Gói thầu: Gói thầu số 10 XL SCL-2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220153600-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/02/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Đông Anh Tổng Công ty Điện lực TP Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 10 XL SCL-2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220146297 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | SCL 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-25 09:37:00 đến ngày 2022-02-11 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,700,530,592 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 28,000,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.051E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.1E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là: hợp đồng thi công xây dựng mới, nâng cấp, đại tu, cải tạo lưới điện trung thế có cấp điện áp 22kV mà nhà thầu đã thực trong 03 năm gần nhất (2019, 2020, 2021) Nhà thầu phải xuất trình các hợp đồng tương tự kèm theo xác nhận hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình của Chủ đầu tư để chứng minh là đang thực hiện hoặc đã thực hiện hoàn thành hợp đồng này. Các tài liệu này phải là bản gốc hoặc sao y bản chính có chứng thực. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.891.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.673.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và qui mô tương tự gói thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7(1) trở lên: 15 (2) người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu > 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu > 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông đến 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông đến 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm nước |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bê tông các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bê tông các loại |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy phát điện >10kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện >10kVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Tời kéo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tời kéo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Đông Anh Tổng Công ty Điện lực TP Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 10 XL SCL-2021 Đại tu các nhánh dây trung thế cũ nát thuộc các lộ 479E1.1 và 471E1.41 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | SCL 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Các hợp đồng tương tự (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) có quy mô tính chất tương tự (hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng mới, nâng cấp, đại tu, cải tạo lưới điện trung thế có cấp điện áp 22kV mà nhà thầu đã thực hiện có giá trị tối thiểu 1.891 triệu đồng trong 03 năm gần nhất (2019, 2020, 2021) đã được nghiệm thu bàn giao và hoàn thành. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 28.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Đông Anh
địa chỉ: Tổ 2, Thị trấn Huyện Đông Anh, TP Hà Nội.
Điện thoại 024 38838333 – Fax: 024 38838777. Địa chỉ Gmail: [email protected]. Hotline 19001288. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Giám đốc Công ty Điện lực Đông Anh – địa chỉ: Tổ 2, Thị trấn Huyện Đông Anh, TP Hà Nội, Điện thoại: 024 38838333; Fax: 024 38838777 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý Đầu tư - Công ty Điện lực Đông Anh địa chỉ: Tổ 2, Thị trấn Huyện Đông Anh, TP Hà Nội. Điện thoại 024 38838333 – Fax: 024 38838777 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Quản lý Đầu tư - Công ty Điện lực Đông Anh địa chỉ: Tổ 2, Thị trấn Huyện Đông Anh, TP Hà Nội. Điện thoại 024 38838333 – Fax: 024 38838777 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần vật liệu | |||
| B | Phần đường dây | |||
| C | Nhánh Cổ Loa lộ 471E1.41 | |||
| D | Phần thiết bị | |||
| E | Phần vật liệu | |||
| 1 | Cột BTLT-NPC.I-12,0-190-7.2-Thân liền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cột |
| 2 | Cột BTLT-NPC.I-12,0-190-9-Thân liền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cột |
| 3 | Cột BTLT-NPC.I-14-190-9.2-Nối bích | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cột |
| 4 | Dây nhôm trần lõi thép ACSR 240/32mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400,86 | m |
| 5 | Dây nhôm trần lõi thép ACSR 240/32mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105 | m |
| 6 | Dây đồng mềm M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 7 | Xà đỡ X2 đỉnh cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | bộ |
| 8 | Xà néo X2 cột đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 9 | Xà néo X2 cột kép dọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 10 | Xà néo X2 cột kép ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 11 | Xà nánh cột kép dọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 12 | Xà nánh cột kép ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 13 | Xà đỡ lệch 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 14 | Xà đỡ CDPT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 15 | Xà đỡ CSV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 16 | Chụp cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 17 | Thang trèo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 18 | Ghế thao tác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 19 | Tiếp địa RC1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 20 | Ống nhựa HDPE 32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5 | m |
| 21 | Đai thép INOX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 22 | Khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 23 | Sứ đứng gốm VHĐ 24kV bao gồm cả ty mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142 | quả |
| 24 | Sứ chuỗi néo thủy tinh đơn 24kV 120kN (3 bát sứ, kèm phụ kiện cho dây dẫn AC trần) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | chuỗi |
| 25 | Sứ chuỗi néo thủy tinh kép 24kV 120kN (6 bát sứ, kèm phụ kiện cho dây dẫn AC trần) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | chuỗi |
| 26 | Cosse ép Cu-Al 240mm2 - hạ áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | đầu |
| 27 | Cosse ép Cu 35mm2 - hạ áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | đầu |
| 28 | Ống nối nhôm 240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 29 | Ghíp AC50-240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144 | cái |
| 30 | Biển báo an toàn, biển tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| F | Nhánh Tiên Hội 1 lộ 471E1.41 | |||
| G | Phần vật liệu | |||
| 1 | Cột BTLT-NPC.I-12,0-190-7.2-Thân liền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cột |
| 2 | Cáp nhôm bọc ACSR/XLPE/HDPE 1x95 - 22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 633 | m |
| 3 | Phụ kiện néo cáp bọc 24kV (giáp níu, tiết diện dây 120mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | pha |
| 4 | Dây buộc định hình cổ sứ đơn dùng cho cáp bọc 24(35)kV-tiết diện 95-120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 5 | Xà đỡ X2 đỉnh cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 6 | Xà néo X2 cột kép dọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Xà phụ đỡ lèo 1 pha 2 phía | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Xà phụ đỡ lèo 2 pha 2 phía | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Xà phụ đỡ lèo 3 pha 2 phía | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 10 | Xà đỡ lệch 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 11 | Xà đỡ CDPT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 12 | Chụp cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 13 | Tiếp địa RC1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 14 | Ống nhựa HDPE 32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | m |
| 15 | Đai thép INOX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m |
| 16 | Khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Sứ đứng gốm VHĐ 24kV bao gồm cả ty mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | quả |
| 18 | Sứ chuỗi néo thủy tinh đơn 24kV 120kN (3 bát sứ, kèm phụ kiện cho dây dẫn AC trần) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | chuỗi |
| 19 | Ghíp AC50-240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 20 | Biển báo an toàn, biển tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| H | Nhánh Mạch Tràng 1 lộ 471E1.41 | |||
| I | Phần vật liệu | |||
| 1 | Cột BTLT-NPC.I-14-190-9.2-Nối bích | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cột |
| 2 | Cáp nhôm bọc ACSR/XLPE/HDPE 1x95 - 22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 792 | m |
| 3 | Phụ kiện néo cáp bọc 24kV (giáp níu, tiết diện dây 120mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | pha |
| 4 | Dây buộc định hình cổ sứ đơn dùng cho cáp bọc 24(35)kV-tiết diện 95-120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 5 | Xà đỡ X2 đỉnh cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Xà néo X2 cột đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 7 | Xà đỡ lệch 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Thang trèo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Ghế thao tác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 10 | Tiếp địa RC1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 11 | Ống nhựa HDPE 32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5 | m |
| 12 | Đai thép INOX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 13 | Khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 14 | Sứ đứng gốm VHĐ 24kV bao gồm cả ty mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | quả |
| 15 | Sứ chuỗi néo thủy tinh đơn 24kV 120kN (3 bát sứ, kèm phụ kiện cho dây dẫn AC trần) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | chuỗi |
| 16 | Biển báo an toàn, biển tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| J | Lộ 479E1.1 | |||
| K | Phần thiết bị | |||
| L | Phần vật liệu | |||
| 1 | Cột BTLT-NPC.I-12,0-190-7.2-Thân liền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cột |
| 2 | Cột BTLT-NPC.I-12,0-190-9-Thân liền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cột |
| 3 | Cột BTLT-NPC.I-14-190-13-Nối bích | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cột |
| 4 | Dây nhôm trần lõi thép ACSR 240/32mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 455,94 | m |
| 5 | Dây nhôm trần lõi thép ACSR 240/32mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157,5 | m |
| 6 | Dây đồng mềm M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 7 | Xà đỡ X2 đỉnh cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | bộ |
| 8 | Xà néo X2 cột đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 9 | Xà néo X2 cột kép dọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 10 | Xà néo X2 cột kép ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 11 | Xà nánh cột đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 12 | Xà nánh cột kép dọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 13 | Xà nánh cột kép ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 14 | Xà đỡ lệch 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 15 | Xà đỡ CDPT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 16 | Xà đỡ CSV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 17 | Xà đỡ CDPT + ĐC + CSV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 18 | Xà Pi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 19 | Thang trèo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 20 | Ghế thao tác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 21 | Tiếp địa RC1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 22 | Ống nhựa HDPE 32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,5 | m |
| 23 | Đai thép INOX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 24 | Khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 25 | Sứ đứng gốm VHĐ 24kV bao gồm cả ty mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 267 | quả |
| 26 | Sứ chuỗi néo thủy tinh đơn 24kV 120kN (3 bát sứ, kèm phụ kiện cho dây dẫn AC trần) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | chuỗi |
| 27 | Sứ chuỗi néo thủy tinh kép 24kV 120kN (6 bát sứ, kèm phụ kiện cho dây dẫn AC trần) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | chuỗi |
| 28 | Cosse ép Cu-Al 240mm2 - hạ áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | đầu |
| 29 | Cosse ép Cu 35mm2 - hạ áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | đầu |
| 30 | Ống nối nhôm 240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 31 | Ghíp AC50-240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 279 | cái |
| 32 | Biển báo an toàn, biển tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | cái |
| M | TBA Tiên Hội 1 | |||
| N | Phần thiết bị | |||
| 1 | Tủ điện hạ áp 600V-630A-Kiểu treo-Ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| O | Phần vật liệu | |||
| 1 | FCO 22kV-100A-10kArms-Cách điện polymer (kèm dây chảy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Sứ cách điện đứng 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Quả |
| 3 | Cáp hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 4 | Đầu cốt đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 5 | Đầu cốt đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Cái |
| 6 | Cáp đồng mềm đơn nhiều sợi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 7 | Biển sơ đồ một sợi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 8 | Biển cấm trèo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 9 | Biển cấm vào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 10 | Biển tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 11 | Giá đỡ tủ hạ thế 600V-630A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 12 | Giá đỡ cáp hạ thế mặt MBA trạm treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 13 | Xà đầu trạm sứ chuỗi ngang tuyến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 14 | Xà đỡ cầu chì tự rơi + chống sét van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 15 | Xà đỡ sứ trung gian trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 16 | Xà đỡ sứ trung gian dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 17 | Giá đỡ máy biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 18 | Ghế cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 19 | Thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 20 | Cột BTLT-NPC.I-12,0-190-7.2-Thân liền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cột |
| 21 | Hệ thống tiếp địa trạm treo tâm 2,8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trạm |
| 22 | Nắp chụp chống sét van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 23 | Nắp chụp cầu chì tự rơi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 24 | Nắp chụp sứ cao thế máy biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 25 | Nắp chụp sứ hạ thế máy biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| P | TBA Mạch Tràng 1 | |||
| Q | Phần thiết bị | |||
| R | Phần vật liệu | |||
| 1 | Đầu cốt đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 2 | Cáp đồng mềm đơn nhiều sợi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 3 | Biển sơ đồ một sợi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 4 | Biển cấm trèo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 5 | Biển cấm vào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 6 | Biển tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 7 | Nắp chụp chống sét van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 8 | Nắp chụp cầu chì tự rơi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 9 | Nắp chụp sứ cao thế máy biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 10 | Nắp chụp sứ hạ thế máy biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| S | Phần nhân công | |||
| T | Phần nhân công 4970,203 | |||
| U | Phần đường dây không | |||
| V | Nhánh Cổ Loa lộ 471E1.41 | |||
| W | Phần lắp mới | |||
| X | Phần thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt chống sét van | 4 | bộ | |
| Y | Phần vật liệu | |||
| 1 | Dựng cột BT cao | 2 | cột | |
| 2 | Dựng cột BT cao | 2 | cột | |
| 3 | Dựng cột BT cao | 1 | cột | |
| 4 | Dây nhôm lõi thép AC, ACSR tiết diện dây | 0,4009 | km | |
| 5 | Dây nhôm lõi thép AC, ACSR tiết diện dây | 0,105 | km | |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện | 16 | 1m | |
| 7 | Thay xà đỡ, trọng lượng xà | 17 | bộ | |
| 8 | Thay xà néo, trọng lượng xà | 5 | bộ | |
| 9 | Thay xà néo, trọng lượng xà | 3 | bộ | |
| 10 | Thay xà néo, trọng lượng xà | 5 | bộ | |
| 11 | Thay xà néo, trọng lượng xà | 4 | bộ | |
| 12 | Thay xà néo, trọng lượng xà | 1 | bộ | |
| 13 | Thay xà đỡ, trọng lượng xà | 2 | bộ | |
| 14 | Thay xà đỡ, trọng lượng xà | 1 | bộ | |
| 15 | Thay xà đỡ, trọng lượng xà | 2 | bộ | |
| 16 | Thay xà đỡ, trọng lượng xà | 3 | bộ | |
| 17 | Thay xà đỡ, trọng lượng xà | 1 | bộ | |
| 18 | Thay xà đỡ, trọng lượng xà | 1 | bộ | |
| 19 | Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, đất cấp III | 3 | cọc | |
| 20 | Thay sứ đứng trung thế 15-22kV. thay trên cột, cột tròn (Sứ đứng gốm VHĐ 24kV bao gồm cả ty mạ kẽm | 14,2 | 10 sứ | |
| 21 | Thay chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn, chiều cao | 78 | chuỗi sứ | |
| 22 | Thay chuỗi sứ néo kép cho dây dẫn, chiều cao | 6 | chuỗi sứ | |
| 23 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện | 2,4 | 10đầu | |
| 24 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện | 1,6 | 10đầu | |
| 25 | Ép nối dây tiết diện | 6 | mối | |
| 26 | Lắp đặt kẹp IPC | 144 | cái | |
| 27 | Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng | 30 | bộ | |
| Z | Phần tháo ra lắp lại | |||
| AA | Phần thiết bị | |||
| 1 | Thay dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại dao cách ly | 1 | 1 bộ 3 pha | |
| AB | Phần vật liệu | |||
| 1 | Căng lại dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...) bằng thủ công, tiết diện dây | 4,602 | Km | |
| AC | Phần thu hồi | |||
| AD | Phần thiết bị | |||
| 1 | Thay dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại dao cách ly | 1 | 1 bộ 3 pha | |
| 2 | Thay chống sét van, cấp điện áp | 4 | 1 bộ 3 pha | |
| AE | Phần vật liệu | |||
| 1 | Thay cột bê tông, chiều cao cột | 1 | cột | |
| 2 | Thay dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...) bằng thủ công, tiết diện dây | 0,219 | Km | |
| 3 | Thay xà đỡ, trọng lượng xà | 13 | bộ | |
| 4 | Thay xà đỡ, trọng lượng xà | 3 | bộ | |
| 5 | Thay xà néo, trọng lượng xà | 3 | bộ | |
| 6 | Thay xà néo, trọng lượng xà | 2 | bộ | |
| 7 | Thay xà néo, trọng lượng xà | 5 | bộ | |
| 8 | Thay xà néo, trọng lượng xà | 4 | bộ | |
| 9 | Thay xà néo, trọng lượng xà | 1 | bộ | |
| 10 | Thay xà đỡ, trọng lượng xà | 1 | bộ | |
| 11 | Thay xà đỡ, trọng lượng xà | 2 | bộ | |
| 12 | Thay xà đỡ, trọng lượng xà | 1 | bộ | |
| 13 | Thay xà đỡ, trọng lượng xà | 1 | bộ | |
| 14 | Thay xà đỡ, trọng lượng xà | 1 | bộ | |
| 15 | Thay sứ đứng trung thế 15-22kV. thay trên cột, cột tròn (Thu hồi sứ đỡ dây VHĐ 24 | 10,3 | 10 sứ | |
| 16 | Thay chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn, chiều cao | 15 | chuỗi sứ | |
| 17 | Thay cách điện Polymer/ Composite/ Silicon néo đơn cho dây dẫn, cấp điện áp | 48 | 1 bộ cách điện | |
| 18 | Thay cách điện Polymer/ Composite/ Silicon néo đơn cho dây dẫn, cấp điện áp | 3 | 1 bộ cách điện | |
| AF | Nhánh Tiên Hội 1 lộ 471E1.41 | |||
| AG | Phần lắp mới | |||
| AH | Phần thiết bị | |||
| AI | Phần vật liệu | |||
| 1 | Dựng cột BT cao | 1 | cột | |
| 2 | Dây nhôm lõi thép AC, ACSR tiết diện dây | 0,633 | km | |
| 3 | Thay xà đỡ, trọng lượng xà | 2 | bộ | |
| 4 | Thay xà néo, trọng lượng xà | 1 | bộ | |
| 5 | Thay xà đỡ, trọng lượng xà | 1 | bộ | |
| 6 | Thay xà đỡ, trọng lượng xà | 1 | bộ | |
| 7 | Thay xà đỡ, trọng lượng xà | 1 | bộ | |
| 8 | Thay xà đỡ, trọng lượng xà | 1 | bộ | |
| 9 | Thay xà đỡ, trọng lượng xà | 1 | bộ | |
| 10 | Thay xà đỡ, trọng lượng xà | 3 | bộ | |
| 11 | Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, đất cấp III | 1 | cọc | |
| 12 | Thay sứ đứng trung thế 15-22kV. thay trên cột, cột tròn (Sứ đứng gốm VHĐ 24kV bao gồm cả ty mạ kẽm | 1,3 | 10 sứ | |
| 13 | Thay chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn, chiều cao | 9 | chuỗi sứ | |
| 14 | Lắp đặt kẹp IPC | 12 | cái | |
| 15 | Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng | 3 | bộ | |
| AJ | Phần tháo ra lắp lại | |||
| AK | Phần thiết bị | |||
| AL | Phần thu hồi | |||
| AM | Phần vật liệu | |||
| 1 | Thay cột bê tông, chiều cao cột | 1 | cột | |
| 2 | Thay xà đỡ, trọng lượng xà | 1 | bộ | |
| 3 | Thay xà đỡ, trọng lượng xà | 1 | bộ | |
| 4 | Thay xà néo, trọng lượng xà | 1 | bộ | |
| 5 | Thay sứ đứng trung thế 15-22kV. thay trên cột, cột tròn (Thu hồi sứ đỡ dây VHĐ 24 | 1,2 | 10 sứ | |
| AN | Nhánh Mạch Tràng 1 lộ 471E1.41 | |||
| AO | Phần lắp mới | |||
| AP | Phần thiết bị | |||
| AQ | Phần vật liệu | |||
| 1 | Dựng cột BT cao | 3 | cột | |
| 2 | Dây nhôm lõi thép AC, ACSR tiết diện dây | 0,792 | km | |
| 3 | Thay xà đỡ, trọng lượng xà | 1 | bộ | |
| 4 | Thay xà néo, trọng lượng xà | 2 | bộ | |
| 5 | Thay xà đỡ, trọng lượng xà | 1 | bộ | |
| 6 | Thay xà đỡ, trọng lượng xà | 1 | bộ | |
| 7 | Thay xà đỡ, trọng lượng xà | 1 | bộ | |
| 8 | Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, đất cấp III | 3 | cọc | |
| 9 | Thay sứ đứng trung thế 15-22kV. thay trên cột, cột tròn (Sứ đứng gốm VHĐ 24kV bao gồm cả ty mạ kẽm | 1,4 | 10 sứ | |
| 10 | Thay chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn, chiều cao | 15 | chuỗi sứ | |
| 11 | Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng | 3 | bộ | |
| AR | Phần tháo ra lắp lại | |||
| AS | Phần thiết bị | |||
| 1 | Thay dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại dao cách ly | 1 | 1 bộ 3 pha | |
| AT | Phần thu hồi | |||
| AU | Phần vật liệu | |||
| 1 | Thay cột bê tông, chiều cao cột | 2 | cột | |
| 2 | Thay dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...) bằng thủ công, tiết diện dây | 0,792 | Km | |
| 3 | Thay xà đỡ, trọng lượng xà | 1 | bộ | |
| 4 | Thay xà néo, trọng lượng xà | 1 | bộ | |
| 5 | Thay xà đỡ, trọng lượng xà | 1 | bộ | |
| 6 | Thay xà đỡ, trọng lượng xà | 1 | bộ | |
| 7 | Thay sứ đứng trung thế 15-22kV. thay trên cột, cột tròn (Thu hồi sứ đỡ dây VHĐ 24 | 0,6 | 10 sứ | |
| 8 | Thay chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn, chiều cao | 6 | chuỗi sứ | |
| AV | Lộ 479E1.1 | |||
| AW | Phần lắp mới | |||
| AX | Phần thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt chống sét van | 3 | bộ | |
| AY | Phần vật liệu | |||
| 1 | Dựng cột BT cao | 2 | cột | |
| 2 | Dựng cột BT cao | 2 | cột | |
| 3 | Dựng cột BT cao | 4 | cột | |
| 4 | Dây nhôm lõi thép AC, ACSR tiết diện dây | 0,4559 | km | |
| 5 | Dây nhôm lõi thép AC, ACSR tiết diện dây | 0,1575 | km | |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện | 12 | 1m | |
| 7 | Thay xà đỡ, trọng lượng xà | 39 | bộ | |
| 8 | Thay xà néo, trọng lượng xà | 5 | bộ | |
| 9 | Thay xà néo, trọng lượng xà | 5 | bộ | |
| 10 | Thay xà néo, trọng lượng xà | 2 | bộ | |
| 11 | Thay xà đỡ, trọng lượng xà | 3 | bộ | |
| 12 | Thay xà néo, trọng lượng xà | 2 | bộ | |
| 13 | Thay xà néo, trọng lượng xà | 1 | bộ | |
| 14 | Thay xà đỡ, trọng lượng xà | 1 | bộ | |
| 15 | Thay xà đỡ, trọng lượng xà | 1 | bộ | |
| 16 | Thay xà đỡ, trọng lượng xà | 5 | bộ | |
| 17 | Thay xà đỡ, trọng lượng xà | 1 | bộ | |
| 18 | Thay xà đỡ, trọng lượng xà | 1 | bộ | |
| 19 | Thay xà đỡ, trọng lượng xà | 2 | bộ | |
| 20 | Thay xà đỡ, trọng lượng xà | 2 | bộ | |
| 21 | Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, đất cấp III | 5 | cọc | |
| 22 | Thay sứ đứng trung thế 15-22kV. thay trên cột, cột tròn (Sứ đứng gốm VHĐ 24kV bao gồm cả ty mạ kẽm | 26,7 | 10 sứ | |
| 23 | Thay chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn, chiều cao | 78 | chuỗi sứ | |
| 24 | Thay chuỗi sứ néo kép cho dây dẫn, chiều cao | 6 | chuỗi sứ | |
| 25 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện | 3,3 | 10đầu | |
| 26 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện | 1,2 | 10đầu | |
| 27 | Ép nối dây tiết diện | 12 | mối | |
| 28 | Lắp đặt kẹp IPC | 279 | cái | |
| 29 | Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng | 52 | bộ | |
| AZ | Phần tháo ra lắp lại | |||
| BA | Phần thiết bị | |||
| 1 | Thay dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại dao cách ly | 2 | 1 bộ 3 pha | |
| 2 | Thay chống sét van, cấp điện áp | 3 | 1 bộ 3 pha | |
| BB | Phần vật liệu | |||
| 1 | Căng lại dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...) bằng thủ công, tiết diện dây | 8,979 | Km | |
| BC | Phần thu hồi | |||
| BD | Phần thiết bị | |||
| 1 | Thay dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại dao cách ly | 2 | 1 bộ 3 pha | |
| 2 | Thay chống sét van, cấp điện áp | 3 | 1 bộ 3 pha | |
| BE | Phần vật liệu | |||
| 1 | Thay cột bê tông, chiều cao cột | 2 | cột | |
| 2 | Thay dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...) bằng thủ công, tiết diện dây | 0,318 | Km | |
| 3 | Thay xà đỡ, trọng lượng xà | 37 | bộ | |
| 4 | Thay xà đỡ, trọng lượng xà | 3 | bộ | |
| 5 | Thay xà néo, trọng lượng xà | 1 | bộ | |
| 6 | Thay xà néo, trọng lượng xà | 4 | bộ | |
| 7 | Thay xà néo, trọng lượng xà | 4 | bộ | |
| 8 | Thay xà đỡ, trọng lượng xà | 2 | bộ | |
| 9 | Thay xà đỡ, trọng lượng xà | 3 | bộ | |
| 10 | Thay xà néo, trọng lượng xà | 1 | bộ | |
| 11 | Thay xà đỡ, trọng lượng xà | 4 | bộ | |
| 12 | Thay xà néo đúp, trọng lượng xà | 1 | bộ | |
| 13 | Thay xà đỡ, trọng lượng xà | 2 | bộ | |
| 14 | Thay xà đỡ, trọng lượng xà | 2 | bộ | |
| 15 | Thay sứ đứng trung thế 15-22kV. thay trên cột, cột tròn (Thu hồi sứ đỡ dây VHĐ 24 | 19,6 | 10 sứ | |
| 16 | Thay chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn, chiều cao | 9 | chuỗi sứ | |
| 17 | Thay cách điện Polymer/ Composite/ Silicon néo đơn cho dây dẫn, cấp điện áp | 48 | 1 bộ cách điện | |
| BF | TBA Tiên Hội 1 | |||
| BG | Phần lắp mới | |||
| BH | Phần thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện cấp nguồn xoay chiều 3 pha | 1 | tủ | |
| 2 | Lắp đặt chống sét van | 1 | bộ | |
| BI | Phần vật liệu | |||
| 1 | Lắp đặt cầu chì tự rơi loại 35(22)KV | 1 | bộ (3pha) | |
| 2 | Lắp đặt sứ đứng trung thế loại 15-22kV, ở cột tròn, trên cột | 10 | sứ | |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện | 80 | 1m | |
| 4 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện | 0,4 | 10đầu | |
| 5 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện | 1,8 | 10đầu | |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện | 3 | 1m | |
| 7 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, đương kính thép F 8-10mm | 7,89 | kg | |
| 8 | Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng | 1 | bộ | |
| 9 | Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng | 1 | bộ | |
| 10 | Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng | 1 | bộ | |
| 11 | Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng | 1 | bộ | |
| 12 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, trọng lượng | 1 | bộ | |
| 13 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, trọng lượng | 1 | bộ | |
| 14 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, trọng lượng | 1 | bộ | |
| 15 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, trọng lượng | 1 | bộ | |
| 16 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, trọng lượng | 1 | bộ | |
| 17 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, trọng lượng | 1 | bộ | |
| 18 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, trọng lượng | 1 | bộ | |
| 19 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, trọng lượng | 1 | bộ | |
| 20 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, trọng lượng | 1 | bộ | |
| 21 | Dựng cột BT cao | 2 | cột | |
| BJ | Phần tháo ra lắp lại | |||
| BK | Phần thiết bị | |||
| 1 | Thay máy biến áp 3 pha, điện áp 22 - 35/0,4kV trên cột, công suất | 1 | 1 máy | |
| BL | Phần vật liệu | |||
| 1 | Thay dây đồng dẫn xuống thiết bị. Tiết diện | 30 | 1m | |
| BM | Phần thu hồi | |||
| BN | Phần thiết bị | |||
| 1 | Thay chống sét van, cấp điện áp | 1 | 1 bộ 3 pha | |
| 2 | Thay tủ điện hạ thế xoay chiều 3 pha (Thu hồi Tủ hạ thế | 1 | 1 tủ | |
| BO | Phần vật liệu | |||
| 1 | Thay cầu chì 6-10 (15) kV (Thu hồi Cầu chì tự rơi 22kV | 1 | 1 bộ 3 pha | |
| 2 | Thay sứ đứng trung thế 15-22kV. thay trên cột, cột tròn (Thu hồi sứ cách điện đứng 24kV | 0,9 | 10 sứ | |
| 3 | Thay dây đồng dẫn xuống thiết bị. Tiết diện | 72 | 1m | |
| 4 | Thay xà đỡ, trọng lượng xà | 1 | bộ | |
| 5 | Thay xà đỡ, trọng lượng xà | 1 | bộ | |
| 6 | Thay xà đỡ, trọng lượng xà | 1 | bộ | |
| 7 | Thay cột bê tông, chiều cao cột | 2 | cột | |
| BP | TBA Mạch Tràng 1 | |||
| BQ | Phần lắp mới | |||
| BR | Phần thiết bị | |||
| 1 | Thay chống sét van, cấp điện áp | 1 | 1 bộ 3 pha | |
| BS | Phần vật liệu | |||
| 1 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện | 0,4 | 10đầu | |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện | 3 | 1m | |
| 3 | Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng | 1 | bộ | |
| 4 | Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng | 1 | bộ | |
| 5 | Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng | 1 | bộ | |
| 6 | Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng | 1 | bộ | |
| BT | Phần tháo ra lắp lại | |||
| BU | Phần thiết bị | |||
| BV | Phần thu hồi | |||
| BW | Phần thiết bị | |||
| 1 | Thay chống sét van, cấp điện áp | 1 | 1 bộ 3 pha | |
| BX | Phần nhân công ĐM 10 | |||
| BY | Nhánh Cổ Loa lộ 471E1.41 | |||
| 1 | Móng cột đơn BTLT 12 | 2 | móng | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng 1 m cấp đất III | 3,808 | m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 0,672 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 0,2 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 1,982 | m3 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,224 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | 0,0788 | 100m2 | |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0314 | 100m3 | |
| 9 | Móng cột đúp 2BTLT12 | 1 | móng | |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng 1 m cấp đất III | 6,528 | m3 | |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 1,152 | m3 | |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 0,2 | m3 | |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 4,814 | m3 | |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,288 | m3 | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0179 | tấn | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0306 | tấn | |
| 17 | Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | 0,1088 | 100m2 | |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0538 | 100m3 | |
| 19 | Móng cột đơn BTLT 14 | 1 | móng | |
| 20 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1 m, sâu >1 m cấp đất III | 5,472 | m3 | |
| 21 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 0,864 | m3 | |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,288 | m3 | |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 3,188 | m3 | |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 0,38 | m3 | |
| 25 | Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | 0,1028 | 100m2 | |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0461 | 100m3 | |
| BZ | Nhánh Tiên Hội 1 lộ 471E1.41 | |||
| 1 | Móng cột đơn BTLT 12 | 1 | móng | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng 1 m cấp đất III | 3,808 | m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 0,672 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 0,2 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 1,982 | m3 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,224 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | 0,0788 | 100m2 | |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0314 | 100m3 | |
| CA | Nhánh Mạch Tràng 1 lộ 471E1.41 | |||
| 1 | Móng cột đơn BTLT 14 | 3 | móng | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1 m, sâu >1 m cấp đất III | 5,472 | m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 0,864 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,288 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 3,188 | m3 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 0,38 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | 0,1028 | 100m2 | |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0461 | 100m3 | |
| CB | Lộ 479E1.1 | |||
| 1 | Móng cột đơn BTLT 12 | 2 | móng | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng 1 m cấp đất III | 3,808 | m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 0,672 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 0,2 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 1,982 | m3 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,224 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | 0,0788 | 100m2 | |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0314 | 100m3 | |
| 9 | Móng cột đúp 2BTLT12 | 1 | móng | |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng 1 m cấp đất III | 6,528 | m3 | |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 1,152 | m3 | |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 0,2 | m3 | |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 4,814 | m3 | |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,288 | m3 | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0179 | tấn | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0306 | tấn | |
| 17 | Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | 0,1088 | 100m2 | |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0538 | 100m3 | |
| 19 | Móng cột đúp 2BTLT 14 | 2 | móng | |
| 20 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1 m, sâu >1 m cấp đất III | 8,892 | m3 | |
| 21 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 1,404 | m3 | |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,468 | m3 | |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 5 | m3 | |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 0,855 | m3 | |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0179 | tấn | |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0344 | tấn | |
| 27 | Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | 0,1368 | 100m2 | |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0749 | 100m3 | |
| CC | TBA Tiên Hội 1 | |||
| 1 | Móng cột đơn BTLT 12 | 2 | móng | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng 1 m cấp đất III | 3,808 | m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 0,672 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 0,2 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 1,982 | m3 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,224 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | 0,0788 | 100m2 | |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0314 | 100m3 | |
| CD | Phần vận chuyển | |||
| CE | Nhánh Cổ Loa lộ 471E1.41 | |||
| CF | VẬN CHUYỂN THIẾT BỊ | |||
| CG | Vận chuyển vật tư thu hồi | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5 tấn | 0,5 | ca | |
| CH | VẬN CHUYỂN VẬT LiỆU | |||
| CI | Vận chuyển vật tư thu hồi | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5 tấn | 1,5 | ca | |
| CJ | Nhánh Tiên Hội 1 lộ 471E1.41 | |||
| CK | VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU | |||
| CL | Vận chuyển vật tư thu hồi | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5 tấn | 0,5 | ca | |
| CM | Nhánh Mạch Tràng 1 lộ 471E1.41 | |||
| CN | VẬN CHUYỂN THIẾT BỊ | |||
| CO | Vận chuyển vật tư thu hồi | |||
| CP | VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU | |||
| CQ | Vận chuyển vật tư thu hồi | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5 tấn | 0,5 | ca | |
| CR | Lộ 479E1.1 | |||
| CS | VẬN CHUYỂN THIẾT BỊ | |||
| CT | Vận chuyển vật tư thu hồi | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5 tấn | 0,5 | ca | |
| CU | VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU | |||
| CV | Vận chuyển vật tư thu hồi | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5 tấn | 1,5 | ca | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.051E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.1E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là: hợp đồng thi công xây dựng mới, nâng cấp, đại tu, cải tạo lưới điện trung thế có cấp điện áp 22kV mà nhà thầu đã thực trong 03 năm gần nhất (2019, 2020, 2021) Nhà thầu phải xuất trình các hợp đồng tương tự kèm theo xác nhận hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình của Chủ đầu tư để chứng minh là đang thực hiện hoặc đã thực hiện hoàn thành hợp đồng này. Các tài liệu này phải là bản gốc hoặc sao y bản chính có chứng thực. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.891.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.673.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và qui mô tương tự gói thầu) | 3 | 2 |
| 2 | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công phần điện | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. | 2 | 2 |
| 3 | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công phần xây dựng | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. | 2 | 2 |
| 4 | Công nhân | 15 | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7(1) trở lên: 15 (2) người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu > 5 tấn | Cần cẩu > 5 tấn | 1 |
| 2 | Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông đến 250 lít | Máy trộn bê tông đến 250 lít | 1 |
| 4 | Máy bơm nước | Máy bơm nước | 1 |
| 5 | Máy đầm bê tông các loại | Máy đầm bê tông các loại | 1 |
| 6 | Máy hàn điện | Máy hàn điện | 1 |
| 7 | Máy phát điện >10kVA | Máy phát điện >10kVA | 1 |
| 8 | Tời kéo | Tời kéo | 1 |
| 9 | Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | 1 |
| 10 | Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột | Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi