Gói thầu: Sửa chữa cầu cân điện tử hàng xuất khẩu 150 tấn tại cửa khẩu quốc tế đường bộ số II (Kim Thành)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220154409-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/02/2022 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý cửa khẩu Lào Cai |
| Tên gói thầu | Sửa chữa cầu cân điện tử hàng xuất khẩu 150 tấn tại cửa khẩu quốc tế đường bộ số II (Kim Thành) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220134484 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn NS tỉnh năm 2021 được chuyển nguồn sang năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-24 17:42:00 đến ngày 2022-02-08 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lào Cai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 446,458,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,600,000 VNĐ ((Sáu triệu sáu trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.69687E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.33937E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 312.520.600 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên, có chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình, Đã từng phụ trách chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự; Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình phù hợp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên, có chuyên ngành về xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình; Đã từng phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công lắp đặt linh kiện, thiết bị cân điện tử |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên, có chuyên ngành về xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình; Đã từng phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu bánh hơi 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu bánh hơi 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần cẩu bánh hơi 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu bánh hơi 25T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt bê tông 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt bê tông 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt uốn cốt thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn cốt thép 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đào 3,6m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào 3,6m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn điện 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan bê tông 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy khoan bê tông 0,62kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông 0,62kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy khoan bê tông cầm tay 0,85kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông cầm tay 0,85kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy khoan đứng 2,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan đứng 2,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy mài 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy mài 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy mài 2,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy mài 2,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Ô tô tự đổ 12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ 12T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý cửa khẩu Lào Cai |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa cầu cân điện tử hàng xuất khẩu 150 tấn tại cửa khẩu quốc tế đường bộ số II (Kim Thành) Sửa chữa cầu cân điện tử hàng xuất khẩu 150 tấn tại cửa khẩu quốc tế đường bộ số II (Kim Thành) 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn NS tỉnh năm 2021 được chuyển nguồn sang năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; 2. Báo cáo tài chính của nhà thầu 3 năm 2018, 2019, 2020. 3. Thư bảo lãnh dự thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.600.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
: Ban quản lý cửa khẩu Lào Cai , địa chỉ: Tầng 3, Nhà kiểm soát liên ngành cửa khẩu quốc tế đường bộ số II (Kim Thành), phường Duyên Hải, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai; Điện thoại: 0214.827.397; Fax: 0214.827.397; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Phạm Hùng - Phó Trưởng Ban - Ban quản lý cửa khẩu Lào Cai, Tầng 3, Nhà kiểm soát liên ngành cửa khẩu quốc tế đường bộ số II (Kim Thành), phường Duyên Hải, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai. Điện thoại: 0988.3559.557; - Fax: 0214.3827.397; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ phận Hành chính - Tổng hợp thuộc Ban quản lý cửa khẩu Lào Cai, Tầng 3, Nhà kiểm soát liên ngành cửa khẩu quốc tế đường bộ số II (Kim Thành), phường Duyên Hải, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai. Điện thoại: 0214.827.397; - Fax: 0214.3827.397; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ông Phạm Tiến Minh - Phó trưởng Bộ phận Hành chính - Tổng hợp thuộc Ban quản lý cửa khẩu Lào Cai, Tầng 3, Nhà kiểm soát liên ngành cửa khẩu quốc tế đường bộ số II (Kim Thành), phường Duyên Hải, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai. Điện thoại: 0916.653.893; - Fax: 0214.3827.397; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Tháo dỡ sàn cầu tạm bằng máy hàn, cần cẩu (Tháo bệ đỡ và mặt bàn cân) | |||
| 1 | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 31,28 | tấn |
| B | Đục nhám mặt bê tông (Đục nhám bề mặt dốc lên và xuống) | |||
| 1 | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 61,854 | m2 |
| C | Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤20cm (Cắt sân bê tông 2 đầu dốc lên xuống) | |||
| 1 | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 18,64 | m |
| D | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | |||
| 1 | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 5,547 | m3 |
| E | Đục nhám mặt bê tông (Đục nền bê tông 2 đầu dốc lên xuống sâu 0,25m) | |||
| 1 | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 22,189 | m2 |
| F | Đục bê tông để gia cố các kết cấu bê tông, đục cột, dầm, tường (Đục chân bản mã cũ) | |||
| 1 | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 0,08 | m3 |
| G | Đục bê tông để gia cố các kết cấu bê tông, đục cột, dầm, tường (Đục nền bê tông 2 đầu lên xuống) | |||
| 1 | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 3,54 | m3 |
| H | Sản xuất lắp đặt cốt thép móng - Đường kính cốt thép ≤18mm (Cốt thép mặt sàn lối lên và xuống) | |||
| 1 | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 4,86 | 100kg |
| I | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng (Chống thấm đế móng bằng xika) | |||
| 1 | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 4,8 | m2 |
| J | Gia công các kết cấu thép vỏ bao che (chống trượt bằng théo V63 và thép bản 300x130x10mm) | |||
| 1 | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 0,057 | tấn |
| K | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤18mm (Cốt thép dầm đỡ 2 đầu dốc) | |||
| 1 | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 0,738 | 100kg |
| L | Sản xuất lắp đặt cốt thép mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn - Đường kính cốt thép ≤18mm (Cốt thép 8 trụ đỡ chân bản mã) | |||
| 1 | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 0,587 | 100kg |
| M | Cạo rỉ các kết cấu thép (Vệ sinh, đánh rỉ bản mã) | |||
| 1 | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 3,2 | m2 |
| N | Sơn chống rỉ lên thiết bị khác (Sơn bản mã cũ) | |||
| 1 | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 3,2 | m2 |
| O | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy (Đổ mặt 2 lối lên xuống) | |||
| 1 | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 0,11 | 100m2 |
| P | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật (Đổ nâng cao 8 trụ chân bản mã) | |||
| 1 | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 0,032 | 100m2 |
| Q | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự (Đổ dầm đầu 2 lối lên xuống) | |||
| 1 | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 0,049 | 100m2 |
| R | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2, PCB40 (đổ mặt 2 lối lên xuống) | |||
| 1 | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 13,965 | m3 |
| S | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 (Đổ nâng 8 trụ chân bản mã) | |||
| 1 | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 0,4 | m3 |
| T | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M300, đá 4x6, PCB40 (đổ 2 dầm đầu 2 lối lên xuống) | |||
| 1 | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 0,583 | m3 |
| U | Lắp đặt lại bệ cân và bàn cân | |||
| 1 | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 31,28 | tấn |
| V | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | |||
| 1 | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 45,5 | m |
| W | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | |||
| 1 | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 90 | m |
| X | Xúc đá tảng, cục bê tông lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 3,6m3, ĐK 0,4÷1m | |||
| 1 | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 0,242 | 100m3 |
| Y | Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4÷1m, ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤1000m | |||
| 1 | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 0,242 | 100m3 |
| Z | Cảm biến lực kỹ thuật số (Load cell) | |||
| 1 | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| AA | Bộ gá loadcell (Load and bottom disc) | |||
| 1 | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| AB | Đầu cân - Bộ hiển thị số (Weight Indicator) | |||
| 1 | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| AC | Bộ cộng tín hiệu số (Cable Junction box ) | |||
| 1 | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| AD | Màn hình hiển thị lớn | |||
| 1 | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| AE | Vật tư phụ | |||
| 1 | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| AF | Lắp đặt, chạy thử | |||
| 1 | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 1 | He thong |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.69687E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.33937E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 312.520.600 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên, có chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình, Đã từng phụ trách chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự; Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình phù hợp | 3 | 2 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình | 1 | Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên, có chuyên ngành về xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình; Đã từng phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự | 2 | 1 |
| 3 | Phụ trách kỹ thuật thi công lắp đặt linh kiện, thiết bị cân điện tử | 1 | Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên, có chuyên ngành về xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình; Đã từng phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu bánh hơi 16T | Cần cẩu bánh hơi 16T | 1 |
| 2 | Cần cẩu bánh hơi 25T | Cần cẩu bánh hơi 25T | 1 |
| 3 | Máy cắt bê tông 1,5kW | Máy cắt bê tông 1,5kW | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn cốt thép 5kW | Máy cắt uốn cốt thép 5kW | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn 1kW | Máy đầm bàn 1kW | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi 1,5kW | Máy đầm dùi 1,5kW | 1 |
| 7 | Máy đào 3,6m3 | Máy đào 3,6m3 | 1 |
| 8 | Máy hàn điện 23kW | Máy hàn điện 23kW | 1 |
| 9 | Máy khoan bê tông 1,5kW | Máy khoan bê tông 1,5kW | 1 |
| 10 | Máy khoan bê tông 0,62kW | Máy khoan bê tông 0,62kW | 1 |
| 11 | Máy khoan bê tông cầm tay 0,85kW | Máy khoan bê tông cầm tay 0,85kW | 1 |
| 12 | Máy khoan đứng 2,5kW | Máy khoan đứng 2,5kW | 1 |
| 13 | Máy mài 1kW | Máy mài 1kW | 1 |
| 14 | Máy mài 2,7kW | Máy mài 2,7kW | 1 |
| 15 | Máy trộn bê tông 250 lít | Máy trộn bê tông 250 lít | 1 |
| 16 | Ô tô tự đổ 12T | Ô tô tự đổ 12T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi