Gói thầu: Cung cấp dịch vụ kiểm định thiết bị có yêu cầu quản lý nghiêm ngặt về an toàn lao động năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220156884-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/02/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty dịch vụ sửa chữa các nhà máy điện chi nhánh Tổng Công ty phát điện 3 công ty cổ phần |
| Tên gói thầu | Cung cấp dịch vụ kiểm định thiết bị có yêu cầu quản lý nghiêm ngặt về an toàn lao động năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220156811 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sản xuất kinh doanh và Hợp đồng dịch vụ sửa chữa NMNĐ Vĩnh Tân 4. |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 320 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-25 15:25:00 đến ngày 2022-02-15 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 710,044,500 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,101,000 VNĐ ((Bảy triệu một trăm lẻ một nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là710.044.500(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 497.031.150 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 994.062.300 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Công ty dịch vụ sửa chữa các nhà máy điện chi nhánh Tổng Công ty phát điện 3 công ty cổ phần |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp dịch vụ kiểm định thiết bị có yêu cầu quản lý nghiêm ngặt về an toàn lao động năm 2022 Thuê đơn vị kiểm định thiết bị có yêu cầu quản lý nghiêm ngặt về an toàn lao động năm 2022 320 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn sản xuất kinh doanh và Hợp đồng dịch vụ sửa chữa NMNĐ Vĩnh Tân 4. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Nhà thầu hoặc đơn vị liên kết với nhà thầu là đơn vị có chức năng kiểm định các thiết bị nêu tại mục 2 chương V Phần 2 của E-HSMT được Nhà nước quy định và cung cấp: + Chứng nhận hoạt động kiểm định kỹ thuật an toàn lao động thiết bị nâng thuộc phạm vi quản lý của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội. + Chứng nhận hoạt động kiểm định kỹ thuật an toàn lao động thiết bị áp lực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công thương. + Chứng nhận hoạt động kiểm định kỹ thuật an toàn lao động cần trục thuộc phạm vi quản lý của Bộ Giao thông vận tải. + Chứng nhận ISO/IEC 17020 hoặc các chứng nhận tương đương khác về năng lực thực hiện giám định thiết bị nêu trên. - Nhà thau cam kết có đầy đủ nguồn lực (bao gồm đơn vị liên kết với nhà thầu) sẵn sàng phục vụ công tác kiểm định: cơ sở hạ tầng, tải trọng, thiết bị, máy móc và cung cấp: + Hồ sơ chứng minh cơ sở hạ tầng. + Danh sách thiết bị tải trọng, thiết bị, máy móc phục vụ trong công tác kiểm định; + Hồ sơ hiệu chuẩn/kiểm định của các thiết bị đo lường phục vụ trong công tác kiểm định; - Nhà thầu cam kết bố trí tối thiểu 03 kiểm định viên (bao gồm đơn vị liên kết với nhà thầu) có ít nhất 3 năm kinh nghiệm thực hiện công tác kiểm định các thiết bị nêu tại mục 2 chương V Phần 2 của E-HSMT và cung cấp: + Chứng chỉ hoặc thẻ kiểm định viên đúng chức năng kiểm định các thiết bị nêu trên và còn thời hạn theo phạm vi quản lý của các Bộ ngành. + Quyết định công nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động đạt yêu cầu và thẻ an toàn lao động phù hợp với công việc kiểm định nêu trên, còn thời hạn do cơ quan chức năng cấp. + Chứng nhận UT (Ultrasonic testing) hoặc MT (Magnetic particle testing) hoặc PT (Penetrant test) từ cấp độ 2 trở lên (level 2) theo tiêu chuẩn ASNT. - Nhà thầu cam kết có đầy đủ năng lực (bao gồm đơn vị liên kết với nhà thầu) thực hiện dịch vụ với các nội dung sau: + Thực hiện việc kiểm định và dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật an toàn theo các Quy chuẩn, tiêu chuẩn Việt Nam hiện hành. + Nhà thầu cam kết cấp chứng nhận cho các trang thiết bị đạt yêu cầu, bao gồm: • Giấy chứng nhận kết quả kiểm định thiết bị đạt yêu cầu (bản gốc); • Tem kiểm định dán tại thiết bị đạt yêu cầu (bản gốc); • Biên bản kiểm định kỹ thuật an toàn thiết bị (bản gốc). |
| E-CDNT 15.2 | không áp dụng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.101.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Dịch vụ Sửa chữa các Nhà máy điện EVNGENCO 3
Địa chỉ: Số 332 Độc Lập (Quốc lộ 51), phường Phú Mỹ, thị xã Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu, Việt Nam.
Điện thoại: 0254 650 1253
Fax: 02544 392 4437. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Công ty Phát điện 3 - Công ty Cổ phần, Khu đô thị Sala, số 60-66 đường Nguyễn Cơ Thạch, Khu đô thị Sala, Phường An Lợi Đông, TP. Thủ Đức, TP.HCM. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có. |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Kiểm định palăng kéo tay - đặc trưng kỹ thuật: Tải trọng = | Kiểm định palăng kéo tay - đặc trưng kỹ thuật: Tải trọng = | Thiết bị | 390 | |
| 2 | Kiểm định palăng kéo tay - đặc trưng kỹ thuật: 3 tấn | Kiểm định palăng kéo tay - đặc trưng kỹ thuật: 3 tấn | Thiết bị | 110 | |
| 3 | Kiểm định palăng kéo tay - đặc trưng kỹ thuật: Tải trọng > 7,5 tấn | Kiểm định palăng kéo tay - đặc trưng kỹ thuật: Tải trọng > 7,5 tấn | Thiết bị | 55 | |
| 4 | Kiểm định cầu trục - đặc trưng kỹ thuật: 3 tấn = | Kiểm định cầu trục - đặc trưng kỹ thuật: 3 tấn = | Thiết bị | 1 | |
| 5 | Kiểm định cầu trục - đặc trưng kỹ thuật: 7,5 tấn | Kiểm định cầu trục - đặc trưng kỹ thuật: 7,5 tấn | Thiết bị | 4 | |
| 6 | Kiểm định cầu trục - đặc trưng kỹ thuật: 15 tấn | Kiểm định cầu trục - đặc trưng kỹ thuật: 15 tấn | Thiết bị | 1 | |
| 7 | Kiểm định xe nâng hàng - đặc trưng kỹ thuật: Tải trọng = | Kiểm định xe nâng hàng - đặc trưng kỹ thuật: Tải trọng = | Thiết bị | 3 | |
| 8 | Kiểm định xe nâng hàng - đặc trưng kỹ thuật: 3 tấn | Kiểm định xe nâng hàng - đặc trưng kỹ thuật: 3 tấn | Thiết bị | 3 | |
| 9 | Kiểm định xe nâng người - đặc trưng kỹ thuật: Tải trọng = | Kiểm định xe nâng người - đặc trưng kỹ thuật: Tải trọng = | Thiết bị | 1 | |
| 10 | Kiểm định cần trục ô tô - đặc trưng kỹ thuật: 15 tấn | Kiểm định cần trục ô tô - đặc trưng kỹ thuật: 15 tấn | Thiết bị | 1 | |
| 11 | Kiểm định bình chịu áp lực - đặc trưng kỹ thuật: Dung tích = | Kiểm định bình chịu áp lực - đặc trưng kỹ thuật: Dung tích = | Thiết bị | 1 | |
| 12 | Kiểm định bình chịu áp lực - đặc trưng kỹ thuật: 2 m3 | Kiểm định bình chịu áp lực - đặc trưng kỹ thuật: 2 m3 | Thiết bị | 1 | |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là7.100445E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là710.044.500(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 497.031.150 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 994.062.300 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi