Gói thầu: Gói thầu số 1: Sửa chữa thường xuyên công trình xây dựng năm 2022, Danh mục: Đập dâng, Đập tràn, Nhà máy, Nhà quản lý vận hành và Trụ sở điều hành ca kíp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220155807-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/02/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty thuỷ điện Sông Tranh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Sửa chữa thường xuyên công trình xây dựng năm 2022, Danh mục: Đập dâng, Đập tràn, Nhà máy, Nhà quản lý vận hành và Trụ sở điều hành ca kíp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220117575 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | SXKD điện năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 4 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-25 16:40:00 đến ngày 2022-02-12 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,961,250,594 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.500.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 850.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: có 01 hợp đồng xây dựng mới hoặc sửa chữa công trình xây dựng dân dụng hoặc công nghiệp, có giá trị không nhỏ hơn 70% giá gói thầu là: 2.072.875.416 đồng. Đồng thời thỏa mãn điều kiện: Không có hợp đồng tương tự bị đánh giá là không đạt và không có từ hai hợp đồng trở lên bị đánh giá là cảnh báo theo kết quả đánh giá chất lượng của nhà thầu định kỳ/hằng năm do Tập đoàn Điện lực Việt Nam phê duyệt gần nhất với thời điểm bắt đầu lựa chọn nhà thầu theo Quyết định số 202/QĐ-EVN ngày 14/2/2019 của Tập đoàn Điện lực Việt Nam về việc áp dụng kết quả đánh giá chất lượng nhà thầu vào công tác đấu thầu trong Tập đoàn Điện lực Quốc Gia Việt Nam (theo địa chỉ để Nhà thầu tra cứu Quyết định số 202/QĐ-EVN ngày 14/2/2019 https://dauthau.evn.com.vn/ Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.072.875.416 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư thủy lợi, thủy điện, cầu đường, xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có chứng chỉ huấn luyện an toàn vệ sinh lao động (tối thiểu 01 người) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư thủy lợi, thủy điện, cầu đường, xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có chứng chỉ huấn luyện an toàn vệ sinh lao động (tối thiểu 02 người) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty thuỷ điện Sông Tranh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Sửa chữa thường xuyên công trình xây dựng năm 2022, Danh mục: Đập dâng, Đập tràn, Nhà máy, Nhà quản lý vận hành và Trụ sở điều hành ca kíp Mua sắm phục vụ SCTX năm 2022 4 Tháng |
| E-CDNT 3 | SXKD điện năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | Hợp đồng tương tự; bảo lãnh dự thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty thủy điện Sông Tranh; Địa chỉ: số 04 Quy Mỹ, P.Hòa Cường Nam, Q.Hải Châu, TP.Đà Nẵng; ĐT: 02363642267 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty thủy điện Sông Tranh: Số 04 Quy Mỹ, phường Hòa Cường Nam, quận Hải Châu thành phố Đà Nẵng; ĐT: 0236 3642267 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch và Vật tư – Công ty thủy điện Sông Tranh. ĐT/FAX: 0236 3642267/ 02362642266. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kế hoạch và Vật tư – Công ty thủy điện Sông Tranh. ĐT/FAX: 0236 3642267/ 02362642266. |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | ĐẬP DÂNG | Chương V - HSMT | Chương 5 | 0 | |
| 2 | Khoan thoát nước thân đập từ Hành lang số 2 xuống Hành lang số 1, trong phạm vi KN11 đến KN16 | Chương V - HSMT | Chương 5 | 0 | |
| 3 | Khoan vệ sinh cacbon oxit, cacbon oxit hóa canxi trong lỗ khoan qua bê tông D100mm có chiều sâu ≤30m, bằng máy khoan BMK5 kết hợp máy nén khí: 360m3/h | Chương V - HSMT | m | 815,68 | |
| 4 | Vận chuyển máy khoan, cự ly 300m | Chương V - HSMT | công | 15 | |
| 5 | Vận chuyển bùn cát đổ thải, cự ly 300m | Chương V - HSMT | công | 30 | |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm chiều dày >=2mm. | Chương V - HSMT | 100m | 2 | |
| 7 | Tháo dỡ ống thoát nhựa ĐK 60mm nước trong hành lang thân đập | Chương V - HSMT | 100m | 2 | |
| 8 | Hệ thống thu thoát nước thân đập | Chương V - HSMT | Chương 5 | 0 | |
| 9 | Tháo dỡ gông định vị bằng Inox304 dày 0,8mm, B=20mm (bao gồm 376m đường ống nhựa ĐK 60mm) | Chương V - HSMT | cái | 568 | |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm, chiều dày >=2mm. | Chương V - HSMT | 100m | 5,76 | |
| 11 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V - HSMT | cái | 142 | |
| 12 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm loại dày. | Chương V - HSMT | cái | 426 | |
| 13 | GCLD gông định vị bằng Inox304 dày 0,8mm, B=20mm (4cái/CK) | Chương V - HSMT | cái | 568 | |
| 14 | Nhà trực vai trái đập dâng | Chương V - HSMT | Chương 5 | 0 | |
| 15 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Chương V - HSMT | m2 | 1,26 | |
| 16 | SXLD vách cửa đi bằng nhôm xingfa hệ 55, dày trung bình, 1.4mm KT,600x2100mm(DWC1) | Chương V - HSMT | m2 | 0,36 | |
| 17 | SXLD cửa đi bằng nhôm xingfa hệ 55, dày trung bình 2.0mm, kính cường lực 8mm dán decan trắng mờ - phụ kiện kinhlong (khoá đa điểm), KT 600x2100mm(DWC1) | Chương V - HSMT | m2 | 0,9 | |
| 18 | ĐẬP TRÀN | Chương V - HSMT | Chương 5 | 0 | |
| 19 | Tấm đan mương cáp đỉnh đập Tràn | Chương V - HSMT | Chương 5 | 0 | |
| 20 | Tháo dỡ tấm đan cũ vận chuyển ra bãi thải | Chương V - HSMT | cấu kiện | 169 | |
| 21 | Cắt bê tông rãnh mương cáp để lắp đặt thép góc mạ kẽm nhúng nóng L50x50x5mm | Chương V - HSMT | 1m | 338 | |
| 22 | Gia công lắp đặt thép góc mạ kẽm nhúng nóng L50x50x5mm rãnh mương cáp. | Chương V - HSMT | tấn | 1,22 | |
| 23 | GCLD thép tấm chống trượt dày 5mm và thép Thép f12 làm móc cẩu | Chương V - HSMT | tấn | 6,35 | |
| 24 | GCLD thép lá 40x5mm | Chương V - HSMT | tấn | 1,62 | |
| 25 | Nhà dầu | Chương V - HSMT | Chương 5 | 0 | |
| 26 | Tháo dỡ vách cửa đi KT 1800x2700(D1) | Chương V - HSMT | m2 | 14,58 | |
| 27 | Tháo dỡ vách, cửa đi KT 800x2300(D2) | Chương V - HSMT | m2 | 5,52 | |
| 28 | SXLD vách cố định bằng nhôm xingfa hệ 55, dày trung bình 1.4mm, kính cường lực 8mm dán decan trắng mờ, KT 800x523mm(D1) | Chương V - HSMT | m2 | 2,82 | |
| 29 | SXLD vách cửa đi bằng nhôm xingfa hệ 55, dày trung bình 1.4mm, KT 1800x2700mm(D1) | Chương V - HSMT | m2 | 1,11 | |
| 30 | SXLD cửa đi bằng nhôm xingfa hệ 55, dày trung bình 2.0mm, kính cường lực 8mm dán decan trắng mờ - phụ kiện Kinlong (khoá đa điểm), KT 1800x2700mm(D1) | Chương V - HSMT | m2 | 10,64 | |
| 31 | SXLD vách cửa đi bằng nhôm xingfa hệ 55, dày trung bình 1.4mm, KT 800x2300mm(D2) | Chương V - HSMT | m2 | 1,23 | |
| 32 | SXLD cửa đi bằng nhôm xingfa hệ 55, dày trung bình 2.0mm, kính cường lực 8mm dán decan trắng mờ - phụ kiện Kinlong (khoá đa điểm), KT 800x2300mm(D2) | Chương V - HSMT | m2 | 4,29 | |
| 33 | Nhà quản lý vận hành | Chương V - HSMT | Chương 5 | 0 | |
| 34 | Tháo dỡ cửa đi KT 1200x2700 (Đ1) | Chương V - HSMT | m2 | 9,72 | |
| 35 | SXLD vách cố định bằng nhôm xingfa hệ 55, dày trung bình, 1.4mm, kính cường lực 8mm dán decan trắng mờ, KT 1200x523mm (D1) | Chương V - HSMT | m2 | 1,84 | |
| 36 | SXLD vách cửa đi bằng nhôm xingfa hệ 55, dày trung bình 1.4mm, KT 1200x2700mm (D1) | Chương V - HSMT | m2 | 1,11 | |
| 37 | SXLD cửa đi bằng nhôm xingfa hệ 55, dày trung bình 2.0mm, kính cường lực 8mm dán decan trắng mờ - phụ kiện Kinlong(khoá đa điểm), KT 1800x2700mm (D1) | Chương V - HSMT | m2 | 6,76 | |
| 38 | Hệ thống phao cảnh báo thượng lưu đập tràn | Chương V - HSMT | Chương 5 | 0 | |
| 39 | Tháo dỡ phao cấm fi600mm và ốc siết cáp fi16 | Chương V - HSMT | bộ | 60 | |
| 40 | Tháo dỡ cáp lụa cũ fi16 bằng thủ công | Chương V - HSMT | m | 1.000 | |
| 41 | Cáp lụa không rỉ bằng inox, đường kính 18mm | Chương V - HSMT | m | 1.000 | |
| 42 | Cung cấp lắp đặt ốc siết cáp bằng inox fi18 liên kết phao với cáp | Chương V - HSMT | cái | 120 | |
| 43 | Thuê thuyền tháo dỡ, lắp đặt cáp, phao, ốc siết cáp | Chương V - HSMT | ca | 3 | |
| 44 | NHÀ MÁY | Chương V - HSMT | Chương 5 | 0 | |
| 45 | Phá dỡ lớp nền sàn 70.5m và nền phòng Ắc quy sàn 87.80m | Chương V - HSMT | m2 | 879,38 | |
| 46 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V - HSMT | m3 | 26,38 | |
| 47 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại. Vận chuyển trên mặt bằng. | Chương V - HSMT | m3 | 26,38 | |
| 48 | Vận chuyển bằng thủ công 67m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại. Vận chuyển trên mặt bằng | Chương V - HSMT | m3 | 26,38 | |
| 49 | Vận chuyển thủ công trên thang bộ độ dốc 350 chiều dài 58,4m | Chương V - HSMT | m3 | 26,38 | |
| 50 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V - HSMT | m3 | 26,38 | |
| 51 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V - HSMT | m3 | 26,38 | |
| 52 | Bốc xếp xi măng đóng bao các loại | Chương V - HSMT | tấn | 7,39 | |
| 53 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại, Vận chuyển trên thang bộ độ dốc 350. | Chương V - HSMT | tấn | 7,39 | |
| 54 | Vận chuyển bằng thủ công 48,4m tiếp theo - xi măng đóng bao các loại. Vận chuyển trên thang bộ độ dốc 350. | Chương V - HSMT | tấn | 7,39 | |
| 55 | Vận chuyển thủ công trên mặt bằng, chiều dài trung bình 77m | Chương V - HSMT | tấn | 7,39 | |
| 56 | Bốc xếp cát các loại | Chương V - HSMT | m3 | 31,39 | |
| 57 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại, Vận chuyển trên thang bộ độ dốc 350. | Chương V - HSMT | m3 | 31,39 | |
| 58 | Vận chuyển bằng thủ công 48,4m tiếp theo - cát các loại, Vận chuyển trên thang bộ độ dốc 350. | Chương V - HSMT | m3 | 31,39 | |
| 59 | Vận chuyển thủ công trên mặt bằng, chiều dài trung bình 77m | Chương V - HSMT | m3 | 31,39 | |
| 60 | Bốc xếp đá ốp lát các loại | Chương V - HSMT | 100m2 | 8,7938 | |
| 61 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - đá ốp lát các loại. Vận chuyển trên thang bộ độ dốc 350. | Chương V - HSMT | 100m2 | 8,7938 | |
| 62 | Vận chuyển bằng thủ công 48,4m tiếp theo - đá ốp lát các loại. Vận chuyển trên thang bộ độ dốc 350 | Chương V - HSMT | 100m2 | 8,7938 | |
| 63 | Vận chuyển thủ công trên mặt bằng, chiều dài trung bình 77m | Chương V - HSMT | 100m2 | 8,7938 | |
| 64 | Lát nền sàn 70.5m và nền phòng Ắc quy sàn 87.8 bằng granit trắng suối lau Khánh Hòa 1000x600x20mm | Chương V - HSMT | m2 | 879,38 | |
| 65 | NHÀ QUẢN LÝ VẬN HÀNH | Chương V - HSMT | Chương 5 | 0 | |
| 66 | Nhà bảo vệ tại cổng Nhà máy. | Chương V - HSMT | Chương 5 | 0 | |
| 67 | Tháo dỡ lớp gạch chống nóng bằng thủ công | Chương V - HSMT | m2 | 21,72 | |
| 68 | Phá dỡ lớp vữa xi măng láng trên mái sê nô | Chương V - HSMT | m2 | 46,31 | |
| 69 | Xịt rửa vệ sinh sàn trám bề mặt đã đục. | Chương V - HSMT | m2 | 46,31 | |
| 70 | Xịt rửa vệ sinh sê nô đã đục, láng vữa M150 có phụ gia tạo dốc. | Chương V - HSMT | m2 | 46,31 | |
| 71 | Quét lớp sơn lót chống thấm 785 - Clear gốc PU. | Chương V - HSMT | m2 | 46,31 | |
| 72 | Sơn 01 lớp chống thấm 789 gốc PU. | Chương V - HSMT | m2 | 46,31 | |
| 73 | Rải cát thạch anh chống co giãn | Chương V - HSMT | m2 | 46,31 | |
| 74 | Sơn PU 01 lớp chống thấm phủ bề mặt 871V Top coat. | Chương V - HSMT | m2 | 46,31 | |
| 75 | Lát, xếp trả lại gạch chống nóng | Chương V - HSMT | m2 | 21,72 | |
| 76 | Phá lớp vữa cũ trát trần | Chương V - HSMT | m2 | 17,64 | |
| 77 | Trát trần, vữa XM M100 | Chương V - HSMT | m2 | 17,64 | |
| 78 | Sơn trong nhà 01 lớp lót kiềm, 02 lớp sơn phủ (tường, trần) | Chương V - HSMT | m2 | 17,64 | |
| 79 | Bể nước trên sân nhà QLVH | Chương V - HSMT | Chương 5 | 0 | |
| 80 | Gia công lắp đặt ván khuôn đáy bể lọc. | Chương V - HSMT | 100m2 | 0,0732 | |
| 81 | Đổ bê tông M200R28 đá Dmax20 bằng thủ công | Chương V - HSMT | m3 | 0,63 | |
| 82 | GCLD Thép fi12 | Chương V - HSMT | 100kg | 2,1213 | |
| 83 | Xây tường dày 200, gạch thẻ, vữa M100 | Chương V - HSMT | m3 | 2,63 | |
| 84 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - HSMT | m2 | 17,46 | |
| 85 | Ốp tường bể nước gạch 30x60cm, màu trắng vữa M75. | Chương V - HSMT | m2 | 10,16 | |
| 86 | Lát đáy bể nước bằng gạch 30x30cm, màu trắng, vữa M75 | Chương V - HSMT | m2 | 4,42 | |
| 87 | Lắp đặt co fi60 | Chương V - HSMT | cái | 3 | |
| 88 | Lắp nối thẳng fi60 | Chương V - HSMT | cái | 3 | |
| 89 | Ống nhựa PVC fi60 | Chương V - HSMT | 100m | 0,084 | |
| 90 | Lắp bịt chết fi60 | Chương V - HSMT | cái | 3 | |
| 91 | Lắp van cầu bằng nhựa fi60 | Chương V - HSMT | cái | 3 | |
| 92 | Lắp nối thẳng fi34 | Chương V - HSMT | cái | 3 | |
| 93 | Ống nhựa PVC fi34 | Chương V - HSMT | 100m | 0,026 | |
| 94 | Lắp van cầu bằng nhựa fi34 | Chương V - HSMT | cái | 2 | |
| 95 | Gia công lắp dựng tấm nắp bể thép hộp 20x40x1,5mm thép tấm dày 1mm. | Chương V - HSMT | tấn | 0,1428 | |
| 96 | Sơn dầu 01 lớp lót, 02 lớp phủ | Chương V - HSMT | m2 | 10,5 | |
| 97 | Đá 2x4 | Chương V - HSMT | m3 | 0,663 | |
| 98 | Đá Dmax10 | Chương V - HSMT | m3 | 0,663 | |
| 99 | Cát có M>2,5 | Chương V - HSMT | m3 | 0,663 | |
| 100 | Than hoạt tính | Chương V - HSMT | m3 | 0,884 | |
| 101 | Bể nước trên mái nhà QLVH | Chương V - HSMT | Chương 5 | 0 | |
| 102 | Đục tẩy lớp vữa trát củ | Chương V - HSMT | m2 | 13,35 | |
| 103 | Ốp gạch 30x60cm, màu trắng | Chương V - HSMT | m2 | 6,89 | |
| 104 | Lát gạch 30x30cm màu trắng | Chương V - HSMT | m2 | 6,46 | |
| 105 | TRỤ SỞ ĐIỀU HÀNH CA KÍP | Chương V - HSMT | Chương 5 | 0 | |
| 106 | KHU NHÀ 2 TẦNG | Chương V - HSMT | Chương 5 | 0 | |
| 107 | Xử lý tường thấm và bong tróc | Chương V - HSMT | Chương 5 | 0 | |
| 108 | Đục lớp vữa bong tróc tường ngoài nhà. | Chương V - HSMT | m2 | 571,15 | |
| 109 | Tô trát tường ngoài nhà sau khi đục bỏ lớp vữa bong tróc. | Chương V - HSMT | m2 | 571,15 | |
| 110 | Bả 01 lớp tường ngoài nhà. | Chương V - HSMT | m2 | 571,15 | |
| 111 | Sơn tường ngoài nhà 01 lớp sơn lót 02 lớp sơn phủ. | Chương V - HSMT | m2 | 571,15 | |
| 112 | Đục bỏ lớp vữa bong tróc tường trong nhà | Chương V - HSMT | m2 | 304,93 | |
| 113 | Tô trát tường trong nhà sau khi đục bỏ lớp vữa bong tróc. | Chương V - HSMT | m2 | 304,93 | |
| 114 | Bả 01 lớp vào tường trong nhà. | Chương V - HSMT | m2 | 304,93 | |
| 115 | Sơn tường trong nhà 01 lớp sơn lót 02 lớp sơn phủ. | Chương V - HSMT | m2 | 304,93 | |
| 116 | Đục bỏ lớp vữa trát trần Phòng P.15 và trần hành lang bị bong tróc. | Chương V - HSMT | m2 | 157,14 | |
| 117 | Tô trát trần sau khi đục bỏ lớp vữa bong tróc. | Chương V - HSMT | m2 | 157,14 | |
| 118 | Bả 01 lớp trần nhà và trần hành lang. | Chương V - HSMT | m2 | 157,14 | |
| 119 | Sơn trần 01 lớp sơn lót 02 lớp sơn phủ. | Chương V - HSMT | m2 | 157,14 | |
| 120 | Tháo dỡ gạch lát nền các khu WC nhà 2 tầng. | Chương V - HSMT | m2 | 16,72 | |
| 121 | Tháo dỡ gạch ốp tường các khu WC để xử lý thấm. | Chương V - HSMT | m2 | 52,98 | |
| 122 | Xử lý thấm tường và nền khu WC | Chương V - HSMT | Chương 5 | 0 | |
| 123 | Cắt đục lớp vữa trát tường. | Chương V - HSMT | m2 | 69,7 | |
| 124 | Xịt rửa vệ sinh lớp vữa trát tường đã đục. | Chương V - HSMT | m2 | 69,7 | |
| 125 | Trám các vết nứt lớn bằng Sikaflex gốc PU siêu đàn hồi và vết nứt nhỏ bằng vữa Rainbow 424 gốc Polyathen cát thạch anh. | Chương V - HSMT | m2 | 69,7 | |
| 126 | Sơn chống thấm 2 lớp sơn lót 467 Rainbow. | Chương V - HSMT | m2 | 69,7 | |
| 127 | Lát gạch sau xử lý. | Chương V - HSMT | m2 | 16,72 | |
| 128 | Ốp tường sau xử lý. | Chương V - HSMT | m2 | 52,98 | |
| 129 | Lát gạch vỡ cửa ra vào. | Chương V - HSMT | m2 | 1,2 | |
| 130 | Ốp tường gạch bong phòng P.22 | Chương V - HSMT | m2 | 1,6 | |
| 131 | Lắp các thiết bị sau xử lý thấm WC phòng P.24 và P.16. (sửa chữa đường ống) | Chương V - HSMT | Chương 5 | 0 | |
| 132 | Cung cấp lắp đặt ống nhựa fi27. | Chương V - HSMT | 100m | 0,034 | |
| 133 | Cung cấp lắp đặt ống nhựa fi21. | Chương V - HSMT | 100m | 0,068 | |
| 134 | Cung cấp lắp đặt ống nước nóng nhựa fi21. | Chương V - HSMT | 100m | 0,068 | |
| 135 | Cung cấp lắp đặt T nhựa nước nóng fi21 | Chương V - HSMT | cái | 4 | |
| 136 | Cung cấp lắp đặt T nhựa fi21 nước lạnh. | Chương V - HSMT | cái | 4 | |
| 137 | Cung cấp lắp đặt T nhựa fi21/27. | Chương V - HSMT | cái | 4 | |
| 138 | Cung cấp lắp đặt van khóa fi27 | Chương V - HSMT | cái | 4 | |
| 139 | Cung cấp lắp đặt dây cấp nước nóng, lạnh. | Chương V - HSMT | cái | 4 | |
| 140 | Cung cấp lắp đặt Co gai trong nước lạnh fi21. | Chương V - HSMT | cái | 4 | |
| 141 | Cung cấp lắp đặt Co gai ngoài nước lạnh fi21. | Chương V - HSMT | cái | 4 | |
| 142 | Cung cấp lắp đặt Co gai trong nước nóng fi21. | Chương V - HSMT | cái | 4 | |
| 143 | Cung cấp lắp đặt Co gai ngoài nước nóng fi21. | Chương V - HSMT | cái | 4 | |
| 144 | Cung cấp lắp đặt T đồng nối gai ngoài fi 21 | Chương V - HSMT | cái | 4 | |
| 145 | Xử lý hộp kỹ thuật ngoài phòng P.16 vỡ do ống thoát. | Chương V - HSMT | Chương 5 | 0 | |
| 146 | Phá dỡ tường gạch xây tường hộp kỹ thuật. | Chương V - HSMT | m3 | 0,86 | |
| 147 | Cung cấp lắp đặt ống nhựa fi76 dày 3,5mm. | Chương V - HSMT | 100m | 0,108 | |
| 148 | Cung cấp lắp đặt lơi nhựa fi76 dày 3,5mm. | Chương V - HSMT | cái | 1 | |
| 149 | Cung cấp lắp đặt Y nhựa fi76 dày 3,5mm. | Chương V - HSMT | cái | 2 | |
| 150 | Cung cấp lắp đặt co nhựa fi76 dày 3,5mm. | Chương V - HSMT | cái | 2 | |
| 151 | Xây tường hộp kỹ thuật vữa xi măng M100. | Chương V - HSMT | m3 | 0,86 | |
| 152 | Trát tường ngoài hộp kỹ thuật. | Chương V - HSMT | m2 | 8,64 | |
| 153 | Bả ma tít 2 lớp tường ngoài hộp kỹ thuật. | Chương V - HSMT | m2 | 8,64 | |
| 154 | Sơn 01 lớp lót 02 lớp sơn phủ tường ngoài nhà. | Chương V - HSMT | m2 | 8,64 | |
| 155 | Thoát nước hành lang tầng 2. | Chương V - HSMT | Chương 5 | 0 | |
| 156 | Đục cắt tường và sàn bê tông hành lang. | Chương V - HSMT | vị trí | 4 | |
| 157 | Cung cấp lắp đặt phễu thu nước mưa | Chương V - HSMT | cái | 4 | |
| 158 | Cung cấp lắp đặt Co 60 | Chương V - HSMT | cái | 4 | |
| 159 | Cung cấp lắp đặt ống fi 60 | Chương V - HSMT | 100m | 0,03 | |
| 160 | Chống thấm xung quanh phễu thu nước bằng vữa không co ngót. | Chương V - HSMT | vị trí | 4 | |
| 161 | Thông gió hành lang tầng 2 phía ngoài. | Chương V - HSMT | Chương 5 | 0 | |
| 162 | Cắt tường hành lang kích thước 40x40x15cm | Chương V - HSMT | 1lỗ | 24 | |
| 163 | Gia công hoa sắt bằng thép 20x20x1,5mm | Chương V - HSMT | tấn | 0,168 | |
| 164 | Sơn chống gỉ Epoxy 02 nước màu trắng | Chương V - HSMT | m2 | 24 | |
| 165 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - HSMT | m2 | 24 | |
| 166 | Bổ sung ống thoát nước sê nô mái. | Chương V - HSMT | Chương 5 | 0 | |
| 167 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Chương V - HSMT | vị trí | 9 | |
| 168 | Cung cấp, lắp đặt côn thu F114/90mm dày 3mm. | Chương V - HSMT | cái | 9 | |
| 169 | Cung cấp lắp đặt lơi fi90 dày 3mm. | Chương V - HSMT | cái | 18 | |
| 170 | Cung cấp lắp đặt co fi90 dày 3mm. | Chương V - HSMT | cái | 18 | |
| 171 | Cung cấp lắp đặt ống fi90mm dày 3mm. | Chương V - HSMT | 100m | 0,864 | |
| 172 | Cung cấp lắp đặt nối trơn fi90 dày 3mm | Chương V - HSMT | cái | 22 | |
| 173 | Cung cấp lắp đặt đai thép tráng kẽm 30x3x400mm, tích kê thép 10x100mm | Chương V - HSMT | cái | 63 | |
| 174 | Đục nền để lắp đặt ống thoát nước mưa | Chương V - HSMT | m3 | 1,35 | |
| 175 | Bê tông nền đá 1x2 M200 | Chương V - HSMT | m3 | 1,35 | |
| 176 | Lát gạch 40x40cm nền sau khi lắp ống | Chương V - HSMT | m2 | 8,64 | |
| 177 | Sơn các khung thép bảo vệ | Chương V - HSMT | Chương 5 | 0 | |
| 178 | Cọ lớp son cũ, vệ sinh sạch sẽ khung bảo vệ cửa sổ. | Chương V - HSMT | m2 | 90,72 | |
| 179 | Sơn khung bảo vệ cửa sổ bằng epoxy 01 lớp sơn lót 01 lớp sơn chống rỉ màu trắng. | Chương V - HSMT | m2 | 90,72 | |
| 180 | Vệ sinh khung bảo vệ khu phơi đồ L40x40mm | Chương V - HSMT | m2 | 24,192 | |
| 181 | Sơn khung phơi đồ epoxy 01 lớp sơn lót 01 lớp sơn chống rỉ màu trắng. | Chương V - HSMT | m2 | 24,192 | |
| 182 | Sản xuất lắp dựng tấm đan thông gió | Chương V - HSMT | Chương 5 | 0 | |
| 183 | Tháo dỡ tấm đan thông gió bị hư hỏng. | Chương V - HSMT | cấu kiện | 5 | |
| 184 | Gia công, lắp đặt ván khuôn tấm đan. | Chương V - HSMT | 100m2 | 0,0604 | |
| 185 | Gia công lắp đặt cốt thép fi | Chương V - HSMT | tấn | 0,0218 | |
| 186 | Bê tông tấm đan đá Dmax20 M200 R28. | Chương V - HSMT | m3 | 0,15 | |
| 187 | Lắp đặt tấm đan BTCT trọng lượng 75 kg. | Chương V - HSMT | cấu kiện | 5 | |
| 188 | Trát tấm đan nhà 2 tầng | Chương V - HSMT | m2 | 6,04 | |
| 189 | Cung cấp lắp đặt thanh chống bão 40x4mm sơn chống rỉ epoxy mái tôn (200,4mx1,26kg/m) | Chương V - HSMT | tấn | 0,2525 | |
| 190 | Cung cấp lắp đặt thanh chống bão 40x4mm sơn chống rỉ epoxy mái tấm lấy ánh sáng.(112mx1,26kg/m) | Chương V - HSMT | tấn | 0,1411 | |
| 191 | Xử lý nứt tường. | Chương V - HSMT | Chương 5 | 0 | |
| 192 | Cắt đục lớp vữa trát tường. | Chương V - HSMT | m2 | 150,4 | |
| 193 | Trám các vết nứt lớn bằng Sikaflex gốc PU siêu đàn hồi và vết nứt nhỏ bằng vữa Rainbow 424 gốc Polyathen cát thạch anh. | Chương V - HSMT | m2 | 150,4 | |
| 194 | Sơn chống thấm 2 lớp sơn lót 467 Rainbow, Sơn phủ Azonobel Dulux sơn 2 lớp 30BB 33/235 (theo màu sơn hiện tại) | Chương V - HSMT | m2 | 150,4 | |
| 195 | Bể nước ngầm dưới sân nhà 2 tầng | Chương V - HSMT | Chương 5 | 0 | |
| 196 | Bơm hút nước bể. | Chương V - HSMT | m3 | 12,43 | |
| 197 | Dọn vệ sinh, đục vữa bong tróc. | Chương V - HSMT | m2 | 61,16 | |
| 198 | Lát đáy bể nước ngầm bằng gạch 300x300 vữa xi măng M100. | Chương V - HSMT | m2 | 36,16 | |
| 199 | Ốp thành bể nước ngầm bằng gạch 300x600 vữa xi măng M100 | Chương V - HSMT | m2 | 25 | |
| 200 | Xử lý côn trùng nắp bể nước ngầm. | Chương V - HSMT | cái | 3 | |
| 201 | KHU NHÀ CẤP 4 CỦA CBCNV. | Chương V - HSMT | Chương 5 | 0 | |
| 202 | Khu WC tập thể | Chương V - HSMT | Chương 5 | 0 | |
| 203 | Phần tháo dỡ | Chương V - HSMT | Chương 5 | 0 | |
| 204 | Tháo dỡ bồn tiểu nam. | Chương V - HSMT | bộ | 4 | |
| 205 | Tháo dỡ chậu rửa. | Chương V - HSMT | bộ | 1 | |
| 206 | Tháo dỡ xí bệt | Chương V - HSMT | bộ | 2 | |
| 207 | Tháo dỡ gương soi. | Chương V - HSMT | bộ | 1 | |
| 208 | Tháo dỡ kệ gương. | Chương V - HSMT | bộ | 1 | |
| 209 | Phá dỡ lớp gạch lát nền | Chương V - HSMT | m2 | 18,98 | |
| 210 | Phá dỡ lớp gạch ốp tường | Chương V - HSMT | m2 | 57,36 | |
| 211 | Phá dỡ lớp vữa trát tường. | Chương V - HSMT | m2 | 52,18 | |
| 212 | Phá dỡ tường ngăn khu WC | Chương V - HSMT | m3 | 0,15 | |
| 213 | Phá dỡ tường nền để đi đường ống cấp thoát nước | Chương V - HSMT | m3 | 0,11 | |
| 214 | Phần sửa chữa | Chương V - HSMT | Chương 5 | 0 | |
| 215 | Lát nền gạch 60x60xcm | Chương V - HSMT | m2 | 18,98 | |
| 216 | Ốp tường gạch 60x60xcm | Chương V - HSMT | m2 | 109,55 | |
| 217 | Lắp đặt xí bệt tận dụng. | Chương V - HSMT | bộ | 2 | |
| 218 | Lắp đặt gương soi tận dụng | Chương V - HSMT | cái | 1 | |
| 219 | Cung cấp và lắp đặt chậu rửa (INAX, TOTO hoặc sản phẩm có chất lượng tương đương trở lên) loại chân lửng. Bộ ống thải đồng bộ kèm theo. | Chương V - HSMT | bộ | 1 | |
| 220 | Cung cấp lắp đặt vòi chậu rửa (INAX, TOTO hoặc sản phẩm có chất lượng tương đương trở lên). | Chương V - HSMT | bộ | 1 | |
| 221 | Cung cấp và lắp đặt bồn tiểu nam (INAX, TOTO hoặc sản phẩm có chất lượng tương đương trở lên). | Chương V - HSMT | bộ | 3 | |
| 222 | Cung cấp và lắp đặt bộ xả tiểu nam tự động (INAX, TOTO hoặc sản phẩm có chất lượng tương đương trở lên) | Chương V - HSMT | bộ | 3 | |
| 223 | Cung cấp và lắp đặt bồn tiểu nữ (INAX, TOTO hoặc sản phẩm có chất lượng tương đương trở lên) | Chương V - HSMT | bộ | 2 | |
| 224 | Cung cấp và lắp đặt vòi xả tiểu nữ (INAX, TOTO hoặc sản phẩm có chất lượng tương đương trở lên) | Chương V - HSMT | bộ | 2 | |
| 225 | Cung cấp và lắp đặt đường ống cấp nước fi21 | Chương V - HSMT | 100m | 0,25 | |
| 226 | Cung cấp và lắp đặt Co fi 21 | Chương V - HSMT | cái | 15 | |
| 227 | Cung cấp và lắp đặt Co gai trong fi21 | Chương V - HSMT | cái | 6 | |
| 228 | Cung cấp và lắp đặt co gai ngoài fi21 | Chương V - HSMT | cái | 6 | |
| 229 | Cung cấp và lắp đặt T21 | Chương V - HSMT | cái | 10 | |
| 230 | Cung cấp và lắp đặt dây điện 1,5mm2 | Chương V - HSMT | m | 30 | |
| 231 | Cung cấp và lắp đặt đường ống cấp nước fi60 dày 2,8mm. | Chương V - HSMT | 100m | 0,18 | |
| 232 | Cung cấp và lắp đặt Co fi60 loại dày. | Chương V - HSMT | cái | 8 | |
| 233 | Cung cấp và lắp đặt T60 loại dày | Chương V - HSMT | cái | 5 | |
| 234 | Cung cấp và lắp đặt đường ống cấp nước fi34 Bình minh dày 3mm. | Chương V - HSMT | 100m | 0,06 | |
| 235 | Cung cấp và lắp đặt Co fi34 loại dày | Chương V - HSMT | cái | 8 | |
| 236 | Cung cấp và lắp đặt T34 loại dày | Chương V - HSMT | cái | 4 | |
| 237 | Cung cấp lắp đặt phễu thoát nước sàn 20x20cm inox 304. | Chương V - HSMT | cái | 2 | |
| 238 | Lắp đặt Xí bệt tận dụng. | Chương V - HSMT | bộ | 2 | |
| 239 | Vòi xịt tận dụng | Chương V - HSMT | cái | 2 | |
| 240 | Gương soi tận dụng | Chương V - HSMT | cái | 1 | |
| 241 | Kệ gương soi tận dụng | Chương V - HSMT | cái | 1 | |
| 242 | Cung cấp lắp đặt vách ngăn tiểu INAX P-1 | Chương V - HSMT | cái | 3 | |
| 243 | Vận chuyển vận liệu lên công trường | Chương V - HSMT | ca | 0,5 | |
| 244 | Vận chuyển vật liệu đổ thải | Chương V - HSMT | ca | 0,5 | |
| 245 | Bể nước ngầm khu nhà cấp IV. | Chương V - HSMT | Chương 5 | 0 | |
| 246 | Bơm hút nước bể. | Chương V - HSMT | m3 | 18,75 | |
| 247 | Dọn vệ sinh, đục vữa bong tróc. | Chương V - HSMT | m2 | 44,63 | |
| 248 | Lát đáy bể nước ngầm bằng gạch 300x600 vữa xi măng M100. | Chương V - HSMT | m2 | 8,93 | |
| 249 | Ốp thành bể nước ngầm bằng gạch 300x600 vữa xi măng M100 | Chương V - HSMT | m2 | 35,7 | |
| 250 | Phòng K1 - P08 | Chương V - HSMT | Chương 5 | 0 | |
| 251 | Phá dỡ lớp trát tường trong nhà. | Chương V - HSMT | m2 | 8,48 | |
| 252 | Ống gạch 250x400 màu trắng | Chương V - HSMT | m2 | 8,48 | |
| 253 | Nhà ăn tập thể | Chương V - HSMT | Chương 5 | 0 | |
| 254 | Xử lý thấm tường ngoài nhà. | Chương V - HSMT | Chương 5 | 0 | |
| 255 | Cắt đục lớp vữa trát tường. | Chương V - HSMT | m2 | 35 | |
| 256 | Xịt rửa vệ sinh lớp vữa trát tường đã đục. | Chương V - HSMT | m2 | 35 | |
| 257 | Trám các vết nứt lớn bằng Sikaflex gốc PU siêu đàn hồi và vết nứt nhỏ bằng vữa Rainbow 424 gốc Polyathen cát thạch anh. | Chương V - HSMT | m2 | 35 | |
| 258 | Sơn chống thấm 2 lớp sơn lót 467 Rainbow. | Chương V - HSMT | m2 | 35 | |
| 259 | Sơn phủ Azonobel Dulux sơn 2 lớp 30BB 33/235 (theo màu sơn hiện tại) | Chương V - HSMT | m2 | 35 | |
| 260 | Phá dỡ lớp trát tường trong nhà. | Chương V - HSMT | m2 | 87,61 | |
| 261 | Phá dỡ lớp trát tường ngoài nhà | Chương V - HSMT | m2 | 14 | |
| 262 | Trát tường ngoài nhà vữa xi măng M100 dày 1,5 cm. | Chương V - HSMT | m2 | 14 | |
| 263 | Bả tường ngoài 2 lớp. | Chương V - HSMT | m2 | 14 | |
| 264 | Sơn 01 nước sơn lót 02 nước sơn phủ. | Chương V - HSMT | m2 | 14 | |
| 265 | Phá dỡ lớp gạch lát nền ceramic 40x40cm | Chương V - HSMT | m2 | 44,28 | |
| 266 | Lát nền gạch 60x60cm | Chương V - HSMT | m2 | 44,28 | |
| 267 | Ốp gạch 250x400 màu trắng | Chương V - HSMT | m2 | 87,61 | |
| 268 | Sơn tường trong nhà 01 lớp sơn lót 02 lớp sơn phủ. | Chương V - HSMT | m2 | 83,14 | |
| 269 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | Mẫu số 20 - Hợp đồng | % | 5 | |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.5E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 850.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.500.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 850.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: có 01 hợp đồng xây dựng mới hoặc sửa chữa công trình xây dựng dân dụng hoặc công nghiệp, có giá trị không nhỏ hơn 70% giá gói thầu là: 2.072.875.416 đồng. Đồng thời thỏa mãn điều kiện: Không có hợp đồng tương tự bị đánh giá là không đạt và không có từ hai hợp đồng trở lên bị đánh giá là cảnh báo theo kết quả đánh giá chất lượng của nhà thầu định kỳ/hằng năm do Tập đoàn Điện lực Việt Nam phê duyệt gần nhất với thời điểm bắt đầu lựa chọn nhà thầu theo Quyết định số 202/QĐ-EVN ngày 14/2/2019 của Tập đoàn Điện lực Việt Nam về việc áp dụng kết quả đánh giá chất lượng nhà thầu vào công tác đấu thầu trong Tập đoàn Điện lực Quốc Gia Việt Nam (theo địa chỉ để Nhà thầu tra cứu Quyết định số 202/QĐ-EVN ngày 14/2/2019 https://dauthau.evn.com.vn/ Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.072.875.416 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy công trường | 1 | Kỹ sư thủy lợi, thủy điện, cầu đường, xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có chứng chỉ huấn luyện an toàn vệ sinh lao động (tối thiểu 01 người) | 7 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Kỹ sư thủy lợi, thủy điện, cầu đường, xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có chứng chỉ huấn luyện an toàn vệ sinh lao động (tối thiểu 02 người) | 5 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi