Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220146544-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/02/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI TỈNH ĐIỆN BIÊN |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220144557 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-24 21:49:00 đến ngày 2022-02-23 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Điện Biên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 21,965,698,671 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 300,000,000 VNĐ ((Ba trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2948E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.589E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng, trong đó có công trình giao thông có hạng mục thi công xây dựng rải thảm mặt đường bê tông nhựa. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 10.982.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Phải thuộc nhà thầu đứng đầu liên danh (trong trường hợp liên danh).- Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình giao thông ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo chất lượng, tiến độ (có hạng mục thi công xây dựng rải thảm mặt đường bê tông nhựa).Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã làm Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trường có xác nhận của Chủ đầu tư. Trong trường hợp cần thiết nhà thầu phải cung cấp các tài liệu bản gốc để làm rõ theo yêu cầu của Bên mời thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phó Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (Đối với trường hợp Nhà thầu Liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải có ít nhất 01 người là Phó Chỉ huy trưởng công trường)- Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình giao thông ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.- Đã làm Chỉ huy ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo chất lượng, tiến độ (có hạng mục thi công xây dựng rải thảm mặt đường bê tông nhựa).Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã làm Chỉ huy ít nhất 01 công trường có xác nhận của Chủ đầu tư. Trong trường hợp cần thiết nhà thầu phải cung cấp các tài liệu bản gốc để làm rõ theo yêu cầu của Bên mời thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Phải tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo chất lượng, tiến độ.Trong trường hợp cần thiết nhà thầu phải cung cấp các tài liệu bản gốc để làm rõ theo yêu cầu của Bên mời thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng đội thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Phải tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã làm đội trưởng đội thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo chất lượng, tiến độ.Trong trường hợp cần thiết nhà thầu phải cung cấp các tài liệu bản gốc để làm rõ theo yêu cầu của Bên mời thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ và môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên, có giấy chứng nhận đã tham gia khóa huấn luyện về an toàn lao động còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ.Trong trường hợp cần thiết nhà thầu phải cung cấp các tài liệu bản gốc để làm rõ theo yêu cầu của Bên mời thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc đã tốt nghiệp đại học và có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã phụ trách thanh toán 01 công trình giao thông đường bộ.Trong trường hợp cần thiết nhà thầu phải cung cấp các tài liệu bản gốc để làm rõ theo yêu cầu của Bên mời thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 30 |
| - Trình độ chuyên môn | - Công nhân kỹ thuật bậc 3/7 các loại (không kể công nhân kỹ thuật lái máy) trở lên.- Có bảng kê khai danh sách kèm theo, có chứng chỉ đào tạo ngành nghề phù hợp.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Thiết bị sơn kẻ vạch YHK 10A | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích≥5 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải ≥10T |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 4-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất≥110 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích≥250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất≥130 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất≥190 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng≥70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất≥0,62 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất≥1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm bê tông, dầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất≥1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất≥5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đào một gầu, bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu≥0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Lò nấu sơn YHK 3A | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy lu bánh thép tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥8T |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 16-Máy lu bánh hơi tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng≥16 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Trạm trộn bê tông asphan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Năng suất: ≥80T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Phòng thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hợp chuẩn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI TỈNH ĐIỆN BIÊN |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Sửa chữa hư hỏng nền, mặt đường và công trình đoạn Km118 – Km125, QL.4H, tỉnh Điện Biên 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Cam kết của nhà thầu về bảo đảm kích thước thùng hàng, không chở hàng quá khổ quá tải theo quy định tại văn bản số 1584/TCĐBVN-CQLXDĐB ngày 02/4/2015 của Tổng cục ĐBVN khi thực hiện gói thầu này. - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. + Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị hoặc đăng ký hoặc đăng kiểm của các máy móc, thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên, và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt. + Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua trang thiết bị thí nghiệm đủ tiêu chuẩn. Trường hợp thuê thiết bị thí nghiệm thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm Quyết định công nhận khả năng thực hiện các phép thử của cơ quan có thẩm quyền đính kèm danh mục trang thiết bị thí nghiệm đủ tiêu chuẩn của Bên cho thuê. - Phòng thí nghiệm hiện trường: Nhà thầu phải đề xuất phòng thí nghiệm hiện trường phục vụ công tác thí nghiệm cho gói thầu và phải có Quyết định công nhận khả năng thực hiện các phép thử của cơ quan có thẩm quyền. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 300.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá |
| E-CDNT 23.2 | nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 40 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Bên mời thầu: Sở Giao thông vận tải tỉnh Điện Biên, địa chỉ: số 24, đường Trần Đăng Ninh, phường Thanh Bình, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên. Điện thoại: 02153.824.708; Fax: 02153.826.623.
+ Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải tỉnh Điện Biên, địa chỉ: số 24, đường Trần Đăng Ninh, phường Thanh Bình, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên. Điện thoại: 02153.824.708; Fax: 02153.826.623.
Trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng cục đường bộ Việt Nam, ô D20 đường Tôn Thất Thuyết, KĐT mới Cầu Giấy, P.Dịch Vọng Hậu, Q.Cầu Giấy, TP.Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổng cục đường bộ Việt Nam, ô D20 đường Tôn Thất Thuyết, KĐT mới Cầu Giấy, P.Dịch Vọng Hậu, Q.Cầu Giấy, TP.Hà Nội. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổng cục đường bộ Việt Nam, ô D20 đường Tôn Thất Thuyết, KĐT mới Cầu Giấy, P.Dịch Vọng Hậu, Q.Cầu Giấy, TP.Hà Nội. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HM1. Nền đường | |||
| 1 | Đào nền đất C2 | Chương V - HSMT | 2.872,94 | m3 |
| 2 | Đào nền đất C3 | nt | 7.186,58 | m3 |
| 3 | Đào nền đất C4 | nt | 8.815,28 | m3 |
| 4 | Đào rãnh đất C3 | nt | 1.527,72 | m3 |
| 5 | Đào khuôn đất C3 | nt | 1.615,85 | m3 |
| 6 | Đắp đất K95 | nt | 4.307,68 | m3 |
| 7 | Cày xới lu lèn K98 | nt | 1.432,83 | m3 |
| B | HM2. Mặt đường | |||
| C | Kết cấu mặt đường KC2 | |||
| 1 | Thảm bê tông nhựa BTNC 12,5 dày 5cm | Chương V - HSMT | 37.989,6967 | m2 |
| 2 | Tưới nhũ tương dính bám lượng nhựa 0,5kg/m2 | nt | 75.979,4 | m2 |
| 3 | Bù vênh bằng BTNR 25 | nt | 1.431,7395 | m3 |
| D | Kết cấu mặt đường KC4 | |||
| 1 | Thảm bê tông nhựa BTNC 12,5 dày 5cm | Chương V - HSMT | 5.320,4989 | m2 |
| 2 | Tưới nhũ tương dính bám lượng nhựa 0,5kg/m2 | nt | 5.320,4989 | m2 |
| 3 | Láng nhũ tương 01 lớp TC 1,6kg/m2 | nt | 5.320,4989 | m2 |
| 4 | Đá dăm nước lớp trên dày 12cm | nt | 5.320,4989 | m2 |
| 5 | Đá dăm nước lớp dưới dày 24cm | nt | 5.320,4989 | m2 |
| E | Kết cấu mặt đường KC5 | |||
| 1 | Láng nhũ tương 01 lớp TC 1,6kg/m2 | Chương V - HSMT | 1.868,1455 | m2 |
| 2 | Đá dăm nước lớp trên dày 12cm | nt | 1.868,1455 | m2 |
| 3 | Đá dăm nước lớp dưới dày 24cm | nt | 1.868,1455 | m2 |
| 4 | Đào kết cấu cũ | nt | 700,5546 | m3 |
| 5 | Lu lèn K98 | nt | 560,4437 | m3 |
| 6 | Cắt mặt đường | nt | 1.270,6583 | m |
| 7 | Nâng cao thành rãnh BTXM M200 | nt | 52,2501 | m3 |
| F | Gia cố lề | |||
| 1 | Lề gia cố BTXM M200 | Chương V - HSMT | 150,38 | m3 |
| 2 | Móng đá dăm nước dày 10cm | nt | 835,455 | m2 |
| G | Sơn mặt đường | |||
| 1 | Sơn tim đường 2mm | Chương V - HSMT | 353,3415 | m2 |
| 2 | Sơn gờ giảm tốc 4mm | nt | 57,99 | m2 |
| H | Vận chuyển đổ thải | |||
| 1 | Vận chuyển đất C2 Cự ly ≤300m | Chương V - HSMT | 271,7866 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất C3 Cự ly ≤300m | nt | 512,3399 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất C4 Cự ly ≤300m | nt | 679,3436 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất C2 Cự ly ≤500m | nt | 137,1405 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất C3 Cự ly ≤500m | nt | 187,2704 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất C4 Cự ly ≤500m | nt | 324,0331 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất C2 Cự ly ≤700m | nt | 70,2796 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất C3 Cự ly ≤700m | nt | 125,7951 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất C4 Cự ly ≤700m | nt | 151,7086 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất C2 Cự ly ≤1000m | nt | 620,015 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất C3 Cự ly ≤1000m | nt | 1.391,1864 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất C4 Cự ly ≤1000m | nt | 3.633,0202 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất C2 Cự ly 1500m | nt | 320,2065 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất C3 Cự ly 1500m | nt | 1.054,9002 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất C4 Cự ly 1500m | nt | 1.839,5437 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất C2 Cự ly 2000m | nt | 453,8234 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất C3 Cự ly 2000m | nt | 1.087,4688 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất C4 Cự ly 2000m | nt | 680,358 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất C2 Cự ly 2500m | nt | 30,474 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất C4 Cự ly 2500m | nt | 46,1694 | m3 |
| 21 | Vận chuyển đất C2 Cự ly 3000m | nt | 747,2995 | m3 |
| 22 | Vận chuyển đất C23Cự ly 3000m | nt | 1.659,5303 | m3 |
| 23 | Vận chuyển đất C4 Cự ly 3000m | nt | 1.120,6259 | m3 |
| 24 | Vận chuyển đất C2 Cự ly 3500m | nt | 229,6579 | m3 |
| 25 | Vận chuyển đất C3 Cự ly 3500m | nt | 691,0532 | m3 |
| 26 | Vận chuyển đất C4 Cự ly 3500m | nt | 344,8104 | m3 |
| I | HM3: Rãnh gia cố | |||
| J | Rãnh gia cố tam giác | |||
| 1 | Rãnh gia cố BTXM M200 | Chương V - HSMT | 36,864 | m3 |
| 2 | Lót bạt dứa | nt | 289,28 | m2 |
| K | Rãnh gia cố hình thang | |||
| 1 | Tấm thành rãnh BTXM M200 | Chương V - HSMT | 145,99 | m3 |
| 2 | Đáy rãnh BTXM M150 | nt | 46,45 | m3 |
| 3 | Mối nối vữa XM M100 | nt | 5,84 | m3 |
| 4 | Lắp đặt tấm bê tông rãnh | nt | 6.636 | cái |
| 5 | Lắp đặt tấm đậy qua nhà dân | nt | 308 | cái |
| 6 | Bê tông tấm đậy M200 | nt | 24,64 | m3 |
| 7 | Cốt thép tấm đậy D | nt | 1.047,2 | kg |
| 8 | Cốt thép tấm đậy 10<D<=18mm | nt | 1.909,6 | kg |
| L | Cống tròn | |||
| 1 | Lắp đặt ống cống D75 | Chương V - HSMT | 9 | ống |
| 2 | Lắp đặt ống cống D100 | nt | 18 | ống |
| 3 | Lắp đặt ống cống D150 | nt | 4 | ống |
| 4 | Mối nối ống cống | nt | 23 | mn |
| 5 | Bê tông ống cống M250 | nt | 10,63 | m3 |
| 6 | Cốt thép ống cống D | nt | 1.200,68 | kg |
| 7 | Móng cống BTCT M250 | nt | 9,7627 | m3 |
| 8 | Cốt thép móng cống D≤10mm | nt | 414,07 | kg |
| 9 | Đệm cát sạn móng | nt | 12,6392 | m3 |
| 10 | Tường đầu + tường cánh + hố thu, BTCT M250 | nt | 28,9887 | m3 |
| 11 | Cốt thép tường đầu, tường cánh, hố thu D≤10mm | nt | 1.177,87 | kg |
| 12 | Móng tường đầu + tường cánh + hố thu, BTCT M250 | nt | 23,3723 | m3 |
| 13 | Cốt thép móng tường đầu, tường cánh, hố thu D≤10mm | nt | 722,2 | kg |
| 14 | Gia cố BTXM M250 | nt | 29,0206 | m3 |
| 15 | Cốt thép gia cố D≤10mm | nt | 515,79 | kg |
| 16 | Đá hộc xếp khan | nt | 14,3308 | m3 |
| 17 | Đào móng đất C2 | nt | 25,9228 | m3 |
| 18 | Đào móng đất C3 | nt | 82,0456 | m3 |
| 19 | Đắp móng K95 | nt | 115,9973 | m3 |
| 20 | Phá dỡ kết cấu cũ | nt | 43,83 | m3 |
| 21 | Chân khay BTCT M250 | nt | 19,796 | m3 |
| 22 | Cốt thép chân khay D≤10mm | nt | 867,56 | kg |
| 23 | BT ốp mái M250 | nt | 32,8344 | m3 |
| 24 | Cốt thép ốp mái D≤10mm | nt | 1.123,01 | kg |
| 25 | Cốt thép tấm đậy D | nt | 105,42 | kg |
| 26 | Tấm đậy BTCT M250 | nt | 0,8415 | m3 |
| 27 | Lắp đặt tấm đậy | nt | 6 | tấm |
| M | Cống bản | |||
| 1 | Lắp đặt đốt cống Bxh=50x50 | Chương V - HSMT | 6 | đốt |
| 2 | Lắp đặt đốt cống Bxh=100x100 | nt | 3 | đốt |
| 3 | Bê tông thân cống M300 | nt | 4,827 | m3 |
| 4 | Cốt thép thân cống D | nt | 325,68 | kg |
| 5 | Cốt thép thân cống 10<D<=18mm | nt | 120,358 | kg |
| 6 | Móng cống BTCT M250 | nt | 1,653 | m3 |
| 7 | Cốt thép móng cống D | nt | 91,45 | kg |
| 8 | Đệm cát sạn móng thượng, hạ lưu cống | nt | 2,38 | m3 |
| 9 | Tường đầu + tường cánh + hố thu, BTCT M250 | nt | 5,9559 | m3 |
| 10 | Cốt thép tường đầu, tường cánh, hố thu D | nt | 157,56 | kg |
| 11 | Móng tường đầu + tường cánh + hố thu,BTCT M250 | nt | 3,018 | m3 |
| 12 | Cốt thép móng tường đầu, tường cánh, hố thu D | nt | 59,63 | kg |
| 13 | Gia cố BTXM M250 | nt | 4,5008 | m3 |
| 14 | Cốt thép gia cố D | nt | 57,41 | kg |
| 15 | Đá hộc xếp khan | nt | 6,3384 | m3 |
| 16 | Đào móng đất C2 | nt | 9,462 | m3 |
| 17 | Đào móng đất C3 | nt | 23,398 | m3 |
| 18 | Đắp móng K95 | nt | 8,5605 | m3 |
| 19 | Phá dỡ kết cấu cũ | nt | 4,47 | m3 |
| N | Nâng cao tường đầu cống | |||
| 1 | BTXM M200 nâng cao tường đầu | Chương V - HSMT | 106,335 | m3 |
| 2 | Cốt thép tường 10<D<=18mm | nt | 363,8859 | kg |
| 3 | Khoan cấy thép D16 chiều sâu khoan ≤20 cm | nt | 832 | lỗ |
| 4 | Lót bạt dứa | nt | 82,05 | m2 |
| 5 | Sơn trắng đỏ tường đầu cống | nt | 41,17 | m2 |
| 6 | Đào móng | nt | 84,498 | m3 |
| 7 | Đắp móng K95 | nt | 42,9866 | m3 |
| O | HM4: Hộ lan mềm | |||
| 1 | Tháo dỡ, tận dụng lại hộ lan cũ | Chương V - HSMT | 414 | m |
| 2 | Lặp đặt hộ lan mới | nt | 24 | m |
| 3 | Lắp đặt tấm sóng | nt | 12 | tấm |
| 4 | Tháo dỡ, tận dụng cột hộ lan cũ | nt | 223 | cái |
| 5 | Lắp đặt cột hộ lan mới | nt | 14 | cái |
| 6 | Tấm thép đệm 300x60x5mm | nt | 35 | cái |
| 7 | Bu lông M16x150 | nt | 14 | cái |
| 8 | Bu lông M16x35 | nt | 140 | cái |
| 9 | Lắp đặt tấm đầu, tầm cuối | nt | 2 | tấm |
| 10 | Lắp đặt tiêu phản quang | nt | 14 | cái |
| 11 | Móng hộ lan BTXM M200 | nt | 1,43 | m3 |
| 12 | Đào móng cột hộ lan | nt | 26,41 | m3 |
| P | HM5: Tiêu phản quang | |||
| 1 | Tiêu phản quang (trọn bộ - quy cách đảm bảo theo yêu cầu thiết kế) | Chương V - HSMT | 44 | cái |
| 2 | Bê tông móng M200 | nt | 1,76 | m3 |
| 3 | Đào móng tiêu phản quang | nt | 1,76 | m3 |
| Q | HM6: Lắp đặt lại hệ thống cọc tiêu, cọc Km, cọc H | |||
| 1 | Lắp đặt lại cọc Km | Chương V - HSMT | 3 | cái |
| 2 | Lắp đặt lại cọc H | nt | 13 | cái |
| 3 | Lắp đặt lại cọc tiêu | nt | 66 | cái |
| 4 | Đào móng cọc tiêu, H, Km | nt | 28,74 | m3 |
| 5 | Đắp móng K95 | nt | 14,37 | m3 |
| R | HM7: Biển báo | |||
| 1 | Biển báo tam giác (Trọn bộ - quy cách đảm bảo theo yêu cầu thiết kế) | Chương V - HSMT | 6 | cái |
| 2 | Đào móng biển báo | nt | 0,78 | m3 |
| 3 | Bê tông móng cột M200 | nt | 0,78 | m3 |
| S | HM8: Rãnh chịu lực 60x40cm | |||
| 1 | BTCT M200 thân rãnh | Chương V - HSMT | 7,011 | m3 |
| 2 | BTCT M200 móng rãnh | nt | 7,695 | m3 |
| 3 | Cốt thép thân rãnh D | nt | 1.056,21 | kg |
| 4 | Cốt thép thân rãnh 10| nt | 1.409,61 | kg | |
| 5 | Đệm cát sạn | nt | 5,7 | m3 |
| 6 | Lắp đặt tấm đậy | nt | 114 | Tấm |
| 7 | BTCT M250 bản tấm đậy | nt | 8,379 | m3 |
| 8 | Cốt thép tấm đậy D | nt | 673,74 | kg |
| 9 | Cốt thép tấm đậy 10<D<=18mm | nt | 412,68 | kg |
| 10 | BTXM M200 vuốt nối cổng trường | nt | 5,6 | m3 |
| 11 | Đào móng rãnh | nt | 42,99 | m3 |
| 12 | Đắp trả móng K95 | nt | 6,27 | m3 |
| T | HM9: Kè rọ đá | |||
| 1 | Đào móng kè | Chương V - HSMT | 34,23 | m3 |
| 2 | Đắp đất K95 | nt | 10,92 | m3 |
| 3 | Lắp đặt rọ thép bọc nhựa KT(2x1x1)m | nt | 24 | rọ |
| 4 | Đá hộc chêm chèn | nt | 2 | m3 |
| U | HM10: Cọc tiêu | |||
| 1 | Lắp đặt cọc tiêu | Chương V - HSMT | 12 | cái |
| 2 | BTXM cọc tiêu M200 | nt | 0,294 | m3 |
| 3 | BTXM móng M150 | nt | 0,66 | m3 |
| 4 | Cốt thép cọc D | nt | 31,776 | kg |
| 5 | Sơn trắng | nt | 4,14 | m2 |
| 6 | Sơn đỏ | nt | 1,008 | m2 |
| 7 | Đào móng cọc tiêu | nt | 1,92 | m3 |
| V | HM11: Đảm bảo giao thông | |||
| 1 | Cột rào chắn thi công (đế BTXM, cột nhựa nhồi BT, sơn đỏ trắng) | Chương V - HSMT | 114 | cọc |
| 2 | Dây nhựa PVC | nt | 340 | m |
| 3 | Đèn báo ban đêm | nt | 27 | cái |
| 4 | Nhân công 2,0/7 nhóm I điều tiết phương tiện | nt | 144 | công |
| 5 | Biển báo chữ nhật số I.440 | nt | 0,228 | m2 |
| 6 | Biển báo chữ nhật số I.441C | nt | 1,053 | m2 |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0,9% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2948E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.589E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng, trong đó có công trình giao thông có hạng mục thi công xây dựng rải thảm mặt đường bê tông nhựa. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 10.982.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Phải thuộc nhà thầu đứng đầu liên danh (trong trường hợp liên danh).- Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình giao thông ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo chất lượng, tiến độ (có hạng mục thi công xây dựng rải thảm mặt đường bê tông nhựa).Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã làm Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trường có xác nhận của Chủ đầu tư. Trong trường hợp cần thiết nhà thầu phải cung cấp các tài liệu bản gốc để làm rõ theo yêu cầu của Bên mời thầu. | 7 | 5 |
| 2 | Phó Chỉ huy trưởng công trường | 1 | (Đối với trường hợp Nhà thầu Liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải có ít nhất 01 người là Phó Chỉ huy trưởng công trường)- Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình giao thông ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.- Đã làm Chỉ huy ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo chất lượng, tiến độ (có hạng mục thi công xây dựng rải thảm mặt đường bê tông nhựa).Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã làm Chỉ huy ít nhất 01 công trường có xác nhận của Chủ đầu tư. Trong trường hợp cần thiết nhà thầu phải cung cấp các tài liệu bản gốc để làm rõ theo yêu cầu của Bên mời thầu. | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Phải tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo chất lượng, tiến độ.Trong trường hợp cần thiết nhà thầu phải cung cấp các tài liệu bản gốc để làm rõ theo yêu cầu của Bên mời thầu. | 3 | 2 |
| 4 | Đội trưởng đội thi công | 1 | - Phải tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã làm đội trưởng đội thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo chất lượng, tiến độ.Trong trường hợp cần thiết nhà thầu phải cung cấp các tài liệu bản gốc để làm rõ theo yêu cầu của Bên mời thầu. | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách ATLĐ và môi trường | 1 | - Có bằng đại học trở lên, có giấy chứng nhận đã tham gia khóa huấn luyện về an toàn lao động còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ.Trong trường hợp cần thiết nhà thầu phải cung cấp các tài liệu bản gốc để làm rõ theo yêu cầu của Bên mời thầu. | 3 | 2 |
| 6 | Kỹ sư phụ trách thanh toán | 1 | - Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc đã tốt nghiệp đại học và có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã phụ trách thanh toán 01 công trình giao thông đường bộ.Trong trường hợp cần thiết nhà thầu phải cung cấp các tài liệu bản gốc để làm rõ theo yêu cầu của Bên mời thầu. | 3 | 2 |
| 7 | Công nhân kỹ thuật | 30 | - Công nhân kỹ thuật bậc 3/7 các loại (không kể công nhân kỹ thuật lái máy) trở lên.- Có bảng kê khai danh sách kèm theo, có chứng chỉ đào tạo ngành nghề phù hợp.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Thiết bị sơn kẻ vạch YHK 10A | Hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Ô tô tưới nước | Dung tích≥5 m3 | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ | Trọng tải ≥10T | 5 |
| 4 | Máy ủi | Công suất≥110 CV | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Dung tích≥250 lít | 1 |
| 6 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | Công suất≥130 CV | 1 |
| 7 | Máy phun nhựa đường | Công suất≥190 CV | 1 |
| 8 | Máy đầm đất cầm tay | Trọng lượng≥70 kg | 1 |
| 9 | Máy khoan bê tông cầm tay | Công suất≥0,62 kW | 1 |
| 10 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | Công suất≥1kW | 1 |
| 11 | Máy đầm bê tông, dầm dùi | Công suất≥1,5kW | 1 |
| 12 | Máy cắt uốn cốt thép | Công suất≥5 kW | 1 |
| 13 | Máy đào một gầu, bánh xích | Dung tích gầu≥0,8 m3 | 1 |
| 14 | Lò nấu sơn YHK 3A | Hoạt động tốt | 1 |
| 15 | Máy lu bánh thép tự hành | Trọng lượng ≥8T | 3 |
| 16 | Máy lu bánh hơi tự hành | Trọng lượng≥16 T | 1 |
| 17 | Trạm trộn bê tông asphan | Năng suất: ≥80T | 1 |
| 18 | Phòng thí nghiệm | Hợp chuẩn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi