Gói thầu: Gói thầu số 8: Sửa chữa thường xuyên các phương tiện vận chuyển năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220155091-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/02/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty thuỷ điện Sông Tranh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 8: Sửa chữa thường xuyên các phương tiện vận chuyển năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220117575 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | SXKD điện năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 4 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-25 09:59:00 đến ngày 2022-02-12 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,260,269,450 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.890.404.175(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 378.080.835VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: 01 hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị gói thầu đang xét (tương đương 882.188.615 đồng).Đồng thời thỏa mãn điều kiện: Không có hợp đồng tương tự bị đánh giá là không đạt hoặc không có từ hai hợp đồng trở lên bị đánh giá là cảnh báo theo kết quả đánh giá chất lượng của nhà thầu định kỳ/hằng năm do Tập đoàn Điện lực Việt Nam phê duyệt gần nhất với thời điểm bắt đầu lựa chọn nhà thầu theo Quyết định số 202/QĐ-EVN ngày 14/2/2019 của Tập đoàn Điện lực Việt Nam về việc áp dụng kết quả đánh giá chất lượng nhà thầu vào công tác đấu thầu trong Tập đoàn Điện lực Quốc Gia Việt Nam (địa chỉ để Nhà thầu tra cứu Quyết định số 202/QĐ-EVN ngày 14/2/2019 https://dauthau.evn.com.vn/Đồng thời thỏa mãn điều kiện: Không có hợp đồng tương tự bị đánh giá là không đạt hoặc không có từ hai hợp đồng trở lên bị đánh giá là cảnh báo theo kết quả đánh giá chất lượng của nhà thầu định kỳ/hằng năm do Tập đoàn Điện lực Việt Nam phê duyệt gần nhất với thời điểm bắt đầu lựa chọn nhà thầu theo Quyết định số 202/QĐ-EVN ngày 14/2/2019 của Tập đoàn Điện lực Việt Nam về việc áp dụng kết quả đánh giá chất lượng nhà thầu vào công tác đấu thầu trong Tập đoàn Điện lực Quốc Gia Việt Nam (địa chỉ để Nhà thầu tra cứu Quyết định số 202/QĐ-EVN ngày 14/2/2019 https://dauthau.evn.com.vn/ Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 882.188.615 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật là kỹ sư chuyên ngành cơ khí động lực, số lượng tối thiểu: 01 người |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty thuỷ điện Sông Tranh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 8: Sửa chữa thường xuyên các phương tiện vận chuyển năm 2022 Mua sắm phục vụ SCTX năm 2022 4 Tháng |
| E-CDNT 3 | SXKD điện năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Không |
| E-CDNT 15.2 | Hợp đồng, biên bản Nghiệm thu của hợp đồng tương tự |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty thủy điện Sông Tranh: Số 04 Quy Mỹ, phường Hòa Cường Nam, quận Hải Châu thành phố Đà Nẵng; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng giám đốc Tổng công ty Phát điện 1, địa chỉ: số 22 đường Dương Đình Nghệ, Phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kế hoạch và Vật tư – Công ty thủy điện Sông Tranh: số 04 Quy Mỹ, P.Hòa Cường Nam, Q.Hải Châu, TP.Đà Nẵng. ĐT/FAX: 02362213227/ 02362642266. |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chổi gạt mưa trước | Chương V | Bộ | 1 | |
| 2 | Chổi gạt mưa sau | Chương V | Cái | 1 | |
| 3 | Chắn bùn bánh xe | Chương V | Bộ | 1 | |
| 4 | Su cánh gà trên | Chương V | Cái | 4 | |
| 5 | Su cánh gà dưới | Chương V | Cái | 4 | |
| 6 | Rô tuyn lái trong tài + phụ | Chương V | Cái | 2 | |
| 7 | Rô tuyn lái ngoài tài + phụ | Chương V | Cái | 2 | |
| 8 | Rô tuyn trụ trên tài + phụ | Chương V | Cái | 2 | |
| 9 | Rô tuyn trụ dưới tài + phụ | Chương V | Cái | 2 | |
| 10 | Rô tuyn giằng trước tài + phụ | Chương V | Cái | 2 | |
| 11 | Rô tuyn giằng sau tài + phụ | Chương V | Cái | 2 | |
| 12 | Chụp bụi láp trong tài + phụ | Chương V | Cái | 2 | |
| 13 | Chụp bụi láp ngoài tài + phụ | Chương V | Cái | 2 | |
| 14 | Chụp bụi thước lái tài + phụ | Chương V | Cái | 2 | |
| 15 | Bố thắng trước | Chương V | Bộ | 1 | |
| 16 | Bố thắng sau | Chương V | Bộ | 1 | |
| 17 | Phụt trước tài + phụ | Chương V | Cái | 2 | |
| 18 | Phụt sau tài + phụ | Chương V | Cái | 2 | |
| 19 | Bi moay ơ trước trong tài + phụ | Chương V | Ổ | 2 | |
| 20 | Bi moay ơ trước ngoài tài + phụ | Chương V | Ổ | 2 | |
| 21 | Bi láp sau tài + phụ | Chương V | Ổ | 2 | |
| 22 | Phốt moay ơ trước tài + phụ | Chương V | Cái | 2 | |
| 23 | Phốt láp sau trong tài + phụ | Chương V | Cái | 2 | |
| 24 | Phốt láp sau ngoài tài + phụ | Chương V | Cái | 2 | |
| 25 | Siêu thắng trước | Chương V | Bộ | 2 | |
| 26 | Chụp bụi thắng trước tài + phụ | Chương V | Bộ | 2 | |
| 27 | Pittong thắng trước tài + phụ | Chương V | Cái | 2 | |
| 28 | Pittong thắng sau tài + phụ | Chương V | Cái | 2 | |
| 29 | Lá côn | Chương V | Cái | 1 | |
| 30 | Mâm ép | Chương V | Cái | 1 | |
| 31 | Bi T | Chương V | Ổ | 1 | |
| 32 | Su chân số | Chương V | Cái | 1 | |
| 33 | Su treo bô | Chương V | Cái | 4 | |
| 34 | Cây giằng su đồng tiền | Chương V | Cái | 2 | |
| 35 | Dây cao áp | Chương V | Bộ | 1 | |
| 36 | Bugi | Chương V | Cái | 6 | |
| 37 | Phao báo nhiên liệu bình xăng phụ | Chương V | Cái | 1 | |
| 38 | Su chữ D trước tài + phụ | Chương V | Cái | 2 | |
| 39 | Su chữ D sau tài + phụ | Chương V | Cái | 2 | |
| 40 | Su cánh gà trên | Chương V | Cái | 4 | |
| 41 | Su cánh gà dưới | Chương V | Cái | 4 | |
| 42 | Cây giằng su đồng tiền | Chương V | Cái | 2 | |
| 43 | Su gối trước | Chương V | Cái | 4 | |
| 44 | Su thanh giằng dọc sau trên | Chương V | Cái | 4 | |
| 45 | Su thanh giằng dọc sau dưới | Chương V | Cái | 4 | |
| 46 | Su thanh giằng ngang sau | Chương V | Cái | 2 | |
| 47 | Bi cạc đăng trước, sau | Chương V | Ổ | 4 | |
| 48 | Nhớt máy | Chương V | Lít | 6 | |
| 49 | Lọc xăng | Chương V | Cái | 1 | |
| 50 | Lọc gió động cơ | Chương V | Cái | 1 | |
| 51 | Láng bánh đà cân chỉnh độ ép | Chương V | Bộ | 1 | |
| 52 | Bảo dưỡng đầu láp | Chương V | Cái | 4 | |
| 53 | Mỡ bảo dưỡng | Chương V | Kg | 2 | |
| 54 | Dây curoa điều hòa | Chương V | Sợi | 1 | |
| 55 | Bi đợ curoa | Chương V | Ổ | 1 | |
| 56 | Bi tăng dây curoa điều hòa | Chương V | Ổ | 1 | |
| 57 | Dầu thắng | Chương V | Xe | 1 | |
| 58 | Dầu số | Chương V | Lít | 6 | |
| 59 | Dầu cầu | Chương V | Lít | 6 | |
| 60 | Dầu tay lái | Chương V | Xe | 1 | |
| 61 | Lọc gas | Chương V | Cái | 1 | |
| 62 | Sạc gas lạnh | Chương V | Xe | 1 | |
| 63 | Dầu lạnh | Chương V | Xe | 1 | |
| 64 | Bảo dưỡng hệ thống lạnh | Chương V | Xe | 1 | |
| 65 | Bảo dưỡng mô tơ cửa | Chương V | Cái | 3 | |
| 66 | Vành than khởi động | Chương V | Cái | 1 | |
| 67 | Than đề | Chương V | Bộ | 1 | |
| 68 | Bi đề nhỏ | Chương V | Ổ | 1 | |
| 69 | Bi đề lớn | Chương V | Ổ | 1 | |
| 70 | Bảo dưỡng đề | Chương V | Cái | 1 | |
| 71 | Than máy phát | Chương V | Bộ | 1 | |
| 72 | Bi máy phát nhỏ | Chương V | Ổ | 1 | |
| 73 | Bi máy phát lớn | Chương V | Ổ | 1 | |
| 74 | Bảo dưỡng máy phát | Chương V | Cái | 1 | |
| 75 | Bảo dưỡng mô tơ gạt mưa | Chương V | Cái | 1 | |
| 76 | Nước rửa kính | Chương V | Xe | 1 | |
| 77 | Mô tơ cửa trước tài | Chương V | Cái | 1 | |
| 78 | Rơ le hộp cầu chì | Chương V | Cái | 5 | |
| 79 | Phủ kẽm ống bô | Chương V | Cái | 1 | |
| 80 | Vệ sinh toàn bộ nội thất | Chương V | Xe | 1 | |
| 81 | Gò hàn cân chỉnh quanh xe | Chương V | Xe | 1 | |
| 82 | Công tháo ráp nội thất toàn xe | Chương V | Xe | 1 | |
| 83 | Sơn gầm | Chương V | Xe | 1 | |
| 84 | Tem xe | Chương V | Bộ | 1 | |
| 85 | Tấm cách nhiệt ca pô | Chương V | Xe | 1 | |
| 86 | Cửa gió điều hoà | Chương V | Xe | 4 | |
| 87 | Đầu DVD, radio | Chương V | Xe | 1 | |
| 88 | Gia công kít ép toàn bộ su | Chương V | Xe | 1 | |
| 89 | Công kỹ thuật phần lạnh | Chương V | Xe | 1 | |
| 90 | Bố thắng trước | Chương V | Bộ | 1 | |
| 91 | Bố thắng sau | Chương V | Bộ | 1 | |
| 92 | Láng tam bua sau | Chương V | Cái | 2 | |
| 93 | Phụt trước tài + phụ | Chương V | Cái | 2 | |
| 94 | Phụt sau tài + phụ | Chương V | Cái | 2 | |
| 95 | Gia công bắt đỡ phụt sau | Chương V | Cái | 1 | |
| 96 | Dầu thắng | Chương V | Xe | 1 | |
| 97 | Dầu cầu | Chương V | Lít | 4 | |
| 98 | Dầu tay lái | Chương V | Xe | 1 | |
| 99 | Công kỹ thuật phần máy gầm | Chương V | Xe | 1 | |
| 100 | Mô tơ cửa kính | Chương V | Cái | 4 | |
| 101 | Nẹp cốp sau Chữ Landcruiser | Chương V | Cái | 1 | |
| 102 | Cửa gió điều hòa 2 bên | Chương V | Cái | 2 | |
| 103 | Cửa gió điều hòa giữa | Chương V | Cái | 2 | |
| 104 | Đầu DVD | Chương V | Cái | 1 | |
| 105 | Loa cửa | Chương V | Cái | 2 | |
| 106 | Công kỹ thuật phần điện | Chương V | Xe | 1 | |
| 107 | Thay su đỡ thùng | Chương V | bộ | 1 | |
| 108 | Ti chống nắp ca pô trước | Chương V | cái | 2 | |
| 109 | Ti chống nắp cửa sau | Chương V | cái | 2 | |
| 110 | Vệ sinh nội thất | Chương V | Xe | 1 | |
| 111 | Bọc da ghế | Chương V | Bộ | 1 | |
| 112 | Bọc gương la phông trần | Chương V | Cái | 1 | |
| 113 | Gò hàn cân chỉnh quanh xe | Chương V | Xe | 1 | |
| 114 | Tháo ráp các chi tiết quanh xe để sơn | Chương V | Xe | 1 | |
| 115 | Sơn nguyên xe | Chương V | Xe | 1 | |
| 116 | Lốp sau 5.50-13 | Chương V | Bộ | 4 | |
| 117 | Lốp trước 650-15 | Chương V | Bộ | 2 | |
| 118 | Bu lon bắt con tăng dây curoa | Chương V | Cái | 1 | |
| 119 | Nhíp trước + sau | Chương V | Cái | 8 | |
| 120 | Su nhíp lốc | Chương V | Cái | 8 | |
| 121 | Su nhíp nhỏ | Chương V | Cái | 4 | |
| 122 | Bi moay ơ trước tài + phụ | Chương V | Ổ | 4 | |
| 123 | Phốt moay ơ trước tài + phụ | Chương V | Cái | 2 | |
| 124 | Ất phi dê | Chương V | Bộ | 2 | |
| 125 | Bi chà | Chương V | Cái | 2 | |
| 126 | Ba đờ xông dọc có rô tuyn | Chương V | Cái | 2 | |
| 127 | Rô tuyn lái dọc dài | Chương V | Cái | 2 | |
| 128 | Phụt trước tài + phụ | Chương V | Cái | 2 | |
| 129 | Phụt giữ lái | Chương V | Cái | 1 | |
| 130 | Dây curoa lốc lạnh | Chương V | Sợi | 1 | |
| 131 | Dây curoa máy phát + curoa lái | Chương V | Sợi | 2 | |
| 132 | Lá côn | Chương V | Cái | 1 | |
| 133 | Mâm ép | Chương V | Cái | 1 | |
| 134 | Láng bánh đà + cân chỉnh độ ép | Chương V | Cái | 1 | |
| 135 | Bi T | Chương V | Ổ | 1 | |
| 136 | Bầu côn trên | Chương V | Cái | 1 | |
| 137 | Bầu côn dưới | Chương V | Cái | 1 | |
| 138 | Phốt đuôi hộp số | Chương V | Cái | 1 | |
| 139 | Bố thắng tay | Chương V | Bộ | 1 | |
| 140 | Bố thắng trước | Chương V | Bộ | 1 | |
| 141 | Bố thắng sau | Chương V | Bộ | 1 | |
| 142 | Bi moay ơ sau tài + phụ | Chương V | Ổ | 4 | |
| 143 | Phốt moay ơ sau tài + phụ | Chương V | Cái | 2 | |
| 144 | Su lốc nhíp sau | Chương V | Cái | 8 | |
| 145 | Su nhíp sau thường | Chương V | Cái | 4 | |
| 146 | Bulon rún | Chương V | Cái | 4 | |
| 147 | Bi cùi thơm trong | Chương V | Ổ | 1 | |
| 148 | Bi cùi thơm ngoài | Chương V | Ổ | 1 | |
| 149 | Bi vành chậu | Chương V | Ổ | 2 | |
| 150 | Lọc nhớt | Chương V | Cái | 1 | |
| 151 | Lọc gió động cơ | Chương V | Cái | 1 | |
| 152 | Lọc dầu | Chương V | Cái | 1 | |
| 153 | Phụt sau tài + phụ | Chương V | Cái | 2 | |
| 154 | Dầu cầu | Chương V | Lít | 4 | |
| 155 | Dầu thắng | Chương V | Xe | 1 | |
| 156 | Dầu số | Chương V | Lít | 3,5 | |
| 157 | Dầu tay lái | Chương V | Xe | 1 | |
| 158 | Nhớt máy | Chương V | Lít | 4 | |
| 159 | Nhân công phần gầm | Chương V | Xe | 1 | |
| 160 | Dầu vệ sinh gầm | Chương V | Xe | 1 | |
| 161 | Mỡ bôi trơn bảo dưỡng | Chương V | kg | 3 | |
| 162 | Sạc gas lạnh | Chương V | Xe | 1 | |
| 163 | Dầu lạnh | Chương V | Xe | 1 | |
| 164 | Đầu DVD | Chương V | Cái | 1 | |
| 165 | Loa cửa | Chương V | Cái | 2 | |
| 166 | Bảo dưỡng đề | Chương V | Cái | 1 | |
| 167 | Bảo dưỡng đinamô | Chương V | Cái | 1 | |
| 168 | Bảo dưỡng hệ thống lạnh | Chương V | Xe | 1 | |
| 169 | Còi | Chương V | Bộ | 1 | |
| 170 | Đèn soi biển số | Chương V | Cái | 1 | |
| 171 | Compa lên xuống kính | Chương V | Cái | 2 | |
| 172 | Chổi gạt mưa trước | Chương V | Bộ | 1 | |
| 173 | Roan cánh cửa hậu | Chương V | Bộ | 2 | |
| 174 | Nẹp chân kính mi ngoài cửa trước tài | Chương V | Cái | 1 | |
| 175 | Đèn pha tài | Chương V | Cái | 1 | |
| 176 | Nhân công phần điện + lạnh | Chương V | Cái | 1 | |
| 177 | Bạt mui xe | Chương V | Cái | 1 | |
| 178 | Tôn kẽm thùng xe 2 bên | Chương V | Cái | 2 | |
| 179 | Tôn kẽm thùng xe mặt trong quanh thùng | Chương V | Xe | 1 | |
| 180 | Cây con tăng | Chương V | Cây | 6 | |
| 181 | Tôn kẽm mặt trong cánh cửa hậu | Chương V | Cái | 2 | |
| 182 | Gia cố lại nẹp gỗ 2 bên chassi dưới thùng xe | Chương V | Cái | 2 | |
| 183 | Gia công hàn bửng thùng sau | Chương V | Cái | 1 | |
| 184 | Sơn bửng sau thùng | Chương V | Cái | 1 | |
| 185 | Số xe + logo | Chương V | Bộ | 1 | |
| 186 | Bọc da ghế + làm lại mút | Chương V | Bộ | 1 | |
| 187 | Đèn hậu tài + phụ | Chương V | Cái | 2 | |
| 188 | Đầu DVD | Chương V | Cái | 1 | |
| 189 | Chổi gạt mưa trước | Chương V | Bộ | 1 | |
| 190 | Gương cầu lồi | Chương V | Cái | 1 | |
| 191 | Đánh bóng đèn pha tài + phụ | Chương V | Cái | 2 | |
| 192 | Đánh bóng đèn xinhan tài + phụ | Chương V | Cái | 2 | |
| 193 | Dán de can tem, số xe | Chương V | Xe | 1 | |
| 194 | Tem xe trên cẩu | Chương V | Bộ | 1 | |
| 195 | Tem isuzu trên đầu cabin | Chương V | Bộ | 1 | |
| 196 | Bi moay ơ trước tài + phụ | Chương V | Ổ | 4 | |
| 197 | Phốt moay ơ trước tài + phụ | Chương V | Cái | 2 | |
| 198 | Phụt trước tài + phụ | Chương V | Cái | 2 | |
| 199 | Rô tuyn lái ngang tài + phụ | Chương V | Cái | 2 | |
| 200 | Ất phi dê | Chương V | Bộ | 2 | |
| 201 | Su lốc nhíp trước | Chương V | Cái | 2 | |
| 202 | Su nhíp trước nhỏ | Chương V | Cái | 8 | |
| 203 | Bi chà | Chương V | Cái | 2 | |
| 204 | Bố thắng trước | Chương V | Bộ | 1 | |
| 205 | Heo thắng trước tài + phụ | Chương V | Cái | 2 | |
| 206 | Rô tuyn lái dọc | Chương V | Cái | 2 | |
| 207 | Nhớt máy | Chương V | Lít | 7 | |
| 208 | Lọc nhớt | Chương V | Cái | 1 | |
| 209 | Lọc gió động cơ | Chương V | Cái | 1 | |
| 210 | Lọc dầu tinh | Chương V | Cái | 1 | |
| 211 | Lọc dầu thô | Chương V | Cái | 1 | |
| 212 | Dầu cầu | Chương V | Lít | 4 | |
| 213 | Dầu số | Chương V | Lít | 6 | |
| 214 | Mỡ bôi trơn | Chương V | kg | 4 | |
| 215 | Nước làm mát | Chương V | Xe | 1 | |
| 216 | Dầu tay lái | Chương V | Xe | 1 | |
| 217 | Dầu thắng | Chương V | Xe | 1 | |
| 218 | Bố thắng tay | Chương V | Bộ | 1 | |
| 219 | Bố thắng sau | Chương V | Bộ | 1 | |
| 220 | Heo thắng sau tài + phụ | Chương V | Cái | 2 | |
| 221 | Bi chữ thập | Chương V | Ổ | 3 | |
| 222 | Su treo các đăng | Chương V | Cái | 1 | |
| 223 | Phụt sau tài + phụ | Chương V | Cái | 2 | |
| 224 | Su lốc nhíp sau | Chương V | Cái | 2 | |
| 225 | Su nhíp nhỏ | Chương V | Cái | 8 | |
| 226 | Bi moay ơ sau tài + phụ | Chương V | Ổ | 2 | |
| 227 | Phốt moay ơ sau tài + phụ | Chương V | Cái | 2 | |
| 228 | Rã hộp số tê rô ốc bơm nhớt hộp số | Chương V | Cái | 1 | |
| 229 | Dây curoa máy phát | Chương V | Sợi | 1 | |
| 230 | Dây curoa lốc lạnh | Chương V | Sợi | 1 | |
| 231 | Dầu vệ sinh gầm | Chương V | Xe | 1 | |
| 232 | Công kỹ thuật phần gầm | Chương V | Xe | 1 | |
| 233 | Bảo dưỡng đề | Chương V | Cái | 1 | |
| 234 | Bảo dưỡng đinamô | Chương V | Cái | 1 | |
| 235 | Lốc lạnh | Chương V | Cái | 1 | |
| 236 | Giàn lạnh | Chương V | Cái | 1 | |
| 237 | Giàn nóng | Chương V | Cái | 1 | |
| 238 | Van tiết lưu | Chương V | Cái | 1 | |
| 239 | Lọc gió điều hòa | Chương V | Cái | 1 | |
| 240 | Sạc gas lạnh | Chương V | Xe | 1 | |
| 241 | Dầu lạnh | Chương V | Xe | 1 | |
| 242 | Vệ sinh hệ thống lạnh | Chương V | Xe | 1 | |
| 243 | Ống gas đi | Chương V | Cái | 1 | |
| 244 | Ống gas về | Chương V | Cái | 1 | |
| 245 | Công kỹ thuật phần lạnh | Chương V | Xe | 1 | |
| 246 | Gò hàn đầu cabin | Chương V | Cái | 1 | |
| 247 | Gò hàn thùng xe | Chương V | Cái | 1 | |
| 248 | Tháo ráp nội thất trong đầu cabin | Chương V | Xe | 1 | |
| 249 | Sơn đầu cabin | Chương V | Cái | 1 | |
| 250 | Sơn thùng xe | Chương V | Cái | 1 | |
| 251 | Sơn cẩu | Chương V | Cái | 1 | |
| 252 | Đèn cản tài +phụ | Chương V | Cái | 2 | |
| 253 | Đèn pha tài +phụ | Chương V | Cái | 2 | |
| 254 | Mặt ga lăng | Chương V | Cái | 1 | |
| 255 | Tấp lô | Chương V | Cái | 1 | |
| 256 | Chổi gạt mưa trước | Chương V | Bộ | 1 | |
| 257 | Chổi gạt mưa sau | Chương V | Cái | 1 | |
| 258 | Cần gạt mưa trước tài +phụ | Chương V | Cái | 2 | |
| 259 | Cần gạt mưa sau | Chương V | Cái | 1 | |
| 260 | Mô tơ quạt giàn nóng | Chương V | Cái | 1 | |
| 261 | Đầu DVD oled | Chương V | Cái | 1 | |
| 262 | Loa | Chương V | Cái | 6 | |
| 263 | Bộ remote cửa | Chương V | Bộ | 1 | |
| 264 | Roan U trượt lên xuống kính cửa trước tài + phụ | Chương V | Cái | 2 | |
| 265 | Roan U trượt lên xuống kính cửa sau tài +phụ | Chương V | Cái | 2 | |
| 266 | Roan trong kính hông sau T+P | Chương V | Cái | 2 | |
| 267 | Dây cáp gập ghế băng giữa | Chương V | Cái | 6 | |
| 268 | Đèn soi biển số | Chương V | Cái | 2 | |
| 269 | Công kỹ thuật phần điện + thân vỏ | Chương V | Xe | 1 | |
| 270 | Bi láp sau | Chương V | Ổ | 2 | |
| 271 | Su chữ D trước | Chương V | Cái | 2 | |
| 272 | Su chữ D sau | Chương V | Cái | 2 | |
| 273 | Su nhíp | Chương V | Bộ | 1 | |
| 274 | Su càng A dưới | Chương V | Bộ | 1 | |
| 275 | Su gối sau | Chương V | Cái | 2 | |
| 276 | Su gối trước | Chương V | Cái | 2 | |
| 277 | Bố thắng trước | Chương V | Bộ | 1 | |
| 278 | Bố thắng sau | Chương V | Bộ | 1 | |
| 279 | Đĩa thắng trước | Chương V | Cái | 2 | |
| 280 | Đĩa thắng sau | Chương V | Cái | 2 | |
| 281 | Tổng phanh | Chương V | Cái | 1 | |
| 282 | Bầu sạc vô | Chương V | Cái | 1 | |
| 283 | Bố thắng tay | Chương V | Bộ | 2 | |
| 284 | Heo thắng trước tài +phụ | Chương V | Cái | 2 | |
| 285 | Heo thắng sau tài +phụ | Chương V | Cái | 2 | |
| 286 | Bi chữ thập | Chương V | Ổ | 4 | |
| 287 | Mô bin | Chương V | Cái | 4 | |
| 288 | Dây cao áp | Chương V | Bộ | 1 | |
| 289 | Phe cài bố thắng trước+ sau | Chương V | Cái | 8 | |
| 290 | Su giằng ngang | Chương V | Cái | 2 | |
| 291 | Bi moay ơ sau tài +phụ | Chương V | Ổ | 2 | |
| 292 | Phốt moay ơ sau tài +phụ | Chương V | Cái | 2 | |
| 293 | Cảm biến trục cơ | Chương V | Cái | 1 | |
| 294 | Cảm biến trục cam | Chương V | Cái | 1 | |
| 295 | Đầu láp trong tài +phụ | Chương V | Cái | 2 | |
| 296 | Đầu láp ngoài tài +phụ | Chương V | Cái | 2 | |
| 297 | Su chịu lực | Chương V | Cái | 4 | |
| 298 | Rô tuyn trụ trên tài +phụ | Chương V | Cái | 2 | |
| 299 | Rô tuyn trụ dưới tài + phụ | Chương V | Cái | 2 | |
| 300 | Rô tuyn giằng trước tài +phụ | Chương V | Cái | 2 | |
| 301 | Phụt trước tài +phụ | Chương V | Cái | 2 | |
| 302 | Phụt sau tài +phụ | Chương V | Cái | 2 | |
| 303 | Rô tuyn lái trong tài +phụ | Chương V | Cái | 2 | |
| 304 | Rô tuyn lái ngoài phụ + phụ | Chương V | Cái | 2 | |
| 305 | Phốt moay ơ trước tài +phụ | Chương V | Cái | 2 | |
| 306 | Bi moay ơ trước tài +phụ | Chương V | Ổ | 4 | |
| 307 | Su giằng dọc cầu sau(4 đầu sau) | Chương V | Cái | 4 | |
| 308 | Su giằng dọc cầu sau(4 đầu trước) | Chương V | Cái | 4 | |
| 309 | Su chữ D sau | Chương V | Cái | 2 | |
| 310 | Rô tuyn giằng sau | Chương V | Cái | 2 | |
| 311 | Xăng nổ máy 50 lít | Chương V | Xe | 1 | |
| 312 | Kít ép su toàn bộ | Chương V | Xe | 1 | |
| 313 | Súc thùng xăng | Chương V | Xe | 1 | |
| 314 | May sàn xe | Chương V | Cái | 1 | |
| 315 | Bảo dưỡng đề | Chương V | Cái | 1 | |
| 316 | Bảo dưỡng máy phát | Chương V | Cái | 1 | |
| 317 | Công kỹ thuật phần máy gầm | Chương V | Xe | 1 | |
| 318 | Thay lốp 215/75R16 | Chương V | Cái | 4 | |
| 319 | Piston | Chương V | Quả | 4 | |
| 320 | Séc măng | Chương V | Bộ | 1 | |
| 321 | Ất piston | Chương V | Cái | 4 | |
| 322 | Bạc biên | Chương V | Bộ | 1 | |
| 323 | Bạc balie | Chương V | Bộ | 1 | |
| 324 | Roan toàn bộ | Chương V | Bộ | 1 | |
| 325 | Gít xupap | Chương V | Bộ | 1 | |
| 326 | Phốt xupap | Chương V | Bộ | 1 | |
| 327 | Phốt đuôi cốt máy | Chương V | Cái | 1 | |
| 328 | Phốt đầu cốt máy | Chương V | Cái | 1 | |
| 329 | Phốt cam | Chương V | Cái | 1 | |
| 330 | Mạ mài cốt máy | Chương V | Cái | 1 | |
| 331 | Mạ mài cò mổ | Chương V | Cái | 1 | |
| 332 | Xoáy xupap | Chương V | Cái | 16 | |
| 333 | Đóng xy lanh | Chương V | Cái | 4 | |
| 334 | Mài miệng quy lát | Chương V | Cái | 16 | |
| 335 | Mài mặt máy | Chương V | Cái | 1 | |
| 336 | Bạc đạn tăng đơ cam | Chương V | Cái | 1 | |
| 337 | Dầu thắng | Chương V | Xe | 1 | |
| 338 | Lọc gió động cơ | Chương V | Cái | 1 | |
| 339 | Lọc nhớt | Chương V | Cái | 1 | |
| 340 | Thay lọc dầu | Chương V | Cái | 1 | |
| 341 | Nhớt máy | Chương V | Lít | 6 | |
| 342 | Dầu số | Chương V | Lít | 3,5 | |
| 343 | Dầu cầu | Chương V | Lít | 3,5 | |
| 344 | Dầu tay lái | Chương V | Xe | 1 | |
| 345 | Nước làm mát | Chương V | Xe | 1 | |
| 346 | Súc két nước | Chương V | Cái | 1 | |
| 347 | Bơm nhớt | Chương V | Cái | 1 | |
| 348 | Bơm nước | Chương V | Cái | 1 | |
| 349 | Heo điện | Chương V | Cái | 1 | |
| 350 | Bơm cao áp | Chương V | Cái | 1 | |
| 351 | Phốt chặn bét phun | Chương V | Cái | 4 | |
| 352 | Kim Phun | Chương V | Cái | 4 | |
| 353 | Đệm đồng kim phun | Chương V | Cái | 4 | |
| 354 | Dây curoa tổng | Chương V | Sợi | 1 | |
| 355 | Xích cam | Chương V | Cái | 1 | |
| 356 | Dầu nổ máy rô đa | Chương V | Xe | 1 | |
| 357 | Nguyên liệu phụ vệ sinh máy, gầm | Chương V | Xe | 1 | |
| 358 | Su cánh gà lớn | Chương V | Cái | 2 | |
| 359 | Su cánh gà nhỏ | Chương V | Cái | 2 | |
| 360 | Su chữ D trước tài + phụ | Chương V | Cái | 2 | |
| 361 | Cây giằng su đồng tiền | Chương V | Cái | 2 | |
| 362 | Rô tuyn lái ngoài tài + phụ | Chương V | Cái | 2 | |
| 363 | Rô tuyn lái trong tài + phụ | Chương V | Cái | 2 | |
| 364 | Bi moay ơ trước tài tài + phụ | Chương V | Ổ | 2 | |
| 365 | Láng tambua sau | Chương V | Cái | 2 | |
| 366 | Su treo các đăng | Chương V | Cái | 2 | |
| 367 | Bi Cạc đăng | Chương V | Ổ | 3 | |
| 368 | Su nhíp | Chương V | Cái | 4 | |
| 369 | Cạc đăng cầu trước đoạn từ hộp số ra | Chương V | Cây | 1 | |
| 370 | Phốt đuôi hộp số | Chương V | Cái | 1 | |
| 371 | Su giảm chấn cạc đăng | Chương V | Cái | 1 | |
| 372 | Bi moay ơ sau tài + phụ | Chương V | Ổ | 2 | |
| 373 | Phốt moay ơ sau tài + phụ | Chương V | Cái | 2 | |
| 374 | Gia công lắc lê cầu sau | Chương V | Cái | 1 | |
| 375 | Bố thắng trước | Chương V | Bộ | 1 | |
| 376 | Láng đĩa trước | Chương V | Cái | 2 | |
| 377 | Bố thắng sau | Chương V | Bộ | 1 | |
| 378 | Piston thắng trước | Chương V | Quả | 2 | |
| 379 | Heo thắng sau tài + phụ | Chương V | Cái | 2 | |
| 380 | Phụt trước tài + phụ | Chương V | Cái | 2 | |
| 381 | Phụt sau tài + phụ | Chương V | Cái | 2 | |
| 382 | Cụm tân tổng | Chương V | Cái | 1 | |
| 383 | Công kỹ thuật máy gầm | Chương V | Xe | 1 | |
| 384 | Nước rửa kính | Chương V | Xe | 1 | |
| 385 | Thay đèn hậu tài | Chương V | Cái | 1 | |
| 386 | Đèn xinhan trên gương chiếu hậu tài | Chương V | Cái | 1 | |
| 387 | Bi đinamô | Chương V | Ổ | 1 | |
| 388 | Bảo dưỡng đề | Chương V | Cái | 1 | |
| 389 | Bảo dưỡng đinamô | Chương V | Cái | 1 | |
| 390 | Vệ sinh hệ thống lạnh | Chương V | Xe | 1 | |
| 391 | Lọc gas | Chương V | Cái | 1 | |
| 392 | Sạc gas lạnh | Chương V | Xe | 1 | |
| 393 | Dầu lạnh | Chương V | Xe | 1 | |
| 394 | Lốc lạnh | Chương V | Cái | 1 | |
| 395 | Công kỹ thuật phần lạnh | Chương V | Xe | 1 | |
| 396 | Gò hàn cân chỉnh quanh xe | Chương V | Xe | 1 | |
| 397 | Công tháo ráp để sơn | Chương V | Xe | 1 | |
| 398 | Vệ sinh nội thất | Chương V | Xe | 1 | |
| 399 | Sơn nguyên con | Chương V | Xe | 1 | |
| 400 | Số xe + logo | Chương V | Xe | 1 | |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.890404175E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 378.080.835VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.890.404.175(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 378.080.835VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: 01 hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị gói thầu đang xét (tương đương 882.188.615 đồng).Đồng thời thỏa mãn điều kiện: Không có hợp đồng tương tự bị đánh giá là không đạt hoặc không có từ hai hợp đồng trở lên bị đánh giá là cảnh báo theo kết quả đánh giá chất lượng của nhà thầu định kỳ/hằng năm do Tập đoàn Điện lực Việt Nam phê duyệt gần nhất với thời điểm bắt đầu lựa chọn nhà thầu theo Quyết định số 202/QĐ-EVN ngày 14/2/2019 của Tập đoàn Điện lực Việt Nam về việc áp dụng kết quả đánh giá chất lượng nhà thầu vào công tác đấu thầu trong Tập đoàn Điện lực Quốc Gia Việt Nam (địa chỉ để Nhà thầu tra cứu Quyết định số 202/QĐ-EVN ngày 14/2/2019 https://dauthau.evn.com.vn/Đồng thời thỏa mãn điều kiện: Không có hợp đồng tương tự bị đánh giá là không đạt hoặc không có từ hai hợp đồng trở lên bị đánh giá là cảnh báo theo kết quả đánh giá chất lượng của nhà thầu định kỳ/hằng năm do Tập đoàn Điện lực Việt Nam phê duyệt gần nhất với thời điểm bắt đầu lựa chọn nhà thầu theo Quyết định số 202/QĐ-EVN ngày 14/2/2019 của Tập đoàn Điện lực Việt Nam về việc áp dụng kết quả đánh giá chất lượng nhà thầu vào công tác đấu thầu trong Tập đoàn Điện lực Quốc Gia Việt Nam (địa chỉ để Nhà thầu tra cứu Quyết định số 202/QĐ-EVN ngày 14/2/2019 https://dauthau.evn.com.vn/ Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 882.188.615 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Cán bộ kỹ thuật là kỹ sư chuyên ngành cơ khí động lực, số lượng tối thiểu: 01 người | 5 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi