Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220149464-01
Thời điểm đóng mở thầu 14/02/2022 08:08:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án 3
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220145567
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ (Ngân sách nhà nước)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-25 16:36:00 đến ngày 2022-02-14 08:08:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,410,594,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 156,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.56E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.1E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu độc lập hoặc Nhà thầu liên danh (gộp tất cả các thành viên liên danh) phải có:(i) Số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7,3 tỷ đồng hoặc (ii) số lượng hợp đồng khác 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7,3 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 14,6 tỷ đồng.Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng xây dựng mới, hoặc nâng cấp, cải tạo hoặc sửa chữa công trình giao thông đường bộ; trong đó có tối thiểu một (01) hợp đồng có hạng mục thi công hệ thống an toàn giao thông (đinh phản quang hoặc hộ lan tôn sóng hoặc biển báo).+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng ≥ 7,3 tỷ đồng, trong đó giá trị hạng mục hệ thống an toàn giao thông (của một trong các hạng mục hoặc tổng các hạng mục đinh phản quang, hộ lan tôn sóng, biển báo) ≥ 3,5 tỷ đồng+ Đối với trường hợp tham dự thầu dưới hình thức Nhà thầu liên danh: Năng lực, kinh nghiệm được xác định bằng tổng năng lực, kinh nghiệm của các thành viên liên danh; ngoài phải đáp ứng yêu cầu có tối thiểu hai (02) hợp đồng có quy mô và tính chất tương tự nêu trên khi gộp tất cả các thành viên liên danh, thì: Từng thành viên liên danh phải chứng minh đã thực hiện hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành tối thiểu một (01) hợp đồng kể từ năm 2017 đến nay có tính chất và quy mô tương tự như phần công việc mà thành viên đó sẽ đảm nhận trong liên danh giá trị công việc xây lắp trong hợp đồng đã hoàn thành của mỗi thành viên liên danh phải đảm bảo ≥ 7,3 tỷ đồng nhân với tỷ lệ phân chia theo thỏa thuận liên danh.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Đối với nhà thầu phụ phải đính kèm các tài liệu:(i) Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính, các phụ lục hợp đồng (nếu có); (ii) Văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư về sử dụng nhà thầu phụ hoặc các tài liệu liên quan khác để chứng minh việc tham gia thực hiện hợp đồng của nhà thầu phụ. (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm tại bảng này sẽ được xem xét đánh giá cùng với các yêu cầu được quy định tại Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT được đính kèm theo E-HSMT trên hệ thống).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 7
Vị trí công việc Chủ nhiệm kiểm tra chất lượng sản phẩm KCS.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, an toàn giao thông và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Phòng thí nghiệm hợp chuẩn (thiết bị chủ chốt)
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào ≥ 0,5m3(Xe máy chuyên dùng)(thiết bị chủ chốt)
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu
- Số lượng tối thiểu 2
3-Cần trục ô tô 3T(Xe máy chuyên dùng)(thiết bị chủ chốt)
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Xe nâng chiều cao (nâng người) ≥ 6m(Xe máy chuyên dùng)(thiết bị chủ chốt)
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án 3
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 2: Thi công xây dựng
Sửa chữa tường hộ lan tôn sóng đoạn Km450+950 - Km451+400; Km453+520 - Km455+500; Km456+940 - Km457+882; Chuyển biển báo lên cột cần vươn tại các nút giao lớn, bổ sung đinh phản quang tại các điểm mở GPC giữa trên đoạn Km402+335 - Km467+00; Bổ sung tấm chống chói đoạn Km442+870 - Km443+188; Km443+444 - Km443+873; Nâng cao viên vỉa GPC giữa cục bộ Km464+500 - Km467; Xử lý điểm tiềm ẩn mất ATGT tại các vị trí qua trường học tại Km413+060, Km420+300, Km424+240, Km425+190, Km426+296, Km428+482, Km451+070 và các vị trí chợ gần đường tại Km427+320, Km442+060, Km458+ 250, Quốc lộ 1, tỉnh Nghệ An
150 Ngày
E-CDNT 3 Sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ (Ngân sách nhà nước)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án 3 , địa chỉ: Tổ 23 phường Lĩnh Nam - quận Hoàng Mai - thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Tổng cục Đường bộ Việt Nam, địa chỉ: Lô D20, Khu đô thị mới Cầu Giấy, đường Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án 3 (Ban QLDA3), địa chỉ: tổ 23, phường Lĩnh Nam, quận Hoàng Mai, thành phố Hà Nội.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tổ chức tư vấn lập Báo cáo KTKT: Trung tâm kỹ thuật đường bộ 2.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án 3 , địa chỉ: Tổ 23 phường Lĩnh Nam - quận Hoàng Mai - thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Tổng cục Đường bộ Việt Nam, địa chỉ: Lô D20, Khu đô thị mới Cầu Giấy, đường Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án 3 (Ban QLDA3), địa chỉ: tổ 23, phường Lĩnh Nam, quận Hoàng Mai, thành phố Hà Nội.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp; + Tài liệu chứng minh theo mục 26 E-CDNT (nếu có); + Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ Hạng III trở lên còn hiệu lực; + Các biểu mẫu số 15(A); 15(B); 04A-1; 04B-1 đã kê khai đầy đủ nội dung; + Các tài liệu chứng minh về tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của E-HSDT; Trường hợp tài liệu chứng minh của nhà thầu không đủ rõ để xác định khả năng đáp ứng các yêu cầu đánh giá thì Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu làm rõ trong quá trình đánh giá. Trường hợp nhà thầu liên danh phải có thỏa thuận liên danh lập theo mẫu, số lượng thành viên trong liên danh không quá 02 thành viên; thành viên đứng đầu liên danh phải thực hiện > 50% giá trị gói thầu; thành viên còn lại thực hiện > 20% giá trị gói thầu.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 156.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng cục Đường bộ Việt Nam, địa chỉ: Lô D20, Khu đô thị mới Cầu Giấy, đường Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án 3 (Ban QLDA3), địa chỉ: tổ 23, phường Lĩnh Nam, quận Hoàng Mai, thành phố Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng cục Đường bộ Việt Nam Địa chỉ: ô D20, Khu đô thị mới Cầu Giấy, đường Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. Số điện thoại: 0243 8571 444 - Fax: 0243 8571 440
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Quản lý xây dựng đường bộ - Tổng cục Đường bộ Việt Nam Địa chỉ: ô D20, Khu đô thị mới Cầu Giấy, đường Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. Số điện thoại: 0243 5380 262 - Fax: 0243 5380 302
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KM402+335-KM436+800
B BỔ SUNG BIỂN BÁO CỘT CẦN VƯƠN VÀ ĐINH PHẢN QUANG
1Sản xuất, lắp đặt cột cần vươn cao 6,2m, cần vươn kép L=3,5mTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật4cột
2Sản xuất, lắp đặt Biển báo chữ nhật 3,2x2m sử dụng màn phản quang loại XITheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật4biển
3Lắp đặt Cọc Tiếp địa L63x63x5x1500mmTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật4bộ
4Cắt mặt đường BT dày 10cmTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật21,6m
5Phá dỡ BTXMTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật0,72m3
6Đào móng cộtTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật10,08m3
7BTCT móng cột 16MpaTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật11,08m3
8CPĐD loại 2Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật0,72m3
9Cắt tháo cột thu hồi về kho chi Cục II.2 tại Km420+500 QL1Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật4Mạch
10Bổ sung đinh phản quang tại các điểm mở GPC giữag KT:15x14cmTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật4.498Cái
11Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt h=2mm Vạch 3.1bTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật386,5m2
C XỬ LÝ CÁC ĐIỂM MẤT ATGT (TRƯỜNG HỌC VÀ CHỢ)
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt h=2mmTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật31,6m2
2Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt h=3mmTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật134,36m2
3Gắn đinh phản quang KT:15x14cmTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật702Cái
4Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt h=4mmTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật237,6m2
5Sản xuất, lắp đặt cột cần vươn cao 6,2m, cần vươn kép L=4,5mTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật14cột
6Sản xuất, lắp đặt Biển báo chữ nhật 4,1x1,8m sử dụng màn phản quang loại XITheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật14biển
7Lắp đặt Cọc Tiếp địa L63x63x5x1500mmTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật14bộ
8Cắt mặt đường BT dày 10cmTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật75,6m
9Phá dỡ BTXMTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật2,52m3
10Đào móng cộtTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật37,8m3
11BTCT móng cột 16MpaTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật38,78m3
12CPĐD loại 2Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật2,52m3
13Cắt tháo cột thu hồi về kho chi Cục II.2 tại Km420+500 QL1Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật1TB
D KM436+800-KM467+00
E SỬA CHỮA TƯỜNG HỘ LAN TÔN SÓNG
1Tháo dỡ hộ lan 1 tầng cũTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật1.578m
2Lắp mới hộ lan 1 tầngTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật1.638m
3Sửa chữa hộ lan bị rỉ sétTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật1.802m
4Mắt phản quangTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật8.065cái
F BỔ SUNG BIỂN BÁO CỘT CẦN VƯƠN VÀ ĐINH PHẢN QUANG
1Sảm xuất, Lắp đặt cột cần vươn cao 6,2m, cần vươn kép L=3,5mTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật10cột
2Sản xuất, lắp đặt Biển báo chữ nhật 3,2x2m sử dụng màn phản quang loại XITheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật10biển
3Lắp đặt Cọc Tiếp địa L63x63x5x1500mmTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật10bộ
4Cắt mặt đường BT dày 10cmTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật54m
5Phá dỡ BTXMTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật1,8m3
6Đào móng cộtTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật25,2m3
7BTCT móng cột 16MpaTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật27,7m3
8CPĐD loại 2Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật1,8m3
9Cắt tháo cột thu hồi về kho chi Cục II.2 tại Km420+500 QL1Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật1TB
10Bổ sung đinh phản quang tại các điểm mở GPC giữa KT:15x14cmTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật4.279Cái
11Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt h=2mmTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật377,2m2
G BỔ SUNG TẤM CHỐNG CHÓI TRÊN GPC GIỮA DI ĐỘNG
1Lắp dựng trụ, lưới chống chói trên GPCTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật574m
2Tháo, lắp lại tấm đầu cuối đoạn bổ sung tấm chống chóiTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật4m
H NÂNG CAO ĐỘ VIÊN VỈA GPC GIỮA CỐ ĐỊNH
1Nâng cao độ viên vỉa GPC giữa Htb=20cmTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật421m
2Nâng cao độ viên vỉa GPC giữa Htb=21cmTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật761m
3Nâng cao độ viên vỉa GPC giữa Htb=23cmTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật2.309m
4Nâng cao độ viên vỉa GPC giữa Htb=25cmTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật1.005m
5Gia trát và sơn trắng đỏ 2 lớp viên vỉaTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật2.248m2
I XỬ LÝ CÁC ĐIỂM MẤT ATGT (TRƯỜNG HỌC VÀ CHỢ)
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt h=2mmTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật36,6m2
2Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt h=3mmTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật66,16m2
3Gắn đinh phản quang KT:15x14cmTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật196Cái
4Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt h=4mmTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật118,8m2
5Sản xuất, lắp đặt cột cần vươn cao 6,2m, cần vươn kép L=4,5mTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật6cột
6Sản xuất, lắp đặt Biển báo chữ nhật 4,1x1,8m sử dụng màn phản quang loại XITheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật6biển
7Lắp đặt Cọc Tiếp địa L63x63x5x1500mmTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật6bộ
8Cắt mặt đường BT dày 10cmTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật32,4m
9Phá dỡ BTXMTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật1,08m3
10Đào móng cộtTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật16,2m3
11BTCT móng cột 16MpaTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật16,62m3
12CPĐD loại 2Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật1,08m3
13Thu hồi cột ống thép về kho chi Cục II.2 tại Km420+500 QL1Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật1TB
J Dự phòng cho cả gói thầu (3,36%)
1Dự phòng 3,36% (cả gói thầu)Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật1TB
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.56E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.1E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu độc lập hoặc Nhà thầu liên danh (gộp tất cả các thành viên liên danh) phải có:(i) Số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7,3 tỷ đồng hoặc (ii) số lượng hợp đồng khác 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7,3 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 14,6 tỷ đồng.Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng xây dựng mới, hoặc nâng cấp, cải tạo hoặc sửa chữa công trình giao thông đường bộ; trong đó có tối thiểu một (01) hợp đồng có hạng mục thi công hệ thống an toàn giao thông (đinh phản quang hoặc hộ lan tôn sóng hoặc biển báo).+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng ≥ 7,3 tỷ đồng, trong đó giá trị hạng mục hệ thống an toàn giao thông (của một trong các hạng mục hoặc tổng các hạng mục đinh phản quang, hộ lan tôn sóng, biển báo) ≥ 3,5 tỷ đồng+ Đối với trường hợp tham dự thầu dưới hình thức Nhà thầu liên danh: Năng lực, kinh nghiệm được xác định bằng tổng năng lực, kinh nghiệm của các thành viên liên danh; ngoài phải đáp ứng yêu cầu có tối thiểu hai (02) hợp đồng có quy mô và tính chất tương tự nêu trên khi gộp tất cả các thành viên liên danh, thì: Từng thành viên liên danh phải chứng minh đã thực hiện hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành tối thiểu một (01) hợp đồng kể từ năm 2017 đến nay có tính chất và quy mô tương tự như phần công việc mà thành viên đó sẽ đảm nhận trong liên danh giá trị công việc xây lắp trong hợp đồng đã hoàn thành của mỗi thành viên liên danh phải đảm bảo ≥ 7,3 tỷ đồng nhân với tỷ lệ phân chia theo thỏa thuận liên danh.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Đối với nhà thầu phụ phải đính kèm các tài liệu:(i) Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính, các phụ lục hợp đồng (nếu có); (ii) Văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư về sử dụng nhà thầu phụ hoặc các tài liệu liên quan khác để chứng minh việc tham gia thực hiện hợp đồng của nhà thầu phụ. (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm tại bảng này sẽ được xem xét đánh giá cùng với các yêu cầu được quy định tại Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT được đính kèm theo E-HSMT trên hệ thống).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt107
2 Chủ nhiệm kiểm tra chất lượng sản phẩm KCS. 1 Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt75
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 2 Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt75
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, an toàn giao thông và vệ sinh môi trường 1 Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Phòng thí nghiệm hợp chuẩn (thiết bị chủ chốt) Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu1
2 Máy đào ≥ 0,5m3(Xe máy chuyên dùng)(thiết bị chủ chốt) Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu2
3 Cần trục ô tô 3T(Xe máy chuyên dùng)(thiết bị chủ chốt) Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu1
4 Xe nâng chiều cao (nâng người) ≥ 6m(Xe máy chuyên dùng)(thiết bị chủ chốt) Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->