Gói thầu: Gói thầu số 8: Sửa chữa thường xuyên các phương tiện vận chuyển năm 2022

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220155091-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/02/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty thuỷ điện Sông Tranh
Tên gói thầu Gói thầu số 8: Sửa chữa thường xuyên các phương tiện vận chuyển năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220117575
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn SXKD điện năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 4 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-25 09:59:00 đến ngày 2022-02-12 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Đà Nẵng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,260,269,450 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.890.404.175(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 378.080.835VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: 01 hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị gói thầu đang xét (tương đương 882.188.615 đồng).Đồng thời thỏa mãn điều kiện: Không có hợp đồng tương tự bị đánh giá là không đạt hoặc không có từ hai hợp đồng trở lên bị đánh giá là cảnh báo theo kết quả đánh giá chất lượng của nhà thầu định kỳ/hằng năm do Tập đoàn Điện lực Việt Nam phê duyệt gần nhất với thời điểm bắt đầu lựa chọn nhà thầu theo Quyết định số 202/QĐ-EVN ngày 14/2/2019 của Tập đoàn Điện lực Việt Nam về việc áp dụng kết quả đánh giá chất lượng nhà thầu vào công tác đấu thầu trong Tập đoàn Điện lực Quốc Gia Việt Nam (địa chỉ để Nhà thầu tra cứu Quyết định số 202/QĐ-EVN ngày 14/2/2019 https://dauthau.evn.com.vn/Đồng thời thỏa mãn điều kiện: Không có hợp đồng tương tự bị đánh giá là không đạt hoặc không có từ hai hợp đồng trở lên bị đánh giá là cảnh báo theo kết quả đánh giá chất lượng của nhà thầu định kỳ/hằng năm do Tập đoàn Điện lực Việt Nam phê duyệt gần nhất với thời điểm bắt đầu lựa chọn nhà thầu theo Quyết định số 202/QĐ-EVN ngày 14/2/2019 của Tập đoàn Điện lực Việt Nam về việc áp dụng kết quả đánh giá chất lượng nhà thầu vào công tác đấu thầu trong Tập đoàn Điện lực Quốc Gia Việt Nam (địa chỉ để Nhà thầu tra cứu Quyết định số 202/QĐ-EVN ngày 14/2/2019 https://dauthau.evn.com.vn/
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 882.188.615 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật là kỹ sư chuyên ngành cơ khí động lực, số lượng tối thiểu: 01 người
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
E-CDNT 1.1 Công ty thuỷ điện Sông Tranh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 8: Sửa chữa thường xuyên các phương tiện vận chuyển năm 2022
Mua sắm phục vụ SCTX năm 2022
4 Tháng
E-CDNT 3 SXKD điện năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty thủy điện Sông Tranh: Số 04 Quy Mỹ, phường Hòa Cường Nam, quận Hải Châu thành phố Đà Nẵng;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không


- Bên mời thầu: Công ty thuỷ điện Sông Tranh , địa chỉ: Số 04 Quy Mỹ, Phường Hoà Cường Nam, Quận Hải Châu, TP Đà Nẵng, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty thủy điện Sông Tranh: Số 04 Quy Mỹ, phường Hòa Cường Nam, quận Hải Châu thành phố Đà Nẵng;


E-CDNT 10.7
Không
E-CDNT 15.2
Hợp đồng, biên bản Nghiệm thu của hợp đồng tương tự
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty thủy điện Sông Tranh: Số 04 Quy Mỹ, phường Hòa Cường Nam, quận Hải Châu thành phố Đà Nẵng;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng giám đốc Tổng công ty Phát điện 1, địa chỉ: số 22 đường Dương Đình Nghệ, Phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kế hoạch và Vật tư – Công ty thủy điện Sông Tranh: số 04 Quy Mỹ, P.Hòa Cường Nam, Q.Hải Châu, TP.Đà Nẵng. ĐT/FAX: 02362213227/ 02362642266.
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Chổi gạt mưa trước Chương V Bộ 1
2 Chổi gạt mưa sau Chương V Cái 1
3 Chắn bùn bánh xe Chương V Bộ 1
4 Su cánh gà trên Chương V Cái 4
5 Su cánh gà dưới Chương V Cái 4
6 Rô tuyn lái trong tài + phụ Chương V Cái 2
7 Rô tuyn lái ngoài tài + phụ Chương V Cái 2
8 Rô tuyn trụ trên tài + phụ Chương V Cái 2
9 Rô tuyn trụ dưới tài + phụ Chương V Cái 2
10 Rô tuyn giằng trước tài + phụ Chương V Cái 2
11 Rô tuyn giằng sau tài + phụ Chương V Cái 2
12 Chụp bụi láp trong tài + phụ Chương V Cái 2
13 Chụp bụi láp ngoài tài + phụ Chương V Cái 2
14 Chụp bụi thước lái tài + phụ Chương V Cái 2
15 Bố thắng trước Chương V Bộ 1
16 Bố thắng sau Chương V Bộ 1
17 Phụt trước tài + phụ Chương V Cái 2
18 Phụt sau tài + phụ Chương V Cái 2
19 Bi moay ơ trước trong tài + phụ Chương V 2
20 Bi moay ơ trước ngoài tài + phụ Chương V 2
21 Bi láp sau tài + phụ Chương V 2
22 Phốt moay ơ trước tài + phụ Chương V Cái 2
23 Phốt láp sau trong tài + phụ Chương V Cái 2
24 Phốt láp sau ngoài tài + phụ Chương V Cái 2
25 Siêu thắng trước Chương V Bộ 2
26 Chụp bụi thắng trước tài + phụ Chương V Bộ 2
27 Pittong thắng trước tài + phụ Chương V Cái 2
28 Pittong thắng sau tài + phụ Chương V Cái 2
29 Lá côn Chương V Cái 1
30 Mâm ép Chương V Cái 1
31 Bi T Chương V 1
32 Su chân số Chương V Cái 1
33 Su treo bô Chương V Cái 4
34 Cây giằng su đồng tiền Chương V Cái 2
35 Dây cao áp Chương V Bộ 1
36 Bugi Chương V Cái 6
37 Phao báo nhiên liệu bình xăng phụ Chương V Cái 1
38 Su chữ D trước tài + phụ Chương V Cái 2
39 Su chữ D sau tài + phụ Chương V Cái 2
40 Su cánh gà trên Chương V Cái 4
41 Su cánh gà dưới Chương V Cái 4
42 Cây giằng su đồng tiền Chương V Cái 2
43 Su gối trước Chương V Cái 4
44 Su thanh giằng dọc sau trên Chương V Cái 4
45 Su thanh giằng dọc sau dưới Chương V Cái 4
46 Su thanh giằng ngang sau Chương V Cái 2
47 Bi cạc đăng trước, sau Chương V 4
48 Nhớt máy Chương V Lít 6
49 Lọc xăng Chương V Cái 1
50 Lọc gió động cơ Chương V Cái 1
51 Láng bánh đà cân chỉnh độ ép Chương V Bộ 1
52 Bảo dưỡng đầu láp Chương V Cái 4
53 Mỡ bảo dưỡng Chương V Kg 2
54 Dây curoa điều hòa Chương V Sợi 1
55 Bi đợ curoa Chương V 1
56 Bi tăng dây curoa điều hòa Chương V 1
57 Dầu thắng Chương V Xe 1
58 Dầu số Chương V Lít 6
59 Dầu cầu Chương V Lít 6
60 Dầu tay lái Chương V Xe 1
61 Lọc gas Chương V Cái 1
62 Sạc gas lạnh Chương V Xe 1
63 Dầu lạnh Chương V Xe 1
64 Bảo dưỡng hệ thống lạnh Chương V Xe 1
65 Bảo dưỡng mô tơ cửa Chương V Cái 3
66 Vành than khởi động Chương V Cái 1
67 Than đề Chương V Bộ 1
68 Bi đề nhỏ Chương V 1
69 Bi đề lớn Chương V 1
70 Bảo dưỡng đề Chương V Cái 1
71 Than máy phát Chương V Bộ 1
72 Bi máy phát nhỏ Chương V 1
73 Bi máy phát lớn Chương V 1
74 Bảo dưỡng máy phát Chương V Cái 1
75 Bảo dưỡng mô tơ gạt mưa Chương V Cái 1
76 Nước rửa kính Chương V Xe 1
77 Mô tơ cửa trước tài Chương V Cái 1
78 Rơ le hộp cầu chì Chương V Cái 5
79 Phủ kẽm ống bô Chương V Cái 1
80 Vệ sinh toàn bộ nội thất Chương V Xe 1
81 Gò hàn cân chỉnh quanh xe Chương V Xe 1
82 Công tháo ráp nội thất toàn xe Chương V Xe 1
83 Sơn gầm Chương V Xe 1
84 Tem xe Chương V Bộ 1
85 Tấm cách nhiệt ca pô Chương V Xe 1
86 Cửa gió điều hoà Chương V Xe 4
87 Đầu DVD, radio Chương V Xe 1
88 Gia công kít ép toàn bộ su Chương V Xe 1
89 Công kỹ thuật phần lạnh Chương V Xe 1
90 Bố thắng trước Chương V Bộ 1
91 Bố thắng sau Chương V Bộ 1
92 Láng tam bua sau Chương V Cái 2
93 Phụt trước tài + phụ Chương V Cái 2
94 Phụt sau tài + phụ Chương V Cái 2
95 Gia công bắt đỡ phụt sau Chương V Cái 1
96 Dầu thắng Chương V Xe 1
97 Dầu cầu Chương V Lít 4
98 Dầu tay lái Chương V Xe 1
99 Công kỹ thuật phần máy gầm Chương V Xe 1
100 Mô tơ cửa kính Chương V Cái 4
101 Nẹp cốp sau Chữ Landcruiser Chương V Cái 1
102 Cửa gió điều hòa 2 bên Chương V Cái 2
103 Cửa gió điều hòa giữa Chương V Cái 2
104 Đầu DVD Chương V Cái 1
105 Loa cửa Chương V Cái 2
106 Công kỹ thuật phần điện Chương V Xe 1
107 Thay su đỡ thùng Chương V bộ 1
108 Ti chống nắp ca pô trước Chương V cái 2
109 Ti chống nắp cửa sau Chương V cái 2
110 Vệ sinh nội thất Chương V Xe 1
111 Bọc da ghế Chương V Bộ 1
112 Bọc gương la phông trần Chương V Cái 1
113 Gò hàn cân chỉnh quanh xe Chương V Xe 1
114 Tháo ráp các chi tiết quanh xe để sơn Chương V Xe 1
115 Sơn nguyên xe Chương V Xe 1
116 Lốp sau 5.50-13 Chương V Bộ 4
117 Lốp trước 650-15 Chương V Bộ 2
118 Bu lon bắt con tăng dây curoa Chương V Cái 1
119 Nhíp trước + sau Chương V Cái 8
120 Su nhíp lốc Chương V Cái 8
121 Su nhíp nhỏ Chương V Cái 4
122 Bi moay ơ trước tài + phụ Chương V 4
123 Phốt moay ơ trước tài + phụ Chương V Cái 2
124 Ất phi dê Chương V Bộ 2
125 Bi chà Chương V Cái 2
126 Ba đờ xông dọc có rô tuyn Chương V Cái 2
127 Rô tuyn lái dọc dài Chương V Cái 2
128 Phụt trước tài + phụ Chương V Cái 2
129 Phụt giữ lái Chương V Cái 1
130 Dây curoa lốc lạnh Chương V Sợi 1
131 Dây curoa máy phát + curoa lái Chương V Sợi 2
132 Lá côn Chương V Cái 1
133 Mâm ép Chương V Cái 1
134 Láng bánh đà + cân chỉnh độ ép Chương V Cái 1
135 Bi T Chương V 1
136 Bầu côn trên Chương V Cái 1
137 Bầu côn dưới Chương V Cái 1
138 Phốt đuôi hộp số Chương V Cái 1
139 Bố thắng tay Chương V Bộ 1
140 Bố thắng trước Chương V Bộ 1
141 Bố thắng sau Chương V Bộ 1
142 Bi moay ơ sau tài + phụ Chương V 4
143 Phốt moay ơ sau tài + phụ Chương V Cái 2
144 Su lốc nhíp sau Chương V Cái 8
145 Su nhíp sau thường Chương V Cái 4
146 Bulon rún Chương V Cái 4
147 Bi cùi thơm trong Chương V 1
148 Bi cùi thơm ngoài Chương V 1
149 Bi vành chậu Chương V 2
150 Lọc nhớt Chương V Cái 1
151 Lọc gió động cơ Chương V Cái 1
152 Lọc dầu Chương V Cái 1
153 Phụt sau tài + phụ Chương V Cái 2
154 Dầu cầu Chương V Lít 4
155 Dầu thắng Chương V Xe 1
156 Dầu số Chương V Lít 3,5
157 Dầu tay lái Chương V Xe 1
158 Nhớt máy Chương V Lít 4
159 Nhân công phần gầm Chương V Xe 1
160 Dầu vệ sinh gầm Chương V Xe 1
161 Mỡ bôi trơn bảo dưỡng Chương V kg 3
162 Sạc gas lạnh Chương V Xe 1
163 Dầu lạnh Chương V Xe 1
164 Đầu DVD Chương V Cái 1
165 Loa cửa Chương V Cái 2
166 Bảo dưỡng đề Chương V Cái 1
167 Bảo dưỡng đinamô Chương V Cái 1
168 Bảo dưỡng hệ thống lạnh Chương V Xe 1
169 Còi Chương V Bộ 1
170 Đèn soi biển số Chương V Cái 1
171 Compa lên xuống kính Chương V Cái 2
172 Chổi gạt mưa trước Chương V Bộ 1
173 Roan cánh cửa hậu Chương V Bộ 2
174 Nẹp chân kính mi ngoài cửa trước tài Chương V Cái 1
175 Đèn pha tài Chương V Cái 1
176 Nhân công phần điện + lạnh Chương V Cái 1
177 Bạt mui xe Chương V Cái 1
178 Tôn kẽm thùng xe 2 bên Chương V Cái 2
179 Tôn kẽm thùng xe mặt trong quanh thùng Chương V Xe 1
180 Cây con tăng Chương V Cây 6
181 Tôn kẽm mặt trong cánh cửa hậu Chương V Cái 2
182 Gia cố lại nẹp gỗ 2 bên chassi dưới thùng xe Chương V Cái 2
183 Gia công hàn bửng thùng sau Chương V Cái 1
184 Sơn bửng sau thùng Chương V Cái 1
185 Số xe + logo Chương V Bộ 1
186 Bọc da ghế + làm lại mút Chương V Bộ 1
187 Đèn hậu tài + phụ Chương V Cái 2
188 Đầu DVD Chương V Cái 1
189 Chổi gạt mưa trước Chương V Bộ 1
190 Gương cầu lồi Chương V Cái 1
191 Đánh bóng đèn pha tài + phụ Chương V Cái 2
192 Đánh bóng đèn xinhan tài + phụ Chương V Cái 2
193 Dán de can tem, số xe Chương V Xe 1
194 Tem xe trên cẩu Chương V Bộ 1
195 Tem isuzu trên đầu cabin Chương V Bộ 1
196 Bi moay ơ trước tài + phụ Chương V 4
197 Phốt moay ơ trước tài + phụ Chương V Cái 2
198 Phụt trước tài + phụ Chương V Cái 2
199 Rô tuyn lái ngang tài + phụ Chương V Cái 2
200 Ất phi dê Chương V Bộ 2
201 Su lốc nhíp trước Chương V Cái 2
202 Su nhíp trước nhỏ Chương V Cái 8
203 Bi chà Chương V Cái 2
204 Bố thắng trước Chương V Bộ 1
205 Heo thắng trước tài + phụ Chương V Cái 2
206 Rô tuyn lái dọc Chương V Cái 2
207 Nhớt máy Chương V Lít 7
208 Lọc nhớt Chương V Cái 1
209 Lọc gió động cơ Chương V Cái 1
210 Lọc dầu tinh Chương V Cái 1
211 Lọc dầu thô Chương V Cái 1
212 Dầu cầu Chương V Lít 4
213 Dầu số Chương V Lít 6
214 Mỡ bôi trơn Chương V kg 4
215 Nước làm mát Chương V Xe 1
216 Dầu tay lái Chương V Xe 1
217 Dầu thắng Chương V Xe 1
218 Bố thắng tay Chương V Bộ 1
219 Bố thắng sau Chương V Bộ 1
220 Heo thắng sau tài + phụ Chương V Cái 2
221 Bi chữ thập Chương V 3
222 Su treo các đăng Chương V Cái 1
223 Phụt sau tài + phụ Chương V Cái 2
224 Su lốc nhíp sau Chương V Cái 2
225 Su nhíp nhỏ Chương V Cái 8
226 Bi moay ơ sau tài + phụ Chương V 2
227 Phốt moay ơ sau tài + phụ Chương V Cái 2
228 Rã hộp số tê rô ốc bơm nhớt hộp số Chương V Cái 1
229 Dây curoa máy phát Chương V Sợi 1
230 Dây curoa lốc lạnh Chương V Sợi 1
231 Dầu vệ sinh gầm Chương V Xe 1
232 Công kỹ thuật phần gầm Chương V Xe 1
233 Bảo dưỡng đề Chương V Cái 1
234 Bảo dưỡng đinamô Chương V Cái 1
235 Lốc lạnh Chương V Cái 1
236 Giàn lạnh Chương V Cái 1
237 Giàn nóng Chương V Cái 1
238 Van tiết lưu Chương V Cái 1
239 Lọc gió điều hòa Chương V Cái 1
240 Sạc gas lạnh Chương V Xe 1
241 Dầu lạnh Chương V Xe 1
242 Vệ sinh hệ thống lạnh Chương V Xe 1
243 Ống gas đi Chương V Cái 1
244 Ống gas về Chương V Cái 1
245 Công kỹ thuật phần lạnh Chương V Xe 1
246 Gò hàn đầu cabin Chương V Cái 1
247 Gò hàn thùng xe Chương V Cái 1
248 Tháo ráp nội thất trong đầu cabin Chương V Xe 1
249 Sơn đầu cabin Chương V Cái 1
250 Sơn thùng xe Chương V Cái 1
251 Sơn cẩu Chương V Cái 1
252 Đèn cản tài +phụ Chương V Cái 2
253 Đèn pha tài +phụ Chương V Cái 2
254 Mặt ga lăng Chương V Cái 1
255 Tấp lô Chương V Cái 1
256 Chổi gạt mưa trước Chương V Bộ 1
257 Chổi gạt mưa sau Chương V Cái 1
258 Cần gạt mưa trước tài +phụ Chương V Cái 2
259 Cần gạt mưa sau Chương V Cái 1
260 Mô tơ quạt giàn nóng Chương V Cái 1
261 Đầu DVD oled Chương V Cái 1
262 Loa Chương V Cái 6
263 Bộ remote cửa Chương V Bộ 1
264 Roan U trượt lên xuống kính cửa trước tài + phụ Chương V Cái 2
265 Roan U trượt lên xuống kính cửa sau tài +phụ Chương V Cái 2
266 Roan trong kính hông sau T+P Chương V Cái 2
267 Dây cáp gập ghế băng giữa Chương V Cái 6
268 Đèn soi biển số Chương V Cái 2
269 Công kỹ thuật phần điện + thân vỏ Chương V Xe 1
270 Bi láp sau Chương V 2
271 Su chữ D trước Chương V Cái 2
272 Su chữ D sau Chương V Cái 2
273 Su nhíp Chương V Bộ 1
274 Su càng A dưới Chương V Bộ 1
275 Su gối sau Chương V Cái 2
276 Su gối trước Chương V Cái 2
277 Bố thắng trước Chương V Bộ 1
278 Bố thắng sau Chương V Bộ 1
279 Đĩa thắng trước Chương V Cái 2
280 Đĩa thắng sau Chương V Cái 2
281 Tổng phanh Chương V Cái 1
282 Bầu sạc vô Chương V Cái 1
283 Bố thắng tay Chương V Bộ 2
284 Heo thắng trước tài +phụ Chương V Cái 2
285 Heo thắng sau tài +phụ Chương V Cái 2
286 Bi chữ thập Chương V 4
287 Mô bin Chương V Cái 4
288 Dây cao áp Chương V Bộ 1
289 Phe cài bố thắng trước+ sau Chương V Cái 8
290 Su giằng ngang Chương V Cái 2
291 Bi moay ơ sau tài +phụ Chương V 2
292 Phốt moay ơ sau tài +phụ Chương V Cái 2
293 Cảm biến trục cơ Chương V Cái 1
294 Cảm biến trục cam Chương V Cái 1
295 Đầu láp trong tài +phụ Chương V Cái 2
296 Đầu láp ngoài tài +phụ Chương V Cái 2
297 Su chịu lực Chương V Cái 4
298 Rô tuyn trụ trên tài +phụ Chương V Cái 2
299 Rô tuyn trụ dưới tài + phụ Chương V Cái 2
300 Rô tuyn giằng trước tài +phụ Chương V Cái 2
301 Phụt trước tài +phụ Chương V Cái 2
302 Phụt sau tài +phụ Chương V Cái 2
303 Rô tuyn lái trong tài +phụ Chương V Cái 2
304 Rô tuyn lái ngoài phụ + phụ Chương V Cái 2
305 Phốt moay ơ trước tài +phụ Chương V Cái 2
306 Bi moay ơ trước tài +phụ Chương V 4
307 Su giằng dọc cầu sau(4 đầu sau) Chương V Cái 4
308 Su giằng dọc cầu sau(4 đầu trước) Chương V Cái 4
309 Su chữ D sau Chương V Cái 2
310 Rô tuyn giằng sau Chương V Cái 2
311 Xăng nổ máy 50 lít Chương V Xe 1
312 Kít ép su toàn bộ Chương V Xe 1
313 Súc thùng xăng Chương V Xe 1
314 May sàn xe Chương V Cái 1
315 Bảo dưỡng đề Chương V Cái 1
316 Bảo dưỡng máy phát Chương V Cái 1
317 Công kỹ thuật phần máy gầm Chương V Xe 1
318 Thay lốp 215/75R16 Chương V Cái 4
319 Piston Chương V Quả 4
320 Séc măng Chương V Bộ 1
321 Ất piston Chương V Cái 4
322 Bạc biên Chương V Bộ 1
323 Bạc balie Chương V Bộ 1
324 Roan toàn bộ Chương V Bộ 1
325 Gít xupap Chương V Bộ 1
326 Phốt xupap Chương V Bộ 1
327 Phốt đuôi cốt máy Chương V Cái 1
328 Phốt đầu cốt máy Chương V Cái 1
329 Phốt cam Chương V Cái 1
330 Mạ mài cốt máy Chương V Cái 1
331 Mạ mài cò mổ Chương V Cái 1
332 Xoáy xupap Chương V Cái 16
333 Đóng xy lanh Chương V Cái 4
334 Mài miệng quy lát Chương V Cái 16
335 Mài mặt máy Chương V Cái 1
336 Bạc đạn tăng đơ cam Chương V Cái 1
337 Dầu thắng Chương V Xe 1
338 Lọc gió động cơ Chương V Cái 1
339 Lọc nhớt Chương V Cái 1
340 Thay lọc dầu Chương V Cái 1
341 Nhớt máy Chương V Lít 6
342 Dầu số Chương V Lít 3,5
343 Dầu cầu Chương V Lít 3,5
344 Dầu tay lái Chương V Xe 1
345 Nước làm mát Chương V Xe 1
346 Súc két nước Chương V Cái 1
347 Bơm nhớt Chương V Cái 1
348 Bơm nước Chương V Cái 1
349 Heo điện Chương V Cái 1
350 Bơm cao áp Chương V Cái 1
351 Phốt chặn bét phun Chương V Cái 4
352 Kim Phun Chương V Cái 4
353 Đệm đồng kim phun Chương V Cái 4
354 Dây curoa tổng Chương V Sợi 1
355 Xích cam Chương V Cái 1
356 Dầu nổ máy rô đa Chương V Xe 1
357 Nguyên liệu phụ vệ sinh máy, gầm Chương V Xe 1
358 Su cánh gà lớn Chương V Cái 2
359 Su cánh gà nhỏ Chương V Cái 2
360 Su chữ D trước tài + phụ Chương V Cái 2
361 Cây giằng su đồng tiền Chương V Cái 2
362 Rô tuyn lái ngoài tài + phụ Chương V Cái 2
363 Rô tuyn lái trong tài + phụ Chương V Cái 2
364 Bi moay ơ trước tài tài + phụ Chương V 2
365 Láng tambua sau Chương V Cái 2
366 Su treo các đăng Chương V Cái 2
367 Bi Cạc đăng Chương V 3
368 Su nhíp Chương V Cái 4
369 Cạc đăng cầu trước đoạn từ hộp số ra Chương V Cây 1
370 Phốt đuôi hộp số Chương V Cái 1
371 Su giảm chấn cạc đăng Chương V Cái 1
372 Bi moay ơ sau tài + phụ Chương V 2
373 Phốt moay ơ sau tài + phụ Chương V Cái 2
374 Gia công lắc lê cầu sau Chương V Cái 1
375 Bố thắng trước Chương V Bộ 1
376 Láng đĩa trước Chương V Cái 2
377 Bố thắng sau Chương V Bộ 1
378 Piston thắng trước Chương V Quả 2
379 Heo thắng sau tài + phụ Chương V Cái 2
380 Phụt trước tài + phụ Chương V Cái 2
381 Phụt sau tài + phụ Chương V Cái 2
382 Cụm tân tổng Chương V Cái 1
383 Công kỹ thuật máy gầm Chương V Xe 1
384 Nước rửa kính Chương V Xe 1
385 Thay đèn hậu tài Chương V Cái 1
386 Đèn xinhan trên gương chiếu hậu tài Chương V Cái 1
387 Bi đinamô Chương V 1
388 Bảo dưỡng đề Chương V Cái 1
389 Bảo dưỡng đinamô Chương V Cái 1
390 Vệ sinh hệ thống lạnh Chương V Xe 1
391 Lọc gas Chương V Cái 1
392 Sạc gas lạnh Chương V Xe 1
393 Dầu lạnh Chương V Xe 1
394 Lốc lạnh Chương V Cái 1
395 Công kỹ thuật phần lạnh Chương V Xe 1
396 Gò hàn cân chỉnh quanh xe Chương V Xe 1
397 Công tháo ráp để sơn Chương V Xe 1
398 Vệ sinh nội thất Chương V Xe 1
399 Sơn nguyên con Chương V Xe 1
400 Số xe + logo Chương V Xe 1
Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.890404175E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 378.080.835VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.890.404.175(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 378.080.835VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: 01 hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị gói thầu đang xét (tương đương 882.188.615 đồng).Đồng thời thỏa mãn điều kiện: Không có hợp đồng tương tự bị đánh giá là không đạt hoặc không có từ hai hợp đồng trở lên bị đánh giá là cảnh báo theo kết quả đánh giá chất lượng của nhà thầu định kỳ/hằng năm do Tập đoàn Điện lực Việt Nam phê duyệt gần nhất với thời điểm bắt đầu lựa chọn nhà thầu theo Quyết định số 202/QĐ-EVN ngày 14/2/2019 của Tập đoàn Điện lực Việt Nam về việc áp dụng kết quả đánh giá chất lượng nhà thầu vào công tác đấu thầu trong Tập đoàn Điện lực Quốc Gia Việt Nam (địa chỉ để Nhà thầu tra cứu Quyết định số 202/QĐ-EVN ngày 14/2/2019 https://dauthau.evn.com.vn/Đồng thời thỏa mãn điều kiện: Không có hợp đồng tương tự bị đánh giá là không đạt hoặc không có từ hai hợp đồng trở lên bị đánh giá là cảnh báo theo kết quả đánh giá chất lượng của nhà thầu định kỳ/hằng năm do Tập đoàn Điện lực Việt Nam phê duyệt gần nhất với thời điểm bắt đầu lựa chọn nhà thầu theo Quyết định số 202/QĐ-EVN ngày 14/2/2019 của Tập đoàn Điện lực Việt Nam về việc áp dụng kết quả đánh giá chất lượng nhà thầu vào công tác đấu thầu trong Tập đoàn Điện lực Quốc Gia Việt Nam (địa chỉ để Nhà thầu tra cứu Quyết định số 202/QĐ-EVN ngày 14/2/2019 https://dauthau.evn.com.vn/
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 882.188.615 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ kỹ thuật 1 Cán bộ kỹ thuật là kỹ sư chuyên ngành cơ khí động lực, số lượng tối thiểu: 01 người51
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->