Gói thầu: E-SCL22.26 - Cung cấp vật tư, vật liệu phụ phục vụ SCL các NMTĐ Huội Quảng, Bản Chát

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220144104-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/02/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Dịch vụ sửa chữa EVN - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam
Tên gói thầu E-SCL22.26 - Cung cấp vật tư, vật liệu phụ phục vụ SCL các NMTĐ Huội Quảng, Bản Chát
Số hiệu KHLCNT 20220129010
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Chi phí SCL năm 2022 do EVN cấp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-25 14:02:00 đến ngày 2022-02-15 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lai Châu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 795,351,772 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng: Cung cấp vật tư thiết bị điện
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 560.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Trung tâm Dịch vụ sửa chữa EVN - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam
E-CDNT 1.2 E-SCL22.26 - Cung cấp vật tư, vật liệu phụ phục vụ SCL các NMTĐ Huội Quảng, Bản Chát
SCL NMTĐ Huội Quảng và Bản Chát năm 2022
210 Ngày
E-CDNT 3 Chi phí SCL năm 2022 do EVN cấp
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Dịch vụ sửa chữa EVN – CN Tập đoàn Điện lực Việt Nam. Địa chỉ: Số 11, phố Cửa Bắc, phường Trúc Bạch, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024.66941634; Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty thủy điện Huội Quảng Bản Chát + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: EVNPSC + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: EVNPSC


- Bên mời thầu: Trung tâm Dịch vụ sửa chữa EVN - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam , địa chỉ: Số 11, Phố Cửa Bắc, Phường Trúc Bạch, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Trung tâm Dịch vụ sửa chữa EVN – CN Tập đoàn Điện lực Việt Nam. Địa chỉ: Số 11, phố Cửa Bắc, phường Trúc Bạch, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024.66941634; Email: [email protected]


E-CDNT 10.1(g)
- Bản chụp Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Quyết định thành lập hoặc giấy đăng ký hoạt động) phải có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền tại (của) Việt Nam. - Tài liệu chứng minh năng lực tài chính và kinh nghiệm theo yêu cầu tại Mục 2.1 Chương III E-HSMT.
E-CDNT 10.2(c)
- Cung cấp Bảng liệt kê thiết bị (phải có đầy đủ ký mã hiệu, thông số kỹ thuật, hãng sản xuất); kèm theo Catalog; tài liệu; thuyết minh liên quan của các vật tư, thiết bị (nếu có). Catalog cung cấp theo HSDT phải được đánh số thứ tự và sắp xếp theo đúng thứ tự của hàng hóa tương ứng tại Mục 2.1.1 - Chương V (Trường hợp 01 Catalog thể hiện nhiều mục hàng hóa đồng thời, thì phải sao số lượng Catalog tương ứng và phải chỉ rõ mục hàng hóa mô tả). Nếu có sự khác biệt giữa biểu thông số kỹ thuật chi tiết và Catalog trong E-HSDT thì lấy Catalog là cơ sở đánh giá (nếu có). - Với những VTTB nhà thầu đề xuất thay thế tương đương phải bao gồm các tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu về mặt kỹ thuật quy định tại E-HSMT. - Các cam kết theo quy định định tại Mục số 2.2 – Chương V và Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật – Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSMT - Toàn bộ hàng hóa do nhà thầu cung cấp phải có đầy đủ hồ sơ tài liệu pháp lý kèm theo hàng hóa theo quy định tại Mục 2.2 – Chương V E-HSMT. - Ngôn ngữ dùng trong các tài liệu kỹ thuật là tiếng Anh hoặc tiếng Việt (trong trường hợp là các ngôn ngữ khác thì phải có bản dịch sang tiếng Việt).
E-CDNT 12.2
- Giá hàng hóa là giá giao đến chân công trình (theo mẫu số 18 chương IV – Biểu mẫu dự thầu) bao gồm: + Giá hàng hóa và tất cả các chi phí cần thiết (sản xuất, nhập khẩu, thông quan, lưu kho bãi, chi phí bảo hiểm, các loại phí và lệ phí, chi phí đóng gói, nhãn mác, vận chuyển đến địa điểm giao hàng, nghiệm thu và bàn giao hàng hóa theo yêu cầu của E-HSMT. + Thuế giá trị gia tăng, các loại thuế, phí liên quan khác do pháp luật nước CHXHCN Việt Nam quy định.
E-CDNT 14.3 Theo thông báo của Nhà sản xuất.
E-CDNT 15.2
Bản gốc HSDT: - Tài liệu chứng minh năng lực tài chính và kinh nghiệm của Nhà thầu theo yêu cầu tại Mục 2.2 Chương III - Các cam kết theo quy định định tại Mục số 2.2 – Chương V và Mục 3 -Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật trong Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSMT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Dịch vụ sửa chữa EVN – CN Tập đoàn Điện lực Việt Nam. Địa chỉ: Số 11, phố Cửa Bắc, phường Trúc Bạch, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024.66941634; Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Trung tâm Dịch vụ sửa chữa EVN: + Địa chỉ: số 11, phố Cửa Bắc, phường Trúc Bạch, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội; + ĐT: 02466 941 634
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 024.3768.6611 + Địa chỉ Email của Ban quản lý đấu thầu EVN:[email protected];
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Gỗ kê cực từ20thanhChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
2Phấn chì7kgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
3Gioăng cao su (khổ rộng 1.5 x dài 2.0m)6m2Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
4Lưỡi cưa sắt20ChiếcChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
5Đá cắt20ViênChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
6Que hàn chịu lực1KgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
7Gas4BìnhChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
8Oxy12ChaiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
9Đá cắt gạch6ViênChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
10Đá cắt30ViênChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
11Đá mài30ViênChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
12Chổi đánh gỉ50CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
13Que hàn thường30KgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
14Que hàn chịu lực30KgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
15Que hàn 30910KgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
16Giấy nhám mịn P120050TờChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
17Giấy nhám mịn P100050TờChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
18Giấy nhám mịn P80050TờChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
19Chất tẩy gỉ20LọChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
20Mỡ bôi trơn10KgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
21Bàn chải sắt20CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
22Dây thép (kẽm)6KgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
23Dầu Diezel50LítChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
24Xăng A9230LítChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
25Giẻ lau300KgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
26Vải phin trắng100M2Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
27Xà phòng10KgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
28Xô nhựa5CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
29Bút xóa10CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
30Bút đánh dấu5CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
31Băng tan50CuộnChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
32Keo dán gioăng Red 650oF10HộpChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
33Vải Amiang chống cháy6CuộnChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
34Keo dán gioăng1LọChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
35Bột rà1KgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
36Đá cắt50ViênChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
37Đá mài50ViênChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
38Đá ráp xếp25ViênChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
39Kính bảo hộ10CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
40Găng tay bảo hộ50ĐôiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
41Mỡ lợn đã lọc30KgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
42Giấy lọc dầu800TờChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
43Bột mỳ20KgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
44Bao tải dứa20CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
45Cana đáng bóng5HộpChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
46Dép rọ10ĐôiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
47Hộp gioăng nhẫn Komatsu1HộpChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
48Đá khô CO100KgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
49Thép đen phi 620MétChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
50Gioăng Amiang chống cháy 2mm5M2Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
51Giẻ lau100KgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
52Cồn Ethanol 90 độ30KgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
53Găng tay len sợi200ĐôiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
54Vải bạt50M2Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
55Chổi cước đuôi chồn 1 inch50CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
56Găng tay y tế5HộpChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
57Dây kẽm buộc Ø3mm5KgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
58Chất tẩy gỉ30LọChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
59Chổi quét sơn 1 inch50CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
60Gioăng cao su tấm chịu dầu 3mm20M2Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
61Bao tải dứa10CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
62Cồn tinh khiết 99%6ChaiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT(CQ) hoặc (CoA
63Toluen tinh khiết đến 98%4ChaiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT(CO), (CQ) hoặc (CoA)
64Cồn công nghiệp 90 độ10LítChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT(CQ) hoặc (CoA
65Dung dịch rửa điện cực4ChaiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT(CO), (CQ) hoặc (CoA)
66Nước cất Deion2LítChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT(CO), (CQ) hoặc (CoA)
67Dung môi chuẩn độ Axit1ChaiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT(CO), (CQ) hoặc (CoA)
68Dung dịch chuẩn độ KOH 0.1 M0,25LítChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT(CO), (CQ) hoặc (CoA)
69Axits chuẩn(TAN) 0.1 mg/g1ChaiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT(CO), (CQ) hoặc (CoA)
70Dung dịch đệm PH chuẩn PH 100,5LítChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT(CO), (CQ) hoặc (CoA)
71Dung dịch đệm PH chuẩn PH 70,5LítChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT(CO), (CQ) hoặc (CoA)
72Hóa chất Formula A/Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất thiết bị đo độ ẩm dầu công nghiệp1ChaiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT(CO), (CQ) hoặc (CoA)
73Hóa chất Formula C/Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất thiết bị đo độ ẩm dầu công nghiệp5LọChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT(CO), (CQ) hoặc (CoA)
74Găng tay chịu dầu2ĐôiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
75Chổi rửa dụng cụ thí nghiệm kiểu lông chồn có cán ixox dài 30 cm2CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
76Chổi rửa dụng cụ thí nghiệm kiểu lông chồn có cán ixox dài 30 cm2ĐôiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
77Găng tay y tế không bột YT011HộpChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
78Nước rửa hữu cơ Layer Clean1CanChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
79Giẻ lau10KgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
80Cát vàng khô212,895M3Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
81Pép phun cát10CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
82Pép phun sơn10CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
83Bao Jumbo100CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
84Bạt nhựa hai mặt xanh cam50CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
85Bạt dứa 2 lớp màu xanh400M2Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
86Mắt kính cho kính bảo hộ phun cát200CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
87Mặt nạ phòng độc5CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
88Phin lọc khí axit hữu cơ10CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
89Găng tay da phun cát10CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
90Mũ chụp phun cát10CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
91Nút tai chống ồn30CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
92Mũ nỉ ninja trùm đầu nam20CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
93Ru lô lăn sơn400CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
94Chổi quét sơn100CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
95Thép góc L63*63*6mm72MChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
96Bu lông kết nối bộ dẫn hướng LCR.20BộChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
97Bu lông kết nối bộ thanh tỳ LCR.40BộChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
98Bu lông kết nối cụm tỳ ngược LCR.20BộChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
99Giẻ lau20KgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
100Giẻ lau25KgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
101Đá cắt1ViênChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
102Đá mài1ViênChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
103Que hàn chịu lực2KgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
104Băng tan5CuộnChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
105Bàn chải sắt5CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
106Giẻ lau20KgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
107Bút đánh dấu2CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
108Đá khô CO100KgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
109Gas2BìnhChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
110Oxy6ChaiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
111Đá cắt10ViênChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
112Đá mài10ViênChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
113Que hàn thường5KgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
114Dầu Diezel10LítChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
115Que hàn chịu lực5KgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
116Đá ráp xếp5ViênChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
117Vải phin trắng20M2Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
118Bút xóa2CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
119Chất tẩy gỉ5LọChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
120Giấy nhám mịn P120010TờChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
121Đá cắt Ф10010ViênChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
122Đá mài Ф10010ViênChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
123Giẻ lau25KgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
124Que hàn thường2KgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
125Bao tải dứa3CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
126Chổi đánh gỉ5CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
127Que hàn chịu lực2KgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
128Găng tay bảo hộ5ĐôiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
129Que hàn 3093KgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
130Dây thép (kẽm)2KgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
131Vải phin trắng20M2Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
132Bút xóa2CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
133Chất tẩy gỉ2LọChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
134Giấy nhám mịn P80010TờChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
135Giẻ lau10KgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
136Đá cắt5ViênChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
137Đá mài5ViênChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
138Đá cắt gạch6ViênChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
139Đá cắt6ViênChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
140Đá mài6ViênChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
141Que hàn thường10KgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
142Que hàn chịu lực11KgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
143Bột rà1KgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
144Mỡ lợn đã lọc30KgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
145Gas2BìnhChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
146Oxy6ChaiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
147Vải Amiang chống cháy4CuộnChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
148Giẻ lau40KgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
149Bột mỳ20KgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
150Bút đánh dấu3CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
151Dầu Diezel20LítChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
152Xăng A9215LítChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
153Chổi đánh gỉ10CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
154Cana đáng bóng5HộpChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
155Găng tay bảo hộ30ĐôiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
156Đá ráp xếp10ViênChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
157Que hàn 3095KgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
158Kính bảo hộ10CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
159Dây thép (kẽm)2KgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
160Vải phin trắng50M2Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
161Xà phòng5KgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
162Bút xóa5CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
163Keo dán gioăng Red 650oF5HộpChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
164Băng tan10CuộnChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
165Chất tẩy gỉ10LọChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
166Giấy nhám mịn P120020TờChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
167Giấy nhám mịn P100020TờChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
168Giấy nhám mịn P80020TờChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
169Mỡ bôi trơn5KgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
170Bàn chải sắt5CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
171Đá cắt Ф10025ViênChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
172Đá mài Ф10025ViênChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
173Thép dầm I2mChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
174Thép tấm1m2Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
175Thép góc11ThanhChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
176Thép góc6ThanhChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
177Thép dầm I (thép I đúc)12mChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
178Thép góc6ThanhChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
179Tôn nhám5m2Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
180Thép dầm I5mChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
181Tôn nhám1m2Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
182Bu lông nở24BộChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
183Mỡ bôi trơn15KgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
184Keo 3M10LọChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
185Bạt dứa 2 lớp màu xanh200m2Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
186Keo dán gioăng Red 650oF10LọChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
187Đèn chiếu sáng FL1CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
188Dây điện100mChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
189Bóng đèn chiếu sáng tủ1CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
190Ê cu + đệm vênh + đệm phẳng30BộChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
191Sơn chống cháy (phục vụ sơn nền bê tông)1ThùngChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
192Bulong M10x4050BộChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
193Que hàn5kgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
194Đá cắt Ф10010ViênChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
195Đá mài Ф1003ViênChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
196Bulong nở sắt: M12x8020BộChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
197Bóng đèn chiếu sáng tủ1CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
198Bàn chải sắt3CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
199Băng tan cuộn to10CuộnChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
200Bột giặt Omo5KgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
201Bột mỳ5KgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
202Bu lông, ê cu, long đen, đệm vênh khóa chốt cho cụm bánh xe M20x200, vật liệu SUS 30424BộChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
203Chất tẩy gỉ10LọChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
204Chổi đánh gỉ bánh đĩa Ø100mm5CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
205Chổi quét sơn 1.5 inch30CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
206Đá cắt Ø1002ViênChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
207Đá cắt Ø1502ViênChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
208Đá cắt Ø1802ViênChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
209Đá cắt Ø3552ViênChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
210Đá mài Ø1002ViênChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
211Đá mài Ø1502ViênChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
212Đá mài Ø1802ViênChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
213Dầu Diezel10LítChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
214Găng tay bảo hộ sợi len50ĐôiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
215Gas3BìnhChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
216Giấy lọc dầu 300x300mm500TờChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
217Giấy nhám P120010TờChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
218Giấy nhám P80010TờChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
219Giẻ lau60KgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
220Gioăng cao su chỉ các10MChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
221Gioăng cao su chịu dầu chịu nhiệt, tiết diện F30 mm60MChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
222Gioăng cao su chịu dầu chịu nhiệt, tiết diện F6 mm6MChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
223Gioăng cao su tròn ø214MChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
224Gioăng cao su chịu dầu dầy 5mm5m2Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
225Keo 3M2LọChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
226Mỡ Công nghiệp5KgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
227Mỡ SKF17,6KgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
228Oxy9BìnhChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
229Que hàn 3095KgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
230Que hàn chịu lực E7018; Ø3.2mm5KgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
231Que hàn thép trắng 308, Ø3.2 mm5KgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
232Que hàn thường J4215KgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
233Rulo lăn sơn 150mm30CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
234Vải phin khổ 0.8m2m2Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
235Xăng A9220LítChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
236Bút đánh dấu1CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
237Bút xóa2CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
238Vải bạt100m2Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
239Dép rọ nhựa14ĐôiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
240Keo dán gioăng AB epoxy 2 thành phần4kgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
241Bàn chải sắt3CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
242Băng tan cuộn to10CuộnChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
243Bao tải dứa20CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
244Bột giặt Omo10KgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
245Chổi đánh gỉ bánh đĩa Ø100mm3CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
246Chổi quét sơn 1.5 inch15CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
247Đá cắt Ø1002ViênChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
248Đá cắt Ø1502ViênChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
249Đá cắt Ø1802ViênChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
250Đá cắt Ø3552ViênChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
251Đá mài Ø1002ViênChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
252Đá mài Ø1502ViênChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
253Đá mài Ø1802ViênChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
254Dầu Diezel5LítChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
255Găng tay bảo hộ sợi len20ĐôiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
256Giẻ lau40KgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
257Gioăng cao su chịu dầu dầy 5mm3m2Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
258Keo1LọChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
259Loctite 2433TuýpChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
260Rulo lăn sơn 150mm30CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
261Vải phin khổ 0.8m2m2Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
262Keo chống thấm5CuộnChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
263Mặt nạ phòng độc4CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
264Khăn chùm đầu30CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
265Thước nhét2CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
266Bàn chải sắt3CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
267Bột mỳ5KgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
268Bu lông thép không gỉ M10x35; SUS3046BộChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
269Bu lông thép không gỉ M12x25; SUS30420BộChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
270Bu lông thép không gỉ M20x50; SUS30410BộChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
271Bu lông, ê cu, long đen, đệm vênh M10x20; A2-7030BộChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
272Bu lông, ê cu, long đen, đệm vênh M12x50; A2-7032BộChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
273Cana đáng bóng1HộpChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
274Chất tẩy gỉ5LọChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
275Chổi đánh gỉ bánh đĩa Ø100mm2CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
276Chổi quét sơn 1.5 inch5CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
277Đá cắt Ø1002ViênChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
278Đá cắt Ø1502ViênChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
279Đá cắt Ø1802ViênChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
280Đá cắt Ø3552ViênChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
281Đá mài Ø1002ViênChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
282Đá mài Ø1502ViênChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
283Đá mài Ø1802ViênChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
284Dầu Diezel5LítChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
285Dây kẽm Ø3mm5KgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
286Găng tay bảo hộ sợi len20ĐôiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
287Giấy nhám P120010TờChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
288Giấy nhám P80010TờChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
289Giẻ lau90KgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
290Gioăng cao su chỉ các10MChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
291Gioăng cao su chỉ F8 làm kín đáy bể dầu15MChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
292Gioăng cao su chịu dầu dầy 5mm4m2Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
293Keo 3M2LọChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
294Que hàn 3095KgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
295Que hàn chịu lực E7018; Ø3.2mm5KgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
296Que hàn thép trắng 308, Ø3.2 mm5KgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
297Que hàn thường J4215KgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
298Rulo lăn sơn 150mm30CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
299Vải phin khổ 0.8m5m2Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
300Xăng A9210LítChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
301Bút đánh dấu1CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
302Bút xóa2CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
303Đá cắt thép trắng F1005ViênChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
304Đá cắt thép trắng F1805ViênChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
305Đá mài thép trắng F1005ViênChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
306Đá mài thép trắng F1805ViênChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
307Thép góc L505ThanhChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
308Thép góc L635ThanhChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
309Thép tấm 10 mm2m2Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
310Thép tấm 5mm2m2Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
311Thép tấm 20mm1m2Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
312Đá lạnh CO150kgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
313Thước nhét1CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
314Bàn chải sắt3CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
315Băng thủy tinh2CuộnChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
316Bột mỳ15KgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
317Bu lông bắt các bộ làm mát OHD M16x40; SUS3048BộChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
318Bu lông bắt các bộ làm mát OHD M16x60; SUS30464BộChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
319Bu lông bắt các bộ làm mát OHT M16x40; SUS30464BộChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
320Bu lông bắt các bộ làm mát OHT M16x60; SUS3048BộChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
321Bu lông bắt ống liên thông bộ làm mát M16x70; SUS30480BộChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
322Bu lông bộ làm mát ổ dỡ M16x80; SUS 304440BộChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
323Bu lông đáy bể dầu OHT M20x45; SUS30430BộChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
324Bu lông đáy OHD M16x45; SUS30438BộChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
325Bu lông đáy OHD M20x40; SUS30436BộChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
326Cana đáng bóng2HộpChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
327Chất tẩy gỉ5LọChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
328Chổi đánh gỉ bánh đĩa Ø100mm5CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
329Đá cắt Ø1002ViênChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
330Đá cắt Ø1502ViênChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
331Đá cắt Ø1802ViênChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
332Đá cắt Ø3552ViênChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
333Đá mài Ø1002ViênChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
334Đá mài Ø1502ViênChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
335Đá mài Ø1802ViênChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
336Dây buộc thủy tinh1KgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
337Găng tay bảo hộ sợi len30ĐôiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
338Giấy lọc dầu 300x300mm1.500TờChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
339Giấy nhám P120010TờChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
340Giấy nhám P80010TờChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
341Giẻ lau150KgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
342Gioăng cao su chỉ các10MChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
343Gioăng cao su chịu dầu dầy 5mm28m2Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
344Keo 3M3LọChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
345Que hàn 3095KgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
346Que hàn chịu lực E7018; Ø3.2mm5KgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
347Que hàn thép trắng 308, Ø3.2 mm5KgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
348Que hàn thường J4215KgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
349Rulo lăn sơn 150mm40CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
350Vải phin khổ 0.8m13m2Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
351Xăng A9230LítChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
352Silicon chịu dầu5LọChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
353Bút đánh dấu1CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
354Bút xóa2CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
355Vải amiang1CuộnChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
356Thước nhét2CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
357Băng tan cuộn to.15CuộnChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
358Bột mỳ.5KgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
359Găng tay bảo hộ sợi len.5ĐôiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
360Giấy lọc dầu 300x300mm.500TờChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
361Giấy nhám P1200.10TờChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
362Giấy nhám P800.10TờChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
363Giẻ lau.10KgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
364Keo 3M.1LọChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
365Rulo lăn sơn 150mm.10CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
366Vải phin khổ 0.8m.2m2Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
367Xăng A92.10LítChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
368Băng tan cuộn to.10CuộnChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
369Cana đáng bóng.1HộpChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
370Chất tẩy gỉ.5LọChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
371Găng tay bảo hộ sợi len.5ĐôiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
372Giẻ lau.10KgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
373Hộp gioăng nhẫn Komatsu.1HộpChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
374Keo 3M.1LọChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
375Rulo lăn sơn 150mm.10CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
376Vải phin khổ 0.8m.3m2Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
377Bút đánh dấu.1CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
378Bút xóa.2CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
379Bàn chải sắt.3CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
380Băng tan cuộn to.45CuộnChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
381Bột giặt Omo.5KgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
382Cana đáng bóng.1HộpChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
383Chất tẩy gỉ.5LọChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
384Chổi đánh gỉ bánh đĩa Ø100mm.5CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
385Đá cắt Ø100.2ViênChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
386Đá cắt Ø150.2ViênChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
387Đá cắt Ø180.2ViênChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
388Đá cắt Ø355.2ViênChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
389Đá mài Ø100.2ViênChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
390Đá mài Ø150.2ViênChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
391Đá mài Ø180.2ViênChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
392Găng tay bảo hộ sợi len.20ĐôiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
393Giấy nhám P1200.10TờChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
394Giấy nhám P800.10TờChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
395Giẻ lau.40KgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
396Gioăng cao su chỉ các.20MChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
397Gioăng cao su chịu dầu, chịu nhiệt dày 3mm.1,5m2Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
398Gioăng cao su tấm chịu dầu 2mm.3m2Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
399Gioăng cao su tấm chịu dầu 3mm.3m2Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
400Gioăng cao su chịu dầu dầy 5mm.20m2Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
401Gioăng nhựa PTFE dầy 2mm.2m2Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
402Keo 3M.5LọChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
403Loctite 243.7TuýpChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
404Mỡ bôi trơn LGMT2/SKF.5KgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
405Que hàn 309.5KgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
406Que hàn chịu lực E7018; Ø3.2mm.5KgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
407Que hàn thép trắng 308, Ø3.2 mm.5KgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
408Que hàn thường J421.5KgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
409Tết chèn tẩm chì mỡ 10x10mm.5MChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
410Tết chèn tẩm chì mỡ 12x12mm.5MChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
411Tết chèn tẩm chì mỡ 4x4mm.5MChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
412Tết chèn tẩm chì mỡ 6x6mm.5MChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
413Tết chèn tẩm chì mỡ 8x8mm.5MChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
414Vải phin khổ 0.8m.3m2Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
415Xăng A92.10LítChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
416Keo dán Silicon.6TuýpChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
417Bút đánh dấu.1CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
418Bút xóa.2CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
419Đá cắt thép trắng F100.15ViênChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
420Đá cắt thép trắng F180.15ViênChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
421Đá mài thép trắng F100.15ViênChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
422Đá mài thép trắng F180.15ViênChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
423Chất tẩy gỉ.15LọChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
424Dầu Diezel.30LítChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
425Xăng A92.30LítChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
426Gas.3BìnhChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
427Oxy.10BìnhChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
428Đá cắt.30ViênChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
429Đá mài.50ViênChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
430Chổi đánh gỉ.100CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
431Que hàn thường.20KgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
432Que hàn chịu lực.20KgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
433Giấy nhám mịn P800.50TờChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
434Bàn chải sắt.20CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
435Axeton.20LítChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
436Giẻ lau.150KgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
437Cồn công nghiệp.10KgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
438Xà phòng.30KgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
439Bao tải dứa.50CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
440Ru lô lăn sơn.30CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
441Chổi quét sơn.25CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
442Chổi cước.5CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
443Dây thép (kẽm).4KgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
444Xô nhựa.4CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
445Dép rọ.10ĐôiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
446Bút xóa.4CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
447Giẻ lau.10KgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
448Chất tẩy gỉ.1LọChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
449Chổi quét sơn 1 inch.4CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
450Chổi quét sơn 2 inch.4CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
451Cồn Ethanol 90 độ.2KgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
452Găng tay len sợi.2ĐôiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
453Dây thít nhựa L150.1TúiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
454Dây thít nhựa L200.1TúiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
455Dây thít nhựa L300.1TúiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
456Băng dính cách điện hạ áp cao cấp.1HộpChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
457Giẻ lau.200KgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
458Chất tẩy gỉ.20LọChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
459Chổi quét sơn 1 inch.20CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
460Chổi quét sơn 2 inch.20CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
461Vải phin khổ 0.8m.25m2Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
462Cồn Ethanol 90 độ.80KgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
463Găng tay len sợi.182ĐôiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
464Keo cách điện hai thành phần.3KgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
465Keo cách điện hai thành phần.6KgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
466Sơn cách điện cấp F Polyester 188.18KgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
467Sơn Epoxy màu ghi.30KgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
468Bút xóa.10CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
469Mặt nạ phòng độc 3M. 6200 + phin lọc 6003.5BộChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
470Súng phun sơn Yunica K-888G cầm tay.2CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
471Súng xịt khí Top - PA-754-DG-10.2CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
472Khẩu trang than hoạt tính carbon 4 lớp.200CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
473Băng keo vải thuỷ tinh 3M.10CuộnChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
474Dây buộc thủy tinh Ø5.50MChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
475Vải bạt.100m2Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
476Chổi cước đuôi chồn 1 inch.50CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
477Găng tay y tế.5HộpChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
478Bao tải dứa.20CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
479Gioăng cao su tấm chịu dầu 3mm.20m2Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
480Dây kẽm buộc Ø3mm.5KgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
481Gỗ kê.20ThanhChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
482Ống nhựa gân xoắn Φ65mm.28métChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
483Ống nhựa gân xoắn Φ100mm.38métChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
484Ống nhựa gân xoắn Φ21mm.18métChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
485Giẻ lau.10KgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
486Chất tẩy gỉ.1LọChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
487Chổi quét sơn 1 inch.4CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
488Chổi quét sơn 2 inch.4CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
489Vải phin khổ 0.8m.5m2Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
490Cồn Ethanol 90 độ.2KgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
491Găng tay len sợi.2ĐôiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
492Dây thít nhựa L150.1TúiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
493Dây thít nhựa L200.1TúiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
494Dây thít nhựa L300.1TúiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
495Băng dính cách điện hạ áp cao cấp.1HộpChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
496Giẻ lau.20KgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
497Chất tẩy gỉ.2LọChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
498Chổi quét sơn 1 inch.2CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
499Chổi quét sơn 2 inch.2CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
500Cồn Ethanol 90 độ.3KgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
501Găng tay len sợi.2ĐôiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
502Dây thít nhựa L200.1TúiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
503Dây thít nhựa L300.1TúiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
504Sơn lót.16BìnhChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
505Sơn màu ghi.25BìnhChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
506Hạt silycagen.5KgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
507Giẻ lau.10KgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
508Chất tẩy gỉ.1LọChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
509Chổi quét sơn 1 inch.2CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
510Chổi quét sơn 2 inch.2CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
511Cồn Ethanol 90 độ.2KgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
512Găng tay len sợi.2ĐôiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
513Keo gián gioăng chịu nhiệt nàu xám.5TuýpChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
514Keo dán Silicon A500.10TuýpChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
515Giẻ lau.10KgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
516Chất tẩy gỉ.1LọChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
517Chổi quét sơn 1 inch.2CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
518Chổi quét sơn 2 inch.2CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
519Cồn Ethanol 90 độ.1KgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
520Găng tay len sợi.2ĐôiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
521Dây thít nhựa L200.1TúiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
522Dây thít nhựa L300.1TúiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
523Giẻ lau.10KgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
524Chất tẩy gỉ.1LọChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
525Chổi quét sơn 1 inch.4CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
526Chổi quét sơn 2 inch.4CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
527Cồn Ethanol 90 độ.5KgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
528Găng tay len sợi.2ĐôiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
529Dây thít nhựa L150.1TúiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
530Dây thít nhựa L200.1TúiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
531Dây thít nhựa L300.1TúiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
532Băng dính cách điện hạ áp cao cấp.1HộpChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
533Giẻ lau.10KgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
534Chất tẩy gỉ.1LọChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
535Chổi quét sơn 1 inch.2CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
536Chổi quét sơn 2 inch.2CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
537Cồn Ethanol 90 độ.1KgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
538Găng tay len sợi.2ĐôiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
539Dây thít nhựa L200.1TúiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
540Dây thít nhựa L300.1TúiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
541Giẻ lau.10KgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
542Chất tẩy gỉ.1LọChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
543Chổi quét sơn 1 inch.5CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
544Chổi quét sơn 2 inch.5CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
545Cồn Ethanol 90 độ.2KgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
546Găng tay len sợi.2ĐôiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
547Dây thít nhựa L150.1TúiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
548Dây thít nhựa L200.1TúiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
549Dây thít nhựa L300.1TúiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
550Băng dính cách điện hạ áp cao cấp.1HộpChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
551Giẻ lau.10KgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
552Chất tẩy gỉ.1LọChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
553Chổi quét sơn 1 inch.5CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
554Chổi quét sơn 2 inch.5CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
555Cồn Ethanol 90 độ.2KgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
556Găng tay len sợi.2ĐôiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
557Dây thít nhựa L150.1TúiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
558Dây thít nhựa L200.1TúiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
559Dây thít nhựa L300.1TúiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
560Băng dính cách điện hạ áp cao cấp.1HộpChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
561Cồn tinh khiết 99%.6ChaiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT(CQ) hoặc (CoA
562Toluen tinh khiết đến 98%.4ChaiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT(CO), (CQ) hoặc (CoA)
563Cồn công nghiệp 90 độ.10LítChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT(CQ) hoặc (CoA
564Dung dịch rửa điện cực.4ChaiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT(CO), (CQ) hoặc (CoA)
565Nước cất Deion.2LítChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT(CO), (CQ) hoặc (CoA)
566Dung môi chuẩn độ Axit.1ChaiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT(CO), (CQ) hoặc (CoA)
567Dung dịch chuẩn độ KOH 0.1 M.0,25LítChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT(CO), (CQ) hoặc (CoA)
568Axits chuẩn(TAN) 0.1 mg/g.1ChaiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT(CO), (CQ) hoặc (CoA)
569Dung dịch đệm PH chuẩn PH 10.0,5LítChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT(CO), (CQ) hoặc (CoA)
570Dung dịch đệm PH chuẩn PH 7.0,5LítChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT(CO), (CQ) hoặc (CoA)
571Hóa chất Formula A/Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất thiết bị đo độ ẩm dầu công nghiệp.1ChaiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT(CO), (CQ) hoặc (CoA)
572Hóa chất Formula C/Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất thiết bị đo độ ẩm dầu công nghiệp.5LọChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT(CO), (CQ) hoặc (CoA)
573Găng tay chịu dầu.2ĐôiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
574Chổi rửa dụng cụ thí nghiệm kiểu lông chồn có cán ixox dài 30 cm.2CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
575Chổi rửa dụng cụ thí nghiệm kiểu lông chồn có cán ixox dài 30 cm.2ĐôiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
576Găng tay y tế không bột YT01.1HộpChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
577Nước rửa hữu cơ Layer Clean.1CanChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
578Giẻ lau.10KgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng: Cung cấp vật tư thiết bị điện
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 560.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->