Gói thầu: Gói thầu số 02: Chi phí xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220156994-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/02/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Hương Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220127495
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã Hương Sơn, ngân sách huyện Mỹ Đức hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-25 15:52:00 đến ngày 2022-02-14 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,307,094,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.846E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.692E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 18.600.000.000 VND.Yêu cầu cụ thể về hợp đồng xây lắp tương tự được quy định tại điểm c, khoản 2.1, Muc 2 Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.- Loại công trình: Công trình giao thông- Cấp công trình: Cấp IV.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng đường bộ;- Có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 05 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Thời gian làm chỉ huy trưởng công trình: Tối thiểu 03 năm, tính theo năm kể từ ngày có thời điểm đóng thầu trở về trước.+ Số lượng công trình đã làm chỉ huy trưởng: Tối thiểu 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh kèm theo là:• Xác nhận của Chủ đầu tư là chỉ huy trưởng công trình đó hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng.• Hợp đồng + Phụ lục đơn giá, khối lượng của hợp đồng, các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng đường bộ;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 05 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Thời gian làm cán bộ kỹ thuật: Tối thiểu 03 năm, tính theo năm kể từ ngày có thời điểm đóng thầu trở về trước.+ Số lượng công trình đã làm cán bộ kỹ thuật: Tối thiểu 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh kèm theo là:• Xác nhận của Chủ đầu tư là cán bộ kỹ thuật công trình đó hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng có tên cán bộ kỹ thuật hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu.• Hợp đồng + Phụ lục đơn giá, khối lượng của hợp đồng, các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình để chứng minh.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách trắc đạc công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa/ trắc đạc;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 05 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Thời gian làm cán bộ kỹ thuật hoặc phụ trách trắc địa công trình: Tối thiểu 03 năm, tính theo năm kể từ ngày có thời điểm đóng thầu trở về trước.+ Đã tham gia phụ trách kỹ thuật trắc đạc công trình của tối thiểu 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh kèm theo là:• Xác nhận của Chủ đầu tư là cán bộ kỹ thuật trắc đạc công trình đó hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng có tên cán bộ kỹ thuật trắc đạc hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu.• Hợp đồng + Phụ lục đơn giá, khối lượng của hợp đồng, các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình để chứng minh.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách về khối lượng, thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 05 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Thời gian làm cán bộ phụ trách về khối lượng, thanh quyết toán: Tối thiểu 03 năm, tính theo năm kể từ ngày có thời điểm đóng thầu trở về trước.+ Đã tham gia phụ trách về khối lượng, thanh quyết toán của tối thiểu 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh kèm theo là:• Xác nhận của Chủ đầu tư là cán bộ phụ trách về khối lượng, thanh quyết toán công trình đó hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng có tên cán bộ phụ trách về khối lượng, thanh quyết toán hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu.• Hợp đồng + Phụ lục đơn giá, khối lượng của hợp đồng, các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình để chứng minh.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng đường bộ có giấy chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 05 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Thời gian làm cán bộ phụ trách an toàn lao động: Tối thiểu 03 năm, tính theo năm kể từ ngày có thời điểm đóng thầu trở về trước.+ Số lượng công trình đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ: Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động tối thiểu 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh kèm theo là:• Xác nhận của Chủ đầu tư là cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình đó hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng có tên cán bộ phụ trách an toàn lao động hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu.• Hợp đồng + Phụ lục đơn giá, khối lượng của hợp đồng, các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình để chứng minh.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng hóa ≤ 07 tấn; Có giấy chứng nhận đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,5m3, Có kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Tự trọng 9 ÷ 16T, Có kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≤ 110 CV, Có kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 240 m3/h, Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn ≥ 250 lít, Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn ≥ 80L, Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5KW, Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1KW, Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 70kg, Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≤ 5KW, Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23KW, Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Hương Sơn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Chi phí xây dựng
Cải tạo, nâng cấp đường, mương tuyến đường trục sản xuất nông nghiệp Đồng Sòi, Thong Ngái, thôn Hội Xá, xã Hương Sơn, huyện Mỹ Đức
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã Hương Sơn, ngân sách huyện Mỹ Đức hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Hương Sơn , địa chỉ: Xã Hương Sơn, huyện Mỹ Đức, thành Phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND xã Hương Sơn - Địa chỉ: Xã Hương Sơn, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội. + Bên mời thầu: UBND xã Hương Sơn - Địa chỉ: Xã Hương Sơn, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo KTKT: Công ty cổ phần tin học và xây dựng AE2. Địa chỉ: Số 203, đường Ngọc Thụy, Phường Ngọc Thuỵ, Quận Long Biên, Hà Nội. + Tư vấn thẩm tra báo cáo KTKT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Tuấn Linh. Địa chỉ: Thôn Tế Tiêu, Thị Trấn Đại Nghĩa, Huyện Mỹ Đức, Thành phố Hà Nội. + Đơn vị thẩm định báo cáo KTKT: Phòng Quản lý đô thị huyện Mỹ Đức. Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty Cổ phần xây dựng phát triển 68. Địa chỉ: Số 1, ngách 19/90 đường Trung Văn, phường Trung Văn, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội. + Thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Mỹ Đức. Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần xây dựng phát triển 68. Địa chỉ: Số 1, ngách 19/90 đường Trung Văn, phường Trung Văn, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội. + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Mỹ Đức. Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Hương Sơn , địa chỉ: Xã Hương Sơn, huyện Mỹ Đức, thành Phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND xã Hương Sơn - Địa chỉ: Xã Hương Sơn, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội. + Bên mời thầu: UBND xã Hương Sơn - Địa chỉ: Xã Hương Sơn, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Bản chụp có công chứng hoặc chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy phép kinh doanh được cấp theo quy định của pháp luật hoặc Quyết định thành lập đối với tổ chức không có đăng ký kinh doanh (đối với nhà thầu là tổ chức) và phải phù hợp với yêu cầu thực hiện gói thầu. - Thỏa thuận liên danh (trong trường hợp nhà thầu liên danh); b) Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu - Đối với năng lực tài chính: Theo quy định tại Mục 2.1 Chương III của E-HSMT đính kèm trên hệ thống. - Đối với Hợp đồng tương tự: Theo quy định tại Mục 3 Mẫu số 03 Chương IV của E-HSMT đính kèm trên hệ thống. - Đối với nhân sự bố trí cho gói thầu: Theo quy định tại Mẫu số 04A Chương IV của E-HSMT đính kèm trên hệ thống. - Đối với thiết bị thi công: Theo quy định tại khoản b Mục 2.2 Chương III của E-HSMT đính kèm trên hệ thống. - Các tài liệu khác có liên quan theo yêu cầu của E-HSMT; Các tài liệu nêu trên là bản gốc hoặc bản sao công chứng hoặc chứng thực theo quy định. Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc (bản cứng) các tài liệu của E-HSDT để sẵn sàng làm rõ, đối chiếu khi bên mời thầu yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 180.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND xã Hương Sơn - Địa chỉ: Xã Hương Sơn, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội. + Bên mời thầu: UBND xã Hương Sơn - Địa chỉ: Xã Hương Sơn, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Mỹ Đức. Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN, MẶT ĐƯỜNG
1Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp I360,801m3
2Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp I20,4454100m3
3Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II1.296,3585m3
4Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp II73,4603100m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đường273,9045m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,8515,5213100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 24,0534100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 68,1636100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi 24,0534100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I24,0534100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi 68,1636100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II68,1636100m3
13Đắp đất nền móng công trình, nền đường241,11m3
14Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,9543,7119100m3
15Mua đá hỗn hợp5.411,1m3
16Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên12,0183100m3
B NỀN, MẶT ĐƯỜNG - KÈ TRÁI
1Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc 511,89100m
2Phên nứa519,36m2
3Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax150,3m3
4Xây đá hộc, xây móng, chiều dày 895,96m3
5Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày 807,52m3
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 751.835,58m2
7Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa170,36m2
8Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x20,0202100m3
9Thi công tầng lọc bằng cát0,2098100m3
10Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm1,807100m
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,855,8229100m3
12Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp I174,687m3
13Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp I9,8989100m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 5,8229100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi 5,8229100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I5,8229100m3
17Bơm nước hố móng10ca
C NỀN, MẶT ĐƯỜNG - KÈ PHẢI
1Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc 743,41100m
2Phên nứa979,18m2
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph6,37m3
4Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax190,13m3
5Xây đá hộc, xây móng, chiều dày 1.122,75m3
6Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày 1.010,11m3
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 751.903,78m2
8Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa215,03m2
9Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x20,0164100m3
10Thi công tầng lọc bằng cát0,1696100m3
11Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm1,5801100m
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,854,6882100m3
13Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp I140,646m3
14Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp I7,9699100m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 4,6882100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi 4,6882100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I4,6882100m3
18Bơm nước hố móng10ca
D NỀN, MẶT ĐƯỜNG - KÊNH
1Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax5,18m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 62,01m3
3Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao 101,85m3
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 751.053,02m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 20017,1m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2005,99m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng1,7017100m2
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,3048100m2
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu134cấu kiện
10Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái51cái
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,4623100m2
12Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa15,08m2
13Xây đá hộc, xây móng, chiều dày 13,32m3
14Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100101,07m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 2,1141tấn
16Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm0,4392tấn
17Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che0,0936tấn
18Lắp đặt kết cấu thép khác. Vỏ bao che0,0936tấn
19Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình trụ0,1672tấn
20Lắp đặt kết cấu thép dạng hình trụ, hình ống0,1672tấn
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ9,5m2
22Máy đóng mở V1 ty van dài 1,8m2Bộ
23Bu long M16-852Cái
24Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa48,49m2
E CÔNG TRÌNH TRÊN KÊNH - CỐNG D300 (03 CỐNG)
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 64,59m3
2Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc 3,27100m
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 1,71m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 2,61m3
5Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 1004,92m3
6Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày 4,08m3
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7519,62m2
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,06100m2
9Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen18cái
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu18cấu kiện
11Đế cống D30018Cái
12Ống cống D30018Cái
13Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, hình chữ nhật.Thành bình bể0,1092tấn
14Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật - Thành bể0,1092tấn
15Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che0,0815tấn
16Lắp đặt kết cấu thép khác. Vỏ bao che0,0815tấn
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ9,06m2
18Máy đóng mở V1 ty van dài 1,8m3bộ
19Đắp đất nền móng công trình, nền đường61,02m3
F CÔNG TRÌNH TRÊN KÊNH - CỐNG D400 (02 CỐNG)
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 48,3m3
2Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc 3,86100m
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, xi măng PC30, đá 4x6, chiều rộng 1,18m3
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, xi măng PC30, đá 1x2, chiều rộng 3,32m3
5Xây móng đá hộc, chiều dày >60cm, vữa xi măng mác 1002,4m3
6Xây tường thẳng bằng đá hộc, chiều dày 2,84m3
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 7510,72m2
8Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy0,0572100m2
9Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen0,12cái
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu12cấu kiện
11Đế cống D40012cái
12Ống cống D40012cái
13Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, hình chữ nhật. Thành bể0,0754tấn
14Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật - Thành bể0,0754tấn
15Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che0,068tấn
16Lắp đặt kết cấu thép khác. Vỏ bao che0,068tấn
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ6,78m2
18Máy đóng mở V1 ty van dài 1,8m2bộ
19Đắp đất nền móng công trình, nền đường45,08m3
G CÔNG TRÌNH TRÊN KÊNH - CỐNG D600 (01 CỐNG)
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 27,54m3
2Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc 1,61100m
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,57m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 1,1m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,0123100m2
6Đế cống D60010cái
7Ống cống D6006cái
8Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen6cái
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu10cấu kiện
10Xây đá hộc, xây móng, chiều dày 1,82m3
11Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày 1,2m3
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 758,15m2
13Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, hình chữ nhật. Thành bể0,0397tấn
14Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật - Thành bể0,0397tấn
15Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che0,0574tấn
16Lắp đặt kết cấu thép khác. Vỏ bao che0,0574tấn
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ4,03m2
18Máy đóng mở V1 ty van dài 1,8m1bộ
19Bu long M16-851cái
20Đắp đất nền móng công trình, nền đường24,58m3
H CÔNG TRÌNH TRÊN KÊNH - ĐẦU CỐNG HỘP ĐOẠN 3 (02 cống)
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén1,94m3
2Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc 0,42100m
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,18m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,13m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,0106100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0132tấn
7Xây đá hộc, xây móng, chiều dày 0,88m3
8Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày 1,19m3
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 755,72m2
10Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che0,0856tấn
11Lắp đặt kết cấu thép khác. Vỏ bao che0,0856tấn
12Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình trụ0,1326tấn
13Lắp đặt kết cấu thép dạng hình trụ, hình ống0,1326tấn
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ12,09m2
15Máy đóng mở V1 ty van dài 1,8m2Bộ
16Bu long M16-852Cái
I CÔNG TRÌNH TRÊN KÊNH - XÂY KÊNH HOÀN TRẢ
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph191,95m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph166,35m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 3,583100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi 3,583100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I3,583100m3
6Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc 205,56100m
7Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax85,65m3
8Xây đá hộc, xây móng, chiều dày 445,8m3
9Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày 238,82m3
10Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao 401,53m3
11Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75642,19m2
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75936,4m2
13Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa66,64m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 51,02m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 20016,38m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2004,36m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,7076100m2
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng1,5529100m2
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,3024100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 3,215tấn
21Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm0,3417tấn
22Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x20,015100m3
23Thi công tầng lọc bằng cát0,104100m3
24Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm1,1985100m
25Lót bạt dứa38,94m2
26Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu128cấu kiện
27Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái14cái
28Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che0,1258tấn
29Lắp đặt kết cấu thép khác. Vỏ bao che0,1258tấn
30Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình trụ0,1874tấn
31Lắp đặt kết cấu thép dạng hình trụ, hình ống0,1874tấn
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ12,45m2
33Máy đóng mở V1 ty van dài 1,8m3bộ
34Bu long M16-853cái
35Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp I215m3
36Đào móng công trình, chiều rộng móng 2,15100m3
37Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 2,15100m3
38Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I2,15100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.846E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.692E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 18.600.000.000 VND.Yêu cầu cụ thể về hợp đồng xây lắp tương tự được quy định tại điểm c, khoản 2.1, Muc 2 Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.- Loại công trình: Công trình giao thông- Cấp công trình: Cấp IV.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng đường bộ;- Có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 05 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Thời gian làm chỉ huy trưởng công trình: Tối thiểu 03 năm, tính theo năm kể từ ngày có thời điểm đóng thầu trở về trước.+ Số lượng công trình đã làm chỉ huy trưởng: Tối thiểu 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh kèm theo là:• Xác nhận của Chủ đầu tư là chỉ huy trưởng công trình đó hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng.• Hợp đồng + Phụ lục đơn giá, khối lượng của hợp đồng, các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng đường bộ;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 05 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Thời gian làm cán bộ kỹ thuật: Tối thiểu 03 năm, tính theo năm kể từ ngày có thời điểm đóng thầu trở về trước.+ Số lượng công trình đã làm cán bộ kỹ thuật: Tối thiểu 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh kèm theo là:• Xác nhận của Chủ đầu tư là cán bộ kỹ thuật công trình đó hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng có tên cán bộ kỹ thuật hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu.• Hợp đồng + Phụ lục đơn giá, khối lượng của hợp đồng, các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình để chứng minh.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.53
3 Cán bộ phụ trách trắc đạc công trình 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa/ trắc đạc;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 05 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Thời gian làm cán bộ kỹ thuật hoặc phụ trách trắc địa công trình: Tối thiểu 03 năm, tính theo năm kể từ ngày có thời điểm đóng thầu trở về trước.+ Đã tham gia phụ trách kỹ thuật trắc đạc công trình của tối thiểu 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh kèm theo là:• Xác nhận của Chủ đầu tư là cán bộ kỹ thuật trắc đạc công trình đó hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng có tên cán bộ kỹ thuật trắc đạc hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu.• Hợp đồng + Phụ lục đơn giá, khối lượng của hợp đồng, các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình để chứng minh.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.53
4 Cán bộ phụ trách về khối lượng, thanh quyết toán 1 - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 05 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Thời gian làm cán bộ phụ trách về khối lượng, thanh quyết toán: Tối thiểu 03 năm, tính theo năm kể từ ngày có thời điểm đóng thầu trở về trước.+ Đã tham gia phụ trách về khối lượng, thanh quyết toán của tối thiểu 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh kèm theo là:• Xác nhận của Chủ đầu tư là cán bộ phụ trách về khối lượng, thanh quyết toán công trình đó hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng có tên cán bộ phụ trách về khối lượng, thanh quyết toán hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu.• Hợp đồng + Phụ lục đơn giá, khối lượng của hợp đồng, các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình để chứng minh.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.53
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Là kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng đường bộ có giấy chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 05 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Thời gian làm cán bộ phụ trách an toàn lao động: Tối thiểu 03 năm, tính theo năm kể từ ngày có thời điểm đóng thầu trở về trước.+ Số lượng công trình đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ: Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động tối thiểu 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh kèm theo là:• Xác nhận của Chủ đầu tư là cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình đó hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng có tên cán bộ phụ trách an toàn lao động hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu.• Hợp đồng + Phụ lục đơn giá, khối lượng của hợp đồng, các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình để chứng minh.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tải trọng hàng hóa ≤ 07 tấn; Có giấy chứng nhận đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực2
2 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,5m3, Có kiểm định còn hiệu lực2
3 Máy lu Tự trọng 9 ÷ 16T, Có kiểm định còn hiệu lực1
4 Máy ủi Công suất ≤ 110 CV, Có kiểm định còn hiệu lực1
5 Máy nén khí Công suất ≥ 240 m3/h, Sử dụng tốt1
6 Máy trộn bê tông Dung tích thùng trộn ≥ 250 lít, Sử dụng tốt2
7 Máy trộn vữa Dung tích thùng trộn ≥ 80L, Sử dụng tốt2
8 Đầm dùi Công suất ≥ 1,5KW, Sử dụng tốt2
9 Đầm bàn Công suất ≥ 1KW, Sử dụng tốt2
10 Đầm cóc Trọng lượng ≥ 70kg, Sử dụng tốt2
11 Máy cắt, uốn thép Công suất ≤ 5KW, Sử dụng tốt2
12 Máy hàn Công suất ≥ 23KW, Sử dụng tốt1
13 Máy bơm nước Sử dụng tốt1
14 Máy thủy bình Sử dụng tốt1
15 Máy phát điện Sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->