Gói thầu: Gói thầu số 1: Sửa chữa thường xuyên công trình xây dựng năm 2022, Danh mục: Đập dâng, Đập tràn, Nhà máy, Nhà quản lý vận hành và Trụ sở điều hành ca kíp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220155807-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/02/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty thuỷ điện Sông Tranh
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Sửa chữa thường xuyên công trình xây dựng năm 2022, Danh mục: Đập dâng, Đập tràn, Nhà máy, Nhà quản lý vận hành và Trụ sở điều hành ca kíp
Số hiệu KHLCNT 20220117575
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn SXKD điện năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 4 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-25 16:40:00 đến ngày 2022-02-12 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,961,250,594 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.500.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 850.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: có 01 hợp đồng xây dựng mới hoặc sửa chữa công trình xây dựng dân dụng hoặc công nghiệp, có giá trị không nhỏ hơn 70% giá gói thầu là: 2.072.875.416 đồng. Đồng thời thỏa mãn điều kiện: Không có hợp đồng tương tự bị đánh giá là không đạt và không có từ hai hợp đồng trở lên bị đánh giá là cảnh báo theo kết quả đánh giá chất lượng của nhà thầu định kỳ/hằng năm do Tập đoàn Điện lực Việt Nam phê duyệt gần nhất với thời điểm bắt đầu lựa chọn nhà thầu theo Quyết định số 202/QĐ-EVN ngày 14/2/2019 của Tập đoàn Điện lực Việt Nam về việc áp dụng kết quả đánh giá chất lượng nhà thầu vào công tác đấu thầu trong Tập đoàn Điện lực Quốc Gia Việt Nam (theo địa chỉ để Nhà thầu tra cứu Quyết định số 202/QĐ-EVN ngày 14/2/2019 https://dauthau.evn.com.vn/
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.072.875.416 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư thủy lợi, thủy điện, cầu đường, xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có chứng chỉ huấn luyện an toàn vệ sinh lao động (tối thiểu 01 người)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư thủy lợi, thủy điện, cầu đường, xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có chứng chỉ huấn luyện an toàn vệ sinh lao động (tối thiểu 02 người)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
E-CDNT 1.1 Công ty thuỷ điện Sông Tranh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Sửa chữa thường xuyên công trình xây dựng năm 2022, Danh mục: Đập dâng, Đập tràn, Nhà máy, Nhà quản lý vận hành và Trụ sở điều hành ca kíp
Mua sắm phục vụ SCTX năm 2022
4 Tháng
E-CDNT 3 SXKD điện năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty thủy điện Sông Tranh; Địa chỉ: số 04 Quy Mỹ, P.Hòa Cường Nam, Q.Hải Châu, TP.Đà Nẵng; ĐT: 02363642267
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không


- Bên mời thầu: Công ty thuỷ điện Sông Tranh , địa chỉ: Số 04 Quy Mỹ, Phường Hoà Cường Nam, Quận Hải Châu, TP Đà Nẵng, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty thủy điện Sông Tranh; Địa chỉ: số 04 Quy Mỹ, P.Hòa Cường Nam, Q.Hải Châu, TP.Đà Nẵng; ĐT: 02363642267


E-CDNT 10.7
không yêu cầu
E-CDNT 15.2
Hợp đồng tương tự; bảo lãnh dự thầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty thủy điện Sông Tranh; Địa chỉ: số 04 Quy Mỹ, P.Hòa Cường Nam, Q.Hải Châu, TP.Đà Nẵng; ĐT: 02363642267
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty thủy điện Sông Tranh: Số 04 Quy Mỹ, phường Hòa Cường Nam, quận Hải Châu thành phố Đà Nẵng; ĐT: 0236 3642267
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch và Vật tư – Công ty thủy điện Sông Tranh. ĐT/FAX: 0236 3642267/ 02362642266.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kế hoạch và Vật tư – Công ty thủy điện Sông Tranh. ĐT/FAX: 0236 3642267/ 02362642266.
E-CDNT 34

20

20

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 ĐẬP DÂNG Chương V - HSMT Chương 5 0
2 Khoan thoát nước thân đập từ Hành lang số 2 xuống Hành lang số 1, trong phạm vi KN11 đến KN16 Chương V - HSMT Chương 5 0
3 Khoan vệ sinh cacbon oxit, cacbon oxit hóa canxi trong lỗ khoan qua bê tông D100mm có chiều sâu ≤30m, bằng máy khoan BMK5 kết hợp máy nén khí: 360m3/h Chương V - HSMT m 815,68
4 Vận chuyển máy khoan, cự ly 300m Chương V - HSMT công 15
5 Vận chuyển bùn cát đổ thải, cự ly 300m Chương V - HSMT công 30
6 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm chiều dày >=2mm. Chương V - HSMT 100m 2
7 Tháo dỡ ống thoát nhựa ĐK 60mm nước trong hành lang thân đập Chương V - HSMT 100m 2
8 Hệ thống thu thoát nước thân đập Chương V - HSMT Chương 5 0
9 Tháo dỡ gông định vị bằng Inox304 dày 0,8mm, B=20mm (bao gồm 376m đường ống nhựa ĐK 60mm) Chương V - HSMT cái 568
10 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm, chiều dày >=2mm. Chương V - HSMT 100m 5,76
11 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Chương V - HSMT cái 142
12 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm loại dày. Chương V - HSMT cái 426
13 GCLD gông định vị bằng Inox304 dày 0,8mm, B=20mm (4cái/CK) Chương V - HSMT cái 568
14 Nhà trực vai trái đập dâng Chương V - HSMT Chương 5 0
15 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao Chương V - HSMT m2 1,26
16 SXLD vách cửa đi bằng nhôm xingfa hệ 55, dày trung bình, 1.4mm KT,600x2100mm(DWC1) Chương V - HSMT m2 0,36
17 SXLD cửa đi bằng nhôm xingfa hệ 55, dày trung bình 2.0mm, kính cường lực 8mm dán decan trắng mờ - phụ kiện kinhlong (khoá đa điểm), KT 600x2100mm(DWC1) Chương V - HSMT m2 0,9
18 ĐẬP TRÀN Chương V - HSMT Chương 5 0
19 Tấm đan mương cáp đỉnh đập Tràn Chương V - HSMT Chương 5 0
20 Tháo dỡ tấm đan cũ vận chuyển ra bãi thải Chương V - HSMT cấu kiện 169
21 Cắt bê tông rãnh mương cáp để lắp đặt thép góc mạ kẽm nhúng nóng L50x50x5mm Chương V - HSMT 1m 338
22 Gia công lắp đặt thép góc mạ kẽm nhúng nóng L50x50x5mm rãnh mương cáp. Chương V - HSMT tấn 1,22
23 GCLD thép tấm chống trượt dày 5mm và thép Thép f12 làm móc cẩu Chương V - HSMT tấn 6,35
24 GCLD thép lá 40x5mm Chương V - HSMT tấn 1,62
25 Nhà dầu Chương V - HSMT Chương 5 0
26 Tháo dỡ vách cửa đi KT 1800x2700(D1) Chương V - HSMT m2 14,58
27 Tháo dỡ vách, cửa đi KT 800x2300(D2) Chương V - HSMT m2 5,52
28 SXLD vách cố định bằng nhôm xingfa hệ 55, dày trung bình 1.4mm, kính cường lực 8mm dán decan trắng mờ, KT 800x523mm(D1) Chương V - HSMT m2 2,82
29 SXLD vách cửa đi bằng nhôm xingfa hệ 55, dày trung bình 1.4mm, KT 1800x2700mm(D1) Chương V - HSMT m2 1,11
30 SXLD cửa đi bằng nhôm xingfa hệ 55, dày trung bình 2.0mm, kính cường lực 8mm dán decan trắng mờ - phụ kiện Kinlong (khoá đa điểm), KT 1800x2700mm(D1) Chương V - HSMT m2 10,64
31 SXLD vách cửa đi bằng nhôm xingfa hệ 55, dày trung bình 1.4mm, KT 800x2300mm(D2) Chương V - HSMT m2 1,23
32 SXLD cửa đi bằng nhôm xingfa hệ 55, dày trung bình 2.0mm, kính cường lực 8mm dán decan trắng mờ - phụ kiện Kinlong (khoá đa điểm), KT 800x2300mm(D2) Chương V - HSMT m2 4,29
33 Nhà quản lý vận hành Chương V - HSMT Chương 5 0
34 Tháo dỡ cửa đi KT 1200x2700 (Đ1) Chương V - HSMT m2 9,72
35 SXLD vách cố định bằng nhôm xingfa hệ 55, dày trung bình, 1.4mm, kính cường lực 8mm dán decan trắng mờ, KT 1200x523mm (D1) Chương V - HSMT m2 1,84
36 SXLD vách cửa đi bằng nhôm xingfa hệ 55, dày trung bình 1.4mm, KT 1200x2700mm (D1) Chương V - HSMT m2 1,11
37 SXLD cửa đi bằng nhôm xingfa hệ 55, dày trung bình 2.0mm, kính cường lực 8mm dán decan trắng mờ - phụ kiện Kinlong(khoá đa điểm), KT 1800x2700mm (D1) Chương V - HSMT m2 6,76
38 Hệ thống phao cảnh báo thượng lưu đập tràn Chương V - HSMT Chương 5 0
39 Tháo dỡ phao cấm fi600mm và ốc siết cáp fi16 Chương V - HSMT bộ 60
40 Tháo dỡ cáp lụa cũ fi16 bằng thủ công Chương V - HSMT m 1.000
41 Cáp lụa không rỉ bằng inox, đường kính 18mm Chương V - HSMT m 1.000
42 Cung cấp lắp đặt ốc siết cáp bằng inox fi18 liên kết phao với cáp Chương V - HSMT cái 120
43 Thuê thuyền tháo dỡ, lắp đặt cáp, phao, ốc siết cáp Chương V - HSMT ca 3
44 NHÀ MÁY Chương V - HSMT Chương 5 0
45 Phá dỡ lớp nền sàn 70.5m và nền phòng Ắc quy sàn 87.80m Chương V - HSMT m2 879,38
46 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Chương V - HSMT m3 26,38
47 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại. Vận chuyển trên mặt bằng. Chương V - HSMT m3 26,38
48 Vận chuyển bằng thủ công 67m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại. Vận chuyển trên mặt bằng Chương V - HSMT m3 26,38
49 Vận chuyển thủ công trên thang bộ độ dốc 350 chiều dài 58,4m Chương V - HSMT m3 26,38
50 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Chương V - HSMT m3 26,38
51 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T Chương V - HSMT m3 26,38
52 Bốc xếp xi măng đóng bao các loại Chương V - HSMT tấn 7,39
53 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại, Vận chuyển trên thang bộ độ dốc 350. Chương V - HSMT tấn 7,39
54 Vận chuyển bằng thủ công 48,4m tiếp theo - xi măng đóng bao các loại. Vận chuyển trên thang bộ độ dốc 350. Chương V - HSMT tấn 7,39
55 Vận chuyển thủ công trên mặt bằng, chiều dài trung bình 77m Chương V - HSMT tấn 7,39
56 Bốc xếp cát các loại Chương V - HSMT m3 31,39
57 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại, Vận chuyển trên thang bộ độ dốc 350. Chương V - HSMT m3 31,39
58 Vận chuyển bằng thủ công 48,4m tiếp theo - cát các loại, Vận chuyển trên thang bộ độ dốc 350. Chương V - HSMT m3 31,39
59 Vận chuyển thủ công trên mặt bằng, chiều dài trung bình 77m Chương V - HSMT m3 31,39
60 Bốc xếp đá ốp lát các loại Chương V - HSMT 100m2 8,7938
61 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - đá ốp lát các loại. Vận chuyển trên thang bộ độ dốc 350. Chương V - HSMT 100m2 8,7938
62 Vận chuyển bằng thủ công 48,4m tiếp theo - đá ốp lát các loại. Vận chuyển trên thang bộ độ dốc 35­0 Chương V - HSMT 100m2 8,7938
63 Vận chuyển thủ công trên mặt bằng, chiều dài trung bình 77m Chương V - HSMT 100m2 8,7938
64 Lát nền sàn 70.5m và nền phòng Ắc quy sàn 87.8 bằng granit trắng suối lau Khánh Hòa 1000x600x20mm Chương V - HSMT m2 879,38
65 NHÀ QUẢN LÝ VẬN HÀNH Chương V - HSMT Chương 5 0
66 Nhà bảo vệ tại cổng Nhà máy. Chương V - HSMT Chương 5 0
67 Tháo dỡ lớp gạch chống nóng bằng thủ công Chương V - HSMT m2 21,72
68 Phá dỡ lớp vữa xi măng láng trên mái sê nô Chương V - HSMT m2 46,31
69 Xịt rửa vệ sinh sàn trám bề mặt đã đục. Chương V - HSMT m2 46,31
70 Xịt rửa vệ sinh sê nô đã đục, láng vữa M150 có phụ gia tạo dốc. Chương V - HSMT m2 46,31
71 Quét lớp sơn lót chống thấm 785 - Clear gốc PU. Chương V - HSMT m2 46,31
72 Sơn 01 lớp chống thấm 789 gốc PU. Chương V - HSMT m2 46,31
73 Rải cát thạch anh chống co giãn Chương V - HSMT m2 46,31
74 Sơn PU 01 lớp chống thấm phủ bề mặt 871V Top coat. Chương V - HSMT m2 46,31
75 Lát, xếp trả lại gạch chống nóng Chương V - HSMT m2 21,72
76 Phá lớp vữa cũ trát trần Chương V - HSMT m2 17,64
77 Trát trần, vữa XM M100 Chương V - HSMT m2 17,64
78 Sơn trong nhà 01 lớp lót kiềm, 02 lớp sơn phủ (tường, trần) Chương V - HSMT m2 17,64
79 Bể nước trên sân nhà QLVH Chương V - HSMT Chương 5 0
80 Gia công lắp đặt ván khuôn đáy bể lọc. Chương V - HSMT 100m2 0,0732
81 Đổ bê tông M200R28 đá Dmax20 bằng thủ công Chương V - HSMT m3 0,63
82 GCLD Thép fi12 Chương V - HSMT 100kg 2,1213
83 Xây tường dày 200, gạch thẻ, vữa M100 Chương V - HSMT m3 2,63
84 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Chương V - HSMT m2 17,46
85 Ốp tường bể nước gạch 30x60cm, màu trắng vữa M75. Chương V - HSMT m2 10,16
86 Lát đáy bể nước bằng gạch 30x30cm, màu trắng, vữa M75 Chương V - HSMT m2 4,42
87 Lắp đặt co fi60 Chương V - HSMT cái 3
88 Lắp nối thẳng fi60 Chương V - HSMT cái 3
89 Ống nhựa PVC fi60 Chương V - HSMT 100m 0,084
90 Lắp bịt chết fi60 Chương V - HSMT cái 3
91 Lắp van cầu bằng nhựa fi60 Chương V - HSMT cái 3
92 Lắp nối thẳng fi34 Chương V - HSMT cái 3
93 Ống nhựa PVC fi34 Chương V - HSMT 100m 0,026
94 Lắp van cầu bằng nhựa fi34 Chương V - HSMT cái 2
95 Gia công lắp dựng tấm nắp bể thép hộp 20x40x1,5mm thép tấm dày 1mm. Chương V - HSMT tấn 0,1428
96 Sơn dầu 01 lớp lót, 02 lớp phủ Chương V - HSMT m2 10,5
97 Đá 2x4 Chương V - HSMT m3 0,663
98 Đá Dmax10 Chương V - HSMT m3 0,663
99 Cát có M>2,5 Chương V - HSMT m3 0,663
100 Than hoạt tính Chương V - HSMT m3 0,884
101 Bể nước trên mái nhà QLVH Chương V - HSMT Chương 5 0
102 Đục tẩy lớp vữa trát củ Chương V - HSMT m2 13,35
103 Ốp gạch 30x60cm, màu trắng Chương V - HSMT m2 6,89
104 Lát gạch 30x30cm màu trắng Chương V - HSMT m2 6,46
105 TRỤ SỞ ĐIỀU HÀNH CA KÍP Chương V - HSMT Chương 5 0
106 KHU NHÀ 2 TẦNG Chương V - HSMT Chương 5 0
107 Xử lý tường thấm và bong tróc Chương V - HSMT Chương 5 0
108 Đục lớp vữa bong tróc tường ngoài nhà. Chương V - HSMT m2 571,15
109 Tô trát tường ngoài nhà sau khi đục bỏ lớp vữa bong tróc. Chương V - HSMT m2 571,15
110 Bả 01 lớp tường ngoài nhà. Chương V - HSMT m2 571,15
111 Sơn tường ngoài nhà 01 lớp sơn lót 02 lớp sơn phủ. Chương V - HSMT m2 571,15
112 Đục bỏ lớp vữa bong tróc tường trong nhà Chương V - HSMT m2 304,93
113 Tô trát tường trong nhà sau khi đục bỏ lớp vữa bong tróc. Chương V - HSMT m2 304,93
114 Bả 01 lớp vào tường trong nhà. Chương V - HSMT m2 304,93
115 Sơn tường trong nhà 01 lớp sơn lót 02 lớp sơn phủ. Chương V - HSMT m2 304,93
116 Đục bỏ lớp vữa trát trần Phòng P.15 và trần hành lang bị bong tróc. Chương V - HSMT m2 157,14
117 Tô trát trần sau khi đục bỏ lớp vữa bong tróc. Chương V - HSMT m2 157,14
118 Bả 01 lớp trần nhà và trần hành lang. Chương V - HSMT m2 157,14
119 Sơn trần 01 lớp sơn lót 02 lớp sơn phủ. Chương V - HSMT m2 157,14
120 Tháo dỡ gạch lát nền các khu WC nhà 2 tầng. Chương V - HSMT m2 16,72
121 Tháo dỡ gạch ốp tường các khu WC để xử lý thấm. Chương V - HSMT m2 52,98
122 Xử lý thấm tường và nền khu WC Chương V - HSMT Chương 5 0
123 Cắt đục lớp vữa trát tường. Chương V - HSMT m2 69,7
124 Xịt rửa vệ sinh lớp vữa trát tường đã đục. Chương V - HSMT m2 69,7
125 Trám các vết nứt lớn bằng Sikaflex gốc PU siêu đàn hồi và vết nứt nhỏ bằng vữa Rainbow 424 gốc Polyathen cát thạch anh. Chương V - HSMT m2 69,7
126 Sơn chống thấm 2 lớp sơn lót 467 Rainbow. Chương V - HSMT m2 69,7
127 Lát gạch sau xử lý. Chương V - HSMT m2 16,72
128 Ốp tường sau xử lý. Chương V - HSMT m2 52,98
129 Lát gạch vỡ cửa ra vào. Chương V - HSMT m2 1,2
130 Ốp tường gạch bong phòng P.22 Chương V - HSMT m2 1,6
131 Lắp các thiết bị sau xử lý thấm WC phòng P.24 và P.16. (sửa chữa đường ống) Chương V - HSMT Chương 5 0
132 Cung cấp lắp đặt ống nhựa fi27. Chương V - HSMT 100m 0,034
133 Cung cấp lắp đặt ống nhựa fi21. Chương V - HSMT 100m 0,068
134 Cung cấp lắp đặt ống nước nóng nhựa fi21. Chương V - HSMT 100m 0,068
135 Cung cấp lắp đặt T nhựa nước nóng fi21 Chương V - HSMT cái 4
136 Cung cấp lắp đặt T nhựa fi21 nước lạnh. Chương V - HSMT cái 4
137 Cung cấp lắp đặt T nhựa fi21/27. Chương V - HSMT cái 4
138 Cung cấp lắp đặt van khóa fi27 Chương V - HSMT cái 4
139 Cung cấp lắp đặt dây cấp nước nóng, lạnh. Chương V - HSMT cái 4
140 Cung cấp lắp đặt Co gai trong nước lạnh fi21. Chương V - HSMT cái 4
141 Cung cấp lắp đặt Co gai ngoài nước lạnh fi21. Chương V - HSMT cái 4
142 Cung cấp lắp đặt Co gai trong nước nóng fi21. Chương V - HSMT cái 4
143 Cung cấp lắp đặt Co gai ngoài nước nóng fi21. Chương V - HSMT cái 4
144 Cung cấp lắp đặt T đồng nối gai ngoài fi 21 Chương V - HSMT cái 4
145 Xử lý hộp kỹ thuật ngoài phòng P.16 vỡ do ống thoát. Chương V - HSMT Chương 5 0
146 Phá dỡ tường gạch xây tường hộp kỹ thuật. Chương V - HSMT m3 0,86
147 Cung cấp lắp đặt ống nhựa fi76 dày 3,5mm. Chương V - HSMT 100m 0,108
148 Cung cấp lắp đặt lơi nhựa fi76 dày 3,5mm. Chương V - HSMT cái 1
149 Cung cấp lắp đặt Y nhựa fi76 dày 3,5mm. Chương V - HSMT cái 2
150 Cung cấp lắp đặt co nhựa fi76 dày 3,5mm. Chương V - HSMT cái 2
151 Xây tường hộp kỹ thuật vữa xi măng M100. Chương V - HSMT m3 0,86
152 Trát tường ngoài hộp kỹ thuật. Chương V - HSMT m2 8,64
153 Bả ma tít 2 lớp tường ngoài hộp kỹ thuật. Chương V - HSMT m2 8,64
154 Sơn 01 lớp lót 02 lớp sơn phủ tường ngoài nhà. Chương V - HSMT m2 8,64
155 Thoát nước hành lang tầng 2. Chương V - HSMT Chương 5 0
156 Đục cắt tường và sàn bê tông hành lang. Chương V - HSMT vị trí 4
157 Cung cấp lắp đặt phễu thu nước mưa Chương V - HSMT cái 4
158 Cung cấp lắp đặt Co 60 Chương V - HSMT cái 4
159 Cung cấp lắp đặt ống fi 60 Chương V - HSMT 100m 0,03
160 Chống thấm xung quanh phễu thu nước bằng vữa không co ngót. Chương V - HSMT vị trí 4
161 Thông gió hành lang tầng 2 phía ngoài. Chương V - HSMT Chương 5 0
162 Cắt tường hành lang kích thước 40x40x15cm Chương V - HSMT 1lỗ 24
163 Gia công hoa sắt bằng thép 20x20x1,5mm Chương V - HSMT tấn 0,168
164 Sơn chống gỉ Epoxy 02 nước màu trắng Chương V - HSMT m2 24
165 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V - HSMT m2 24
166 Bổ sung ống thoát nước sê nô mái. Chương V - HSMT Chương 5 0
167 Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn Chương V - HSMT vị trí 9
168 Cung cấp, lắp đặt côn thu F114/90mm dày 3mm. Chương V - HSMT cái 9
169 Cung cấp lắp đặt lơi fi90 dày 3mm. Chương V - HSMT cái 18
170 Cung cấp lắp đặt co fi90 dày 3mm. Chương V - HSMT cái 18
171 Cung cấp lắp đặt ống fi90mm dày 3mm. Chương V - HSMT 100m 0,864
172 Cung cấp lắp đặt nối trơn fi90 dày 3mm Chương V - HSMT cái 22
173 Cung cấp lắp đặt đai thép tráng kẽm 30x3x400mm, tích kê thép 10x100mm Chương V - HSMT cái 63
174 Đục nền để lắp đặt ống thoát nước mưa Chương V - HSMT m3 1,35
175 Bê tông nền đá 1x2 M200 Chương V - HSMT m3 1,35
176 Lát gạch 40x40cm nền sau khi lắp ống Chương V - HSMT m2 8,64
177 Sơn các khung thép bảo vệ Chương V - HSMT Chương 5 0
178 Cọ lớp son cũ, vệ sinh sạch sẽ khung bảo vệ cửa sổ. Chương V - HSMT m2 90,72
179 Sơn khung bảo vệ cửa sổ bằng epoxy 01 lớp sơn lót 01 lớp sơn chống rỉ màu trắng. Chương V - HSMT m2 90,72
180 Vệ sinh khung bảo vệ khu phơi đồ L40x40mm Chương V - HSMT m2 24,192
181 Sơn khung phơi đồ epoxy 01 lớp sơn lót 01 lớp sơn chống rỉ màu trắng. Chương V - HSMT m2 24,192
182 Sản xuất lắp dựng tấm đan thông gió Chương V - HSMT Chương 5 0
183 Tháo dỡ tấm đan thông gió bị hư hỏng. Chương V - HSMT cấu kiện 5
184 Gia công, lắp đặt ván khuôn tấm đan. Chương V - HSMT 100m2 0,0604
185 Gia công lắp đặt cốt thép fi Chương V - HSMT tấn 0,0218
186 Bê tông tấm đan đá Dmax20 M200 R28. Chương V - HSMT m3 0,15
187 Lắp đặt tấm đan BTCT trọng lượng 75 kg. Chương V - HSMT cấu kiện 5
188 Trát tấm đan nhà 2 tầng Chương V - HSMT m2 6,04
189 Cung cấp lắp đặt thanh chống bão 40x4mm sơn chống rỉ epoxy mái tôn (200,4mx1,26kg/m) Chương V - HSMT tấn 0,2525
190 Cung cấp lắp đặt thanh chống bão 40x4mm sơn chống rỉ epoxy mái tấm lấy ánh sáng.(112mx1,26kg/m) Chương V - HSMT tấn 0,1411
191 Xử lý nứt tường. Chương V - HSMT Chương 5 0
192 Cắt đục lớp vữa trát tường. Chương V - HSMT m2 150,4
193 Trám các vết nứt lớn bằng Sikaflex gốc PU siêu đàn hồi và vết nứt nhỏ bằng vữa Rainbow 424 gốc Polyathen cát thạch anh. Chương V - HSMT m2 150,4
194 Sơn chống thấm 2 lớp sơn lót 467 Rainbow, Sơn phủ Azonobel Dulux sơn 2 lớp 30BB 33/235 (theo màu sơn hiện tại) Chương V - HSMT m2 150,4
195 Bể nước ngầm dưới sân nhà 2 tầng Chương V - HSMT Chương 5 0
196 Bơm hút nước bể. Chương V - HSMT m3 12,43
197 Dọn vệ sinh, đục vữa bong tróc. Chương V - HSMT m2 61,16
198 Lát đáy bể nước ngầm bằng gạch 300x300 vữa xi măng M100. Chương V - HSMT m2 36,16
199 Ốp thành bể nước ngầm bằng gạch 300x600 vữa xi măng M100 Chương V - HSMT m2 25
200 Xử lý côn trùng nắp bể nước ngầm. Chương V - HSMT cái 3
201 KHU NHÀ CẤP 4 CỦA CBCNV. Chương V - HSMT Chương 5 0
202 Khu WC tập thể Chương V - HSMT Chương 5 0
203 Phần tháo dỡ Chương V - HSMT Chương 5 0
204 Tháo dỡ bồn tiểu nam. Chương V - HSMT bộ 4
205 Tháo dỡ chậu rửa. Chương V - HSMT bộ 1
206 Tháo dỡ xí bệt Chương V - HSMT bộ 2
207 Tháo dỡ gương soi. Chương V - HSMT bộ 1
208 Tháo dỡ kệ gương. Chương V - HSMT bộ 1
209 Phá dỡ lớp gạch lát nền Chương V - HSMT m2 18,98
210 Phá dỡ lớp gạch ốp tường Chương V - HSMT m2 57,36
211 Phá dỡ lớp vữa trát tường. Chương V - HSMT m2 52,18
212 Phá dỡ tường ngăn khu WC Chương V - HSMT m3 0,15
213 Phá dỡ tường nền để đi đường ống cấp thoát nước Chương V - HSMT m3 0,11
214 Phần sửa chữa Chương V - HSMT Chương 5 0
215 Lát nền gạch 60x60xcm Chương V - HSMT m2 18,98
216 Ốp tường gạch 60x60xcm Chương V - HSMT m2 109,55
217 Lắp đặt xí bệt tận dụng. Chương V - HSMT bộ 2
218 Lắp đặt gương soi tận dụng Chương V - HSMT cái 1
219 Cung cấp và lắp đặt chậu rửa (INAX, TOTO hoặc sản phẩm có chất lượng tương đương trở lên) loại chân lửng. Bộ ống thải đồng bộ kèm theo. Chương V - HSMT bộ 1
220 Cung cấp lắp đặt vòi chậu rửa (INAX, TOTO hoặc sản phẩm có chất lượng tương đương trở lên). Chương V - HSMT bộ 1
221 Cung cấp và lắp đặt bồn tiểu nam (INAX, TOTO hoặc sản phẩm có chất lượng tương đương trở lên). Chương V - HSMT bộ 3
222 Cung cấp và lắp đặt bộ xả tiểu nam tự động (INAX, TOTO hoặc sản phẩm có chất lượng tương đương trở lên) Chương V - HSMT bộ 3
223 Cung cấp và lắp đặt bồn tiểu nữ (INAX, TOTO hoặc sản phẩm có chất lượng tương đương trở lên) Chương V - HSMT bộ 2
224 Cung cấp và lắp đặt vòi xả tiểu nữ (INAX, TOTO hoặc sản phẩm có chất lượng tương đương trở lên) Chương V - HSMT bộ 2
225 Cung cấp và lắp đặt đường ống cấp nước fi21 Chương V - HSMT 100m 0,25
226 Cung cấp và lắp đặt Co fi 21 Chương V - HSMT cái 15
227 Cung cấp và lắp đặt Co gai trong fi21 Chương V - HSMT cái 6
228 Cung cấp và lắp đặt co gai ngoài fi21 Chương V - HSMT cái 6
229 Cung cấp và lắp đặt T21 Chương V - HSMT cái 10
230 Cung cấp và lắp đặt dây điện 1,5mm2 Chương V - HSMT m 30
231 Cung cấp và lắp đặt đường ống cấp nước fi60 dày 2,8mm. Chương V - HSMT 100m 0,18
232 Cung cấp và lắp đặt Co fi60 loại dày. Chương V - HSMT cái 8
233 Cung cấp và lắp đặt T60 loại dày Chương V - HSMT cái 5
234 Cung cấp và lắp đặt đường ống cấp nước fi34 Bình minh dày 3mm. Chương V - HSMT 100m 0,06
235 Cung cấp và lắp đặt Co fi34 loại dày Chương V - HSMT cái 8
236 Cung cấp và lắp đặt T34 loại dày Chương V - HSMT cái 4
237 Cung cấp lắp đặt phễu thoát nước sàn 20x20cm inox 304. Chương V - HSMT cái 2
238 Lắp đặt Xí bệt tận dụng. Chương V - HSMT bộ 2
239 Vòi xịt tận dụng Chương V - HSMT cái 2
240 Gương soi tận dụng Chương V - HSMT cái 1
241 Kệ gương soi tận dụng Chương V - HSMT cái 1
242 Cung cấp lắp đặt vách ngăn tiểu INAX P-1 Chương V - HSMT cái 3
243 Vận chuyển vận liệu lên công trường Chương V - HSMT ca 0,5
244 Vận chuyển vật liệu đổ thải Chương V - HSMT ca 0,5
245 Bể nước ngầm khu nhà cấp IV. Chương V - HSMT Chương 5 0
246 Bơm hút nước bể. Chương V - HSMT m3 18,75
247 Dọn vệ sinh, đục vữa bong tróc. Chương V - HSMT m2 44,63
248 Lát đáy bể nước ngầm bằng gạch 300x600 vữa xi măng M100. Chương V - HSMT m2 8,93
249 Ốp thành bể nước ngầm bằng gạch 300x600 vữa xi măng M100 Chương V - HSMT m2 35,7
250 Phòng K1 - P08 Chương V - HSMT Chương 5 0
251 Phá dỡ lớp trát tường trong nhà. Chương V - HSMT m2 8,48
252 Ống gạch 250x400 màu trắng Chương V - HSMT m2 8,48
253 Nhà ăn tập thể Chương V - HSMT Chương 5 0
254 Xử lý thấm tường ngoài nhà. Chương V - HSMT Chương 5 0
255 Cắt đục lớp vữa trát tường. Chương V - HSMT m2 35
256 Xịt rửa vệ sinh lớp vữa trát tường đã đục. Chương V - HSMT m2 35
257 Trám các vết nứt lớn bằng Sikaflex gốc PU siêu đàn hồi và vết nứt nhỏ bằng vữa Rainbow 424 gốc Polyathen cát thạch anh. Chương V - HSMT m2 35
258 Sơn chống thấm 2 lớp sơn lót 467 Rainbow. Chương V - HSMT m2 35
259 Sơn phủ Azonobel Dulux sơn 2 lớp 30BB 33/235 (theo màu sơn hiện tại) Chương V - HSMT m2 35
260 Phá dỡ lớp trát tường trong nhà. Chương V - HSMT m2 87,61
261 Phá dỡ lớp trát tường ngoài nhà Chương V - HSMT m2 14
262 Trát tường ngoài nhà vữa xi măng M100 dày 1,5 cm. Chương V - HSMT m2 14
263 Bả tường ngoài 2 lớp. Chương V - HSMT m2 14
264 Sơn 01 nước sơn lót 02 nước sơn phủ. Chương V - HSMT m2 14
265 Phá dỡ lớp gạch lát nền ceramic 40x40cm Chương V - HSMT m2 44,28
266 Lát nền gạch 60x60cm Chương V - HSMT m2 44,28
267 Ốp gạch 250x400 màu trắng Chương V - HSMT m2 87,61
268 Sơn tường trong nhà 01 lớp sơn lót 02 lớp sơn phủ. Chương V - HSMT m2 83,14
269 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh Mẫu số 20 - Hợp đồng % 5
Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.5E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 850.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.500.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 850.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: có 01 hợp đồng xây dựng mới hoặc sửa chữa công trình xây dựng dân dụng hoặc công nghiệp, có giá trị không nhỏ hơn 70% giá gói thầu là: 2.072.875.416 đồng. Đồng thời thỏa mãn điều kiện: Không có hợp đồng tương tự bị đánh giá là không đạt và không có từ hai hợp đồng trở lên bị đánh giá là cảnh báo theo kết quả đánh giá chất lượng của nhà thầu định kỳ/hằng năm do Tập đoàn Điện lực Việt Nam phê duyệt gần nhất với thời điểm bắt đầu lựa chọn nhà thầu theo Quyết định số 202/QĐ-EVN ngày 14/2/2019 của Tập đoàn Điện lực Việt Nam về việc áp dụng kết quả đánh giá chất lượng nhà thầu vào công tác đấu thầu trong Tập đoàn Điện lực Quốc Gia Việt Nam (theo địa chỉ để Nhà thầu tra cứu Quyết định số 202/QĐ-EVN ngày 14/2/2019 https://dauthau.evn.com.vn/
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.072.875.416 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy công trường 1 Kỹ sư thủy lợi, thủy điện, cầu đường, xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có chứng chỉ huấn luyện an toàn vệ sinh lao động (tối thiểu 01 người)73
2 Cán bộ kỹ thuật 2 Kỹ sư thủy lợi, thủy điện, cầu đường, xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có chứng chỉ huấn luyện an toàn vệ sinh lao động (tối thiểu 02 người)52
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->