Gói thầu: Mua sắm thiết bị phục vụ Ứng phó sự cố BXHN
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201001930-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/10/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm phân tích và đo lường chất lượng Bình Định |
| Tên gói thầu | Mua sắm thiết bị phục vụ Ứng phó sự cố BXHN |
| Số hiệu KHLCNT | 20200705353 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn sự nghiệp KHCN năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-01 16:16:00 đến ngày 2020-10-09 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 226,500,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Đồ bảo hộ chống nhiễm xạ cá nhân | 4 | Bộ | Bao gồm kính, mũ bảo vệ đầu và mặt. Có thể kèm theo Găng tay cao su Size : M, L,XL, XXL | ||
| 2 | Mặt nạ phòng độc | 3 | Cái | Dùng trong môi trường có hóa chất độc hại, phin lọc độc các chất độc hữu cơ, vô cơ dạng thông thường như những ngành: xây dựng, nhà máy sản xuất, khai thác mỏ, dầu khí, giao thông vận tải, hóa chất, sơn. Chỉ tiêu kỹ thuật: Tiêu chuẩn NIOSH, EN 136.1, TCVN - Loại: Nửa mặt, hổ trợ gắn 2 phin lọc - Chất liệu: nhựa và màng poly, phin lọc hoạt tính - Màu sắc: màu xám đen - Tính năng: Chống bụi, chống tia lửa - Môi trường: Môi trường có không khí bị ô nhiễm, nhiễm khí độc, vi khuẩn, nhiều bụi | ||
| 3 | Liều kế điện tử cá nhân | 3 | Cái | - Đọc liều tia X và tia Gamma - Khoảng liều tích lũy: 0.00μSv ~ 999.9Sv Suất liều: 0.01μSv / h ~ 1mSv / h; - Độ chính xác: >1.5CPS/uSv/h - Hiển thị: LCD - Trọng lượng: 100g - Kích thước: 70*40*95(mm) | ||
| 4 | Máy phát hiện nguồn phóng xạ | 1 | Cái | - Bức xạ đo được: gamma và X-rays, 48keV ~ 3MeV. Đo được bức xạ beta và alpha với đầu đo ngoài (mua thêm) - Đầu đo: ống GM bù năng lượng, đáp ứng năng lượng theo H*(10) tương đương liều môi trường - Dải đo suất liều: 0.01 μSv/h ~ 0.1 Sv/h hoặc1 μrem/h ~ 10 rem/h - Dải đo liều: 0.01 μSv ~ 10 Sv hoặc 1 μrem ~ 1000 rem - Độ phân giải: 3 số thập phân hoặc 0.01 μSv/h khi đo suất liều và 0.01 μSv khi đo liều (1 μrem/h khi đo suất liều và 1 μrem khi đo liều) - Độ chính xác hiệu chuẩn: ± 5%, 137Cs, hướng hiệu chuẩn và trong trường hiệu chuẩn, nhiệt độ: +20 °C (68°F) - Độ tuyến tính đo suất liều: ± 15% 0.05 μSv/h ~ 0.1 Sv/h (5 μrem/h ~ 10rem/h) - Hoạt động nhờ hai phím bấm - Các đơn vị có thể cấu hình: Sv(/h), R(/h), với đầu đo ngoài Gy(/h), cps, cpm, dpm và Bq - Các chức năng histogram linh hoạt - Khả năng phân tích histogram bổ sung trên phần mềm CSW - Chức năng đồng hồ thời gian thực - Có cảnh báo thính giác, thị giác và cảnh báo rung - Có thể giao tiếp tần số radio (RF) và USB với bộ điều hợp thích hợp - Nguồn điện: 2 pin AA (kiềm hoặc NiMH) - Cấp bảo vệ: IP67 (IEC 60529), chịu được nước (kể cả ngăn đựng pin) - Kích thước: 100 x 67 x 33 mm (3.93 x 2.63 x 1.29 in) - Trọng lượng: 220 g kể cả pin (0.485 lb) | ||
| 5 | Máy đo tia gamma từ xa | 1 | Cái | - Cần nối dài 1.73m - Đầu dò: Nhấp nháy, Ьường kính: 15.2 x2.5cm - Độ nhạy 2500 cps/µSv/h - Màn hình kỹ thuật số LCD 3 ký tự số. Màn hình lớn 13.4 mm - Sai số khi đọc ±10% - 3 chế độ hoạt động RATE, MAX, COUNT. - Chế độ đo đ¬ược hiển thị ở các đơn vị như¬ µR/hr hoặc µSv/hr |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi