Gói thầu: Gói thầu số 05-XL thi công xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220154390-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/02/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Thanh Xuân
Tên gói thầu Gói thầu số 05-XL thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220124283
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vay tín dụng thương mại
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-24 17:41:00 đến ngày 2022-02-14 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,034,331,216 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,514,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu năm trăm mười bốn nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.551496824E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.10299364E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là: hợp đồng Xây dựng mới các TBA, hoặc Nâng công suất các TBA hoặc cải tạo lưới điện trung hạ thế .
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.124.031.851 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.372.095.553 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân)
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: 15 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu > 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe
- Số lượng tối thiểu 2
3-Xe cẩu tự hành 2.5-3 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe
- Số lượng tối thiểu 1
4-Tó chữ A
- Đặc điểm thiết bị Bộ
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông đến 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy bơm nư¬ớc
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bê tông các loại
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy phát điện >10kVA
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 1
10-Tời kéo
- Đặc điểm thiết bị Bộ
- Số lượng tối thiểu 2
11-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt
- Đặc điểm thiết bị Bộ
- Số lượng tối thiểu 2
12-Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột
- Đặc điểm thiết bị Bộ
- Số lượng tối thiểu 2
13-Các thiết bị thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị trọn bộ
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Thanh Xuân
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05-XL thi công xây lắp công trình
“Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn quận Thanh Xuân đợt 2 năm 2022”
60 Ngày
E-CDNT 3 Vay tín dụng thương mại
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Thanh Xuân , địa chỉ: Khu Nội Chính – Phường Nhân Chính - Quận Thanh Xuân – TP.Hà Nội
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Thanh Xuân
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần đầu tư phát triển Điện lực - Phòng 804, tòa nhà A3B Thanh Nhàn, Phường Thanh Nhàn, Quận Hai Bà Trưng, TP Hà Nội. - Số điện thoại: 024.36254483; Fax: 024.36254484 + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty Điện lực Thanh Xuân - Khu Nội chính, Phường Nhân Chính, Quận Thanh Xuân, TP Hà Nội; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Điện lực Thanh Xuân - Khu Nội chính, Phường Nhân Chính, Quận Thanh Xuân, TP Hà Nội.


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Thanh Xuân , địa chỉ: Khu Nội Chính – Phường Nhân Chính - Quận Thanh Xuân – TP.Hà Nội
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Thanh Xuân


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
(Không yêu cầu)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.514.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Thanh Xuân
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Minh Phương- Giám đốc Công ty Điện lực Thanh Xuân + Đ/c: Khu Nội Chính, Phường Nhân Chính, Quận Thanh Xuân, TP Hà Nội. + Điện thoại: 024. 222 49 471. Fax: 024. 222 49 475
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý đầu tư. + Đ/c: Khu Nội Chính, Phường Nhân Chính, Quận Thanh Xuân, TP Hà Nội. + Điện thoại: 024.22100266. DĐ:0916673988 Fax: 024. 222 49 475
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Hotline: 19001288
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN 1: HẠNG MỤC CHUNG
1Bảo lãnh thực hiện hợp đồng1Khoản
2Bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của Nhà thầu1Khoản
3Bảo hiểm thiết bị của Nhà thầu1Khoản
4Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba1Khoản
5Chi phí bảo trì Công trình24Tháng
6Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công1Khoản
7Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường1Khoản
8Chi phí làm đường tránh1Khoản
9Chi phí kiểm soát giao thông và bảo trì đường tránh24Tháng
10Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành1Khoản
B PHẦN 2: HẠNG MỤC CHI TIẾT
C HẠNG MỤC 1: TBA NHÂN CHÍNH 37
D A. PHẦN VTTB A CẤP B THỰC HIỆN
E Phần thiết bị:
F Trạm biến áp
1MBA dầu 3 pha 630kVA-22±2x2,5%/0,4-ONAN-Sứ Elbow, đầu cáp Elbow, có bình dầu phụMBA 630 kVA-22± 2x2,5%/0.4KV (Po=780W, Pk=5570W)1máy
2Tủ RMU 22kV-630A-≥16kA/1s-(2CD+1MC)-Không mở rộng được-1 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhàRMU 22kV-630A-16kA/s (2CD+MC) Compact Non-Extensible Indoor1tủ
3Tủ điện hạ áp 600V-1000A-Kiểu bệt-Trong nhà600V-1000A ( 5x250A+160A+25A)1tủ
4Bình tụ bù hạ áp 3 pha-440V-30kVAr0.02bình
5Bộ DCU thu thập dữ liệu công tơ điện tử0.01bộ
6Thiết bị thu thập dự liệu công tơ điện tử 3 pha (Modem GPRS/3G)0.01bộ
G Phần vật liệu:
H Cáp ngầm trung thế 22kV
1Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Ruột đồng-3x240mm2-Có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nước22kV/Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x240mm221m
I Trạm biến áp
1Thân trụ TBA hợp bộ (kèm chụp cực máy biến áp và máng cáp trung hạ thế )0.01trụ
2Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Ruột đồng-1x50mm2-Có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nước0.024m
3Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x240mm2-Không lớp giáp bảo vệCu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x240 mm230m
J Hạ thế
K Cáp ngầm hạ thế
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x120mm2-Có lớp giáp bảo vệ0.0249m
2Đầu cốt AM -120mm2Cosse C-A12028cái
3Đai thép không gỉ0.018m
L Cáp vặn xoắn
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2Cáp vặn xoắn ABC 0,6/1kV-4x120 mm2307,02m
2Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2Cáp vặn xoắn ABC 0,6/1kV-4x70 mm215m
3Khóa đai thép0.012cái
4Đai thép không gỉ0.026m
M Công tơ
1MCB 1 cực 63A-230/400VAC-≥6kArms0.058cái
2Khóa đai thép0.015cái
N B. PHẦN VTTB B CẤP B THỰC HIỆN
O Hạ thế
P Phần vật liệu:
Q Cáp ngầm trung thế 22kV
1Hộp nối cáp 22kV ruột đồng-3x240mm2-Đổ nhựa resinHN 22kV/Cu/XLPE-3x240mm21bộ
2ống nhựa xoắn HDPE d=195/150HDPE D195/15023m
3Gạch đặc 220x105x600.0225viên
4Tấm đan bê tông KT: 0,5x0,8x0,120.01tấm
5Cát đen đổ nền0.02,29m3
6Băng báo hiệu cáp bằng nilông 20cm0.025m
7Mốc gang báo hiệu cáp0.07cái
8Cắt đường BTXM dày 10cm34m
9Phá mặt đường BTXM, bằng búa căn khí nén0,96m3
R Phá dỡ kết cấu phía dưới mặt đường asphalt, BTXM, bằng búa căn khí nén
1Phá hè gạch Terrazzo, bằng thủ công1,4m2
2Phá dỡ bê tông xi măng dưới hè0,14m3
3Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 3,19m3
4Đào kênh mương bằng máy đào 0,046100m3
5Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y2,61m3
6Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 20km6,32m3
7Di chuyển cáp ngầm trung thế, TL0,1100m
S Trạm biến áp
T Cáp mặt máy biến áp
1Đầu cốt đồng M240Cosse C24014cái
2ống co ngót 2400.02,1m
U Đấu nối tụ bù hạ thế
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x35mm2-Không lớp giáp bảo vệCu/XLPE/PVC 0,6/1kV-1x35 mm29m
2Đầu cốt đồng M35Cosse C3518cái
V Phụ kiện trạm
1Biên tên trạm phản quang0.01cái
2Biển sơ sơ đồ 1 sợi0.01cái
3Biển tên lộ trung thế (treo trong tủ RMU)0.05cái
4Biển tên lộ hạ thế trong tủ hạ thế0.07cái
5Khóa cửa0.03cái
6Cát vàng0.00,5m3
W Tiếp địa trạm biến áp
1Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,43kg/cọc)x8 cọc0.086,58kg
2Thép dẹt 50x4-TL:1,57kg/m (dây trục tiếp địa)0.033,912kg
3Thép dẹt 40x4-TL:1,26kg/m (dây nhánh tiếp địa)0.07,56kg
4Cáp 0,6/1kV-Cu/PVC-1x120mm2Cáp 0,6/1kV-Cu/PVC-1x120mm28m
5Cáp 0,6/1kV-Cu/PVC-1x50mm2Cáp 0,6/1kV-Cu/PVC-1x50mm235m
6Cáp 0,6/1kV-Cu/PVC-1x95mm2Cáp 0,6/1kV-Cu/PVC-1x95mm23m
7Đầu cốt đồng M120Cosse C1202cái
8Đầu cốt đồng M50Cosse C5028cái
9Đầu cốt đồng M950.02cái
X Móng TBA 1 cột hợp bộ 1C4
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công3,9585m3
2Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ0,1308100m2
3Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng 0,273m3
4Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 1,81m3
5Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,0295tấn
6Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,0725tấn
7Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công1,1915m3
8Sơn chân móng trụ1,39m2
9Đổ bê tông bậc lên xuống vận hành trụ đỡ MBA0,1613m3
10Sơn bậc lên xuống thao tác trụ1,54m2
Y Tiếp địa trạm biến áp
1Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 11,04m3
2Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y11,04m3
3Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 20km2,767m3
Z Hạ thế
AA Cáp ngầm hạ thế
1Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x120mm2-Ngoài trời-Kèm đầu cốt đồng0,6/1kV Cu-4x120mm214bộ
2ống nhựa xoắn HDPE d=130/100HDPE D130/100186m
3Biển chỉ dẫn cáp (tên lộ ATM)0.014cái
4Đầu cốt đồng M50Cosse C5028cái
5Cáp 0,6/1kV-Cu/PVC-1x50mm2Cáp 0,6/1kV-Cu/PVC-1x50mm214m
6Gạch đặc 220x105x600.0720viên
7Cát đen đổ nền0.05,83m3
8Băng báo hiệu cáp bằng nilông 20cm0.080m
9Mốc gang báo hiệu cáp0.029cái
10Giá đỡ 2 cáp lên cột LT đơn (TL: 23,13 kg/bộ x 1bộ)23,13kg
11Giá đỡ 5 cáp lên cột LT đôi (TL: 31,01 kg/bộ x 1bộ)31,01kg
AB Cáp sau tủ hạ thế
AC Cột hạ thế
1Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-5,0-thân liền0.06cột
AD Cáp vặn xoắn
1Biển tên lộ hạ thế trong tủ hạ thế0.070cái
2Xà nánh kép 1,2m cột LT (TL: 35,7 kg/bộ x 9bộ)0.0321,3kg
3Xà nánh kép 1,2m cột 2LT dọc (TL: 38,15 kg/bộ x 2bộ)0.076,3kg
4Xà kèm 0,4m cột LT (TL: 8,856 kg/bộ x 1bộ)0.08,856kg
AE Phụ kiện cáp vặn xoắn
1Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2KN4x12029cái
2Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mmLV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2BL50cái
3ống co ngót 1200.013,8m
4Băng dính cách điện0.010cuộn
AF Tiếp địa cột hạ thế
1Tiếp địa lặp lại (TL: 22,66 kg/bộ x 3bộ)0.067,98kg
2Cáp 0,6/1kV-Cu/PVC-1x50mm2Cáp 0,6/1kV-Cu/PVC-1x50mm27m
3Đầu cốt đồng M50Cosse C507cái
4Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mmLV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2BL3cái
5ống nhựa xoắn HDPE d=32/25HDPE D32/259m
AG Công tơ
1Hộp phân dây composit (bao gồm đầu cốt)HPD5hộp
2Hộp 4 công tơ 1 pha-composit, không ATMComposit, ATM 1 pha 40A15hòm
3Hòm 1 công tơ 3 pha-Trực tiếp-Composite, không ATMComposit, ATM 63A2hòm
4Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x25mm2-Không lớp giáp bảo vệCu/XLPE/PVC 0,6/1kV 4x25 mm210m
5Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x25mm2-Không lớp giáp bảo vệCu/XLPE/PVC 0,6/1kV 2x25 mm275m
6Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x10mm2-Không lớp giáp bảo vệCu/XLPE/PVC 0,6/1kV 2x10 mm229m
7Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x10mm2-Không lớp giáp bảo vệCu/XLPE/PVC 0,6/1kV-1x10 mm2116m
8Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x25mm2-Không lớp giáp bảo vệCu/XLPE/PVC 0,6/1kV-1x25 mm23m
9Băng dính cách điện0.03cuộn
10Dây thép bọc nhựa D10.09m
11Dây thít nhựa 30cm0.02túi
12Đề can tên khách hàng0.060cái
13Xà X21 đỡ hòm công tơ cột LT đơn (TL: 9,4 kg/bộ x 1bộ)0.09,4kg
14Xà X31 đỡ hòm công tơ cột LT đơn (TL: 12,39 kg/bộ x 2bộ)0.024,78kg
15Xà X32 đỡ hòm công tơ cột LT đơn (TL: 17,89 kg/bộ x 1bộ)0.017,89kg
16Cắt đường BTXM dày 10cm142m
17Phá mặt đường BTXM, bằng búa căn khí nén2,664m3
AH Phá dỡ kết cấu phía dưới mặt đường asphalt, BTXM, bằng búa căn khí nén
1Phá hè đá, bằng thủ công2,4m2
2Phá dỡ bê tông xi măng dưới hè0,2m3
3Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 7,006m3
4Đào kênh mương bằng máy đào 0,123100m3
5Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y5,009m3
6Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 20km16,436m3
AI Xây bục cố định ống cáp lên cột
1Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 750,09m3
2Trát móng chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 751,2m2
AJ Cột hạ thế
1Cắt đường BTXM dày 10cm16,8m
2Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay0,44m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công4,16m3
4Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 4,218m3
AK Tiếp địa cột hạ thế
1Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 1,8m3
2Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y1,8m3
3Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 20km4,6m3
AL Căng lại dây
1Căng lại dây bằng thủ công, dây nhôm tiết diện 120mm20,138km
2Tháo dây đến công tơ, dây dọc cột bê tông, tiết diện 120m
3Lắp đặt dây sau công tơ, dọc cột BT, tiết diện 120m
AM Di chuyển công tơ
1Tháo lắp aptomat 3 pha 100A2cái
2Tháo, lắp đèn chiếu sáng1bộ
AN Thu hồi
1Tháo hạ cột BT bằng thủ công 3cột
2Tháo hạ xà 2bộ
3Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện 4x120mm20,106km
4Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện 4x95mm20,032km
5Tháo dây đến công tơ, dây dọc cột bê tông, tiết diện 80m
6Tháo đặt dây đến công tơ, dây dọc cột bê tông, tiết diện 116m
7Tháo hộp công tơ 7hộp
8Tháo hộp công tơ 10hộp
9Tháo hộp phân dây3hộp
AO C. PHẦN HOÀN TRẢ
AP CÁP NGẦM TRUNG THẾ
1Hoàn trả đường BTXM cũ8m2
2Hoàn trả hè gạch Terzzaro1,4m2
AQ HẠ THẾ
1Hoàn trả đường BTXM cũ22,2m2
2Hoàn trả hè gạch Terzzaro2,4m2
AR D. PHẦN VẬN CHUYỂN
AS Cáp ngầm trung thế 22kV
AT Phần thiết bị
AU Phần vật liệu
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển vật liệu thi công)1ca
AV Trạm biến áp
AW Phần thiết bị
1Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển MBA và tủ hạ thế)1ca
AX Phần vật liệu
AY Hạ thế
AZ Phần thiết bị
BA Phần vật liệu
1Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển cột)1ca
2Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển cột thu hồi)1ca
BB HẠNG MỤC 2: TBA NHÂN CHÍNH 28
BC A. PHẦN VTTB A CẤP B THỰC HIỆN
BD Phần thiết bị:
BE Cáp ngầm trung thế 22kV
BF Trạm biến áp
1MBA dầu 3 pha 630kVA-22±2x2,5%/0,4-ONAN-Sứ Elbow, đầu cáp Elbow, có bình dầu phụMBA 630 kVA-22± 2x2,5%/0.4KV (Po=780W, Pk=5570W)1máy
2Tủ RMU 22kV-630A-≥16kA/1s-(2CD+1MC)-Không mở rộng được-1 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhàRMU 22kV-630A-16kA/s (2CD+MC) Compact Non-Extensible Indoor1tủ
3Tủ điện hạ áp 600V-1000A-Kiểu bệt-Trong nhà600V-1000A ( 1x400A+3x250A+160A+25A)1tủ
4Bình tụ bù hạ áp 3 pha-440V-30kVAr0.02bình
5Bộ DCU thu thập dữ liệu công tơ điện tử0.01bộ
6Thiết bị thu thập dự liệu công tơ điện tử 3 pha (Modem GPRS/3G)0.01bộ
BG Phần vật liệu
BH Cáp ngầm trung thế 22kV
1Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Ruột đồng-3x240mm2-Có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nước22kV/Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x240mm217m
BI Trạm biến áp
1Thân trụ TBA hợp bộ (kèm chụp cực máy biến áp và máng cáp trung hạ thế )0.01trụ
BJ Cáp từ tủ RMU đến MBA
1Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Ruột đồng-1x50mm2-Có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nước0.024m
BK Cáp mặt máy biến áp
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x240mm2-Không lớp giáp bảo vệCu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x240 mm230m
BL Hạ thế
BM Cáp ngầm hạ thế
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x120mm2-Có lớp giáp bảo vệ0.0375m
BN Cáp vặn xoắn
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2Cáp vặn xoắn ABC 0,6/1kV-4x120 mm2126,48m
2Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2Cáp vặn xoắn ABC 0,6/1kV-4x70 mm212m
3Đầu cốt AM -120mm2Cosse C-A12020cái
4Đai thép không gỉ0.021m
5Đai thép không gỉ0.012m
6Khóa đai thép0.08cái
7Khóa đai thép0.010cái
8MCB 1 cực 63A-230/400VAC-≥6kArms0.041cái
BO B. PHẦN VTTB B CẤP B THỰC HIỆN
BP Phần vật liệu:
BQ Cáp ngầm trung thế 22kV
1Hộp đầu cáp 22kV-3x240mm2-Ngoài trời-Kèm đầu cốt đồng0.01bộ
2ống nhựa xoắn HDPE d=195/150HDPE D195/1506m
3Gạch đặc 220x105x600.054viên
4Cát đen đổ nền0.00,58m3
5Băng báo hiệu cáp bằng nilông 20cm0.06m
6Mốc gang báo hiệu cáp0.02cái
7Giá đỡ cáp lên cột LT đơn (TL: 23,1 kg/bộ x 1bộ)kg1kg
8Phá hè gạch block, bằng thủ công2,4m2
9Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 2,14m3
10Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y0,98m3
11Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 20km1,17m3
12Tháo cáp ngầm trung thế, TL0,06100m
13Di chuyển cáp ngầm trung thế, TL0,04100m
BR Trạm biến áp
BS Cáp mặt máy biến áp
1Đầu cốt đồng M240Cosse C24014cái
2ống co ngót 2400.02,1m
BT Đấu nối tụ bù hạ thế
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x35mm2-Không lớp giáp bảo vệCu/XLPE/PVC 0,6/1kV-1x35 mm29m
2Đầu cốt đồng M35Cosse C3518cái
BU Phụ kiện trạm
1Biên tên trạm phản quang0.01cái
2Biển sơ sơ đồ 1 sợi0.01cái
3Biển tên lộ trung thế (treo trong tủ RMU)0.05cái
4Biển tên lộ hạ thế trong tủ hạ thế0.07cái
5Khóa cửa0.03cái
6Cát vàng0.00,5m3
BV Tiếp địa trạm biến áp
1Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,43kg/cọc)x8 cọc0.086,58kg
2Thép dẹt 50x4-TL:1,57kg/m (dây trục tiếp địa)0.033,912kg
3Thép dẹt 40x4-TL:1,26kg/m (dây nhánh tiếp địa)0.07,56kg
4Cáp 0,6/1kV-Cu/PVC-1x120mm2Cáp 0,6/1kV-Cu/PVC-1x120mm28m
5Cáp 0,6/1kV-Cu/PVC-1x50mm2Cáp 0,6/1kV-Cu/PVC-1x50mm235m
6Cáp 0,6/1kV-Cu/PVC-1x95mm2Cáp 0,6/1kV-Cu/PVC-1x95mm23m
7Đầu cốt đồng M120Cosse C1202cái
8Đầu cốt đồng M50Cosse C5028cái
9Đầu cốt đồng M950.02cái
BW Móng TBA 1 cột hợp bộ 1C4
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công3,9585m3
2Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ0,1308100m2
3Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng 0,273m3
4Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 1,81m3
5Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,0295tấn
6Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,0725tấn
7Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công1,1915m3
8Sơn chân móng trụ1,39m2
9Đổ bê tông bậc lên xuống vận hành trụ đỡ MBA0,1613m3
10Sơn bậc lên xuống thao tác trụ1,54m2
BX Tiếp địa trạm biến áp
1Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 11,04m3
2Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y11,04m3
3Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 20km2,767m3
BY Hạ thế
BZ Cáp ngầm hạ thế
1Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x120mm2-Ngoài trời-Kèm đầu cốt đồng0,6/1kV Cu-4x120mm28bộ
2ống nhựa xoắn HDPE d=130/100HDPE D130/100339m
3Biển chỉ dẫn cáp (tên lộ ATM)0.08cái
4Đầu cốt đồng M50Cosse C5016cái
5Cáp 0,6/1kV-Cu/PVC-1x50mm2Cáp 0,6/1kV-Cu/PVC-1x50mm28m
6Gạch đặc 220x105x600.02.286viên
7Cát đen đổ nền0.023,936m3
8Băng báo hiệu cáp bằng nilông 20cm0.0254m
9Mốc gang báo hiệu cáp0.073cái
10Giá đỡ 1 cáp lên cột LT đơn (TL: 21,47 kg/bộ x 1bộ)kg21,47kg
11Giá đỡ 3 cáp lên cột LT đơn (TL: 24,73 kg/bộ x 1bộ)kg24,73kg
CA Cáp sau tủ hạ thế
CB Cột hạ thế
1Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-5,0-thân liền0.04cột
CC Cáp vặn xoắn
1Biển tên lộ hạ thế trong tủ hạ thế0.018cái
2Xà nánh kép 1,2m cột 2LT dọc (TL: 38,15 kg/bộ x 1bộ)0.038,15kg
3Xà nánh kép 1,5m cột LT (TL: 42,83 kg/bộ x 2bộ)0.085,66kg
4Xà kèm 0,4m cột LT (TL: 8,856 kg/bộ x 4bộ)0.035,424kg
CD Phụ kiện cáp vặn xoắn
1Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2KN4x12015cái
2Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mmLV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2BL77cái
3ống co ngót 1200.03m
4Băng dính cách điện0.05cuộn
CE Tiếp địa cột hạ thế
1Tiếp địa lặp lại (TL: 22,66 kg/bộ x 2bộ)0.045,32kg
2Cáp 0,6/1kV-Cu/PVC-1x50mm2Cáp 0,6/1kV-Cu/PVC-1x50mm23m
3Đầu cốt đồng M50Cosse C503cái
4Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mmLV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2BL2cái
5ống nhựa xoắn HDPE d=32/25HDPE D32/256m
CF Công tơ
1Hộp phân dây composit (bao gồm đầu cốt)HPD4hộp
2Hộp 4 công tơ 1 pha-composit, không ATMComposit, ATM 1 pha 40A10hòm
3Hòm 1 công tơ 3 pha-Trực tiếp-Composite, không ATMComposit, ATM 63A4hòm
4Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x25mm2-Không lớp giáp bảo vệCu/XLPE/PVC 0,6/1kV 4x25 mm220m
5Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x25mm2-Không lớp giáp bảo vệCu/XLPE/PVC 0,6/1kV 2x25 mm250m
6Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x10mm2-Không lớp giáp bảo vệCu/XLPE/PVC 0,6/1kV 2x10 mm221m
7Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x10mm2-Không lớp giáp bảo vệCu/XLPE/PVC 0,6/1kV-1x10 mm282m
8Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x25mm2-Không lớp giáp bảo vệCu/XLPE/PVC 0,6/1kV-1x25 mm26m
9Băng dính cách điện0.03cuộn
10Dây thép bọc nhựa D10.09m
11Dây thít nhựa 30cm0.02túi
12Đề can tên khách hàng0.047cái
13Xà X21 đỡ hòm công tơ cột LT đơn (TL: 9,4 kg/bộ x 3bộ)0.028,2kg
14Xà X31 đỡ hòm công tơ cột LT đơn (TL: 12,39 kg/bộ x 1bộ)0.012,39kg
15Xà X22 đỡ hòm công tơ cột LT đơn (TL: 13,62 kg/bộ x 2bộ)0.027,24kg
16Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm62m
17Cắt đường BTXM dày 10cm36m
18Phá mặt đường bê tông asphan, bằng búa căn khí nén2,04m3
19Phá mặt đường BTXM, bằng búa căn khí nén2,43m3
20Phá dỡ kết cấu phía dưới mặt đường asphalt, BTXM, bằng búa căn khí nén8,16m3
21Phá hè gạch block, bằng thủ công64,6m2
22Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 59,364m3
23Đào kênh mương bằng máy đào 0,105100m3
24Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y30,352m3
25Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 20km59,1394m3
CG Xây bục cố định ống cáp lên cột
1Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 750,09m3
2Trát móng chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 751,2m2
CH Cột hạ thế
1Cắt đường BTXM dày 10cm12,4m
2Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay(Phá móng cột, vị trí trồng cột mới tại vị trí cột cũ )0,32m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công3,08m3
4Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 3,145m3
CI Tiếp địa cột hạ thế
1Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 1,2m3
2Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y1,2m3
3Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 20km3,4m3
CJ Căng lại dây
1Căng lại dây bằng thủ công, dây nhôm tiết diện 95mm20,036km
2Căng lại dây bằng thủ công, dây nhôm tiết diện 120mm20,286km
3Tháo dây đến công tơ, dây dọc cột bê tông, tiết diện 90m
4Lắp đặt dây sau công tơ, dọc cột BT, tiết diện 90m
CK Di chuyển công tơ
1Tháo lắp aptomat 3 pha 100A4cái
2Lắp hộp công tơ 2hộp
3Tháo hộp công tơ 2hộp
CL Thu hồi
1Tháo hạ cột BT bằng thủ công 4cột
2Tháo hạ xà 2bộ
3Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện 4x95mm20,099km
4Tháo dây đến công tơ, dây dọc cột bê tông, tiết diện 56m
5Tháo đặt dây đến công tơ, dây dọc cột bê tông, tiết diện 82m
6Tháo hộp công tơ 6hộp
7Tháo hộp công tơ 9hộp
CM C. PHẦN HOÀN TRẢ
CN CÁP NGẦM TRUNG THẾ
1Hoàn trả hè gạch block (tận dụng 85% gạch cũ)2,4m2
CO HẠ THẾ
1Hoàn trả đường bê tông Asphalt 17m2
2Hoàn trả đường BTXM cũ10,8m2
3Hoàn trả hè gạch block (tận dụng 85% gạch cũ)64,6m2
CP D. PHẦN VẬN CHUYỂN
CQ CÁP NGẦM TRUNG THẾ
CR Phần thiết bị
CS Phần vật liệu
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển vật liệu thi công)1ca
CT TRẠM BIẾN ÁP
CU Phần thiết bị
1Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển MBA và tủ hạ thế)1ca
CV Phần vật liệu
CW HẠ THẾ
CX Phần thiết bị
CY Phần vật liệu
1Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển cột)1ca
2Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển cột thu hồi)1ca
CZ HẠNG MỤC 3: TBA NHÂN CHÍNH 25
DA A. PHẦN VTTB A CẤP B THỰC HIỆN
DB Phần thiết bị:
DC Cáp ngầm trung thế 22kV
DD Trạm biến áp
1MBA dầu 3 pha 630kVA-22±2x2,5%/0,4-ONAN-Sứ Elbow, đầu cáp Elbow, có bình dầu phụMBA 630 kVA-22± 2x2,5%/0.4KV (Po=780W, Pk=5570W)1máy
2Tủ RMU 22kV-630A-≥16kA/1s-(2CD+1MC)-Không mở rộng được-1 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhàRMU 22kV-630A-16kA/s (2CD+MC) Compact Non-Extensible Indoor1tủ
3Tủ điện hạ áp 600V-1000A-Kiểu bệt-Trong nhà600V-1000A ( 5x250A+160A+25A)1tủ
4Bình tụ bù hạ áp 3 pha-440V-30kVAr0.02bình
5Bộ DCU thu thập dữ liệu công tơ điện tử0.01bộ
6Thiết bị thu thập dự liệu công tơ điện tử 3 pha (Modem GPRS/3G)0.01bộ
DE Phần vật liệu
DF Cáp ngầm trung thế 22kV
1Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Ruột đồng-3x240mm2-Có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nước22kV/Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x240mm29m
DG Trạm biến áp
1Thân trụ TBA hợp bộ (kèm chụp cực máy biến áp và máng cáp trung hạ thế )0.01trụ
DH Cáp mặt máy biến áp
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x240mm2-Không lớp giáp bảo vệCu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x240 mm230m
DI Cáp từ tủ RMU đến MBA
1Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Ruột đồng-1x50mm2-Có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nước0.024m
DJ Hạ thế
DK Cáp ngầm hạ thế
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x120mm2-Có lớp giáp bảo vệ0.0182m
DL Cáp vặn xoắn
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2Cáp vặn xoắn ABC 0,6/1kV-4x120 mm2630,36m
2Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2Cáp vặn xoắn ABC 0,6/1kV-4x70 mm26m
3Khóa đai thép0.020cái
4Đai thép không gỉ0.030m
5Đầu cốt AM -120mm2Cosse C-A12028cái
DM B. PHẦN VTTB B CẤP B THỰC HIỆN
DN Phần vật liệu:
DO Cáp ngầm trung thế 22kV
1Hộp nối cáp 22kV ruột đồng-3x240mm2-Đổ nhựa resinHN 22kV/Cu/XLPE-3x240mm21bộ
2ống nhựa xoắn HDPE d=195/150HDPE D195/1505m
3Gạch đặc 220x105x600.081viên
4Tấm đan bê tông KT: 0,5x0,8x0,120.01tấm
5Cát đen đổ nền0.00,87m3
6Băng báo hiệu cáp bằng nilông 20cm0.09m
7Mốc gang báo hiệu cáp0.05cái
8Cắt đường BTXM dày 5cm18m
9Phá mặt đường BTXM, bằng búa căn khí nén0,14m3
10Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 3,24m3
11Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y1,69m3
12Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 20km1,69m3
13Di chuyển cáp ngầm trung thế, TL0,04100m
DP Trạm biến áp
DQ Cáp mặt máy biến áp
1Đầu cốt đồng M240Cosse C24014cái
2ống co ngót 2400.02,1m
DR Đấu nối tụ bù hạ thế
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x35mm2-Không lớp giáp bảo vệCu/XLPE/PVC 0,6/1kV-1x35 mm29m
2Đầu cốt đồng M35Cosse C3518cái
DS Phụ kiện trạm
1Biên tên trạm phản quang0.01cái
2Biển sơ sơ đồ 1 sợi0.01cái
3Biển tên lộ trung thế (treo trong tủ RMU)0.05cái
4Biển tên lộ hạ thế trong tủ hạ thế0.07cái
5Khóa cửa0.03cái
6Cát vàng0.00,5m3
DT Tiếp địa trạm biến áp
1Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,43kg/cọc)x8 cọc0.086,58kg
2Thép dẹt 50x4-TL:1,57kg/m (dây trục tiếp địa)0.033,912kg
3Thép dẹt 40x4-TL:1,26kg/m (dây nhánh tiếp địa)0.07,56kg
4Cáp 0,6/1kV-Cu/PVC-1x120mm2Cáp 0,6/1kV-Cu/PVC-1x120mm28m
5Cáp 0,6/1kV-Cu/PVC-1x50mm2Cáp 0,6/1kV-Cu/PVC-1x50mm235m
6Cáp 0,6/1kV-Cu/PVC-1x95mm2Cáp 0,6/1kV-Cu/PVC-1x95mm23m
7Đầu cốt đồng M120Cosse C1202cái
8Đầu cốt đồng M50Cosse C5028cái
9Đầu cốt đồng M950.02cái
DU Móng TBA 1 cột hợp bộ 1C4
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công3,9585m3
2Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ0,1308100m2
3Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng 0,273m3
4Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 1,81m3
5Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,0295tấn
6Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,0725tấn
7Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công1,1915m3
8Sơn chân móng trụ1,39m2
9Đổ bê tông bậc lên xuống vận hành trụ đỡ MBA0,1613m3
10Sơn bậc lên xuống thao tác trụ1,54m2
DV Tiếp địa trạm biến áp
1Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 11,04m3
2Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y11,04m3
3Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 20km2,767m3
DW Hạ thế
DX Cáp ngầm hạ thế
1Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x120mm2-Ngoài trời-Kèm đầu cốt đồng0,6/1kV Cu-4x120mm210bộ
2ống nhựa xoắn HDPE d=130/100HDPE D130/100142m
3Bịt đầu ống 130/1000.02cái
4Biển chỉ dẫn cáp (tên lộ ATM)0.010cái
5Đầu cốt đồng M50Cosse C5020cái
6Cáp 0,6/1kV-Cu/PVC-1x50mm2Cáp 0,6/1kV-Cu/PVC-1x50mm210m
7Gạch đặc 220x105x600.0585viên
8Cát đen đổ nền0.05,462m3
9Băng báo hiệu cáp bằng nilông 20cm0.065m
10Mốc gang báo hiệu cáp0.024cái
11Giá đỡ 2 cáp lên cột LT đơn (TL: 23,13 kg/bộ x 1bộ)kg23,13kg
12Giá đỡ 3 cáp lên cột LT đôi (TL: 28,55 kg/bộ x 1bộ)kg28,55kg
DY Cáp sau tủ hạ thế
DZ Cột hạ thế
1Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-5,0-thân liền0.05cột
EA Cáp vặn xoắn
1Biển tên lộ hạ thế trong tủ hạ thế0.026cái
2Xà nánh kép 1,2m cột LT (TL: 35,7 kg/bộ x 6bộ)0.0214,2kg
3Xà nánh kép 1,2m cột 2LT ngang (TL: 38,04 kg/bộ x 1bộ)0.038,04kg
EB Phụ kiện cáp vặn xoắn
1Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2KN4x12041cái
2Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mmLV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2BL99cái
3ống co ngót 1200.04,2m
4Băng dính cách điện0.010cuộn
5Dây thép bọc nhựa D60.047m
6Tăng đơ0.02cái
7Vòng treo cáp0.031cái
EC Tiếp địa cột hạ thế
1Tiếp địa lặp lại (TL: 22,66 kg/bộ x 5bộ)0.0113,3kg
2Cáp 0,6/1kV-Cu/PVC-1x50mm2Cáp 0,6/1kV-Cu/PVC-1x50mm25m
3Đầu cốt đồng M50Cosse C505cái
4Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mmLV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2BL5cái
5ống nhựa xoắn HDPE d=32/25HDPE D32/2515m
ED Công tơ
1Hộp phân dây composit (bao gồm đầu cốt)HPD3hộp
EE Cáp ngầm hạ thế
1Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm22m
2Cắt đường BTXM dày 5cm4m
3Phá mặt đường bê tông asphan, bằng búa căn khí nén0,528m3
4Phá mặt đường BTXM, bằng búa căn khí nén0,06m3
5Phá dỡ kết cấu phía dưới mặt đường asphalt, BTXM, bằng búa căn khí nén2,97m3
6Phá hè gạch block, bằng thủ công13,4m2
7Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 17,328m3
8Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y7,614m3
9Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 20km15,5446m3
EF Xây bục cố định ống cáp lên cột
1Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 750,09m3
2Trát móng chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 751,2m2
EG Cột hạ thế
1Cắt đường BTXM dày 10cm16,4m
2Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay(Phá móng cột, vị trí trồng cột mới tại vị trí cột cũ )0,42m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công4,08m3
4Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 4,181m3
EH Tiếp địa cột hạ thế
1Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 3m3
2Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y3m3
3Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 20km4,5m3
EI Di chuyển công tơ
1Lắp hộp phân dây4hộp
2Tháo hộp phân dây4hộp
3Lắp hộp công tơ 10hộp
4Tháo hộp công tơ 10hộp
5Lắp hộp công tơ 8hộp
6Tháo hộp công tơ 8hộp
EJ Thu hồi
1Tháo hạ cột BT bằng thủ công 4cột
2Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện 4x120mm20,27km
3Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện 4x95mm20,173km
4Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện 4x70mm20,137km
EK C. PHẦN HOÀN TRẢ
EL CÁP NGẦM TRUNG THẾ
1Hoàn trả hè BTXM dày 5cm3,6m2
EM HẠ THẾ
1Hoàn trả đường bê tông Asphalt 6,6m2
2Hoàn trả hè gạch block (tận dụng 85% gạch cũ)13,4m2
3Hoàn trả hè BTXM dày 5cm1,2m2
EN D. PHẦN VẬN CHUYỂN
EO CÁP NGẦM TRUNG THẾ
EP Phần thiết bị
EQ Phần vật liệu
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển vật liệu thi công)1ca
ER TRẠM BIẾN ÁP
ES Phần thiết bị
1Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển MBA và tủ hạ thế)1ca
ET Phần vật liệu
EU HẠ THẾ
EV Phần thiết bị
EW Phần vật liệu
1Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển cột)1ca
2Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển cột thu hồi)1ca
EX HẠNG MỤC 4: TBA NHÂN CHÍNH 15
EY A. PHẦN VTTB A CẤP B THỰC HIỆN
EZ Phần thiết bị:
FA Cáp ngầm trung thế 22kV
FB Trạm biến áp
1MBA dầu 3 pha 630kVA-22±2x2,5%/0,4-ONAN-Sứ Elbow, đầu cáp Elbow, có bình dầu phụMBA 630 kVA-22± 2x2,5%/0.4KV (Po=780W, Pk=5570W)1máy
2Tủ RMU 22kV-630A-≥16kA/1s-(2CD+1MC)-Không mở rộng được-1 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhàRMU 22kV-630A-16kA/s (2CD+MC) Compact Non-Extensible Indoor1tủ
3Tủ điện hạ áp 600V-1000A-Kiểu bệt-Trong nhà600V-1000A ( 5x250A+160A+25A)1tủ
4Bình tụ bù hạ áp 3 pha-440V-30kVAr0.02bình
5Bộ DCU thu thập dữ liệu công tơ điện tử0.01bộ
6Thiết bị thu thập dự liệu công tơ điện tử 3 pha (Modem GPRS/3G)0.01bộ
FC Phần vật liệu
FD Cáp ngầm trung thế 22kV
1Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Ruột đồng-3x240mm2-Có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nước22kV/Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x240mm212m
FE Trạm biến áp
1Thân trụ TBA hợp bộ (kèm chụp cực máy biến áp và máng cáp trung hạ thế )0.01trụ
FF Cáp từ tủ RMU đến MBA
1Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Ruột đồng-1x50mm2-Có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nước0.024m
FG Cáp mặt máy biến áp
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x240mm2-Không lớp giáp bảo vệCu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x240 mm230m
FH Hạ thế
FI Cáp ngầm hạ thế
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x120mm2-Có lớp giáp bảo vệ0.094m
FJ Cáp vặn xoắn
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2Cáp vặn xoắn ABC 0,6/1kV-4x120 mm2789,48m
2Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95mm2Cáp vặn xoắn ABC 0,6/1kV-4x95 mm248,96m
3Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2Cáp vặn xoắn ABC 0,6/1kV-4x70 mm29m
4Khóa đai thép0.020cái
5Đai thép không gỉ0.030m
6Đai thép không gỉ0.06m
7Khóa đai thép0.02cái
8Đầu cốt AM -120mm2Cosse C-A12036cái
9MCB 1 cực 63A-230/400VAC-≥6kArms0.08cái
FK Phần vật liệu:
FL B. PHẦN VTTB B CẤP B THỰC HIỆN
FM Cáp ngầm trung thế 22kV
1Hộp nối cáp 22kV ruột đồng-3x240mm2-Đổ nhựa resinHN 22kV/Cu/XLPE-3x240mm21bộ
2ống nhựa xoắn HDPE d=195/150HDPE D195/15011m
3Gạch đặc 220x105x600.0117viên
4Tấm đan bê tông KT: 0,5x0,8x0,120.01tấm
5Cát đen đổ nền0.01,26m3
6Băng báo hiệu cáp bằng nilông 20cm0.013m
7Mốc gang báo hiệu cáp0.05cái
8Cắt đường BTXM dày 5cm26m
9Phá mặt đường BTXM, bằng búa căn khí nén0,21m3
10Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 4,68m3
11Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y2,44m3
12Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 20km2,44m3
13Di chuyển cáp ngầm trung thế, TL0,07100m
FN Trạm biến áp
FO Cáp mặt máy biến áp
1Đầu cốt đồng M240Cosse C24014cái
2ống co ngót 2400.02,1m
FP Đấu nối tụ bù hạ thế
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x35mm2-Không lớp giáp bảo vệCu/XLPE/PVC 0,6/1kV-1x35 mm29m
2Đầu cốt đồng M35Cosse C3518cái
FQ Phụ kiện trạm
1Biên tên trạm phản quang0.01cái
2Biển sơ sơ đồ 1 sợi0.01cái
3Biển tên lộ trung thế (treo trong tủ RMU)0.05cái
4Biển tên lộ hạ thế trong tủ hạ thế0.07cái
5Khóa cửa0.03cái
6Cát vàng0.00,5m3
FR Tiếp địa trạm biến áp
1Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,43kg/cọc)x8 cọc0.086,58kg
2Thép dẹt 50x4-TL:1,57kg/m (dây trục tiếp địa)0.033,912kg
3Thép dẹt 40x4-TL:1,26kg/m (dây nhánh tiếp địa)0.07,56kg
4Cáp 0,6/1kV-Cu/PVC-1x120mm2Cáp 0,6/1kV-Cu/PVC-1x120mm28m
5Cáp 0,6/1kV-Cu/PVC-1x50mm2Cáp 0,6/1kV-Cu/PVC-1x50mm235m
6Cáp 0,6/1kV-Cu/PVC-1x95mm2Cáp 0,6/1kV-Cu/PVC-1x95mm23m
7Đầu cốt đồng M120Cosse C1202cái
8Đầu cốt đồng M50Cosse C5028cái
9Đầu cốt đồng M950.02cái
FS Móng TBA 1 cột hợp bộ 1C4
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công3,9585m3
2Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ0,1308100m2
3Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng 0,273m3
4Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 1,81m3
5Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,0295tấn
6Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,0725tấn
7Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công1,1915m3
8Sơn chân móng trụ1,39m2
9Đổ bê tông bậc lên xuống vận hành trụ đỡ MBA0,1613m3
10Sơn bậc lên xuống thao tác trụ1,54m2
FT Tiếp địa trạm biến áp
1Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 11,04m3
2Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y11,04m3
3Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 20km2,767m3
FU Hạ thế
FV Cáp ngầm hạ thế
1Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x120mm2-Ngoài trời-Kèm đầu cốt đồng0,6/1kV Cu-4x120mm210bộ
2ống nhựa xoắn HDPE d=130/100HDPE D130/10060m
3Bịt đầu ống 130/1000.02cái
4Biển chỉ dẫn cáp (tên lộ ATM)0.010cái
5Đầu cốt đồng M50Cosse C5020cái
6Cáp 0,6/1kV-Cu/PVC-1x50mm2Cáp 0,6/1kV-Cu/PVC-1x50mm210m
7Gạch đặc 220x105x600.0198viên
8Cát đen đổ nền0.01,755m3
9Băng báo hiệu cáp bằng nilông 20cm0.022m
10Mốc gang báo hiệu cáp0.05cái
11Giá đỡ 2 cáp lên cột LT đơn (TL: 23,13 kg/bộ x 1bộ)kg23,13kg
12Giá đỡ 3 cáp lên cột LT đôi (TL: 28,55 kg/bộ x 1bộ)kg28,55kg
FW Cáp sau tủ hạ thế
FX Cột hạ thế
1Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-5,0-thân liền0.012cột
FY Cáp vặn xoắn
1Biển tên lộ hạ thế trong tủ hạ thế0.049cái
2Xà nánh kép 1,2m cột LT (TL: 35,7 kg/bộ x 13bộ)0.0464,1kg
3Xà nánh kép 1,2m cột 2LT dọc (TL: 38,15 kg/bộ x 3bộ)0.0114,45kg
4Xà kèm 0,4m cột LT (TL: 8,856 kg/bộ x 3bộ)0.026,568kg
FZ Phụ kiện cáp vặn xoắn
1Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2KN4x12073cái
2Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mmLV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2BL124cái
3Đầu cốt AM -95mm2Cosse C-A954cái
4ống co ngót 1200.09,2m
5Băng dính cách điện0.010cuộn
GA Tiếp địa cột hạ thế
1Tiếp địa lặp lại (TL: 22,66 kg/bộ x 5bộ)0.0113,3kg
2Cáp 0,6/1kV-Cu/PVC-1x50mm2Cáp 0,6/1kV-Cu/PVC-1x50mm28m
3Đầu cốt đồng M50Cosse C508cái
4Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mmLV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2BL5cái
5ống nhựa xoắn HDPE d=32/25HDPE D32/2515m
GB Công tơ
1Hộp phân dây composit (bao gồm đầu cốt)HPD3hộp
2Hộp 4 công tơ 1 pha-composit, không ATMComposit, ATM 1 pha 40A2hòm
3Hòm 1 công tơ 3 pha-Trực tiếp-Composite, không ATMComposit, ATM 63A2hòm
4Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x25mm2-Không lớp giáp bảo vệCu/XLPE/PVC 0,6/1kV 4x25 mm210m
5Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x25mm2-Không lớp giáp bảo vệCu/XLPE/PVC 0,6/1kV 2x25 mm210m
6Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x10mm2-Không lớp giáp bảo vệCu/XLPE/PVC 0,6/1kV 2x10 mm24m
7Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x10mm2-Không lớp giáp bảo vệCu/XLPE/PVC 0,6/1kV-1x10 mm216m
8Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x25mm2-Không lớp giáp bảo vệCu/XLPE/PVC 0,6/1kV-1x25 mm23m
9Băng dính cách điện0.01cuộn
10Dây thép bọc nhựa D10.03m
11Dây thít nhựa 30cm0.01túi
12Đề can tên khách hàng0.010cái
13Xà X21 đỡ hòm công tơ cột LT đơn (TL: 9,4 kg/bộ x 2bộ)0.018,8kg
14Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm14m
15Cắt đường BTXM dày 5cm8m
16Phá mặt đường bê tông asphan, bằng búa căn khí nén0,336m3
17Phá mặt đường BTXM, bằng búa căn khí nén0,12m3
18Phá dỡ kết cấu phía dưới mặt đường asphalt, BTXM, bằng búa căn khí nén1,89m3
19Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 5,214m3
20Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y2,479m3
21Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 20km5,805m3
GC Xây bục cố định ống cáp lên cột
1Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 750,09m3
2Trát móng chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 751,2m2
GD Cột hạ thế
1Cắt đường BTXM dày 10cm44,4m
2Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay(Phá móng cột, vị trí trồng cột mới tại vị trí cột cũ )1,12m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công11,08m3
4Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 11,433m3
GE Tiếp địa cột hạ thế
1Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 3m3
2Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y3m3
3Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 20km12,2m3
GF Căng lại dây
1Căng lại dây bằng thủ công, dây nhôm tiết diện 120mm20,08km
2Tháo dây đến công tơ, dây dọc cột bê tông, tiết diện 20m
3Lắp đặt dây sau công tơ, dọc cột BT, tiết diện 20m
GG Di chuyển công tơ
1Tháo lắp aptomat 3 pha 100A2cái
2Lắp hộp phân dây8hộp
3Tháo hộp phân dây8hộp
4Lắp hộp công tơ 10hộp
5Tháo hộp công tơ 10hộp
6Lắp hộp công tơ 11hộp
7Tháo hộp công tơ 11hộp
GH Thu hồi
1Tháo hạ cột BT bằng thủ công 12cột
2Tháo hạ xà 3bộ
3Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện 4x120mm20,252km
4Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện 4x95mm20,203km
5Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện 4x70mm20,046km
6Tháo dây đến công tơ, dây dọc cột bê tông, tiết diện 16m
7Tháo đặt dây đến công tơ, dây dọc cột bê tông, tiết diện 16m
8Tháo hộp công tơ 2hộp
9Tháo hộp công tơ 2hộp
GI C. PHẦN HOÀN TRẢ
GJ CÁP NGẦM TRUNG THẾ
1Hoàn trả hè BTXM dày 5cm5,2m2
GK HẠ THẾ
1Hoàn trả đường bê tông Asphalt 4,2m2
2Hoàn trả hè BTXM dày 5cm2,4m2
GL D. PHẦN VẬN CHUYỂN
GM CÁP NGẦM TRUNG THẾ
GN Phần thiết bị
GO Phần vật liệu
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển vật liệu thi công)1ca
GP TRẠM BIẾN ÁP
GQ Phần thiết bị
1Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển MBA và tủ hạ thế)1ca
GR Phần vật liệu
GS HẠ THẾ
GT Phần thiết bị
GU Phần vật liệu
1Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển cột)2ca
2Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển cột thu hồi)2ca
GV HẠNG MỤC 5: TBA KHƯƠNG MAI 12
GW A. PHẦN VTTB A CẤP B THỰC HIỆN
GX Phần thiết bị:
GY Cáp ngầm trung thế 22kV
GZ Trạm biến áp
1MBA dầu 3 pha 630kVA-22±2x2,5%/0,4-ONAN-Sứ Elbow, đầu cáp Elbow, có bình dầu phụMBA 630 kVA-22± 2x2,5%/0.4KV (Po=780W, Pk=5570W)1máy
2Tủ RMU 22kV-630A-≥16kA/1s-(2CD+1MC)-Không mở rộng được-1 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhàRMU 22kV-630A-16kA/s (2CD+MC) Compact Non-Extensible Indoor1tủ
3Tủ điện hạ áp 600V-1000A-Kiểu bệt-Trong nhà600V-1000A ( 1x400A+3x250A+160A+25A)1tủ
4Bình tụ bù hạ áp 3 pha-440V-30kVAr0.02bình
5Bộ DCU thu thập dữ liệu công tơ điện tử0.01bộ
6Thiết bị thu thập dự liệu công tơ điện tử 3 pha (Modem GPRS/3G)0.01bộ
HA Phần vật liệu
HB Cáp ngầm trung thế 22kV
1Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Ruột đồng-3x240mm2-Có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nước22kV/Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x240mm213m
HC Trạm biến áp
1Thân trụ TBA hợp bộ (kèm chụp cực máy biến áp và máng cáp trung hạ thế )0.01trụ
HD Cáp từ tủ RMU đến MBA
1Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Ruột đồng-1x50mm2-Có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nước0.024m
HE Cáp mặt máy biến áp
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x240mm2-Không lớp giáp bảo vệCu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x240 mm230m
HF Hạ thế
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x150mm2-Có lớp giáp bảo vệ0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x150mm2115m
2Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x120mm2-Có lớp giáp bảo vệ0.0211m
HG Cáp vặn xoắn
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2Cáp vặn xoắn ABC 0,6/1kV-4x120 mm2737,46m
2Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95mm2Cáp vặn xoắn ABC 0,6/1kV-4x95 mm215,3m
3Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2Cáp vặn xoắn ABC 0,6/1kV-4x70 mm221m
4Khóa đai thép0.028cái
5Đai thép không gỉ0.042m
6MCB 1 cực 63A-230/400VAC-≥6kArms0.032cái
7Đai thép không gỉ0.012m
8Khóa đai thép0.08cái
HH B. PHẦN VTTB B CẤP B THỰC HIỆN
HI Phần vật liệu:
HJ Cáp ngầm trung thế 22kV
1Hộp nối cáp 22kV ruột đồng-3x240mm2-Đổ nhựa resinHN 22kV/Cu/XLPE-3x240mm21bộ
2ống nhựa xoắn HDPE d=195/150HDPE D195/15011m
3Gạch đặc 220x105x600.0117viên
4Tấm đan bê tông KT: 0,5x0,8x0,120.01tấm
5Cát đen đổ nền0.01,2m3
6Băng báo hiệu cáp bằng nilông 20cm0.013m
7Mốc gang báo hiệu cáp0.05cái
8Phá hè đá, bằng thủ công7,2m2
9Phá dỡ bê tông xi măng dưới hè0,5m3
10Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 4,05m3
11Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y2,39m3
12Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 20km2,3m3
13Di chuyển cáp ngầm trung thế, TL0,06100m
HK Trạm biến áp
HL Cáp mặt máy biến áp
1Đầu cốt đồng M240Cosse C24014cái
2ống co ngót 2400.02,1m
HM Đấu nối tụ bù hạ thế
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x35mm2-Không lớp giáp bảo vệCu/XLPE/PVC 0,6/1kV-1x35 mm29m
2Đầu cốt đồng M35Cosse C3518cái
HN Phụ kiện trạm
1Biên tên trạm phản quang0.01cái
2Biển sơ sơ đồ 1 sợi0.01cái
3Biển tên lộ trung thế (treo trong tủ RMU)0.05cái
4Biển tên lộ hạ thế trong tủ hạ thế0.07cái
5Khóa cửa0.03cái
6Cát vàng0.00,5m3
HO Tiếp địa trạm biến áp
1Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,43kg/cọc)x8 cọc0.086,58kg
2Thép dẹt 50x4-TL:1,57kg/m (dây trục tiếp địa)0.033,912kg
3Thép dẹt 40x4-TL:1,26kg/m (dây nhánh tiếp địa)0.07,56kg
4Cáp 0,6/1kV-Cu/PVC-1x120mm2Cáp 0,6/1kV-Cu/PVC-1x120mm28m
5Cáp 0,6/1kV-Cu/PVC-1x50mm2Cáp 0,6/1kV-Cu/PVC-1x50mm235m
6Cáp 0,6/1kV-Cu/PVC-1x95mm2Cáp 0,6/1kV-Cu/PVC-1x95mm23m
7Đầu cốt đồng M120Cosse C1202cái
8Đầu cốt đồng M50Cosse C5028cái
9Đầu cốt đồng M950.02cái
HP Móng TBA 1 cột hợp bộ 1C4
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công3,9585m3
2Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ0,1308100m2
3Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng 0,273m3
4Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 1,81m3
5Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,0295tấn
6Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,0725tấn
7Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công1,1915m3
8Sơn chân móng trụ1,39m2
9Đổ bê tông bậc lên xuống vận hành trụ đỡ MBA0,1613m3
10Sơn bậc lên xuống thao tác trụ1,54m2
HQ Tiếp địa trạm biến áp
1Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 11,04m3
2Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y11,04m3
3Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 20km2,767m3
HR Tổng trạm biến áp
HS Hạ thế
HT Cáp ngầm hạ thế
1Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x150mm2-Ngoài trời-Kèm đầu cốt đồng0,6/1kV Cu-4x150mm22bộ
2Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x120mm2-Ngoài trời-Kèm đầu cốt đồng0,6/1kV Cu-4x120mm28bộ
3ống nhựa xoắn HDPE d=130/100HDPE D130/100324m
4Bịt đầu ống 130/1000.04cái
5Biển chỉ dẫn cáp (tên lộ ATM)0.010cái
6Đầu cốt đồng M50Cosse C5020cái
7Cáp 0,6/1kV-Cu/PVC-1x50mm2Cáp 0,6/1kV-Cu/PVC-1x50mm210m
8Gạch đặc 220x105x600.01.890viên
9Cát đen đổ nền0.026,658m3
10Băng báo hiệu cáp bằng nilông 20cm0.0210m
11Mốc gang báo hiệu cáp0.044cái
12Giá đỡ 1 cáp lên cột LT đơn (TL: 21,47 kg/bộ x 3bộ)kg64,41kg
13Giá đỡ 3 cáp lên cột LT đôi (TL: 28,55 kg/bộ x 1bộ)kg28,55kg
HU Cáp sau tủ hạ thế
HV Cột hạ thế
1Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-5,0-thân liền0.06cột
HW Cáp vặn xoắn
1Biển tên lộ hạ thế trong tủ hạ thế0.035cái
2Xà nánh kép 1,2m cột LT (TL: 35,7 kg/bộ x 10bộ)0.0357kg
3Xà nánh kép 1,2m cột 2LT dọc (TL: 38,15 kg/bộ x 1bộ)0.038,15kg
4Xà nánh kép 1.2m cột H (TL: 37,691 kg/bộ x 2bộ)0.075,382kg
5Xà nánh kép 1.2m cột 2H dọc (TL: 45,586 kg/bộ x 1bộ)0.045,586kg
HX Phụ kiện cáp vặn xoắn
1Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2KN4x12056cái
2Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mmLV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2BL112cái
3Đầu cốt AM -120mm2Cosse C-A12048cái
4Đầu cốt AM -95mm2Cosse C-A954cái
5ống co ngót 1200.07,8m
6Băng dính cách điện0.012cuộn
HY Tiếp địa cột hạ thế
1Tiếp địa lặp lại (TL: 22,66 kg/bộ x 7bộ)0.0158,62kg
2Cáp 0,6/1kV-Cu/PVC-1x50mm2Cáp 0,6/1kV-Cu/PVC-1x50mm25m
3Đầu cốt đồng M50Cosse C505cái
4Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mmLV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2BL7cái
5ống nhựa xoắn HDPE d=32/25HDPE D32/2521m
HZ Công tơ
1Hộp phân dây composit (bao gồm đầu cốt)HPD8hộp
2Hộp 4 công tơ 1 pha-composit, không ATMComposit, ATM 1 pha 40A8hòm
3Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x25mm2-Không lớp giáp bảo vệCu/XLPE/PVC 0,6/1kV 2x25 mm240m
4Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x10mm2-Không lớp giáp bảo vệCu/XLPE/PVC 0,6/1kV 2x10 mm216m
5Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x10mm2-Không lớp giáp bảo vệCu/XLPE/PVC 0,6/1kV-1x10 mm264m
6Băng dính cách điện0.03cuộn
7Dây thép bọc nhựa D10.09m
8Dây thít nhựa 30cm0.02túi
9Đề can tên khách hàng0.033cái
10Xà X21 đỡ hòm công tơ cột LT đơn (TL: 9,4 kg/bộ x 6bộ)0.056,4kg
11Xà X22 đỡ hòm công tơ cột LT đơn (TL: 13,62 kg/bộ x 1bộ)0.013,62kg
12Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm96m
13Cắt đường BTXM dày 10cm76m
14Phá mặt đường bê tông asphan, bằng búa căn khí nén3,744m3
15Phá mặt đường BTXM, bằng búa căn khí nén3,04m3
16Phá dỡ kết cấu phía dưới mặt đường asphalt, BTXM, bằng búa căn khí nén13,326m3
17Phá hè gạch Terrazzo, bằng thủ công9m2
18Phá dỡ bê tông xi măng dưới hè6,012m3
19Tháo tấm đan rãnh, bó vỉa đá84cái
20Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 41,448m3
21Đào kênh mương bằng máy đào 0,206100m3
22Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y23,349m3
23Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 20km68,58m3
IA Xây bục cố định ống cáp lên cột
1Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 750,18m3
2Trát móng chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 752,4m2
IB Cột hạ thế
1Cắt đường BTXM dày 10cm24m
2Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay(Phá móng cột, vị trí trồng cột mới tại vị trí cột cũ )0,6m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công6m3
4Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 6,216m3
IC Tiếp địa cột hạ thế
1Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 4,2m3
2Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y4,2m3
3Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 20km6,6m3
ID Căng lại dây
1Tháo dây đến công tơ, dây dọc cột bê tông, tiết diện 64m
2Lắp đặt dây sau công tơ, dọc cột BT, tiết diện 64m
IE Di chuyển công tơ
1Lắp hộp phân dây4hộp
2Tháo hộp phân dây4hộp
3Lắp hộp công tơ 6hộp
4Tháo hộp công tơ 6hộp
5Lắp hộp công tơ 6hộp
6Tháo hộp công tơ 6hộp
7Tháo, lắp đèn chiếu sáng2bộ
IF Thu hồi
1Tháo hạ cột BT bằng thủ công 1cột
2Tháo hạ cột BT bằng thủ công 5cột
3Tháo hạ xà 3bộ
4Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện 4x120mm20,131km
5Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện 4x95mm20,248km
6Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện 4x70mm20,062km
7Tháo dây đến công tơ, dây dọc cột bê tông, tiết diện 56m
8Tháo đặt dây đến công tơ, dây dọc cột bê tông, tiết diện 64m
9Tháo hộp công tơ 6hộp
10Tháo hộp công tơ 6hộp
11Tháo hộp phân dây1hộp
IG C. PHẦN HOÀN TRẢ
IH CÁP NGẦM TRUNG THẾ
1Hoàn trả hè đá sẻ 30x30x4 (tận dụng 50% đá cũ)7,2m2
II HẠ THẾ
1Hoàn trả đường bê tông Asphalt 38,2m2
2Hoàn trả đường BTXM cũ15,2m2
3Hoàn trả hè đá sẻ 30x30x4 (tận dụng 50% đá cũ)9m2
4Hoàn trả đan rãnh đá sẻ42md
IJ D. PHẦN VẬN CHUYỂN
IK CÁP NGẦM TRUNG THẾ
IL Phần thiết bị
IM Phần vật liệu
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển vật liệu thi công)1ca
IN TRẠM BIẾN ÁP
IO Phần thiết bị
1Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển MBA và tủ hạ thế)1ca
IP Phần vật liệu
IQ HẠ THẾ
IR Phần thiết bị
IS Phần vật liệu
1Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển cột)1ca
2Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển cột thu hồi)1ca
IT HẠNG MỤC 6: TBA KHƯƠNG MAI 13
IU A. PHẦN VTTB A CẤP B THỰC HIỆN
IV Phần thiết bị:
IW Cáp ngầm trung thế 22kV
IX Trạm biến áp
1MBA dầu 3 pha 630kVA-22±2x2,5%/0,4-ONAN-Sứ Elbow, đầu cáp Elbow, có bình dầu phụMBA 630 kVA-22± 2x2,5%/0.4KV (Po=780W, Pk=5570W)1máy
2Tủ RMU 22kV-630A-≥16kA/1s-(2CD+1MC)-Không mở rộng được-1 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhàRMU 22kV-630A-16kA/s (2CD+MC) Compact Non-Extensible Indoor1tủ
3Tủ điện hạ áp 600V-1000A-Kiểu bệt-Trong nhà600V-1000A ( 1x400A+3x250A+160A+25A)1tủ
4Bình tụ bù hạ áp 3 pha-440V-30kVAr0.02bình
5Bộ DCU thu thập dữ liệu công tơ điện tử0.01bộ
6Thiết bị thu thập dự liệu công tơ điện tử 3 pha (Modem GPRS/3G)0.01bộ
IY Phần vật liệu
IZ Cáp ngầm trung thế 22kV
1Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Ruột đồng-3x240mm2-Có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nước22kV/Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x240mm2233m
JA Trạm biến áp
1Thân trụ TBA hợp bộ (kèm chụp cực máy biến áp và máng cáp trung hạ thế )0.01trụ
JB Cáp từ tủ RMU đến MBA
1Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Ruột đồng-1x50mm2-Có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nước0.024m
JC Cáp mặt máy biến áp
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x240mm2-Không lớp giáp bảo vệCu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x240 mm230m
JD Hạ thế
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x120mm2-Có lớp giáp bảo vệ0.0148m
JE Cáp vặn xoắn
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2Cáp vặn xoắn ABC 0,6/1kV-4x120 mm2913,92m
2Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95mm2Cáp vặn xoắn ABC 0,6/1kV-4x95 mm221m
3Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2Cáp vặn xoắn ABC 0,6/1kV-4x70 mm224m
4Khóa đai thép0.020cái
5Đai thép không gỉ0.030m
6MCB 1 cực 63A-230/400VAC-≥6kArms0.082cái
7Đai thép không gỉ0.035m
8Khóa đai thép0.022cái
JF B. PHẦN VTTB B CẤP B THỰC HIỆN
JG Phần vật liệu:
JH Cáp ngầm trung thế 22kV
1Hộp đầu cáp T-plug 22kV-630A-3x240mm2T-Plug 22kV 3x240mm21bộ
2Hộp nối cáp 22kV ruột đồng-3x240mm2-Đổ nhựa resinHN 22kV/Cu/XLPE-3x240mm21bộ
3ống nhựa xoắn HDPE d=195/150HDPE D195/150222m
4Gạch đặc 220x105x600.02.196viên
5Tấm đan bê tông KT: 0,5x0,8x0,120.01tấm
6Cát đen đổ nền0.015,33m3
7Băng báo hiệu cáp bằng nilông 20cm0.0244m
8Mốc gang báo hiệu cáp0.033cái
9Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm186m
10Phá mặt đường bê tông asphan, bằng búa căn khí nén3,87m3
11Phá dỡ kết cấu phía dưới mặt đường asphalt, BTXM, bằng búa căn khí nén16,77m3
12Phá hè gạch block, bằng thủ công14,1m2
13Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 30,47m3
14Đào kênh mương bằng máy đào 0,435100m3
15Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y29,56m3
16Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 20km65,18m3
17Di chuyển cáp ngầm trung thế, TL0,02100m
JI Trạm biến áp
JJ Cáp mặt máy biến áp
1Đầu cốt đồng M240Cosse C24014cái
2ống co ngót 2400.02,1m
JK Đấu nối tụ bù hạ thế
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x35mm2-Không lớp giáp bảo vệCu/XLPE/PVC 0,6/1kV-1x35 mm29m
2Đầu cốt đồng M35Cosse C3518cái
JL Phụ kiện trạm
1Biên tên trạm phản quang0.01cái
2Biển sơ sơ đồ 1 sợi0.01cái
3Biển tên lộ trung thế (treo trong tủ RMU)0.05cái
4Biển tên lộ hạ thế trong tủ hạ thế0.07cái
5Khóa cửa0.03cái
6Cát vàng0.00,5m3
JM Tiếp địa trạm biến áp
1Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,43kg/cọc)x8 cọc0.086,58kg
2Thép dẹt 50x4-TL:1,57kg/m (dây trục tiếp địa)0.033,912kg
3Thép dẹt 40x4-TL:1,26kg/m (dây nhánh tiếp địa)0.07,56kg
4Cáp 0,6/1kV-Cu/PVC-1x120mm2Cáp 0,6/1kV-Cu/PVC-1x120mm28m
5Cáp 0,6/1kV-Cu/PVC-1x50mm2Cáp 0,6/1kV-Cu/PVC-1x50mm235m
6Cáp 0,6/1kV-Cu/PVC-1x95mm2Cáp 0,6/1kV-Cu/PVC-1x95mm23m
7Đầu cốt đồng M120Cosse C1202cái
8Đầu cốt đồng M50Cosse C5028cái
9Đầu cốt đồng M950.02cái
JN Móng TBA 1 cột hợp bộ 1C4
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công3,9585m3
2Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ0,1308100m2
3Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng 0,273m3
4Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 1,81m3
5Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,0295tấn
6Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,0725tấn
7Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công1,1915m3
8Sơn chân móng trụ1,39m2
9Đổ bê tông bậc lên xuống vận hành trụ đỡ MBA0,1613m3
10Sơn bậc lên xuống thao tác trụ1,54m2
JO Tiếp địa trạm biến áp
1Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 11,04m3
2Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y11,04m3
3Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 20km2,767m3
JP Hạ thế
JQ Cáp ngầm hạ thế
1Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x120mm2-Ngoài trời-Kèm đầu cốt đồng0,6/1kV Cu-4x120mm28bộ
2ống nhựa xoắn HDPE d=130/100HDPE D130/100108m
3Biển chỉ dẫn cáp (tên lộ ATM)0.08cái
4Đầu cốt đồng M50Cosse C5016cái
5Cáp 0,6/1kV-Cu/PVC-1x50mm2Cáp 0,6/1kV-Cu/PVC-1x50mm28m
6Gạch đặc 220x105x600.0108viên
7Cát đen đổ nền0.00,672m3
8Băng báo hiệu cáp bằng nilông 20cm0.012m
9Mốc gang báo hiệu cáp0.010cái
10Giá đỡ 4 cáp lên cột LT đơn (TL: 26,44 kg/bộ x 1bộ)kg26,44kg
JR Cáp sau tủ hạ thế
JS Cột hạ thế
1Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-5,0-thân liền0.05cột
JT Cáp vặn xoắn
1Biển tên lộ hạ thế trong tủ hạ thế0.042cái
2Xà nánh kép 1,2m cột LT (TL: 35,7 kg/bộ x 14bộ)0.0499,8kg
3Xà nánh kép 1,2m cột 2LT ngang (TL: 38,04 kg/bộ x 1bộ)0.038,04kg
4Xà nánh kép 1,2m cột 2LT dọc (TL: 38,15 kg/bộ x 3bộ)0.0114,45kg
5Xà nánh kép 1,5m cột LT (TL: 42,83 kg/bộ x 1bộ)0.042,83kg
6Xà kèm 0,4m cột LT (TL: 8,856 kg/bộ x 6bộ)0.053,136kg
JU Phụ kiện cáp vặn xoắn
1Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2KN4x12066cái
2Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mmLV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2BL167cái
3Đầu cốt AM -120mm2Cosse C-A12028cái
4Đầu cốt AM -95mm2Cosse C-A954cái
5ống co ngót 1200.04,8m
6Băng dính cách điện0.011cuộn
JV Tiếp địa cột hạ thế
1Tiếp địa lặp lại (TL: 22,66 kg/bộ x 5bộ)0.0113,3kg
2Cáp 0,6/1kV-Cu/PVC-1x50mm2Cáp 0,6/1kV-Cu/PVC-1x50mm23m
3Đầu cốt đồng M50Cosse C503cái
4Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mmLV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2BL5cái
5ống nhựa xoắn HDPE d=32/25HDPE D32/2515m
JW Công tơ
1Hộp phân dây composit (bao gồm đầu cốt)HPD11hộp
2Hộp 4 công tơ 1 pha-composit, không ATMComposit, ATM 1 pha 40A22hòm
3Hòm 1 công tơ 3 pha-Trực tiếp-Composite, không ATMComposit, ATM 63A1hòm
4Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x25mm2-Không lớp giáp bảo vệCu/XLPE/PVC 0,6/1kV 4x25 mm25m
5Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x25mm2-Không lớp giáp bảo vệCu/XLPE/PVC 0,6/1kV 2x25 mm2110m
6Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x10mm2-Không lớp giáp bảo vệCu/XLPE/PVC 0,6/1kV 2x10 mm2111m
7Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x10mm2-Không lớp giáp bảo vệCu/XLPE/PVC 0,6/1kV-1x10 mm2164m
8Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x25mm2-Không lớp giáp bảo vệCu/XLPE/PVC 0,6/1kV-1x25 mm22m
9Băng dính cách điện0.06cuộn
10Dây thép bọc nhựa D10.018m
11Dây thít nhựa 30cm0.03túi
12Đề can tên khách hàng0.086cái
13Xà X21 đỡ hòm công tơ cột LT đơn (TL: 9,4 kg/bộ x 8bộ)0.075,2kg
14Xà X31 đỡ hòm công tơ cột LT đơn (TL: 12,39 kg/bộ x 1bộ)0.012,39kg
15Xà X22 đỡ hòm công tơ cột LT đơn (TL: 13,62 kg/bộ x 2bộ)0.027,24kg
16Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm8m
17Phá mặt đường bê tông asphan, bằng búa căn khí nén0,168m3
18Phá dỡ kết cấu phía dưới mặt đường asphalt, BTXM, bằng búa căn khí nén0,728m3
19Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 2,464m3
20Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y0,888m3
21Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 20km2,688m3
JX Xây bục cố định ống cáp lên cột
1Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 750,045m3
2Trát móng chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 750,6m2
JY Cột hạ thế
1Cắt đường BTXM dày 10cm20m
2Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay(Phá móng cột, vị trí trồng cột mới tại vị trí cột cũ )0,5m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công5m3
4Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 5,18m3
JZ Tiếp địa cột hạ thế
1Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 3m3
2Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y3m3
3Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 20km5,5m3
KA Căng lại dây
1Căng lại dây bằng thủ công, dây nhôm tiết diện 120mm20,09km
2Tháo dây đến công tơ, dây dọc cột bê tông, tiết diện 166m
3Lắp đặt dây sau công tơ, dọc cột BT, tiết diện 166m
KB Di chuyển công tơ
1Tháo lắp aptomat 3 pha 100A1cái
2Lắp hộp công tơ 6hộp
3Tháo hộp công tơ 6hộp
KC Thu hồi
1Tháo hạ cột BT bằng thủ công 1cột
2Tháo hạ cột BT bằng thủ công 3cột
3Tháo hạ xà 3bộ
4Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện 4x120mm20,327km
5Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện 4x70mm20,118km
6Tháo dây đến công tơ, dây dọc cột bê tông, tiết diện 136m
7Tháo đặt dây đến công tơ, dây dọc cột bê tông, tiết diện 164m
8Tháo hộp công tơ 12hộp
9Tháo hộp công tơ 12hộp
10Tháo hộp phân dây2hộp
KD C. PHẦN HOÀN TRẢ
KE CÁP NGẦM TRUNG THẾ
1Hoàn trả đường bê tông Asphalt 64,5m2
2Hoàn trả hè gạch block (tận dụng 85% gạch cũ)14,1m2
KF HẠ THẾ
1Hoàn trả đường bê tông Asphalt 2,8m2
KG D. PHẦN VẬN CHUYỂN
KH CÁP NGẦM TRUNG THẾ
KI Phần thiết bị
KJ Phần vật liệu
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển vật liệu thi công)1ca
KK TRẠM BIẾN ÁP
KL Phần thiết bị
1Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển MBA và tủ hạ thế)1ca
KM Phần vật liệu
KN HẠ THẾ
KO Phần thiết bị
KP Phần vật liệu
1Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển cột)1ca
2Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển cột thu hồi)1ca
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.551496824E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.10299364E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là: hợp đồng Xây dựng mới các TBA, hoặc Nâng công suất các TBA hoặc cải tạo lưới điện trung hạ thế .
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.124.031.851 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.372.095.553 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.32
2 Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công 2 - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.22
3 Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) 15 - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: 15 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu > 5 tấn Xe2
2 Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn Xe2
3 Xe cẩu tự hành 2.5-3 tấn Xe1
4 Tó chữ A Bộ2
5 Máy trộn bê tông đến 250 lít Máy2
6 Máy bơm nư¬ớc Máy2
7 Máy đầm bê tông các loại Máy2
8 Máy hàn điện Máy1
9 Máy phát điện >10kVA Máy1
10 Tời kéo Bộ2
11 Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt Bộ2
12 Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột Bộ2
13 Các thiết bị thí nghiệm trọn bộ1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->