Gói thầu: Mua nguyên vật liệu, dụng cụ, vật tư năm 2020
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200975230-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/10/2020 16:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Công nghệ sinh học |
| Tên gói thầu | Mua nguyên vật liệu, dụng cụ, vật tư năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200956787 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-02 16:05:00 đến ngày 2020-10-09 16:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 209,269,500 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,100,000 VNĐ ((Hai triệu một trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Sacarose | 7 | kg | Công thức phân tử C₁₂H₂₂O₁₁. Khối lượng phân tử: 342,29 g/mol | ||
| 2 | Bột đậu tương | 8 | kg | Bột nghiền mịn, khô, độ ẩm | ||
| 3 | Bột nhẹ | 0,5 | tấn | Thành phần chính CaCO3. Hàm lượng CaCO3: > 95%. | ||
| 4 | Bột sắn | 202 | Kg | Tinh bột sắn: hàm lượng tinh bột > 85%, độ ẩm: | ||
| 5 | CaCO3 | 2 | kg | Hóa chất dùng chuẩn bị môi trường nuôi cấy vi sinh vật. Dạng tinh thể. | ||
| 6 | Cám gạo | 300 | kg | Dạng bột nghiền mịn, khô, độ ẩm | ||
| 7 | Cao malt | 0,25 | kg | Dạng bột, dung làm môi trường nuôi cấy vi sinh vật. Độ ẩm: | ||
| 8 | Cao nấm men | 3,5 | kg | Dạng bột, dung làm môi trường nuôi cấy vi sinh vật. Độ ẩm: | ||
| 9 | Cao thịt | 3,5 | kg | Dạng bột, dung làm môi trường nuôi cấy vi sinh vật. Độ ẩm: | ||
| 10 | Casein thủy phân | 5 | Kg | Hóa chất dùng trong phòng thí nghiệm. Hàm lượng protein: ≥ 95%. | ||
| 11 | Czapek-Dox Broth | 4 | Lọ 500g | Môi trường Czapek Dox pha sẵn dùng nuôi cấy vi sinh vật, dạng bột. Quy cách: Lọ/500g | ||
| 12 | Dextrin | 2 | 250g/lọ | Độ tinh khiết: ≥90%. Bảo quản: Nhiệt độ phòng | ||
| 13 | Dung dịch chuẩn pH 10 | 1 | Lít | Dung dịch chuẩn pH 10 | ||
| 14 | Dung dịch chuẩn pH 4 | 1 | Lít | Dung dịch chuẩn pH 4 | ||
| 15 | Dung dịch chuẩn pH 7 | 1 | Lít | Dung dịch chuẩn pH 7 | ||
| 16 | Đất sạch trồng cây | 28 | Bao 10kg | Đất sạch trồng cây. Nhiệt độ bảo quản: nhiệt độ thường. Thời gian bảo quản: 5 năm. | ||
| 17 | H2SO4 | 5 | lít | Hóa chất dùng trong phòng thí nghiệm. Độ tinh khiết: 98% | ||
| 18 | K2HPO4 | 3 | Lọ 500 g | Hóa chất dùng trong phòng thí nghiệm | ||
| 19 | Phân kali | 24 | kg | Hàm lượng K2O: 50 -60%. | ||
| 20 | KH2PO4 | 1 | Lọ 500g | Hóa chất dùng trong phòng thí nghiệm | ||
| 21 | Lactose | 2,5 | kg | Hóa chất dùng trong phòng thí nghiệm. Độ tinh khiết: 98% | ||
| 22 | Luria Bertani Broth | 2 | Lọ 500g | Môi trường pha sẵn dùng nuôi cấy vi sinh vật, dạng bột. | ||
| 23 | MgSO4.7H2O | 2 | kg | Hóa chất dùng trong phòng thí nghiệm. Dạng tinh thể. | ||
| 24 | NaCl | 2 | kg | Hóa chất dùng trong phòng thí nghiệm. Dạng tinh thể | ||
| 25 | NaOH | 4 | Kg | Hóa chất dùng trong phòng thí nghiệm. Dạng tinh thể | ||
| 26 | NH4Cl | 2 | kg | Hóa chất dùng trong phòng thí nghiệm. Dạng tinh thể | ||
| 27 | Pepton | 8 | kg | Dạng bột, dung làm môi trường nuôi cấy vi sinh vật. Độ ẩm: | ||
| 28 | Potato Dextrose Agar (PDA) | 2 | Lọ 500g | Môi trường pha sẵn dùng nuôi cấy vi sinh vật, dạng bột. | ||
| 29 | Rỉ đường | 7 | kg | Nước 20%, Sucroza 35%, Glucza 7%, Fructoza 9%, và một số chất khoáng khác như Fe, Al, Mg, P, K | ||
| 30 | Super lân | 34 | kg | Phân lân: hàm lượng P2O5 tự do | ||
| 31 | Tinh bột tan | 7 | kg | Dạng bột, dung làm môi trường nuôi cấy vi sinh vật. Độ ẩm: | ||
| 32 | Trấu nghiền | 300 | kg | Vỏ trấu nghiền nhỏ. | ||
| 33 | Tween 80 | 2 | lit | Hóa chất dùng trong phòng thí nghiệm. Thành phần axit Oleic ≥58% | ||
| 34 | Ure | 24 | Kg | Hàm lượng Nitơ ≥ 46%, Biuret ≤ 1,5 %. Hàm ẩm ≤ 0,5% | ||
| 35 | Vôi bột | 1,7 | tạ | Thành phần chính là CaO. Hàm lượng CaO: | ||
| 36 | Biển thí nghiệm | 4 | Cái | Chất liệu: nhựa hoặc gỗ. | ||
| 37 | Thẻ thí nghiệm | 125 | Cái | Chất liệu: Nhựạ. Kích thước: 11 x 27 cm | ||
| 38 | Bình Duran 2 lít | 45 | Chiếc | Bình thủy tinh Duran dung tích 2 lít, vạch chia chính xác trên thành bình. Nắp nhựa PP chịu nhiệt. | ||
| 39 | Bình hút ẩm (5 lít) | 1 | Chiếc | Bình hút ẩm thủy tinh, vỉ sứ, không vòi. Dung tích: 5 lít. Được dùng để làm khô hay hút ẩm sản phẩm và lưu trữ những chất nhạy cảm với độ ẩm. | ||
| 40 | Bình tam giác miệng hẹp 250ml | 45 | Chiếc | Bình tam giác thủy tinh có chia vạch. Độ dày thành bình đồng nhất, vành dày, cứng. Dùng cho các ứng dụng cần chịu lực cao | ||
| 41 | Chậu trồng cây | 300 | Cái | Chậu nhựa trồng cây hoa cảnh. Đường kính miệng x chiều cao 23x20cm. | ||
| 42 | Đầu côn 1ml (1000 chiếc/túi) | 7 | túi | Chất liệu: Nhựa không chứa DNA, RNA (Nonpyrogenic, DNase/RNase free). Dung tích: 1 ml. Đóng gói: 1000 chiếc/túi | ||
| 43 | Đèn cồn | 5 | Chiếc | Làm bằng thuỷ tinh chịu nhiệt. Có nắp đậy bên trên | ||
| 44 | Đĩa petri thủy tinh Ø10 | 190 | Chiếc | Đĩa petri thủy tinh. Kích thước: 100x 15mm | ||
| 45 | Effendof 1,5ml | 6 | túi | Có khả năng chịu hấp thanh trùng, đáp ứng tốt ở nhiệt độ thấp (-80 độ C) và tương thích hầu hết các dung môi hữu cơ, nắp liền ống. Đóng gói: 1000 cái/túi | ||
| 46 | Găng tay cao su | 12 | Hộp | Găng tay cao su dạng có bột. Hàm lượng bột ≤ 10mg/dm2. Màu cao su tự nhiên, dùng được cả hai tay, cổ tay được se viền, bề mặt găng tay trơn hoặc vùng bàn tay nhám. Quy cách: 100 cái/hộp | ||
| 47 | Hộp nhựa 10 kg | 20 | Hộp | Hộp nhựa có nắp dung tích chứa 10kg. | ||
| 48 | Khẩu trang y tế | 12 | Hộp | Khẩu trang y tế kháng khuẩn dùng 1 lần ,cấu tạo ồm 2 lớp vải không dệt (Non women) ở mặt trong và mặt ngoài, 1 lớp lọc bụi & vi khuẩn. | ||
| 49 | Lọc khí vô trùng 5 inch | 2 | Chiếc | Lọc khí vô trùng, đường kính màng lọc: 5 inch, lỗ lọc: ≤0,003μm. | ||
| 50 | Lưới đen che phủ | 560 | M2 | Lưới đen che phủ. Chiều rộng 2m. Độ che phủ: 50% - 70% nắng. Màu sắc: Đen. | ||
| 51 | Ống falcon (50ml) | 100 | Chiếc | Ống nhựa có chia vạch, đáy côn có nắp 50 ml,. Chất liệu: Polypropylene, có thể khử trùng. | ||
| 52 | Phin lọc khí Pall (hộp 72 chiếc- 0.2µm) | 1 | Hộp | Màng lọc polytetrafluoroethylene, lọc chính xác chất lỏng 0,2μm. Đóng gói: 72 cái/ hộp | ||
| 53 | Phin lọc vi khuẩn 0.2µm 50 cái | 1 | Hộp | Phin lọc vi khuẩn. Kích thước lỗ lọc 0.2µm | ||
| 54 | Que cấy | 5 | Chiếc | Que cấy kim loại | ||
| 55 | Túi nilon đựng mẫu | 2 | Kg | Kích thước: 0,15 m x 0,2 m | ||
| 56 | Xô nhựa 20 lít | 5 | Cái | Xô nhựa có nắp, dung dích chứa 20 lít. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi