Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220156326-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/02/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI TỈNH ĐIỆN BIÊN |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220144535 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-25 19:07:00 đến ngày 2022-02-24 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Điện Biên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 24,831,231,289 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 300,000,000 VNĐ ((Ba trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7246E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.449E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng, trong đó có công trình giao thông có hạng mục thi công xây dựng rải thảm mặt đường bê tông nhựa. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 12.415.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Phải thuộc nhà thầu đứng đầu liên danh (trong trường hợp liên danh).- Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình giao thông ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo chất lượng, tiến độ (có hạng mục thi công xây dựng rải thảm mặt đường bê tông nhựa).Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã làm Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trường có xác nhận của Chủ đầu tư. Trong trường hợp cần thiết nhà thầu phải cung cấp các tài liệu bản gốc để làm rõ theo yêu cầu của Bên mời thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phó Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (Đối với trường hợp Nhà thầu Liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải có ít nhất 01 người là Phó Chỉ huy trưởng công trường)- Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình giao thông ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.- Đã làm Chỉ huy ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo chất lượng, tiến độ (có hạng mục thi công xây dựng rải thảm mặt đường bê tông nhựa).Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã làm Chỉ huy ít nhất 01 công trường có xác nhận của Chủ đầu tư. Trong trường hợp cần thiết nhà thầu phải cung cấp các tài liệu bản gốc để làm rõ theo yêu cầu của Bên mời thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Phải tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo chất lượng, tiến độ.Trong trường hợp cần thiết nhà thầu phải cung cấp các tài liệu bản gốc để làm rõ theo yêu cầu của Bên mời thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng đội thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Phải tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã làm đội trưởng đội thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo chất lượng, tiến độ.Trong trường hợp cần thiết nhà thầu phải cung cấp các tài liệu bản gốc để làm rõ theo yêu cầu của Bên mời thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ và môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên, có giấy chứng nhận đã tham gia khóa huấn luyện về an toàn lao động còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ.Trong trường hợp cần thiết nhà thầu phải cung cấp các tài liệu bản gốc để làm rõ theo yêu cầu của Bên mời thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc đã tốt nghiệp đại học và có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã phụ trách thanh toán 01 công trình giao thông đường bộ.Trong trường hợp cần thiết nhà thầu phải cung cấp các tài liệu bản gốc để làm rõ theo yêu cầu của Bên mời thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 30 |
| - Trình độ chuyên môn | - Công nhân kỹ thuật bậc 3/7 các loại (không kể công nhân kỹ thuật lái máy) trở lên.- Có bảng kê khai danh sách kèm theo, có chứng chỉ đào tạo ngành nghề phù hợp.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Thiết bị sơn kẻ vạch YHK 10A | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích≥5 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải ≥10T |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 4-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất≥110 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích≥250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất≥130 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất≥190 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng≥70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất≥0,62 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất≥1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm bê tông, dầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất≥1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất≥5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đào một gầu, bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu≥0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Lò nấu sơn YHK 3A | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy lu bánh thép tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥8T |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 16-Máy lu bánh hơi tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng≥16 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Trạm trộn bê tông asphan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Năng suất: ≥80T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Phòng thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hợp chuẩn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy khoan đất đá, cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đường kính khoan: D≤42mm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI TỈNH ĐIỆN BIÊN |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Sửa chữa hư hỏng nền, mặt đường và công trình đoạn Km0+00 - Km6+900, nhánh 4H1, Quốc lộ 4H, tỉnh Điện Biên 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Cam kết của nhà thầu về bảo đảm kích thước thùng hàng, không chở hàng quá khổ quá tải theo quy định tại văn bản số 1584/TCĐBVN-CQLXDĐB ngày 02/4/2015 của Tổng cục ĐBVN khi thực hiện gói thầu này. - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. + Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị hoặc đăng ký hoặc đăng kiểm của các máy móc, thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên, và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt. + Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua trang thiết bị thí nghiệm đủ tiêu chuẩn. Trường hợp thuê thiết bị thí nghiệm thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm Quyết định công nhận khả năng thực hiện các phép thử của cơ quan có thẩm quyền đính kèm danh mục trang thiết bị thí nghiệm đủ tiêu chuẩn của Bên cho thuê. - Phòng thí nghiệm hiện trường: Nhà thầu phải đề xuất phòng thí nghiệm hiện trường phục vụ công tác thí nghiệm cho gói thầu và phải có Quyết định công nhận khả năng thực hiện các phép thử của cơ quan có thẩm quyền. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 300.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá |
| E-CDNT 23.2 | nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 40 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Bên mời thầu: Sở Giao thông vận tải tỉnh Điện Biên, địa chỉ: số 24, đường Trần Đăng Ninh, phường Thanh Bình, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên. Điện thoại: 02153.824.708; Fax: 02153.826.623.
+ Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải tỉnh Điện Biên, địa chỉ: số 24, đường Trần Đăng Ninh, phường Thanh Bình, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên. Điện thoại: 02153.824.708; Fax: 02153.826.623.
Trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng cục đường bộ Việt Nam, ô D20 đường Tôn Thất Thuyết, KĐT mới Cầu Giấy, P.Dịch Vọng Hậu, Q.Cầu Giấy, TP.Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổng cục đường bộ Việt Nam, ô D20 đường Tôn Thất Thuyết, KĐT mới Cầu Giấy, P.Dịch Vọng Hậu, Q.Cầu Giấy, TP.Hà Nội. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổng cục đường bộ Việt Nam, ô D20 đường Tôn Thất Thuyết, KĐT mới Cầu Giấy, P.Dịch Vọng Hậu, Q.Cầu Giấy, TP.Hà Nội. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HM1. Nền đường | |||
| 1 | Đào nền đất C2 | Chương V - HSMT | 2.794,89 | m3 |
| 2 | Đào nền đất C3 | nt | 26.584,73 | m3 |
| 3 | Đào nền đất C4 | nt | 28.238,84 | m3 |
| 4 | Đào nền đá C4 | nt | 719,04 | m3 |
| 5 | Đào rãnh đất C2 | nt | 0,14 | m3 |
| 6 | Đào rãnh đất C3 | nt | 712,85 | m3 |
| 7 | Đào rãnh đất C4 | nt | 107,11 | m3 |
| 8 | Đào rãnh đá C4 | nt | 24,58 | m3 |
| 9 | Đánh cấp đất C2 | nt | 619,88 | m3 |
| 10 | Đắp đất K95 | nt | 7.420,68 | m3 |
| 11 | Đắp đất K98 | nt | 505,57 | m3 |
| 12 | Cày xới lu lèn K98 | nt | 4.258 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất C2 cự ly ≤300m | nt | 1.592,88 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất C3 cự ly ≤300m | nt | 11.269,32 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất C4 cự ly ≤300m | nt | 14.134,89 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đá sau nổ mìn cự ly ≤300m | nt | 822,76 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất C2 cự ly ≤700m | nt | 1.608,07 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất C3 cự ly ≤700m | nt | 10.930,76 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất C4 cự ly ≤700m | nt | 20.122,28 | m3 |
| B | HM2. Mặt đường | |||
| 1 | Đào kết cấu cũ | Chương V - HSMT | 281,86 | m3 |
| 2 | Đào khuôn đất C3 | nt | 3.576,85 | m3 |
| 3 | Đào khuôn đất C4 | nt | 437,09 | m3 |
| 4 | Đào khuôn đá C4 | nt | 79,13 | m3 |
| 5 | Bù vênh bằng BTNC 12,5 | nt | 9,2 | m3 |
| 6 | Bù vênh mặt đường bằng đá dăm nước lớp trên | nt | 1.822,3 | m3 |
| 7 | Móng ĐDN lớp dưới dày 24cm | nt | 16.209,8 | m2 |
| 8 | Móng ĐDN lớp trên dày 12cm | nt | 16.209,8 | m2 |
| 9 | Láng nhựa 3 lớp TCN 4,5Kg/m2 | nt | 156,38 | m2 |
| 10 | Láng nhựa 1 lớp TCN 1,6Kg/m2 | nt | 36.254,12 | m2 |
| 11 | Tưới nhũ tương dính bám lượng nhựa 0,5kg/m2 | nt | 36.959,71 | m2 |
| 12 | Thảm bê tông nhựa C12,5 dày 5cm | nt | 36.959,71 | m2 |
| C | HM3: Công trình thoát nước dọc | |||
| D | Rãnh gia cố hình thang | |||
| 1 | Lắp đặt tấm bê tông rãnh | Chương V - HSMT | 7.450 | tấm |
| 2 | Bê tông tấm đan M200 | nt | 158,31 | m3 |
| 3 | Đáy rãnh BTXM M150 | nt | 52,15 | m3 |
| 4 | Mối nối vữa XM M100 | nt | 3,73 | m3 |
| 5 | Vữa XM M100 | nt | 2.514,38 | m2 |
| 6 | Lót bạt dứa | nt | 959,19 | m2 |
| E | Rãnh gia cố tam giác | |||
| 1 | Rãnh gia cố BTXM M150 | Chương V - HSMT | 56,52 | m3 |
| 2 | Lót bạt dứa | nt | 407,14 | m2 |
| F | Nâng cao rãnh hộp | |||
| 1 | Lắp đặt tấm nắp rãnh | Chương V - HSMT | 25 | tấm |
| 2 | BTXM tấm đan M250 | nt | 2 | m3 |
| 3 | Cốt thép tấm đan D | nt | 165,89 | kg |
| 4 | Cốt thép tấm đan 10| nt | 125,87 | kg | |
| 5 | Bê tông nâng cao thành rãnh M250 | nt | 8,74 | m3 |
| 6 | Cốt thép thành rãnh D | nt | 552,83 | kg |
| 7 | Cốt thép thành rãnh 10| nt | 1.002,52 | kg | |
| 8 | Khoan cấy thép D12 sâu 10cm | nt | 672 | Lỗ |
| 9 | Phá dỡ kết cấu cũ | nt | 1,12 | m3 |
| G | HM4: Công trình thoát nước ngang | |||
| H | Cơi tường đầu | |||
| 1 | Bê tông cơi tường đầu M200 | Chương V - HSMT | 75,06 | m3 |
| 2 | Bê tông ốp mái M200 | nt | 67,77 | m3 |
| 3 | Cốt thép D | nt | 2.512,66 | kg |
| 4 | Cốt thép cấy D>10mm | nt | 63,87 | kg |
| 5 | Lỗ khoan bê tông D12 sâu 15cm | nt | 32 | lỗ |
| 6 | Lót bạt dứa | nt | 463,17 | m2 |
| 7 | Đá dăm đệm | nt | 4,91 | m3 |
| 8 | Ống thoát nước PVC-D60 | nt | 16,2 | m |
| 9 | Bọc vải địa đầu ống lọc 1 chiều | nt | 1,44 | m2 |
| 10 | Sơn trắng đỏ tường đầu cống | nt | 27,69 | m2 |
| 11 | Đào móng | nt | 74,45 | m3 |
| 12 | Đắp đất K95 | nt | 35,6 | m3 |
| I | Cống hộp | |||
| 1 | Cốt thép thân cống D | Chương V - HSMT | 394,46 | Kg |
| 2 | Cốt thép thân cống D | nt | 811,89 | Kg |
| 3 | Bê tông thân cống M300 | nt | 8,8 | m3 |
| 4 | Cốt thép móng cống+TĐ + TC + HT D | nt | 439,23 | Kg |
| 5 | Cốt thép thân TĐ + TC + HT D | nt | 347,17 | Kg |
| 6 | Bê tông móng cống + TĐ + TC + HT M250 | nt | 9,91 | m3 |
| 7 | Bê tông tường đầu + TC + HT M250 | nt | 10,43 | m3 |
| 8 | Bê tông chân khay + sân gia cố M200 | nt | 4,54 | m3 |
| 9 | Cốt thép cấy tường đầu hạ lưu D | nt | 6,92 | kg |
| 10 | Lỗ khoan bê tông D12 sâu 15cm | nt | 14 | lỗ |
| 11 | Bê tông cơi TĐ M200 | nt | 0,57 | m3 |
| 12 | Đá hộc xếp khan | nt | 3 | m3 |
| 13 | Đệm dăm sạn | nt | 5 | m3 |
| 14 | Sơn trắng, đỏ tường đầu cống | nt | 6,56 | m2 |
| 15 | Phá dỡ khối xây cũ | nt | 13,96 | m3 |
| 16 | Đào đất C3 | nt | 145,95 | m3 |
| 17 | Đắp đất K95 | nt | 43,3 | m3 |
| J | Cống tròn | |||
| 1 | Mối nối cống D100 | Chương V - HSMT | 16 | MN |
| 2 | Lắp đặt đốt cống D100 | nt | 20 | Đốt |
| 3 | Cốt thép ống cống D | nt | 736,84 | Kg |
| 4 | Bê tông ống cống M300 | nt | 7 | m3 |
| 5 | Cốt thép móng cống+TĐ + TC + HT D | nt | 847,17 | Kg |
| 6 | Cốt thép thân TĐ + TC + HT D | nt | 819,47 | Kg |
| 7 | Bê tông móng cống + TĐ + TC + HT M250 | nt | 30,23 | m3 |
| 8 | Bê tông tường đầu + TC + HT M250 | nt | 24,78 | m3 |
| 9 | Bê tông chân khay + sân gia cố M200 | nt | 10,23 | m3 |
| 10 | Cốt thép chân khay ốp mái, ốp mái D | nt | 1.734,66 | kg |
| 11 | Cốt thép dốc nước, thép chờ chân khay D | nt | 56,12 | kg |
| 12 | Bê tông ốp mái M200 | nt | 71,98 | m3 |
| 13 | Bê tông chân khay M200 | nt | 79,24 | m3 |
| 14 | Lót bạt dứa | nt | 460,13 | m2 |
| 15 | Rọ thép bọc nhựa KT (2x1x1)m | nt | 5 | rọ |
| 16 | Đá dăm đệm | nt | 9,2 | m3 |
| 17 | Ống thoát nước PVC-D60 | nt | 19,35 | m |
| 18 | Bọc vải địa đầu ống lọc 1 chiều | nt | 1,72 | m2 |
| 19 | Sơn trắng, đỏ tường đầu cống | nt | 2,81 | m2 |
| 20 | Cốt thép mũ kè D≤10mm | nt | 270,1 | kg |
| 21 | Cốt thép mũ kè D>10mm | nt | 61,006 | kg |
| 22 | Mũ kè BT M200 | nt | 0,45 | m3 |
| 23 | Tường hộ lan BT M150 | nt | 8,42 | m3 |
| 24 | Bê tông móng kè M150 | nt | 10 | m3 |
| 25 | Bê tông thân kè M150 | nt | 5,1 | m3 |
| 26 | Đá dăm tầng lọc ngược | nt | 1,25 | m3 |
| 27 | Đất sét chống thấm | nt | 1,1 | m3 |
| 28 | Lớp đệm dăm sạn | nt | 6 | m3 |
| 29 | ống nhựa PVC D110 | nt | 3,15 | m |
| 30 | ống nhựa PVC D110 | nt | 2,88 | m |
| 31 | Sơn phản quang màu trắng, đỏ | nt | 21,5 | m2 |
| 32 | Phá dỡ khối xây cũ | nt | 34,345 | m3 |
| 33 | Đào đất C3 | nt | 265,49 | m3 |
| 34 | Đào đất C4 | nt | 47,84 | m3 |
| 35 | Đắp đất K95 | nt | 119,57 | m3 |
| K | HM5: Công trình phòng hộ | |||
| L | Gia cố vai đường | |||
| 1 | Đào móng chân khay | Chương V - HSMT | 22,23 | m3 |
| 2 | Bê tông chân khay M200 | nt | 33,79 | m3 |
| M | Kè rọ đá | |||
| 1 | Rọ thép bọc nhựa PVC KT(1x2x1)m | Chương V - HSMT | 12 | rọ |
| 2 | Đá hộc xếp khan | nt | 1,75 | m3 |
| 3 | Đào móng kè | nt | 14,96 | m3 |
| 4 | Đắp đất K95 | nt | 7,68 | m3 |
| N | Tấm đan qua rãnh | |||
| 1 | Lắp đặt tấm đan qua rãnh | Chương V - HSMT | 150 | tấm |
| 2 | BTXM tấm đan M250 | nt | 15 | m3 |
| 3 | Cốt thép tấm đan D≤10mm | nt | 699,75 | kg |
| 4 | Cốt thép tấm đan 10| nt | 1.054,95 | kg | |
| 5 | VXM miết mạch M100 | nt | 0,75 | m3 |
| O | HM6: An toàn giao thông | |||
| P | Sơn phân làn | |||
| 1 | Sơn tim đường màu vàng | Chương V - HSMT | 317,94 | m2 |
| Q | Di chuyển hộ lan mềm | |||
| 1 | Lắp đặt hộ lan mềm | Chương V - HSMT | 654 | m |
| 2 | Cắt thép ống cột hộ lan | nt | 333 | mối |
| 3 | Đào móng cột hộ lan | nt | 147,14 | m3 |
| 4 | Đắp trả hố móng K95 | nt | 147,14 | m3 |
| R | Hộ lan mềm làm mới | |||
| 1 | Lắp đặt hộ lan mềm | Chương V - HSMT | 10 | m |
| 2 | Tấm sóng 2320x310x3mm | nt | 5 | tấm |
| 3 | Tấm đầu, tấm cuối | nt | 2 | tấm |
| 4 | Cột ống thép D113,5x4x1320mm (Bịt đầu D120x2mm) | nt | 5 | cái |
| 5 | Tấm thép đệm 300x60x50mm | nt | 5 | cái |
| 6 | Tiêu phản quang tam giác Film 3M-3900 | nt | 5 | cái |
| 7 | Bu lông M16x35 | nt | 30 | bộ |
| 8 | Bu lông M16x150 | nt | 5 | bộ |
| 9 | BTXM M200 móng cột | nt | 37,86 | m3 |
| 10 | Thép liên kết móng cột | nt | 150,04 | kg |
| 11 | Đào móng cột hộ lan | nt | 0,56 | m3 |
| S | Biển tam giác | |||
| 1 | Lắp đặt biển báo tam giác | Chương V - HSMT | 46 | cái |
| 2 | Di chuyển cột biển báo cũ (cả móng) | nt | 21 | cái |
| 3 | Cột biển báo D80 L=3,1m bổ sung mới | nt | 27 | cái |
| 4 | Mặt biển tam giác D90cm | nt | 46 | cái |
| 5 | Mặt biển chữ nhật 1350x675 | nt | 2 | cái |
| 6 | BTXM M200 móng cột KT(50x50x50)cm | nt | 3,375 | m3 |
| 7 | Đào móng | nt | 13,875 | m3 |
| 8 | Đắp trả hố móng K95 | nt | 7,875 | m3 |
| T | Di chuyển cọc tiêu | |||
| 1 | Di chuyển, lắp đặt cọc tiêu | Chương V - HSMT | 347 | cọc |
| 2 | Đào móng cọc tiêu | nt | 88,832 | m3 |
| 3 | Đắp trả hố móng K95 | nt | 88,832 | m3 |
| U | Cọc tiêu làm mới | |||
| 1 | Lắp đặt cọc tiêu | Chương V - HSMT | 106 | cọc |
| 2 | Cốt thép D | nt | 179,75 | kg |
| 3 | BTXM cọc tiêu M200 | nt | 2,56 | m3 |
| 4 | BTXM móng M150 | nt | 5,83 | m3 |
| 5 | Lót bạt dứa | nt | 84,8 | m2 |
| 6 | Sơn trắng, đỏ | nt | 45,315 | m2 |
| 7 | Đào móng cọc | nt | 6,784 | m3 |
| V | HM7: Đảm bảo giao thông | |||
| 1 | Cột rào chắn thi công (đế BTXM, cột nhựa nhồi BT, sơn đỏ trắng) | Chương V - HSMT | 114 | cọc |
| 2 | Dây nhựa PVC | nt | 340 | m |
| 3 | Đèn báo ban đêm | nt | 27 | cái |
| 4 | Nhân công 2,0/7 nhóm I điều tiết phương tiện | nt | 144 | công |
| 5 | Biển báo chữ nhật số I.440 | nt | 0,228 | m2 |
| 6 | Biển báo chữ nhật số I.441C | nt | 1,053 | m2 |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 1,5% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7246E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.449E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng, trong đó có công trình giao thông có hạng mục thi công xây dựng rải thảm mặt đường bê tông nhựa. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 12.415.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Phải thuộc nhà thầu đứng đầu liên danh (trong trường hợp liên danh).- Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình giao thông ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo chất lượng, tiến độ (có hạng mục thi công xây dựng rải thảm mặt đường bê tông nhựa).Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã làm Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trường có xác nhận của Chủ đầu tư. Trong trường hợp cần thiết nhà thầu phải cung cấp các tài liệu bản gốc để làm rõ theo yêu cầu của Bên mời thầu. | 7 | 5 |
| 2 | Phó Chỉ huy trưởng công trường | 1 | (Đối với trường hợp Nhà thầu Liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải có ít nhất 01 người là Phó Chỉ huy trưởng công trường)- Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình giao thông ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.- Đã làm Chỉ huy ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo chất lượng, tiến độ (có hạng mục thi công xây dựng rải thảm mặt đường bê tông nhựa).Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã làm Chỉ huy ít nhất 01 công trường có xác nhận của Chủ đầu tư. Trong trường hợp cần thiết nhà thầu phải cung cấp các tài liệu bản gốc để làm rõ theo yêu cầu của Bên mời thầu. | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Phải tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo chất lượng, tiến độ.Trong trường hợp cần thiết nhà thầu phải cung cấp các tài liệu bản gốc để làm rõ theo yêu cầu của Bên mời thầu. | 3 | 2 |
| 4 | Đội trưởng đội thi công | 1 | - Phải tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã làm đội trưởng đội thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo chất lượng, tiến độ.Trong trường hợp cần thiết nhà thầu phải cung cấp các tài liệu bản gốc để làm rõ theo yêu cầu của Bên mời thầu. | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách ATLĐ và môi trường | 1 | - Có bằng đại học trở lên, có giấy chứng nhận đã tham gia khóa huấn luyện về an toàn lao động còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ.Trong trường hợp cần thiết nhà thầu phải cung cấp các tài liệu bản gốc để làm rõ theo yêu cầu của Bên mời thầu. | 3 | 2 |
| 6 | Kỹ sư phụ trách thanh toán | 1 | - Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc đã tốt nghiệp đại học và có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã phụ trách thanh toán 01 công trình giao thông đường bộ.Trong trường hợp cần thiết nhà thầu phải cung cấp các tài liệu bản gốc để làm rõ theo yêu cầu của Bên mời thầu. | 3 | 2 |
| 7 | Công nhân kỹ thuật | 30 | - Công nhân kỹ thuật bậc 3/7 các loại (không kể công nhân kỹ thuật lái máy) trở lên.- Có bảng kê khai danh sách kèm theo, có chứng chỉ đào tạo ngành nghề phù hợp.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Thiết bị sơn kẻ vạch YHK 10A | Hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Ô tô tưới nước | Dung tích≥5 m3 | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ | Trọng tải ≥10T | 5 |
| 4 | Máy ủi | Công suất≥110 CV | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Dung tích≥250 lít | 1 |
| 6 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | Công suất≥130 CV | 1 |
| 7 | Máy phun nhựa đường | Công suất≥190 CV | 1 |
| 8 | Máy đầm đất cầm tay | Trọng lượng≥70 kg | 1 |
| 9 | Máy khoan bê tông cầm tay | Công suất≥0,62 kW | 1 |
| 10 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | Công suất≥1kW | 1 |
| 11 | Máy đầm bê tông, dầm dùi | Công suất≥1,5kW | 1 |
| 12 | Máy cắt uốn cốt thép | Công suất≥5 kW | 1 |
| 13 | Máy đào một gầu, bánh xích | Dung tích gầu≥0,8 m3 | 1 |
| 14 | Lò nấu sơn YHK 3A | Hoạt động tốt | 1 |
| 15 | Máy lu bánh thép tự hành | Trọng lượng ≥8T | 3 |
| 16 | Máy lu bánh hơi tự hành | Trọng lượng≥16 T | 1 |
| 17 | Trạm trộn bê tông asphan | Năng suất: ≥80T | 1 |
| 18 | Phòng thí nghiệm | Hợp chuẩn | 1 |
| 19 | Máy khoan đất đá, cầm tay | Đường kính khoan: D≤42mm | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi