Gói thầu: Gói thầu số 05-XL thi công xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220154390-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/02/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Thanh Xuân |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05-XL thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220124283 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vay tín dụng thương mại |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-24 17:41:00 đến ngày 2022-02-14 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,034,331,216 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,514,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu năm trăm mười bốn nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.551496824E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.10299364E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là: hợp đồng Xây dựng mới các TBA, hoặc Nâng công suất các TBA hoặc cải tạo lưới điện trung hạ thế . Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.124.031.851 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.372.095.553 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: 15 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu > 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Xe cẩu tự hành 2.5-3 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Tó chữ A | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông đến 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy bơm nư¬ớc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bê tông các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy phát điện >10kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Tời kéo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Các thiết bị thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọn bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Thanh Xuân |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05-XL thi công xây lắp công trình “Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn quận Thanh Xuân đợt 2 năm 2022” 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vay tín dụng thương mại |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | (Không yêu cầu) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.514.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Thanh Xuân -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Minh Phương- Giám đốc Công ty Điện lực Thanh Xuân + Đ/c: Khu Nội Chính, Phường Nhân Chính, Quận Thanh Xuân, TP Hà Nội. + Điện thoại: 024. 222 49 471. Fax: 024. 222 49 475 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý đầu tư. + Đ/c: Khu Nội Chính, Phường Nhân Chính, Quận Thanh Xuân, TP Hà Nội. + Điện thoại: 024.22100266. DĐ:0916673988 Fax: 024. 222 49 475 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Hotline: 19001288 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN 1: HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Bảo lãnh thực hiện hợp đồng | 1 | Khoản | |
| 2 | Bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của Nhà thầu | 1 | Khoản | |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của Nhà thầu | 1 | Khoản | |
| 4 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | 1 | Khoản | |
| 5 | Chi phí bảo trì Công trình | 24 | Tháng | |
| 6 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | 1 | Khoản | |
| 7 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường | 1 | Khoản | |
| 8 | Chi phí làm đường tránh | 1 | Khoản | |
| 9 | Chi phí kiểm soát giao thông và bảo trì đường tránh | 24 | Tháng | |
| 10 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | 1 | Khoản | |
| B | PHẦN 2: HẠNG MỤC CHI TIẾT | |||
| C | HẠNG MỤC 1: TBA NHÂN CHÍNH 37 | |||
| D | A. PHẦN VTTB A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| E | Phần thiết bị: | |||
| F | Trạm biến áp | |||
| 1 | MBA dầu 3 pha 630kVA-22±2x2,5%/0,4-ONAN-Sứ Elbow, đầu cáp Elbow, có bình dầu phụ | MBA 630 kVA-22± 2x2,5%/0.4KV (Po=780W, Pk=5570W) | 1 | máy |
| 2 | Tủ RMU 22kV-630A-≥16kA/1s-(2CD+1MC)-Không mở rộng được-1 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhà | RMU 22kV-630A-16kA/s (2CD+MC) Compact Non-Extensible Indoor | 1 | tủ |
| 3 | Tủ điện hạ áp 600V-1000A-Kiểu bệt-Trong nhà | 600V-1000A ( 5x250A+160A+25A) | 1 | tủ |
| 4 | Bình tụ bù hạ áp 3 pha-440V-30kVAr | 0.0 | 2 | bình |
| 5 | Bộ DCU thu thập dữ liệu công tơ điện tử | 0.0 | 1 | bộ |
| 6 | Thiết bị thu thập dự liệu công tơ điện tử 3 pha (Modem GPRS/3G) | 0.0 | 1 | bộ |
| G | Phần vật liệu: | |||
| H | Cáp ngầm trung thế 22kV | |||
| 1 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Ruột đồng-3x240mm2-Có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nước | 22kV/Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x240mm2 | 21 | m |
| I | Trạm biến áp | |||
| 1 | Thân trụ TBA hợp bộ (kèm chụp cực máy biến áp và máng cáp trung hạ thế ) | 0.0 | 1 | trụ |
| 2 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Ruột đồng-1x50mm2-Có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nước | 0.0 | 24 | m |
| 3 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x240mm2-Không lớp giáp bảo vệ | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x240 mm2 | 30 | m |
| J | Hạ thế | |||
| K | Cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x120mm2-Có lớp giáp bảo vệ | 0.0 | 249 | m |
| 2 | Đầu cốt AM -120mm2 | Cosse C-A120 | 28 | cái |
| 3 | Đai thép không gỉ | 0.0 | 18 | m |
| L | Cáp vặn xoắn | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 | Cáp vặn xoắn ABC 0,6/1kV-4x120 mm2 | 307,02 | m |
| 2 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2 | Cáp vặn xoắn ABC 0,6/1kV-4x70 mm2 | 15 | m |
| 3 | Khóa đai thép | 0.0 | 12 | cái |
| 4 | Đai thép không gỉ | 0.0 | 26 | m |
| M | Công tơ | |||
| 1 | MCB 1 cực 63A-230/400VAC-≥6kArms | 0.0 | 58 | cái |
| 2 | Khóa đai thép | 0.0 | 15 | cái |
| N | B. PHẦN VTTB B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| O | Hạ thế | |||
| P | Phần vật liệu: | |||
| Q | Cáp ngầm trung thế 22kV | |||
| 1 | Hộp nối cáp 22kV ruột đồng-3x240mm2-Đổ nhựa resin | HN 22kV/Cu/XLPE-3x240mm2 | 1 | bộ |
| 2 | ống nhựa xoắn HDPE d=195/150 | HDPE D195/150 | 23 | m |
| 3 | Gạch đặc 220x105x60 | 0.0 | 225 | viên |
| 4 | Tấm đan bê tông KT: 0,5x0,8x0,12 | 0.0 | 1 | tấm |
| 5 | Cát đen đổ nền | 0.0 | 2,29 | m3 |
| 6 | Băng báo hiệu cáp bằng nilông 20cm | 0.0 | 25 | m |
| 7 | Mốc gang báo hiệu cáp | 0.0 | 7 | cái |
| 8 | Cắt đường BTXM dày 10cm | 34 | m | |
| 9 | Phá mặt đường BTXM, bằng búa căn khí nén | 0,96 | m3 | |
| R | Phá dỡ kết cấu phía dưới mặt đường asphalt, BTXM, bằng búa căn khí nén | |||
| 1 | Phá hè gạch Terrazzo, bằng thủ công | 1,4 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ bê tông xi măng dưới hè | 0,14 | m3 | |
| 3 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 3,19 | m3 | |
| 4 | Đào kênh mương bằng máy đào | 0,046 | 100m3 | |
| 5 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y | 2,61 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 20km | 6,32 | m3 | |
| 7 | Di chuyển cáp ngầm trung thế, TL | 0,1 | 100m | |
| S | Trạm biến áp | |||
| T | Cáp mặt máy biến áp | |||
| 1 | Đầu cốt đồng M240 | Cosse C240 | 14 | cái |
| 2 | ống co ngót 240 | 0.0 | 2,1 | m |
| U | Đấu nối tụ bù hạ thế | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x35mm2-Không lớp giáp bảo vệ | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV-1x35 mm2 | 9 | m |
| 2 | Đầu cốt đồng M35 | Cosse C35 | 18 | cái |
| V | Phụ kiện trạm | |||
| 1 | Biên tên trạm phản quang | 0.0 | 1 | cái |
| 2 | Biển sơ sơ đồ 1 sợi | 0.0 | 1 | cái |
| 3 | Biển tên lộ trung thế (treo trong tủ RMU) | 0.0 | 5 | cái |
| 4 | Biển tên lộ hạ thế trong tủ hạ thế | 0.0 | 7 | cái |
| 5 | Khóa cửa | 0.0 | 3 | cái |
| 6 | Cát vàng | 0.0 | 0,5 | m3 |
| W | Tiếp địa trạm biến áp | |||
| 1 | Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,43kg/cọc)x8 cọc | 0.0 | 86,58 | kg |
| 2 | Thép dẹt 50x4-TL:1,57kg/m (dây trục tiếp địa) | 0.0 | 33,912 | kg |
| 3 | Thép dẹt 40x4-TL:1,26kg/m (dây nhánh tiếp địa) | 0.0 | 7,56 | kg |
| 4 | Cáp 0,6/1kV-Cu/PVC-1x120mm2 | Cáp 0,6/1kV-Cu/PVC-1x120mm2 | 8 | m |
| 5 | Cáp 0,6/1kV-Cu/PVC-1x50mm2 | Cáp 0,6/1kV-Cu/PVC-1x50mm2 | 35 | m |
| 6 | Cáp 0,6/1kV-Cu/PVC-1x95mm2 | Cáp 0,6/1kV-Cu/PVC-1x95mm2 | 3 | m |
| 7 | Đầu cốt đồng M120 | Cosse C120 | 2 | cái |
| 8 | Đầu cốt đồng M50 | Cosse C50 | 28 | cái |
| 9 | Đầu cốt đồng M95 | 0.0 | 2 | cái |
| X | Móng TBA 1 cột hợp bộ 1C4 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | 3,9585 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ | 0,1308 | 100m2 | |
| 3 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng | 0,273 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 1,81 | m3 | |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | 0,0295 | tấn | |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | 0,0725 | tấn | |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 1,1915 | m3 | |
| 8 | Sơn chân móng trụ | 1,39 | m2 | |
| 9 | Đổ bê tông bậc lên xuống vận hành trụ đỡ MBA | 0,1613 | m3 | |
| 10 | Sơn bậc lên xuống thao tác trụ | 1,54 | m2 | |
| Y | Tiếp địa trạm biến áp | |||
| 1 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 11,04 | m3 | |
| 2 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y | 11,04 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 20km | 2,767 | m3 | |
| Z | Hạ thế | |||
| AA | Cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x120mm2-Ngoài trời-Kèm đầu cốt đồng | 0,6/1kV Cu-4x120mm2 | 14 | bộ |
| 2 | ống nhựa xoắn HDPE d=130/100 | HDPE D130/100 | 186 | m |
| 3 | Biển chỉ dẫn cáp (tên lộ ATM) | 0.0 | 14 | cái |
| 4 | Đầu cốt đồng M50 | Cosse C50 | 28 | cái |
| 5 | Cáp 0,6/1kV-Cu/PVC-1x50mm2 | Cáp 0,6/1kV-Cu/PVC-1x50mm2 | 14 | m |
| 6 | Gạch đặc 220x105x60 | 0.0 | 720 | viên |
| 7 | Cát đen đổ nền | 0.0 | 5,83 | m3 |
| 8 | Băng báo hiệu cáp bằng nilông 20cm | 0.0 | 80 | m |
| 9 | Mốc gang báo hiệu cáp | 0.0 | 29 | cái |
| 10 | Giá đỡ 2 cáp lên cột LT đơn (TL: 23,13 kg/bộ x 1bộ) | 23,13 | kg | |
| 11 | Giá đỡ 5 cáp lên cột LT đôi (TL: 31,01 kg/bộ x 1bộ) | 31,01 | kg | |
| AB | Cáp sau tủ hạ thế | |||
| AC | Cột hạ thế | |||
| 1 | Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-5,0-thân liền | 0.0 | 6 | cột |
| AD | Cáp vặn xoắn | |||
| 1 | Biển tên lộ hạ thế trong tủ hạ thế | 0.0 | 70 | cái |
| 2 | Xà nánh kép 1,2m cột LT (TL: 35,7 kg/bộ x 9bộ) | 0.0 | 321,3 | kg |
| 3 | Xà nánh kép 1,2m cột 2LT dọc (TL: 38,15 kg/bộ x 2bộ) | 0.0 | 76,3 | kg |
| 4 | Xà kèm 0,4m cột LT (TL: 8,856 kg/bộ x 1bộ) | 0.0 | 8,856 | kg |
| AE | Phụ kiện cáp vặn xoắn | |||
| 1 | Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2 | KN4x120 | 29 | cái |
| 2 | Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm | LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2BL | 50 | cái |
| 3 | ống co ngót 120 | 0.0 | 13,8 | m |
| 4 | Băng dính cách điện | 0.0 | 10 | cuộn |
| AF | Tiếp địa cột hạ thế | |||
| 1 | Tiếp địa lặp lại (TL: 22,66 kg/bộ x 3bộ) | 0.0 | 67,98 | kg |
| 2 | Cáp 0,6/1kV-Cu/PVC-1x50mm2 | Cáp 0,6/1kV-Cu/PVC-1x50mm2 | 7 | m |
| 3 | Đầu cốt đồng M50 | Cosse C50 | 7 | cái |
| 4 | Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm | LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2BL | 3 | cái |
| 5 | ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 | HDPE D32/25 | 9 | m |
| AG | Công tơ | |||
| 1 | Hộp phân dây composit (bao gồm đầu cốt) | HPD | 5 | hộp |
| 2 | Hộp 4 công tơ 1 pha-composit, không ATM | Composit, ATM 1 pha 40A | 15 | hòm |
| 3 | Hòm 1 công tơ 3 pha-Trực tiếp-Composite, không ATM | Composit, ATM 63A | 2 | hòm |
| 4 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x25mm2-Không lớp giáp bảo vệ | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 4x25 mm2 | 10 | m |
| 5 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x25mm2-Không lớp giáp bảo vệ | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 2x25 mm2 | 75 | m |
| 6 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x10mm2-Không lớp giáp bảo vệ | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 2x10 mm2 | 29 | m |
| 7 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x10mm2-Không lớp giáp bảo vệ | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV-1x10 mm2 | 116 | m |
| 8 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x25mm2-Không lớp giáp bảo vệ | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV-1x25 mm2 | 3 | m |
| 9 | Băng dính cách điện | 0.0 | 3 | cuộn |
| 10 | Dây thép bọc nhựa D1 | 0.0 | 9 | m |
| 11 | Dây thít nhựa 30cm | 0.0 | 2 | túi |
| 12 | Đề can tên khách hàng | 0.0 | 60 | cái |
| 13 | Xà X21 đỡ hòm công tơ cột LT đơn (TL: 9,4 kg/bộ x 1bộ) | 0.0 | 9,4 | kg |
| 14 | Xà X31 đỡ hòm công tơ cột LT đơn (TL: 12,39 kg/bộ x 2bộ) | 0.0 | 24,78 | kg |
| 15 | Xà X32 đỡ hòm công tơ cột LT đơn (TL: 17,89 kg/bộ x 1bộ) | 0.0 | 17,89 | kg |
| 16 | Cắt đường BTXM dày 10cm | 142 | m | |
| 17 | Phá mặt đường BTXM, bằng búa căn khí nén | 2,664 | m3 | |
| AH | Phá dỡ kết cấu phía dưới mặt đường asphalt, BTXM, bằng búa căn khí nén | |||
| 1 | Phá hè đá, bằng thủ công | 2,4 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ bê tông xi măng dưới hè | 0,2 | m3 | |
| 3 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 7,006 | m3 | |
| 4 | Đào kênh mương bằng máy đào | 0,123 | 100m3 | |
| 5 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y | 5,009 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 20km | 16,436 | m3 | |
| AI | Xây bục cố định ống cáp lên cột | |||
| 1 | Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75 | 0,09 | m3 | |
| 2 | Trát móng chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | 1,2 | m2 | |
| AJ | Cột hạ thế | |||
| 1 | Cắt đường BTXM dày 10cm | 16,8 | m | |
| 2 | Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | 0,44 | m3 | |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | 4,16 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 4,218 | m3 | |
| AK | Tiếp địa cột hạ thế | |||
| 1 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 1,8 | m3 | |
| 2 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y | 1,8 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 20km | 4,6 | m3 | |
| AL | Căng lại dây | |||
| 1 | Căng lại dây bằng thủ công, dây nhôm tiết diện 120mm2 | 0,138 | km | |
| 2 | Tháo dây đến công tơ, dây dọc cột bê tông, tiết diện | 120 | m | |
| 3 | Lắp đặt dây sau công tơ, dọc cột BT, tiết diện | 120 | m | |
| AM | Di chuyển công tơ | |||
| 1 | Tháo lắp aptomat 3 pha 100A | 2 | cái | |
| 2 | Tháo, lắp đèn chiếu sáng | 1 | bộ | |
| AN | Thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công | 3 | cột | |
| 2 | Tháo hạ xà | 2 | bộ | |
| 3 | Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện 4x120mm2 | 0,106 | km | |
| 4 | Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện 4x95mm2 | 0,032 | km | |
| 5 | Tháo dây đến công tơ, dây dọc cột bê tông, tiết diện | 80 | m | |
| 6 | Tháo đặt dây đến công tơ, dây dọc cột bê tông, tiết diện | 116 | m | |
| 7 | Tháo hộp công tơ | 7 | hộp | |
| 8 | Tháo hộp công tơ | 10 | hộp | |
| 9 | Tháo hộp phân dây | 3 | hộp | |
| AO | C. PHẦN HOÀN TRẢ | |||
| AP | CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| 1 | Hoàn trả đường BTXM cũ | 8 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả hè gạch Terzzaro | 1,4 | m2 | |
| AQ | HẠ THẾ | |||
| 1 | Hoàn trả đường BTXM cũ | 22,2 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả hè gạch Terzzaro | 2,4 | m2 | |
| AR | D. PHẦN VẬN CHUYỂN | |||
| AS | Cáp ngầm trung thế 22kV | |||
| AT | Phần thiết bị | |||
| AU | Phần vật liệu | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển vật liệu thi công) | 1 | ca | |
| AV | Trạm biến áp | |||
| AW | Phần thiết bị | |||
| 1 | Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển MBA và tủ hạ thế) | 1 | ca | |
| AX | Phần vật liệu | |||
| AY | Hạ thế | |||
| AZ | Phần thiết bị | |||
| BA | Phần vật liệu | |||
| 1 | Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển cột) | 1 | ca | |
| 2 | Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển cột thu hồi) | 1 | ca | |
| BB | HẠNG MỤC 2: TBA NHÂN CHÍNH 28 | |||
| BC | A. PHẦN VTTB A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| BD | Phần thiết bị: | |||
| BE | Cáp ngầm trung thế 22kV | |||
| BF | Trạm biến áp | |||
| 1 | MBA dầu 3 pha 630kVA-22±2x2,5%/0,4-ONAN-Sứ Elbow, đầu cáp Elbow, có bình dầu phụ | MBA 630 kVA-22± 2x2,5%/0.4KV (Po=780W, Pk=5570W) | 1 | máy |
| 2 | Tủ RMU 22kV-630A-≥16kA/1s-(2CD+1MC)-Không mở rộng được-1 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhà | RMU 22kV-630A-16kA/s (2CD+MC) Compact Non-Extensible Indoor | 1 | tủ |
| 3 | Tủ điện hạ áp 600V-1000A-Kiểu bệt-Trong nhà | 600V-1000A ( 1x400A+3x250A+160A+25A) | 1 | tủ |
| 4 | Bình tụ bù hạ áp 3 pha-440V-30kVAr | 0.0 | 2 | bình |
| 5 | Bộ DCU thu thập dữ liệu công tơ điện tử | 0.0 | 1 | bộ |
| 6 | Thiết bị thu thập dự liệu công tơ điện tử 3 pha (Modem GPRS/3G) | 0.0 | 1 | bộ |
| BG | Phần vật liệu | |||
| BH | Cáp ngầm trung thế 22kV | |||
| 1 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Ruột đồng-3x240mm2-Có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nước | 22kV/Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x240mm2 | 17 | m |
| BI | Trạm biến áp | |||
| 1 | Thân trụ TBA hợp bộ (kèm chụp cực máy biến áp và máng cáp trung hạ thế ) | 0.0 | 1 | trụ |
| BJ | Cáp từ tủ RMU đến MBA | |||
| 1 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Ruột đồng-1x50mm2-Có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nước | 0.0 | 24 | m |
| BK | Cáp mặt máy biến áp | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x240mm2-Không lớp giáp bảo vệ | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x240 mm2 | 30 | m |
| BL | Hạ thế | |||
| BM | Cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x120mm2-Có lớp giáp bảo vệ | 0.0 | 375 | m |
| BN | Cáp vặn xoắn | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 | Cáp vặn xoắn ABC 0,6/1kV-4x120 mm2 | 126,48 | m |
| 2 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2 | Cáp vặn xoắn ABC 0,6/1kV-4x70 mm2 | 12 | m |
| 3 | Đầu cốt AM -120mm2 | Cosse C-A120 | 20 | cái |
| 4 | Đai thép không gỉ | 0.0 | 21 | m |
| 5 | Đai thép không gỉ | 0.0 | 12 | m |
| 6 | Khóa đai thép | 0.0 | 8 | cái |
| 7 | Khóa đai thép | 0.0 | 10 | cái |
| 8 | MCB 1 cực 63A-230/400VAC-≥6kArms | 0.0 | 41 | cái |
| BO | B. PHẦN VTTB B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| BP | Phần vật liệu: | |||
| BQ | Cáp ngầm trung thế 22kV | |||
| 1 | Hộp đầu cáp 22kV-3x240mm2-Ngoài trời-Kèm đầu cốt đồng | 0.0 | 1 | bộ |
| 2 | ống nhựa xoắn HDPE d=195/150 | HDPE D195/150 | 6 | m |
| 3 | Gạch đặc 220x105x60 | 0.0 | 54 | viên |
| 4 | Cát đen đổ nền | 0.0 | 0,58 | m3 |
| 5 | Băng báo hiệu cáp bằng nilông 20cm | 0.0 | 6 | m |
| 6 | Mốc gang báo hiệu cáp | 0.0 | 2 | cái |
| 7 | Giá đỡ cáp lên cột LT đơn (TL: 23,1 kg/bộ x 1bộ) | kg | 1 | kg |
| 8 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | 2,4 | m2 | |
| 9 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 2,14 | m3 | |
| 10 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y | 0,98 | m3 | |
| 11 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 20km | 1,17 | m3 | |
| 12 | Tháo cáp ngầm trung thế, TL | 0,06 | 100m | |
| 13 | Di chuyển cáp ngầm trung thế, TL | 0,04 | 100m | |
| BR | Trạm biến áp | |||
| BS | Cáp mặt máy biến áp | |||
| 1 | Đầu cốt đồng M240 | Cosse C240 | 14 | cái |
| 2 | ống co ngót 240 | 0.0 | 2,1 | m |
| BT | Đấu nối tụ bù hạ thế | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x35mm2-Không lớp giáp bảo vệ | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV-1x35 mm2 | 9 | m |
| 2 | Đầu cốt đồng M35 | Cosse C35 | 18 | cái |
| BU | Phụ kiện trạm | |||
| 1 | Biên tên trạm phản quang | 0.0 | 1 | cái |
| 2 | Biển sơ sơ đồ 1 sợi | 0.0 | 1 | cái |
| 3 | Biển tên lộ trung thế (treo trong tủ RMU) | 0.0 | 5 | cái |
| 4 | Biển tên lộ hạ thế trong tủ hạ thế | 0.0 | 7 | cái |
| 5 | Khóa cửa | 0.0 | 3 | cái |
| 6 | Cát vàng | 0.0 | 0,5 | m3 |
| BV | Tiếp địa trạm biến áp | |||
| 1 | Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,43kg/cọc)x8 cọc | 0.0 | 86,58 | kg |
| 2 | Thép dẹt 50x4-TL:1,57kg/m (dây trục tiếp địa) | 0.0 | 33,912 | kg |
| 3 | Thép dẹt 40x4-TL:1,26kg/m (dây nhánh tiếp địa) | 0.0 | 7,56 | kg |
| 4 | Cáp 0,6/1kV-Cu/PVC-1x120mm2 | Cáp 0,6/1kV-Cu/PVC-1x120mm2 | 8 | m |
| 5 | Cáp 0,6/1kV-Cu/PVC-1x50mm2 | Cáp 0,6/1kV-Cu/PVC-1x50mm2 | 35 | m |
| 6 | Cáp 0,6/1kV-Cu/PVC-1x95mm2 | Cáp 0,6/1kV-Cu/PVC-1x95mm2 | 3 | m |
| 7 | Đầu cốt đồng M120 | Cosse C120 | 2 | cái |
| 8 | Đầu cốt đồng M50 | Cosse C50 | 28 | cái |
| 9 | Đầu cốt đồng M95 | 0.0 | 2 | cái |
| BW | Móng TBA 1 cột hợp bộ 1C4 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | 3,9585 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ | 0,1308 | 100m2 | |
| 3 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng | 0,273 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 1,81 | m3 | |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | 0,0295 | tấn | |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | 0,0725 | tấn | |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 1,1915 | m3 | |
| 8 | Sơn chân móng trụ | 1,39 | m2 | |
| 9 | Đổ bê tông bậc lên xuống vận hành trụ đỡ MBA | 0,1613 | m3 | |
| 10 | Sơn bậc lên xuống thao tác trụ | 1,54 | m2 | |
| BX | Tiếp địa trạm biến áp | |||
| 1 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 11,04 | m3 | |
| 2 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y | 11,04 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 20km | 2,767 | m3 | |
| BY | Hạ thế | |||
| BZ | Cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x120mm2-Ngoài trời-Kèm đầu cốt đồng | 0,6/1kV Cu-4x120mm2 | 8 | bộ |
| 2 | ống nhựa xoắn HDPE d=130/100 | HDPE D130/100 | 339 | m |
| 3 | Biển chỉ dẫn cáp (tên lộ ATM) | 0.0 | 8 | cái |
| 4 | Đầu cốt đồng M50 | Cosse C50 | 16 | cái |
| 5 | Cáp 0,6/1kV-Cu/PVC-1x50mm2 | Cáp 0,6/1kV-Cu/PVC-1x50mm2 | 8 | m |
| 6 | Gạch đặc 220x105x60 | 0.0 | 2.286 | viên |
| 7 | Cát đen đổ nền | 0.0 | 23,936 | m3 |
| 8 | Băng báo hiệu cáp bằng nilông 20cm | 0.0 | 254 | m |
| 9 | Mốc gang báo hiệu cáp | 0.0 | 73 | cái |
| 10 | Giá đỡ 1 cáp lên cột LT đơn (TL: 21,47 kg/bộ x 1bộ) | kg | 21,47 | kg |
| 11 | Giá đỡ 3 cáp lên cột LT đơn (TL: 24,73 kg/bộ x 1bộ) | kg | 24,73 | kg |
| CA | Cáp sau tủ hạ thế | |||
| CB | Cột hạ thế | |||
| 1 | Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-5,0-thân liền | 0.0 | 4 | cột |
| CC | Cáp vặn xoắn | |||
| 1 | Biển tên lộ hạ thế trong tủ hạ thế | 0.0 | 18 | cái |
| 2 | Xà nánh kép 1,2m cột 2LT dọc (TL: 38,15 kg/bộ x 1bộ) | 0.0 | 38,15 | kg |
| 3 | Xà nánh kép 1,5m cột LT (TL: 42,83 kg/bộ x 2bộ) | 0.0 | 85,66 | kg |
| 4 | Xà kèm 0,4m cột LT (TL: 8,856 kg/bộ x 4bộ) | 0.0 | 35,424 | kg |
| CD | Phụ kiện cáp vặn xoắn | |||
| 1 | Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2 | KN4x120 | 15 | cái |
| 2 | Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm | LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2BL | 77 | cái |
| 3 | ống co ngót 120 | 0.0 | 3 | m |
| 4 | Băng dính cách điện | 0.0 | 5 | cuộn |
| CE | Tiếp địa cột hạ thế | |||
| 1 | Tiếp địa lặp lại (TL: 22,66 kg/bộ x 2bộ) | 0.0 | 45,32 | kg |
| 2 | Cáp 0,6/1kV-Cu/PVC-1x50mm2 | Cáp 0,6/1kV-Cu/PVC-1x50mm2 | 3 | m |
| 3 | Đầu cốt đồng M50 | Cosse C50 | 3 | cái |
| 4 | Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm | LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2BL | 2 | cái |
| 5 | ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 | HDPE D32/25 | 6 | m |
| CF | Công tơ | |||
| 1 | Hộp phân dây composit (bao gồm đầu cốt) | HPD | 4 | hộp |
| 2 | Hộp 4 công tơ 1 pha-composit, không ATM | Composit, ATM 1 pha 40A | 10 | hòm |
| 3 | Hòm 1 công tơ 3 pha-Trực tiếp-Composite, không ATM | Composit, ATM 63A | 4 | hòm |
| 4 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x25mm2-Không lớp giáp bảo vệ | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 4x25 mm2 | 20 | m |
| 5 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x25mm2-Không lớp giáp bảo vệ | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 2x25 mm2 | 50 | m |
| 6 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x10mm2-Không lớp giáp bảo vệ | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 2x10 mm2 | 21 | m |
| 7 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x10mm2-Không lớp giáp bảo vệ | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV-1x10 mm2 | 82 | m |
| 8 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x25mm2-Không lớp giáp bảo vệ | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV-1x25 mm2 | 6 | m |
| 9 | Băng dính cách điện | 0.0 | 3 | cuộn |
| 10 | Dây thép bọc nhựa D1 | 0.0 | 9 | m |
| 11 | Dây thít nhựa 30cm | 0.0 | 2 | túi |
| 12 | Đề can tên khách hàng | 0.0 | 47 | cái |
| 13 | Xà X21 đỡ hòm công tơ cột LT đơn (TL: 9,4 kg/bộ x 3bộ) | 0.0 | 28,2 | kg |
| 14 | Xà X31 đỡ hòm công tơ cột LT đơn (TL: 12,39 kg/bộ x 1bộ) | 0.0 | 12,39 | kg |
| 15 | Xà X22 đỡ hòm công tơ cột LT đơn (TL: 13,62 kg/bộ x 2bộ) | 0.0 | 27,24 | kg |
| 16 | Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm | 62 | m | |
| 17 | Cắt đường BTXM dày 10cm | 36 | m | |
| 18 | Phá mặt đường bê tông asphan, bằng búa căn khí nén | 2,04 | m3 | |
| 19 | Phá mặt đường BTXM, bằng búa căn khí nén | 2,43 | m3 | |
| 20 | Phá dỡ kết cấu phía dưới mặt đường asphalt, BTXM, bằng búa căn khí nén | 8,16 | m3 | |
| 21 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | 64,6 | m2 | |
| 22 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 59,364 | m3 | |
| 23 | Đào kênh mương bằng máy đào | 0,105 | 100m3 | |
| 24 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y | 30,352 | m3 | |
| 25 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 20km | 59,1394 | m3 | |
| CG | Xây bục cố định ống cáp lên cột | |||
| 1 | Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75 | 0,09 | m3 | |
| 2 | Trát móng chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | 1,2 | m2 | |
| CH | Cột hạ thế | |||
| 1 | Cắt đường BTXM dày 10cm | 12,4 | m | |
| 2 | Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay(Phá móng cột, vị trí trồng cột mới tại vị trí cột cũ ) | 0,32 | m3 | |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | 3,08 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 3,145 | m3 | |
| CI | Tiếp địa cột hạ thế | |||
| 1 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 1,2 | m3 | |
| 2 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y | 1,2 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 20km | 3,4 | m3 | |
| CJ | Căng lại dây | |||
| 1 | Căng lại dây bằng thủ công, dây nhôm tiết diện 95mm2 | 0,036 | km | |
| 2 | Căng lại dây bằng thủ công, dây nhôm tiết diện 120mm2 | 0,286 | km | |
| 3 | Tháo dây đến công tơ, dây dọc cột bê tông, tiết diện | 90 | m | |
| 4 | Lắp đặt dây sau công tơ, dọc cột BT, tiết diện | 90 | m | |
| CK | Di chuyển công tơ | |||
| 1 | Tháo lắp aptomat 3 pha 100A | 4 | cái | |
| 2 | Lắp hộp công tơ | 2 | hộp | |
| 3 | Tháo hộp công tơ | 2 | hộp | |
| CL | Thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công | 4 | cột | |
| 2 | Tháo hạ xà | 2 | bộ | |
| 3 | Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện 4x95mm2 | 0,099 | km | |
| 4 | Tháo dây đến công tơ, dây dọc cột bê tông, tiết diện | 56 | m | |
| 5 | Tháo đặt dây đến công tơ, dây dọc cột bê tông, tiết diện | 82 | m | |
| 6 | Tháo hộp công tơ | 6 | hộp | |
| 7 | Tháo hộp công tơ | 9 | hộp | |
| CM | C. PHẦN HOÀN TRẢ | |||
| CN | CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| 1 | Hoàn trả hè gạch block (tận dụng 85% gạch cũ) | 2,4 | m2 | |
| CO | HẠ THẾ | |||
| 1 | Hoàn trả đường bê tông Asphalt | 17 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả đường BTXM cũ | 10,8 | m2 | |
| 3 | Hoàn trả hè gạch block (tận dụng 85% gạch cũ) | 64,6 | m2 | |
| CP | D. PHẦN VẬN CHUYỂN | |||
| CQ | CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| CR | Phần thiết bị | |||
| CS | Phần vật liệu | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển vật liệu thi công) | 1 | ca | |
| CT | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| CU | Phần thiết bị | |||
| 1 | Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển MBA và tủ hạ thế) | 1 | ca | |
| CV | Phần vật liệu | |||
| CW | HẠ THẾ | |||
| CX | Phần thiết bị | |||
| CY | Phần vật liệu | |||
| 1 | Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển cột) | 1 | ca | |
| 2 | Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển cột thu hồi) | 1 | ca | |
| CZ | HẠNG MỤC 3: TBA NHÂN CHÍNH 25 | |||
| DA | A. PHẦN VTTB A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| DB | Phần thiết bị: | |||
| DC | Cáp ngầm trung thế 22kV | |||
| DD | Trạm biến áp | |||
| 1 | MBA dầu 3 pha 630kVA-22±2x2,5%/0,4-ONAN-Sứ Elbow, đầu cáp Elbow, có bình dầu phụ | MBA 630 kVA-22± 2x2,5%/0.4KV (Po=780W, Pk=5570W) | 1 | máy |
| 2 | Tủ RMU 22kV-630A-≥16kA/1s-(2CD+1MC)-Không mở rộng được-1 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhà | RMU 22kV-630A-16kA/s (2CD+MC) Compact Non-Extensible Indoor | 1 | tủ |
| 3 | Tủ điện hạ áp 600V-1000A-Kiểu bệt-Trong nhà | 600V-1000A ( 5x250A+160A+25A) | 1 | tủ |
| 4 | Bình tụ bù hạ áp 3 pha-440V-30kVAr | 0.0 | 2 | bình |
| 5 | Bộ DCU thu thập dữ liệu công tơ điện tử | 0.0 | 1 | bộ |
| 6 | Thiết bị thu thập dự liệu công tơ điện tử 3 pha (Modem GPRS/3G) | 0.0 | 1 | bộ |
| DE | Phần vật liệu | |||
| DF | Cáp ngầm trung thế 22kV | |||
| 1 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Ruột đồng-3x240mm2-Có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nước | 22kV/Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x240mm2 | 9 | m |
| DG | Trạm biến áp | |||
| 1 | Thân trụ TBA hợp bộ (kèm chụp cực máy biến áp và máng cáp trung hạ thế ) | 0.0 | 1 | trụ |
| DH | Cáp mặt máy biến áp | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x240mm2-Không lớp giáp bảo vệ | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x240 mm2 | 30 | m |
| DI | Cáp từ tủ RMU đến MBA | |||
| 1 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Ruột đồng-1x50mm2-Có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nước | 0.0 | 24 | m |
| DJ | Hạ thế | |||
| DK | Cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x120mm2-Có lớp giáp bảo vệ | 0.0 | 182 | m |
| DL | Cáp vặn xoắn | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 | Cáp vặn xoắn ABC 0,6/1kV-4x120 mm2 | 630,36 | m |
| 2 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2 | Cáp vặn xoắn ABC 0,6/1kV-4x70 mm2 | 6 | m |
| 3 | Khóa đai thép | 0.0 | 20 | cái |
| 4 | Đai thép không gỉ | 0.0 | 30 | m |
| 5 | Đầu cốt AM -120mm2 | Cosse C-A120 | 28 | cái |
| DM | B. PHẦN VTTB B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| DN | Phần vật liệu: | |||
| DO | Cáp ngầm trung thế 22kV | |||
| 1 | Hộp nối cáp 22kV ruột đồng-3x240mm2-Đổ nhựa resin | HN 22kV/Cu/XLPE-3x240mm2 | 1 | bộ |
| 2 | ống nhựa xoắn HDPE d=195/150 | HDPE D195/150 | 5 | m |
| 3 | Gạch đặc 220x105x60 | 0.0 | 81 | viên |
| 4 | Tấm đan bê tông KT: 0,5x0,8x0,12 | 0.0 | 1 | tấm |
| 5 | Cát đen đổ nền | 0.0 | 0,87 | m3 |
| 6 | Băng báo hiệu cáp bằng nilông 20cm | 0.0 | 9 | m |
| 7 | Mốc gang báo hiệu cáp | 0.0 | 5 | cái |
| 8 | Cắt đường BTXM dày 5cm | 18 | m | |
| 9 | Phá mặt đường BTXM, bằng búa căn khí nén | 0,14 | m3 | |
| 10 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 3,24 | m3 | |
| 11 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y | 1,69 | m3 | |
| 12 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 20km | 1,69 | m3 | |
| 13 | Di chuyển cáp ngầm trung thế, TL | 0,04 | 100m | |
| DP | Trạm biến áp | |||
| DQ | Cáp mặt máy biến áp | |||
| 1 | Đầu cốt đồng M240 | Cosse C240 | 14 | cái |
| 2 | ống co ngót 240 | 0.0 | 2,1 | m |
| DR | Đấu nối tụ bù hạ thế | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x35mm2-Không lớp giáp bảo vệ | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV-1x35 mm2 | 9 | m |
| 2 | Đầu cốt đồng M35 | Cosse C35 | 18 | cái |
| DS | Phụ kiện trạm | |||
| 1 | Biên tên trạm phản quang | 0.0 | 1 | cái |
| 2 | Biển sơ sơ đồ 1 sợi | 0.0 | 1 | cái |
| 3 | Biển tên lộ trung thế (treo trong tủ RMU) | 0.0 | 5 | cái |
| 4 | Biển tên lộ hạ thế trong tủ hạ thế | 0.0 | 7 | cái |
| 5 | Khóa cửa | 0.0 | 3 | cái |
| 6 | Cát vàng | 0.0 | 0,5 | m3 |
| DT | Tiếp địa trạm biến áp | |||
| 1 | Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,43kg/cọc)x8 cọc | 0.0 | 86,58 | kg |
| 2 | Thép dẹt 50x4-TL:1,57kg/m (dây trục tiếp địa) | 0.0 | 33,912 | kg |
| 3 | Thép dẹt 40x4-TL:1,26kg/m (dây nhánh tiếp địa) | 0.0 | 7,56 | kg |
| 4 | Cáp 0,6/1kV-Cu/PVC-1x120mm2 | Cáp 0,6/1kV-Cu/PVC-1x120mm2 | 8 | m |
| 5 | Cáp 0,6/1kV-Cu/PVC-1x50mm2 | Cáp 0,6/1kV-Cu/PVC-1x50mm2 | 35 | m |
| 6 | Cáp 0,6/1kV-Cu/PVC-1x95mm2 | Cáp 0,6/1kV-Cu/PVC-1x95mm2 | 3 | m |
| 7 | Đầu cốt đồng M120 | Cosse C120 | 2 | cái |
| 8 | Đầu cốt đồng M50 | Cosse C50 | 28 | cái |
| 9 | Đầu cốt đồng M95 | 0.0 | 2 | cái |
| DU | Móng TBA 1 cột hợp bộ 1C4 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | 3,9585 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ | 0,1308 | 100m2 | |
| 3 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng | 0,273 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 1,81 | m3 | |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | 0,0295 | tấn | |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | 0,0725 | tấn | |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 1,1915 | m3 | |
| 8 | Sơn chân móng trụ | 1,39 | m2 | |
| 9 | Đổ bê tông bậc lên xuống vận hành trụ đỡ MBA | 0,1613 | m3 | |
| 10 | Sơn bậc lên xuống thao tác trụ | 1,54 | m2 | |
| DV | Tiếp địa trạm biến áp | |||
| 1 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 11,04 | m3 | |
| 2 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y | 11,04 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 20km | 2,767 | m3 | |
| DW | Hạ thế | |||
| DX | Cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x120mm2-Ngoài trời-Kèm đầu cốt đồng | 0,6/1kV Cu-4x120mm2 | 10 | bộ |
| 2 | ống nhựa xoắn HDPE d=130/100 | HDPE D130/100 | 142 | m |
| 3 | Bịt đầu ống 130/100 | 0.0 | 2 | cái |
| 4 | Biển chỉ dẫn cáp (tên lộ ATM) | 0.0 | 10 | cái |
| 5 | Đầu cốt đồng M50 | Cosse C50 | 20 | cái |
| 6 | Cáp 0,6/1kV-Cu/PVC-1x50mm2 | Cáp 0,6/1kV-Cu/PVC-1x50mm2 | 10 | m |
| 7 | Gạch đặc 220x105x60 | 0.0 | 585 | viên |
| 8 | Cát đen đổ nền | 0.0 | 5,462 | m3 |
| 9 | Băng báo hiệu cáp bằng nilông 20cm | 0.0 | 65 | m |
| 10 | Mốc gang báo hiệu cáp | 0.0 | 24 | cái |
| 11 | Giá đỡ 2 cáp lên cột LT đơn (TL: 23,13 kg/bộ x 1bộ) | kg | 23,13 | kg |
| 12 | Giá đỡ 3 cáp lên cột LT đôi (TL: 28,55 kg/bộ x 1bộ) | kg | 28,55 | kg |
| DY | Cáp sau tủ hạ thế | |||
| DZ | Cột hạ thế | |||
| 1 | Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-5,0-thân liền | 0.0 | 5 | cột |
| EA | Cáp vặn xoắn | |||
| 1 | Biển tên lộ hạ thế trong tủ hạ thế | 0.0 | 26 | cái |
| 2 | Xà nánh kép 1,2m cột LT (TL: 35,7 kg/bộ x 6bộ) | 0.0 | 214,2 | kg |
| 3 | Xà nánh kép 1,2m cột 2LT ngang (TL: 38,04 kg/bộ x 1bộ) | 0.0 | 38,04 | kg |
| EB | Phụ kiện cáp vặn xoắn | |||
| 1 | Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2 | KN4x120 | 41 | cái |
| 2 | Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm | LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2BL | 99 | cái |
| 3 | ống co ngót 120 | 0.0 | 4,2 | m |
| 4 | Băng dính cách điện | 0.0 | 10 | cuộn |
| 5 | Dây thép bọc nhựa D6 | 0.0 | 47 | m |
| 6 | Tăng đơ | 0.0 | 2 | cái |
| 7 | Vòng treo cáp | 0.0 | 31 | cái |
| EC | Tiếp địa cột hạ thế | |||
| 1 | Tiếp địa lặp lại (TL: 22,66 kg/bộ x 5bộ) | 0.0 | 113,3 | kg |
| 2 | Cáp 0,6/1kV-Cu/PVC-1x50mm2 | Cáp 0,6/1kV-Cu/PVC-1x50mm2 | 5 | m |
| 3 | Đầu cốt đồng M50 | Cosse C50 | 5 | cái |
| 4 | Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm | LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2BL | 5 | cái |
| 5 | ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 | HDPE D32/25 | 15 | m |
| ED | Công tơ | |||
| 1 | Hộp phân dây composit (bao gồm đầu cốt) | HPD | 3 | hộp |
| EE | Cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm | 22 | m | |
| 2 | Cắt đường BTXM dày 5cm | 4 | m | |
| 3 | Phá mặt đường bê tông asphan, bằng búa căn khí nén | 0,528 | m3 | |
| 4 | Phá mặt đường BTXM, bằng búa căn khí nén | 0,06 | m3 | |
| 5 | Phá dỡ kết cấu phía dưới mặt đường asphalt, BTXM, bằng búa căn khí nén | 2,97 | m3 | |
| 6 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | 13,4 | m2 | |
| 7 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 17,328 | m3 | |
| 8 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y | 7,614 | m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 20km | 15,5446 | m3 | |
| EF | Xây bục cố định ống cáp lên cột | |||
| 1 | Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75 | 0,09 | m3 | |
| 2 | Trát móng chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | 1,2 | m2 | |
| EG | Cột hạ thế | |||
| 1 | Cắt đường BTXM dày 10cm | 16,4 | m | |
| 2 | Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay(Phá móng cột, vị trí trồng cột mới tại vị trí cột cũ ) | 0,42 | m3 | |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | 4,08 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 4,181 | m3 | |
| EH | Tiếp địa cột hạ thế | |||
| 1 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 3 | m3 | |
| 2 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y | 3 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 20km | 4,5 | m3 | |
| EI | Di chuyển công tơ | |||
| 1 | Lắp hộp phân dây | 4 | hộp | |
| 2 | Tháo hộp phân dây | 4 | hộp | |
| 3 | Lắp hộp công tơ | 10 | hộp | |
| 4 | Tháo hộp công tơ | 10 | hộp | |
| 5 | Lắp hộp công tơ | 8 | hộp | |
| 6 | Tháo hộp công tơ | 8 | hộp | |
| EJ | Thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công | 4 | cột | |
| 2 | Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện 4x120mm2 | 0,27 | km | |
| 3 | Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện 4x95mm2 | 0,173 | km | |
| 4 | Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện 4x70mm2 | 0,137 | km | |
| EK | C. PHẦN HOÀN TRẢ | |||
| EL | CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| 1 | Hoàn trả hè BTXM dày 5cm | 3,6 | m2 | |
| EM | HẠ THẾ | |||
| 1 | Hoàn trả đường bê tông Asphalt | 6,6 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả hè gạch block (tận dụng 85% gạch cũ) | 13,4 | m2 | |
| 3 | Hoàn trả hè BTXM dày 5cm | 1,2 | m2 | |
| EN | D. PHẦN VẬN CHUYỂN | |||
| EO | CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| EP | Phần thiết bị | |||
| EQ | Phần vật liệu | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển vật liệu thi công) | 1 | ca | |
| ER | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| ES | Phần thiết bị | |||
| 1 | Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển MBA và tủ hạ thế) | 1 | ca | |
| ET | Phần vật liệu | |||
| EU | HẠ THẾ | |||
| EV | Phần thiết bị | |||
| EW | Phần vật liệu | |||
| 1 | Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển cột) | 1 | ca | |
| 2 | Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển cột thu hồi) | 1 | ca | |
| EX | HẠNG MỤC 4: TBA NHÂN CHÍNH 15 | |||
| EY | A. PHẦN VTTB A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| EZ | Phần thiết bị: | |||
| FA | Cáp ngầm trung thế 22kV | |||
| FB | Trạm biến áp | |||
| 1 | MBA dầu 3 pha 630kVA-22±2x2,5%/0,4-ONAN-Sứ Elbow, đầu cáp Elbow, có bình dầu phụ | MBA 630 kVA-22± 2x2,5%/0.4KV (Po=780W, Pk=5570W) | 1 | máy |
| 2 | Tủ RMU 22kV-630A-≥16kA/1s-(2CD+1MC)-Không mở rộng được-1 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhà | RMU 22kV-630A-16kA/s (2CD+MC) Compact Non-Extensible Indoor | 1 | tủ |
| 3 | Tủ điện hạ áp 600V-1000A-Kiểu bệt-Trong nhà | 600V-1000A ( 5x250A+160A+25A) | 1 | tủ |
| 4 | Bình tụ bù hạ áp 3 pha-440V-30kVAr | 0.0 | 2 | bình |
| 5 | Bộ DCU thu thập dữ liệu công tơ điện tử | 0.0 | 1 | bộ |
| 6 | Thiết bị thu thập dự liệu công tơ điện tử 3 pha (Modem GPRS/3G) | 0.0 | 1 | bộ |
| FC | Phần vật liệu | |||
| FD | Cáp ngầm trung thế 22kV | |||
| 1 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Ruột đồng-3x240mm2-Có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nước | 22kV/Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x240mm2 | 12 | m |
| FE | Trạm biến áp | |||
| 1 | Thân trụ TBA hợp bộ (kèm chụp cực máy biến áp và máng cáp trung hạ thế ) | 0.0 | 1 | trụ |
| FF | Cáp từ tủ RMU đến MBA | |||
| 1 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Ruột đồng-1x50mm2-Có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nước | 0.0 | 24 | m |
| FG | Cáp mặt máy biến áp | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x240mm2-Không lớp giáp bảo vệ | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x240 mm2 | 30 | m |
| FH | Hạ thế | |||
| FI | Cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x120mm2-Có lớp giáp bảo vệ | 0.0 | 94 | m |
| FJ | Cáp vặn xoắn | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 | Cáp vặn xoắn ABC 0,6/1kV-4x120 mm2 | 789,48 | m |
| 2 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95mm2 | Cáp vặn xoắn ABC 0,6/1kV-4x95 mm2 | 48,96 | m |
| 3 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2 | Cáp vặn xoắn ABC 0,6/1kV-4x70 mm2 | 9 | m |
| 4 | Khóa đai thép | 0.0 | 20 | cái |
| 5 | Đai thép không gỉ | 0.0 | 30 | m |
| 6 | Đai thép không gỉ | 0.0 | 6 | m |
| 7 | Khóa đai thép | 0.0 | 2 | cái |
| 8 | Đầu cốt AM -120mm2 | Cosse C-A120 | 36 | cái |
| 9 | MCB 1 cực 63A-230/400VAC-≥6kArms | 0.0 | 8 | cái |
| FK | Phần vật liệu: | |||
| FL | B. PHẦN VTTB B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| FM | Cáp ngầm trung thế 22kV | |||
| 1 | Hộp nối cáp 22kV ruột đồng-3x240mm2-Đổ nhựa resin | HN 22kV/Cu/XLPE-3x240mm2 | 1 | bộ |
| 2 | ống nhựa xoắn HDPE d=195/150 | HDPE D195/150 | 11 | m |
| 3 | Gạch đặc 220x105x60 | 0.0 | 117 | viên |
| 4 | Tấm đan bê tông KT: 0,5x0,8x0,12 | 0.0 | 1 | tấm |
| 5 | Cát đen đổ nền | 0.0 | 1,26 | m3 |
| 6 | Băng báo hiệu cáp bằng nilông 20cm | 0.0 | 13 | m |
| 7 | Mốc gang báo hiệu cáp | 0.0 | 5 | cái |
| 8 | Cắt đường BTXM dày 5cm | 26 | m | |
| 9 | Phá mặt đường BTXM, bằng búa căn khí nén | 0,21 | m3 | |
| 10 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 4,68 | m3 | |
| 11 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y | 2,44 | m3 | |
| 12 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 20km | 2,44 | m3 | |
| 13 | Di chuyển cáp ngầm trung thế, TL | 0,07 | 100m | |
| FN | Trạm biến áp | |||
| FO | Cáp mặt máy biến áp | |||
| 1 | Đầu cốt đồng M240 | Cosse C240 | 14 | cái |
| 2 | ống co ngót 240 | 0.0 | 2,1 | m |
| FP | Đấu nối tụ bù hạ thế | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x35mm2-Không lớp giáp bảo vệ | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV-1x35 mm2 | 9 | m |
| 2 | Đầu cốt đồng M35 | Cosse C35 | 18 | cái |
| FQ | Phụ kiện trạm | |||
| 1 | Biên tên trạm phản quang | 0.0 | 1 | cái |
| 2 | Biển sơ sơ đồ 1 sợi | 0.0 | 1 | cái |
| 3 | Biển tên lộ trung thế (treo trong tủ RMU) | 0.0 | 5 | cái |
| 4 | Biển tên lộ hạ thế trong tủ hạ thế | 0.0 | 7 | cái |
| 5 | Khóa cửa | 0.0 | 3 | cái |
| 6 | Cát vàng | 0.0 | 0,5 | m3 |
| FR | Tiếp địa trạm biến áp | |||
| 1 | Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,43kg/cọc)x8 cọc | 0.0 | 86,58 | kg |
| 2 | Thép dẹt 50x4-TL:1,57kg/m (dây trục tiếp địa) | 0.0 | 33,912 | kg |
| 3 | Thép dẹt 40x4-TL:1,26kg/m (dây nhánh tiếp địa) | 0.0 | 7,56 | kg |
| 4 | Cáp 0,6/1kV-Cu/PVC-1x120mm2 | Cáp 0,6/1kV-Cu/PVC-1x120mm2 | 8 | m |
| 5 | Cáp 0,6/1kV-Cu/PVC-1x50mm2 | Cáp 0,6/1kV-Cu/PVC-1x50mm2 | 35 | m |
| 6 | Cáp 0,6/1kV-Cu/PVC-1x95mm2 | Cáp 0,6/1kV-Cu/PVC-1x95mm2 | 3 | m |
| 7 | Đầu cốt đồng M120 | Cosse C120 | 2 | cái |
| 8 | Đầu cốt đồng M50 | Cosse C50 | 28 | cái |
| 9 | Đầu cốt đồng M95 | 0.0 | 2 | cái |
| FS | Móng TBA 1 cột hợp bộ 1C4 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | 3,9585 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ | 0,1308 | 100m2 | |
| 3 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng | 0,273 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 1,81 | m3 | |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | 0,0295 | tấn | |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | 0,0725 | tấn | |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 1,1915 | m3 | |
| 8 | Sơn chân móng trụ | 1,39 | m2 | |
| 9 | Đổ bê tông bậc lên xuống vận hành trụ đỡ MBA | 0,1613 | m3 | |
| 10 | Sơn bậc lên xuống thao tác trụ | 1,54 | m2 | |
| FT | Tiếp địa trạm biến áp | |||
| 1 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 11,04 | m3 | |
| 2 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y | 11,04 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 20km | 2,767 | m3 | |
| FU | Hạ thế | |||
| FV | Cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x120mm2-Ngoài trời-Kèm đầu cốt đồng | 0,6/1kV Cu-4x120mm2 | 10 | bộ |
| 2 | ống nhựa xoắn HDPE d=130/100 | HDPE D130/100 | 60 | m |
| 3 | Bịt đầu ống 130/100 | 0.0 | 2 | cái |
| 4 | Biển chỉ dẫn cáp (tên lộ ATM) | 0.0 | 10 | cái |
| 5 | Đầu cốt đồng M50 | Cosse C50 | 20 | cái |
| 6 | Cáp 0,6/1kV-Cu/PVC-1x50mm2 | Cáp 0,6/1kV-Cu/PVC-1x50mm2 | 10 | m |
| 7 | Gạch đặc 220x105x60 | 0.0 | 198 | viên |
| 8 | Cát đen đổ nền | 0.0 | 1,755 | m3 |
| 9 | Băng báo hiệu cáp bằng nilông 20cm | 0.0 | 22 | m |
| 10 | Mốc gang báo hiệu cáp | 0.0 | 5 | cái |
| 11 | Giá đỡ 2 cáp lên cột LT đơn (TL: 23,13 kg/bộ x 1bộ) | kg | 23,13 | kg |
| 12 | Giá đỡ 3 cáp lên cột LT đôi (TL: 28,55 kg/bộ x 1bộ) | kg | 28,55 | kg |
| FW | Cáp sau tủ hạ thế | |||
| FX | Cột hạ thế | |||
| 1 | Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-5,0-thân liền | 0.0 | 12 | cột |
| FY | Cáp vặn xoắn | |||
| 1 | Biển tên lộ hạ thế trong tủ hạ thế | 0.0 | 49 | cái |
| 2 | Xà nánh kép 1,2m cột LT (TL: 35,7 kg/bộ x 13bộ) | 0.0 | 464,1 | kg |
| 3 | Xà nánh kép 1,2m cột 2LT dọc (TL: 38,15 kg/bộ x 3bộ) | 0.0 | 114,45 | kg |
| 4 | Xà kèm 0,4m cột LT (TL: 8,856 kg/bộ x 3bộ) | 0.0 | 26,568 | kg |
| FZ | Phụ kiện cáp vặn xoắn | |||
| 1 | Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2 | KN4x120 | 73 | cái |
| 2 | Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm | LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2BL | 124 | cái |
| 3 | Đầu cốt AM -95mm2 | Cosse C-A95 | 4 | cái |
| 4 | ống co ngót 120 | 0.0 | 9,2 | m |
| 5 | Băng dính cách điện | 0.0 | 10 | cuộn |
| GA | Tiếp địa cột hạ thế | |||
| 1 | Tiếp địa lặp lại (TL: 22,66 kg/bộ x 5bộ) | 0.0 | 113,3 | kg |
| 2 | Cáp 0,6/1kV-Cu/PVC-1x50mm2 | Cáp 0,6/1kV-Cu/PVC-1x50mm2 | 8 | m |
| 3 | Đầu cốt đồng M50 | Cosse C50 | 8 | cái |
| 4 | Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm | LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2BL | 5 | cái |
| 5 | ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 | HDPE D32/25 | 15 | m |
| GB | Công tơ | |||
| 1 | Hộp phân dây composit (bao gồm đầu cốt) | HPD | 3 | hộp |
| 2 | Hộp 4 công tơ 1 pha-composit, không ATM | Composit, ATM 1 pha 40A | 2 | hòm |
| 3 | Hòm 1 công tơ 3 pha-Trực tiếp-Composite, không ATM | Composit, ATM 63A | 2 | hòm |
| 4 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x25mm2-Không lớp giáp bảo vệ | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 4x25 mm2 | 10 | m |
| 5 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x25mm2-Không lớp giáp bảo vệ | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 2x25 mm2 | 10 | m |
| 6 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x10mm2-Không lớp giáp bảo vệ | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 2x10 mm2 | 4 | m |
| 7 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x10mm2-Không lớp giáp bảo vệ | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV-1x10 mm2 | 16 | m |
| 8 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x25mm2-Không lớp giáp bảo vệ | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV-1x25 mm2 | 3 | m |
| 9 | Băng dính cách điện | 0.0 | 1 | cuộn |
| 10 | Dây thép bọc nhựa D1 | 0.0 | 3 | m |
| 11 | Dây thít nhựa 30cm | 0.0 | 1 | túi |
| 12 | Đề can tên khách hàng | 0.0 | 10 | cái |
| 13 | Xà X21 đỡ hòm công tơ cột LT đơn (TL: 9,4 kg/bộ x 2bộ) | 0.0 | 18,8 | kg |
| 14 | Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm | 14 | m | |
| 15 | Cắt đường BTXM dày 5cm | 8 | m | |
| 16 | Phá mặt đường bê tông asphan, bằng búa căn khí nén | 0,336 | m3 | |
| 17 | Phá mặt đường BTXM, bằng búa căn khí nén | 0,12 | m3 | |
| 18 | Phá dỡ kết cấu phía dưới mặt đường asphalt, BTXM, bằng búa căn khí nén | 1,89 | m3 | |
| 19 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 5,214 | m3 | |
| 20 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y | 2,479 | m3 | |
| 21 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 20km | 5,805 | m3 | |
| GC | Xây bục cố định ống cáp lên cột | |||
| 1 | Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75 | 0,09 | m3 | |
| 2 | Trát móng chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | 1,2 | m2 | |
| GD | Cột hạ thế | |||
| 1 | Cắt đường BTXM dày 10cm | 44,4 | m | |
| 2 | Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay(Phá móng cột, vị trí trồng cột mới tại vị trí cột cũ ) | 1,12 | m3 | |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | 11,08 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 11,433 | m3 | |
| GE | Tiếp địa cột hạ thế | |||
| 1 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 3 | m3 | |
| 2 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y | 3 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 20km | 12,2 | m3 | |
| GF | Căng lại dây | |||
| 1 | Căng lại dây bằng thủ công, dây nhôm tiết diện 120mm2 | 0,08 | km | |
| 2 | Tháo dây đến công tơ, dây dọc cột bê tông, tiết diện | 20 | m | |
| 3 | Lắp đặt dây sau công tơ, dọc cột BT, tiết diện | 20 | m | |
| GG | Di chuyển công tơ | |||
| 1 | Tháo lắp aptomat 3 pha 100A | 2 | cái | |
| 2 | Lắp hộp phân dây | 8 | hộp | |
| 3 | Tháo hộp phân dây | 8 | hộp | |
| 4 | Lắp hộp công tơ | 10 | hộp | |
| 5 | Tháo hộp công tơ | 10 | hộp | |
| 6 | Lắp hộp công tơ | 11 | hộp | |
| 7 | Tháo hộp công tơ | 11 | hộp | |
| GH | Thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công | 12 | cột | |
| 2 | Tháo hạ xà | 3 | bộ | |
| 3 | Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện 4x120mm2 | 0,252 | km | |
| 4 | Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện 4x95mm2 | 0,203 | km | |
| 5 | Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện 4x70mm2 | 0,046 | km | |
| 6 | Tháo dây đến công tơ, dây dọc cột bê tông, tiết diện | 16 | m | |
| 7 | Tháo đặt dây đến công tơ, dây dọc cột bê tông, tiết diện | 16 | m | |
| 8 | Tháo hộp công tơ | 2 | hộp | |
| 9 | Tháo hộp công tơ | 2 | hộp | |
| GI | C. PHẦN HOÀN TRẢ | |||
| GJ | CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| 1 | Hoàn trả hè BTXM dày 5cm | 5,2 | m2 | |
| GK | HẠ THẾ | |||
| 1 | Hoàn trả đường bê tông Asphalt | 4,2 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả hè BTXM dày 5cm | 2,4 | m2 | |
| GL | D. PHẦN VẬN CHUYỂN | |||
| GM | CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| GN | Phần thiết bị | |||
| GO | Phần vật liệu | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển vật liệu thi công) | 1 | ca | |
| GP | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| GQ | Phần thiết bị | |||
| 1 | Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển MBA và tủ hạ thế) | 1 | ca | |
| GR | Phần vật liệu | |||
| GS | HẠ THẾ | |||
| GT | Phần thiết bị | |||
| GU | Phần vật liệu | |||
| 1 | Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển cột) | 2 | ca | |
| 2 | Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển cột thu hồi) | 2 | ca | |
| GV | HẠNG MỤC 5: TBA KHƯƠNG MAI 12 | |||
| GW | A. PHẦN VTTB A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| GX | Phần thiết bị: | |||
| GY | Cáp ngầm trung thế 22kV | |||
| GZ | Trạm biến áp | |||
| 1 | MBA dầu 3 pha 630kVA-22±2x2,5%/0,4-ONAN-Sứ Elbow, đầu cáp Elbow, có bình dầu phụ | MBA 630 kVA-22± 2x2,5%/0.4KV (Po=780W, Pk=5570W) | 1 | máy |
| 2 | Tủ RMU 22kV-630A-≥16kA/1s-(2CD+1MC)-Không mở rộng được-1 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhà | RMU 22kV-630A-16kA/s (2CD+MC) Compact Non-Extensible Indoor | 1 | tủ |
| 3 | Tủ điện hạ áp 600V-1000A-Kiểu bệt-Trong nhà | 600V-1000A ( 1x400A+3x250A+160A+25A) | 1 | tủ |
| 4 | Bình tụ bù hạ áp 3 pha-440V-30kVAr | 0.0 | 2 | bình |
| 5 | Bộ DCU thu thập dữ liệu công tơ điện tử | 0.0 | 1 | bộ |
| 6 | Thiết bị thu thập dự liệu công tơ điện tử 3 pha (Modem GPRS/3G) | 0.0 | 1 | bộ |
| HA | Phần vật liệu | |||
| HB | Cáp ngầm trung thế 22kV | |||
| 1 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Ruột đồng-3x240mm2-Có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nước | 22kV/Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x240mm2 | 13 | m |
| HC | Trạm biến áp | |||
| 1 | Thân trụ TBA hợp bộ (kèm chụp cực máy biến áp và máng cáp trung hạ thế ) | 0.0 | 1 | trụ |
| HD | Cáp từ tủ RMU đến MBA | |||
| 1 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Ruột đồng-1x50mm2-Có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nước | 0.0 | 24 | m |
| HE | Cáp mặt máy biến áp | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x240mm2-Không lớp giáp bảo vệ | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x240 mm2 | 30 | m |
| HF | Hạ thế | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x150mm2-Có lớp giáp bảo vệ | 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x150mm2 | 115 | m |
| 2 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x120mm2-Có lớp giáp bảo vệ | 0.0 | 211 | m |
| HG | Cáp vặn xoắn | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 | Cáp vặn xoắn ABC 0,6/1kV-4x120 mm2 | 737,46 | m |
| 2 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95mm2 | Cáp vặn xoắn ABC 0,6/1kV-4x95 mm2 | 15,3 | m |
| 3 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2 | Cáp vặn xoắn ABC 0,6/1kV-4x70 mm2 | 21 | m |
| 4 | Khóa đai thép | 0.0 | 28 | cái |
| 5 | Đai thép không gỉ | 0.0 | 42 | m |
| 6 | MCB 1 cực 63A-230/400VAC-≥6kArms | 0.0 | 32 | cái |
| 7 | Đai thép không gỉ | 0.0 | 12 | m |
| 8 | Khóa đai thép | 0.0 | 8 | cái |
| HH | B. PHẦN VTTB B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| HI | Phần vật liệu: | |||
| HJ | Cáp ngầm trung thế 22kV | |||
| 1 | Hộp nối cáp 22kV ruột đồng-3x240mm2-Đổ nhựa resin | HN 22kV/Cu/XLPE-3x240mm2 | 1 | bộ |
| 2 | ống nhựa xoắn HDPE d=195/150 | HDPE D195/150 | 11 | m |
| 3 | Gạch đặc 220x105x60 | 0.0 | 117 | viên |
| 4 | Tấm đan bê tông KT: 0,5x0,8x0,12 | 0.0 | 1 | tấm |
| 5 | Cát đen đổ nền | 0.0 | 1,2 | m3 |
| 6 | Băng báo hiệu cáp bằng nilông 20cm | 0.0 | 13 | m |
| 7 | Mốc gang báo hiệu cáp | 0.0 | 5 | cái |
| 8 | Phá hè đá, bằng thủ công | 7,2 | m2 | |
| 9 | Phá dỡ bê tông xi măng dưới hè | 0,5 | m3 | |
| 10 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 4,05 | m3 | |
| 11 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y | 2,39 | m3 | |
| 12 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 20km | 2,3 | m3 | |
| 13 | Di chuyển cáp ngầm trung thế, TL | 0,06 | 100m | |
| HK | Trạm biến áp | |||
| HL | Cáp mặt máy biến áp | |||
| 1 | Đầu cốt đồng M240 | Cosse C240 | 14 | cái |
| 2 | ống co ngót 240 | 0.0 | 2,1 | m |
| HM | Đấu nối tụ bù hạ thế | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x35mm2-Không lớp giáp bảo vệ | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV-1x35 mm2 | 9 | m |
| 2 | Đầu cốt đồng M35 | Cosse C35 | 18 | cái |
| HN | Phụ kiện trạm | |||
| 1 | Biên tên trạm phản quang | 0.0 | 1 | cái |
| 2 | Biển sơ sơ đồ 1 sợi | 0.0 | 1 | cái |
| 3 | Biển tên lộ trung thế (treo trong tủ RMU) | 0.0 | 5 | cái |
| 4 | Biển tên lộ hạ thế trong tủ hạ thế | 0.0 | 7 | cái |
| 5 | Khóa cửa | 0.0 | 3 | cái |
| 6 | Cát vàng | 0.0 | 0,5 | m3 |
| HO | Tiếp địa trạm biến áp | |||
| 1 | Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,43kg/cọc)x8 cọc | 0.0 | 86,58 | kg |
| 2 | Thép dẹt 50x4-TL:1,57kg/m (dây trục tiếp địa) | 0.0 | 33,912 | kg |
| 3 | Thép dẹt 40x4-TL:1,26kg/m (dây nhánh tiếp địa) | 0.0 | 7,56 | kg |
| 4 | Cáp 0,6/1kV-Cu/PVC-1x120mm2 | Cáp 0,6/1kV-Cu/PVC-1x120mm2 | 8 | m |
| 5 | Cáp 0,6/1kV-Cu/PVC-1x50mm2 | Cáp 0,6/1kV-Cu/PVC-1x50mm2 | 35 | m |
| 6 | Cáp 0,6/1kV-Cu/PVC-1x95mm2 | Cáp 0,6/1kV-Cu/PVC-1x95mm2 | 3 | m |
| 7 | Đầu cốt đồng M120 | Cosse C120 | 2 | cái |
| 8 | Đầu cốt đồng M50 | Cosse C50 | 28 | cái |
| 9 | Đầu cốt đồng M95 | 0.0 | 2 | cái |
| HP | Móng TBA 1 cột hợp bộ 1C4 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | 3,9585 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ | 0,1308 | 100m2 | |
| 3 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng | 0,273 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 1,81 | m3 | |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | 0,0295 | tấn | |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | 0,0725 | tấn | |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 1,1915 | m3 | |
| 8 | Sơn chân móng trụ | 1,39 | m2 | |
| 9 | Đổ bê tông bậc lên xuống vận hành trụ đỡ MBA | 0,1613 | m3 | |
| 10 | Sơn bậc lên xuống thao tác trụ | 1,54 | m2 | |
| HQ | Tiếp địa trạm biến áp | |||
| 1 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 11,04 | m3 | |
| 2 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y | 11,04 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 20km | 2,767 | m3 | |
| HR | Tổng trạm biến áp | |||
| HS | Hạ thế | |||
| HT | Cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x150mm2-Ngoài trời-Kèm đầu cốt đồng | 0,6/1kV Cu-4x150mm2 | 2 | bộ |
| 2 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x120mm2-Ngoài trời-Kèm đầu cốt đồng | 0,6/1kV Cu-4x120mm2 | 8 | bộ |
| 3 | ống nhựa xoắn HDPE d=130/100 | HDPE D130/100 | 324 | m |
| 4 | Bịt đầu ống 130/100 | 0.0 | 4 | cái |
| 5 | Biển chỉ dẫn cáp (tên lộ ATM) | 0.0 | 10 | cái |
| 6 | Đầu cốt đồng M50 | Cosse C50 | 20 | cái |
| 7 | Cáp 0,6/1kV-Cu/PVC-1x50mm2 | Cáp 0,6/1kV-Cu/PVC-1x50mm2 | 10 | m |
| 8 | Gạch đặc 220x105x60 | 0.0 | 1.890 | viên |
| 9 | Cát đen đổ nền | 0.0 | 26,658 | m3 |
| 10 | Băng báo hiệu cáp bằng nilông 20cm | 0.0 | 210 | m |
| 11 | Mốc gang báo hiệu cáp | 0.0 | 44 | cái |
| 12 | Giá đỡ 1 cáp lên cột LT đơn (TL: 21,47 kg/bộ x 3bộ) | kg | 64,41 | kg |
| 13 | Giá đỡ 3 cáp lên cột LT đôi (TL: 28,55 kg/bộ x 1bộ) | kg | 28,55 | kg |
| HU | Cáp sau tủ hạ thế | |||
| HV | Cột hạ thế | |||
| 1 | Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-5,0-thân liền | 0.0 | 6 | cột |
| HW | Cáp vặn xoắn | |||
| 1 | Biển tên lộ hạ thế trong tủ hạ thế | 0.0 | 35 | cái |
| 2 | Xà nánh kép 1,2m cột LT (TL: 35,7 kg/bộ x 10bộ) | 0.0 | 357 | kg |
| 3 | Xà nánh kép 1,2m cột 2LT dọc (TL: 38,15 kg/bộ x 1bộ) | 0.0 | 38,15 | kg |
| 4 | Xà nánh kép 1.2m cột H (TL: 37,691 kg/bộ x 2bộ) | 0.0 | 75,382 | kg |
| 5 | Xà nánh kép 1.2m cột 2H dọc (TL: 45,586 kg/bộ x 1bộ) | 0.0 | 45,586 | kg |
| HX | Phụ kiện cáp vặn xoắn | |||
| 1 | Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2 | KN4x120 | 56 | cái |
| 2 | Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm | LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2BL | 112 | cái |
| 3 | Đầu cốt AM -120mm2 | Cosse C-A120 | 48 | cái |
| 4 | Đầu cốt AM -95mm2 | Cosse C-A95 | 4 | cái |
| 5 | ống co ngót 120 | 0.0 | 7,8 | m |
| 6 | Băng dính cách điện | 0.0 | 12 | cuộn |
| HY | Tiếp địa cột hạ thế | |||
| 1 | Tiếp địa lặp lại (TL: 22,66 kg/bộ x 7bộ) | 0.0 | 158,62 | kg |
| 2 | Cáp 0,6/1kV-Cu/PVC-1x50mm2 | Cáp 0,6/1kV-Cu/PVC-1x50mm2 | 5 | m |
| 3 | Đầu cốt đồng M50 | Cosse C50 | 5 | cái |
| 4 | Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm | LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2BL | 7 | cái |
| 5 | ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 | HDPE D32/25 | 21 | m |
| HZ | Công tơ | |||
| 1 | Hộp phân dây composit (bao gồm đầu cốt) | HPD | 8 | hộp |
| 2 | Hộp 4 công tơ 1 pha-composit, không ATM | Composit, ATM 1 pha 40A | 8 | hòm |
| 3 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x25mm2-Không lớp giáp bảo vệ | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 2x25 mm2 | 40 | m |
| 4 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x10mm2-Không lớp giáp bảo vệ | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 2x10 mm2 | 16 | m |
| 5 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x10mm2-Không lớp giáp bảo vệ | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV-1x10 mm2 | 64 | m |
| 6 | Băng dính cách điện | 0.0 | 3 | cuộn |
| 7 | Dây thép bọc nhựa D1 | 0.0 | 9 | m |
| 8 | Dây thít nhựa 30cm | 0.0 | 2 | túi |
| 9 | Đề can tên khách hàng | 0.0 | 33 | cái |
| 10 | Xà X21 đỡ hòm công tơ cột LT đơn (TL: 9,4 kg/bộ x 6bộ) | 0.0 | 56,4 | kg |
| 11 | Xà X22 đỡ hòm công tơ cột LT đơn (TL: 13,62 kg/bộ x 1bộ) | 0.0 | 13,62 | kg |
| 12 | Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm | 96 | m | |
| 13 | Cắt đường BTXM dày 10cm | 76 | m | |
| 14 | Phá mặt đường bê tông asphan, bằng búa căn khí nén | 3,744 | m3 | |
| 15 | Phá mặt đường BTXM, bằng búa căn khí nén | 3,04 | m3 | |
| 16 | Phá dỡ kết cấu phía dưới mặt đường asphalt, BTXM, bằng búa căn khí nén | 13,326 | m3 | |
| 17 | Phá hè gạch Terrazzo, bằng thủ công | 9 | m2 | |
| 18 | Phá dỡ bê tông xi măng dưới hè | 6,012 | m3 | |
| 19 | Tháo tấm đan rãnh, bó vỉa đá | 84 | cái | |
| 20 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 41,448 | m3 | |
| 21 | Đào kênh mương bằng máy đào | 0,206 | 100m3 | |
| 22 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y | 23,349 | m3 | |
| 23 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 20km | 68,58 | m3 | |
| IA | Xây bục cố định ống cáp lên cột | |||
| 1 | Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75 | 0,18 | m3 | |
| 2 | Trát móng chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | 2,4 | m2 | |
| IB | Cột hạ thế | |||
| 1 | Cắt đường BTXM dày 10cm | 24 | m | |
| 2 | Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay(Phá móng cột, vị trí trồng cột mới tại vị trí cột cũ ) | 0,6 | m3 | |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | 6 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 6,216 | m3 | |
| IC | Tiếp địa cột hạ thế | |||
| 1 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 4,2 | m3 | |
| 2 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y | 4,2 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 20km | 6,6 | m3 | |
| ID | Căng lại dây | |||
| 1 | Tháo dây đến công tơ, dây dọc cột bê tông, tiết diện | 64 | m | |
| 2 | Lắp đặt dây sau công tơ, dọc cột BT, tiết diện | 64 | m | |
| IE | Di chuyển công tơ | |||
| 1 | Lắp hộp phân dây | 4 | hộp | |
| 2 | Tháo hộp phân dây | 4 | hộp | |
| 3 | Lắp hộp công tơ | 6 | hộp | |
| 4 | Tháo hộp công tơ | 6 | hộp | |
| 5 | Lắp hộp công tơ | 6 | hộp | |
| 6 | Tháo hộp công tơ | 6 | hộp | |
| 7 | Tháo, lắp đèn chiếu sáng | 2 | bộ | |
| IF | Thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công | 1 | cột | |
| 2 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công | 5 | cột | |
| 3 | Tháo hạ xà | 3 | bộ | |
| 4 | Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện 4x120mm2 | 0,131 | km | |
| 5 | Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện 4x95mm2 | 0,248 | km | |
| 6 | Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện 4x70mm2 | 0,062 | km | |
| 7 | Tháo dây đến công tơ, dây dọc cột bê tông, tiết diện | 56 | m | |
| 8 | Tháo đặt dây đến công tơ, dây dọc cột bê tông, tiết diện | 64 | m | |
| 9 | Tháo hộp công tơ | 6 | hộp | |
| 10 | Tháo hộp công tơ | 6 | hộp | |
| 11 | Tháo hộp phân dây | 1 | hộp | |
| IG | C. PHẦN HOÀN TRẢ | |||
| IH | CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| 1 | Hoàn trả hè đá sẻ 30x30x4 (tận dụng 50% đá cũ) | 7,2 | m2 | |
| II | HẠ THẾ | |||
| 1 | Hoàn trả đường bê tông Asphalt | 38,2 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả đường BTXM cũ | 15,2 | m2 | |
| 3 | Hoàn trả hè đá sẻ 30x30x4 (tận dụng 50% đá cũ) | 9 | m2 | |
| 4 | Hoàn trả đan rãnh đá sẻ | 42 | md | |
| IJ | D. PHẦN VẬN CHUYỂN | |||
| IK | CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| IL | Phần thiết bị | |||
| IM | Phần vật liệu | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển vật liệu thi công) | 1 | ca | |
| IN | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| IO | Phần thiết bị | |||
| 1 | Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển MBA và tủ hạ thế) | 1 | ca | |
| IP | Phần vật liệu | |||
| IQ | HẠ THẾ | |||
| IR | Phần thiết bị | |||
| IS | Phần vật liệu | |||
| 1 | Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển cột) | 1 | ca | |
| 2 | Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển cột thu hồi) | 1 | ca | |
| IT | HẠNG MỤC 6: TBA KHƯƠNG MAI 13 | |||
| IU | A. PHẦN VTTB A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| IV | Phần thiết bị: | |||
| IW | Cáp ngầm trung thế 22kV | |||
| IX | Trạm biến áp | |||
| 1 | MBA dầu 3 pha 630kVA-22±2x2,5%/0,4-ONAN-Sứ Elbow, đầu cáp Elbow, có bình dầu phụ | MBA 630 kVA-22± 2x2,5%/0.4KV (Po=780W, Pk=5570W) | 1 | máy |
| 2 | Tủ RMU 22kV-630A-≥16kA/1s-(2CD+1MC)-Không mở rộng được-1 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhà | RMU 22kV-630A-16kA/s (2CD+MC) Compact Non-Extensible Indoor | 1 | tủ |
| 3 | Tủ điện hạ áp 600V-1000A-Kiểu bệt-Trong nhà | 600V-1000A ( 1x400A+3x250A+160A+25A) | 1 | tủ |
| 4 | Bình tụ bù hạ áp 3 pha-440V-30kVAr | 0.0 | 2 | bình |
| 5 | Bộ DCU thu thập dữ liệu công tơ điện tử | 0.0 | 1 | bộ |
| 6 | Thiết bị thu thập dự liệu công tơ điện tử 3 pha (Modem GPRS/3G) | 0.0 | 1 | bộ |
| IY | Phần vật liệu | |||
| IZ | Cáp ngầm trung thế 22kV | |||
| 1 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Ruột đồng-3x240mm2-Có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nước | 22kV/Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x240mm2 | 233 | m |
| JA | Trạm biến áp | |||
| 1 | Thân trụ TBA hợp bộ (kèm chụp cực máy biến áp và máng cáp trung hạ thế ) | 0.0 | 1 | trụ |
| JB | Cáp từ tủ RMU đến MBA | |||
| 1 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Ruột đồng-1x50mm2-Có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nước | 0.0 | 24 | m |
| JC | Cáp mặt máy biến áp | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x240mm2-Không lớp giáp bảo vệ | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x240 mm2 | 30 | m |
| JD | Hạ thế | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x120mm2-Có lớp giáp bảo vệ | 0.0 | 148 | m |
| JE | Cáp vặn xoắn | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 | Cáp vặn xoắn ABC 0,6/1kV-4x120 mm2 | 913,92 | m |
| 2 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95mm2 | Cáp vặn xoắn ABC 0,6/1kV-4x95 mm2 | 21 | m |
| 3 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2 | Cáp vặn xoắn ABC 0,6/1kV-4x70 mm2 | 24 | m |
| 4 | Khóa đai thép | 0.0 | 20 | cái |
| 5 | Đai thép không gỉ | 0.0 | 30 | m |
| 6 | MCB 1 cực 63A-230/400VAC-≥6kArms | 0.0 | 82 | cái |
| 7 | Đai thép không gỉ | 0.0 | 35 | m |
| 8 | Khóa đai thép | 0.0 | 22 | cái |
| JF | B. PHẦN VTTB B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| JG | Phần vật liệu: | |||
| JH | Cáp ngầm trung thế 22kV | |||
| 1 | Hộp đầu cáp T-plug 22kV-630A-3x240mm2 | T-Plug 22kV 3x240mm2 | 1 | bộ |
| 2 | Hộp nối cáp 22kV ruột đồng-3x240mm2-Đổ nhựa resin | HN 22kV/Cu/XLPE-3x240mm2 | 1 | bộ |
| 3 | ống nhựa xoắn HDPE d=195/150 | HDPE D195/150 | 222 | m |
| 4 | Gạch đặc 220x105x60 | 0.0 | 2.196 | viên |
| 5 | Tấm đan bê tông KT: 0,5x0,8x0,12 | 0.0 | 1 | tấm |
| 6 | Cát đen đổ nền | 0.0 | 15,33 | m3 |
| 7 | Băng báo hiệu cáp bằng nilông 20cm | 0.0 | 244 | m |
| 8 | Mốc gang báo hiệu cáp | 0.0 | 33 | cái |
| 9 | Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm | 186 | m | |
| 10 | Phá mặt đường bê tông asphan, bằng búa căn khí nén | 3,87 | m3 | |
| 11 | Phá dỡ kết cấu phía dưới mặt đường asphalt, BTXM, bằng búa căn khí nén | 16,77 | m3 | |
| 12 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | 14,1 | m2 | |
| 13 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 30,47 | m3 | |
| 14 | Đào kênh mương bằng máy đào | 0,435 | 100m3 | |
| 15 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y | 29,56 | m3 | |
| 16 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 20km | 65,18 | m3 | |
| 17 | Di chuyển cáp ngầm trung thế, TL | 0,02 | 100m | |
| JI | Trạm biến áp | |||
| JJ | Cáp mặt máy biến áp | |||
| 1 | Đầu cốt đồng M240 | Cosse C240 | 14 | cái |
| 2 | ống co ngót 240 | 0.0 | 2,1 | m |
| JK | Đấu nối tụ bù hạ thế | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x35mm2-Không lớp giáp bảo vệ | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV-1x35 mm2 | 9 | m |
| 2 | Đầu cốt đồng M35 | Cosse C35 | 18 | cái |
| JL | Phụ kiện trạm | |||
| 1 | Biên tên trạm phản quang | 0.0 | 1 | cái |
| 2 | Biển sơ sơ đồ 1 sợi | 0.0 | 1 | cái |
| 3 | Biển tên lộ trung thế (treo trong tủ RMU) | 0.0 | 5 | cái |
| 4 | Biển tên lộ hạ thế trong tủ hạ thế | 0.0 | 7 | cái |
| 5 | Khóa cửa | 0.0 | 3 | cái |
| 6 | Cát vàng | 0.0 | 0,5 | m3 |
| JM | Tiếp địa trạm biến áp | |||
| 1 | Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,43kg/cọc)x8 cọc | 0.0 | 86,58 | kg |
| 2 | Thép dẹt 50x4-TL:1,57kg/m (dây trục tiếp địa) | 0.0 | 33,912 | kg |
| 3 | Thép dẹt 40x4-TL:1,26kg/m (dây nhánh tiếp địa) | 0.0 | 7,56 | kg |
| 4 | Cáp 0,6/1kV-Cu/PVC-1x120mm2 | Cáp 0,6/1kV-Cu/PVC-1x120mm2 | 8 | m |
| 5 | Cáp 0,6/1kV-Cu/PVC-1x50mm2 | Cáp 0,6/1kV-Cu/PVC-1x50mm2 | 35 | m |
| 6 | Cáp 0,6/1kV-Cu/PVC-1x95mm2 | Cáp 0,6/1kV-Cu/PVC-1x95mm2 | 3 | m |
| 7 | Đầu cốt đồng M120 | Cosse C120 | 2 | cái |
| 8 | Đầu cốt đồng M50 | Cosse C50 | 28 | cái |
| 9 | Đầu cốt đồng M95 | 0.0 | 2 | cái |
| JN | Móng TBA 1 cột hợp bộ 1C4 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | 3,9585 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ | 0,1308 | 100m2 | |
| 3 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng | 0,273 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 1,81 | m3 | |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | 0,0295 | tấn | |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | 0,0725 | tấn | |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 1,1915 | m3 | |
| 8 | Sơn chân móng trụ | 1,39 | m2 | |
| 9 | Đổ bê tông bậc lên xuống vận hành trụ đỡ MBA | 0,1613 | m3 | |
| 10 | Sơn bậc lên xuống thao tác trụ | 1,54 | m2 | |
| JO | Tiếp địa trạm biến áp | |||
| 1 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 11,04 | m3 | |
| 2 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y | 11,04 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 20km | 2,767 | m3 | |
| JP | Hạ thế | |||
| JQ | Cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x120mm2-Ngoài trời-Kèm đầu cốt đồng | 0,6/1kV Cu-4x120mm2 | 8 | bộ |
| 2 | ống nhựa xoắn HDPE d=130/100 | HDPE D130/100 | 108 | m |
| 3 | Biển chỉ dẫn cáp (tên lộ ATM) | 0.0 | 8 | cái |
| 4 | Đầu cốt đồng M50 | Cosse C50 | 16 | cái |
| 5 | Cáp 0,6/1kV-Cu/PVC-1x50mm2 | Cáp 0,6/1kV-Cu/PVC-1x50mm2 | 8 | m |
| 6 | Gạch đặc 220x105x60 | 0.0 | 108 | viên |
| 7 | Cát đen đổ nền | 0.0 | 0,672 | m3 |
| 8 | Băng báo hiệu cáp bằng nilông 20cm | 0.0 | 12 | m |
| 9 | Mốc gang báo hiệu cáp | 0.0 | 10 | cái |
| 10 | Giá đỡ 4 cáp lên cột LT đơn (TL: 26,44 kg/bộ x 1bộ) | kg | 26,44 | kg |
| JR | Cáp sau tủ hạ thế | |||
| JS | Cột hạ thế | |||
| 1 | Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-5,0-thân liền | 0.0 | 5 | cột |
| JT | Cáp vặn xoắn | |||
| 1 | Biển tên lộ hạ thế trong tủ hạ thế | 0.0 | 42 | cái |
| 2 | Xà nánh kép 1,2m cột LT (TL: 35,7 kg/bộ x 14bộ) | 0.0 | 499,8 | kg |
| 3 | Xà nánh kép 1,2m cột 2LT ngang (TL: 38,04 kg/bộ x 1bộ) | 0.0 | 38,04 | kg |
| 4 | Xà nánh kép 1,2m cột 2LT dọc (TL: 38,15 kg/bộ x 3bộ) | 0.0 | 114,45 | kg |
| 5 | Xà nánh kép 1,5m cột LT (TL: 42,83 kg/bộ x 1bộ) | 0.0 | 42,83 | kg |
| 6 | Xà kèm 0,4m cột LT (TL: 8,856 kg/bộ x 6bộ) | 0.0 | 53,136 | kg |
| JU | Phụ kiện cáp vặn xoắn | |||
| 1 | Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2 | KN4x120 | 66 | cái |
| 2 | Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm | LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2BL | 167 | cái |
| 3 | Đầu cốt AM -120mm2 | Cosse C-A120 | 28 | cái |
| 4 | Đầu cốt AM -95mm2 | Cosse C-A95 | 4 | cái |
| 5 | ống co ngót 120 | 0.0 | 4,8 | m |
| 6 | Băng dính cách điện | 0.0 | 11 | cuộn |
| JV | Tiếp địa cột hạ thế | |||
| 1 | Tiếp địa lặp lại (TL: 22,66 kg/bộ x 5bộ) | 0.0 | 113,3 | kg |
| 2 | Cáp 0,6/1kV-Cu/PVC-1x50mm2 | Cáp 0,6/1kV-Cu/PVC-1x50mm2 | 3 | m |
| 3 | Đầu cốt đồng M50 | Cosse C50 | 3 | cái |
| 4 | Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm | LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2BL | 5 | cái |
| 5 | ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 | HDPE D32/25 | 15 | m |
| JW | Công tơ | |||
| 1 | Hộp phân dây composit (bao gồm đầu cốt) | HPD | 11 | hộp |
| 2 | Hộp 4 công tơ 1 pha-composit, không ATM | Composit, ATM 1 pha 40A | 22 | hòm |
| 3 | Hòm 1 công tơ 3 pha-Trực tiếp-Composite, không ATM | Composit, ATM 63A | 1 | hòm |
| 4 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x25mm2-Không lớp giáp bảo vệ | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 4x25 mm2 | 5 | m |
| 5 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x25mm2-Không lớp giáp bảo vệ | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 2x25 mm2 | 110 | m |
| 6 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x10mm2-Không lớp giáp bảo vệ | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 2x10 mm2 | 111 | m |
| 7 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x10mm2-Không lớp giáp bảo vệ | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV-1x10 mm2 | 164 | m |
| 8 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x25mm2-Không lớp giáp bảo vệ | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV-1x25 mm2 | 2 | m |
| 9 | Băng dính cách điện | 0.0 | 6 | cuộn |
| 10 | Dây thép bọc nhựa D1 | 0.0 | 18 | m |
| 11 | Dây thít nhựa 30cm | 0.0 | 3 | túi |
| 12 | Đề can tên khách hàng | 0.0 | 86 | cái |
| 13 | Xà X21 đỡ hòm công tơ cột LT đơn (TL: 9,4 kg/bộ x 8bộ) | 0.0 | 75,2 | kg |
| 14 | Xà X31 đỡ hòm công tơ cột LT đơn (TL: 12,39 kg/bộ x 1bộ) | 0.0 | 12,39 | kg |
| 15 | Xà X22 đỡ hòm công tơ cột LT đơn (TL: 13,62 kg/bộ x 2bộ) | 0.0 | 27,24 | kg |
| 16 | Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm | 8 | m | |
| 17 | Phá mặt đường bê tông asphan, bằng búa căn khí nén | 0,168 | m3 | |
| 18 | Phá dỡ kết cấu phía dưới mặt đường asphalt, BTXM, bằng búa căn khí nén | 0,728 | m3 | |
| 19 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 2,464 | m3 | |
| 20 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y | 0,888 | m3 | |
| 21 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 20km | 2,688 | m3 | |
| JX | Xây bục cố định ống cáp lên cột | |||
| 1 | Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75 | 0,045 | m3 | |
| 2 | Trát móng chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | 0,6 | m2 | |
| JY | Cột hạ thế | |||
| 1 | Cắt đường BTXM dày 10cm | 20 | m | |
| 2 | Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay(Phá móng cột, vị trí trồng cột mới tại vị trí cột cũ ) | 0,5 | m3 | |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | 5 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 5,18 | m3 | |
| JZ | Tiếp địa cột hạ thế | |||
| 1 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 3 | m3 | |
| 2 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y | 3 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 20km | 5,5 | m3 | |
| KA | Căng lại dây | |||
| 1 | Căng lại dây bằng thủ công, dây nhôm tiết diện 120mm2 | 0,09 | km | |
| 2 | Tháo dây đến công tơ, dây dọc cột bê tông, tiết diện | 166 | m | |
| 3 | Lắp đặt dây sau công tơ, dọc cột BT, tiết diện | 166 | m | |
| KB | Di chuyển công tơ | |||
| 1 | Tháo lắp aptomat 3 pha 100A | 1 | cái | |
| 2 | Lắp hộp công tơ | 6 | hộp | |
| 3 | Tháo hộp công tơ | 6 | hộp | |
| KC | Thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công | 1 | cột | |
| 2 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công | 3 | cột | |
| 3 | Tháo hạ xà | 3 | bộ | |
| 4 | Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện 4x120mm2 | 0,327 | km | |
| 5 | Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện 4x70mm2 | 0,118 | km | |
| 6 | Tháo dây đến công tơ, dây dọc cột bê tông, tiết diện | 136 | m | |
| 7 | Tháo đặt dây đến công tơ, dây dọc cột bê tông, tiết diện | 164 | m | |
| 8 | Tháo hộp công tơ | 12 | hộp | |
| 9 | Tháo hộp công tơ | 12 | hộp | |
| 10 | Tháo hộp phân dây | 2 | hộp | |
| KD | C. PHẦN HOÀN TRẢ | |||
| KE | CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| 1 | Hoàn trả đường bê tông Asphalt | 64,5 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả hè gạch block (tận dụng 85% gạch cũ) | 14,1 | m2 | |
| KF | HẠ THẾ | |||
| 1 | Hoàn trả đường bê tông Asphalt | 2,8 | m2 | |
| KG | D. PHẦN VẬN CHUYỂN | |||
| KH | CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| KI | Phần thiết bị | |||
| KJ | Phần vật liệu | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển vật liệu thi công) | 1 | ca | |
| KK | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| KL | Phần thiết bị | |||
| 1 | Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển MBA và tủ hạ thế) | 1 | ca | |
| KM | Phần vật liệu | |||
| KN | HẠ THẾ | |||
| KO | Phần thiết bị | |||
| KP | Phần vật liệu | |||
| 1 | Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển cột) | 1 | ca | |
| 2 | Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển cột thu hồi) | 1 | ca | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.551496824E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.10299364E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là: hợp đồng Xây dựng mới các TBA, hoặc Nâng công suất các TBA hoặc cải tạo lưới điện trung hạ thế . Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.124.031.851 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.372.095.553 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. | 3 | 2 |
| 2 | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công | 2 | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. | 2 | 2 |
| 3 | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) | 15 | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: 15 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu > 5 tấn | Xe | 2 |
| 2 | Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | Xe | 2 |
| 3 | Xe cẩu tự hành 2.5-3 tấn | Xe | 1 |
| 4 | Tó chữ A | Bộ | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông đến 250 lít | Máy | 2 |
| 6 | Máy bơm nư¬ớc | Máy | 2 |
| 7 | Máy đầm bê tông các loại | Máy | 2 |
| 8 | Máy hàn điện | Máy | 1 |
| 9 | Máy phát điện >10kVA | Máy | 1 |
| 10 | Tời kéo | Bộ | 2 |
| 11 | Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | Bộ | 2 |
| 12 | Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột | Bộ | 2 |
| 13 | Các thiết bị thí nghiệm | trọn bộ | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi