Gói thầu: Gói thầu số 07-XL thi công xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220154655-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/02/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Thanh Xuân |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07-XL thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220124553 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vay tín dụng thương mại |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-25 14:44:00 đến ngày 2022-02-14 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,505,881,408 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 22,588,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu năm trăm tám mươi tám nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.258822112E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.51764422E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là: hợp đồng Xây dựng mới các TBA, hoặc Nâng công suất các TBA hoặc cải tạo lưới điện trung hạ thế Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.054.116.986 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.162.350.958 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.((Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 năm (5 năm đối với công trình từ cấp II trở lên)).Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và qui mô tương tự gói thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: 15 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu > 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Xe cẩu tự hành 2.5- 3 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Tó chữ A | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông đến 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy bơm nư¬ớc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bê tông các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy phát điện >10kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Tời kéo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Các thiết bị thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọn bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Thanh Xuân |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 07-XL thi công xây lắp công trình “Nâng công suất các trạm biến áp trên địa bàn quận Thanh Xuân đợt 2 năm 2022” 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vay tín dụng thương mại |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | (Không yêu cầu) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 22.588.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Thanh Xuân -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Minh Phương- Giám đốc Công ty Điện lực Thanh Xuân + Đ/c: Khu Nội Chính, Phường Nhân Chính, Quận Thanh Xuân, TP Hà Nội. + Điện thoại: 024. 222 49 471. Fax: 024. 222 49 475 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý đầu tư. + Đ/c: Khu Nội Chính, Phường Nhân Chính, Quận Thanh Xuân, TP Hà Nội. + Điện thoại: 024.22100266. DĐ:0916673988 Fax: 024. 222 49 475 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Hotline: 19001288 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN 1: HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Bảo lãnh thực hiện hợp đồng | 1 | Khoản | |
| 2 | Bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của Nhà thầu | 1 | Khoản | |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của Nhà thầu | 1 | Khoản | |
| 4 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | 1 | Khoản | |
| 5 | Chi phí bảo trì Công trình | 24 | Tháng | |
| 6 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | 1 | Khoản | |
| 7 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường | 1 | Khoản | |
| 8 | Chi phí làm đường tránh | 1 | Khoản | |
| 9 | Chi phí kiểm soát giao thông và bảo trì đường tránh | 24 | Tháng | |
| 10 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | 1 | Khoản | |
| B | PHẦN 2: HẠNG MỤC CHI TIẾT | |||
| C | HẠNG MỤC 1: TBA T2 TRUNG HÒA NHÂN CHÍNH | |||
| D | A. PHẦN VTTB A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| E | I. PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | MBA dầu 3 pha 630kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Sứ Elbow-Có bình dầu phụ | MBA 630kVA-22/0,4kV-ONAN-Sứ Elbow-Có bình dầu phụ | 1 | máy |
| 2 | Tủ điện hạ áp 600V-1000A-Kiểu bệt-Trong nhà (có ngăn liên lạc) | Tủ 1000A-Kiểu bệt-Trong nhà (có ngăn liên lạc CH2) | 1 | tủ |
| 3 | Bình tụ bù hạ áp 3 pha-440V-20kVAr | Bình tụ bù hạ áp 20kVAr | 3 | bình |
| 4 | Tủ điện hạ áp 600V-400A-Kiểu bệt-Trong nhà | Tủ 400A-Kiểu bệt-Trong nhà | 3 | tủ |
| 5 | Tháo MBA 22-35/0,4kV, công suất | 1 | máy | |
| 6 | Tháo tủ hạ thế 3P | 4 | tủ | |
| 7 | Tháo tụ bù 0,4kV (thủ công) | 0,04 | MVAr | |
| F | II. PHẦN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x240mm2-Không lớp giáp bảo vệ | Cáp Cu-1x240 | 90,9 | m |
| 2 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x120mm2-Không lớp giáp bảo vệ | Cáp Cu-1x120 | 20,2 | m |
| 3 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x150mm2-Có lớp giáp bảo vệ | Cáp đồng-4x150 | 151,5 | m |
| G | B. PHẦN VTTB B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| H | I. PHẦN THIẾT BỊ | |||
| I | II. PHẦN VẬT LIỆU | |||
| J | b. Trạm biến áp | |||
| K | Công tác lắp đặt hộp chụp cực MBA, giá đỡ | |||
| L | Công tác lắp đặt, đấu nối cáp từ tủ RMU sang MBA | |||
| 1 | ống chì 24kV-25A | OC 24kV-25A | 1 | bộ |
| 2 | Hộp đầu cáp Elbow-22kV-200A-3x50mm2 (cấp kèm theo MBA) | Đầu cáp Elbow-22kV-3x50-MBA | 1 | bộ |
| M | Công tác lắp đặt, đấu nối cáp từ MBA đến tủ hạ thế | |||
| 1 | Cosse ép Cu 240mm2 - hạ áp | Cosse ép Cu 240 | 14 | cái |
| 2 | ống co ngót nhiệt hạ thế D50mm | ống co ngót D50 | 2,1 | m |
| 3 | Giá đỡ tủ hạ thế, KT: 1430 (r) x 600 (s) x 400 (c), (TL: 39,63 kg/bộ) | Giá đỡ tủ 1600A, KT: 1430 (r) x 600 (s) x 400 © | 39,63 | kg |
| N | Công tác lắp đặt, đấu nối cáp tủ liên lạc hạ thế | |||
| 1 | Thang cáp hạ thế trạm xây | Thang cáp hạ thế trạm xây | 170,7 | kg |
| 2 | Cosse ép Cu 120mm2 - hạ áp | Cosse ép Cu 120 | 7 | cái |
| 3 | ống co ngót nhiệt hạ thế D40mm | ống co ngót D40 | 26,1 | m |
| O | Công tác lắp đặt, đấu nối tụ bù hạ thế | |||
| 1 | Giá đỡ tụ bù trạm xây (2,01kg/bộ) | Giá đỡ tụ bù trạm xây | 2,01 | kg |
| 2 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x35mm2-Không lớp giáp bảo vệ | Cáp đồng-4x35 | 5,05 | m |
| 3 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x35mm2-Ngoài trời-Kèm đầu cốt đồng | Hộp đầu cáp 4x35 | 2 | bộ |
| 4 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x25mm2-Không lớp giáp bảo vệ | Cáp đồng-1x25 | 3,03 | m |
| 5 | Cosse ép Cu 25mm2 - hạ áp | Cosse ép Cu 25 | 3 | cái |
| P | Công tác đấu nối cáp ABC hiện có vào tủ hạ thế mới | |||
| Q | Công tác lắp đặt phụ kiện khác | |||
| 1 | Biển tên trạm phản quang | Biển tên trạm | 1 | cái |
| 2 | Biển sơ sơ đồ 1 sợi | Biển sơ sơ đồ 1 sợi | 1 | cái |
| 3 | Biển an toàn "Dừng lại có điện nguy hiểm chết người" | Biển an toàn "Dừng lại | 1 | cái |
| 4 | Biển an toàn "Cấm vào! Điện cao áp nguy hiểm chết người" | Biển an toàn "Cấm vào! | 1 | cái |
| 5 | Keo bọt | Keo bọt | 2 | bình |
| R | Công tác lắp đặt, củng cố tiếp địa | |||
| 1 | Cáp 0,6/1kV-Cu/PVC-1x50mm2 | Cu/PVC-1x50 | 3,03 | m |
| 2 | Cosse ép Cu 50mm2 - hạ áp | Cosse ép Cu 50 | 4 | cái |
| S | Công tác thu hồi vật tư, thiết bị | |||
| 1 | Tháo hạ xà | 1 | bộ | |
| 2 | Tháo dỡ dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện | 52 | m | |
| 3 | Vận chuyển vật tư thu hồi (máy biến áp, tủ hạ thế, cáp các loại, xà giá thép...) bằng xe ô tô vận tải thùng 5 tấn | 1 | ca | |
| T | c. Hạ thế | |||
| U | Cáp ngầm hạ thế | |||
| V | Khung móng tủ Pillar, phụ kiện | |||
| 1 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x150mm2-Ngoài trời-Kèm đầu cốt đồng | Hộp đầu cáp 4x150 | 6 | bộ |
| 2 | ống nhựa xoắn HDPE d=130/100 | HDPE d=130/100 | 136,35 | m |
| 3 | Mốc gang báo hiệu cáp | Mốc gang | 32 | cái |
| 4 | Mốc sứ báo hiệu cáp | Mốc sứ | 6 | viên |
| 5 | Biển tên lộ cáp hạ thế | Biển tên lộ hạ thế | 12 | cái |
| 6 | Keo bọt | Keo bọt | 3 | bình |
| 7 | Biển an toàn "Cấm lại gần! Có điện nguy hiểm chết người" | Biển an toàn "Cấm lại gần! | 3 | cái |
| 8 | Biển tên tủ Pillar | Biển tên tủ Pillar | 3 | cái |
| 9 | Khung giá đỡ tủ phân phối | Khung giá đỡ tủ phân phối | 75,69 | kg |
| 10 | Cáp 0,6/1kV-Cu/PVC-1x50mm2 | Cu/PVC-1x50 | 9,09 | m |
| 11 | Cosse ép Cu 50mm2 - hạ áp | Cosse ép Cu 50 | 12 | cái |
| W | Mặt cắt cáp ngầm: MC-1 (01 cáp đi dưới hè lát gạch block) | |||
| 1 | Phá hè gạch xi măng, gạch gốm các loại, bằng thủ công | 4 | m2 | |
| 2 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 2,96 | m3 | |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 2,05 | m3 | |
| X | Mặt cắt cáp ngầm: MC-6 (02 cáp đi dưới đường BTXM) | |||
| 1 | Cắt đường BTXM dày 5cm | 16 | m | |
| 2 | Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng búa căn khí nén | 0,64 | m3 | |
| 3 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 2,08 | m3 | |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 1,664 | m3 | |
| Y | Mặt cắt cáp ngầm: MC-10 (01 cáp đi dưới nền BTXM trong TBA) | |||
| 1 | Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng búa căn khí nén | 0,06 | m3 | |
| 2 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 0,24 | m3 | |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,22 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông nền bằng thủ công, bê tông mác 100 đá 1x2 | 0,06 | m3 | |
| Z | Mặt cắt cáp ngầm: MC-11 (01 cáp đi dưới nền lát gạch Ceramic 30x30cm) | |||
| 1 | Cắt đường BTXM dày 5cm | 78 | m | |
| 2 | Phá hè gạch xi măng, gạch gốm các loại, bằng thủ công | 11,7 | m2 | |
| 3 | Phá BTXM cốt thép, bằng búa căn khí nén | 3,51 | m3 | |
| 4 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 3,627 | m3 | |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 3,12 | m3 | |
| 6 | Đổ bê tông nền bằng thủ công, bê tông mác 100 đá 1x2 | 1,755 | m3 | |
| 7 | Lát nền gạch 30x30 | 11,7 | m2 | |
| AA | Mặt cắt cáp ngầm: MC-12 (01 cáp đi dưới nền lát gạch Ceramic 50x50cm) | |||
| 1 | Cắt đường BTXM dày 5cm | 48 | m | |
| 2 | Phá hè gạch xi măng, gạch gốm các loại, bằng thủ công | 12 | m2 | |
| 3 | Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng búa căn khí nén | 1,08 | m3 | |
| 4 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 2,232 | m3 | |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 1,92 | m3 | |
| 6 | Đổ bê tông nền bằng thủ công, bê tông mác 100 đá 1x2 | 1,08 | m3 | |
| 7 | Lát nền gạch 50x50 | 12 | m2 | |
| AB | Mặt cắt cáp ngầm: MC-13 (01 cáp đi dưới nền lát gạch Ceramic 60x60cm) | |||
| 1 | Cắt đường BTXM dày 5cm | 8 | m | |
| 2 | Phá hè gạch xi măng, gạch gốm các loại, bằng thủ công | 2,4 | m2 | |
| 3 | Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng búa căn khí nén | 0,18 | m3 | |
| 4 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 0,372 | m3 | |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,32 | m3 | |
| 6 | Đổ bê tông nền bằng thủ công, bê tông mác 100 đá 1x2 | 0,18 | m3 | |
| 7 | Lát nền gạch 60x60 | 2 | m2 | |
| AC | Mặt cắt cáp ngầm: MC-14 (02 cáp đi dưới nền BTXM trong TBA) | |||
| 1 | Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng búa căn khí nén | 0,3 | m3 | |
| 2 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 1,2 | m3 | |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 1 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông nền bằng thủ công, bê tông mác 100 đá 1x2 | 0,3 | m3 | |
| AD | Mặt cắt cáp ngầm: MC-15 (02 cáp đi dưới nền lát gạch Ceramic 30x30cm) | |||
| 1 | Cắt đường BTXM dày 5cm | 40 | m | |
| 2 | Phá hè gạch xi măng, gạch gốm các loại, bằng thủ công | 6 | m2 | |
| 3 | Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng búa căn khí nén | 0,9 | m3 | |
| 4 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 1,86 | m3 | |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 1,4 | m3 | |
| 6 | Đổ bê tông nền bằng thủ công, bê tông mác 100 đá 1x2 | 0,9 | m3 | |
| 7 | Lát nền gạch 30x30 | 6 | m2 | |
| AE | Vận chuyển phế thải, vật tư thu hồi | |||
| 1 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 20km | 20,77 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển vật tư thu hồi (cột, cáp các loại, xà thép...) bằng xe ô tô vận tải thùng 5 tấn | 0,5 | ca | |
| AF | III. VẬN CHUYỂN | |||
| AG | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| AH | Vật liệu | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng, trọng tải 1,5 tấn | 1 | ca | |
| AI | Thiết bị | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T | 0,5 | ca | |
| 2 | Cần trục ô tô - sức nâng 5T | 0,5 | ca | |
| AJ | HẠ THẾ | |||
| AK | Vật liệu | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T | 0,5 | ca | |
| AL | Thiết bị | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng, trọng tải 1,5 tấn | 0,5 | ca | |
| AM | IV. HOÀN TRẢ | |||
| 1 | Rãnh cáp đơn đi dưới hè lát gạch block (MC-1) | 4 | m2 | |
| 2 | Rãnh cáp đôi đi dưới đường BTXM (MC-6) | 3,2 | m2 | |
| AN | HẠNG MỤC 2: TBA NHÂN CHÍNH 4 | |||
| AO | A. PHẦN VTTB A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| AP | I. PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | MBA dầu 3 pha 1000kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Sứ Elbow-Có bình dầu phụ | MBA 1000kVA-22/0,4kV-ONAN-Sứ Elbow-Có bình dầu phụ | 1 | máy |
| 2 | Tủ điện hạ áp 600V-1600A-Kiểu bệt-Trong nhà | Tủ 1600A-Kiểu bệt-Trong nhà | 1 | tủ |
| 3 | Bình tụ bù hạ áp 3 pha-440V-20kVAr | Bình tụ bù hạ áp 20kVAr | 5 | bình |
| 4 | Tháo MBA 22-35/0,4kV, công suất | 1 | máy | |
| 5 | Tháo tủ hạ thế 3P | 1 | tủ | |
| 6 | Tháo tụ bù 0,4kV (thủ công) | 0,06 | MVAr | |
| AQ | II. PHẦN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x240mm2-Không lớp giáp bảo vệ | Cáp Cu-1x240 | 90,395 | m |
| 2 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x120mm2-Không lớp giáp bảo vệ | Cáp Cu-1x120 | 3,03 | m |
| 3 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x150mm2-Có lớp giáp bảo vệ | Cáp đồng-4x150 | 91,91 | m |
| 4 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 | ABC-4x120 | 363,63 | m |
| 5 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2 | ABC-4x70 | 40,8 | m |
| 6 | Đai thép không gỉ | Đai thép | 144 | m |
| 7 | Khóa đai thép | Khóa đai | 144 | cái |
| AR | B. PHẦN VTTB B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| AS | I. PHẦN THIẾT BỊ | |||
| AT | II. PHẦN VẬT LIỆU | |||
| AU | b. Trạm biến áp | |||
| AV | Công tác lắp đặt hộp chụp cực MBA, giá đỡ | |||
| AW | Công tác lắp đặt, đấu nối cáp từ tủ RMU sang MBA | |||
| 1 | ống chì 24kV-40A | OC 24kV-40A | 1 | bộ |
| 2 | Hộp đầu cáp Elbow-22kV-200A-3x50mm2 (cấp kèm theo MBA) | Đầu cáp Elbow-22kV-3x50-MBA | 1 | bộ |
| AX | Công tác lắp đặt, đấu nối cáp từ MBA đến tủ hạ thế | |||
| 1 | Cosse ép Cu 240mm2 - hạ áp | Cosse ép Cu 240 | 22 | cái |
| 2 | ống co ngót nhiệt hạ thế D50mm | ống co ngót D50 | 3,3 | m |
| 3 | Giá đỡ cáp mặt máy trạm xây (TL: 56,06 kg/bộ) | Giá cáp mặt máy trạm xây | 56,06 | kg |
| 4 | Giá đỡ tủ hạ thế, KT: 1430 (r) x 600 (s) x 400 (c), (TL: 39,63 kg/bộ) | Giá đỡ tủ 1600A, KT: 1430 (r) x 600 (s) x 400 © | 39,63 | kg |
| AY | Công tác lắp đặt, đấu nối cáp tủ liên lạc hạ thế | |||
| 1 | Thang cáp hạ thế trạm xây | Thang cáp hạ thế trạm xây | 42,675 | kg |
| AZ | Công tác lắp đặt, đấu nối tụ bù hạ thế | |||
| 1 | Giá đỡ tụ bù trạm xây (2,01kg/bộ) | Giá đỡ tụ bù trạm xây | 4,02 | kg |
| 2 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x50mm2-Có lớp giáp bảo vệ | Cáp đồng-4x50 | 5,05 | m |
| 3 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x50mm2-Ngoài trời-Kèm đầu cốt đồng | Hộp đầu cáp 4x50 | 2 | bộ |
| 4 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x25mm2-Không lớp giáp bảo vệ | Cáp đồng-1x25 | 5,05 | m |
| 5 | Cosse ép Cu 25mm2 - hạ áp | Cosse ép Cu 25 | 5 | cái |
| BA | Công tác đấu nối cáp ABC hiện có vào tủ hạ thế mới | |||
| BB | Công tác lắp đặt phụ kiện khác | |||
| 1 | Biển tên trạm phản quang | Biển tên trạm | 1 | cái |
| 2 | Biển sơ sơ đồ 1 sợi | Biển sơ sơ đồ 1 sợi | 1 | cái |
| 3 | Biển an toàn "Dừng lại có điện nguy hiểm chết người" | Biển an toàn "Dừng lại | 1 | cái |
| 4 | Biển an toàn "Cấm vào! Điện cao áp nguy hiểm chết người" | Biển an toàn "Cấm vào! | 1 | cái |
| 5 | Keo bọt | Keo bọt | 1 | bình |
| BC | Công tác lắp đặt, củng cố tiếp địa | |||
| 1 | Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,43kg/cọc) | Cọc tiếp địa L63x63x6 | 14,43 | kg |
| 2 | Thép dẹt 40x4-TL:1,26kg/m (dây nhánh tiếp địa) | Thép dẹt 40x4 | 12,6 | kg |
| 3 | Cáp 0,6/1kV-Cu/PVC-1x50mm2 | Cu/PVC-1x50 | 6,06 | m |
| 4 | Cosse ép Cu 120mm2 - hạ áp | Cosse ép Cu 120 | 2 | cái |
| 5 | Cosse ép Cu 50mm2 - hạ áp | Cosse ép Cu 50 | 6 | cái |
| BD | Công tác thu hồi vật tư, thiết bị | |||
| 1 | Tháo hạ xà | 1 | bộ | |
| 2 | Tháo dỡ dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện | 56 | m | |
| 3 | Vận chuyển vật tư thu hồi (máy biến áp, tủ hạ thế, cáp các loại, xà giá thép...) bằng xe ô tô vận tải thùng 5 tấn | 1 | ca | |
| BE | c. Hạ thế | |||
| BF | Phần vật liệu cáp ngầm hạ thế | |||
| BG | Cáp ngầm hạ thế | |||
| BH | Khung móng tủ Pillar, phụ kiện | |||
| 1 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x150mm2-Ngoài trời-Kèm đầu cốt đồng | Hộp đầu cáp 4x150 | 14 | bộ |
| 2 | ống co ngót nhiệt hạ thế D50mm | ống co ngót D50 | 7 | m |
| 3 | ống nhựa xoắn HDPE d=130/100 | HDPE d=130/100 | 35,35 | m |
| 4 | Giá đỡ 1 cáp ngầm lên cột li tâm đơn (TL:19,46kg/bộ) | Giá đỡ 1 cáp ngầm lên cột li tâm đơn | 19,46 | kg |
| 5 | Giá đỡ 3 cáp ngầm lên cột li tâm kép (TL: 42,35kg/bộ) | Giá đỡ 3 cáp ngầm lên cột li tâm kép | 84,7 | kg |
| 6 | Biển tên lộ cáp hạ thế | Biển tên lộ hạ thế | 14 | cái |
| 7 | Keo bọt | Keo bọt | 1 | bình |
| BI | Phần vật liệu đường trục hạ thế và công tơ | |||
| BJ | Công tác dựng cột | |||
| 1 | Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-5.0-Thân liền | Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-5.0 | 6 | cột |
| 2 | Cột BTLT-NPC.I-7.5-190-4.3-Thân liền | Cột BTLT-NPC.I-7.5-190-4.3 | 3 | cột |
| BK | Công tác lắp đặt xà hạ thế | |||
| 1 | Xà nánh kép 1,2m cột ly tâm đơn (TL: 34.09kg/bộ) | XNK 1,2m cột ly tâm đơn | 68,18 | kg |
| 2 | Xà nánh kép 2 tầng 1,2m cột ly tâm (TL: 43.99kg/bộ) | XNK 2 tầng 1,2m cột ly tâm | 87,98 | kg |
| 3 | Xà nánh kép 2 tầng 1,2m cột ly tâm đúp ngang (TL: 45.24kg/bộ) | XNK 2 tầng 1,2m cột ly tâm đúp ngang | 90,48 | kg |
| 4 | Xà nánh kép 1,5m cột ly tâm đúp ngang(TL: 41.01kg/bộ) | XNK 1,5m cột ly tâm đúp ngang | 41,01 | kg |
| 5 | Xà đỡ 2 hòm công tơ H4 (1 phía) cột ly tâm (TL: 16,16kg/bộ) | Xà đỡ 2H4 (1 phía) cột ly tâm | 48,48 | kg |
| 6 | Xà đỡ 3 hòm công tơ H4 (1 phía) cột ly tâm (TL: 20,4kg/bộ) | Xà đỡ 3H4 (1 phía) cột ly tâm | 40,8 | kg |
| BL | Cáp vặn xoắn, hộp phân dây, phụ kiện | |||
| 1 | Móc treo cáp ABC | Móc treo | 14 | cái |
| 2 | Kẹp treo cáp ABC-4x120 | Kẹp treo ABC-4x120 | 14 | cái |
| 3 | Kẹp hãm cáp ABC-4x120 | Kẹp hãm ABC-4x120 | 32 | cái |
| 4 | Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông | Ghíp 120-120 (25-120/25-120)-2 bu lông -HT | 5 | cái |
| 5 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-1 bu lông | Ghíp 120-120 (35-120/6-120)-1 bu lông | 5 | cái |
| 6 | Cosse ép Cu-Al 120mm2 - hạ áp | Cosse ép Cu-Al 120 | 12 | cái |
| 7 | Hộp phân dây Composite trọn bộ | Hộp phân dây Composite | 1 | hộp |
| 8 | Biển tên lộ cáp hạ thế | Biển tên lộ hạ thế | 39 | cái |
| 9 | Sơn trắng | Sơn trắng | 0,1512 | kg |
| 10 | Sơn đen | Sơn đen | 0,1512 | kg |
| BM | Công tơ | |||
| BN | Công tác tiếp địa cột | |||
| 1 | Cáp 0,6/1kV-Cu/PVC-1x50mm2 | Cu/PVC-1x50 | 2,02 | m |
| 2 | Cosse ép Cu 50mm2 - hạ áp | Cosse ép Cu 50 | 57,72 | cái |
| 3 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-1 bu lông | Ghíp 120-120 (35-120/6-120)-1 bu lông | 57,72 | cái |
| 4 | ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 | HDPE d=32/25 | 24,24 | m |
| 5 | Bu lông M10x30 mạ kẽm | Bu lông M10x30 | 57,72 | bộ |
| 6 | Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m) | Thép D10 tiếp địa | 284,9059 | kg |
| 7 | Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,43kg/cọc) | Cọc tiếp địa L63x63x6 | 57,72 | kg |
| BO | Mặt cắt cáp ngầm: MC-16 (03 cáp đi dưới nền BTXM trong TBA) | |||
| 1 | Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng búa căn khí nén | 0,09 | m3 | |
| 2 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 0,36 | m3 | |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,3 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông nền bằng thủ công, bê tông mác 100 đá 1x2 | 0,09 | m3 | |
| BP | Phần vật liệu đường trục hạ thế và công tơ | |||
| BQ | Công tác dựng cột | |||
| 1 | Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | 4,608 | m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | 6,882 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 11,22 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly | 7,8 | tấn | |
| BR | Cáp vặn xoắn, hộp phân dây, phụ kiện | |||
| 1 | Căng lại dây bằng thủ công, dây nhôm tiết diện 95mm2 | 0,294 | km | |
| 2 | Tháo hộp phân dây | 11 | hộp | |
| 3 | Sơn số cột | 0,84 | m2 | |
| BS | Công tơ | |||
| 1 | Tháo hộp công tơ | 1 | hộp | |
| 2 | Tháo hộp công tơ | 33 | hộp | |
| 3 | Tháo dây dọc cột bê tông, tiết diện | 408 | m | |
| BT | Công tác thu hồi vật tư | |||
| 1 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công | 8 | cột | |
| 2 | Tháo hạ xà | 6 | bộ | |
| 3 | Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện 4x50mm2 | 0,057 | km | |
| 4 | Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện 4x70mm2 | 0,063 | km | |
| BU | Vận chuyển phế thải, vật tư thu hồi | |||
| 1 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 20km | 0,45 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển vật tư thu hồi (cột, cáp các loại, xà thép...) bằng xe ô tô vận tải thùng 5 tấn | 0,5 | ca | |
| BV | III. VẬN CHUYỂN | |||
| BW | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| BX | Vật liệu | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng, trọng tải 1,5 tấn | 1 | ca | |
| BY | Thiết bị | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T | 0,5 | ca | |
| 2 | Cần trục ô tô - sức nâng 5T | 0,5 | ca | |
| BZ | HẠ THẾ | |||
| CA | Vật liệu | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T | 1 | ca | |
| 2 | Cần trục ô tô - sức nâng 5T | 1 | ca | |
| CB | IV. HOÀN TRẢ | |||
| CC | HẠNG MỤC 3: TBA NHÂN CHÍNH 1 | |||
| CD | A. PHẦN VTTB A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| CE | I. PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | MBA dầu 3 pha 630kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Sứ Elbow-Có bình dầu phụ | MBA 630kVA-22/0,4kV-ONAN-Sứ Elbow-Có bình dầu phụ | 1 | máy |
| 2 | Tủ điện hạ áp 600V-1000A-Kiểu bệt-Trong nhà (có ngăn liên lạc) | Tủ 1000A-Kiểu bệt-Trong nhà (có ngăn liên lạc CH1) | 1 | tủ |
| 3 | Bình tụ bù hạ áp 3 pha-440V-20kVAr | Bình tụ bù hạ áp 20kVAr | 3 | bình |
| 4 | Tháo MBA 22-35/0,4kV, công suất | 1 | máy | |
| 5 | Tháo tủ hạ thế 3P | 1 | tủ | |
| 6 | Tháo tụ bù 0,4kV (thủ công) | 0,04 | MVAr | |
| CF | II. PHẦN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Ruột đồng-1x50mm2-Có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nước | Cáp ngầm 22-Cu-1x50 | 33,33 | m |
| 2 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x240mm2-Không lớp giáp bảo vệ | Cáp Cu-1x240 | 63,63 | m |
| 3 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x120mm2-Không lớp giáp bảo vệ | Cáp Cu-1x120 | 120,19 | m |
| 4 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x150mm2-Có lớp giáp bảo vệ | Cáp đồng-4x150 | 48,48 | m |
| 5 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 | ABC-4x120 | 554,88 | m |
| 6 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2 | ABC-4x70 | 33,66 | m |
| 7 | Đai thép không gỉ | Đai thép | 202 | m |
| 8 | Khóa đai thép | Khóa đai | 202 | cái |
| CG | B. PHẦN VTTB B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| CH | I. PHẦN THIẾT BỊ | |||
| CI | II. PHẦN VẬT LIỆU | |||
| CJ | b. Trạm biến áp | |||
| CK | Công tác lắp đặt hộp chụp cực MBA, giá đỡ | |||
| CL | Công tác lắp đặt, đấu nối cáp từ tủ RMU sang MBA | |||
| 1 | Hộp đầu cáp Elbow-22kV-200A-3x50mm2 | Đầu cáp Elbow-22kV-3x50 | 1 | bộ |
| 2 | Hộp đầu cáp Elbow-22kV-200A-3x50mm2 (cấp kèm theo MBA) | Đầu cáp Elbow-22kV-3x50-MBA | 1 | bộ |
| CM | Công tác lắp đặt, đấu nối cáp từ MBA đến tủ hạ thế | |||
| 1 | Cosse ép Cu 240mm2 - hạ áp | Cosse ép Cu 240 | 14 | cái |
| 2 | ống co ngót nhiệt hạ thế D50mm | ống co ngót D50 | 2,1 | m |
| 3 | Giá đỡ tủ hạ thế, KT: 1430 (r) x 600 (s) x 400 (c), (TL: 39,63 kg/bộ) | Giá đỡ tủ 1600A, KT: 1430 (r) x 600 (s) x 400 © | 39,63 | kg |
| CN | Công tác lắp đặt, đấu nối cáp tủ liên lạc hạ thế | |||
| 1 | Thang cáp hạ thế trạm xây | Thang cáp hạ thế trạm xây | 270,275 | kg |
| 2 | Cosse ép Cu 120mm2 - hạ áp | Cosse ép Cu 120 | 14 | cái |
| CO | Công tác lắp đặt, đấu nối tụ bù hạ thế | |||
| 1 | Giá đỡ tụ bù trạm xây (2,01kg/bộ) | Giá đỡ tụ bù trạm xây | 2,01 | kg |
| 2 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x35mm2-Không lớp giáp bảo vệ | Cáp đồng-4x35 | 5,05 | m |
| 3 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x35mm2-Ngoài trời-Kèm đầu cốt đồng | Hộp đầu cáp 4x35 | 2 | bộ |
| 4 | Cosse ép Cu 25mm2 - hạ áp | Cosse ép Cu 25 | 3 | cái |
| CP | Công tác đấu nối cáp ABC hiện có vào tủ hạ thế mới | |||
| CQ | Công tác lắp đặt phụ kiện khác | |||
| 1 | Biển tên trạm phản quang | Biển tên trạm | 1 | cái |
| 2 | Biển sơ sơ đồ 1 sợi | Biển sơ sơ đồ 1 sợi | 1 | cái |
| 3 | Biển an toàn "Dừng lại có điện nguy hiểm chết người" | Biển an toàn "Dừng lại | 1 | cái |
| 4 | Biển an toàn "Cấm vào! Điện cao áp nguy hiểm chết người" | Biển an toàn "Cấm vào! | 1 | cái |
| 5 | Keo bọt | Keo bọt | 1 | bình |
| CR | Công tác lắp đặt, củng cố tiếp địa | |||
| 1 | Cáp 0,6/1kV-Cu/PVC-1x50mm2 | Cu/PVC-1x50 | 3,03 | m |
| 2 | Cosse ép Cu 50mm2 - hạ áp | Cosse ép Cu 50 | 4 | cái |
| CS | Công tác thu hồi vật tư, thiết bị | |||
| 1 | Tháo hạ xà | 1 | bộ | |
| 2 | Tháo dỡ dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện | 64 | m | |
| 3 | Vận chuyển vật tư thu hồi (máy biến áp, tủ hạ thế, cáp các loại, xà giá thép...) bằng xe ô tô vận tải thùng 5 tấn | 1 | ca | |
| CT | c. Hạ thế | |||
| CU | Cáp ngầm hạ thế | |||
| CV | Khung móng tủ Pillar, phụ kiện | |||
| 1 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x150mm2-Ngoài trời-Kèm đầu cốt đồng | Hộp đầu cáp 4x150 | 6 | bộ |
| 2 | ống co ngót nhiệt hạ thế D50mm | ống co ngót D50 | 3 | m |
| 3 | Gạch đặc 220x105x60 (gạch không nung) | Gạch đặc 220x105x60 | 99 | viên |
| 4 | ống nhựa xoắn HDPE d=130/100 | HDPE d=130/100 | 25,755 | m |
| 5 | Mốc gang báo hiệu cáp | Mốc gang | 2 | cái |
| 6 | Giá đỡ 3 cáp ngầm lên cột li tâm kép (TL: 42,35kg/bộ) | Giá đỡ 3 cáp ngầm lên cột li tâm kép | 42,35 | kg |
| 7 | Biển tên lộ cáp hạ thế | Biển tên lộ hạ thế | 6 | cái |
| 8 | Keo bọt | Keo bọt | 1 | bình |
| CW | Phần vật liệu đường trục hạ thế và công tơ | |||
| CX | Công tác dựng cột | |||
| 1 | Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-5.0-Thân liền | Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-5.0 | 10 | cột |
| CY | Công tác lắp đặt xà hạ thế | |||
| 1 | Xà nánh kép 1,2m cột ly tâm đơn (TL: 34.09kg/bộ) | XNK 1,2m cột ly tâm đơn | 136,36 | kg |
| 2 | Xà nánh kép 1,5m cột ly tâm đúp ngang(TL: 41.01kg/bộ) | XNK 1,5m cột ly tâm đúp ngang | 41,01 | kg |
| 3 | Xà đỡ 2 hòm công tơ H4 (1 phía) cột ly tâm (TL: 16,16kg/bộ) | Xà đỡ 2H4 (1 phía) cột ly tâm | 113,12 | kg |
| 4 | Xà đỡ 3 hòm công tơ H4 (1 phía) cột ly tâm (TL: 20,4kg/bộ) | Xà đỡ 3H4 (1 phía) cột ly tâm | 81,6 | kg |
| CZ | Cáp vặn xoắn, hộp phân dây, phụ kiện | |||
| 1 | Móc treo cáp ABC | Móc treo | 42 | cái |
| 2 | Kẹp hãm cáp ABC-4x120 | Kẹp hãm ABC-4x120 | 42 | cái |
| 3 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-1 bu lông | Ghíp 120-120 (35-120/6-120)-1 bu lông | 45 | cái |
| 4 | Cosse ép Cu-Al 120mm2 - hạ áp | Cosse ép Cu-Al 120 | 12 | cái |
| 5 | Hộp phân dây Composite trọn bộ | Hộp phân dây Composite | 9 | hộp |
| 6 | Biển tên lộ cáp hạ thế | Biển tên lộ hạ thế | 56 | cái |
| 7 | Sơn trắng | Sơn trắng | 0,1944 | kg |
| 8 | Sơn đen | Sơn đen | 0,1944 | kg |
| DA | Công tơ | |||
| 1 | Hòm 1 công tơ 3 pha-Trực tiếp-Composite | Hòm 1 công tơ 3 pha-Trực tiếp | 1 | hòm |
| DB | Công tác tiếp địa cột | |||
| 1 | Cáp 0,6/1kV-Cu/PVC-1x50mm2 | Cu/PVC-1x50 | 1,01 | m |
| 2 | Cosse ép Cu 50mm2 - hạ áp | Cosse ép Cu 50 | 28,86 | cái |
| 3 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-1 bu lông | Ghíp 120-120 (35-120/6-120)-1 bu lông | 28,86 | cái |
| 4 | ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 | HDPE d=32/25 | 12,12 | m |
| 5 | Bu lông M10x30 mạ kẽm | Bu lông M10x30 | 28,86 | bộ |
| 6 | Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m) | Thép D10 tiếp địa | 142,4529 | kg |
| 7 | Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,43kg/cọc) | Cọc tiếp địa L63x63x6 | 28,86 | kg |
| DC | Mặt cắt cáp ngầm: MC-16 (03 cáp đi dưới nền BTXM trong TBA) | |||
| 1 | Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng búa căn khí nén | 0,7425 | m3 | |
| 2 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 2,97 | m3 | |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 2,475 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông nền bằng thủ công, bê tông mác 100 đá 1x2 | 0,7425 | m3 | |
| DD | Phần vật liệu đường trục hạ thế và công tơ | |||
| DE | Công tác dựng cột | |||
| 1 | Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | 6,144 | m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | 6,996 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 12,9 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly | 9 | tấn | |
| DF | Cáp vặn xoắn, hộp phân dây, phụ kiện | |||
| 1 | Căng lại dây bằng thủ công, dây nhôm tiết diện 95mm2 | 0,629 | km | |
| 2 | Tháo hộp phân dây | 6 | hộp | |
| 3 | Sơn số cột | 1,08 | m2 | |
| DG | Công tơ | |||
| 1 | Tháo hộp công tơ | 7 | hộp | |
| 2 | Tháo hộp công tơ | 31 | hộp | |
| 3 | Tháo dây dọc cột bê tông, tiết diện | 375 | m | |
| DH | Công tác thu hồi vật tư | |||
| 1 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công | 8 | cột | |
| 2 | Tháo hạ xà | 4 | bộ | |
| 3 | Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện 4x50mm2 | 0,124 | km | |
| 4 | Tháo hộp công tơ | 1 | hộp | |
| DI | Vận chuyển phế thải, vật tư thu hồi | |||
| 1 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 20km | 3,7125 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển vật tư thu hồi (cột, cáp các loại, xà thép...) bằng xe ô tô vận tải thùng 5 tấn | 0,5 | ca | |
| DJ | III. VẬN CHUYỂN | |||
| DK | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| DL | Vật liệu | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng, trọng tải 1,5 tấn | 0,5 | ca | |
| DM | Thiết bị | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T | 0,5 | ca | |
| 2 | Cần trục ô tô - sức nâng 5T | 0,5 | ca | |
| DN | HẠ THẾ | |||
| DO | Vật liệu | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T | 1 | ca | |
| 2 | Cần trục ô tô - sức nâng 5T | 1 | ca | |
| DP | IV. HOÀN TRẢ | |||
| DQ | HẠNG MỤC 4: TBA T9 PHI TRƯỜNG | |||
| DR | A. PHẦN VTTB A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| DS | I. PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | MBA dầu 3 pha 1000kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Sứ Elbow-Có bình dầu phụ | MBA 1000kVA-22/0,4kV-ONAN-Sứ Elbow-Có bình dầu phụ | 1 | máy |
| 2 | Tủ điện hạ áp 600V-1600A-Kiểu bệt-Trong nhà (có ngăn liên lạc) | Tủ 1600A-Kiểu bệt-Trong nhà (có ngăn liên lạc) | 1 | tủ |
| 3 | Máy biến dòng điện hạ thế 1600/5A | Máy biến dòng 1600/5A | 1 | 1 máy |
| 4 | Tháo MBA 22-35/0,4kV, công suất | 1 | máy | |
| 5 | Tháo tủ hạ thế 3P | 1 | tủ | |
| 6 | Tháo tụ bù 0,4kV (thủ công) | 0,06 | MVAr | |
| DT | II. PHẦN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x240mm2-Không lớp giáp bảo vệ | Cáp Cu-1x240 | 100,495 | m |
| 2 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x240mm2-Không lớp giáp bảo vệ | Cáp Cu-1x240 | 116,655 | m |
| 3 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x120mm2-Không lớp giáp bảo vệ | Cáp Cu-1x120 | 27,27 | m |
| 4 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x95mm2 | Cu/XLPE/PVC-1x95 | 12,12 | m |
| 5 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x120mm2-Không lớp giáp bảo vệ | Cáp Cu-1x120 | 3,03 | m |
| 6 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 | ABC-4x120 | 456,96 | m |
| 7 | Đai thép không gỉ | Đai thép | 132 | m |
| 8 | Khóa đai thép | Khóa đai | 132 | cái |
| DU | B. PHẦN VTTB B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| DV | I. PHẦN THIẾT BỊ | |||
| DW | II. PHẦN VẬT LIỆU | |||
| DX | b. Trạm biến áp | |||
| DY | Công tác lắp đặt hộp chụp cực MBA, giá đỡ | |||
| DZ | Công tác lắp đặt, đấu nối cáp từ tủ RMU sang MBA | |||
| 1 | ống chì 24kV-40A | OC 24kV-40A | 1 | bộ |
| 2 | Hộp đầu cáp Elbow-22kV-200A-3x50mm2 (cấp kèm theo MBA) | Đầu cáp Elbow-22kV-3x50-MBA | 1 | bộ |
| EA | Công tác lắp đặt, đấu nối cáp từ MBA đến tủ hạ thế | |||
| 1 | Cosse ép Cu 240mm2 - hạ áp | Cosse ép Cu 240 | 22 | cái |
| 2 | ống co ngót nhiệt hạ thế D50mm | ống co ngót D50 | 3,3 | m |
| 3 | Giá đỡ cáp mặt máy trạm xây (TL: 56,06 kg/bộ) | Giá cáp mặt máy trạm xây | 56,6 | kg |
| 4 | Giá đỡ tủ hạ thế, KT: 1800 (r) x 600 (s) x 400 (c), (TL: 43,90 kg/bộ) | Giá đỡ tủ 1600A, KT: 1800 (r) x 600 (s) x 400 © | 43,9 | kg |
| EB | Công tác lắp đặt, đấu nối cáp tủ liên lạc hạ thế | |||
| 1 | Thang cáp hạ thế trạm xây | Thang cáp hạ thế trạm xây | 512,1 | kg |
| 2 | Cosse ép Cu 240mm2 - hạ áp | Cosse ép Cu 240 | 14 | cái |
| 3 | Cosse ép Cu 120mm2 - hạ áp | Cosse ép Cu 120 | 24 | cái |
| 4 | ống co ngót nhiệt hạ thế D50mm | ống co ngót D50 | 5,7 | m |
| EC | Công tác lắp đặt, đấu nối tụ bù hạ thế | |||
| 1 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x50mm2-Ngoài trời-Kèm đầu cốt đồng | Hộp đầu cáp 4x50 | 2 | bộ |
| 2 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x25mm2-Không lớp giáp bảo vệ | Cáp đồng-1x25 | 3,3 | m |
| 3 | Cosse ép Cu 25mm2 - hạ áp | Cosse ép Cu 25 | 4 | cái |
| 4 | Cosse ép Cu 95mm2 - hạ áp | Cosse ép Cu 95 | 6 | cái |
| ED | Công tác đấu nối cáp ABC hiện có vào tủ hạ thế mới | |||
| 1 | Cosse ép Cu-Al 95mm2 - hạ áp | Cosse ép Cu-Al 95 | 12 | cái |
| EE | Công tác lắp đặt phụ kiện khác | |||
| 1 | Biển tên trạm phản quang | Biển tên trạm | 1 | cái |
| 2 | Biển sơ sơ đồ 1 sợi | Biển sơ sơ đồ 1 sợi | 1 | cái |
| 3 | Biển an toàn "Dừng lại có điện nguy hiểm chết người" | Biển an toàn "Dừng lại | 1 | cái |
| 4 | Biển an toàn "Cấm vào! Điện cao áp nguy hiểm chết người" | Biển an toàn "Cấm vào! | 1 | cái |
| 5 | Keo bọt | Keo bọt | 1 | bình |
| EF | Công tác lắp đặt, củng cố tiếp địa | |||
| 1 | Cáp 0,6/1kV-Cu/PVC-1x50mm2 | Cu/PVC-1x50 | 3,03 | m |
| 2 | Cosse ép Cu 120mm2 - hạ áp | Cosse ép Cu 120 | 2 | cái |
| 3 | Cosse ép Cu 50mm2 - hạ áp | Cosse ép Cu 50 | 4 | cái |
| EG | Công tác thu hồi vật tư, thiết bị | |||
| 1 | Tháo hạ xà | 1 | bộ | |
| 2 | Tháo dỡ dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện | 56 | m | |
| 3 | Vận chuyển vật tư thu hồi (máy biến áp, tủ hạ thế, cáp các loại, xà giá thép...) bằng xe ô tô vận tải thùng 5 tấn | 1 | ca | |
| EH | c. Hạ thế | |||
| EI | Công tác dựng cột | |||
| 1 | Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-5.0-Thân liền | Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-5.0 | 8 | cột |
| EJ | Công tác lắp đặt xà hạ thế | |||
| 1 | Xà nánh kép 1,2m cột ly tâm đơn (TL: 34.09kg/bộ) | XNK 1,2m cột ly tâm đơn | 204,54 | kg |
| 2 | Xà nánh kép 1,5m cột ly tâm đúp ngang(TL: 41.01kg/bộ) | XNK 1,5m cột ly tâm đúp ngang | 82,02 | kg |
| 3 | Xà đỡ 2 hòm công tơ H4 (1 phía) cột ly tâm (TL: 16,16kg/bộ) | Xà đỡ 2H4 (1 phía) cột ly tâm | 32,32 | kg |
| EK | Cáp vặn xoắn, hộp phân dây, phụ kiện | |||
| 1 | Móc treo cáp ABC | Móc treo | 38 | cái |
| 2 | Kẹp hãm cáp ABC-4x120 | Kẹp hãm ABC-4x120 | 38 | cái |
| 3 | Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông | Ghíp 120-120 (25-120/25-120)-2 bu lông -HT | 20 | cái |
| 4 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-1 bu lông | Ghíp 120-120 (35-120/6-120)-1 bu lông | 10 | cái |
| 5 | Cosse ép Cu-Al 120mm2 - hạ áp | Cosse ép Cu-Al 120 | 8 | cái |
| 6 | Biển tên lộ cáp hạ thế | Biển tên lộ hạ thế | 73 | cái |
| 7 | Sơn trắng | Sơn trắng | 0,2268 | kg |
| 8 | Sơn đen | Sơn đen | 0,2268 | kg |
| EL | Công tơ | |||
| EM | Công tác tiếp địa cột | |||
| 1 | Cáp 0,6/1kV-Cu/PVC-1x50mm2 | Cu/PVC-1x50 | 1,01 | m |
| 2 | Cosse ép Cu 50mm2 - hạ áp | Cosse ép Cu 50 | 28,86 | cái |
| 3 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-1 bu lông | Ghíp 120-120 (35-120/6-120)-1 bu lông | 28,86 | cái |
| 4 | ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 | HDPE d=32/25 | 12,12 | m |
| 5 | Bu lông M10x30 mạ kẽm | Bu lông M10x30 | 28,86 | bộ |
| 6 | Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m) | Thép D10 tiếp địa | 142,4529 | kg |
| 7 | Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,43kg/cọc) | Cọc tiếp địa L63x63x6 | 28,86 | kg |
| EN | Công tác dựng cột | |||
| 1 | Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | 4,864 | m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | 5,576 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 10,14 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly | 7,2 | tấn | |
| EO | Cáp vặn xoắn, hộp phân dây, phụ kiện | |||
| 1 | Căng lại dây bằng thủ công, dây nhôm tiết diện 95mm2 | 0,265 | km | |
| 2 | Tháo hộp phân dây | 5 | hộp | |
| 3 | Sơn số cột | 1,26 | m2 | |
| EP | Công tơ | |||
| 1 | Tháo hộp công tơ | 6 | hộp | |
| 2 | Tháo hộp công tơ | 12 | hộp | |
| 3 | Tháo dây dọc cột bê tông, tiết diện | 144 | m | |
| EQ | Công tác thu hồi vật tư | |||
| 1 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công | 5 | cột | |
| 2 | Tháo hạ xà | 4 | bộ | |
| ER | Vận chuyển phế thải, vật tư thu hồi | |||
| 1 | Vận chuyển vật tư thu hồi (cột, cáp các loại, xà thép...) bằng xe ô tô vận tải thùng 5 tấn | 0,5 | ca | |
| ES | III. VẬN CHUYỂN | |||
| ET | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| EU | Vật liệu | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng, trọng tải 1,5 tấn | 1 | ca | |
| EV | Thiết bị | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T | 0,5 | ca | |
| 2 | Cần trục ô tô - sức nâng 5T | 0,5 | ca | |
| EW | HẠ THẾ | |||
| EX | Vật liệu | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T | 1 | ca | |
| 2 | Cần trục ô tô - sức nâng 5T | 1 | ca | |
| EY | IV. HOÀN TRẢ | |||
| EZ | HẠNG MỤC 5: TBA CỘT THANH XUÂN | |||
| FA | A. PHẦN VTTB A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| FB | I. PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | MBA dầu 3 pha 630kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Sứ Elbow-Có bình dầu phụ | MBA 630kVA-22/0,4kV-ONAN-Sứ Elbow-Có bình dầu phụ | 1 | máy |
| 2 | Tủ điện hạ áp 600V-1000A-Kiểu treo-Ngoài trời | Tủ 1000A-Kiểu treo-Ngoài trời | 1 | tủ |
| 3 | Bình tụ bù hạ áp 3 pha-440V-20kVAr | Bình tụ bù hạ áp 20kVAr | 3 | bình |
| 4 | Tủ Pillar 600V-(1200x725x425mm)-400A-2 mặt | Pillar (1200x725x425mm)-400A-2 mặt | 1 | cái |
| 5 | Tháo MBA 22-35/0,4kV, công suất | 1 | máy | |
| 6 | Tháo tủ hạ thế 3P | 1 | tủ | |
| 7 | Tháo tụ bù 0,4kV (thủ công) | 0,04 | MVAr | |
| FC | II. PHẦN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Ruột đồng-1x50mm2-Có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nước | Cáp ngầm 22-Cu-1x50 | 30,3 | m |
| 2 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x240mm2-Không lớp giáp bảo vệ | Cáp Cu-1x240 | 30,805 | m |
| 3 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x120mm2-Không lớp giáp bảo vệ | Cáp Cu-1x120 | 4,545 | m |
| 4 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x150mm2-Có lớp giáp bảo vệ | Cáp đồng-4x150 | 125,24 | m |
| 5 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 | ABC-4x120 | 139,74 | m |
| 6 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2 | ABC-4x70 | 31,62 | m |
| 7 | Đai thép không gỉ | Đai thép | 42 | m |
| 8 | Khóa đai thép | Khóa đai | 42 | cái |
| FD | B. PHẦN VTTB B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| FE | I. PHẦN THIẾT BỊ | |||
| FF | II. PHẦN VẬT LIỆU | |||
| FG | b. Trạm biến áp | |||
| FH | Công tác lắp đặt hộp chụp cực MBA, giá đỡ | |||
| 1 | Giá đỡ máy biến áp(107,79 kg/bộ) | Giá đỡ máy biến áp(105,1 kg/bộ) | 107,79 | kg |
| 2 | Hộp chụp đầu cực MBA | Hộp chụp đầu cực MBA | 1 | Cái |
| 3 | Hộp cáp cao thế | Hộp cáp cao thế | 1 | Cái |
| 4 | Hộp cáp hạ thế | Hộp cáp hạ thế | 1 | Cái |
| FI | Công tác lắp đặt, đấu nối cáp từ tủ RMU sang MBA | |||
| 1 | ống chì 24kV-25A | OC 24kV-25A | 1 | bộ |
| 2 | Mốc gang báo hiệu cáp | Mốc gang | 2 | cái |
| 3 | ống nhựa xoắn HDPE d=130/100 | HDPE d=130/100 | 4,04 | m |
| 4 | Hộp đầu cáp Elbow-22kV-200A-3x50mm2 | Đầu cáp Elbow-22kV-3x50 | 1 | bộ |
| 5 | Hộp đầu cáp Elbow-22kV-200A-3x50mm2 (cấp kèm theo MBA) | Đầu cáp Elbow-22kV-3x50-MBA | 1 | bộ |
| FJ | Công tác lắp đặt, đấu nối cáp từ MBA đến tủ hạ thế | |||
| 1 | Cosse ép Cu 240mm2 - hạ áp | Cosse ép Cu 240 | 14 | cái |
| 2 | ống co ngót nhiệt hạ thế D50mm | ống co ngót D50 | 2,1 | m |
| FK | Công tác lắp đặt, đấu nối cáp tủ liên lạc hạ thế | |||
| FL | Công tác lắp đặt, đấu nối tụ bù hạ thế | |||
| 1 | Hộp tụ bù 600x400x250 ( tôn sơn tĩnh điện) | Hộp tụ bù 600x400x250 | 1 | hộp |
| 2 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x35mm2-Không lớp giáp bảo vệ | Cáp đồng-4x35 | 4,04 | m |
| 3 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x35mm2-Ngoài trời-Kèm đầu cốt đồng | Hộp đầu cáp 4x35 | 2 | bộ |
| 4 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x25mm2-Không lớp giáp bảo vệ | Cáp đồng-1x25 | 3,03 | m |
| 5 | Cosse ép Cu 25mm2 - hạ áp | Cosse ép Cu 25 | 3 | cái |
| FM | Công tác đấu nối cáp ABC hiện có vào tủ hạ thế mới | |||
| FN | Công tác lắp đặt phụ kiện khác | |||
| 1 | Biển tên trạm phản quang | Biển tên trạm | 1 | cái |
| 2 | Biển sơ sơ đồ 1 sợi | Biển sơ sơ đồ 1 sợi | 1 | cái |
| 3 | Biển an toàn "Cấm lại gần! Có điện nguy hiểm chết người" | Biển an toàn "Cấm lại gần! | 2 | cái |
| 4 | Keo bọt | Keo bọt | 1 | bình |
| FO | Công tác lắp đặt, củng cố tiếp địa | |||
| 1 | Cáp 0,6/1kV-Cu/PVC-1x50mm2 | Cu/PVC-1x50 | 3,03 | m |
| 2 | Cosse ép Cu 120mm2 - hạ áp | Cosse ép Cu 120 | 2 | cái |
| 3 | Cosse ép Cu 50mm2 - hạ áp | Cosse ép Cu 50 | 4 | cái |
| FP | Công tác thu hồi vật tư, thiết bị | |||
| 1 | Tháo hạ xà | 2 | bộ | |
| 2 | Tháo hạ xà | 2 | bộ | |
| 3 | Tháo dỡ dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện | 20 | m | |
| 4 | Vận chuyển vật tư thu hồi (máy biến áp, tủ hạ thế, cáp các loại, xà giá thép...) bằng xe ô tô vận tải thùng 5 tấn | 1 | ca | |
| FQ | c. Hạ thế | |||
| FR | Cáp ngầm hạ thế | |||
| FS | Khung móng tủ Pillar, phụ kiện | |||
| 1 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x150mm2-Ngoài trời-Kèm đầu cốt đồng | Hộp đầu cáp 4x150 | 4 | bộ |
| 2 | ống co ngót nhiệt hạ thế D50mm | ống co ngót D50 | 5 | m |
| 3 | Đầu cốt đồng M150 | Cosse ép Cu 150 | 8 | cái |
| 4 | Gạch đặc 220x105x60 (gạch không nung) | Gạch đặc 220x105x60 | 981 | viên |
| 5 | ống nhựa xoắn HDPE d=130/100 | HDPE d=130/100 | 113,12 | m |
| 6 | Mốc gang báo hiệu cáp | Mốc gang | 21 | cái |
| 7 | Băng báo hiệu cáp bằng nilông 20cm | Băng báo hiệu cáp | 109 | m |
| 8 | Giá đỡ 1 cáp ngầm lên cột li tâm đơn (TL:19,46kg/bộ) | Giá đỡ 1 cáp ngầm lên cột li tâm đơn | 19,46 | kg |
| 9 | Biển tên lộ cáp hạ thế | Biển tên lộ hạ thế | 6 | cái |
| 10 | Keo bọt | Keo bọt | 1 | bình |
| 11 | Biển an toàn "Cấm lại gần! Có điện nguy hiểm chết người" | Biển an toàn "Cấm lại gần! | 2 | cái |
| 12 | Biển tên tủ Pillar | Biển tên tủ Pillar | 1 | cái |
| 13 | Khung giá đỡ tủ pillar | Khung giá đỡ tủ pillar | 32,15 | kg |
| 14 | Cáp 0,6/1kV-Cu/PVC-1x50mm2 | Cu/PVC-1x50 | 3,03 | m |
| 15 | Cosse ép Cu 50mm2 - hạ áp | Cosse ép Cu 50 | 4 | cái |
| FT | Phần vật liệu đường trục hạ thế và công tơ | |||
| FU | Công tác dựng cột | |||
| 1 | Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-5.0-Thân liền | Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-5.0 | 2 | cột |
| FV | Công tác lắp đặt xà hạ thế | |||
| 1 | Xà nánh kép 1,8m cột ly tâm đơn (TL: 45.04kg/bộ) | XNK 1,8m cột ly tâm đơn | 45,04 | kg |
| FW | Cáp vặn xoắn, hộp phân dây, phụ kiện | |||
| 1 | Móc treo cáp ABC | Móc treo | 8 | cái |
| 2 | Kẹp hãm cáp ABC-4x120 | Kẹp hãm ABC-4x120 | 10 | cái |
| 3 | Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông | Ghíp 120-120 (25-120/25-120)-2 bu lông -HT | 15 | cái |
| 4 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-1 bu lông | Ghíp 120-120 (35-120/6-120)-1 bu lông | 35 | cái |
| 5 | Cosse ép Cu-Al 120mm2 - hạ áp | Cosse ép Cu-Al 120 | 8 | cái |
| 6 | Biển tên lộ cáp hạ thế | Biển tên lộ hạ thế | 11 | cái |
| 7 | Sơn trắng | Sơn trắng | 0,0864 | kg |
| 8 | Sơn đen | Sơn đen | 0,0864 | kg |
| FX | Công tơ | |||
| FY | Công tác tiếp địa cột | |||
| 1 | Cáp 0,6/1kV-Cu/PVC-1x50mm2 | Cu/PVC-1x50 | 1,01 | m |
| 2 | Cosse ép Cu 50mm2 - hạ áp | Cosse ép Cu 50 | 28,86 | cái |
| 3 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-1 bu lông | Ghíp 120-120 (35-120/6-120)-1 bu lông | 28,86 | cái |
| 4 | ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 | HDPE d=32/25 | 12,12 | m |
| 5 | Bu lông M10x30 mạ kẽm | Bu lông M10x30 | 28,86 | bộ |
| 6 | Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m) | Thép D10 tiếp địa | 142,4529 | kg |
| 7 | Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,43kg/cọc) | Cọc tiếp địa L63x63x6 | 28,86 | kg |
| FZ | Lắp đặt tủ hạ thế | |||
| 1 | Tháo tủ hạ thế 3P | 1 | tủ | |
| GA | Mặt cắt cáp ngầm: MC-2 (01 cáp đi dưới đường BTXM) | |||
| 1 | Cắt đường BTXM dày 5cm | 72 | m | |
| 2 | Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng búa căn khí nén | 1,44 | m3 | |
| 3 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 10,8 | m3 | |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 10,8 | m3 | |
| GB | Mặt cắt cáp ngầm: MC-3 (01 cáp đi dưới đan rãnh đá xanh) | |||
| 1 | Cắt đường BTXM dày 5cm | 53 | m | |
| 2 | Phá hè gạch xi măng, gạch gốm các loại, bằng thủ công | 15,9 | m2 | |
| 3 | Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng búa căn khí nén | 1,908 | m3 | |
| 4 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 9,858 | m3 | |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 9,169 | m3 | |
| GC | Mặt cắt cáp ngầm: MC-4 A và MC-4D (01 cáp đi dưới đường BT asfalt, chiều rộng mặt đường >10,5m)- rãnh cáp đầu ngõ 263 Nguyễn Trãi | |||
| 1 | Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm | 4 | m | |
| 2 | Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng búa căn khí nén | 0,08 | m3 | |
| 3 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 0,8 | m3 | |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,32 | m3 | |
| GD | Mặt cắt cáp ngầm: MC-8 (02 cáp đi dưới hè lát đá xanh) | |||
| 1 | Cắt đường BTXM dày 5cm | 8 | m | |
| 2 | Phá hè gạch xi măng, gạch gốm các loại, bằng thủ công | 1,6 | m2 | |
| 3 | Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng búa căn khí nén | 0,16 | m3 | |
| 4 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 1,04 | m3 | |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,964 | m3 | |
| GE | Mặt cắt cáp ngầm: MC-9 và MC-4E (02 cáp đi dưới đường BT asfalt, chiều rộng mặt đường >10,5m)- rãnh cáp đầu ngõ 235 Nguyễn Trãi | |||
| 1 | Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm | 10 | m | |
| 2 | Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng búa căn khí nén | 0,26 | m3 | |
| 3 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 1,94 | m3 | |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,85 | m3 | |
| GF | Công tác dựng cột | |||
| 1 | Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | 1,28 | m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | 1,42 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 2,76 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly | 1,8 | tấn | |
| GG | Cáp vặn xoắn, hộp phân dây, phụ kiện | |||
| 1 | Căng lại dây bằng thủ công, dây nhôm tiết diện 95mm2 | 0,039 | km | |
| 2 | Tháo hộp phân dây | 4 | hộp | |
| 3 | Sơn số cột | 0,48 | m2 | |
| GH | Công tơ | |||
| 1 | Tháo hộp công tơ | 2 | hộp | |
| 2 | Tháo dây dọc cột bê tông, tiết diện | 24 | m | |
| GI | Công tác thu hồi vật tư | |||
| 1 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công | 2 | cột | |
| 2 | Tháo hạ xà | 1 | bộ | |
| 3 | Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện 4x50mm2 | 0,028 | km | |
| 4 | Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện 4x95mm2 | 0,087 | km | |
| GJ | Vận chuyển phế thải, vật tư thu hồi | |||
| 1 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 20km | 28,21 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển vật tư thu hồi (cột, cáp các loại, xà thép...) bằng xe ô tô vận tải thùng 5 tấn | 0,5 | ca | |
| GK | III. VẬN CHUYỂN | |||
| GL | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| GM | Vật liệu | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng, trọng tải 1,5 tấn | 0,5 | ca | |
| GN | Thiết bị | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T | 0,5 | ca | |
| 2 | Cần trục ô tô - sức nâng 5T | 0,5 | ca | |
| GO | HẠ THẾ | |||
| GP | Vật liệu | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T | 0,5 | ca | |
| GQ | IV. HOÀN TRẢ | |||
| 1 | Rãnh cáp đơn đi dưới đường BTXM (MC-2) | 14,4 | m2 | |
| 2 | Rãnh cáp đơn đi dưới đan rãnh đá xanh (MC-3) | 53 | m | |
| 3 | Rãnh cáp đơn đi dưới đường BTAF, chiều rộng mặt đường >10,5m (MC-4) | 0,8 | m2 | |
| 4 | Rãnh cáp đôi đi dưới hè lát đá xanh (MC-8) (tận dụng 30% đá cũ) | 1,6 | m2 | |
| 5 | Rãnh cáp đôi đi dưới đường BTAF, chiều rộng mặt đường >10,5m (MC-9) | 2 | m2 | |
| GR | HẠNG MỤC 6: TBA THƯỢNG ĐÌNH 5 | |||
| GS | A. PHẦN VTTB A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| GT | I. PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | MBA dầu 3 pha 630kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Sứ Elbow-Có bình dầu phụ | MBA 630kVA-22/0,4kV-ONAN-Sứ Elbow-Có bình dầu phụ | 1 | máy |
| 2 | Tủ điện hạ áp 600V-1000A-Kiểu bệt-Trong nhà | Tủ 1000A-Kiểu bệt-Trong nhà | 1 | tủ |
| 3 | Tháo MBA 22-35/0,4kV, công suất | 1 | máy | |
| 4 | Tháo tủ hạ thế 3P | 1 | tủ | |
| GU | II. PHẦN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Ruột đồng-1x50mm2-Có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nước | Cáp ngầm 22-Cu-1x50 | 21,21 | m |
| 2 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x240mm2-Không lớp giáp bảo vệ | Cáp Cu-1x240 | 30,805 | m |
| 3 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x150mm2-Có lớp giáp bảo vệ | Cáp đồng-4x150 | 118,17 | m |
| 4 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 | ABC-4x120 | 125,46 | m |
| 5 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2 | ABC-4x70 | 3,06 | m |
| 6 | Đai thép không gỉ | Đai thép | 19 | m |
| 7 | Khóa đai thép | Khóa đai | 19 | cái |
| GV | B. PHẦN VTTB B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| GW | I. PHẦN THIẾT BỊ | |||
| GX | II. PHẦN VẬT LIỆU | |||
| GY | b. Trạm biến áp | |||
| GZ | Công tác lắp đặt hộp chụp cực MBA, giá đỡ | |||
| 1 | Hộp chụp đầu cực MBA | Hộp chụp đầu cực MBA | 1 | Cái |
| 2 | Hộp cáp cao thế | Hộp cáp cao thế | 1 | Cái |
| 3 | Hộp cáp hạ thế | Hộp cáp hạ thế | 1 | Cái |
| HA | Công tác lắp đặt, đấu nối cáp từ tủ RMU sang MBA | |||
| 1 | ống chì 24kV-25A | OC 24kV-25A | 1 | bộ |
| 2 | Hộp đầu cáp Elbow-22kV-200A-3x50mm2 | Đầu cáp Elbow-22kV-3x50 | 1 | bộ |
| 3 | Hộp đầu cáp Elbow-22kV-200A-3x50mm2 (cấp kèm theo MBA) | Đầu cáp Elbow-22kV-3x50-MBA | 1 | bộ |
| HB | Công tác lắp đặt, đấu nối cáp từ MBA đến tủ hạ thế | |||
| 1 | Cosse ép Cu 240mm2 - hạ áp | Cosse ép Cu 240 | 14 | cái |
| 2 | ống co ngót nhiệt hạ thế D50mm | ống co ngót D50 | 2,1 | m |
| HC | Công tác lắp đặt phụ kiện khác | |||
| 1 | Biển tên trạm phản quang | Biển tên trạm | 1 | cái |
| 2 | Biển sơ sơ đồ 1 sợi | Biển sơ sơ đồ 1 sợi | 1 | cái |
| 3 | Biển an toàn "Cấm lại gần! Có điện nguy hiểm chết người" | Biển an toàn "Cấm lại gần! | 2 | cái |
| 4 | Sơn chống gỉ | Sơn chống gỉ | 1 | kg |
| 5 | Sơn ghi | Sơn ghi | 1 | kg |
| 6 | Keo bọt | Keo bọt | 1 | bình |
| HD | Công tác lắp đặt, củng cố tiếp địa | |||
| 1 | Cáp 0,6/1kV-Cu/PVC-1x50mm2 | Cu/PVC-1x50 | 3,03 | m |
| 2 | Cosse ép Cu 50mm2 - hạ áp | Cosse ép Cu 50 | 4 | cái |
| HE | Công tác thu hồi vật tư, thiết bị | |||
| 1 | Tháo hạ xà | 1 | bộ | |
| 2 | Tháo hạ xà | 2 | bộ | |
| 3 | Tháo dỡ dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện | 28 | m | |
| 4 | Vận chuyển vật tư thu hồi (máy biến áp, tủ hạ thế, cáp các loại, xà giá thép...) bằng xe ô tô vận tải thùng 5 tấn | 1 | ca | |
| HF | c. Hạ thế | |||
| HG | Khung móng tủ Pillar, phụ kiện | |||
| 1 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x150mm2-Ngoài trời-Kèm đầu cốt đồng | Hộp đầu cáp 4x150 | 4 | bộ |
| 2 | ống co ngót nhiệt hạ thế D50mm | ống co ngót D50 | 2 | m |
| 3 | Gạch đặc 220x105x60 (gạch không nung) | Gạch đặc 220x105x60 | 693 | viên |
| 4 | ống nhựa xoắn HDPE d=130/100 | HDPE d=130/100 | 102,01 | m |
| 5 | Mốc gang báo hiệu cáp | Mốc gang | 24 | cái |
| 6 | Băng báo hiệu cáp bằng nilông 20cm | Băng báo hiệu cáp | 95 | m |
| 7 | Giá đỡ 1 cáp ngầm lên cột li tâm đơn (TL:19,46kg/bộ) | Giá đỡ 1 cáp ngầm lên cột li tâm đơn | 38,92 | kg |
| 8 | Biển tên lộ cáp hạ thế | Biển tên lộ hạ thế | 4 | cái |
| 9 | Keo bọt | Keo bọt | 1 | bình |
| HH | Công tác lắp đặt xà hạ thế | |||
| 1 | Xà nánh kép 1,2m cột ly tâm đơn (TL: 34.09kg/bộ) | XNK 1,2m cột ly tâm đơn | 34,09 | kg |
| 2 | Xà đỡ 2 hòm công tơ H4 (1 phía) cột ly tâm (TL: 16,16kg/bộ) | Xà đỡ 2H4 (1 phía) cột ly tâm | 64,64 | kg |
| 3 | Xà đỡ 3 hòm công tơ H4 (1 phía) cột ly tâm (TL: 20,4kg/bộ) | Xà đỡ 3H4 (1 phía) cột ly tâm | 20,4 | kg |
| HI | Cáp vặn xoắn, hộp phân dây, phụ kiện | |||
| 1 | Móc treo cáp ABC | Móc treo | 7 | cái |
| 2 | Kẹp hãm cáp ABC-4x120 | Kẹp hãm ABC-4x120 | 8 | cái |
| 3 | Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông | Ghíp 120-120 (25-120/25-120)-2 bu lông -HT | 8 | cái |
| 4 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-1 bu lông | Ghíp 120-120 (35-120/6-120)-1 bu lông | 20 | cái |
| 5 | Cosse ép Cu-Al 120mm2 - hạ áp | Cosse ép Cu-Al 120 | 8 | cái |
| 6 | Hộp phân dây Composite trọn bộ | Hộp phân dây Composite | 1 | hộp |
| 7 | Biển tên lộ cáp hạ thế | Biển tên lộ hạ thế | 14 | cái |
| 8 | Sơn trắng | Sơn trắng | 0,0864 | kg |
| 9 | Sơn đen | Sơn đen | 0,0864 | kg |
| HJ | Công tơ | |||
| 1 | Hòm 4 công tơ Composite bao gồm ATM 1 pha 40A | Hòm 4 gồm ATM 1 pha 40A | 11 | hòm |
| 2 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x25mm2-Không lớp giáp bảo vệ | Cáp đồng-2x25 | 20,2 | m |
| 3 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x6mm2-Không lớp giáp bảo vệ | Cáp đồng-2x6 | 218,16 | m |
| 4 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x10mm2-Không lớp giáp bảo vệ | Cáp đồng-2x10 | 42,42 | m |
| 5 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x10mm2-Không lớp giáp bảo vệ | Cáp đồng-1x10 | 44,44 | m |
| 6 | Dây thép d3 mạ kẽm | thép d3 | 6 | kg |
| 7 | Sứ quả bàng | Sứ quả bàng | 30 | quả |
| 8 | Dây thít nhựa 30cm | Dây thít nhựa 30cm | 200 | sợi |
| 9 | Băng dính cách điện | Băng dính | 44 | cuộn |
| HK | Công tác tiếp địa cột | |||
| 1 | Cáp 0,6/1kV-Cu/PVC-1x50mm2 | Cu/PVC-1x50 | 0,505 | m |
| 2 | Cosse ép Cu 50mm2 - hạ áp | Cosse ép Cu 50 | 14,43 | cái |
| 3 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-1 bu lông | Ghíp 120-120 (35-120/6-120)-1 bu lông | 14,43 | cái |
| 4 | ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 | HDPE d=32/25 | 6,06 | m |
| 5 | Bu lông M10x30 mạ kẽm | Bu lông M10x30 | 14,43 | bộ |
| 6 | Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m) | Thép D10 tiếp địa | 71,2265 | kg |
| 7 | Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,43kg/cọc) | Cọc tiếp địa L63x63x6 | 14,43 | kg |
| HL | Mặt cắt cáp ngầm: MC-2 (01 cáp đi dưới đường BTXM) | |||
| 1 | Cắt đường BTXM dày 5cm | 10 | m | |
| 2 | Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng búa căn khí nén | 0,2 | m3 | |
| 3 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 1,5 | m3 | |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 1,5 | m3 | |
| HM | Mặt cắt cáp ngầm: MC-3 (01 cáp đi dưới đan rãnh đá xanh) | |||
| 1 | Cắt đường BTXM dày 5cm | 47 | m | |
| 2 | Phá hè gạch xi măng, gạch gốm các loại, bằng thủ công | 14,1 | m2 | |
| 3 | Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng búa căn khí nén | 1,692 | m3 | |
| 4 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 8,742 | m3 | |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 8,131 | m3 | |
| HN | Mặt cắt cáp ngầm: MC-4A, 4 B (01 cáp đi dưới đường BT asfalt, chiều rộng mặt đường >10,5m)- đoạn đầu ngõ 105 Nguyễn Trãi | |||
| 1 | Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm | 8 | m | |
| 2 | Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng búa căn khí nén | 0,272 | m3 | |
| 3 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 1,488 | m3 | |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,64 | m3 | |
| HO | Mặt cắt cáp ngầm: MC-4A, 4 C (01 cáp đi dưới đường BT asfalt, chiều rộng mặt đường >10,5m)- đoạn đầu ngõ 127 Nguyễn Trãi | |||
| 1 | Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm | 6 | m | |
| 2 | Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng búa căn khí nén | 0,396 | m3 | |
| 3 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 0,924 | m3 | |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,48 | m3 | |
| HP | Mặt cắt cáp ngầm: MC-7 (02 cáp đi dưới đan rãnh đá xanh) | |||
| 1 | Cắt đường BTXM dày 5cm | 15 | m | |
| 2 | Phá hè gạch xi măng, gạch gốm các loại, bằng thủ công | 4,5 | m2 | |
| 3 | Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng búa căn khí nén | 0,54 | m3 | |
| 4 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 2,79 | m3 | |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 2,445 | m3 | |
| HQ | Mặt cắt cáp ngầm: MC-8 (02 cáp đi dưới hè lát đá xanh) | |||
| 1 | Cắt đường BTXM dày 5cm | 6 | m | |
| 2 | Phá hè gạch xi măng, gạch gốm các loại, bằng thủ công | 1,2 | m2 | |
| 3 | Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng búa căn khí nén | 0,12 | m3 | |
| 4 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 0,78 | m3 | |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,723 | m3 | |
| HR | Cáp vặn xoắn, hộp phân dây, phụ kiện | |||
| 1 | Sơn số cột | 0,48 | m2 | |
| HS | Công tơ | |||
| 1 | Tháo dây dọc cột bê tông, tiết diện | 35 | m | |
| HT | Công tác thu hồi vật tư | |||
| 1 | Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện 4x50mm2 | 0,081 | km | |
| 2 | Tháo dây dọc cột bê tông, tiết diện | 18 | m | |
| 3 | Tháo hộp công tơ | 4 | hộp | |
| 4 | Tháo hộp công tơ | 8 | hộp | |
| HU | Vận chuyển phế thải, vật tư thu hồi | |||
| 1 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 20km | 22,102 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển vật tư thu hồi (cột, cáp các loại, xà thép...) bằng xe ô tô vận tải thùng 5 tấn | 0,5 | ca | |
| HV | III. VẬN CHUYỂN | |||
| HW | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| HX | Vật liệu | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng, trọng tải 1,5 tấn | 0,5 | ca | |
| HY | Thiết bị | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T | 0,5 | ca | |
| 2 | Cần trục ô tô - sức nâng 5T | 0,5 | ca | |
| HZ | HẠ THẾ | |||
| IA | Vật liệu | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng, trọng tải 1,5 tấn | 0,5 | ca | |
| IB | IV. HOÀN TRẢ | |||
| 1 | Rãnh cáp đơn đi dưới đường BTXM (MC-2) | 2 | m2 | |
| 2 | Rãnh cáp đơn đi dưới đan rãnh đá xanh (MC-3) | 47 | m | |
| 3 | Rãnh cáp đơn đi dưới đường BTAF, chiều rộng mặt đường >10,5m (MC-4) | 2,8 | m2 | |
| 4 | Rãnh cáp đôi đi dưới đan rãnh đá xanh (MC-7) | 15 | m | |
| 5 | Rãnh cáp đôi đi dưới hè lát đá xanh (MC-8) (tận dụng 30% đá cũ) | 1,2 | m2 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.258822112E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.51764422E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là: hợp đồng Xây dựng mới các TBA, hoặc Nâng công suất các TBA hoặc cải tạo lưới điện trung hạ thế Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.054.116.986 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.162.350.958 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.((Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 năm (5 năm đối với công trình từ cấp II trở lên)).Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và qui mô tương tự gói thầu) | 3 | 2 |
| 2 | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công | 2 | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. | 2 | 2 |
| 3 | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) | 15 | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: 15 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu > 5 tấn | Xe | 2 |
| 2 | Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | Xe | 2 |
| 3 | Xe cẩu tự hành 2.5- 3 tấn | Xe | 1 |
| 4 | Tó chữ A | Bộ | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông đến 250 lít | Máy | 2 |
| 6 | Máy bơm nư¬ớc | Máy | 1 |
| 7 | Máy đầm bê tông các loại | Máy | 2 |
| 8 | Máy hàn điện | Máy | 2 |
| 9 | Máy phát điện >10kVA | Máy | 1 |
| 10 | Tời kéo | Bộ | 1 |
| 11 | Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | Bộ | 2 |
| 12 | Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột | Bộ | 2 |
| 13 | Các thiết bị thí nghiệm | Trọn bộ | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi