Gói thầu: Gói thầu số 07-XL thi công xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220154655-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/02/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Thanh Xuân
Tên gói thầu Gói thầu số 07-XL thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220124553
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vay tín dụng thương mại
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-25 14:44:00 đến ngày 2022-02-14 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,505,881,408 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 22,588,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu năm trăm tám mươi tám nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.258822112E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.51764422E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là: hợp đồng Xây dựng mới các TBA, hoặc Nâng công suất các TBA hoặc cải tạo lưới điện trung hạ thế
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.054.116.986 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.162.350.958 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.((Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 năm (5 năm đối với công trình từ cấp II trở lên)).Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và qui mô tương tự gói thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân)
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: 15 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu > 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe
- Số lượng tối thiểu 2
3-Xe cẩu tự hành 2.5- 3 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe
- Số lượng tối thiểu 1
4-Tó chữ A
- Đặc điểm thiết bị Bộ
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông đến 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy bơm nư¬ớc
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bê tông các loại
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy phát điện >10kVA
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 1
10-Tời kéo
- Đặc điểm thiết bị Bộ
- Số lượng tối thiểu 1
11-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt
- Đặc điểm thiết bị Bộ
- Số lượng tối thiểu 2
12-Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột
- Đặc điểm thiết bị Bộ
- Số lượng tối thiểu 2
13-Các thiết bị thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Trọn bộ
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Thanh Xuân
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 07-XL thi công xây lắp công trình
“Nâng công suất các trạm biến áp trên địa bàn quận Thanh Xuân đợt 2 năm 2022”
60 Ngày
E-CDNT 3 Vay tín dụng thương mại
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Thanh Xuân , địa chỉ: Khu Nội Chính – Phường Nhân Chính - Quận Thanh Xuân – TP.Hà Nội
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Thanh Xuân
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn, Xây Dựng và Dịch vụ Điện Việt - Số 6, ngõ 226, đường Định Công, phường Định Công, quận Hoàng Mai, TP Hà Nội + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty Điện lực Thanh Xuân - Khu Nội chính, Phường Nhân Chính, Quận Thanh Xuân, TP Hà Nội; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Điện lực Thanh Xuân - Khu Nội chính, Phường Nhân Chính, Quận Thanh Xuân, TP Hà Nội.


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Thanh Xuân , địa chỉ: Khu Nội Chính – Phường Nhân Chính - Quận Thanh Xuân – TP.Hà Nội
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Thanh Xuân


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
(Không yêu cầu)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 22.588.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Thanh Xuân
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Minh Phương- Giám đốc Công ty Điện lực Thanh Xuân + Đ/c: Khu Nội Chính, Phường Nhân Chính, Quận Thanh Xuân, TP Hà Nội. + Điện thoại: 024. 222 49 471. Fax: 024. 222 49 475
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý đầu tư. + Đ/c: Khu Nội Chính, Phường Nhân Chính, Quận Thanh Xuân, TP Hà Nội. + Điện thoại: 024.22100266. DĐ:0916673988 Fax: 024. 222 49 475
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Hotline: 19001288
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN 1: HẠNG MỤC CHUNG
1Bảo lãnh thực hiện hợp đồng1Khoản
2Bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của Nhà thầu1Khoản
3Bảo hiểm thiết bị của Nhà thầu1Khoản
4Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba1Khoản
5Chi phí bảo trì Công trình24Tháng
6Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công1Khoản
7Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường1Khoản
8Chi phí làm đường tránh1Khoản
9Chi phí kiểm soát giao thông và bảo trì đường tránh24Tháng
10Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành1Khoản
B PHẦN 2: HẠNG MỤC CHI TIẾT
C HẠNG MỤC 1: TBA T2 TRUNG HÒA NHÂN CHÍNH
D A. PHẦN VTTB A CẤP B THỰC HIỆN
E I. PHẦN THIẾT BỊ
1MBA dầu 3 pha 630kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Sứ Elbow-Có bình dầu phụMBA 630kVA-22/0,4kV-ONAN-Sứ Elbow-Có bình dầu phụ1máy
2Tủ điện hạ áp 600V-1000A-Kiểu bệt-Trong nhà (có ngăn liên lạc)Tủ 1000A-Kiểu bệt-Trong nhà (có ngăn liên lạc CH2)1tủ
3Bình tụ bù hạ áp 3 pha-440V-20kVArBình tụ bù hạ áp 20kVAr3bình
4Tủ điện hạ áp 600V-400A-Kiểu bệt-Trong nhàTủ 400A-Kiểu bệt-Trong nhà3tủ
5Tháo MBA 22-35/0,4kV, công suất 1máy
6Tháo tủ hạ thế 3P4tủ
7Tháo tụ bù 0,4kV (thủ công)0,04MVAr
F II. PHẦN VẬT LIỆU
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x240mm2-Không lớp giáp bảo vệCáp Cu-1x24090,9m
2Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x120mm2-Không lớp giáp bảo vệCáp Cu-1x12020,2m
3Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x150mm2-Có lớp giáp bảo vệCáp đồng-4x150151,5m
G B. PHẦN VTTB B CẤP B THỰC HIỆN
H I. PHẦN THIẾT BỊ
I II. PHẦN VẬT LIỆU
J b. Trạm biến áp
K Công tác lắp đặt hộp chụp cực MBA, giá đỡ
L Công tác lắp đặt, đấu nối cáp từ tủ RMU sang MBA
1ống chì 24kV-25AOC 24kV-25A1bộ
2Hộp đầu cáp Elbow-22kV-200A-3x50mm2 (cấp kèm theo MBA)Đầu cáp Elbow-22kV-3x50-MBA1bộ
M Công tác lắp đặt, đấu nối cáp từ MBA đến tủ hạ thế
1Cosse ép Cu 240mm2 - hạ ápCosse ép Cu 24014cái
2ống co ngót nhiệt hạ thế D50mmống co ngót D502,1m
3Giá đỡ tủ hạ thế, KT: 1430 (r) x 600 (s) x 400 (c), (TL: 39,63 kg/bộ)Giá đỡ tủ 1600A, KT: 1430 (r) x 600 (s) x 400 ©39,63kg
N Công tác lắp đặt, đấu nối cáp tủ liên lạc hạ thế
1Thang cáp hạ thế trạm xâyThang cáp hạ thế trạm xây170,7kg
2Cosse ép Cu 120mm2 - hạ ápCosse ép Cu 1207cái
3ống co ngót nhiệt hạ thế D40mmống co ngót D4026,1m
O Công tác lắp đặt, đấu nối tụ bù hạ thế
1Giá đỡ tụ bù trạm xây (2,01kg/bộ)Giá đỡ tụ bù trạm xây2,01kg
2Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x35mm2-Không lớp giáp bảo vệCáp đồng-4x355,05m
3Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x35mm2-Ngoài trời-Kèm đầu cốt đồngHộp đầu cáp 4x352bộ
4Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x25mm2-Không lớp giáp bảo vệCáp đồng-1x253,03m
5Cosse ép Cu 25mm2 - hạ ápCosse ép Cu 253cái
P Công tác đấu nối cáp ABC hiện có vào tủ hạ thế mới
Q Công tác lắp đặt phụ kiện khác
1Biển tên trạm phản quangBiển tên trạm1cái
2Biển sơ sơ đồ 1 sợiBiển sơ sơ đồ 1 sợi1cái
3Biển an toàn "Dừng lại có điện nguy hiểm chết người"Biển an toàn "Dừng lại1cái
4Biển an toàn "Cấm vào! Điện cao áp nguy hiểm chết người"Biển an toàn "Cấm vào!1cái
5Keo bọtKeo bọt2bình
R Công tác lắp đặt, củng cố tiếp địa
1Cáp 0,6/1kV-Cu/PVC-1x50mm2Cu/PVC-1x503,03m
2Cosse ép Cu 50mm2 - hạ ápCosse ép Cu 504cái
S Công tác thu hồi vật tư, thiết bị
1Tháo hạ xà 1bộ
2Tháo dỡ dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện 52m
3Vận chuyển vật tư thu hồi (máy biến áp, tủ hạ thế, cáp các loại, xà giá thép...) bằng xe ô tô vận tải thùng 5 tấn1ca
T c. Hạ thế
U Cáp ngầm hạ thế
V Khung móng tủ Pillar, phụ kiện
1Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x150mm2-Ngoài trời-Kèm đầu cốt đồngHộp đầu cáp 4x1506bộ
2ống nhựa xoắn HDPE d=130/100HDPE d=130/100136,35m
3Mốc gang báo hiệu cápMốc gang32cái
4Mốc sứ báo hiệu cápMốc sứ6viên
5Biển tên lộ cáp hạ thếBiển tên lộ hạ thế12cái
6Keo bọtKeo bọt3bình
7Biển an toàn "Cấm lại gần! Có điện nguy hiểm chết người"Biển an toàn "Cấm lại gần!3cái
8Biển tên tủ PillarBiển tên tủ Pillar3cái
9Khung giá đỡ tủ phân phốiKhung giá đỡ tủ phân phối75,69kg
10Cáp 0,6/1kV-Cu/PVC-1x50mm2Cu/PVC-1x509,09m
11Cosse ép Cu 50mm2 - hạ ápCosse ép Cu 5012cái
W Mặt cắt cáp ngầm: MC-1 (01 cáp đi dưới hè lát gạch block)
1Phá hè gạch xi măng, gạch gốm các loại, bằng thủ công4m2
2Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 2,96m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,952,05m3
X Mặt cắt cáp ngầm: MC-6 (02 cáp đi dưới đường BTXM)
1Cắt đường BTXM dày 5cm16m
2Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng búa căn khí nén0,64m3
3Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 2,08m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,951,664m3
Y Mặt cắt cáp ngầm: MC-10 (01 cáp đi dưới nền BTXM trong TBA)
1Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng búa căn khí nén0,06m3
2Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 0,24m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,950,22m3
4Đổ bê tông nền bằng thủ công, bê tông mác 100 đá 1x20,06m3
Z Mặt cắt cáp ngầm: MC-11 (01 cáp đi dưới nền lát gạch Ceramic 30x30cm)
1Cắt đường BTXM dày 5cm78m
2Phá hè gạch xi măng, gạch gốm các loại, bằng thủ công11,7m2
3Phá BTXM cốt thép, bằng búa căn khí nén3,51m3
4Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 3,627m3
5Đắp cát công trình bằng máy đầm cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,953,12m3
6Đổ bê tông nền bằng thủ công, bê tông mác 100 đá 1x21,755m3
7Lát nền gạch 30x3011,7m2
AA Mặt cắt cáp ngầm: MC-12 (01 cáp đi dưới nền lát gạch Ceramic 50x50cm)
1Cắt đường BTXM dày 5cm48m
2Phá hè gạch xi măng, gạch gốm các loại, bằng thủ công12m2
3Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng búa căn khí nén1,08m3
4Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 2,232m3
5Đắp cát công trình bằng máy đầm cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,951,92m3
6Đổ bê tông nền bằng thủ công, bê tông mác 100 đá 1x21,08m3
7Lát nền gạch 50x5012m2
AB Mặt cắt cáp ngầm: MC-13 (01 cáp đi dưới nền lát gạch Ceramic 60x60cm)
1Cắt đường BTXM dày 5cm8m
2Phá hè gạch xi măng, gạch gốm các loại, bằng thủ công2,4m2
3Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng búa căn khí nén0,18m3
4Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 0,372m3
5Đắp cát công trình bằng máy đầm cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,950,32m3
6Đổ bê tông nền bằng thủ công, bê tông mác 100 đá 1x20,18m3
7Lát nền gạch 60x602m2
AC Mặt cắt cáp ngầm: MC-14 (02 cáp đi dưới nền BTXM trong TBA)
1Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng búa căn khí nén0,3m3
2Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 1,2m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,951m3
4Đổ bê tông nền bằng thủ công, bê tông mác 100 đá 1x20,3m3
AD Mặt cắt cáp ngầm: MC-15 (02 cáp đi dưới nền lát gạch Ceramic 30x30cm)
1Cắt đường BTXM dày 5cm40m
2Phá hè gạch xi măng, gạch gốm các loại, bằng thủ công6m2
3Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng búa căn khí nén0,9m3
4Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 1,86m3
5Đắp cát công trình bằng máy đầm cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,951,4m3
6Đổ bê tông nền bằng thủ công, bê tông mác 100 đá 1x20,9m3
7Lát nền gạch 30x306m2
AE Vận chuyển phế thải, vật tư thu hồi
1Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 20km20,77m3
2Vận chuyển vật tư thu hồi (cột, cáp các loại, xà thép...) bằng xe ô tô vận tải thùng 5 tấn0,5ca
AF III. VẬN CHUYỂN
AG TRẠM BIẾN ÁP
AH Vật liệu
1Ô tô vận tải thùng, trọng tải 1,5 tấn1ca
AI Thiết bị
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T0,5ca
2Cần trục ô tô - sức nâng 5T0,5ca
AJ HẠ THẾ
AK Vật liệu
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T0,5ca
AL Thiết bị
1Ô tô vận tải thùng, trọng tải 1,5 tấn0,5ca
AM IV. HOÀN TRẢ
1Rãnh cáp đơn đi dưới hè lát gạch block (MC-1)4m2
2Rãnh cáp đôi đi dưới đường BTXM (MC-6)3,2m2
AN HẠNG MỤC 2: TBA NHÂN CHÍNH 4
AO A. PHẦN VTTB A CẤP B THỰC HIỆN
AP I. PHẦN THIẾT BỊ
1MBA dầu 3 pha 1000kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Sứ Elbow-Có bình dầu phụMBA 1000kVA-22/0,4kV-ONAN-Sứ Elbow-Có bình dầu phụ1máy
2Tủ điện hạ áp 600V-1600A-Kiểu bệt-Trong nhàTủ 1600A-Kiểu bệt-Trong nhà1tủ
3Bình tụ bù hạ áp 3 pha-440V-20kVArBình tụ bù hạ áp 20kVAr5bình
4Tháo MBA 22-35/0,4kV, công suất 1máy
5Tháo tủ hạ thế 3P1tủ
6Tháo tụ bù 0,4kV (thủ công)0,06MVAr
AQ II. PHẦN VẬT LIỆU
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x240mm2-Không lớp giáp bảo vệCáp Cu-1x24090,395m
2Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x120mm2-Không lớp giáp bảo vệCáp Cu-1x1203,03m
3Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x150mm2-Có lớp giáp bảo vệCáp đồng-4x15091,91m
4Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2ABC-4x120363,63m
5Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2ABC-4x7040,8m
6Đai thép không gỉĐai thép144m
7Khóa đai thépKhóa đai144cái
AR B. PHẦN VTTB B CẤP B THỰC HIỆN
AS I. PHẦN THIẾT BỊ
AT II. PHẦN VẬT LIỆU
AU b. Trạm biến áp
AV Công tác lắp đặt hộp chụp cực MBA, giá đỡ
AW Công tác lắp đặt, đấu nối cáp từ tủ RMU sang MBA
1ống chì 24kV-40AOC 24kV-40A1bộ
2Hộp đầu cáp Elbow-22kV-200A-3x50mm2 (cấp kèm theo MBA)Đầu cáp Elbow-22kV-3x50-MBA1bộ
AX Công tác lắp đặt, đấu nối cáp từ MBA đến tủ hạ thế
1Cosse ép Cu 240mm2 - hạ ápCosse ép Cu 24022cái
2ống co ngót nhiệt hạ thế D50mmống co ngót D503,3m
3Giá đỡ cáp mặt máy trạm xây (TL: 56,06 kg/bộ)Giá cáp mặt máy trạm xây56,06kg
4Giá đỡ tủ hạ thế, KT: 1430 (r) x 600 (s) x 400 (c), (TL: 39,63 kg/bộ)Giá đỡ tủ 1600A, KT: 1430 (r) x 600 (s) x 400 ©39,63kg
AY Công tác lắp đặt, đấu nối cáp tủ liên lạc hạ thế
1Thang cáp hạ thế trạm xâyThang cáp hạ thế trạm xây42,675kg
AZ Công tác lắp đặt, đấu nối tụ bù hạ thế
1Giá đỡ tụ bù trạm xây (2,01kg/bộ)Giá đỡ tụ bù trạm xây4,02kg
2Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x50mm2-Có lớp giáp bảo vệCáp đồng-4x505,05m
3Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x50mm2-Ngoài trời-Kèm đầu cốt đồngHộp đầu cáp 4x502bộ
4Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x25mm2-Không lớp giáp bảo vệCáp đồng-1x255,05m
5Cosse ép Cu 25mm2 - hạ ápCosse ép Cu 255cái
BA Công tác đấu nối cáp ABC hiện có vào tủ hạ thế mới
BB Công tác lắp đặt phụ kiện khác
1Biển tên trạm phản quangBiển tên trạm1cái
2Biển sơ sơ đồ 1 sợiBiển sơ sơ đồ 1 sợi1cái
3Biển an toàn "Dừng lại có điện nguy hiểm chết người"Biển an toàn "Dừng lại1cái
4Biển an toàn "Cấm vào! Điện cao áp nguy hiểm chết người"Biển an toàn "Cấm vào!1cái
5Keo bọtKeo bọt1bình
BC Công tác lắp đặt, củng cố tiếp địa
1Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,43kg/cọc)Cọc tiếp địa L63x63x614,43kg
2Thép dẹt 40x4-TL:1,26kg/m (dây nhánh tiếp địa)Thép dẹt 40x412,6kg
3Cáp 0,6/1kV-Cu/PVC-1x50mm2Cu/PVC-1x506,06m
4Cosse ép Cu 120mm2 - hạ ápCosse ép Cu 1202cái
5Cosse ép Cu 50mm2 - hạ ápCosse ép Cu 506cái
BD Công tác thu hồi vật tư, thiết bị
1Tháo hạ xà 1bộ
2Tháo dỡ dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện 56m
3Vận chuyển vật tư thu hồi (máy biến áp, tủ hạ thế, cáp các loại, xà giá thép...) bằng xe ô tô vận tải thùng 5 tấn1ca
BE c. Hạ thế
BF Phần vật liệu cáp ngầm hạ thế
BG Cáp ngầm hạ thế
BH Khung móng tủ Pillar, phụ kiện
1Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x150mm2-Ngoài trời-Kèm đầu cốt đồngHộp đầu cáp 4x15014bộ
2ống co ngót nhiệt hạ thế D50mmống co ngót D507m
3ống nhựa xoắn HDPE d=130/100HDPE d=130/10035,35m
4Giá đỡ 1 cáp ngầm lên cột li tâm đơn (TL:19,46kg/bộ)Giá đỡ 1 cáp ngầm lên cột li tâm đơn19,46kg
5Giá đỡ 3 cáp ngầm lên cột li tâm kép (TL: 42,35kg/bộ)Giá đỡ 3 cáp ngầm lên cột li tâm kép84,7kg
6Biển tên lộ cáp hạ thếBiển tên lộ hạ thế14cái
7Keo bọtKeo bọt1bình
BI Phần vật liệu đường trục hạ thế và công tơ
BJ Công tác dựng cột
1Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-5.0-Thân liềnCột BTLT-NPC.I-8,5-190-5.06cột
2Cột BTLT-NPC.I-7.5-190-4.3-Thân liềnCột BTLT-NPC.I-7.5-190-4.33cột
BK Công tác lắp đặt xà hạ thế
1Xà nánh kép 1,2m cột ly tâm đơn (TL: 34.09kg/bộ)XNK 1,2m cột ly tâm đơn68,18kg
2Xà nánh kép 2 tầng 1,2m cột ly tâm (TL: 43.99kg/bộ)XNK 2 tầng 1,2m cột ly tâm87,98kg
3Xà nánh kép 2 tầng 1,2m cột ly tâm đúp ngang (TL: 45.24kg/bộ)XNK 2 tầng 1,2m cột ly tâm đúp ngang90,48kg
4Xà nánh kép 1,5m cột ly tâm đúp ngang(TL: 41.01kg/bộ)XNK 1,5m cột ly tâm đúp ngang41,01kg
5Xà đỡ 2 hòm công tơ H4 (1 phía) cột ly tâm (TL: 16,16kg/bộ)Xà đỡ 2H4 (1 phía) cột ly tâm48,48kg
6Xà đỡ 3 hòm công tơ H4 (1 phía) cột ly tâm (TL: 20,4kg/bộ)Xà đỡ 3H4 (1 phía) cột ly tâm40,8kg
BL Cáp vặn xoắn, hộp phân dây, phụ kiện
1Móc treo cáp ABCMóc treo14cái
2Kẹp treo cáp ABC-4x120Kẹp treo ABC-4x12014cái
3Kẹp hãm cáp ABC-4x120Kẹp hãm ABC-4x12032cái
4Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lôngGhíp 120-120 (25-120/25-120)-2 bu lông -HT5cái
5Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-1 bu lôngGhíp 120-120 (35-120/6-120)-1 bu lông5cái
6Cosse ép Cu-Al 120mm2 - hạ ápCosse ép Cu-Al 12012cái
7Hộp phân dây Composite trọn bộHộp phân dây Composite1hộp
8Biển tên lộ cáp hạ thếBiển tên lộ hạ thế39cái
9Sơn trắngSơn trắng0,1512kg
10Sơn đenSơn đen0,1512kg
BM Công tơ
BN Công tác tiếp địa cột
1Cáp 0,6/1kV-Cu/PVC-1x50mm2Cu/PVC-1x502,02m
2Cosse ép Cu 50mm2 - hạ ápCosse ép Cu 5057,72cái
3Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-1 bu lôngGhíp 120-120 (35-120/6-120)-1 bu lông57,72cái
4ống nhựa xoắn HDPE d=32/25HDPE d=32/2524,24m
5Bu lông M10x30 mạ kẽmBu lông M10x3057,72bộ
6Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m)Thép D10 tiếp địa284,9059kg
7Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,43kg/cọc)Cọc tiếp địa L63x63x657,72kg
BO Mặt cắt cáp ngầm: MC-16 (03 cáp đi dưới nền BTXM trong TBA)
1Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng búa căn khí nén0,09m3
2Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 0,36m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,950,3m3
4Đổ bê tông nền bằng thủ công, bê tông mác 100 đá 1x20,09m3
BP Phần vật liệu đường trục hạ thế và công tơ
BQ Công tác dựng cột
1Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay4,608m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công6,882m3
3Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 11,22m3
4Vận chuyển Cột bê tông Cự ly 7,8tấn
BR Cáp vặn xoắn, hộp phân dây, phụ kiện
1Căng lại dây bằng thủ công, dây nhôm tiết diện 95mm20,294km
2Tháo hộp phân dây11hộp
3Sơn số cột0,84m2
BS Công tơ
1Tháo hộp công tơ 1hộp
2Tháo hộp công tơ 33hộp
3Tháo dây dọc cột bê tông, tiết diện 408m
BT Công tác thu hồi vật tư
1Tháo hạ cột BT bằng thủ công 8cột
2Tháo hạ xà 6bộ
3Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện 4x50mm20,057km
4Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện 4x70mm20,063km
BU Vận chuyển phế thải, vật tư thu hồi
1Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 20km0,45m3
2Vận chuyển vật tư thu hồi (cột, cáp các loại, xà thép...) bằng xe ô tô vận tải thùng 5 tấn0,5ca
BV III. VẬN CHUYỂN
BW TRẠM BIẾN ÁP
BX Vật liệu
1Ô tô vận tải thùng, trọng tải 1,5 tấn1ca
BY Thiết bị
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T0,5ca
2Cần trục ô tô - sức nâng 5T0,5ca
BZ HẠ THẾ
CA Vật liệu
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T1ca
2Cần trục ô tô - sức nâng 5T1ca
CB IV. HOÀN TRẢ
CC HẠNG MỤC 3: TBA NHÂN CHÍNH 1
CD A. PHẦN VTTB A CẤP B THỰC HIỆN
CE I. PHẦN THIẾT BỊ
1MBA dầu 3 pha 630kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Sứ Elbow-Có bình dầu phụMBA 630kVA-22/0,4kV-ONAN-Sứ Elbow-Có bình dầu phụ1máy
2Tủ điện hạ áp 600V-1000A-Kiểu bệt-Trong nhà (có ngăn liên lạc)Tủ 1000A-Kiểu bệt-Trong nhà (có ngăn liên lạc CH1)1tủ
3Bình tụ bù hạ áp 3 pha-440V-20kVArBình tụ bù hạ áp 20kVAr3bình
4Tháo MBA 22-35/0,4kV, công suất 1máy
5Tháo tủ hạ thế 3P1tủ
6Tháo tụ bù 0,4kV (thủ công)0,04MVAr
CF II. PHẦN VẬT LIỆU
1Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Ruột đồng-1x50mm2-Có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nướcCáp ngầm 22-Cu-1x5033,33m
2Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x240mm2-Không lớp giáp bảo vệCáp Cu-1x24063,63m
3Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x120mm2-Không lớp giáp bảo vệCáp Cu-1x120120,19m
4Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x150mm2-Có lớp giáp bảo vệCáp đồng-4x15048,48m
5Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2ABC-4x120554,88m
6Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2ABC-4x7033,66m
7Đai thép không gỉĐai thép202m
8Khóa đai thépKhóa đai202cái
CG B. PHẦN VTTB B CẤP B THỰC HIỆN
CH I. PHẦN THIẾT BỊ
CI II. PHẦN VẬT LIỆU
CJ b. Trạm biến áp
CK Công tác lắp đặt hộp chụp cực MBA, giá đỡ
CL Công tác lắp đặt, đấu nối cáp từ tủ RMU sang MBA
1Hộp đầu cáp Elbow-22kV-200A-3x50mm2Đầu cáp Elbow-22kV-3x501bộ
2Hộp đầu cáp Elbow-22kV-200A-3x50mm2 (cấp kèm theo MBA)Đầu cáp Elbow-22kV-3x50-MBA1bộ
CM Công tác lắp đặt, đấu nối cáp từ MBA đến tủ hạ thế
1Cosse ép Cu 240mm2 - hạ ápCosse ép Cu 24014cái
2ống co ngót nhiệt hạ thế D50mmống co ngót D502,1m
3Giá đỡ tủ hạ thế, KT: 1430 (r) x 600 (s) x 400 (c), (TL: 39,63 kg/bộ)Giá đỡ tủ 1600A, KT: 1430 (r) x 600 (s) x 400 ©39,63kg
CN Công tác lắp đặt, đấu nối cáp tủ liên lạc hạ thế
1Thang cáp hạ thế trạm xâyThang cáp hạ thế trạm xây270,275kg
2Cosse ép Cu 120mm2 - hạ ápCosse ép Cu 12014cái
CO Công tác lắp đặt, đấu nối tụ bù hạ thế
1Giá đỡ tụ bù trạm xây (2,01kg/bộ)Giá đỡ tụ bù trạm xây2,01kg
2Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x35mm2-Không lớp giáp bảo vệCáp đồng-4x355,05m
3Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x35mm2-Ngoài trời-Kèm đầu cốt đồngHộp đầu cáp 4x352bộ
4Cosse ép Cu 25mm2 - hạ ápCosse ép Cu 253cái
CP Công tác đấu nối cáp ABC hiện có vào tủ hạ thế mới
CQ Công tác lắp đặt phụ kiện khác
1Biển tên trạm phản quangBiển tên trạm1cái
2Biển sơ sơ đồ 1 sợiBiển sơ sơ đồ 1 sợi1cái
3Biển an toàn "Dừng lại có điện nguy hiểm chết người"Biển an toàn "Dừng lại1cái
4Biển an toàn "Cấm vào! Điện cao áp nguy hiểm chết người"Biển an toàn "Cấm vào!1cái
5Keo bọtKeo bọt1bình
CR Công tác lắp đặt, củng cố tiếp địa
1Cáp 0,6/1kV-Cu/PVC-1x50mm2Cu/PVC-1x503,03m
2Cosse ép Cu 50mm2 - hạ ápCosse ép Cu 504cái
CS Công tác thu hồi vật tư, thiết bị
1Tháo hạ xà 1bộ
2Tháo dỡ dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện 64m
3Vận chuyển vật tư thu hồi (máy biến áp, tủ hạ thế, cáp các loại, xà giá thép...) bằng xe ô tô vận tải thùng 5 tấn1ca
CT c. Hạ thế
CU Cáp ngầm hạ thế
CV Khung móng tủ Pillar, phụ kiện
1Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x150mm2-Ngoài trời-Kèm đầu cốt đồngHộp đầu cáp 4x1506bộ
2ống co ngót nhiệt hạ thế D50mmống co ngót D503m
3Gạch đặc 220x105x60 (gạch không nung)Gạch đặc 220x105x6099viên
4ống nhựa xoắn HDPE d=130/100HDPE d=130/10025,755m
5Mốc gang báo hiệu cápMốc gang2cái
6Giá đỡ 3 cáp ngầm lên cột li tâm kép (TL: 42,35kg/bộ)Giá đỡ 3 cáp ngầm lên cột li tâm kép42,35kg
7Biển tên lộ cáp hạ thếBiển tên lộ hạ thế6cái
8Keo bọtKeo bọt1bình
CW Phần vật liệu đường trục hạ thế và công tơ
CX Công tác dựng cột
1Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-5.0-Thân liềnCột BTLT-NPC.I-8,5-190-5.010cột
CY Công tác lắp đặt xà hạ thế
1Xà nánh kép 1,2m cột ly tâm đơn (TL: 34.09kg/bộ)XNK 1,2m cột ly tâm đơn136,36kg
2Xà nánh kép 1,5m cột ly tâm đúp ngang(TL: 41.01kg/bộ)XNK 1,5m cột ly tâm đúp ngang41,01kg
3Xà đỡ 2 hòm công tơ H4 (1 phía) cột ly tâm (TL: 16,16kg/bộ)Xà đỡ 2H4 (1 phía) cột ly tâm113,12kg
4Xà đỡ 3 hòm công tơ H4 (1 phía) cột ly tâm (TL: 20,4kg/bộ)Xà đỡ 3H4 (1 phía) cột ly tâm81,6kg
CZ Cáp vặn xoắn, hộp phân dây, phụ kiện
1Móc treo cáp ABCMóc treo42cái
2Kẹp hãm cáp ABC-4x120Kẹp hãm ABC-4x12042cái
3Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-1 bu lôngGhíp 120-120 (35-120/6-120)-1 bu lông45cái
4Cosse ép Cu-Al 120mm2 - hạ ápCosse ép Cu-Al 12012cái
5Hộp phân dây Composite trọn bộHộp phân dây Composite9hộp
6Biển tên lộ cáp hạ thếBiển tên lộ hạ thế56cái
7Sơn trắngSơn trắng0,1944kg
8Sơn đenSơn đen0,1944kg
DA Công tơ
1Hòm 1 công tơ 3 pha-Trực tiếp-CompositeHòm 1 công tơ 3 pha-Trực tiếp1hòm
DB Công tác tiếp địa cột
1Cáp 0,6/1kV-Cu/PVC-1x50mm2Cu/PVC-1x501,01m
2Cosse ép Cu 50mm2 - hạ ápCosse ép Cu 5028,86cái
3Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-1 bu lôngGhíp 120-120 (35-120/6-120)-1 bu lông28,86cái
4ống nhựa xoắn HDPE d=32/25HDPE d=32/2512,12m
5Bu lông M10x30 mạ kẽmBu lông M10x3028,86bộ
6Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m)Thép D10 tiếp địa142,4529kg
7Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,43kg/cọc)Cọc tiếp địa L63x63x628,86kg
DC Mặt cắt cáp ngầm: MC-16 (03 cáp đi dưới nền BTXM trong TBA)
1Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng búa căn khí nén0,7425m3
2Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 2,97m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,952,475m3
4Đổ bê tông nền bằng thủ công, bê tông mác 100 đá 1x20,7425m3
DD Phần vật liệu đường trục hạ thế và công tơ
DE Công tác dựng cột
1Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay6,144m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công6,996m3
3Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 12,9m3
4Vận chuyển Cột bê tông Cự ly 9tấn
DF Cáp vặn xoắn, hộp phân dây, phụ kiện
1Căng lại dây bằng thủ công, dây nhôm tiết diện 95mm20,629km
2Tháo hộp phân dây6hộp
3Sơn số cột1,08m2
DG Công tơ
1Tháo hộp công tơ 7hộp
2Tháo hộp công tơ 31hộp
3Tháo dây dọc cột bê tông, tiết diện 375m
DH Công tác thu hồi vật tư
1Tháo hạ cột BT bằng thủ công 8cột
2Tháo hạ xà 4bộ
3Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện 4x50mm20,124km
4Tháo hộp công tơ 1hộp
DI Vận chuyển phế thải, vật tư thu hồi
1Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 20km3,7125m3
2Vận chuyển vật tư thu hồi (cột, cáp các loại, xà thép...) bằng xe ô tô vận tải thùng 5 tấn0,5ca
DJ III. VẬN CHUYỂN
DK TRẠM BIẾN ÁP
DL Vật liệu
1Ô tô vận tải thùng, trọng tải 1,5 tấn0,5ca
DM Thiết bị
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T0,5ca
2Cần trục ô tô - sức nâng 5T0,5ca
DN HẠ THẾ
DO Vật liệu
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T1ca
2Cần trục ô tô - sức nâng 5T1ca
DP IV. HOÀN TRẢ
DQ HẠNG MỤC 4: TBA T9 PHI TRƯỜNG
DR A. PHẦN VTTB A CẤP B THỰC HIỆN
DS I. PHẦN THIẾT BỊ
1MBA dầu 3 pha 1000kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Sứ Elbow-Có bình dầu phụMBA 1000kVA-22/0,4kV-ONAN-Sứ Elbow-Có bình dầu phụ1máy
2Tủ điện hạ áp 600V-1600A-Kiểu bệt-Trong nhà (có ngăn liên lạc)Tủ 1600A-Kiểu bệt-Trong nhà (có ngăn liên lạc)1tủ
3Máy biến dòng điện hạ thế 1600/5AMáy biến dòng 1600/5A11 máy
4Tháo MBA 22-35/0,4kV, công suất 1máy
5Tháo tủ hạ thế 3P1tủ
6Tháo tụ bù 0,4kV (thủ công)0,06MVAr
DT II. PHẦN VẬT LIỆU
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x240mm2-Không lớp giáp bảo vệCáp Cu-1x240100,495m
2Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x240mm2-Không lớp giáp bảo vệCáp Cu-1x240116,655m
3Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x120mm2-Không lớp giáp bảo vệCáp Cu-1x12027,27m
4Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x95mm2Cu/XLPE/PVC-1x9512,12m
5Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x120mm2-Không lớp giáp bảo vệCáp Cu-1x1203,03m
6Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2ABC-4x120456,96m
7Đai thép không gỉĐai thép132m
8Khóa đai thépKhóa đai132cái
DU B. PHẦN VTTB B CẤP B THỰC HIỆN
DV I. PHẦN THIẾT BỊ
DW II. PHẦN VẬT LIỆU
DX b. Trạm biến áp
DY Công tác lắp đặt hộp chụp cực MBA, giá đỡ
DZ Công tác lắp đặt, đấu nối cáp từ tủ RMU sang MBA
1ống chì 24kV-40AOC 24kV-40A1bộ
2Hộp đầu cáp Elbow-22kV-200A-3x50mm2 (cấp kèm theo MBA)Đầu cáp Elbow-22kV-3x50-MBA1bộ
EA Công tác lắp đặt, đấu nối cáp từ MBA đến tủ hạ thế
1Cosse ép Cu 240mm2 - hạ ápCosse ép Cu 24022cái
2ống co ngót nhiệt hạ thế D50mmống co ngót D503,3m
3Giá đỡ cáp mặt máy trạm xây (TL: 56,06 kg/bộ)Giá cáp mặt máy trạm xây56,6kg
4Giá đỡ tủ hạ thế, KT: 1800 (r) x 600 (s) x 400 (c), (TL: 43,90 kg/bộ)Giá đỡ tủ 1600A, KT: 1800 (r) x 600 (s) x 400 ©43,9kg
EB Công tác lắp đặt, đấu nối cáp tủ liên lạc hạ thế
1Thang cáp hạ thế trạm xâyThang cáp hạ thế trạm xây512,1kg
2Cosse ép Cu 240mm2 - hạ ápCosse ép Cu 24014cái
3Cosse ép Cu 120mm2 - hạ ápCosse ép Cu 12024cái
4ống co ngót nhiệt hạ thế D50mmống co ngót D505,7m
EC Công tác lắp đặt, đấu nối tụ bù hạ thế
1Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x50mm2-Ngoài trời-Kèm đầu cốt đồngHộp đầu cáp 4x502bộ
2Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x25mm2-Không lớp giáp bảo vệCáp đồng-1x253,3m
3Cosse ép Cu 25mm2 - hạ ápCosse ép Cu 254cái
4Cosse ép Cu 95mm2 - hạ ápCosse ép Cu 956cái
ED Công tác đấu nối cáp ABC hiện có vào tủ hạ thế mới
1Cosse ép Cu-Al 95mm2 - hạ ápCosse ép Cu-Al 9512cái
EE Công tác lắp đặt phụ kiện khác
1Biển tên trạm phản quangBiển tên trạm1cái
2Biển sơ sơ đồ 1 sợiBiển sơ sơ đồ 1 sợi1cái
3Biển an toàn "Dừng lại có điện nguy hiểm chết người"Biển an toàn "Dừng lại1cái
4Biển an toàn "Cấm vào! Điện cao áp nguy hiểm chết người"Biển an toàn "Cấm vào!1cái
5Keo bọtKeo bọt1bình
EF Công tác lắp đặt, củng cố tiếp địa
1Cáp 0,6/1kV-Cu/PVC-1x50mm2Cu/PVC-1x503,03m
2Cosse ép Cu 120mm2 - hạ ápCosse ép Cu 1202cái
3Cosse ép Cu 50mm2 - hạ ápCosse ép Cu 504cái
EG Công tác thu hồi vật tư, thiết bị
1Tháo hạ xà 1bộ
2Tháo dỡ dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện 56m
3Vận chuyển vật tư thu hồi (máy biến áp, tủ hạ thế, cáp các loại, xà giá thép...) bằng xe ô tô vận tải thùng 5 tấn1ca
EH c. Hạ thế
EI Công tác dựng cột
1Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-5.0-Thân liềnCột BTLT-NPC.I-8,5-190-5.08cột
EJ Công tác lắp đặt xà hạ thế
1Xà nánh kép 1,2m cột ly tâm đơn (TL: 34.09kg/bộ)XNK 1,2m cột ly tâm đơn204,54kg
2Xà nánh kép 1,5m cột ly tâm đúp ngang(TL: 41.01kg/bộ)XNK 1,5m cột ly tâm đúp ngang82,02kg
3Xà đỡ 2 hòm công tơ H4 (1 phía) cột ly tâm (TL: 16,16kg/bộ)Xà đỡ 2H4 (1 phía) cột ly tâm32,32kg
EK Cáp vặn xoắn, hộp phân dây, phụ kiện
1Móc treo cáp ABCMóc treo38cái
2Kẹp hãm cáp ABC-4x120Kẹp hãm ABC-4x12038cái
3Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lôngGhíp 120-120 (25-120/25-120)-2 bu lông -HT20cái
4Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-1 bu lôngGhíp 120-120 (35-120/6-120)-1 bu lông10cái
5Cosse ép Cu-Al 120mm2 - hạ ápCosse ép Cu-Al 1208cái
6Biển tên lộ cáp hạ thếBiển tên lộ hạ thế73cái
7Sơn trắngSơn trắng0,2268kg
8Sơn đenSơn đen0,2268kg
EL Công tơ
EM Công tác tiếp địa cột
1Cáp 0,6/1kV-Cu/PVC-1x50mm2Cu/PVC-1x501,01m
2Cosse ép Cu 50mm2 - hạ ápCosse ép Cu 5028,86cái
3Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-1 bu lôngGhíp 120-120 (35-120/6-120)-1 bu lông28,86cái
4ống nhựa xoắn HDPE d=32/25HDPE d=32/2512,12m
5Bu lông M10x30 mạ kẽmBu lông M10x3028,86bộ
6Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m)Thép D10 tiếp địa142,4529kg
7Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,43kg/cọc)Cọc tiếp địa L63x63x628,86kg
EN Công tác dựng cột
1Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay4,864m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công5,576m3
3Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 10,14m3
4Vận chuyển Cột bê tông Cự ly 7,2tấn
EO Cáp vặn xoắn, hộp phân dây, phụ kiện
1Căng lại dây bằng thủ công, dây nhôm tiết diện 95mm20,265km
2Tháo hộp phân dây5hộp
3Sơn số cột1,26m2
EP Công tơ
1Tháo hộp công tơ 6hộp
2Tháo hộp công tơ 12hộp
3Tháo dây dọc cột bê tông, tiết diện 144m
EQ Công tác thu hồi vật tư
1Tháo hạ cột BT bằng thủ công 5cột
2Tháo hạ xà 4bộ
ER Vận chuyển phế thải, vật tư thu hồi
1Vận chuyển vật tư thu hồi (cột, cáp các loại, xà thép...) bằng xe ô tô vận tải thùng 5 tấn0,5ca
ES III. VẬN CHUYỂN
ET TRẠM BIẾN ÁP
EU Vật liệu
1Ô tô vận tải thùng, trọng tải 1,5 tấn1ca
EV Thiết bị
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T0,5ca
2Cần trục ô tô - sức nâng 5T0,5ca
EW HẠ THẾ
EX Vật liệu
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T1ca
2Cần trục ô tô - sức nâng 5T1ca
EY IV. HOÀN TRẢ
EZ HẠNG MỤC 5: TBA CỘT THANH XUÂN
FA A. PHẦN VTTB A CẤP B THỰC HIỆN
FB I. PHẦN THIẾT BỊ
1MBA dầu 3 pha 630kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Sứ Elbow-Có bình dầu phụMBA 630kVA-22/0,4kV-ONAN-Sứ Elbow-Có bình dầu phụ1máy
2Tủ điện hạ áp 600V-1000A-Kiểu treo-Ngoài trờiTủ 1000A-Kiểu treo-Ngoài trời1tủ
3Bình tụ bù hạ áp 3 pha-440V-20kVArBình tụ bù hạ áp 20kVAr3bình
4Tủ Pillar 600V-(1200x725x425mm)-400A-2 mặtPillar (1200x725x425mm)-400A-2 mặt1cái
5Tháo MBA 22-35/0,4kV, công suất 1máy
6Tháo tủ hạ thế 3P1tủ
7Tháo tụ bù 0,4kV (thủ công)0,04MVAr
FC II. PHẦN VẬT LIỆU
1Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Ruột đồng-1x50mm2-Có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nướcCáp ngầm 22-Cu-1x5030,3m
2Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x240mm2-Không lớp giáp bảo vệCáp Cu-1x24030,805m
3Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x120mm2-Không lớp giáp bảo vệCáp Cu-1x1204,545m
4Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x150mm2-Có lớp giáp bảo vệCáp đồng-4x150125,24m
5Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2ABC-4x120139,74m
6Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2ABC-4x7031,62m
7Đai thép không gỉĐai thép42m
8Khóa đai thépKhóa đai42cái
FD B. PHẦN VTTB B CẤP B THỰC HIỆN
FE I. PHẦN THIẾT BỊ
FF II. PHẦN VẬT LIỆU
FG b. Trạm biến áp
FH Công tác lắp đặt hộp chụp cực MBA, giá đỡ
1Giá đỡ máy biến áp(107,79 kg/bộ)Giá đỡ máy biến áp(105,1 kg/bộ)107,79kg
2Hộp chụp đầu cực MBAHộp chụp đầu cực MBA1Cái
3Hộp cáp cao thếHộp cáp cao thế1Cái
4Hộp cáp hạ thếHộp cáp hạ thế1Cái
FI Công tác lắp đặt, đấu nối cáp từ tủ RMU sang MBA
1ống chì 24kV-25AOC 24kV-25A1bộ
2Mốc gang báo hiệu cápMốc gang2cái
3ống nhựa xoắn HDPE d=130/100HDPE d=130/1004,04m
4Hộp đầu cáp Elbow-22kV-200A-3x50mm2Đầu cáp Elbow-22kV-3x501bộ
5Hộp đầu cáp Elbow-22kV-200A-3x50mm2 (cấp kèm theo MBA)Đầu cáp Elbow-22kV-3x50-MBA1bộ
FJ Công tác lắp đặt, đấu nối cáp từ MBA đến tủ hạ thế
1Cosse ép Cu 240mm2 - hạ ápCosse ép Cu 24014cái
2ống co ngót nhiệt hạ thế D50mmống co ngót D502,1m
FK Công tác lắp đặt, đấu nối cáp tủ liên lạc hạ thế
FL Công tác lắp đặt, đấu nối tụ bù hạ thế
1Hộp tụ bù 600x400x250 ( tôn sơn tĩnh điện)Hộp tụ bù 600x400x2501hộp
2Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x35mm2-Không lớp giáp bảo vệCáp đồng-4x354,04m
3Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x35mm2-Ngoài trời-Kèm đầu cốt đồngHộp đầu cáp 4x352bộ
4Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x25mm2-Không lớp giáp bảo vệCáp đồng-1x253,03m
5Cosse ép Cu 25mm2 - hạ ápCosse ép Cu 253cái
FM Công tác đấu nối cáp ABC hiện có vào tủ hạ thế mới
FN Công tác lắp đặt phụ kiện khác
1Biển tên trạm phản quangBiển tên trạm1cái
2Biển sơ sơ đồ 1 sợiBiển sơ sơ đồ 1 sợi1cái
3Biển an toàn "Cấm lại gần! Có điện nguy hiểm chết người"Biển an toàn "Cấm lại gần!2cái
4Keo bọtKeo bọt1bình
FO Công tác lắp đặt, củng cố tiếp địa
1Cáp 0,6/1kV-Cu/PVC-1x50mm2Cu/PVC-1x503,03m
2Cosse ép Cu 120mm2 - hạ ápCosse ép Cu 1202cái
3Cosse ép Cu 50mm2 - hạ ápCosse ép Cu 504cái
FP Công tác thu hồi vật tư, thiết bị
1Tháo hạ xà 2bộ
2Tháo hạ xà 2bộ
3Tháo dỡ dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện 20m
4Vận chuyển vật tư thu hồi (máy biến áp, tủ hạ thế, cáp các loại, xà giá thép...) bằng xe ô tô vận tải thùng 5 tấn1ca
FQ c. Hạ thế
FR Cáp ngầm hạ thế
FS Khung móng tủ Pillar, phụ kiện
1Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x150mm2-Ngoài trời-Kèm đầu cốt đồngHộp đầu cáp 4x1504bộ
2ống co ngót nhiệt hạ thế D50mmống co ngót D505m
3Đầu cốt đồng M150Cosse ép Cu 1508cái
4Gạch đặc 220x105x60 (gạch không nung)Gạch đặc 220x105x60981viên
5ống nhựa xoắn HDPE d=130/100HDPE d=130/100113,12m
6Mốc gang báo hiệu cápMốc gang21cái
7Băng báo hiệu cáp bằng nilông 20cmBăng báo hiệu cáp109m
8Giá đỡ 1 cáp ngầm lên cột li tâm đơn (TL:19,46kg/bộ)Giá đỡ 1 cáp ngầm lên cột li tâm đơn19,46kg
9Biển tên lộ cáp hạ thếBiển tên lộ hạ thế6cái
10Keo bọtKeo bọt1bình
11Biển an toàn "Cấm lại gần! Có điện nguy hiểm chết người"Biển an toàn "Cấm lại gần!2cái
12Biển tên tủ PillarBiển tên tủ Pillar1cái
13Khung giá đỡ tủ pillarKhung giá đỡ tủ pillar32,15kg
14Cáp 0,6/1kV-Cu/PVC-1x50mm2Cu/PVC-1x503,03m
15Cosse ép Cu 50mm2 - hạ ápCosse ép Cu 504cái
FT Phần vật liệu đường trục hạ thế và công tơ
FU Công tác dựng cột
1Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-5.0-Thân liềnCột BTLT-NPC.I-8,5-190-5.02cột
FV Công tác lắp đặt xà hạ thế
1Xà nánh kép 1,8m cột ly tâm đơn (TL: 45.04kg/bộ)XNK 1,8m cột ly tâm đơn45,04kg
FW Cáp vặn xoắn, hộp phân dây, phụ kiện
1Móc treo cáp ABCMóc treo8cái
2Kẹp hãm cáp ABC-4x120Kẹp hãm ABC-4x12010cái
3Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lôngGhíp 120-120 (25-120/25-120)-2 bu lông -HT15cái
4Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-1 bu lôngGhíp 120-120 (35-120/6-120)-1 bu lông35cái
5Cosse ép Cu-Al 120mm2 - hạ ápCosse ép Cu-Al 1208cái
6Biển tên lộ cáp hạ thếBiển tên lộ hạ thế11cái
7Sơn trắngSơn trắng0,0864kg
8Sơn đenSơn đen0,0864kg
FX Công tơ
FY Công tác tiếp địa cột
1Cáp 0,6/1kV-Cu/PVC-1x50mm2Cu/PVC-1x501,01m
2Cosse ép Cu 50mm2 - hạ ápCosse ép Cu 5028,86cái
3Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-1 bu lôngGhíp 120-120 (35-120/6-120)-1 bu lông28,86cái
4ống nhựa xoắn HDPE d=32/25HDPE d=32/2512,12m
5Bu lông M10x30 mạ kẽmBu lông M10x3028,86bộ
6Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m)Thép D10 tiếp địa142,4529kg
7Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,43kg/cọc)Cọc tiếp địa L63x63x628,86kg
FZ Lắp đặt tủ hạ thế
1Tháo tủ hạ thế 3P1tủ
GA Mặt cắt cáp ngầm: MC-2 (01 cáp đi dưới đường BTXM)
1Cắt đường BTXM dày 5cm72m
2Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng búa căn khí nén1,44m3
3Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 10,8m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,9510,8m3
GB Mặt cắt cáp ngầm: MC-3 (01 cáp đi dưới đan rãnh đá xanh)
1Cắt đường BTXM dày 5cm53m
2Phá hè gạch xi măng, gạch gốm các loại, bằng thủ công15,9m2
3Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng búa căn khí nén1,908m3
4Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 9,858m3
5Đắp cát công trình bằng máy đầm cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,959,169m3
GC Mặt cắt cáp ngầm: MC-4 A và MC-4D (01 cáp đi dưới đường BT asfalt, chiều rộng mặt đường >10,5m)- rãnh cáp đầu ngõ 263 Nguyễn Trãi
1Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm4m
2Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng búa căn khí nén0,08m3
3Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 0,8m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,950,32m3
GD Mặt cắt cáp ngầm: MC-8 (02 cáp đi dưới hè lát đá xanh)
1Cắt đường BTXM dày 5cm8m
2Phá hè gạch xi măng, gạch gốm các loại, bằng thủ công1,6m2
3Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng búa căn khí nén0,16m3
4Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 1,04m3
5Đắp cát công trình bằng máy đầm cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,950,964m3
GE Mặt cắt cáp ngầm: MC-9 và MC-4E (02 cáp đi dưới đường BT asfalt, chiều rộng mặt đường >10,5m)- rãnh cáp đầu ngõ 235 Nguyễn Trãi
1Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm10m
2Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng búa căn khí nén0,26m3
3Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 1,94m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,950,85m3
GF Công tác dựng cột
1Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay1,28m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công1,42m3
3Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 2,76m3
4Vận chuyển Cột bê tông Cự ly 1,8tấn
GG Cáp vặn xoắn, hộp phân dây, phụ kiện
1Căng lại dây bằng thủ công, dây nhôm tiết diện 95mm20,039km
2Tháo hộp phân dây4hộp
3Sơn số cột0,48m2
GH Công tơ
1Tháo hộp công tơ 2hộp
2Tháo dây dọc cột bê tông, tiết diện 24m
GI Công tác thu hồi vật tư
1Tháo hạ cột BT bằng thủ công 2cột
2Tháo hạ xà 1bộ
3Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện 4x50mm20,028km
4Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện 4x95mm20,087km
GJ Vận chuyển phế thải, vật tư thu hồi
1Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 20km28,21m3
2Vận chuyển vật tư thu hồi (cột, cáp các loại, xà thép...) bằng xe ô tô vận tải thùng 5 tấn0,5ca
GK III. VẬN CHUYỂN
GL TRẠM BIẾN ÁP
GM Vật liệu
1Ô tô vận tải thùng, trọng tải 1,5 tấn0,5ca
GN Thiết bị
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T0,5ca
2Cần trục ô tô - sức nâng 5T0,5ca
GO HẠ THẾ
GP Vật liệu
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T0,5ca
GQ IV. HOÀN TRẢ
1Rãnh cáp đơn đi dưới đường BTXM (MC-2)14,4m2
2Rãnh cáp đơn đi dưới đan rãnh đá xanh (MC-3)53m
3Rãnh cáp đơn đi dưới đường BTAF, chiều rộng mặt đường >10,5m (MC-4)0,8m2
4Rãnh cáp đôi đi dưới hè lát đá xanh (MC-8) (tận dụng 30% đá cũ)1,6m2
5Rãnh cáp đôi đi dưới đường BTAF, chiều rộng mặt đường >10,5m (MC-9)2m2
GR HẠNG MỤC 6: TBA THƯỢNG ĐÌNH 5
GS A. PHẦN VTTB A CẤP B THỰC HIỆN
GT I. PHẦN THIẾT BỊ
1MBA dầu 3 pha 630kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Sứ Elbow-Có bình dầu phụMBA 630kVA-22/0,4kV-ONAN-Sứ Elbow-Có bình dầu phụ1máy
2Tủ điện hạ áp 600V-1000A-Kiểu bệt-Trong nhàTủ 1000A-Kiểu bệt-Trong nhà1tủ
3Tháo MBA 22-35/0,4kV, công suất 1máy
4Tháo tủ hạ thế 3P1tủ
GU II. PHẦN VẬT LIỆU
1Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Ruột đồng-1x50mm2-Có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nướcCáp ngầm 22-Cu-1x5021,21m
2Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x240mm2-Không lớp giáp bảo vệCáp Cu-1x24030,805m
3Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x150mm2-Có lớp giáp bảo vệCáp đồng-4x150118,17m
4Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2ABC-4x120125,46m
5Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2ABC-4x703,06m
6Đai thép không gỉĐai thép19m
7Khóa đai thépKhóa đai19cái
GV B. PHẦN VTTB B CẤP B THỰC HIỆN
GW I. PHẦN THIẾT BỊ
GX II. PHẦN VẬT LIỆU
GY b. Trạm biến áp
GZ Công tác lắp đặt hộp chụp cực MBA, giá đỡ
1Hộp chụp đầu cực MBAHộp chụp đầu cực MBA1Cái
2Hộp cáp cao thếHộp cáp cao thế1Cái
3Hộp cáp hạ thếHộp cáp hạ thế1Cái
HA Công tác lắp đặt, đấu nối cáp từ tủ RMU sang MBA
1ống chì 24kV-25AOC 24kV-25A1bộ
2Hộp đầu cáp Elbow-22kV-200A-3x50mm2Đầu cáp Elbow-22kV-3x501bộ
3Hộp đầu cáp Elbow-22kV-200A-3x50mm2 (cấp kèm theo MBA)Đầu cáp Elbow-22kV-3x50-MBA1bộ
HB Công tác lắp đặt, đấu nối cáp từ MBA đến tủ hạ thế
1Cosse ép Cu 240mm2 - hạ ápCosse ép Cu 24014cái
2ống co ngót nhiệt hạ thế D50mmống co ngót D502,1m
HC Công tác lắp đặt phụ kiện khác
1Biển tên trạm phản quangBiển tên trạm1cái
2Biển sơ sơ đồ 1 sợiBiển sơ sơ đồ 1 sợi1cái
3Biển an toàn "Cấm lại gần! Có điện nguy hiểm chết người"Biển an toàn "Cấm lại gần!2cái
4Sơn chống gỉSơn chống gỉ1kg
5Sơn ghiSơn ghi1kg
6Keo bọtKeo bọt1bình
HD Công tác lắp đặt, củng cố tiếp địa
1Cáp 0,6/1kV-Cu/PVC-1x50mm2Cu/PVC-1x503,03m
2Cosse ép Cu 50mm2 - hạ ápCosse ép Cu 504cái
HE Công tác thu hồi vật tư, thiết bị
1Tháo hạ xà 1bộ
2Tháo hạ xà 2bộ
3Tháo dỡ dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện 28m
4Vận chuyển vật tư thu hồi (máy biến áp, tủ hạ thế, cáp các loại, xà giá thép...) bằng xe ô tô vận tải thùng 5 tấn1ca
HF c. Hạ thế
HG Khung móng tủ Pillar, phụ kiện
1Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x150mm2-Ngoài trời-Kèm đầu cốt đồngHộp đầu cáp 4x1504bộ
2ống co ngót nhiệt hạ thế D50mmống co ngót D502m
3Gạch đặc 220x105x60 (gạch không nung)Gạch đặc 220x105x60693viên
4ống nhựa xoắn HDPE d=130/100HDPE d=130/100102,01m
5Mốc gang báo hiệu cápMốc gang24cái
6Băng báo hiệu cáp bằng nilông 20cmBăng báo hiệu cáp95m
7Giá đỡ 1 cáp ngầm lên cột li tâm đơn (TL:19,46kg/bộ)Giá đỡ 1 cáp ngầm lên cột li tâm đơn38,92kg
8Biển tên lộ cáp hạ thếBiển tên lộ hạ thế4cái
9Keo bọtKeo bọt1bình
HH Công tác lắp đặt xà hạ thế
1Xà nánh kép 1,2m cột ly tâm đơn (TL: 34.09kg/bộ)XNK 1,2m cột ly tâm đơn34,09kg
2Xà đỡ 2 hòm công tơ H4 (1 phía) cột ly tâm (TL: 16,16kg/bộ)Xà đỡ 2H4 (1 phía) cột ly tâm64,64kg
3Xà đỡ 3 hòm công tơ H4 (1 phía) cột ly tâm (TL: 20,4kg/bộ)Xà đỡ 3H4 (1 phía) cột ly tâm20,4kg
HI Cáp vặn xoắn, hộp phân dây, phụ kiện
1Móc treo cáp ABCMóc treo7cái
2Kẹp hãm cáp ABC-4x120Kẹp hãm ABC-4x1208cái
3Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lôngGhíp 120-120 (25-120/25-120)-2 bu lông -HT8cái
4Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-1 bu lôngGhíp 120-120 (35-120/6-120)-1 bu lông20cái
5Cosse ép Cu-Al 120mm2 - hạ ápCosse ép Cu-Al 1208cái
6Hộp phân dây Composite trọn bộHộp phân dây Composite1hộp
7Biển tên lộ cáp hạ thếBiển tên lộ hạ thế14cái
8Sơn trắngSơn trắng0,0864kg
9Sơn đenSơn đen0,0864kg
HJ Công tơ
1Hòm 4 công tơ Composite bao gồm ATM 1 pha 40AHòm 4 gồm ATM 1 pha 40A11hòm
2Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x25mm2-Không lớp giáp bảo vệCáp đồng-2x2520,2m
3Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x6mm2-Không lớp giáp bảo vệCáp đồng-2x6218,16m
4Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x10mm2-Không lớp giáp bảo vệCáp đồng-2x1042,42m
5Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x10mm2-Không lớp giáp bảo vệCáp đồng-1x1044,44m
6Dây thép d3 mạ kẽmthép d36kg
7Sứ quả bàngSứ quả bàng30quả
8Dây thít nhựa 30cmDây thít nhựa 30cm200sợi
9Băng dính cách điệnBăng dính44cuộn
HK Công tác tiếp địa cột
1Cáp 0,6/1kV-Cu/PVC-1x50mm2Cu/PVC-1x500,505m
2Cosse ép Cu 50mm2 - hạ ápCosse ép Cu 5014,43cái
3Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-1 bu lôngGhíp 120-120 (35-120/6-120)-1 bu lông14,43cái
4ống nhựa xoắn HDPE d=32/25HDPE d=32/256,06m
5Bu lông M10x30 mạ kẽmBu lông M10x3014,43bộ
6Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m)Thép D10 tiếp địa71,2265kg
7Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,43kg/cọc)Cọc tiếp địa L63x63x614,43kg
HL Mặt cắt cáp ngầm: MC-2 (01 cáp đi dưới đường BTXM)
1Cắt đường BTXM dày 5cm10m
2Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng búa căn khí nén0,2m3
3Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 1,5m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,951,5m3
HM Mặt cắt cáp ngầm: MC-3 (01 cáp đi dưới đan rãnh đá xanh)
1Cắt đường BTXM dày 5cm47m
2Phá hè gạch xi măng, gạch gốm các loại, bằng thủ công14,1m2
3Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng búa căn khí nén1,692m3
4Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 8,742m3
5Đắp cát công trình bằng máy đầm cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,958,131m3
HN Mặt cắt cáp ngầm: MC-4A, 4 B (01 cáp đi dưới đường BT asfalt, chiều rộng mặt đường >10,5m)- đoạn đầu ngõ 105 Nguyễn Trãi
1Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm8m
2Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng búa căn khí nén0,272m3
3Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 1,488m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,950,64m3
HO Mặt cắt cáp ngầm: MC-4A, 4 C (01 cáp đi dưới đường BT asfalt, chiều rộng mặt đường >10,5m)- đoạn đầu ngõ 127 Nguyễn Trãi
1Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm6m
2Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng búa căn khí nén0,396m3
3Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 0,924m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,950,48m3
HP Mặt cắt cáp ngầm: MC-7 (02 cáp đi dưới đan rãnh đá xanh)
1Cắt đường BTXM dày 5cm15m
2Phá hè gạch xi măng, gạch gốm các loại, bằng thủ công4,5m2
3Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng búa căn khí nén0,54m3
4Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 2,79m3
5Đắp cát công trình bằng máy đầm cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,952,445m3
HQ Mặt cắt cáp ngầm: MC-8 (02 cáp đi dưới hè lát đá xanh)
1Cắt đường BTXM dày 5cm6m
2Phá hè gạch xi măng, gạch gốm các loại, bằng thủ công1,2m2
3Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng búa căn khí nén0,12m3
4Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 0,78m3
5Đắp cát công trình bằng máy đầm cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,950,723m3
HR Cáp vặn xoắn, hộp phân dây, phụ kiện
1Sơn số cột0,48m2
HS Công tơ
1Tháo dây dọc cột bê tông, tiết diện 35m
HT Công tác thu hồi vật tư
1Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện 4x50mm20,081km
2Tháo dây dọc cột bê tông, tiết diện 18m
3Tháo hộp công tơ 4hộp
4Tháo hộp công tơ 8hộp
HU Vận chuyển phế thải, vật tư thu hồi
1Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 20km22,102m3
2Vận chuyển vật tư thu hồi (cột, cáp các loại, xà thép...) bằng xe ô tô vận tải thùng 5 tấn0,5ca
HV III. VẬN CHUYỂN
HW TRẠM BIẾN ÁP
HX Vật liệu
1Ô tô vận tải thùng, trọng tải 1,5 tấn0,5ca
HY Thiết bị
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T0,5ca
2Cần trục ô tô - sức nâng 5T0,5ca
HZ HẠ THẾ
IA Vật liệu
1Ô tô vận tải thùng, trọng tải 1,5 tấn0,5ca
IB IV. HOÀN TRẢ
1Rãnh cáp đơn đi dưới đường BTXM (MC-2)2m2
2Rãnh cáp đơn đi dưới đan rãnh đá xanh (MC-3)47m
3Rãnh cáp đơn đi dưới đường BTAF, chiều rộng mặt đường >10,5m (MC-4)2,8m2
4Rãnh cáp đôi đi dưới đan rãnh đá xanh (MC-7)15m
5Rãnh cáp đôi đi dưới hè lát đá xanh (MC-8) (tận dụng 30% đá cũ)1,2m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.258822112E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.51764422E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là: hợp đồng Xây dựng mới các TBA, hoặc Nâng công suất các TBA hoặc cải tạo lưới điện trung hạ thế
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.054.116.986 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.162.350.958 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.((Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 năm (5 năm đối với công trình từ cấp II trở lên)).Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và qui mô tương tự gói thầu)32
2 Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công 2 - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.22
3 Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) 15 - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: 15 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu > 5 tấn Xe2
2 Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn Xe2
3 Xe cẩu tự hành 2.5- 3 tấn Xe1
4 Tó chữ A Bộ1
5 Máy trộn bê tông đến 250 lít Máy2
6 Máy bơm nư¬ớc Máy1
7 Máy đầm bê tông các loại Máy2
8 Máy hàn điện Máy2
9 Máy phát điện >10kVA Máy1
10 Tời kéo Bộ1
11 Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt Bộ2
12 Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột Bộ2
13 Các thiết bị thí nghiệm Trọn bộ1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->