Gói thầu: Gói 2: Cung cấp và lắp đặt hệ thống PCCC
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220133744-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/02/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án các công trình điện miền Bắc - Chi nhánh Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia |
| Tên gói thầu | Gói 2: Cung cấp và lắp đặt hệ thống PCCC |
| Số hiệu KHLCNT | 20190778700 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | EVNNPT |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-17 08:55:00 đến ngày 2022-02-09 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,155,338,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.733E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.46E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(9) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu:Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 02, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 809,00 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ (2 x 809,00 VNĐ ≥ 1.618.000.000 VNĐ Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 809.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.618.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | :- Là kỹ sư chuyên ngành PCCC; hoặc bằng tốt nghiệp trình độ trung cấp chuyên ngành phù hợp với lĩnh vực hoạt động với gói thầu và có thời gian làm công tác thi công PCCC các công trình dân dụng/Công nghiệp tối thiểu là 07 năm; đã từng chỉ huy trưởng hạng mục thi công lắp đặt hệ thống PCCC của ít nhất 01 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường: |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 Kỹ sư Xây dựng: Đã từng giám sát hạng mục thi công lắp đặt hệ thống PCCC của ít nhất 01 công trình tương tự.- 01 Kỹ sư điện hoặc (Kỹ thuật điện): Đã từng thi công các hạng mục lắp đặt hệ thống PCCC công trình dân dụng/công nghiệp ít nhất 01 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Có đủ công nhân kỹ thuật thực hiện thi công gói thầu: (tối thiểu 05 công nhân). Có trình độ Trung cấp, Cao đẳng hoặc bặc thợ từ 3/7 trở lên chuyên về hàn |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông dung tích 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn các đầu mối |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | đầm công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt uốn 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để cắt VTTB thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy mài 2,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung cắt các laoij VT thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án các công trình điện miền Bắc - Chi nhánh Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia |
| E-CDNT 1.2 |
Gói 2: Cung cấp và lắp đặt hệ thống PCCC Kho bảo quản vật tư thiết bị tại trạm 500kV Phố Nối 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | EVNNPT |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Nhà thầu cần phải nộp kèm theo E-HSDT các tài liệu để chứng minh khả năng đáp ứng các nội dung quy định tại Chương III của E-HSMT và các quy định khác theo quy định của E-HSMT. - Nhà thầu phải có giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy, Văn bằng chứng chỉ của các cán bộ chủ chốt tham gia thực hiện thi công gói thầu (Theo Quy định tại Nghị định số 136/2020/NĐ-CP ngày 24/11/2020 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một số điều và biện pháp thi hành của Luật Phòng cháy và Chữa cháy và Luật Sửa đổi, bổ sung một số Điều của Luật Phòng cháy và Chữa cháy).. - Nhà thầu có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo quy định của pháp luật về xây dựng hiện hành (Thông tư số 05/2020/TT- BKHĐT ngày 30/6/2020 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư sửa đổi, bổ sung, một số điều của Thông tư 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017 của Bộ Kế hoạch Đầu tư quy định chi tiết về lựa chọn nhà thầu qua Hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia số 18 Trần Nguyên Hãn - Quận Hoàn Kiếm - Hà Nội;
- Điện thoại: 84-024 2220 4444; Fax: 84-024 2220 4455.
Ban Quản lý dự án các công trình điện miền Bắc - Chi nhánh Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia - Số 4 - Nguyễn Khắc Nhu - Ba Đình - Hà Nội;
- Địa chỉ: Số 4- Nguyễn Khắc Nhu- Ba Đình- Hà Nội; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: TỔNG CÔNG TY TRUYỀN TẢI ĐIỆN QUỐC GIA - Số 18 Trần Nguyên Hãn, Q. Hoàn Kiểm- TP. Hà Nội - Điện thoại: 84-024 2220 4444 - Fax: 84-024 2220 4455 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hệ thống báo cháy | |||
| 1 | Linh kiện báo cháy | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 77-113 của E-HSMT | 9 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chuông điện (gồm cả chuông, nút bấm) | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 77-113 của E-HSMT | 6 | cái |
| 3 | Tủ Trung Tâm báo cháy 4 kênh không kèm acquy | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 77-113 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 4 | Ắc quy 12VDC cấp cho tủ TT báo cháy | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 77-113 của E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Điện trở cuối nguồn | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 77-113 của E-HSMT | 10 | Cái |
| 6 | Lắp đặt hộp nối KT | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 77-113 của E-HSMT | 6 | hộp |
| 7 | Cáp điều khiển tín hiệu 10x0,5 (CU/PVC/PVC) ( Dùng cho hộp khu vực ra hộp đấu tổng) | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 77-113 của E-HSMT | 33 | m |
| 8 | Cáp điều khiển tín hiệu 8x0,5 (CU/PVC/PVC) (Dùng cho hộp từng khu vực ra hộp đấu tổng) | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 77-113 của E-HSMT | 16 | m |
| 9 | Cáp điều khiển tín hiều 4x0,5(CU/PVC/PVC)(Dùng cho hộp khu vực ra hộp đấu tổng) | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 77-113 của E-HSMT | 197 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 77-113 của E-HSMT | 850 | m |
| 11 | Lắp đặt ống gen sun luồn dây (Vanlock) D16 | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 77-113 của E-HSMT | 532 | m |
| 12 | Lắp đặt ống gen luồn dây PVC (Vanlock) D20 | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 77-113 của E-HSMT | 700 | m |
| 13 | Lắp đặt ống gen luồn dây PVC (Vanlock) D25 | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 77-113 của E-HSMT | 15 | m |
| 14 | Lắp đặt ống gen cứng luồn dây pvc D40/32 | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 77-113 của E-HSMT | 50 | m |
| 15 | Lắp đặt ống gen sun luồn dây (Vanlock) D16 | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 77-113 của E-HSMT | 100 | m |
| 16 | Lắp đặt hộp nối KT | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 77-113 của E-HSMT | 4 | hộp |
| 17 | Lắp đặt đèn thoát hiểm Exit | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 77-113 của E-HSMT | 15 | bộ |
| 18 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 77-113 của E-HSMT | 24 | bộ |
| 19 | Lắp đặt ổ cắm đơn cho hệ thống đèn Exit, sự cố | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 77-113 của E-HSMT | 15 | cái |
| 20 | Lắp đặt ổ cắm đôi cho hệ thống đèn Exit, sự cố | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 77-113 của E-HSMT | 24 | cái |
| 21 | Tủ điện cho hệ thống đèn Exit, Sự cố | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 77-113 của E-HSMT | 2 | tủ |
| B | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, ĐK 125mm | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 77-113 của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, ĐK 100mm | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 77-113 của E-HSMT | 4,17 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 67mm | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 77-113 của E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 50mm | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 77-113 của E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 40mm | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 77-113 của E-HSMT | 1,05 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 32mm | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 77-113 của E-HSMT | 0,9 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 77-113 của E-HSMT | 1,75 | 100m |
| 8 | Lắp đặt đầu phun Sprinkler Tyco | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 77-113 của E-HSMT | 105 | cái |
| 9 | Lắp đặt Van báo D150 | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 77-113 của E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt van bướm kèm công tắc giám sát D100 | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 77-113 của E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc dòng chảy | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 77-113 của E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt van khóa, ĐK 150mm | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 77-113 của E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt van 1 chiều, ĐK150mm | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 77-113 của E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt van 1 chiều, ĐK100mm | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 77-113 của E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt van khóa , ĐK 65mm | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 77-113 của E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt van 1 chiều, ĐK 65mm | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 77-113 của E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt van khóa , ĐK 50mm | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 77-113 của E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt van 1 chiều, ĐK 50mm | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 77-113 của E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt van khóa bi đồng, ĐK 32mm | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 77-113 của E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt van 1 chiều, ĐK 32mm | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 77-113 của E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt van khóa bi đồng, ĐK 25mm | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 77-113 của E-HSMT | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt van 1 chiều, ĐK 25mm | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 77-113 của E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt khớp chống rung D125 | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 77-113 của E-HSMT | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt khớp chống rung D100 | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 77-113 của E-HSMT | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt khớp chống rung D40 | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 77-113 của E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt khớp chống rung D32 | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 77-113 của E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê đều, ĐK 100mm | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 77-113 của E-HSMT | 8 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê thu, ĐK 100mm | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 77-113 của E-HSMT | 6 | cái |
| 29 | Lắp đặt côn thu, ĐK 150mm | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 77-113 của E-HSMT | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt côn thu, ĐK 100mm | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 77-113 của E-HSMT | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt côn thu, ĐK 100mm | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 77-113 của E-HSMT | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt côn thu ren mạ kẽm, ĐK 40mm | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 77-113 của E-HSMT | 40 | cái |
| 33 | Lắp đặt côn thu ren mạ kẽm, ĐK 32mm | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 77-113 của E-HSMT | 46 | cái |
| 34 | Lắp đặt cút mạ kẽm, ĐK 40mm | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 77-113 của E-HSMT | 32 | cái |
| 35 | Lắp đặt tê thu ren mạ kẽm, ĐK 40mm | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 77-113 của E-HSMT | 32 | cái |
| 36 | Lắp đặt tê thu ren mạ kẽm, ĐK 32mm | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 77-113 của E-HSMT | 40 | cái |
| 37 | Lắp đặt kép ren mạ kẽm D40 | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 77-113 của E-HSMT | 35 | cái |
| 38 | Lắp đặt kép ren mạ kẽm D32 | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 77-113 của E-HSMT | 42 | cái |
| 39 | Lắp đặt cút ren mạ kẽm, ĐK 25mm | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 77-113 của E-HSMT | 40 | cái |
| 40 | Lắp đặt cút góc, ĐK 150mm | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 77-113 của E-HSMT | 8 | cái |
| 41 | Lắp đặt cút góc, ĐK 100mm | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 77-113 của E-HSMT | 10 | cái |
| 42 | Lắp đặt cút góc, ĐK 50mm | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 77-113 của E-HSMT | 20 | cái |
| 43 | Lắp đặt mặt bích tiện, ĐK 150mm + gioăng | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 77-113 của E-HSMT | 6 | cái |
| 44 | Lắp đặt mặt bích tiện, ĐK 100mm + gioăng | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 77-113 của E-HSMT | 65 | cái |
| 45 | Lắp đặt mặt bích tiện, ĐK 80mm + gioăng | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 77-113 của E-HSMT | 6 | cái |
| 46 | Lắp đặt van mặt bích, ĐK 50mm +gioăng | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 77-113 của E-HSMT | 8 | cái |
| 47 | Lắp đặt hộp đựng thiết bị ngoài trời cho trụ Kt: 1400x600x200x1.0mm ( Để 2 cuộn vòi ) | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 77-113 của E-HSMT | 2 | Cái |
| 48 | Lắp đặt lăng chữa cháy D65 | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 77-113 của E-HSMT | 2 | Cái |
| 49 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D65 13AT | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 77-113 của E-HSMT | 2 | Cuộn |
| 50 | Lắp đặt trụ cứu hoả 2 cửa ĐK 65mm | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 77-113 của E-HSMT | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy 2 cửa D65 | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 77-113 của E-HSMT | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt họng cứu hoả ĐK 50mm | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 77-113 của E-HSMT | 6 | cái |
| 53 | Lắp đặt van chữa cháy chuyên dụng, ĐK50mm | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 77-113 của E-HSMT | 6 | cái |
| 54 | Lắp đặt hộp đựng thiết bị chữa cháyKt: 600x500x180x1,0mm ( Để 1 cuộn vòi ) | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 77-113 của E-HSMT | 6 | Cái |
| 55 | Lắp đặt lăng chữa cháy D50 | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 77-113 của E-HSMT | 6 | Cái |
| 56 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D50 13AT | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 77-113 của E-HSMT | 6 | Cuộn |
| 57 | Bình chữa cháy CO2MT3 | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 77-113 của E-HSMT | 13 | Cái |
| 58 | Bình chữa cháy MFZ8 | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 77-113 của E-HSMT | 30 | Cái |
| 59 | Giá để 3 bình chữa cháy | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 77-113 của E-HSMT | 11 | 1 giá đỡ |
| 60 | Bộ nội qui, tiêu lệnh | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 77-113 của E-HSMT | 10 | Bộ |
| 61 | Bu lông M14x50 | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 77-113 của E-HSMT | 312 | cái |
| 62 | U bol bắt ống D100 | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 77-113 của E-HSMT | 20 | cái |
| 63 | Tyren D8 kèm êcu | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 77-113 của E-HSMT | 300 | cái |
| 64 | Gông treo ống D125 | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 77-113 của E-HSMT | 8 | cái |
| 65 | Gông treo ống D100 | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 77-113 của E-HSMT | 20 | cái |
| 66 | Gông treo ống D65 | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 77-113 của E-HSMT | 90 | cái |
| 67 | Gông treo ống D50 | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 77-113 của E-HSMT | 30 | cái |
| 68 | Gông treo ống D40 | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 77-113 của E-HSMT | 70 | cái |
| 69 | Gông treo ống D32 | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 77-113 của E-HSMT | 118 | cái |
| 70 | Gông treo ống D25 | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 77-113 của E-HSMT | 70 | cái |
| 71 | Thử áp lực đường ống D25 | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 77-113 của E-HSMT | 1,75 | 100m |
| 72 | Thử áp lực đường ống D32 | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 77-113 của E-HSMT | 0,9 | 100m |
| 73 | Thử áp lực đường ống D40 | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 77-113 của E-HSMT | 1,05 | 100m |
| 74 | Thử áp lực đường ống D50 | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 77-113 của E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 75 | Thử áp lực đường ống D65 | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 77-113 của E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 76 | Thử áp lực đường ống D100 | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 77-113 của E-HSMT | 4,17 | 100m |
| 77 | Thử áp lực đường ống D125 | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 77-113 của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 78 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 77-113 của E-HSMT | 185,1815 | m2 |
| C | TRẠM BƠM CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện- Bơm ly tâm trục ngang: 200x150/132 P=22,5 Kw- 30 HP; Q=27-78m3/h, H=71,7-89,5m | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 77-113 của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Máy bơm chữa cháy. P= 22,5 Kw - 30HP. Q=54-144m3/h H=56,7-44m | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 77-113 của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Máy bơm bù áp 3Kw H=60m | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 77-113 của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Bình tich áp 100 lít | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 77-113 của E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Tủ điện điều kiển HT bơm chữa cháy | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 77-113 của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 6 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Rơ le | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 77-113 của E-HSMT | 3 | cái |
| 7 | Đồng hồ áp lực 20Bar | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 77-113 của E-HSMT | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt van xả khí, ĐK 25mm | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 77-113 của E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt Van an toàn D50 | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 77-113 của E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt chõ D150 | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 77-113 của E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt chõ đồng D50 | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 77-113 của E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Bệ đỡ | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 77-113 của E-HSMT | 1,2 | m3 |
| D | HỆ THỐNG CHỐNG SÉT TIÊN ĐẠO | |||
| 1 | Kim thu sét tia tiên đạo bán kính bảo vệ cấp độ IV là R=75m | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 77-113 của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Bộ cột đỡ kim thu sét Inox D42 dài 5m | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 77-113 của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Cáp đồng vỏ bọc cách điện thoát sét 70mm | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 77-113 của E-HSMT | 75 | Mét |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 77-113 của E-HSMT | 75 | m |
| 5 | Khớp nối composit cách điện | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 77-113 của E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Bộ giằng néo tăng đơ,ốc siết cáp ( 4 dây ) | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 77-113 của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 7 | Măng xông liên kết cọc tiếp địa | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 77-113 của E-HSMT | 4 | cái |
| 8 | Kẹp liên kết giữa cọc tiếp địa và dây thoát sét | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 77-113 của E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 77-113 của E-HSMT | 5 | cọc |
| 10 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 77-113 của E-HSMT | 1 | Hộp |
| 11 | Đo kiểm tra điện trở. | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 77-113 của E-HSMT | 1 | HT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.733E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.46E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(9) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu:Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 02, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 809,00 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ (2 x 809,00 VNĐ ≥ 1.618.000.000 VNĐ Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 809.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.618.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | :- Là kỹ sư chuyên ngành PCCC; hoặc bằng tốt nghiệp trình độ trung cấp chuyên ngành phù hợp với lĩnh vực hoạt động với gói thầu và có thời gian làm công tác thi công PCCC các công trình dân dụng/Công nghiệp tối thiểu là 07 năm; đã từng chỉ huy trưởng hạng mục thi công lắp đặt hệ thống PCCC của ít nhất 01 công trình tương tự | 5 | 3 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường: | 2 | - 01 Kỹ sư Xây dựng: Đã từng giám sát hạng mục thi công lắp đặt hệ thống PCCC của ít nhất 01 công trình tương tự.- 01 Kỹ sư điện hoặc (Kỹ thuật điện): Đã từng thi công các hạng mục lắp đặt hệ thống PCCC công trình dân dụng/công nghiệp ít nhất 01 công trình tương tự. | 4 | 2 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật | 5 | Có đủ công nhân kỹ thuật thực hiện thi công gói thầu: (tối thiểu 05 công nhân). Có trình độ Trung cấp, Cao đẳng hoặc bặc thợ từ 3/7 trở lên chuyên về hàn | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông dung tích 250L | máy trộn bê tông | 1 |
| 2 | Máy hàn | Hàn các đầu mối | 2 |
| 3 | Đầm dùi 1,5kW | đầm công trình | 2 |
| 4 | Máy cắt uốn 5kW | Dùng để cắt VTTB thi công | 1 |
| 5 | Máy mài 2,7KW | dung cắt các laoij VT thi công | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi