Gói thầu: E-SCL22.26 - Cung cấp vật tư, vật liệu phụ phục vụ SCL các NMTĐ Huội Quảng, Bản Chát
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220144104-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/02/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Dịch vụ sửa chữa EVN - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam |
| Tên gói thầu | E-SCL22.26 - Cung cấp vật tư, vật liệu phụ phục vụ SCL các NMTĐ Huội Quảng, Bản Chát |
| Số hiệu KHLCNT | 20220129010 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí SCL năm 2022 do EVN cấp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-25 14:02:00 đến ngày 2022-02-15 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lai Châu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 795,351,772 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng: Cung cấp vật tư thiết bị điện Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 560.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không áp dụng |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Dịch vụ sửa chữa EVN - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
E-SCL22.26 - Cung cấp vật tư, vật liệu phụ phục vụ SCL các NMTĐ Huội Quảng, Bản Chát SCL NMTĐ Huội Quảng và Bản Chát năm 2022 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí SCL năm 2022 do EVN cấp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản chụp Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Quyết định thành lập hoặc giấy đăng ký hoạt động) phải có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền tại (của) Việt Nam. - Tài liệu chứng minh năng lực tài chính và kinh nghiệm theo yêu cầu tại Mục 2.1 Chương III E-HSMT. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Cung cấp Bảng liệt kê thiết bị (phải có đầy đủ ký mã hiệu, thông số kỹ thuật, hãng sản xuất); kèm theo Catalog; tài liệu; thuyết minh liên quan của các vật tư, thiết bị (nếu có). Catalog cung cấp theo HSDT phải được đánh số thứ tự và sắp xếp theo đúng thứ tự của hàng hóa tương ứng tại Mục 2.1.1 - Chương V (Trường hợp 01 Catalog thể hiện nhiều mục hàng hóa đồng thời, thì phải sao số lượng Catalog tương ứng và phải chỉ rõ mục hàng hóa mô tả). Nếu có sự khác biệt giữa biểu thông số kỹ thuật chi tiết và Catalog trong E-HSDT thì lấy Catalog là cơ sở đánh giá (nếu có). - Với những VTTB nhà thầu đề xuất thay thế tương đương phải bao gồm các tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu về mặt kỹ thuật quy định tại E-HSMT. - Các cam kết theo quy định định tại Mục số 2.2 – Chương V và Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật – Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSMT - Toàn bộ hàng hóa do nhà thầu cung cấp phải có đầy đủ hồ sơ tài liệu pháp lý kèm theo hàng hóa theo quy định tại Mục 2.2 – Chương V E-HSMT. - Ngôn ngữ dùng trong các tài liệu kỹ thuật là tiếng Anh hoặc tiếng Việt (trong trường hợp là các ngôn ngữ khác thì phải có bản dịch sang tiếng Việt). |
| E-CDNT 12.2 | - Giá hàng hóa là giá giao đến chân công trình (theo mẫu số 18 chương IV – Biểu mẫu dự thầu) bao gồm: + Giá hàng hóa và tất cả các chi phí cần thiết (sản xuất, nhập khẩu, thông quan, lưu kho bãi, chi phí bảo hiểm, các loại phí và lệ phí, chi phí đóng gói, nhãn mác, vận chuyển đến địa điểm giao hàng, nghiệm thu và bàn giao hàng hóa theo yêu cầu của E-HSMT. + Thuế giá trị gia tăng, các loại thuế, phí liên quan khác do pháp luật nước CHXHCN Việt Nam quy định. |
| E-CDNT 14.3 | Theo thông báo của Nhà sản xuất. |
| E-CDNT 15.2 | Bản gốc HSDT: - Tài liệu chứng minh năng lực tài chính và kinh nghiệm của Nhà thầu theo yêu cầu tại Mục 2.2 Chương III - Các cam kết theo quy định định tại Mục số 2.2 – Chương V và Mục 3 -Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật trong Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Dịch vụ sửa chữa EVN – CN Tập đoàn Điện lực Việt Nam. Địa chỉ: Số 11, phố Cửa Bắc, phường Trúc Bạch, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024.66941634; Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Trung tâm Dịch vụ sửa chữa EVN: + Địa chỉ: số 11, phố Cửa Bắc, phường Trúc Bạch, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội; + ĐT: 02466 941 634 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 024.3768.6611 + Địa chỉ Email của Ban quản lý đấu thầu EVN:[email protected]; |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Gỗ kê cực từ | 20 | thanh | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 2 | Phấn chì | 7 | kg | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 3 | Gioăng cao su (khổ rộng 1.5 x dài 2.0m) | 6 | m2 | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 4 | Lưỡi cưa sắt | 20 | Chiếc | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 5 | Đá cắt | 20 | Viên | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 6 | Que hàn chịu lực | 1 | Kg | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 7 | Gas | 4 | Bình | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 8 | Oxy | 12 | Chai | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 9 | Đá cắt gạch | 6 | Viên | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 10 | Đá cắt | 30 | Viên | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 11 | Đá mài | 30 | Viên | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 12 | Chổi đánh gỉ | 50 | Cái | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 13 | Que hàn thường | 30 | Kg | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 14 | Que hàn chịu lực | 30 | Kg | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 15 | Que hàn 309 | 10 | Kg | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 16 | Giấy nhám mịn P1200 | 50 | Tờ | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 17 | Giấy nhám mịn P1000 | 50 | Tờ | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 18 | Giấy nhám mịn P800 | 50 | Tờ | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 19 | Chất tẩy gỉ | 20 | Lọ | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 20 | Mỡ bôi trơn | 10 | Kg | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 21 | Bàn chải sắt | 20 | Cái | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 22 | Dây thép (kẽm) | 6 | Kg | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 23 | Dầu Diezel | 50 | Lít | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 24 | Xăng A92 | 30 | Lít | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 25 | Giẻ lau | 300 | Kg | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 26 | Vải phin trắng | 100 | M2 | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 27 | Xà phòng | 10 | Kg | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 28 | Xô nhựa | 5 | Cái | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 29 | Bút xóa | 10 | Cái | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 30 | Bút đánh dấu | 5 | Cái | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 31 | Băng tan | 50 | Cuộn | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 32 | Keo dán gioăng Red 650oF | 10 | Hộp | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 33 | Vải Amiang chống cháy | 6 | Cuộn | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 34 | Keo dán gioăng | 1 | Lọ | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 35 | Bột rà | 1 | Kg | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 36 | Đá cắt | 50 | Viên | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 37 | Đá mài | 50 | Viên | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 38 | Đá ráp xếp | 25 | Viên | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 39 | Kính bảo hộ | 10 | Cái | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 40 | Găng tay bảo hộ | 50 | Đôi | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 41 | Mỡ lợn đã lọc | 30 | Kg | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 42 | Giấy lọc dầu | 800 | Tờ | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 43 | Bột mỳ | 20 | Kg | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 44 | Bao tải dứa | 20 | Cái | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 45 | Cana đáng bóng | 5 | Hộp | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 46 | Dép rọ | 10 | Đôi | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 47 | Hộp gioăng nhẫn Komatsu | 1 | Hộp | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 48 | Đá khô CO | 100 | Kg | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 49 | Thép đen phi 6 | 20 | Mét | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 50 | Gioăng Amiang chống cháy 2mm | 5 | M2 | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 51 | Giẻ lau | 100 | Kg | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 52 | Cồn Ethanol 90 độ | 30 | Kg | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 53 | Găng tay len sợi | 200 | Đôi | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 54 | Vải bạt | 50 | M2 | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 55 | Chổi cước đuôi chồn 1 inch | 50 | Cái | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 56 | Găng tay y tế | 5 | Hộp | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 57 | Dây kẽm buộc Ø3mm | 5 | Kg | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 58 | Chất tẩy gỉ | 30 | Lọ | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 59 | Chổi quét sơn 1 inch | 50 | Cái | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 60 | Gioăng cao su tấm chịu dầu 3mm | 20 | M2 | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 61 | Bao tải dứa | 10 | Cái | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 62 | Cồn tinh khiết 99% | 6 | Chai | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | (CQ) hoặc (CoA | |
| 63 | Toluen tinh khiết đến 98% | 4 | Chai | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | (CO), (CQ) hoặc (CoA) | |
| 64 | Cồn công nghiệp 90 độ | 10 | Lít | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | (CQ) hoặc (CoA | |
| 65 | Dung dịch rửa điện cực | 4 | Chai | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | (CO), (CQ) hoặc (CoA) | |
| 66 | Nước cất Deion | 2 | Lít | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | (CO), (CQ) hoặc (CoA) | |
| 67 | Dung môi chuẩn độ Axit | 1 | Chai | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | (CO), (CQ) hoặc (CoA) | |
| 68 | Dung dịch chuẩn độ KOH 0.1 M | 0,25 | Lít | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | (CO), (CQ) hoặc (CoA) | |
| 69 | Axits chuẩn(TAN) 0.1 mg/g | 1 | Chai | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | (CO), (CQ) hoặc (CoA) | |
| 70 | Dung dịch đệm PH chuẩn PH 10 | 0,5 | Lít | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | (CO), (CQ) hoặc (CoA) | |
| 71 | Dung dịch đệm PH chuẩn PH 7 | 0,5 | Lít | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | (CO), (CQ) hoặc (CoA) | |
| 72 | Hóa chất Formula A/Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất thiết bị đo độ ẩm dầu công nghiệp | 1 | Chai | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | (CO), (CQ) hoặc (CoA) | |
| 73 | Hóa chất Formula C/Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất thiết bị đo độ ẩm dầu công nghiệp | 5 | Lọ | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | (CO), (CQ) hoặc (CoA) | |
| 74 | Găng tay chịu dầu | 2 | Đôi | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 75 | Chổi rửa dụng cụ thí nghiệm kiểu lông chồn có cán ixox dài 30 cm | 2 | Cái | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 76 | Chổi rửa dụng cụ thí nghiệm kiểu lông chồn có cán ixox dài 30 cm | 2 | Đôi | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 77 | Găng tay y tế không bột YT01 | 1 | Hộp | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 78 | Nước rửa hữu cơ Layer Clean | 1 | Can | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 79 | Giẻ lau | 10 | Kg | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 80 | Cát vàng khô | 212,895 | M3 | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 81 | Pép phun cát | 10 | Cái | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 82 | Pép phun sơn | 10 | Cái | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 83 | Bao Jumbo | 100 | Cái | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 84 | Bạt nhựa hai mặt xanh cam | 50 | Cái | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 85 | Bạt dứa 2 lớp màu xanh | 400 | M2 | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 86 | Mắt kính cho kính bảo hộ phun cát | 200 | Cái | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 87 | Mặt nạ phòng độc | 5 | Cái | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 88 | Phin lọc khí axit hữu cơ | 10 | Cái | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 89 | Găng tay da phun cát | 10 | Cái | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 90 | Mũ chụp phun cát | 10 | Cái | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 91 | Nút tai chống ồn | 30 | Cái | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 92 | Mũ nỉ ninja trùm đầu nam | 20 | Cái | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 93 | Ru lô lăn sơn | 400 | Cái | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 94 | Chổi quét sơn | 100 | Cái | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 95 | Thép góc L63*63*6mm | 72 | M | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 96 | Bu lông kết nối bộ dẫn hướng LCR. | 20 | Bộ | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 97 | Bu lông kết nối bộ thanh tỳ LCR. | 40 | Bộ | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 98 | Bu lông kết nối cụm tỳ ngược LCR. | 20 | Bộ | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 99 | Giẻ lau | 20 | Kg | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 100 | Giẻ lau | 25 | Kg | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 101 | Đá cắt | 1 | Viên | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 102 | Đá mài | 1 | Viên | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 103 | Que hàn chịu lực | 2 | Kg | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 104 | Băng tan | 5 | Cuộn | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 105 | Bàn chải sắt | 5 | Cái | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 106 | Giẻ lau | 20 | Kg | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 107 | Bút đánh dấu | 2 | Cái | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 108 | Đá khô CO | 100 | Kg | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 109 | Gas | 2 | Bình | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 110 | Oxy | 6 | Chai | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 111 | Đá cắt | 10 | Viên | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 112 | Đá mài | 10 | Viên | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 113 | Que hàn thường | 5 | Kg | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 114 | Dầu Diezel | 10 | Lít | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 115 | Que hàn chịu lực | 5 | Kg | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 116 | Đá ráp xếp | 5 | Viên | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 117 | Vải phin trắng | 20 | M2 | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 118 | Bút xóa | 2 | Cái | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 119 | Chất tẩy gỉ | 5 | Lọ | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 120 | Giấy nhám mịn P1200 | 10 | Tờ | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 121 | Đá cắt Ф100 | 10 | Viên | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 122 | Đá mài Ф100 | 10 | Viên | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 123 | Giẻ lau | 25 | Kg | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 124 | Que hàn thường | 2 | Kg | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 125 | Bao tải dứa | 3 | Cái | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 126 | Chổi đánh gỉ | 5 | Cái | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 127 | Que hàn chịu lực | 2 | Kg | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 128 | Găng tay bảo hộ | 5 | Đôi | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 129 | Que hàn 309 | 3 | Kg | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 130 | Dây thép (kẽm) | 2 | Kg | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 131 | Vải phin trắng | 20 | M2 | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 132 | Bút xóa | 2 | Cái | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 133 | Chất tẩy gỉ | 2 | Lọ | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 134 | Giấy nhám mịn P800 | 10 | Tờ | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 135 | Giẻ lau | 10 | Kg | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 136 | Đá cắt | 5 | Viên | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 137 | Đá mài | 5 | Viên | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 138 | Đá cắt gạch | 6 | Viên | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 139 | Đá cắt | 6 | Viên | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 140 | Đá mài | 6 | Viên | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 141 | Que hàn thường | 10 | Kg | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 142 | Que hàn chịu lực | 11 | Kg | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 143 | Bột rà | 1 | Kg | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 144 | Mỡ lợn đã lọc | 30 | Kg | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 145 | Gas | 2 | Bình | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 146 | Oxy | 6 | Chai | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 147 | Vải Amiang chống cháy | 4 | Cuộn | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 148 | Giẻ lau | 40 | Kg | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 149 | Bột mỳ | 20 | Kg | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 150 | Bút đánh dấu | 3 | Cái | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 151 | Dầu Diezel | 20 | Lít | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 152 | Xăng A92 | 15 | Lít | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 153 | Chổi đánh gỉ | 10 | Cái | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 154 | Cana đáng bóng | 5 | Hộp | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 155 | Găng tay bảo hộ | 30 | Đôi | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 156 | Đá ráp xếp | 10 | Viên | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 157 | Que hàn 309 | 5 | Kg | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 158 | Kính bảo hộ | 10 | Cái | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 159 | Dây thép (kẽm) | 2 | Kg | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 160 | Vải phin trắng | 50 | M2 | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 161 | Xà phòng | 5 | Kg | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 162 | Bút xóa | 5 | Cái | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 163 | Keo dán gioăng Red 650oF | 5 | Hộp | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 164 | Băng tan | 10 | Cuộn | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 165 | Chất tẩy gỉ | 10 | Lọ | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 166 | Giấy nhám mịn P1200 | 20 | Tờ | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 167 | Giấy nhám mịn P1000 | 20 | Tờ | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 168 | Giấy nhám mịn P800 | 20 | Tờ | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 169 | Mỡ bôi trơn | 5 | Kg | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 170 | Bàn chải sắt | 5 | Cái | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 171 | Đá cắt Ф100 | 25 | Viên | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 172 | Đá mài Ф100 | 25 | Viên | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 173 | Thép dầm I | 2 | m | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 174 | Thép tấm | 1 | m2 | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 175 | Thép góc | 11 | Thanh | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 176 | Thép góc | 6 | Thanh | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 177 | Thép dầm I (thép I đúc) | 12 | m | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 178 | Thép góc | 6 | Thanh | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 179 | Tôn nhám | 5 | m2 | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 180 | Thép dầm I | 5 | m | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 181 | Tôn nhám | 1 | m2 | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 182 | Bu lông nở | 24 | Bộ | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 183 | Mỡ bôi trơn | 15 | Kg | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 184 | Keo 3M | 10 | Lọ | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 185 | Bạt dứa 2 lớp màu xanh | 200 | m2 | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 186 | Keo dán gioăng Red 650oF | 10 | Lọ | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 187 | Đèn chiếu sáng FL | 1 | Cái | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 188 | Dây điện | 100 | m | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 189 | Bóng đèn chiếu sáng tủ | 1 | Cái | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 190 | Ê cu + đệm vênh + đệm phẳng | 30 | Bộ | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 191 | Sơn chống cháy (phục vụ sơn nền bê tông) | 1 | Thùng | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 192 | Bulong M10x40 | 50 | Bộ | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 193 | Que hàn | 5 | kg | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 194 | Đá cắt Ф100 | 10 | Viên | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 195 | Đá mài Ф100 | 3 | Viên | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 196 | Bulong nở sắt: M12x80 | 20 | Bộ | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 197 | Bóng đèn chiếu sáng tủ | 1 | Cái | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 198 | Bàn chải sắt | 3 | Cái | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 199 | Băng tan cuộn to | 10 | Cuộn | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 200 | Bột giặt Omo | 5 | Kg | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 201 | Bột mỳ | 5 | Kg | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 202 | Bu lông, ê cu, long đen, đệm vênh khóa chốt cho cụm bánh xe M20x200, vật liệu SUS 304 | 24 | Bộ | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 203 | Chất tẩy gỉ | 10 | Lọ | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 204 | Chổi đánh gỉ bánh đĩa Ø100mm | 5 | Cái | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 205 | Chổi quét sơn 1.5 inch | 30 | Cái | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 206 | Đá cắt Ø100 | 2 | Viên | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 207 | Đá cắt Ø150 | 2 | Viên | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 208 | Đá cắt Ø180 | 2 | Viên | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 209 | Đá cắt Ø355 | 2 | Viên | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 210 | Đá mài Ø100 | 2 | Viên | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 211 | Đá mài Ø150 | 2 | Viên | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 212 | Đá mài Ø180 | 2 | Viên | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 213 | Dầu Diezel | 10 | Lít | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 214 | Găng tay bảo hộ sợi len | 50 | Đôi | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 215 | Gas | 3 | Bình | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 216 | Giấy lọc dầu 300x300mm | 500 | Tờ | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 217 | Giấy nhám P1200 | 10 | Tờ | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 218 | Giấy nhám P800 | 10 | Tờ | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 219 | Giẻ lau | 60 | Kg | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 220 | Gioăng cao su chỉ các | 10 | M | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 221 | Gioăng cao su chịu dầu chịu nhiệt, tiết diện F30 mm | 60 | M | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 222 | Gioăng cao su chịu dầu chịu nhiệt, tiết diện F6 mm | 6 | M | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 223 | Gioăng cao su tròn ø21 | 4 | M | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 224 | Gioăng cao su chịu dầu dầy 5mm | 5 | m2 | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 225 | Keo 3M | 2 | Lọ | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 226 | Mỡ Công nghiệp | 5 | Kg | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 227 | Mỡ SKF | 17,6 | Kg | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 228 | Oxy | 9 | Bình | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 229 | Que hàn 309 | 5 | Kg | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 230 | Que hàn chịu lực E7018; Ø3.2mm | 5 | Kg | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 231 | Que hàn thép trắng 308, Ø3.2 mm | 5 | Kg | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 232 | Que hàn thường J421 | 5 | Kg | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 233 | Rulo lăn sơn 150mm | 30 | Cái | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 234 | Vải phin khổ 0.8m | 2 | m2 | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 235 | Xăng A92 | 20 | Lít | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 236 | Bút đánh dấu | 1 | Cái | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 237 | Bút xóa | 2 | Cái | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 238 | Vải bạt | 100 | m2 | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 239 | Dép rọ nhựa | 14 | Đôi | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 240 | Keo dán gioăng AB epoxy 2 thành phần | 4 | kg | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 241 | Bàn chải sắt | 3 | Cái | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 242 | Băng tan cuộn to | 10 | Cuộn | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 243 | Bao tải dứa | 20 | Cái | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 244 | Bột giặt Omo | 10 | Kg | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 245 | Chổi đánh gỉ bánh đĩa Ø100mm | 3 | Cái | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 246 | Chổi quét sơn 1.5 inch | 15 | Cái | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 247 | Đá cắt Ø100 | 2 | Viên | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 248 | Đá cắt Ø150 | 2 | Viên | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 249 | Đá cắt Ø180 | 2 | Viên | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 250 | Đá cắt Ø355 | 2 | Viên | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 251 | Đá mài Ø100 | 2 | Viên | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 252 | Đá mài Ø150 | 2 | Viên | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 253 | Đá mài Ø180 | 2 | Viên | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 254 | Dầu Diezel | 5 | Lít | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 255 | Găng tay bảo hộ sợi len | 20 | Đôi | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 256 | Giẻ lau | 40 | Kg | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 257 | Gioăng cao su chịu dầu dầy 5mm | 3 | m2 | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 258 | Keo | 1 | Lọ | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 259 | Loctite 243 | 3 | Tuýp | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 260 | Rulo lăn sơn 150mm | 30 | Cái | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 261 | Vải phin khổ 0.8m | 2 | m2 | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 262 | Keo chống thấm | 5 | Cuộn | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 263 | Mặt nạ phòng độc | 4 | Cái | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 264 | Khăn chùm đầu | 30 | Cái | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 265 | Thước nhét | 2 | Cái | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 266 | Bàn chải sắt | 3 | Cái | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 267 | Bột mỳ | 5 | Kg | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 268 | Bu lông thép không gỉ M10x35; SUS304 | 6 | Bộ | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 269 | Bu lông thép không gỉ M12x25; SUS304 | 20 | Bộ | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 270 | Bu lông thép không gỉ M20x50; SUS304 | 10 | Bộ | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 271 | Bu lông, ê cu, long đen, đệm vênh M10x20; A2-70 | 30 | Bộ | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 272 | Bu lông, ê cu, long đen, đệm vênh M12x50; A2-70 | 32 | Bộ | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 273 | Cana đáng bóng | 1 | Hộp | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 274 | Chất tẩy gỉ | 5 | Lọ | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 275 | Chổi đánh gỉ bánh đĩa Ø100mm | 2 | Cái | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 276 | Chổi quét sơn 1.5 inch | 5 | Cái | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 277 | Đá cắt Ø100 | 2 | Viên | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 278 | Đá cắt Ø150 | 2 | Viên | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 279 | Đá cắt Ø180 | 2 | Viên | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 280 | Đá cắt Ø355 | 2 | Viên | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 281 | Đá mài Ø100 | 2 | Viên | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 282 | Đá mài Ø150 | 2 | Viên | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 283 | Đá mài Ø180 | 2 | Viên | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 284 | Dầu Diezel | 5 | Lít | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 285 | Dây kẽm Ø3mm | 5 | Kg | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 286 | Găng tay bảo hộ sợi len | 20 | Đôi | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 287 | Giấy nhám P1200 | 10 | Tờ | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 288 | Giấy nhám P800 | 10 | Tờ | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 289 | Giẻ lau | 90 | Kg | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 290 | Gioăng cao su chỉ các | 10 | M | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 291 | Gioăng cao su chỉ F8 làm kín đáy bể dầu | 15 | M | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 292 | Gioăng cao su chịu dầu dầy 5mm | 4 | m2 | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 293 | Keo 3M | 2 | Lọ | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 294 | Que hàn 309 | 5 | Kg | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 295 | Que hàn chịu lực E7018; Ø3.2mm | 5 | Kg | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 296 | Que hàn thép trắng 308, Ø3.2 mm | 5 | Kg | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 297 | Que hàn thường J421 | 5 | Kg | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 298 | Rulo lăn sơn 150mm | 30 | Cái | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 299 | Vải phin khổ 0.8m | 5 | m2 | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 300 | Xăng A92 | 10 | Lít | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 301 | Bút đánh dấu | 1 | Cái | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 302 | Bút xóa | 2 | Cái | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 303 | Đá cắt thép trắng F100 | 5 | Viên | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 304 | Đá cắt thép trắng F180 | 5 | Viên | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 305 | Đá mài thép trắng F100 | 5 | Viên | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 306 | Đá mài thép trắng F180 | 5 | Viên | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 307 | Thép góc L50 | 5 | Thanh | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 308 | Thép góc L63 | 5 | Thanh | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 309 | Thép tấm 10 mm | 2 | m2 | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 310 | Thép tấm 5mm | 2 | m2 | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 311 | Thép tấm 20mm | 1 | m2 | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 312 | Đá lạnh CO | 150 | kg | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 313 | Thước nhét | 1 | Cái | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 314 | Bàn chải sắt | 3 | Cái | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 315 | Băng thủy tinh | 2 | Cuộn | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 316 | Bột mỳ | 15 | Kg | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 317 | Bu lông bắt các bộ làm mát OHD M16x40; SUS304 | 8 | Bộ | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 318 | Bu lông bắt các bộ làm mát OHD M16x60; SUS304 | 64 | Bộ | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 319 | Bu lông bắt các bộ làm mát OHT M16x40; SUS304 | 64 | Bộ | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 320 | Bu lông bắt các bộ làm mát OHT M16x60; SUS304 | 8 | Bộ | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 321 | Bu lông bắt ống liên thông bộ làm mát M16x70; SUS304 | 80 | Bộ | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 322 | Bu lông bộ làm mát ổ dỡ M16x80; SUS 304 | 440 | Bộ | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 323 | Bu lông đáy bể dầu OHT M20x45; SUS304 | 30 | Bộ | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 324 | Bu lông đáy OHD M16x45; SUS304 | 38 | Bộ | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 325 | Bu lông đáy OHD M20x40; SUS304 | 36 | Bộ | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 326 | Cana đáng bóng | 2 | Hộp | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 327 | Chất tẩy gỉ | 5 | Lọ | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 328 | Chổi đánh gỉ bánh đĩa Ø100mm | 5 | Cái | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 329 | Đá cắt Ø100 | 2 | Viên | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 330 | Đá cắt Ø150 | 2 | Viên | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 331 | Đá cắt Ø180 | 2 | Viên | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 332 | Đá cắt Ø355 | 2 | Viên | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 333 | Đá mài Ø100 | 2 | Viên | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 334 | Đá mài Ø150 | 2 | Viên | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 335 | Đá mài Ø180 | 2 | Viên | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 336 | Dây buộc thủy tinh | 1 | Kg | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 337 | Găng tay bảo hộ sợi len | 30 | Đôi | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 338 | Giấy lọc dầu 300x300mm | 1.500 | Tờ | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 339 | Giấy nhám P1200 | 10 | Tờ | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 340 | Giấy nhám P800 | 10 | Tờ | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 341 | Giẻ lau | 150 | Kg | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 342 | Gioăng cao su chỉ các | 10 | M | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 343 | Gioăng cao su chịu dầu dầy 5mm | 28 | m2 | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 344 | Keo 3M | 3 | Lọ | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 345 | Que hàn 309 | 5 | Kg | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 346 | Que hàn chịu lực E7018; Ø3.2mm | 5 | Kg | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 347 | Que hàn thép trắng 308, Ø3.2 mm | 5 | Kg | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 348 | Que hàn thường J421 | 5 | Kg | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 349 | Rulo lăn sơn 150mm | 40 | Cái | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 350 | Vải phin khổ 0.8m | 13 | m2 | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 351 | Xăng A92 | 30 | Lít | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 352 | Silicon chịu dầu | 5 | Lọ | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 353 | Bút đánh dấu | 1 | Cái | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 354 | Bút xóa | 2 | Cái | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 355 | Vải amiang | 1 | Cuộn | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 356 | Thước nhét | 2 | Cái | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 357 | Băng tan cuộn to | . | 15 | Cuộn | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 358 | Bột mỳ | . | 5 | Kg | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 359 | Găng tay bảo hộ sợi len | . | 5 | Đôi | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 360 | Giấy lọc dầu 300x300mm | . | 500 | Tờ | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 361 | Giấy nhám P1200 | . | 10 | Tờ | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 362 | Giấy nhám P800 | . | 10 | Tờ | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 363 | Giẻ lau | . | 10 | Kg | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 364 | Keo 3M | . | 1 | Lọ | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 365 | Rulo lăn sơn 150mm | . | 10 | Cái | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 366 | Vải phin khổ 0.8m | . | 2 | m2 | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 367 | Xăng A92 | . | 10 | Lít | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 368 | Băng tan cuộn to | . | 10 | Cuộn | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 369 | Cana đáng bóng | . | 1 | Hộp | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 370 | Chất tẩy gỉ | . | 5 | Lọ | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 371 | Găng tay bảo hộ sợi len | . | 5 | Đôi | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 372 | Giẻ lau | . | 10 | Kg | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 373 | Hộp gioăng nhẫn Komatsu | . | 1 | Hộp | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 374 | Keo 3M | . | 1 | Lọ | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 375 | Rulo lăn sơn 150mm | . | 10 | Cái | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 376 | Vải phin khổ 0.8m | . | 3 | m2 | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 377 | Bút đánh dấu | . | 1 | Cái | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 378 | Bút xóa | . | 2 | Cái | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 379 | Bàn chải sắt | . | 3 | Cái | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 380 | Băng tan cuộn to | . | 45 | Cuộn | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 381 | Bột giặt Omo | . | 5 | Kg | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 382 | Cana đáng bóng | . | 1 | Hộp | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 383 | Chất tẩy gỉ | . | 5 | Lọ | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 384 | Chổi đánh gỉ bánh đĩa Ø100mm | . | 5 | Cái | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 385 | Đá cắt Ø100 | . | 2 | Viên | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 386 | Đá cắt Ø150 | . | 2 | Viên | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 387 | Đá cắt Ø180 | . | 2 | Viên | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 388 | Đá cắt Ø355 | . | 2 | Viên | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 389 | Đá mài Ø100 | . | 2 | Viên | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 390 | Đá mài Ø150 | . | 2 | Viên | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 391 | Đá mài Ø180 | . | 2 | Viên | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 392 | Găng tay bảo hộ sợi len | . | 20 | Đôi | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 393 | Giấy nhám P1200 | . | 10 | Tờ | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 394 | Giấy nhám P800 | . | 10 | Tờ | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 395 | Giẻ lau | . | 40 | Kg | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 396 | Gioăng cao su chỉ các | . | 20 | M | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 397 | Gioăng cao su chịu dầu, chịu nhiệt dày 3mm | . | 1,5 | m2 | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 398 | Gioăng cao su tấm chịu dầu 2mm | . | 3 | m2 | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 399 | Gioăng cao su tấm chịu dầu 3mm | . | 3 | m2 | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 400 | Gioăng cao su chịu dầu dầy 5mm | . | 20 | m2 | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 401 | Gioăng nhựa PTFE dầy 2mm | . | 2 | m2 | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 402 | Keo 3M | . | 5 | Lọ | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 403 | Loctite 243 | . | 7 | Tuýp | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 404 | Mỡ bôi trơn LGMT2/SKF | . | 5 | Kg | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 405 | Que hàn 309 | . | 5 | Kg | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 406 | Que hàn chịu lực E7018; Ø3.2mm | . | 5 | Kg | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 407 | Que hàn thép trắng 308, Ø3.2 mm | . | 5 | Kg | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 408 | Que hàn thường J421 | . | 5 | Kg | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 409 | Tết chèn tẩm chì mỡ 10x10mm | . | 5 | M | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 410 | Tết chèn tẩm chì mỡ 12x12mm | . | 5 | M | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 411 | Tết chèn tẩm chì mỡ 4x4mm | . | 5 | M | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 412 | Tết chèn tẩm chì mỡ 6x6mm | . | 5 | M | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 413 | Tết chèn tẩm chì mỡ 8x8mm | . | 5 | M | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 414 | Vải phin khổ 0.8m | . | 3 | m2 | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 415 | Xăng A92 | . | 10 | Lít | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 416 | Keo dán Silicon | . | 6 | Tuýp | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 417 | Bút đánh dấu | . | 1 | Cái | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 418 | Bút xóa | . | 2 | Cái | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 419 | Đá cắt thép trắng F100 | . | 15 | Viên | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 420 | Đá cắt thép trắng F180 | . | 15 | Viên | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 421 | Đá mài thép trắng F100 | . | 15 | Viên | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 422 | Đá mài thép trắng F180 | . | 15 | Viên | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 423 | Chất tẩy gỉ | . | 15 | Lọ | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 424 | Dầu Diezel | . | 30 | Lít | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 425 | Xăng A92 | . | 30 | Lít | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 426 | Gas | . | 3 | Bình | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 427 | Oxy | . | 10 | Bình | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 428 | Đá cắt | . | 30 | Viên | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 429 | Đá mài | . | 50 | Viên | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 430 | Chổi đánh gỉ | . | 100 | Cái | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 431 | Que hàn thường | . | 20 | Kg | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 432 | Que hàn chịu lực | . | 20 | Kg | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 433 | Giấy nhám mịn P800 | . | 50 | Tờ | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 434 | Bàn chải sắt | . | 20 | Cái | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 435 | Axeton | . | 20 | Lít | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 436 | Giẻ lau | . | 150 | Kg | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 437 | Cồn công nghiệp | . | 10 | Kg | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 438 | Xà phòng | . | 30 | Kg | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 439 | Bao tải dứa | . | 50 | Cái | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 440 | Ru lô lăn sơn | . | 30 | Cái | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 441 | Chổi quét sơn | . | 25 | Cái | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 442 | Chổi cước | . | 5 | Cái | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 443 | Dây thép (kẽm) | . | 4 | Kg | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 444 | Xô nhựa | . | 4 | Cái | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 445 | Dép rọ | . | 10 | Đôi | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 446 | Bút xóa | . | 4 | Cái | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 447 | Giẻ lau | . | 10 | Kg | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 448 | Chất tẩy gỉ | . | 1 | Lọ | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 449 | Chổi quét sơn 1 inch | . | 4 | Cái | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 450 | Chổi quét sơn 2 inch | . | 4 | Cái | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 451 | Cồn Ethanol 90 độ | . | 2 | Kg | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 452 | Găng tay len sợi | . | 2 | Đôi | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 453 | Dây thít nhựa L150 | . | 1 | Túi | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 454 | Dây thít nhựa L200 | . | 1 | Túi | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 455 | Dây thít nhựa L300 | . | 1 | Túi | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 456 | Băng dính cách điện hạ áp cao cấp | . | 1 | Hộp | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 457 | Giẻ lau | . | 200 | Kg | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 458 | Chất tẩy gỉ | . | 20 | Lọ | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 459 | Chổi quét sơn 1 inch | . | 20 | Cái | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 460 | Chổi quét sơn 2 inch | . | 20 | Cái | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 461 | Vải phin khổ 0.8m | . | 25 | m2 | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 462 | Cồn Ethanol 90 độ | . | 80 | Kg | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 463 | Găng tay len sợi | . | 182 | Đôi | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 464 | Keo cách điện hai thành phần | . | 3 | Kg | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 465 | Keo cách điện hai thành phần | . | 6 | Kg | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 466 | Sơn cách điện cấp F Polyester 188 | . | 18 | Kg | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 467 | Sơn Epoxy màu ghi | . | 30 | Kg | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 468 | Bút xóa | . | 10 | Cái | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 469 | Mặt nạ phòng độc 3M. 6200 + phin lọc 6003 | . | 5 | Bộ | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 470 | Súng phun sơn Yunica K-888G cầm tay | . | 2 | Cái | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 471 | Súng xịt khí Top - PA-754-DG-10 | . | 2 | Cái | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 472 | Khẩu trang than hoạt tính carbon 4 lớp | . | 200 | Cái | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 473 | Băng keo vải thuỷ tinh 3M | . | 10 | Cuộn | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 474 | Dây buộc thủy tinh Ø5 | . | 50 | M | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 475 | Vải bạt | . | 100 | m2 | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 476 | Chổi cước đuôi chồn 1 inch | . | 50 | Cái | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 477 | Găng tay y tế | . | 5 | Hộp | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 478 | Bao tải dứa | . | 20 | Cái | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 479 | Gioăng cao su tấm chịu dầu 3mm | . | 20 | m2 | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 480 | Dây kẽm buộc Ø3mm | . | 5 | Kg | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 481 | Gỗ kê | . | 20 | Thanh | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 482 | Ống nhựa gân xoắn Φ65mm | . | 28 | mét | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 483 | Ống nhựa gân xoắn Φ100mm | . | 38 | mét | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 484 | Ống nhựa gân xoắn Φ21mm | . | 18 | mét | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 485 | Giẻ lau | . | 10 | Kg | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 486 | Chất tẩy gỉ | . | 1 | Lọ | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 487 | Chổi quét sơn 1 inch | . | 4 | Cái | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 488 | Chổi quét sơn 2 inch | . | 4 | Cái | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 489 | Vải phin khổ 0.8m | . | 5 | m2 | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 490 | Cồn Ethanol 90 độ | . | 2 | Kg | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 491 | Găng tay len sợi | . | 2 | Đôi | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 492 | Dây thít nhựa L150 | . | 1 | Túi | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 493 | Dây thít nhựa L200 | . | 1 | Túi | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 494 | Dây thít nhựa L300 | . | 1 | Túi | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 495 | Băng dính cách điện hạ áp cao cấp | . | 1 | Hộp | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 496 | Giẻ lau | . | 20 | Kg | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 497 | Chất tẩy gỉ | . | 2 | Lọ | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 498 | Chổi quét sơn 1 inch | . | 2 | Cái | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 499 | Chổi quét sơn 2 inch | . | 2 | Cái | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 500 | Cồn Ethanol 90 độ | . | 3 | Kg | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 501 | Găng tay len sợi | . | 2 | Đôi | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 502 | Dây thít nhựa L200 | . | 1 | Túi | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 503 | Dây thít nhựa L300 | . | 1 | Túi | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 504 | Sơn lót | . | 16 | Bình | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 505 | Sơn màu ghi | . | 25 | Bình | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 506 | Hạt silycagen | . | 5 | Kg | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 507 | Giẻ lau | . | 10 | Kg | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 508 | Chất tẩy gỉ | . | 1 | Lọ | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 509 | Chổi quét sơn 1 inch | . | 2 | Cái | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 510 | Chổi quét sơn 2 inch | . | 2 | Cái | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 511 | Cồn Ethanol 90 độ | . | 2 | Kg | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 512 | Găng tay len sợi | . | 2 | Đôi | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 513 | Keo gián gioăng chịu nhiệt nàu xám | . | 5 | Tuýp | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 514 | Keo dán Silicon A500 | . | 10 | Tuýp | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 515 | Giẻ lau | . | 10 | Kg | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 516 | Chất tẩy gỉ | . | 1 | Lọ | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 517 | Chổi quét sơn 1 inch | . | 2 | Cái | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 518 | Chổi quét sơn 2 inch | . | 2 | Cái | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 519 | Cồn Ethanol 90 độ | . | 1 | Kg | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 520 | Găng tay len sợi | . | 2 | Đôi | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 521 | Dây thít nhựa L200 | . | 1 | Túi | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 522 | Dây thít nhựa L300 | . | 1 | Túi | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 523 | Giẻ lau | . | 10 | Kg | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 524 | Chất tẩy gỉ | . | 1 | Lọ | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 525 | Chổi quét sơn 1 inch | . | 4 | Cái | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 526 | Chổi quét sơn 2 inch | . | 4 | Cái | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 527 | Cồn Ethanol 90 độ | . | 5 | Kg | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 528 | Găng tay len sợi | . | 2 | Đôi | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 529 | Dây thít nhựa L150 | . | 1 | Túi | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 530 | Dây thít nhựa L200 | . | 1 | Túi | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 531 | Dây thít nhựa L300 | . | 1 | Túi | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 532 | Băng dính cách điện hạ áp cao cấp | . | 1 | Hộp | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 533 | Giẻ lau | . | 10 | Kg | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 534 | Chất tẩy gỉ | . | 1 | Lọ | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 535 | Chổi quét sơn 1 inch | . | 2 | Cái | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 536 | Chổi quét sơn 2 inch | . | 2 | Cái | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 537 | Cồn Ethanol 90 độ | . | 1 | Kg | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 538 | Găng tay len sợi | . | 2 | Đôi | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 539 | Dây thít nhựa L200 | . | 1 | Túi | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 540 | Dây thít nhựa L300 | . | 1 | Túi | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 541 | Giẻ lau | . | 10 | Kg | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 542 | Chất tẩy gỉ | . | 1 | Lọ | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 543 | Chổi quét sơn 1 inch | . | 5 | Cái | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 544 | Chổi quét sơn 2 inch | . | 5 | Cái | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 545 | Cồn Ethanol 90 độ | . | 2 | Kg | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 546 | Găng tay len sợi | . | 2 | Đôi | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 547 | Dây thít nhựa L150 | . | 1 | Túi | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 548 | Dây thít nhựa L200 | . | 1 | Túi | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 549 | Dây thít nhựa L300 | . | 1 | Túi | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 550 | Băng dính cách điện hạ áp cao cấp | . | 1 | Hộp | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 551 | Giẻ lau | . | 10 | Kg | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 552 | Chất tẩy gỉ | . | 1 | Lọ | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 553 | Chổi quét sơn 1 inch | . | 5 | Cái | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 554 | Chổi quét sơn 2 inch | . | 5 | Cái | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 555 | Cồn Ethanol 90 độ | . | 2 | Kg | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 556 | Găng tay len sợi | . | 2 | Đôi | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 557 | Dây thít nhựa L150 | . | 1 | Túi | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 558 | Dây thít nhựa L200 | . | 1 | Túi | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 559 | Dây thít nhựa L300 | . | 1 | Túi | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 560 | Băng dính cách điện hạ áp cao cấp | . | 1 | Hộp | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 561 | Cồn tinh khiết 99% | . | 6 | Chai | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | (CQ) hoặc (CoA |
| 562 | Toluen tinh khiết đến 98% | . | 4 | Chai | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | (CO), (CQ) hoặc (CoA) |
| 563 | Cồn công nghiệp 90 độ | . | 10 | Lít | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | (CQ) hoặc (CoA |
| 564 | Dung dịch rửa điện cực | . | 4 | Chai | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | (CO), (CQ) hoặc (CoA) |
| 565 | Nước cất Deion | . | 2 | Lít | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | (CO), (CQ) hoặc (CoA) |
| 566 | Dung môi chuẩn độ Axit | . | 1 | Chai | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | (CO), (CQ) hoặc (CoA) |
| 567 | Dung dịch chuẩn độ KOH 0.1 M | . | 0,25 | Lít | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | (CO), (CQ) hoặc (CoA) |
| 568 | Axits chuẩn(TAN) 0.1 mg/g | . | 1 | Chai | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | (CO), (CQ) hoặc (CoA) |
| 569 | Dung dịch đệm PH chuẩn PH 10 | . | 0,5 | Lít | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | (CO), (CQ) hoặc (CoA) |
| 570 | Dung dịch đệm PH chuẩn PH 7 | . | 0,5 | Lít | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | (CO), (CQ) hoặc (CoA) |
| 571 | Hóa chất Formula A/Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất thiết bị đo độ ẩm dầu công nghiệp | . | 1 | Chai | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | (CO), (CQ) hoặc (CoA) |
| 572 | Hóa chất Formula C/Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất thiết bị đo độ ẩm dầu công nghiệp | . | 5 | Lọ | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | (CO), (CQ) hoặc (CoA) |
| 573 | Găng tay chịu dầu | . | 2 | Đôi | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 574 | Chổi rửa dụng cụ thí nghiệm kiểu lông chồn có cán ixox dài 30 cm | . | 2 | Cái | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 575 | Chổi rửa dụng cụ thí nghiệm kiểu lông chồn có cán ixox dài 30 cm | . | 2 | Đôi | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 576 | Găng tay y tế không bột YT01 | . | 1 | Hộp | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 577 | Nước rửa hữu cơ Layer Clean | . | 1 | Can | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 578 | Giẻ lau | . | 10 | Kg | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng: Cung cấp vật tư thiết bị điện Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 560.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi