Gói thầu: Gói thầu số 6: Xây dựng mới 15 phòng chức năng; Cải tạo 13 phòng học hiện trạng và 05 phòng chức năng; Cải tạo cổng - hàng rào, nhà bảo vệ, sân đan, bồn hoa, rãnh thoát nước; Xây dựng mới nhà xe giáo viên - học sinh, cột cờ, bể nước PCCC
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220157326-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/02/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Cao Lãnh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 6: Xây dựng mới 15 phòng chức năng; Cải tạo 13 phòng học hiện trạng và 05 phòng chức năng; Cải tạo cổng - hàng rào, nhà bảo vệ, sân đan, bồn hoa, rãnh thoát nước; Xây dựng mới nhà xe giáo viên - học sinh, cột cờ, bể nước PCCC |
| Số hiệu KHLCNT | 20220146581 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Tỉnh hỗ trợ (XSKT) và Ngân sách thành phố đối ứng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-25 16:46:00 đến ngày 2022-02-24 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Tháp |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,679,721,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 190,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng, quy mô và thông số kỹ thuật của gói thầu được nêu tại Mục I Chương V.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 10.000.000.000 VND (tính từ 2018 đến thời điểm đóng thầu). Trong đó mỗi hợp đồng tham dự phải thỏa mãn như sau:+ Công trình dân dụng: Hạng mục chính (phòng học, phòng chức năng hoặc trụ sở chính) có giá trị ≥ 7.400.000.000 VND và yêu cầu tổng diện tích sàn các hạng mục chính tối thiểu 1000m2 trở lên.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để cung cấp khi Bên mời thầu có yêu cầu: + Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu;+ Hợp đồng có phụ lục bảng giá; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng; + Tài liệu chứng minh cấp, loại công trình hoặc các hồ sơ liên quan khác (như quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc kết quả thẩm định,..).(khi Bên mời thầu yêu cầu cung cấp hồ sơ kiểm tra, đối chiếu phải được sao y chứng thực trong vòng 06 tháng gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥30.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình xây dựng hạng III trở lên;- Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng;- Có giấy chứng nhận Bồi dưỡng kiến thức PCCC và CNCH (theo Nghị định 79/2014/NĐ-CP);- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận về ATLĐ;- Đã đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trình tương tự gói thầu đang xét có giá trị hợp đồng ≥ 10,0 tỷ đồng, chứng minh bằng cách có xác nhận của chủ đầu tư (theo mẫu 11C.1 tại Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III và kèm tài liệu xác định cấp công trình như quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật,...) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp tại công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình xây dựng hạng III trở lên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận về ATLĐ;- Đã đảm nhiệm vị trí kỹ thuật trực tiếp tại công trình đối với công trình tương tự gói thầu đang xét có giá trị hợp đồng ≥ 10,0 tỷ đồng, chứng minh bằng cách có xác nhận của chủ đầu tư (theo mẫu 11C.1 tại Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III và kèm tài liệu xác định cấp công trình như quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật,...) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Kỹ sư điện - điện công trình trở lên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận về ATLĐ;- Có chứng chỉ hành nghề thi công công trình điện;- Đã đảm nhiệm vị trí kỹ thuật thi công điện công trình tương tự gói thầu đang xét, chứng minh bằng cách có xác nhận của chủ đầu tư (theo mẫu 16a và kèm tài liệu xác định cấp công trình như quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật,...). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Kỹ sư cấp thoát nước trở lên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận về ATLĐ;- Có chứng chỉ hành nghề thi công công trình cấp thoát nước;- Đã đảm nhiệm vị trí kỹ thuật thi công cấp thoát nước đối với công trình tương tự gói thầu đang xét, chứng minh bằng cách có xác nhận của chủ đầu tư (theo mẫu 16a và kèm tài liệu xác định cấp công trình như quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật,...). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành kỹ thuật trở lên.- Đã đảm nhiệm vị trí quản lý chất lượng đối với công trình tương tự gói thầu đang xét, chứng minh bằng cách có xác nhận của chủ đầu tư (theo mẫu 16a và kèm tài liệu xác định cấp công trình như quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật,...) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ về an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc An toàn lao động hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận về ATLĐ;- Đã đảm nhiệm vị trí về an toàn lao động đối với công trình tương tự gói thầu đang xét, chứng minh bằng cách có xác nhận của chủ đầu tư (theo mẫu 16a và kèm tài liệu xác định cấp công trình như quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật,...). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán, lập hồ sơ quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành Xây dựng hoặc Kinh tế Xây dựng;- Đã đảm nhiệm vị trí phụ trách thanh toán, lập hồ sơ quyết toán, chứng minh bằng cách có xác nhận của chủ đầu tư (theo mẫu 16a và kèm tài liệu xác định cấp công trình như quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật,...). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Số Công nhân tối thiểu. Trong đó:- 15 công nhân có các nghề Nề, Cốp pha,...- 05 công nhân là thợ sơn P, điện, nước,... |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng nhận hoặc chứng chỉ đào tạo nghề liên quan đến xây dựng hoặc kỹ thuật phù hợp với tính chất gói thầu đang xét;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận về ATLĐ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Số Công nhân điều khiển xe cơ giới tối thiểu . Trong đó:- 02 tài xế xe tải;- 01 tài xế máy đào;- 01 tài xế xe cẩu |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng nhận hoặc chứng chỉ đào tạo điều khiển xe cơ giới;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận về ATLĐ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải tự đổ, - Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng hàng hóa ≥ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy vận thăng; - Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực hoặc kèm theo chứng từ hoặc lý lịch thiết bị nâng | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 800kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào, - Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu ≥ 0,5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Thiết bị ép cọc BTCT gồm:- Cần trục, sức nâng ≥ 10T- Dàn ép ≥ 150T- Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực (trong đó phải có kiểm định cần trục và kiểm định xe, kiểm định dàn ép) | |
| - Đặc điểm thiết bị | lực ép ≥ 150T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Cây chống thép; - Kèm theo báo cáo kết quả thử nghiệm kỹ thuật còn hiệu lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đơn vị tính là cây |
| - Số lượng tối thiểu | 150 |
| 6-Dàn giáo sắt (1bộ gồm 2 chân và 2 chéo); - Kèm theo báo cáo kết quả thử nghiệm kỹ thuật còn hiệu lực;- Lý lịch thiết bị (hồ sơ chứng minh gồm: Hợp đồng, hóa đơn, bản vẽ,...) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đơn vị tính là bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 300 |
| 7-Ván khuôn thép, gỗ hoặc nhựa; - Kèm theo báo cáo kết quả thử nghiệm kỹ thuật còn hiệu lực;- Lý lịch thiết bị (hồ sơ chứng minh gồm: Hợp đồng, hóa đơn, bản vẽ,...) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đơn vị tính là m2 |
| - Số lượng tối thiểu | 3000 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm cóc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bàn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm dùi |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Cao Lãnh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 6: Xây dựng mới 15 phòng chức năng; Cải tạo 13 phòng học hiện trạng và 05 phòng chức năng; Cải tạo cổng - hàng rào, nhà bảo vệ, sân đan, bồn hoa, rãnh thoát nước; Xây dựng mới nhà xe giáo viên - học sinh, cột cờ, bể nước PCCC Trường TH Mỹ Ngãi (gđ 2), xã Mỹ Ngãi, TP Cao Lãnh, Đồng Tháp 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Tỉnh hỗ trợ (XSKT) và Ngân sách thành phố đối ứng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Theo qui định tại Mục 10, Chương I Chỉ dẫn nhà thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 190.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Cao Lãnh. Địa chỉ số 15 Lê Văn Chánh, phường 1, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp.
Số điện thoại: (0277) 6501 509 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Cao Lãnh. Địa chỉ số 03 đường 30/4, phường 1, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp. Số điện thoại: (0277) 3851 601 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Tháp. Địa chỉ số 11 Võ Trường Toản, phường 1, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp. Số điện thoại: (0277) 3851 101 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC 1: XÂY DỰNG MỚI 15 PHÒNG CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8523 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,5188 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3583 | 100m3 |
| 4 | Ép trước cọc bê tông ly tâm D300 dày 60mm - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,071 | 100m |
| 5 | Cung cấp cọc bê tông ly tâm D300mm, dày 60mm, loại A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.020 | M |
| 6 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2045 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1104 | tấn |
| 8 | Cung cấp thép tấm dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 102,24 | kg |
| 9 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 268 | 1 mối nối |
| 10 | Rải nilon lót chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,6959 | 100m2 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4777 | 100m3 |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,212 | m3 |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,3753 | m3 |
| 14 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,2026 | m3 |
| 15 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,3919 | m3 |
| 16 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,778 | m3 |
| 17 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,9305 | m3 |
| 18 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,1022 | m3 |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,415 | m3 |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,6304 | m3 |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,1718 | m3 |
| 22 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,8271 | m3 |
| 23 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,8944 | m3 |
| 24 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 190 | 1 cấu kiện |
| 25 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9741 | m3 |
| 26 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 123,4363 | m3 |
| 27 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0872 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2041 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,0468 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,9296 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,513 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,927 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2714 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9623 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7736 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1709 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5805 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0729 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7891 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,948 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 20mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,5466 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6664 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4377 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0912 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1816 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,468 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4772 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8108 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 22mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4045 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2767 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,357 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,027 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2861 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4259 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7201 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2302 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0499 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1107 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0575 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2636 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0603 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 20mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2818 | tấn |
| 63 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,092 | tấn |
| 64 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8344 | tấn |
| 65 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1222 | tấn |
| 66 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0338 | tấn |
| 67 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1972 | tấn |
| 68 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,9349 | tấn |
| 69 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,3705 | tấn |
| 70 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5146 | tấn |
| 71 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,1705 | m3 |
| 72 | Xây tường thẳng bằng không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,0736 | m3 |
| 73 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8289 | m3 |
| 74 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6374 | m3 |
| 75 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,8259 | m3 |
| 76 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,4544 | m3 |
| 77 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 159,1664 | m3 |
| 78 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 114,111 | m2 |
| 79 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.196,911 | m2 |
| 80 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.190,174 | m2 |
| 81 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 452,502 | m2 |
| 82 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 337,9702 | m2 |
| 83 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 773,7654 | m2 |
| 84 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 376,8532 | m2 |
| 85 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 549,94 | m2 |
| 86 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.374,4414 | m2 |
| 87 | Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 463,42 | m |
| 88 | Đắp chỉ vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,5 | m |
| 89 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 123,1524 | m2 |
| 90 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng bằng composit | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 205,9364 | m2 |
| 91 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,8 | m2 |
| 92 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,12 | m2 |
| 93 | Ngâm nước XM nguyên chất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 212,4164 | m2 |
| 94 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,171 | m2 |
| 95 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.459,7274 | m2 |
| 96 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x450mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 516,56 | m2 |
| 97 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 400x400, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,36 | m2 |
| 98 | Cung cấp hoa bê tông trang trí cột sảnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 99 | Ốp đá chẻ chân tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95,391 | m2 |
| 100 | Cắt rãnh thu nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 211,42 | m |
| 101 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 461,686 | m2 |
| 102 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600 nhám, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 556,689 | m2 |
| 103 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch nhám 300x300m2, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 459,7248 | m2 |
| 104 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,35 | m2 |
| 105 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,247 | m2 |
| 106 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,8489 | 100m2 |
| 107 | Lắp dựng xà gồ thép 100x45x2 (TL: 3,1kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6549 | tấn |
| 108 | Cung cấp xà gồ thép mạ kẽm C100x45x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.179 | M |
| 109 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 111,57 | m2 |
| 110 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 189,84 | m2 |
| 111 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2 | m2 |
| 112 | Cung cấp cửa đi khung nhôm lambri nhôm 2 mặt hệ 1000 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77,91 | m2 |
| 113 | Cung cấp cửa đi lambri nhôm hệ 1000 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,66 | m2 |
| 114 | Cung cấp cửa sổ khung nhôm kính hệ 700 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 188,04 | M2 |
| 115 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 167,52 | m2 |
| 116 | Cung cấp hoa sắt bảo vệ cửa sổ 14x14x1,2 (TL: 0,514kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 619,5201 | kg |
| 117 | Cung cấp cửa đi tấm compac | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 154,152 | M2 |
| 118 | Cung cấp vách kinh thư viện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,7 | M2 |
| 119 | Cung cấp lắp đặt tay vịnh gỗ cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,59 | m |
| 120 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,477 | m2 |
| 121 | Lắp dựng lan can cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1236 | tấn |
| 122 | Cung cấp thép hộp mạ kẽm 25x50x1,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,64 | kg |
| 123 | Cung cấp thép tròn mạ kẽm Fi 140x1,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88,04 | kg |
| 124 | Cung cấp tay vịnh Inox D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,69 | M |
| 125 | Cung cấp ổ khóa bấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | Cái |
| 126 | Làm trần nhựa hoa văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 178,454 | M2 |
| 127 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.687,916 | m2 |
| 128 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.213,43 | m2 |
| 129 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.198,1158 | m2 |
| 130 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 387,3972 | m2 |
| 131 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.687,916 | m2 |
| 132 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.213,43 | m2 |
| 133 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.198,1158 | m2 |
| 134 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 139,0256 | m2 |
| 135 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 820,624 | m2 |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,146 | 100m |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,946 | 100m |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,048 | 100m |
| 139 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 140 | Lắp đặt rọ chắn rác inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 141 | Lắp đặt đai kẹp ống D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | cái |
| 142 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | 1 lỗ khoan |
| 143 | Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0656 | m3 |
| 144 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0656 | m3 |
| 145 | Ván khuôn xà dầm, giằng bằng nhựa có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0131 | 100m2 |
| B | HẠNG MỤC 2: CẢI TẠO, SỬA CHỮA DÃY 10 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (50%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 187,0403 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (50%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 593,4527 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột 50% | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,68 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần tính 50% | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 170,977 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần tính 50% | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77,8853 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tông tính 50% | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 248,2813 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81,8707 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 188,256 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 156,0986 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105,7648 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 779,3946 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.839,2386 | m2 |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81,8707 | 1m2 |
| 14 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 188,256 | m2 |
| 15 | Vệ sinh đánh bóng lớp đá mài lan can, cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,56 | m2 |
| 16 | Vệ sinh mặt trong đáy sê nô (chỉ tính Nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,544 | m2 |
| 17 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,544 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 321,19 | m2 |
| 19 | Thi công trần nhựa hoa văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 321,19 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 424,5 | m2 |
| 21 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9977 | m3 |
| 22 | Cung cấp, lắp đặt vách kính khung nhôm hệ 700 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,15 | M2 |
| 23 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,384 | m3 |
| C | HẠNG MỤC 3: CẢI TẠO, SỬA CHỮA DÃY 03 PHÒNG HỌC VÀ KHỐI HCQT | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột tính (tính 50%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 125,7915 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tính 50%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 307,623 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột tính 50% | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,88 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần tính 50% | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 102,143 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần tính 50% | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,965 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tông tính 50% | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 125,753 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 119,9912 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86,6829 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,1482 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 533,629 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.004,682 | m2 |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 119,9912 | 1m2 |
| 14 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1 | m2 |
| 15 | Vệ sinh đánh bóng lớp đá mài lan can, cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,01 | m2 |
| 16 | Vệ sinh mặt trong đáy sê nô (chỉ tính Nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81,6 | m2 |
| 17 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81,6 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 181,7 | m2 |
| 19 | Thi công trần nhựa hoa văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 181,7 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 253,17 | m2 |
| 21 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0199 | m3 |
| D | HẠNG MỤC 4: NHÀ XE GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2067 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1378 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m3 |
| 4 | Đóng cừ đá 100x100x1500 bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,08 | 100m |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,152 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,41 | m3 |
| 7 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,555 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5 | m3 |
| 9 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,95 | m3 |
| 10 | Rải nilong chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,775 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1528 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,022 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m2 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,28 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4 | m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,016 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0656 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0715 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,038 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1624 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1972 | tấn |
| 22 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2705 | tấn |
| 23 | Cung cấp thép cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 123,74 | kg |
| 24 | CC thép STK D60x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,56 | kg |
| 25 | Thép bản dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78,88 | Kg |
| 26 | Cung cấp thép bản dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,28 | Kg |
| 27 | Lắp khung thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3329 | tấn |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1871 | tấn |
| 29 | Cung cấp thép mái ống STK D60 dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 226,64 | kg |
| 30 | Cung cấp thép ống STK D34 dày 1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,96 | Kg |
| 31 | Cung cấp thép ống STK D27 dày 1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,05 | Kg |
| 32 | Cung cấp xà gồ thép TD ( 60x30x1,2 ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 187,13 | Kg |
| 33 | Cung cấp thép hộp TD ( 60x30x2 ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,67 | Kg |
| 34 | Cung cấp thép bản dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,54 | Kg |
| 35 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, sóng vuông dày 0,42dem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,032 | 100m2 |
| 36 | Lợp mái che tường bằng tôn phẳng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1264 | 100m2 |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa D200 dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa D60 dày 1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 39 | Cung cấp Bulon D14 L=0,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | Cái |
| 40 | Cung cấp nẹp cổ đê D350 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | Cái |
| 41 | Cung cấp nẹp cổ dê D250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | Cái |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,9949 | 1m2 |
| 43 | Cung cấp nắp đậy nhựa D200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| E | HẠNG MỤC 5: NHÀ XE HỌC SINH | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4114 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2743 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,288 | 100m3 |
| 4 | Đóng cừ đá 100x100x1500 bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,16 | 100m |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,304 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,82 | m3 |
| 7 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,11 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8 | m3 |
| 9 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,3 | m3 |
| 10 | Rải nilong chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,58 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3056 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,062 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,28 | 100m2 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,16 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2 | m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,032 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1312 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1431 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0679 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2977 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4721 | tấn |
| 22 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,541 | tấn |
| 23 | Cung cấp thép cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 247,47 | kg |
| 24 | CC thép STK D60x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,12 | kg |
| 25 | Thép bản dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 157,75 | Kg |
| 26 | Cung cấp thép bản dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,57 | Kg |
| 27 | Lắp khung thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5511 | tấn |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4489 | tấn |
| 29 | Cung cấp thép mái ống STK D60 dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 198,25 | kg |
| 30 | Cung cấp thép ống STK D34 dày 1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,96 | Kg |
| 31 | Cung cấp thép ống STK D27 dày 1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,05 | Kg |
| 32 | Cung cấp xà gồ thép STK ( 60x30x1,2 ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 448,9 | Kg |
| 33 | Cung cấp thép hộp STK ( 60x30x2 ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 303,39 | Kg |
| 34 | Cung cấp thép bản dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,31 | Kg |
| 35 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, sóng vuông dày 0,42dem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1504 | 100m2 |
| 36 | Lợp mái che tường bằng tôn phẳng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0223 | 100m2 |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa D200 dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa D60 dày 1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,4 | m |
| 39 | Cung cấp Bulon D14 L=0,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64 | Cái |
| 40 | Cung cấp nẹp cổ đê D350 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84 | Cái |
| 41 | Cung cấp nẹp cổ dê D250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | Cái |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,8561 | 1m2 |
| 43 | Cung cấp nắp nhựa D200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| F | HẠNG MỤC 6: NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,124 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,98 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,3 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,9625 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,5125 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,275 | m2 |
| 7 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,155 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,475 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,5125 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,9625 | m2 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0189 | 100m3 |
| 13 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,63 | m3 |
| 14 | Lát nền gạch Cereamic KT ( 400x400 ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,3 | m2 |
| 15 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,98 | m2 |
| 16 | Thi công trần nhựa KT ( 600x600 ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,3 | m2 |
| 17 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,84 | m2 |
| G | HẠNG MỤC 7: CỔNG - HÀNG RÀO | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 181,471 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80,3008 | m2 |
| 3 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,4381 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 261,7718 | m2 |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,4381 | 1m2 |
| 6 | Vệ sinh gạch ốp chân cột cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5 | m2 |
| H | HẠNG MỤC 8: CỘT CỜ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2205 | 1m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0022 | 100m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1567 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1838 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0147 | 100m2 |
| 6 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4904 | m3 |
| 7 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | m2 |
| 8 | Lát gạch bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,0675 | m2 |
| 9 | Trát Phào đơn, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4 | m |
| 10 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | m2 |
| 12 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0369 | tấn |
| 13 | Cung cấp thép ống STK D49 dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,9 | kg |
| 14 | Cung cấp thép ống STK D90 dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,9 | kg |
| 15 | Cung cấp thép ống STK D114 dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,1 | kg |
| 16 | Cung cấp bulong M14x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 17 | Cung cấp ròng rọc đường kính D32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4032 | 1m2 |
| I | HẠNG MỤC 9: BỂ NƯỚC CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1505 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,767 | 100m3 |
| 3 | Rải nilon lót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4758 | 100m2 |
| 4 | Đóng cừ đá TD 100x100 L= 1500, 12 cây /m2 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,055 | 100m |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8548 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,95 | m3 |
| 7 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,047 | m3 |
| 8 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,0448 | m3 |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | m3 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1cấu kiện |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0491 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0285 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2864 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0515 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3099 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2119 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (d8mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,007 | tấn |
| 18 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0558 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0575 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,336 | 100m2 |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0212 | 100m2 |
| 22 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,96 | m2 |
| 23 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,6 | m2 |
| 24 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90,56 | m2 |
| 25 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 4,2dem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,33 | 100m2 |
| 26 | Thép V50x50x5, (trọng lượng riêng 3.729kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 257,301 | kg |
| J | HẠNG MỤC 10: CẤP NƯỚC CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,98 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,15 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | 100m |
| 4 | Lắp đặt tủ chửa cháy 650x500x220, chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 1 tủ |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt lăng phun D50x13 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt vòi vải chữa cháy D50 (20m/cuộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cuộn |
| 7 | Lắp đặt van chũa cháy STK D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt van ren, ĐK90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt khớp nối vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt co giảm ống STK D 90/76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt co thép nối bằng p/p hàn, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt van khoá đồng, ĐK60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt co ống STK D76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê ống STK D76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt co giảm ống STK D76/60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê giảm ống STK D76/60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt coĐường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 19 | Lắp đặt mặt bích thép nối bằng p/p hàn, ĐK 65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt họng tiếp nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt tiêu lệnh + nội quy chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bảng |
| 22 | Lắp đặt van khoá 2 chiều, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt van 1 chiều, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt luppe đồng D90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 25 | Cung cấp khớp chống rung máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt công tắc áp suất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 28 | Cung cấp vật tư phụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt phao cơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,656 | 1m2 |
| K | HẠNG MỤC 11: BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG - HỆ THỐNG CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 06 zone | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Lắp đặt đầu báo báo cháy thiết và bị đầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,8 | 10 đầu |
| 3 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7 | 10 đầu |
| 4 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | 5 nút |
| 5 | Lắp đặt chuông điện (gồm cả chuông, nút bấm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 6 | Điện trở kháng cuối dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 0,75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 700 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 171 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 825 | m |
| 10 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 11 | Lắp đặt CB 2P-10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt hộp số kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 13 | Cung cấp bình acqui dự phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 14 | Cung cấp bình chữa cháy CO2 - 5kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Bình |
| 15 | Cung cấp bình chữa cháy bột - 8kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Bình |
| 16 | Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cọc |
| 17 | Lắp đặt dây đồng trần 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 18 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8 | 1m3 |
| 19 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8 | m3 |
| 20 | Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cọc |
| 21 | Lắp đặt kim thu sét Rp= 79m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt hộp kiểm tra TE3.4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 23 | Lắp đặt hộp bộ đếm sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 24 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất cáp đồng trần 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 25 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, cáp đồng trần 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 27 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,4 | 1m3 |
| 28 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,4 | m3 |
| 29 | Bộ neo chằng 4 góc + đế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 30 | Cột đỡ Kim thu sét ống STK fi 42, L=6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 31 | Cột đỡ Kim thu sét ống STK fi 49, L=0,5m + đế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 32 | Bulong liên kết M12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 5 đèn |
| 34 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 5 đèn |
| 35 | Lắp đặt dây đơn 1,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 220 | m |
| 36 | Lắp đặt CP 2P-15A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110 | m |
| 39 | Lắp đặt máng điện 100x150x0,1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 320 | m |
| L | HẠNG MỤC 12: HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC TRONG VÀ NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt 1 vòi xịt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | bộ |
| 3 | Lắp đặt Lavabo sứ màu trắng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu xí bệt nguyên khối màu trắng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29 | bộ |
| 6 | Lắp đặt gương soi khung nhựa trắng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh (bằng nhựa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,09 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,49 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,68 | 100m |
| 11 | Lắp đặt van nhựa, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt van nhựa - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt van nhựa - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt co nhựa ren trong miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | cái |
| 15 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa giảm miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34/27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa giảm miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42/27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42/34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34/27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | cái |
| 22 | Lắp đặt co răng trong nhựa giảm miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27,21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85 | cái |
| 23 | Lắp đặt van 3 góc răng ngoài inox, ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 24 | Lắp đặt vòi xả kết hợp sen nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | bộ |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,62 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,96 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,63 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,64 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 168mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,68 | 100m |
| 30 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 31 | Lắp đặt tê cong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt co lơi 45 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 33 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 34 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114/90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 35 | Lắp đặt co lơi 45 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 36 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 37 | Lắp đặt tê cong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 38 | Lắp đặt co 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 39 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 40 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 41 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 42 | Lắp đặt co 45 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 43 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| M | HẠNG MỤC 13: HỐ GA - RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8557 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,228 | m3 |
| 3 | Rải nilon lót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1158 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,9241 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6352 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2607 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0548 | tấn |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,0848 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,1948 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 119,926 | m2 |
| 11 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,46 | m2 |
| 12 | Quét chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,68 | m2 |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,305 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 250mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,232 | 100m |
| 15 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 155 | 1 cấu kiện |
| N | HẠNG MỤC 14: HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ- CẤP ĐIỆN TRONG NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 94 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn Led vuông KT(230x230) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 106 | cái |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm ba chấu ghim | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | cái |
| 7 | Lắp đặt MCCB 2P 100 Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 8 | Lắp đặt MCCB 2P 200 Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt CP 2P 15A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | cái |
| 10 | Lắp đặt CP 2P 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 11 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.524 | m |
| 12 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.102 | m |
| 13 | Lắp đặt dây đơn 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 306 | m |
| 14 | Lắp đặt dây đơn 8mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 924 | m |
| 15 | Lắp đặt dây đơn 11mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 16 | Lắp đặt cap CVV/DSTA (4x50mm²) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa xoắn bảo hộ dây dẫn D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.000 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn KT (40x60) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE 50/60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | m |
| 20 | Lắp đặt hộp cực + mặt viền cho công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | hộp |
| 21 | Lắp đặt hộp cực + mặt viền cho CP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | hộp |
| 22 | Lắp đặt hộp đấu nối lục giác âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | hộp |
| 23 | Lắp đặt tủ điện Composite KT ( 600x400x200) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 24 | Lắp đặt tủ điện Composite KT ( 300x200x150) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 25 | Cung cấp Bass treo quạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55 | Cái |
| 26 | Cung cấp Bass treo đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 94 | |
| 27 | Cung cấp băng keo cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cuộn |
| 28 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,9806 | 1m3 |
| 29 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1798 | 100m3 |
| 30 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | m3 |
| 31 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,064 | 100m2 |
| 32 | Cung cấp Bulong M24, L=0,45m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 33 | Lắp đặt dây đơn ≤ 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 138 | m |
| 34 | Cung cấp đèn năng lượng mặt trời 180W( bao gồm cần,bóng và các phụ kiện liên quan ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bộ |
| 35 | Lắp dựng đèn năng lượng mặt trời | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 cần đèn |
| 36 | Cung cấp sứ cảnh báo cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 37 | Cung cấp băng keo cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cuộn |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,69 | 100m |
| O | HẠNG MỤC 15: SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤50cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cây |
| 2 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤50cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | gốc |
| 3 | Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cây |
| 4 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,2005 | 1m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,2005 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,6999 | m3 |
| 7 | Xây gạch thẻ đặc không nung 4x8x18 - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,224 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 322,354 | m2 |
| 9 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,8 | m2 |
| 10 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 245,61 | m2 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8652 | 100m3 |
| 12 | Rải Nilong chống mất nước bê tông nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,877 | 100m2 |
| 13 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 140,1 | m3 |
| 14 | Lát gạch xi măng, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.335 | m2 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2144 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, D=6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1664 | tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng, quy mô và thông số kỹ thuật của gói thầu được nêu tại Mục I Chương V.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 10.000.000.000 VND (tính từ 2018 đến thời điểm đóng thầu). Trong đó mỗi hợp đồng tham dự phải thỏa mãn như sau:+ Công trình dân dụng: Hạng mục chính (phòng học, phòng chức năng hoặc trụ sở chính) có giá trị ≥ 7.400.000.000 VND và yêu cầu tổng diện tích sàn các hạng mục chính tối thiểu 1000m2 trở lên.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để cung cấp khi Bên mời thầu có yêu cầu: + Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu;+ Hợp đồng có phụ lục bảng giá; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng; + Tài liệu chứng minh cấp, loại công trình hoặc các hồ sơ liên quan khác (như quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc kết quả thẩm định,..).(khi Bên mời thầu yêu cầu cung cấp hồ sơ kiểm tra, đối chiếu phải được sao y chứng thực trong vòng 06 tháng gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥30.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình xây dựng hạng III trở lên;- Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng;- Có giấy chứng nhận Bồi dưỡng kiến thức PCCC và CNCH (theo Nghị định 79/2014/NĐ-CP);- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận về ATLĐ;- Đã đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trình tương tự gói thầu đang xét có giá trị hợp đồng ≥ 10,0 tỷ đồng, chứng minh bằng cách có xác nhận của chủ đầu tư (theo mẫu 11C.1 tại Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III và kèm tài liệu xác định cấp công trình như quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật,...) | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp tại công trình | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình xây dựng hạng III trở lên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận về ATLĐ;- Đã đảm nhiệm vị trí kỹ thuật trực tiếp tại công trình đối với công trình tương tự gói thầu đang xét có giá trị hợp đồng ≥ 10,0 tỷ đồng, chứng minh bằng cách có xác nhận của chủ đầu tư (theo mẫu 11C.1 tại Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III và kèm tài liệu xác định cấp công trình như quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật,...) | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công điện | 1 | - Có trình độ Kỹ sư điện - điện công trình trở lên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận về ATLĐ;- Có chứng chỉ hành nghề thi công công trình điện;- Đã đảm nhiệm vị trí kỹ thuật thi công điện công trình tương tự gói thầu đang xét, chứng minh bằng cách có xác nhận của chủ đầu tư (theo mẫu 16a và kèm tài liệu xác định cấp công trình như quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật,...). | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công cấp thoát nước | 1 | - Có trình độ Kỹ sư cấp thoát nước trở lên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận về ATLĐ;- Có chứng chỉ hành nghề thi công công trình cấp thoát nước;- Đã đảm nhiệm vị trí kỹ thuật thi công cấp thoát nước đối với công trình tương tự gói thầu đang xét, chứng minh bằng cách có xác nhận của chủ đầu tư (theo mẫu 16a và kèm tài liệu xác định cấp công trình như quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật,...). | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ quản lý chất lượng | 1 | - Có trình độ đại học chuyên ngành kỹ thuật trở lên.- Đã đảm nhiệm vị trí quản lý chất lượng đối với công trình tương tự gói thầu đang xét, chứng minh bằng cách có xác nhận của chủ đầu tư (theo mẫu 16a và kèm tài liệu xác định cấp công trình như quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật,...) | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ về an toàn lao động | 1 | - Có trình độ đại học chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc An toàn lao động hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận về ATLĐ;- Đã đảm nhiệm vị trí về an toàn lao động đối với công trình tương tự gói thầu đang xét, chứng minh bằng cách có xác nhận của chủ đầu tư (theo mẫu 16a và kèm tài liệu xác định cấp công trình như quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật,...). | 3 | 3 |
| 7 | Cán bộ phụ trách thanh toán, lập hồ sơ quyết toán | 1 | - Có trình độ đại học chuyên ngành Xây dựng hoặc Kinh tế Xây dựng;- Đã đảm nhiệm vị trí phụ trách thanh toán, lập hồ sơ quyết toán, chứng minh bằng cách có xác nhận của chủ đầu tư (theo mẫu 16a và kèm tài liệu xác định cấp công trình như quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật,...). | 3 | 3 |
| 8 | Số Công nhân tối thiểu. Trong đó:- 15 công nhân có các nghề Nề, Cốp pha,...- 05 công nhân là thợ sơn P, điện, nước,... | 20 | - Có chứng nhận hoặc chứng chỉ đào tạo nghề liên quan đến xây dựng hoặc kỹ thuật phù hợp với tính chất gói thầu đang xét;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận về ATLĐ | 3 | 3 |
| 9 | Số Công nhân điều khiển xe cơ giới tối thiểu . Trong đó:- 02 tài xế xe tải;- 01 tài xế máy đào;- 01 tài xế xe cẩu | 4 | - Có chứng nhận hoặc chứng chỉ đào tạo điều khiển xe cơ giới;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận về ATLĐ | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải tự đổ, - Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực | trọng lượng hàng hóa ≥ 5T | 2 |
| 2 | Máy vận thăng; - Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực hoặc kèm theo chứng từ hoặc lý lịch thiết bị nâng | ≥ 800kg | 1 |
| 3 | Máy đào, - Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực | dung tích gầu ≥ 0,5m3 | 1 |
| 4 | Thiết bị ép cọc BTCT gồm:- Cần trục, sức nâng ≥ 10T- Dàn ép ≥ 150T- Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực (trong đó phải có kiểm định cần trục và kiểm định xe, kiểm định dàn ép) | lực ép ≥ 150T | 1 |
| 5 | Cây chống thép; - Kèm theo báo cáo kết quả thử nghiệm kỹ thuật còn hiệu lực | Đơn vị tính là cây | 150 |
| 6 | Dàn giáo sắt (1bộ gồm 2 chân và 2 chéo); - Kèm theo báo cáo kết quả thử nghiệm kỹ thuật còn hiệu lực;- Lý lịch thiết bị (hồ sơ chứng minh gồm: Hợp đồng, hóa đơn, bản vẽ,...) | Đơn vị tính là bộ | 300 |
| 7 | Ván khuôn thép, gỗ hoặc nhựa; - Kèm theo báo cáo kết quả thử nghiệm kỹ thuật còn hiệu lực;- Lý lịch thiết bị (hồ sơ chứng minh gồm: Hợp đồng, hóa đơn, bản vẽ,...) | Đơn vị tính là m2 | 3000 |
| 8 | Máy trộn bê tông | ≥ 250lít | 2 |
| 9 | Đầm cóc | Đầm cóc | 2 |
| 10 | Đầm bàn | Đầm bàn | 2 |
| 11 | Đầm dùi | Đầm dùi | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi