Gói thầu: Cung cấp, lắp đặt trang thiết bị năm 2020 cho Phòng thí nghiệm Nghiên cứu và Phát triển du lịch phía Nam
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201000671-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/10/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn |
| Tên gói thầu | Cung cấp, lắp đặt trang thiết bị năm 2020 cho Phòng thí nghiệm Nghiên cứu và Phát triển du lịch phía Nam |
| Số hiệu KHLCNT | 20200947532 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-01 11:21:00 đến ngày 2020-10-13 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,473,494,850 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bàn vuông | 1 | Cái | - Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau. - Theo yêu cầu tại mục 2 Chương V | a. Gói trang thiết bị mô phỏng tiêu chuẩn nhà hàng I. Trang thiết bị phục vụ bàn ăn kiểu Âu | |
| 2 | Ghế ngồi có lưng tựa cho bàn ăn kiểu Âu | 4 | Cái | - Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau. - Theo yêu cầu tại mục 2 Chương V | a. Gói trang thiết bị mô phỏng tiêu chuẩn nhà hàng I. Trang thiết bị phục vụ bàn ăn kiểu Âu | |
| 3 | Ghế trẻ em cho bàn ăn kiểu Âu | 1 | Cái | - Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau. - Theo yêu cầu tại mục 2 Chương V | a. Gói trang thiết bị mô phỏng tiêu chuẩn nhà hàng I. Trang thiết bị phục vụ bàn ăn kiểu Âu | |
| 4 | Khăn bàn cho bàn ăn kiểu Âu | 10 | Cái | - Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau. - Theo yêu cầu tại mục 2 Chương V | a. Gói trang thiết bị mô phỏng tiêu chuẩn nhà hàng I. Trang thiết bị phục vụ bàn ăn kiểu Âu | |
| 5 | Khăn trang trí bàn ăn kiểu Âu | 10 | Cái | - Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau. - Theo yêu cầu tại mục 2 Chương V | a. Gói trang thiết bị mô phỏng tiêu chuẩn nhà hàng I. Trang thiết bị phục vụ bàn ăn kiểu Âu | |
| 6 | Khăn ăn bàn ăn kiểu Âu | 20 | Cái | - Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau. - Theo yêu cầu tại mục 2 Chương V | a. Gói trang thiết bị mô phỏng tiêu chuẩn nhà hàng I. Trang thiết bị phục vụ bàn ăn kiểu Âu | |
| 7 | Tấm lót trang trí | 10 | Cái | - Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau. - Theo yêu cầu tại mục 2 Chương V | a. Gói trang thiết bị mô phỏng tiêu chuẩn nhà hàng I. Trang thiết bị phục vụ bàn ăn kiểu Âu | |
| 8 | Áo ghế | 10 | Cái | - Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau. - Theo yêu cầu tại mục 2 Chương V | a. Gói trang thiết bị mô phỏng tiêu chuẩn nhà hàng I. Trang thiết bị phục vụ bàn ăn kiểu Âu | |
| 9 | Bộ dụng cụ ăn uống dùng cho tiệc Âu | 5 | Bộ | - Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau. - Theo yêu cầu tại mục 2 Chương V | a. Gói trang thiết bị mô phỏng tiêu chuẩn nhà hàng I. Trang thiết bị phục vụ bàn ăn kiểu Âu | |
| 10 | Bộ chén, tô, đĩa, chén nước chấm các loại | 15 | Bộ | - Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau. - Theo yêu cầu tại mục 2 Chương V | a. Gói trang thiết bị mô phỏng tiêu chuẩn nhà hàng I. Trang thiết bị phục vụ bàn ăn kiểu Âu | |
| 11 | Menu tiệc Âu | 2 | Cái | - Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau. - Theo yêu cầu tại mục 2 Chương V | a. Gói trang thiết bị mô phỏng tiêu chuẩn nhà hàng I. Trang thiết bị phục vụ bàn ăn kiểu Âu | |
| 12 | Mâm bạc | 5 | Cái | - Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau. - Theo yêu cầu tại mục 2 Chương V | a. Gói trang thiết bị mô phỏng tiêu chuẩn nhà hàng I. Trang thiết bị phục vụ bàn ăn kiểu Âu | |
| 13 | Bàn tròn | 1 | Cái | - Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau. - Theo yêu cầu tại mục 2 Chương V | a. Gói trang thiết bị mô phỏng tiêu chuẩn nhà hàng II. Trang thiết bị phục vụ bàn ăn kiểu Á | |
| 14 | Ghế ngồi có lưng tựa cho bàn ăn kiểu Á | 10 | Cái | - Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau. - Theo yêu cầu tại mục 2 Chương V | a. Gói trang thiết bị mô phỏng tiêu chuẩn nhà hàng II. Trang thiết bị phục vụ bàn ăn kiểu Á | |
| 15 | Ghế trẻ em cho bàn ăn kiểu Á | 1 | Cái | - Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau. - Theo yêu cầu tại mục 2 Chương V | a. Gói trang thiết bị mô phỏng tiêu chuẩn nhà hàng II. Trang thiết bị phục vụ bàn ăn kiểu Á | |
| 16 | Khăn bàn cho bàn ăn kiểu Á | 5 | Cái | - Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau. - Theo yêu cầu tại mục 2 Chương V | a. Gói trang thiết bị mô phỏng tiêu chuẩn nhà hàng II. Trang thiết bị phục vụ bàn ăn kiểu Á | |
| 17 | Khăn trang trí bàn ăn kiểu Á | 5 | Cái | - Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau. - Theo yêu cầu tại mục 2 Chương V | a. Gói trang thiết bị mô phỏng tiêu chuẩn nhà hàng II. Trang thiết bị phục vụ bàn ăn kiểu Á | |
| 18 | Khăn ăn | 20 | Cái | - Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau. - Theo yêu cầu tại mục 2 Chương V | a. Gói trang thiết bị mô phỏng tiêu chuẩn nhà hàng II. Trang thiết bị phục vụ bàn ăn kiểu Á | |
| 19 | Bộ dụng cụ ăn uống | 20 | Bộ | - Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau. - Theo yêu cầu tại mục 2 Chương V | a. Gói trang thiết bị mô phỏng tiêu chuẩn nhà hàng II. Trang thiết bị phục vụ bàn ăn kiểu Á | |
| 20 | Đũa | 20 | Đôi | - Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau. - Theo yêu cầu tại mục 2 Chương V | a. Gói trang thiết bị mô phỏng tiêu chuẩn nhà hàng II. Trang thiết bị phục vụ bàn ăn kiểu Á | |
| 21 | Chén chấm/ chén sốt | 20 | Cái | - Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau. - Theo yêu cầu tại mục 2 Chương V | a. Gói trang thiết bị mô phỏng tiêu chuẩn nhà hàng II. Trang thiết bị phục vụ bàn ăn kiểu Á | |
| 22 | Bình nước tương, nước mắm | 10 | Cái | - Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau. - Theo yêu cầu tại mục 2 Chương V | a. Gói trang thiết bị mô phỏng tiêu chuẩn nhà hàng II. Trang thiết bị phục vụ bàn ăn kiểu Á | |
| 23 | Dĩa nước tương | 10 | Cái | - Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau. - Theo yêu cầu tại mục 2 Chương V | a. Gói trang thiết bị mô phỏng tiêu chuẩn nhà hàng II. Trang thiết bị phục vụ bàn ăn kiểu Á | |
| 24 | Dĩa chấm hai ngăn | 20 | Cái | - Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau. - Theo yêu cầu tại mục 2 Chương V | a. Gói trang thiết bị mô phỏng tiêu chuẩn nhà hàng II. Trang thiết bị phục vụ bàn ăn kiểu Á | |
| 25 | Hủ tiêu, muối | 10 | Cái | - Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau. - Theo yêu cầu tại mục 2 Chương V | a. Gói trang thiết bị mô phỏng tiêu chuẩn nhà hàng II. Trang thiết bị phục vụ bàn ăn kiểu Á | |
| 26 | Hủ tăm | 5 | Cái | - Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau. - Theo yêu cầu tại mục 2 Chương V | a. Gói trang thiết bị mô phỏng tiêu chuẩn nhà hàng II. Trang thiết bị phục vụ bàn ăn kiểu Á | |
| 27 | Hộp đựng khăn | 2 | Cái | - Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau. - Theo yêu cầu tại mục 2 Chương V | a. Gói trang thiết bị mô phỏng tiêu chuẩn nhà hàng II. Trang thiết bị phục vụ bàn ăn kiểu Á | |
| 28 | Tô súp | 10 | Cái | - Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau. - Theo yêu cầu tại mục 2 Chương V | a. Gói trang thiết bị mô phỏng tiêu chuẩn nhà hàng II. Trang thiết bị phục vụ bàn ăn kiểu Á | |
| 29 | Chén cơm tròn | 20 | Cái | - Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau. - Theo yêu cầu tại mục 2 Chương V | a. Gói trang thiết bị mô phỏng tiêu chuẩn nhà hàng II. Trang thiết bị phục vụ bàn ăn kiểu Á | |
| 30 | Chén súp tròn | 20 | Cái | - Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau. - Theo yêu cầu tại mục 2 Chương V | a. Gói trang thiết bị mô phỏng tiêu chuẩn nhà hàng II. Trang thiết bị phục vụ bàn ăn kiểu Á | |
| 31 | Dĩa sò | 5 | Cái | - Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau. - Theo yêu cầu tại mục 2 Chương V | a. Gói trang thiết bị mô phỏng tiêu chuẩn nhà hàng II. Trang thiết bị phục vụ bàn ăn kiểu Á | |
| 32 | Dĩa vuông cạn | 5 | Cái | - Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau. - Theo yêu cầu tại mục 2 Chương V | a. Gói trang thiết bị mô phỏng tiêu chuẩn nhà hàng II. Trang thiết bị phục vụ bàn ăn kiểu Á | |
| 33 | Dĩa sâu | 5 | Cái | - Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau. - Theo yêu cầu tại mục 2 Chương V | a. Gói trang thiết bị mô phỏng tiêu chuẩn nhà hàng II. Trang thiết bị phục vụ bàn ăn kiểu Á | |
| 34 | Xe phục vụ 3 tầng | 1 | Cái | - Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau. - Theo yêu cầu tại mục 2 Chương V | a. Gói trang thiết bị mô phỏng tiêu chuẩn nhà hàng II. Trang thiết bị phục vụ bàn ăn kiểu Á | |
| 35 | Xe thu dọn thức ăn (3 tầng) | 1 | Cái | - Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau. - Theo yêu cầu tại mục 2 Chương V | a. Gói trang thiết bị mô phỏng tiêu chuẩn nhà hàng II. Trang thiết bị phục vụ bàn ăn kiểu Á | |
| 36 | Menu tiệc Á | 2 | Cái | - Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau. - Theo yêu cầu tại mục 2 Chương V | a. Gói trang thiết bị mô phỏng tiêu chuẩn nhà hàng II. Trang thiết bị phục vụ bàn ăn kiểu Á | |
| 37 | Bộ ly các loại bằng thủy tinh | 24 | Bộ | - Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau. - Theo yêu cầu tại mục 2 Chương V | a. Gói trang thiết bị mô phỏng tiêu chuẩn nhà hàng III. Trang thiết bị quầy bar | |
| 38 | Dụng cụ khui rượu | 10 | Cái | - Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau. - Theo yêu cầu tại mục 2 Chương V | a. Gói trang thiết bị mô phỏng tiêu chuẩn nhà hàng III. Trang thiết bị quầy bar | |
| 39 | Khay chống trượt chữ nhật | 5 | Cái | - Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau. - Theo yêu cầu tại mục 2 Chương V | a. Gói trang thiết bị mô phỏng tiêu chuẩn nhà hàng III. Trang thiết bị quầy bar | |
| 40 | Ly đong nhật | 5 | Cái | - Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau. - Theo yêu cầu tại mục 2 Chương V | a. Gói trang thiết bị mô phỏng tiêu chuẩn nhà hàng III. Trang thiết bị quầy bar | |
| 41 | Chày nhựa trong quày bar | 5 | Cái | - Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau. - Theo yêu cầu tại mục 2 Chương V | a. Gói trang thiết bị mô phỏng tiêu chuẩn nhà hàng III. Trang thiết bị quầy bar | |
| 42 | Dụng cụ lượt đá | 5 | Cái | - Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau. - Theo yêu cầu tại mục 2 Chương V | a. Gói trang thiết bị mô phỏng tiêu chuẩn nhà hàng III. Trang thiết bị quầy bar | |
| 43 | Muỗng bar xoắn 2 đầu | 5 | Cái | - Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau. - Theo yêu cầu tại mục 2 Chương V | a. Gói trang thiết bị mô phỏng tiêu chuẩn nhà hàng III. Trang thiết bị quầy bar | |
| 44 | Kẹp gắp thức ăn (răng nhỏ) | 5 | Cái | - Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau. - Theo yêu cầu tại mục 2 Chương V | a. Gói trang thiết bị mô phỏng tiêu chuẩn nhà hàng III. Trang thiết bị quầy bar | |
| 45 | Xúc đá inox | 5 | Cái | - Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau. - Theo yêu cầu tại mục 2 Chương V | a. Gói trang thiết bị mô phỏng tiêu chuẩn nhà hàng III. Trang thiết bị quầy bar | |
| 46 | Ly boston hoặc tương đương | 5 | Cái | - Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau. - Theo yêu cầu tại mục 2 Chương V | a. Gói trang thiết bị mô phỏng tiêu chuẩn nhà hàng III. Trang thiết bị quầy bar | |
| 47 | Dụng cụ pha rượu shaker | 5 | Cái | - Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau. - Theo yêu cầu tại mục 2 Chương V | a. Gói trang thiết bị mô phỏng tiêu chuẩn nhà hàng III. Trang thiết bị quầy bar | |
| 48 | Thớt nhựa trắng chữ nhật | 5 | Cái | - Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau. - Theo yêu cầu tại mục 2 Chương V | a. Gói trang thiết bị mô phỏng tiêu chuẩn nhà hàng III. Trang thiết bị quầy bar | |
| 49 | Tấm lót quầy bar | 5 | Cái | - Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau. - Theo yêu cầu tại mục 2 Chương V | a. Gói trang thiết bị mô phỏng tiêu chuẩn nhà hàng III. Trang thiết bị quầy bar | |
| 50 | Hộp dụng cụ bar | 5 | Cái | - Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau. - Theo yêu cầu tại mục 2 Chương V | a. Gói trang thiết bị mô phỏng tiêu chuẩn nhà hàng III. Trang thiết bị quầy bar | |
| 51 | Bình đựng và rót đồ juice pha chế | 5 | Cái | - Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau. - Theo yêu cầu tại mục 2 Chương V | a. Gói trang thiết bị mô phỏng tiêu chuẩn nhà hàng III. Trang thiết bị quầy bar | |
| 52 | Gắp đá | 5 | Cái | - Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau. - Theo yêu cầu tại mục 2 Chương V | a. Gói trang thiết bị mô phỏng tiêu chuẩn nhà hàng III. Trang thiết bị quầy bar | |
| 53 | Xô đá 2 lớp | 5 | Cái | - Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau. - Theo yêu cầu tại mục 2 Chương V | a. Gói trang thiết bị mô phỏng tiêu chuẩn nhà hàng III. Trang thiết bị quầy bar | |
| 54 | Thố ướp rượu champagne | 5 | Cái | - Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau. - Theo yêu cầu tại mục 2 Chương V | a. Gói trang thiết bị mô phỏng tiêu chuẩn nhà hàng III. Trang thiết bị quầy bar | |
| 55 | Giá treo ly bằng inox 90cm | 5 | Cái | - Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau. - Theo yêu cầu tại mục 2 Chương V | a. Gói trang thiết bị mô phỏng tiêu chuẩn nhà hàng III. Trang thiết bị quầy bar | |
| 56 | Quầy thanh toán tại nhà hàng | 1 | Cái | - Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau. - Theo yêu cầu tại mục 2 Chương V | a. Gói trang thiết bị mô phỏng tiêu chuẩn nhà hàng IV. Trang thiết bị quầy dịch vụ thanh toán tại nhà hàng | |
| 57 | Bảng thu ngân | 1 | Cái | - Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau. - Theo yêu cầu tại mục 2 Chương V | a. Gói trang thiết bị mô phỏng tiêu chuẩn nhà hàng IV. Trang thiết bị quầy dịch vụ thanh toán tại nhà hàng | |
| 58 | Bộ thiết bị thanh toán, gồm: máy in, máy in hóa đơn, máy scan, máy tính cầm tay | 1 | Bộ | - Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau. - Theo yêu cầu tại mục 2 Chương V | a. Gói trang thiết bị mô phỏng tiêu chuẩn nhà hàng IV. Trang thiết bị quầy dịch vụ thanh toán tại nhà hàng | |
| 59 | Bộ bảng chỉ dẫn | 1 | Bộ | - Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau. - Theo yêu cầu tại mục 2 Chương V | a. Gói trang thiết bị mô phỏng tiêu chuẩn nhà hàng IV. Trang thiết bị quầy dịch vụ thanh toán tại nhà hàng | |
| 60 | Điện thoại bàn Panasonic hoặc tương đương | 1 | Cái | - Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau. - Theo yêu cầu tại mục 2 Chương V | a. Gói trang thiết bị mô phỏng tiêu chuẩn nhà hàng IV. Trang thiết bị quầy dịch vụ thanh toán tại nhà hàng | |
| 61 | Máy tính | 1 | Bộ | - Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau. - Theo yêu cầu tại mục 2 Chương V | a. Gói trang thiết bị mô phỏng tiêu chuẩn nhà hàng IV. Trang thiết bị quầy dịch vụ thanh toán tại nhà hàng | |
| 62 | Tủ đựng hồ sơ quầy dịch vụ thanh toán | 1 | Cái | - Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau. - Theo yêu cầu tại mục 2 Chương V | a. Gói trang thiết bị mô phỏng tiêu chuẩn nhà hàng IV. Trang thiết bị quầy dịch vụ thanh toán tại nhà hàng | |
| 63 | Két sắt | 1 | Cái | - Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau. - Theo yêu cầu tại mục 2 Chương V | a. Gói trang thiết bị mô phỏng tiêu chuẩn nhà hàng IV. Trang thiết bị quầy dịch vụ thanh toán tại nhà hàng | |
| 64 | Vách ngăn di động | 7,2 | m2 | - Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau. - Theo yêu cầu tại mục 2 Chương V | a. Gói trang thiết bị mô phỏng tiêu chuẩn nhà hàng V. Gói trang trí không gian nhà hàng | |
| 65 | Tranh ảnh các loại | 2 | Cái | - Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau. - Theo yêu cầu tại mục 2 Chương V | a. Gói trang thiết bị mô phỏng tiêu chuẩn nhà hàng V. Gói trang trí không gian nhà hàng | |
| 66 | Giấy dán tường trang trí | 90 | m2 | - Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau. - Theo yêu cầu tại mục 2 Chương V | a. Gói trang thiết bị mô phỏng tiêu chuẩn nhà hàng V. Gói trang trí không gian nhà hàng | |
| 67 | Tủ để dụng cụ ăn uống | 1 | Cái | - Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau. - Theo yêu cầu tại mục 2 Chương V | a. Gói trang thiết bị mô phỏng tiêu chuẩn nhà hàng V. Gói trang trí không gian nhà hàng | |
| 68 | Bộ xe tiếp thực và xe thu dọn đồ ăn | 3 | Bộ | - Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau. - Theo yêu cầu tại mục 2 Chương V | a. Gói trang thiết bị mô phỏng tiêu chuẩn nhà hàng V. Gói trang trí không gian nhà hàng | |
| 69 | Kệ trang trí phòng ăn | 1 | Cái | - Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau. - Theo yêu cầu tại mục 2 Chương V | a. Gói trang thiết bị mô phỏng tiêu chuẩn nhà hàng V. Gói trang trí không gian nhà hàng | |
| 70 | Bình hoa trang trí | 4 | Cái | - Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau. - Theo yêu cầu tại mục 2 Chương V | a. Gói trang thiết bị mô phỏng tiêu chuẩn nhà hàng V. Gói trang trí không gian nhà hàng | |
| 71 | Chậu hoa cao trang trí | 7 | Cái | - Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau. - Theo yêu cầu tại mục 2 Chương V | a. Gói trang thiết bị mô phỏng tiêu chuẩn nhà hàng V. Gói trang trí không gian nhà hàng | |
| 72 | Rèm che trang trí | 16,8 | m2 | - Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau. - Theo yêu cầu tại mục 2 Chương V | a. Gói trang thiết bị mô phỏng tiêu chuẩn nhà hàng V. Gói trang trí không gian nhà hàng | |
| 73 | Đèn trang trí phòng ăn | 2 | Bộ | - Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau. - Theo yêu cầu tại mục 2 Chương V | a. Gói trang thiết bị mô phỏng tiêu chuẩn nhà hàng V. Gói trang trí không gian nhà hàng | |
| 74 | Vật tư điện, dây kết nối, ổ điện,… để cung cấp điện cho các thiết bị tại quầy thanh toán | 1 | Hệ thống | - Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau. - Theo yêu cầu tại mục 2 Chương V | a. Gói trang thiết bị mô phỏng tiêu chuẩn nhà hàng V. Gói trang trí không gian nhà hàng | |
| 75 | Giường King size | 1 | Cái | - Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau. - Theo yêu cầu tại mục 2 Chương V | b. Gói Trang thiết bị mô phỏng tiêu chuẩn lưu trú I. Gói phòng Suite | |
| 76 | Giường Twin size | 1 | Cái | - Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau. - Theo yêu cầu tại mục 2 Chương V | b. Gói Trang thiết bị mô phỏng tiêu chuẩn lưu trú I. Gói phòng Suite | |
| 77 | Tủ quần áo | 1 | Cái | - Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau. - Theo yêu cầu tại mục 2 Chương V | b. Gói Trang thiết bị mô phỏng tiêu chuẩn lưu trú I. Gói phòng Suite | |
| 78 | Két sắt | 1 | Cái | - Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau. - Theo yêu cầu tại mục 2 Chương V | b. Gói Trang thiết bị mô phỏng tiêu chuẩn lưu trú I. Gói phòng Suite | |
| 79 | Kệ hành lý | 1 | Cái | - Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau. - Theo yêu cầu tại mục 2 Chương V | b. Gói Trang thiết bị mô phỏng tiêu chuẩn lưu trú I. Gói phòng Suite | |
| 80 | Kệ tivi | 1 | Cái | - Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau. - Theo yêu cầu tại mục 2 Chương V | b. Gói Trang thiết bị mô phỏng tiêu chuẩn lưu trú I. Gói phòng Suite | |
| 81 | Bộ tivi smart | 1 | Bộ | - Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau. - Theo yêu cầu tại mục 2 Chương V | b. Gói Trang thiết bị mô phỏng tiêu chuẩn lưu trú I. Gói phòng Suite | |
| 82 | Bộ Mini bar | 1 | Bộ | - Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau. - Theo yêu cầu tại mục 2 Chương V | b. Gói Trang thiết bị mô phỏng tiêu chuẩn lưu trú I. Gói phòng Suite | |
| 83 | Bộ bàn ghế trang điểm | 1 | Bộ | - Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau. - Theo yêu cầu tại mục 2 Chương V | b. Gói Trang thiết bị mô phỏng tiêu chuẩn lưu trú I. Gói phòng Suite | |
| 84 | Bộ bàn ghế đọc sách | 1 | Bộ | - Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau. - Theo yêu cầu tại mục 2 Chương V | b. Gói Trang thiết bị mô phỏng tiêu chuẩn lưu trú I. Gói phòng Suite | |
| 85 | Bộ bàn ghế uống trà | 1 | Bộ | - Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau. - Theo yêu cầu tại mục 2 Chương V | b. Gói Trang thiết bị mô phỏng tiêu chuẩn lưu trú I. Gói phòng Suite | |
| 86 | Đèn sàn | 1 | Cái | - Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau. - Theo yêu cầu tại mục 2 Chương V | b. Gói Trang thiết bị mô phỏng tiêu chuẩn lưu trú I. Gói phòng Suite | |
| 87 | Tủ đầu giường | 2 | Cái | - Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau. - Theo yêu cầu tại mục 2 Chương V | b. Gói Trang thiết bị mô phỏng tiêu chuẩn lưu trú I. Gói phòng Suite | |
| 88 | Điện thoại bàn Panasonic hoặc tương đương | 1 | Cái | - Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau. - Theo yêu cầu tại mục 2 Chương V | b. Gói Trang thiết bị mô phỏng tiêu chuẩn lưu trú I. Gói phòng Suite | |
| 89 | Đèn đầu giường | 2 | Cái | - Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau. - Theo yêu cầu tại mục 2 Chương V | b. Gói Trang thiết bị mô phỏng tiêu chuẩn lưu trú I. Gói phòng Suite | |
| 90 | Giường phụ (giường xếp) | 1 | Cái | - Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau. - Theo yêu cầu tại mục 2 Chương V | b. Gói Trang thiết bị mô phỏng tiêu chuẩn lưu trú I. Gói phòng Suite | |
| 91 | Văn phòng phẩm cần thiết (Bút bi, bút dạ, giấy ghi chú, bao thư,…) | 2 | Bộ | - Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau. - Theo yêu cầu tại mục 2 Chương V | b. Gói Trang thiết bị mô phỏng tiêu chuẩn lưu trú I. Gói phòng Suite | |
| 92 | Bảng nhựa treo phòng | 2 | Bộ | - Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau. - Theo yêu cầu tại mục 2 Chương V | b. Gói Trang thiết bị mô phỏng tiêu chuẩn lưu trú I. Gói phòng Suite | |
| 93 | Thùng rác | 1 | Cái | - Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau. - Theo yêu cầu tại mục 2 Chương V | b. Gói Trang thiết bị mô phỏng tiêu chuẩn lưu trú I. Gói phòng Suite | |
| 94 | Gương treo tường phòng suite | 1 | Cái | - Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau. - Theo yêu cầu tại mục 2 Chương V | b. Gói Trang thiết bị mô phỏng tiêu chuẩn lưu trú I. Gói phòng Suite | |
| 95 | Đồng hồ đèn Led | 1 | Cái | - Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau. - Theo yêu cầu tại mục 2 Chương V | b. Gói Trang thiết bị mô phỏng tiêu chuẩn lưu trú I. Gói phòng Suite | |
| 96 | Bình đun nước siêu tốc | 1 | Cái | - Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau. - Theo yêu cầu tại mục 2 Chương V | b. Gói Trang thiết bị mô phỏng tiêu chuẩn lưu trú I. Gói phòng Suite | |
| 97 | Bồn rửa mặt + Tủ chân bồn rửa mặt | 1 | Bộ | - Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau. - Theo yêu cầu tại mục 2 Chương V | b. Gói Trang thiết bị mô phỏng tiêu chuẩn lưu trú II. Gói phòng vệ sinh | |
| 98 | Bộ dụng cụ vệ sinh cá nhân, bộ kim chỉ | 1 | Bộ | - Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau. - Theo yêu cầu tại mục 2 Chương V | b. Gói Trang thiết bị mô phỏng tiêu chuẩn lưu trú II. Gói phòng vệ sinh | |
| 99 | Gương treo phòng tắm | 1 | Cái | - Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau. - Theo yêu cầu tại mục 2 Chương V | b. Gói Trang thiết bị mô phỏng tiêu chuẩn lưu trú II. Gói phòng vệ sinh | |
| 100 | Bồn cầu | 1 | Cái | - Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau. - Theo yêu cầu tại mục 2 Chương V | b. Gói Trang thiết bị mô phỏng tiêu chuẩn lưu trú II. Gói phòng vệ sinh | |
| 101 | Bồn tắm đứng | 1 | Cái | - Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau. - Theo yêu cầu tại mục 2 Chương V | b. Gói Trang thiết bị mô phỏng tiêu chuẩn lưu trú II. Gói phòng vệ sinh | |
| 102 | Bồn tắm nằm | 1 | Cái | - Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau. - Theo yêu cầu tại mục 2 Chương V | b. Gói Trang thiết bị mô phỏng tiêu chuẩn lưu trú II. Gói phòng vệ sinh | |
| 103 | Điện thoại bàn Panasonic hoặc tương đương | 1 | Cái | - Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau. - Theo yêu cầu tại mục 2 Chương V | b. Gói Trang thiết bị mô phỏng tiêu chuẩn lưu trú II. Gói phòng vệ sinh | |
| 104 | Bộ vòi | 1 | Bộ | - Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau. - Theo yêu cầu tại mục 2 Chương V | b. Gói Trang thiết bị mô phỏng tiêu chuẩn lưu trú II. Gói phòng vệ sinh | |
| 105 | Bộ rèm | 1 | Bộ | - Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau. - Theo yêu cầu tại mục 2 Chương V | b. Gói Trang thiết bị mô phỏng tiêu chuẩn lưu trú II. Gói phòng vệ sinh | |
| 106 | Bộ khăn | 10 | Bộ | - Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau. - Theo yêu cầu tại mục 2 Chương V | b. Gói Trang thiết bị mô phỏng tiêu chuẩn lưu trú II. Gói phòng vệ sinh | |
| 107 | Khăn tắm | 20 | Cái | - Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau. - Theo yêu cầu tại mục 2 Chương V | b. Gói Trang thiết bị mô phỏng tiêu chuẩn lưu trú II. Gói phòng vệ sinh | |
| 108 | Bộ kệ treo khăn | 1 | Bộ | - Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau. - Theo yêu cầu tại mục 2 Chương V | b. Gói Trang thiết bị mô phỏng tiêu chuẩn lưu trú II. Gói phòng vệ sinh | |
| 109 | Máy sấy tóc gắn tường | 1 | Cái | - Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau. - Theo yêu cầu tại mục 2 Chương V | b. Gói Trang thiết bị mô phỏng tiêu chuẩn lưu trú II. Gói phòng vệ sinh | |
| 110 | Thùng rác | 1 | Cái | - Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau. - Theo yêu cầu tại mục 2 Chương V | b. Gói Trang thiết bị mô phỏng tiêu chuẩn lưu trú II. Gói phòng vệ sinh | |
| 111 | Tấm lót chần bông cho giường King | 5 | Cái | - Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau. - Theo yêu cầu tại mục 2 Chương V | b. Gói Trang thiết bị mô phỏng tiêu chuẩn lưu trú III. Gói chăn, drap, gối, nệm | |
| 112 | Tấm lót chần bông cho giường Twin | 5 | Cái | - Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau. - Theo yêu cầu tại mục 2 Chương V | b. Gói Trang thiết bị mô phỏng tiêu chuẩn lưu trú III. Gói chăn, drap, gối, nệm | |
| 113 | Tấm drap King size | 5 | Cái | - Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau. - Theo yêu cầu tại mục 2 Chương V | b. Gói Trang thiết bị mô phỏng tiêu chuẩn lưu trú III. Gói chăn, drap, gối, nệm | |
| 114 | Tấm drap Twin Size | 5 | Cái | - Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau. - Theo yêu cầu tại mục 2 Chương V | b. Gói Trang thiết bị mô phỏng tiêu chuẩn lưu trú III. Gói chăn, drap, gối, nệm | |
| 115 | Duvet King | 5 | Cái | - Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau. - Theo yêu cầu tại mục 2 Chương V | b. Gói Trang thiết bị mô phỏng tiêu chuẩn lưu trú III. Gói chăn, drap, gối, nệm | |
| 116 | Duvet Twin | 5 | Cái | - Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau. - Theo yêu cầu tại mục 2 Chương V | b. Gói Trang thiết bị mô phỏng tiêu chuẩn lưu trú III. Gói chăn, drap, gối, nệm | |
| 117 | Gối và bao gối | 5 | Bộ | - Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau. - Theo yêu cầu tại mục 2 Chương V | b. Gói Trang thiết bị mô phỏng tiêu chuẩn lưu trú III. Gói chăn, drap, gối, nệm | |
| 118 | Tấm trang trí | 3 | Cái | - Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau. - Theo yêu cầu tại mục 2 Chương V | b. Gói Trang thiết bị mô phỏng tiêu chuẩn lưu trú III. Gói chăn, drap, gối, nệm | |
| 119 | Nệm cho giường King | 1 | Cái | - Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau. - Theo yêu cầu tại mục 2 Chương V | b. Gói Trang thiết bị mô phỏng tiêu chuẩn lưu trú III. Gói chăn, drap, gối, nệm | |
| 120 | Nệm cho giường Twin | 1 | Cái | - Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau. - Theo yêu cầu tại mục 2 Chương V | b. Gói Trang thiết bị mô phỏng tiêu chuẩn lưu trú III. Gói chăn, drap, gối, nệm | |
| 121 | Tranh trang trí | 2 | Cái | - Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau. - Theo yêu cầu tại mục 2 Chương V | b. Gói Trang thiết bị mô phỏng tiêu chuẩn lưu trú IV. Gói trang trí không gian buồng phòng | |
| 122 | Rèm | 28,8 | m2 | - Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau. - Theo yêu cầu tại mục 2 Chương V | b. Gói Trang thiết bị mô phỏng tiêu chuẩn lưu trú IV. Gói trang trí không gian buồng phòng | |
| 123 | Thảm | 1 | Cái | - Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau. - Theo yêu cầu tại mục 2 Chương V | b. Gói Trang thiết bị mô phỏng tiêu chuẩn lưu trú IV. Gói trang trí không gian buồng phòng | |
| 124 | Vách kính | 1 | Cái | - Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau. - Theo yêu cầu tại mục 2 Chương V | b. Gói Trang thiết bị mô phỏng tiêu chuẩn lưu trú IV. Gói trang trí không gian buồng phòng | |
| 125 | Bình hoa trang trí | 3 | Cái | - Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau. - Theo yêu cầu tại mục 2 Chương V | b. Gói Trang thiết bị mô phỏng tiêu chuẩn lưu trú IV. Gói trang trí không gian buồng phòng | |
| 126 | Giấy dán tường trang trí không gian phòng ngủ | 65 | m2 | - Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau. - Theo yêu cầu tại mục 2 Chương V | b. Gói Trang thiết bị mô phỏng tiêu chuẩn lưu trú IV. Gói trang trí không gian buồng phòng | |
| 127 | Bàn ủi điện | 1 | Cái | - Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau. - Theo yêu cầu tại mục 2 Chương V | b. Gói Trang thiết bị mô phỏng tiêu chuẩn lưu trú IV. Gói trang trí không gian buồng phòng | |
| 128 | Máy hút bụi | 1 | Cái | - Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau. - Theo yêu cầu tại mục 2 Chương V | b. Gói Trang thiết bị mô phỏng tiêu chuẩn lưu trú IV. Gói trang trí không gian buồng phòng | |
| 129 | Xe phục vụ phòng | 1 | Cái | - Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau. - Theo yêu cầu tại mục 2 Chương V | b. Gói Trang thiết bị mô phỏng tiêu chuẩn lưu trú IV. Gói trang trí không gian buồng phòng | |
| 130 | Xe dọn vệ sinh phòng 2 túi | 1 | Cái | - Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau. - Theo yêu cầu tại mục 2 Chương V | b. Gói Trang thiết bị mô phỏng tiêu chuẩn lưu trú IV. Gói trang trí không gian buồng phòng | |
| 131 | Biển báo sàn ướt | 1 | Cái | - Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau. - Theo yêu cầu tại mục 2 Chương V | b. Gói Trang thiết bị mô phỏng tiêu chuẩn lưu trú IV. Gói trang trí không gian buồng phòng | |
| 132 | Ky rác | 1 | Cái | - Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau. - Theo yêu cầu tại mục 2 Chương V | b. Gói Trang thiết bị mô phỏng tiêu chuẩn lưu trú IV. Gói trang trí không gian buồng phòng | |
| 133 | Chổi quét | 1 | Cái | - Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau. - Theo yêu cầu tại mục 2 Chương V | b. Gói Trang thiết bị mô phỏng tiêu chuẩn lưu trú IV. Gói trang trí không gian buồng phòng | |
| 134 | Bộ cây lau sàn ướt | 1 | Cái | - Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau. - Theo yêu cầu tại mục 2 Chương V | b. Gói Trang thiết bị mô phỏng tiêu chuẩn lưu trú IV. Gói trang trí không gian buồng phòng | |
| 135 | Giẻ lau | 1 | Cái | - Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau. - Theo yêu cầu tại mục 2 Chương V | b. Gói Trang thiết bị mô phỏng tiêu chuẩn lưu trú IV. Gói trang trí không gian buồng phòng | |
| 136 | Cây lau kiếng | 1 | Cái | - Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau. - Theo yêu cầu tại mục 2 Chương V | b. Gói Trang thiết bị mô phỏng tiêu chuẩn lưu trú IV. Gói trang trí không gian buồng phòng | |
| 137 | Phụ kiện cây lau | 1 | Cái | - Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau. - Theo yêu cầu tại mục 2 Chương V | b. Gói Trang thiết bị mô phỏng tiêu chuẩn lưu trú IV. Gói trang trí không gian buồng phòng | |
| 138 | Cây nối | 1 | Cái | - Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau. - Theo yêu cầu tại mục 2 Chương V | b. Gói Trang thiết bị mô phỏng tiêu chuẩn lưu trú IV. Gói trang trí không gian buồng phòng | |
| 139 | Cây lau khô (Cây lau bụi) | 1 | Cái | - Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau. - Theo yêu cầu tại mục 2 Chương V | b. Gói Trang thiết bị mô phỏng tiêu chuẩn lưu trú IV. Gói trang trí không gian buồng phòng | |
| 140 | Cây gạt kiếng | 1 | Cái | - Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau. - Theo yêu cầu tại mục 2 Chương V | b. Gói Trang thiết bị mô phỏng tiêu chuẩn lưu trú IV. Gói trang trí không gian buồng phòng | |
| 141 | Cây cạo kiếng | 1 | Cái | - Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau. - Theo yêu cầu tại mục 2 Chương V | b. Gói Trang thiết bị mô phỏng tiêu chuẩn lưu trú IV. Gói trang trí không gian buồng phòng | |
| 142 | Xô đựng hóa chất | 1 | Cái | - Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau. - Theo yêu cầu tại mục 2 Chương V | b. Gói Trang thiết bị mô phỏng tiêu chuẩn lưu trú IV. Gói trang trí không gian buồng phòng | |
| 143 | Bàn chải cọ sàn | 1 | Cái | - Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau. - Theo yêu cầu tại mục 2 Chương V | b. Gói Trang thiết bị mô phỏng tiêu chuẩn lưu trú IV. Gói trang trí không gian buồng phòng | |
| 144 | Pad đánh sàn | 1 | Thùng | - Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau. - Theo yêu cầu tại mục 2 Chương V | b. Gói Trang thiết bị mô phỏng tiêu chuẩn lưu trú IV. Gói trang trí không gian buồng phòng | |
| 145 | Hóa chất tẩy rửa nhà vệ sinh | 1 | Bình | - Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau. - Theo yêu cầu tại mục 2 Chương V | b. Gói Trang thiết bị mô phỏng tiêu chuẩn lưu trú IV. Gói trang trí không gian buồng phòng | |
| 146 | Hóa chất tẩy rửa bồn cầu | 1 | Bình | - Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau. - Theo yêu cầu tại mục 2 Chương V | b. Gói Trang thiết bị mô phỏng tiêu chuẩn lưu trú IV. Gói trang trí không gian buồng phòng | |
| 147 | Nước hoa khử mùi trong phòng | 1 | Bình | - Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau. - Theo yêu cầu tại mục 2 Chương V | b. Gói Trang thiết bị mô phỏng tiêu chuẩn lưu trú IV. Gói trang trí không gian buồng phòng | |
| 148 | Hóa chất phủ bóng sàn gỗ | 1 | Bình | - Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau. - Theo yêu cầu tại mục 2 Chương V | b. Gói Trang thiết bị mô phỏng tiêu chuẩn lưu trú IV. Gói trang trí không gian buồng phòng | |
| 149 | Xà phòng rửa tay | 1 | Bình | - Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau. - Theo yêu cầu tại mục 2 Chương V | b. Gói Trang thiết bị mô phỏng tiêu chuẩn lưu trú IV. Gói trang trí không gian buồng phòng | |
| 150 | Xà bông gội - tắm | 1 | Bình | - Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau. - Theo yêu cầu tại mục 2 Chương V | b. Gói Trang thiết bị mô phỏng tiêu chuẩn lưu trú IV. Gói trang trí không gian buồng phòng | |
| 151 | Hóa chất lau chùi kính, gương | 1 | Bình | - Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau. - Theo yêu cầu tại mục 2 Chương V | b. Gói Trang thiết bị mô phỏng tiêu chuẩn lưu trú IV. Gói trang trí không gian buồng phòng | |
| 152 | Hóa chất giặt thảm | 1 | Bình | - Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau. - Theo yêu cầu tại mục 2 Chương V | b. Gói Trang thiết bị mô phỏng tiêu chuẩn lưu trú IV. Gói trang trí không gian buồng phòng | |
| 153 | Hóa chất lau sàn vệ sinh hằng ngày | 1 | Bình | - Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau. - Theo yêu cầu tại mục 2 Chương V | b. Gói Trang thiết bị mô phỏng tiêu chuẩn lưu trú IV. Gói trang trí không gian buồng phòng | |
| 154 | Gói phần mềm quản lý Smile hoặc tương đương | 1 | Gói | - Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau. - Theo yêu cầu tại mục 2 Chương V | c. Trang thiết bị mô phỏng tiêu chuẩn lễ tân - tiền sảnh I. Gói phần mềm quản lý Smile hoặc tương đương | |
| 155 | Điện thoại bàn cho bộ phận tổng đài | 1 | Cái | - Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau. - Theo yêu cầu tại mục 2 Chương V | c. Trang thiết bị mô phỏng tiêu chuẩn lễ tân - tiền sảnh II. Gói bộ phận chức năng tổng đài | |
| 156 | Máy fax đa chức năng | 1 | Cái | - Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau. - Theo yêu cầu tại mục 2 Chương V | c. Trang thiết bị mô phỏng tiêu chuẩn lễ tân - tiền sảnh II. Gói bộ phận chức năng tổng đài | |
| 157 | Máy photocopy | 1 | Cái | - Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau. - Theo yêu cầu tại mục 2 Chương V | c. Trang thiết bị mô phỏng tiêu chuẩn lễ tân - tiền sảnh II. Gói bộ phận chức năng tổng đài | |
| 158 | Máy in | 1 | Cái | - Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau. - Theo yêu cầu tại mục 2 Chương V | c. Trang thiết bị mô phỏng tiêu chuẩn lễ tân - tiền sảnh II. Gói bộ phận chức năng tổng đài | |
| 159 | Máy scan | 1 | Cái | - Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau. - Theo yêu cầu tại mục 2 Chương V | c. Trang thiết bị mô phỏng tiêu chuẩn lễ tân - tiền sảnh II. Gói bộ phận chức năng tổng đài | |
| 160 | Bộ bàn ghế làm việc | 1 | Bộ | - Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau. - Theo yêu cầu tại mục 2 Chương V | c. Trang thiết bị mô phỏng tiêu chuẩn lễ tân - tiền sảnh II. Gói bộ phận chức năng tổng đài | |
| 161 | Bộ máy tính tiền | 1 | Cái | - Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau. - Theo yêu cầu tại mục 2 Chương V | c. Trang thiết bị mô phỏng tiêu chuẩn lễ tân - tiền sảnh III. Gói bộ phận chức năng thu ngân | |
| 162 | Máy in bill | 1 | Cái | - Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau. - Theo yêu cầu tại mục 2 Chương V | c. Trang thiết bị mô phỏng tiêu chuẩn lễ tân - tiền sảnh III. Gói bộ phận chức năng thu ngân | |
| 163 | Máy in | 1 | Cái | - Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau. - Theo yêu cầu tại mục 2 Chương V | c. Trang thiết bị mô phỏng tiêu chuẩn lễ tân - tiền sảnh III. Gói bộ phận chức năng thu ngân | |
| 164 | Máy soi tiền giả | 1 | Cái | - Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau. - Theo yêu cầu tại mục 2 Chương V | c. Trang thiết bị mô phỏng tiêu chuẩn lễ tân - tiền sảnh III. Gói bộ phận chức năng thu ngân | |
| 165 | Bảng thu ngân | 1 | Cái | - Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau. - Theo yêu cầu tại mục 2 Chương V | c. Trang thiết bị mô phỏng tiêu chuẩn lễ tân - tiền sảnh III. Gói bộ phận chức năng thu ngân | |
| 166 | Máy tính | 1 | Bộ | - Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau. - Theo yêu cầu tại mục 2 Chương V | c. Trang thiết bị mô phỏng tiêu chuẩn lễ tân - tiền sảnh IV. Gói Quầy lễ tân | |
| 167 | Đồng hồ treo tường | 1 | Bộ | - Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau. - Theo yêu cầu tại mục 2 Chương V | c. Trang thiết bị mô phỏng tiêu chuẩn lễ tân - tiền sảnh IV. Gói Quầy lễ tân | |
| 168 | Két sắt | 1 | Cái | - Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau. - Theo yêu cầu tại mục 2 Chương V | c. Trang thiết bị mô phỏng tiêu chuẩn lễ tân - tiền sảnh IV. Gói Quầy lễ tân | |
| 169 | Tủ đựng hồ sơ quầy lễ tân | 1 | Cái | - Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau. - Theo yêu cầu tại mục 2 Chương V | c. Trang thiết bị mô phỏng tiêu chuẩn lễ tân - tiền sảnh IV. Gói Quầy lễ tân | |
| 170 | Bộ quầy lễ tân | 1 | Cái | - Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau. - Theo yêu cầu tại mục 2 Chương V | c. Trang thiết bị mô phỏng tiêu chuẩn lễ tân - tiền sảnh IV. Gói Quầy lễ tân | |
| 171 | Đèn để bàn tại quầy | 1 | Cái | - Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau. - Theo yêu cầu tại mục 2 Chương V | c. Trang thiết bị mô phỏng tiêu chuẩn lễ tân - tiền sảnh IV. Gói Quầy lễ tân | |
| 172 | Văn phòng phẩm cần thiết (Bìa để hồ sơ, Bút bi, bút dạ, giấy ghi chú, bao thư, kim gim, đồ bấm kim cỡ nhỏ, giấy note, túi đựng hồ sơ A4,…) | 1 | Gói | - Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau. - Theo yêu cầu tại mục 2 Chương V | c. Trang thiết bị mô phỏng tiêu chuẩn lễ tân - tiền sảnh IV. Gói Quầy lễ tân | |
| 173 | Bảng lễ tân | 1 | Cái | - Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau. - Theo yêu cầu tại mục 2 Chương V | c. Trang thiết bị mô phỏng tiêu chuẩn lễ tân - tiền sảnh IV. Gói Quầy lễ tân | |
| 174 | Bộ bàn ghế phục vụ khách | 1 | Cái | - Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau. - Theo yêu cầu tại mục 2 Chương V | c. Trang thiết bị mô phỏng tiêu chuẩn lễ tân - tiền sảnh V. Sảnh đón tiếp | |
| 175 | Máy đánh giầy | 1 | Cái | - Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau. - Theo yêu cầu tại mục 2 Chương V | c. Trang thiết bị mô phỏng tiêu chuẩn lễ tân - tiền sảnh V. Sảnh đón tiếp | |
| 176 | Bảng hiệu, bảng chỉ dẫn | 1 | Cái | - Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau. - Theo yêu cầu tại mục 2 Chương V | c. Trang thiết bị mô phỏng tiêu chuẩn lễ tân - tiền sảnh V. Sảnh đón tiếp | |
| 177 | Chậu hoa lớn giữa sảnh | 1 | Cái | - Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau. - Theo yêu cầu tại mục 2 Chương V | c. Trang thiết bị mô phỏng tiêu chuẩn lễ tân - tiền sảnh V. Sảnh đón tiếp | |
| 178 | Kệ báo | 1 | Cái | - Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau. - Theo yêu cầu tại mục 2 Chương V | c. Trang thiết bị mô phỏng tiêu chuẩn lễ tân - tiền sảnh V. Sảnh đón tiếp | |
| 179 | Thùng đựng dù | 1 | Cái | - Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau. - Theo yêu cầu tại mục 2 Chương V | c. Trang thiết bị mô phỏng tiêu chuẩn lễ tân - tiền sảnh V. Sảnh đón tiếp | |
| 180 | Thảm chùi chân | 1 | Cái | - Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau. - Theo yêu cầu tại mục 2 Chương V | c. Trang thiết bị mô phỏng tiêu chuẩn lễ tân - tiền sảnh V. Sảnh đón tiếp | |
| 181 | Thảm trải sàn | 1 | Cái | - Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau. - Theo yêu cầu tại mục 2 Chương V | c. Trang thiết bị mô phỏng tiêu chuẩn lễ tân - tiền sảnh V. Sảnh đón tiếp | |
| 182 | Xe đẩy hành lý | 1 | Cái | - Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau. - Theo yêu cầu tại mục 2 Chương V | c. Trang thiết bị mô phỏng tiêu chuẩn lễ tân - tiền sảnh V. Sảnh đón tiếp | |
| 183 | Bộ đèn trang trí | 1 | Bộ | - Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau. - Theo yêu cầu tại mục 2 Chương V | c. Trang thiết bị mô phỏng tiêu chuẩn lễ tân - tiền sảnh V. Sảnh đón tiếp | |
| 184 | Kệ trang trí tại sảnh đón | 1 | Cái | - Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau. - Theo yêu cầu tại mục 2 Chương V | c. Trang thiết bị mô phỏng tiêu chuẩn lễ tân - tiền sảnh V. Sảnh đón tiếp | |
| 185 | Vách trang trí | 19,5 | m2 | - Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau. - Theo yêu cầu tại mục 2 Chương V | c. Trang thiết bị mô phỏng tiêu chuẩn lễ tân - tiền sảnh V. Sảnh đón tiếp | |
| 186 | Bình hoa trang trí | 2 | Cái | - Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau. - Theo yêu cầu tại mục 2 Chương V | c. Trang thiết bị mô phỏng tiêu chuẩn lễ tân - tiền sảnh V. Sảnh đón tiếp | |
| 187 | Vật tư điện, dây kết nối, ổ điện,… cung cấp điện cho các thiết bị tại quầy lễ tân, hệ thống ống cấp nước và ống thoát nước cho nhà vệ sinh | 1 | Hệ thống | - Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau. - Theo yêu cầu tại mục 2 Chương V | c. Trang thiết bị mô phỏng tiêu chuẩn lễ tân - tiền sảnh V. Sảnh đón tiếp |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi