Gói thầu: Gói thầu số 10 XL SCL-2021

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220153600-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/02/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Đông Anh Tổng Công ty Điện lực TP Hà Nội
Tên gói thầu Gói thầu số 10 XL SCL-2021
Số hiệu KHLCNT 20220146297
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn SCL 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-25 09:37:00 đến ngày 2022-02-11 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,700,530,592 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 28,000,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.051E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.1E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là: hợp đồng thi công xây dựng mới, nâng cấp, đại tu, cải tạo lưới điện trung thế có cấp điện áp 22kV mà nhà thầu đã thực trong 03 năm gần nhất (2019, 2020, 2021) Nhà thầu phải xuất trình các hợp đồng tương tự kèm theo xác nhận hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình của Chủ đầu tư để chứng minh là đang thực hiện hoặc đã thực hiện hoàn thành hợp đồng này. Các tài liệu này phải là bản gốc hoặc sao y bản chính có chứng thực.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.891.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.673.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và qui mô tương tự gói thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7(1) trở lên: 15 (2) người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu > 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu > 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông đến 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông đến 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm nước
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bê tông các loại
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bê tông các loại
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy phát điện >10kVA
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện >10kVA
- Số lượng tối thiểu 1
8-Tời kéo
- Đặc điểm thiết bị Tời kéo
- Số lượng tối thiểu 1
9-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt
- Đặc điểm thiết bị Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Đông Anh Tổng Công ty Điện lực TP Hà Nội
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 10 XL SCL-2021
Đại tu các nhánh dây trung thế cũ nát thuộc các lộ 479E1.1 và 471E1.41
90 Ngày
E-CDNT 3 SCL 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Đông Anh Tổng Công ty Điện lực TP Hà Nội , địa chỉ: Tổ 2, Thị trấn Đông Anh, Huyện Đông Anh, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Đông Anh địa chỉ: Tổ 2, Thị trấn Huyện Đông Anh, TP Hà Nội. Điện thoại 024 38838333 – Fax: 024 38838777. Địa chỉ Gmail: [email protected]. Hotline 19001288.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng điện lực. Địa chỉ: Số 53, tổ 14, khối 8, Phường Đức Giang, Quận Long Biên, TP Hà Nội


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Đông Anh Tổng Công ty Điện lực TP Hà Nội , địa chỉ: Tổ 2, Thị trấn Đông Anh, Huyện Đông Anh, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Đông Anh địa chỉ: Tổ 2, Thị trấn Huyện Đông Anh, TP Hà Nội. Điện thoại 024 38838333 – Fax: 024 38838777. Địa chỉ Gmail: [email protected]. Hotline 19001288.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Các hợp đồng tương tự (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) có quy mô tính chất tương tự (hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng mới, nâng cấp, đại tu, cải tạo lưới điện trung thế có cấp điện áp 22kV mà nhà thầu đã thực hiện có giá trị tối thiểu 1.891 triệu đồng trong 03 năm gần nhất (2019, 2020, 2021) đã được nghiệm thu bàn giao và hoàn thành.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 28.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Đông Anh địa chỉ: Tổ 2, Thị trấn Huyện Đông Anh, TP Hà Nội. Điện thoại 024 38838333 – Fax: 024 38838777. Địa chỉ Gmail: [email protected]. Hotline 19001288.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Giám đốc Công ty Điện lực Đông Anh – địa chỉ: Tổ 2, Thị trấn Huyện Đông Anh, TP Hà Nội, Điện thoại: 024 38838333; Fax: 024 38838777
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý Đầu tư - Công ty Điện lực Đông Anh địa chỉ: Tổ 2, Thị trấn Huyện Đông Anh, TP Hà Nội. Điện thoại 024 38838333 – Fax: 024 38838777
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Quản lý Đầu tư - Công ty Điện lực Đông Anh địa chỉ: Tổ 2, Thị trấn Huyện Đông Anh, TP Hà Nội. Điện thoại 024 38838333 – Fax: 024 38838777
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần vật liệu
B Phần đường dây
C Nhánh Cổ Loa lộ 471E1.41
D Phần thiết bị
E Phần vật liệu
1Cột BTLT-NPC.I-12,0-190-7.2-Thân liềnMô tả kỹ thuật theo chương V2Cột
2Cột BTLT-NPC.I-12,0-190-9-Thân liềnMô tả kỹ thuật theo chương V2Cột
3Cột BTLT-NPC.I-14-190-9.2-Nối bíchMô tả kỹ thuật theo chương V1Cột
4Dây nhôm trần lõi thép ACSR 240/32mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V400,86m
5Dây nhôm trần lõi thép ACSR 240/32mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V105m
6Dây đồng mềm M35Mô tả kỹ thuật theo chương V16m
7Xà đỡ X2 đỉnh cộtMô tả kỹ thuật theo chương V17bộ
8Xà néo X2 cột đơnMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
9Xà néo X2 cột kép dọcMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
10Xà néo X2 cột kép ngangMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
11Xà nánh cột kép dọcMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
12Xà nánh cột kép ngangMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
13Xà đỡ lệch 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
14Xà đỡ CDPTMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
15Xà đỡ CSVMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
16Chụp cộtMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
17Thang trèoMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
18Ghế thao tácMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
19Tiếp địa RC1Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
20Ống nhựa HDPE 32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V7,5m
21Đai thép INOXMô tả kỹ thuật theo chương V3m
22Khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
23Sứ đứng gốm VHĐ 24kV bao gồm cả ty mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V142quả
24Sứ chuỗi néo thủy tinh đơn 24kV 120kN (3 bát sứ, kèm phụ kiện cho dây dẫn AC trần)Mô tả kỹ thuật theo chương V78chuỗi
25Sứ chuỗi néo thủy tinh kép 24kV 120kN (6 bát sứ, kèm phụ kiện cho dây dẫn AC trần)Mô tả kỹ thuật theo chương V6chuỗi
26Cosse ép Cu-Al 240mm2 - hạ ápMô tả kỹ thuật theo chương V24đầu
27Cosse ép Cu 35mm2 - hạ ápMô tả kỹ thuật theo chương V16đầu
28Ống nối nhôm 240mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
29Ghíp AC50-240Mô tả kỹ thuật theo chương V144cái
30Biển báo an toàn, biển tên trạmMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
F Nhánh Tiên Hội 1 lộ 471E1.41
G Phần vật liệu
1Cột BTLT-NPC.I-12,0-190-7.2-Thân liềnMô tả kỹ thuật theo chương V1Cột
2Cáp nhôm bọc ACSR/XLPE/HDPE 1x95 - 22kVMô tả kỹ thuật theo chương V633m
3Phụ kiện néo cáp bọc 24kV (giáp níu, tiết diện dây 120mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V9pha
4Dây buộc định hình cổ sứ đơn dùng cho cáp bọc 24(35)kV-tiết diện 95-120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
5Xà đỡ X2 đỉnh cộtMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
6Xà néo X2 cột kép dọcMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
7Xà phụ đỡ lèo 1 pha 2 phíaMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
8Xà phụ đỡ lèo 2 pha 2 phíaMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
9Xà phụ đỡ lèo 3 pha 2 phíaMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
10Xà đỡ lệch 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
11Xà đỡ CDPTMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
12Chụp cộtMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
13Tiếp địa RC1Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
14Ống nhựa HDPE 32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5m
15Đai thép INOXMô tả kỹ thuật theo chương V1m
16Khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
17Sứ đứng gốm VHĐ 24kV bao gồm cả ty mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V13quả
18Sứ chuỗi néo thủy tinh đơn 24kV 120kN (3 bát sứ, kèm phụ kiện cho dây dẫn AC trần)Mô tả kỹ thuật theo chương V9chuỗi
19Ghíp AC50-240Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
20Biển báo an toàn, biển tên trạmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
H Nhánh Mạch Tràng 1 lộ 471E1.41
I Phần vật liệu
1Cột BTLT-NPC.I-14-190-9.2-Nối bíchMô tả kỹ thuật theo chương V3Cột
2Cáp nhôm bọc ACSR/XLPE/HDPE 1x95 - 22kVMô tả kỹ thuật theo chương V792m
3Phụ kiện néo cáp bọc 24kV (giáp níu, tiết diện dây 120mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V15pha
4Dây buộc định hình cổ sứ đơn dùng cho cáp bọc 24(35)kV-tiết diện 95-120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
5Xà đỡ X2 đỉnh cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
6Xà néo X2 cột đơnMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
7Xà đỡ lệch 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
8Thang trèoMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
9Ghế thao tácMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
10Tiếp địa RC1Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
11Ống nhựa HDPE 32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V7,5m
12Đai thép INOXMô tả kỹ thuật theo chương V3m
13Khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
14Sứ đứng gốm VHĐ 24kV bao gồm cả ty mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V14quả
15Sứ chuỗi néo thủy tinh đơn 24kV 120kN (3 bát sứ, kèm phụ kiện cho dây dẫn AC trần)Mô tả kỹ thuật theo chương V15chuỗi
16Biển báo an toàn, biển tên trạmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
J Lộ 479E1.1
K Phần thiết bị
L Phần vật liệu
1Cột BTLT-NPC.I-12,0-190-7.2-Thân liềnMô tả kỹ thuật theo chương V2Cột
2Cột BTLT-NPC.I-12,0-190-9-Thân liềnMô tả kỹ thuật theo chương V2Cột
3Cột BTLT-NPC.I-14-190-13-Nối bíchMô tả kỹ thuật theo chương V4Cột
4Dây nhôm trần lõi thép ACSR 240/32mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V455,94m
5Dây nhôm trần lõi thép ACSR 240/32mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V157,5m
6Dây đồng mềm M35Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
7Xà đỡ X2 đỉnh cộtMô tả kỹ thuật theo chương V39bộ
8Xà néo X2 cột đơnMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
9Xà néo X2 cột kép dọcMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
10Xà néo X2 cột kép ngangMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
11Xà nánh cột đơnMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
12Xà nánh cột kép dọcMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
13Xà nánh cột kép ngangMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
14Xà đỡ lệch 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
15Xà đỡ CDPTMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
16Xà đỡ CSVMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
17Xà đỡ CDPT + ĐC + CSVMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
18Xà PiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
19Thang trèoMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
20Ghế thao tácMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
21Tiếp địa RC1Mô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
22Ống nhựa HDPE 32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V12,5m
23Đai thép INOXMô tả kỹ thuật theo chương V5m
24Khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
25Sứ đứng gốm VHĐ 24kV bao gồm cả ty mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V267quả
26Sứ chuỗi néo thủy tinh đơn 24kV 120kN (3 bát sứ, kèm phụ kiện cho dây dẫn AC trần)Mô tả kỹ thuật theo chương V78chuỗi
27Sứ chuỗi néo thủy tinh kép 24kV 120kN (6 bát sứ, kèm phụ kiện cho dây dẫn AC trần)Mô tả kỹ thuật theo chương V6chuỗi
28Cosse ép Cu-Al 240mm2 - hạ ápMô tả kỹ thuật theo chương V33đầu
29Cosse ép Cu 35mm2 - hạ ápMô tả kỹ thuật theo chương V12đầu
30Ống nối nhôm 240mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
31Ghíp AC50-240Mô tả kỹ thuật theo chương V279cái
32Biển báo an toàn, biển tên trạmMô tả kỹ thuật theo chương V52cái
M TBA Tiên Hội 1
N Phần thiết bị
1Tủ điện hạ áp 600V-630A-Kiểu treo-Ngoài trờiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
O Phần vật liệu
1FCO 22kV-100A-10kArms-Cách điện polymer (kèm dây chảy)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
2Sứ cách điện đứng 24kVMô tả kỹ thuật theo chương V10Quả
3Cáp hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V80m
4Đầu cốt đồngMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
5Đầu cốt đồngMô tả kỹ thuật theo chương V18Cái
6Cáp đồng mềm đơn nhiều sợiMô tả kỹ thuật theo chương V3m
7Biển sơ đồ một sợiMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
8Biển cấm trèoMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
9Biển cấm vàoMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
10Biển tên trạmMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
11Giá đỡ tủ hạ thế 600V-630AMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
12Giá đỡ cáp hạ thế mặt MBA trạm treoMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
13Xà đầu trạm sứ chuỗi ngang tuyếnMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
14Xà đỡ cầu chì tự rơi + chống sét vanMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
15Xà đỡ sứ trung gian trênMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
16Xà đỡ sứ trung gian dướiMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
17Giá đỡ máy biến ápMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
18Ghế cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
19Thang sắtMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
20Cột BTLT-NPC.I-12,0-190-7.2-Thân liềnMô tả kỹ thuật theo chương V2Cột
21Hệ thống tiếp địa trạm treo tâm 2,8mMô tả kỹ thuật theo chương V1trạm
22Nắp chụp chống sét vanMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
23Nắp chụp cầu chì tự rơiMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
24Nắp chụp sứ cao thế máy biến ápMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
25Nắp chụp sứ hạ thế máy biến ápMô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
P TBA Mạch Tràng 1
Q Phần thiết bị
R Phần vật liệu
1Đầu cốt đồngMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
2Cáp đồng mềm đơn nhiều sợiMô tả kỹ thuật theo chương V3m
3Biển sơ đồ một sợiMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
4Biển cấm trèoMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
5Biển cấm vàoMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
6Biển tên trạmMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
7Nắp chụp chống sét vanMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
8Nắp chụp cầu chì tự rơiMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
9Nắp chụp sứ cao thế máy biến ápMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
10Nắp chụp sứ hạ thế máy biến ápMô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
S Phần nhân công
T Phần nhân công 4970,203
U Phần đường dây không
V Nhánh Cổ Loa lộ 471E1.41
W Phần lắp mới
X Phần thiết bị
1Lắp đặt chống sét van 4bộ
Y Phần vật liệu
1Dựng cột BT cao 2cột
2Dựng cột BT cao 2cột
3Dựng cột BT cao 1cột
4Dây nhôm lõi thép AC, ACSR tiết diện dây 0,4009km
5Dây nhôm lõi thép AC, ACSR tiết diện dây 0,105km
6Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện 161m
7Thay xà đỡ, trọng lượng xà 17bộ
8Thay xà néo, trọng lượng xà 5bộ
9Thay xà néo, trọng lượng xà 3bộ
10Thay xà néo, trọng lượng xà 5bộ
11Thay xà néo, trọng lượng xà 4bộ
12Thay xà néo, trọng lượng xà 1bộ
13Thay xà đỡ, trọng lượng xà 2bộ
14Thay xà đỡ, trọng lượng xà 1bộ
15Thay xà đỡ, trọng lượng xà 2bộ
16Thay xà đỡ, trọng lượng xà 3bộ
17Thay xà đỡ, trọng lượng xà 1bộ
18Thay xà đỡ, trọng lượng xà 1bộ
19Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, đất cấp III3cọc
20Thay sứ đứng trung thế 15-22kV. thay trên cột, cột tròn (Sứ đứng gốm VHĐ 24kV bao gồm cả ty mạ kẽm14,210 sứ
21Thay chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn, chiều cao 78chuỗi sứ
22Thay chuỗi sứ néo kép cho dây dẫn, chiều cao 6chuỗi sứ
23Ép đầu cốt, cáp có tiết diện 2,410đầu
24Ép đầu cốt, cáp có tiết diện 1,610đầu
25Ép nối dây tiết diện 6mối
26Lắp đặt kẹp IPC144cái
27Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng 30bộ
Z Phần tháo ra lắp lại
AA Phần thiết bị
1Thay dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại dao cách ly 11 bộ 3 pha
AB Phần vật liệu
1Căng lại dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...) bằng thủ công, tiết diện dây 4,602Km
AC Phần thu hồi
AD Phần thiết bị
1Thay dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại dao cách ly 11 bộ 3 pha
2Thay chống sét van, cấp điện áp 41 bộ 3 pha
AE Phần vật liệu
1Thay cột bê tông, chiều cao cột 1cột
2Thay dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...) bằng thủ công, tiết diện dây 0,219Km
3Thay xà đỡ, trọng lượng xà 13bộ
4Thay xà đỡ, trọng lượng xà 3bộ
5Thay xà néo, trọng lượng xà 3bộ
6Thay xà néo, trọng lượng xà 2bộ
7Thay xà néo, trọng lượng xà 5bộ
8Thay xà néo, trọng lượng xà 4bộ
9Thay xà néo, trọng lượng xà 1bộ
10Thay xà đỡ, trọng lượng xà 1bộ
11Thay xà đỡ, trọng lượng xà 2bộ
12Thay xà đỡ, trọng lượng xà 1bộ
13Thay xà đỡ, trọng lượng xà 1bộ
14Thay xà đỡ, trọng lượng xà 1bộ
15Thay sứ đứng trung thế 15-22kV. thay trên cột, cột tròn (Thu hồi sứ đỡ dây VHĐ 2410,310 sứ
16Thay chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn, chiều cao 15chuỗi sứ
17Thay cách điện Polymer/ Composite/ Silicon néo đơn cho dây dẫn, cấp điện áp 481 bộ cách điện
18Thay cách điện Polymer/ Composite/ Silicon néo đơn cho dây dẫn, cấp điện áp 31 bộ cách điện
AF Nhánh Tiên Hội 1 lộ 471E1.41
AG Phần lắp mới
AH Phần thiết bị
AI Phần vật liệu
1Dựng cột BT cao 1cột
2Dây nhôm lõi thép AC, ACSR tiết diện dây 0,633km
3Thay xà đỡ, trọng lượng xà 2bộ
4Thay xà néo, trọng lượng xà 1bộ
5Thay xà đỡ, trọng lượng xà 1bộ
6Thay xà đỡ, trọng lượng xà 1bộ
7Thay xà đỡ, trọng lượng xà 1bộ
8Thay xà đỡ, trọng lượng xà 1bộ
9Thay xà đỡ, trọng lượng xà 1bộ
10Thay xà đỡ, trọng lượng xà 3bộ
11Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, đất cấp III1cọc
12Thay sứ đứng trung thế 15-22kV. thay trên cột, cột tròn (Sứ đứng gốm VHĐ 24kV bao gồm cả ty mạ kẽm1,310 sứ
13Thay chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn, chiều cao 9chuỗi sứ
14Lắp đặt kẹp IPC12cái
15Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng 3bộ
AJ Phần tháo ra lắp lại
AK Phần thiết bị
AL Phần thu hồi
AM Phần vật liệu
1Thay cột bê tông, chiều cao cột 1cột
2Thay xà đỡ, trọng lượng xà 1bộ
3Thay xà đỡ, trọng lượng xà 1bộ
4Thay xà néo, trọng lượng xà 1bộ
5Thay sứ đứng trung thế 15-22kV. thay trên cột, cột tròn (Thu hồi sứ đỡ dây VHĐ 241,210 sứ
AN Nhánh Mạch Tràng 1 lộ 471E1.41
AO Phần lắp mới
AP Phần thiết bị
AQ Phần vật liệu
1Dựng cột BT cao 3cột
2Dây nhôm lõi thép AC, ACSR tiết diện dây 0,792km
3Thay xà đỡ, trọng lượng xà 1bộ
4Thay xà néo, trọng lượng xà 2bộ
5Thay xà đỡ, trọng lượng xà 1bộ
6Thay xà đỡ, trọng lượng xà 1bộ
7Thay xà đỡ, trọng lượng xà 1bộ
8Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, đất cấp III3cọc
9Thay sứ đứng trung thế 15-22kV. thay trên cột, cột tròn (Sứ đứng gốm VHĐ 24kV bao gồm cả ty mạ kẽm1,410 sứ
10Thay chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn, chiều cao 15chuỗi sứ
11Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng 3bộ
AR Phần tháo ra lắp lại
AS Phần thiết bị
1Thay dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại dao cách ly 11 bộ 3 pha
AT Phần thu hồi
AU Phần vật liệu
1Thay cột bê tông, chiều cao cột 2cột
2Thay dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...) bằng thủ công, tiết diện dây 0,792Km
3Thay xà đỡ, trọng lượng xà 1bộ
4Thay xà néo, trọng lượng xà 1bộ
5Thay xà đỡ, trọng lượng xà 1bộ
6Thay xà đỡ, trọng lượng xà 1bộ
7Thay sứ đứng trung thế 15-22kV. thay trên cột, cột tròn (Thu hồi sứ đỡ dây VHĐ 240,610 sứ
8Thay chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn, chiều cao 6chuỗi sứ
AV Lộ 479E1.1
AW Phần lắp mới
AX Phần thiết bị
1Lắp đặt chống sét van 3bộ
AY Phần vật liệu
1Dựng cột BT cao 2cột
2Dựng cột BT cao 2cột
3Dựng cột BT cao 4cột
4Dây nhôm lõi thép AC, ACSR tiết diện dây 0,4559km
5Dây nhôm lõi thép AC, ACSR tiết diện dây 0,1575km
6Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện 121m
7Thay xà đỡ, trọng lượng xà 39bộ
8Thay xà néo, trọng lượng xà 5bộ
9Thay xà néo, trọng lượng xà 5bộ
10Thay xà néo, trọng lượng xà 2bộ
11Thay xà đỡ, trọng lượng xà 3bộ
12Thay xà néo, trọng lượng xà 2bộ
13Thay xà néo, trọng lượng xà 1bộ
14Thay xà đỡ, trọng lượng xà 1bộ
15Thay xà đỡ, trọng lượng xà 1bộ
16Thay xà đỡ, trọng lượng xà 5bộ
17Thay xà đỡ, trọng lượng xà 1bộ
18Thay xà đỡ, trọng lượng xà 1bộ
19Thay xà đỡ, trọng lượng xà 2bộ
20Thay xà đỡ, trọng lượng xà 2bộ
21Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, đất cấp III5cọc
22Thay sứ đứng trung thế 15-22kV. thay trên cột, cột tròn (Sứ đứng gốm VHĐ 24kV bao gồm cả ty mạ kẽm26,710 sứ
23Thay chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn, chiều cao 78chuỗi sứ
24Thay chuỗi sứ néo kép cho dây dẫn, chiều cao 6chuỗi sứ
25Ép đầu cốt, cáp có tiết diện 3,310đầu
26Ép đầu cốt, cáp có tiết diện 1,210đầu
27Ép nối dây tiết diện 12mối
28Lắp đặt kẹp IPC279cái
29Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng 52bộ
AZ Phần tháo ra lắp lại
BA Phần thiết bị
1Thay dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại dao cách ly 21 bộ 3 pha
2Thay chống sét van, cấp điện áp 31 bộ 3 pha
BB Phần vật liệu
1Căng lại dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...) bằng thủ công, tiết diện dây 8,979Km
BC Phần thu hồi
BD Phần thiết bị
1Thay dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại dao cách ly 21 bộ 3 pha
2Thay chống sét van, cấp điện áp 31 bộ 3 pha
BE Phần vật liệu
1Thay cột bê tông, chiều cao cột 2cột
2Thay dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...) bằng thủ công, tiết diện dây 0,318Km
3Thay xà đỡ, trọng lượng xà 37bộ
4Thay xà đỡ, trọng lượng xà 3bộ
5Thay xà néo, trọng lượng xà 1bộ
6Thay xà néo, trọng lượng xà 4bộ
7Thay xà néo, trọng lượng xà 4bộ
8Thay xà đỡ, trọng lượng xà 2bộ
9Thay xà đỡ, trọng lượng xà 3bộ
10Thay xà néo, trọng lượng xà 1bộ
11Thay xà đỡ, trọng lượng xà 4bộ
12Thay xà néo đúp, trọng lượng xà 1bộ
13Thay xà đỡ, trọng lượng xà 2bộ
14Thay xà đỡ, trọng lượng xà 2bộ
15Thay sứ đứng trung thế 15-22kV. thay trên cột, cột tròn (Thu hồi sứ đỡ dây VHĐ 2419,610 sứ
16Thay chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn, chiều cao 9chuỗi sứ
17Thay cách điện Polymer/ Composite/ Silicon néo đơn cho dây dẫn, cấp điện áp 481 bộ cách điện
BF TBA Tiên Hội 1
BG Phần lắp mới
BH Phần thiết bị
1Lắp đặt tủ điện cấp nguồn xoay chiều 3 pha 1tủ
2Lắp đặt chống sét van 1bộ
BI Phần vật liệu
1Lắp đặt cầu chì tự rơi loại 35(22)KV1bộ (3pha)
2Lắp đặt sứ đứng trung thế loại 15-22kV, ở cột tròn, trên cột10sứ
3Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện 801m
4Ép đầu cốt, cáp có tiết diện 0,410đầu
5Ép đầu cốt, cáp có tiết diện 1,810đầu
6Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện 31m
7Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, đương kính thép F 8-10mm7,89kg
8Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng 1bộ
9Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng 1bộ
10Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng 1bộ
11Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng 1bộ
12Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, trọng lượng 1bộ
13Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, trọng lượng 1bộ
14Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, trọng lượng 1bộ
15Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, trọng lượng 1bộ
16Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, trọng lượng 1bộ
17Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, trọng lượng 1bộ
18Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, trọng lượng 1bộ
19Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, trọng lượng 1bộ
20Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, trọng lượng 1bộ
21Dựng cột BT cao 2cột
BJ Phần tháo ra lắp lại
BK Phần thiết bị
1Thay máy biến áp 3 pha, điện áp 22 - 35/0,4kV trên cột, công suất 11 máy
BL Phần vật liệu
1Thay dây đồng dẫn xuống thiết bị. Tiết diện 301m
BM Phần thu hồi
BN Phần thiết bị
1Thay chống sét van, cấp điện áp 11 bộ 3 pha
2Thay tủ điện hạ thế xoay chiều 3 pha (Thu hồi Tủ hạ thế11 tủ
BO Phần vật liệu
1Thay cầu chì 6-10 (15) kV (Thu hồi Cầu chì tự rơi 22kV11 bộ 3 pha
2Thay sứ đứng trung thế 15-22kV. thay trên cột, cột tròn (Thu hồi sứ cách điện đứng 24kV0,910 sứ
3Thay dây đồng dẫn xuống thiết bị. Tiết diện 721m
4Thay xà đỡ, trọng lượng xà 1bộ
5Thay xà đỡ, trọng lượng xà 1bộ
6Thay xà đỡ, trọng lượng xà 1bộ
7Thay cột bê tông, chiều cao cột 2cột
BP TBA Mạch Tràng 1
BQ Phần lắp mới
BR Phần thiết bị
1Thay chống sét van, cấp điện áp 11 bộ 3 pha
BS Phần vật liệu
1Ép đầu cốt, cáp có tiết diện 0,410đầu
2Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện 31m
3Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng 1bộ
4Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng 1bộ
5Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng 1bộ
6Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng 1bộ
BT Phần tháo ra lắp lại
BU Phần thiết bị
BV Phần thu hồi
BW Phần thiết bị
1Thay chống sét van, cấp điện áp 11 bộ 3 pha
BX Phần nhân công ĐM 10
BY Nhánh Cổ Loa lộ 471E1.41
1Móng cột đơn BTLT 122móng
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng 1 m cấp đất III3,808m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công0,672m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,2m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 1,982m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,224m3
7Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật0,0788100m2
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0314100m3
9Móng cột đúp 2BTLT121móng
10Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng 1 m cấp đất III6,528m3
11Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công1,152m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,2m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 4,814m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,288m3
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0179tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0306tấn
17Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật0,1088100m2
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0538100m3
19Móng cột đơn BTLT 141móng
20Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1 m, sâu >1 m cấp đất III5,472m3
21Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công0,864m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,288m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 3,188m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,38m3
25Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật0,1028100m2
26Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0461100m3
BZ Nhánh Tiên Hội 1 lộ 471E1.41
1Móng cột đơn BTLT 121móng
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng 1 m cấp đất III3,808m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công0,672m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,2m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 1,982m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,224m3
7Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật0,0788100m2
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0314100m3
CA Nhánh Mạch Tràng 1 lộ 471E1.41
1Móng cột đơn BTLT 143móng
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1 m, sâu >1 m cấp đất III5,472m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công0,864m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,288m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 3,188m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,38m3
7Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật0,1028100m2
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0461100m3
CB Lộ 479E1.1
1Móng cột đơn BTLT 122móng
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng 1 m cấp đất III3,808m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công0,672m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,2m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 1,982m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,224m3
7Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật0,0788100m2
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0314100m3
9Móng cột đúp 2BTLT121móng
10Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng 1 m cấp đất III6,528m3
11Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công1,152m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,2m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 4,814m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,288m3
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0179tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0306tấn
17Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật0,1088100m2
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0538100m3
19Móng cột đúp 2BTLT 142móng
20Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1 m, sâu >1 m cấp đất III8,892m3
21Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công1,404m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,468m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 5m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,855m3
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0179tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0344tấn
27Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật0,1368100m2
28Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0749100m3
CC TBA Tiên Hội 1
1Móng cột đơn BTLT 122móng
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng 1 m cấp đất III3,808m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công0,672m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,2m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 1,982m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,224m3
7Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật0,0788100m2
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0314100m3
CD Phần vận chuyển
CE Nhánh Cổ Loa lộ 471E1.41
CF VẬN CHUYỂN THIẾT BỊ
CG Vận chuyển vật tư thu hồi
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5 tấn0,5ca
CH VẬN CHUYỂN VẬT LiỆU
CI Vận chuyển vật tư thu hồi
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5 tấn1,5ca
CJ Nhánh Tiên Hội 1 lộ 471E1.41
CK VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU
CL Vận chuyển vật tư thu hồi
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5 tấn0,5ca
CM Nhánh Mạch Tràng 1 lộ 471E1.41
CN VẬN CHUYỂN THIẾT BỊ
CO Vận chuyển vật tư thu hồi
CP VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU
CQ Vận chuyển vật tư thu hồi
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5 tấn0,5ca
CR Lộ 479E1.1
CS VẬN CHUYỂN THIẾT BỊ
CT Vận chuyển vật tư thu hồi
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5 tấn0,5ca
CU VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU
CV Vận chuyển vật tư thu hồi
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5 tấn1,5ca
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.051E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.1E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là: hợp đồng thi công xây dựng mới, nâng cấp, đại tu, cải tạo lưới điện trung thế có cấp điện áp 22kV mà nhà thầu đã thực trong 03 năm gần nhất (2019, 2020, 2021) Nhà thầu phải xuất trình các hợp đồng tương tự kèm theo xác nhận hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình của Chủ đầu tư để chứng minh là đang thực hiện hoặc đã thực hiện hoàn thành hợp đồng này. Các tài liệu này phải là bản gốc hoặc sao y bản chính có chứng thực.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.891.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.673.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và qui mô tương tự gói thầu)32
2 Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công phần điện 1 - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.22
3 Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công phần xây dựng 1 - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.22
4 Công nhân 15 - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7(1) trở lên: 15 (2) người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu > 5 tấn Cần cẩu > 5 tấn1
2 Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn1
3 Máy trộn bê tông đến 250 lít Máy trộn bê tông đến 250 lít1
4 Máy bơm nước Máy bơm nước1
5 Máy đầm bê tông các loại Máy đầm bê tông các loại1
6 Máy hàn điện Máy hàn điện1
7 Máy phát điện >10kVA Máy phát điện >10kVA1
8 Tời kéo Tời kéo1
9 Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt1
10 Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->