 024. 222 49 475
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Hotline: 19001288
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN 1: HẠNG MỤC CHUNG
1Bảo lãnh thực hiện hợp đồng1Khoản
2Bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của Nhà thầu1Khoản
3Bảo hiểm thiết bị của Nhà thầu1Khoản
4Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba1Khoản
5Chi phí bảo trì Công trình24Tháng
6Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công1Khoản
7Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường1Khoản
8Chi phí làm đường tránh1Khoản
9Chi phí kiểm soát giao thông và bảo trì đường tránh24Tháng
10Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành1Khoản
B PHẦN 2: HẠNG MỤC CHI TIẾT
C HẠNG MỤC 1: CẢI TẠO, NÂNG CAO NĂNG LỰC CẤP ĐIỆN TBA TẬP THỂ BỘ TỔNG THAM MƯU
D A. PHẦN VTTB A CẤP B THỰC HIỆN
E I. PHẦN THIẾT BỊ
1Tủ RMU 22kV-630A-≥16kA/1s-(2CD+1MC)-Không mở rộng được-1 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhà -(2CD+1MC) motorizedRMU 24kV-630A-16kA/s (2CD+1MC)1Tủ
2Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại >= 750 kVATL-MBA-1000kVA1máy
3Tháo dỡ máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại >= 750 kVATL-MBA-1000kVA1máy
4Thu hồi cầu dao cách ly 3 pha không tiếp đất ngoài trời, điện áp CDPT-24kV-630A-th2bộ
5Thu hồi chống sét van điện áp 22-35kVZnO-24-th11 bộ (3 pha)
F II. PHẦN VẬT LIỆU
1Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Ruột đồng-1x50mm2-Có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nướcCu/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x50mm227m
G B. PHẦN VTTB B CẤP B THỰC HIỆN
H I. PHẦN THIẾT BỊ
I II. PHẦN VẬT LIỆU
J I. Phần thiết bị
K II. Phần vật liệu
1Đầu cáp đồng Elbow 24kVElbow-1x50mm21Bộ
2Sứ cao thế Elbow cho MBASứ Elbow1Bộ
3Gioăng cao su chịu dầu các loạiGioăng CS1Bộ
4Thép dẹt 50x5 (TL:1.96kg/bộ)50x55m
5Dây đồng bọc cách điện PVC-cu/PVC-0.6/1kV-2x2,5mm2Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-2x2,5mm215,15m
6Đầu cốt đồng M35ĐC-M358Cái
7Đầu cốt đồngĐC-M502Cái
8Đầu cốt đồngĐC-M952Cái
9Cáp đồng đơn bọc cách điện PVC-Cu/PVC-0,6/1kV 1*35mm2M356m
10Cáp đồng đơn bọc cách điện PVC-Cu/PVC-0,6/1kV 1*50mm2M505m
11Cáp đồng đơn bọc cách điện PVC-Cu/PVC-0,6/1kV 1*95mm2M956m
12Biển tên trạm, tên tủ RMUBTT2Cái
13Biển cấm lại gầnBCLG2Cái
14Biển cấm vàoBCV1Cái
15Biển ngăn tủ RMUBT-RMU3Cái
16Khóa cửaKC1Cái
17Vỏ tủ RMU 3 ngăn 24kVVt-RMU31Cái
18Giá đỡ cáp trung thế mặt MBA trạm xây (TL:57.85kg/bộ)Gđ-CTT-MBA-TX1Bộ
19Giá đỡ cáp hạ thế mặt MBA trạm xây (TL:57.85kg/bộ)Gđ-CHT-MBA1Bộ
20Hộp che đầu cực máy biến ápHC-MBA-1C1Bộ
21Rào chắn an toàn (TL:158.45kg/bộ)RCAT1Bộ
22Tháo dỡ cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp NC-TL-Cu/XLPE/PVC-1x2400,45100m
23Thu hồi hạ cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 120 mm2NC-TL-ABC4x1200,06km/dây
24Ống nhựa xoắn HDPE d=32/25HDPE-F32/250,1100m
25Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 195/150HDPE-F195/1500,04100m
L Công tác làm dựng cột, móng, bệ tủ
1Kiến trúc trạm TT Bộ Tổng tham mưuKientruc-BTTM1HM
M Công tác tháo dỡ, thu hồi
1Thu hồi cầu chì tự rơi 35(22)kVSI-24kV-th1bộ
2trọng lượng cáp Cu/XLPE/PVC-24kV-1x50mm2-th0,18100m
3Thay xà thép cột đỡ, TLxà 14bộ
4Thay xà thép cột đỡ, TLxà 21bộ
N III. VẬN CHUYỂN
O PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
P VẬT LIỆU
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển vật liệu thu hồi)1.00,5ca
Q THIẾT BỊ
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển thiết bị thu hồi)1.00,5ca
R IV. HOÀN TRẢ
S HẠNG MỤC 2: CẢI TẠO, NÂNG CAO NĂNG LỰC CẤP ĐIỆN TBA THIẾT BỊ Y TẾ
T A. PHẦN VTTB A CẤP B THỰC HIỆN
U I. PHẦN THIẾT BỊ
1Tủ RMU 22kV-630A-≥16kA/1s-(2CD+1MC)-Không mở rộng được-1 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhà -(2CD+1MC) motorizedRMU 24kV-630A-16kA/s (2CD+1MC)1Tủ
V Công tác tháo dỡ, thu hồi
1Thu hồi cầu dao cách ly 3 pha không tiếp đất ngoài trời, điện áp CDPT-24kV-630A-th2bộ
W II. PHẦN VẬT LIỆU
1Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Ruột đồng-1x50mm2-Có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nướcCu/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x50mm230m
X B. PHẦN VTTB B CẤP B THỰC HIỆN
Y I. PHẦN THIẾT BỊ
Z II. PHẦN VẬT LIỆU
1Thép dẹt 50x5 (TL:1.96kg/bộ)50x55m
2Hộp đầu cáp 22kV 1x50mm2-ngoài trời-co ngót lạnh kiểu co rút-đầu cốt hợp kim siết gãyĐC-24kV-1x50NT1Bộ
3Dây đồng bọc cách điện PVC-cu/PVC-0.6/1kV-2x2,5mm2Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-2x2,5mm215,15m
4Đầu cốt đồng M35ĐC-M358Cái
5Đầu cốt đồngĐC-M502Cái
6Đầu cốt đồngĐC-M952Cái
7Cáp đồng đơn bọc cách điện PVC-Cu/PVC-0,6/1kV 1*35mm2M356m
8Cáp đồng đơn bọc cách điện PVC-Cu/PVC-0,6/1kV 1*50mm2M505m
9Cáp đồng đơn bọc cách điện PVC-Cu/PVC-0,6/1kV 1*95mm2M954m
10Biển tên trạm, tên tủ RMUBTT2Cái
11Biển cấm lại gầnBCLG4Cái
12Biển cấm trèoBCT2Cái
13Biển ngăn tủ RMUBT-RMU3Cái
14Khóa cửaKC1Cái
15Vỏ tủ RMU 3 ngăn 24kVVt-RMU31Cái
16Giá đỡ cáp trung thế mặt MBA trạm treo (TL:22.977kg/bộ)Gđ-CTT-MBA-TT1Bộ
17Nắp chụp sứ cao thế máy biến ápNC-CT-MBA-Silicon1Bộ
18Nắp chụp sứ hạ thế máy biến ápNC-HT-MBA-Silicon1Bộ
19Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 195/150HDPE-F195/1500,06100m
AA Công tác làm dựng cột, móng, bệ tủ
1Xây dựng bệ tủ RMU 3 ngănBđ-RMU31Bệ
AB Công tác tháo dỡ, thu hồi
1Thu hồi cầu chì tự rơi 35(22)kVSI-24kV-th1bộ
2trọng lượng cáp Cu/XLPE/PVC-24kV-1x50mm2-th0,15100m
3Thay xà thép cột đỡ, TLxà 13bộ
AC III. VẬN CHUYỂN
AD PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
AE VẬT LIỆU
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển vật liệu thu hồi)0,5ca
AF THIẾT BỊ
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển thiết bị thu hồi)0,5ca
AG IV. HOÀN TRẢ
AH HẠNG MỤC 3: CẢI TẠO, NÂNG CAO NĂNG LỰC CẤP ĐIỆN LỘ 487E1.26 (TỪ M78 ĐI TT PHÒNG KHÔNG 1)
AI A. PHẦN VTTB A CẤP B THỰC HIỆN
AJ I. PHẦN THIẾT BỊ
1LBS kiểu hở-Dầu-22kV-630A-16kA/s-Cách điện polymer-CO bằng tayCDPT-22kV-630A-16kA/s-NT1Bộ
2Chống sét van đường dây 24kV/19,2kV-class 1-10kAZnO-22KV1Bộ
AK Công tác thu hồi
1Thu hồi cầu dao cách ly 3 pha không tiếp đất ngoài trời, điện áp TH-CDPT-24kV11 bộ
AL II. PHẦN VẬT LIỆU
1Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Ruột đồng-3x240mm2-Có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nướcCu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV-3x240mm2539m
2Tháo cáp tận dụng 3x240mm2Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV-3x240mm2-td0,08100m
3Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV-3x240mm2-td0,08100m
AM B. PHẦN VTTB B CẤP B THỰC HIỆN
AN I. PHẦN THIẾT BỊ
AO II. PHẦN VẬT LIỆU
1Hộp nối cáp 22kV ruột đồng-3x240mm2- co ngót lạnh -kiểu co rút-Đổ nhựa -ống nối hợp kim siết gãyHN-M3x240mm2-24kV3Hộp
2Hộp đầu cáp 22kV 3x240mm2-Ngoài trời-Co ngót lạnh kiểu nhấn -đẩy-Kèm đầu cốt đồngĐC-24kV-3x240NT1Bộ
3Gạch làm dấu 200x95x60X-GLD5.280viên
4Cát đenCATDEN121m3
5Băng nilon báo hiệu cáp rộng 0.2mB-nilon528m
6Mốc báo cáp ngầm bằng sứMBCN-sứ11Cái
7Mốc báo cáp ngầm bằng gangMBCN-G49Cái
8Biển đầu cápBĐC2Cái
9Colie ôm ống và cáp lên cột lt 10-12 (TL:26.134kg/bộ)CLE-OC-LT101Bộ
10Cáp đồng đơn bọc cách điện PVC-Cu/PVC-0,6/1kV 1*35mm2M353m
11Đầu cốt đồng M35ĐC-M358Cái
12Thép D10 (tiếp địa CSV) (TL:0.617kg/bộ)D1010m
13Xà đỡ đầu cáp+chống sét (TL:37.117kg/bộ)Xđc-cs1Bộ
14Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 195/150HDPE-F195/1505,27100m
15Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn: Cốt thép panen, đường kính TĐ10,0045tấn
16Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công- sản xuất bằng máy trộn: Tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200TĐ10,0378m3
17Lắp đặt các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng TĐ11cái
18Ván khuôn tấm đanTĐ10,0023100m2
19Hầm nối cáp trung thế từ 1-2 cápHN-2cap2Bộ
AP Công tác đào phá hào cáp cáp ngầm trung thế
1Cắt đường bê tông nhựa chiều sâu vết cắt là 10cmCĐ10cm619m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tayP-Asfalt-m12,07m3
3Lắp đặt các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Lvbt130cái
4Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rôngP-Đá59,762m3
5Phá dỡ nền gạch lá nem bằng thủ côngP-Block33,8m2
6Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phP-BTXM27,136m3
7Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rôngDaodat123,337m3
8Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20kmVC-CT223,198m3
AQ III. VẬN CHUYỂN
AR PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ
AS VẬT LIỆU
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển vật liệu thu hồi)1.00,5ca
AT THIẾT BỊ
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển thiết bị thu hồi)1.00,5ca
AU IV. HOÀN TRẢ
1Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường >= 10,5m)24m2
2Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường 99,8m2
3Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu (tận dụng 95% gạch)33,8m2
4Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch đá sẻ (tận dụng 30% gạch đá cũ)1,6m2
5Hoàn trả 1md đan rãnh đá 30x50x6130md
6Hoàn trả 1md bó vỉa vát đá 23x26x100 (tận dụng bó vỉa)130md
AV HẠNG MỤC 4: CẢI TẠO, NÂNG CAO NĂNG LỰC CẤP ĐIỆN LỘ 457E1.5 (CÔNG TY CPXD SỐ 12 ĐI HTX PHƯƠNG ĐÔNG)
AW A. PHẦN VTTB A CẤP B THỰC HIỆN
AX I. PHẦN THIẾT BỊ
AY II. PHẦN VẬT LIỆU
1Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Ruột đồng-3x240mm2-Có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nướcCu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV-3x240mm2112m
AZ B. PHẦN VTTB B CẤP B THỰC HIỆN
BA I. PHẦN THIẾT BỊ
BB II. PHẦN VẬT LIỆU
1Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x240mm2Tplug-3x240mm22Bộ
2Gạch làm dấu 200x95x60X-GLD1.040viên
3Cát đenCATDEN31m3
4Băng nilon báo hiệu cáp rộng 0.2mB-nilon104m
5Mốc báo cáp ngầm bằng gangMBCN-G14Cái
6Biển đầu cápBĐC2Cái
7Cáp đồng đơn bọc cách điện PVC-Cu/PVC-0,6/1kV 1*35mm2M352m
8Đầu cốt đồng M35ĐC-M354Cái
9Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 195/150HDPE-F195/1501,04100m
BC Công tác đào phá hào cáp cáp ngầm trung thế
1Cắt đường BTXM dày 5cmCĐBT5cm112m
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rôngP-Đá1,364m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phP-BTXM2,388m3
4Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡP-NXM16,8m2
5Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rôngDaodat37,256m3
6Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20kmVC-CT41,872m3
BD III. VẬN CHUYỂN
BE PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ
BF VẬT LIỆU
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển vật liệu thu hồi)0,5ca
BG IV. HOÀN TRẢ
1Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ dày 12cm12,4m2
2Hoàn trả 1m2 mặt hè BTXM đổ tại chỗ dày 5cm16,8m2
3Hoàn trả đường qua hè BTXM đổ tại chỗ dày 10cm10m2
BH HẠNG MỤC 5: CẢI TẠO, NÂNG CAO NĂNG LỰC CẤP ĐIỆN LỘ 487E1.26 (LÊ TRỌNG TẤN 6 ĐI M78-2)
BI A. PHẦN VTTB A CẤP B THỰC HIỆN
BJ I. PHẦN THIẾT BỊ
BK II. PHẦN VẬT LIỆU
1Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Ruột đồng-3x240mm2-Có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nướcCu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV-3x240mm2245m
BL B. PHẦN VTTB B CẤP B THỰC HIỆN
BM I. PHẦN THIẾT BỊ
BN II. PHẦN VẬT LIỆU
1Hộp nối cáp 22kV ruột đồng-3x240mm2- co ngót lạnh -kiểu co rút-Đổ nhựa -ống nối hợp kim siết gãyHN-M3x240mm2-24kV1Hộp
2Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x240mm2Tplug-3x240mm21Bộ
3Gạch làm dấu 200x95x60X-GLD2.430viên
4Cát đenCATDEN61m3
5Băng nilon báo hiệu cáp rộng 0.2mB-nilon243m
6Mốc báo cáp ngầm bằng gangMBCN-G32Cái
7Biển đầu cápBĐC2Cái
8Cáp đồng đơn bọc cách điện PVC-Cu/PVC-0,6/1kV 1*35mm2M351m
9Đầu cốt đồng M35ĐC-M352Cái
10Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 195/150HDPE-F195/1502,38100m
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn: Cốt thép panen, đường kính TĐ10,0045tấn
12Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công- sản xuất bằng máy trộn: Tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200TĐ10,0378m3
13Lắp đặt các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng TĐ11cái
14Ván khuôn tấm đanTĐ10,0023100m2
BO Công tác đào phá hào cáp cáp ngầm trung thế
1Cắt đường bê tông nhựa chiều sâu vết cắt là 10cmCĐ10cm60m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tayP-Asfalt-m1,68m3
3Lắp đặt các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Lvbt202cái
4Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rôngP-Đá7,32m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phP-BTXM15,395m3
6Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rôngDaodat68,174m3
7Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20kmVC-CT92,736m3
BP III. VẬN CHUYỂN
BQ PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ
BR VẬT LIỆU
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển vật liệu thu hồi)1.00,5ca
BS IV. HOÀN TRẢ
1Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường >= 10,5m)12m2
2Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch đá sẻ (tận dụng 30% gạch đá cũ)5,6m2
3Hoàn trả 1md đan rãnh đá 30x50x6202md
4Hoàn trả 1md bó vỉa vát đá 23x26x100 (tận dụng bó vỉa)202md
BT HẠNG MỤC 6: CẢI TẠO, NÂNG CAO NĂNG LỰC CẤP ĐIỆN LỘ 483E1.5 (370 HẠ ĐÌNH ĐI XÓM HỒNG 1)
BU A. PHẦN VTTB A CẤP B THỰC HIỆN
BV I. PHẦN THIẾT BỊ
1Chống sét van đường dây 24kV/19,2kV-class 1-10kAZnO-22KV1Bộ
BW Công tác thu hồi
1Thu hồi cầu dao cách ly 3 pha không tiếp đất ngoài trời, điện áp TH-CDPT-24kV21 bộ
2Thu hồi chống sét van điện áp 22-35kVTH-ZnO-22kV21 bộ (3 pha)
BX II. PHẦN VẬT LIỆU
1Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Ruột đồng-3x240mm2-Có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nướcCu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV-3x240mm2113m
BY B. PHẦN VTTB B CẤP B THỰC HIỆN
BZ I. PHẦN THIẾT BỊ
CA II. PHẦN VẬT LIỆU
1Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x240mm2Tplug-3x240mm21Bộ
2Hộp đầu cáp 22kV 3x240mm2-Ngoài trời-Co ngót lạnh kiểu nhấn -đẩy-Kèm đầu cốt đồngĐC-24kV-3x240NT1Bộ
3Gạch làm dấu 200x95x60X-GLD515viên
4Cát đenCATDEN13m3
5Băng nilon báo hiệu cáp rộng 0.2mB-nilon52m
6Mốc báo cáp ngầm bằng sứMBCN-sứ3Cái
7Mốc báo cáp ngầm bằng gangMBCN-G12Cái
8Biển đầu cápBĐC2Cái
9Colie ôm ống và cáp lên cột lt 10-12 (TL:26.134kg/bộ)CLE-OC-LT101Bộ
10Cáp đồng đơn bọc cách điện PVC-Cu/PVC-0,6/1kV 1*35mm2M354m
11Đầu cốt đồng M35ĐC-M3510Cái
12Thép D10 (tiếp địa CSV) (TL:0.617kg/bộ)D1010m
13Xà đỡ đầu cáp+chống sét (TL:37.117kg/bộ)Xđc-cs1Bộ
14Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 195/150HDPE-F195/1500,545100m
CB Công tác đào phá hào cáp cáp ngầm trung thế
1Cắt đường bê tông nhựa chiều sâu vết cắt là 10cmCĐ10cm20m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tayP-Asfalt-m0,52m3
3Lắp đặt các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Lvbt26cái
4Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rôngP-Đá2,48m3
5Phá dỡ nền gạch lá nem bằng thủ côngP-Block7,24m2
6Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phP-BTXM0,884m3
7Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rôngDaodat14,511m3
8Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20kmVC-CT18,589m3
CC Công tác tháo dỡ, thu hồi
1Thu hồi cáp trọng lượng cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV-3x240mm2-th1,34100m
2Thu hồi cách điện đứng trung thế 15-22kV trên cột cột trònTH-SĐ-242,110 quả
3Thu hồi cách điện silicon kép trung thế 15-22kV trên cột cột trònTH-SCK31bộ cách điện
4Thu hồi cách điện silicon đơn trung thế 15-22kV trên cột cột trònTH-SC41bộ cách điện
5Thu hồi dây nhôm lõi thép bằng thủ công, tiết diệnTH-AC1850,323km
6Thu hồi cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột TH-LT162cột
7Thu hồi xà thép cột đỡ, TLTH-xà 15bộ
8Thu hồi xà thép cột đỡ, TLTH-xà 23bộ
9Thu hồi xà thép cột đỡ, TLTH-xà 35bộ
CD III. VẬN CHUYỂN
CE PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ
CF VẬT LIỆU
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển vật liệu thu hồi)0,5ca
CG THIẾT BỊ
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển thiết bị thu hồi)0,5ca
CH IV. HOÀN TRẢ
1Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường 4m2
2Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu (tận dụng 95% gạch)7,24m2
3Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch đá sẻ (tận dụng 30% gạch đá cũ)2,6m2
4Hoàn trả 1md bó vỉa vát BTXM 23x26x10026md
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.485045941E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.97009188E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là: hợp đồng Xây dựng mới các TBA, hoặc Nâng công suất các TBA hoặc cải tạo lưới điện trung hạ thế .
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.159.688.106 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.479.064.318 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.32
2 Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công 2 - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.22
3 Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) 15 - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: 15 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu > 5 tấn Xe2
2 Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn Xe2
3 Tó chữ A Bộ1
4 Máy trộn bê tông đến 250 lít Máy2
5 Máy bơm nư¬ớc Máy2
6 Máy đầm bê tông các loại Máy2
7 Máy hàn điện Máy2
8 Máy phát điện >10kVA Máy1
9 Tời kéo Bộ2
10 Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt Bộ2
11 Các thiết bị thí nghiệm Trọn bộ2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->