Gói thầu: Gói thầu số 05: Xây lắp TBA - dự án: Lắp đặt MBA T2 TBA 110kV Kim Bảng, tỉnh Hà Nam
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220154637-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/02/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Phát triển Điện lực Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Xây lắp TBA - dự án: Lắp đặt MBA T2 TBA 110kV Kim Bảng, tỉnh Hà Nam |
| Số hiệu KHLCNT | 20220109011 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | EVNNPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-25 13:50:00 đến ngày 2022-02-14 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,961,885,717 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp ≥ 110kV Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp điện có cấp điện áp ≥ 110 kV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học (chuyên nghành xây dựng, Kiến trúc);- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm giám sát 02 công trình xây lắp điện có cấp điện áp ≥ 110 kV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm giám sát 02 công trình xây lắp điện có cấp điện áp ≥ 110 kV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên nghành điện/xây dựng hoặc bảo hộ lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã làm phụ trách an toàn hoặc giám sát kỹ thuật 01 công trình xây lắp điện có cấp điện áp ≥ 110 kV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | tải trọng 5 tấn trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | loại tự đổ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | loại xúc đào |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án phát triển Điện lực |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05: Xây lắp TBA - dự án: Lắp đặt MBA T2 TBA 110kV Kim Bảng, tỉnh Hà Nam Lắp đặt MBA T2 TBA 110kV Kim Bảng, tỉnh Hà Nam 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | EVNNPC |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không quy định |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tổng công ty Điện lực miền Bắc
Tòa tháp B - Số 11 Cửa Bắc, Ba Đình, TP. Hà Nội.
Điện thoại: 024.22100614 – Fax: 024.36360942 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng giám đốc Tổng công ty Điện lực miền Bắc Tòa tháp B - Số 11 Cửa Bắc, Ba Đình, TP. Hà Nội. Điện thoại: 024.22100614 – Fax: 024.36360942 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý Đấu thầu - Tổng công ty Điện lực miền Bắc Tòa tháp B - Số 11 Cửa Bắc, Ba Đình, TP. Hà Nội. Điện thoại: 024.22100614 – Fax: 024.36360942 Đường dây nóng Báo Đấu thầu. Điện thoại: 0243.768.6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Xây dựng trạm | |||
| 1 | Móng máy biến áp | Theo chương V-E.HSMT | 1 | móng |
| 2 | Móng trụ dao cách ly 110kV 1 lưỡi nối đất | Theo chương V-E.HSMT | 3 | móng |
| 3 | Móng trụ dao cách ly 110kV 1 2 lưỡi nối đất | Theo chương V-E.HSMT | 3 | móng |
| 4 | Móng trụ đỡ biến dòng điện 110kV | Theo chương V-E.HSMT | 6 | móng |
| 5 | Móng trụ đỡ máy cắt 110kV | Theo chương V-E.HSMT | 4 | móng |
| 6 | Móng trụ đỡ chống sét van 110kV | Theo chương V-E.HSMT | 3 | móng |
| 7 | Móng trụ đỡ dao nối đất và chống sét van trung tính | Theo chương V-E.HSMT | 1 | móng |
| 8 | Bệ đỡ tủ đấu dây | Theo chương V-E.HSMT | 1 | bệ |
| 9 | Cải tạo, hoàn thiện hệ thống mương cáp ngoài trời theo đúng thiết kế được duyệt | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Hệ thống |
| 10 | Cải tạo, hoàn thiện hệ thống mương cáp trong nhà theo đúng thiết kế được duyệt | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Hệ thống |
| 11 | Ống thép thoát dầu D200 | Theo chương V-E.HSMT | 29 | m |
| 12 | Hộp cáp chống cháy trong nhà điều khiển | Theo chương V-E.HSMT | 2 | hộp |
| 13 | Hố thu dầu G1 | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Hố |
| 14 | Tháo dỡ và lắp đặt lại theo đúng thiết kế được duyệt (Bao gồm tháo dỡ, lắp đặt lại tấm đan, thu gom, rải lại đá nền trạm theo thiết kế) | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Toàn bộ |
| 15 | Phá dỡ và thu hồi, vận chuyển vật tư thu hồi (Trụ thép, giá cáp) về vị trí tập kết, vận chuyển phế thải đổ đi (Bao gồm cả thỏa thuận nơi đổ thải), hoàn trả mặt bằng theo đúng thiết kế được duyệt | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Toàn bộ |
| B | Hệ thống báo cháy tự động trạm | |||
| 1 | Đầu báo nhiệt ngoài trời lắp cho máy biến áp | Theo chương V-E.HSMT | 4 | đầu |
| 2 | Vật tư lắp đặt, đấu nối (Cáp nguồn, cáp tín hiệu, ống nhựa bảo vệ…) | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Toàn bộ |
| 3 | Giá đỡ đầu báo nhiệt trạm biến áp: Cung cấp, lắp đặt giá đỡ, thanh đỡ bằng thép hình mạ kẽm, bu lông M6x25… | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Toàn bộ |
| C | Điện trạm biến áp/VTTB A cấp, B bảo quản và lắp đặt | |||
| 1 | Máy cắt 3 pha 123kV-1250A-31.5kA/1s (Bao gồm trụ đỡ, kẹp cực, đầy đủ phụ kiện cho lắp đặt, vận hành) | Theo chương V-E.HSMT | 2 | máy |
| 2 | Máy biến dòng điện 1 pha cho ngăn máy biến áp 110kV: 123kV-200-400-600-800/1/1/1/1/1A (Bao gồm trụ đỡ, kẹp cực, đầy đủ phụ kiện cho lắp đặt, vận hành) | Theo chương V-E.HSMT | 1 | bộ 3 pha |
| 3 | Máy biến dòng điện 1 pha cho ngăn máy liên lạc : 123kV-400-600-800-1200/1/1/1/1A (Bao gồm trụ đỡ, kẹp cực, đầy đủ phụ kiện cho lắp đặt, vận hành) | Theo chương V-E.HSMT | 1 | bộ 3 pha |
| 4 | Dao cách ly 3 pha ngoài trời 110kV 2 lưỡi tiếp đất: 123kV-1250A-31,5kA/≥1s; (Bao gồm trụ đỡ, kẹp cực, đầy đủ phụ kiện cho lắp đặt, vận hành) | Theo chương V-E.HSMT | 1 | bộ 3 pha |
| 5 | Dao cách ly 3 pha ngoài trời 110kV 1 lưỡi tiếp đất: 123kV-1250A-31,5kA/≥1s; (Bao gồm trụ đỡ, kẹp cực, đầy đủ phụ kiện cho lắp đặt, vận hành) | Theo chương V-E.HSMT | 1 | bộ 3 pha |
| 6 | Dao cách ly trung tính MBA: ES-72kV-400A-31,5kA/≥1s (Bao gồm trụ đỡ, kẹp cực, đầy đủ phụ kiện cho lắp đặt, vận hành) | Theo chương V-E.HSMT | 1 | bộ 3 pha |
| 7 | Lắp đặt chống sét van 96kV (Bao gồm trụ đỡ, kẹp cực, đầy đủ phụ kiện cho lắp đặt, vận hành) | Theo chương V-E.HSMT | 3 | bộ 1 pha |
| 8 | Lắp đặt chống sét van 72kV (Bao gồm trụ đỡ, kẹp cực, đầy đủ phụ kiện cho lắp đặt, vận hành) | Theo chương V-E.HSMT | 1 | bộ 1 pha |
| 9 | Lắp đặt bộ đếm sét | Theo chương V-E.HSMT | 3 | bộ 1 pha |
| 10 | Tủ điện 22kV | Theo chương V-E.HSMT | 7 | tủ |
| 11 | Tủ điện 35kV | Theo chương V-E.HSMT | 4 | tủ |
| 12 | Tủ điều khiển, đo lường, bảo vệ cho ngăn MBA T2 | Theo chương V-E.HSMT | 1 | tủ |
| 13 | Lắp đặt rơ le F21 | Theo chương V-E.HSMT | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt tủ sa phụ tải | Theo chương V-E.HSMT | 1 | tủ |
| 15 | Tủ đấu dây ngoài trời (tủ MK) | Theo chương V-E.HSMT | 1 | tủ |
| D | Điện trạm biến áp/Cung cấp, lắp đặt vật tư điện/Vật liệu phía 110kV | |||
| 1 | Dây dẫn ACSR400/51 | Theo chương V-E.HSMT | 93 | m |
| 2 | Dây đồng M240 để nối đất trung tính 110kV, 35kV và 22kV | Theo chương V-E.HSMT | 50 | m |
| 3 | Kẹp chữ T nối ống nhôm D80/70 với 01 dây ACSR 400 | Theo chương V-E.HSMT | 3 | Bộ |
| 4 | Táp lèo phụ cho các điểm đấu nối với thanh cái | Theo chương V-E.HSMT | 3 | Bộ |
| 5 | Các phụ kiện khác | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Lô |
| 6 | Ato mát 1 chiều kèm tiếp điểm phụ (20A) | Theo chương V-E.HSMT | 8 | cái |
| 7 | Ato mát xoay chiều (20A) | Theo chương V-E.HSMT | 4 | cái |
| E | Điện trạm biến áp/Cung cấp, lắp đặt vật tư điện/Vật liệu điện phía 22kV | |||
| 1 | Cáp lực 24kV: Cu/XLPE/PVC W-Fr 24kV-1x500mm2 | Theo chương V-E.HSMT | 540 | m |
| 2 | Cáp 1kV: Cu/XLPE/PVC - Fr- 1kV-1x400mm2 | Theo chương V-E.HSMT | 180 | m |
| 3 | Đầu cáp 1 pha 1kV 1x400mm2, loại ngoài trời | Theo chương V-E.HSMT | 3 | Cái |
| 4 | Đầu cáp 1 pha 1kV 1x400mm2, loại trong nhà | Theo chương V-E.HSMT | 3 | Cái |
| 5 | Đầu cáp 1 pha 24kV 1x500mm2, loại trong nhà | Theo chương V-E.HSMT | 27 | Cái |
| 6 | Đầu cáp 1 pha 24kV 1x500mm2, loại ngoài trời | Theo chương V-E.HSMT | 9 | Cái |
| F | Điện trạm biến áp/Cung cấp, lắp đặt vật tư điện/Vật liệu điện phía 35kV | |||
| 1 | Cáp lực 38,5kV: Cu/XLPE/PVC W-Fr 38,5kV-1x500mm2 | Theo chương V-E.HSMT | 420 | m |
| 2 | Đầu cáp 1 pha 38.5kV 1x500mm2, loại ngoài trời | Theo chương V-E.HSMT | 6 | Cái |
| 3 | Đầu cáp 1 pha 38.5kV 1x500mm2, loại trong nhà | Theo chương V-E.HSMT | 18 | Cái |
| G | Điện trạm biến áp/Cung cấp, lắp đặt vật tư điện/Cáp điều khiển | |||
| 1 | Cáp điều khiển ruột đồng 4x2,5mm2 | Theo chương V-E.HSMT | 800 | m |
| 2 | Cáp điều khiển ruột đồng 4x4mm2 | Theo chương V-E.HSMT | 1.500 | m |
| 3 | Cáp điều khiển ruột đồng 19x1,5mm2 | Theo chương V-E.HSMT | 700 | m |
| 4 | Cáp điều khiển ruột đồng 7x1,5mm2 | Theo chương V-E.HSMT | 800 | m |
| 5 | Phụ kiện đấu nối (Đầu cốt, dây đấu nối nội bộ, băng dính, nhãn cáp…) | Theo chương V-E.HSMT | 1 | lô |
| H | Điện trạm biến áp/Cung cấp, lắp đặt vật tư điện/Các vật kiệu thuộc phần khác | |||
| 1 | Ống nhựa HDPE 85/65 | Theo chương V-E.HSMT | 80 | m |
| 2 | Dây Cu/PVC 1x120mm2 | Theo chương V-E.HSMT | 60 | m |
| 3 | Đầu cốt đồng ĐCM-120 | Theo chương V-E.HSMT | 42 | cái |
| I | Điện trạm biến áp/Cung cấp, lắp đặt vật tư điện/Thí nghiệm trạm | |||
| 1 | Thí nghiệm thanh cái điện áp 110KV | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Phân đoạn |
| 2 | Thí nhiệm tiếp địa trạm U = 110KV | Theo chương V-E.HSMT | 1 | hệ thống |
| 3 | Thí nghiệm thanh cái điện áp 22KV | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Phân đoạn |
| 4 | Cáp lực 23kV - 500mm2 (Bao gồm cả chi phí mua cáp mẫu thí nghiệm) | Theo chương V-E.HSMT | 9 | sợi |
| 5 | Cáp lực 1kV - 1x400mm2 | Theo chương V-E.HSMT | 9 | sợi |
| 6 | Thí nghiệm thanh cái điện áp 38,5KV | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Phân đoạn |
| 7 | Cáp lực 35kV - 1x500mm2 (Bao gồm cả chi phí mua cáp mẫu thí nghiệm)./. | Theo chương V-E.HSMT | 6 | sợi |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp ≥ 110kV Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp điện có cấp điện áp ≥ 110 kV | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học (chuyên nghành xây dựng, Kiến trúc);- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm giám sát 02 công trình xây lắp điện có cấp điện áp ≥ 110 kV | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phần Điện | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm giám sát 02 công trình xây lắp điện có cấp điện áp ≥ 110 kV | 3 | 1 |
| 4 | Phụ trách kỹ thuật an toàn | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên nghành điện/xây dựng hoặc bảo hộ lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã làm phụ trách an toàn hoặc giám sát kỹ thuật 01 công trình xây lắp điện có cấp điện áp ≥ 110 kV | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu | tải trọng 5 tấn trở lên | 1 |
| 2 | Ô tô tải | loại tự đổ | 1 |
| 3 | Máy xúc | loại xúc đào | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi