Gói thầu: Gói thầu số 05: Xây lắp TBA - dự án: Lắp đặt MBA T2 TBA 110kV Kim Bảng, tỉnh Hà Nam

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220154637-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/02/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Phát triển Điện lực Hà Nội
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Xây lắp TBA - dự án: Lắp đặt MBA T2 TBA 110kV Kim Bảng, tỉnh Hà Nam
Số hiệu KHLCNT 20220109011
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn EVNNPC
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-25 13:50:00 đến ngày 2022-02-14 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,961,885,717 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp ≥ 110kV
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp điện có cấp điện áp ≥ 110 kV
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học (chuyên nghành xây dựng, Kiến trúc);- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm giám sát 02 công trình xây lắp điện có cấp điện áp ≥ 110 kV
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm giám sát 02 công trình xây lắp điện có cấp điện áp ≥ 110 kV
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên nghành điện/xây dựng hoặc bảo hộ lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã làm phụ trách an toàn hoặc giám sát kỹ thuật 01 công trình xây lắp điện có cấp điện áp ≥ 110 kV
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị tải trọng 5 tấn trở lên
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị loại tự đổ
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy xúc
- Đặc điểm thiết bị loại xúc đào
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án phát triển Điện lực
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05: Xây lắp TBA - dự án: Lắp đặt MBA T2 TBA 110kV Kim Bảng, tỉnh Hà Nam
Lắp đặt MBA T2 TBA 110kV Kim Bảng, tỉnh Hà Nam
90 Ngày
E-CDNT 3 EVNNPC
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án phát triển Điện lực , địa chỉ: Số 3, An Dương, Tây Hồ, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực miền Bắc Tòa tháp B - Số 11 Cửa Bắc, Ba Đình, TP. Hà Nội. Điện thoại: 024.22100614 – Fax: 024.36360942
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán - Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT - Tư vấn đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án phát triển Điện lực , địa chỉ: Số 3, An Dương, Tây Hồ, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực miền Bắc Tòa tháp B - Số 11 Cửa Bắc, Ba Đình, TP. Hà Nội. Điện thoại: 024.22100614 – Fax: 024.36360942


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không quy định
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực miền Bắc Tòa tháp B - Số 11 Cửa Bắc, Ba Đình, TP. Hà Nội. Điện thoại: 024.22100614 – Fax: 024.36360942
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng giám đốc Tổng công ty Điện lực miền Bắc Tòa tháp B - Số 11 Cửa Bắc, Ba Đình, TP. Hà Nội. Điện thoại: 024.22100614 – Fax: 024.36360942
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý Đấu thầu - Tổng công ty Điện lực miền Bắc Tòa tháp B - Số 11 Cửa Bắc, Ba Đình, TP. Hà Nội. Điện thoại: 024.22100614 – Fax: 024.36360942 Đường dây nóng Báo Đấu thầu. Điện thoại: 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Xây dựng trạm
1Móng máy biến ápTheo chương V-E.HSMT1móng
2Móng trụ dao cách ly 110kV 1 lưỡi nối đấtTheo chương V-E.HSMT3móng
3Móng trụ dao cách ly 110kV 1 2 lưỡi nối đấtTheo chương V-E.HSMT3móng
4Móng trụ đỡ biến dòng điện 110kVTheo chương V-E.HSMT6móng
5Móng trụ đỡ máy cắt 110kVTheo chương V-E.HSMT4móng
6Móng trụ đỡ chống sét van 110kVTheo chương V-E.HSMT3móng
7Móng trụ đỡ dao nối đất và chống sét van trung tínhTheo chương V-E.HSMT1móng
8Bệ đỡ tủ đấu dâyTheo chương V-E.HSMT1bệ
9Cải tạo, hoàn thiện hệ thống mương cáp ngoài trời theo đúng thiết kế được duyệtTheo chương V-E.HSMT1Hệ thống
10Cải tạo, hoàn thiện hệ thống mương cáp trong nhà theo đúng thiết kế được duyệtTheo chương V-E.HSMT1Hệ thống
11Ống thép thoát dầu D200Theo chương V-E.HSMT29m
12Hộp cáp chống cháy trong nhà điều khiểnTheo chương V-E.HSMT2hộp
13Hố thu dầu G1Theo chương V-E.HSMT1Hố
14Tháo dỡ và lắp đặt lại theo đúng thiết kế được duyệt (Bao gồm tháo dỡ, lắp đặt lại tấm đan, thu gom, rải lại đá nền trạm theo thiết kế)Theo chương V-E.HSMT1Toàn bộ
15Phá dỡ và thu hồi, vận chuyển vật tư thu hồi (Trụ thép, giá cáp) về vị trí tập kết, vận chuyển phế thải đổ đi (Bao gồm cả thỏa thuận nơi đổ thải), hoàn trả mặt bằng theo đúng thiết kế được duyệtTheo chương V-E.HSMT1Toàn bộ
B Hệ thống báo cháy tự động trạm
1Đầu báo nhiệt ngoài trời lắp cho máy biến ápTheo chương V-E.HSMT4đầu
2Vật tư lắp đặt, đấu nối (Cáp nguồn, cáp tín hiệu, ống nhựa bảo vệ…)Theo chương V-E.HSMT1Toàn bộ
3Giá đỡ đầu báo nhiệt trạm biến áp: Cung cấp, lắp đặt giá đỡ, thanh đỡ bằng thép hình mạ kẽm, bu lông M6x25…Theo chương V-E.HSMT1Toàn bộ
C Điện trạm biến áp/VTTB A cấp, B bảo quản và lắp đặt
1Máy cắt 3 pha 123kV-1250A-31.5kA/1s (Bao gồm trụ đỡ, kẹp cực, đầy đủ phụ kiện cho lắp đặt, vận hành)Theo chương V-E.HSMT2máy
2Máy biến dòng điện 1 pha cho ngăn máy biến áp 110kV: 123kV-200-400-600-800/1/1/1/1/1A (Bao gồm trụ đỡ, kẹp cực, đầy đủ phụ kiện cho lắp đặt, vận hành)Theo chương V-E.HSMT1bộ 3 pha
3Máy biến dòng điện 1 pha cho ngăn máy liên lạc : 123kV-400-600-800-1200/1/1/1/1A (Bao gồm trụ đỡ, kẹp cực, đầy đủ phụ kiện cho lắp đặt, vận hành)Theo chương V-E.HSMT1bộ 3 pha
4Dao cách ly 3 pha ngoài trời 110kV 2 lưỡi tiếp đất: 123kV-1250A-31,5kA/≥1s; (Bao gồm trụ đỡ, kẹp cực, đầy đủ phụ kiện cho lắp đặt, vận hành)Theo chương V-E.HSMT1bộ 3 pha
5Dao cách ly 3 pha ngoài trời 110kV 1 lưỡi tiếp đất: 123kV-1250A-31,5kA/≥1s; (Bao gồm trụ đỡ, kẹp cực, đầy đủ phụ kiện cho lắp đặt, vận hành)Theo chương V-E.HSMT1bộ 3 pha
6Dao cách ly trung tính MBA: ES-72kV-400A-31,5kA/≥1s (Bao gồm trụ đỡ, kẹp cực, đầy đủ phụ kiện cho lắp đặt, vận hành)Theo chương V-E.HSMT1bộ 3 pha
7Lắp đặt chống sét van 96kV (Bao gồm trụ đỡ, kẹp cực, đầy đủ phụ kiện cho lắp đặt, vận hành)Theo chương V-E.HSMT3bộ 1 pha
8Lắp đặt chống sét van 72kV (Bao gồm trụ đỡ, kẹp cực, đầy đủ phụ kiện cho lắp đặt, vận hành)Theo chương V-E.HSMT1bộ 1 pha
9Lắp đặt bộ đếm sétTheo chương V-E.HSMT3bộ 1 pha
10Tủ điện 22kVTheo chương V-E.HSMT7tủ
11Tủ điện 35kVTheo chương V-E.HSMT4tủ
12Tủ điều khiển, đo lường, bảo vệ cho ngăn MBA T2Theo chương V-E.HSMT1tủ
13Lắp đặt rơ le F21Theo chương V-E.HSMT4cái
14Lắp đặt tủ sa phụ tảiTheo chương V-E.HSMT1tủ
15Tủ đấu dây ngoài trời (tủ MK)Theo chương V-E.HSMT1tủ
D Điện trạm biến áp/Cung cấp, lắp đặt vật tư điện/Vật liệu phía 110kV
1Dây dẫn ACSR400/51Theo chương V-E.HSMT93m
2Dây đồng M240 để nối đất trung tính 110kV, 35kV và 22kVTheo chương V-E.HSMT50m
3Kẹp chữ T nối ống nhôm D80/70 với 01 dây ACSR 400Theo chương V-E.HSMT3Bộ
4Táp lèo phụ cho các điểm đấu nối với thanh cáiTheo chương V-E.HSMT3Bộ
5Các phụ kiện khácTheo chương V-E.HSMT1
6Ato mát 1 chiều kèm tiếp điểm phụ (20A)Theo chương V-E.HSMT8cái
7Ato mát xoay chiều (20A)Theo chương V-E.HSMT4cái
E Điện trạm biến áp/Cung cấp, lắp đặt vật tư điện/Vật liệu điện phía 22kV
1Cáp lực 24kV: Cu/XLPE/PVC W-Fr 24kV-1x500mm2Theo chương V-E.HSMT540m
2Cáp 1kV: Cu/XLPE/PVC - Fr- 1kV-1x400mm2Theo chương V-E.HSMT180m
3Đầu cáp 1 pha 1kV 1x400mm2, loại ngoài trờiTheo chương V-E.HSMT3Cái
4Đầu cáp 1 pha 1kV 1x400mm2, loại trong nhàTheo chương V-E.HSMT3Cái
5Đầu cáp 1 pha 24kV 1x500mm2, loại trong nhàTheo chương V-E.HSMT27Cái
6Đầu cáp 1 pha 24kV 1x500mm2, loại ngoài trờiTheo chương V-E.HSMT9Cái
F Điện trạm biến áp/Cung cấp, lắp đặt vật tư điện/Vật liệu điện phía 35kV
1Cáp lực 38,5kV: Cu/XLPE/PVC W-Fr 38,5kV-1x500mm2Theo chương V-E.HSMT420m
2Đầu cáp 1 pha 38.5kV 1x500mm2, loại ngoài trờiTheo chương V-E.HSMT6Cái
3Đầu cáp 1 pha 38.5kV 1x500mm2, loại trong nhàTheo chương V-E.HSMT18Cái
G Điện trạm biến áp/Cung cấp, lắp đặt vật tư điện/Cáp điều khiển
1Cáp điều khiển ruột đồng 4x2,5mm2Theo chương V-E.HSMT800m
2Cáp điều khiển ruột đồng 4x4mm2Theo chương V-E.HSMT1.500m
3Cáp điều khiển ruột đồng 19x1,5mm2Theo chương V-E.HSMT700m
4Cáp điều khiển ruột đồng 7x1,5mm2Theo chương V-E.HSMT800m
5Phụ kiện đấu nối (Đầu cốt, dây đấu nối nội bộ, băng dính, nhãn cáp…)Theo chương V-E.HSMT1
H Điện trạm biến áp/Cung cấp, lắp đặt vật tư điện/Các vật kiệu thuộc phần khác
1Ống nhựa HDPE 85/65Theo chương V-E.HSMT80m
2Dây Cu/PVC 1x120mm2Theo chương V-E.HSMT60m
3Đầu cốt đồng ĐCM-120Theo chương V-E.HSMT42cái
I Điện trạm biến áp/Cung cấp, lắp đặt vật tư điện/Thí nghiệm trạm
1Thí nghiệm thanh cái điện áp 110KVTheo chương V-E.HSMT1Phân đoạn
2Thí nhiệm tiếp địa trạm U = 110KVTheo chương V-E.HSMT1hệ thống
3Thí nghiệm thanh cái điện áp 22KVTheo chương V-E.HSMT1Phân đoạn
4Cáp lực 23kV - 500mm2 (Bao gồm cả chi phí mua cáp mẫu thí nghiệm)Theo chương V-E.HSMT9sợi
5Cáp lực 1kV - 1x400mm2Theo chương V-E.HSMT9sợi
6Thí nghiệm thanh cái điện áp 38,5KVTheo chương V-E.HSMT1Phân đoạn
7Cáp lực 35kV - 1x500mm2 (Bao gồm cả chi phí mua cáp mẫu thí nghiệm)./.Theo chương V-E.HSMT6sợi
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp ≥ 110kV
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp điện có cấp điện áp ≥ 110 kV31
2 Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học (chuyên nghành xây dựng, Kiến trúc);- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm giám sát 02 công trình xây lắp điện có cấp điện áp ≥ 110 kV31
3 Cán bộ kỹ thuật phần Điện 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm giám sát 02 công trình xây lắp điện có cấp điện áp ≥ 110 kV31
4 Phụ trách kỹ thuật an toàn 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên nghành điện/xây dựng hoặc bảo hộ lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã làm phụ trách an toàn hoặc giám sát kỹ thuật 01 công trình xây lắp điện có cấp điện áp ≥ 110 kV31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu tải trọng 5 tấn trở lên1
2 Ô tô tải loại tự đổ1
3 Máy xúc loại xúc đào1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->